Ộ Ụ Ạ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
Ố
Ậ
Ệ
LU N VĂN T T NGHI P
Đ tàiề :
Ả
Ằ
Ẩ
Ạ
GI I PHÁP TÀI CHÍNH NH M Đ Y M NH TIÊU TH
Ụ
Ả
Ủ
Ẩ
S N PH M C A CÔNG TY TNHH THÀNH TUYÊN
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
Ụ
Ụ
M C L C
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
Ơ Ồ Ả
Ể
DANH M C SỤ
Đ , B NG BI U
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ắ ầ ệ ả ấ ỗ ế M i doanh nghi p khi b t đ u ti n hành s n xu t kinh doanh trên th ị
ườ ờ ấ ị ụ ụ ể ề tr ng bao gi cũng đ ra cho mình m c tiêu nh t đ nh, có nhi u m c tiêu
ư ợ ấ ấ ậ ệ ệ ể đ cho doanh nghi p ph n đ u nh l ị ế i nhu n, v th , an toàn,… Hi n nay
ẽ ủ ề ể ế ớ ự ạ ạ ớ ự v i s phát tri n m nh m c a n n kinh t cùng v i s c nh tranh kh c li ố ệ t,
ướ ề ậ ộ ế ớ ướ xu h ng h i nh p n n kinh t v i các n ự c trong khu v c và trên th gi ế ớ i
ướ ế ả ạ ộ ệ ỏ đòi h i các n c ph i năng đ ng, sáng t o. Đ n năm 2006 Vi ậ t Nam gia nh p
ộ ướ ở ề ở ơ ả WTO và 2020 c b n tr thành m t n ệ c công nghi p đi u đó ề m ra nhi u
ứ ố ớ ư ệ ệ ể ơ ộ c h i cũng nh thách th c đ i v i các doanh nghi p Vi ể ứ t Nam, đ có th đ ng
ể ượ ả ỏ ộ ươ ữ v ng và phát tri n đ ệ c đòi h i doanh nghi p ph i năng đ ng, v n lên đ t ể ự
ẳ ị kh ng đ nh mình.
ợ ể ượ ậ ầ ụ Trong m c tiêu l i nhu n, có th đ c coi là hàng đ u đ đ t đ ể ạ ượ c
ụ ệ ả ớ ấ m c tiêu mà doanh nghi p ph i luôn luôn quan tâm t ề ọ i 3 v n đ tr ng tâm
ụ ả ế ấ ẩ ữ ộ ủ ả c a s n xu t kinh doanh mà công tác tiêu th s n ph m chi m gi m t vai
ủ ả ụ ả ấ ẩ ấ ọ ố trò r t quan tr ng. Tiêu th s n ph m là khâu cu i cùng c a s n xu t kinh
ế ố ự ồ ạ ủ ế ị ể doanh, là y u t quy t đ nh s t n t ủ ệ i c a doanh nghi p, phát tri n c a
ụ ượ ả ủ ệ ẩ ỉ doanh nghi p. Ch có tiêu th đ ớ c s n ph m hàng hoá c a mình thì m i
ệ ượ ự ị ử ụ ị th c hi n đ c giá tr và giá tr s d ng.
ấ ừ ủ ấ ụ ả ề ẩ ọ Xu t phát t ý nghĩa quan tr ng c a v n đ tiêu th s n ph m và căn
ễ ủ ự ọ ứ c vào tình hình th c ti n c a công ty TNHH Thành Tuyên em đã ch n đ ề
ả ụ ả ằ ẩ ạ ẩ tài là: “Gi ủ i pháp tài chính nh m đ y m nh tiêu th s n ph m c a
công ty TNHH Thành Tuyên”.
ậ ồ ươ Lu n văn g m 3 ch ng:
ươ ạ ộ ụ ả ủ ề ẩ ổ Ch ng 1: T ng quan v ho t đ ng tiêu th s n ph m c a doanh
ề ệ nghi p trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ươ ụ ả ủ ự ạ ẩ Ch ng 2: Th c tr ng tình hình tiêu th s n ph m c a công ty
TNHH Thành Tuyên.
ươ ộ ố ả ằ ẩ ạ Ch ng 3: M t s gi ụ ả i pháp tài chính nh m đ y m nh tiêu th s n
ủ ẩ ph m c a công ty TNHH Thành Tuyên.
ỏ ế ể ộ Qua đây em xin bày t lòng chân thành bi t toàn th cán b công nhân
ặ ệ ỏ viên trong công ty. Đ c bi t, em xin bày t lòng bi ế ơ ớ t n t i cô giáo ThS. Lê
ị ồ ườ ậ ướ ự ậ ẫ Th H ng ng i đã t n tình h ng d n em trong quá trình th c t p cũng
ư ế nh vi t bài.
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ƯƠ Ụ Ả Ổ Ề CH Ẩ Ạ Ộ NG 1: T NG QUAN V HO T Đ NG TIÊU TH S N PH M
Ị ƯỜ Ủ Ệ Ề Ế C A DOANH NGHI P TRONG N N KINH T TH TR NG
ụ ả ữ ộ ẩ ơ ả ề ạ ộ 1.1. Nh ng n i dung c b n v ho t đ ng tiêu th s n ph m
ụ ả ệ ẩ ề 1.1.1. Khái ni m v tiêu th s n ph m
ề ở ữ ụ ả ể ẩ ử ụ Tiêu th s n ph m là quá trình chuy n hoá quy n s h u và s d ng
ề ệ ữ ủ ể ế hàng hoá ti n t gi a các ch th kinh t ụ ả . Hay nói cách khác, tiêu th s n
ụ ự ệ ẩ ị ủ ph m là quá trình th c hi n giá tr c a hàng hoá, qua tiêu th hàng hoá
ượ ể ừ ệ ề ậ ệ đ c chuy n t hình thái hi n v t sang hình thái ti n t và vòng chu
ủ ơ ố ả ị ượ ể ấ chuy n v n s n xu t kinh doanh c a đ n v đ c hoàn thành.
ự ế ấ ứ ế ả ớ ế Th c t ỗ ơ cho th y, ng v i m i c ch qu n lý kinh t , công tác tiêu
ụ ả ẩ ượ ứ ự ệ ằ th s n ph m đ ề c th c hi n b ng các hình th c khác nhau. Trong n n
ế ế ề ơ ả ủ ả ạ ậ ấ kinh t ả ấ k ho ch hoá t p trung, khi ba v n đ c b n c a s n xu t (s n
ư ế ả ấ ấ ả ấ ướ xu t cái gì? S n xu t nh th nào? S n xu t cho ai?) do Nhà n ế c quy t
ụ ả ệ ổ ứ ẩ ả ỉ ị đ nh thì tiêu th s n ph m ch là vi c t ả ẩ ch c bán s n ph m hàng hoa s n
ế ạ ấ ả ướ ứ ị xu t ra theo k ho ch và giá c mà Nhà n ự ẵ c quy đ nh s n, t c là th c
ề ệ ạ ộ hi n hành vi hàng ti n (HT). Hay nói m t cách khác trong giai đo n này
ệ ả ấ ổ ị ế các doanh nghi p s n xu t đã b bi n thành các t ng kho cho Nhà n ướ c.
ệ ả ả ế ấ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng các doanh nghi p ph i gi i quy t ba v n đ ề
ụ ả ấ ẩ ầ ượ ể ơ ả ủ ả c b n c a s n xu t cho nên tiêu th s n ph m c n đ c hi u theo nghĩa
ơ ế ừ ệ ề ồ ộ ộ r ng h n. Đó là m t quá trình kinh t bao g m nhi u khâu: T vi c nghiên
ị ườ ể ế ế ầ ả ị ứ c u th tr ng đ xác đ nh nhu c u khách hàng đ n qu ng cáo xúc ti n bán
ụ ụ ằ ố hàng và cu i cùng là phân tích tình hình tiêu th hàng hoá... nh m m c đích
ệ ấ ả ạ đ t hi u qu cao nh t
ạ ộ ơ ồ ụ ả ẩ S đ 1.1: Ho t đ ng tiêu th s n ph m
Hàng hóa Hàng hóa
Ng i ườ Tiêu thụ Ng i ườ
1
Thanh toán
ả
L p: TC15.17
mua ớ bán ễ SV: Nguy n H i Hà
Bán Mua
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ạ ộ ụ ả ậ ẩ ượ ấ ồ Do v y, ho t đ ng tiêu th s n ph m đ ộ ở c c u thành đ ng b b i
ế ố ồ các y u t khác nhau, bao g m:
ủ ể ế ườ ườ Các ch th kinh t tham gia ( ng i bán, ng i mua )
ố ượ ả ề ệ Ph i có đ i t ng ( hàng hoá, ti n t )
ị ườ ả ườ ườ ườ Ph i có th tr ng, môi tr ng ( ng ặ i bán g p ng i mua )
ụ ả ứ ẩ 1.1.2. Các hình th c tiêu th s n ph m
ụ ả ứ ẩ ườ Bán buôn: Là hình th c tiêu th s n ph m thông qua ng i bán buôn
ủ ứ ụ ế ệ ả ẩ ạ là hình th c tiêu th gián ti p mà s n ph m c a doanh nghi p bán l i cho
ườ ẻ ị ườ ấ ọ ọ ng i bán l . H có vai trò r t quan tr ng trên th tr ng và các kênh phân
ả ố ọ ố ườ ẻ ư ph i. H có kh năng chi ph i ng i bán l cũng nh các quan h th ệ ị
ườ ể ở ị ườ ữ ậ ạ ọ tr ng, th m chí h có th tr thành nh ng nhà lũng lo n th tr ặ ng. M c
ườ ế ậ ấ ớ ườ ọ dù ng i bán buôn r t ít ti p c n v i ng ế ạ i tiêu dùng song h có th m nh
ườ ươ ể ẩ ệ ệ ế là tr ố ng v n, ph ạ ạ ng ti n kinh doanh hi n đ i, vì th có th đ y m nh
ụ ả ệ ẩ tiêu th s n ph m cho doanh nghi p.
ẻ ụ ả ứ ủ ẩ ả ẩ Bán l : Đây là hình th c tiêu th s n ph m s n ph m c a doanh
ệ ườ ứ ả ớ ế nghi p đ n tay ng i tiêu dùng. Hình th c này làm gi m b t không gian
ẩ ộ ợ ậ ủ ặ ị ủ ả ậ v n đ ng c a s n ph m, l ệ i nhu n c a doanh nghi p không ho c ít b chia
ế ế ệ ớ ườ ườ ể ự ẻ s . Doanh nghi p có th tr c ti p ti p xúc v i ng i tiêu dùng, ng i mua
ể ắ ị ườ ủ ắ ố cu i cùng nên có th n m b t các thông tin c a th tr ng. Tuy nhiên hình
ủ ứ ể ệ ệ ẩ ị ậ ụ ả th c này có th làm cho vi c tiêu th s n ph m c a doanh nghi p b ch m
ạ ồ ố l i và thu h i v n lâu.
ố ớ ủ ử ệ ạ ẩ ầ ụ ả Đ i lý, ký g i: Đ i v i tiêu th s n ph m c a doanh nghi p c n
ụ ả ứ ế ạ ẩ ả ị quan tâm đ n đ i lý tiêu th s n ph m ch không ph i đa lý cho ng ườ i
2
ẻ ề ậ bán buôn hay bán l ộ ậ ộ ộ . V danh nghĩa đó là m t b ph n hoàn toàn đ c l p,
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ự ế ủ ệ ể ậ ộ trên th c t có th coi nó là b ph n "bên trong" c a doanh nghi p làm
ụ ả ủ ứ ệ ệ ẩ ẩ ch c năng tiêu th s n ph m c a doanh nghi p và do đó doanh nghi p đ y
ụ ả ẩ nhanh quá trình tiêu th s n ph m.
ế ợ ữ ệ ạ ạ ồ Gi a doanh nghi p và đ i lý cùng nhau ký k t h p đ ng đ i lý.
ủ ề ạ ợ ồ ỗ ị ệ Trong h p đ ng qui đ nh rõ trách nhi m và quy n h n c a m i bên trong
ử ụ ụ ả ứ ệ ẩ quá trình tiêu th s n ph m. S d ng hình th c này doanh nghi p có th ể
ở ộ ị ườ ủ ẩ ầ ư ả đ a s n ph m c a mình đi xa, m r ng ph n th tr ng, tuy nhiên nó cũng
ầ ợ ả ớ ậ ủ ồ ố làm gi m b t ph n l ệ i nhu n c a doanh nghi p và khó thu h i v n.
ụ ả ẩ ớ Tiêu th s n ph m thông qua môi gi ứ ạ ạ i: Do tính đa d ng và ph c t p
ệ ế ị ườ ệ ự ủ c a các quan h kinh t trên th tr ặ ng, đ c bi ổ t là s thay đ i nhanh chóng
ệ ề ầ ạ ạ ả ấ ủ c a các quan h cung c u, tình tr ng c nh tranh và v n đ giá c mà các
ệ ả ấ ẻ ạ ả doanh nghi p s n xu t, bán buôn bán l , đ i lý không ph i lúc nào cũng
ầ ờ ộ ắ n m b t đ ắ ượ ấ ả c t ủ ị t c các thông tin m t cách k p th i, chính xác và đ y đ .
ữ ế ệ ấ ườ ớ ể ệ ắ ố Vì th mà xu t hi n nh ng ng i môi gi i đ ch p n i các quan h buôn
ị ườ ườ ớ ụ ệ ơ bán trên th tr ng. Ng i môi gi i giúp doanh nghi p tìm n i tiêu th , tìm
ứ ứ ụ ệ ẩ các cách th c tiêu th . Hình th c này giúp cho các doanh nghi p đ y nhanh
ụ ả ẩ ố ộ t c đ tiêu th s n ph m.
ụ ả ủ ẩ 1.1.3. Vai trò c a tiêu th s n ph m
Ở ụ ả ệ ẩ ọ các doanh nghi p, tiêu th s n ph m đóng vai trò quan tr ng,
ự ồ ạ ị ể ủ ệ ả ẩ quy t ế đ nh s t n t ủ i và phát tri n c a doanh nghi p đó. Khi s n ph m c a
ệ ượ ụ ượ ườ ấ doanh nghi p đ c tiêu th có nghĩa là nó đã đ c ng ậ i tiêu dùng ch p nh n
ụ ả ứ ủ ệ ầ ẩ ộ ể đ thoã mãn m t nhu c u nào đó. S c tiêu th s n ph m c a doanh nghi p th ể
ấ ượ ủ ệ ệ ự ứ ả ẩ ớ hi n uy tín c a doanh nghi p, ch t l ầ ng s n ph m, s thích ng v i nhu c u
ườ ệ ủ ạ ộ ụ ự ị ủ c a ng i tiêu dùng và s hoàn thi n c a các ho t đ ng d ch v . Nói cách khác
ụ ả ữ ủ ể ể ế ẩ ả ạ tiêu th s n ph m ph n ánh nh ng đi m m nh và đi m y u c a doanh
nghi p.ệ
3
ươ ụ ả ệ ẩ ộ ề V ph ọ ng di n xã h i thì tiêu th s n ph m có vai trò quan tr ng
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ữ ệ ề ầ ố ế ố trong vi c cân đ i gi a cung và c u, và n n kinh t ộ ổ qu c dân là m t t ng
ấ ớ ể ố ữ ằ ươ ỉ ệ ấ ị ữ th th ng nh t v i nh ng cân b ng, nh ng t ng quan t l ả nh t đ nh. S n
ả ấ ẩ ượ ụ ứ ễ ả ấ ộ ph m s n xu t ra đ c tiêu th t c là s n xu t đang di n ra m t cách bình
ườ ượ ự ấ ố ổ th ả ng trôi ch y, tránh đ c s m t cân đ i, gi ữ ượ đ c bình n trong xã
ụ ả ẩ ồ ờ ơ ị ị ộ h i. Đ ng th i, tiêu th s n ph m giúp cho các đ n v xác đ nh ph ươ ng
ướ ướ ủ ế ế ạ ả ạ h ng và b ấ c đi c a k ho ch s n xu t cho giai đo n ti p theo.
ụ ả ự ủ ẩ ầ ộ Thông qua tiêu th s n ph m d đoán nhu c u tiêu dùng c a xã h i
ố ớ ừ ạ ả ừ ự ẩ nói chung và t ng khu v c nói riêng đ i v i t ng lo i s n ph m. Trên c ơ
ệ ẽ ự ượ ế ạ ằ ợ ở s đó, các doanh nghi p s xây d ng đ ạ c các k ho ch phù h p nh m đ t
ệ ấ ả hi u qu cao nh t.
ạ ộ ủ ể ệ ậ ả ấ Do v y, đ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p đ ượ c
ế ườ ụ ả ụ ệ ả ti n hành th ẩ ng xuyên, liên t c, hi u qu thì công tác tiêu th s n ph m
ả ượ ổ ứ ố ph i đ ch c t c t t.
ố ả ưở ớ ạ ộ ụ ả ẩ ở 1.2. Các nhân t nh h ng t i ho t đ ng tiêu th s n ph m các
doanh nghi pệ
ố ự ế 1.2.1. Các nhân t tr c ti p
ố ả ẩ 1.2.1.1. Nhân t s n ph m
ấ ượ ả ẩ ờ ổ Ch t l ng s n ph m: Trong th i bu i kinh t ế ị ườ th tr ớ ự ng, v i s có
ặ ủ ố ượ ộ ổ ồ ủ ạ m t c a m t kh i l ng hàng hoá kh ng l ề , phong phú v ch ng lo i, đa
ề ẫ ấ ượ ộ ấ ả ẩ ở ạ d ng v m u mã, thì ch t l ề ạ ng s n ph m đã tr thành m t v n đ c nh
ượ ặ ụ ả ề ầ ắ ớ tranh, nó đ ẩ c đ t lên hàng đ u và g n li n v i công tác tiêu th . S n ph m
ấ ượ ố ớ ủ ệ có ch t l ng càng cao thì uy tín c a doanh nghi p đ i v i khách hàng càng
ả ạ ả ẩ ạ ơ ố ớ ớ l n, có kh năng c nh tranh h n đ i v i các s n ph m cùng lo i trên th ị
ườ ệ ẽ ễ ủ ả ẩ ượ ườ tr ng, s n ph m c a doanh nghi p s d dàng đ c ng ấ i tiêu dùng ch p
ệ ẽ ậ ố ượ ề ừ nh n và cu i cùng là doanh nghi p s bán đ c nhi u hàng, t đó đ t đ ạ ượ c
ụ ệ ủ các m c tiêu c a doanh nghi p.
