Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

̀

ƯƠ

̣

Hình 6.1: CH

̀

̣

́ Ơ NG 9: GI I THIÊU CÔNG TRINH VA ̣ ƯỢ NHIÊM VU Đ

C GIAO

Ớ Ệ 9.1. GI I THI U CÔNG TRÌNH:

Ư

ứ ở công c ng

ự ệ ấ Tên công trình: CHUNG C  PHAN XÍCH LONG ộ Ch c năng: Nhà  Quy mô công trình: N m trên khu đ t quy ho ch, di n tích xây d ng

ạ ầ ầ ằ  công trình g m 8 t ng cao 28(m), không có t ng h m.

Ậ Ậ ị ƯỜ ầ NG 2­ QU N PHÚ NHU N­TPHCM ự Đ a đi m xây d ng công trình: PH

ị ự ằ ố ồ ể ầ + Ph n mái: ­ Mái b ng bê tông c t thép ch u l c:

ượ ế ế ế ấ ị ự ổ ố c thi t k  k t c u khung bê tông c t thép ch u l c, đ  toàn + Ph n thân: ­ Công trình đ

kh i.ố

ơ ướ ­ T ­ T c.

ườ ạ ố ng xây g ch  ng ườ ng trong, ngoài s n n ầ ầ

ọ ế ấ + Ph n ng m: K t c u móng: S  d ng c c ép bê tông  ti

ả ọ ấ   ọ ệ ế t di n c c  ép sâu vào trong đ t ọ ử ụ    nhiên ), đài c c và c c s  d ng bê tông B25 (M350),

ử ụ ớ ố ự kho ng 20(m)( so v i c t t ố c t thép CII.

ề ệ

9.1.1. Đi u ki n thi công: ậ ờ ế 9.1.1.1. Th i ti t  ­  khí h u:

ố ồ ượ ờ ế t và khí

i thành ph  H  Chí Minh , nên th i ti ậ ề ệ ớ ạ ậ h u mang  tính ch t chung c a khí h u mi n Nam v i hai mùa rõ r t:

­ Công trình đ ấ ư ừ ­ Mùa m a t ừ ­ Mùa khô t ự c xây d ng t ủ ế  tháng 5 đ n tháng 11. ế  tháng 12 đ n tháng 4.

ị ấ

ấ ả

9.1.1.2. Đ a ch t công trình ươ ự ướ ệ ở ộ ả  đ  sâu 2,2(m) so m t đ t t ưở ế   ng đ n ặ ấ ự

ế ế ệ ầ ẳ ấ ạ ự ướ Khu đ t xây d ng t các công trình lân c n,  m c n nhiên nên c n thi ự ậ t k  bi n pháp h  m c n ố ằ ố ng đ i b ng ph ng, tr ng tr i không  nh h ầ c ng m xu t hi n  ầ c ng m.

ấ ậ ệ

ư Các lo i v t t

ộ ng v t t ẽ ượ ỗ c cung ế ậ ư ẽ ư  s  đ a đ n công

ử ụ ủ ề ồ 9.1.1.3. Ngu n cung c p nguyên v t li u ắ ạ ậ ư ủ ế  ch  y u nh : xi măng, s t thép, côppha, g ,…s  đ ố ượ ủ ấ ầ c p theo yêu c u c a công trình. Toàn b  kh i l ụ ể ư trình c  th  nh  sau: ­ Thép: S  d ng thép c a công ty thép mi n Nam

1

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ộ ố ạ ử ụ ặ ­ Xi măng: S  d ng xi măng PC40 Hà Tiên và m t s  lo i xi măng đ c bi ệ   t

ầ ủ

ậ ệ ậ ồ ỉ khác theo yêu c u c a thi ­ V t li u khác l y t ế ế t k . ấ ạ ị i đ a bàn tp H  Chí Minh và các t nh lân c n.

ồ ệ ấ ướ 9.1.1.4. Ngu n cung c p đi n và n c:

ồ ệ ử ụ ệ ủ ẫ ừ ạ ấ a. Ngu n cung c p đi n:  Đi n s  d ng chính c a công trình đ m ng l c d n t

ướ ủ i c a thành ph ị ượ ế ạ ộ

ể ả ả ự ệ ạ ệ ố  ồ H  Chí Minh vào. Ngoài ra đ  đ m b o ti n đ  thi công không b  gián đo n khi   ị ấ b  m t đi n t ả i công trình ph i d  phòng máy phát đi n riêng.

ồ ấ ướ ử ụ c s  d ng:

ướ ướ m ng l i c p n ủ   c c a

b. Ngu n cung c p n ạ ấ ừ ạ N c dùng trong thi công và sinh ho t l y t ố ố ồ ỉ thành ph  H  Chí Minh, do đó ch  thi ế ế ườ t k  đ ướ ấ ẫ ng  ng chính d n vào công trình.

ộ ồ ứ

ồ ộ ỹ ỹ ư ộ

ộ ể ụ ỉ ầ ố ồ ạ c. Ngu n cung  ng lao đ ng: ậ   ứ Ngu n cung  ng lao đ ng cho công trình là đ i ngũ k  s , cán b  k  thu t, ế ợ ắ ề ủ   công nhân lành ngh  c a nhà th u xây l p tuy n d ng k t h p v i công nhân lao ậ ổ ộ đ ng ph  thông t i Thành ph  H  Chí Minh và các t nh lân c n

Ụ ƯỢ C GIAO:

̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉

Ệ 9.2. NHI M V  Đ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ự ̉ ̣ Thiêt kê ky thuât thi công phân khung, dâm, san tâng điên hinh. Thiêt kê tông măt băng xây d ng

Ự ̣ ̣ ̉ ̉

́ 9.3. L A CHON BIÊN PHAP THI CÔNG TÔNG THÊ: ổ ế ế ủ ệ ố

ặ Đ c tr ng c a vi c đ  bê tông toàn kh i là quá trình thi ể ộ ư ữ ầ ầ ậ ố   t k  gia công c p ỹ

pha, tr n v a bê tông, v n chuy n bê tông và đ m bê tông theo đúng yêu c u k thu t.ậ

ủ ằ ươ ng án thi công b ng th  công :

ộ ậ ể ủ ỉ

9.3.1. Ph ế ố ớ ữ ầ ố ượ ỏ

ư ặ ộ ng bê tông ít. Ph ả ng công trình không cao, không ph n ánh đ

ấ ượ ầ ươ ượ ạ ươ ệ ậ ả ơ Ti n hành tr n, v n chuy n và đ m ch t bê tông m t cách th  công ch  áp   ng án này giá thành   c chuyên môn cao ế  ả i hi u qu  kinh t ng án này mang l

ụ d ng đ i v i nh ng công trình nh , kh i l ẻ r  nh ng ch t l ỉ ch  mang tính thu n túy gi n đ n, do v y ph th p.ấ

ơ ớ ế ợ ớ ủ ươ ằ i k t h p v i th  công :

9.3.2. Ph ế ng án thi công b ng c  gi ậ ữ

ộ ủ Ti n hành tr n v a bê tông, v n chuy n bê tông và đ m bê tông b ng c  m t s  công vi c có kh i l

ờ ể ầ ố ượ ệ ng ít. Ph ượ c th i gian mà ch t l

ố ượ ớ

ể ệ ở ộ ố ớ ớ ế ợ i k t h p v i th  công  gi ế ệ ữ ề ư nhi u  u đi m không nh ng ti t ki m đ ố ớ cũng đ c đ m b o, thi công đ i v i công trình có kh i l ạ ợ i l l ơ  ằ ươ   ng án này có ấ ượ   ng công trình ả   ng bê tông l n, mang ế    cao. Ngoài ra nó còn th  hi n tính chuyên môn hoá và công ể ượ ả i ích kinh t

2

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ấ ộ ệ ậ ệ   i k  thu t thi công nâng cao năng su t lao đ ng và hi u

́ ừ ặ ố ớ ng án trên, đ i v i công trình

ươ ủ ơ ớ ế ợ ể ằ ươ ủ ườ ỹ nghi p hoá giúp cho ng ề ệ ủ q a công vi c trong đi u hành. ữ ̣ :  T  nh ng đ c đi m c a hai ph ng án thi công b ng c  gi Kêt luân ọ này ta ch n ph ớ i k t h p v i th  công.

ự ụ ạ 9.3.3. Trình t thi công các h ng m c:

(cid:0) (cid:0) ố ớ ệ ầ ự ắ ự ắ ố Đ i v i h  d m sàn: L p d ng dàn giáo L p d ng c p pha ặ ố    Đ t c t

ổ thép (cid:0) Đ  bê tông.

ƯƠ

CH

NG 10: THI CÔNG  D M  SÀN

Ợ Ạ 10.1. PHÂN ĐO N – PHÂN Đ T:

ạ ặ ằ

ạ ụ ổ

ậ ệ ượ ấ ơ ộ

ệ ộ ứ ạ ủ ự

ộ ụ ặ ằ ươ ẩ ấ ng ph m) ta ch  t

ụ ộ ặ ằ ạ 10.1.1. Phân đo n thi công công tác trên m t b ng: ấ   ố        Vi c phân đo n trong công tác đ  bê tông toàn kh i ph  thu c vào năng su t ứ   máy tr n, máy b m và l ng v t li u cung c p, ngoài ra còn ph  thu c vào m c ố ế ấ ộ   đ  ph c t p c a k t c u và công tác c p pha. D a vào m t b ng công trình và ả ỉ ổ  kh  năng cung c p bê tông là liên t c (do dùng bê tông th ứ ch c 1 phân đo n trên toàn b  m t b ng công trình.

ặ ứ ợ 10.1.2. Phân đ t thi công trên m t đ ng:

ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ợ ả ụ ể ư Ta phân công trình thành 22 đ t thi công c  th  nh : ­ Đ t 1: Đ  bê tông đài móng ­ Đ t 2: Đ  bê tông c  móng ề ­ Đ t 3: Đ  bê tông đà ki ng  ộ ầ ­ Đ t 4: Đ  bê tông c t t ng 1 ầ ầ ­ Đ t 5: Đ  bê tông d m sàn t ng 1 ộ ầ ­ Đ t 6: Đ  bê tông c t t ng 2 ầ ầ ­ Đ t 7: Đ  bê tông d m sàn t ng 2 ộ ầ ­ Đ t 8: Đ  bê tông c t t ng 3 ầ ầ ­ Đ t 9: Đ  bê tông d m sàn t ng 3 ộ ầ ­ Đ t 10: Đ  bê tông c t t ng 4 ầ ầ ­ Đ t 11: Đ  bê tông d m sàn t ng 4 ộ ầ ­ Đ t 12: Đ  bê tông c t t ng 5 ầ ầ ­ Đ t 13: Đ  bê tông d m sàn t ng 5 ộ ầ ­ Đ t 14: Đ  bê tông c t t ng 6 ầ ầ ­ Đ t 15: Đ  bê tông d m sàn t ng 6 ộ ầ ­ Đ t 16: Đ  bê tông c t t ng 7 ầ ầ ­ Đ t 17: Đ  bê tông d m sàn t ng 8 ầ ­ Đ t 18: Đ  bê tông d m đáy, b n đáy h  n ồ ướ c

3

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ả ầ ắ ồ ướ c.

+28.000

Ð? T 20

Ð? T 19

Ð? T 18

+24.500

Ð? T 17

Ð? T 16

T? NG 7

+21.000

Ð? T 15

Ð? T 14

T? NG 6

+18.500

Ð? T 13

Ð? T 12

T? NG 5

+15.000

Ð? T 11

Ð? T 10

T? NG 4

+11.500

Ð? T 9

Ð? T 8

T? NG 3

+8.000

Ð? T 7

Ð? T 6

T? NG 2

+4.500

Ð? T 5

Ð? T 4

T? NG 1

±0.000

Ð? T 3

Ð? T 2

Ð? T 1

4000

5000

5000

5000

5000

24000

A

B

C

D

E

F

ổ ổ ợ ợ ả ắ ắ ­ Đ t 19: Đ  bê tông thành, d m n p, b n n p h  n ồ ướ ­ Đ t 20: Đ  bê tông b n n p h  n c.

ợ ổ ặ ắ Hình 2.1: M t c t phân đ t đ  bê tông

ố ượ ầ ng bê tông d m, sàn:

10.1.4. Tính toán kh i l ể 10.1.4.1. Th  tích bê tông sàn:

4

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ể ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉

ả b ng tính di n tích sàn

tên ô sàn

ng

kích  cướ th L1b 4,2 2,6 3,0 3,0 4,2 3,1 1,9 2,0 2,0 2,0 2,0 2,2 2,8 3,0 1,2 1,5 1,6 1,2 1,9 1,2 2,3 1,1 1,1 1,3

số  ngượ l L2B 5,0 3,0 5,0 3,8 5,0 4,2 2,1 2,0 2,2 4,2 2,0 3,0 3,0 5,0 5,3 3,0 4,2 6,0 2,1 3,0 2,4 2,4 1,3 4,0

S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S14 S15 S16 S17 S18 S19 S20 S21 S22 S23 S24

hb 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09

ố ượ kh i l 40 6 3 3 4 4 4 8 8 2 4 6 6 6 6 6 6 3 4 3 3 3 6 3

75,60 4,21 4,05 3,08 7,56 4,69 1,44 2,88 3,17 1,51 1,44 3,56 4,54 8,10 3,43 2,43 3,63 1,94 1,44 0,97 1,49 0,71 0,77 1,40

t ngổ

144.05

ả Th  tích bê tông b n sàn:   ́ ượ c lâp thanh bang sau: Kêt qua tinh toan đ ả ể Th  tích bê tông saǹ B ng 1.1:

ể ầ

ể ầ

ố ượ

ng bê tông d m

ế

ti

ệ t di n

số  ngượ l

ố ượ

kh i l chi uề   dài h 300

5,3

b 200

kh i l 12

ng 3,816

10.1.4.2. Th  tích bê tông d m: Th  tích bê tông d m:  ả ể Th  tích bê tông dâm̀ B ng 1.2:

5

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

200 200 200 200 250 250 250 250 200 200 200 200 200

300 300 400 400 300 400 500 500 300 300 400 400 300

1,2 1,5 4,2 5 4 4,2 6 5 3 1,8 1,5 4 1,1

6 18 4 6 11 72 18 75 3 4 3 8 3

0,432 1,62 1,344 2,4 3,3 30,24 13,5 46,875 0,54 0,432 0,36 2,56 0,198

t ngổ

107,617

́ ̣

10.1.5. Chon may thi công: ọ ầ 10.1.5.1. Ch n c n tr c:  ̀ ́ ̀ ặ ấ ự ́ơ nhiên )

̀ ̉ ̣

ề ộ ề ớ ặ ạ ứ ể ậ ố ị ụ ể ọ Công trinh co chiêu cao 28,00(m) (so v i m t đ t t B  r ng công trình là 24(m) Chi u dài công trình là 68,630(m) (không kê nhip câu thang). ể   ầ V i đ c đi m trên ta ch n c n tr c tháp lo i đ ng c  đ nh đ  v n chuy n

ậ ệ v t li u lên cao.

