TRƯỜNG ĐẠI HC GIAO THÔNG VN TI TP H CHÍ MINH
THUYT MINH
ĐỒ ÁN TT NGHIP K
ĐỀ TÀI:
CHUNG CƯ THIÊN HOÀNG
Chuyên ngành : XÂY DNG DÂN DNG VÀ CÔNG NGHIP
Giáo viên hướng dn: NGUYN TAM HÙNG
Sinh viên thc hin : PHM THIÊN QUÂN
CHUNG CƯ THIÊN HOÀNG
SVTT: PHẠM THIÊN QUÂN MSSV: 1451160057 1
LỜI CÁM ƠN
Để hoàn thành được đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được nhiều sự giúp đỡ về
mọi mặt tinh thần vật chất, cũng nchuyên môn của các thầy cô. Do đó em viết
lời cảm ơn này để cảm ơn tất cả những sự giúp đỡ mà em đã được nhận.
Đầu tiên em xin chân thành m ơn nhà trường khoa xây dựng Trường Đại
Học Giao thông vận tải TP.HCM đã tạo mọi điều kiện cho chúng em theo học đầy đủ
các môn học của khoá học (2014 2019). Nhờ đó chúng em mới đủ kiến thức để
hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp của mình. Tại đây chúng em được các thầy giáo
các giảng viên, các giáo viên chủ nhiệm chỉ bảo tận tình chu đáo, được tiếp thu nhiều
kiến thức bổ ích về chuyên ngành cũng như các kinh nghiệm sống, được bạn giúp
đỡ.
Tất cả các kiến thức chuyên ngành được gói gọn trong một đồ án tốt nghiệp
thời gian làm 14 tuần quãng thời gian để chúng em kiểm duyệt lại các kiến thức
chuyên ngành.Với sự hướng dẫn tận tình ân cần chu đáo của thầy NGUYỄN TAM
HÙNG chúng em đã hoàn thành nhiệm vụ được giao đúng thời gian quy định.
Trải qua quãng thời gian học tập này chúng em thực scảm thấy đã trưởng
thành rất nhiều. Thu nhận được nhiều kiến thức kiến thức. Tuy nhiên chúng em cảm
thấy mình còn nhiều điều thiếu sót hạn chế .Vì vậy sau khi ra hoàn thành khóa học
em cũng rất mong nhận được sự chỉ bảo từ thầy cô bạn bè.
Qua đây em xin gửi lời cảm ơn chân thành sâu sắc nhất đến tất cả các thầy ,cô
giảng viên trong trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh và đặc
biệt thầy NGUYỄN TAM HÙNG đã trực tiếp hướng dẫn em hoàn thành đồ án tốt
nghiệp.
Một lần nữa em xin cảm ơn,kính chúc quý thầy cô sức khỏe !
Sinh viên
PHẠM THIÊN QUÂN
CHUNG CƯ THIÊN HOÀNG
SVTT: PHẠM THIÊN QUÂN MSSV: 1451160057 2
Mục hình
Hình 2.2: Mặt bằng chia ô sàn tầng điển hình ............................................................... 19
Hình 2.4: Ô sàn làm việc 1 phương ............................................................................... 24
Hình 2.5: Ô sàn làm việc 2 phương ............................................................................... 27
Hình 3.1: Kết cấu cầu thang bộ ..................................................................................... 36
Hình 4.1: Kích thước dầm sàn bản nắp bể nước ........................................................... 44
Hình 4.2: Nội lực chân cột bể nước ............................................................................... 61
Hình 6-17 Độ võng của bản nắp từ phần mềm SAFE ................................................... 63
Hình 6-18 Độ võng của bản đáy từ phần mềm SAFE ................................................... 64
Hình 5.2: Mô hình kết cấu công trình bằng phần mềm Etabs ....................................... 70
Hình 5.3: Bài toán động lực học .................................................................................... 71
Hình 5.4: Khai báo khối lượng xét dao động ............................................................... 71
Hình 5.5: Các dạng dao động cơ bản............................................................................. 72
Hình 5.6: Đồ thị xác định hệ số động lực ...................................................................... 74
Hình 5.7: Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan áp lực động ....................................... 75
Hình 5.8: các trường hợp tải trọng ................................................................................ 78
Hình 5.9: Kí hiệu tên cấu kiện khung trục 3 ................................................................. 82
Hình 5.10: Biểu đồ momen dầm .................................................................................... 83
Hình 5.11: biểu đồ lực cắt dầm ..................................................................................... 84
Hình 6.2-Sơ đồ tính toán khung .................................................................................... 91
nh 9.1: Sơ đồ lắp dựng cọc ...................................................................................... 109
Hình 9.2: Sơ đồ vận chuyển cọc .................................................................................. 109
Hình 9.7: Mặt bằng bố trí cọc trong đài ...................................................................... 121
Hình 9.8: Khối móng quy ước ..................................................................................... 124
Hình 9.12: Biểu đồ mô men uốn dọc thân cọc Mz ...................................................... 131
Hình 9.13: Biểu đồ lực cắt dọc thân cọc QZ ................................................................ 132
Hình 9.14: Giá trị áp lực ngang σz ............................................................................ 133
Hình 9.17: Sơ đồ tính thép đài móng........................................................................... 138
Hình 9.7: Mặt bằng bố trí cọc móng M-2 .................................................................... 141
Hình 9.8: Khối móng quy ước ..................................................................................... 144
Hình 9.9: Biểu đồ quan hệ đường cong nén lún e-P ................................................... 148
