M c l c ụ ụ
nói ầ đ u:
L i ờ ………………………………………………………………..3
Ch ng1: M t s v n đ c b n v tranh ch p th ươ ề ơ ả ề ộ ố ấ ấ
ng m i: ạ ươ ……........5
ng 2: Th c tr ng v tranh ch p th ng m i Vi t Nam: ự ề ạ ấ ươ ạ ở ệ
Ch ươ ……….8
2.1. Th c tr ng v tranh ch p th
ng m i Vi t Nam: ấ ươ ạ ở ệ ự
ề ạ ……………….....8
2.2. Các bi n pháp gi
i quy t tranh ch p: ……………………………… ệ ả ế ấ
12
ệ ạ ề
t h i v tài chính: 2.3. Thi ……………………………………………...35
2.4. Thi
ệ ạ
t h i khác: ……………………………………………………..37
ng 3: M t s gi i pháp h n ch TCTM Vi t Nam: ộ ươ ố ả ế ạ ở ệ
Ch ……………39
3.1. Th m đ nh
t năng tác: ẩ ư ị l c ự đ i ố
cách, ……………………………….39
3.2.
ả ạ ế ợ ồ
So n th o và ký k t h p đ ng:...…………………………………… 40
ự ệ ồ ố
3.3. Giám sát đ i tác trong quá trình th c hi n h p đ ng: ợ ……………..48
: k t ế
L i ờ …………………………………………………………………..50
L i nói đ u ờ ầ
t Nam đ c k t n p vào T ch c Th ng m i Th gi Vi c Vi ệ ệ ượ ế ạ ứ ổ ươ ế ớ i ạ
WTO là m t s ki n tr ng đ i, m t b ộ ự ệ ộ ướ ạ ọ c ngo t l n c a n n kinh t ủ ặ ớ ề ế .
c giao th ng v i nh ng n n kinh t Cùng v i nh ng c h i đ ữ ơ ộ ượ ớ ươ ữ ề ớ ế ớ ủ l n c a
th gi i, Vi t Nam cũng ph i đ i m t v i nhi u thách th c khó khăn khi ế ớ ệ ả ố ặ ớ ứ ề
tham gia vào m t sân ch i l n trong khi nhi u doanh nghi p Vi t Nam ơ ớ ề ệ ộ ệ
không hi u đ ể ượ c rõ lu t ch i. ậ ơ
ệ M t trong nh ng khó khăn thách th c l n mà các doanh nghi p ứ ớ ữ ộ
Vi i đó là nh ng tranh ch p th ệ t Nam ph i đ i m t trong th i gian t ặ ả ố ờ ớ ữ ấ ươ ng
m i s phát sinh nhi u khi m r ng các quan h th ng m i qu c t ạ ẽ ở ộ ệ ươ ề ố ế . ạ
H u h t, các doanh nghi p đ u không mu n có tranh ch p n y sinh trong ế ề ệ ầ ấ ả ố
ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tuy nhiên, dù mu n hay không thì tranh ạ ộ ả ấ ố
ng m i v n c phát sinh vì nó t n t ch p th ấ ươ ạ ẫ ồ ạ ứ ờ i khách quan trong đ i
ng. tranh ch p th ng m i gây ra s ng kinh t ố ế ủ c a n n kinh t ề th tr ế ị ườ ấ ươ ạ
ấ r t nhi u khó khăn cho doanh nghi p nh : c n tr ho t đ ng s n xu t ệ ấ ạ ộ ư ả ề ả ở
kinh doanh, làm gi m hình nh, th ả ả ươ ủ ng hi u và làm t n h i uy tín c a ổ ệ ạ
doanh nghi p trên th tr ệ ị ườ ờ ng, doanh nghi p ph i chi phí ti n b c, th i ệ ề ả ạ
gian đ gi ể ả ệ i quy t các v vi c tranh ch p… th m chí, có doanh nghi p ụ ệ ế ấ ậ
ph i lâm vào tình tr ng phá s n khi g p ph i nh ng v ki n l n kéo dài. ụ ệ ớ ữ ả ạ ả ặ ả
2
Đ giúp các doanh nghi p Vi t Nam ph n nào hi u đ ệ ể ệ ể ầ ượ ữ c nh ng
ng m i và nh ng bi n pháp phòng nét c b n nh t c a tranh ch p th ấ ủ ơ ả ấ ươ ữ ệ ạ
tránh gi m thi u, tranh ch p th ể ả ấ ươ ứ ng m i, em xin m nh d n nghiên c u ạ ạ ạ
chuyên đ ề
Ừ M T S V N Đ C B N V GI I QUY T VÀ PHÒNG NG A Ề Ả Ộ Ố Ấ Ề Ơ Ả Ế
TRANH CH P TH NG M I VI T NAM. Ấ ƯƠ Ạ Ở Ệ
K t c u c a Chuyên đ g m có: ế ấ ủ ề ồ
- L i nói đ u
ờ ầ
- Ch
ng 1: M t s v n đ c b n v tranh ch p th ng m i; ươ ề ơ ả ề ộ ố ấ ấ ươ ạ
- Ch
ng 2: Th c tr ng v tranh ch p th ng m i Vi ươ ự ề ạ ấ ươ ạ ở ệ t
Nam;
- Ch
ng 3: M t s gi i pháp h n ch TCTM t Nam; ươ ộ ố ả ế ạ Vi ở ệ
- L i k t ờ ế
Trong quá trình h c t p t i tr ọ ậ ạ ườ ng k t h p v i th i gian th c t p t ờ ự ậ ạ i ế ợ ớ
Văn phòng Lu t s Đào và Đ ng nghi p, đ ậ ư ệ ồ ượ ự ủ c s giúp đ t n tình c a ỡ ậ
các th y cô, các anh ch lu t s h ng d n, em đã hoàn thành chuyên đ ị ậ ư ướ ầ ẫ ề
t ố t nghi p này. ệ
Em xin chân thành c m n Giáo s - Ti n s - NGUY N VĂN NAM ư ế ỹ ả ơ Ễ
- Phó Hi u tr ng Tr ng Đ i h c Kinh t Qu c dân đã h ệ ưở ườ ạ ọ ế ố ướ ẫ ng d n
nhi t tình đ giúp em hoàn thành chuyên đ này. ệ ề ể
Em cũng xin chân thành c m n lu t s Đào Ng c Chuy n - Tr ả ơ ậ ư ề ọ ưở ng
Văn phòng Lu t s Đào và Đ ng nghi p cùng các anh ch lu t s trong ị ậ ư ậ ư ệ ồ
Văn phòng đã t n tình giúp đ em trong th i gian th c t p đ em hoàn ự ậ ể ậ ỡ ờ
thành chuyên đ này. ề
ấ Vì kh năng và ki n th c có h n trong khi lĩnh v c tranh ch p ạ ứ ự ế ả
th ng m i l i r t r ng l n nên không tránh kh i m t s n i dung trong ươ ạ ạ ấ ộ ộ ố ộ ớ ỏ
3
Chuyên đ có th s s sài. Vì v y, em kính mong các th y cô giáo và ể ẽ ơ ề ầ ậ
ng i đ c có nh ng ý ki n đ em hoàn thi n và đi sâu nghiên c u trong ườ ọ ứ ữ ệ ế ể
d p khác. ị
Ch ng 1 ươ
M t s v n đ c b n v tranh ch p th ề ơ ả ề ộ ố ấ ấ ươ ng m i ạ
N n kinh t ề th gi ế ế ớ ề i đang trên đà phát tri n m nh m , có nhi u ể ẽ ạ
ngành ngh , lĩnh v đang d n đ c chuyên môn ề ực m i ra đ i, n n kinh t ờ ề ớ ế ầ ượ
hóa. Cùng v i s phát tri n kinh t ớ ự ể ế ấ là s gia tăng các v vi c tranh ch p ụ ệ ự
th ng m i. Tranh ch p th ươ ạ ấ ươ ệ ng m i là tranh ch p phát sinh do vi c ấ ạ
ụ ủ không th c hi n, th c hi n không đúng, không đ y đ các nghĩa v c a ủ ự ự ệ ệ ầ
các ch th kinh doanh đ c th hi n trong h p đ ng th ng m i. ủ ể ượ ể ệ ợ ồ ươ ạ
Nh đã trình bày, tr c tiên tranh ch p th ng m i là m t tranh ư ướ ấ ươ ạ ộ
ch p n y sinh trong lĩnh v c th ng m i, trao đ i, mua bán hàng hóa ự ả ấ ươ ạ ổ
nh m tìm ki m l i nhu n. Tranh ch p th ế ằ ợ ậ ấ ươ ộ ng m i phát sinh khi m t ạ
ho c nhi u bên tham gia h p đ ng th ng m i vi ph m h p đ ng (không ề ặ ợ ồ ươ ạ ạ ợ ồ
ệ th c hi n/th c hi n không đúng/th c hi n không đ y đ /th c hi n ủ ự ự ự ự ệ ệ ệ ầ
không k p th i nh ng quy n và nghĩa v đ ụ ượ ữ ề ờ ị ồ c quy đ nh trong h p đ ng ợ ị
th ng m i) và đã gây thi t h i cho bên b vi ph m. ươ ạ ệ ạ ạ ị
4
Các y u t c u thành c a tranh ch p th ng m i: ế ố ấ ủ ấ ươ ạ
- Có quan h th
c thi ệ ươ ng m i và đ ạ ượ ế ậ ồ t l p trên c s c a h p đ ng ơ ở ủ ợ
th ng m i; ươ ạ
ng m i;
- Có s vi ph m h p đ ng th ạ
ự ợ ồ ươ ạ
- S vi ph m h p đ ng th
ự ạ ợ ồ ươ ng m i không ph i là k t qu c a s ả ả ủ ự ế ạ
ồ ki n b t kh kháng hay nói cách khác bên vi ph m h p đ ng ệ ấ ả ạ ợ
th ng m i không ph i vì nguyên nhân b t kh kháng. ươ ạ ả ấ ả
- Bên b vi ph m b thi
t h i ho c có th b thi t h i v ti n, uy tín ạ ị ị ệ ạ ể ị ặ ệ ạ ề ề
kinh doanh …;
ầ - Bên b vi ph m có s ph n ng đ i v i bên vi ph m và yêu c u ố ớ ả ứ ự ạ ạ ị
ồ bên vi ph m ph i th c hi n đúng nh ng cam k t trong h p đ ng ự ữ ệ ế ạ ả ợ
th ng m i ho c b i th ng thi t h i; ươ ặ ồ ạ ườ ệ ạ
- Bên vi ph m t
ch i th c hi n yêu c u c a bên b vi ph m. ạ ừ ố ầ ủ ự ệ ạ ị
Khi có đ nh ng y u t k trên thì tranh ch p th ng m i đã phát ế ố ể ủ ữ ấ ươ ạ
sinh.
C s lý lu n: ng m i là m t s t ơ ở ậ Tranh ch p th ấ ươ ộ ự ấ ế ờ t y u trong đ i ạ
c a các n c, có ho t đ ng th s ng kinh t ố ế ủ ướ ạ ộ ươ ấ ng m i là có tranh ch p ạ
th ng m i. Tranh ch p th ng m i t n t i m t cách đ c l p khách ươ ạ ấ ươ ạ ồ ạ ộ ậ ộ
quan
Trong kinh doanh ph i có đ i tác, ph i có khách hàng, trong s ả ả ố ố
t có ng i x u; có ng i thì có khách hàng và đ i tác đó thì có ng ố i t ườ ố ườ ấ ườ
i thì không; trong s ng i có đ o đ c kinh đ o đ c kinh doanh có ng ạ ứ ườ ố ườ ứ ạ
doanh thì có ng i kinh doanh thu n l i, có ng i g p r i ro … t ườ ậ ợ ườ ặ ủ ấ ả t c
nh ng y u t đó đã làm phát sinh tranh ch p th ng m i. ế ố ữ ấ ươ ạ
Có ch th kinh doanh do thi u đ o đ c kinh doanh c tình vi ủ ể ứ ế ạ ố
ph m cam k t, vi ph m pháp lu t kinh doanh d n t ẫ ớ ế ạ ạ ậ ấ i phát sinh tranh ch p
5
th ươ ứ ng m i nh ng cũng có ch th đã vô tình vi ph m do nh n th c ủ ể ư ạ ạ ậ
không đ y đ v pháp lu t ho c cũng có nh ng ch th bu c ph i vi ủ ể ủ ề ữ ầ ậ ặ ả ộ
ph m cam k t, gây tranh ch p th ng m i do nh ng y u t khách quan, ế ạ ấ ươ ế ố ữ ạ
do b t kh kháng. ả ấ
C s pháp lý: Do ho t đ ng kinh doanh có nh h ơ ở ạ ộ ả ưở ấ ớ ng r t l n
t c các qu c gia trên th gi i đ u ban hành đ n đ i s ng xã h i nên t ế ờ ố ộ ấ ả ế ớ ề ố
ạ ộ nh ng văn b n lu t đ đi u ch nh v n đ này. Tuy nhiên, do ho t đ ng ấ ậ ể ề ữ ề ả ỉ
kinh doanh ngày càng phát tri n và đa d ng nên nhi u khi pháp lu t không ể ề ạ ậ
các n c kém phát k p đi u ch nh ho c do k thu t l p pháp (nh t là ỹ ị ậ ậ ề ặ ấ ỉ ở ướ
tri n) không t t đã t o ra nh ng k h c a pháp lu t t ể ố ẽ ở ủ ậ ừ ữ ạ ệ đó t o đi u ki n ề ạ
cho nh ng ch th kinh doanh v n d ng, lu n lách và làm phát sinh tranh ụ ủ ể ữ ậ ồ
ng m i. ch p th ấ ươ ạ
M t khác, cũng vì lý do pháp lu t không theo k p ho t đ ng kinh ậ ạ ộ ặ ị
i vi ph m không đ m nh, doanh nên nh ng ch tài đ i v i nh ng ng ế ố ớ ữ ữ ườ ủ ạ ạ
không đ s c răn đe nên h v n c tình vi ph m đ nh m t i đa hóa l ọ ẫ ủ ứ ể ạ ằ ố ố ợ i
nhu n.ậ
Tranh ch p th ng m i đã gây t n h i r t nhi u ngu n l c c a xã ấ ươ ồ ự ủ ạ ấ ề ạ ổ
ng n ng n t h i nói chung và làm nh h ộ ả ưở ề ớ ặ ủ i ho t đ ng kinh doanh c a ạ ộ
doanh nghi p nói riêng. ệ
Có nhi u c p đ tranh ch p th ộ ề ấ ấ ươ ấ ng m i khác nhau nh tranh ch p ư ạ
th ng m i gi a các qu c gia v i nhau; tranh ch p th ng m i gi a các ươ ữ ạ ấ ố ớ ươ ữ ạ
ch th kinh t ủ ể ế ẹ ủ trong cùng m t qu c gia… trong khuôn kh h n h p c a ổ ạ ộ ố
Chuyên đ này, em ch xin đ c p t i m t khía c nh nh , đó là M t s ề ậ ớ ề ỉ ộ ố ạ ộ ỏ
v n đ c b n v gi ề ơ ả ấ ề ả ấ i quy t tranh ch p và và phòng ng a tranh ch p ừ ế ấ
th ng m i Vi t Nam. ươ ạ ở ệ
6
Ch ng 2 ươ
ng m i Vi t Nam Th c tr ng v tranh ch p th ề ự ạ ấ ươ ạ ở ệ
2.1. Th c tr ng v tranh ch p th
ng m i Vi t Nam ự ề ạ ấ ươ ạ ở ệ
T khi Vi t Nam v n hành n n kinh t theo c ch th tr ng, các ừ ệ ề ậ ế ế ị ườ ơ
t ch c kinh t c t đ ch trong ho t đ ng kinh doanh. Các doanh ổ ứ ế ượ ự ạ ộ ủ
nghi p đ ệ ượ ậ c ch đ ng trong vi c tìm ki m đ i tác, ch đ ng th a thu n ủ ộ ủ ộ ế ệ ố ỏ
các n i dung h p tác và ch đ ng ký k t h p đ ng thì cũng đ ng nghĩa ế ợ ủ ộ ợ ộ ồ ồ
ng m i phát sinh và tăng m nh. Theo báo cáo v i vi c các tranh ch p th ớ ệ ấ ươ ạ ạ
ấ t ng k t c a Tòa án nhân dân T i cao, năm 2003 có 643 v tranh ch p ổ ế ủ ụ ố
th c tòa án các c p đ gi i quy t theo trình t ươ ng m i đã đ ạ ượ ể ả ấ ế ự ơ ẩ s th m
(đó là ch a k nhi u v tranh ch p không đ ư ể ụ ề ấ ượ ặ c kh i ki n ra tòa án ho c ệ ở
đ c các bên gi i quy t t i Trung tâm Tr ng tài th ng m i). Năm 2006, ượ ả ế ạ ọ ươ ạ
7
ng m i đ c Tòa án nhân dân các c p th lý gi s v ki n th ố ụ ệ ươ ạ ượ ụ ấ ả ế i quy t
ướ c tính h n m t nghìn v . ụ ộ ơ
Theo các chuyên gia, v i vi c Vi t Nam tr thành thành viên chính ệ ớ ệ ở
th c c a T ch c Th ổ ứ ứ ủ ươ ng m i th gi ạ ế ớ ấ i WTO thì các v vi c tranh ch p ụ ệ
th ươ ố ng m i gi a các doanh nghi p ch nhà (Các doanh nghi p có v n ủ ữ ệ ệ ạ
100% c a Vi ủ ệ ố t Nam) và các doanh nghi p khách (doanh nghi p có v n ệ ệ
n c ngoài) s “bùng n ” và có l ph n th ng nghiêng nhi u v đ u t ầ ư ướ ẽ ổ ẽ ề ắ ầ ề
phía các doanh nghi p khách. ệ
ổ M t s v vi c tranh ch p đi n hình nh tranh ch p gi a T ng ộ ố ụ ệ ư ữ ể ấ ấ
Công ty hàng không Vi t nam (Vietnam Airline) v i m t v lu t s ng ệ ộ ị ậ ư ớ ườ i
Ý; tranh ch p gi a T ng liên đoàn bóng đá Vi ữ ấ ổ ệ ệ t nam v i v hu n luy n ớ ị ấ
viên ng i Pháp; hay tranh ch p gi a Ngân hàng Nông nghi p và Phát ườ ữ ệ ấ
tri n Nông thôn v i m t doanh nghi p Đ c trong vi c b o lãnh thanh ứ ệ ệ ể ả ớ ộ
ng nh p kh u phân bón… h u h t khi tham gia toán h p đ ng ngo i th ồ ạ ợ ươ ế ẩ ầ ậ
i quy t tranh ch p, các doanh nghi p Vi t Nam đ u b v ki n đ gi ụ ệ ể ả ệ ế ấ ệ ề ị
thua và ph i gánh ch u m t h u qu h t s c n ng n . ề ộ ậ ả ế ứ ặ ả ị
2.1.1. Các lo i tranh ch p th
ạ ấ ươ ng m i ạ
Ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c nào cũng có th phát sinh ạ ộ ự ể
tranh ch p, căn c vào các lĩnh v c kinh doanh hi n t i Vi t Nam có ệ ạ ở ự ứ ấ ệ
th phân lo i m t s d ng tranh ch p chính nh sau: ộ ố ạ ư ể ạ ấ
• Tranh ch p trong kh i các doanh nghi p s n xu t và th
ng ệ ả ố ấ ấ ươ
m i:ạ Nh ng tranh ch p này phát sinh do m t trong các bên trong ữ ấ ộ
ng m i vi ph m các l i ch y u nh l i c a bên h p đ ng th ồ ợ ươ ạ ạ ỗ ủ ế ư ỗ ủ
bán là: giao hàng không đ s l ng; giao hàng kém ch t l ng; ủ ố ượ ấ ượ
giao hàng không đúng th i h n; l i c a bên mua là: không thanh ờ ạ ỗ ủ
ề toán ti n; thanh toán không đ ti n ho c ch m thanh toán ti n. ủ ề ề ậ ặ
8
Nh ng tranh ch p trong kh i doanh nghi p s n xu t và th ữ ệ ấ ả ấ ố ươ ng
m i còn có th phát sinh do nh ng vi ph m nh t ư ừ ố ệ ch i th c hi n ự ữ ể ạ ạ
nghĩa v giao hàng ho c t ặ ừ ụ ch i nghĩa v nh n hàng. Nh ng vi ậ ụ ữ ố
ph m này phát sinh đ c bi ạ ặ ệ t nhi u khi có s bi n đ ng v giá c ự ế ề ề ộ ả
hàng hóa là đ i t ng h p đ ng. ố ượ ợ ồ
Nh ng tranh
• Tranh ch p trong kh i các doanh nghi p d ch v : ụ
ố ệ ấ ị ữ
ạ ch p này phát sinh ch y u do các bên tham gia h p đ ng vi ph m ủ ế ấ ợ ồ
các cam k t nh l ư ỗ ủ ụ i c a nhà cung c p: không cung c p d ch v ; ế ấ ấ ị
cung c p d ch v kém ch t l ng; cung c p d ch v không đúng ấ ượ ụ ấ ị ụ ấ ị
nh các cam k t; không đúng th i h n… l i c a bên nh n d ch v ờ ạ ư ế ỗ ủ ậ ị ụ
là không thanh toán ti n; thanh toán không đ ti n ho c ch m thanh ủ ề ề ặ ậ
toán ti n.ề
• Tranh ch p trong kh i các doanh nghi p kinh doanh ti n t
