Đ
Đ
Đ
á
á
án
n
n
m
m
mô
ô
ôn
n
n
h
h
h
c
c
c
C
C
Cô
ô
ôn
n
ng
g
g
n
n
ng
g
gh
h
h
c
c
ch
h
hế
ế
ế
t
t
t
o
o
o
m
m
má
á
áy
y
y
t
t
tr
r
ra
a
an
n
ng
g
g1
1
1
ĐỒ ÁN
THIT K QUI TRÌNH CÔNG NGH GIA
CÔNG CHI TIT DNG CÀNG.
Đ
Đ
Đ
á
á
án
n
n
m
m
mô
ô
ôn
n
n
h
h
h
c
c
c
C
C
Cô
ô
ôn
n
ng
g
g
n
n
ng
g
gh
h
h
c
c
ch
h
hế
ế
ế
t
t
t
o
o
o
m
m
má
á
áy
y
y
t
t
tr
r
ra
a
an
n
ng
g
g2
2
2
LI NÓI ĐU
Qui trình ng ngh chế to chi tiết dng ng cn đạt yêu cu v các
mt đầu, đ song song ca các l vi nhau. T các u cu trên, ta phi thiết
kế mt qui trình ng ngh hp lý t khâu to phôi đến khâu to thành chi tiết
hoàn chnh .
Trên cơ s đó ta phi thiết kế đồ gá, tính chế độ ct và xác đnh thi gian
gia công cơ bn cho tng nguyên công mt cách hp để đạt hiu qu kinh tế
, k thut cao nht. Nhng yêu cu trên được th hin trong : ĐỒ ÁN THIT
K QUI TRÌNH CÔNG NGH GIA CÔNG CHI TIT DNG CÀNG.
Các s liu, thông s do tra bng hoc tính toán đều da vào các tài liu
kinh nghim ca thy hướng dn .
Mt sn phm th nhiu phương án ng ngh khác nhau vic thiết
kế quy trình ng ngh n so sánh chn lc ra được mt phương án ng
ngh hp lý nht đảm bo yêu cu v cht lượng, giá thành r, thi gian, đáp
ng nhu cu xã hi.
Tuy nhiên, do đây ln đầu thc hin đồ án TKQTCN nên không th
tránh khi nhng sai t trong quá trình tính toán cũng như chn các s liu.
Em rt mong thy p ý, b sung để kiến thc ca em được vng vàng hơn
.
Sinh viên thc hin.
Phan văn Trường
Đ
Đ
Đ
á
á
án
n
n
m
m
mô
ô
ôn
n
n
h
h
h
c
c
c
C
C
Cô
ô
ôn
n
ng
g
g
n
n
ng
g
gh
h
h
c
c
ch
h
hế
ế
ế
t
t
t
o
o
o
m
m
má
á
áy
y
y
t
t
tr
r
ra
a
an
n
ng
g
g3
3
3
PHN 1 : PHÂN TÍCH CHI TIT GIA CÔNG
1.công dng ca chi tiết :
- Chi tiếtgia công dng ng ng để điu chnh s hot động ca các chi tiêt gn
o vi nó, chuyn động đưc nh mt trc gn vào l làm viếc chính có đường kính =
30mm (l 6) được gn cht nh then gn cht trc. Nh trc này s điu khin được các chi
tiết khác gn vào hai l hai đầu ng đường kính ln lượt là = 16mm rãnh i =
9mm
- Độ vuông góc gia đườøng tâm ca l và mt đầu phi bo đảm.
2. Các yêu cu k thut :
- Các chi tiết gia ng thuc h càng ta chn l = 30mm mt làm vic chính
da vào b mt làm vic chính đ giang các ln li (l 1 và l 8)
- V trí tương quan gia các b mt: Độ song song gia l làm vic chính so vi hai l
hai đầu càng là 0.1/100 mm
- Độ nhám b mt:
+ L (6) = 30mm làm vic chính độ nhám b mt tương đối cao Ra=
1.6m
+ L(2) và(8) = 16mm = 9mm hai đu hai đầu càng độ nhám
thp hơn Ra= 2.5m
+ Các b mt 1-4-7-9-11 và 12 có độ nhám Ra= 3.2m
+ Các b mt còn li không giang có Rz= 80m
+ Các góc lượn R= 3 mm
3.Vt liu chi tiết:
- Chi tiết là gang xám GX 15-32 nên ta chế to bng phương pháp đúc.