ế ầ t:

ề Chi u cao nâng c n thi Trong đo:́ ề ả

ộ t b  treo bu c. ẩ ế ị ệ ề ề Chi u cao công trình.  kho ng cách an toàn. chi u cao thi ấ chi u cao c u ki n (khi c u giàn giáo).

ặ ằ ệ ể Công trình có di n tích m t b ng t ng đi n hình thi công: 24×68,63(m), s

ầ ố ị ụ ở ữ ạ ầ ầ ố ử     gi a c nh 68,63(m)

ầ ụ ụ d ng 1 c n tr c tháp cho công trình c  đ nh, b  trí c n tr c  và cách mép công trình 5(m) T m v i yêu c u:

ớ ớ ừ ụ ầ ầ ả V i . (kho ng cách t ế  tim c n tr c tháp đ n mép công trình).

6

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ứ ạ ộ ấ ủ ầ

ớ ị ủ ệ

ề ọ ầ ư ố ỹ ậ ặ   Căn c  vào chi u cao công trình và t m ho t đ ng t i v  trí xa nh t c a m t ụ ằ b ng công trình ta ch n c n tr c tháp mã hi u HPCT ­ 5013 c a hãng Hòa Phát có   các thông s  k  thu t nh  sau:

ố ỹ ụ ậ ầ Thông s  k  thu t c n tr c tháp HPCT ­ 5013

ề 37,5 ẩ   Chi u cao tiêu chu n (m) Chi uề   cao nâng ề ố Chi u cao t i đa (m) 140

50

Bán  kính  làm  ệ ố   i vi c t đa (m)

6

T iả   tr ngọ   i đaố   t (T)

32

T ngổ   công  su tấ   (kW)

a = 2 a = 4 B iộ   su tấ

1,5 3 3 3 6 6

T iả   tr ngọ   ờ i (T) t

T c đố ộ  làm  vi cệ 80 40 6,5 40 20 4,25

T c đố ộ  nâng  iờ   t (m/ph)

ố ộ T c đ  quay (m/ph) 0,6

ố ộ T c đ  xe con (m/ph) 0 – 40,5

7

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ọ ậ 10.1.5.2. Ch n máy v n thăng:

̀ ử ụ ậ ở ườ ̣ ̣ ̣ ̣ S  d ng hai v n thăng: Môt vân thăng ch  ng ở ậ   i va môt vân thăng ch  v t

li u.ệ

ậ ệ ụ ậ ụ ệ

ậ ệ ầ ạ ượ ụ ệ ạ

ư ậ ệ ờ ể ụ ữ ạ ậ ậ   ữ V n thăng có nhi m v  v n chuy n nh ng v t li u mà c n tr c khó v n ể ố   chuy n đ c nh  các v t li u ph c v  công tác hoàn thi n g ch lát, g ch  p, ế ị ệ t b  v  sinh, v t li u r i, g ch xây, v a… thi

ể ậ ệ ậ

ậ ọ ệ a. V n thăng v n chuy n v t li u: ậ ệ ể ậ Ch n v n thăng v n chuy n v t li u mã hi u TP­5

ậ ả ọ ố ộ ộ ẩ

ậ ể ng: 6500(kG). ơ ượ ấ ộ ­ T i tr ng 500(kG). ­ T c đ  nâng: 0,5 – 1(m/s). ­ Đ  cao nâng tiêu chu n 50(m). ề ­ Chi u dài sàn v n chuy n   ọ ­ Tr ng l ­ Công su t đ ng c : 7,5(kW).

ở ươ

ậ ọ i SCD100.

ườ i). i đa:12 (ng

i:̀ a. V n thăng ch  ng ở ườ ậ Ch n v n thăng ch  ng ố ố ườ ­ S  ng i nâng t ả ọ ­ Tr ng t i: 1000(kg). ố ộ ­ T c đ  nâng: 40(m/ph). ộ ẩ ­ Đ  cao nâng tiêu chu n: 50(m). ố ộ ­ Đ  cao nâng t i đa: 100(m). ồ ­ L ng nâng: + Kích th ọ + Tr ng l c:  ng: 1300(kG).

ướ ượ ấ ộ ơ

­ Công su t đ ng c : 10,5(kW). ­ Đi n áp: 380V 50 – 60(Hz). ọ ụ ụ ̉ 10.1.5.3. Ch n máy ph c v  đô bê tông.

ơ ng Ti n B m Bê tông:

ọ ị

ươ ự ổ ằ ệ ấ ữ ụ ầ máy b m bê tông n m gi a tr c 7 và tr c 8 và cách công trình 4(m).

́ ự ổ ề ấ ọ a. Ch n Ph ơ ­ Tính áp l c t n th t trong quá trình b m bê tông lên sàn t ng 5. Ch n v  trí ụ ơ + Ap l c t n th t theo chi u ngang:

Trong đó:

ề ả ế chi u dài nhà  ừ kho ng cách t máy đ n chân công trình.

8

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ế ị ầ ơ

ề chi u cao t ự ổ ừ ặ ấ ự  nhiên cao trình ­1,15(m) đ n v  trí c n b m.  m t đ t t ề ấ + Áp l c t n th t theo chi u cao:

ự ổ ấ ạ ấ ạ + Áp l c t n th t đo n cong ( l y 6 đo n cong):

ố ố ấ + Áp l c t n th t khâu n i  ng:

ề + Đo n  ng m m

ạ + Đo n ch y máy

ự ổ  khâu n iố   ạ ố   ạ

ự ị ổ ấ ổ ơ T ng áp l c b  t n th t trong quá trình b m là.

ầ ố ế ể ọ ơ S  bar c n thi t đ  ch n máy b m là

ả ầ ằ ấ ầ ệ ề ả ỏ ơ ấ   Ch n máy b m ph i th a đi u ki n áp su t đ u ra ph i g n b ng 1/4 áp su t

ọ ầ đ u vào.

ị ễ ọ Vũ Văn L c, Ngô Th  Ph

Theo sách tác gi ồ ả ễ ộ ườ ươ ọ ổ ị ng, Nguy n Ng c Thanh, Vũ ấ ả   ng “S  tay ch n máy thi công” Nhà Xu t B n

Th  Xuân H ng, Nguy n Minh Tr Xây D ng trang 351.

ự ơ Ch n máy b m bê tông: ệ

ơ

ườ

ứ ấ ượ ­ Mã hi u: BSA 1400 ư ượ ­ L u l ng: 90  ự ­ Áp l c: 108(bar) ấ ộ ­ Công su t đ ng c : 75(kW). ố ­ Đ ng kính  ng: 200(mm) ­ Hành trình pittông 1400(mm) ễ ­ Dung tích ph u ch a 450(lít) ọ ­ Tr ng l

ơ ầ

̀ ầ

ủ ơ Kh i l L u l

ng 4,2(t n) (cid:0)  Tính th i gian b m bê tông d m ­ sàn tâng 5̀ ng bê tông d m ­ sàn tâng 5 là:  ng b m tính toán c a máy b m. ờ ơ ệ ố ử ụ

ờ ố ượ ư ượ ­ : H  s  s  d ng th i gian ­    Ch n ọ (cid:0)

9

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ọ ươ ể ậ

ụ ế ọ ổ b. Ch n xe v n chuy n bê tông th Theo sách s  tay ch n máy thi công xây d ng “Nguy n Ti n Th ” trang 67.

ố ỹ ệ ọ ẩ ng ph m:  ự ậ ư

ễ Ch n xe mã hi u SB­92B có các thông s  k  thu t nh  sau:  ộ

ướ ơ ấ ộ ­ Dung tích thùng tr n: 6  ơ ở ­ Ô tô c  s : KamAZ­5511 c: 0,75 ­ Dung tích thùng n ­ Công su t đ ng c : 40(kW)

ộ (cid:0) 14,5 (v/phút)

min/phút) ự ấ

ể ườ ể ườ ng nh a: 70(Km/h)   ng đ t: 40(Km/h)

ng có bê tông: 21,85(t)

ố ộ ­ T c đ  quay thùng tr n: 9  ộ ổ ố ệ ­ Đ  cao đ  ph i li u vào: 3,5(m) ờ ­ Th i gian đ  bê tông ra: 10(t ậ ố ­ V n t c di chuy n đ ậ ố ­ V n t c di chuy n đ ­ Dài: 7,38(m) ­ R ng: 2,5(m) ­ Cao: 3,4(m) ượ ọ ­ Tr ng l (cid:0)  Tinh sô l ́ ́ ̃ ơ ng xe ch  bê tông:

ậ ể ầ ng bê tông d m sàn là:   ượ c tính theo công th c ứ  : .

ệ ố ử ụ ờ

ế

ự ế .

ầ ở ầ ượ ố ượ Kh i l ấ Năng su t xe v n chuy n đđ Trong đó:  : H  s  s  d ng th i gian : dung tích thùng xe theo lý thuy t là .  : dung tích thùng xe th c t S  l

ố ượ  (cid:0) ng xe ch  bê tông cho d m sàn t ng 5.  Ch n ọ

ể ừ ạ ế ộ (cid:0)  Tính th i gian xe v n chuy n bê tông t ậ tr m tr n đ n chân công trình và

ờ ả ế x  h t bê tông.

Tvc = tchât́ + td ̃ơ + tvđông̣ + (phút)

Trong đo:́

ờ ậ ữ

ờ ơ

ườ ậ ố ố tch tấ  = 10(phút) (xe ch  nh n v a)  td  ̃ơ = 10(phút) (xe ch  b m bê tông) tvđ nộ g = 5(phút) ở ả (qu ng đ ng chuyên ch  bê tông) vđi = vvề (v n t c di chuy n trong thành ph ) chât́ ể

(cid:0) Tvc = tchât́ + td ̃ơ + tvđông̣ + (phút)

10

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ị ụ ờ ợ ỗ

ụ ờ ộ ư ả Quy đ nh th i gian l u h n h p bê tông không có ph  gia theo TCVN 4453 : ệ ộ t đ  20 – 30(đ  C) th i gian cho phép là

1995 trang 19 m c 6.3.1 b ng 14. Khi nhi 45(phút).

ệ ư ề ợ ỏ (cid:0) = 36(phút) < 45(phút)   (cid:0) ỗ  Th a đi u ki n l u h n h p bê tông không có

ph  giaụ

̀ ̀ ́ ̀ ́ ượ ơ ̀ ơ ̣ ng 251,67, th i gian b m bê tông

̀ ượ ̣ ̉ Vây bê tông dâm san tâng 6 co khôi l ng xe vân chuyên la 56(xe) ́ 3,8(h), sô l

ọ ử ụ ủ ạ ầ c. Ch n máy đ m bê tông: ệ ằ S  d ng đ m dùi ch y b ng đi n PHW­35 c a hãng Hòa Phát

ộ ườ ề ề

ượ ơ ­ Đ ng c  800(W). ­ Đ ng kính dùi   ­ Chi u dài đ u dùi  ­ Chi u dài dây dùi  ộ ­ Biên đ  rung 3,0(mm) ệ ­ Đi n áp 220(V) ọ ­ Tr ng l ng

̣

ố ỹ ử ậ ̣ ̃ ́ ̣ ư d. Chon may tron v a: ộ ữ S  dung máy tr n v a SB­133, có các thông s  k  thu t sau :

3/h), hay 25,6(m3/ca).

ể ể

ậ ố

ấ ộ ­ Th  tích thùng tr n: V = 100(l). ấ ệ ­ Th  tích su t li u: V sl =  80(l). ấ ­ Năng su t 3,2 (m ­ V n t c quay thùng: v = 550(vòng/phút). ơ ­ Công su t đ ng c : 4(kW).

ệ ươ ụ ụ ng ti n ph c v  thi công khác:

ể ụ ụ ầ ố ố

ắ ố ủ ố ượ ạ ợ

ư ượ ự ườ ượ ế ộ e. Các máy và ph ử ụ   Đ  ph c v  công tác thi công bê tông c t thép toàn kh i, ta c n các s  d ng ơ ạ ướ c… ầ   ớ ạ ng phù h p v i yêu c u ị ầ ủ  c trang b  đ y đ t toàn b  máy móc luôn đ ớ  thi

ụ ụ các lo i máy khác nh : máy hàn, máy c t u n thép, máy kinh vĩ, máy b m n ọ c l a ch n v i ch ng lo i và s  l Các lo i máy này đ ả ớ thi công trên công tr ng v i gi ph c v  công tác thi công.

