TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP. HƯ CHÍ MINH
VI N KHCN & QU N LÝ MÔI TR NGƯ
MÔN: X LÝ N CƯ C P
TÊN Đ TÀI
TÍNH TOÁN THI T K H TH NG X LÝ N CƯ
NHI M PHÈN KHU V C Đ NG BNG SÔNG
CU LONG – CÔNG SU T 1000M
3
/NGÀY ĐÊM
NHÓM TH C HIN: NHÓM II
L P: ĐHMT1
VI N KHCN & QLMT
GVHD: Th.S.Nguy n Xuân Hoàn
M Đ U
N c ta ngu n n c thiên nhiên khá d i o. Tuy nhiên hi n nay ph nướ ướ
l n trong s đó đ u b ô nhi m nghiêm tr ng v n đ y m cho ngu n n c ướ
s ch ngày ng khan hi m đ s d ng cho m c đích ăn u ng sinh ho t… M t ế
trong nh ng v n đ nan gi i và chi m ph m vi khá r ng đó là n c b chua phèn. ế ướ
Đ c bi t đ ng b ng ng C u Long, ng i dân n i đây nhi u năm nay ph i ườ ơ
ti p c tr c ti p v i ngu n n c này. N c chua phèn đã gây nhi u b t ti nế ế ướ ướ
trong sinh ho t c a ng i dân nh làm vàng t t c các v t ch a đ ng n c và ườ ư ướ
c qu n áo, nguy h i h n n u ng n c này lâu ngày s nh h ng không t t ơ ế ướ ưở
đ n s c kh e con ng i. Xu t phát t v n đ th c t trong cu c s ng, nhómế ườ ế
quy t đ nh ch n đ tài ế Tính toán thi t k h th ng x n c chua phènế ế ướ
khu v c đ ng b ng sông C u Long v i công su t 1000 m 3/ngàyđêm v i m c
đích góp m t ph n nh tham gia vào công vi c x ngu n n c vùng sông ướ
n c đ đem l i cu c s ng sinh ho t tho i mái cho ng i dân.ướ ườ
Đ tài này th c ra đ c nhi u nhà nghiên c u quan tâm đã ti n hành ượ ế
y d ng khá nhi u ng trình x , hi n nay đã m t s công trình đ c áp ượ
d ng trong c ng đ ng n c cũng đã đem l i hi u qu b c đ u, v y ư ư
nhóm v n quy t đ nh ch n đ tài. Khi ti n hành xây d ng đ tài, nhóm đã d a ế ế
trên các ph ng pháp thu th p thông tin, tra c u s li u, tìm hi u ti p c n th cươ ế
t , tính toán thi t k h th ng x lý n c chua phèn đ t tiêu chu n c p cho sinhế ế ế ướ
ho t.
PH N N I DUNG
CH NG 1ƯƠ
T NG QUAN V N C PHÈN Đ NG B NGNG C U LONG ƯỚ
1.1. GI I THI U S L C V Đ NG B NGNG C U LONG Ơ ƯỢ
1.1.1. V trí đ a lý
Đ ng b ng sông C u Long n m cu i c a lãnh th Vi t Nam thu c h l u ư
sông ng, g m 1 thành ph C n Th (tr c thu c trung ng) 12 t nh: ơ ươ
Long An, Ti n Giang, Đ ng Tháp, Vĩnh Long, B n Tre, Trà Vinh, H u Giang, ế
c Trăng, An Giang, Kiên Giang, B c Liêu, Cà Mau. Là k t qu c a s b i đ pế
phù sa t 2 nhánh sông Ti n sông H u c a sông C u Long và v n ti p t c l n ra ế
bi n, nh t là mũi Cà Mau.
Phía tây ng Đông Nam Vi t, phía b c giáp Campuchia, phía Tây Nam
là v nh Thái Lan, phía Đông Nam là bi n Đông.
Đ ng b ng sông C u Long n m trong khu v c đ ng giao thông hàng ườ
h i và h ng không qu c t quan tr ng gi a Đông Nam Á, Đông Á cũng nh Châu ế ư
Úc các qu n đ o khác trong Thái Bình D ng. ươ
1.1.2. Đi u ki n t nhiên
Đ a hình: th p b ng ph ng, ch y u đ ng b ng phù sa tr b i đ p ế
b i sông Mêkông r t ít đ i núi d c theo biên gi i Vi t - Miên (vùng phù sa c t
An Giang t i Tiên). ng cao ven sông Ti n sông H u (cao 1 - 3m).
ng gi ng cát ven bi n (cao 1 - 5m).
