154
S dng quá nhiu nước ngm, nên mc nước ngm gim
sút nghiêm trng to điu kin cho cht Arsen trong pyrit
trong nhng lp trm tích tan trong nước án vi liu lượng gây
chết người. Arsen li không có mùi, v, mu sc nên không ai
nghi ng đến s hin din ca chúng; sau khong 10 đến 20 năm
khi ngm vào cơ th và tích đọng li dn trong cơ th, Arsen
mi phát huy độc tính và tình trng như nêu trên đã xy ra.
Ngày nay người ta được biết Arsen không ch n Độ,
Bănglađét mà còn có nhiu lnđônexia và Mông C. Đối vi
nhng người đã nhim bnh ngoài vic phi cho người bnh ăn
đầy đủ hp v sinh và ung vitamin C ra, hin nay vn chưa có
thuc đặc tr.
7.2.2. Mt s ví d v hu qu và s c môi trường do cht
gây nguy hi gây ra Vit Nam
Bnh ngh nghip
Theo vin Y hc lao động:
-1984 trong s 174 trường hp công nhân 1àm vic trong
điu kin rung chuyn được chp X quang xương và khp
xương, 46 trường hp có tn thương, chiếm t l 26,7 % vi các
loi tn thương xương. Trong s 289 công nhân tiếp xúc rung
chuyn được soi mao mch, 84 trường hp có biến đổí mao
mch, t l 29%.
-1989 trên 408 công nhân dt si bông và phát hin được
8,4% s người mc bnh bi phi - bông.
S c môi trường
-S c tràn du ti thành ph H Chí Minh.
13 gi 35 phút ngày 3 tháng 10 năm 1994, tàu ch du
Neptune Aries ca Singapor ch 22.000 tn du DO trong lúc
cp cng nhà máy lc du Cát Lái đã đâm vào cu cng. Tàu
thng nhiu l ln và gây ra s c tràn du trên phm vi rng
ln (trên 1.528 tn du DO và hơn 100 tn xăng du các loi).
155
S c đã gây thit hi ln di vi nông nghip, ngư nghip và
làm biến dng h sinh thái thy khu vc sông Sài gòn - Đồng
Nai, rng ngp mn, thm thc vt ven sông.
Ch tàu đã phi tr 4,2 triu USD để bi thường thit hi.
Ngoài ra ông đại s Singapor còn thay mt chính ph có thư
cam kết xem xét giúp đỡ thành ph H Chí Minh x lý các hu
qu lâu dài v môi trường.
Tháng 1/1999 ti m than Mo Khê, Qung Ninh đã xy ra
s c n khí metan (CH4) (trong hm m). Hu qu làm gn 20
người chết và hơn 10 người b thương.
156
TÀI LIU THAM KHO
[l] B Khoa hc, Công ngh và Môi trường. Tiêu chun Vit
Nam v môi trường.
[2] B môn Phân tích và Độc cht, trường Đại hc Dược
Khoa. Bài ging kim nghim độc cht. Nhà xut bn Y hc,
1984.
[3] Đào Ngc Phong. Bài ging độc cht hc. Trường Đại hc
Y Hà Ni, 1996
[4] Đinh Văn Sâm, Trn Văn Nhân, 1997. Ô nhim các cht
nguy hi m~ s ngành công nghip Vit Nam. ĐHBKHN.
[5] Lê Thc Cán, Trnh Th Thanh và nnk. Hin trng và ô
b.áo Ô nhim các cht nguy hi Công nghip Hà Ni, 1997.
[6] Mai Đình Yên. Sinh thái cơ s. Bài ging. Đại hc Khoa hc
T nhiên, ĐHQGHN, 1992.
[7] Hoàng Như. Độc cht hc.Nhà xut bnY hc vàTDTT.
[8] Phm Ngc Đăng, Trn Hiêu Nhu. Hin trng Ô nhim
môi trường Vit Nam, 1998. B KHCN-MT, Cc MT, 1998.
[9] T chc Y tế Thế gii. Hướng dn v cht lượng nước ung.
Vin Pasteur Nha Trang,1998.
[l0] Trnh Th Thanh. Qun lý cht thi nguy hi. Bài ging Đại
hc Tng hp Hà Ni, 1995.
[ 1 l] Lê Trình. Quan trc và kim soát Ô nhm môi trường
nước. NXB Khoa hc và k thut, 1997.
[12] Chulabhorn Research lnstitute. Environment roxicology
volume 1,2,3, 1996.
[13] Hammer Mark.J. - water and wastewaer Technology 2nd
edition, John Wiley & Sons, N.Y,1986.
[14] Miljokonsulterna. Sebra Envotec. Hazardous wastes
157
management.
Nykoping, Sweden, 1996.
[15] Would Health Organisation (WHO). Principle of
Toxicology, 1995.
[16] Would Health Organisation (WHO). Assessment of
sources of Air, Water and Land Pollution, 1997.
158
MC LC
Li nói đầu.................................................................................. 8
CHƯƠNG I:MT S KHÁI NIM, CƠ BN V ĐỘC HC,
MÔI TRƯỜNG VÀ SC KHE CON NGƯỜI...................... 10
1.1. ĐỊNH NGHĨA ĐỘC HC, ĐỘC HC, MÔI TRƯỜNG
VÀ SC KHE CON NGƯỜI ............................................ 10
1.2. MT S KHÁI NIM VÀ NGUYÊN TC CƠ BN. 11
1.3. PHÂN LOI CHT THI NGUY HI ....................... 17
CHƯƠNG II:CÁC CHT ĐỘC HI....................................... 23
2.1. ĐỘC CHT LÝ, HÓA .................................................. 23
2.1.1. Nhit độ................................................................... 23
2.1.2. Asen ........................................................................ 23
2.1.3. Crom. ...................................................................... 24
2.1.4. Niken....................................................................... 24
2.1.5. Cadimi..................................................................... 25
2.1.6. Thy ngân ............................................................... 26
2.1.7. Đồng........................................................................ 27
2.1.8. Km......................................................................... 27
2.1.9. St ........................................................................... 28
2.1.10. Mangan ................................................................. 28
2.1.11. Chì......................................................................... 28
2.1.12. Cht ty ra b mt ............................................... 30
2.1.13. Amiăng.................................................................. 30
2.1.14. Ammonia (amoniac) ............................................. 31
2.1.15. Carbon monocide.................................................. 32
2.1.16. Khí cacbonic CO2................................................. 33
2.1.17. NOX....................................................................... 33
2.1.18. Sulphur.................................................................. 34
2.1.19. Hidro Sulphur........................................................ 34
2.1.20. Các cht hu cơ bay hơi (VOC)............................ 36
2.1.21. Hóa cht bo v thc vt....................................... 41
2.2. ĐỘC CHT SINH HC .............................................. 46
CHƯƠNG III: S HP TH PHÂN BĐÀO THI ..... 51