Ầ Ệ 10.2. BI N PHÁP THI CÔNG D M SÀN:

ế ợ ể ầ ớ ố ­ Dùng c p pha  tiêu chu n đ  làm c p pha  d m, sàn k t h p v i góc trong,

10.2.1. Công tác c p pha :  ố ầ ệ ố ằ ở ố ấ ớ ớ ở

ớ ướ ở ớ ộ ẩ góc ngoài, ph n bù b ng ván ép. ộ ầ ố   ồ ­ H  th ng đ  c p pha  g m hai l p d m thép h p , l p trên đ  các t m c p ộ ử ụ i đ  l p trên s  d ng h p pha  thép dùng h p . L p d

11

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ệ ố ệ ố ố ế ế ố ầ ượ ề ườ ả ­ H  th ng cây ch ng dùng cây ch ng thép . ­ H  th ng các d m thép đ c thi ơ ở ả t k  trên c  s  đ m b o v  c ộ ng đ  và

ộ đ  võng cho phép. ả ả ầ ớ

ả   ­ Ch n kho ng cách d m thép l p trên cách kho ng 600(mm) và kho ng ầ ớ ướ ọ cách d m thép l p d i là 800 – 900(mm).

ự ắ ặ ố ầ + Trình t l p đ t c p pha d m sàn:

ắ ố ờ ầ     ­ Khi l p c p pha  c t dây biên, đo cao trình c t dây biên còn thép ch  d m

ộ ộ ổ ầ ố ộ ả neo vào, do đó bê tông c t đ  cách đáy d m m t kho ng neo c t thép .

ố ự ệ ố ộ ố

ố ấ ­ D ng h  th ng cây ch ng, các cây ch ng liên k t v i nhau thông qua h ố ạ ẹ ạ ề ặ ủ ướ

ạ ớ ắ ố ố i v i nhau t o thành khung v ng ch c.

ế ớ ệ  ố ủ ị ố th ng  ng thép có các  ng n i và các lo i k p quay. V   trí c a cây ch ng ta dùng   ắ   c tính toán. Sau đó l p ph n v ch lên b  m t c a sàn bê tông theo đúng kích th ằ các  ng thép gi ng cây ch ng l ệ ố ữ ớ ế ở ủ ế ố ắ ạ ằ     ­ L p h  th ng d m thép liên k t chúng v i đ  đ  c a cây ch ng b ng

ế ệ ố ỡ

ầ ặ cách hàn ho c liên k t vít. ắ ự ặ ố ế ề ỉ ­ L p d ng h  th ng d m thép đ  sàn. ầ    ­ Đ t c p pha  đáy d m lên d m thép, ti n hành đi u ch nh cho tim d m

ầ ầ ờ ầ ỉ t k , đ ng th i đi u ch nh đúng cao trình.

ị đúng v  trí thi ướ  ­ Tr ị ộ t k . Đ  cao   ỏ ừ

ỉ ặ ề ố ế ế ộ  cùng đ  cao thi ơ ằ ố ượ ộ này xác đ nh theo đ  cao m t sàn đã đ c đánh d u trên c t thép b ng s n đ  tr ằ đi chi u cao d m. Sau đó đi u ch nh b ng tăng đ  c a c t ch ng đúng cao trình.

ầ ể ể ế ế ồ ề ầ ở ộ ề c tiên đi u ch nh đ  cao hai đáy d m  ấ ơ ủ ộ ủ ươ ằ ầ ộ ẳ   ng ngang c a đáy d m và đ  th ng

ề   ­ Đ  ki m tra thăng b ng theo ph ằ ướ ủ ố

c nivô. ở ữ ầ  ­ H  th ng d m thép đ

ầ ầ ầ ố ố ố

ượ ượ c gi ị ằ ể ả ặ ố ộ ằ ủ ả

ẳ ủ ỗ ề ể ể ố ỉ

ể ằ ủ ứ đ ng c a thành d m b ng  ng cân th y, th ế ữ ố ị ệ ố  c  đ nh b i liên k t gi a d m thép và cây c gi   ế   ứ ữ ố ị  c  đ nh b ng ch ng đ ng và ch ng xiên. Ti n ch ng. Hai thành  d m đ ặ   ắ hành đ t c p pha  sàn lên v  trí l p ghép. Đ  đ m b o đ  b ng ph ng c a m t ượ   sàn, ta dùng chiêm g  đi u ch nh và  ng nivô đ  ki m tra. Cao trình c a sàn đ c ki m tra b ng máy kinh vĩ.

ữ ấ ố

ầ ữ ố

ẽ ị ườ ẽ ạ ầ ộ ợ

ằ ầ ẩ ữ   ế ở ữ ­ Dùng băng dán kín nh ng khe h  g a các t m c p pha  sàn. Liên k t gi a ổ ế   thành d m và  c p pha  sàn ta dùng các góc trong và góc ngoài. Nh ng ch  ti p ấ   ệ ng h p các t m giáp c t ta s  b t kín sau khi v  sinh s ch s  sàn và đáy d m, tr ố c p pha  tiêu chu n không kín thì dùng ph n bù b ng ván ép.

ệ ầ ố + Nghi m thu c p pha d m sàn:

ặ ệ ế ố

ắ ố ộ ổ ể ặ ẳ ổ ộ ị ệ ố   Sau khi l p đ t xong c p pha  d m sàn, ta ti n hành nghi m thu h  th ng ể ủ ệ  ủ

ầ ố c p pha  cây ch ng. Ki m tra đ  ph ng c a m t sàn, đ   n đ nh t ng th  c a h ố ố th ng c p pha .

12

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ầ ố 10.2.2. Công tác c t thép d m sàn:

ấ thì dùng th

ắ ố ộ ự ắ ố + C t c t thép: L y m c c t c t thép các thanh riêng l ằ ướ ấ ẻ ể ướ   c   c dài đ  đo, tránh dùng

ắ ằ b ng thép cu n và đánh d u b ng ph n. Dùng th ố ướ th

ấ c ng n phòng sai s  tích lũy khi đo. ơ ể ắ ố ể ắ ượ ắ ­ Đ  c t c t thép ta dùng dao c t bàn c  khí, có th  c t đ c thép có đ ườ   ng

ắ ố kính (cid:0) < 20 ta  dùng máy c t c t thép.

ớ ố ớ ỏ

ổ ể ể ố ị

ể + U n c t thép: V i các thanh thép nh  dùng vam và th t u n đ  thao   ố ớ   c đóng đinh c  đ nh vào bàn g  đ  d  thi công. Đ i v i ườ ố ớ ố ố ượ ớ ố tác. Th t u n đ các thanh thép có đ

ườ i x

ượ ầ ­ C t thép d m sàn đã đ ấ ạ ừ ng thép trên công tr ầ ụ i t ng bó, đánh d u ký hi u t ng lo i. Sau đó dùng c n tr c tháp đ ng,   ể

ị ố sau đó bó l ể ậ v n chuy n lên sàn theo t ng v  trí đã đ ng kính l n thì dùng máy u n. ẵ ạ ưở c thi công s n t ệ ừ ạ ượ c đánh d u.

ấ ể ố ố ầ   ng c p pha  d m c ti n hành sau khi ki m tra k  l

ừ ượ ­ Công tác c t thép đ ộ ố

ỹ ưỡ ế và sàn Quá trình ghép bu c c t thép ti n hành ngay trên m t sàn. ầ ặ ỗ ượ c treo lên cây g  đ

ớ ố ố ọ ố ọ

ầ ộ ố ế ượ ­ C t thép d c phía trên d m đ ở ể ễ

ố ầ ế ạ ầ ằ

ị ầ ượ ể ố ỉ ầ ầ

ầ ủ ớ ế ố ọ ộ ế ỉ

ố ọ

ữ ầ ướ ế ằ ầ ố ­ Tr

ế ỡ   ọ ố c kê cao lên gh  đ . ướ ượ   i đ C t thép d c phía d c treo b i các c t đai v i các c t d c bên trên. Chú ý ặ ơ   kê c t thép d m cao h n m t sàn đ  d  thao tác. Khi bu c c t thép d m xong thì ạ   c. Đ u tiên ta liên k t t m 4 cây thép này b ng c t đai ta ch  c n h  xu ng là đ ị ị ở    2 đ u d m. Sau đó ki m tra và đ nh v  chính xác v  trí c a 4 cây thép d c làm khung d m. Khi công tác cân ch nh chính xác k t thúc thì m i ti n hành bu c các   ố c t đai gi a d m và các c t d c bên trên .   ạ ố ớ ỹ ưỡ ầ ố

ả ướ ng tr ố ượ ả ứ ự ắ c r i theo đúng th  t

ướ ả ướ i r i tr

ượ ằ ẵ i thép đ

ệ ả c khi h  c t thép d m xu ng ta ph i dùng các mi ng đ m b ng bê ủ ớ ả ể ả ố tông kê vào c t đai v i kho ng cách 1(m) đ  b o đ m đ  dày c a l p bê tông ị ệ ế ế ạ ố ể ả c khi h  c t thép d m xu ng đúng v  trí thi t k . b o v . Ki m tra k  l ặ ố ế ế  ư  nh  thi t k  ­ L p đ t c t thép sàn: C t thép sàn đ ướ ả ộ c, kho ng cách các i thép. Các thanh thép bên d và bu c thành l   ả   ể ả ề ặ ạ ượ c v ch s n b ng ph n trên b  m t ván khuôn sàn. Đ  đ m b o thanh  thép đ ế ằ ặ ỏ ệ ướ ả ớ l p bê tông b o v , l   c kê lên kh i m t sàn b ng các mi ng bê tông đúc s n .ẵ

ệ ầ

ủ ụ ằ ế ố + Nghi m thu c t thép d m sàn: ệ ­ Công tác nghi m thu c t thép đ

ượ ế ể

ử ạ ế ị

ổ ố   c ti n hành theo đúng th  t c b ng văn ề ặ ỷ ưỡ ả ng thì ti n hành r a s ch b  m t ván khuôn sàn, b n. Sau khi ki m tra k  l   ở ầ   ệ ộ ầ ầ d m và các đ u c t. Sau khi  v  sinh xong thì ta ti n hành b t kín các khe h  đ u ấ ướ ộ ể c t đ   tránh m t n c xi măng khi đ  bê tông.

10.2.3. Công tác bê tông:

13

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ừ ươ ẩ ơ c mua t nhà máy bê tông th ng ph m. Dùng máy b m bê

ộ ổ ả ấ ằ ượ ­ Bê tông đ ể ơ tông đ  b m lên sàn. ổ ướ ­ Tr

ằ ề

ế   c khi đ  bê tông, ta ph i đánh d u cao đ  đ  bê tông b ng các mi ng ẵ ổ ừ ề ổ ổ ớ c và đ  thành t ng l p có chi u dày

ướ ầ ề ầ ằ ế

bê tông đúc s n có chi u cao b ng chi u dày sàn. ­ Khi đ  bê tông, ta đ  bê tông d m tr 20(cid:0) 40(cm). Ti n hành đ m bê tông b ng d m dùi. ầ ầ ố ­ Sau khi bê tông d m đã đ y cách c p pha  sàn 3

ủ ả ầ

ầ ổ

ầ ả ằ (cid:0) 100(mm). Khi d m không đ ượ ầ ầ ở ộ ầ ượ ạ ố ỗ

ÑAÀM BAØN

,

R 5 1

0 0 1 - 0 5

R LAØ BAÙN KÍNH AÛNH HÖÔÛNG CUÛA ÑAÀM DUØI

ÑAÀM DUØI

ÑAÀM BAØN

ầ ướ c 50 ầ ng phân t ng, không đ ổ ầ ủ ố (cid:0) 5(cm) m i ti n hành  đ ổ  ớ ế ả ế ầ bê tông sàn. Đ m bê tông sàn b ng đ m bàn b o đ m v t đ m sau ph i ph  lên   ệ   ế ầ  m t ch  tránh hi n v t đ m tr c đ m lâu  ỹ ượ   c đ m ch m vào c t thép. Chú ý đ m k  ch  giao t nhau c a các d m, vì ch  này c t thép dày.

ọ ươ ầ ng pháp đ m bê tông Hình 2.2: Minh h a ph

̣

ụ ừ ạ ớ ầ ng đ  bê tông song song v i d m ph , thì m ch ng ng thi

ụ  kho ng 1/4 nh p d m ph  . công

ừ + Mach ng ng thi công:  ổ ứ ướ ổ  ch c h ị ầ ả ủ ầ ắ ạ ừ ứ ả ẳ ạ ­ Ta t ở ừ   ­ M ch ng ng c a d m và sàn ph i th ng đ ng, ván ch n t o m ch ng ng

ả ố

ạ ừ ổ  cho c t thép đi qua . ph i ch a l ổ ướ ầ ẳ ả ạ

­ Khi đ  bê tông ph i đ m b o m t sàn ph ng, dùng th ể ả ả ặ ẳ

ố ự ằ ặ ầ ỗ ơ thao tác. C u công tác làm b ng g  có g i t a cao h n m t ván khuôn 20

(cid:0) ệ ố ẩ ắ ộ ố ặ   c t m cán g t cho ể   ả ắ ầ ủ ộ đ  đ  cao và ph ng. Trên m t sàn ph i b c c u công tác đ  công nhân di chuy n, (cid:0) 30     35(cm), tuy t đ i không gi m lên c t thép tránh sai

(cm) trên b c ván r ng 25  ị v  trí.

