ĐỒ ÁN MÔN HC
THIT K H THNG X
LÝ NƢỚC THI CHO NHÀ
MÁY CH BIN SA VÀ
CÁC SN PHM T SA
GVHD: ThS. DƢ MỸ L
SVTH: NGUYN KIM THIN
MSSV: 90602325
2010
ĐẠI HC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa môi trƣờng
1/1/2010
Đồ án thiết kế h thng x lý nƣớc thi ngành sa
Khoa Môi Trƣờng, ĐHBK TPHCM
Nguyn Kim Thin
MSSV : 90602325 2
ĐỒ ÁN MÔN HC K THUT X LÝ CHT THI
(MSMH: 610080)
Thiết kế h thng x lý nước thi cho nhà máy chế biến
sa các sn phm t sa vi công sut Qtb
ngày = 500
m3 /ngày để chất lượng nước đầu ra đt tiêu chun x
thi loi B TCVN 5945
Đồ án thiết kế h thng x lý nƣớc thi ngành sa
Khoa Môi Trƣờng, ĐHBK TPHCM
Nguyn Kim Thin
MSSV : 90602325 3
Mc lc
CHƢƠNG 1 M đầu…………………………………………………………................5
1.1 Tng quan v ngành sữa…………………………………………………………...5
1.2 Các nguyên liu sn xut sa và sn phm t sa…………………………………6
CHƢƠNG 2 Qui trình sn xut…………………………………………………………7
2.1 Qui trình sn xut ca các sn phm t sữa………………………………………..7
2.1.1 Sữa tƣơi uống………………………………………………………………...7
2.1.2 Sa hp……………………………………………………………………….7
2.1.3 Sa chua……………………………………………………………………...9
2.1.4 Phô mai và bơ……………………………………………………………….11
2.2 Thuyết minh các qui trình………………………………………………………....12
2.2.1 Tiêu chun hóa……………………………………………………………...12
2.2.2 Đồng hóa……………………………………………………………………12
2.2.3 Phi trn…………………………………………………………………….12
2.2.4 Tit trùng UHT……………………………………………………………...12
2.2.5 chín……………………………………………………………………….12
2.2.6 Lạnh đông …………………………………………………………………..12
CHƢƠNG 3 Đặc trƣng nƣớc thi …………………………………………………….13
3.1 Các khâu sn xut gây ô nhim…………………………………………………….13
3.2 Đặc tính nƣớc thi…………………………………………………………………13
CHƢƠNG 4 Sơ b nƣớc thi nhà máy………………………………………………...17
4.1 Yêu cu thiết kế…………………………………………………………………….17
4.2 Đề xut công nghệ………………………………………………………………….17
4.3 Tiu chuẩn nƣớc thi loi B………………………………………………………..18
4.4 Thuyết minh công nghệ…………………………………………………………….18
4.5 Chất lƣợng nƣớc đầu vào ca nhà máy…………………………………………….19
CHƢƠNG 5 Tính toán…………………………………………………………...........20
5.1 B tuyn ni………………………………………………………………………...20
5.2 B UASB…………………………………………………………………………...23
Phc lc, catalogue
Đồ án thiết kế h thng x lý nƣớc thi ngành sa
Khoa Môi Trƣờng, ĐHBK TPHCM
Nguyn Kim Thin
MSSV : 90602325 4
Chương 1: M đu
1. Tng quan v ngành sa
Chế biến sa và các sn phm t sữa đã tri qua nhiu thi kì cùng vi s phát trin ca
khoa học kĩ thuật. Các quc gia khu vc châu Âu và châu Mnhng nhân t quan
trng góp phần tác động đến s thay đổi trong công ngh chế biến sa và các sn phm t
sa.
Nhng loi sa t động vật đang đƣợc s dng trên thế gii gm có: sa dê, sa bò, sa
cu. Mỗi loài động vt s cho sa vi tính chất khác nhau, trong đó, ph biến nht Vit
Nam là sa bò. Do vy, trong sut phn trình bày này ch đề cp ti nguyên liu là sa bò.
Công nghip sn xut và chế biến sữa đang phát triển không ch các nƣớc châu Âu,
châu M mà đang phát trin vi tốc độ rt nhanh Việt Nam. Do đó, việc x lý nƣớc thi
ngành sa phải đƣợc quan tâm t giai đoạn thiết kế nhà máy.
Sữa và các sản phẩm từ sữa đã gần gũi hơn với ngƣời dân, nếu trƣớc những năm 90 chỉ
có 1-2 nhà sản xuất, phân phối sữa, chủ yếu sữa đặc và sữa bột ( nhập ngoại), hiện nay
thị trƣờng sữa Việt Nam đã có gần 20 hãng nội địa và rất nhiều doanh nghiệp phân phối
sữa chia nhau một thị trƣờng tiềm năng với 80 triệu dân.