: ề ệ ố ệ ấ
Trong kh i các doanh nghi p kinh doanh ti n t thì l ề ệ ệ ố ỗ ủ ế i ch y u
thu c v bên đi vay đó là không tr n (c n g c và n lãi); tr ả ợ ả ợ ố ề ộ ợ ả
n không đúng th i h n. M t d ng tranh ch p khá ph bi n trong ợ ổ ế ờ ạ ộ ạ ấ
đó là tranh ch p liên quan kh i các doanh nghi p kinh doanh ti n t ệ ề ệ ố ấ
đ n bên th ba trong vi c x lý các tài s n đ m b o cho nghĩa v ế ệ ử ứ ả ả ả ụ
tr n (tài s n đ c c m c th ch p). khi x y ra nh ng tranh ả ợ ả ượ ố ế ữ ầ ấ ả
ng thì th i gian đ x lý kéo dài r t lâu và gây ch p d ng này th ạ ấ ườ ẻ ử ấ ờ
nhi u t n h i v chi phí cho doanh nghi p. ạ ề ề ổ ệ
2.1.2. Nguyên nhân phát sinh tranh ch pấ
Nguyên nhân ch quan: Vi t Nam m i v n hành n n kinh t ủ ệ ớ ậ ề ế ị th
tr ng đ c kho ng hai m i năm. Trong m t th i gian khá dài, các ch ườ ượ ươ ả ộ ờ ủ
th kinh doanh đã th c hi n nh ng ho t đ ng kinh doanh trong m t môi ạ ộ ữ ự ệ ể ộ
tr ườ ng làm kìm hãm s phát tri n kinh t ự ể ế đó là c ch k ho ch hóa, c ế ế ạ ơ ơ
ch bao c p. M i ho t đ ng c a doanh nghi p đ ạ ộ ủ ệ ế ấ ọ ượ c các c quan ch ơ ủ
9
qu n “bao” cho t ng đ u vào, th tr ả th tr ừ ị ườ ị ườ ầ ả ng đ u ra, k ho ch s n ế ạ ầ
t b máy móc công ngh … nhìn chung là các nhà xu t, mua s m trang thi ắ ấ ế ị ệ
qu n lý doanh nghi p b tri ệ ả ị ệ ế t tiêu tính ch đ ng trong kinh doanh. Đ n ủ ộ
khi th c hi n n n kinh t ệ ự ề th tr ế ị ườ ệ ng, xóa b bao c p thì doanh nghi p ấ ỏ
c m t n n kinh t không kh i b ng , choáng ng p tr ỡ ỏ ỡ ợ ướ ộ ế th tr ế ị ườ ầ ng đ y
năng đ ng nh ng cũng đ y kh c nghi t. Doanh nghi p nhi u khi không ư ầ ắ ộ ệ ệ ề
ữ thoát kh i nh ng c m b y tinh vi luôn rình r p d n đ n th c hi n nh ng ự ữ ệ ế ạ ẫ ậ ẫ ỏ
giao d ch mà trong đó n ch a nhi u nh ng r i ro. ứ ữ ủ ề ẩ ị
Ho c là do b i c nh c a n n kinh t ố ả ủ ề ặ n ế ướ ề c ta hi n nay, có nhi u ệ
doanh nghi p (nh t là nh ng doanh nghi p nh ) đ ữ ỏ ượ ệ ệ ấ ạ c ra đ i và ho t ờ
i s đi u hành b i nh ng ông ch không có trình đ v qu n lý đ ng d ộ ướ ự ề ộ ề ữ ủ ả ở
kinh t , không am hi u v kinh doanh nên khi vào ch i trong m t sân ế ề ể ộ ơ
c đâu là c h i kinh ch i l n đã không đ trình đ đ phân bi ủ ơ ớ ộ ể t đ ệ ượ ơ ộ
ầ doanh và đâu là c m b y do v y đã đ a ra nh ng quy t sách sai l m ữ ư ế ạ ậ ẫ
ho c tham gia vào nh ng giao d ch có nhi u r i do. ề ủ ữ ặ ị
ệ M t nguyên nhân n a là các nhà qu n tr đi u hành doanh nghi p ị ề ữ ả ộ
r t thi u ki n th c v pháp lu t nói chung và ki n th c pháp lu t có liên ấ ứ ề ứ ế ế ế ậ ậ
quan t ớ ậ i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p nói riêng. M c dù v y ạ ộ ủ ệ ặ
nh ng doanh nghi p l i không có ý th c s d ng nh ng d ch v t ệ ạ ư ứ ử ụ ụ ư ấ v n ữ ị
pháp lu t, t c là không có ý th c t phòng b nh, nên nhi u khi trong các ậ ứ ứ ự ệ ề
i d ng đ vi ph m d n t h p đ ng có nhi u khe h đ đ i tác có th l ợ ở ể ố ể ợ ụ ẫ ớ i ể ề ạ ồ
ấ phát sinh tranh ch p. Và khi phát sinh tranh ch p (khi b nh đã phát) thì r t ệ ấ ấ
khó đ gi i quy t ho c ph i chi phí r t nhi u đ gi i quy t. ể ả ể ả ế ề ặ ả ấ ế
Đây là nh ng tranh ch p phát sinh do nguyên nhân ch quan là năng ủ ữ ấ
l c y u kém c a các nhà qu n tr đi u hành doanh nghi p. ả ự ế ị ề ủ ệ
- Nguyên nhân khách quan:
Do c ch th tr ị ườ ế ơ ng kh c nghi ắ ệ t,
nhi u doanh nghi p đã g p ph i r t nhi u r i ro trong kinh doanh t ả ấ ề ủ ệ ề ặ ớ i
10
m c nhi u khi không t t qua đ c d n t ứ ề v ự ượ ượ ẫ ớ ị ộ i b phá s n. Khi m t ả
doanh nghi p b phá s n thì cũng đ ng nghĩa v i vi c m t s doanh ộ ố ệ ệ ả ồ ớ ị
nghi p đ i tác khác b doanh nghi p phá s n vi ph m h p đ ng d n t ệ ẫ ớ i ệ ả ạ ố ợ ồ ị
phát sinh tranh ch p th ng m i. ấ ươ ạ
M t tâm lý chung c a dân t c Vi t Nam đó là duy tình và tâm lý ủ ộ ộ ệ
này cũng đã nh h ng nhi u t i các ch doanh nghi p Vi t Nam. Khi ả ưở ề ớ ủ ệ ệ
đàm phán, ký k t h p đ ng, các bên th ng ch bàn b c t ế ợ ồ ườ ạ ớ ỉ ấ i nh ng v n ữ
i ho c nh ng v n đ không gây m t lòng cho đ i tác. Còn đ thu n l ề ậ ợ ữ ề ặ ấ ấ ố
nh ng v n đ “khó nói” ho c “nh y c m” nh c ch , bi n pháp gi ạ ư ơ ữ ề ế ệ ấ ặ ả ả i
quy t tranh ch p; ch tài ph t vi ph m h p đ ng thì các bên l i kiêng k ế ế ấ ạ ạ ợ ồ ạ ỵ
không ti n nói ra vì n nang, e ng i và vì tâm lý ch a làm đã lo h ng hóc, ư ể ệ ạ ỏ
ứ đ v . Và tâm lý chung này đã b nhi u ch doanh nghi p thi u đ o đ c ề ổ ỡ ủ ệ ế ạ ị
kinh doanh l ợ ụ ế ợ i d ng trong các phi v làm ăn. Khi đàm phán, giao k t h p ụ
i quy t, t đ ng thì dùng tình đ gi ồ ể ả ế ớ i khi có tranh ch p phát sinh, không ấ
th dùng tình đ gi i lý nh ng t i lúc ể ả ể i quy t tranh ch p thì ph i dùng t ấ ế ả ớ ư ớ
đó thì lý không th y th hi n trong h p đ ng. ể ệ ấ ợ ồ
2.2. Các Bi n pháp gi
i quy t tranh ch p ệ ả ế ấ
2.2.1. Gi
i quy t tranh ch p b ng th ng l ng, đàm phán, trung ả ế ấ ằ ươ ượ
gian hòa gi i:ả
ng Tây r t có ý nghĩa đó là: “ M t câu ng n ng c a ph ạ ữ ủ ộ ươ ấ M t tho ộ ả
hi p t i còn h n m t b n án t t ệ ồ ộ ả ơ ố ” đã cho th y khi có tranh ch p x y ra, ấ ấ ả
tho thu n gi i quy t đ c v i nhau thì v n t n u các doanh nghi p t ế ệ ự ả ậ ả ế ượ ớ ấ ố t
h n so v i vi c ki n nhau ra c quan tài phán (Tr ng tài ho c Toà án). ơ ệ ệ ặ ớ ơ ọ
Đ a m t tranh ch p ra c quan tài phán t ư ấ ộ ơ ấ ề t nhiên s t n kém ti n ẽ ố
t Nam b c và th i gian c a c hai bên. M t khác h th ng toà án c a Vi ạ ủ ả ệ ố ủ ặ ờ ệ
hi n nay là quá t i, đ ng th i v i nó là ch t l ng c a các th m phán ệ ả ờ ớ ấ ượ ồ ủ ẩ
11
chuyên v th ng m i ề ươ n ạ ở ướ c ta còn r t th p, nh ng th m phán kinh ữ ấ ẩ ấ
nghi m và đ kh năng gi ủ ệ ả ả i quy t các tranh ch p l n h p tình h p lý ch ấ ớ ế ợ ợ ỉ
tính trên đ u ngón tay và t p trung ch y u ủ ế ở ầ ậ ộ hai thành ph l n Hà N i ố ớ
và H Chí Minh, còn các đ a ph ồ ị ươ ng khác và toà án c p huy n nhìn chung ấ ệ
đ i ngũ th m phán có đ năng l c và kinh nghi m đ gi ộ ể ả ủ ự ệ ẩ i quy t các ế
tranh ch p th ấ ươ ấ ng m i là không nhi u. Nh v y khi có tranh ch p ư ậ ề ạ
th ng m i x y ra thì các bên t t nh t nên ng i l i th ng l ng, hoà ươ ạ ả ố ồ ạ ấ ươ ượ
gi ng án gi i quy t t ả ớ i v i nhau đ tìm ra m t ph ể ộ ươ ả ế ố ư ề ủ i u cho v n đ c a ấ
ng l ng, hoà gi i đ mình. Ch trong tru ng h p không th th ờ ể ươ ợ ỉ ượ ả ượ ữ c n a,
i quy t t i m t c quan tài thì các bên m i nên đ a tranh ch p đó ra gi ư ấ ớ ả ế ạ ộ ơ
phán..
Hoà gi i là hình th c gi ả ứ ả ấ i quy t tranh ch p xu t hi n s m nh t ế ệ ấ ấ ớ
trong l ch s loài ng i. B n ch t c a hình th c gi ử ị ườ ấ ủ ứ ả ả ấ i quy t tranh ch p ế
ố này là các bên tranh ch p cùng nhau bàn b c, tho thu n đ đi đ n th ng ể ế ấ ạ ả ậ
nh t m t ph ng án gi i quy t b t đ ng gi a h và t ấ ộ ươ ả ế ấ ồ ữ ọ ự ệ nguy n th c hi n ự ệ
ph ng án đó. ươ
i các tranh ch p trong đó có c các tranh Vi Ở ệ t Nam, vi c hoà gi ệ ả ấ ả
ng m i luôn đ c coi tr ng. Khi tranh ch p phát sinh các bên ch p th ấ ươ ạ ượ ấ ọ
th ng t ng l ch c trung gian hoà ườ th ự ươ ượ ng, ho c nh m t cá nhân, t ờ ộ ặ ổ ứ
gi ả i cho vi c tranh ch p. N u không hoà gi ấ ế ệ i đ ả ượ ọ c các bên m i l a ch n ớ ự
ph i quy t v vi c. Tuy nhiên ươ ng án ra Toà án ho c Tr ng tài đ gi ặ ể ả ọ ế ụ ệ
trong quá trình gi khi kh i ki n đ n tr c khi hoàn ả i quy t v án (t ế ụ ừ ệ ế ở ướ
thành vi c thi hành án) các bên v n có quy n th ng l ng đ gi ệ ề ẫ ươ ượ ể ả ế i quy t
là trên 50% t ng s v v án (tho thu n không trái pháp lu t) và th c t ụ ự ế ả ậ ậ ố ụ ổ
vi c mà Toà án th lý hàng năm đ c gi i quy t thông qua th ng l ụ ệ ượ ả ế ươ ượ ng
trong quá trình t t ng. ố ụ
ụ Ví d 1:ụ Năm 2004, Tòa án nhân dân thành ph Hà N i đã th lý ố ộ
m t v ki n tranh ch p H p đ ng đ i lý gi ấ ộ ụ ệ ạ ợ ồ ữa nguyên đ n là m t công ty ơ ộ
12
có qu c t ch Nh t B n và b đ n là m t công ty có qu c t ch Vi t Nam. ố ị ố ị ị ơ ậ ả ộ ệ
Phía nguyên đ n Nh t B n kh i ki n yêu c u b đ n c a Vi ở ị ơ ủ ậ ả ệ ầ ơ ệ ả t Nam ph i
thanh toán m t kho n ti n là 109.083 Đô la M . Đ u năm 2006, Tòa án ề ả ầ ộ ỹ
ơ Hà N i đã x s th m bu c b đ n ph i thanh toán cho nguyên đ n h n ử ơ ẩ ị ơ ả ộ ộ ơ
71.000 Đô la M . B đ n kháng cáo lên Tòa Phúc th m t ị ơ ẩ ỹ ạ i Hà N i TAND ộ
T i cao. Trong quá trình Tòa án c p phúc th m gi ấ ẩ ố ả i quy t v vi c, hai ế ụ ệ
bên đã ti n hành hòa gi ế ả ả i và th a thu n v i nhau n i dung b đ n ph i ị ơ ậ ộ ớ ỏ
thanh toán cho nguyên đ n m t s ti n là 31.000 Đô la M . ỹ ộ ố ề ơ
Nh ng u đi m c a vi c gi ể ủ ư ữ ệ ả ằ i quy t tranh ch p b ng ế ấ
th ng l ng/Trung gian hoà gi i, bao g m: ươ ượ ả ồ
- Th nh t: ứ ấ Đây là ph ươ ng th c gi ứ ả ả i quy t tranh ch p đ n gi n, ế ấ ơ
nhanh g n và ít t n kém. Ti c c th i gian (Toà án th ố ọ ế t ki m đ ệ ượ ả ờ ườ ng
ph i tr i qua các c p xét x nh : s th m, phúc th m và nhi u tr ư ơ ẩ ử ề ấ ả ả ẩ ườ ng
t là giám h p b n án/quy t đ nh còn b xem xét l ợ ế ị ả ị ạ ở i b i th t c đ c bi ủ ụ ặ ệ
ng kéo dài có đ c th m/tái th m, sau đó là thi hành án quá trình này th ố ẩ ẩ ườ
khi đ n vài năm, còn Tr ng tài tuy có ng n h n nh ng n u b phía bên kia ư ế ế ắ ơ ọ ị
c tình dây d a làm khó d d n đ n phán quy t Tr ng tài b hu nên v ế ố ễ ấ ư ế ọ ỷ ị ụ
vi c s b kéo dài). Ti c chi phí: án phí, phí tr ng tài, phí thuê ệ ẽ ị ế t ki m đ ệ ượ ọ
lu t s , phí thi hành án…….. ậ ư
Vi c hoà gi i thành có th giúp các bên duy trì đ - Th hai: ứ ệ ả ể ượ ố c m i
ng t c. Nh v y s b o v quan h làm ăn g n bó và s tin t ắ ự ệ ưở tr ừ ướ ư ậ ẽ ả ệ
đ c uy tín c a đ i tác và uy tín c a chính mình. ượ ủ ố ủ
Kh năng thu h i tài s n cao h n và đ ng v n quay vòng - Th ba: ứ ả ả ồ ơ ồ ố
ng l ng hòa gi i thành công thì trong kinh doanh s nhanh h n, vì th ẽ ơ ươ ượ ả
kh năng t ả ự nguy n th c hi n nghĩa v c a bên vi ph m s cao h n. ụ ủ ự ệ ệ ẽ ạ ơ
13
i, các bên có th - Th t :ứ ư Vi c gi ệ ả i quy t tranh ch p b ng hoà gi ấ ế ằ ả ể
ki m soát đ c vi c cung c p ch ng c và s d ng ch ng c qua đó gi ể ượ ử ụ ứ ứ ứ ứ ệ ấ ữ
đ c các bí m t kinh doanh và uy tín c a các bên, b i vì vi c th ượ ủ ệ ậ ở ươ ng
l ng tr c ti p ch có hai bên tham gia (Trung gian hoà gi i có thêm bên ượ ự ế ỉ ả
th ba nh ng bên th ba th ng là t ch c, cá nhân mà c hai bên đ u tin ứ ư ứ ườ ổ ứ ề ả
t ng và có uy tín cao) nên n i dung v tranh ch p không đ c công khai ưở ụ ấ ộ ượ
và không ti ra bên ngoài. t l ế ộ
Hoà gi i xu t phát t - Th năm: ứ ả ấ s t ừ ự ự ở nguy n c a các bên b i ủ ệ
c ph ng án hoà gi i các bên th v y khi đ t đ ậ ạ ượ ươ ả ườ ự ng nghiêm túc th c
hi nệ
Tuy nhiên vi c gi ệ ả i quy t tranh ch p thông qua th ấ ế ươ ng
ng tr c ti p hay trung gian hoà gi i cũng có m t s nh l ượ ự ế ả ộ ố ượ c
đi m, đó là: ể
- Th nh t: ấ Vi c hoà gi ệ ứ ả ấ ễ ẫ ộ i r t d d n đ n đ v n u ch c n m t ổ ỡ ế ỉ ầ ế
trong hai bên không thi n chí ho c hai bên không th th ng nh t đ ặ ể ố ấ ượ c ệ
cách th c gi i quy t v vi c. ứ ả ế ụ ệ
trong nhi u tr i ch là cái c đ - Th hai: ứ ề ườ ng h p vi c hoà gi ệ ợ ả ớ ể ỉ
bên vi ph m kéo dài th i gian th c hi n nghĩa v làm cho bên kia n n chí ụ ự ệ ạ ả ờ
ho c đôi khi c m t quy n kh i ki n vì h t th i h n nh ng n u bên b vi ả ấ ờ ạ ư ề ế ệ ế ặ ở ị
ph m khéo léo trong th ng l ạ ươ ượ ng thì có th thu h i đ ể ồ ượ c tài s n ả
Vi c hoà gi i thành không có nghĩa là k t qu hoà gi - Th ba:ứ ệ ả ế ả ả ẽ i s
đ c các bên th c thi m t cách nghiêm túc b i vì không có m t bi n pháp ượ ự ệ ộ ở ộ
c ưỡ ng ch nào đ thi hành n u bên có nghĩa v không t ế ụ ế ể ự ự nguy n th c ệ
hi n nghĩa v . Đây chính là h n ch l n nh t c a ph ng pháp này làm ấ ủ ế ớ ụ ệ ạ ươ
ng h p hoà gi i trong t t ng) cho nó kém hi u qu . (Tr tr ệ ừ ườ ả ợ ả ố ụ
Vi c hoà gi i có th đ ệ ả ể ượ c th hi n: ể ệ
14
- T hoà gi i: ự ả Là vi c các bên tranh ch p t ấ ự ệ ố bàn b c đi đ n th ng ế ạ
ng án gi i s tác đ ng hay nh t ph ấ ươ ả i quy t tranh ch p mà không c n t ấ ầ ớ ự ế ộ
giúp đ c a ng ỡ ủ ườ i th ba ứ
- Trung gian hoà gi i:ả là vi c các bên tranh ch p ti n hành hoà gi ế ệ ấ ả i
i s h tr , giúp đ c a ng i th ba, g i là ng i trung v i nhau d ớ ướ ự ỗ ợ ỡ ủ ườ ứ ọ ườ
gian hoà gi i. Ng i trung gian hoà gi i có th là cá nhân, c quan hay t ả ườ ả ể ơ ổ
ch c, ngay c Toà án, Tr ng tài khi các c quan này ti n hành gi ứ ế ả ọ ơ ả ế i quy t
v tranh ch p. ụ ấ
- Hoà gi i ngoài th t c t t ng: c các bên ả ủ ụ ố ụ Là vi c hoà gi ệ i đ ả ượ
ti n hành tr c khi đ a đ n kh i ki n ra Toà án ho c Tr ng tài. ế ướ ư ơ ệ ặ ở ọ
- Hoà gi i trong th t c t t ng: là vi c hoà gi c ti n hành ả ủ ụ ố ụ ệ i đ ả ượ ế
t i Toà án, Tr ng tài khi các c quan này th lý gi ạ ụ ọ ơ ả ấ i quy t các tranh ch p. ế
i ngoài t t ng thì hoà gi i trong t t ng đ c s giúp Khác v i hoà gi ớ ả ố ụ ả ố ụ ượ ự
c v i nhau thì Toà đ c a Toà án hay Tr ng tài, khi các bên hoà gi ỡ ủ ọ i đ ả ượ ớ
