
Đ ÁN T T NGHI P CUNG C P ĐI N Ồ Ố Ệ Ấ Ệ
M C L CỤ Ụ
L I NÓI ĐUỜ Ầ .............................................................................................................................................1
PH N III: S LI U Đ LÀM Đ ÁN T T NGHI P.Ầ Ố Ệ Ể Ồ Ố Ệ ............................................................................2
Gi i thi u v công trình.ớ ệ ề .........................................................................................................................2
2. S li u chi ti t.ố ệ ế ....................................................................................................................................3
I. Tiêu chu n cung c p đi n m ng h áp.ẩ ấ ệ ạ ạ .................................................................................................6
1. Tiêu chu n Vi t Nam.ẩ ệ .........................................................................................................................6
2. Tiêu chu n qu c t .ẩ ố ế ............................................................................................................................6
2. Các b c thi t k h th ng cung c p đi n.ướ ế ế ệ ố ấ ệ ......................................................................................7
3. Các v t t thi t b đi n.ậ ư ế ị ệ ....................................................................................................................10
3.1. Dây d n đi n, Cáp đi n.ẫ ệ ệ ............................................................................................................10
3.2. Thanh d n đi n Busway.ẫ ệ ...........................................................................................................12
3.3. ng d n dây đi n.Ố ẫ ệ .....................................................................................................................17
3.4. Máng cáp, khay cáp, thang cáp...................................................................................................17
3.5. Các lo i đèn.ạ...............................................................................................................................18
3.6. c m, công t c.Ổ ắ ắ ........................................................................................................................19
3.7. Các lo i Atomat.ạ.........................................................................................................................20
3.8. T đi n.ủ ệ ......................................................................................................................................20
3.9. Máy phát đi nệ.............................................................................................................................21
3.10. Tr m bi n áp phân ph i.ạ ế ố ..........................................................................................................75
III. CH NG SÉT VÀ N I ĐTỐ Ố Ấ ...............................................................................................................93
1. H th ng ch ng sétệ ố ố ...........................................................................................................................93
1.1 H th ng ch ng sét dùng kim thu sét c đi n Franklin.ệ ố ố ổ ể ............................................................94
2. H TH NG N I ĐTỆ Ố Ố Ấ ......................................................................................................................99
L I NÓI ĐUỜ Ầ
Trong công cu c xây d ng và đi m i đt n c, nghành công nghi p đi n luôn giộ ự ổ ớ ấ ướ ệ ệ ữ
m t vai trò vô cùng quan tr ng. Ngày nay đi n năng tr thành d ng năng l ng không thộ ọ ệ ở ạ ượ ể
thi u đc trong h u h t các lĩnh v c. Khi xây d ng m t khu công nghi p m i, m t nhà máyế ượ ầ ế ự ự ộ ệ ớ ộ
m i, m t khu dân c m i thì vi c đu tiên ph i tính đn là xây d ng m t h th ng cung c pớ ộ ư ớ ệ ầ ả ế ự ộ ệ ố ấ
đi n đ ph c v cho nhu c u s n xu t và sinh ho t cho khu v c đó. Hi n nay, n c ta cácệ ể ụ ụ ầ ả ấ ạ ự ệ ướ
toà nhà chung c và cao t ng không ng ng đc xây d ng. Do đó em đã ch n đ tài t tư ầ ừ ượ ự ọ ề ố
nghi p là cung c p đi n cho toà nhà cao 17 t ng. ệ ấ ệ ở ầ
Trong su t th i gian làm đ án t t nghi p, đc s t o đi u ki n, giúp đ, ố ờ ồ ố ệ ượ ự ạ ề ệ ỡ h ngướ
d n, gi ng d y nhi t tình c a các th y, cô giáo trong b môn và đc bi t là c aẫ ả ạ ệ ủ ầ ộ ặ ệ ủ Cô giáo
Th c s Võ Thanh Hàạ ỹ , em đã hoàn thành đồ án t t nghi pố ệ . M c dù đã c g ng nghiên c uặ ố ắ ứ
tìm hi u nh ng do th i gian có h n nên ể ư ờ ạ đồ án t t nghi p ố ệ c a em không tránh kh i thi u sót,ủ ỏ ế
SINH VIÊN: TR N TH M - L P TBĐCN - LT K13 - Ầ Ị Ơ Ớ 1 -

Đ ÁN T T NGHI P CUNG C P ĐI N Ồ Ố Ệ Ấ Ệ
c n b sung thêm. Em r t mong đc s đóng góp ý ki n c a các th y cô và các b n đ đầ ổ ấ ượ ự ế ủ ầ ạ ể ồ
án t t nghi p c a em đc hoàn thi n h n.ố ệ ủ ượ ệ ơ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, Ngày tháng 12 năm 2011.ộ
Sinh viên.