ả ưỡ ở ố 10.2.4. Công tác b o d ng bê tông và tháo d  c p pha:

ả ưỡ B o d ng bê tông:

ờ ế ả ưỡ (cid:0) 5 gi thì ti n hành b o d ằ   ng bê tông b ng

­ Sau khi đ  bê tông xong 2 ữ ẩ ướ ướ i n m cho bê tông. ổ c gi cách t

14

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ộ ớ c phép đi l i trên bê tông khi đã đ t đ c c ng đ  0,12 V i nhi ệ   t

­ Ch  đ ả ể ạ ỉ ượ ộ đ  kho ng  thì sau 24 gi ạ ờ ớ  m i có th  đi l

ậ ả ượ ưở ạ ượ ườ ề ặ i trên b  m t bê tông. ị ả ể c che đ y đ  không b   nh h ư   ở ng b i m a

ả ượ ữ ẩ ườ ớ ổ ­ Bê tông m i đ  xong ph i đ c gi m th ắ n ng và ph i đ ng xuyên.

ỡ ố Tháo d  c p pha:

ỡ ố ị ự

ờ ố ị ự ổ

ỡ ố ằ ị ự ướ ế ộ ồ ố

ầ ầ ạ ườ ộ ể ỉ ị ng đ  đ  ch u đ

ứ ự ừ ượ ề ố ộ ớ phía có đ  võng l n v  phía có đ c tháo theo th  t ộ t

ố   ồ ­ Công tác tháo d  c p pha  bao g m: Tháo c p pha  không ch u l c và c p   pha  ch u l c Th i gian tháo d  c p pha  không ch u l c là m t ngày sau khi đ  bê ố   c h t ta tháo các dây ch ng c p pha  thành d m r i tháo c p pha  thành tông. Tr ố ượ ả   , c p pha  đáy d m và sàn ch  tháo khi bê tông đ t c i c t ọ tr ng đang thi công bên trên . ộ ­ Các c t ch ng đ ỏ ủ ế ấ võng nh  c a k t c u. ố ớ ầ ừ ữ ế ầ ị

gi a nh p ra hai đ u .  ư ỏ ề ặ ẹ ­ Đ i v i d m, sàn  ti n hành tháo t  ­ Chú ý thao tác nh  nhàng tránh làm h  h ng b  m t bê tông.

́ ́ ̀ ́ 10.3. TINH TOAN CÔP PHA SAN:

́ ̣ 10.3.1. Câu tao:

ố ấ ủ ế ử ụ

ướ th

ố ỉ

ộ ể i thi u: 2,0(m) i đa: 3,5(m)

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ượ ̉ ̉ ̣ . Tuy nhiên công trình này ta s  d ng ch  y u là t m c p pha thép có kích c 1200×400. ủ ố Cây ch ng: Dùng c t ch ng K­102 c a hãng Hóa Phát, có các ch  tiêu sau: ố ề + Chi u cao t ố ề + Chi u cao t ả ọ + T i tr ng khi đóng: 20(kN) ả ọ + T i tr ng khi kéo: 15(kN) ượ ọ ng: 0,0108(kN) + Tr ng l ̀ (Hinh anh minh hoa đ c thê hiên cuôi phân tinh toan côp pha dâm san)

́ ́

c 1200×400×55.

́ 10.3.2. Tinh toan côp pha sàn: ủ ế ử ụ ố ọ ọ ấ ữ ữ ả ả ỡ ỡ

600

600

ướ n đ   là 600(mm) n đ  là 1000(mm) ươ ả ả Ch  y u s  d ng t m c p pha thép có kích th ườ Ch n kho n cách gi a các s ườ Ch n kho n cách gi a các s ố ữ Kho n cách gi a các cây ch ng theo c  2 ph ng là

(kN)

q

15

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

(kN.m)

Mmax

Mmax

M

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ụ 2.3.2.1. T i tr ng tác d ng lên 1(m

2)  sàn: ẩ ng t m c p pha tiêu chu n:

ấ ố ả ọ ượ ọ  Tr ng l

ượ ọ  Tr ng l ng bê tông:

ượ ườ ụ ọ  Tr ng l ng do ng ụ i và d ng c  thi công:

ả ọ ầ T i tr ng do quá trình đ m:

ả ọ ằ ổ ơ T i tr ng do quá trình đ  bê tông b ng máy b m bê tông:

ả ọ ụ ẩ ố ổ ­ T ng t i tr ng tiêu chu n tác d ng lên  c p pha sàn.

ả ọ ố ổ ­ T ng t ụ i tr ng tính toán tác d ng lên  c p pha sàn.

ề ố

ố ể  Ki m tra b n cho c p pha sàn: Ta có:  ố C p pha Hòa phát 1200×400×55 có các thông s  sau

J = 23,48 (cm4). W = 5,23(cm3). E = 2,1×104 (kN/cm2)

Ứ ố ị

ấ +  ng su t ch u u n:  <

ể ả ề

ể ộ ứ ố ệ  tho  đi u ki n ki m tra Ki m tra võng c p pha sàn: ị Đ  võng c p pha sàn xác đ nh theo công th c:

ả ủ ả ị ự ả ố Xét th y fấ max < [f] = = 0,15 cm c p pha sàn đ m b o đ  kh  năng ch u l c.

ể ườ ỡ 10.3.2.3. Ki m tra s

­ Dùng thép h p ộ n đ  sàn: có:

́ + Mômen kháng u n: ố + Mômen quan tính:

16

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

̀ ́ ̃ ́ ơ ồ ườ ư ầ ơ ố ̣ ̣ ­ S  đ  tính: Xem s ́   n đ  san nh  d m liên tuc g i lên cac côt chông co

qtt

800

800

nhip̣

ả ọ ụ ẩ ườ T i tr ng tiêu chu n tác d ng lên s ỡ n đ  sàn:

ả ọ ụ ườ ấ ẩ ố T i tr ng tính toán tác d ng lên s n t m c p pha tiêu chu n:

ườ ộ ng đ :

ị ự ủ ả ộ ườ ể + Ki m tra kh  năng ch u l c theo c C ng đ  cho phép c a thép:

(cid:0) ệ ề ộ Th a đi u ki n v  c

ng đ ộ ề + Ki m tra theo đi u ki n đ  võng:

ộ ề ườ ỏ ể ệ Đ  võng cho phép:

(cid:0) ề ườ ệ ề ỏ Th a đi u ki n v  c ộ ng đ .

́ ̉ ̣ 10.3.2.4. Kiêm tra côt chông:

ừ ề ố ả ­ Kho n cách gi a các cây ch ng là  ộ ả ọ ­ T i tr ng t ố ố  sàn truy n xu ng c t ch ng

(cid:0) ọ ộ ư ố ợ Ch n c t ch ng thép K­102 nh  trên là h p lý.

Ố 10.4. TÍNH TOÁN C P PHA D M:Ầ

ố ế ể ệ ấ ạ ố 10.4.1. C u t o c p pha: ầ C u t o c p pha d m: Ch n d m có ti

ể ầ ố ướ ẩ

ứ ỗ ỗ

ố ấ ạ ọ   t di n 250×500(mm)  đ  tính toán ố c 1200× 200, ki m tra. C p pha đáy, thành dùng c p pha tiêu chu n có kích th   ộ   ườ 1200×250. S n đ ng dùng g  40×60(mm), đà ngang dùng g  80×12(mm). C t ố ch ng dùng ch ng thép K­102.

ấ ố ể ầ 10.4.2. Tính toán và ki m tra t m c p pha đáy d m:

17

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ẩ ố ướ Dùng c p pha tiêu chu n kích th c 250×1200(mm)

ả ọ ầ

ố ố ả ọ ụ 10.4.2.1. T i tr ng tác d ng lên c p pha đáy d m: ố ề ủ ấ T i tr ng phân b  đ u c a t m c p pha đáy:

ượ ố ọ ­ Tr ng l ng bê tông và c t thép:

ượ ườ ụ ọ ­ Tr ng l ng do ng ụ i và d ng c  thi công:

ả ọ ầ ­ T i tr ng đ m bê tông:

ả ọ ằ ơ ổ ­ T i tr ng do quá trình đ  bê tông b ng máy b m:

2) c p pha đáy:

ả ọ ụ ẩ ố i tr ng tiêu chu n tác d ng lên 1 (m

ổ ­ T ng t

2) c p pha đáy d m:

ả ọ ụ ầ ố ổ ­ T ng t i tr ng tính toán tác d ng lên 1 (m

ể ố ướ ầ

ố ả ọ ị ề ộ ố ầ Ki m tra c p pha đáy d m ố C p pha đáy d m dùng c p pha thép Hoà Phát kích th c 250×1200×55 mm. ơ ư ầ ầ Xem c p pha đáy d m nh  d m đ n gi n g i lên các đà đ , nh p L = 0,6 m. ườ ấ ụ ẩ T i tr ng tiêu chu n tác d ng lên s ỡ ả ầ n t m c p pha đáy đ m b  r ng 0,25 m:

ả ọ ụ ườ ấ ố T i tr ng tính toán tác d ng lên s n t m c p pha đáy:

18

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

600

600

q

(kN)

(kN.m)

M

Mmax

Mmax

ơ ồ ố ầ

S  đ  tính c p pha đáy d m ệ ề ấ

ể Ki m tra b n cho c u ki n: Ta có: .

Ứ ị

ệ ố ấ ng su t ch u u n: ả ề  < (tho  đi u ki n)

ể ộ Ki m tra đ  võng:

ả ủ ả ả ố Xét th y fấ max < [f] = =0,3 cm. ị ự . ầ C p pha đáy d m đ m b o đ  kh  năng ch u l c

10.4.2.3. T i tr ng tác d ng lên c p pha thành dâm:̀ ụ ủ ữ ả ọ ự ẩ Áp l c đ y ngang c a v a bê tông

ả ọ ầ T i tr ng do quá trình đ m:

ả ọ ằ ổ ơ T i tr ng do quá trình đ  bê tông b ng máy b m bê tông:

ả ọ ẩ ố ổ ­ T ng t i tr ng tiêu chu n tác d ng lên c p pha thanh.̀ ụ

́ ́ ̀ ả ọ ố ổ ­ T ng t ụ i tr ng tinh toan tác d ng lên c p pha thanh.

̀ ể ườ ố ầ 10.4.2.4. Ki m tra s n c p pha thanh d m:

19

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ể ố ầ

600

600

q

(kN)

(kN.m)

M

Mmax

Mmax

ả ầ ố ơ ố ướ ườ ứ ầ Ki m tra c p pha thành d m ố C p pha thành d m dùng c p pha thép Hoà Phát kích th ư ầ Xem c p pha đáy d m nh  d m đ n gi n g i lên các s c 300×1200×55 mm. ị n đ ng, nh p L = 0,6 m.

ơ ồ ầ ố 13.9 S  đ  tính c p pha thành d m

ệ ề ấ

ể Ki m tra b n cho c u ki n: Ta có: .

Ứ ị

ệ ấ ố ng su t ch u u n: ả ề  < (tho  đi u ki n)

ể ộ Ki m tra đ  võng:

ả ủ ả ả ố Xét th y fấ max < [f] = =0,3 cm. ị ự . ầ C p pha đáy d m đ m b o đ  kh  năng ch u l c

ể ườ ư ́ n đ ng:

10.4.2.5. Ki m tra s ̀

̣ ̣ ̉ ̃ ­ Dung gô 40×60(mm) ̃ ̀ Đăc tr ng hinh hoc cua gô:

́

ư Mômen kháng u n: ố Mômen quan tính:   Môđu:

ả ọ ụ ẩ ­ T i tr ng tiêu chu n tác d ng lên s ̀ ́ ươ ư n đ ng.

́ ́ ả ọ ụ ­ T i tr ng tinh toan tác d ng lên s ̀ ́ ươ ư n đ ng.

20

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

q tt

Mmax

̃ ơ ̣

ơ ồ S  đ  tác tính vào thành d m ́ ư ́ ư ầ ̀ ầ ố ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ả ườ ­ S  đ  tính: Xem s ̀ ̉ ư ươ n cua côp pha san), chiu tai t n đ ng nh  d m đ n gi n g i lên 1 nep gô va thanh   ́ ̀ ươ   i  van thanh truyên vao d

́ ̣ ̣

ơ ồ chông xiên (hoăc cac s ̀ dang phân bô đêu co nhip 41(cm) .  ị ự ườ + Ki m tra kh  năng ch u l c theo c ộ ng đ

ủ ỗ ườ ́ ́ ả ộ ể C ng đ  cho phép c a g :

(cid:0) ệ ề ộ Th a đi u ki n v  c

ng đ ộ ề + Ki m tra theo đi u ki n đ  võng:

ộ ề ườ ỏ ể ệ Đ  võng cho phép:

(cid:0) ỏ ề ệ ề ườ

́ ộ ng đ . ̀ ́ Th a đi u ki n v  c ́ ơ ử ỗ ử ̣ ̣ ̣ V i thanh chông xiên (trong điêu kiên co s  dung) s  dung  g  40×40(mm).

̃ ́ ̀ ́ ể ườ ơ 10.4.2.6. Ki m tra s n đ  côp pha đay dâm:

̀ ̃

̣ ̣ ̉ ­ Dung gô 80×120(mm) ̃ ̀ Đăc tr ng hinh hoc cua gô:

́ ư Mômen kháng u n: ố Mômen quan tính:

́ ̀ ̃ ơ ườ ơ ố Môđu:     ­ S  đ  tính: Xem s

ơ ồ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣

̀ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̉

̉ ở ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣

̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣

̀ ̀ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ́ ả ư ầ   n đ  côp pha đay dâm nh  d m đ n gi n g i lên 2 ́ ̀ ̀ Ơ ư     đây tinh  dâm san truyên xuông.  cây chông cach nhau 0,6(m) chiu tai trong t ̀ ́ ̀    1 bên san truyên xuông, đê đam an toan cho cac dâm cho dâm biên nên chi co tai  ̃ ́ ự ư   gi a ta tinh 2 bên san truyên xuông. (Th c tê tai trong san không đăt trung vi tri ̀ ́ ở ơ    hai bên dâm, vi thê khi qui tai trong v i tai trong dâm, tuy nhiên do ta co hai san  ̃ ̀ ̀ ự ư t  san vao gi a thi phân mômen do lêt tâm se t triêt tiêu).