án hay Tr ng tài s ra quy t đ nh công nh n s tho thu n và quy t đ nh ậ ự ế ị ế ị ẽ ậ ả ọ
này s đ c b o đ m thi hành b ng các bi n pháp c ẽ ượ ả ệ ả ằ ưỡ ng ch . ế
(cid:222) K t lu n ng l ng có th thành công thì t ậ : Đ th ể ươ ế ượ ể ố t nh t bên ấ
b vi ph m nên dùng thêm các bi n pháp khác đ làm s c ép cho vi c đàm ị ứ ể ệ ệ ạ
phán: kh i ki n ra Tòa án ho c Tr ng tài. Và t ệ ặ ở ọ ố ả ủ t nh t đ k t qu c a ấ ể ế
ng l ng có th đ c b o đ m thi hành thì nên dùng Toà án hay vi c th ệ ươ ượ ể ượ ả ả
Tr ng tài là trung gian hoà gi i (trong quá trình kh i ki n) ọ ả ệ ở
Nh ng đi m l u ý gi ể ữ ư ả ằ i quy t tranh ch p gi a các bên b ng ữ ế ấ
th ng l ng ho c trung gian hoà gi ươ ượ ặ ả i có hi u qu : ả ệ
Do h u qu pháp lý c a vi c th ng l ng/hoà gi i thành gi a các ủ ệ ậ ả ươ ượ ả ữ
bên th ng không có m t ch tài hay b c ng ch th c hi n ngoài ý ườ ị ưỡ ế ộ ế ự ệ
th c t giác c a phía bên kia (ch th ng l ng/hoà gi i trong t ự ự ỉ ươ ủ ượ ả ố ụ t ng
15
m i có th đ c c ể ượ ưỡ ớ ng ch th c hi n), nên khi gi ệ ế ự ả ấ i quy t các tranh ch p ế
th ng m i b ng hoà gi i/th ng l ng thì chúng ta c n chú ý m t s ươ ạ ằ ả ươ ượ ộ ố ầ
đi m sau: ể
- Do vi c tranh ch p th ệ ấ ườ ố ng g n v i s mâu thu n/không th ng ớ ự ắ ẫ
nh t v các l i ích kinh t ấ ề ợ ế ủ ể ế c a các bên tranh ch p, do v y đ có th ti n ể ấ ậ
hành hoà gi i/th ng l ng thành công m i bên ph i t tìm ra đ c gi ả ươ ượ ả ự ỗ ượ ớ i
i ích c a mình và xem xét đ n đi m đi u hoà h n c a đi m đi u hòa l ể ủ ề ạ ợ ủ ề ể ế
l i ích c a phía bên kia đ có th tìm ra đi m đi u hoà l ợ ủ ể ể ề ể ợ ữ i ích chung gi a
các bên. Hi u đ i thích/t p trung và ể ượ c đi u này thì m i bên có th gi ỗ ể ả ể ậ
c ngay vi c th ng l ng v i phía bên kia s có k t qu nh n bi ậ t đ ế ượ ệ ươ ượ ẽ ế ớ ả
và đ t đ ạ ượ c nh ng gì mình mong mu n hay không, trong nhi u tr ố ữ ề ườ ng
h p vi c hi u rõ này cũng giúp m i bên t ợ ể ệ ỗ ự ứ ớ xác đ nh nên k t th c s m ế ị
th ng l ng, n u th y bên kia không thi n chí và không th đ t đ ươ ượ ể ạ ượ c ệ ế ấ
quy n l i đ t ra. ề ợ ặ
c đi m đi u hoà trên thì m i bên c n xác - Đ có th xác đ nh đ ể ể ị ượ ể ề ầ ỗ
đ nh rõ tình tr ng pháp lý, nguyên nhân cũng nh b n ch t c a các tranh ị ấ ủ ư ả ạ
ch p, b t đ ng gi a các bên. Các bên cũng ph i t ấ ồ ả ự ữ ấ nh n th c v trách ứ ề ậ
nhi m pháp lý c a mình khi th ng l ng/hoà gi i không thành t đó ủ ệ ươ ượ ả ừ
đ a ra quy t đ nh phù h p trên c s so sánh nh ng “cái đ ư ế ị ơ ở ữ ợ ượ ớ c” so v i
nh ng “cái m t” khi th ng l ng không thành. ữ ấ ươ ượ
- Trong quá trình t v n l a ch n th ng l ng/hoà gi ư ấ ự ọ ươ ượ ả i m i bên ỗ
và c hai bên nên ph i h p/l y ý ki n t v n c a các chuyên gia chuyên ố ợ ấ ế ư ấ ủ ả
môn kinh t - k thu t đ giúp mình hi u rõ h n b n ch t c a s vi c. ế ấ ủ ự ệ ậ ể ể ả ơ ỹ
- Trong su t quá trình th ng l ng/hoà gi ố ươ ượ ả ể ả i đ b o đ m an toàn ả
m i bên nên ghi l i các k t qu hoà gi i b ng hình th c văn b n. ỗ ạ ế ả ả ằ ứ ả
2.2.2. Gi
i quy t tranh ch p th ả ế ấ ươ ng m i b ng t ạ ằ ố ụ t ng tr ng tài: ọ
16
Tr ng tài là m t ph ộ ọ ươ ng th c gi ứ ả i quy t tranh ch p phát sinh trong ấ ế
ho t đ ng th ng m i đ c ti n hành theo ạ ộ ươ ạ ượ c các bên tho thu n và đ ả ậ ượ ế
trình t , th t c do Pháp l nh tr ng tài th ng m i (PLTTTM) quy đ nh ự ủ ụ ệ ọ ươ ạ ị
(Kho n 1 đi u 2 c a Pháp l nh tr ng tài th ng m i năm 2003) ủ ề ệ ả ọ ươ ạ
ng l ng và hoà gi Cũng gi ng nh th ố ư ươ ượ ả i, vi c gi ệ ả ế ằ i quy t b ng
s tho thu n c a các bên trên c s t tr ng tài b t ngu n t ắ ồ ừ ự ơ ở ự ủ ả ậ ọ ệ nguy n
(Tho thu n này có th đ ể ượ ả ậ c th hi n tr ể ệ ướ c ho c sau th i đi m x y ra ờ ể ả ặ
tranh ch p), các bên ph i có tho thu n tr ng tài. ả ấ ậ ả ọ
Tr ng tài phi chính ph c ta đ c thành l p t tháng 9/1994. n ủ ở ướ ọ ượ ậ ừ
Tuy nhiên đ n th i đi m tr ế ể ờ ướ c khi Pháp l nh tr ng tài th ệ ọ ươ ng m i năm ạ
2003 có hi u l c thi hành (ngày 01/07/2003) thì Tr ng tài kinh t ch a th ệ ự ọ ế ư ể
hi n đ ệ ượ c vai trò và v trí c a mình trong vi c gi ủ ệ ị ả ấ i quy t các tranh ch p ế
kinh t phát sinh, b i vì s v vi c đ c đ a ra gi i quy t b ng tr ng tài ế ố ụ ệ ượ ư ở ả ế ằ ọ
là r t ít, trong đó s v vi c đ c gi ng th c tr ng tài ố ụ ệ ượ ấ ả i quy t b ng ph ế ằ ươ ứ ọ
l i càng hi m hoi (Theo th ng kê chính th c c a VIAC thì t năm 1994 ạ ứ ủ ế ố ừ
đ n gi a năm 2003 Trung tâm tr ng tài th lý kho ng 160 v trong đó ế ụ ụ ữ ả ọ
ch y u các tranh ch p này là có y u t c ngoài_bên n c ngoài tham ủ ế n ế ố ướ ấ ướ
gia). Tuy nhiên v i s ra đ i c a Pháp l nh tr ng tài th ờ ủ ớ ự ệ ọ ươ ng m i năm ạ
2003 thì t o ra cú hích l n cho c ch gi ế ả ạ ớ ơ ọ i quy t tranh ch p b ng Tr ng ấ ế ằ
c th hi n rõ nét tài. Đi u này đ ề ượ ể ệ ở ụ nh ng đi m m i đ kh c ph c ớ ể ữ ể ắ
nh ng nh phi chính ph tr c kia. ữ ượ c đi m c a Tr ng tài kinh t ọ ủ ể ế ủ ướ
Nh ng đi m m i c a Pháp l nh tr ng tài th ng m i năm 2003 so ớ ủ ữ ể ệ ọ ươ ạ
phi Chính ph tr c kia: v i Tr ng tài kinh t ớ ọ ế ủ ướ
Tiêu Tr ng tài phi chính Tr ng tài th ọ ọ ươ ng m i (Pháp ạ
chí ph (NĐ116/CP ngày 05/09/94 ủ l nh TTTM 2003) ệ
V t ề ổ ứ ạ ộ ch c và ho t đ ng
c a TTKT phi chính ph ) ủ ủ
17
- Tranh ch p phát sinh trong Th mẩ ế - Các tranh ch p liên quan đ n ấ ấ
ho t đ ng th quy nề ợ vi c ký k t và th c hi n h p ự ế ệ ệ ạ ộ ươ ng m i theo s ạ ự
đ ng kinh t ồ ế ạ th a thu n c a các bên: Ho t ủ ậ ỏ
đ ng th ộ ươ ự ng m i là vi c th c ệ ạ ữ - Tranh ch p phát sinh gi a ấ
hi n m t hay nhi u HVTM ệ ề ộ ớ các thành viên c a công ty v i ủ
ch c kinh c a cá nhân,t ủ ổ ứ nhau, gi a các tviên c a công ủ ữ
doanh bao g m:mua bán hàng ồ ệ ty v i cty liên quan đ n vi c ế ớ
hóa, cung ng d ch v , phân ứ ụ ị thành l p, ho t đ ngvà gi ạ ậ ộ ả i
ph i, đ i di n, đ i lý th ệ ạ ạ ố ươ ng th ctyể
m i, ký g i, thuê, cho thuê, ử ạ ế - Tranh ch p liên quan đ n ấ thuê mua, xây d ng, t ự ư ấ v n, vi c mua bán c phi u, trái ế ệ ổ , tài k thu t, li xăng, đ u t ỹ ầ ư ậ phi uế ể chính, ngân hàng, b o hi m, ả
thăm dò, khai thác, v nậ
chuy n hàng hóa, hành khách ể
ng bi n, hàng không, b ng đ ằ ườ ể
đ ng s t ho c đ ườ ặ ắ ườ ng b và ộ
các hành vi th ươ ng m i khác ạ
theo quy đ nh c a pháp lu t ậ ủ ị
- K2Đ3: Trung tâm tr ng tài - K2Đ2: Th a thu n tr ng tài Th aỏ ọ ậ ỏ ọ
kinh t là th a thu n gi a các bên thu nậ ế ầ ch nh n đ n yêu c u ơ ậ ỉ ữ ậ ỏ
gi i quy t các tranh ch p kinh nh m cam k t gi tr ngọ ả ế ấ ế ằ ả ế i quy t
tài t c quy đ nh t đ ế ượ ị ạ i đi u 1, ề b ng tr ng tài các v tranh ằ ụ ọ
c ho c sau khi x y ra ch p có th pháp sinh ho c đã n u tr ế ướ ặ ả ể ặ ấ
tranh ch p, n u các bên đã có ế ấ ộ pháp sinh trong ho t đ ng ạ
th th a thu n b ng văn b n v ằ ậ ả ỏ ề ươ ng m i ạ
vi c đ a v tranh ch p ra gi ệ ư ụ ấ ả i
quy t t ế ạ ẩ i chính trung t m
18
tr ng tài kinh t đó ọ ế
- Ph i t Đi uề ả ố t nghi p đ i h c lu t ậ ạ ọ ệ - Có b ng đ i h c ạ ọ ằ
ki nệ ụ - Ph i có ít nh t 8 năm liên t c ấ ả ụ - Có th i gian công tác liên t c ờ
tr ngọ làm công tác kinh t và pháp t 5 năm tr lên. ế ừ ở
tài viên lu t (đ ng th i c hai:kinh t ờ ả ậ ồ ế
và pháp lu t)ậ
Hình - Ch quy đ nh tr ng tài th ọ ỉ ị ể ọ - Tr ng tài th ch hay tr ng ể ế ọ
tài th th cứ ch hay tr ng tài th ọ ế ươ ng tr c ự ườ ng tr c ự
c aủ ọ - Tr ng tài v vi c hay tr ng ụ ệ ọ
tr ngọ tài do các bên thành l p.(Đ19) ậ
tài
- Ch đ - K4Đ26: Tr ng tài viên do các Quy nề ỉ ượ c ch n tr ng tài viên ọ ọ ọ
bên l c ch n ho c do tòa án ch nọ n m trong danh sách tr ng tài ằ ọ ự ặ ọ
ch đ nh có th n m trong tr ngọ c a Trung tâm tr ng tài mà h ủ ọ ọ ể ằ ỉ ị
tài viên đã l a ch n ự ọ danh sách ho c ngoài danh ặ
ọ sách c a các trung tâm tr ng ủ ch c, cá nhân tranh - N u là t ế ổ ứ
tài t i Vi t Nam ạ ệ t nam thì h không ch p Vi ấ ệ ọ
đ c ch n tr ng tài viên là ượ ọ ọ - Đ c l a ch n c tr ng tài ọ ượ ự ả ọ
ng c ngoài n c ngoài i n ườ ướ ướ
(Ch AD trong Tr ng tài ad- ọ ỉ
hoc)
- Gi a tr ng tài và tòa án có - Gi a tr ng tài và tòa án có ữ ọ ữ ọ M iố
quan m i quan h đ c l p và không ệ ộ ậ ỗ m i quan h ch t ch h n: ệ ặ ẽ ơ ố
có s h tr , giám sát gi a tòa ệ ữ h gi a ự ỗ ợ ữ 1. Tòa án giúp các bên l aự
Tòa án ệ án v i tr ng tài: không có vi c ớ ọ ch n tr ng tài viên trong ọ ọ
l a ch n tr ng tài viên, không ự ọ ọ v iớ
19
có vi c AD các bi n pháp tr ng h p c n thi t (K1 và Tr ngọ ệ ệ ườ ầ ợ ế
tài kh n c p t m th i, không có k3 Đ26) ấ ạ ẩ ờ
quy n xem xét l ề ạ ợ i tính h p 2. Tòa án ra quy t đ nh áp ế ị
pháp c a th a thu n tr ng tài ủ ậ ỏ ọ ấ d ng các bi n pháp kh n c p ụ ệ ẩ
ế và không có quy n h y quy t ủ ề ệ t m th i nh m t o đi u ki n ạ ề ạ ằ ờ
đ nh tr ng tài ọ ị i cho tr ng tài trong thu n l ậ ợ ọ
h s do Trung i quy t tranh ch p – - Vi c l u tr ệ ư ữ ồ ơ vi c gi ệ ả ế ấ
Đ33 tâm tr ng tài th c hi n ệ ự ọ
3. Tòa án giúp tr ng tài l u tr ư ọ ữ
h sồ ơ
4. Tòa án có quy n xem xét l ề ạ i
ậ tính h p pháp c a th a thu n ủ ợ ỏ
tr ng tài – Đ30 ọ
ế 5. Tòa án cso quy n h y quy t ề ủ
ầ đ nh tr ng tài theo yêu c u ị ọ
c a bên không đ ng ý trong ủ ồ
tr ườ ủ ụ ng h p vi ph m th t c ạ ợ
t t ng tr ng tài- Đ50 và Đ54 ố ụ ọ
Tính - Tr ng tài là t ch c phi chính ọ ổ ứ - Quy t đ nh tr ng tài là chung ọ ế ị
ngưỡ c ế ủ ph nên các phán quy t c a ủ th m và có hi u l c thi hành – ệ ự ẩ
tr ng tài không đ ng nhiên Đ6 chế ọ ươ
có tính quy n l c nhà n c a các ủ ề ự ướ c, - Bên đ ượ ề c thi hành có quy n
phán không đ ng nhiên đ ươ ượ ả c b o yêu c u c quan thi hành án ầ ơ
quy tế ệ đ m th c hi n b ng các bi n ả ự ệ ằ c p t nh n i có tr ấ ỉ ơ ụ ở ơ ư s , n i c
pháp c ng ch c a nhà tr ngọ ưỡ ủ ế ủ trú ho c n i có tài s n c a ặ ả ơ
tài n c. Do v y vi c thi hành ướ ệ ậ bên ph i thi hành, thi hành ả
quy t đ nh tr ng tài hoàn toàn ế ị ọ quy t đ nh tr ng tài. ế ị ọ
20
ph thu c vào s t ự ự ụ ộ ệ nguy n
c a bên thua ki n ệ ủ
Thành - Yêu c u quan tr ng nh t là ng do ầ ấ ọ - Ch nh ng đ a ph ữ ỉ ị ươ
chính ph quy đ nh m i đ l p các ậ có đ 5 tr ng tài viên ọ ủ ở ấ ứ b t c ớ ượ c ủ ị
trung ng nào thành l p trung tâm tr ng tài đ a ph ị ươ ậ ọ
tâm - Ch t ch UBND t nh có - B tr ng B t pháp có ủ ị ỉ ộ ưở ộ ư
tr ngọ ậ quy n quy t đ nh thành l p ị ề ế ậ quy n quy t đ nh thành l p ị ế ề
tài trung tâm tr ng tài sau khi các trung tâm tr ng tài theo s ọ ọ ự
đ c s đ ng ý c a B gi i thi u c a H i Lu t gia ượ ự ủ ồ ộ ớ ệ ủ ậ ộ
tr ng B t ườ ộ ư ấ pháp (th c ch t ự
ế Ch t ch UBND t nh quy t ủ ị ỉ
đ nh là chính) ị
ố ự T t ng tr ng tài và nh ng l u ý c a các bên khi mu n l a ư ố ụ ữ ủ ọ
ch n ph ọ ươ ng th c gi ứ ả i quy t tranh ch p b ng Tr ng tài ấ ọ ế ằ
Đ i v i m i bên, tr c khi đ nh h ố ớ ỗ ướ ị ướ ng vi c d phòng gi ự ệ ả ế i quy t
tranh ch p ho c quy t đ nh l a ch n gi ế ị ự ặ ấ ọ ả i quy t tranh ch p HĐTM theo ấ ế
t t ng tr ng tài thì ph i hi u rõ và xác đ nh đúng th m quy n gi ố ụ ể ề ả ẩ ọ ị ả ế i quy t
ọ tranh ch p c a các Trung tâm tr ng tài theo quy đ nh c a Pháp l nh tr ng ấ ủ ủ ệ ọ ị
ầ tài năm 2003, b i vì khi xem xét rõ ràng đi u ki n này thì vi c yêu c u ề ệ ệ ở
m i đ c các Trung tâm tr ng tài ch p nh n và trong tr ớ ượ ậ ấ ọ ườ ng h p có ợ
Quy t đ nh tr ng tài nó s không b tuyên hu và giúp vi c gi ế ị ệ ẽ ọ ỷ ị ả ế i quy t
theo t ố ụ t ng Tr ng tài s không làm m t th i gian, chi phí c a thân ch . ủ ấ ủ ẽ ọ ờ
Theo quy đ nh c a Pháp l nh tr ng tài th ng m i năm 2003 thì v ủ ệ ọ ị ươ ạ ụ
c gi t ng Tr ng tài khi có tranh ch p gi a các bên s đ ữ ẽ ượ ấ ả i quy t theo t ế ố ụ ọ
sau: đ các y u t ủ ế ố
21
a. Ph i phát sinh t ho t đ ng th ng m i: ả ừ ạ ộ ươ ạ
Theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 2 Pháp l nh TTTM thì: ị ạ ề ệ ả
ng m i là vi c th c hi n m t hay nhi u hành vi Ho t đ ng th ạ ộ ươ ự ộ ệ ề ệ ạ
th ng m i c a t ch c, cá nhân kinh doanh, bao g m: mua bán ươ ạ ủ ổ ứ ồ
hàng hóa, cung ng d ch v , phân ph i, đ i di n, đ i lý th ụ ứ ố ệ ạ ạ ị ươ ng
m i; ký g i, thuê, cho thuê, thuê mua, xây d ng, t ự ử ạ ư ấ ậ v n, k thu t, ỹ
li-xăng, đ u t , tài chính, ngân hàng, b o hi m, thăm dò, khai thác, ầ ư ể ả
ng hàng không, v n chuy n hàng hóa, hành khách b ng đ ậ ể ằ ườ
đ ng b và các hành vi th ườ ng bi n, đ ể ườ ng s t, đ ắ ườ ộ ươ ạ ng m i
khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
Theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 c a Lu t Th ng m i năm 2005 ị ạ ủ ề ậ ả ươ ạ
ng m i là ho t đ ng nh m m c đích sinh l i, bao thì: Ho t đ ng th ạ ộ ươ ạ ộ ụ ạ ằ ợ
, xúc ti n th g m mua bán hàng hóa, cung ng d ch v , đ u t ồ ụ ầ ư ứ ị ế ươ ạ ng m i
i khác. Trong đó: và các ho t đ ng nh m m c đích sinh l ằ ạ ộ ụ ợ
ể ả ộ - Hàng hóa bao g mồ : i) T t c các lo i đ ng s n k c đ ng ạ ộ ấ ả ả
ng lai và s n hình thành trong t ả ươ ớ ấ ii)Nh ng v t g n li n v i đ t ậ ắ ữ ề
đai.
- Mua bán hàng hóa là ho t đ ng th
ng m i theo đó bên bán có ạ ộ ươ ạ
nghĩa v giao hàng, chuy n quy n s h u hàng hóa cho bên mua ề ở ữ ụ ể
và nh n thanh toán; bên mua có nghĩa v thanh toán cho bên bán, ụ ậ
nh n hàng và quy n s h u hàng hóa theo th a thu n. ề ở ữ ậ ậ ỏ
ng m i, theo đó m t bên
- Cung ng d ch v ứ
ị ụ là ho t đ ng th ạ ộ ươ ạ ộ
(sau đây g i là bên cung ng) có nghĩa v th c hi n d ch v cho ụ ự ứ ụ ệ ọ ị
m t bên khác và nh n thanh toán; bên s d ng d ch v (sau đây ử ụ ụ ậ ộ ị
g i là khách hàng) có nghĩa v thanh toán cho bên cung ng d ch ọ ứ ụ ị
v và s d ng d ch v theo th a thu n. ụ ử ụ ụ ậ ỏ ị
22
- Xúc ti n th
ng m i ế ươ ơ ộ ạ : là ho t đ ng thúc đ y, tìm ki m c h i ạ ộ ế ẩ
mua bán hàng hóa và cung ng d ch v , bao g m các ho t đ ng: ị ạ ộ ứ ụ ồ
khuy n m i, qu ng cáo th i thi u hàng ế ạ ả ươ ng m i,, tr ng bày, gi ư ạ ớ ệ
hóa, d ch v và h i tr , tri n lãm th ng m i; ộ ợ ụ ể ị ươ ạ
- Các ho t đ ng trung gian th
ng m i ộ ạ ươ ủ ạ là ho t đ ng c a ạ ộ
th ươ ng nhân đ th c hi n các giao d ch th ệ ể ự ị ươ ộ ng m i cho m t ạ
ho c m t s th ng nhân xác đ nh, bao g m: đ i di n cho ộ ố ươ ặ ệ ạ ồ ị
th ng nhân, môi gi i th ng m i, y thác mua bán hàng hóa và ươ ớ ươ ạ ủ
đ i lý th ạ ươ ng m i ạ
b. Ph i có th a thu n tr ng tài và th a thu n tr ng tài này không b ỏ ọ ỏ ọ ả ậ ậ ị
vô hi uệ
Kho n 3 Đi u 3 Pháp l nh TTTM: V nguyên t c tranh ch p đ ề ệ ề ả ấ ắ ượ c
gi i quy t b ng tr ng tài khi tr c ho c sau khi x y ra tranh ch p các ả ế ằ ọ ướ ặ ấ ả
bên có th a thu n tr ng tài. ậ ọ ỏ
ỏ Kho n 2 Đi u 2 Pháp l nh TTTM: Th a thu n tr ng tài là th a ệ ề ả ậ ọ ỏ
thu n gi a các bên cam k t gi ữ ế ậ ả ấ i quy t b ng tr ng tài các v tranh ch p ế ằ ụ ọ
có th phát sinh ho c đã phát sinh trong h at đ ng th ể ặ ọ ộ ươ ng m i. Tho ạ ả
thu n tr ng tài có th đ c đ ể ượ ượ ậ ộ c l p thành văn b n riêng ho c ch là m t ậ ả ặ ọ ỉ
ộ đi u kho n trong h p đ ng. Tuy nhiên tho thu n tr ng tài luôn luôn đ c ề ả ả ậ ợ ọ ồ
ợ l p v i h p đ ng, vi c gia h n, s a đ i, b sung, s vô hi u c a H p ử ậ ớ ợ ủ ự ệ ệ ạ ồ ổ ổ
ng đ n hi u l c c a đi u kho n Tr ng tài. đ ng không làm nh h ồ ả ưở ệ ự ủ ề ế ả ọ
ỏ Đi u ki n đ m t th a thu n tr ng tài có hi u l c: Th a ậ ệ ự ể ộ ọ ỏ ề ệ
thu n tr ng tài không b vô hi u thì s có hi u l c đ i v i các bên. ệ ự ố ớ ọ ẽ ệ ậ ị
Các tr ườ ng h p th a thu n tr ng tài vô hi u bao g m: ọ ỏ ợ ồ ệ ậ
i) Tranh ch p phát sinh không thu c lĩnh v c th ự ấ ộ ươ ng m i ạ
23
ii) Ng i ký k t th a thu n tr ng tài không có quy n ký theo quy ườ ề ế ậ ọ ỏ
ng h p này khi phát sinh đ nh c a pháp lu t. Tuy nhiên trong tr ị ủ ậ ườ ợ
tranh ch p mà m t bên có yêu c u tòa án gi i quy t, thì tòa án yêu ấ ầ ộ ả ế
i có th m quy n ký k t th a thu n tr ng tài cho bi c u ng ầ ườ ề ế ẩ ậ ọ ỏ ế t ý
ki n b ng văn b n h có ch p nh n th a thu n tr ng tài do ng ế ả ằ ấ ậ ậ ỏ ọ ọ ườ i
có th m quy n ký k t tr ề ế ướ ẩ c đó hay không. N u h ch p nh n thì ế ậ ấ ọ
tr ng h p này th a thu n tr ng tài không vô hi u và v tranh ườ ụ ệ ậ ợ ỏ ọ
ủ ụ ch p s thu c th m quy n c a H i đ ng tr ng tài theo th t c ộ ồ ủ ề ẽ ẩ ấ ộ ọ
chung
iii) M t bên ký th a thu n tr ng tài không có năng l c hành vi dân ự ậ ộ ỏ ọ
s đ y đ : đ ch ng minh đi u này ph i có gi y t ự ầ ủ ể ứ ấ ờ ề ả ứ , tài li u ch ng ệ
ẩ minh ngày, tháng, năm sinh ho c k t lu n c a c quan có th m ủ ế ặ ậ ơ
quy n ho c quy t đ nh c a Tòa án tuyên b ng ế ị ố ườ ủ ề ặ ự i đó m t năng l c ấ
hành vi dân s ho c b h n ch năng l c hành vi dân s ự ặ ị ạ ự ế ự
ố iv) Th a thu n tr ng tài không quy đ nh ho c quy đ nh không rõ đ i ậ ặ ỏ ọ ị ị
t ng tranh ch p, t ch c tr ng tài có th m quy n gi i quy t v ượ ấ ổ ứ ề ẩ ọ ả ế ụ
tranh ch p mà sau đó các bên không có b t kỳ th a thu n b sung ấ ấ ậ ỏ ổ
ả nào. Ví d trong h p đ ng các bên có th a thu n v đi u kho n ề ề ụ ậ ỏ ồ ợ
Trong tr ng h p có tranh ch p n u không gi tranh ch p: “ấ ườ ế ấ ợ ả ế i quy t
đ ng l ượ c b ng th ằ ươ ượ ng thì các bên có quy n yêu c u tr ng tài ề ầ ọ
gi t Nam” . Tr ả i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t Vi ị ủ ế ậ ệ ườ ng h p này ợ
thì th a thu n tr ng tài này vô hi u vì các bên không th a thu n rõ ệ ậ ậ ỏ ọ ỏ
vi c tranh ch p s do h i đ ng tr ng tài do các bên thành l p, do ấ ẽ ộ ồ ệ ậ ọ
tr ng tài viên duy nh t hay do h i đ ng tr ng tài c a m t trung tâm ộ ồ ủ ấ ọ ọ ọ
t Nam gi i quy t, N u các bên đã có tr ng tài c th nào c a Vi ụ ể ủ ọ ệ ả ế ế
th a thu n b sung v v n đ này thì th a thu n tr ng tài này s ề ấ ề ậ ậ ỏ ổ ỏ ọ ẽ
không vô hi u.ệ
24
v) Hình th c c a th a thu n tr ng tài không phù h p: Theo Đ9 ọ ứ ủ ậ ợ ỏ
Pháp l nh TTTM thì “ c l p thành ệ Th a thu n tr ng tài ph i đ ọ ả ượ ậ ậ ỏ
văn b n. Th a thu n tr ng tài thông qua th , đi n báo, telex, fax, ư ệ ả ậ ỏ ọ
th đi n t ho c hình th c văn b n khác th hi n rõ ý chí c a các ư ệ ử ể ệ ứ ủ ặ ả
bên gi ả i quy t v tranh ch p b ng tr ng tài đ ấ ế ụ ằ ọ ượ c coi là th a thuân ỏ
ả ” tr ng tài b ng văn b n ằ ọ
vi) Bên ký k t th a thu n tr ng tài b l a d i, b đe d a và có yêu ị ừ ố ế ậ ỏ ọ ọ ị
c u tuyên b th a thu n tr ng tài vô hi u, th i h n yêu c u tuyên ầ ố ỏ ờ ạ ệ ầ ậ ọ
b th a thu n tr ng tài vô hi u là sáu tháng k t ố ỏ ể ừ ệ ậ ọ ỏ ngày ký k t th a ế
thu n tr ng tài, nh ng ph i tr ư ậ ả ọ ướ c ngày H i đ ng tr ng tài m ồ ọ ộ ở
phiên h p gi i quy t v tranh ch p. ọ ả ế ụ ấ
vii) Khi đ c nguyên đ n cho bi ượ ơ ế ằ t b ng văn b n s kh i ki n yêu ả ẽ ệ ờ
i quy t ho c khi đ c u tòa án gi ầ ả ế ặ ượ ề ệ c tòa án thông báo v vi c
nguyên đ n đã kh i ki n yêu c u tòa án gi i quy t tranh ch p mà ệ ầ ơ ở ả ế ấ
trong th i h n 7 ngày làm vi c k t ngày nh n đ ệ ể ừ ờ ạ ậ ượ ả ủ c văn b n c a
ố Nguyên đ n ho c thông báo c a tòa án b đ n không ph n đ i ủ ị ơ ặ ả ơ
(đ c coi là các bên có th a thu n m i l a ch n tòa án gi ượ ớ ự ậ ỏ ọ ả ế i quy t
ả v tranh ch p thay cho th a thu n tr ng tài) ho c b đ n có ph n ậ ụ ị ơ ấ ặ ỏ ọ
c tài li u, ch ng c đ ch ng minh đ i nh ng không xu t trình đ ố ư ấ ượ ứ ể ứ ứ ệ
là tr ướ c đó các bên đã có th a thu n tr ng tài (tr ỏ ậ ọ ườ ng h p này ợ
đ ượ c coi là không có th a thu n tr ng tài) ỏ ậ ọ
viii) Có quy t đ nh c a Tòa án h y quy t đ nh tr ng tài và sau đó ủ ế ị ế ị ủ ọ
các bên không có th a thu n khác_NQ05/2003/NQ-HĐTP ngày ậ ỏ
i cao 31/07/2003 c a H i đ ng th m phán Tòa án nhân dân t ẩ ủ ồ ộ ố
h ng d n chi ti t thi hành m t s đi u c a Pháp l nh tr ng tài ướ ẫ ế ộ ố ề ủ ệ ọ
th ươ ng m i ạ
25
c. Th ba: Ch th ph i là t ch c, cá nhân kinh doanh (th ủ ể ứ ả ổ ứ ươ ng
nhân)
Theo quy đ nh t ng m i 2005 thì: ị ạ i kho n 1 đi u 6 Lu t th ề ậ ả ươ ạ
Th ng nhân bao g m t ch c kinh t ươ ồ ổ ứ đ ế ượ c thành l p h p pháp, cá nhân ợ ậ
ho t đ ng th ng m i m t cách đ c l p, th ng xuyên và có đăng ký ạ ộ ươ ộ ậ ạ ộ ườ
kinh doanh.
phi Chính V i s kh c ph c nh ng đi m y u c a Tr ng tài kinh t ể ớ ự ắ ế ủ ữ ụ ọ ế
ph thì vi c gi ủ ệ ả ề ư i quy t tranh ch p b ng Tr ng tài đã th hi n nhi u u ọ ể ệ ế ằ ấ
i quy t các tranh ch p theo th t c t t ng t i Toà đi m s v i vi c gi ơ ớ ệ ể ả ủ ụ ố ụ ế ấ ạ
án nh : Quy n l a ch n các bên đ c b o đ m: l a ch n tr ng tài viên, ề ự ư ọ ượ ự ả ả ọ ọ
l a ch n đ a đi m tr ng tài, l a ch n lu t áp d ng (tranh ch p có y u t ọ ự ế ố ự ụ ể ấ ậ ọ ọ ị
n c ngoài), l a ch n quy t c t t ng cho vi c gi ướ ắ ố ụ ự ệ ọ ả ấ i quy t tranh ch p; ế
i quy t t Vi c gi ệ ả ế ạ i tr ng t ọ ạ ơ ủ i đ n gi n, nhanh chóng, quy t đ nh c a ế ị ả
Tr ng tài là chung th m và có tính c ẩ ọ ưỡ ng ch cao; m t đi m r t quan ộ ế ể ấ
tr ng n a là b o đ m s bí m t trong kinh doanh. ự ữ ả ả ậ ọ
So sánh l i th v chi phí gi a t t ng toà ợ ế ề ữ ố ụ t ng tr ng tài và t ọ ố ụ
án
Án phí và l phí toà án đ c quy đ nh t ệ ượ ị ạ i Ngh đ nh s ị ị ố
70/1997/NĐ-CP ngày 12/06/1997 V án phí và l ề ệ ọ phí Toà án, còn phí tr ng
tài s đ c quy đ nh theo bi u phí tr ng tài c a m i trung tâm, nh ng đa ẽ ượ ủ ư ể ỗ ọ ị
phí c a toà án. ph n là s th p h n so v i án phí và l ơ ẽ ấ ầ ớ ệ ủ
B ng so sánh d i đây ch có tính ch t tham kh o (Phí tr ng tài ả ướ ấ ả ọ ỉ
đ c căn c theo bi u phí tr ng tài c a Trung tâm tr ng tài qu c t ượ ố ế ệ t Vi ủ ứ ể ọ ọ
Nam (VIAC) - Bên c nh phòng th ng m i và Công nghi p Vi t Nam ạ ươ ệ ạ ệ
Án phí và l phí toà án Giá ng chạ Phí tr ng tài ọ ệ
(1000đ ng)ồ (1000đ ng)ồ (1000đ ng)ồ
26
10.000 80 + 0,3% s ti n v 500 ố ề ượ t
trên 10.000
10.000 - 100.000 80+ 0,3% s ti n v ố ề ượ t ấ 5% giá tr tranh ch p ị
trên 10.000 (max: 350) (max: 5.000)
100.000 - 200.000 80+ 0,3% s ti n v 5.000 + 4% s v t quá ố ề ượ t ố ượ
trên 10.000 (max: 650) 100.000 (max: 9.000)
200.000 – 500.000 80+ 0,3% s ti n v 9.000 + 3% s v t quá ố ề ượ t ố ượ
trên 10.000 (max: 1.550) 200.000 (max: 18.000)
500.000 – 80+ 0,3% s ti n v 18.000 + 2% S v ố ề ượ t ố ượ t
1.000.000 trên 10.000 (max: 3.550) quá 500.000 (max:
28.000)
Trên 1.000.000 80+ 0,3% s ti n v 28.000 + 0,1% s v ố ề ượ t ố ượ t
trên 10.000 quá 1.000.000
Hoàn l i phí Phí tr ng tài đ c hoàn ạ ọ ượ ợ Án phí toà án s đu c ẽ
l i trong các tr i đã ạ ườ ợ ng h p x lý nh sau: Ng ư ử ườ
sau: n p ti n t m ng án phí ộ ề ạ ứ
ế s th m/phúc th m n u ơ ẩ ẩ ệ - N u đ n ki n, đ n ki n ệ ế ơ ơ
rút đ n ki n tr c khi ệ ơ ướ l i đ ạ ượ c rút ho c các bên ặ
m phiên toà s ở ẽ ợ đu c th ng l ng/hoà gi ươ ượ ả
hoàn l i 50% s ạ ố ề ti n thành tr ướ ộ ồ c khi H i đ ng
t m ng án phí đã n p. ạ ứ ộ tr ng tài đ ọ ượ ậ c thành l p
c hoàn 75% s phí, s đ ẽ ượ ố
tuy nhiên s phí còn l ố ạ i
ệ không th p h n 5 tri u ấ ơ
đ ng.ồ
27
- N u sau khi HĐTT ế
đ c thành l p thì phí ch ượ ậ ỉ
đ c hoàn l i 50% ượ ạ
- N u sau nh n đ ế ậ ượ c
gi y tri u t p và tr ệ ấ ậ ướ c
ngày m phiên h p GQ ở ọ
ợ v tranh ch p thì s đu c ấ ụ ẽ
hoàn l i 25%ạ
Các tr ườ ng h p khác ợ
không đ c hoàn l i phí ượ ạ
tr ng tài. ọ
ọ Nh v y d a vào b ng so sánh trên chúng ta có th th y m c phí tr ng ể ấ ư ậ ứ ự ả
tài luôn th p h n m c án phí và l phí c a toà án. ứ ấ ơ ệ ủ
Trình t và th t c ti n hành gi i quy t tranh ch p HĐTM ự ủ ụ ế ả ế ấ
theo t ố ụ t ng tr ng tài: ọ
a. Nguyên đ n n p đ n kh i ki n ơ ộ ơ ở ệ
Đ n ki n bao g m ngày, tháng; tên và đ a ch c a các bên; tóm t ỉ ủ ệ ồ ơ ị ắ t
n i dung v tranh ch p; căn c pháp lý đ kh i ki n; tr giá c a v tranh ộ ủ ụ ứ ụ ệ ể ấ ở ị
ch p và các yêu c u khác c a Nguyên đ n; tên tr ng tài viên mà Nguyên ủ ầ ấ ọ ơ
đ n ch n. ơ ọ
b. Chu n b phiên h p gi i quy t v tranh ch p c a HĐTT : ẩ ị ọ ả ấ ủ ế ụ
K t khi Trung tâm tr ng tài nh n đ n kh i ki n gi ể ừ ệ ậ ở ơ ọ ả i quy t v tranh ế ụ
ch p. Công vi c ph i th c hi n: ự ệ ệ ả ấ
- Ch đ nh tr ng tài viên. ọ ị ỉ
28
- Tham gia phiên hoà gi i.ả
- Yêu c u thay đ i: Tr ng tài viên, xem xét l ọ ầ ổ ạ ế i tho thu n tr ng tài n u ậ ả ọ
i quy t c a toà án; yêu c u áp xét th y không thu c th m quy n gi ộ ề ấ ẩ ả ế ủ ầ
d ng, thay đ i ho c hu b bi n pháp kh n c p t m th i (n u các yêu ụ ỷ ỏ ệ ấ ạ ế ặ ẩ ổ ờ
c u này có căn c ). ầ ứ
c. Tham d phiên h p gi i quy t tranh ch p: ự ọ ả ế ấ
ầ - Đ a ra yêu c u hoãn phiên h p ho c ti p t c phiên h p n u th y c n ặ ế ụ ư ế ầ ấ ợ ợ
thi tế
- Đ a ra ý ki n th ng l ng ho c ch p nh n ý ki n th ng l ư ế ươ ượ ế ậ ặ ấ ươ ượ ủ ng c a
phía bên b ki n. ị ệ
ầ - Chu n b các căn c pháp lý cho vi c đ a ra yêu c u và b o v yêu c u ệ ư ứ ệ ẩ ả ầ ị
tru c h i đ ng tr ng tài. ớ ộ ồ ọ
- Tranh lu n và đ a ra các ý ki n và căn c ph n đ i ý ki n c a phía b ế ủ ứ ư ế ậ ả ố ị
đ n.ơ
d. Yêu c u toà án hu quy t đ nh tr ng tài n u quy t đ nh tr ng tài vi ế ị ế ị ế ầ ọ ọ ỷ
ph m th t c t ủ ụ ố ụ ế t ng ho c yêu c u thi hành quy t đ nh tr ng tài n u ế ị ạ ặ ầ ọ
i ích h p pháp c a mình. quy t đ nh này b o v quy n và l ả ế ị ề ệ ợ ủ ợ
Nh ng thu n l i khi gi ữ ậ ợ ả i quy t tranh ch p b ng Tr ng tài ấ ọ ế ằ
th ng m i: ươ ạ
- Tr ng tài viên c a Trung tâm tr ng tài th
ng m i h u h t là ủ ọ ọ ươ ạ ầ ế
nh ng chuyên gia đ u ngành trong các lĩnh v c (Hi n nay Trung ự ữ ệ ầ
tâm tr ng tài Qu c t Vi ố ế ệ ọ t Nam - Bên c nh Phòng Th ạ ươ ạ ng m i
và Công nghi p Vi t Nam “VIAC” có 118 Tr ng tài viên là các ệ ệ ọ
ể chuyên gia: Lu t h c, Tài chính - Ngân hàng, B o hi m; ậ ả ọ
Th ng m i, Xu t nh p kh u, Xây d ng, V n t ươ ậ ả ự ạ ậ ẩ ấ i, S h u trí ở ữ
tu …), khi xem xét gi i quy t tranh ch p ệ ả ấ ở ấ ự b t kỳ lĩnh v c ế
ng m i đ u có chuyên gia trong lĩnh v c đó nào, Tr ng tài th ọ ươ ạ ề ự
29
nên s nhìn nh n, xem xét, đánh giá s vi c c a Tr ng tài ự ệ ủ ự ậ ọ
th ươ ẩ ng m i s toàn di n h n và chuyên sâu h n so v i th m ạ ẽ ệ ơ ơ ớ
phán c a các tòa án. ủ
- Các Tr ng tài viên h u h t là nh ng ng
i có uy tín r t cao, h ữ ế ầ ọ ườ ấ ọ
r t quý tr ng và có ý th c gi ấ ứ ọ ữ ậ gìn uy tín đó nên h r t th n ọ ấ
ặ tr ng khi đ a ra nh ng phán quy t b i vì m i phán quy t ho c ế ở ữ ư ế ọ ỗ
có th s đ a uy tín c a h lên cao h n ho c có th s làm ể ẽ ư ể ẽ ủ ặ ọ ơ
gi m uy tín c a h đi. Do v y, khi đ a v ki n ra gi i quy t t ư ụ ệ ủ ọ ả ậ ả ế ạ i
Trung tâm Tr ng tài th ng m i thì c h i đ có đ ọ ươ ơ ộ ể ạ ượ ộ c m t
ớ ư ụ ệ phán quy t công b ng s cao h n r t nhi u so v i đ a v ki n ơ ấ ế ẽ ề ằ
ra gi i quy t t i c quan tòa án. ả ế ạ ơ
- Tr ng tài viên là nh ng ng
ữ ọ ườ i am hi u thông l ể th ệ ươ ạ ng m i
qu c t nên n u v vi c tranh ch p th ng m i có phát sinh ố ế ụ ệ ế ấ ươ ạ
nh ng v n đ pháp lu t ch a đi u ch nh t ư ữ ề ề ấ ậ ỉ ớ i thì h v n có th ọ ẫ ể
ng m i qu c t đ gi v n d ng thông l ậ ụ th ệ ươ ố ế ể ả ạ i quy t v kiên. ế ụ
i quy t tranh ch p th Đây là m t u đi m n i b t c a gi ể ổ ậ ủ ộ ư ả ế ấ ươ ng
m i b ng tr ng tài nh t là ọ ạ ằ ấ Vi ở ệ ậ t Nam v i đi u ki n pháp lu t ề ệ ớ
ch a hoàn thi n và các th m phán r t máy móc trong vi c áp ư ệ ệ ẩ ấ
d ng pháp lu t. ụ ậ
- M t u đi m n a là th i gian gi
i quy t tranh ch p th ộ ư ữ ể ờ ả ế ấ ươ ạ ng m i
b ng tr ng tài ng n h n r t nhi u, th t c l ơ ằ ủ ụ ạ ơ ọ i đ n gi n g n ề ắ ấ ả ọ
nh .ẹ
M c dù ph i quy t tranh ch p th ặ ươ ng th c gi ứ ả ế ấ ươ ằ ng m i b ng ạ
ệ tr ng tài có nhi u u đi m nh v y nh ng h u h t các doanh nghi p ư ậ ề ư ư ể ế ầ ọ
Vi t nam ít bi i đi u này nên h th ệ t t ế ớ ọ ườ ề ấ ủ ng đ a v vi c tranh ch p c a ư ụ ệ
mình ra c quan tòa án. Theo con s th ng kê c a VIAC thì h u h t các ố ố ủ ế ầ ơ
i quy t đ u có y u t n c ngoài (m t bên v ki n do VIAC th lý gi ụ ệ ụ ả ế ề ế ố ướ ộ
30
ho c các bên đ ng s là các th ng nhân n ặ ươ ự ươ ướ c ngoài ho c là doanh ặ
nghi p có y u t n c ngoài). ế ố ướ ệ
2.2.3. Gi
i quy t tranh ch p th t ng tòa án: ả ế ấ ươ ng m i b ng t ạ ằ ố ụ
Bên c nh vi c gi i quy t tranh ch p theo t ệ ạ ả ế ấ ố ụ ầ t ng tr ng tài thì ph n ọ
ng m i c gi l n các tranh ch p th ớ ấ ươ n ạ ở ướ c ta hi n nay đ ệ ượ ả i quy t theo ế
th t c t t ng t i Toà án. ủ ụ ố ụ ạ
i quy t tranh ch p th Vi c gi ệ ả ế ấ ươ ề ng m i b ng Toà án có nhi u ạ ằ
l ợ i th : ế
- Th nh t: ứ ấ Toà án là c quan đ i di n cho quy n l c c a Nhà ề ự ủ ệ ạ ơ
n c nên các quy t đ nh, b n án c a Toà án mang tính c ướ ế ị ủ ả ưỡ ng ch thi ế
hành đ i v i các bên. ố ớ
- Th hai: ứ ẩ V i nguyên t c hai c p xét x (s th m và phúc th m) ử ơ ẩ ấ ắ ớ
thì nh ng sai sót trong quá trình gi ữ ả i quy t tranh ch p có kh năng đ ấ ế ả ượ c
phát hi n và kh c ph c nh ng sai sót này. Ngoài ra khi b n án/quy t đ nh ế ị ữ ụ ệ ắ ả
i theo c a Toà án đã có hi u l c pháp lu t v n có th đ ủ ệ ự ậ ẫ ể ược xem xét l ạ
m t trình t t ng đ c bi t ộ ự ố ụ ặ ệ ữ t n a đó là Giám đ c th m/Tái th m. ố ẩ ẩ
Vi c áp d ng các bi n pháp kh n c p t m th i nhanh và - Th ba: ứ ấ ạ ụ ệ ệ ẩ ờ
t h n quy n l b o đ m t ả ả ố ơ ề ợ i cho bên b vi ph m. ị ạ
Tuy nhiên vi c gi i quy t tranh ch p th ng m i t i Toà án cũng ệ ả ế ấ ươ ạ ạ
ng kéo dài, có nh ng h n ch nh t đ nh nh : Th i gian gi ấ ị ư ữ ế ạ ờ ả i quy t th ế ườ
i tính s quan liêu c a các công ch c trong ngành tòa án cũng đe do t ự ạ ớ ứ ủ
công minh trong vi c gi i quy t tranh ch p, các th m phán nhi u khi còn ệ ả ế ề ấ ẩ
h n ch v nghi p v do đ i v i nhi u v vi c đòi h i ph i có hi u bi ề ụ ệ ệ ụ ố ớ ế ề ể ạ ả ỏ ế t
chuyên sâu v m t lĩnh v c, ví d nh : Tranh ch p v s h u trí tu liên ề ở ữ ề ộ ụ ự ư ệ ấ
quan đ n sáng ch , gi i pháp h u ích, tranh ch p liên quan đ n th ế ế ả ữ ế ấ ươ ng
m i qu c t ố ế ạ
31
Cách th c ti n hành: ứ ế
a. Chu n b tài li u, h s kh i ki n: ồ ơ ở ệ ẩ ị ệ
ng m i thì h s , tài li u c a v Nói chung v tranh ch p th ề ấ ươ ồ ơ ủ ệ ạ ụ
tranh ch p có th bao g m các tài li u liên quan đ n v vi c nh : Th ụ ệ ư ế ệ ể ấ ồ ư
ơ chào hàng, đ n đ t hàng, ch p nh n chào hàng, h p đ ng đã ký, hoá đ n ặ ậ ấ ơ ợ ồ
thanh toán, các lo i t ạ ờ ợ khai h i quan, xác nh n thanh toán, th nh c n , ư ậ ả ắ
th gia h n tr n , các tho thu n b sung, tho thu n v cách th c gi ả ợ ứ ư ề ạ ậ ả ả ậ ổ ả i
quy t tranh ch p ban đ u……. ấ ế ầ
ấ Vi c chu n b đ y đ các tài li u c n có c a h s v tranh ch p ủ ồ ơ ụ ị ầ ủ ệ ệ ẩ ầ
tr c khi kh i ki n ra toà án là h t s c quan tr ng, vi c này không ch ướ ế ứ ệ ệ ở ọ ỉ
giúp m i bên không m t th i gian khi n p đ n kh i ki n và th i gian thu ệ ấ ỗ ộ ờ ơ ở ờ
th p tài li u làm ch ng c cung c p cho tòa án mà còn là c s quan ấ ơ ở ứ ứ ệ ậ
tr ng quy t đ nh vi c th ng hay thua c a các bên khi tranh t ng tài toà án. ế ị ủ ụ ệ ắ ọ
Tr ướ ứ c khi ti n hành n p đ n kh i ki n chúng ta ph i nghiên c u ệ ế ả ộ ơ ở
ấ k các quy đ nh c a pháp lu t liên quan đ n n i dung vi c tranh ch p. ỹ ủ ệ ế ậ ộ ị
Chu n b các văn b n pháp lu t liên quan và xác đ nh các quy đ nh áp ả ẩ ậ ị ị ị
i quy t tranh ch p. d ng cho vi c gi ụ ệ ả ế ấ
b. Xác đ nh th m quy n gi ề ẩ ị ả ề i quy t tranh ch p c a Toà án và đi u ấ ủ ế
ki n kh i ki n: ở ệ ệ
i quy t tranh ch p theo v vi c: Theo quy Xác đ nh th m quy n gi ẩ ề ị ả ụ ệ ế ấ
t ng dân s năm 2004 thì đi u ki n đ đ nh t ị ạ i đi u 29 c a B lu t t ủ ộ ậ ố ụ ự ệ ề ề ể
xác đ nh m t tranh ch p thu c lĩnh v c kinh doanh, th ự ấ ộ ộ ị ươ ng m i, bao ạ
g m:ồ
ng m i. Theo quy ề ạ ộ ự ả ươ ạ
ng m i năm 2005 thì: “
a) V lĩnh v c: Ph i phát sinh trong ho t đ ng th i kho n 1 đi u 3 c a Lu t th ạ
đ nh t ị ươ ủ ề ạ ả ậ Ho tạ
ng m i là ho t đ ng nh m m c đích sinh l đ ng th ộ ươ ạ ộ ụ ạ ằ ợ ồ i, bao g m
32
mua bán hàng hoá, cung ng d ch v , đ u t , xúc ti n th ụ ầ ư ứ ị ế ươ ạ ng m i
và các ho t đ ng nh m m c đích sinh l i khác ”. ạ ộ ụ ằ ợ
ch c và cá nhân có đăng ký kinh doanh ề ủ ể ả ổ ứ
(tr
b) V ch th : Ph i là các t ợ
ườ ộ ư ng h p m t trong các bên không có đăng ký kinh doanh nh ng
i nhu n cũng s đ đ u có m c đích l ụ ề ợ ẽ ượ ậ ấ c coi là các tranh ch p
th ng m i). ươ ạ
i nhu n. ề ụ ụ ả ợ ậ
c) V m c đích: Đ u ph i có m c đích l ề
Ngoài vi c xác đ nh th m quy n c a toà án theo v vi c thì đ có th ề ủ ụ ệ ể ệ ẩ ị ể
n p đ n kh i ki n đúng Toà án có th m quy n chúng ta c n ph i xác ộ ề ệ ẩ ả ầ ở ơ
đ nh : Th m quy n c a toà án theo lãnh th (đi u 35 và đi u 36 c a B ị ề ủ ủ ề ề ẩ ổ ộ
lu t t i quy t v ậ ố ụ t ng dân s 2004) và th m quy n c a c p toà án gi ẩ ủ ấ ự ề ả ế ụ
vi c (đi u 29, 33 và 34 c a B lu t t t ng dân s 2004). ộ ậ ố ụ ủ ự ệ ề
Chú ý: Tr ướ ấ c khi kh i ki n chúng ta cũng ph i xác đ nh rõ tranh ch p ệ ả ở ị
còn th i hi u kh i ki n c a v án theo đi u 159 c a B lu t t t ng dân ệ ủ ụ ộ ậ ố ụ ủ ệ ề ờ ở
s .ự
c. N p đ n kh i ki n: ở ệ ộ ơ
Đ n ki n th hi n yêu c u chính đáng c a m i bên đ i v i v ố ớ ụ ể ệ ủ ệ ầ ơ ỗ
tranh ch p mà toà án ti n hành gi i quy t. Tuy nhiên trong đa s các ế ấ ả ế ố
tr ng h p (không có lu t s ) khách hàng do mong mu n toà án gi ườ ậ ư ợ ố ả i
quy t v án có l i cho mình nên khi vi ế ụ ợ ế ơ ệ ư t đ n ch chú tr ng vào vi c đ a ọ ỉ
ra các yêu c u mà không chú ý đ n các n i dung c n thi t khác, cũng nh ế ầ ầ ộ ế ư
hình th c c a đ n kh i ki n, do v y càng không gây đ ệ ứ ủ ơ ậ ở ượ ự ủ c s chú ý c a
toà án và không t o đ c nh ng thu n l i ti p theo trong quá trình t ạ ượ ậ ợ ế ữ ố
t ng. Vì v y, khi làm đ n kh i ki n chúng ta c n chú ý nh ng n i dung ụ ữ ệ ậ ầ ơ ộ ở
sau:
Đ n kh i ki n ph i th hi n đ c nh ng n i dung ch y u sau: ể ệ ượ ệ ả ơ ở ủ ế ữ ộ
- Ngày, tháng, năm vi t đ n. ế ơ
33
- Toà án đ c yêu c u gi i quy t v tranh ch p. ượ ầ ả ế ụ ấ
- H , tên và đ a ch c a nguyên đ n. ỉ ủ ọ ơ ị
- H , tên và đ a ch c a b đ n; c a ng i có quy n l i, nghĩa v liên ị ơ ỉ ủ ủ ọ ị ườ ề ợ ụ
quan.
