Dùng cho ngh QLVH đư ng dây và tr m - t p 1
Câu h i 1: Gi i thích tạ i sao bộ điề u chỉ nh điệ n áp củ a máy biế n áp lạ i đặ t phía
cu n dây cấ p mà không đặ t phía cuộ n dây thứ cấ p?
Tr lờ i:
Máy biế n áp thư ng mộ t cuộ n dây cấ p và m t ho c hai cuộ n dây th
c p. Khi đặ t điệ n áp U1vào cu n dây c p thì trong cu n dây này s dòng
điệ n I1ch y qua và trên cu n dây thứ cấ p xuấ t hiệ n điệ n áp U2. Khi ph tả i đấ u
vào cu n dây thứ cấ p thì trong cu n dây thứ cấ p sẽ dòng điệ n I2ch y qua. Độ
l n c a dòng điệ n sơ cấ p và th cấ p tăng giả m theo phụ t i. Quan hệ giữ a số vòng
dây sơ c p W1và s vòng dây th cấ p W2v i dòng điệ n I, điệ n áp U củ a máy biế n
áp tuân theo quy lu t sau:
W- vòng
W1U1~ I2~ I - Ampe
= = U - Von
W2U2~ I1~
S vòng dây t lệ thuậ n vớ i điệ n áp và t lệ nghị ch vớ i dòng điệ n.
Do bán kính cung c p điệ n lớ n trên đư ng dây có nhiề u phụ tả i và công su t tiêu
th điệ n củ a các phụ tả i trong mộ t ngày thư ng dao độ ng gây ra sự dao độ ng điệ n
áp cuố i nguồ n. y biế n áp lự c thư ng b điề u chỉ nh điệ n áp đặ t phía cuộ n
dây sơ cấ p để :
+ Tr c tiế p điề u chỉ nh số vòng dây c a cuộ n dây sơ cấ p cho phù h p điệ n áp đầ u
ngu n, gi đư c điệ n áp phía đầ u ra củ a máy biế n áp đạ t đị nh mứ c.
+ H n chế đư c quá điệ n áp máy biế n áp.
+ Gi m đư c tổ n thấ t điệ n năng cho lư i điệ n.
dòng điệ n đi qua cuộ n dây cấ p nhỏ nên dòng điệ n đi qua tiế p điể m củ a bộ
ĐCĐA cũng nh do đó các kích thư c củ a tiế p đi m bộ ĐCĐA cũng giả m đi dễ
chế tạ o, hạ đư c giá thành. b điề u chỉ nh đi n áp đư c chế tạ o theo ki u phân
n c nên ch khả năng điề u chỉ nh điệ n áp đầ u ra củ a máy biế n áp gầ n b ng đị nh
m c.
Các máy biế n áp 3 pha thông dụ ng không yêu c u n đị nh điệ n áp nên
thư ng hay dùng b điề u chỉ nh điệ n áp 3 pha kiể u đơ n giả n từ 3 đế n 5 đầ u
phân n c, không cho phép điề u chỉ nh điệ n áp khi máy biế n áp v n hành mang t i.
M i khi thay đổ i đầ u phân nấ c điề u chỉ nh điệ n áp phả i cắ t điệ n toàn b máy biế n
áp, sau đó phả i đo điệ n trở tiế p xúc rồ i mớ i đư c phép đóng điệ n.
T t cả các máy biế n áp có yêu c u n đị nh điệ n áp đề u phả i lắ p bộ điề u chỉ nh
điệ n áp i t i. Bộ ĐCĐA cấ u tạ o đặ c biệ t cho phép điề u chỉ nh đư c điệ n áp
c a máy biế n áp ngay cả khi máy biế n áp đang mang tả i. B điề u chỉ nh điệ n áp
i tả i 3 pha thư ng đư c chế tạ o 19 nấ c.
Câu h i 4: bao nhiêu d ng sự cố b n trong hệ thố ng? Vẽ đồ và gi i
thích?