21

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

P

600

́ ́ ̀ ̃ ́ ươ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ­ Tai trong tiêu chuân tac dung lên s ̀ n đ  côp pha đay dâm :

Trong đo:́

̉ ̣

́ ́ ́ ́ ̉ ư ̉ ư ̉ ̣ Tai trong tiêu chuân t  Tai trong tiêu chuân t ̀ ̀  côp pha đay dâm ̀ ̀  côp pha đay san

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ơ ̉ ̣ ̣ ­ Tai trong tinh toan tac dung lên s ̀ ươ n đ  côp pha đay dâm:

Trong đo:́

̉ ̣

́ ́ ́ ́ ư ư ̉ ̣ Tai trong tính toán t  Tai trong tính toán t ̀ ̀  côp pha đay dâm ̀ ̀  côp pha đay san

ị ự ườ + Ki m tra kh  năng ch u l c theo c ộ ng đ

ủ ỗ ả ộ ườ ể C ng đ  cho phép c a g :

(cid:0) ề ệ ộ Th a đi u ki n v  c

ng đ ộ ề + Ki m tra theo đi u ki n đ  võng:

ộ ề ườ ỏ ệ ể Đ  võng cho phép:

(cid:0) ề ườ ệ ề ỏ Th a đi u ki n v  c ộ ng đ .

́ ̉ ̣

10.4.2.7. Kiêm tra côt chông: ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ­ L c tac dung lên môt côt chông:

(cid:0) ọ ộ ư ố ợ Ch n c t ch ng thép K­102 nh  trên là h p lý.

̀ ́ ̀ ̣ ̀ HINH MINH HOA CÔP PHA DÂM SAN

22

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

03

11

04

04

06

05

17

0 9

8

8

9

0 0 3

0 5 1

13

14

12

12

13

0 6

10

1

9

0 0 2

200

10

01

07

15

16

16

02

07 250

15

500

600

300

CHI TIEÁT 1 TL 1/10

̀ ̀ ́ ̣ ̀ Hình 2.3: Hinh minh hoa côp pha dâm san

̉ ̣ ̉ 10.5. THÊ HIÊN BAN VE:̃

ả ẽ ệ Xem b n v  kí hi u TC: 01/03, 02/03.

ộ ọ ướ ặ c 250x500 ch n ván khuân có kích th c ván khuân 1 m t là 250

ế ặ ọ ớ 10.6. TÍNH VÁN KHUÂN C TỘ ướ C t có kích th và m t phía 500 ch n 2 mi ng 250 gép lai v i nhau

10.6.1: Xác đ nh t ượ ọ + tr ng l ả ọ i tr ng ữ ng do v a bê tông

Trong đó: n = 1,1

ạ ộ ề ề ổ ủ ầ   ằ H = 0,75 chi u cao đ  bê tông (b ng chi u cao ho t đ ng c a đ m

dùi)

ạ ộ ổ

ấ ầ ồ ổ ờ ầ Ho t đ ng do d m và đ  bê tông: ị Do quá trình d m và đ  bê tông không đ ng th i lên ta l y giá tr

ể ớ l n đ  tính

ả ụ ẩ ổ ==>t ng t i tiêu chu n tác d ng là

ả ụ ổ ==>t ng t i tính toán tác d ng là

23

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ẩ ả ụ T i tiêu chu n tác d ng lên 1m ván khuân

ả ụ T i tính toán tác d ng lên 1m ván khuân

10..6.2  : Tính ván khuân ư ụ ự ố ự ầ

ố ự Coi ván khuân nh  là d m liên t c t a lên cái g i t a là các gông  Cái g i t a là các gông

ậ ả ọ V y ch n kho ng cách các gông là l= 60 (cm)

ả ọ ứ ụ T i tr ng tác d ng lên ván khuân đ ng

ọ 10.6.3: Ch n và tính gông thép

4), w = 13,1 (cm4)

ố ề ự Ch n gông là thép hình 70×70×7 có j = 43,4 (cm Áp l c phân b  đ u trên gông

ề ề ấ Mô men l n nh t   ệ Đi u ki n b n

ộ Đ  võng:

ấ ớ ề ầ ậ Gông đ t yêu c u ố 10.6.4: Tính cây ch ng xiên L y cây c t

ậ ể ộ ầ

ề ộ ở ầ  t ng 2 đ  tính v i chi u cao t ng 2 là 3,5m và chi u cao ề ầ c=3,5­0,5=3m d m là 0,5m v y chi u cao c t c n tính là h ạ ấ ằ

ạ ị ấ ớ ố ồ ặ ấ ự i v  trí cao trình cao nh t là 28m so v i m t đ t t i thành ph  H  Chí Minh IIA ộ    nhiên . ta n i

ự ộ c h  s  áp l c gió theo đ  cao là k=1,202 suy ra đ

ả ọ T i tr ng gió l y b ng 83 (kN/m) vùng gió t ấ L y gió t ượ ệ ố ả ọ T i tr ng gió

24

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ả ọ ổ T ng t i tr ng gió

ố ớ ả ọ ằ ổ ả ọ Đ i v i thi công , t ẩ ấ i tr ng gió tiêu chu n l y b ng 50% t ng t i tr ng gió

ở ộ ứ ạ ọ ố ố ộ Ch n góc t o b i c t ch ng và c p pha đ ng là 40 đ

SÀN CÔNG TÁC

GIÀN GIÁO

4

4

COÄT CHOÁNG THEÙP K-102

NUÙT GOÃ 40x40

3

3

ạ ậ ọ ố ộ ỗ V y ch n cây ch ng cách chân c t 1 đo n là 1,7m có kê g

ắ ự

ộ L p d ng c t

ƯƠ

Ế Ổ

CH

NG 11: THI T K  T NG M T B NG XÂY D NG

Ế Ổ Ữ Ấ Ặ Ằ Ế Ề 11.1. NH NG V N Đ  CHUNG KHI THI T K  T NG M T B NG:

ổ ể ự ặ ằ ộ ậ ­ T ng m t b ng xây d ng đ

ệ ặ ằ ị

ả ố ấ ỹ ụ ầ ậ

ế ị ệ ẽ ượ ụ ợ ưở ự t b  xây d ng, các x ướ ườ i đ

ướ ụ ụ ệ

ể ự ườ m t b ng trên đó ngoài vi c quy ho ch v  trí các công trình s  đ ự còn ph i b  trí và xây d ng các công trình t m, các công trình ph  tr , các c  s ồ ậ v t ch t k  thu t bao g m: c n tr c, máy móc, thi ở ấ , nhà sinh ho t và nhà làm vi c, m ng l xu t, các kho bãi, nhà  ấ ạ thông, m ng l i cung c p đi n n ờ ố i trên công tr và đ i s ng con ng ượ ợ ụ ể   c hi u theo nghĩa c  th  là m t t p h p các ự ạ   c xây d ng, ơ ở  ả   ng s n ạ ạ   ng giao ướ ự   c dùng đ  ph c v  cho quá trình xây d ng ườ ng xây d ng.

25

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ặ ằ i thi t k  t t t ng m t b ng xây d ng, ti n t

ự ế ớ ế

ế ế ố ư ữ ộ ạ ườ ng…

ế ế ổ ệ ộ ng, an toàn lao đ ng và v  sinh môi tr t k  t ng m t b ng:

ơ ở + Căn c  theo yêu c u c a t ệ ặ ằ  ch c thi công, ti n đ  th c hi n công trình

ị ộ ự ầ t v  v t t xác đ nh nhu c u c n thi

ố và m t b ng công trình, b  trí các công

ế ị ể ụ ụ ế ế ố ổ ầ   ự t k  t ­ Thi i  u s  góp ph n ự ả ả ả đ m b o xây d ng công trình có hi u qu , đúng ti n đ , h  giá thành xây d ng,   ấ ượ ả ả đ m b o ch t l ­ C  s  tính toán thi ứ ầ ầ ứ ứ trình ph c v ,  kho bãi, trang thi

ế ế ổ ự

ặ ằ t k  t ng m t b ng xây d ng: ể ả ợ

­ M c đích chính c a công tác thi ặ ằ ợ ủ ậ ổ ả ả ề ả ấ ệ ế ầ ủ ổ ứ ụ ụ ự ế ề ậ ư ậ ệ , v t li u, nhân l c, nhu c u ph c v . ậ ư ự ế ấ + Căn c  vào tình hình cung c p v t t  .  th c t ự ế ặ ằ + Căn c  vào tình hình th c t ụ ụ t b  đ  ph c v  thi công . ụ   + Tính toán l p t ng m t b ng thi công đ  đ m b o tính h p lý trong ệ    ch c, qu n lý, thi công, h p lý trong dây chuy n s n xu t, tránh hi n

ng ch ng chéo khi di chuy n . ả ể ị ụ ụ ả ổ

ủ ợ ng h p lãng phí hay không đ  đáp  ng nhu c u . tránh tr

ầ ậ ệ ệ ấ ổ ứ công tác t ồ ượ t ợ + Đ m b o tính  n đ nh và phù h p trong công tác ph c v  thi công, ườ ứ ấ + Đ m b o các công trình t m, các bãi v t li u, c u ki n, các máy móc,   ự   ả i, phát huy hi u qu  cao nh t cho nhân l c ạ ả ệ ợ ộ c s  d ng m t cách ti n l t b  đ

ả ế ị ượ ử ụ ự ế ng.

thi tr c ti p thi công trên công tr ể ự ườ ể ậ ư ậ ệ ố ầ ắ ố ỡ ấ  v t li u là ng n nh t, s  l n b c d  là ít

ấ ể nh t, gi m chi phí phát sinh cho công tác v n chuy n

ề ệ ệ ệ ả ả ố ậ + Đ  c  ly v n chuy n v t t ả ậ ổ + Đ m b o đi u ki n v  sinh công nghi p và phòng ch ng cháy n .

Ế Ặ Ộ Ế Ổ Ự Ằ

11.2. N I DUNG THI T K  T NG M T B NG XÂY D NG: ụ ể ặ ằ ỳ ệ ­ Vi c thi

ế ế ổ ạ ế ế ổ ừ ế ừ ồ

ế ế ổ ủ ầ ầ ộ ộ   ụ t k  t ng m t b ng tu  theo t ng công trình c  th  và ph  thu c ặ ằ   t k  t ng m t b ng xây ổ   t k  t ng quát t ng

ệ ự và t ng giai đo n thi công. Trong đ  án, em ti n hành thi ự d ng ph n thân c a công trình nhà cao t ng. N i dung thi ặ ằ m t b ng xây d ng ph n thân bao g m các công vi c sau:

ạ ượ ầ ị ấ   c quy ho ch trên khu đ t

ượ ấ đ c c p đ  xây d ng

ự ế ị ị ự ầ t b  xây d ng

ng

ườ

ướ ườ c công tr ng

ướ ấ ướ ấ ệ ồ ụ ể ủ + Xác đ nh v  trí c  th  c a công trình đã đ ể ụ ố + B  trí c n tr c, máy móc, thi + Thi + Thi + Thi + Thi + Thi + Thi + Thi ụ ụ ế ế ệ ố ườ t k  h  th ng giao thông ph c v  công tr ệ ấ ậ ệ ế ế t k  các kho bãi v t li u, c u ki n thi công  ự ậ ệ ấ ế ế ơ ở t k  c  s  cung c p nguyên v t li u xây d ng ưở ế ế ụ ợ ấ ả t k  các x ng s n xu t và ph  tr ế ế ạ t k  nhà t m trên công tr ế ế ạ t k  m ng l ế ế ạ t k  m ng l ng i c p – thoát n i c p đi n

26

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ế ế ệ ố ệ ệ ả ườ + Thi t k  h  th ng an toàn, b o v , v  sinh môi tr ng.

Ế Ố Ụ Ụ Ạ Ế 11.3. THI T K  B  TRÍ CÔNG TRÌNH T M PH C V  THI CÔNG:

ố ườ 11.3.1. B  trí máy thi công chính trên công tr ng:

ầ ạ ố

ườ ả ầ ả ộ ơ Trong giai đo n thi công ph n thân, các máy thi công chính c n b  trí bao ữ ở i, máy tr n v a, máy b m bê i ch  ng ầ i, thăng t

ụ ồ g m: c n tr c tháp, thăng t ộ tông, máy tr n bê tông.

ụ ệ ầ ị ầ 11.3.1.1. C n tr c tháp: ụ ử ụ ầ S  d ng c n tr c tháp mã hi u HPCT ­ 5013. V  trí c n tr c tháp đ t t ặ ạ   i

ữ gi a công trình,

ả ừ ọ ụ ớ ầ ượ Kho nh cách t tr ng tâm c n tr c t ủ i mép ngoài c a công trình đ c tính

ư nh  sau:

Trong đó:

ủ ế ầ ụ ọ

ề ộ ả ề ộ ư ể ả : Chi u r ng c a chân đ  c n tr c  ch n  : Kho ng cách an toàn  : Chi u r ng dàn giáo + kho ng không l u đ  thi công

ớ ầ ư ậ ụ ố ệ

ụ ụ ả ả ả ả ầ ụ ả  Vi c b  trí c n tr c tháp nh  v y đ m b o t m v i c n tr c ph c v  thi ế ụ ầ ườ ng, kho ng cách c n tr c đ n công trình là đ m b o an

ầ công cho toàn công tr toàn.