- N i dung c a s vi c (tóm t ủ ự ệ ộ ắ ộ ặ ộ t n i dung c a tranh ch p n u có ho c n i ủ ế ấ
dung c n yêu c u toà án gi i quy t) kèm theo các ph l c. ầ ầ ả ụ ụ ế
- Tóm t t quá trình vi ph m h p đ ng c a b đ n kèm theo các ph l c. ắ ủ ị ơ ụ ụ ạ ồ ợ
- Tóm t t quá trình th ng l ắ ươ ượ ở ng c a các bên cho đ n th i đi m kh i ủ ể ế ờ
ki n ra tr c toà án kèm theo các ph l c. ệ ướ ụ ụ
i quy t. - Các yêu c u c a nguyên đ n đ ngh Toà án xem xét gi ơ ầ ủ ề ị ả ế
d. Chu n b các công vi c liên quan đ n gi ệ ế ẩ ị ả ấ i quy t v tranh ch p ế ụ
trong giai đo n chu n b xét x : ử ẩ ị ạ
Trong giai đo n này các bên tranh ch p (tuỳ là nguyên đ n hay b đ n) s ị ơ ạ ấ ơ ẽ
ph i th c hi n m t s công vi c: ộ ố ự ệ ệ ả
- Thu th p và cung c p ch ng c cho toà án. ấ ứ ứ ậ
- Tham gia các bu i hoà gi ổ ả
ờ ế - Yêu c u toà án áp d ng/ hu b các bi n pháp kh n c p t m th i n u ấ ạ ỷ ỏ ụ ệ ầ ẩ
có
- Nghiên c u, đánh giá giá tr và xác đ nh nh ng lý l c a bên kia đ ữ ứ ị ị ẽ ủ ể
chu n b cho phiên toà. ẩ ị
e. Chu n b các n i dung và tham d phiên toà s th m: ơ ẩ ẩ ị ự ộ
Trình bày các yêu c u c a mình và căn c đ a ra yêu c u đ i v i b đ n. ố ớ ị ơ ẩ ủ ứ ư ầ
- Chu n b các n i dung tr l ả ờ ẩ ộ ị i các câu h i c a: H i đ ng xét x , c a bên ộ ồ ử ủ ỏ ủ
b đ n, c a lu t s (n u có). ị ơ ậ ư ế ủ
34
- Chu n b các n i dung liên quan khi tranh lu n: ph i đ a ra yêu c u và ả ư ầ ẩ ậ ộ ị
các căn c pháp lý b o v yêu c u c mình.. Căn c đ a ra ứ ư ủ ứ ệ ả ầ ở ả đây ph i
bao g m c căn c th c t và d n chi u c th các quy đ nh c a pháp ứ ự ế ả ồ ụ ể ủ ế ẫ ị
ộ lu t áp d ng cho tru ng h p đó thì m i có đ kh năng thuy t ph c H i ụ ủ ụ ế ậ ả ờ ớ ợ
ậ đ ng xét x . Còn đ i v i các căn c c a b đ n ph i chu n b các l p ồ ố ớ ứ ủ ị ơ ử ẩ ả ị
lu n và căn c đ ph n bi n cho chu n xác. ả ứ ể ệ ậ ẩ
f. Kháng cáo và tham gia phiên toà phúc th m.ẩ
Theo quy đ nh c a pháp lu t thì n u xét th y b n án/Quy t đ nh s ế ị ủ ế ả ậ ấ ị ơ
th m đu c tuyên không đúng pháp lu t, gây nh h ng đ n quy n và l ẩ ậ ả ợ ưở ế ề ợ i
ích h p pháp c a mình thì m i bên có quy n kháng cáo b n án/quy t đ nh ế ị ủ ề ả ợ ỗ
này. Do v y có th các bên s là ng ể ẽ ậ ườ i kháng cáo ho c ph i tham t ặ ả ố ụ t ng
khi bên kia kháng cáo.
ệ Công vi c giai đo n này chu n b và th c hi n nh các công vi c ị ự ư ệ ệ ạ ẩ
nh giai đo n s th m. ạ ơ ẩ ư
c đi m c a ph ng th c t t ng toà án: Nh ng nh ữ ượ ủ ể ươ ứ ố ụ
Cũng ph i th a nh n r ng m c dù đã có nhi u n l c c i cách ỗ ự ừ ề ả ậ ằ ả ặ
trong lĩnh v c t pháp, công tác xét x các tranh ch p kinh doanh th ự ư ử ấ ươ ng
m i c a tòa án v n còn ch a th c s hi u qu . Có m t s lý do làm cho ự ự ệ ạ ủ ộ ố ư ẫ ả
doanh nghi p không “m n mà” v i tòa án. ệ ặ ớ
- Th nh t, ứ ư ứ ấ các công vi c c a tòa án v n còn “th công”, ch a ng ẫ ệ ủ ủ
d ng nhi u công ngh thông tin, nên còn nhi u ch m tr . ễ ụ ề ề ệ ậ
t duy th m phán ch a thích nghi đ c v i kinh t - Th hai, ứ ư ư ẩ ượ ớ ế ị th
tr ng, nên trong quá trình xét x , các th m phán rát máy móc, thiên v ườ ử ẩ ề
c h n là tôn tr ng quy n t do kinh doanh b o v l ả ệ ợ i ích c a Nhà n ủ ướ ề ự ơ ọ
đó gi i quy t tranh ch p theo h i ích c a doanh nghi p t ủ ệ ừ ả ế ấ ướ ng b o v l ả ệ ợ
c a bên b vi ph m. ị ủ ạ
kinh nghi m gi i quy t các tranh ch p kinh doanh th - Th ba,ứ ệ ả ế ấ ươ ng
m i (nh t là v s h u trí tu , có y u t qu c t ) c a đ i ngũ th m phán ề ở ữ ế ố ệ ạ ấ ố ế ủ ộ ẩ
35
c các doanh còn r t h n ch nên quy t đ nh c a tòa có v không đ ế ị ấ ạ ủ ẻ ế ượ
nghi p ph c và t nguy n thi hành. ụ ệ ự ệ
- Th t ư ,ứ ư vai trò c a lu t s trong các phiên tòa còn h n ch do ch a ậ ư ủ ế ạ
c s tin t ng t th m phán và b n thân lu t s trong n c cũng l y đ ấ ượ ự ưở ừ ẩ ậ ư ả ướ
ch a có nhi u kinh nghi m đ i v i các tranh ch p kinh t ố ớ ư ề ệ ấ th ế ươ ạ ng m i
ph c t p. Pháp lu t n c ta thì l i ch a cho phép s d ng lu t s n ứ ạ ậ ướ ạ ậ ư ướ c ử ụ ư
ngoài t i tòa đ t o đi u ki n h c h i cho c th m phán và lu t s trong ạ ọ ỏ ả ẩ ậ ư ể ạ ề ệ
n c. ướ
t Nam vi c kê khai tài s n không đ - Th năm: ứ Vi Ở ệ ệ ả ượ ệ c th c hi n ự
m t cách hi u qu nên r t khó xác đ nh đ c tài s n nào c a b đ n đ ệ ả ấ ộ ị ượ ủ ị ơ ả ể
ệ có th thi hành án. Do v y vi c thi hành các quy t đ nh c a tòa án hi n ế ị ủ ể ệ ậ
nay cũng r t ch m và kém hi u qu . ả ệ ấ ậ
2.3. Thi
t h i v tài chính ệ ạ ề
Khi có tranh ch p th ấ ươ ả ng m i phát sinh, các bên tranh ch p ph i ạ ấ
gánh ch u r t nhi u thi t h i v tài chính: ị ấ ề ệ ạ ề
Thi t h i do không thu h i đ c, thu h i ch m kho n ti n tranh ệ ạ ồ ượ ề ậ ả ồ
ch p: khi x y ra tranh ch p thì vi c t nguy n th c hi n các nghĩa v ệ ự ả ấ ấ ự ệ ệ ụ
v i nhau là h t s c khó khăn. Có th vì nguyên nhân ch quan - m t trong ể ớ ế ứ ủ ộ
ộ các bên c tình vi ph m, cũng có th do nguyên nhân khách quan - m t ể ạ ố
trong các bên b g p ph i nh ng r i ro khác trong kinh doanh nên không ị ặ ữ ủ ả
còn kh năng th c hi n nghĩa v . Dù là nguyên nhân ch quan hay khách ụ ủ ự ệ ả
quan thì các bên cũng khó có th th c hi n đ y đ nghĩa v c a mình. Do ầ ủ ể ự ụ ủ ệ
t h i v tài chính đó là v y, bên b vi ph m có nguy c ph i gánh ch u thi ậ ạ ả ơ ị ị ệ ạ ề
ho c b m t toàn b s ti n đáng l c h đ ng, ho c ch a bi ặ ị ấ ộ ố ề ẽ ượ ưở ư ặ t t ế ớ ờ i th i
c kho n ti n này. gian nào m i thu h i đ ớ ồ ượ ề ả
36
Tr ng h p m t bên vi ph m do c ý thì vi c đàm phán th ườ ệ ạ ộ ợ ố ươ ng
l ng đ gi i quy t tranh ch p ch c ch n là không thành công. Do đó, ượ ể ả ế ấ ắ ắ
bên b vi ph m bu c ph i kh i ki n ra c quan tài phán (Tr ng tài th ệ ạ ả ộ ở ơ ọ ị ươ ng
m i ho c Tòa án tùy theo s th a thu n trong h p đ ng th ự ỏ ạ ặ ậ ợ ồ ươ ạ ng m i).
ng gi N u các bên l a ch n con đ ự ế ọ ườ ả i quy t tranh ch p b ng tòa án thì ấ ế ằ
t ng hi n hành, th i gian gi i quy t v v i quy đ nh c a pháp lu t t ủ ớ ậ ố ụ ệ ờ ị ả ế ụ
ki n kéo dài kho ng t 8 tháng t i m t năm (th m chí còn có th kéo dài ệ ả ừ ớ ể ậ ộ
khi n p đ n kh i ki n t h n) k t ơ ể ừ ệ ớ ơ ộ ở ậ i khi b n án có hi u l c pháp lu t. ệ ự ả
Có tr ng h p, v i hai c p xét x , th i gian gi i quy t v ki n kéo dài ườ ử ấ ớ ợ ờ ả ế ụ ệ
t i vài năm do v vi c b đình ch , b hoãn x ho c ph i x đi x l ớ ụ ệ ả ử ử ạ i ử ặ ỉ ị ị
nhi u l n. Có tr ề ầ ườ ị ế ng h p b n án đã có hi u l c pháp lu t, chu n b đ n ệ ự ẩ ậ ả ợ
giai đo n thi hành án thì b h y theo trình t giám đ c th m. Tr ị ủ ạ ự ẩ ố ườ ợ ng h p
này x y ra thì v ki n có th s ph i gi i quy t theo h ng xét x s ụ ệ ể ẽ ả ả ả ế ướ ử ơ
đ u và khi đó thì th i gian gi i t i quy t v ki n có th t th m l ẩ ạ ừ ầ ờ ả ế ụ ệ ể ớ ố i b n
i quy t tranh ch p t i tòa án, năm năm ho c h n n a. Xong giai đo n gi ữ ặ ạ ơ ả ấ ạ ế
bên b vi ph m đã đ ạ ị ượ ộ c tòa án tuyên cho th ng ki n ho c th ng ki n m t ệ ệ ắ ặ ắ
ph n ph i ti p t c cu c hành trình đòi n t ộ ả ế ụ ợ ạ ơ ự i c quan thi hành án dân s . ầ
T i đây, nhi u doanh nghi p ph i ng m ngùi c m b n án mà không thu ề ệ ả ậ ầ ả ớ
c ti n b i vì pháp lu t v thi hành án có nhi u khe h đ cho bên h i đ ồ ượ ậ ề ở ể ề ề ở
ph i thi hành án và công ch c thi hành án l i d ng đ trì hoãn nghĩa v ứ ả ợ ụ ể ụ
tr n ho c th m chí là xù n . Khi thi hành án đ c (đòi đ c n ) thì bên ả ợ ặ ậ ợ ượ ượ ợ
b vi ph m còn ph i ch u m t kho n phí thi hành án là 5% trên t ng s ả ị ạ ả ộ ổ ị ố
ti n thu h i đ c. Tr ng h p ph i đ u giá phát m i tài s n c a ng ồ ượ ề ườ ả ủ ả ấ ạ ợ ườ i
ph i thi hành án thì bên đ ả ượ ộ c thi hành án còn ph i chi phí thêm m t ả
kho n phí đ u giá 5%. V i m t quá trình gi ả ấ ớ ộ ả ấ i quy t v ki n tranh ch p ế ụ ệ
th ng m i kéo dài nh v y thì các bên tham gia tranh ch p ph i gánh ươ ư ậ ạ ấ ả
ch u r t nhi u nh ng chi phí nh án phí, phí thai hành án, phí đ u giá, chi ị ấ ư ữ ề ấ
phí đi l ạ i, công tác phí, th i gian tham gia gi ờ ả ề i quy t v ki n, đ ng ti n ế ụ ệ ồ
b tr ị ượ t giá do l m phát… ạ
37
Tr ườ ng h p m t bên vi ph m do g p ph i nh ng r i ro trong kinh ặ ữ ủ ạ ả ợ ộ
doanh thì các bên có th th ng l ng đ c v i nhau v gi ể ươ ượ ượ ớ ề ả i quy t tranh ế
ch p. Nh ng dù có th ng l ng đ ư ấ ươ ượ ượ ả c thì bên b vi ph m cũng ph i ạ ị
ch p nh n thi t h i ví d nh ph i chia x r i ro v i bên kia đ l y v ậ ấ ệ ạ ẻ ủ ể ấ ụ ư ả ớ ề
m t kho n ti n nào đó ho c cho bên kia đ ề ả ặ ộ ượ ờ c thanh toán ch m m t th i ậ ộ
gian và trong th i gian đó thì không tính lãi… còn tr ng h p không ờ ườ ợ
th ng l ng đ c thì các bên l ươ ượ ượ ạ ư ề ộ i đ a nhau ra tòa đ r i c m v m t ể ồ ầ
b n án vì bên thi hành án không có kh năng thi hành án. ả ả
Nhi u doanh nghi p khi th c hi n m t h p đ ng th ộ ợ ự ề ệ ệ ồ ươ ng m i đã ạ
ph i huy đ ng v n t nhi u ngu n khác nhau, t ố ừ ả ộ ề ồ ớ ợ i khi vi c th c hi n h p ự ệ ệ
đ ng b đ b , ti n không thu v đ ồ ị ổ ể ề ề ượ ợ ố c trong khi đó thì các kho n n g c, ả
i lâm vào tình tr ng khó khăn v tài n lãi v n đ n h n ph i tr d n t ạ ợ ả ả ẫ ớ ế ẫ ề ạ
chính th m chí ph i phá s n doanh nghi p. ệ ậ ả ả
Nh v y, khi có tranh ch p th ng m i x y ra thì các bên tham gia ư ậ ấ ươ ạ ả
tranh ch p ph i đ i m t v i nguy c thi t h i v tài chính r t l n. ả ố ặ ớ ấ ơ ệ ạ ề ấ ớ
2.4. Thi
t h i khác ệ ạ
Ngoài nh ng thi t h i v tài chính rõ ràng nh đã trình bày trên, ữ ệ ạ ề ư ở
doanh nghi p còn ph i gánh ch u nhi u thi ả ệ ề ị ệ ạ ấ t h i khác khi có tranh ch p
th ng m i x y ra nh thi ươ ạ ả ư ệ ạ ề t h i v hình nh, uy tín, th ả ươ ị ả ng hi u b nh ệ
h ng. Ng i Vi t Nam ta có câu ti ng lành đ n g n, ti ng d đ n xa. ưở ườ ệ ữ ồ ế ế ầ ồ
Trong kinh doanh cũng v y, khi v ậ ướ ệ ụ ng vào vòng tranh ch p ki n t ng, ấ
doanh nghi p ph i ch u nhi u t n h i v uy tín, hình nh và th ạ ề ề ổ ệ ả ả ị ươ ệ ng hi u.
