1
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-1
1
Managing the
Managing the
Multinational
Multinational
Financial System
Financial System
Chapter 5
Chapter 5
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-2
2
N
N
I DUNG CHƯƠNG
I DUNG CHƯƠNG 5
5
1. GIÁ TRCA HTHNG TÀI
CHÍNH ĐA QUC GIA
2. CƠ CHCHUYN VN TRONG
NI BCÔNG TY : CHI P & LI
TC
3. THIT KCHÍNH SÁCH CHUYN
TIN TOÀN CU
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-3
3
I. GIÁ TRCA HTHNG TÀI CHÍNH ĐA QUC
GIA
Parent
Company
Financial flows Real flows Decision variables
Dividends
Fees, royalties, corporate overhead for services
Interest and repayment of credit/loans
Equity investment
Loans
Credit on goods and servives
Capital goods
Technology
Management
Intermediate goods
Finished products
Technology/market intelligence
Dividends
Transfer prices
Leads and lags
Fees and royalties
Debt vs. equity
Intracomapny loans
Invoicing currency
Compensating balances
Affiliate
AAffiliate
B
Similar to links from A to
parent with possible
exceptions of equity
investment and dividends
2
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-4
4
I. GI
I. GIÁ
ÁTR
TR
C
C
A H
A H
TH
TH
NG T
NG TÀ
ÀI
I
CH
CHÍ
ÍNH ĐA QU
NH ĐA QU
C GIA
C GIA
C
Cá
ác
ccơ
cơh
h
i
i
arbitrage:
arbitrage:
Arbitrage thuế.
Arbitrage trên th
trường tài chính.
Arbitrage trên h
thng lutl.
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-5
5
ARBITRAGE THU
ARBITRAGE THU
MNCs
MNCs c
có
óth
th
th
th
c
chi
hi
n
nArbitrage
Arbitrage
thu
thuế
ếdo:
do:
1.
1. S
S
kh
khá
ác
cbi
bi
t
tl
l
n
nv
v
h
h
th
th
ng
ng thu
thuế
ế
c
c
a
ac
cá
ác
cqu
qu
c
cgia
gia trên
trên th
thế
ếgi
gi
i
i
2.
2. MNCs
MNCs c
có
óth
th
gi
gi
m
mchi
chi ph
phí
íthu
thuế
ế
bng cách chuynlinhun:
»
»T
T
qu
qu
c
cgia
gia m
m
c
cthu
thuế
ếsu
su
t
tcao
cao -
->
>
qu
qu
c
cgia
gia m
m
c
cthu
thuế
ếsu
su
t
tth
th
p
p.
.
»
»T
T
chi
chi nh
nhá
ánh
nh kinh
kinh doanh
doanh lãi
lãi -
-> chi
> chi
nh
nhá
ánh
nh kinh
kinh doanh
doanh l
l
.
.
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-6
6
ARBITRAGE TRÊN TH
ARBITRAGE TRÊN TH
TRƯ
TRƯ
NG
NG
T
TÀ
ÀI CH
I CHÍ
ÍNH
NH
Xu
Xu
t
thi
hi
n
nc
cá
ác
ccơ
cơh
h
i
iarbitrage
arbitrage trên
trên th
th
trư
trư
ng
ng t
tà
ài
ich
chí
ính
nh b
b
i
iv
vì
ìs
s
không
không ho
hoà
àn
nh
h
o
o
c
c
a
ac
cá
ác
cth
th
trư
trư
ng
ng.
.
¾Stnticanhng rào cn
chính thc
¾Stnticanhng rào cn
không chính thc
¾Nhng khiếm khuyếtcath
trường vnniđịa.
3
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-7
7
Tính không hoàn hoca
thtrường
Kimsoáthiđoái thuếtrc
tiếpđốivivicdichuynvn
quctế.
Mcthuếáp dng đốivicác
quc gia khác nhau.
Nhng quy định cntrthâm
nhpthtrường vnniđịa.
