Tr ng Đ i h c NGo i Th ngườ ươ
Khoa Kinh t ngo i th ngế ươ
Khoá lu n
t t nghi p
Đ tài:
M t s gi i pháp ch y u nh m đ y m nh xu t kh u ế
hàng d t may c a Vi t Nam vàoc th tr ng phi h n ườ
ng ch
GV h ng d n: PGS.TS. Nguy n Trung Vỳnướ
Sinh vi n th c hi n : Đoàn Thanh Tỳ
L p : Trung 1
Khỳa : 38E
Hà N i 12/2003
Khoá lu n t t nghi p Đoàn Thanh Tỳ-Trung 1-K38E
l i nói đ u
Vi t Nam, ngành d t may trong các năm qua cũng đ c quan tâm đ u ượ
t , m r ng năng l c s n xu t, cũng tr i qua bao thăng tr m b i thư
tr ng qu c t c ch qu n trong n c. Đ n nay, kim ng ch ngànhườ ế ơ ế ướ ế
d t may năm 2002 đ t m c 2,7 t USD, chi m g n 15% t ng kim ng ch ế
xu t kh u c n c, ch đ ng sau xu t kh u d u thô. Xu t kh u d t may đó ướ
t o d ng đ c b c phát tri n kh i s c đáng mâng. ượ ướ
Đ th c hi n th ng l i chi n l c công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t ế ượ
n c hi n nay ngành công nghi p nói chung c n duy trì t c đ tăng tr ngướ ưở
bình quân 15%/năm, trong đó ngành d t may c n t c đ tăng tr ng cao ưở
h n, nh m đ m b o môc ti u tăng tr ng chung, ti n k p các n cơ ưở ế ướ
ASEAN trong l trình h i nh p. Đ đi xa h n n a, ngành d t may xu t ơ
kh u Vi t Nam đang nhi u vi c c n làm: đ i m i công ngh hàng lo t
c s s n xu t, nâng cao ch t l ng s n ph m kh năng c nh tranhơ ượ
qu c t , chuy n m nh h n n a hình th c gia công xu t kh u sang xu t ế ơ
kh u tr c ti p, m r ng h n n a th tr ng xu t kh u v.v... ế ơ ườ
K t c u đ tài g m 3 ch ng sau:ế ươ
Ch ng I: T ng quan v m t s th tr ng d t may phi h n ng chươ ườ
tr n th gi i ế
Ch ng II: Tình hình s n xu t và xu t kh u hàng d t may c a Vi tươ
Nam nh ng năm qua
Khoá lu n t t nghi p Đoàn Thanh Tỳ-Trung 1-K38E
Ch ng III: Nh ng gi i pháp ch y u nh m đ y m nh xu t kh uươ ế
hàng d t may c a Vi t Nam vào các th tr ng phi h n ng ch ườ
Em xin chân thành c m n! ơ
Hà N i ngày 15 tháng 12 năm 2003
ch ng 1ươ
T ng quan v m t s th tr ng d t maY phi h n ng ch tr n th ườ ế
gi i
Hi n nay, th gi i đang t n t i hai hình thái th tr ng d t may ch ế ườ
y u. Đó th tr ng h n ng ch th tr ng phi h n ng ch (n u căn cế ườ ườ ế
vào ti u ch s n đ nh v m t s l ng c a n c nh p kh u đ i v i ượ ướ
n c xu t kh u). Th tr ng h n ng ch g m nh ng n c khu v c nhướ ườ ướ ư
th tr ng EU, th tr ng Canada,... Th tr ng phi h n ng ch g m các ườ ườ ườ
n c khu v c không h n ch m c nh p kh u ch y u phô thu c vàoướ ế ế
kh năng c nh tranh c a ch nh s n ph m đó
Khoá lu n s t p trung nghi n c u nh ng th tr ng phi h n ng ch ư ườ
đi n hình là: Nh t B n, SNG (ch y u Nga) Châu Phi. Ngoài ra khoá ế
lu n cũn n u tóm t t m t s th tr ng khác nh ASEAN, xtraylia ườ ư
Trung Đông.
1. Th tr ng Nh t B n, m t th tr ng khó t nh nh ng đ y h p d n ườ ườ ư
Th tr ng Nh t B n là m t th tr ng nh p kh u hàng d t may l n ườ ườ
th 3 c a Vi t Nam, chi m 17,5% t ng kim ng ch xu t kh u hàng d t may ế
Khoá lu n t t nghi p Đoàn Thanh Tỳ-Trung 1-K38E
Vi t Nam, ch đ ng sau th tr ng M th tr ng EU. Tuy nhi n n u v i ườ ườ ế
th tr ng EU th tr ng M hàng d t may xu t kh u c a Vi t Nam b ườ ườ
h n ch b i h n ng ch thì khi chóng ta xu t kh u hàng d t may sang Nh t ế
B n l i không ph i ch u h n ng ch. Nh v y, có th kh ng đ nh r ng Nh t ư
B n th tr ng nh p kh u hàng d t may phi h n ng ch l n nh t c a ườ
Vi t Nam cho đ n th i đi m hi n t i. V y th tr ng Nh t B n nh ng ế ườ
đ c đi m gì ?