Các khách hàng, đ i tác c a doanh nghi p r t e ng i khi ph i quy t đ nh ệ ấ ế ị ủ ạ ả ố
có nên thi t l p quan h làm ăn v i m t doanh nghi p đang b tòa án xét ế ậ ệ ệ ớ ộ ị
c ho c doanh x hay không. Không ph i khách hàng nào cũng hi u đ ử ể ả ượ ặ
nghi p không th thanh minh h t cho m i ng i r ng chính mình đang là ể ế ệ ọ ườ ằ
38
ng i b vi ph m và mình đang yêu c u c quan tòa án x lý ng i vi ườ ị ử ạ ầ ơ ườ
ph m đ b o v quy n và l i ích chính đáng c a mình. ể ả ệ ề ạ ợ ủ
Có doanh nghi p khi b đ i tác trong h p đ ng th ị ố ệ ợ ồ ươ ng m i vi ạ
ề ph m dãn đ n bu c ph i vi ph m h p đ ng v i m t bên th ba. Đi u ứ ế ạ ạ ả ộ ồ ớ ợ ộ
ự này h t s c ph bi n đ i v i doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c ổ ế ố ớ ạ ọ ế ứ ệ
th ươ ng m i phân ph i. Khi doanh nghi p b nhà cung c p vi ph m nghĩa ệ ạ ạ ấ ố ị
v giao hàng thì có nghĩa là doanh nghi p đã vi ph m nghĩa v giao hàng ụ ụ ệ ạ
cho bên th ba. Khi đi u này x y ra thì uy tín c a doanh nghi p không ủ ứ ệ ề ả
tránh kh i b s t m . ẻ ỏ ị ứ
Khi có ý đ nh thi t l p quan h th ị ế ậ ệ ươ ng m i v i m t đ i tác nào đó, ộ ố ạ ớ
th ng khách hàng tìm hi u r t k v quá trình kinh doanh c a đ i tác. ườ ể ấ ỹ ề ủ ố
N u bi ế t đ ế ượ ả c thông tin doanh nghi p mình d đ nh h p tác đang ph i ự ị ệ ợ
theo đu i m t v ki n nào đó thì h s ph i xem xét l ộ ụ ệ ọ ẽ ả ổ ạ ự ị ủ i d đ nh c a
mình b i l có th v ki n s gây nh h ng t i d án mà h đang d ở ẽ ể ụ ệ ẽ ả ưở ớ ự ọ ự
tính tri n khai. Phán quy t c a tòa án có th làm tri t tiêu t cách pháp lý ế ủ ể ể ệ ư
ọ cũng nh năng l c tài chính c a doanh nghi p mà h d ki n s ch n ọ ự ế ủ ư ự ẽ ệ
làm đ i tác. Trong tr ng h p này thì doanhnghi p có tranh ch p th ố ườ ệ ấ ợ ươ ng
m i l i ph i gánh ch u thêm m t lo i thi t h i n a đó là đã b l ạ ạ ả ạ ộ ị ệ ạ ữ ỏ ỡ ấ ơ m t c
h i kinh doanh. ộ
Ch ng 3 ươ
Các gi ng m i Vi t Nam ả i pháp h n ch tranh ch p th ế ạ ấ ươ ạ ở ệ
Do tranh ch p th ấ ươ ệ ng m i đã gây nhi u t n h i cho doanh nghi p ề ổ ạ ạ
nh đã nêu trên và do tranh ch p th ng m i t n t i khách quan trong ư ở ấ ươ ạ ồ ạ
nên doanh nghi p c n ph i n m đ đ i s ng kinh t ờ ố ế ả ắ ệ ầ ượ ấ ủ c b n ch t c a ả
39
tranh ch p, nh ng nguyên nhân phát sinh tranh ch p, nh ng bi n pháp ữ ữ ệ ấ ấ
h n ch , phòng ng a phát sinh tranh ch p đ s n sàng đ i m t v i tranh ặ ớ ể ẵ ừ ế ạ ấ ố
ch p th ấ ươ ừ ng m i. D i đây là m t s bi n pháp h n ch phòng ng a ộ ố ệ ướ ế ạ ạ
tranh ch p th ng m i: ấ ươ ạ
cách, năng l c đ i tác
3.1. Th m đ nh t ẩ
ị ư ự ố
Khi có nhu c u th c hi n m t h p đ ng th ộ ợ ự ệ ầ ồ ươ ệ ng m i, doanh nghi p ạ
ng b n hàng thông qua vi c th m đ nh v t c n ph i l a ch n k l ầ ả ự ỹ ưỡ ọ ề ư ệ ạ ẩ ị
cách pháp lý và năng l c th c hi n h p đ ng c a b n hàng. C n ph i xác ợ ủ ạ ự ự ệ ầ ả ồ
ng lai có đ t cách hay không; đ nh đ ị ượ c các v n đ li u b n hàng t ề ệ ấ ạ ươ ủ ư
có đăng ký kinh doanh nh ng ngành ngh mà hai bên d đ nh h p tác hay ự ị ữ ề ợ
ồ không; c s v t ch t và ti m l c tài chính có đ đ th c hi n h p đ ng ủ ể ự ơ ở ậ ự ề ệ ấ ợ
hay không; trình đ , cách th c qu n lý và năng l c c a đ i ngũ nhân viên ự ủ ộ ứ ả ộ
có đáp ng đ ứ ượ ả c yêu c u đ t ra hay không… nh ng v n đ này c n ph i ữ ề ầ ấ ặ ầ
gi i quy t tr c khi quy t đ nh có nên h p tác v i b n hàng đó không. ả ế ướ ớ ạ ế ị ợ
N u không tìm hi u k nh ng v n đ này thì có th s d n t i tranh ể ẽ ẫ ớ ữ ề ể ế ấ ỹ
ch p th ấ ươ ữ ng m i nh đ i tác không có ch c năng kinh doanh nh ng ư ố ứ ạ
ự ngành ngh mà hai bên d đ nh h p tác. Ho c đ i tác không đ năng l c ự ị ủ ề ặ ợ ố
v tài chính, v c s v t ch t, v con ng ề ề ơ ở ậ ề ấ ườ ể ế ụ ợ i đ ti p t c th c hi n h p ự ệ
đ ng d n t ồ ẫ ớ ợ ặ i h p đ ng b gãy, b đ b gây ra vi ph m dây chuy n ho c ị ổ ể ề ạ ồ ị
nh ng thi t h i khác cho doanh nghi p. ữ ệ ạ ệ
Vi c xác đ nh t ệ ị ư ể ể cách th c hi n h p đ ng c a đ i tác có th ki m ủ ố ự ệ ợ ồ
ầ tra trong Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh, trong đó có th hi n đ y ể ệ ứ ấ ậ
đ các ngành ngh đ i tác đ ủ ề ố ượ ẩ c kinh doanh. Tuy nhiên, c n ph i th m ầ ả
đ nh kinh nghi m c a đ i tác trong lĩnh v c đó thông qua nghiên c u các ị ủ ố ự ứ ệ
tài li u khác c a đ i tác đ bi ủ ố t đ ể ế ượ ệ c doanh s thu v trong lĩnh v c này ề ự ố
đó bi c a đ i tác các năm v a qua là bao nhiêu, t ừ ủ ố ừ t đ ế ượ ệ c kinh nghi m
40
ợ c a đ i tác trong lĩn v c ngành ngh kinh doanh mà hai bên d ki n h p ề ủ ố ự ế ự
tác.
ự ủ Vi c th m đ nh năng l c tài chính, trình đ qu n lý, năng l c c a ự ệ ẩ ả ộ ị
c th c hi n thông qua xem xét các tài li u nh tình đ i ngũ nhân viên đ ộ ượ ự ư ệ ệ
hình n p ngân sách, Báo cáo tài chính hàng năm đã đ c ki m toán, xem ộ ượ ể
xét th c đ a c s v t ch t, xem xét các gi y t ơ ở ậ ấ ờ ể đ xác đ nh quy n s ị ự ề ấ ị ở
ệ ủ h u các tài s n mà đ i tác đang qu n lý, đánh giá tính chuyên nghi p c a ữ ả ả ố
ế đ i ngũ nhân viên thông qua nh ng cu c đàm phán, ti p xúc tr c ti p ộ ữ ự ế ộ
ho c qua quan sát ho t đ ng hàng ngày c a đ i tác. ủ ố ạ ộ ặ
3.2. Đàm phán và ký k t h p đ ng
ế ợ ồ
Sau khi th m đ nh đ ẩ ị c t ượ ư ố cách và năng l c c a đ i tác, th y đ i ự ủ ố ấ
c đ th c hi n m t th tác có th h p tác đ ể ợ ượ ể ự ệ ộ ươ ng v ho c d án thì ặ ự ụ
doanh nghi p c n ph i th c hi n giai đo n th ng l ng đàm phán và ự ệ ệ ầ ả ạ ươ ượ
ký k t h p đ ng v i đ i tác. ồ ế ợ ớ ố
Quá trình đàm phán th ng l ươ ượ ả ng h p đ ng, các bên c n ph i th o ả ầ ợ ồ
lu n rõ t ng đi m, t ng đi u kho n c a h p đ ng. Kinh nghi m cho ả ủ ừ ừ ề ệ ể ậ ợ ồ
th y r ng, đ ti t ki m th i gian và các chi phí khác, th ấ ằ ể ế ệ ờ ư ng thì các bên ờ
c cho nhau n i dung c a b n d th o h p đ ng. Các bên s th g i tr ử ướ ủ ả ự ả ẽ ể ộ ợ ồ
ồ hi n ý chí, nguy n v ng, yêu c u c a mình trong b n d th o h p đ ng ầ ủ ự ả ệ ệ ả ọ ợ
đó và chuy n cho nhau. Khi ti p nh n đ c ý chí c a nhau, m i bên s ế ể ậ ượ ủ ỗ ẽ
ph n h i l i cho bên kia quan đi m c a mình. Nh ng v n đ các bên đã ồ ạ ả ữ ủ ề ể ấ
th ng nh t đ c s đ ấ ượ ẽ ượ ố ậ c thông qua, các bên s g p nhau đ th o lu n ẽ ặ ể ả
và thuy t trình cho nhau v nh ng quan đi m còn đang tranh cãi. Trong ữ ề ế ể
ữ quá trình th o lu n, k t thúc m i l n đàm phán, các bên c n có nh ng ỗ ầ ế ậ ả ầ
i nh ng th a thu n đã đ t đ văn b n ghi l ả ạ ạ ượ ữ ậ ỏ ầ c và có l ch trình cho l n ị
đàm phán ti p theo đ th o lu n nh ng v n đ ch c. ể ả ữ ề ế ấ ậ aư th ng nh t đ ấ ượ ố
41
ụ ể Nh ng v n đ các bên c n ph i th o lu n h t s c rõ ràng, c th , ế ứ ữ ề ấ ả ả ậ ầ
đó là:
(i)
ng h p đ ng: Đi u kho n v đ i t ả ề ố ượ ề ợ ồ Các bên c n ph i quy ầ ả
đ nh chi ti ị ế ớ ề ố t v i nhau và th hi n rõ trong h p đ ng v đ i ể ệ ợ ồ
t ng c a h p đ ng. Đ i v i h p đ ng mua bán hàng hóa thì ượ ố ớ ợ ủ ợ ồ ồ
rõ mua cái gì, bán cái gì, s l c n mô t ầ ả ố ượ ấ ng bao nhiêu, ch t
l ng nh th nào, đ c tính k thu t ra sao … tóm l i là bên ượ ư ế ặ ậ ỹ ạ
c rõ trong h p đ ng vi c mô t mua c n ph i th hi n đ ả ể ệ ầ ượ ệ ợ ồ ả
hàng hóa phù h p v i nhu c u mình mu n mua. Ví d , khi đàm ụ ầ ớ ợ ố
phán đ mua m t lô hàng gi y in thì c n ph i mô t rõ trong ể ầ ả ấ ộ ả
h p đ ng v n ồ ợ ề ướ ả ộ ắ c s n xu t, hãng s n xu t, kh gi y, đ tr ng ổ ấ ả ấ ấ
ố bao nhiêu ph n trăm, đ dày là bao nhiêu cm/gram … Ho c đ i ầ ặ ộ
v i lo i h p đ ng d ch v thì bên s d ng d ch v c n ph i mô ớ ạ ợ ử ụ ụ ầ ụ ả ồ ị ị
t c đó là d ch v gì, ch t l đ ả ượ ấ ượ ụ ị ng c a d ch v ra sao. Ví d ụ ủ ị ụ
khi đàm phán m t h p đ ng qu ng cáo thì c n ph i mô t đ ộ ợ ả ả ầ ồ ả ượ c
bên cung c p d ch v ph i làm nh ng công vi c gì, qu ng cáo ụ ữ ệ ấ ả ả ị
trên ch t li u gì, s d ng ph ấ ệ ử ụ ươ ả ng ti n truy n thông gì đ qu ng ệ ể ề
cáo….
Tóm l i, đ i t c th hi n càng chi ti ạ ố ượ ng h p đ ng c n đ ồ ầ ợ ượ ể ệ ế t,
t; càng mô t rõ ràng càng t c th càng t ụ ể ố ả ố ể ự ể t đ tránh s hi u
i d n t l m ho c c tình hi u l m đ tr c l ầ ể ụ ợ ẫ ớ ặ ố ể ầ ấ i gây tranh ch p
h p đ ng. M t ví d kinh đi n v ý nghĩa c a vi c ph i mô t ợ ụ ủ ề ệ ể ả ộ ồ ả
chi ti t c th đ i t ế ụ ể ố ượ ệ ng c a h p đ ng đó là m t doanh nghi p ủ ợ ồ ộ
ký h p đ ng nh p kh u m t s l ậ ộ ố ượ ẩ ồ ợ ng l n giày th thao. Trong ể ớ
c hi u là hai h p đ ng các bên đã đ nh nghĩa m t đôi giày đ ị ợ ồ ộ ượ ể
chi c giày. Chính vì quy đ nh không đ y đ nh v y nên bên ư ậ ủ ế ầ ị
bán đã giao hàng cho bên mua lô hàng giày da toàn b là m t bên ộ ộ
ế chân trái (m i đôi g m 02 chi c chân trái) mà không có chi c ế ỗ ồ
giày chân ph i nào. ả đỞ ây, bên bán đã l ợ ụ i d ng vi c quy đ nh ệ ị
42
không rõ ràng v đ i t ng h p đ ng đ tr c l i, b t ép bên ề ố ượ ể ụ ợ ồ ợ ắ
mua ph i ký ti p m t h p đ ng mua m t s l ộ ợ ộ ố ượ ế ả ồ ồ ng giày da g m
toàn nh ng chi c chân ph i v i m t giá đ t h n thì m i bán ắ ơ ả ớ ữ ế ớ ộ
đ rõ: m t đôi giày đ c.ượ N u trong h p đ ng mô t ế ồ ợ ả ộ ượ c hi u là ể
có hai chi c, m t chi c chân ph i, m t chi c chân trái có cùng ả ế ế ế ộ ộ
kích c (size), có cùng màu s c, hình dáng… thì có l câu ắ ỡ ẽ
chuy n kia s không x y ra. Có th câu chuy n này ch là h ệ ể ệ ẽ ả ỉ ư
c u nh ng cũng th hi n đ ấ ể ệ ư ượ ự c s quan tr ng c a vi c ph i mô ủ ệ ả ọ
t rõ đ i t ng c a h p đ ng. ả ố ượ ủ ợ ồ
(ii)
Đi u kho n v th i h n: ề ờ ạ ề ả ệ Đi u kho n v th i h n th c hi n ề ờ ạ ự ề ả
nghĩa v cũng ph i đ ả ượ ụ ợ c các bên quy đ nh h t s c rõ trong h p ế ứ ị
đ ng. Bên nh n hàng hóa, d ch v c n th hi n rõ đ ồ ể ệ ụ ầ ậ ị ượ ờ c th i
gian, ti n đ mà mình ph i nh n đ ế ậ ả ộ ượ ụ c hàng hóa ho c d ch v là ặ ị
đ i t ố ượ ng c a h p đ ng. Có nhi u tr ồ ủ ợ ề ườ ng h p, vi c nh n đ ệ ậ ượ c ợ
ặ hàng hóa và d ch v đúng h n có ý nghĩa r t quan tr ng, đ c ụ ạ ấ ọ ị
bi t là mua hàng hóa đ bán l ệ ể ạ ấ i cho bên th ba, nh t là đ xu t ứ ể ấ
kh u đi n c ngoài. Nhi u doanh nghi p do không nh n đ ẩ ướ ề ệ ậ ượ c
hàng hóa trong n ướ ờ ạ c đúng th i h n nên đã vi ph m th i h n ờ ạ ạ
giao hàng cho đ i tác n ố ướ ợ c ngoài và đã b ph t vi ph m h p ạ ạ ị
đ ng. Còn phía cung c p hàng hóa d ch v cũng c n th hi n rõ ồ ể ệ ụ ấ ầ ị
trong h p đ ng th i h n và ti n đ thanh toán ti n c a bên mua ề ủ ờ ạ ế ợ ồ ộ
ề hàng hóa d ch v . V n đ này c n th hi n rõ thanh toán ti n ể ệ ụ ề ấ ầ ị
hàng hóa d ch v làm m y l n, m i l n bao nhiêu ti n, th i gian ấ ầ ỗ ầ ụ ề ờ ị
nào thì ph i thanh toán. ả
(iii) Đi u kho n v các bi n pháp b o đ m th c hi n h p ự ợ ệ ệ ề ề ả ả ả
đ ng:ồ ả Đây là m t th a thu n h t s c quan tr ng nh m b o ế ứ ằ ậ ọ ỏ ộ
43
ế ủ đ m r ng m i bên s nghiêm túc th c hi n các cam k t c a ả ự ệ ẽ ằ ỗ
mình. Đ i v i h p đ ng mua bán, bên nh n hàng hóa d ch v ố ớ ợ ậ ồ ị ụ
ủ c n có m t kho n ti n đ t c c ho c b o lãnh thanh toán c a ầ ặ ọ ề ả ặ ả ộ
m t t ộ ổ ứ ẽ ự ch c tài chính trung gian đ đ m b o r ng mình s th c ể ả ả ằ
hi n nghĩa v ti p nh n hàng hóa d ch v là đ i t ụ ế ố ượ ụ ệ ậ ị ủ ợ ng c a h p
c l đ ng và thanh toán ti n đúng h n. Ng ồ ề ạ ượ ạ ề i, trong nhi u
tr ng h p, bên cung c p hàng hóa d ch v cũng c n ký qu ườ ụ ầ ấ ợ ị ỹ
ho c s b o lãnh c a m t t ặ ự ả ộ ổ ứ ể ả ch c tài chính trung gian đ đ m ủ
ng, ch t l b o nghĩa v giao hàng đúng s l ả ố ượ ụ ấ ượ ờ ng, đúng th i
h n và các đi u ki n giao hàng khác. ệ ề ạ
ự Đ i v i các h p đ ng tín d ng thì đi u kho n b o đ m th c ố ớ ụ ề ả ả ả ợ ồ
hi n nghĩa v tr n là đ c bi t quan tr ng. Phía ngân hàng có ụ ả ợ ệ ặ ệ ọ
thu đ ượ ề c g c và lãi hay không ph thu c r t l n vào đi u ấ ớ ụ ố ộ
kho n này. Các ngân hàng hi n nay đang áp d ng các bi n pháp ụ ệ ệ ả
i đi vay ho c ng đ m b o là dùng tài s n c a ng ả ả ủ ả ườ ặ ườ i th ba đ ứ ể
ồ th ch p ho c c m c đ m b o cho kho n n . Ngoài h p đ ng ế ấ ặ ầ ố ả ả ả ợ ợ
tín d ng là h p đ ng chính, ngân hàng còn có h p đ ng th ụ ợ ợ ồ ồ ế
ch p ho c c m c tài s n riêng. ặ ầ ấ ả ố Ở đây có m t v n đ ngân ộ ấ ề
ả hàng c n h t s c chú ý đó là c n xác minh rõ v quy n tài s n ầ ế ứ ề ề ầ
i mang tài s n đi th ch p/c m c . Có nhi u tr c a ng ủ ườ ấ ầ ề ế ả ố ườ ng
ề h p, ngân hàng đã nh n th ch p quy n s d ng đ t g n li n ấ ợ ề ử ụ ấ ắ ế ậ
ữ v i tài s n trên đ t. H p đ ng th ch p tài s n ch có nh ng ớ ế ả ấ ả ấ ồ ợ ỉ
ng ườ i có tên trong Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ký tên ậ ề ử ụ ứ ấ ấ
và sau đó đã phát sinh tranh ch p v tài s n trên đ t vì m t s ấ ộ ố ề ả ấ
ng ườ ề i khác trong gia đình đó cho r ng h có công s c và ti n ứ ằ ọ
ặ c a trong vi c t o ra kh i tài s n trên đ t đó nên ngân hàng g p ả ủ ệ ạ ấ ố