Tr n Th M .ầ ị ơ
.
PH N I: THI T K H TH NG CUNG C P ĐI N CHO TOÀ NHÀẦ Ế Ế Ệ Ố Ấ Ệ
CH NG I: GI I THI U T NG QUAN V THI T K H TH NGƯƠ Ớ Ệ Ổ Ề Ế Ế Ệ Ố
CUNG C P ĐI N CHO TOÀ NHÀ .Ấ Ệ
I: GI I THI U T NG QUAN V PH T I THI T KỚ Ệ Ổ Ề Ụ Ả Ế Ế.
1. Gi i thi u.ớ ệ
Đây là công trình toà nhà chung c cao c p 17 t ng, đc xây d ng trên m nh đt cóư ấ ầ ượ ự ả ấ
t ng di n tích xây d ng kho ng 1580mổ ệ ự ả 2, chi u r ng công trình: 25,2m, chi u dài công trình:ề ộ ề
62,7m và chi u cao công trình: 70,5m. Toà nhà g m m t t ng h m g i xe, hai t ng (t ng 1,ề ồ ộ ầ ầ ử ầ ầ
t ng 2) là khu d ch v và sinh ho t c ng đng, m t t ng k thu t và 15 t ng dành cho kh iầ ị ụ ạ ộ ồ ộ ầ ỹ ậ ầ ố
nhà (t t ng 3 đn t ng 17). Hai đn nguyên có k t c u gi ng h t nhau vì v y trong đ ánở ừ ầ ế ầ ơ ế ấ ố ệ ậ ồ
ch thi t k cho m t đn nguyên (đn nguyên m t). ỉ ế ế ộ ơ ơ ộ
SINH VIÊN: TR N TH M - L P TBĐCN - LT K13 - Ầ Ị Ơ Ớ 2 -

Đ ÁN T T NGHI P CUNG C P ĐI N Ồ Ố Ệ Ấ Ệ
2. S li u chi ti t.ố ệ ế
Các thông s k thu t chính c a toà nhà. ố ỹ ậ ủ
- T ng h m: Di n tích sàn 2408mầ ầ ệ 2 dành cho đ xe kh i d ch v và kh i nhà , ngoài raể ố ị ụ ố ở
còn có phòng k thu t đi n và phòng máy b m, phòng qu t.ỹ ậ ệ ơ ạ
- T ng 1: Di n tích sàn 1506mầ ệ 2 là khu d ch v , sinh ho t c ng đng.ị ụ ạ ộ ồ
- T ng 2: Di n tích sàn 1506mầ ệ 2 là khu d ch v , sinh ho t c ng đng.ị ụ ạ ộ ồ
- T ng k thu t: Di n tích sàn 1470mầ ỹ ậ ệ 2.
- T ng 3 ầ17: Di n tích ệsàn 1504m2/T x 15T = 22560m2 là khu nhà đ . M i t ng đc chiaể ở ỗ ầ ượ
thành 5 căn h đi n hình ( C1, C2, C3, C1A, C2A ) cao c p đ bán và cho thuê.ộ ể ấ ể
+ Căn h đi n hình C1 (2 căn / 1 t ng) di n tích 109mộ ể ầ ệ 2/ 1 căn.
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
1 P.Khách + P.Ăn + P.B pếm236,5 01
2 Phòng ng 1ủm217 01
3 Phòng ng 2ủm213 01
4 Phòng ng 3ủm213 01
5 S nh chungảm23 01
6 Khu v sinh 1ệm23,5 01
7 Khu v sinh 2ệm24 01
8 Lôgia 1 m24,5 01
9 Lôgia 2 m24,5 01
+ Căn h đi n hình C1A (2 căn / 1 t ng) di n tích 112mộ ể ầ ệ 2/ 1 căn.
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
1 P.Khách + P.Ăn + P.B pếm236 01
2 Phòng ng 1ủm216 01
3 Phòng ng 2ủm215 01
4 Phòng ng 3ủm212,5 01
5 S nh chungảm25 01
6 Khu v sinh 1ệm23,5 01
7 Khu v sinh 2ệm24,5 01
SINH VIÊN: TR N TH M - L P TBĐCN - LT K13 - Ầ Ị Ơ Ớ 3 -

Đ ÁN T T NGHI P CUNG C P ĐI N Ồ Ố Ệ Ấ Ệ
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
8 Lôgia 1 m25 01
9 Lôgia 2 m24,5 01
+ Căn h đi n hình C2 (2 căn / 1 t ng) di n tích 125mộ ể ầ ệ 2/ 1 căn.