ạ ọ V n thăng dùng đ  v n chuy n các lo i nguyên v t li u có tr ng l

ạ c không l n nh : g ch xây, g ch  p lát, v a xây, trát, các thi

ố ầ ữ ể ậ ộ

ướ ế ị ệ t b  đi n n ở ậ ệ ữ ớ ị ả ụ

ở ậ ệ i ch  v t li u:      ể ể ậ ượ   ng ế   ư ạ ớ t ố ướ c,... B  trí v n thăng g n v i đ a đi m tr n v a và   ừ  ủ ầ ặ ằ ỏ

ả ắ ầ ố

ủ ụ ụ ề 11.3.1.2. Thăng t ậ ỏ nh  và kích th ị ệ b  v  sinh, thi ổ ế ạ ơ ậ  hai phía c a c n tr c sao cho t ng kho ng cách trung bình t n i t p k t g ch,  ể ấ ế ậ v n thăng đ n các đi m trên m t b ng là nh  nh t. ả   ắ c b  trí sát công trình, neo ch c ch n vào sàn t ng, đ m b o  Thăng t chi u cao và t ả ượ i đ ả ọ i tr ng nâng đ  ph c v  thi công.

ở ườ

i:  ộ ự ệ

ứ ộ

ầ ng đ ng b ng c u thang b  đã đ ượ ố ở i. Thang máy đ

ề ị

ả i ch  ng 11.3.1.3. Thăng t ầ ộ ả ể ề Đ  tăng kh  năng linh đ ng đi u đ ng nhân l c làm vi c trên các t ng, ượ ệ ổ ứ ằ ươ c thi  ch c giao thông theo ph ngoài vi c t ố ườ ầ ở  các t ng, ta b  trí thêm 1 thang máy ch  ng công  c b  trí ậ ạ ộ ầ ả ả đ m b o v  trí an toàn khi c n tr c ho t đ ng và thu n tiên v  giao thông cho cán ườ ộ b  và công nhân trên công tr ụ ng

27

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ơ

ử ụ Giai đo n thi công ph n thân s  d ng máy b m

ầ ạ ố i góc công trình   c b  trí t ố ơ ườ ố ơ Mã hi u: BSA 1400.  ệ Máy  ụ ữ ằ   n m gi a tr c 14 và tr c15 và cách ể ậ   ng  ng tính neo vào thân công trình đ  v n

ể 11.3.1.4. Máy b m bê tông:  ạ ượ ơ b m bê tông đ công trình 4(m).  N i có b  trí đ chuy n bê tông lên cao.

ộ ữ 11.3.1.5. Máy tr n v a:

ữ ở ằ ậ ả ố ộ ữ   i nên ta b  trí máy tr n v a

V a xây trát do chuyên ch  b ng v n thăng t ậ ơ ổ ầ ầ g n v n thăng và g n n i đ  cát.

ườ 11.3.2. Thi ng:

­ Đ  ph c v  nhu c u thi công, ti n hành thi ượ ặ ườ ạ ng 1 chi u v i b  r ng m t đ ng t m 2 làn xe trong ng là

ườ ề ộ ầ ng. Đ ng t m đ ề ườ  đ

ạ ế ế ườ ng giao thông t m trong công tr t k  đ ế ế ườ ế ể ụ ụ ạ t k  đ ề ọ ườ ớ ề ộ c ch n là đ ổ ề ườ ng là 6,25(m).  ng 2×1,25(m), t ng chi u r ng n n đ ấ ỏ ả ở ộ ườ công tr 3,75(m), l ạ ả ­ T i các khúc cua đ m b o bán kính cong nh  nh t là 15(m), m  r ng thêm

(cid:0) ộ ả ườ đ 3(m).

ấ ườ

ạ ậ ệ ng đá dăm: dùng v t li u đá dăm có c ắ ả ộ ớ

ặ ườ

ầ ộ ố ớ ặ ằ ướ ộ ầ

ng vào phía trong góc cua m t kho ng 2,2  ặ ườ ố   ng đ  cao, cùng ­ C p ph i m t đ ừ ề ỡ ồ   lo i, kích c  đ ng đ u, r i theo nguyên t c đá chèn đá thành t ng l p, không ấ ế ạ   ượ ng đá dăm thu c lo i c đ m ch t b ng xe lu. M t đ dùng ch t k t dính, đ ả   ề ặ ễ ấ ặ ườ ng h , có đ  d c l n nên n m t đ c b  m t d  th m vào. Do đó c n đ m ượ ễ ả b o thoát n ở ướ c ra đ c d  dàng.

ế ế ườ 11.3.3. Thi t k  kho bãi công tr ng:

ạ ườ

ng: ạ ậ ệ ầ ­ Đ  ph c v  nhu c u thi công, các lo i nguyên v t li u, ph

11.3.3.1. Phân lo i kho bãi trên công tr ể ụ ụ ả ượ ấ ứ ề ạ ả ả

ạ ệ ng ti n thi   ậ   ỹ c c t ch a trong các lo i kho bãi, đ m b o các đi u ki n k  thu t ườ   ng bao

ươ ệ công ph i đ ự và d  phòng cho quá trình thi công. Các lo i kho bãi chính trên công tr g m:ồ

ộ ạ ậ ệ ụ ư ạ + Bãi l thiên: Áp d ng cho các lo i v t li u thi công nh  cát, g ch xây, đá

s i…ỏ

ở ạ ậ ệ ụ ầ ả ầ

ồ ỗ ệ ấ ố

ả   + Kho h  có mái che: Áp d ng cho các lo i v t li u c n yêu c u b o qu n ẵ   ố ơ t t h n là thép, ván khuôn, thanh ch ng, xà g  g , các c u ki n bê tông đúc s n ế (n u có)

ệ ố ự ả   t tránh s   nh

ạ ậ ệ ầ ượ ả ơ ế ị ườ ủ + Kho kín: Áp d ng cho các lo i v t li u c n đ ng c a môi tr ụ ng là ximăng, s n, thi c b o v  t ụ ợ t b  thi công ph  tr ,… ưở h

ệ 11.3.3.2. Tính toán di n tích kho bãi:

28

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ể ộ ụ ể ự ấ ớ

ượ ạ   ầ ự ữ c tính toán theo yêu c u d  tr  cho m t giai đo n ạ ố ượ ng l n nh t trong các giai đo n. C  th  d a trên   ạ ự ữ ậ ệ ố ượ ủ ­ Di n tích các kho bãi đ thi công đi n hình, có kh i l kh i l

ượ ứ ị ng thi công c a giai đo n thi công, ta d  tr  v t li u cho 2 ngày. ệ c xác đ nh theo công th c: ­ Di n tích kho bãi đ

Trong đó:  ượ ậ ệ ự ữ ố i đa t

ứ ả

ng v t li u d  tr  t ậ ệ ặ ằ ổ ứ ườ ự ủ ị ạ i kho bãi. ệ  ch c công tr ng v t li u ch a trên 1di n tích có ích. (Tra b ng 4.5 trang 111 ng xây d ng” c a TS. Tr nh

: L ượ v: L ế ế ổ sách “Thi t k  t ng m t b ng và t ắ ố Qu c Th ng)

(cid:0) ệ ệ ố ử ụ

(cid:0) ợ ổ ố ớ 1,7: đ i v i các kho t ng h p.

ố ớ 1,6: đ i v i các kho kín.

ố ớ ộ ứ ệ ấ 1,3: đ i v i các kho bãi l thiên, ch a thùng, hòm, c u ki n.

ộ ứ ậ ệ ố thiên, ch a v t li u thành đ ng.

: H  s  s  d ng di n tích kho.  =1,5 (cid:0) (cid:0) = 1,4 (cid:0) (cid:0) = 1,2 (cid:0) (cid:0) = 1,1 (cid:0) ả 1,2: đ i v i các kho bãi l ả ố ớ ượ ậ ế ­ K t qu  tính toán đ c l p thành b ng sau:

̉ ̣ ̃ ́  Diên tich kho bai Bang 3.1:

ậ ệ

STT

Tên v t li u

Di n tích

ạ Lo i kho

Đ nơ   vị

1

Bãi g chạ

L  thiên

2

Bãi cát

L  thiên

63

3

Bãi đá

83

L  thiên

4

Kho d ng cụ

45

Kho hở

5

ố Kho c t thép

Kho hở

28

6

ố Kho c p pha

Kho hở

26

7

Kho xi măng

Kho kín

47

25

ế ầ ố

ở ệ ớ ỏ ơ ườ ệ ầ ở ­ Trên c  di n tích yêu c u đã tính toán, ti n hành b  trí các kho bãi trên ệ   ng v i di n tích không nh  h n di n tích yêu c u. Các kho h  có mái

ạ ớ công tr che và kho kín dùng lo i nhà t m v i môdun chi u r ng là 4,5m.

2) dài

ế ợ ứ ề ộ ưở ạ ố ­ Di n tích kho ch a c t thép k t h p x ng gia công thép: 45 (m

ệ ể ứ 15(m) đ  ch a thép thanh dài 11,7(m)

ặ ằ ệ ị ­ Sau khi tính đ

ố ở ề ộ ế ề ệ ượ   c di n tích kho bãi, tùy đi u ki n m t b ng mà quy đ nh ủ   chi u dài, chi u r ng c a kho bãi sao cho thu n l  tuy n b c d  hàng vào kho ề ậ ợ ừ i t

29

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ề ộ ộ ộ kho xu t hàng ra. Chi u r ng các bãi l thiên còn tùy thu c vào bán kính

ừ ạ ộ ụ ế ị ố ế ế ị ấ và t ủ ầ ho t đ ng c a c n tr c và thi t b  b c x p mà quy t đ nh.

ế ế ườ 11.3.4. Thi ng:

ạ t k  nhà t m công tr ố ườ

ộ ố ườ 3.3.4.1. Tính toán dân s  công tr ạ ng: ụ Di n tích xây d ng nhà t m ph  thu c vào dân s  công tr ng. Tính cho

ệ ạ

ườ ệ ở ổ ườ ứ ị ự ầ ố i làm vi c ng:  công tr ng xác đ nh theo công th c sau:

giai đo n thi công ph n thân. ị Xác đ nh dân s  công tr ố ườ T ng s  ng                                                   Trong đó:

ườ ng

ả thi

ố ườ (ng ố ự ế A: Là S  công nhân tr c ti p thi công trên công tr ế t) ệ ở ưở ả ụ ợ ấ ớ ng s n xu t và ph  tr . V i công

các x ố ấ i) (gi B: S  công nhân làm vi c  trình dân d ng trong thành ph  l y

ộ ỹ ậ ở ườ công tr ng

ụ i)ườ C: S  cán b  k  thu t  i)ườ

D: S  nhân viên hành chính

ụ ụ

(ng ố (ng ố (ng ố (ng i)ườ E: S  nhân viên ph c v i)ườ

(cid:0) ệ ở ườ ố ườ i làm vi c công tr ng:

S  ng (ng i)ườ

ệ ạ ạ

11.3.4.2. Tính toán di n tích yêu c u cho các lo i nhà t m: ự ầ ớ ể ế ố

ặ ậ ệ ủ ầ ạ ườ t p th : Đ c tính v i 30% s  công nhân tr c ti p làm vi c công ụ  ngoài ho c t n d ng các t ng đã thi công c a công ượ ể ở i có th

ở ậ ­ Nhà  ố ng. S  còn l .ỗ ở tr trình làm ch

ệ ỉ ườ ộ ­ Nhà làm vi c ban ch  huy công tr ng: Tính cho 10 cán b  KT và nhân viên

hành chính.

2/ng

ẩ ­ Phòng khách: Tính cho 15 khách/1000 dân, tiêu chu n 15 (m i)ườ

2/ng

ườ ẩ ­ Nhà ăn: Tính cho 100 ng i/1000 dân, tiêu chu n 4 (m i)ườ

2)

ắ ườ ệ ­ Nhà t m và nhà v  sinh: Tính cho 25 ng i 1 phòng 2,5 (m

30

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ế :

ế ả ượ ậ ả ạ ­ Tr m y t K t qu  tính toán đ c l p thành b ng sau:

́ ̀ ̉ ̣ ̣ Diên tich nha tam Bang 3.2:

ệ STT ạ Lo i nhà Di n tích Đ nơ   vị ng

ở ậ ể 1 Nhà t p th Tiêu  chu nẩ 4 Số  iườ 8 84

ệ 2 Phòng làm vi c BCH 4 10 40

3 Phòng khách 30 230/100 72

4 Nhà ăn 2,5 230/20 32

5 ệ Nhà v  sinh 12

ạ ế 6 Tr m y t 4,6

ạ ố

ườ ậ ả

ườ ệ ầ ơ ở ệ ợ ả ủ ệ tr ạ cho công vi c và trong giao thông đi l ế * Trên c  s  di n tích yêu c u trên, ti n hành b  trí nhà t m trên công   ệ   ớ ướ ng gió chính trong năm, thu n ti n ng đ m b o đ  di n tích, phù h p v i h i trên công tr ng.