Tr lờ i :
Có 5 d ng sự cố bả n trong hệ thố ng điệ n 3 pha
1. Ng n mạ ch 3 pha: ( thư ng kèm theo ch m đấ t )
2. Ng n mạ ch 2 pha: không ch m đấ t
3. Ng n mạ ch 2 pha: ch m đấ t
4. Ng n mạ ch 1 pha: ch m đấ t
5. Ng n mạ ch chạ m đấ t t i hai điể m khác nhau trên m t đư ng dây:
Nh ng nguyên nhân gây ra s cố ngắ n mạ ch trong hệ thố ng đi n:
1- Nguyên nhân khách quan:
Do sét đánh vào h thố ng điệ n vớ i ng đ lớ n, điệ n áp cao, các thiế t bị
ch ng sét làm vi c không hiệ u quả .
2- Nguyên nhân ch quan :
H u hế t các sự cố chủ quan đề u do con ngư i gây ra:
- Do trình độ kỹ thuậ t non yế u.
- Do x dụ ng các thiế t bị cũ, làm vi c kém hiệ u quả .
- Do không th c hi n đúng quy trình v n hành và duy tu b o dư ng thiế t bị .
- Do mang t i không đúng quy đ nh cho phép.
- Do p ho i ào ph i đư ng cáp, ném chấ t cháy vào thiế t bị làm ng n
m ch...)
Các gi i pháp kỹ thuậ t để ngăn chặ n và h n chế suấ t sự cố :
M t hệ thố ng điệ n coi tính an toàn, ch t ng t t đó là h thố ng điệ n
có su t sự cố thấ p nhấ t, thờ i gian sự cố nhỏ nhấ t. Để đả m bả o đư c yêu
c u nói trên h thố ng điệ n cầ n phả i có:
- H s dự phòng cao (thiế t bị cấ p cách điệ n và dòng điệ n cho phép cao
n đị nh m c nhi u lầ n)
-Có phư ơ ng thứ c vậ n hành h p lý.
-Không để xả y ra quá tả i hệ thố ng điệ n, quá tả i máy biế n áp.
- C n phả i có nhiề u nguồ n điệ n dự phòng.
Câu h i 7: Trong tr m biế n áp phân phố i h thế công tơ điệ n đặ t phía trư c
sau máy biế n áp có gì khác nhau?
Tr lờ i:
Trong tr m biế n áp công tơ điệ n đư c đặ t ở phía trư c hoặ c phía sau máy biế n thế
đề u làm nhi m vụ đo đế m điệ n năng. Có m t s điể m khác nhau:
Công điệ n đ t phía cao thế là công đo đế m điệ n năng phía trư c máy
biế n thế , đ làm vi c đư c công sẽ phả i đấ u qua máy biế n điệ n áp và máy biế n
dòng điệ n cao thế .
+Treo công điệ n phía cao thế sẽ đo đế m đư c toàn b điệ n năng tiêu th
c a trạ m biế n áp.
+ Trong tr m biế n áp 110kV phía cao áp và phía trung áp đề u lắ p TU và TI nên
công điệ n thư ng đư c đặ t phía 110kV và tấ t cả các lộ ra phía trung áp,
b ng cách này ngư i ta sẽ đo đư c điệ n tiêu th củ a tr m biế n áp và các lộ ra.
+Treo công phía cao thế phả i lắ p thêm máy biế n điệ n áp và máy biế n dòng
điệ n cao thế nên có giá thành xây d ng tăng.
Công tơ điệ n đặ t phía hạ thế là công tơ đo đế m điệ n năng ở phía sau máy biế n
áp.
+ Tr m biế n áp phân phố i có dung lư ng nhỏ nên công tơ điệ n đặ t phía hạ thế .
+ Vì MBD l p sau máy biế n áp lự c nên s không đo đế m đư c t n thấ t điệ n
năng trong nộ i bộ máy biế n áp và t n thấ t điệ n năng trên các đoạ n đư ng dây từ
máy biế n áp đế n công tơ .
+ V i nhữ ng trạ m biế n áp phân ph i hạ áp ngư i ta thư ng chỉ đặ t TI hạ thế để
gi m giá thành xây d ng.
+Khi đặ t công điệ n phía hạ thế , ngư i ta thư ng phả i đư a thêm vào hệ số
quy đổ i để tính toán giá thành tiêu th điệ n. Cách làm này s gây ra sai lệ ch kế t
qu đo đế m.
