Giao d ch và đàm phán kinh doanh
Ch ng 1: Đ i t ng và n i dung môn h cươ ượ
I. Đ i t ng và nhi m v môn h c ượ
1. Đ i t ng: ượ
Đ c tr ng c b n c a xã h i hi n đ i: ư ơ
Qu c t hóa: Đ c tr ng n i b t nh t, tính toàn c u. Xóa nhòa biên gi i ế ư
c ng, t o ph thu c qu c gia, giao l u, m c a, v n đ toàn c u. ư
Văn minh hóa: bi n đ i m nh m quan ni m s ng. Ti n nghi, vănế
minh... kho ng cách đ a lý không còn ý nghĩa trong giao ti p. ế
Dân ch hóa: dân ch , ti n b , công b ng xã h i, quy n con ng i ế ườ
đ c quan tâm, phát tri n b n v ng.ượ
Sx hàng hóa theo c ch th tr ng: kinh t th tr ng ph bi n, rútơ ế ườ ế ườ ế
kho ng cách, tăng t do, trách nhi m, c n quy t sách h p lý. ế
XH hi n đ i, KHCN phát tri n, t ch c, nhóm… ph i bi t giao d ch thi t l p quan h ế ế
h n ch b t l i, gi i quy t hi u qu , đ i tho i thay đ i đ u. ế ế
Con ng i nhi u mong mu n, nhu c u v i đ ng l c l i ích, ph i chú ý l i ích c a cườ
2 bên cùng có l i, ph i đàm phán. Cu c s ng bu c ph i giao d ch, đàm phán l ng, ươ
công tác, chi tiêu…c n ki n th c giao d ch đàm phán nh c m nang s ng. ế ư
Đ i t ng: quá trình giao ti p còn ng i trong lĩnh v c kinh t , nghiên c u hành vi, k ượ ế ườ ế
năng giao ti p, đàm phán kinh doanh. T ng k t khái quát thành chi n l c, nghế ế ế ượ
thu t…
2. Nhi m v :
Trang b lý thuy t c s lý lu n, h c thuy t hành vi đ n nguyên t c c b n GD ế ơ ế ế ơ
ĐP
Hình thành k năng c b n hùng bi n, quy n rũ, l nghi… ơ ế
N m v ng cách th c t ch c đàm phán kinh doanh, y u lĩnh ế
T ng k t kinh nghi m th c t , nghiên c u quy lu t, đ ra chi n l c, chi n ế ế ế ượ ế
thu t, nguyên t c phù h p
II. N i dung và ph ng pháp nghiên c u: ươ
1.N i dung:
Khoa h c v giao d ch kinh doanh: Nguyên lí c b n, c s tâm lí, giao d ch đa ơ ơ
ph ng, l nghi, văn hóaươ
Khoa h c v đàm phán kinh doanh: v n đ chung, n i dung ch y u, chi n l c, ế ế ượ
chi n thu t, giai đo n chu n b , ti n hành, k t thúc, c s pháp lí.ế ế ế ơ
2.Ph ng pháp nghiên c u:ươ
Duy v t bi n ch ng l ch s : tác đ ng qua l i, th ng nh t mâu thu n, n i dung
hình th c không đ ng nh t, tôn tr ng khách quan.
T duy tr u t ng: tri t h c, logic h c, quy lu t các con s , thông tinư ượ ế
G n lý thuy t v i th c t ế ế
Ch ng 2: Nh ng v n đ c b n c a giao d ch kinh doanhươ ơ
I. Khái ni m chung v giao d ch kinh doanh
1. S c n thi t ph i giao d ch kinh doanh ế
Con ng i t ng hòa quan h xã h i. Giao d ch là nhu c u, ph ng cách s ng. Xãườ ươ
h i ngày càng hi n đ i, phát tri n, xác l p nguyên t c giao d ch:
Tính hi u qu : k t qu - chi phí, tr c m t và lâu dài ế ướ
L i ích gi a các bên đ m b o: win – win
Coi tr ng cá tính, tôn tr ng l n nhau
Liên k t và h p tácế
Ho t đ ng th ng tr ng t t y u n y sinh giao d ch. Phân công lao đ ng xã h i, s n ươ ườ ế
xu t hàng hóa, ch th kinh t đ c l p, chuyên môn hóa… t o s ph thu c ph c t p, ế ế
m nh m … c n gi i quy t mâu thu n. ế
Giao d ch ph c t p h n do: ơ
Phát tri n phân công lao đ ng xã h i, chuyên môn hóa, ph thu c, giao d ch
tăng, ph m vi m r ng.