4
ả ả ề ế ẩ ầ ạ Giá c s n ph m: đi u mà khách hàng chú ý đ n đ u tiên bên c nh
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ả ụ ả ả ả ả ẩ ậ ưở ộ đ tho d ng đó là giá c s n ph m. Chính vì v y, giá c nh h ự ng tr c
ẽ ễ ụ ả ủ ệ ế ế ẩ ấ ti p đ n tiêu th s n ph m c a doanh nghi p. Khách hàng s d dàng ch p
ộ ả ấ ượ ẩ ậ ả nh n mua m t s n ph m có ch t l ạ ả ng cao và giá c ph i chăng. Bên c nh
ế ằ ố ả ả ưở ự ế đó, chúng ta cũng bi t r ng giá c là thông s nh h ế ng tr c ti p đ n
ượ ị ườ ậ ầ ế ằ l ầ ng cung c u trên th tr ng. Quy lu t c u cho chúng ta bi t r ng: nhu
ề ộ ủ ẽ ạ ạ ả ầ c u v m t lo i hàng hoá s tăng khi giá c a lo i hàng hoá gi m và s ẽ
ệ ả ắ ị ề ậ gi m khi giá hàng hoá đó tăng. Vì v y , vi c xác đ nh giá đung đ n là đi u
ệ ấ ứ ệ ể ẩ ạ ọ ụ ki n r t quan tr ng đ doanh nghi p đ y m nh m c tiêu th .
ơ ấ ả ự ượ ộ ơ ấ ả ẩ ợ ẩ C c u s n ph m: xây d ng đ c m t c c u s n ph m h p lý s ẽ
ứ ể ượ ộ ố ấ ệ giúp cho doanh nghi p có th đáp ng đ c m t cách t ệ t nh t và có hi u
ị ườ ầ ấ ạ ả ạ ả ủ ề ẩ qu nh t các lo i nhu c u trên th tr ng v ch ng lo i s n ph m mà
ệ ừ ể ả ớ doanh nghi p đang kinh doanh t đó có th gi m b t chi phí, tăng doanh s ố
ạ ượ ụ ệ ả ố và đ t đ c m c tiêu cu i cùng đó là hi u qu kinh doanh và thu đ ượ ợ i c l
ậ ấ nhu n cao nh t.
1.2.1.2. Nhân t ố ị ườ th tr ng
ị ườ ầ ạ ầ ộ Cung – c u hàng hoá t o nên th tr ố ớ ng. Khi m t nhu c u đ i v i
ị ườ ệ ạ ấ ộ ườ ả ấ ẽ m t lo i hàng hoá nào đó xu t hi n trên th tr ng, ng i s n xu t s tìm
ừ ủ ứ ứ ể ầ ọ ệ m i cách đ đáp ng nhu c u đó. Vi c cung ng hàng hoá đó v a đ tho ả
ố ớ ờ ỳ ấ ị ầ ạ ộ ọ mãn nhu c u đ i v i hàng hoá trong m t th i k nh t đ nh g i là tr ng thái
ằ ầ cân b ng cung – c u.
ẻ ế ầ ế ị N u cung tăng, do các nguyên nhân giá đ u vào r , thi t b công ngh ệ
ề ườ ứ ấ ạ t o ra năng su t cao, nhi u ng i tham gia vào cung ng... làm cho đ ườ ng
ư ừ ể ả ẫ ạ ị ế cung d ch chuy n sang ph i. D n đ n tình tr ng d th a hàng hoá trên th ị
ườ ấ ế ụ ế ố ượ ệ tr ề ng . Đi u này t t y u làm cho vi c tiêu th h t kh i l ng hàng hoá
ể ể ấ ấ ượ ề ả s n xu t ra theo giá cũ là r t khó. Đ có th làm đ c đi u đó các doanh
ườ ạ ườ ạ ộ ế ể ệ nghi p th ng h giá và tăng c ng các ho t đ ng xúc ti n đ làm tăng
5
ủ ế ầ ầ ậ ườ nhu c u. N u c u tăng do các nguyên nhân thu nh p c a ng i tiêu dùng
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ế ả ả ả ổ tăng, giá c hàng hoá thay th tăng, giá c hàng hoá b xung gi m... làm cho
ườ ể ề ẽ ầ ả ị đ ầ ng c u d ch chuy n sang ph i và lên trên. Đi u này s làm cho nhu c u
ượ ể ậ ứ ụ ể ệ ả tăng v t quá kh năng cung ng. Khi đó đ có th t n d ng có hi u qu ả
ờ ơ ệ ấ ườ ấ ế ố ắ ả nh t th i c này các doanh nghi p th ấ ng c g ng s n xu t h t công su t,
ể ể ậ ố tăng giá đ có th thu đ ượ ợ c l i nhu n t i đa.
ố ộ ề 1.2.1.3. Nhân t thu c v công ty
ủ ệ ả ả ộ ề ố Kh năng tài chính: Kh năng v v n c a doanh nghi p có m t vai
ạ ộ ệ ấ ọ trò r t quan tr ng trong ho t đ ng kinh doanh. Doanh nghi p có kh i l ố ượ ng
ể ử ụ ố ạ ằ ớ ố v n kinh doanh l n có th s d ng t t chính sách c nh tranh b ng giá c ả
ầ ư ộ ụ ả ố ể đ tăng tiêu th , có kh năng đ u t m t cách t ấ ấ ề ơ ở ậ t nh t v c s v t ch t
ệ ể ạ ấ ượ ề ậ ả ẩ ỹ k thu t và dây truy n công ngh đ t o ra s n ph m có ch t l ng cao,
ượ ư ệ ấ ậ ễ d dàng đ ể ứ c khách hàng ch p nh n, cũng nh doanh nghi p có th đ ng
ượ ướ ủ ữ ữ ế ả ộ ữ v ng đ c tr ộ ề c nh ng cu c kh ng ho ng v tài chính, nh ng bi n đ ng
ộ ị ề v chính tr – xã h i.
ề ả ườ ể ệ ở ộ ỹ Kh năng v con ng i: th hi n trình đ chuyên môn, k năng
ụ ủ ệ ậ ộ ộ ọ ỹ nghi p v c a đ i ngũ cán b khoa h c k thu t, công nhân viên trong
doanh nghi p.ệ
ể ệ ở ơ ấ ả ế ả ổ ứ C c u qu n lý: Th hi n ắ kh năng s p x p và t ạ ộ ch c ho t đ ng
ủ ả ố ườ ệ kinh doanh c a doanh nghi p, kh năng b trí đúng ng ệ ủ i, đúng vi c c a
ữ ườ ệ ạ nh ng ng i lãnh đ o doanh nghi p.
ệ ả ệ ủ ệ ẩ ố ự ổ ế Nhãn hi u s n ph m và m i quan h c a doanh nghi p: S n i ti ng
ệ ả ẩ ả ưở ấ ớ ớ ố ượ ủ c a nhãn hi u s n ph m có nh h ng r t l n t i kh i l ụ ủ ng tiêu th c a
ự ệ ế ệ ả ổ ủ doanh nghi p. Nhãn hi u càng n i ti ng thì kh năng gây s chú ý c a
ệ ế ả ẩ ả khách hàng đ n s n ph m càng cao, doanh nghi p càng có kh năng bán
ượ ệ ủ ề ả ẩ ạ ố đ ệ c nhi u s n ph m. Bên c nh đó, các m i quan h c a doanh nghi p
6
ệ ớ ư ố ơ nh các m i quan h v i khách hàng, các ngân hàng, các c quan tài chính,
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ổ ứ ơ ị ướ ẽ ạ các t ch c chính tr , các c quan nhà n ệ c... s t o ra cho doanh nghi p
ề ơ ộ ả ộ ố nhi u c h i bán hàng, kh năng huy đ ng v n.
ố ế 1.2.2. Nhân t gián ti p
ườ ế 1.2.2.1. Môi tr ng kinh t
ạ ỷ ệ ạ ườ ướ L m phát: khi t l m phát cao, ng l i tiêu dùng có xu h ng không
ế ả ệ ệ ề ằ ư ử ề ti t ki m b ng ti n b n t ể cũng nh g i ti n vào ngân hàng mà chuy n
ự ữ ạ ệ ạ ị ớ ề sang d tr vàng, ngo i t m nh và các hàng hoá lâu b n có giá tr l n. Do
ạ ườ ứ ề ạ đó, trong giai đo n này th ng m c tiêu dùng các lo i hàng hoá lâu b n có
ị ế ế ể ả ặ ỳ giá tr cao tăng, các hàng hoá thi t y u cũng có th tăng ho c gi m tu theo
ủ ừ tâm lý tiêu dùng c a t ng gia đình.
ự ế ể ệ ế S suy thoái kinh t ấ ủ ư : bi u hi n rõ nh t c a s suy thoái kinh t đó là
ủ ặ ạ ả ộ ạ ố t c đ tăng c a GDP. Trong giai đo n này, tiêu dùng gi m m nh, đ c bi ệ t
ố ớ ề là đ i v i hàng hoá lâu b n.
ề ề ỷ ệ ề ề ấ ấ ấ Các v n đ khác: ngoài hai v n đ trên thì các v n đ v t l lãi
ố ế ấ ả su t, cán cân ngân sách, cán cân thanh toán qu c t ... cũng có nh h ưở ng
ạ ộ ụ ủ ư ệ ạ ẳ ế đ n ho t đ ng tiêu th c a doanh nghi p. Ch ng h n nh khi t ỷ ệ l ấ lãi su t
ướ ử ề ể ộ cao thì khi đó các h tiêu dùng có xu h ng g i ti n vào ngân hàng đ có
ể ượ ề ả ườ th thu đ c kho n ti n lãi cao, do đó th ạ ng trong giai đo n này tiêu dùng
ụ ủ ệ ệ ế ẫ ả ả gi m d n đ n vi c tiêu th c a doanh nghi p cũng sút gi m theo
ườ 1.2.2.2. Môi tr ậ ị ng chính tr , pháp lu t
ự ả ưở ậ ớ ủ ạ ộ ụ S nh h ng c a pháp lu t t i ho t đ ng tiêu th thông qua các
ủ ị ướ ứ ề ẩ ậ ấ ầ quy đ nh c a nhà n c v xu t nh p kh u hàng hoá, các m c giá tr n, giá
ờ ỳ ứ ề ị ị ạ sàn, các quy đ nh v cung ng hàng hoá trong các th i k thiên tai, d ch ho ,
ế ượ ạ các lo i thu đ ụ c áp d ng...
ườ ậ ỹ ệ 1.2.2.3. Môi tr ng k thu t – công ngh
ệ ệ ậ ọ ỹ ạ Khoa h c công ngh càng hi n đ i , k thu t càng tiên tiên thì kh ả
ấ ủ ệ ả ượ ể ả ề ấ ượ năng s n xu t c a doanh nghi p càng đ c nâng cao k c v ch t l ng,
7
ủ ể ẫ ẫ ẩ ạ ả ố ượ s l ứ ng l n m u mã, ch ng lo i do đó làm cho s n ph m có th đáp ng
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ượ ả ữ ữ ầ ắ ơ đ ớ ấ ủ c c nh ng yêu c u kh t khe nh t c a khách hàng. H n n a cùng v i
ủ ể ệ ề ấ ọ ệ ự s phát tri n c a khoa h c công ngh thì ngày càng xu t hi n nhi u hình
ố ớ ả ứ ế ậ ườ ườ th c bán hàng tiên ti n, thu n tiên đ i v i c ng i mua và ng i bán nh ư
ạ ự ộ ạ các lo i máy bán hàng t đ ng, bán hàng qua m ng Internet...
ườ 1.2.2.4. Môi tr ộ ng văn hóa, xã h i
Ả ưở ủ ườ ể ệ ế ố nh h ng c a môi tr ng này th hi n thông qua các y u t ư nh :
ậ ộ ổ ấ ự ư ư ộ ơ ấ c c u dân c , m t đ dân c , trình đ dân trí, s thay đ i c u trúc gia đình
ụ ậ ề ầ ộ ố ớ trong xã h i, phong t c t p quán... Dân s càng l n thì nhu c u v hàng hoá
ỏ ề ấ ượ ữ ộ ớ càng l n. Trình đ dân trí càng cao thì nh ng đòi h i v ch t l ẫ ng, m u
ủ ạ ượ ể ế ơ ờ ế mã, ch ng lo i... càng đ c đ ý đ n h n bao gi h t.
ạ ộ ụ ả ẩ ỉ 1.3. Các ch tiêu đánh giá ho t đ ng tiêu th s n ph m
ệ ầ ả ế ỗ ỳ Sau m i k kinh doanh, doanh nghi p c n ph i ti n hành đánh giá l ạ i
ụ ả ể ừ ệ ả ẩ ữ ư ượ hi u qu công tác tiêu th s n ph m đ t đó rút ra nh ng u, nh ể c đi m
ấ ạ ể ừ ụ ệ ắ và tìm ra nguyên nhân th t b i đ t ờ đó có bi n pháp kh c ph c trong th i
ớ ườ ạ ộ ụ ả ẩ gian t i. Thông th ng khi đánh giá ho t đ ng tiêu th s n ph m các doanh
8
ệ ử ụ ỉ nghi p s d ng các ch tiêu sau:
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ỷ ệ 1.3.1. T l ụ ế ạ hoàn thành k ho ch tiêu th :
ề ặ ệ ậ V m t hi n v t
ụ ự ế ng tiêu th th c t
ỷ ệ T l
ạ ả ượ S n l (%) hoàn thành KHTTSP = ———————————––––– x 100 % ả ượ S n l ụ ế ng tiêu th k ho ch
ề ặ ị V m t giá tr
ỷ ệ (%) hoàn thành KHTTSP = —————–– x 100 %
ụ ự ế ủ ả ả ượ Σ Qij . Pio T l Σ Qio . Pio ẩ ng tiêu th th c t Qij : S n l c a s n ph m j
ả ượ ủ ả ụ ế ẩ Qio : S n l ạ ng tiêu th k ho ch c a s n ph m i
ẩ ả ủ ả Pio : Giá c c a s n ph m
ấ ứ ạ ộ ủ ả ớ ỉ ụ V i ch tiêu này cho th y b c tranh toàn c nh c a ho t đ ng tiêu th ,
ở ạ ộ ể ệ ả ủ ụ ệ ặ đây nó th hi n rõ hi u qu c a ho t đ ng tiêu th có ho c không hoàn
ư ệ ụ ủ ệ ậ ị ề ặ thành nhi m v c a nó v m t gía tr cũng nh hi n v t.
ố ộ ụ ả ẩ 1.3.2. T c đ tiêu th s n ph m
ả ượ ụ ẩ ng s n ph m tiêu th
ả
ả ượ ả ữ ả ấ ỉ ụ ả S n l M = ————————————––––– ẩ ấ ả S n l ng s n ph m s n xu t ự ị Ch tiêu này ph n ánh s nh p nhàng gi a s n xu t và tiêu th
ứ ế ỏ ả ủ ệ ẩ N u M < 1: ch ng t ợ s n ph m c a doanh nghi p kém tính phù h p
ị ườ ạ ộ ụ ủ ệ ệ ớ v i th tr ng, các bi n pháp nghi p v c a ho t đ ng tiêu th đ ụ ượ ổ c t
ư ố ứ ự ệ ch c và th c hi n ch a t t.
ứ ế ỏ ụ ả ẩ ố ả N u M >= 1: ch ng t công tác tiêu th s n ph m t ệ t, có hi u qu
ỉ ụ 1.3.3. Ch tiêu doanh thu tiêu th
DT =Σ Pi – Qi
ả ẩ Trong đó : Pi :Là giá bán s n ph m i
ả ượ ẩ Qi : Là s n l ụ ả ng tiêu th s n ph m i
9
ỉ ợ ậ 1.3.4. Ch tiêu l i nhu n
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
L = ΣQi – ( Pi – Zi – Fi – Ti )
Trong đó:
ậ ừ ợ ẩ L : L i nhu n t ụ ả tiêu th s n ph m
ố ượ ẩ Qi : Kh i l ụ ả ng tiêu th s n ph m i
ị ả ẩ ơ Pi : Giá bán đ n v s n ph m i
ị ả ẩ ơ Zi: Giá thành đ n v s n ph m i
ị ả ư ẩ ơ Fi : Chi phí l u thông đ n v s n ph m i
ộ ơ ị ả ứ ế ẩ Ti : M c thu trên m t đ n v s n ph m i
ố ộ ỉ ợ ậ 1.3.5. Ch tiêu t c đ tăng l i nhu n
L1 T = — Lo
Trong đó:
ậ ợ Lo : L i nhu n k tr ỳ ướ c
ậ ợ ỳ L1 :L i nhu n k sau
ố ể 1.3.6. Đi m hòa v n
ố ị ế ố ơ ổ ị SL hoà v n = CP c đ nh giá bán đ n v – CP bi n đ i bình quân
ả ượ ố ơ ị ố Doanh thu hoà v n = Giá bán đ n v x S n l ng hoà v n
1.3.7. Chi phí biên
DC MC = DN
Trong đó:
MC: chi phí biên
ỷ ệ DC: T l ổ thay đ i chi phí
ỷ ệ ổ ả ượ ơ DN: T l thay đ i s n l ị ng tính ra đ n v
ệ ẩ ụ ả ủ ạ ẩ 1.4. Ý nghĩa c a vi c đ y m nh tiêu th s n ph m
10
ạ ộ ụ ả ẩ ỉ ấ ế ẩ Thúc đ y tiêu th s n ph m không ch là ho t đ ng t t y u trong quá
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ấ ớ ủ ệ trình kinh doanh c a doanh nghi p mà chúng còn có ý nghĩa r t l n.
ố ớ ụ ự ệ ẩ ẩ ạ ệ Đ i v i doanh nghi p: Thúc đ y tiêu th là đ y m nh th c hi n
ư ứ ừ ấ ế ả ườ ch c năng l u thông hàng hóa t nhà s n xu t đ n ng i tiêu dùng, làm
ườ ệ ữ ấ ớ ẩ ả ố tăng c ng m i liên h gi a nhà s n xu t v i khách hàng. Thúc đ y tiêu
ủ ụ ự ụ ệ ệ ầ ẩ ệ th góp ph n đ y nhanh vi c th c hi n m c đích c a doanh nghi p trong
ấ ể ợ ậ ả quá trình kinh doanh là s n xu t đ bán và thu l i nhu n, hoàn thành giai
ủ ệ ạ ố ỳ đo n cu i cùng trong chu k kinh doanh c a doanh nghi p là chuy n t ể ừ
ị ồ ệ ậ ờ ủ hình thái hi n v t sang hình thái giá tr đ ng th i hoàn thành vòng quay c a
ụ ẩ ộ ỳ ượ ự ạ ộ m t chu k kinh doanh. Ho t đ ng thúc đ y tiêu th khi đ ệ c th c hi n
ế ạ ủ ệ ượ theo k ho ch t ỷ ệ l hàng hóa c a doanh nghi p đ ấ c khách hàng ch p
ệ ừ ủ ậ ả nh n cao, tăng thêm uy tín và nâng cao hình nh c a doanh nghi p t đó
ệ ố ươ ườ ị ế ủ ủ c ng c và nâng cao v th c a doanh nghi p trên th ng tr ẩ ng. Thúc đ y
ủ ủ ụ ề ầ ố ớ tiêu th cũng góp ph n c ng c thêm ni m tin c a khách hàng v i doanh
ủ ệ ả ầ ạ ớ nghi p do đó tăng kh năng tái t o nhu c u c a khách hàng v i doanh
ệ ệ ạ ả ộ ủ ể nghi p. Nó cũng là m t bi n pháp đ nâng cao kh năng c nh tranh c a
ệ ướ ủ ạ ố doanh nghi p tr c các đ i th c nh tranh.
ạ ộ ố ớ ư ế ẩ ụ Đ i v i khách hàng: N u nh không có ho t đ ng thúc đ y tiêu th ,
ầ ủ ả ự ỏ ố khách hàng mu n th a mãn nhu c u c a mình khách hàng ph i t mình tìm
ể ỏ ề ế ế ồ ầ ki m các ngu n đ th a mãn nhu c u. Đi u này khi n khách hàng ph i b ả ỏ
ứ ể ề ấ ờ ượ ồ ỏ ra r t nhi u th i gian và công s c đ có đ ầ c ngu n th a mãn nhu c u.
ệ ệ ệ ề ề ố ặ Đ c bi t là trong đi u ki n hi n nay khách hàng đang s ng trong n n kinh
ờ ạ ữ ế ệ ổ ế t ồ hàng hóa và th i đ i bùng n thông tin nên vi c tìm ki m nh ng ngu n
ỏ ạ ạ ộ ễ ẩ th a mãn l ờ i càng không d dàng gì. Nh có ho t đ ng thúc đ y tiêu th ụ
ệ ườ ơ ộ ượ ủ c a các doanh nghi p mà ng i tiêu dùng có c h i đ ữ c tiêu dùng nh ng
ấ ượ ẩ ồ ộ ượ ụ ộ ụ ả s n ph m có ch t l ng, đ ng b và đ c ph c v m t cách văn minh,
ạ ộ ự ớ ẩ ợ ộ ơ ị l ch s v i m t chi phí h p lý h n khi không có các ho t đ ng thúc đ y tiêu
thụ
11
ố ớ ụ ả ẩ ả ộ ẩ Đ i v i xã h i: Thúc đ y tiêu th làm tăng kh năng cho các s n ph m
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ệ ượ ệ ượ ủ ả ủ c a doanh nghi p đ ẩ c tiêu dùng. Khi s n ph m c a doanh nghi p đ c tiêu
ậ ả ủ ữ ứ ệ ấ ẩ ộ dùng t c là xã h i đã ch p nh n s n ph m c a doanh nghi p, tính h u ích
ẩ ượ ị ử ụ ớ ượ ậ ị ự ủ ả c a s n ph m đã đ c xác l p, gí tr và giá tr s d ng m i đ ệ c th c hi n.
ư ậ ủ ệ ộ ớ ộ ự ự Lao đ ng c a doanh nghi p m i th c s là lao đ ng có ích. Nh v y, cũng
ạ ộ ụ ả ủ ẩ ẩ ờ ộ ộ nh có ho t đ ng thúc đ y tiêu th s n ph m mà làm cho lao đ ng c a xã h i
ụ ả ề ả ẩ ẩ ở ộ nhi u kh năng tr thành lao đ ng có ích. Thúc đ y tiêu th s n ph m còn
ạ ộ ủ ệ ượ ổ ứ làm cho các ho t đ ng bán hàng c a doanh nghi p đ ộ ch c m t cách c t
ố ư ấ ượ ử ụ ạ ợ h p lý và t i u nh t nên tránh đ ồ ự c tình tr ng s d ng lãng phí ngu n l c
ộ ộ ủ lao đ ng c a xã h i.
ƯƠ Ụ Ả Ự Ủ Ạ Ẩ CH NG 2: TH C TR NG TIÊU TH S N PH M C A CÔNG TY
TNHH THÀNH TUYÊN
ớ ệ ề 2.1. Gi i thi u v công ty TNHH Thành Tuyên
ặ ể ủ 2.1.1. Đ c đi m chung c a công ty TNHH Thành Tuyên
ơ ị Tên đ n v : CÔNG TY TNHH THÀNH TUYÊN
ườ ố ị ườ Văn phòng giao d ch: s nhà 411, Đ ng Quang Trung, Ph ng Phan
ế Thi t, TP Tuyên Quang.
ệ ạ Đi n tho i: 027 3812388
ố ệ Mã s doanh nghi p: 5000 222 562
ở ế ầ ư ỉ ạ ố S đăng ký kinh doanh: 1502000130 do S k ho ch và đ u t t nh
ổ ầ ấ ứ Tuyên Quang c p ngày 09 tháng 6 năm 2003. Đăng ký thay đ i l n th 2,
ngày 21 tháng 12 năm 2010.
ề ệ ố V n đi u l : 850.000.000vnđ
ả ố ạ ệ S tài kho n: 8106.2110468 t ể i Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n
ố nông thôn thành ph Tuyên Quang.
ự ệ ộ ử ệ ạ ọ ồ ạ Các lĩnh v c ho t đ ng: đi n t , đi n l nh, tin h c và đ gia
12
ề ả ẩ ớ ừ ư ậ ụ d ng...v i nhi u s n ph m chính hãng t ổ ế các t p đoàn n i ti ng nh Sony,
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ấ ạ ẩ ả ả LG, Panasonic. Là trung tâm b o hành s n ph m Sony duy nh t t i Tuyên
Quang.
ả ẩ STT M t hàng kinh doanh S n ph n
ặ Đi n tệ ử 1
ủ ạ ủ ầ Tivi, loa đài, đ u đĩa... ề Máy đi u hòa, t l nh, t đông, bình ệ ạ Đi n l nh 2 ạ ọ ướ c...
Tin h cọ 3
13
ụ ệ ặ nóng l nh, máy l c n Máy vi tính, máy in, máy fax... ồ ơ Máy hút b i, máy g t, n i c m đi n, ụ ồ Đ gia d ng 4 ạ ưở qu t s i...
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ử ể ị 2.1.2. L ch s hình thành và phát tri n
ề ậ ỹ ạ Công ty TNHH Thành Tuyên ti n thân là Trung tâm k thu t. Ho t
ự ỹ ậ ừ ữ ậ ộ đ ng trong lĩnh v c k thu t t nh ng năm 1990. Sau khi thành l p Công ty
ở ộ ự ề ẫ TNHH Thành Tuyên năm 2003. Công ty m r ng nhi u lĩnh v c, song v n
ư ệ ử ự ể ậ ỹ ệ ạ ế ị u tiên phát tri n cho lĩnh v c k thu t đi n t , đi n l nh, thi t b văn
ư ấ ế ạ ề phòng, t ủ ữ v n, thi công và kinh doanh nh ng ngành ngh có th m nh c a
Công ty.
ạ ộ ụ ờ ưở Trong th i gian ho t đ ng, công ty liên t c tăng tr ớ ố ng v i t c đ ộ
ầ ư ữ ạ ả ả ồ ể cao, ngu n tài chính v ng m nh, đ m b o cho đ u t ệ và phát tri n. Hi n
ụ ỹ ư ử ấ nay Công ty quy t 25 k s , c nhân, trung c p và các công nhân lành
ạ ộ ệ ề ấ ả ớ ụ ngh . Công ty ho t đ ng v i nhi m v chính là s n xu t, kinh doanh trong
ệ ử ự ệ ạ ự ự ễ ệ ệ lĩnh v c đi n, đi n t , đi n l nh, vi n thông, CNTT; th c hi n các d án
ứ ứ ụ ệ ể ờ ự ồ đ ng th i nghiên c u ng d ng, chuy n giao công ngh trong lĩnh v c
ệ ử ệ ự ộ đi n, đi n t , CNTT, t đ ng hóa.
ồ ự ủ 2.1.3. Ngu n l c c a công ty
ủ ồ 2.1.3.1. Ngu n tài chính c a công ty
STT N i dung
Ghi chú
ị ố
1
Giá trị 1.100.000.000 đ 850.000.000 đ
ề
4
135.000.000 đ 500.000.000 đ 300.000.000đ
ề
5
135.000.000 đ 650.000.000 đ 500.000.000đ
ề
6
350.000.000 đ 850.000.000 đ 600.000.000đ
450.000.000 đ
ố ố ừ ả ế ậ ổ B ng 2.1: T ng s v n t khi thành l p đ n 30/6/2013
ộ ổ T ng giá tr v n góp ậ ố ố S v n khi thành l p Cty (năm 2003) Trong đó: ả ị ằ * Giá tr b ng tài s n ị ằ ặ * Giá tr b ng ti n m t ổ ố ố S v n b xung năm 2009 Trong đó: ả ị ằ * Giá tr b ng tài s n ị ằ ặ * Giá tr b ng ti n m t ổ ố ố S v n b xung năm 2010 Trong đó: ả ị ằ * Giá tr b ng tài s n ị ằ ặ * Giá tr b ng ti n m t ổ ố ố S v n b xung năm 2011 Trong đó: ả ị ằ * Giá tr b ng tài s n
14
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ề
7
2
850.000.000 đ 1.800.000.000đ
ề
8
850.000.000 đ 850.000.000 đ 2.400.000.000đ
ị ằ ặ * Giá tr b ng ti n m t ổ ố ố S v n b xung năm 201 Trong đó: ả ị ằ * Giá tr b ng tài s n ị ằ ặ * Giá tr b ng ti n m t ổ ố ố S v n b xung năm 2013 Trong đó: ả ị ằ * Giá tr b ng tài s n ặ ị ằ * Giá tr b ng ti n m t
ề ồ
1.550.000.000đ 850.000.000đ ế
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ồ ơ ở ậ ấ 2.1.3.2. Ngu n c s v t ch t
ồ ự ả ấ ặ Quá trình s n xu t là quá trình các ngu n l c ho c các y u t ế ố ầ đ u
ể ạ ụ ả ẩ ặ ầ ị vào đ t o ra s n ph m hàng hóa d ch v ho c đ u ra. Trong các y u t ế ố
ế ị ế ị ệ ầ đ u vào thì máy móc thi ố ớ t b và công ngh có vai trò quy t đ nh đ i v i
ự ả ấ ủ năng l c s n xu t c a công ty.
ệ ế ả ưở ế ặ N u nói quy trình công ngh có nh h ng đ n đ c tính ch t l ấ ượ ng
ẩ ế ị ươ ể ự ệ ả s n ph m thì máy móc thi t b là ph ệ ng ti n đ th c hi n quy trình công
ạ ộ ủ ệ ả ế ị ấ ượ ngh đó. Kh năng ho t đ ng c a máy móc thi t b , ch t l ng cũng nh ư
ứ ộ ệ ạ ủ ề ả ưở ấ ượ ế ả m c đ hi n đ i c a chúng đ u có nh h ng đ n ch t l ẩ ng s n ph m,
ự ạ ả ả ủ ệ ấ ộ ế đ n hi u qu s n xu t và năng l c c nh tranh c a công ty. Tùy thu c vào
ủ ạ ế ị ụ ạ tình tr ng c a máy móc thi ẽ ự t b và m c tiêu c nh tranh mà công ty s l a
15
ươ ệ ổ ớ ợ ọ ch n ph ng án đ i m i công ngh sao cho thích h p.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
Tr ng ọ
S ố
Năm
Tình
S
ả B ng 2.2: Danh sách máy móc thi ế ị t b
Ả
Ệ
Ế
Ị
ả
MÔ T THI T B NHÃN HI U
t
i, công
ngượ l
tr ng ạ
T
s n ả
thi
t bế ị
xu tấ
xu tấ
Ụ
i Huyndai
T I 1 2 3 4 5
Ặ Ụ Ắ PH C V L P Đ T Khoan bê tông 850W Khoan bê tông 750W ả Xe bán t Xe Innova Toyota Xe máy Honda 100100cm3
850W 750W 1000 kg 8 chỗ VN
6 2 2 1 05
2009 2010 2000 2007 2001
T tố T tố T tố T tố T t ố
ộ
ồ
6 7 8
ố B long loe ng đ ng Thang dây tiêu chu n PCẩ Thang nhôm chuyên d ng ụ
Taiwan 15 mét 1 2 m
10 02 07
2008 2011 2010
T tố T t ố T t ố
Ệ
Ế
Ệ
Ị
II
THI T B THÍ NGHI M HI U
1 2
CH NHỈ ở ấ ệ Máy đo đi n tr đ t Mê gôm mét 2.500V
Japan Japan
01 01
2008 2007
T tố T tố
ồ
Japan Japan
05 03
2009 2010
T tố T tố
Ế
3 4 III
Ampe kìm 1000A ậ ồ ạ Đ ng h v n năng Nh t Ị THI T B AN TOÀN LAO
ộ
ả
ể
China ệ Vi ệ Vi ệ Vi
t Nam t Nam t Nam
03 10 100 08
2012 2011 2012 2011
T tố T tố T tố T tố
ế ị
Taiwan Japan Taiwan
1 2 3 4 IV 1 2 3 4 5
Đ NGỘ ẩ ể ả Dây b o hi m tiêu chu n ể ả Mũ b o hi m lao đ ng Dây dù b o hi m ( mét ) Kính hàn đi nệ Ạ CÁC LO I KHÁC ầ ố Máy ép đ u c t CPO235A Máy phát hàn DenYo Nh tậ ồ t b hàn đ ng nhôm Thi Máy phát hàn thi cế ắ ắ Máy c t s t, nhôm
Chinna
02 01 02 03 01
2007 2005 2011 2010 2011
T tố T tố T tố T tố T tố
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ự ồ 2.1.3.3. Ngu n nhân l c
Trong đó
T nổ
Đ iạ
Cao
Trung
CNKT
CNKT
STT
Ngành
Nhân
g
ố ượ ả ế ướ B ng 2.3: S l ng biên ch th ng xuyên
ậ
ậ
h cọ
đ ngẳ
c pấ
b c 5/7
b c 3/7
viên
c ngộ
16
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
04
ệ ố
01
04
ạ ọ 1 Đ i h c ệ ẳ 2 Cao đ ng h th ng đi n ấ ế 3 Trung c p k toán ậ
ề
ỹ
K thu t viên lành ngh , lâu
4
03
04
năm
ợ ỹ
ấ
ề
06
ổ
5 Th k thi công, trung c p ngh ợ 6 Nhân viên văn phòng t ng h p
C ngộ
10
4
1
3
03 3 ồ
ự
25 4 (Ngu n: Phòng nhân s Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ộ ườ ỹ ư ử ồ Đ i ngũ nhân viên công ty có 25 ng i g m các k s , c nhân
ệ ử ệ ệ chuyên ngành đi n, đi n t ế , kinh doanh, tài chính k toán, công ngh thông
ự ề ộ ở ề ỉ tin và nhi u c ng tác viên trong các lĩnh v c nói trên nhi u t nh, thành
ả ướ ố ộ ượ ộ ạ ph trong c n c. Đ i ngũ cán b đ c đào t o chính quy, luôn đ ượ c
ớ ể ị ế ứ ậ ỹ ệ ạ trang b ki n th c qua các khóa đào t o k thu t m i đ nâng cao chuy n
ượ ự ế ủ ự ử ả ả môn và đ c th thách qua các d án th c t c a Công ty, b o đ m làm
ủ ượ ụ ệ ế ệ ả ộ ch đ ấ ứ c các công ngh tiên ti n nh t, ng d ng m t các hi u qu các
ủ ế ậ ạ ộ ọ ỹ ự ti n b khoa h c k thu t vào các d án c a công ty. Bên c nh đó, công ty
ả ộ ộ chúng tôi còn có đ i ngũ công tác viên là các cán b , gi ng viên, chuyên
ở ố ợ ề ỹ ậ ộ viên ằ các ngành luôn ph i h p cùng các cán b công ty v k thu t, nh m
ỗ ợ ụ ể m c đích h tr và phát tri n kinh doanh.
ặ ấ ể ố Xuyên su t quá trình hình thành và phát tri n công ty luôn đ t v n đ ề
ế ự ố ế ị ủ ự ầ nhân s lên hàng đ u, quy t đ nh đ n s s ng còn c a công ty. L c l ự ượ ng
ự ệ ườ ộ ạ ọ ủ nhân s hi n nay c a công ty là 25 ng i trong đó trình đ đ i h c có 4
ườ ế ế ẳ ấ ạ ng i chi m 16%, cao đ ng và trung c p chi m 20%, còn l i 64% là ph ổ
ự ầ ư ộ ố ấ ệ ọ ạ ề ề thông trung h c. M t s v n đ v nhân s c n l u ý hi n nay t i công ty
ự ủ ự ủ ự ể ề ạ ấ là v n đ đào t o, năng l c c a phòng nhân s không đ năng l c đ có
ế ượ ộ ủ ế ủ ệ ể ạ ạ th đào t o h t đ c đ i ng nhân viên, vi c đào t o ch y u là do các k ỹ
ạ ạ ề ậ ệ ề thu t viên lành ngh , lâu năm truy n đ t l i kinh nghi m cho nhân viên.
17
ề ươ ưở ệ ố ươ ạ V l ng, th ng cho nhân viên: h th ng l ng t i công ty là khá
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ườ ị ệ ằ ặ ơ ớ ố t t, th ng b ng ho c cao h n so v i các trung tâm, siêu th đi n máy trên
ế ộ ưở ỉ ộ toàn T nh. Ngoài ra công ty còn có ch đ th ng tùy thu c vào doanh s ố
ủ ộ ề ậ ợ ạ ượ đ t đ c hàng tháng c a b ph nkinh doanh. V chính sách phúc l i: công
ợ ư ả ể ế ty có chính sách phúc l i cho nhân viên nh b o hi m y t ộ , xã h i, t ổ ứ ch c
ưở ưở ờ ụ ể tham quan, th ng năm, th ng nóng nhân viên làm thêm gi . C th , vào
ầ ắ ắ ặ ả ưỡ ề ấ mùa n ng nóng nhu c u l p đ t, b o d ng máy đi u hòa là r t cao t ừ ộ h
ờ ạ ả ơ ộ gia đình t i các c quan, tr m phát sóng...nhân viên bu c ph i làm thêm gi ờ
ờ ư ự ế ế ỗ và m i gi làm thêm công ty đ a tr c ti p 50 000đ đ n 100 000đ cho nhân
viên.
ả ồ ố ủ 2.1.4. Tình hình tài s n và ngu n v n c a công ty TNHH Thành Tuyên
2.1.4.1. Tình hình tài s nả
ả ủ ổ ợ ả ả ạ B ng 2.4: B ng t ng h p tình hình tài s n c a DN giai đo n 2011 –
2013
So sánh
So sánh
2011
2012
2013
2012/ 2011
2013 / 2012
TÀI S NẢ
T lỷ ệ
T lỷ ệ
ồ ệ (ĐVT: tri u đ ng)
ố ề S ti n
Tỷ tr ngọ
Tỷ tr ngọ
Tỷ tr ngọ
Số ti nề
Số ti nề
Chênh l chệ
(%)
Chênh l chệ
(%)
1
2
(%) 3
4
(%) 5
6
(%) 7
8=42
9=8:2 10=64 11=10:4
A. TÀI S NẢ
5891
85,07
6203
80,24
7170 84,62
312
5,3
967
15,59
Ạ
Ắ ề
528
8,96
374
6,03
324
4,52
154
29,17
50
13,37
ề
ng đ
ng ti n
370
70,07
277
74,06
267
82,41
25,14
10
3,61
93
ng
158
29,93
97
25,94
57
17,59
38,61
40
41,24
61
ả
2060
34,97
2108
33,98
2984 41,62
2,33
876
41,56
48
1648
80
1728
81,97
2536
4,85
85
808
46,76
80
c cho
1133
55
1296
61,48
1492
163
14,39
50
196
15,12
NG N H N ả I. Ti n và các kho n ươ ươ t 1.Ti nề ả ươ 2.Các kho n t ề ươ đ ng ti n ả II. Các kho n ph i ắ ạ thu ng n h n 1.Ph i thu khách hàng 2.Tr tr ườ ng
ả ả ướ i bán
18
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ự
ả ắ ạ
721
35
716
46,45 1044
35
5
0,7
328
45,81
ồ
3303 3765
56.07 114
3721 4465
59,99 120
3862 53,86 140 5407
418 700
12,66 18,59
141 942
3,79 21,1
ự
462
14
744
20
1545
40
282
61,04
801
107,66
4. D phòng kho n ả ph i thu ng n h n khó đòi III. Hàng t n kho ồ 1.Hàng t n kho ả 2.D phòng gi m giá ồ hàng t n kho
1034
14,93
1528
19,76
1303 15,38
494
47,78
225
17,27
100
100
100
1034 1034 1155
1528 1528 1698
1303 1303 1507
494 494 543
47,78 47,78 47,01
225 225 191
17,27 17,27 11,25
121
170
204
49
40,5
34
20
6925
9,6
7731
100
100
806
11,64
742
Ả B. TÀI S N DÀI H NẠ ả ố ị I. Tài s n c đ nh ữ TSCĐ h u hình Nguyên giá ị Giá tr hao mòn lũy kế Ộ Ổ T NG C NG TS
8473 ế
100 ồ
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ả ủ ố ệ ả ấ ổ Qua b ng s li u ta th y qua 3 năm qui mô t ng tài s n c a công ty
ướ ụ ể ừ ế có xu h ng tăng lên, c th là t năm 2011 đ n năm 2012 tăng 806 (trđ),
ươ ỉ ệ ứ ừ ế t ng ng t l 11,64%, t năm 2012 đ n năm 2013 tăng 742 (trđ), t ươ ng
ứ ả ỷ ọ ả ắ ạ ổ ng t ỷ ệ l 9,6%, trong c 3 năm thì t tr ng tài s n ng n h n trong t ng tài
ừ ạ ả ấ ớ ơ ả s n luôn l n h n 80%, đi sâu phân tích t ng lo i tài s n th y
ạ ủ ừ ụ ả ắ Tài s n ng n h n c a công ty trong năm ba năm v a qua liên t c gia
ề ừ ứ tăng v quy mô, t m c 5891 (trđ) năm 2011 đã tăng lên 7170 (trđ) năm
ụ ệ ả ả ủ ế 2013, tuy nhiên vi c gia tăng này ch y u là do các kho n m c: các kho n
ể ắ ạ ả ồ ph i thu ng n h n và hàng t n kho tăng nhanh qua các năm, đi n hình
ủ ả ả ừ ế kho n ph i thu c a khách hàng t năm 2012 đ n năm 2013 tăng 808 (trđ),
ươ ứ ỏ ệ ả ự ụ ố t ứ ng ng t ỷ ệ l 46,76%, ch ng t ủ hi u qu s d ng v n kinh doanh c a
ư ề ụ ư ấ ả công ty th p. Nh ng trong khi đó các kho n m c khác nh : ti n và t ươ ng
ươ ề ạ ướ ề ệ ả ấ ấ đ ng ti n l i có xu h ấ ể ng gi m, đi u này có th cho th y d u hi u x u
ệ ố ủ ạ ộ ủ ố ớ đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a công ty khi vi c v n c a công ty đang b ị
19
ụ ệ ế ặ ọ ồ ị ả ồ t n đ ng (hàng t n kho), ho c b doanh nghi p khác chi m d ng (kho n
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ề ả ẫ ỷ ọ ả ph i thu khách hàng) đang gia tăng v c quy mô l n t ả tr ng trong tài s n
ạ ắ ng n h n.
ả ươ ề ươ ề ế ả ỉ Ti n và các kho n t ng đ ng ti n c 3 năm ch chi m t ỷ ọ tr ng
ắ ạ ỏ ượ ị ả ề ặ ả nh trong tài s n ng n h n. L ng ti n m t năm 2012 còn b gi m đi so
ế ụ ư ế ẫ ả ớ v i năm 2011 và đ n năm 2013 v n ti p t c gi m nh ng đã ít đi. Nguyên
ồ ượ ề ớ ả ớ nhân năm 2011 công ty đã d n l ệ ng ti n l n vào vi c mua m i tài s n c ố
ẫ ượ ề ị đ nh và do sau khi bán hàng v n không thu đ ề c ti n ngay, đi u này đã làm
ả ưở ặ ạ ế ờ ủ ứ ả nh h ề ng đ n ti n m t t i quĩ và kh năng thanh toán t c th i c a công
ty.
ạ ủ ố ớ ả ừ ế Đ i v i tài s n dài h n c a công ty, t năm 2011 đ n năm 2012 tăng
ươ ạ lên 494 (trđ), t ứ ng ng t ỷ ệ l 47,78%, vì trong giai đo n này công ty có xu
ướ ở ộ ầ ư ơ ở ậ ắ ấ h ng m r ng đ u t ự , mua s m xâu d ng c s v t ch t.
ữ ề ế ả ộ Qua nh ng phân tích v tình hình bi n đ ng tài s n nói trên, có th ể
ả ủ ấ ổ ề ợ th y t ng tài s n c a công ty qua 3 năm tăng lên, đi u này là hoàn toàn h p
ở ộ ấ ấ ả ấ ể lý do công ty đang ph n đ u m r ng kinh doanh, s n xu t, phát tri n
ươ ệ th ng hi u.
ồ ố 2.1.4.2 Tình hình ngu n v n
ồ ố ổ ợ ả B ng 2.5: T ng h p tình hình ngu n v n qua 3 năm 2011, 2012, 2013
Năm 2012 so
Năm 2013 so
2011
2012
2013
ồ ệ ĐVT: tri u đ ng
ớ v i 2011
ớ v i 2012
Tỷ
Tỷ
Ồ Ố
NGU N V N
Số
ỷ ọ T tr ng
Số
Số
Chênh
T lỷ ệ
Chênh
T lỷ ệ
tr ng ọ
tr ng ọ
ti nề
(%)
ti nề
ti nề
l chệ
(%)
l chệ
(%)
(%)
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8=42
9 =8 :2
10=64 11=10:4
Ả
3513 3513 2330 1183 3412
50,73 100 66,33 33,67 49,27
4247 4247 2729 1518 3484
54,93 100 64,26 35,74 45,07
4956 4956 3651 1305 3517
58,49 100 73,67 26,33 41,51
734 734 399 335 72
20,89 20,89 17,12 28.32 2,11
709 709 922 213 33
16,69 16,69 33.79 14,03 0.95
Ợ Ả A. N PH I TR ợ ắ ạ I. N ng n h n ợ ắ ạ 1. Vay và n ng n h n ả ả ườ i bán 2. Ph i tr ng Ủ Ở Ữ Ố B. V N CH S H U
20
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ủ ở ữ
ố
3412
100
3484
100
100
72
2,11
33
0,95
3517
I. V n ch s h u
Ổ
2985 427 Ồ Ố 6925
87,49 12,51 100
3106 378 7731
89,15 10,85 100
96,1 3,9 100
121 49 806
4,05 11,48 11,64
274 241 742
8,82 63,76 9,6
ủ ở ữ ố ầ ư ủ 1. V n đ u t c a ch s h u ậ ố ư ợ 2. L i nhu n ch a phân ph i Ộ T NG C NG NGU N V N
ồ
3380 137 8473 ế
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ớ ự ố ệ ả ả ồ ổ ố Qua b ng s li u cùng v i s tăng bên tài s n thì t ng ngu n v n
ả ả ợ ổ ố ồ công ty trong 3 năm cũng tăng. Trong t ng ngu n v n thì n ph i tr luôn
ơ ướ ầ ớ l n h n 50% qua các năm và có xu h ng tăng d n, trong đó năm 2011 là
ề ế chi m 50,73%, năm 2012 là 54,93%, năm 2013 là 58,49%. Đi u này cho
ạ ộ ủ ế ế ừ ủ ấ ồ th y ho t đ ng kinh doanh c a công ty ch y u đ n t ố ngu n v n vay n ợ
ủ ụ ề ế ấ ả ố ồ và ngu n v n đi chi m d ng c a nhà cung c p, đi u này ph n ánh m c đ ứ ộ
ự ằ ở ứ ự ủ ủ ấ ờ ồ t ủ ch tài chính c a công ty n m m c th p, đ ng th i đó s r i ro tài
ắ ạ ợ ớ chính cũng cao. N ng n h n năm 2012 tăng 734 (trđ) so v i năm 2011,
ươ ớ t ứ ng ng t ỷ ệ l tăng là 20,89%. Năm 2013 so v i năm 2012 cũng tăng lên
ươ ắ ạ ợ ợ 709 (trđ), t ứ ng ng t ỷ ệ l ắ tăng 16.69%. Trong n ng n h n thì vay n ng n
ế ỷ ọ ừ ả ấ ớ ạ h n chi m t tr ng l n và kho n này tăng lên qua t ng năm, cho th y công
ầ ệ ể ộ ố ồ ợ ố ồ ty đang d n l thu c vào ngu n v n vay đ tài tr cho ngu n v n kinh
ẽ ề ả ả ự ủ ề ồ ờ doanh, đi u này s làm gi m kh năng t ch v tài chính, đ ng th i tăng
ấ ủ ố ả ủ ấ ả ủ r i ro tài chính c a công ty, nh t là trong b i c nh lãi su t c a các kho n
ở ằ ở ứ vay đang n m m c cao.
ủ ở ữ ủ ừ ư ố V n ch s h u c a công ty có tăng qua t ng năm nh ng không đáng
ừ ứ ể ụ ể k , c th là t m c 3412 (trđ) năm2011 tăng lên 3517 (trđ) năm 2013
ầ ư ắ nguyên nhân do trong năm 2011 công ty đã đ u t mua s m máy móc, thi ế t
ạ ộ ụ ụ ể ề ấ ả ị b , ôtô đ ph c v ho t đ ng s n xu t, kinh doanh. Đi u này làm cho l ợ i
ụ ể ợ ế ủ ậ ả ạ ậ nhu n sau thu c a công ty gi m m nh, c th l ố ư i nhu n ch a phân ph i
ả ớ ươ ứ năm 2013 so v i năm 2012 gi m 241 (trđ), t ng ng t ỷ ệ l 63.76%.
ạ ể ấ ằ ố ủ ự Tóm l i qua s phân tích trên có th th y r ng quy mô v n c a công
ạ ộ ở ộ ư ể ả ty tăng nh ng không đáng k , công ty đang m r ng quy mô ho t đ ng s n
21
ế ấ ầ ỉ xu t, kinh doanh. Tuy nhiên c n xem xét thêm các ch tiêu báo cáo k t qu ả
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ủ ổ ự ể ố ồ ế kinh doanh đ phân tích xem s tăng c a t ng ngu n v n có làm tăng k t
ể ư ữ ủ ệ ể ả qu kinh doanh c a doanh nghi p hay không? Đ có th đ a ra nh ng đánh
22
ắ ơ giá đúng đ n h n.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ồ ố ệ ữ ố ả 2.1.5. Phân tích m i quan h gi a tài s n và ngu n v n
So sánh năm
So sánh năm
Đ nơ
Năm
Năm
Năm
2012/2011
2013\2012
vị
ồ ố ệ ữ ố ả ả ả B ng 2.6: b ng phân tích m i quan h gi a tài s n và ngu n v n
ỉ Ch tiêu
Chênh
T lỷ ệ
Chênh
T lỷ ệ
2011
2012
2013
tính
Trđ Trđ Trđ
6925 3513 3412
7731 4247 3484
8473 4956 3517
l chệ 806 734 72
(%) 11,64 20,89 2,11
l chệ 742 709 33
(%) 9,6 16,69 0,95
1. Tài s nả ợ ả ả 2. N ph i tr ố ủ ở ữ 3. V n ch s h u ớ ệ ố ợ 4. H s n so v i
L nầ
0,51
0,55
0,58
0,04
7,84
0,03
5,45
ả tài s n (4=2/1) ả ệ ố 5. H s tài s n so
ủ ở ớ ố v i v n ch s
L nầ
2,03
2,22
2,41
0,19
9,36
0,19
8,56
ữ h u (5=1/3)
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ố ệ ả ả ớ ướ ừ ệ ố ợ Theo b ng s li u h s n so v i tài s n có xu h ng tăng t năm
ụ ể ế ầ ớ 2011 đ n năm 2013, c th năm 2012 tăng 0,04 l n so v i năm 2011, t ươ ng
ứ ế ầ ớ ng t ỷ ệ l tăng 7,84%, đ n năm 2013 tăng 0.03 l n so v i năm 2012, t ươ ng
ứ ể ư ệ ặ ng t ỷ ệ l ẫ tăng 5,45%, m c dù tăng không đáng k nh ng doanh nghi p v n
ế ả ả ợ ả ể ả ả ố ầ c n chú ý đ n các kho n n ph i tr đ đ m b o an toàn cho v n kinh
ủ ở ữ ớ ệ ố ả ơ ở ả ứ ớ ố doanh. H s tài s n so v i v n ch s h u l n h n 1 c 3 năm ch ng t ỏ
ệ ử ụ ủ ở ữ ả ả ả ợ ể ả ả ố doanh nghi p s d ng c n ph i tr và v n ch s h u đ đ m b o cho
ệ ủ ế ấ ả ặ ấ ệ ấ tài s n. K t c u tài chính này cho th y m c dù xu t hi n r i ro trong vi c
ự ể ạ ư ệ ệ ố ế ủ ử ụ s d ng v n nh ng doanh nghi p đã có bi n pháp tích c c đ h n ch r i
23
ro.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ụ ả ủ ẩ 2.2. Tinh hình tiêu th s n ph m c a công ty TNHH Thành Tuyên
ả ạ ộ ủ ế ầ 2.2.1. K t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty trong 3 năm g n đây
ế ả ả ạ ộ B ng 2.7: Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh 20112013
Năm
So sánh
So sánh
So sánh
ồ ệ ĐVT:Tri u đ ng
ỉ Ch tiêu
Mã
2011 2012 2013
2011/2012 T l
ỷ ệ
Chênh
2012/2013 T l
ỷ ệ
Chênh
số
l chệ
(%)
(%)
1
2
3
4
5
l chệ 6 = 4 3 7 = 6 : 3 8 = 5 4 9 = 8 : 4
1. Doanh thu bán hàng và cung
01 4368 5043 5531
675
15,45
488
9,68
ụ
ấ ị c p d ch v
ừ
ả
ả 2.Các kho n gi m tr doanh thu
02
84
21
30
63
75
9
42,86
ầ ề
3.Doanh thu thu n v bán hàng và
10 4284 5022 5501
738
17,23
479
9,54
11 2547 3064 3456
517
20,3
392
12,79
ợ
ấ ị ụ cung c p d ch v (10 = 0102) ố 4.Giá v n hàng bán ậ ộ ề 5.L i nhu n g p v bán hàng và
20 1737 1958 2045
221
12,72
87
4,44
175
219
ả
24 228 25 1160 1312 1332
44 152
25,14 13,1
9 20
4,2 1,52
ầ ừ
ợ
ụ ấ ị cung c p d ch v (20 = 1011) 6.Chi phí bán hàng ệ 7.Chi phí qu n lý doanh nghi p ạ ộ ậ ho t đ ng 8.L i nhu n thu n t
30
402
427
485
25
6,22
58
13,58
ậ ế
ợ
ổ
ướ
kinh doanh 30 = 20 (24+25) 9. T ng l i nhu n k toán tr
c
50
431
479
512
48
11,14
33
6,89
ệ
thuế ế 10. Chi phí thu TNDN hi n
51
112
154
164
42
37,5
10
6,49
ế
ậ
ậ
ợ
hành 11. L i nhu n sau thu thu nh p
60
319
325
348
6
1,88
23
7,08
ệ
doanh nghi p 60 = 50 – 51
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ể ấ ợ ủ ậ Có th th y trong 3 năm doanh thu và l ề i nhu n c a công ty đ u
ể ầ ư ư ắ ề ố ồ tăng, đi u này giúp công ty có thêm ngu n v n đ đ u t m a s m thêm
ế ị ệ ố ế ớ ụ ướ máy móc, thi ự t b , th c hi n t t nghĩa v thu v i Ngân sách Nhà n c và
24
ụ ể ờ ố ộ nâng cao đ i s ng cho cán b công nhân viên trong công ty. C th các nhân
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ưở ố ả t nh h ư ng nh sau:
ạ ộ ủ ừ Doanh thu ho t đ ng c a công ty trong 3 năm không ng ng tăng
ưở ứ ế tr ng. Năm 2011 m c doanh thu là 4368 (trđ), đ n năm 2012 đã tăng lên
ươ ừ ệ 5043 (trđ), t ứ ng ng t ỷ ệ l tăng 15,45%, đây là doanh thu t vi c bán hàng
ớ ế ợ ở ộ ử ộ ố ủ ớ hóa c a công ty, công ty đã m m t c a hàng m i k t h p v i m t s chính
ư ụ ế ệ sách khuy n khích vi c bán hàng nh : áp d ng chính sách mua hàng tr ả
ươ ế ả ượ ở góp, m các ch ng trình qu ng, khuy n mãi…làm cho hàng hóa đ c bán
ứ ư ề ế ể ơ ra nhi u h n. Nh ng đ n năm 2013 m c tăng đã không đáng k , nguyên
ự ạ ủ ủ ề ố nhân là do s c nh tranh c a các công ty đ i th , ngày càng có nhi u công
ế ạ ắ ơ ờ ẫ ị ệ ty, siêu th đi n máy ra đ i d n đ n c nh tranh gay g t h n.
ố ơ Giá v n hàng bán năm 2012 tăng h n năm 2011 là 517 (trđ) t ươ ng
ứ ố ng t ỷ ệ l tăng là 20,3%. Do doanh thu bán hàng tăng trong khi giá v n hàng
ự ế ưở ủ ề ề ậ ớ bán là chi phí tr c ti p tăng tr ng thu n chi u v i chi u tăng c a doanh
ố ươ ậ ỷ ệ thu nên giá v n hàng bán tăng là đ ng nhiên. Tuy v y t l ủ tăng c a giá
ơ ỷ ệ ủ ố v n cao h n t l ủ ấ tăng c a doanh thu cho th y tình hình kinh doanh c a
ư ượ ố ể ấ công ty ch a đ c t t, nguyên nhân khách quan có th th y Tuyên Quang là
ộ ỉ ề ể ậ ươ ố ệ m t t nh mi n núi nên vi c v n chuy n hàng hóa t ố ng đ i khó khăn, t n
ề nhi u chi phí.
ệ ả Chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p tăng. Chi phí bán hàng
ớ ươ năm 2012 tăng 44 (trđ) so v i năm 2011, t ứ ng ng t ỷ ệ l tăng là 25,14%.
ế ụ ư ể ế ố Đ n năm 2013 con s này ti p t c tăng nh ng không đáng k là 9 (trđ) so
ươ ấ ừ ớ v i năm 2012, t ứ ng ng t ỷ ệ l ề tăng là 4,2%. Đi u này cho th y t năm
ề ề ế ả ả 2011 đ n năm 2012 công ty ph i chi khá nhi u ti n vào các kho n môi gi ớ i
ượ ệ ả ớ ể đ bán đ c hàng, thêm vào đó là chi phí cho vi c qu ng cáo, gi ệ i thi u
ư ế ẩ ề ả ạ ả s n ph m… Nh ng đ n năm 2013 t ỷ ệ l tăng đã gi m m nh đi u này
ỏ ỗ ứ ấ ị ữ ạ ứ ch ng t ả công ty đã đ t nh ng thành qu nh t đ nh, có ch đ ng trên th ị
25
ườ ở ỉ ệ ừ ả tr ng T nh. Chi phí qu n lý doanh nghi p t ế năm 2011 đ n năm 2012
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ớ ỷ ệ ộ ử ỏ ớ tăng v i t l ở là 13.1% là do công ty m i m thêm m t c a hàng nh nên
ệ ấ ế ế ợ ủ vi c tăng là t t y u. Tuy nhiên t ỷ ệ l tăng c a hai chi phí này k t h p v i t ớ ỷ
ớ ỷ ệ ố ủ ầ ệ l tăng giá v n hàng bán so v i t l tăng c a doanh thu thu n là khá cao,
ề ệ ầ ơ ế ự ệ ế công ty c n chú ý h n v vi c ti t ki m các chi phí liên quan tr c ti p và
ạ ộ ư ế ế ả ấ ằ gián ti p đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh và l u thông hàng hóa nh m
ợ ậ ủ ố t i đa hóa l i nhu n c a công ty.
ề ợ ả ở ứ ổ ậ ậ ẫ ả Còn v l i nhu n thì công ty v n đ m b o m c an toàn, n i b t có
ợ ậ ừ ạ ộ ừ ề l i nhu n t ầ ho t đ ng kinh doanh tăng d n đ u qua t ng năm, năm 2011
ươ ỉ ệ ứ ế ế đ n năm 2012 tăng 25 (trđ), t ng ng t l 6,22%, đ n năm 2013 con s ố
ệ ươ ề ằ ị chênh l ch đã là 58 (trđ), t ứ ng ng t ỷ ệ l 13,58%. Dù r ng ch u nhi u tác
ả ưở ế ả ả ộ đ ng và nh h ng kinh t ẩ song công ty v n đ m b o đ ượ ợ c l ậ i nhu n cho
ạ ộ ế ượ ứ ủ ề ầ ho t đ ng c a mình. Đi u này ch ng minh t m nhìn, chi n l ạ c và ho ch
ạ ủ ấ ạ ắ ị đ nh mà Ban lãnh đ o c a công ty v ch ra là r t đúng đ n.
ụ ạ 2.2.2. Tình hình tiêu th t i công ty
ụ ả ệ ẩ ị ị ử ụ ự Tiêu th s n ph m là quá trình th c hi n giá tr và giá tr s d ng
ụ ả ể ừ ạ ẩ ẩ ủ ả c a s n ph m hàng hoá. Qua tiêu th , s n ph m chuy n t ệ tr ng thái hi n
ề ệ ể ế ộ ố ạ ậ v t sang tr ng thái ti n t là k t thúc m t vòng luôn chuy n v n. Có tiêu
ụ ả ầ ư ả ở ộ ể ẩ ấ ớ ố th s n ph m m i có v n đ tái đ u t ố ộ ư s n xu t m r ng, tăng t c đ l u
ử ụ ủ ệ ể ố ồ ố ả chuy n v n và s d ng có hi u qu ngu n v n kinh doanh c a doanh
ệ ẩ ụ ả ủ ệ ậ ầ ẩ ạ ọ ố nghi p. Nh n rõ t m quan tr ng c a vi c đ y m nh tiêu th s n ph m đ i
ớ ự ồ ạ ể ủ ạ v i s t n t i và phát tri n c a công ty lên lãnh đ o công ty TNHH Thành
ạ ộ ụ ữ ế ấ Tuyên r t quan tâm đ n ho t đ ng tiêu th . Trong nh ng năm qua công ty
ố ắ ạ ượ ụ ệ ề ẩ ạ đã có nhi u c g ng trong vi c đ y m nh tiêu th và đã đ t đ ữ c nh ng
ể ấ ấ ị ụ ả ự ủ ả ẩ ạ ơ thành qu nh t đ nh, đ th y rõ h n th c tr ng tiêu th s n ph m c a công
ụ ế ầ ả ty ta c n xem xét đánh giá k t qu tiêu th theo các tiêu chí khác nhau đ ể
ế ị ạ ộ ả tìm ra các nguyên nhân giúp cán b lãnh đ o ra các quy t đ nh, gi i pháp
26
ơ ữ ạ ộ ụ ạ ạ ẩ đ y m nh h n n a ho t đ ng tiêu th t i công ty.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ụ ả ẩ 2.2.2.1. Tình hình tiêu th theo s n ph m
ả ượ ả ụ ả ẩ B ng 2.8: S n l ng tiêu th s n ph m qua 3 năm
So sánh
So sánh
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
2013/2012
2012/2011 Tỷ
Số
Số
ĐVT: chi cế
ả
ẩ
S n ph m
Số
T lỷ ệ
T lỷ ệ
T lỷ ệ
Chênh
Chênh
T lỷ ệ
nượ l
nượ l
lệ
(%)
ngượ l
(%)
(%)
l chệ
l chệ
(%)
g 102
g 106
15,84
100
17,54
14,36
2
3
2,94
(%) 2
1. Tivi Sony ề 2. Đi u hòa Pana
98
17,19
130
20,19
183
24,8
32
32,65
53
40,77
9000 BTU ề 3. Đi u hòa Pana
84
17,74
95
14,75
176
23,85
13,1
81
85,26
11
ẩ
ổ
12000 BTU ủ ạ 4. T l nh Hitachi ặ 5. Máy gi t Sanyo ẩ ả 6. S n ph m khác ả T ng s n ph m
129 118 41 570
134 123 60 644
20,81 19,1 9,31 100
13,96 12,87 10,16 100
5 5 19 74
3,88 4,24 46,34 12,98
31 28 15 94
23,13 22,76 25 14,6
22,63 20,7 7,19 100 ồ
103 95 75 738 ế
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ố ệ ổ ừ ả ụ ả ẩ ợ T b ng s li u t ng h p tình hình tiêu th theo s n ph m qua 3 năm
ố ượ ủ ả ẩ ấ ta th y: s l ng các s n ph m chính c a công ty trong 3 năm có xu h ướ ng
ặ ệ ề ạ ệ ề ạ ộ tăng, đ c bi t là các lo i đi u hòa nhi t đ . Lo i đi u hòa Panasonic
ớ ỷ ệ ừ ế ể 12000BTU v i t l tăng 85,26% t năm 2012 đ n năm 2013. Đ có s ố
ượ ư ậ ố ượ ụ ề ầ l ộ ng tiêu th nh v y m t ph n do nhi u đ i t ng khách hàng mua v ề
ơ ơ ị ị ườ ớ ố ượ ớ trang b cho c quan, đ n v nên th ng mua v i s l ng l n. Và trong
ậ ượ ề ề ắ ặ ợ ồ ở năm công ty nh n đ c nhi u h p đ ng l p đ t đi u hòa ạ các tr m ph ủ
ủ ạ ệ ỉ sóng c a Viettel và Vinaphone t i các T nh, Huy n vùng sâu vùng xa. Ta có
ể ấ ị ườ ế ả ạ ả ủ ẩ th th y kh năng chi m lĩnh th tr ng c a lo i s n ph m này là cao và
ế ư ế ầ ặ ệ ố ắ ậ chi m u th . Vì v y. công ty c n đ c bi t quan tâm và c g ng phát huy
ể ả ẩ ụ ả ơ ữ h n n a kh năng tiêu th s n ph m đ tăng doanh thu.
ố ượ ữ ạ ả ẩ ụ ạ Bên c nh đó, cũng có nh ng s n ph m s l ng tiêu th l ả i gi m
27
ươ ố ớ ớ ướ ư ủ ạ t ng đ i l n so v i các năm tr c nh t l nh Hitachi năm 2013 là 103
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ế ả ớ ươ ế (chi c) gi m là 31 chi c so v i năm 2012, t ứ ng ng t ỷ ệ l 23,13% và máy
ặ ế ừ ả ươ gi t Sanyo gi m 28 chi c t ế năm 2012 đ n năm 2013, t ứ ng ng t ỷ ệ l
ữ ả ẩ ướ ừ ẩ 22,76%. Nh ng s n ph m này tr ế ư ả c đây đã t ng là s n ph m chi m u
ế ủ ỷ ọ ị ườ th c a công ty và có t tr ng cao trên th tr ụ ồ ệ ng tiêu th đ đi n. Nguyên
ặ ủ ạ ữ ế ị ế ế ộ nhân vì máy gi t, t l nh là nh ng thi t b thi ệ t y u trong cu c sông hi n
ướ ụ ấ ặ ạ ữ nay nên nh ng năm tr ấ c năm 2012 m t hàng này tiêu th r t m nh, r t
ố ượ ế ệ ề ẫ ộ ụ ả ẩ nhi u h gia đình mua d n đ n hi n nay s l ng tiêu th s n ph m này
ấ ả ệ đã có d u hi u suy gi m.
ủ ụ ừ ề ả ẩ Các s n ph m khác c a công ty tăng liên t c qua t ng năm đi u này
ỏ ầ ớ ế ệ ạ ẩ ứ ch ng t công ty đang ti n d n t ể ố ắ ả i vi c đa d ng hóa s n ph m đ c g ng
ụ ụ ầ ầ ế ủ ph c v nhu c u c n thi t c a khách hàng.
ụ 2.2.2.2. Tinh hình tiêu th theo doanh thu
ủ ả ặ ụ B ng 2.9: Doanh thu tiêu th các m t hàng c a công ty
So sánh
So sánh
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
2012/2011
2013/2012
ồ ệ ĐVT: tri u đ ng
ả
ẩ
S n ph m
Doanh
T lỷ ệ
Doanh
T lỷ ệ
Doanh
T lỷ ệ
Chênh
T lỷ ệ
Chênh
T lỷ ệ
thu 1052
(%) 24,08
thu 1132
(%) 22,45
thu 1251
(%) 22,62
l chệ 80
(%) 7,6
l chệ 119
(%) 10,51
ề
1. Tivi Sony 2. Đi u hòa Pana
863
19,76
1261
25
1695
30,65
398
46,12
434
34,42
ề
9000 BTU 3. Đi u hòa Pana
848
19,41
1001
19,85
1213
21,93
153
18,04
212
21,18
ổ
602 490 513 4368
482 363 804 5043
9,56 7,2 15,94 100
5,46 4,52 14,82 100
120 127 291 675
19,93 25,92 56,73 15,45
180 113 16 488
37,34 31,13 2 9,68
12000 BTU ủ ạ 4. T l nh Hitachi ặ 5. Máy gi t Sanyo ẩ ả 6. S n ph m khác T ng doanh thu
13,78 11,22 11,74 100 ồ
302 250 820 5531 ế
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ố ệ ụ ủ ả ấ Qua b ng s li u th y rõ doanh thu tiêu th c a công ty qua 3 năm có
ưở ụ ủ ổ ự s tăng tr ạ ng. Trong năm 2012 t ng doanh thu tiêu th c a công ty đ t
28
ớ ươ 5043 (trđ) tăng so v i năm 2011 là 675 (trđ) t ứ ng ng t ỷ ệ l tăng 15,45%.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ế ề ặ ỷ ọ Năm 2012 và năm 2013 m t hàng Tivi và đi u hòa chi m t tr ng cao trong
ự ế ứ ầ ổ ộ ổ t ng m c doanh thu (trên 20%) nguyên nhân m t ph n do s bi n đ i khí
ủ ề ầ ườ ừ ụ ậ h u nên nhu c u s d ng đi u hòa c a ng ị i dân tăng cao và do đ a
ươ ữ ệ ệ ề ạ ỡ ph ng có nh ng chính sách giúp đ doanh nghi p, t o đi u ki n công ty
ế ậ ị ườ ố ể ạ ầ ư ạ vay v n, ti p c n th tr ng đ m nh d n đ u t .
ặ ạ ủ ạ ặ ướ ả Doanh thu các lo i m t hàng t l nh, máy gi t có xu h ạ ng gi m m nh
ụ ể ủ ạ ừ ế ả qua các năm, c th t l nh Hitachi t năm 2012 đ n năm 2013 gi m 180
ươ ặ ế ả ừ ế (chi c) t ứ ng ng t ỷ ệ l 37,34%, máy gi t Sanyo gi m 113 (chi c) t năm
ế ươ ớ ỷ ệ ứ ố ượ ả 2012 đ n năm 2013, t ng ng v i t l 31,13%, do s l ẩ ng s n ph m
ả ở ạ ậ gi m ố trên nên kéo theo doanh thu và công ty trong giai đo n t p trung v n
ệ ự ắ ặ ề ở ủ ạ ể đ hoàn thi n d án l p đ p đi u hòa các tr m thu phát sóng c a Viettel và
Vinaphone.
ả ẩ ừ ế ạ Các s n ph m khác t năm 2011 đ n năm 2012 doanh thu tăng m nh,
ừ ươ t 513 (trđ) lên 804 (trđ) t ứ ng ng t ỷ ệ l ấ ề tăng 56,73% đi u này cho th y
ạ ượ ủ ệ ạ ả ữ ẩ vi c đa d ng hóa s n ph m c a công ty đã đ t đ c nh ng thành công rõ
ế ặ ậ ỉ ệ r t. M c dù v y đ n năm 2013 t ỷ ệ l tăng này ch là 2%, nguyên nhân do
ế ệ ố khó khăn trong vi c tìm ki m nhà phân ph i uy tín, lâu dài và công ty cũng
ự ự ả ư ồ ỹ ể ch a th c s kh o sát, tìm hi u k ngu n cung hàng hóa.
ị ườ ụ 2.2.2.3. Tình hinh tiêu th theo th tr ng
ị ườ ị ế ố ố ỗ ớ ố Xác đ nh th tr ng luôn là y u t s ng còn đ i v i m i doanh
ừ ể ữ ữ ị ườ ọ ệ nghi p, t đó công ty luôn chú tr ng đ gi v ng th tr ờ ồ ng cũ đ ng th i
ị ườ ừ ở ớ ế không ng ng tìm ki m m thêm các th tr ng m i. Hàng năm, công ty đã
ồ ừ ứ ế ế ằ ả ộ ị ổ t ch c h i ngh khách hàng nh m ti p thu các ý ki n ph n h i t phía
ề ấ ượ ạ ộ ụ ả ẩ ẫ khách hàng v ch t l ị ng, m u mã s n ph m, d ch v , ho t đ ng này giúp
ị ế ủ ố ể ừ ữ ắ ầ cho công ty n m v ng nhu c u, th hi u c a s đông khách hàng đ t đó
ả ứ ầ ố ơ có gi ủ i pháp đáp ng nhu c u c a khách hàng ngày càng t ư ậ t h n nh v y
29
ượ ể ả ẽ ữ s gi chân đ ấ ữ c các khách hàng, k c nh ng khách hàng khó tính nh t.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ộ ố ự ệ ạ ầ ở ộ Bên c nh đó, công ty còn th c hi n m t s chính sách góp ph n m r ng
ướ ụ ỗ ợ ả ươ ệ ả ẩ ạ m ng l i tiêu th : h tr kinh phí qu ng cáo th ủ ng hi u s n ph m c a
ườ ủ ự ạ công ty cho các đ i lý, khách hàng th ng xuyên c a công ty, tích c c tham
ợ ươ ề ắ ạ ạ ỉ ỳ ộ gia các k h i ch th ng m i trên ph m vi các T nh mi n B c...
ị ườ ả ụ ả ủ ẩ B ng 2.10: Th tr ng tiêu th s n ph m c a công ty
ồ ệ ĐVT: Tri u đ ng
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Doanh T lỷ ệ Doanh T lỷ ệ T lỷ ệ ị ườ Th tr ng Doanh thu
ồ
ộ ổ 1. Tuyên Quang 2. Hà Giang 3. Thái Nguyên T ng c ng 4148,25 1106,2 276,55 5531 (%) 80 15 5 100 (%) 90 10 100 thu 4034,4 756,45 252,15 5043 ế (%) thu 75 3931,2 20 436,8 5 4368 100 (Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ị ườ ủ ế ủ ụ ế ỉ Th tr ng tiêu th ch y u c a công ty là trong T nh (chi m 90%
ở ộ ự ế năm 2011) đ n năm 2012 và năm 2013 công ty đã tích c c m r ng th ị
ườ ự ế ằ ấ ầ tr ậ ng b ng cách tham gia đ u th u, nh n các d án công trình vì th công
ạ ượ ỏ ừ ỉ ty đã đ t đ c doanh thu không nh t các T nh Hà Giang và Thái Nguyên,
ị ườ ế năm 2013 doanh thu trên th tr ng Hà Giang là 1106,2 (trđ) chi m 20% trên
ề ầ ỗ ổ t ng doanh thu công ty và tăng d n đ u qua m i năm.