nhi u khó khăn trong vi c x lý tài s n b o đ m. ệ ử ề ả ả ả
44
ng thi t h i: Đây là
(iv) Đi u kho n ph t vi ph m và b i th ạ
ồ ề ả ạ ườ ệ ạ
ủ m t th a thu n nh m phòng ng a s vi ph m h p đ ng c a ừ ự ậ ạ ằ ộ ỏ ồ ợ
m i bên. Các bên c n ph i th ng th n bàn b c k l ả ạ ỹ ưỡ ầ ắ ẳ ỗ ề ấ ng v v n
đ này. Ví d bên nh n hàng hóa d ch v ch m ti p nh n hàng ề ụ ậ ụ ế ậ ậ ị
hóa d ch v ho c ch m thanh toán ti n thì b ph t bao nhiêu. ụ ề ậ ặ ạ ị ị
Ng c l ượ ạ i bên cung c p hàng hóa d ch v n u ch m giao hàng ị ụ ế ấ ậ
ồ hóa d ch v thì b ph t nh th nào. M c ph t vi ph m và b i ư ế ứ ụ ạ ạ ạ ị ị
th ng thi t h i c n n m trong khung kh c a pháp lu t và đ ườ ệ ạ ầ ổ ủ ằ ậ ủ
ặ ồ s c đ răn đe s vi ph m c a m i bên. N u m c ph t ho c b i ỗ ứ ể ứ ủ ự ế ạ ạ
th ng thi ườ ệ ạ ẵ t h i nh quá s không có tác d ng vì m t bên s n ụ ẹ ẽ ộ
sàng vi ph m h p đ ng n u s vi ph m đó đem l i ích cho ế ự ạ ạ ồ ợ i l ạ ợ
ạ h l n h n m c ph t h p đ ng. Ho c n u m c ph t vi ph m ọ ớ ạ ợ ứ ứ ế ặ ạ ơ ồ
ng thi t h i quá cao, v t ngoài khuôn kh pháp và b i th ồ ườ ệ ạ ượ ổ
lu t cho phép thì th a thu n đó l i không có ý nghĩa vì b vô ậ ậ ỏ ạ ị
hi u. ệ
(v)
Đi u kho n b t kh kháng: ấ ề ả ả Trong r t nhi u h p đ ng th ề ấ ợ ồ ươ ng
m i Vi t Nam, nh t là h p đ ng th ạ ở ệ ấ ồ ợ ươ ng m i gi a các doanh ữ ạ
nghi p có v n trong n ệ ố ướ c v i nhau thì đi u kho n b t kh ề ấ ả ớ ả
kháng đ c th hi n r t m nh t qua loa và th m chí còn không ượ ể ệ ấ ậ ạ ờ
có. Tuy nhiên, đây là m t th a thu n h t s c quan tr ng, nó có ý ế ứ ậ ọ ộ ỏ
nghĩa lo i tr ạ ừ ặ trách nhi m c a bên vi ph m h p đ ng do g p ủ ệ ạ ợ ồ
ph i s ki n b t kh kháng. Các bên c n ph i mô t ả ự ệ ấ ầ ả ả ả ế ứ ụ h t s c c
th nh ng s ki n nào đ ể ữ ự ệ ượ c coi là s ki n b t kh kháng và khi ấ ự ệ ả
ớ g p s ki n b t kh kháng thì ph i hành x nh th nào m i ặ ự ệ ư ế ử ấ ả ả
đ ượ c mi n tr ễ ừ nghĩa v . n u trong h p đ ng quy đ nh c th ợ ụ ế ụ ể ồ ị
nh ng v n đ này, thì khi xu t hi n s ki n b t kh kháng, các ệ ự ệ ữ ề ấ ấ ấ ả
bên s t nguy n chia x cho nhau nh ng r i ro, thi t h i, tránh ẽ ự ữ ủ ệ ẻ ệ ạ
đ c nh ng tranh ch p phát sinh không đáng có. Ví d , trong ượ ụ ữ ấ
45
th i gian v a qua, Mi n Trung n c ta có lũ l t r t n ng, ừ ờ ở ề ướ ụ ấ ặ
đ ng sá b s t l ườ ị ạ ở ệ , giao thông b c n tr . Nhi u doanh nghi p ở ị ả ề
v n t ậ ả i không th không vi ph m h p đ ng v n chuy n, và kéo ợ ể ể ậ ạ ồ
ợ theo đó là nhi u doanh nghi p khác cũng ph i vi ph m h p ệ ề ả ạ
ờ đ ng vì không có hàng hóa đ giao choi bên th ba đúng th i ồ ứ ể
h n, không có nguyên li u đ u vào đ s n xu t nên ch m giao ể ả ệ ạ ậ ầ ấ
hàng… đây là nh ng s ki n b t kh kháng mà đã đ c quy ự ệ ữ ả ấ ượ
c nh ng tranh cái không đ nh trong h p đ ng thì s tránh đ ồ ị ẽ ợ ượ ữ
t. c n thi ầ ế
(vi) Đi u kho n gi
i quy t tranh ch p: ề ả ả ế ấ ả Cùng v i đi u kho n ề ớ
ng thi ph t vi ph m/b i th ạ ạ ồ ườ ệ ạ t h i, đây là đi u kho n mà các ề ả
bên tham gia đàm phán th ng l ng không đ ươ ượ ượ ỵ c “kiêng k ”
mà ng c l ượ ạ i ph i quy đ nh h t s c c th , rõ ràng. Theo nh ế ứ ụ ể ả ị ư
trình bày t i ph n Các bi n pháp gi i quy t tranh ch p nói trên ạ ệ ầ ả ế ấ
đây thì các bên nên l a ch n ph ng án gi ự ọ ươ ả ấ i quy t tranh ch p ế
ng Tr ng tài th b ng con đ ằ ườ ọ ươ ậ ng m i. Các bên c n th a thu n ầ ạ ỏ
rõ s ch n Trung tâm T ng tài th ng m i nào, v vi c s ẽ ọ ọ ươ ụ ệ ạ ẽ
đ c gi i quy t theo quy t c t t ng c a Trung tâm Tr ng tài ượ ả ắ ố ụ ủ ế ọ
th ng m i nào và áp d ng lu t nào. Các bên cũng c n quy đ nh ươ ụ ạ ậ ầ ị
v chi phí đ gi ề ể ả ả i quy t v ki n theo hình th c m i bên ph i ế ụ ệ ứ ỗ
i gây ra tranh ch p. ch u kho n chi phí t ả ị ươ ứ ng ng v i ph n l ớ ầ ỗ ấ
Ngoài nh ng đi u kho n c b n trên
(vii) Nh ng đi u kho n khác: ề
ữ ả ả ơ ả ữ ề
đây, các bên cũng nên th a thu n rõ ràng nh ng cam k t khác. ậ ữ ế ỏ
Tùy t ng lo i h p đ ng mà có nh ng cam k t khác nhau, ví d ạ ợ ữ ừ ế ồ ụ
nh đ i v i h p đ ng v n chuy n hàng hóa thì c n quy đ nh rõ ể ư ố ớ ợ ầ ậ ồ ị
46
v đ a đi m v n chuy n n i đi và n i đ n (c n quy đ nh c th ề ị ơ ế ụ ể ể ể ậ ầ ơ ị
ng ….); đi u ki n và trách đ n s nhà, thôn xóm, ph ph ế ố ố ườ ệ ề
nhi m b o qu n hàng hóa trên đ ệ ả ả ườ ợ ng v n chuy n; tính h p ể ậ
ố ớ pháp c a hàng hóa thuê v n chuy n; chi phí b c x p … Đ i v i ố ế ủ ể ậ
s kho bãi v i th i gian dài thì c n quy đ nh h p đ ng thuê tr ợ ồ ụ ở ầ ớ ờ ị
thêm v nh ng đi u kho n nh duy tu b o d ề ữ ư ề ả ả ưỡ ề ng đ nh kỳ, đi u ị
ki n s d ng di n tích thuê, m c đích thuê, s đi u ch nh giá ụ ệ ử ụ ự ề ệ ỉ
ng…H p đ ng thuê thuê theo s bi n đ ng c a giá c th tr ộ ả ị ườ ự ế ủ ồ ợ
xây d ng thì nên quy đ nh rõ ràng v bên có trách nhi m mua ự ề ệ ị
ố b o hi m công trình, an toàn lao đ ng, th i gian b o hành… Đ i ả ể ả ộ ờ
ử v i h p đ ng mua bán hàng hóa thì trách nhi m b o hành, s a ớ ợ ệ ả ồ
ch a ho c đ i nh ng hàng hóa có khuy t t t là nh ng quy đ nh ế ậ ữ ữ ặ ổ ữ ị
t. c n thi ầ ế
Nói tóm l i là các bên c n ph i th a thu n v i nhau và đ a vào ạ ư ậ ả ầ ớ ỏ
h p đ ng nh ng đi u kho n v i nguyên t c càng rõ ràng, c ợ ữ ề ắ ả ồ ớ ụ
th và chi ti t càng t t. Nh ng cam k t n u đ nh l ng đ ể ế ố ế ế ữ ị ượ ượ c
thì nên đ nh l ị ượ ữ ng tránh đ nh tính chung chung d gây ra nh ng ễ ị
tranh ch p v sau. Ví d khi th a thu n v ch t l ụ ấ ượ ề ề ấ ậ ỏ ng g o thì ạ
không nên dùng nh ng t ữ ừ ạ ng nh là “g o ngon” hay g o ạ ữ ư
“tr ng” mà c n ph i mô t ầ ắ ả ả ấ rõ là g o bao nhiêu ph n trăm t m, ầ ạ
c đánh bóng hay ch a … g o do n i nào s n xu t, đã đ ạ ấ ả ơ ượ ư
ế Sau khi đã th ng nh t v n i dung nh đã nêu trên, các bên ti n ấ ề ộ ư ố
hành giai đo n ký k t h p đ ng. Đ tránh h p đ ng b vô hi u do vi ế ợ ể ệ ạ ồ ồ ợ ị
ph m pháp lu t d n t i bên kia có th tr c l ậ ẫ ớ ạ ể ụ ợ ỗ i, gây ra tranh ch p thì m i ấ
bên ph i l u ý v hình th c h p đ ng nh ng đi m sau: ứ ợ ả ư ề ồ ở ữ ể
Pháp lu t quy đ nh r ng ng i có
- Th m quy n ký h p đ ng: ề
ợ ồ ẩ ậ ằ ị ườ
th m quy n ký h p đ ng là ng ề ẩ ồ ợ ườ ạ ậ ủ i đ i di n theo pháp lu t c a ệ
c ng doanh nghi p ho c ng ệ ặ i đ ườ ượ ườ ạ ậ i đ i di n theo pháp lu t ệ
47
c a doanh nghi p y quy n b ng văn b n. ủ ệ ủ ả Ở ề ằ ầ đây chúng ta c n
phân bi i đ i di n theo pháp lu t c a doanh ệ t m t đi u là ng ề ộ ườ ạ ậ ủ ệ
nghi p không nh t thi t ph i là ng i ch s h u doanh ệ ấ ế ả ườ ủ ở ữ
ừ nghi p. Ch s h u doanh nghi p có th thuê nh ng nh ng ủ ở ữ ữ ệ ể ệ
ậ khác có trình đ , kinh nghi m đ làm đ i di n theo pháp lu t ệ ể ệ ạ ộ
c a doanh nghi p. M t v n đ n a là đ i di n c a doanh ủ ề ữ ủ ệ ệ ấ ạ ộ
nghi p không nh t thi ệ ấ ế ủ t là Giám đ c (T ng giám đ c) c a ổ ố ố
doanh nghi p mà có th là Ch t ch công ty (đ i v i Công ty ố ớ ủ ị ệ ể
ố ớ TNHH m t thành viên); Ch t ch H i đ ng qu n tr (đ i v i ộ ồ ủ ị ả ộ ị
ố ớ Công ty c ph n) ho c Ch t ch H i đ ng thành viên (đ i v i ộ ồ ủ ị ặ ầ ổ
Công ty TNHH có hai thành viên tr lên). ở
Đ xác đ nh chính xác ai là đ i di n theo pháp lu t c a doanh ậ ủ ệ ể ạ ị
ấ nghi p thì m i bên tham gia ký h p đ ng c n ph i xem Gi y ệ ả ầ ỗ ồ ợ
ch ng nh n đăng ký kinh doanh/Gi y ch ng nh n đ u t ầ ư ủ c a ứ ứ ậ ấ ậ
bên/các bên khác. Ở ả đây có m t l u ý là c n ph i ki m tra b n ầ ộ ư ể ả
trên b i vì nhi u tr g c nh ng gi y lo i gi y t ấ ố ấ ờ ữ ạ ề ở ườ ả ng h p b n ợ
sao có công ch ng/ch ng th c không có giá tr pháp lý nguyên ự ứ ứ ị
nhân là m t s đ a ph ng (Ví d nh ộ ố ị ươ ư ở ụ ỗ ầ Hà N i), m i l n ộ
ổ doanh nghi p thay đ i n i dung đăng ký kinh doanh (thay đ i ổ ộ ệ
ng i đ i di n theo pháp lu t cũng là m t n i dung trong thay ườ ạ ộ ộ ệ ậ
đ i n i dung đăng ký kinh doanh) thì Phòng đăng ký kinh doanh ổ ộ
thu l i b n chính cũ đ c p l ạ ả ể ấ ạ ả i b n chính m i. vì v y có tình ớ ậ
ự tr ng doanh nghi p s d ng b n sao có công ch ng/ch ng th c ả ệ ử ụ ứ ứ ạ
ữ c a Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh cũ. T t c nh ng ủ ấ ả ứ ấ ậ
ợ công vi c trên đ u nh m m c đích là phòng ng a kh năng h p ừ ụ ệ ầ ằ ả
ng m i b vô hi u do ng đ ng th ồ ươ ạ ị ệ ườ i không có th m quy n ký ẩ ề
h p đ ng. ợ ồ
48
Các công ty Vi
- Ký h p đ ng: ợ
ồ ệ ồ t Nam đ u có d u và h p đ ng ấ ề ợ
đ c đóng d u giáp lai. Nh ng có m t l ượ ộ ờ ư ấ ợ i khuyên, đó là h p
trang cu i và đ c ký t t trong đ ng nên đ ồ ượ c ký đ y đ ầ ủ ở ố ượ ắ
i. Đây là m t kinh nghi m đ các t ng trang còn l ừ ạ ệ ộ c h c h i t ượ ọ ỏ ừ
doanh nghi p n c ngoài. ệ ướ
- Đăng ký h p đ ng:
Tr ng c a h p đ ng mua ợ ồ ườ ng h p đ i t ợ ố ượ ủ ợ ồ
bán, thuê tài s n là nh ng tài s n ph i đăng ký quy n s h u (ví ề ở ữ ữ ả ả ả
ng ti n v n t i) thì các d nh nhà, quy n s d ng đ t, ph ụ ề ử ụ ư ấ ươ ậ ả ệ
bên ph i th c hi n th t c công ch ng h p đ ng và ti n hành ủ ụ ứ ự ế ệ ả ợ ồ
th t c chuy n quy n s h u t ng i bán sang ng i mua. ở ữ ừ ủ ụ ề ể ườ ườ
Đ i v i h p đ ng th ch p quy n s h u nhà và quy n s ố ớ ượ ở ữ ề ế ề ấ ồ ử
ợ d ng đ t cũng v y, các bên ph i ti n hành công ch ng h p ụ ứ ế ấ ậ ả
đ ng th ch p và ti n hành đăng ký giao d ch b o đ m thì ồ ế ế ấ ả ả ị
quy n l ch c tín d ng đã c p tín d ng m i đ i c a t ề ợ ủ ổ ứ ớ ượ ụ ụ ấ ả c b o
đ m.ả
3.3. Giám sát đ i tác trong quá trình th c hi n h p đ ng
ệ ợ ồ ự ố
M c dù các bên đã th a thu n t t c nh ng đi u kho n h t s c rõ ậ ấ ả ế ứ ữ ề ặ ả ỏ
ràng, c th , chi ti ụ ể ế t và ti n hành ký h p đ ng theo đúng các quy đ nh ồ ế ợ ị
ợ c a pháp lu t. Tuy nhiên, các bên v n ph i giám sát vi c th c hi n h p ẫ ủ ự ệ ệ ậ ả
ồ đ ng đ i v i đ i tác. Giám sát đ i tác trong vi c th c hi n h p đ ng ồ ố ớ ố ự ệ ệ ợ ố
ồ nh m k p th i phát hi n nh ng d u hi u c a nh ng vi ph m h p đ ng ủ ữ ữ ệ ệ ằ ạ ấ ờ ợ ị
có th d n t i tranh ch p đ có nh ng ng x k p th i. Công vi c này ể ẫ ớ ử ị ữ ứ ể ệ ấ ờ
t quan tr ng trong nh ng quan h th ng m i nh tín d ng, cho đ c bi ặ ệ ệ ươ ữ ọ ư ụ ạ
thuê tài s n, thuê mua tài s n, mua bán hàng hóa v i th i gian dài, s ả ả ớ ờ ố
l ượ ắ ng l n. Trong ho t đ ng c p tín d ng, tài tr v n có m t quy trình b t ụ ạ ộ ợ ố ấ ớ ộ
bu c đó là ki m tra m c đích s d ng v n, ki m tra tình tr ng c a tài ử ụ ụ ủ ể ể ạ ộ ố
49
s n dùng đ b o đ m nghĩa v tr n . Vi c c p tín d ng thông th ụ ả ợ ả ệ ấ ể ả ụ ả ườ ng
đ c gi ượ ả i ngân theo ti n đ th c hi n d án/ph ộ ự ự ệ ế ươ ủ ng án kinh doanh c a
ng i vay. Vi c th ng xuyên ki m tra s phát hi n đ ườ ệ ườ ẽ ệ ể ượ ế c s m n u ớ
ng i vay s d ng v n vay sai m c đích có th d n t i kh năng ngân ườ ể ẫ ớ ử ụ ụ ố ả
hàng s không thu h i đ c v n ho c tài s n dùng đ b o đ m tr n ồ ượ ẽ ể ả ả ợ ả ặ ả ố
i vay b gi m giá tr do khai thác quá m c ho c do không đ c a ng ủ ườ ị ả ứ ặ ị ượ c
m c c n thi b o qu n ả ả ở ứ ầ ế t ho c th m chí tài s n đó không còn do đ ả ậ ặ ượ c
chuy n gia trái phép. Khi phát hi n nh ng v n đ trên thì ngân hàng s ữ ệ ề ể ấ ẽ
i vay ph i gi yêu c u ng ầ ườ ả ả i trình, s a ch a kh c ph c h u qu ho c k p ặ ị ụ ậ ữ ử ắ ả
c thi th i ng ng gi ừ ờ ả i ngân gi m thi u đ ả ể ượ ệ ạ ữ t h i phát sinh. Đ i v i nh ng ố ớ
h p đ ng thuê tài s n, thuê mua tài s n ho c h p đ ng mua bán hàng hóa ả ợ ặ ợ ả ồ ồ
cũng v y, khi phát hi n đ i tác có d u hi u vi ph m nh s d ng trái ư ử ụ ệ ệ ậ ạ ấ ố
ế m c đích tài s n thuê, vi ph m cam k t thanh toán ho c nh ng cam k t ữ ụ ế ả ạ ặ
i tài s n, ng ng cung c p hàng hóa khác thì doanh nghi p có th thu h i l ệ ồ ạ ể ừ ấ ả
đ h n ch đ n m c th p nh t nh ng r i ro. ể ạ ế ế ủ ữ ứ ấ ấ
Vi c th ệ ườ ợ ng xuyên giám sát đ i tác trong quá trình th c hi n h p ự ệ ố
đ ng ngoài ý nghĩa phát hi n s m và phòng ngh a r i ro thì còn có ý ồ ừ ủ ệ ớ
nghĩa các bên k p th i có bi n pháp tháo g nh ng v ng m c, chia s ữ ệ ờ ỡ ị ướ ắ ẻ
nh ng khó khăn đ tránh nh ng tranh ch p v sau. ữ ữ ể ề ấ
50
L i k t ờ ế
Trên đây là m t s v n đ h t s c c b n v tranh ch p th ề ế ứ ơ ả ộ ố ấ ề ấ ươ ng
m i Vi t Nam. Em hy v ng r ng qua bài vi t này, các doanh nghi p có ạ ở ệ ằ ọ ế ệ
th hình dung ra ph n nào nh ng r i ro, nh ng thi ủ ữ ữ ể ầ ệ ạ ấ t h i do tranh ch p
th ng m i mang l đó có nh ng bi n pháp đ h n ch t ươ ạ i, t ạ ừ ể ạ ế ớ ữ ệ ứ i m c
th p nh t nh ng thi t h i có th x y ra trong ho t đ ng kinh t hàng ữ ấ ấ ệ ạ ạ ộ ể ả ế
ngày.
ễ M t l n n a, em xin chân thành c m n Giáo s Ti n s Nguy n ư ế ỹ ả ơ ộ ầ ữ
Văn Nam - Phó hi u tr ng Tr ng đ i h c Kinh t qu c dân đã h ệ ưở ườ ạ ọ ế ố ướ ng
d n em hoàn thành chuyên đ này! ẫ ề
Hà N i, ngày 25 tháng 11 năm 2007 ộ
Ng i vi t ườ ế
Đào Nguyên Kh iả