Di n tích: 39.734 km2 (kho ng 4 tri u ha), ch y u là đ t phù sa ng t (1,2 ế
tri u ha), đ t nhi m m n và phèn chi m 2,5 tri u ha; ph n l n là vùng r ng ng p ế
m n ven bi n và Cà Mau.
Đ ng b ng sông C u Long kho ng 16 tri u dân, ng kinh t tr ng ế
đi m nông nghi p l n nh t n c, sông C u Long (Mêkông) n i cung c p ướ ơ
n c s n xu t sinh ho t chính trong vùng.ướ
H th ng sông r ch ch ng ch t thu c 2 con ng chính c a sông kông
(dài 3650 km, di n tích toàn l u v c: 600.000km ư 2)
sông Ti n sông H u. L u l ng: bình quân ư ượ
14.100m3/ năm(mùa lũ: 25400m3/ năm; a c n:
2000-3000m3/ năm). l t: th ng vào tháng 7 ườ
đ n tháng 12.ế
Khí h u c n nhi t đ i v i đ c đi m ng,
m và m a nhi u t o ra s đa d ng sinh h c trên ư
c n và d i n c, thu n l i cho s phát tri n nông ng nghi p. ướ ướ ư
Tuy nhiên, thiên nhiên cũng t o ra không ít khó khăn cho s n xu t đ i
s ng c a ng i dân vùng đ ng b ng sông C u Long. Vùng đ ng b ng sông C u ườ
Long c n đ c nghiên c u đ s m tìm ra bi n pháp “phòng ch ng (h n ch tác ượ ế
h i?) l t hay ph i “s ng chung v i lũ” nh th nào? Ph i c i t o đ t phèn, ư ế
nhi m m n nh th nào? Làm th nào đ th cung c p n c ng t n c ư ế ế ướ ướ
s ch cho t t c ng i dân vùng này, nh t trong a khô h n? Hi n t ng ườ ượ
ElNino “trái đ t ng d n lên (global warming) nh h ng nh th nào ưở ư ế
đ n vùng này?ế
Giao thông vùng đ ng b ng ng C u Long: ch y u h th ng ng r ch ế
ch ng ch t thu c 2 con sông chính c a sông Mêkông là sông Ti n và sông H u.
Nh ng do t p quán canh tác, ăn đi l i trên ng n c, nh t các nămư ướ
g n đây công nghi p các t nh phát tri n, canh tác nông nghi p dùng phân n,
thu c tr sâu ngày ng nhi u n làm nh h ng nh t đ nh đ n i tr ng ưở ế ườ
n c m t cũng nh t ng ng m. T đó làm nh h ng đ n tài nguyên n c, nhướ ư ưở ế ướ
h ng đ n n c s n xu t sinh ho t c a nhân dân, nh t là trong mùa lũ l t, mùaưở ế ướ
khô c vùng sâu, vùng ven bi n đ ng b ng sông C u Long.
1.2. N C PHÈN THÀNH PH NƯỚ HÓA H C C A N C PHÈN ƯỚ
1.2.1. N c phèn là gì?ướ
đ ng b ng ng C u Long m t s n i g n bi n, n c đ acid ơ ướ
khá cao, t c pH th p, ng i n g i n c phèn v chua. Acid trong ườ ướ
n c phèn sulphuric acid, đ c t o thành khi đ t phèn (pyrite (FeSướ ượ 2)) ti p xúcế
v i không khí. Đ t phèn đ c hình thành do quá trình ki n t o đ a ch t. ượ ế
Theo đ u c a t ng phèn trong đ t thì đ t phèn đ c chia thành 3 ượ
lo i:
Đ t phèn n ng s t ng phèn ho t đ ng n m cách m t đ t kho ng
50cm.
Đ t pn trung bình thì t ng phèn n m cách m t đ t t 50 – 100cm.
Đ t pn nh khi có t ng phèn n m cách m t đ t 100 – 150cm.
V i đ sâu trên 150cm thì chúng ta không c n quan tâm b i vì v t li u sinh
phèn đã xa vùng r n s không gây nh h ng cho cây tr ng. Nh v y đ t ưở ư
o t ng phèn càng g n m t đ t hay g n ng r y thì đó đ t phèn
n ng.
D a trên s hình thành phát tri n c a đ t, chia đ t phèn ra làm 2
lo i: