TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUỐC TẾ HÀ NỘI
----------
Lương Thùy Linh (Chủ biên)
GIÁO TRÌNH
KỸ THUẬT CẢM BIẾN
(Lưu hành nội bộ)
Năm 2021
Giáo trình Kỹ thuật cảm biến.
2 | P a g e
MC LC
BÀI M ĐẦU: CM BIN VÀ NG DNG ................................................ 5
1. Khái niệm bản vc b cm biến ...................................................... 5
1.1. Khái nim ............................................................................................. 5
1.2. Phân loi các b cm biến. .................................................................. 7
2. Phm vi ng dng. .................................................................................... 9
CHƯƠNG 1. CM BIN NHIỆT ĐỘ .......................................................... 10
1. Đại cương ................................................................................................. 10
1.1. Thang đo nhiệt độ. ............................................................................. 10
1.2. Nhiệt độ được đo và nhiệt độ cần đo. ............................................... 11
2. Nhiệt điện tr vi Platin và Nickel ......................................................... 12
2.1. Điện tr kim loại thay đi theo nhit độ........................................... 12
2.2. Nhiệt điện tr Platin:Pt ..................................................................... 13
2.3. Nhiệt điện tr nickel (Kn): Ni ......................................................... 14
2.4. Cách ni dây đo ................................................................................. 15
2.5. Các cu trúc ca cm biến nhit platin và nickel ............................ 17
3. Cm biến nhiệt độ vi vt liu silic ......................................................... 18
3.1. Nguyên tc ......................................................................................... 19
3.2. Đặc trưng kỹ thuật cơ bản ca dòng cm biến KTY (hãng Philips
sn xut) .................................................................................................... 20
4. IC cm biến nhiệt độ. .............................................................................. 23
4.1. Cm biến nhit LM 35/ 34 ca National Semiconductor ................ 24
4.2. Cm biến nhiệt độ AD 590 ca Analog Devices ............................... 25
5. Nhiệt điện tr NTC ................................................................................. 25
5.1. Cu to ............................................................................................... 25
5.2. Đặc tính cm biến nhit NTC ........................................................... 25
5.3. ng dng ........................................................................................... 27
6. Nhiệt điện tr PTC .................................................................................. 30
6.1.Cu to ................................................................................................ 30
6.2. Đặc tính cm biến PTC ..................................................................... 30
6.3. ng dng ........................................................................................... 32
Chương 2: CM BIN TIM CN VÀ MT S LOI ............................ 34
Giáo trình Kỹ thut cảm biến.
3 | P a g e
CM BIẾN XÁC ĐỊNH V TRÍ, KHONG CÁCH KHÁC ....................... 34
1. Cm biến tim cn (Proximity Sensor) .................................................. 34
1.1. Đại cương ........................................................................................... 34
1.2 Cm biến tim cận điện cm (Inductive Proximity Sensor) ............ 35
1.3. Cm biến tim cận đin dung (Capacitive Proximity Sensor) ........ 42
1.5. Cu hình ngõ ra ca cm biến tim cn ........................................... 52
1.6. Cách kết ni các cm biến tim cn vi nhau .................................. 54
2. Mt s loi cm biến xác định v trí, khong cách khác ........................ 56
2.1. Xác định v trí và khong cách bng biến tr .................................. 56
2.2. Xác định v trí và khong cách bng t cm.................................... 58
2.3.Xác định v trí và khong cách bng cm biến điện dung................ 61
CHƯƠNG 3: CM BIẾN ĐO LƯU LƯỢNG .............................................. 64
1. Đại cương ................................................................................................. 64
1.1. Khái nim chung v đo lưu lượng..................................................... 64
2. Phương pháp đo lưu lượng da trên nguyên tc s chênh lch áp sut
...................................................................................................................... 69
2.1. Định nghĩa áp suất............................................................................. 69
2.2. B phn to nên s chênh lch áp sut............................................ 70
2.3. B phận đo sự chênh lch áp sut .................................................... 77
3. Phương pháp đo lưu lượng bng tn s dòng xoáy. .............................. 81
3.1. Nguyên tc hoạt động ........................................................................ 81
3.2. Các ưu điểm ni bt và hn chế của phương pháp đo lưu lưng vi
nguyên tc tn s dòng xoáy .................................................................... 84
CHƯƠNG 4: ĐO VẬN TC VÒNG QUAY VÀ GÓC QUAY .................. 87
1. Mt s phương pháp cơ bản. .................................................................. 87
1.1. Đo vận tc vòng quay bng phương pháp analog ............................ 87
1.2. Đo vận tc vòng quay bng phương pháp quang điện t ................ 89
1.3.Đo vn tc vòng quay vi nguyên tắc điện tr t. ............................ 94
2. Cm biến đo góc với t hợp có điện tr t ........................................... 101
2.1. Nguyên tc ...................................................................................... 101
2.2.Các loi cm biến KM110BH/2 ca hang Philips Semiconductor . 101
2.3. Các loi cm biến KMA10 và KMA20 ........................................... 102
Giáo trình Kỹ thut cảm biến.
4 | P a g e
3. Máy đo góc tuyệt đối (Resolver) ........................................................... 103
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................ 105