Ế Ạ Ế ƯỚ Ấ ƯỚ 11.4. THI T K  M NG L I C P ­ THOÁT N C CHO CÔNG TRÌNH:

ướ 11.4.1. Tính toán nhu c u s  d ng n

ướ c trên công tr ườ ­ N c dùng cho các nhu c u trên công tr ườ ng: ồ ng bao g m:

ầ ử ụ ầ ả

ườ ng: (Q2)

ướ ướ ướ ứ ỏ ấ ụ ụ N c ph c v  cho s n xu t: (Q1) ạ ở ụ ụ N c ph c v  sinh ho t   công tr N c c u h a: (Q3

1):

ướ ả

ướ ấ ụ ụ 11.4.1.1. N c ph c v  cho s n xu t  (Q ộ ố c cho m t s  công tác: ẩ ­ Tiêu chu n dùng n

ộ + Tr n bê tông: 400(lít/ngày).

ử + R a cát, đá: 1200(lít/ngày).

+ T ướ ả ưỡ i b o d ng bê tông: 400(lít/ngày).

ướ ẩ ạ + T i  m g ch (tính cho 1000viên): (lít/ngày).

ư ượ ướ ứ ấ L u l ng n c ph c v  cho s n xu t tính theo công th c sau:

ụ ụ ả

Trong đó:

ướ ể ẩ ộ ướ ng n c tiêu chu n cho m t đi m dùng n c (lít/ngày).

ượ Ai: l (lít/ngày).

31

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ờ ấ c không đi u hòa trong gi ư ầ ặ ẽ ướ ế ề . L y   c c n dùng ch a tính h t ho c s  phát ng n

làm vi c trong m t ngày hay ca.

ướ ệ ố ử ụ : H  s  s  d ng n ệ ố ể ế ượ 1,2: H  s  k  đ n l ở ườ ng.  công tr sinh  ệ ộ ố ờ 8: s  gi ổ ừ ờ  sang giây (1h=3600s). 3600: đ i t gi

ậ V y ta có:

2):

ng (Q

ạ ở ụ ụ 11.4.1.2.  N c ph c v  cho sinh ho t  ắ ướ ướ ồ ụ ụ ườ ặ ố công tr ử c ph c v  cho t m r a, gi ­ Bao g m n t giũ, ăn u ng tính theo công

th c:ứ

Trong đó:

ấ ộ ở ườ ệ i l n nh t làm vi c trong m t ngày công tr ng.

ẩ ộ ườ ộ i trong m t ngày ở

c sinh ho t cho m t ng ́ ạ ướ ng (lít/ngày). Lây (lít/ngày).

ướ ề ờ ấ ố ườ ớ : S  ng i)̀ươ (ng B: Tiêu chu n dùng n ườ công tr ệ ố ử ụ : H  s  s  d ng n c không đi u hoà trong gi . L y

3):

̉

ủ ố ộ

́ ướ ư 11.4.1.3. N c c u hoa (Q ộ ị ử ả

ặ ằ ườ ủ ­ Tùy thu c vào quy mô công trình xây d ng, kh i tích c a nhà và đ  khó ả ự c ch a cháy (D a theo b ng 6.2 trang ự ứ ng xây d ng” c a TS. ự ữ  ch c công tr

ố ị ẩ ướ ậ cháy (b c ch u l a), tra b ng tiêu chu n n ổ ế ế ổ t k  t ng m t b ng và t 134 sách “Thi ắ Tr nh Qu c Th ng). Ta có:

ư ượ ướ ầ ế ng n c c n thi t:

ổ 11.4.1.4. T ng l u l Ta có :    Do đo:  ́

ị ườ ố ướ c:

ứ ị 11.4.1.5. Xác đ nh đ ố ườ ng kính  ng n ẫ ướ ươ c xác đ nh theo công th c sau: c đ

ướ ậ ố ướ ả ọ c yêu c u. c kinh t ầ ế , tra b ng ta ch n

́ ́ ượ ố ự ế ạ ̣ c n i tr c ti p vào m ng l ướ   i

Đ ng kính  ng d n n                                       Trong đó: ư ượ : L u l ng n  v: V n t c n                           ̀ Ố ̣ ươ ng kinh ông . ng d n chính đ Vây chon đ ố ướ ượ ơ c đ c thành ph  n ẫ ề ể ự ữ c b m v  b  d  tr . ấ ướ c p n

Ế Ấ Ệ Ế ƯỜ 11.5. THI T K  C P ĐI N CÔNG TR NG:

32

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ệ ầ ườ 11.5.1.  Tính toán nhu c u dùng đi n công tr ng:

ầ ề ệ ệ ầ ế Tính toán nhu c u v  đi n: ấ ­ Công su t đi n c n thi t:

Trong đó:

ổ ườ ng (kVA).

ệ ố ể ớ ự ề ệ ầ ụ

φ ằ ệ ố ạ ơ ệ ấ ấ ủ ộ

ấ ứ ủ ơ ệ

ị ứ ủ ự ệ ầ

ụ ệ ể ạ

̣ ̉ ầ P: T ng nhu c u v  đi n c n cung c p trên công tr 1,1: H  s  k  t i s  hao h t công su t trong m ng. ấ cos : H  s  công su t bình quân c a đ ng c  đi n. L y b ng 0,75.  ấ ị ạ ộ : Công su t đ nh m c c a các lo i đ ng c  đi n (kW). ượ ế   : Dung l ng đ nh m c c a máy hàn và các nhu c u dòng đi n tr c ti p ấ cho s n xu t (kW). ế ượ ng chi u sáng trong phòng và các nhu c u có liên quan (kW). : Dung l ế ượ ng chi u sáng ngoài nhà (kW). : Dung l ệ ệ ố ầ : H  s  nhu c u dùng di n các lo i. ổ ấ ố ­ T ng công su t t i các đi m tiêu th  đi n năng chính: ́ ̉ ượ Kêt qua đ

i đa t ̀ c lâp thanh bang sau: ổ ả ấ ủ ạ Tính t ng công su t c a các lo i máy B ng 3.3:

ổ ạ Lo i máy

ầ ụ

̣

ướ c

Số  ngượ l 1 máy 1 máy 1 máy 2 máy 2 máy 2 máy 2 máy 5 máy 2 máy 1 máy ấ   T ng công su t P kW 32 7,5 10,5 8 3 4,4 3 4 2,6 75

p ­ C n tr c thá ở ả i ch  vât ­ Máy thăng t ì ở ươ ả ­ Máy thăng t i ch  ng ộ ữ ­ Máy tr n v a ắ ­ Máy c t thép ố ­ Máy u n thép ̃ ́ ư ­ May c a gô ầ ­ Đ m dùi ơ ­ Máy b m n ơ ­ Máy b m bê tông (cid:0) P1 ­ Máy hàn 2 máy Công su t Pấ   kW 32 7,5 10,5 4 1,5 2,2 1,5 0,8 1,3 75 82,5 2 (cid:0) P2 = 4

ầ ạ

(cid:0)  Nhu c u đi n ch y máy: ệ ấ ị ứ ủ ơ ệ ạ ộ Công su t đ nh m c c a các lo i đ ng c  đi n:

ầ (cid:0)  Nhu c u đi n ph c v  s n xu t: ấ

ệ ượ ụ ụ ả ị Dung l ứ ủ ng đ nh m c c a máy hàn:

33

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ầ ế

(cid:0)  Nhu c u đi n chi u sáng: ệ ượ ế Dung l ng chi u sáng trong nhà và ngoài nhà:

ề ệ ầ ổ ườ (cid:0)  T ng nhu c u v  đi n trên công tr ng:

ế ượ ế ấ ứ ị ọ b. Tính toán ch n máy bi n áp: Công su t máy bi n áp đ c xác đ nh theo công th c:

ụ ụ ủ ế ng đi n trong ph m vi ph c v  c a máy bi n áp.

ế ấ ạ ấ ế ế ạ

φ ệ ấ ấ ấ ằ Trong đó: ệ ượ ổ  T ng l ệ ố ổ ế   ấ k: H  s  t n th t công su t, n u tính cho tr m bi n th  l y k = 1,05; n u ạ tính cho tr m phát đi n l y k = 1,1. ệ ố cos : H  s  công su t. L y b ng 0,75.

ế ấ ọ Ch n máy bi n áp có công su t 150(kVA).

̉ ̣ ̉ 11.5. THÊ HIÊN BAN VE:̃

ả ẽ ệ Xem b n v  kí hi u TC: 03/03.

̀

ƯƠ

̣

CH

NG 12: AN TOÀN LAO Đ NG VA VÊ SINH MÔI

Ộ NG̀ƯƠ

TR

12.1. CÔNG TÁC AN TOÀN LAO Đ NG:Ộ

ử ụ ệ

ế ị ệ ử ụ ướ ệ ặ

12.1.1. An toàn trong s  d ng đi n thi công: ­ Vi c l p đ t và s  d ng các thi ề ệ ắ ướ ự ệ ẩ i đi n thi công tuân theo t b  đi n và l i đây và theo tiêu chu n “An toàn đi n trong xây d ng” TCVN 4036

các đi u d ­ 85.

ệ ề

ọ ậ ế ị ệ ệ ườ ề t b  đi n đ u có tay ngh  và ng là

ệ ượ đ ườ ng

ệ ố ự ế ộ c chia làm 2 h  th ng đ ng l c và chi u sáng

ệ ượ ng đ ầ ậ ­ Công nhân đi n, công nhân v n hành thi ụ ề ệ c h c t p an toàn v  đi n, công nhân ph  trách đi n trên công tr ả i có kinh nghi m qu n lý đi n thi công. ườ ­ Đi n trên công tr riêng, có c u dao t ng và các c u dao phân nhánh.

ề ắ ng có s  đ  l

ệ ự ế ệ ữ ệ i đi n; công nhân đi n đ u n m v ng s  đ ườ ượ c tr c ti p phân công m i đ i đ ơ ồ  ớ ượ ử   c s a

ệ ổ ầ ơ ồ ướ ườ ­ Trên công tr i đi n. Ch  có công nhân đi n ­ ng ồ ệ ấ ệ ỉ ướ l ắ ữ ch a, đ u, ng t ngu n đi n.

34

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ự ằ ệ ộ ệ i đi n đ ng l c b ng cáp b c cao su cách đi n, dây t

ươ ự ả ọ

c b c PVC. Ch  n i cáp th c hi n theo ph ả ỗ ố ằ ặ ả ế   ệ ả i đi n chi u ồ ọ ng pháp hàn r i b c cách   ệ ­ Dây t ượ ố ọ ệ ắ sáng đ ệ đi n, n i dây b c PVC b ng kép ho c xo n đ m b o có b c cách đi n m i n i.

ố ấ ự ầ ố ỏ ọ ạ ủ ọ ệ ­ Th c hi n n i đ t, n i không cho ph n v  kim lo i c a các thi ố ố ế ị ệ   t b  đi n

và cho dàn giáo khi lên cao.

12.1.2. An toàn trong thi công bê tông, c t thép, ván khuôn:

ố ế ạ t k  thi công đã đ ượ   c

ệ ế ế ậ ẫ ủ duy t và theo h

­ C p pha đ ướ ế ố ự ắ c ch   t o và l p d ng theo đúng thi ế ạ ộ ỹ ố ỗ ổ ượ ủ ng d n c a nhà ch  t o, c a cán b  k  thu t thi công. ạ  h ng.

ử ụ ­ Không x p đ t c p pha trên sàn d c, c nh mép sàn, mép l ề ố ­ Khi l p d ng c p pha, c t thép đ u s  d ng đà giáo làm sàn thao tác,

không đi l ị ầ ướ ắ ặ ố ệ ắ ặ   ế c khi l p đ t c t thép ti n hành c t đi n, ho c

có bi n pháp ng a c t thép ch m vào dây đi n.

ệ ệ ướ ố ố c khi đ  bê tông, ti n hành nghi m thu c p pha và c t thép.

ủ ệ

ế ượ ặ ố ự ắ ố ố i trên c t thép. ệ ườ ng đi n tr ­ V  trí g n đ ạ ừ ố ệ ế ổ ­ Tr ­ Thi công bê tông ban đêm có đ  đi n chi u sáng. ­ Đ m rung dùng trong thi công bê tông đ ẫ   c n i đ t cho v  đ m, dây d n

ố ấ ọ ộ đi n t

ỏ ầ ầ ệ ơ ủ ầ ệ ừ ả  b ng phân ph i đ n đ ng c  c a đ m dùng dây b c cách đi n. ượ ị ủ ệ c   trang   b   ng  cao   su  cách   đi n   và   các

ươ ph

ự ố ố i khu v c thi công c t thép, c p pha và bê tông đ ượ   c

ẽ ượ ườ ạ ố ố ế ậ ­   Công   nhân   v n  hành  máy   đ ệ ả ệ ng ti n b o v  cá nhân khác. ướ ạ ố i phía d ­ L i đi l ể ạ ấ ặ đ t bi n báo c m đi l i. ỡ ố ­ Khi tháo d  c p pha s  đ

c th ế ỡ ố ắ

ừ ẽ ạ

ơ ị ng xuyên quan sát tình tr ng các c p pha ỗ ổ ế ấ  h ng trên sàn, không k t c u. Sau khi tháo d  c p pha, ti n hành che ch n các l   ế   ệ ả ố ế x p c p pha trên sàn công tác, không th  ném b a bãi, v  sinh s ch s  và x p ố c p pha đúng n i quy đ nh.

ắ ự ồ ơ ướ ắ ự ắ ự ẫ ủ 12.1.3. An toàn trong công tác l p d ng: ­ L p d ng đà giáo theo h  s  h ế ạ ng d n c a nhà ch  t o và l p d ng theo

ế ế ệ thi c duy t. t k  thi công đã đ

ụ ệ ượ ằ ­ Đà giáo đ c l p đ  thanh gi ng, chân đ  và các ph  ki n khác, đ c neo

ữ ế ậ ổ t đ . gi

ế ấ ố ị ế ẫ

ự ắ ở ượ ượ ắ ủ ố ủ  vào k t c u c  đ nh c a công trình, ch ng l ệ ố ấ ừ ừ ấ  c p 5 tr  nên, ng ng thi công l p d ng cũng nh  s ệ ố ­ Có h  th ng ti p đ t, d n sét cho h  th ng dàn giáo. ư ­ Khi có m a gió t ư ử

ụ d ng đà giáo .

