
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------
H P Đ NG B O LÃNH VAY V N N C NGOÀIỢ Ồ Ả Ố ƯỚ
S : …../…../HĐố
S đăng ký t i NH:…../…..ố ạ
Hôm nay, ngày …. tháng …. năm …. T i: …………………………………………...……….ạ
Chúng tôi g m:ồ
1. Bên b o lãnhả: Ngân hàng …………..(sau đây g i là Ngân hàng)ọ
Đ a ch : ……………………………………………………………………………………………ị ỉ
Đi n tho i: ……………………………….. Fax: ………………………………………..………ệ ạ
Do ông (bà) ………………………………. Ch c v : ………………………… làm đ i di nứ ụ ạ ệ
2. Bên đ c b o lãnhượ ả : …………………..(sau đây đ c g i là Doanh nghi p)ượ ọ ệ
Đ a ch : ……………………………………………………………………………………………ị ỉ
Đi n tho i: ……………………………….. Fax: …………………………………………..……ệ ạ
Tài kho n ti n g i VNĐ s : …………….. t i Ngân hàng: ………………………….……….ả ề ử ố ạ
Tài kho n ti n g i ngo i t s : ……….... t i Ngân hàng: …………………………………..ả ề ử ạ ệ ố ạ
Do ông (bà) ………………………………. Ch c v : ………………………… làm đ i di n,ứ ụ ạ ệ
theo gi y y quy n s …….. ngày …/…/…… c a …………………………………………ấ ủ ề ố ủ
Hai bên th a thu n ký H p đ ng b o lãnh vay v n n c ngoài đ đ u t d ánỏ ậ ợ ồ ả ố ướ ể ầ ư ự
theo các đi u kho n d i đây:ề ả ướ
Đi u 1. N i dung và ph m vi b o lãnhề ộ ạ ả
1. Ngân hàng b o lãnh cho Doanh nghi p đ Doanh nghi p vay v n n c ngoài v iả ệ ể ệ ố ướ ớ
s ti n………. (b ng chố ề ằ ữ
……………………………………………………………………….) theo H p đ ng vayợ ồ
v n n c ngoài s …. ngày …/…./….ký gi a Doanh nghi p và …………………. đố ướ ố ữ ệ ể
đ u t theo d án ……………………………….………………..ầ ư ự
2. Ngân hàng b o lãnh nghĩa v thanh toán n n c ngoài mà Doanh nghi p đã kýả ụ ợ ướ ệ
v i bên n c ngoài theo H p đ ng vay v n.ớ ướ ợ ồ ố
3. Th i h n b o lãnh theo H p đ ng vay v n đã đ c Ngân hàng ch p thu n, k tờ ạ ả ợ ồ ố ượ ấ ậ ể ừ
ngày nh n món vay đ u tiên theo H p đ ng vay v n n c ngoài.ậ ầ ợ ồ ố ướ
Đi u 2. Đi u ki n phát hành b o lãnhề ề ệ ả
Ngân hàng phát hành b o lãnh sau khi Doanh nghi p đã hoàn thành th t c v cácả ệ ủ ụ ề
bi n pháp b o đ m nghĩa v đ c b o lãnh nêu t i Đi u 4 c a H p đ ng này.ệ ả ả ụ ượ ả ạ ề ủ ợ ồ
Đi u 3. Phí b o lãnh và tr phí b o lãnhề ả ả ả
- Phí b o lãnh là ……..% năm, đ c tính trên d n đ c b o lãnh nhân (x) v i sả ượ ư ợ ượ ả ớ ố
ngày b o lãnh th c t nhân (x) v i m c phí b o lãnh chia (:) cho 360.ả ự ế ớ ứ ả
- Phí b o lãnh đ c tr …….. tháng m t l n.ả ượ ả ộ ầ

- Đ n h n, Doanh nghi p ch đ ng tr phí b o lãnh cho Ngân hàng, n u h t h n màế ạ ệ ủ ộ ả ả ế ế ạ
Doanh nghi p không tr ho c tr không đ cho Ngân hàng thì Ngân hàng đ c tệ ả ặ ả ủ ượ ự