S phát tri n v quy mô, t c đ s n xu t. Đây là xu h ng t t y u n n KTQD. ướ ế
Kéo theo tiêu dùng sp đ u vào, ra làm ph c t p qua trình. Nhi u nghành, vùng,
đ u m i giao d ch m i.
Ti n b KHKT và CN: áp d ng đ chi n th ng trong c nh tranh, l c l ngế ế ượ
s n xu t phát tri n. T o b c nh y v t quan ni m t p quán, hình th c giao ướ
d ch.
Gia tăng h th ng trung gian hàng hóa d ch v : trung tâm th ng m i, đ u t , ươ ư
đ u m i… môi tr ng giao ti p t ng, tăng thông tin, r i ro… ườ ế
Gia tăng kh i l ng và danh m c s n xu t làm mua bán nh n nh p h n. ượ ơ
2. B n ch t c a giao d ch kinh doanh
Giao d ch là s ti p xúc, quan h gi a các cá nhân đ trao đ i thông tin ho c th a mãn ế
1 nhu c u nào đó. Khái quát:
Ch th là các nhà kinh doanh. Đang ti n hành, có v n đ u t ho c đ nh đ u t kinh ế ư ư
doanh. Ch u nh h ng y u t tâm lí, nhu c u, văn hóa, có ph m ch t đ c bi t: m nh ưở ế
m , quy t đoán, phong cách đa d ng, ch đích rõ ràng. ế
Quá trình trao đ i thông tin, ý t ng, c m xúc: ngu n thông tin, b n thông đi p, kênh, ưở
ng i nh n, k t qu , nhi u: v t lí, xã h i.ườ ế
Thông tin, thông đi p các nhà kinh doanh g i t i nhau ch y u thu c lĩnh v c kinh t : ế ế
ng i giao d ch chung ý t ng, lĩnh v c. Ch đ chính là nh ng thông tin cung c u,ườ ưở
giá c
II. M t s h c thuy t trong giao d ch ế
1. H c thuy t v giao d ch c a Jurgen Ruesch ế
2. H th ng c p đ nhu c u trong h c thuy t c a Maslow ế
3. H c thuy t c a McGregor ế
III. M t s ph m ch t c n có c a nhà kinh doanh
1. Nhà kinh doanh là ng i có cao v ngườ
Nhu c u th c hi n công trình ngày càng nâng cao, không ph i tham v ng dùng m i th
đo n.
2. Nhà kinh doanh là ng i dám ch p nh n r i roườ
Không th thi u, r i ro không tránh kh i, m i vi c ph c t p và khó tránh sai l m. ế
Ch p nh n r i ro nh ng sau khi cân nh c, r i ro cao, l i nhu n l n. ư
3. Nhà kinh doanh là ng i có lòng t tinườ
Th y khó nh ng tin là qua. Cách rèn luy n: ư
Phát tri n đ c tính giúp thành công.
Làm t vi c thành công đ n vi c khó h n. ế ơ
Giao du ng i có lòng t tin.ườ
Ăn m c, c ch , s c kh e.
4. Nhà kinh doanh là ng i có đ u óc nh y bénườ
Nh y bén thi tr ng, t ch c, bi t ch p c h i, ng c l i ch m ch p s th t b i. ườ ế ơ ượ
Ph ng pháp:ươ
Ng i thông minh d h n, trung bình h n l i, bi t quan sát, phân tích, phán đoán.ườ ơ ơ ế
Tr em t p c , đi n t , ng i l n t p c , sách, th thao… ườ
5. Nhà kinh doanh ph i gi i k năng qu n tr kinh doanh
Ch trì, lãnh đ o, ch c năng qu n tr :
Ho ch đ nh ch ng trình:M c tiêu, chi n l c, chính sách, ph ng án. ươ ế ượ ươ
T ch c: l p c c u t ch c hi u qu tùy m c tiêu, 11 cách phân chia ơ
theo th i gian, ch c năng… bi t phân quy n ch không ôm đ m. ế
Tuy n ch n nhân viên: tuy n ng i gi ng i, nhu c u nhân l c… ườ ườ
Đi u khi n hay đi u hành: h ng d n, lãnh đ o thu c c p rõ ràng, làm ướ
h tin t ng. ưở
Ki m soát: đo l ng u n n n phù h p k ho ch. ườ ế
B m sinh + rèn luy n
Ch ng 3: Nh ng nguyên lý c a giao d ch kinh doanhươ
I. M c tiêu và các hình th c giao d ch kinh doanh
1. Xác l p m c tiêu c a cu c giao d ch kinh doanh
Cái đích ho c k t qu c th giao d ch ph n đ u đ t đ c. Phân lo i: ế ượ
Th i h n: ng n, trung, dài h n
M c đ : t i u, th p ư
C p đ : xã giao, có m c đ , đ i tác, liên minh chi n l c ế ượ
Tiêu th c:
C th
Linh ho t
Đ nh l ng ượ
Kh thi
Nh t quán
H p
2. Các hình th c giao d ch kinh doanh
Giao d ch tr c ti p: ế
Hiêu rõ nhu c u nhau, nhanh chóng gi i quy t, k p th i đi u ch nh. Các b c: ế ướ
Nghiên c u môi tr ng, đ i tác… ườ
Tr c ti p ti p xúc, th a thu n ế ế
Th c hi n th a thu n k t thúc giao d ch. V n đ tín nhi m, trách nhi m… ế
