
1
Ho t đng s n xu t đi n t năng l ng tái t o Vi t Namạ ộ ả ấ ệ ừ ượ ạ ở ệ
I. Khái ni m v năng l ng tái t o ệ ề ượ ạ
Trong cách nói thông th ng, năng l ng tái t o đc hi u là nh ng ngu nườ ượ ạ ượ ể ữ ồ
năng l ng hay nh ng ph ng pháp khai thác năng l ng mà n u đo b ng cácượ ữ ươ ượ ế ằ
chu n m c c a con ng i thì là vô h n. Vô h n có hai nghĩa: Ho c là năngẩ ự ủ ườ ạ ạ ặ
l ng t n t i nhi u đn m c mà không th tr thành c n ki t vì s s d ngượ ồ ạ ề ế ứ ể ở ạ ệ ự ử ụ
c a con ng i (thí d nh năng l ng M t Tr i) ho c là năng l ng t tái t oủ ườ ụ ư ượ ặ ờ ặ ượ ự ạ
trong th i gian ng n và liên t c (thí d nhờ ắ ụ ụ ư năng l ng sinh kh iượ ố ) trong các quy
trình còn di n ti n trong m t th i gian dài trênễ ế ộ ờ Trái Đtấ.
II. Phân lo i năng l ng tái t oạ ượ ạ
Vi c s n xu t năng l ng đi n t tái t o ch y u t các ngu n năng l ngệ ả ấ ượ ệ ử ạ ủ ế ừ ồ ượ
nh : năng l ng gió, năng l ng m t tr i, năng l ng đi d ng, năng l ngư ượ ượ ặ ờ ượ ạ ươ ượ
đa nhi t,...ị ệ
Năng l ng M t Tr i ượ ặ ờ
Năng l ng M t Tr iượ ặ ờ thu đc trênượ Trái Đtấ là năng l ng c a dòngượ ủ b c xứ ạ
đi n tệ ừ xu t phát tấ ừ M t Tr iặ ờ đn Trái Đt. Chúng ta s ti p t c nh n đcế ấ ẽ ế ụ ậ ượ
dòng năng l ng này cho đn khiượ ế ph n ng h t nhânả ứ ạ trên M t Tr i h t nhiênặ ờ ế
li u, vào kho ng 5ệ ả tỷ năm n a.ữ
Năng l ng M t Tr i cũng đc h p th b i th y quy n Trái Đt và khíượ ặ ờ ượ ấ ụ ở ủ ể ấ
quy n Trái Đt đ sinh ra các hi n t ngể ấ ể ệ ượ khí t ng h cượ ọ ch a các d ng dứ ạ ự
tr năng l ng có th khai thác đcữ ượ ể ượ
Năng l ng đa nhi tượ ị ệ
Năng l ng đa nhi tượ ị ệ là năng l ngượ đc tách ra t nhi t trong lòng Tráiượ ừ ệ
Đt. Năng l ng này có ngu n g c t s hình thành ban đu c a hành tinh,ấ ượ ồ ố ừ ự ầ ủ
t ho t đng phân h y phóng x c a các khoáng v t, và t năng l ng m từ ạ ộ ủ ạ ủ ậ ừ ượ ặ
tr i đc h p th t i b m t Trái Đt. ờ ượ ấ ụ ạ ề ặ ấ
Năng l ng th y tri uượ ủ ề

2
Tr ng h p d nườ ấ ẫ không đu trên b m t Trái Đt gây ra b iề ề ặ ấ ở M t Trăngặ, c ngộ
v i tr ngớ ườ l c quán tính ly tâmự không đu t o nên b m tề ạ ề ặ hình
elipsoit c aủ th y quy n Trái Đtủ ể ấ (và m c đ y u h n, c aở ứ ộ ế ơ ủ khí quy n Tráiể
Đtấ và th ch quy n Trái Đtạ ể ấ ). Hình elipsoit này c đnh so v i đng n iố ị ớ ườ ố
M t Trăng và Trái Đt, trong khi Trái Đt t quay quanh nó, d n đn m cặ ấ ấ ự ẫ ế ự
n c bi n trên m t đi m c a b m t Trái Đt dâng lên h xu ng trong ngày,ướ ể ộ ể ủ ề ặ ấ ạ ố
t o ra hi n t ngạ ệ ượ th y tri uủ ề .