Nhng rào cnchínhthc
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-8
8
Tính không hoàn hoca
thtrường
Chi phí thu thp thông tin
Khó khănkhithchinhpđồng
Chi phí giao dch
Các hình thcđầutưtruyn
thng
Nhng rào cn không chính thc
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-9
9
Tính không hoàn hoca
thtrường
Tllãi suttrn
Phân bhnmctíndng
không hoàn ho
Chính sách boh
Syếukémcacácthtrường
Chi phí hotđộng cao
Thông tin btcânxng
Khiếmkhuyếttrongthtrường
vnniđịa
4
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-10
10
Arbitrage
Arbitrage trên
trên h
h
th
th
ng
ng
lu
lu
t
tl
l
1.Phát sinh khi li nhuncacác
chi nhánh bthay đổibicáclut
ltiđịaphương.
2.Ví d:
9Chính phkim soát giá
9Áp lcca các hiphi...
3.MNCs có khuynh hướng che đậy
li nhunthcsựđtolithế
khi thương lượng.
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-11
11
II.
II. CƠ CH
CƠ CH
CHUY
CHUY
N V
N V
N
N
TRONG N
TRONG N
I B
I B
CÔNG TY
CÔNG TY
Vi
Vi
c
cđ
đ
nh
nh gi
giá
átrao
trao
đ
đ
i
in
n
i
ib
b
gi
gi
a
ac
cá
ác
cchi
chi
nh
nhá
ánh
nh l
là
àm
m
t
th
hì
ình
nh th
th
c
c
đ
đ
c
cá
ác
cMNC
MNC th
th
c
chi
hi
n
n
vi
vi
c
cchu
chu chuy
chuy
n
nv
v
n
n
đ
đ
t
thi
hi
u
uqu
qu
cao
cao nh
nh
t
t
trong
trong to
toà
àn
nb
b
h
h
th
th
ng
ng.
.
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-12
12
II.
II. CƠ CH
CƠ CH
CHUY
CHUY
N V
N V
N
N
TRONG N
TRONG N
I B
I B
CÔNG TY
CÔNG TY
C
Cá
ác
cphương
phương ph
phá
áp
pthư
thư
ng
ng á
áp
pd
d
ng
ng:
:
1. Thuế
2. Giá chuynnhượng
3. Reinvoicing Centers
4. Phí tinbn quyn
5. Leading & Lagging
6. Vay nib
7. Ctc
5
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-13
13
Thu
Thuế
ế
9Thu
Thuế
ếthu
thu nh
nh
p
pcông
công ty
ty
9
9Thu
Thuế
ếchuy
chuy
n
nl
l
i
inhu
nhu
n
nra
ra
nư
nư
c
cngo
ngoà
ài
i
9
9C
Cá
ác
chi
hi
p
pđ
đ
nh
nh v
v
thu
thuế
ế
9
9Kh
Kh
u
utr
tr
thu
thuế
ế
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-14
14
Chuy
Chuy
n
ngi
giá
á
1. Định nghĩa
Chuy
Chuy
n
ngi
giá
ál
là
àvi
vi
c
cth
th
c
chi
hi
n
n
ch
chí
ính
nh s
sá
ách
ch gi
giá
áđ
đ
i
iv
v
i
ih
hà
àng
ng h
hó
óa
a,
, d
d
ch
ch
v
v
v
và
àt
tà
ài
is
s
n
nđư
đư
c
cchuy
chuy
n
nd
d
ch
ch gi
gi
a
a
c
cá
ác
cth
thà
ành
nh viên
viên trong
trong n
n
i
ib
b
MNCs
MNCs
không
không theo
theo gi
giá
áth
th
trư
trư
ng
ng nh
nh
m
mt
t
i
i
thi
thi
u
uh
hó
óa
as
s
thu
thuế
ếc
c
a
aMNCs
MNCs trên
trên
to
toà
àn
nc
c
u
u.
.
Th.S
Th.S Hu
Hu
nh
nh Th
Th
Th
Thú
úy
yGiang
Giang 5
5-
-15
15
CHUYN GIÁ
2. Lchca chuyngiá
a)
a) Gi
Gi
m
mthu
thuế
ế
b) Reduces ad
b) Reduces ad valorem
valorem tariffs
tariffs
c)
c) Tr
Trá
ánh
nh ki
ki
m
mso
soá
át
th
h
i
iđo
đoá
ái
i