L i m đu
Cùng v i vi c Vi t Nam tr thành thành viên th 150 c a WTO (vào
ngày 7-11-2006), Qu c h i Hoa k thông qua Quy ch bình th ng vĩnh ế ườ
vi n (PNTR. Vi t Nam vi c t ch c thành công các ho t đng trong
khuôn kh H i ngh c p cao APEC t i Hà N i( tháng 11-2006) Thì Vi t
Nam càng kh ng đnh h n n a v th c a mình trong c ng đng qu c t , ơ ế ế
ngày càng h i nh p sâu h n vào th tr ng khu v c và th gi i. T đó làm ơ ườ ế
gia tăng s đu t c a các t p đoàn kinh t , các qu c gia l n m nh trên ư ế
th gi i, làm gia tăng dòng v n FDI vào Vi t Nam. Nh ng vi c hi uế ư
đc h t vai trò c a FDI l i g p không ít khó khăn, nh t là vi c s d ngượ ế
ngu n v n FDI, vi c t o đi u ki n cho các nhà đu t n c ngoài tham ư ướ
gia vào n n kinh t Vi t Nam còn g p nhi u tr ng i. Làm cho nh ng tác ế
d ng to l n c a FDI cũng gi m thi u, nh t là tác d ng t o vi c làm cho
n n kinh t . ế
V i ý nghĩa nghiên c u, phân tích m t cách sâu s c t m v FDI và
vi c t o vi c làm thông qua FDI trong ti n trình toàn c u hóa, t đó đa ra ế ư
m t s gi i pháp đ thu hút FDI và tăng vi c làm trong khu v c FDI. Em
l a ch n đ tài: Đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) v i v n đ t o ư ế ướ
vi c làm cho ng i lao đng Vi t Nam trong ti n trình toàn c u hóa”. ườ ế
Trong quá trình ngiên c u, em s d ng m t ph ng pháp nh ph ng ươ ư ươ
pháp duy v t bi n ch ng, ph ng pháp duy v t l ch s , ph ng pháp ươ ươ
liên h , so sánh, th ng kê, phân tích và m t s ph ng pháp khác. ươ
K t c u c a đ án g m 3 ph n: ế
1
Ph n m t : C s lý lu n v đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) v i v nơ ư ế ướ
đ t o vi c làm cho ng i lao đng trong ti n trình toàn c u hóa. ườ ế
Ph n hai : Th c tr ng v đu t tr c ti p n c ngoài v i v n đ t o ư ế ướ
vi c làm cho ng i lao đng Vi t Nam trong ti n trình toàn c u hóa. ườ ế
Ph n ba : Nh ng gi i pháp thúc đy đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) ư ế ướ
v i v n đ t o vi c làm cho ng i lao đng Viêt Nam. ườ
Ph n m t : C s lý lu n v đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) v i v nơ ư ế ướ
đ t o vi c làm cho ng i lao đng trong ti n trình toàn c u hóa. ườ ế
1.1- Toàn c u hóa, b n ch t và tác d ng c a nó.
1.1.1- Quan ni m v toàn c u hóa
Thu t ng toàn c u hóa đc s d ng ph bi n t kho ng cu i th p ư ế
niên 1980 tr l i đây đ di n đt m t nh n th c m i c a loài ng i v ườ
m t hi n t ng, m t quá trình quan tr ng trong quan h qu c t hi n đi. ượ ế
Đây là hi n t ng trong đó các quan h xã h i đc m r ng trên toàn th ượ ượ ế
gi i, đã lo i tr d n tình tr ng khép kín, bi t l p gi a các qu c gia và đa ư
đn s chuy n hoá l n nhau trong môi tr ng qu c t mà đó m i n cế ườ ế ướ
đu có nh ng v trí nh t đnh trong quá trình hình thành, xác l p nh ng
quan h và ng x c ng đng, nh ng tiêu chí và lu t l , c ch và tr t t ơ ế
c ng đng. S m r ng quan h này đc tăng c ng t i m c nhi u s ượ ườ
ki n x y ra t i n i này nh t thi t tác đng đn nh ng s ki n x y ra ơ ế ế
n i khác. Đây là m t xu th khách quan và là m t thách th c đi v i nhi uơ ế
n c, nh t là các n c kém phát tri n. ướ ướ
Toàn c u hóa tác đng trên nhi u m t c a đi s ng th gi i: chính tr , ế
kinh t , thông tin, văn hoá, th thao, trong đó kinh t v n đóng vai trò chế ế
2
y uế. V y đòi h i m i qu c gia và toàn nhân lo i ph i kiên đnh và ch
đng khai thác h t đc ti m năng mà Toàn c u hóa m ra, đng th i ế ượ
ki m soát và ch ng đc nh ng tác đng tiêu c c c a nó đi v i các ế ượ
n c kém phát tri n, đang phát tri n và nhân dân lao đng toàn th gi iướ ế .