đ ng trích tài kho n ti n g i c a Doanh nghi p đ thu.ộ ả ề ử ủ ệ ể
Tr ng h p Doanh nghi p có tài kho n ti n g i t i T ch c tín d ng khác, Ngân hàngườ ợ ệ ả ề ử ạ ổ ứ ụ
đ c l p y nhi m thu đ thu phí b o lãnh và thông báo cho Doanh nghi p bi t.ượ ậ Ủ ệ ể ả ệ ế
Đi u 4. Bi n pháp b o đ m nghĩa v đ c b o lãnhề ệ ả ả ụ ượ ả
1. Doanh nghi p cam k t dùng các bi n pháp b o đ m đ đ m b o nghĩa v đ cệ ế ệ ả ả ể ả ả ụ ượ
Ngân hàng b o lãnh ghi t i Đi u 1 c a H p đ ng b o lãnh này.ả ạ ề ủ ợ ồ ả
2. Vi c th ch p, c m c đ c th c hi n theo H p đ ng riêng.ệ ế ấ ầ ố ượ ự ệ ợ ồ
3. Tài s n đ u t b ng v n vay n c ngoài đ c Ngân hàng b o lãnh là tài s n thả ầ ư ằ ố ướ ượ ả ả ế
ch p, c m c đ th c hi n nghĩa v c a Doanh nghi p đ i v i Ngân hàng. ấ ầ ố ể ự ệ ụ ủ ệ ố ớ
Đi u 5. Ph ng th c thanh toán n n c ngoàiề ươ ứ ợ ướ
1. Doanh nghi p ph i tr n n c ngoài theo đúng l ch đã cam k t trong H p đ ngệ ả ả ợ ướ ị ế ợ ồ
vay v n n c ngoài, c th :ố ướ ụ ể
Đ n v : ………ơ ị
Ngày đ n h nế ạ Tr g cả ố Tr lãiảT ng sổ ố
2. Tr c 2 ngày làm vi c theo l ch tr n trên, Doanh nghi p ph i chuy n ti n vào tàiướ ệ ị ả ợ ệ ả ể ề
kho n ký qu t i Ngân hàng đ tr n n c ngoài. N u Doanh nghi p không chả ỹ ạ ể ả ợ ướ ế ệ ủ
đ ng chuy n ti n đ tr n thì Ngân hàng có quy n trích Tài kho n ti n g i c aộ ể ề ể ả ợ ề ả ề ử ủ
Doanh nghi p t i Ngân hàng đ tr n n c ngoài. Tr ng h p Doanh nghi p cóệ ạ ể ả ợ ướ ườ ợ ệ
tài kho n ti n g i t i các T ch c tín d ng khác, Ngân hàng đ c quy n l p yả ề ử ạ ổ ứ ụ ượ ề ậ Ủ
nhi m thu đ thu ti n tr n n c ngoài và báo cáo cho Doanh nghi p bi t ho cệ ể ề ả ợ ướ ệ ế ặ
yêu c u bên b o lãnh th 3 (n u có) tr n thay cho Doanh nghi p.ầ ả ứ ế ả ợ ệ
Đi u 6. Quy n và nghĩa v c a Doanh nghi pề ề ụ ủ ệ
1. Yêu c u Ngân hàng b o lãnh theo các n i dung ghi trong H p đ ng này.ầ ả ộ ợ ồ
2. Ch p hành đúng các quy đ nh c a Nhà n c v vay và tr n n c ngoài, các quyấ ị ủ ướ ề ả ợ ướ
đ nh c a Nhà n c v qu n lý đ u t và xây d ng, v v n đ liên quan đ n n iị ủ ướ ề ả ầ ư ự ề ấ ề ế ộ
dung b o lãnh, các h ng d n c a Ngân hàng.ả ướ ẫ ủ
3. Ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c s d ng v n vay đ c b o lãnh đúngị ệ ướ ậ ề ệ ử ụ ố ượ ả
m c đích, đúng pháp lu t, có hi u qu .ụ ậ ệ ả
4. G i cho Ngân hàng các báo cáo tài chính đ nh kỳ quý, năm và các báo cáo th ngử ị ườ
kỳ khác v ho t đ ng c a Doanh nghi p và thông tin liên quan đ n vi c b o lãnh.ề ạ ộ ủ ệ ế ệ ả