S nâng h c a n c bi n có th làm chuy n đng các máy phát đi n trongự ạ ủ ướ ể ể ể ộ ệ
các nhà máy đi n th y tri uệ ủ ề . V lâu dài, hi n t ng th y tri u s gi m d nề ệ ượ ủ ề ẽ ả ầ
m c đ, do tiêu th d n đng năng t quay c a Trái Đt, cho đn lúc Tráiứ ộ ụ ầ ộ ự ủ ấ ế
Đt luôn h ng m t m t v phía M t Trăng. Th i gian kéo dài c a hi nấ ướ ộ ặ ề ặ ờ ủ ệ
t ng th y tri u cũng nh h n so v i tu i th c a M t Tr i.ượ ủ ề ỏ ơ ớ ổ ọ ủ ặ ờ
Th y đi nủ ệ
Thu đi n là ngu n đi n có đc t năng l ngỷ ệ ồ ệ ượ ừ ượ n cướ . Đa s năng l ngố ượ
thu đi n có đc tỷ ệ ượ ừ th năngế c a n c đc tích t i cácủ ướ ượ ạ đp n cậ ướ làm
quay m tộ tu c bin n cố ướ và máy phát đi nệ. Ki u ít đc bi t đn h n làể ượ ế ế ơ
s d ng năng l ng đng l c c a n c hay các ngu n n c không bử ụ ượ ộ ự ủ ướ ồ ướ ị
tích b ng các đp n c nhằ ậ ướ ư năng l ng thu tri uượ ỷ ề . Thu đi n là ngu nỷ ệ ồ
năng l ng tái t o.ượ ạ
Thu đi n chi m 20% l ng đi n c a th gi i.ỷ ệ ế ượ ệ ủ ế ớ Na Uy s n xu t toàn bả ấ ộ
l ng đi n c a mình b ng s c n c, trong khiượ ệ ủ ằ ứ ướ Iceland s n xu t t i 83%ả ấ ớ
nhu c u c a h (2004),ầ ủ ọ Áos n xu t 67% s đi n qu c gia b ng s c n cả ấ ố ệ ố ằ ứ ướ
(h n 70% nhu c u c a h ). Canada là n c s n xu t đi n t năng l ngơ ầ ủ ọ ướ ả ấ ệ ừ ượ
n c l n nh t th gi i và l ng đi n này chi m h n 70% t ng l ngướ ớ ấ ế ớ ượ ệ ế ơ ổ ượ
s n xu t c a h .ả ấ ủ ọ
Ngoài m t s n c có nhi u ti m năng thu đi n, năng l c n c cũngộ ố ướ ề ề ỷ ệ ự ướ
th ng đc dùng đ đáp ng cho gi cao đi m b i vì có th tích tr nóườ ượ ể ứ ờ ể ở ể ữ
vào gi th p đi m (trên th c t các h ch a thu đi n b ng b mờ ấ ể ự ế ồ ứ ỷ ệ ằ ơ
– pumped-storage hydroelectric reservoir - th nh tho ng đc dùng đ tíchỉ ả ượ ể
tr đi n đc s n xu t b i các nhà máy nhi t đi n đ dành s d ng vàoữ ệ ượ ả ấ ở ệ ệ ể ử ụ

3
gi cao đi m). Thu đi n không ph i là m t s l a ch n ch ch t t iờ ể ỷ ệ ả ộ ự ự ọ ủ ố ạ
các n c phát tri nướ ể b i vì đa s các đa đi m chính t i các n c đó cóở ố ị ể ạ ướ
ti m năng khai thác thu đi n theo cách đó đã b khai thác r i hay khôngề ỷ ệ ị ồ
th khai thác đc vì các lý do khác nhể ượ ư môi tr ngườ .
Năng l ng gióượ
Năng l ng gió làượ đng năngộ c a không khí di chuy n trong b uủ ể ầ khí
quy n Trái Đtể ấ . Năng l ng gió là m t hình th c gián ti p c aượ ộ ứ ế ủ năng
l ng m t tr iượ ặ ờ . Năng l ng gió đc con ng i khai thác t cácượ ượ ườ ừ tu c binố
gió.