Giao d ch qua trung gian:
Ng i th 3: Đ i lí, môi gi iườ
Đ i lí:
Đ i lí th ng: Đ i lí hoa hông: y thác, nh n hoa h ng, Đ i lí bao tiêu: Mua đ t bán ườ
đo n, Đ i lí g i bán: bán h , Đ i lí đ c quy n: Duy nh t, giao kèo quy n và nghĩa v ,
có ph m vi lãnh th
Môi gi i: trung gian giao ti p, n m thông tin, 2 bên hay 1 bên… ế
Xét giao d ch Kd theo đ a đi m:
Giao d ch văn phòng: Khách hàng truy n th ng, mua buôn; c h i ti p xúc ơ ế
tr c ti p; c n gây n t ng, chi u khách… ế ượ
Giao d ch c a hàng: b n l , buôn, quan tâm c a hàng l n, tr ng bày, gi i ư
thi u, tuyên truy n
Giao d ch t i h i ch tri n lãm: ho t đ ng đ nh kì tr ng bày gi i thi u s n ư
ph m, t ng h p ho c chuyên ngành, nhi u quy mô. Khi nh n l i m i tham gia
ph i nghiên c u m c đích, tính ch t, đi u ki n, thành ph n, kí k t đi u l . Sau ế
đó l p k ho ch, danh m c, đ án, tuyên truy n, cán b , l ch. Các công vi c ế
cho ho t đ ng mua bán và tri n lãm: Tìm hi u tính ch t, nghiên c u tình hình
giá c hàng, phân phát tài li u, m u đ n, gi y m i, thao di n, chu n b nhân ơ
viên, v t l u ni m… ư
Giao d ch s giao d ch: Đ a đi m đ u th u, lô l n, ho t đ ng theo quy ch . ế
II. M t s thu t c b n c a giao d ch ơ
1. Thu t kh n c u
Yêu c u, giúp đ . N m nh ng đi u sau: Ch n đúng th i c , trung th c, l nghi, không ơ
khúm núm kênh ki u, kiên trì nh n n i.
2. Thu t nói d i không ác ý:
Tránh phi n ph c. Chú ý: N nh không khoa tr ng, không th i ph ng, không nói d i ươ
nhi u, không s h , nói qua trung gian d h n, nh câu nói và đi đôi làm. Cách phát ơ ơ
hi n: Tay che mi ng, gãi mũi, v a nói v a đ a tay d i m t, trông b t r t khó ch u, đ ư
m t, thái đ l ng tránh.
3. Thu t chi u theo s thích
S thích nh t đ nh, đa d ng, chi u theo s thích là quá trình h ng d n, kích thích. ướ
Y u lĩnh: Phát hi n đi m sáng, kích thích đi m h ng ph n, tìm đi m h ng thú.ế ư
III. Các y u t c a năng l c giao d chế
1. Kh năng di n thuy t ế
T m quan tr ng c a nói: Là ngh thu t, m i ng i 1 v , b m sinh nh ng rèn đ c ườ ư ượ
K thu t c b n: g t b s s t – nghĩ v n i dung, làm rõ y u lĩnh: ai, v i ai, hoàn ơ ế
c nh nào, nói gì; v n dung khéo t li u s li u, theo dõi đèn xanh đ , kh ng ch ng ư ế
đi u âm l ng, v n d ng m t bi u l tình c m, chú ý t th di n thuy t. ượ ư ế ế
Phát bi u tùy h ng: chu n b tr c trong đ u, phát tri n ý t t i ch , tùy c ng bi n. ướ ơ ế
2. Kh năng th ng ng trong giao d ch
Kh ng ch chi ph i đi u khi n con ng i, quan h v i s p, b n bè đ ng nghi p. ế ườ ế
Bi n pháp tăng c ng kh năng th ng ng : Làm rõ đ i t ng th ng ng , kh c ph c ườ ượ
tính mù quáng, Xây d ng hi n t ng b n ngã đ thu hút đ i tác, giao l u tình c m, tr ượ ư
thành tri k c a ng i b th ng ng . ườ
Đi u ti t kh năng th ng ng b n thân: Giao ti p ng i th ng ng th p h n c n ế ế ườ ơ
ki m tra ph ng v tâm lí c a mình, v i ng i trung bình ko nghe ko tranh c n th ng ươ ườ ươ
l ng, ng i cao nên th n tr ng, ko t đ cao.ượ ườ
3. Kh năng quy n ế
Kh năng gây n t ng và h p d n c a m t con ng i trong ho t đ ng giao d ch. ượ ườ
Đ c h nh: b i d ng, l c quan tháo vát, ti n th , ko kiêu ko ti. ưỡ ế
Ph m ch t: Chân thành đ i x m i ng i, chân thành ca ng i ng i khác, gi thi t ườ ườ ế
mình đ a v đó mà thông c m và quan tâm t i ng i khác. ườ
H c th c:h c r ng bi t nhi u, gi i chuyên môn. ế
Hình th c:luôn m m c i, bi u đ t tình c m b ng ánh m t, ăn m c đúng m c. ườ
Tính cách: Dám b c l tình c m th t s , Khôi hài trong cu c s ng th ng nh t. ườ
4. Kh năng t ki m ch ế
Ba tr ng thái t ngã trong giao d ch: tr ng thái b n ngã ph m u, thanh niên, nhi đ ng.