Doanh nghi p ch u trách nhi m tr c pháp lu t v tính đúng đ n, h p pháp c aệ ị ệ ướ ậ ề ắ ợ ủ
các tài li u và các thông tin cung c p cho Ngân hàng liên quan đ n vi c b o lãnh.ệ ấ ế ệ ả
5. Th c hi n đ y đ các đi u kho n, đi u ki n trong H p đ ng b o lãnh này.ự ệ ầ ủ ề ả ề ệ ợ ồ ả
6. Thông báo cho Ngân hàng v nh ng d đ nh s a đ i, các s a đ i đ c ký k t đ iề ữ ự ị ử ổ ử ổ ượ ế ố
v i H p đ ng vay v n đã ký gi a Doanh nghi p và bên cho vay. Đ i v i nh ng n iớ ợ ồ ố ữ ệ ố ớ ữ ộ

dung s a đ i liên quan đ n quy n l i và nghĩa v c a Ngân hàng thì ph i đ c sử ổ ế ề ợ ụ ủ ả ượ ự
đ ng ý tr c b ng văn b n c a Ngân hàng.ồ ướ ằ ả ủ
7. Doanh nghi p ph i ch p hành đúng các cam k t trong H p đ ng b o đ m ti n vayệ ả ấ ế ợ ồ ả ả ề
đã ký k t v i Ngân hàng. N u ph i x lý tài s n b o đ m mà ti n thu đ c khôngế ớ ế ả ử ả ả ả ề ượ
đ đ tr n thì Doanh nghi p ph i ti p t c thanh toán h t ph n n còn l i choủ ể ả ợ ệ ả ế ụ ế ầ ợ ạ
Ngân hàng.
8. Ph i chuy n ti n vào tài kho n ký qu m t i Ngân hàng đ tr n g c, lãi và cácả ể ề ả ỹ ở ạ ể ả ợ ố
phí khác đúng h n.ạ
9. Tr phí b o lãnh cho Ngân hàng đ y đ đúng h n.ả ả ầ ủ ạ
10.Thông báo đ y đ , k p th i cho Ngân hàng v : ầ ủ ị ờ ề
- Nh ng thay đ i nh h ng ho c đe d a đ n giá tr c a tài s n b o đ m, tài s nữ ổ ả ưở ặ ọ ế ị ủ ả ả ả ả
đ u t b ng v n vay đ c b o lãnh.ầ ư ằ ố ượ ả
- Nh ng thay đ i v v n, tài s n nh h ng đ n kh năng tài chính c a Doanhữ ổ ề ố ả ả ưở ế ả ủ
nghi p và nh ng thay đ i khác có liên quan đ n vi c th c hi n nghĩa v tr n vàệ ữ ổ ế ệ ự ệ ụ ả ợ
lãi vay cho n c ngoài.ướ
- Thay đ i v c c u t ch c b máy và nhân s .ổ ề ơ ấ ổ ứ ộ ự
- Đ i tên, thay đ a ch tr s chính c a Doanh nghi pổ ị ỉ ụ ở ủ ệ
- Doanh nghi p đang trong quá trình ti n hành thay đ i hình th c s h u, chia, tách,ệ ế ổ ứ ở ữ
h p nh t, sát nh p, ng ng ho t đ ng, gi i th …ợ ấ ậ ừ ạ ộ ả ể
- Thay đ i tình tr ng bên b o lãnh th 3 (n u có).ổ ạ ả ứ ế
11. Trong th i gian Doanh nghi p ch a tr h t n và lãi vay cho n c ngoài ho c choờ ệ ư ả ế ợ ướ ặ
Ngân hàng trong tr ng h p Ngân hàng tr n thay, n u ch a có s đ ng ý b ngườ ợ ả ợ ế ư ự ồ ằ
văn b n c a Ngân hàng, Doanh nghi p không đ c dùng tài s n đ u t b ng v nả ủ ệ ượ ả ầ ư ằ ố
vay đ c b o lãnh đ th ch p, c m c cho m t t ch c khác, nh ng bán, đi uượ ả ể ế ấ ầ ố ộ ổ ứ ượ ề
chuy n, thanh lý. Tr ng h p nh ng bán, thanh lý, toàn b ti n thu đ c vi c bánể ườ ợ ượ ộ ề ượ ệ