đồ đấ u dây công tơ điệ n đ đấ u dây Công tơ điệ n
đặ t ở phía cao thế có TU và TI đặ t ở phía hạ thế 380/220V chỉ TI
Câu h i 12: H thố ng điệ n gồ m mấ y phầ n tử ? Nhiệ m vụ củ a các phầ n tử trong hệ
th ng điệ n? Nêu các ch tiêu để đánh giá chấ t lư ng hệ thố ng điệ n?
Tr lờ i:
H thố ng điệ n bao gồ m 3 phầ n tử :
1- Ngu n điệ n: Nhà máy phát điệ n, làm nhi m vụ sả n sinh ra năng lư ng
điệ n
2- i điệ n: Bao g m đư ng dây tả i điệ n và các tr m biế n áp.
3- Ph tả i: Là các thiế t bị tiêu th điệ n năng.
Có 2 ch tiêu quan tr ng để đánh giá chấ t lư ng hệ thố ng điệ n:
1- T n số (f ) : Luôn n đị nh ở tầ n số 50Hz.
2- Điệ n áp (U ): Luôn đả m bả o ở chế độ điệ n áp đị nh mứ c U = U đm.
M t h thố ng điệ nchấ t lư ng tố t phả i luôn đả m bả o đư c hai chỉ tiêu trên.
Câu h i 18: T n thấ t điệ n áp là gì?
Nêu các gi i pháp làm gi m tổ n thấ t điệ n áp?
Tr lờ i:
T n thấ t điệ n áp là lư ng điệ n áp bị m t đi trên đư ng dây trong quá trình chuyên
t i, tổ n thấ t điệ n áp gây ra sụ t điệ n áp trên đư ng dây tả i điệ n.
U = U1U2
T n thấ t điệ n áp là m t chỉ tiêu quan tr ng củ a lư i điệ n:
U
U% = 5%
U1
Nế u tổ n thấ t điệ n áp lớ n sẽ làm cho các thiế t bị dùng điệ n không hoạ t độ ng đư c,
gi m năng suấ t củ a hiệ u suấ t thiế t bị dùng điệ n, gây ra tổ n thấ t điệ n năng trên
đư ng dây tả i điệ n.
Các gi i pháp làm gi
1- Ph i làm gi m điệ n trở R và điệ n kháng X củ a đư ng dây bằ ng cách :
+ Có bán kính cung c p điệ n hợ p lý.
+ Ch n dây dẫ n có điệ n trở suấ t nhỏ , có tính dẫ n điệ n tố t.
+Tăng cư ng tiế t diệ n dây dẫ n, có hệ sô dự phòng cao.
+ H n chế tố i đa các mố i nố i, các m i nố i phả i có R tiế p xúc nhỏ nhấ t
2 - Ph i lự a chọ n cấ p điệ n áp lư i điệ n phù h p vớ i công suấ t chuyên t i và bán
kính cung c p điệ n, điề u chỉ nh điệ n áp đầ u nguồ n luôn đạ t điệ n áp đị nh m c.
3 - Đặ t thiế t bị bù công su t vô công cho thiế t bị điệ n.
Câu h i 19: Hãy gi i thích ý nghĩa củ a tổ đấ u dây máy biế n áp? T i sao khi hòa
song song các máy biế n áp bắ t buộ c phả i có cùng chung m t tổ đấ u dây?
Tr lờ i:
Các cu n dây củ a máy biế n áp 3 pha thư ng có m t trong ba cách đấ u dây sau:
+ Y (sao)
+(tam giác)
+ Z (zích z c) loạ i này ít dùng.
Tùy theo thiế t kế các cuộ n dây sơ cấ p và th cấ p MBA thư ng có m t chiề u quấ n
dây m t và m t ki u đấ u dây nhấ t đị nh. Khi vậ n hành s xuấ t hiệ n góc lệ ch pha
gi a điệ n áp phía cao thế và h thế . Góc lệ ch pha điệ n áp ph thuộ c vào cách đ u
dây c a các cuộ n dây và t o ra tổ đấ u dây như : Y/- 5, Y/-11, Y/Yo - 6, Y/Yo -
12.