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
1 P.Khách + P.Ăn + P.B pếm242 01
2 Phòng ng 1ủm216 01
3 Phòng ng 2ủm213 01
4 Phòng ng 3ủm213 01
5 S nh chungảm26 01
6 Khu v sinh 1ệm25 01
7 Khu v sinh 2ệm23 01
8 Lôgia 1 m23,5 01
9 Lôgia 2 m25,5 01
+ Căn h đi n hình C2A (2 căn / 1 t ng) di n tích 126mộ ể ầ ệ 2/ 1 căn.
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
1 P.Khách + P.Ăn + P.B pếm244 01
2 Phòng ng 1ủm221 01
3 Phòng ng 2ủm216 01
4 Phòng ng 3ủm215 01
5 S nh chungảm24 01
6 Khu v sinh 1ệm23,5 01
7 Khu v sinh 2ệm24,5 01
8 Lôgia 1 m26 01
9 Lôgia 2 m25 01
+ Căn h đi n hình C3 (2 căn / 1 t ng) di n tích 143mộ ể ầ ệ 2/ 1 căn.
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
1 P.Khách + P.Ăn + P.B pếm241 01
2 Phòng ng 1ủm218 01
SINH VIÊN: TR N TH M - L P TBĐCN - LT K13 - Ầ Ị Ơ Ớ 4 -

Đ ÁN T T NGHI P CUNG C P ĐI N Ồ Ố Ệ Ấ Ệ
STT Tên danh m cụĐn vơ ị Kh i l ngố ượ S l ng phòngố ượ
3 Phòng ng 2ủm216 01
4 Phòng ng 3ủm221 01
5 S nh chungảm26 01
6 Khu v sinh 1ệm25 01
7 Khu v sinh 2ệm24,5 01
8 Khu v sinh 3ệm23 01
9 Lôgia 1 m26,5 01
10 Lôgia 2 m24,5 01
II. THI T K H TH NG CUNG C P ĐI N CHO TOÀ NHÀ .Ế Ế Ệ Ố Ấ Ệ
1. Các yêu c u chung đi v i h th ng cung c p đi n toà nhà.ầ ố ớ ệ ố ấ ệ
1.1. Đc đi m h th ng đi n c a toà nhà.ặ ể ệ ố ệ ủ
- Ph t i r t phong phú và đa d ng.ụ ả ấ ạ
- Ph t i t p trung trong không gian h p, m t đ ph t i t ng đi cao.ụ ả ậ ẹ ậ ộ ụ ả ươ ố
- Có các h th ng c p ngu n d phòng ( máy phát ).ệ ố ấ ồ ự
- Không gian l p đt h n ch và ph i tho mãn yêu c u m thu t trong ki n trúc xâyắ ặ ạ ế ả ả ầ ỹ ậ ế
d ng.ự
- Yêu c u cao v ch đ làm vi c, an toàn và kinh t cho ng i s d ng.ầ ề ế ộ ệ ế ườ ử ụ
1.2. Yêu c u chung đi v i h th ng cung c p đi n toà nhà.ầ ố ớ ệ ố ấ ệ
M c tiêu chính c a thi t k cung c p đi n cho toà nhà là đm b o cho h tiêu th luônụ ủ ế ế ấ ệ ả ả ộ ụ
luôn đ đi n năng v i ch t l ng trong ph m vi cho phép và khi thi t k cung c p đi n ph iủ ệ ớ ấ ượ ạ ế ế ấ ệ ả
th a mãn nh ng yêu c u c b n sau: ỏ ữ ầ ơ ả
- Đm b o đ tin c y cung c p đi n cao tùy theo tính ch t h tiêu th .ả ả ộ ậ ấ ệ ấ ộ ụ
- Đm b o ch t l ng đi n năng, ch y u là đm b o đ l ch và dao đng đi n áp béả ả ấ ượ ệ ủ ế ả ả ộ ệ ộ ệ
nh t và n m trong ph m vi giá tr cho phép so v i đnh m c.ấ ằ ạ ị ớ ị ứ
- Đm b o an toàn cho ng i và thi t b . ả ả ườ ế ị
SINH VIÊN: TR N TH M - L P TBĐCN - LT K13 - Ầ Ị Ơ Ớ 5 -