tài s n trên Doanh nghi p ph i n p ngay vào tài kho n ký qu t i Ngân hàng. N uả ệ ả ộ ả ỹ ạ ế
không đ Doanh nghi p ph i dùng các ngu n khác đ tr lãi vay cho n c ngoài.ủ ệ ả ồ ể ả ướ
Đi u 7. Quy n và nghĩa v c a Ngân hàngề ề ụ ủ
1. Th c hi n vi c b o lãnh cho Doanh nghi p theo n i dung ghi trong H p đ ng này.ự ệ ệ ả ệ ộ ợ ồ
2. Yêu c u và áp d ng các bi n pháp c n thi t đ Doanh nghi p tr n theo H pầ ụ ệ ầ ế ể ệ ả ợ ợ
đ ng vay v n và thu h i n Ngân hàng đã ph i tr thay.ồ ố ồ ợ ả ả
3. Yêu c u Doanh nghi p cung c p toàn b các báo cáo quý, năm v tình hình tàiầ ệ ấ ộ ề
chính, tình hình s n xu t kinh doanh và các thông tin c n thi t liên quan đ n v nả ấ ầ ế ế ố
vay đ c b o lãnh.ượ ả
4. Ki m tra tình hình s n xu t kinh doanh c a Doanh nghi p trong quá trình b o lãnh.ể ả ấ ủ ệ ả
5. Thu phí b o lãnh theo quy đ nh c a H p đ ng này.ả ị ủ ợ ồ
6. Đ c quy n x lý tài s n b o đ m k c yêu c u bên b o lãnh th 3 tr thay (n uượ ề ử ả ả ả ể ả ầ ả ứ ả ế
có) theo H p đ ng đ m b o ti n vay, H p đ ng b o lãnh c a bên th 3 (n u có) đãợ ồ ả ả ề ợ ồ ả ủ ứ ế
ký khi x y ra m t ho c các s ki n d i đây:ả ộ ặ ự ệ ướ
- Doanh nghi p không tr đ c b t kỳ kho n n đ n h n nào theo H p đ ng vayệ ả ượ ấ ả ợ ế ạ ợ ồ
v n ký v i phía n c ngoài và Ngân hàng đã ph i tr thay.ố ớ ướ ả ả
-Tình hình s n xu t kinh doanh, tài chính c a Doanh nghi p b đe d a nghiêm tr ngả ấ ủ ệ ị ọ ọ
d n đ n m t kh năng không tr đ c n cho bên cho vay.ẫ ế ấ ả ả ượ ợ
- Có các v ki n đe d a đ n tài s n c a Doanh nghi p.ụ ệ ọ ế ả ủ ệ
- Doanh nghi p b gi i th tr c khi tr h t n cho bên cho vay.ệ ị ả ể ướ ả ế ợ

- Doanh nghi p b chia, tách, h p nh t, sáp nh p v i t ch c khác và ch s h uệ ị ợ ấ ậ ớ ổ ứ ủ ở ữ
m i t ch i th a k kho n n mà Doanh nghi p ch a tr h t cho bên cho vay. ớ ừ ố ừ ế ả ợ ệ ư ả ế
- Khi Doanh nghi p vi ph m kho n 11 Đi u 6.ệ ạ ả ề
7. Các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ị ủ ậ
Đi u 8. Các đi u kho n chungề ề ả
1. Thông báo: M i th t , thông báo gi a hai bên đ c g i theo đ a ch ghi t i H pọ ư ừ ữ ượ ử ị ỉ ạ ợ
đ ng này và đ c l p thành văn b n, có ch ký c a ng i có th m quy n đ i di nồ ượ ậ ả ữ ủ ườ ẩ ề ạ ệ
c a các bên, n u đ c chuy n b ng b u đi n thì ngày g i đi đ c coi là ngày theoủ ế ượ ể ằ ư ệ ử ượ
d u xác nh n c a b u đi n c s n i chuy n. Bên nh n coi nh đã nh n đ c n uấ ậ ủ ư ệ ơ ở ơ ể ậ ư ậ ượ ế