Hình 9.10: Biểu đồ ứng suất ........................................................................................ 149
Hình 9.12: Biểu đồ mô men uốn dọc thân cọc Mz ...................................................... 155
Hình 9.13: Biểu đồ lực cắt dọc thân cọc QZ ................................................................ 156
Hình 9.14: Giá trị áp lực ngang σz ............................................................................ 157
CHUNG CƯ THIÊN HOÀNG
SVTT: PHẠM THIÊN QUÂN MSSV: 1451160057 3
Hình 9.15: Tháp xuyên thủng móng M2 ..................................................................... 161
Hình 9.17: Sơ đồ tính thép đài móng........................................................................... 163
Hình 10.4: Mặt bằng bố trí cọc móng M1 ................................................................... 174
Hình 10.5: Khối móng quy ước ................................................................................... 176
Hình 10.6: Biểu đồ quan hệ đường cong nén lún e-P ................................................. 180
Hình 10.9: Biểu đồ mô men uốn dọc thân cọc Mz ...................................................... 185
Hình 10.10: Biểu đồ lực cắt dọc thân cọc QZ .............................................................. 186
Hình 10.11: Giá trị áp lực ngang σz ............................................................................. 187
Hình 10.14: Sơ đồ tính thép đài móng......................................................................... 192
CHUNG CƯ THIÊN HOÀNG
SVTT: PHẠM THIÊN QUÂN MSSV: 1451160057 4
Mục Bảng
Bảng 2.1: Bảng tải trọng do các lớp cấu tạo sàn chung ............................................... 18
Bảng 2.2: Bảng tải trọng do các lớp cấu tạo sàn vệ sinh .............................................. 19
Bảng 2.3: Hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán tác dụng lên ô sàn ...................................... 20
Bảng 2.4: Hoạt tải tính toán tác dụng lên các ô sàn ..................................................... 20
Bảng 2.5: Kết quả tải trọng tác dụng lên các ô sàn ...................................................... 21
Bảng 2.6: Ô sàn làm việc 2 phương ............................................................................. 22
Bảng 2.7: Ô sàn làm việc 1 phương ............................................................................. 22
Bảng 2.8: Bảng nội lực các ô sàn 1 phương ................................................................. 23
Bảng 2.9: Bảng tính toán cốt thép các ô sàn 1 phương ................................................ 25
Bảng 2.10: Bảng nội lực các ô sàn 2 phương ............................................................... 26
Bảng 2.11: Bảng tính toán cốt thép các ô sàn 2 phương .............................................. 30
Bảng 3.1: Bảng giá trị tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng ................................. 35
Bảng 3.2: Bảng giá trị tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ ....................................... 36
Bảng 4.1: Cấu tạo các lớp hoàn thiện bản nắp bể nước mái………………………..45
Bảng 4.2: Nội lực ô sàn bản nắp bể nước mái .............................................................. 46
Bảng 4.3: Tính cốt thép nắp bể nước ............................................................................ 47
Bảng 4.4: Bảng tính thép thành bể ............................................................................... 49
Bảng 4.5: Bảng trọng lượng các lớp cấu tạo bản đáy ................................................... 50
Bảng 4.6: Nội lực ô sàn bản nắp bể nước ..................................................................... 50
Bảng 4.7: Tính cốt thép nắp bể nước ............................................................................ 51
Bảng 4.8: Các lớp cấu tạo bản thành. ........................................................................... 53
Bảng 4.9: Nội lực dầm nắp và dầm đáy bể nước mái .................................................. 57
Bảng 4.10: Bng tính ct thép. ..................................................................................... 59
Bảng 4.11: Tổng hợp tính thép đai dầm nắp và dầm đáy ............................................. 63
Bảng 4.12: Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản thành ....................................... 65
Bảng 4.13: Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt bản thành ....................................... 66
Bảng 4.14: Kiểm tra bề rộng vết nứt bản đáy ............................................................... 67
Bảng 5.1: Sơ bộ chiều dày sàn ..................................................................................... 69
Bảng 5.2: Sơ bộ tiết diện cột giữa ................................................................................ 71
Bảng 5.3: Sơ bộ tiết diện cột biên ................................................................................ 72
Bảng 5.4: Trọng lượng sàn căn hộ ............................................................................... 73
Bảng 5.5: Trọng lượng sàn tầng hầm ........................................................................... 73
Bảng 5.6: Trọng lượng sàn sân thượng và mái ............................................................ 74
Bảng 5.7: Trọng lượng sàn vệ sinh ............................................................................... 74