ộ ố ỉ ụ ủ 2.3. M t s ch tiêu tài chính đánh giá tinh hình tiêu th c a công ty
So sánh
So sánh
Đ nơ
Năm
Năm
Năm
2012/2011
2013/2012
ơ ả ụ ả ỉ B ng 2.11: Ch tiêu c b n đánh giá tình hình tiêu th công ty
ỉ Ch tiêu
Chênh
T lỷ ệ
Chênh
T lỷ ệ
vị
2011
2012
2013
ủ ở ữ
0,51 0,49
0,55 0,45
0,58 0,42
l chệ 0,04 0,04
(%) 7,84 8,16
l chệ 0,03 0,03
(%) 5,45 6,67
ệ ố ợ ệ ố ố ệ ố
1. H s n 2. H s v n ch s h u ả 3. H s kh năng thanh
1,97
1,82
1,71
0,15
7,61
0,11
6,04
ợ ổ toán n t ng quát ả ệ ố 4. H s kh năng thanh
1,68
1,46
1,45
0,22
13,1
0,01
0,68
30
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ạ
ợ
ệ ắ toán n ng n h n hi n
ệ ố
th iờ ả 5. H s kh năng thanh
0,75
0,58
0,67
0,17
22,7
0,09
15,5
ạ
ậ
ắ ợ toán n ng n h n nhanh ỷ ấ ợ 6. T su t l
i nhu n doanh
%
7,45
6,47
6,33
0,98
13,2
0,14
2,2
ỷ
ờ ủ
thu ấ 7. T su t sinh l
i c a tài
%
4,14
4,22
4,51
0,08
1,93
0,29
6,87
ờ
ả s n (ROA) ấ ỷ 8. T su t sinh l
ố i v n
%
5,59
6,21
6,64
0,62
11,1
0,43
6,92
ỷ ấ
ờ ố
kinh doanh (ROI) 9. T su t sinh l
i v n ch
ủ
%
9,19
9,36
10,03
0,17
1,85
0,67
7,16
ở ữ s h u (ROE) 10. Vòng quay hàng t nồ
Vòn
1,18
1,38
1,52
0,2
16,9
0,14
10,1
g
ủ
ờ
kho 11. Th i gian c a 1 vòng
Ngày 610,2
521,7
473,7
88,5
14,5
48
9,2
ố
ồ hàng t n kho ư 12. Vòng quay v n l u
Vòn
1,96
2,3
2,52
0,35
17,8
0,22
9,56
g
ờ
đ ngộ 13. Th i gian 1 vòng quay
Ngày 367,4
313,1
285,7
54,3
14,8
27,4
8,75
ủ ố ư ộ c a v n l u đ ng
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài Chính – K Toán Công Ty TNHH Thành Tuyên)
ủ ả ấ ổ ợ Qua b ng t ng h p ta th y tình hình tài chính c a công ty khá lành
ệ ố ợ ớ ủ ở ữ ư ặ ạ ơ ệ ố ố m nh, m c dù h s n l n h n h s v n ch s h u nh ng không đáng
ả ữ ế ệ ẫ ả ạ ợ ể k , do đó doanh nghi p v n có kh năng tr nh ng món n khi đ n h n.
ề ệ ố ệ ố ả ả ả ỉ Xét v h s kh năng thanh toán: c 2 ch tiêu h s kh năng thanh
ợ ổ ệ ắ ạ ợ ờ ướ toán n t ng quát và thanh toán n ng n h n hi n th i có xu h ả ng gi m
ộ ố qua 3 năm, đó là do công ty đã vay v n thêm bên ngoài, đây là m t chính
ẫ ặ ộ ố ợ ả sách huy đ ng v n h p lý do công ty v n kinh doanh có lãi. M c dù gi m
ẫ ớ ứ ư ả ơ ỉ ỏ ể ả ệ nh ng c 2 ch tiêu v n l n h n 1 ch ng t ả doanh nghi p có th đ m b o
ượ ợ ừ ả ủ ệ ệ ả ả đ c các kho n n t ắ tài s n hi n có c a doanh nghi p và tài s n ng n
ể ả ợ ủ ể ể ề ả ắ ạ ổ ạ h n có đ kh năng đ chuy n đ i thành ti n đ tr n ng n h n. Còn v ề
ế ả ắ ợ ộ ạ ệ ố h s kh năng thanh toán n ng n h n nhanh có bi n đ ng, năm 2011 ch ỉ
31
ứ ạ ỏ ệ ả ả ệ ả ả ồ tiêu đ t 0,75 ch ng t vi c qu n lý hàng t n kho có hi u qu đ m b o kh ả
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ư ế ả ỉ năng thanh toán nhanh nh ng đ n năm 2012 ch tiêu này đã gi m 22,67% ,
ể ả ữ ủ ệ bi ế ượ t đ ề c nh ng r i ro tài chính có th x y ra doanh nghi p đã dùng nhi u
ụ ế ể ệ ắ ạ ỉ bi n pháp đ kh c ph c, đ n năm 2013 ch tiêu này đã tăng lên đ t 0,67 tuy
ỗ ự ư ư ằ ệ ủ ch a b ng năm 2011 nh ng cũng là n l c đáng khích l c a công ty và
ầ ả ồ ố ơ ể công ty c n phát huy đ qu n lý hàng t n kho t t h n.
ỷ ấ ợ ậ ướ ề ả T su t l i nhu n doanh thu qua 3 năm có xu h ng gi m, đi u này
ề ả ả ả ư là do nhi u kho n kho n chi phí nh chi phí bán hàng, chi phí qu n lý
ệ ạ ố ư doanh nghi p tăng và giá v n hàng bán cũng tăng m nh qua các năm, nh ng
ủ ợ ộ ơ ố ậ ố t c đ tăng c a l ộ ủ i nhu n nhanh h n t c đ c a doanh thu. Xét v h s ề ệ ố
ả ờ ấ ặ ẫ ỉ kh năng sinh l i ta th y ch tiêu ROA, ROI, ROE tăng lên, m c dù v n còn
ư ứ ẫ ấ ỏ ệ ử ụ ư ố ả th p nh ng v n ch ng t ủ ở ữ vi c s d ng tài s n cũng nh v n ch s h u
ạ ộ ố ượ và v n kinh doanh vào quá trình ho t đ ng kinh doanh đã thu đ ệ c hi u
ả ố ầ ư ỉ ấ ỉ qu t t. Đây là ch tiêu mà nhà đ u t quan tâm nh t, các ch tiêu này càng
ầ ư ỏ ố ầ ư ệ cao thì càng thu hút các nhà đ u t b v n đ u t ề vào doanh nghi p nhi u
h nơ
ề ố ồ ồ S vòng quay hàng t n kho tăng, đi u này là do hàng t n kho qua 3
ữ ệ ệ ả ấ ự năm đã gi m, vi c này đã cho th y Công ty đã có nh ng bi n pháp tích c c
ư ủ ế ồ ờ ồ ể ả đ gi i quy t hàng t n kho. Nh ng th i gian c a 1 vòng hàng t n kho còn
ố ị ứ ọ ở ố ồ dài làm cho v n b đ ng ố ư khâu hàng t n kho lâu. S vòng quay v n l u
ư ờ ầ ộ đ ng không cao nh ng đang tăng d n qua các năm, th i gian 1 vòng quay
ả ưở ớ ệ ố ủ ố ư ộ c a v n l u đ ng dài nh h ng t ả ử ụ i hi u qu s d ng v n
ụ ủ 2.4. Đánh giá tình tình tiêu th c a công ty TNHH Thành Tuyên
ả ạ ượ ữ ế 2.4.1. Nh ng k t qu đ t đ c
ạ ộ ụ ờ ưở Trong th i gian ho t đ ng, công ty liên t c tăng tr ớ ố ng v i t c đ ộ
ầ ư ữ ả ả ạ ồ ể cao, ngu n tài chính v ng m nh, đ m b o cho đ u t ệ và phát tri n. Hi n
ụ ỹ ư ử ấ nay Công ty quy t 25 k s , c nhân, trung c p và các công nhân lành
32
ạ ộ ệ ề ả ấ ớ ụ ngh . Công ty ho t đ ng v i nhi m v chính là s n xu t, kinh doanh trong
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ệ ử ự ệ ạ ự ự ệ ễ ệ lĩnh v c đi n, đi n t , đi n l nh, vi n thông, CNTT; th c hi n các d án
ứ ứ ụ ệ ể ờ ự ồ đ ng th i nghiên c u ng d ng, chuy n giao công ngh trong lĩnh v c
ệ ử ệ ự ộ đi n, đi n t , CNTT, t đ ng hóa.
ự ế ụ ả ứ Qua th c t ẩ ề nghiên c u và phân tích v công tác tiêu th s n ph m
ộ ố ế ể ủ c a công ty TNHH Thành Tuyên ta có th rút ra m t s k t qu đ t đ ả ạ ượ c
ư nh sau:
ạ ộ ấ ả Trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh, công ty luôn có
ộ ố ộ ở ạ ụ ể m t t c đ phát tri n liên t c trong 5 năm tr l i đây.
ế ạ ượ ả ự ế Công ty luôn hoàn thành k ho ch đ ệ c giao, k t qu th c hi n
ả ượ ụ ơ ướ doanh thu và s n l ng tiêu th năm sau cao h n năm tr c.
ạ ượ ự ữ ạ ấ ả Nh ng thành t u đ t đ c trong s n xu t kinh doanh đã t o cho
ộ ị ế ố ớ ệ ử ọ ệ ạ công ty m t v th quan tr ng đ i v i ngành đi n t , đi n l nh trong và
ạ ượ ỉ ố ớ ườ ngoài T nh và t o đ c lòng tin đ i v i ng i tiêu dùng.
ấ ượ ủ ề ẩ ả ả ả ạ ự S n ph m c a công ty luôn đ m b o v ch t l ng t o s uy tín
ự ạ ố ơ ả ế ữ ế đ n khách hàng và đ i tác. H n th n a công ty tích c c đa d ng hóa s n
ự ự ọ ố ư ế ẩ ph m mang đ n cho khách hàng s l a ch n t i u.
ồ ạ ữ 2.4.2. Nh ng t n t i và nguyên nhân
ủ ữ ầ ạ ộ Trong nh ng năm g n đây, ho t đ ng kinh doanh c a công ty cũng
ả ưở ặ g p không ít khó khăn, nguyên nhân khách quan là do nh h ủ ự ng c a s suy
ủ ề ế ề ố thoái c a n n kinh t ủ ạ nói chung và ngày càng có thêm nhi u đ i th c nh
ủ ả ấ tranh trong ngành, nguyên nhân ch quan là xu t phát công tác qu n lý tài
ạ ộ ủ ả chính, qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a công ty.
ỷ ọ ủ ắ ạ ầ ợ T tr ng vay n ng n h n c a công ty đang tăng d n qua các năm,
ầ ệ ấ ể ồ ộ ợ ố cho th y công ty đang d n l ồ thu c vào ngu n v n vay đ tài tr cho ngu n
ẽ ề ả ả ự ủ ồ ố v n kinh doanh, đi u này s làm gi m kh năng t ờ ch tài chính, đ ng th i
33
ủ ư ủ ầ ữ làm tăng r i ro tài chính c a công ty. Công ty c n xem xét và đ a ra nh ng
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ệ ử ụ ử ụ ế ị ể ồ ợ ố quy t đ nh s d ng ngu n v n vay phù h p đ tránh vi c s d ng lãng phí
ồ ố ngu n v n nay.
ơ ấ ắ ạ ỷ ọ ả ợ ả Trong c c u tài s n ng n h n, thì t tr ng n ph i thu khách hàng
ớ ố ề ả ộ ngày càng gia tăng v i t c đ nhanh đi u này làm đã làm nh h ưở ng
ạ ộ ủ ế ọ ồ nghiêm tr ng đ n tình hình ho t đ ng kinh doanh c a công ty, do ngu n
ụ ủ ế ị ố v n kinh doanh c a doanh công ty đang b các khách hàng chi m d ng.
ủ ạ ồ ướ ề Bên c nh đó, hàng t n kho c a công ty cũng có xu h ng tăng cao, đi u này
ố ư ộ ả ử ụ ủ ệ ả ầ ả ph n ánh hi u qu s d ng v n l u đ ng c a công ty ngày càng gi m d n.
ụ ể ấ C th ta th y:
ị ườ ể ươ ử ậ Công tác tìm hi u th tr ng, ph ậ ng pháp c p nh t và x lý thông
ị ườ ư ượ ể ồ ộ ườ tin th tr ng ch a đ c công ty tri n khai đ ng b , th ng xuyên, liên
ỉ ự ị ườ ệ ớ ề ổ ư ả ệ ụ t c, m i ch th c hi n vi c thăm dò th tr ẩ ng trên b n i nh s n ph m,
ể ề ự ư ệ ạ ộ ổ ị giá bán. Ch a th c hi n xác đ nh m t cách t ng th v phân đo n th ị
ườ ủ ừ ủ ừ ầ ẩ ạ ị tr ạ ả ng, th ph n c a t ng ch ng lo i s n ph m cùng lo i trên t ng vùng
ị ườ ị ườ ự ứ ệ ầ th tr ng. Vi c nghiên c u, d báo nhu c u th tr ể ng, tìm hi u, đánh giá
ế ậ ư ố ả thông tin và kh năng ti p c n khách hàng ch a t t, gây khó khăn cho công
tác tiêu th .ụ
ủ ạ ư ế ể ạ ố ố Công ty ch a có k ho ch tìm hi u đ i th c nh tranh và đ i sách
ế ượ ạ ừ ế ươ ệ ả ậ chi n thu t, chi n l c c nh tranh trên t ng ph ẩ ư ng di n nh : S n ph m
ệ ố ự ạ ớ ộ m i, xây d ng giá bán c nh tranh m t cách có h th ng.
ươ ự ự ư ứ ả ộ Ph ng th c bán hàng ch a th c s năng đ ng, còn nh h ưở ng
ế ự ự ự ư ế ấ ạ ế ế ủ ơ c a c ch bao c p, thi u s tìm ki m b n hàng, ch a th c s tìm đ n
khách hàng.
34
ở ộ ư ượ ệ ớ ạ ướ Ch a m r ng đ c quan h v i các b n hàng n c ngoài.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ƯƠ Ộ Ố Ả Ạ Ẩ Ằ CH NG 3: M T S GI I PHÁP NH M Đ Y M NH TIÊU TH Ụ
Ủ Ả Ẩ S N PH M C A CÔNG TY TNHH THÀNH TUYÊN
ươ ướ ạ ộ ủ ụ 3.1. Ph ng h ng và m c tiêu ho t đ ng kinh doanh c a công ty giai
ạ đo n 20122105
ộ ố ị ướ ữ ủ 3.1.1. M t s đ nh h ng chung c a công ty trong nh ng năm t ớ i
ề ị ự ạ Kinh doanh trong n n kinh t ế ị ườ th tr ắ ng ch u s c nh tranh gay g t
ệ ữ ậ ủ ơ ế ị ườ c a c ch th tr ặ ng, đ c bi t là nh ng ngành mang l ạ ợ i l i nhu n cao nh ư
ệ ử ị ự ạ ủ ọ đi n t , tin h c. Công ty TNHH Thành Tuyên ch u s c nh tranh c a các
ủ ấ ớ ị ườ ệ ư ố đ i th r t l n và có uy tín lâu năm trên th tr ng Vi t nam nh Sony,
ậ ươ ướ ể Panasonics, Philip...Do v y, ph ng h ủ ng phát tri n c a Công ty trong
ờ ớ ế ứ ế ị th i gian t ọ i có ý nghĩa h t s c quan tr ng, nó quy t đ nh s t n t ự ồ ạ ủ i c a
ị ườ Công ty trên th tr ng.
ứ ướ ự ề ạ ầ Đ ng tr c th c tr ng đ y khó khăn, song cũng có nhi u c h i đ ơ ộ ể
ể ả ờ ớ ầ Công ty có kh năng phát tri n, trong th i gian t i Công ty c n gi ữ ữ v ng
ượ ị ườ ở ộ ị ườ ề ạ ố đ c th tr ng truy n th ng, bên c nh đó duy trì và m r ng th tr ng ra
ộ ố ệ ề m t s huy n mi n núi, trung du, vùng sâu, vùng xa.
ữ ị ướ ơ ả ủ Nh ng đ nh h ng c b n c a Công ty TNHH Thành Tuyên trong
ữ ớ nh ng năm t i là:
ế ụ ấ ượ ể ả ệ Ti p t c hoàn thi n và nâng cao ch t l ẩ ng s n ph m đ có th ể
ị ườ ứ ồ ạ t n t ữ ivà đ ng v ng trên th tr ng.
ị ườ ị ườ ủ ể ọ Th tr ng tr ng đi m c a Công ty là khai thác th tr ng bình dân
ậ ấ có thu nh p trung bình và th p.
ụ ủ ụ ữ ớ 3.1.2. M c tiêu tiêu th c a Công ty trong nh ng năm t i
ơ ở ế ả ạ ượ ữ ữ ủ ớ ị Trên c s k t qu đ t đ c c a nh ng năm qua, v i nh ng đ nh
ướ ơ ả ụ ủ ụ ấ ấ h ng m c tiêu c b n nói trên, m c tiêu ph n đ u c a Công ty trong
ữ ế ế ạ ấ ả ỉ nh ng năm ti p theo là: Hoàn thành các ch tiêu k ho ch s n xu t kinh
35
ả ướ ườ ớ ổ ộ doanh, các kho n n p ngân sách nhà n c, tăng c ng đ i m i thi ế ị t b ,
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ấ ượ ở ộ ị ườ ả ẩ nâng cao ch t l ng s n ph m và m r ng th tr ng kinh doanh. C th ụ ể
36
ượ ể ệ ả đ c th hi n qua b ng sau:
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
Năm 2014
Năm 2015
ứ
ưở
ỉ Ch tiêu ng bình quân
M c tăng tr
20% 25%
20% 25%
ổ
T ng doanh thu
ỷ ồ
ỷ ồ
10 t
đ ng
11 t
đ ng
ộ
ổ
ố T ng s lao đ ng
50 ng
iườ
50 ng
iườ
ầ
ậ
ườ
Thu nh p bình quân đ u ng
ộ i m t
ệ
ồ
ồ
2 tri u đ ng
ệ 2,5 tri u đ ng
tháng
ố ệ ự
ồ
ở
ủ
ế
(Ngu n: Theo s li u d báo
ạ phòng K ho ch c a Công ty)
ộ ố ụ ữ ả ớ ủ B ng 3.1: M t s m c tiêu c a công ty trong nh ng năm t i
ộ ố ả ạ ộ ụ ả ẩ ạ ẩ 3.2. M t s gi i pháp đ y m nh ho t đ ng tiêu th s n ph m t ạ i
công ty
ạ ộ ụ ả ự ệ ẩ ạ Qua vi c phân tích th c tr ng ho t đ ng tiêu th s n ph m, nghiên
ố ả ưở ớ ạ ộ ụ ả ẩ ứ c u các nhân t khách quan nh h ng t i ho t đ ng tiêu th s n ph m và
ụ ự ệ ệ ằ ị ươ ướ xác đ nh các bi n pháp nh m th c hi n các m c tiêu và ph ng h ng phát
ủ ể ờ ớ ề ạ ấ ạ tri n c a Công ty trong th i gian t ộ ố i, tôi xin m nh d n đ xu t m t s ý
ụ ả ủ ế ằ ầ ẩ ẩ ạ ộ ki n nh m góp ph n thúc đ y ho t đ ng tiêu th s n ph m c a Công ty
ơ ở ươ ướ ụ TNHH Thành Tuyên trên c s các ph ng h ư ng m c tiêu và đánh giá u
ượ ể nh c đi m đã trình bày.