Trong s 20 th tr ng l n nh t trên th gi i, ch riêng châu Âu đã có 13ố ị ườ ớ ấ ế ớ ỉ
n c v i Đc là n c d n đu v công su t c a các nhà máy dùng năngướ ớ ứ ướ ẫ ầ ề ấ ủ
l ng gió v i kho ng cách xa so v i các n c còn l i. T i Đc, Đanượ ớ ả ớ ướ ạ ạ ứ
M ch và Tây Ban Nha vi c phát tri n năng l ng gió liên t c trong nhi uạ ệ ể ượ ụ ề
năm qua đc nâng đ b ng quy t tâm chính tr . Nh vào đó mà m tượ ỡ ằ ế ị ờ ộ
ngành công nghi p m i đã phát tri n t i 3 qu c gia này. Năm 2007 thệ ớ ể ạ ố ế
gi i đã xây m i đc kho ng 20073 MW đi n, trong đó M v i 5244ớ ớ ượ ả ệ ỹ ớ
MW, Tây Ban Nha 3522MW, Trung Qu c 3449 MW, 1730 MW n Đố ở Ấ ộ
và 1667 Đc, nâng công su t đnh m c c a các nhà máy s n xu t đi nở ứ ấ ị ứ ủ ả ấ ệ
t gió lên 94.112 MW.ừ
Sinh kh iố
Sinh kh i là d ngố ạ v t li u sinh h cậ ệ ọ từ s s ngự ố , hay g n đây làầ sinh
v tậ s ng, đa s là cácố ố cây tr ng hay v t li u có ngu n g c tồ ậ ệ ồ ố ừ th c v tự ậ .
Đc xem là ngu n năng l ng tái t o, năng l ng sinh kh i có thượ ồ ượ ạ ượ ố ể
dùng tr c ti p, gián ti p m t l n hay chuy n thành d ng năng l ngự ế ế ộ ầ ể ạ ượ
khác như nhiên li u sinh h cệ ọ . Sinh kh i có th chuy n thànhố ể ể năng
l ngượ theo ba cách: chuy n đi nhi tể ổ ệ , chuy n đi hóa h cể ổ ọ , và chuy nể
đi sinh hóaổ.
Nhiên li u sinh h cệ ọ
Nhiên li u sinh h c là lo iệ ọ ạ nhiên li uệ đc hình thành t các h p ch tượ ừ ợ ấ
có ngu n g cồ ố đng th c v tộ ự ậ nh nhiên li u ch xu t tư ệ ế ấ ừ ch t béoấ c aủ

4
đng th c v t, s n ph m th i trongộ ự ậ ả ẩ ả công nghi pệ (mùn c aư, s n ph mả ẩ
g th i...),...ỗ ả
Tr c kia, nhiên li u sinh h c hoàn toàn không đc chú tr ng. H uướ ệ ọ ượ ọ ầ
nh đây ch là m t lo i nhiên li u thay th ph , t n d ng quy môư ỉ ộ ạ ệ ế ụ ậ ụ ở
nh . Tuy nhiên, sau khi xu t hi n tình tr ng kh ng ho ng nhiên li u ỏ ấ ệ ạ ủ ả ệ ở
quy mô toàn c u cũng nh ý th c b o v môi tr ng lên cao, nhiênầ ư ứ ả ệ ườ
li u sinh h c b t đu đc chú ý phát tri n quy mô l n h n.ệ ọ ắ ầ ượ ể ở ớ ơ
III. Th c tr ng s n xu t đi n t năng l ng tái t o Vi t Namự ạ ả ấ ệ ư ượ ạ ở ệ
1. Th y đi n nhủ ệ ỏ
Th y đi n nh (TĐN) đc đánh giá là d ng năng l ng tái t o kh thi nh t vủ ệ ỏ ượ ạ ượ ạ ả ấ ề
m t kinh t - tài chính. Căn c vào các báo cáo đánh giá g n đây nh t, thì hi nặ ế ứ ầ ấ ệ
nay n c ta có trên 1.000 đa đi m đã đc xác đnh có ti m năng phát tri nướ ị ể ượ ị ề ể
TĐN, quy mô t 100 kW t i 30 MW (v i th gi i ch t i 10 MW), v i t ng côngừ ớ ớ ế ớ ỉ ớ ớ ổ
su t đt trên 7.000 MW (đng đu các n c ASEAN), các v trí này t p trungấ ặ ứ ầ ướ ị ậ
ch y u vùng núi phía B c, Nam Trung b và Tây Nguyên.ủ ế ở ắ ộ
Hi n nay, có khá nhi u doanh nghi p t nhân đã đu t và v n hành hi u quệ ề ệ ư ầ ư ậ ệ ả
kinh t cao các tr m th y đi n nh t i m t s t nh nh : Hà Giang, Lào Cai,ế ạ ủ ệ ỏ ạ ộ ố ỉ ư