Quy ư c đặ t tên t đấ u dây như sau:
Dùng kim đ ng hồ thờ i gian để làm m u so sánh. Quy ư c:
+ Nế u trên m t đồ ng hồ có 12 vạ ch chia thì kho ng chia củ a mỗ i vạ ch là 30o.
+Quy ư c véc tơ điệ n áp sơ cấ p U1 ơ ng ng vớ i kim dài c a đồ ng hồ vị t
12 gi .
+Quy ư c véc tơ điệ n áp thứ cấ p U2 ơ ng ng vớ i kim ngắ n củ a đồ ng hồ , kim
ng n nằ m ở vị trí tư ơ ng ng vớ i góc lệ ch pha củ a điệ n áp thứ cấ p U2v i điệ n
áp sơ cấ p U1là 300, 600... 3600.
+ M t vòng tròn có 3600. Nế u lấ y 3600chia cho 300ta s có 12 vạ ch, tên t đấ u
dây c a máy biế n áp sẽ lấ y lầ n lư t từ 1 đế n 12.
giangdt - H i đáp qlvh đi n 33
Quy ư c đặ t tên t đấ u dây như sau:
Dùng kim đ ng hồ thờ i gian để làm m u so sánh. Quy ư c:
+ Nế u trên m t đồ ng hồ có 12 vạ ch chia thì kho ng chia củ a mỗ i vạ ch là 30o.
+Quy ư c véc tơ điệ n áp sơ cấ p U1 ơ ng ng vớ i kim dài c a đồ ng hồ vị t
12 gi .
+Quy ư c véc tơ điệ n áp thứ cấ p U2 ơ ng ng vớ i kim ngắ n củ a đồ ng hồ , kim
ng n nằ m ở vị trí tư ơ ng ng vớ i góc lệ ch pha củ a điệ n áp thứ cấ p U2v i điệ n
áp sơ cấ p U1là 300, 600... 3600.
+ M t vòng tròn có 3600. Nế u lấ y 3600chia cho 300ta s có 12 vạ ch, tên t đấ u
dây c a máy biế n áp sẽ lấ y lầ n lư t từ 1 đế n 12.
Thí d : T đấ u dây
Y/Yo -12
Nế u cuộ n dây sơ cấ p và
th cấ p cùng đấ u sao
trung điể m cu n thứ cấ p
n i đấ t (0) và cùng
chi u quấ n dây, Khi vậ n
hành s xuấ t hiệ n góc lệ ch
pha c a điệ n áp phía
c p và th cấ p là 3600, l y
3600chia cho 300đư c 12
Tổ đấ u dây Y/ Y0- 12
Nế u cuộ n dây cấ p và th cấ p cùng đ u sao, trung điể m cuộ n dây th cấ p nố i
đấ t (0) như ng chiề u quấ n dây ngư c nhau khi vậ n hành sxu t hiệ n góc lệ ch
pha c a điệ n áp phía sơ cấ p và th cấ p là 1800, l y 1800chia cho 300đư c 6 ta
t đấ u dây Y/Yo- 6.
T đấ u dây là m t tiêu chu n quan trọ ng dùng cho hòa song song các MBA
nế u hoà hai máy biế n áp khác tổ đấ u dây sẽ xuấ t hiệ n sự lệ ch pha đi n áp tạ i đầ u
c c máy biế n áp dẫ n đế n sự cố ngắ n mạ ch.
T c khi hoà song song 2 máy biế n áp phả i kiể m tra lạ i tổ đấ u dây thự c tế bằ ng
cách đo điệ n áp giữ a 2 đầ u cự c củ a 2 máy biế n áp.
Điệ n áp đo đư c là: Ua1- a2= 0
Ub1- b2= 0
Uc1- c2= 0
MỘ T SỐ TỔ ĐẤ U DÂY THÔNG DỤ NG CỦ A MÁY BIẾ N ÁP LỰ C
Y/ Y0
T đ u dây đồ cuộ n
dây cao áp
đồ cuộ n
dây h áp Bi u đồ véc tơ
Y/ Y6
Nhóm n i
dây khác
4; 8
10; 2