1.1. M c ti u thô
Nh t B n m t th tr ng m , quy t ng đ i l n đ i v i các ườ ươ
nhà xu t kh u hàng may m c n c ngoài. V i s dân 126,9 tri u ng i ướ ườ
m c thu nh p bình quân hàng năm vào kho ng 30.039 USD/ng i, Nh t ườ
B n là n c nh p kh u hàng may m c l n th hai tr n th gi i hi n nay. ướ ế
Tuy nhi n vi c mua s m c a ng i Nh t B n đ i v i các s n ph m nói ườ
chung và các s n ph m may m c nói ri ng đ u khác bi t v i các th tr ng ư
nh M EU hay b t m t th tr ng nào khác. M t trong nh ngư ườ
nguy n nhân là Nh t B n đang đ i m t v i s thay đ i gi a các nhóm tu i
trong h i theo h ng già hoá dân s t ng đ i nhanh chóng. Theo m t ướ ươ
nghi n c u v xu h ng thay đ i dân s Nh t B n giai đo n 1990-2025 ướ
cho th y: năm 2000 nhóm tu i tâ 15-29 là 16 tri u ng i thì t i năm 2010 s ườ
gi m xu ng cũn 12,3 tri u ng i và đ n năm 2025 ch cũn 10,8 tri u ng i. ườ ế ườ
S dân có đ tu i tâ 30-59 cũng có m c gi m đáng k qua các năm nh năm ư
2000 42,7 tri u ng i, đ n năm 2010 gi m xu ng 42,2 tri u ng i, năm ườ ế ườ
2025 đ tu i này ch cũn 38,7 tri u ng i. Trong khi đó nhóm dân s đ ườ
tu i 60-64 l i tăng l n. Năm 2000 4,4 tri u ng i nh ng đ n năm ườ ư ế
2025 s tăng l n 5,3 tri u ng i, nhóm dân s đ tu i tr n 65 cũng ườ
m c tăng nh v y. ư (T p ch công nghi p Vi t Nam s 12/2003)
Khoá lu n t t nghi p Đoàn Thanh Tỳ-Trung 1-K38E
Xu h ng già hoá dân s c a Nh t B n s làm thay đ i m nh m cáchướ
th c ti u d ng hàng hoá, s l a ch n, s th ch, thói quen, tâm lý ti u d ng,
đ ng th icũn tác đ ng đ n m c chi ti u c a ng i Nh t B n. N u nh ế ườ ế ư
tr c đây, vào th p ni n 80, các gia đình Nh t B n đo t ngôi đ ch v tướ
l g i ti n ti t ki m so v i thu nh p nh ng gi đây t l này ch t ng ế ư ươ
đ ng v i ng i M v n quen thói ti u hoang. Theo s li u m i nh t c aươ ườ
ch nh quy n Nh t B n cho th y t l ti n ti t ki m so v i thu nh p c a ế
các h gia đình ng i Nh t gi m 23% năm 1975 cũn 14% năm 1990; ườ
6,9% năm 2001; 4% năm 2002 2% vào quý I năm 2003 (T p ch công
nghi p Vi t Nam s 31/2003) . T l này th m ch cũn th p h n c t l ơ
ti t ki m 3,5% c a ng i M th p h n nhi u so v i t l 10% Li nế ườ ơ
minh Châu Âu (EU). S gi m sót v t l ti n ti t ki m khi n cho m c chi ế ế
ti u so v i thu nh p c a ng i Nh t B n tăng l n. Do v y s không h ườ
ng c nhi n khi k t qu m t cu c đi u tra v ng i ti u d ng Nh t B n ế ườ
cách đây hai năm v ti u ch h quan tâm nh t khi ch n mua hàng may
m c đó cho th y: gi a hai ti u ch giá c ch t l ng, ng i ti u ượ ườ
d ng Nh t B n xu h ng u ti n giá c hàng may m c h n ch t l ng ướ ư ơ ượ
hàng hoá m t cách t ng đ i. ươ
V y nh ng theo k t qu m t nghi n c u m i đây c a các chuy n gia ư ế
t ch c xóc ti n th ng m i Nh t B n (JETRO) cho bi t, đ n 42% ế ươ ế ế
ng i ti u d ng ch n mua hàng may m c d a theo ki u dáng; 25% kháchườ
hàng l a ch n theo ch t l ng; 21% l a ch n theo nhón mác; 12% khách ượ
hàng l a ch n theo giá c ( T p ch công nghi p Vi t Nam s 12/2003) . Qua
nh ng con s tr n chóng ta có th th y r ng đó có m t s thay đ i trong xu
h ng ti u d ng c a ng i Nh t B n m t cách t ng đ i, tâ quan tâm đ nướ ườ ươ ế
giá c gi chuy n sang quan tâm nhi u h n đ n ch t l ng m c d ơ ế ượ