T ki m ch : kh ng ch tr ng thái b n ngã, bi t khoan dung, ki m ch c n gi n d . ế ế ế ế ơ
Ch ng 4: K năng giao ti p đa ph ng và l nghi trong giao d chươ ế ươ
I. K năng giao ti p theo nhóm và trong t ch c ế
1. Các lo i hình giao ti p ế
Chính b n thân, song ph ng, nhóm, t ch c. H t nhân c b n c a giao ti p liên nhân ươ ơ ế
cách là lòng tin.
2. K năng giao ti p trong nhóm ế
Đi u ph i gi i quy t mâu thu n l i ích có ý nghĩa r t quan tr ng. M t s qui t c: ế
Qui t c hành đ ng c a nhóm: Ai tham gia, v l i hay vô v l i
Qui t c v th i gian và đ a đi m t p h p, sinh ho t nhóm
N i qui c a nhóm
Qui t c hành x cá nhân và phát ngôn: 5 hình th c giao ti p c b n: Giao ti p hình sao: ế ơ ế
tr ng nhóm – thành viên, giao ti p vòng tròn: 1-2, giao ti p chu i: g n mình nh t,ưở ế ế
giao ti p m ng l i đang chéo: t t c , giao ti p phân nhóm: bè phái.ế ướ ế
3. K năng giao ti p trong 1 t ch c ế
H th ng qui đ nh rõ ràng, có c u trúc. Tính ch t: m c đích, ph thu c, chuyên môn
hóa, c p b c. C u trúc nh h ng đ n hành vi: tranh đua đ t v trí cao h n – tích c c ưở ế ơ
ho c tiêu c c nên c n bi n pháp giao ti p c i m tăng c ng tinh thàn h p tác. Hai h ế ư
th ng quá trình giao ti p: ế
Đ i ngo i: thái đ hành vi theo khuynh h ng nh t đ nh, công vi c hàng đ u, ph ướ
thu c môi tr ng ngoài. ườ
Đ i n i: m i ng i tác đ ng qua l i, n i b t ki u hành vi. ườ
Ch y u d a vào h th ng đ i ngo i – quan liêu. Truy n mi ng kênh không chính ế
th c ph bi n, thông tin giá tr . Lu ng giao ti p theo 3 nhóm: Trên xu ng d i, d i ế ế ướ ướ
lên trên, hàng ngang.
Các bi n pháp: tránh đ n ph ng thanh đ i quy t đ nh trong 2 h th ng, kêu g i m i ơ ươ ế
c p tham gia gi i quy t v n đ , đòi h i kh năng ti p thu các ý ki n. ế ế ế
II. L nghi trong giao d ch
1. Giao d ch b ng th tín ư
2. Giao d ch b ng thi p m i ế
3. L nghi b t tay
III. Nh ng đi u c n bi t khi giao d ch ế
1. Nh ng quy t c trong giao d ch
Chào h i c h tên, ch a m i ch a ng i, không v i đ a t li u, ch đ ng m đ u, ư ư ư ư
duy trì nhi t, s m k t khi gi n d , xem xét tình c m, tránh b t nhã, th t thà th ng th n ế
và đ c đ , nói rõ ràng, ki m tra âm s c ng đi u, trang ph c đ u tóc, thâm niên h c v ,
k t thúc t bi t ng n g n.ế
2. Ph ng pháp trò chuy n trong giao d chươ