Về mức tiêu thụ sữa trung bình của Việt Nam hiện nay khoảng 7,8 kg/ngƣời/năm tức
là đã tăng gấp 12 lần so với những năm đầu thập niên 90. Theo dự báo trong thời gian sắp
tới mức tiêu thụ sữa sẽ tăng từ 15-20% ( tăng theo thu nhập bình quân). Sản phẩm sữa là
sản phẩm dinh dƣỡng bổ sung ngoài các bữa ăn hàng ngày, với trẻ em, thanh thiếu niên và
những ngƣời trung tuổi sữa có tác dụng lớn hỗ trợ sức khỏe. Trên thị trƣờng rất
nhiều loại bột ngũ cốc, đồ uống tăng cƣờng sức khỏe… nhƣng các sản phẩm này về chất
lƣợng và độ dinh dƣỡng không hoàn toàn thay thế đƣợc sữa.
Mt dây chuyn sn xut sa có giá tr trung bình khong vài chc tỷ, đó là một khon
đầu tƣ không nhỏ chƣa tính đến các chi phí xây dng nhà máy. Công đoạn qun tr cht
ng (KSC) nguyên liệu đầu vào và đầu ra là hết sc quan trng vì nó ảnh hƣớng đến cht
ng của ngƣời tiêu dùng, sữa đầu vào nguyên liệu đã ít nhƣng chất lƣợng không đảm bo
nên có nhiu nhà máy khi thu mua sữa tƣơi về phi b đi vì chất lƣợng kém, không qua
đƣợc KCS đầu vào gây tht thu. Trong khi sn xut, vic pha chế các sn phm t sa
cũng còn nhiều bt cp vì các t l vitamin, chất dinh dƣỡng đƣợc pha trộn theo hàm lƣợng,
có thông tin đầy đủ trên bao
Ngun cung nguyên liu không ổn định, chất lƣợng chƣa đƣợc đảm bo nên hu hết
ngun sữa này đƣợc tiêu th trc tiếp qua các ca hàng sa ti các thành ph ln, còn các
công ty sa s dng ngun sa nhp ngoại để chế biến nhng sn phm ca mình, trên th
trƣng hin ti có các sn phẩm chính nhƣ sau:
Sa lng (Liquid Milk)-bao gm sữa tƣơi, sữa đặc
Sa bt (Powder Milk)
Sa chua (Drink Yoghurt)
Đồ án thiết kế h thng x lý nƣớc thi ngành sa
Khoa Môi Trƣờng, ĐHBK TPHCM
Nguyn Kim Thin
MSSV : 90602325 5
Sữa có đƣờng giành cho tr em(Sweetened Children Milk)
Khi sa thành phẩm đã xong, các doanh nghiệp sa phi s dng v hộp đạt tiêu chun
để d dàng vn chuyn và bo qun, hin nay th trƣng ch có hai nhà cung cấp độc quyn
là Tetra Park-Thụy Điển và Combiblock-Đức, hai doanh nghip này còn là hai nhà cung
cp phn ln dây chuyn sa Vit Nam.
2. Các nguyên liu sn xut sa và sn phm t sa
Đưng: Đƣờng đƣợc dùng để hiu chnh cht kvà v ngt ca sn phm. Mt s loi
đƣờng thƣờng đƣợc s dụng, nhƣ đƣờng latose, đƣờng saccaroze, đƣờng glucose, fructo…
Ch tiêu hóa quan trng của đƣờng độ ẩm, m lƣợng saccaroze, độ tro,
độ màu…
Sa các sn phm t sa: Trong sn xut kem, các loi sa có th đƣợc s dụng nhƣ
sữa tƣơi, sữa đặc, sa bột nguyên cream…cht béo t sữa nhƣ cream, bơ, chất béo khan…
Du thc vt: Ngƣi ta có th dùng dầu đậu nành, du da, dầu hƣớng dƣơng hoặc du ci
để làm nguyên liu sn xut mt s loi kem.
Ch tiêu hóa quan trng ca du thc vt: ch s acid, ch s peroxyc…Hàm lƣợng du
thc vt có th chiếm t 6 10% khối lƣợng kem thành phm. Du thc vật cũng đƣợc bo
qun trong những điều kin phù hp.
Các cht ổn định: Các cht n định trong sn xut kem nhng hp chất ƣa nƣớc,
thƣng cha protein hoc carbonhydrate. Mục đích để quá trình lạnh đông nguyên
liu sn xut kem, các tinh th đá xuất hin s có kích thƣớc nhỏ, nên kem đƣợc đồng nht.
Các chất nhũ hóa: Chất nhũ hóa thƣờng là nhng hp chất có tính ƣa nƣớc và ƣa béo.
Trong sữa chƣa mt s cht nhũ hóa, nhƣ lecithine, protein, phosphate
nhƣng với hàm lƣợng thp.
Lòng đỏ trứng cũng một chất nhũ hóa thông dụng trong ngành sn xut
kem, nhƣng giá thành cao.
Các cht to hương: Ngƣời ta s dùng các chất hƣơng khác nhau nhƣ các loại hoa qu
t nhiên, hạt khô (đậu phng, hạt điều, nho khô, hạt socola…), mức quả, nƣớc
quả…vanilla, dâu, sầu riêng, socola…
Cht màu: Mục đích của chất màu m tăng màu sc v hp dn cho kem.Có 2 loi
cht màu chính: cht màu t nhiên và cht màu tng hp.
Các cht khác: Để bo qun chất lƣợng kem, ngƣời ta b sung thêm mt s loi acid hu
nhƣ acid citric, acid tatric… để tạo độ chua cn thiết cho kem c chế s phát trin
ca mt s loi vi sinh có trong kem thành phm.