1.1.2- B n ch t và đc đi m c a toàn c u hóa
a. B n ch t c a quá trình toàn c u hóa
Toàn c u hóa là m t xu th t t y u khách quan không c ng l i đc ế ế ưỡ ư
c a th i đi. Do s phát tri n c a l c l ng s n xu t, c a kinh t và th ượ ế
tr ng th gi i đc thúc đy b i nh ng b c ti n nh vũ bão c a cu cườ ế ượ ướ ế ư
cách m ng khoa h c và công ngh mà t t y u s d n đn s giao l u, ế ế ư
trao đi và qu c t hóa trên m i lĩnh v c đi s ng con ng i và đi s ng ế ườ
các qu c gia trong công đng th gi i. ế
Toàn c u hóa là m t quá trình xã h i hóa ngày càng sâu s c s phát
tri n c a l c l ng s n xu t và c a quan h s n xu t cùng v i nh ng ượ
m i quan h bi n ch ng gi a chính hai y u t này quy mô toàn c u. ế
Đng l c c a "toàn c u hóa" là s phát tri n c a l c l ng s n xu t, mà ượ
l c l ng s n xu t thì không ng ng l n m nh. Ðây là quy lu t chung ượ
nh t cho m i th i đi, m i ch đ xã h i ế
Toàn c u hóa là quá trình giao l u và qu c t hóa trên m i lĩnh v c ư ế
c a đi s ng con ng i và đi s ng các qu c gia trong công đng th ườ ế
gi i, trong đó toàn c u hóa kinh t ngày càng tr thành y u t quy t đnh ế ế ế
trong toàn b quá trình giao l u qu c t . Toàn c u hóa kinh t làm cho các ư ế ế
n c có quan h kinh t v i nhau và ph thu c vào nhau ch t ch h n.ướ ế ơ
Đng l c thúc đy Toàn c u hóa phát tri n là s ti n b khoa h c - kĩ ế
thu t và s m r ng c ch th tr ng. Cu c cách m ng khoa h c kĩ ơ ế ườ
3
thu t c a xã h i loài ng i c v chi u r ng và chi u sâu làm cho vi c ườ
qu c t hoá kinh t có b c phát tri n m i quan tr ng. ế ế ướ
b. Đc đi m c a toàn c u hóa kinh t : ế
1) Toàn c u hóa di n ra trong s th ng nh t và mâu thu n v l i ích
gi a các qu c gia v i nhau và l i ích chung toàn th gi i ế
2) S phát tri n c a cách m ng khoa h c và công ngh , đc bi t là s
bùng n c a cách m ng tin h c đã hình thành n n kinh t tri th c. ế
3) S phát tri n c a kinh t th tr ng hi n đi thúc đy t do hóa ế ườ
kinh t và s thâm nh p kinh t gi a các n c. ế ế ướ
4) Vai trò quan tr ng c a Nhà n c và s đi u ph i c a các t ch c ướ
kinh t th gi i trong ti n trình toàn c u hóa.ế ế ế
1.1.3- Tác d ng c a toàn c u hóa kinh t . ế
a. Đi v i các n c đang phát tri n ướ
Toàn c u hóa t o ra nh ng c h i mà các n c đang phát tri n có th ơ ướ
t n d ng đ đy nhanh t c đ tăng tr ng kinh t và nâng cao m c s ng. ưở ế
Nh ng tác đng tích c c là:
Toàn c u hóa kinh t t o đi u ki n cho các n c huy đng đc ế ướ ượ
nh ng ngu n l c t bên ngoài cho vi c phát tri n kinh t qu c gia: ế
v n, khoa h c-k thu t công ngh -tri th c,…t đó vi c s d ng
ngu n l c trong n c có hi u qu h n. ướ ơ
M ra kh năng cho các qu c gia phát tri n ch m nhanh chóng tham gia
vào h th ng phân công lao đng qu c t , hình thành c c u kinh t - ế ơ ế
xã có hi u qu h n , đy nhanh và rút ng n ti n trình hi n đi hóa. ơ ế
T o đi u ki n cho các n c hôi nh p vào các t ch c kinh t toàn c u ướ ế
và khu v c.
4
Giúp cho các n c đang phát tri n nhanh chóng ti p nh n đc thôngướ ế ượ
tin, tri th c m i, góp ph n nâng cao dân trí, phát tri n ngu n nhân l c.
Chính ph , ng i s d ng lao đng và ng i lao đng ti p c n d n ườ ườ ế
các chu n m c lao đng qu c t . ế
Làm n y sinh dòng di chuy n lao đng trong n c và qu c t , nh ướ ế ư
nh ng c h i vi c làm đc t o ra b i dòng FDI, lao đng di chuy n ơ ượ
đn các khu công nghi p-khu ch xu t hay xu t kh u lao đng ,…ế ế
Bên c nh m t tích c c thì Toàn c u hóa cũng gây ra nh ng tác đng tiêu
c c đn các n c đang phát tri n, đó là:ư ế ướ
Kho ng cách gi a các n c phát tri n và các n c đang phát tri n ướ ướ
ngày càng l n :nh ng chênh l ch v năng l c, v n , công ngh ,.. s
cách xa v trình đ phát tri n, năng l c s n xu t, …làm các n c đang ướ
phát tri n khó b t k p v i các n c phát tri n ướ
Toàn c u hóa t o ra m t s c ch tranh gay g t trên ph m vi toàn th ế
gi i: công ty có năng su t kém h n b phá s n, qu c gia phát tri n kém ơ
h n b t t h u…mà th ng thì ph n thua thi t là các n c đang phátơ ườ ướ
tri n.
Các n c đang phát tri n trang tr ngu n l c bên ngoài song chính vìướ
th mà ph thu c nhi u h n vào h th ng phân công lao đng qu c t ,ế ơ ế
ph thu c vào các c ng qu c kinh t ườ ế
b. Đi v i v n đ t o vi c làm
Toàn c u hóa kinh t tác đng đn v n đ t o vi c làm thông qua các ế ế
nhân t : di chuy n v n, t do hóa th ng m i, di chuy n lao đng mang ươ
tính ch t toàn c u, c th :
5