TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TPHCM
KHOA XÂY DỰNG
NGÀNH QUẢN LÝ XÂY
DỰNG
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn:
QUẢN TRỊ TÀI NGUYÊN VÀ ATLĐ
Mã môn học: CMSM321519
Đề số/Mã đề: T01 Đề thi có 03 trang. Thời gian:
60 phút.
Được phép sử dụng tài liệu.
SV làm bài trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
Điểm và chữ ký
CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai Họ và tên: ...................................................................
Mã số SV: ...................................................................
Số TT: .......................Phòng thi: ...............................
BẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu 1 (1 điểm): ................................................................................................................(kg)
Câu 2 (1 điểm): ................................................................................................................(ca)
Câu 3 (1 điểm): ................................................................................................................(kg)
Câu 4 (1 điểm): ................................................................................................................(công)
Câu 5 (1 điểm): ................................................................................................................(kg)
Câu 6 (1 điểm): ................................................................................................................(đồng)
Câu 7 (1 điểm): ................................................................................................................(đồng)
Câu 8 (1 điểm): ................................................................................................................(đồng)
Câu 9 (1 điểm): ................................................................................................................(đồng)
Câu 10 (1 điểm): ..............................................................................................................(đồng)
CÂU HỎI
Hạng mục công việc bao gồm các công tác sau:
STT Mã hiệu
công tác
Danh
mục công
tác
Đơn vị Khối
lượng Tiến độ
(ngày) Trình tự công việc
1 AF.81151 Ván khuôn gỗ sàn mái 100m2 1,7 5
2 AF.61711 Lắp dựng cốt thép sàn mái,
ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tấn 1,2 4 Sau công
việc 1
3 AF.32313
Bê tông xà dầm, giằng, sàn
mái, máy bơm BT tự hành,
M250, đá 1x2, PCB40 (độ
sụt 14 -17cm)
m3 25,8 1 Sau công
việc 2
Biết đơn giá các loại vật tư trên thị trường tại thời điểm thực hiện hạng mục công việc như sau:
STT Tên tài
nguyên
Đơn vị Giá (VNĐ)
1 Cát vàng m3 380.000
2 Đá 1x2 m3 275.000
3 Dây thép kg 19.500
4 Đinh kg 18.500
5 Gỗ chống m3 3.850.000
6 Gỗ đà nẹp m3 3.850.000
7 Gỗ ván m3 3.850.000
8 Nước lít 15
9 Phụ gia dẻo hoá bê tông kg 46.000
10 Thép tròn Fi ≤10mm kg 18.500
11 Xi măng PCB40 kg 1.200
Dựa vào định mức dự toán xây dựng công trình ban hành ti Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng, hãy trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 (1 điểm): Xác định khối lượng Dây thép cần thiết cho hạng mục công việc trên?
Câu 2 (1 điểm): Xác định số ca Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW cần thiết cho hạng mục công
việc trên?
Câu 3 (1 điểm): Xác định khối lượng Phụ gia dẻo hoá bê tông cần thiết cho hạng mục công việc trên?
Câu 4 (1 điểm): Xác định Tổng số công Nhân công cần thiết cho hạng mục công việc trên?
Câu 5 (1 điểm): Xác định khối lượng Xi măng PCB40 cn thiết cho ngày thứ 7 thực hiện hạng mục
công việc trên?
Câu 6 (1 điểm): Xác định Chi phí mua Đá 1x2 để thực hiện hạng mục công việc trên?
Câu 7 (1 điểm): Xác định Chi phí mua Đinh để thực hiện hạng mục công việc trên?
Câu 8 (1 điểm): Theo kế hoạch, Chi phí cần bỏ ra trong ngày thứ 3 theo tiến độ thi công là bao nhiêu?
Câu 9 (1 điểm): Theo kế hoạch, Chi phí cần bỏ ra trong ngày thứ 8 theo tiến độ thi công là bao nhiêu?
Câu 10 (1 điểm): Xác định Tổng chi phí Vât liệu kc cho hạng mục công việc trên?
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
G1.2 Hiểu khái niệm các loại tài nguyên được sử dụng phổ biến trong các dự án xây
dựng Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
G2.1 Hiểu và phân tích các loại vật tư, nhân công và trang thiết bị cho một dự án xây
dựng cụ thể.Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
G4.1 Lập và phân tích kế hoạch cung ứng vật tư cho dự án, và đưa ra biện pháp lưu
trữ vật tư và thiết bị trên công trường
Lập dự toán và quản lý chi phí cho các loại tài nguyên đã chọn, điều chỉnh và quản
lý sự thay đổi tài nguyên.
Câu 5, 6, 7, 8, 9, 10
G4.2 Phân tích và áp dụng các tiêu chuẩn và văn bản hiện hành trong việc kiểm tra,
đánh giá chất lượng tài nguyên và ATLĐ. Câu 1, 2, 3, 4
Ngày tháng 4 năm 2023
Thông qua trưởng ngành