ị ườ ứ 3.2.1. Hoàn thành công tác nghiên c u th tr ng
ị ườ ứ ụ ủ ị ệ M c đích c a vi c nghiên c u th tr ứ ng là nghiên c u xác đ nh kh ả
ặ ặ ặ ộ ộ ị năng bán m t m t hàng ho c m t nhóm m t hàng nào đó trên đ a bàn xác
ơ ở ứ ể ả ả ị ầ ủ đ nh, trên c s nâng cao kh năng cung ng đ tho mãn các nhu c u c a
ị ườ ứ ể ạ ệ khách hàng. Đ công tác nghiên c u th tr ng mang l ả i hi u qu cao thì
ả ế ị ườ ứ ự Công ty ph i ti n hành nghiên c u th tr ng theo trình t sau:
ị ườ ứ 3.2.1.1. Nghiên c u khái quát th tr ng
ị ườ ứ ự ứ ấ Nghiên c u khái quát th tr ng th c ch t là nghiên c u vĩ mô. Đó là
ả ị ườ ứ ổ ầ ổ nghiên c u t ng c u hàng hoá, t ng cung hàng hoá, giá c th tr ủ ng c a
ủ ề ạ ủ ệ hàng hoá, chính sách c a Chính ph v lo i hàng hoá mà doanh nghi p
37
ế ế ấ đang ti n hành kinh doanh, đó là c m hay khuy n khích kinh doanh.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ứ ổ ứ ổ ố ượ ầ Nghiên c u t ng c u hàng hoá là nghiên c u t ng kh i l ng hàng
ặ ử ụ ả ị ườ ắ ớ hoá tiêu dùng thông qua mua s m ho c s d ng v i giá c th tr ng trong
ố ượ ả ờ ộ ổ m t kho ng th i gian. T ng kh i l ng hàng hoá chính là quy mô th ị
ườ ị ườ ắ ượ ố ượ tr ứ ng. Nghiên c u quy mô th tr ả ắ ng ph i n m b t đ c s l ng ng ườ i
ặ ơ ệ ử ặ ớ ị ệ ạ tiêu dùng ho c đ n v tiêu dùng. V i m t hàng đi n t , đi n l nh đó là dân
ậ ủ ọ ơ ổ ứ ỉ ư c và thu nh p c a h , ngoài ra còn có các c quan, t ch c trên toàn T nh.
ứ ổ ỗ ị ứ ầ ầ ặ Nghiên c u t ng c u hàng hoá cũng c n nghiên c u trên m i đ a bàn, đ c
ệ ị ườ ể ọ bi t là th tr ng tr ng đi m.
ứ ổ ứ ể ị Nghiên c u t ng cung hàng hoá là nghiên c u đ xác đ nh xem trong
ị ả ứ ụ ả ấ ộ ờ ơ m t th i gian (ví d 1 năm) các đ n v s n xu t có kh năng cung ng ra
ị ườ ự ả ậ ả ẩ th tr ng bao nhiêu, kh năng hàng nh p kh u bao nhiêu, kh năng d trù
ệ ả ủ ấ ộ ậ ủ c a xã h i là bao nhiêu; giá bán hàng c a doanh nghi p s n xu t, giá nh p
ả ị ườ ẩ ượ ệ ứ kh u. Nghiên c u giá c th tr ả ng ph i tìn đ c chênh l ch giá trên th ị
ườ ể ướ ế ể ậ ộ tr ng và giá mua. Có th ể c tính chi phí v n chuy n và n p thu đ xác
ị ườ ế ị ố ượ ặ ị đ nh th tr ng mua hàng và quy t đ nh kh i l ầ ng hàng c n đ t hàng,
ầ ặ ẩ ậ hàng c n thu mua ho c nh p kh u.
ủ ề ạ ủ ứ Nghiên c u chính sách c a Chính ph v lo i hàng hoá kinh doanh
ự ề ệ ế cho phép kinh doanh t do, kinh doanh có đi u ki n, khuy n khích kinh
ặ ấ ế ạ doanh ho c c m kinh doanh. Đó chính là các chính sách thu , giá các lo i
ư ướ ụ ậ ả ử ị d ch v có liên quan nh c c phí v n t ấ i, giá thuê kho hàng, c a hàng, đ t
ấ ề ử đai và lãi su t ti n g i ngân hàng.
ứ ế ị ườ 3.2.1.2. Nghiên c u chi ti t th tr ng
ế ị ườ ứ ố ượ ự ấ ứ Nghiên c u chi ti t th tr ng th c ch t là nghiên c u đ i t ng mua
ơ ấ ệ ạ hàng, bán các lo i hàng hoá mà doanh nghi p kinh doanh; c c u th tr ị ườ ng
ủ ệ ồ ớ hàng hoá và chính sách mua bán c a các doanh nghi p có ngu n hàng l n.
ế ị ườ ả ả ờ ượ ỏ ứ Nghiên c u chi ti t th tr ng ph i tr l i đ c câu h i: Ai mua hàng? Mua
38
ơ ấ ừ ạ ở bao nhiêu? c c u t ng lo i hàng? mua ố đâu? mua hàng dùng làm gì? đ i
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ủ ạ th c nh tranh?
ế ị ườ ứ ầ ả ứ Nghiên c u chi ti t th tr ầ ng là ph i nghiên c u nhu c u và yêu c u
ề ạ ố ớ ệ ủ c a khách hàng v lo i hàng hoá mà doanh nghi p kinh doanh, Đ i v i hàng
ề ạ ị ế ụ ầ ở ộ hoá tiêu dùng, nhu c u v lo i hàng ph thu c vào s thích (th hi u), thu
ứ ề ệ ậ ậ ổ ộ nh p, l a tu i, ngh nghi p, trình đ văn hoá, t p quán, thói quen, th i ti ờ ế t
khí h u...ậ
ứ ế ị ườ ệ ả ị Khi nghiên c u chi ti t th tr ng doanh nghi p ph i xác đ nh t ỷ
ị ườ ọ ạ ượ ệ ấ ượ ề ả tr ng th tr ng doanh nghi p đ t đ c, so sánh v ch t l ẩ ng s n ph m,
ụ ụ ụ ả ả ẩ ẫ ắ ị giá c s n ph m, m u mã, màu s c và các d ch v ph c v khách hàng.
ủ ự ệ ế ả ạ ấ Vi c xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh c a Công ty TNHH
ủ ế ị ườ ữ ự ậ Thành Tuyên ch y u d a trên nh ng thông tin thu th p trên th tr ng và
ượ ướ ừ ế ứ ệ kinh nghi m thu đ ữ c qua nh ng năm tr ả c. T k t qu nghiên c u th ị
ườ ự ề ệ ế ạ ả ạ tr ấ ng giúp ban lãnh đ o Công ty đ ra và th c hi n k ho ch s n xu t
ả ơ ứ ệ ậ ậ ộ ố kinh doanh có hi u qu h n. Mu n v y, b ph n nghiên c u th tr ị ườ ng
ả ả ờ ượ ữ ỏ ph i tr l i đ c nh ng câu h i sau đây:
ị ườ ọ ố ấ ố ớ ả ủ ẩ Đâu là th tr ể ng có tri n v ng t t nh t đ i v i s n ph m c a Công
ty?
ụ ả ị ườ ủ ả ẩ Kh năng tiêu th s n ph m c a Công ty trên th tr ng đó ra sao?
ủ ạ ứ ủ ạ ố S c m nh c a các đ i th c nh tranh?
ữ ử ế ầ ấ ử ụ ề Công ty c n x lý nh ng v n đ gì có liên quan đ n và s d ng
ữ ể ệ ườ ố ượ ả ẩ nh ng bi n pháp nào đ tăng c ng kh i l ụ ủ ng s n ph m tiêu th c a
Công ty?
ệ ứ ậ ỏ Thông qua vi c tr ả ờ l ộ i các câu h i trên, b ph n nghiên c u th ị
ườ ụ ể ế ố ẽ ị ị ườ ư ị ụ tr ng s xác đ nh c th các y u t nh xác đ nh th tr ng m c tiêu và
ế ị ề đ ra các quy t đ nh:
ị ườ ứ ể ạ ầ ỉ Căn c tình hình th tr ng đ đánh giá l ợ ề i nhu c u, đi u ch nh h p
39
lý giá bán.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ứ ả ợ ộ Đánh giá xem m c đ chi phí bán hàng và qu n lý có phù h p và
ượ ị ườ ể ệ ấ ậ đ c th tr ự ng ch p nh n hay không. D a vào đó đ có các bi n pháp
ụ ế ả ả ấ ợ thích h p gi m kho n m c có liên quan đ n chi phí, nh t là các chi phí v ề
ụ ả ả b o qu n, hao h t...
ấ ượ ụ ẩ ạ ặ ả 3.2.2. Nâng cao ch t l ng s n ph m tiêu th , đa d ng hoá m t hàng
kinh doanh
ự ế ấ ầ ậ ệ Th c t cho th y thu nh p bình quân trên đ u ng ườ ở i Vi t nam là
ẻ ề ữ ụ ề ấ ả ẩ th p, do đó, khách hàng tiêu th nh ng s n ph m r ti n còn nhi u. Trong
ệ ạ ạ ẩ ấ ả ấ ữ giai đo n hi n nay đa d ng hoá nh ng s n ph m có gía th p là r t quan
ề ươ ọ ấ ượ ầ ư tr ng. Nh ng v t ng lai Công ty c n chú ý nâng cao ch t l ả ng s n
ấ ượ ụ ẩ ị ả ẩ ệ ph m và d ch v . Bi n pháp nâng cao ch t l ụ ể ư ng s n ph m c th nh :
ườ ấ ượ ẩ ả ừ Tăng c ể ng công tác ki m tra ch t l ng s n ph m t ậ khâu nh p
ế ấ hàng đ n khi xu t bán.
ử ụ ộ ỹ ự ạ ậ ả ộ ộ Tích c c đào t o, s d ng đ i ngũ cán b k thu t, cán b qu n lý
ề ử ậ ọ ắ ộ ỹ và công nhân lành ngh . C cán b , k thu t viên tham gia khóa h c ng n
ề ả ẩ ớ ổ ứ ậ ạ h n v s n ph m m i do t p đoàn Sony, LG, Panasonic t ch c.
ứ ự ươ ứ ợ ạ 3.2.3. Xây d ng m c giá và ph ng th c thanh toán h p lý, linh ho t.
ứ ề ỉ ơ ầ M c giá trong n n kinh t ế ị ườ th tr ứ ng không ch đ n thu n là m c
ủ ắ ổ ỗ ươ ườ trao đ i mà còn là vũ khí s c bén c a m i Công ty trên th ng tr ng. Do
ượ ả ẩ ầ ế ả ể ậ v y, đ bán đ c s n ph m trong lâu dài Công ty c n thi ự t ph i xây d ng
ừ ạ ư ứ ế ạ ọ ợ ừ m c giá khoa h c, h p lý, linh ho t, v a t o u th trong kinh doanh, v a
ả ế ượ ự ể ậ ả b o đ m cho Công ty thu đ ượ ợ c l i nhu n cao. Đ xây d ng chi n l c giá
ị ườ ứ ầ ầ ả ợ phù h p Công ty c n căn c vào tình hình cung c u, giá c trên th tr ng,
ủ ạ ủ ả ố kh năng báo giá c a các đ i th c nh tranh, giá thành và chi phí Công ty
ướ ắ ầ ỏ b ra. Tr c m t Công ty c n:
ế ụ ạ ẽ ớ ế ặ ố ố Ti p t c t o m i liên k t ch t ch v i các nhà phân ph i trong và
40
ngoài n c.ướ
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ứ ệ ỗ ủ Nâng cao ý th c trách nhi m c a m i công nhân viên trong quá
ữ ử ặ ắ ả trình l p đ t, b o trì, s a ch a.
ả ế ố ớ ố ượ ấ Gi m giá và chi t kh u đ i v i khách hàng mua kh i l ớ ng l n,
ề ằ ố ữ ủ khách hàng truy n th ng c a Công ty nh m thu hút và gi khách hàng.
ạ ố ớ ả ế ẩ ớ Dùng chính sách khuy n m i đ i v i s n ph m m i tung ra th ị
ườ tr ng.
ầ ạ ệ ề ề ỡ V công tác thanh toán, Công ty c n t o đi u ki n giúp đ khách
ư ả ậ ả ờ hàng nh trong thanh toán tr ch m, tr góp trong th i gian cho phép phù
ố ượ ủ ớ ợ h p v i kh i l ng mua và tình hình tài chính c a Công ty, tránh tr ườ ng
ị ườ ợ ụ ụ ố ươ ứ ợ h p b ng i khác l ệ i d ng v n. Vi c áp d ng các ph ng th c thanh toán
ấ ầ ạ ế ư ứ ề ằ ặ linh ho t là r t c n thi t nh các hình th c thanh toán b ng ti n m t, séc,
ể ở ụ ế ữ ạ ngân phi u... Đ tr thành vũ khí c nh tranh, Công ty nên áp d ng nh ng
ề ề ệ ỉ ươ ứ ươ bi n pháp v đi u ch nh giá và ph ng th c thanh toán trên vì ph ứ ng th c
ủ ệ ạ ớ ợ này phù h p v i lo i hình kinh doanh c a doanh nghi p.
ỗ ợ ạ ộ ụ ả ẩ 3.2.4. Công tác h tr ho t đ ng tiêu th s n ph m.
ợ ể ộ 3.2.4.1. Tham gia h i ch tri m lãm
ứ ổ ể ộ ợ ứ ệ ể H i ch tri n lãm là hình th c t ch c đ các doanh nghi p gi ớ i
ế ệ ả ả ẩ ợ ộ ồ thi u, qu ng cáo và ký k t các h p đ ng mua bán s n ph m. Thông qua h i
ể ắ ắ ượ ệ ể ợ ầ ch tri n lãm, các doanh nghi p có th n m b t đ c các nhu c u th ị
ườ ư ế ạ ủ ả ế ể tr ậ ng, nh n bi ế ượ t đ ẩ c các đi m y u cũng nh th m nh c a s n ph m,
ơ ở ị ườ ệ ế ặ ớ ể ệ ớ làm c s cho vi c tìm ki m m t hàng m i, th tr ng m i. Đ vi c tham
ợ ạ ượ ế ệ ầ ư ữ ể ả ộ gia h i ch đ t đ c k t qu cao doanh nghi p c n l u ý nh ng đi m sau:
ợ ể ầ ự ả ẩ ọ ộ ạ ể C n l a ch n đúng s n ph m đ tham gia h i ch tri n lãm: m nh
ấ ượ ố ữ ả ạ ả ớ ậ ề ỹ v k thu t, ch t l ng t ẩ t, có kh năng c nh tranh v i nh ng s n ph m
ệ ủ c a các doanh nghi p khác.
ủ ự ệ ệ L phí tham d có làm cho tình hình tài chính c a doanh nghi p tr ở
41
ể ệ ệ ủ ề ợ nên khó khăn không? Th l ớ tham gia có phù h p v i đi u ki n c a doanh
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ệ nghi p không?
ế ể ợ 3.2.4.2. Công tác y m tr và xúc ti n bán hàng
ạ ộ ể ợ ế Các ho t đ ng y m tr ờ bán hàng mà Công ty ti n hành trong th i
ớ gian t i là:
ợ ể ầ ộ ớ ế Tham gia h i ch tri n lãm v i Công ty là c n thi ể ộ t: các cu c tri n
ể ệ ộ lãm mà công ty nên tham gia là tri n lãm hàng tiêu dùng Vi t nam, h i ch ợ
ượ ổ ứ ườ ệ công nghi p EXPO đ ch c th c t ng niên vào tháng 4 hàng năm...
ế ạ ộ ộ Công ty nên chú ý đ n công tác đào t o đ i ngũ cán b đang công
ạ ể ế ậ ộ tác t ợ i các b ph n y m tr và xúc ti n bán hàng.
ậ ặ ộ ự ế ằ ỹ Xúc ti n bán hàng là k thu t đ c thù nh m gây ra m t s bán hàng
ộ ợ ư ệ ấ ờ ạ tăng lên nhanh chóng, nh ng t m th i, do vi c cung c p m t l ạ i ích ngo i
ươ ố ườ ườ ố ệ l cho ng ì phân ph i, ng ụ i tiêu th hay ng i tiêu dùng cu i cùng.
ư ậ ả ố Mu n nh v y Công ty ph i:
ư ế ầ ấ ớ Công ty nên tr ng c u ý ki n khách hàng, nh t là khách hàng l n,
ề ằ ế ượ ư ượ ề ả ể ẩ ố truy n th ng nh m bi ể c u đi m và nh t đ c đi m v s n ph m cũng
ươ ụ ủ ứ ờ ồ ư nh ph ấ ng th c tiêu th c a Công ty. Đ ng th i Công ty nên cung c p
ủ ự ề ạ ẩ ả cho các b n hàng v chính sách, d án các s n ph m c a mình.
ứ ả Gi m giá t c thì
ỗ ỳ ươ Sau m i năm hay chu k kinh doanh, Công ty nên có ch ng trình
ố ớ ạ ố ượ ề ế ạ ả ớ khuy n m i gi m giá đ i v i b n hàng mua nhi u, mua v i kh i l ớ ng l n
ề ạ ố và b n hàng truy n th ng.
ữ ố ệ ằ ị Công ty nên gi ớ m i quan h giao d ch v i khách hàng b ng cách
ị ễ ế ừ ệ ử g i thi p m mg cho khách hàng trong các d p l t ỷ ệ t, k ni m...