Ngh An, Hà Tĩnh, Gia Lai…ệ
TĐN v n đc coi là ngu n NLTT, hi n cung c p 19% s n l ng đi n c a toànẫ ượ ồ ệ ấ ả ượ ệ ủ
c u. Công ngh TĐN cũng bao g m tua bin th y l c, máy phát đi n nh th yầ ệ ồ ủ ự ệ ư ủ
đi n v a và l n, nh ng th ng ch s d ng l u l ng dòng ch y (run-of-river)ệ ừ ớ ư ườ ỉ ử ụ ư ượ ả
trên các nhánh sông nh , ho c su i đ phát đi n không c n đp và h ch a.ỏ ặ ố ể ệ ầ ậ ồ ứ
2. Năng l ng gióượ
Ngu n đi n gió s d ng lu ng không khí (gió) đp vào cánh tua bin làm quayồ ệ ử ụ ồ ậ
máy phát đi n. Ngu n đi n gió cũng là ngu n đi n xoay chi u nh th y đi n,ệ ồ ệ ồ ệ ề ư ủ ệ
nhi t đi n.ệ ệ
Nghiên c u c a Ngân hàng Th gi i ch ra r ng, Vi t Nam là n c có ti m năngứ ủ ế ớ ỉ ằ ệ ướ ề
gió l n nh t trong 4 n c khu v c, v i h n 39% t ng di n tích c a Vi t Namớ ấ ướ ự ớ ơ ổ ệ ủ ệ

5
đc c tính là có t c đ gió trung bình hàng năm l n h n 6m/s, đ cao 65m,ượ ướ ố ộ ớ ơ ở ộ
t ng đng v i t ng công su t 512 GW. Đc bi t, h n 8% di n tích Vi t Namươ ươ ớ ổ ấ ặ ệ ơ ệ ệ
đc x p h ng có ti m năng gió r t t t (t c đ gió đ cao 65m 7 - 8 m/giây),ượ ế ạ ề ấ ố ố ộ ở ộ
có th t o ra h n 110 GW.ể ạ ơ
Ti m năng gió c a Vi t Nam đ cao 65m:ề ủ ệ ở ộ
T c đ gió trungố ộ
bình Th p < 6m/sấTrung bình
6-7m/s
T ng đi caoươ ố
7-8m/s
Cao 8-9m/s R t cao > 9m/sấ
Di n tích (kmệ2) 197.242 100.367 25.679 2.178 111
T l di n tích (%)ỷ ệ ệ 60,6 30,8 7,9 0,7 >0
Ti m năng (MW)ề- 401.444 102.716 8.748 482
Vùng ven bi n phía Nam n c ta có di n tích r ng kho ng 112.000 km2, còn khuể ướ ệ ộ ả
v c có đ sâu t 30m đn 60m, v i di n tích r ng kho ng 142.000 km2 là khuự ộ ừ ế ớ ệ ộ ả
v c có ti m năng phát tri n đi n gió bi n r t t t. Đc bi t, khu v c bi n có đự ề ể ệ ể ấ ố ặ ệ ự ể ộ
sâu 0-30m t Bình Thu n đn Cà Mau, r ng kho ng 44.000 km2.ừ ậ ế ộ ả
Theo s li u gió t i Phú Quý, Côn Đo thì vùng này đt t c đ gió trung bình ố ệ ạ ả ạ ố ộ ở
đ cao 100m, đt h n 5-8m/s. Hi n nay, trang tr i gió bi n đu tiên v i côngộ ạ ơ ệ ạ ể ầ ớ
su t g n 100 MW đã ho t đng và đang nghiên c u tri n khai các giai đo n t iấ ầ ạ ộ ứ ể ạ ớ
năm 2025, lên t i 1.000 MW (t c g p 10 l n).ớ ứ ấ ầ
C th , các trang tr i tua bin gió t i đo Phú Quý và B c Liêu đã ho t đng t tụ ể ạ ạ ả ạ ạ ộ ố
và mang l i hi u qu kinh t cao, c h i thu h i v n kho ng h n 10 năm, so v iạ ệ ả ế ơ ộ ồ ố ả ơ ớ
tu i th tua bin 20 năm. Trang tr i gió bi n Khai Long (Cà Mau) xây d ng tổ ọ ạ ể ự ừ
tháng 1/2016, v i công su t giai đo n 1 là 100 MW. Trang tr i gió bi n hi nớ ấ ạ ạ ể ệ
đóng góp ngân sách cho các đa ph ng v i ngu n thu n đnh, nh t nh B cị ươ ớ ồ ổ ị ư ỉ ạ
Liêu (v i 99 MW) đt 76 t đng/năm, khi hoàn thành trang tr i gió 400 MW sớ ạ ỷ ồ ạ ẽ
lên t i g n 300 t m i năm. T nh Cà Mau, v i 300 MW cũng s thu đc h nớ ầ ỷ ỗ ỉ ớ ẽ ượ ơ
200 t /năm.ỷ