ứ ỡ ử ụ ứ ế ạ ầ ­ Không s  d ng đà giáo có bi n d ng, n t v ,... không đáp  ng yêu c u k ỹ

thu t.ậ

ắ ủ ố ­ Sàn công tác trên đà giáo l p đ  lan can ch ng ngã.

35

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ạ ể c khi s  d ng.

ử ụ ầ ướ ỡ ự ể

ướ ­ Ki m tra tình tr ng đà giáo tr ấ   ắ ­ Khi thi công l p d ng, tháo d  đà giáo, c n có mái che hay bi n báo c m ạ ở i bên d i. đi l

12.1.4. An toàn trong công tác xây:

ướ ể c đó.

ậ ệ ố ng kh i xây tr ế ậ ỹ ưỡ ế ầ c khi thi công ti p c n ki m tra k  l ­ Tr ấ ộ ể ­ Chuy n v t li u lên đ  cao >2(m) nh t thi ướ t dùng v n thăng, không tung

ném.

ể ừ ặ ầ ắ ự ế ộ ồ ớ ­ Xây đ n đ  cao 1,5(m) k  t m t sàn, c n l p d ng đà giáo r i m i xây

ti p.ế

ứ ớ ng m i xây, không đ ng trên ô văng đ  thi công.

ể ị ự ầ ự ữ ế ạ ố ườ ­ Không t a thang vào t ậ   ớ ữ ­ M ch v a liên k t gi a kh i xây v i khung bê tông ch u l c c n chèn, đ y

k .ỹ

ổ ườ ạ ậ

ỗ ừ ố ng b ng các bi n pháp: Dùng b t nilông che đ y và   ố    bên ngoài vào cho kh i ằ ệ ườ ng phía ngoài, ch ng t

ố ớ ườ ớ ườ ư ể ừ ­ Ngăn ng a đ  t ặ dùng g  ván đ t ngang má t ượ l ng m i xây đ i v i t ng trên mái, t ng bao đ  ngăn m a.

12.1.5. An toàn trong công tác hàn:

ỏ ượ ố ớ ệ ồ

ệ ề ả

c n i v i ngu n đi n. ạ ọ ỗ ố ế ồ ọ ố ừ ệ ệ ả ươ ­ Máy hàn có v  kín đ ­ Dây t ng pháp hàn r i b c cách đi n ch  n i. Đo n dây t ố ằ   i đi n đ n máy dùng lo i b c cao su m m khi n i dây thì n i b ng ế   ồ ạ  ngu n đ n ố i đi n n i t

ph máy không dài quá 15(m). ượ ệ t.

c làm b ng v t li u cách đi n cách nhi ệ ừ ướ ớ ượ ệ ặ ố ệ ố t t i đi n vào máy hàn ho c tháo ằ ậ ệ c n i đi n t l

­ Chuôi kim hàn đ ợ ệ ỉ ­ Ch  có th  đi n m i đ ữ ắ ử l p s a ch a máy hàn. ằ ấ ậ ệ ạ ắ ể ỉ ­ Có t m ch n b ng v t li u không cháy đ  ngăn x  hàn và kim lo i b n ra

ơ

ệ ị ươ ệ ắ xung quanh n i hàn. ượ ợ ­ Th  hàn đ c trang b  kính hàn, giày cách đi n và các ph ng ti n cá nhân

khác.

12.1.6. An toàn trong khi thi công trên cao:

ườ ủ ứ ậ ẻ ượ   c

­ Ng ị ố trang b  dây an toàn (có ch t l ng t

ấ ứ i tham gia thi công trên cao có gi y ch ng nh n đ  s c kho , đ ồ ề t) và túi đ  ngh . ặ ớ ­ Khi thi công trên đ  cao 1,5(m) so v i m t sàn, công nhân đ u đ

ự ề ứ ấ ượ ộ ấ

ế ấ ự ế ả ừ ượ ứ   c đ ng ạ   i    trên

ứ trên sàn thao tác, thang g p,... không đ ng trên thang t a, không đ ng và đi l tr c ti p trên k t c u đang thi công, sàn thao tác ph i có lan can tránh ngã t cao xu ng.ố

36

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ề ể ặ ắ ặ

ự ậ ệ che ch ng v t li u văng r i. ẩ ệ ế ­ Khu v c có thi công trên cao đ u có đ t bi n báo, rào ch n ho c có mái ố ơ ­ Khi chu n b  thi công trên mái, nh t thi

ả ắ ầ ị ệ ố ơ

ố ớ ệ ố ế ị ấ   t ph i l p xong h  giáo vây xung ằ quanh công trình, h  giáo cao h n c t mái nhà là 1 t ng giáo (b ng 1,5(m)). Giàn   giáo n i v i h  th ng ti p đ a.

12.1.7. An toàn cho máy móc thi

ế ị t b : ả ậ

ử ụ ả ả ­ Xe máy thi ậ ặ t b  đ u đ m b o có đ  h  s  k  thu t trong đó nêu rõ các   ử   ể ng d n l p đ t, v n chuy n, b o qu n, s  d ng và s a

ữ ạ

ả ẫ ắ ổ ế ị ả ế ạ ị ử ụ ộ ế ị i v  trí thi t b  b ng n i quy s  d ng thi ộ   t b  đó. Băng n i

ủ ồ ơ ỹ ế ị ề ậ ướ ố ỹ thông s  k  thu t, h ổ ch a. Có s  theo dõi tình tr ng, s  giao ca. ­ Niêm y t t dung k  to, rõ ràng.

ể ề ế ị ạ ứ t b  là ng i đi u khi n xe máy thi c đào t o, có ch ng ch ỉ ẻ ­ Ng

ề ượ ộ ườ ượ i đ ủ ứ c:

ẻ ngh  nghi p, có kinh nghi m chuyên môn và có đ  s c kho . ệ ặ ệ ẫ ­ Nh ng xe máy có d n đi n đ ng đ u đ ệ ệ ầ

ọ ố ấ ả ệ ủ ệ ầ ườ ệ ữ + B c cách đi n ho c che kín ph n mang đi n. ạ + N i đ t b o v  ph n kim lo i không mang đi n c a xe máy.

ả ế ấ ủ

ế ị ế ị ộ

ả ệ ở ế ộ  ch  đ  làm vi c không bình th t b  di đ ng có trang b  tín hi u thi ả ể ơ ấ ị ạ ừ ng. ặ ở ự ộ ặ ệ  kh  năng t ườ t b  âm thanh ho c ánh sáng. ẫ    đ ng m  ho c ng u

­ K t c u c a xe máy đ m b o: ệ + Có tín hi u khi máy  + Thi ề + Có c  c u đi u khi n lo i tr nhiên đóng m .ở

ự 12.1.8. An toàn cho khu v c xung quanh:

ườ ượ ị ườ ự ­ Khu v c công tr ng đ c rào xung quanh, có quy đ nh đ ng đi an toàn

và có đ  bi n báo an toàn trên công tr

ườ ế ẫ ủ ể ­ Trong tr ườ t có ng ng. ườ ướ i h ợ ầ ng h p c n thi ng d n giao thông.

Ệ Ả

ộ ả ủ ượ ả ả ­ Toàn b  tài s n c a công trình đ

ả ặ c đ c bi

ậ ủ ừ ỉ

ậ ườ ế ộ ng t

ế ị

ả t b  và tài s n nói chung. ườ ệ ạ ậ ư t h i v t t ộ ả , thi ệ ổ ố ng 24/24, bu i t ệ   i có đi n ­ Th

Ệ 12.2. BI N PHÁP AN NINH B O V : ả ệ   c b o qu n và b o v  chu đáo. Công ỷ  ệ ệ ượ ườ t chú ý, chính vì v y trên công tr tác an ninh b o v  đ ng duy trì k ườ ệ ế ộ ộ ộ   lu t  lao  đ ng,  n i quy và  ch   đ  trách nhi m  c a  t ng ng i ch  huy công ớ ừ ộ tr   i t ng cán b  công nhân viên. Có ch  đ  bàn giao rõ ràng, chính xác ấ tránh gây m t mát và thi ườ ng xuyên có đ i b o v  trên công tr ả ệ ắ th p sáng b o v  công trình.

Ệ Ệ ƯỜ 12.3. BI N PHÁP V  SINH MÔI TR NG:

37

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

ườ ườ ườ ự ệ ệ ệ

ắ ẽ ặ ườ ệ ấ ệ ọ c quét d n s ch s  đ c bi

ề ệ ẫ ự ạ ng xuyên th c hi n v  sinh công nghi p. Đ ng đi ­ Trên công tr ng th ả ế ơ ậ ườ i thông thoáng, n i t p k t và b o qu n ngăn n p g n gàng. Đ ng đi vào ọ ạ ượ t là v n đ  v  sinh ng xuyên đ ng vì trong quá trình xây d ng công trình các khu nhà bên c nh v n làm

ườ ố ạ l i l ị v  trí làm vi c th ườ môi tr ệ vi c bình th ng.

ở ậ ư ậ ệ ầ ử ệ ố   , v t li u ph i b  trí c u r a xe, h  th ng

ố ố ả ố ố c ra hê th ng c ng thành ph .

ủ ổ ­ C ng ra vào c a xe ch  v t t ọ ấ ể ắ c khi th i n b  l ng l c đ t, bùn tr ộ ổ ộ ướ ẳ ể ố ệ ằ ọ ­ Có th  b  trí h n m t t ả ướ ặ    đ i chuyên l m công tác v  sinh, thu d n m t

ằ b ng thi công. ặ ầ ế ể ạ ằ ề

ề ố

ụ ố

ự ố ớ ụ   i n m ti p giáp nhi u tr c ­ Do đ c đi m công trình là nhà cao t ng l ụ ệ ả   ng chính và nhi u khu dân c  nên ph i có bi n pháp ch ng b i cho toàn nhà ề ặ ớ i ch ng b i  xung quanh b  m t công trình  ườ ể

ị ể ả ườ ả tr

ư ườ đ ố ướ ằ b ng cách d ng giáo  ng, b  trí l ệ ­ Đ i v i khu v  sinh công tr ệ ng đô th  đ  đ m b o v  sinh chung trong công tr ­ Trong công trình cũng luôn có k  ho ch phun t ể ế ể ụ ề ệ ổ ỳ ố ợ ồ ng có th  ký h p đ ng v i Công ty môi ườ ng.    ướ ướ ế ạ i n ặ ườ ẩ ờ ế t) làm  m m t đ ầ c 2 đ n 3 l n / ngày     ng đ  tránh b i lan

ự (có th  thay đ i tu  theo đi u ki n th i ti ra khu v c xung quanh.

ề ượ ủ ướ ­ Xung quanh công trình theo chi u cao đ c ph  l ố   ụ ể i ngăn b i đ  ch ng

ườ

ụ b i cho ng ạ ỗ

ạ ạ ự

ọ ọ ể ủ c d n d p, không đ  bùn l y, n

i và công trình. ạ ẽ ầ ẹ ồ ạ ừ ỉ ư ỗ ơ ườ ng đi l ụ ầ ệ ướ c đ ng n i đ ỏ

ỗ ệ ỗ ể ­ T i khu lán tr i, qui ho ch ch  đ  qu n áo, ch  ngh  tr a, ch  v  sinh   ả ộ ườ   ệ ng công c ng s ch s ,  đ y đ , th c hi n đi v  sinh đúng ch . Rác th i th ạ   ố ạ ầ ượ i, g ch i l xuyên đ ư   ụ ỏ ổ ỡ v  ng n ngang và đ  đ c b a bãi trong văn phòng. V  bao, d ng c  h ng,... đ a ơ ề v  đúng n i qui đ nh. ệ ố ng đ

ướ ướ ắ ố ượ ườ c thoát theo đ c thi công trên công tr ẫ i ch n rác vào các ga sau đó d n n i vào đ

ướ ướ ẩ ủ ầ ố ố ố

ệ ả

ử ụ ồ ả ễ ế

ị ườ ố   ng  ng ­ H  th ng thoát n ườ ố   ng  ng c chung qua l ị  ẹ ọ c b n c a thành ph . Cu i ca, cu i ngày yêu c u công nhân d n d p v ệ , máy móc. Không   ở ậ   ng. Xe máy ch  v t ủ ạ ứ    quy đ nh, đi đúng tuy n, thùng xe có ph  b t d a

ệ ố ồ ớ ế ệ ụ ế ờ thoát n thoát n ậ ư ụ trí làm vi c, lau chùi, r a d ng c  làm vi c và b o qu n v t t ườ ặ ả dùng xe máy gây ti ng  n ho c x  khói làm ô nhi m môi tr ờ li u ra vào công trình theo gi ch ng b i, không dùng xe máy có ti ng  n l n làm vi c trong gi hành chính.

ườ ậ ng. Đ ng chung lân c n công

ầ ố ượ ướ ướ ụ ẽ ả ố ườ ­ Cu i tu n làm t ng v  sinh toàn công tr ng đ ệ ườ ả ạ ườ ng xuyên đ m b o s ch s  và ch ng b i. ổ c th i n c t tr

38

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04

Ỹ Ư

Đ  ÁN T T NGHI P K  S  XÂY D NG

GVHD: THÀY Đ NG VĂN H I

39

SVTH: NGUY N MINH HI N                     Trang:

L P :XD14LTD04