Đ
Đ
Đ
á
á
án
n
n
m
m
mô
ô
ôn
n
n
h
h
h
c
c
c
C
C
Cô
ô
ôn
n
ng
g
g
n
n
ng
g
gh
h
h
c
c
ch
h
hế
ế
ế
t
t
t
o
o
o
m
m
má
á
áy
y
y
t
t
tr
r
ra
a
an
n
ng
g
g4
4
4
PHN 2 : XÁC ĐNH DNG SN XUT
1. Sn lượng chi tiết cn chế to :
- S lưng chi tiết cn chế to trong mt năm tính theo ng thc :
N = N0 . m.(1 + /100).(1 + /100) (chiếc/ năm)
Trong đó:
m = 1 : s lượng chi tiết như nhau trong mt đơn v sn phm.
= 10 - 20% : s % chi tiết dùng làm ph tùng, chn = 10%
= 5 - 7% : s % chi tiết phế phm trong quá trình chế to,chn =5%
N0 =10000 s sn lượng trong mt năm theo kế hach
Nên N= 10000 . 1 . (1 + 10/100).(1 + 5/100) = 11550 (chiếc/ năm).
2. Khi lưng chi tiết :
- m = 0.5 (kg)
- Chi tiết là gang xám GX 15-32 nên ta chế to bng phương pháp đúc.
PHN 3 : CHN DNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP
CH TO PHÔI
1. Dng phôi :
- Chi tiết dng càng, vt liu chế to chi tiết là gang xám GX 15-32, phương pháp chế to
phôi là đúc.
2.Chn phương pháp chế to phôi:
Đ
Đ
Đ
á
á
án
n
n
m
m
mô
ô
ôn
n
n
h
h
h
c
c
c
C
C
Cô
ô
ôn
n
ng
g
g
n
n
ng
g
gh
h
h
c
c
ch
h
hế
ế
ế
t
t
t
o
o
o
m
m
má
á
áy
y
y
t
t
tr
r
ra
a
an
n
ng
g
g5
5
5
-Vì dng sn xut hàng lot va vt liu chi tiết là gang xám GX15- ng phương
pháp đúc trong khuôn cát mu kim loi, làm khuôn bng máy, vi CCX II. Loi phôi này
CCX kích thước là IT15 -:- IT16 (theo tài liu HDTK trang 27).Theo tài liu s tayng ngh
tp 1 trang 44 (bng 28 -1). Do ch thước ln nht là 121 mm, nên ta chn lượng dư gia công
cho các b mt như sau:
+ Lượng dư cho b mt (1-3-7-9-10-11-12): 3 mm.
+ Lượng dư cho b mt (4) :4 mm.
+ Lượng dư cho b mt(6): 3 mm
+ Góc thoát khuôn bng 30 .
+ Bán kínhc lượn R = 3 mm
3.Bn v phôi:
- Tch thước trên bn v chi tiết ta có kích thước cho bn v pi là :
- Kích thước phôi = kích thước chi tiết + kích thước lượng dư
- Các góc lượn ly R = 3 mm
- Góc thoát khn ly bng 30
- Dung sai kích thước phôi theo cp chính xác đối xng. Theo bng ph lc 17
- Theo hưng dn đồ án CNCTM tdung sai kích thước I T 15
2
(ghi trên bn v
phôi).
PHN 4 : LP QUY TRÌNH CÔNG NGH
1.Xác định trình t gia công:
1.1 Mc đích :
- Xác định trình t gia ng hp nhm đảm bo độ chính xác v kích thuc,v trí
tương quan và độ nhám các b mt theo yêu cu đ ra.
1.2 Ni dung :
1.2.1 Chn phương pháp gia ng các b mt phôi:
1 2
5
6
7
8
9
10
11
12
3
4