ả ớ ệ ả ẩ Qu ng cáo, chào hàng, gi i thi u s n ph m.
ề ả 3.2.5. V công tác qu n lý
ấ ả ổ ợ ỉ ế ợ Các phòng t ng h p, phòng s n xu t, phòng Marketing ph a k t h p
42
ứ ề ể ể ị ế ỹ ớ v i nhau đ theo dõi ki m tra các đ nh m c v kinh t ậ , k thu t, báo giá,
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ứ ỹ ụ ả ẩ ậ ị tiêu th s n ph m, đ nh m c k thu t...
ả ả ự ệ ấ ả ỏ ệ Vi c xu t bán hàng hoá ra kh i Công ty ph i đ m b o th c hi n
ề ể ứ ơ ị đúng các quy đ nh v ki m tra hàng hoá, hoá đ n, ch ng t ừ .
ể ả ạ ự ệ ế ệ ơ Ph i ki m tra đánh giá l i vi c th c hi n c ch kinh doanh tài
ủ ừ ử ệ ụ ứ ế chính c a Công ty t c a hàng đ n các phòng nghiên c u nghi p v , nghiên
ẽ ệ ề ả ả ặ ả ổ ỉ ứ c u b sung, đi u ch nh b o đ m qu n lý ch t ch vi c mua, bán, thanh
ậ ạ ề ả ố toán ti n hàng, các kho n chi phí và phân ph i thu nh p t ử i các c a hàng
ệ ụ ủ ộ ộ 3.2.6. Nâng cao trình đ nghi p v c a các cán b làm công tác tiêu th ụ
ẩ ả s n ph m.
ệ ổ ứ ộ ở ợ Vi c t ả ch c và qu n lý lao đ ng Công ty sao cho h p lý có ý nghĩa
ạ ộ ế ị ế ả ấ ọ ế ứ h t s c quan tr ng, quy t đ nh đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Đ s ể ử
ố ầ ộ ả ề ế ụ d ng t t lao đ ng Công ty c n gi ộ ố ấ i quy t m t s v n đ sau:
ộ ơ ấ ổ ứ ộ ố ư ơ ấ ổ Hình thành m t c c u t ch c lao đ ng t i u: C c u t ứ ch c
ố ư ả ộ ậ ả ậ ộ ườ ộ lao đ ng t i u là c b ph n kinh doanh, b ph n qu n lý và ng i lao
ượ ạ ố ộ ộ ộ đ ng đ ậ c b trí vào các khâu, các b ph n, các công đo n m t cách cân
ấ ượ ả ả ấ ợ ộ ố ố đ i và h p lý, b o đ m năng su t lao đ ng cao, ch t l ng t ả t, qu n lý
ẽ ệ ặ ả ch t ch và có hi u qu .
ế ố ậ ả ườ ể ạ ượ ộ ả Đ m b o y u t ấ v t ch t cho ng i lao đ ng: Đ đ t đ ế c k t
ấ ả ộ ườ ả ượ ả ộ qu , năng su t lao đ ng cao thì ng i lao đ ng ph i đ ả ả c đ m b o tái s n
ấ ứ ệ ậ ả ộ ớ ầ xu t s c lao đ ng. Vì v y, v i yêu c u này, Công ty ph i có bi n pháp tăng
ờ ố ậ ườ ệ ề ộ thu nh p, nâng cao đ i s ng cho ng ữ i lao đ ng và nh ng đi u ki n khác
ư ả ộ ộ ộ nh an toàn lao đ ng và b o h lao đ ng.
ậ ợ ệ ề ả ả ườ ộ ệ Đ m b o đi u ki n làm vi c thu n l i cho ng i lao đ ng.
ườ ế ấ ớ ố ườ ộ Tăng c ậ ng khuy n khích v t ch t đ i v i ng i lao đ ng.
ế ợ ậ ẩ ấ ế ặ ệ Khuy n khích l i ích v t ch t là đòn b y kinh t đ c bi ọ t quan tr ng trong
ệ ườ ứ ơ ả ệ ộ vi c kích thích ng i lao đ ng hăng say công vi c. Hình th c c b n th ứ
43
ể ộ ườ ư ấ ậ ộ ộ hai đ đ ng viên ng ự i lao đ ng là đ ng viên phi v t ch t nh xây d ng
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ả ặ ổ ứ ộ ợ khu gi i trí cho cán b công nhân trong công ty ho c t ch c các đ t đi ngh ỉ
ứ ả ườ ộ mát... t c là ph i chú ý t ớ ợ i l ủ i ích c a ng i lao đ ng.
ộ ổ ạ ộ ỏ ề T o ra đ i ngũ cán b t ứ ch c gi i, nâng cao tay ngh công nhân
viên.
ệ ố ệ ả ả 3.2.7. Hoàn thi n h th ng kho tàng và công tác b o qu n hàng hoá.
ố ớ ả ủ ấ Vai trò c a kho đ i v i s n xu t kinh doanh th hi n ể ệ ở ỗ ch :
ự ữ ậ ư ự ế ạ ơ ệ Kho là n i th c hi n các k ho ch d tr v t t hàng hoá, k ế
ấ ậ ư ậ ạ ho ch nh p, xu t v t t hàng hoá.
ả ệ ố ố ượ ơ ả ả ấ ượ ậ ư Kho là n i b o qu n, b o v t t s l ng và ch t l ng v t t hàng
hoá..
ậ ư ự ề ệ ơ ự ệ ầ ệ Kho là n i th c hi n vi c đi u hoà v t t , góp ph n th c hi n cân
ầ ố đ i cung c u.
ả ơ ơ ở ử ụ ệ ậ Do v y, khai thác và s d ng có hi u qu h n c s kho bãi hi n t ệ ạ i
ẽ ả ượ ạ ủ c a Công ty s giúp Công ty gi m đ c chi phí kinh doanh, h giá thành
ả ố ả ẩ ư ỏ ệ ả s n ph m, b o qu n t t hàng hoá tránh h h ng. Hi n nay Công ty đang
ế ổ ứ ạ ướ ể ơ ti n hành t ch c l ạ i m ng l i kho hàng đ kho thông thoáng h n, giúp
ệ ắ ế ọ ượ ẩ cho vi c s p x p hàng hoá khoa h c, tránh đ c m, gi ữ ượ đ c ch t l ấ ượ ng
ẩ ả s n ph m.
ể ự ạ ộ ệ ệ ề ẩ ạ ệ 3.3. Đi u ki n đ th c hi n các bi n pháp đ y m nh ho t đ ng tiêu
ụ ả ẩ ạ th s n ph m t i công ty TNHH Thành Tuyên
ệ ố ự ệ ệ ề ề ậ 3.3.1. Đi u ki n v xây d ng hoàn thi n h th ng pháp lu t, chính
ướ ố ớ ế ả ủ sách c a nhà n ấ ệ c đ i v i các doanh nghi p đang ti n hành s n xu t
kinh doanh.
ể ả ệ ể ề ấ ộ M t đi u hi n nhiên là các doanh nghi p không th s n xu t kinh
ả ế ệ ộ ườ ằ doanh có hi u qu n u không có m t môi tr ng kinh doanh công b ng và
44
ậ ợ ườ ế ố ợ thu n l i. Môi tr ổ ng kinh doanh là t ng h p các y u t ệ ố trong đó h th ng
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ủ ậ ướ ấ ọ pháp lu t và chính sách c a nhà n c là quan tr ng nh t.
ế ấ ị ươ ệ Ngh quy t 8 Ban ch p hành Trung ả ng khoá VII đã coi vi c c i
ế ụ ệ ặ ọ ệ ầ ộ cách kinh t là nhi m v quan tr ng đ c bi t. Đó là m t yêu c u khách
ổ ừ ề ủ ể ệ ế ậ ấ quan c a vi c chuy n đ i t n n kinh t t p trung quan liêu bao c p sang
ế ế ị ườ ề ậ ầ ơ ề n n kinh t nhi u thành ph n v n hành theo c ch th tr ả ự ng có s qu n
ủ ướ ự ế ệ ố ậ ấ lý c a nhà n c. Th c t cho th y h th ng pháp lu t và các chính sách
ướ ầ ượ ặ ệ ủ c a nhà n c đang d n đ ỉ c hoàn ch nh, đ c bi t là lu t đ u t ậ ầ ư ướ c n
ệ ượ ử ổ ề ầ ể ớ ợ ngoài vào Vi t nam cũng đang đ c s a đ i nhi u l n đ phù h p v i tình
ệ ượ ầ ư ướ ệ hình hi n nay và kích thích đ c các nhà đ u t n c ngoài vào Vi t nam.
ậ ợ ấ ớ ự ủ ề ộ Đi u đó là m t thu n l ậ ể i r t l n cho s phát tri n c a Công ty. Tuy v y,
ủ ệ ệ ẫ nhìn chung các chính sách c a Vi ế ự ồ t nam hi n nay v n còn thi u s đ ng
ữ ệ ướ ệ ướ ẫ ộ b , gi a doanh nghi p nhà n c và doanh nghi p n c ngoài v n có s ự
ệ ố ử ậ ướ ầ ỉ ạ phân bi t đ i x . Do v y, nhà n ự ề c c n có s đi u ch nh l ợ i cho phù h p
ự ự ự ạ ữ ệ ạ ằ ằ nh m t o ra s c nh tranh th c s công b ng gi a các doanh nghi p.
ệ ề ỹ ề ậ ệ 3.3.2. Đi u ki n v k thu t và công ngh .
ơ ấ ả ể ả ế ể ể ẩ ấ ỉ ằ Đ có th phát tri n s n xu t nh m c a ti n c c u s n ph m, nâng
ạ ộ ụ ả ự ệ ả ẩ ầ cao hi u qu ho t đ ng tiêu th s n ph m, Công ty c n có s thay đ i v ổ ề
ủ ự ể ệ ợ ớ ộ công ngh sao cho phù h p v i trình đ và s phát tri n chung c a th gi ế ớ i.
ự ụ ệ ậ ạ ọ ớ ỹ ỉ Ch có áp d ng thành t u khoa h c k thu t hi n đ i Công ty m i có th ể
ượ ạ ộ ỗ ứ ụ ả ẩ ổ ị ạ ẩ đ y m nh đ c ho t đ ng tiêu th s n ph m và có ch đ ng n đ nh trên
ị ườ th tr ng.
ệ ầ ư ớ ự ế ị ả V i s quan tâm tho đáng trong vi c đ u t máy móc, thi ệ t b , hi n
ở ộ ươ ơ ả nay Công ty có kh năng m r ng và v n xa h n trong kinh doanh c ả
ỉ trong và ngoài T nh.
ệ ề ộ ề ậ ỹ 3.3.3. Đi u ki n v cán b , công nhân k thu t.
45
ườ ố ấ ọ ấ ả ế ố Con ng i là nhân t quan tr ng nh t trong t t c các y u t nêu trên.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ệ ượ ụ ụ các bi n pháp đó có phát huy đ ộ ấ ớ c tác d ng hay không là ph thu c r t l n
ộ ỹ ư ữ ả ộ ộ vào trình đ nh ng cán b k s , công nhân, cán b qu n lý đang công tác
ậ ạ ả ượ ạ ạ t i Công ty. Do v y, công tác đào t o ph i luôn đ c lãnh đ o Công ty quan
ả ạ ạ ộ ế ộ tâm gi ạ i quy t. Đào t o và đào t o l ả i đ i ngũ cán b trong công ty ph i
ế ườ ử ộ ố ạ ượ đ c ti n hành th ng xuyên. Bên c nh đó Công ty nên c m t s cán b ộ
ẻ ọ ậ ạ ướ ự ể ế ệ tr có năng l c sang h c t p t i n c ngoài đ ti p thu kinh nghi m v ề
ụ ụ ph c v cho Công ty.
ệ ề ố ề 3.3.4. Đi u ki n v v n.
ể ả ấ ượ ễ ườ ầ Đ s n xu t kinh doanh đ c di n ra bình th ng và nhu c u thay
ế ị ủ ố ệ ầ ạ ổ đ i thi ồ ự t b máy móc hi n đ i, Công ty c n có đ v n. Nó là ngu n l c
ạ ủ ể ề ệ ệ ọ quan tr ng đ phát huy tài năng lãnh đ o c a doanh nghi p, là đi u ki n đ ể
ế ượ ự ệ ượ ấ th c hi n các chính sách và chi n l c, sách l c kinh doanh, là ch t keo
ệ ế ắ ế ố ể ố đ n i ch p, dính k t các quá trình và quan h kinh t ủ . V n kinh doanh c a
ế ố ề ụ ả ố ị ỉ Công ty là y u t v giá tr . Nó ch phát huy tác d ng khi b o toàn v n và
ượ ậ ỗ ỳ tăng lên đ ạ c sau m i chu k kinh doanh. Do v y, trong quá trình ho t
ỹ ộ ộ ế ả ấ ả ỏ ố ộ đ ng s n xu t kinh doanh đòi h i Công ty ph i có tích lu n i b . N u v n
ượ ả ỗ ỳ không đ ệ c b o toàn và tăng lên sau m i chu k kinh doanh thì đó là hi n
ượ ấ ố ự ệ ạ ẫ ế ệ ả ấ t ng m t v n. S thi t h i d n đ n doanh nghi p m t kh năng thanh
ủ ứ ẽ ệ ả ố ị toán s làm cho doanh nghi p b phá s n; t c là v n kinh doanh c a doanh
ị ử ụ ệ ệ ả ặ ố ượ nghi p b s d ng lãng phí, không hi u qu ho c v n không đ c đ u t ầ ư
46
ặ ự ả ủ ế ạ ỗ đúng lúc, đúng ch ho c s qu n lý y u kém c a Ban lãnh đ o Công ty.
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
Ậ Ế K T LU N
ế ứ ể ằ ẩ ụ ả Có th nói r ng công tác tiêu th s n ph m có vai trò h t s c quan
ố ớ ự ồ ạ ộ ệ ọ ể ủ tr ng đ i v i s t n tài và phát tri n c a doanh nghi p ho t đ ng trong c ơ
ị ườ ế ỉ ượ ệ ố ự ch th tr ng. Ch khi nào công tác này đ c th c hi n t t thì doanh
ể ự ệ ệ ớ ượ ụ ủ ế ề nghi p m i có th th c hi n đ c các m c tiêu c a mình đ ra. K t qu ả
ụ ẽ ả ượ ỗ ự ữ ả ủ c a công tác tiêu th s ph n ánh đ ạ ộ ệ c nh ng n l c, hi u qu ho t đ ng
ả ưở ớ ấ ả ặ ệ ủ c a doanh nghi p và nó nh h ng t t c các m t khác trong quá trình i t
ụ ẽ ả ệ ấ ạ ẩ ả ả s n xu t kinh doanh. Vi c đ y m nh công tác tiêu th s đ m b o cho
ệ ợ ể ừ ế ấ ả ỹ doanh nghi p có l ậ i nhu n đ t đó tích lu và ti n hành tái s n xu t m ở
r ng.ộ
ể ạ ố ộ Trong su t quá trình ho t đ ng và phát tri n, công ty TNHH
ừ ươ ự ề ẳ ị Thành Tuyên đã không ng ng v n lên t kh ng đ nh mình trong n n kinh
ợ ữ ậ ế ị ườ t th tr ng. Doanh thu và l i nhu n luôn tăng lên trong nh ng năm
ư ỷ ệ ợ ứ ậ ộ ồ ố qua. Nh ng t l l ẫ i nhu n và m c doanh thu trên m t đ ng v n v n
ấ ẫ ặ ồ ạ còn th p, công ty v n g p không ít khó khăn và còn t n t ề i nhi u
ế ả ạ ặ ưở ớ ạ ộ ụ ấ ỉ m t h n ch nh h ng t i ho t đ ng tiêu th . Đây không ch là v n đ ề
ề ấ ủ c a riêng công ty TNHH Thành Tuyên mà còn là v n đ chung c a đ i b ủ ạ ộ
ệ ậ ệ ỏ ầ ả ượ ệ ụ ắ ph n doanh nghi p Vi t Nam hi n nay đòi h i c n ph i đ c kh c ph c và
ể ả ữ ữ ế ươ ướ ả ệ có nh ng bi n pháp đ gi i quy t. Nh ng ph ng h ng và gi i pháp
ề ấ ấ ừ ự ạ ượ đ c đ xu t trong báo cáo này xu t phát t ộ s phân tích ho t đ ng
ụ ả ủ ẩ ớ ố tiêu th s n ph m c a công ty TNHH Thành Tuyên. V i mong mu n
ỡ ượ ầ ữ ằ ph n nào giúp công ty tháo g đ ủ c nh ng khó khăn c a mình nh m hoàn
ơ ữ ụ ả ệ ẩ ươ thi n h n n a trong công tác tiêu th s n ph m, trong t ầ ng lai, công ty c n
ả ằ ướ ệ ố ữ có nh ng gi ệ i pháp nh m hoàn thi n công tác này theo h ng có h th ng,
ạ ị có ho ch đ nh và chi n l ế ượ ụ ể c c th .
ạ ờ ế ể ề ậ ỉ ộ Vì th i gian và trình đ có h n, do đó bài vi ế t ch có th đ c p đ n
ộ ố ể ỉ ế ế ỏ ế m t s ý ki n trên, có th ch mang tính lý thuy t và không trách kh i thi u
ượ ự ỉ ẫ ủ ạ ầ sót em mong đ c s ch d n c a các th y cô và các b n trong khoa .
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17
ậ
ố
Lu n văn t
ệ t nghi p
ả ơ ộ ầ ữ ể ố Cu i cùng, m t l n n a em xin chân thành c m n toàn th cán b ộ
ề ệ ạ ậ công nhân viên trong công ty đã t o đi u ki n cho em hoàn thành bài lu n
ả ơ ị ồ ườ văn. Em xin chân thành c m n cô giáo ThS. Lê Th H ng ng ậ i đã t n tình
ự ậ ỡ ế giúp đ em trong quá trình th c t p và vi t bài.
Ụ Ả Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O
ế ượ ượ ố Chi n l c và sách l c kinh doanh NXB Th ng Kê.
ị ạ ộ ả ươ ụ ạ Giáo trình Qu n tr ho t đ ng th ng m i NXB Giáo d c – 1996
ả ố ị Qu n tr Marketing NXB Th ng Kê
ươ ệ ạ ố Giáo trình Th ng m i doanh nghi p NXB Th ng Kê – 1998
ồ ừ ệ ự ế Tài li u ngu n t các phòng: Hành chính nhân s , K toán, Kinh
ủ doanh c a công ty TNHH Thành Tuyên
Website: http://diachivang.com/ctytnhhthanhtuyen
Website: tailieu.vn
ả
ớ
ễ SV: Nguy n H i Hà
L p: TC15.17