th đ c chuy n đ n đ a ch n i nh n trong th i gian t 7h30 đ n 6h30 trongư ượ ể ế ị ỉ ơ ậ ờ ừ ế
nh ng ngày làm vi c; n u chuy n tr c ti p thì vi c giao nh n coi nh đ c th cữ ệ ế ể ự ế ệ ậ ư ượ ự
hi n khi ký giao nh n v i b ph n hành chánh văn th c a bên nh n.ệ ậ ớ ộ ậ ư ủ ậ
2. X lý vi ph m H p đ ng: Trong th i gian hi u l c c a H p đ ng này, n u m t bênử ạ ợ ồ ờ ệ ự ủ ợ ồ ế ộ
phát hi n bên kia vi ph m các đi u kho n quy đ nh trong H p đ ng thì thông báoệ ạ ề ả ị ợ ồ
cho bên kia bi t b ng văn b n và yêu c u kh c ph c nh ng vi ph m đó. H t th iế ằ ả ầ ắ ụ ữ ạ ế ờ
h n ghi trong thông báo mà bên kia không kh c ph c đ c thì đ c quy n áp d ngạ ắ ụ ượ ượ ề ụ
các bi n pháp đ b o v quy n l i c a mình theo H p đ ng này. ệ ể ả ệ ề ợ ủ ợ ồ
3. S a đ i và b sung H p đ ng: Vi c s a đ i và b sung các đi u kho n c a H pử ổ ổ ợ ồ ệ ử ổ ổ ề ả ủ ợ
đ ng này ph i đ c c hai bên cùng th a thu n b ng văn b n (Biên b n s a đ i,ồ ả ượ ả ỏ ậ ằ ả ả ử ổ
b sung H p đ ng) do đ i di n có th m quy n c a hai bên ký k t; nh ng s a đ iổ ợ ồ ạ ệ ẩ ề ủ ế ữ ử ổ
b sung đó có hi u l c đ i v i các bên; thay th , b sung các đi u kho n t ngổ ệ ự ố ớ ế ổ ề ả ươ
ng trong H p đ ng.ứ ợ ồ
4. Gi i quy t tranh ch p: M i b t đ ng phát sinh trong quá trình th c hi n H p đ ngả ế ấ ọ ấ ồ ự ệ ợ ồ
đ c gi i quy t trên c s th ng l ng bình đ ng gi a hai bên. Tr ng h pượ ả ế ơ ở ươ ượ ẳ ữ ườ ợ
không t th ng l ng đ c thì m t trong hai bên thông báo b ng văn b n cho bênự ươ ượ ượ ộ ằ ả
kia làm căn c đ xác đ nh H p đ ng đã phát sinh tranh ch p (m t ph n ho c toànứ ể ị ợ ồ ấ ộ ầ ặ
b ) đ các bên đ a ra Tòa án có th m quy n gi i quy t. Quy t đ nh c a Tòa án cóộ ể ư ẩ ề ả ế ế ị ủ
hi u l c b t bu c đ i v i các bên theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ự ắ ộ ố ớ ị ủ ậ
Đi u 9. Hi u l c c a H p đ ngề ệ ự ủ ợ ồ
1. H p đ ng có hi u l c k t ngày ký và k t thúc khi Doanh nghi p hoàn thành vi cợ ồ ệ ự ể ừ ế ệ ệ
tr n , lãi vay cho bên cho vay và Ngân hàng (k c phí b o lãnh). ả ợ ể ả ả
2. Sau khi H p đ ng h t hi u l c coi nh đ c thanh lý. Tr ng h p c n thi t, m tợ ồ ế ệ ự ư ượ ườ ợ ầ ế ộ
bên có th yêu c u bên kia l p biên b n thanh lý H p đ ng.ể ầ ậ ả ợ ồ
3. H p đ ng này đ c l p thành 02 b n, có giá tr nh nhau. Ngân hàng gi 01 b n,ợ ồ ượ ậ ả ị ư ữ ả
Doanh nghi p gi 01 b n.ệ ữ ả
Đ I DI N BÊN B O LÃNH Đ I DI N NGÂN HÀNGẠ Ệ Ả Ạ Ệ
(H và tên, ch c v , ký, đóng d u) (H và tên, ch c v , ký, đóngọ ứ ụ ấ ọ ứ ụ
d u) ấ

