
PHẦN III PHẦN III KỸ THUẬT AN TOÀNKỸ THUẬT AN TOÀN
376376
1. Những yêu cầu đảm bảo an toàn khi thiết kế xí
nghiệp
2. Kỹ thuật an toàn khi thiết kế và sử dụng máy móc
thiết bị
3. Kỹ thuật an toàn điện

CNCTM CNCTM
ViệnViện CơCơ KhíKhí ĐHBKHNĐHBKHN
Những yêu cầu chungNhững yêu cầu chung
Vị trí xí nghiệp và các toà nhà trong xí nghiệp
Tận dụng tối đa khả năng chiếu sáng và thông gió
tự nhiên
Khả năng trồng cây xanh và khả năng thực hiện các
biện pháp phòng cháy chữa cháy
Mặt bằng bằng phẳng, địa chất ổn định, bền vững
ThsThs. . PhùngPhùng XuânXuân LanLan BmBm
CNCTM CNCTM
Mặt bằng bằng phẳng, địa chất ổn định, bền vững
và có giao thông tốt
Giữa các tòa nhà trong xí nghiêp cần được trồng
cây xanh và trồng theo từng hàng
Xung quanh các nhà ăn, phòng thí nghiệm, nhà y
tế…cần trồng cây xanh để chống các tác động có
hại của hơi, khí, bụi và tiếng ồn 377377

CNCTM CNCTM
ViệnViện CơCơ KhíKhí ĐHBKHNĐHBKHN
An toàn phòng cháy nổAn toàn phòng cháy nổ
Khoảng cách an toàn phòng cháy
Khả năng nguy hiểm nhất có thể làm bốc cháy các
ngôi nhà và công trình bên cạnh là sự tác dụng của
năng lượng bức xạ kể cả tác dụng tiếp xúc của
ngọn lửa, tác dụng của các dòng đối lưu và tia lửa.
Xác định chính xác khoảng cách phòng cháy
ThsThs. . PhùngPhùng XuânXuân LanLan BmBm
CNCTM CNCTM
Xác định chính xác khoảng cách phòng cháy
Khoảng cách an toàn phòng cháy giữa các nhà máy
và công trình đã được tiêu chuẩn.
378378

CNCTM CNCTM
ViệnViện CơCơ KhíKhí ĐHBKHNĐHBKHN
An toàn phòng cháy nổAn toàn phòng cháy nổ
Khoảng cách an toàn phòng nổ
Khoảng cách an toàn địa chấn (m) là khoảng cách
mà chấn động của đất do kết quả nổ dưới đất
không gây ra sự phá hoại hoặc xụp đổ nhà.
KK HệHệ sốsố phụphụ thuộcthuộc vàovào tínhtính chấtchất củacủa đấtđất ((VớiVới đáđá
ThsThs. . PhùngPhùng XuânXuân LanLan BmBm
CNCTM CNCTM
KK
cc
HệHệ sốsố phụphụ thuộcthuộc vàovào tínhtính chấtchất củacủa đấtđất ((VớiVới đáđá
granitgranit KKcc == 11,,55;; sasa thạchthạch KKcc == 66,,00;; đấtđất thựcthực vậtvật KKcc == 1010;;
bùnbùn nhãonhão KKcc == 2020))
qq KhốiKhối lượnglượng thuốcthuốc nổnổ (kg)(kg)
nn ChỉChỉ sốsố táctác dụngdụng củacủa sựsự nổnổ
379379

CNCTM CNCTM
ViệnViện CơCơ KhíKhí ĐHBKHNĐHBKHN
An toàn phòng cháy nổAn toàn phòng cháy nổ
Khoảng cách an toàn phòng nổ
Khoảng cách an toàn (m) dưới tác dụng của sóng
xung kích không khí đối với nhà cửa
KKss HệHệ sốsố phụphụ thuộcthuộc vàovào điềuđiều kiệnkiện nổnổ vàvà cườngcường độđộ
pháphá hạihại ((VớiVới mồimồi thuốcthuốc ởở trêntrên mặtmặt đấtđất khikhi hoànhoàn toàntoàn
ThsThs. . PhùngPhùng XuânXuân LanLan BmBm
CNCTM CNCTM
pháphá hạihại ((VớiVới mồimồi thuốcthuốc ởở trêntrên mặtmặt đấtđất khikhi hoànhoàn toàntoàn
khôngkhông cócó sựsự pháphá hoạihoại KKss == 5050÷÷150150;; khikhi pháphá hoạihoại độtđột
ngộtngột cáccác tấmtấm kínhkính KKss == 2020÷÷3030;; khikhi đặtđặt mồimồi thuốcthuốc sâusâu
trongtrong đấtđất hoặchoặc đắpđắp đấtđất xungxung quanhquanh KKss sẽsẽ giảmgiảm điđi
3030÷÷5050%%))
qq KhốiKhối lượnglượng thuốcthuốc nổnổ (kg)(kg)
380380

