A. K HO CH BÀI GI NG
1. Tên bài gi ng: Phát tri n n n kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ế ườ ướ
ch nghĩa Vi t Nam
2. Th i gian gi ng: 4 ti t ế
3. Đi t ng ng i h c: ượ ườ Cán b lãnh đo qu n lý c a Đng, chính
quy n, đoàn th nhân dân c p c s (H trung c p lý lu n) ơ
4. M c tiêu:
a. V ki n th c: ế
Ng i h c n m đc nh ng ki n th c nh sau: ườ ượ ế ư
- Các khái ni m kinh t th tr ng, kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ch ế ườ ế ư ướ
nghĩa
- Tính t t y u khách quan phát tri n kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ế ế ườ ướ
ch nghĩa Vi t Nam
- Đc tr ng c b n c a kinh t th tr ng nói chung và kinh t th tr ng ư ơ ế ườ ế ườ
đnh h ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam nói riêng. ướ
- Nh ng gi i pháp ch y u nh m phát tri n kinh t th tr ng đnh h ng xã ế ế ườ ướ
h i ch nghĩa Vi t Nam.
b. V k năng:
- Thông qua bài h c, ng i h c th y đc vi c xây d ng và phát tri n mô ườ ượ
hình kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ch nghĩa n c ta trong th i k hi nế ườ ướ ướ
nay là hoàn toàn đúng đn.
- Thông qua n i dung ki n th c bài h c, ng i h c có th liên h v i ho t ế ư
đng th c ti n đa ph ng, c s nh m thúc đy s phát tri n c a kinh t th ươ ơ ế
tr ng đnh h ng xã h i ch nghĩa n c ta. ườ ướ ướ
c. V thái đ:
- Đi v i gi ng viên :
+ Cung c p đy đ các ki n th c c b n ế ơ
+ Phân tích, lý gi i các v n đ c b n m t cách chính xác, khoa h c, tính ơ
thuy t ph c cao.ế
+ S d ng các ph ng pháp gi ng d y tích c c giúp h c viên n m b t v n ươ
đ nhanh, d dàng và hi u qu .
- Đi v i h c viên :
+ Ghi chép đy d
+ Tham gia ý ki n tích c cế
1
+ Liên h n i dung bài h c vào th c ti n.
2
5. K ho ch chi ti t: ế ế
B cướ
lên l p
N i dungPh ngươ
pháp
Ph ngươ
ti n
Th i
gian
B c 1ướ n đnh l p Thuy tế
trình
Micro 3’
B c 2ướ Ki m tra bài cũH i đápMicro
B c 3ướ
(Gi ng
bài m i)
1. M T S V N Đ LÝ LU N
V KINH T TH TR NG ƯỜ
Thuy tế
trình, h i
đáp
Micro,
b ng,
ph n,
giáo án,
máy
chi uế
65’
2. PHÁT TRI N KINH T TH
TR NG ĐNH H NG XÃƯỜ ƯỚ
H I CH NGHĨA VI T NAM
HI N NAY
Thuy tế
trình, h i
đáp
Micro,
b ng,
ph n,
giáo án,
máy
chi uế
105
B c 4ướ Ch t ki n th c ế Thuy tế
trình,
Micro,
b ng
ph n
10'
B c 5ướ H ng d n câu h i, bài t p, nghiênướ
c u tài li u Thuy tế
trình, h i
đáp
Micro,
b ng,
ph n,
giáo án,
máy
chi uế
7'
B. TÀI LI U PH C V SO N GI NG
1. Tài li u b t bu c
1.1. Giáo trình TCLLCT-HC, Đng l i, chính sách c a Đng, Nhà n cườ ướ
Vi t Nam v các lĩnh v c c a đi s ng xã h i, Nxb LLCT, H. 2014.
2. Tài li u tham kh o
2.1. Giáo trình Kinh t chính tr Mác-Lênin, Ch ng trình Cao đng, Đi h c,ế ươ
H i đng Lý lu n trung ng,Nxb.Chính tr qu c gia, Hà n i 2006. ươ
2.2. Văn ki n Đi h i Đng CSVN (IX, X,XI); Văn ki n H i ngh BCH TW
Đng l n 6–khóa X, HNTW3,4,6,7 khóa XI.
3
2.3. B K ho ch và Đu t : B i c nh trong n c và qu c t và vi c nghiên ế ư ướ ế
c u xây d ng chi n l c 2011-2020, H. 2008. ế ượ
4
C. N I DUNG BÀI GI NG
1. M T S V N Đ LÝ LU N V KINH T TH TR NG ƯỜ
1.1. Khái ni m và đc đi m c b n c a kinh t th tr ng ơ ế ườ
1.1.1. Khái ni m kinh t th tr ng ế ườ
- Theo cách hi u gi n đn: ơ Kinh t th tr ng là n n kinh t ho t đng theoế ườ ế
c ch th tr ngơ ế ườ . C ch th tr ng là c ch đi u ti t n n kinh t b i các quyơ ế ườ ơ ế ế ế
lu t th tr ng trong môi tr ng c nh tranh, nh m m c tiêu l i nhu n ườ ườ .
Các quy lu t th tr ng c b n: ườ ơ
+ Quy lu t giá tr
+ Quy lu t cung c u
+ Quy lu t giá tr th ng d ư
+ Quy lu t c nh tranh
+ Quy lu t l u thông ti n t ư
- Theo cách hi u đy đ: KTTT là giai đo n phát tri n cao c a kinh t hàng ế
hoá, trong đó các y u t đu vào, đu ra đu thông qua th tr ng; các ch thế ườ
trong n n kinh t ch u tác đng c a các quy lu t c a th tr ng và tìm ki m l i ích ế ườ ế
thông qua s đi u ti t c a giá c th tr ng ế ườ .
Ví d :
# M t gia đình tr ng lúa, mang g o ra ch bán. N u nh trong quá trình s n xu t, ế ư
h t ch t o cày, b a, cu c… (công c lao đng) b ng s c lao đng c a mình => thì ế
quá trình s n xu t này đc coi là kinh t hàng hóa. ượ ế
# M t gia đình khác, cũng tr ng lúa. Nh ng đây, h dùng máy cày, máy g t... t t ư
c đu l y t th tr ng, và s n ph m cu i cùng là đem cung ng trên th tr ng => thì ta ườ ư
có th g i quá trình này là kinh t th tr ng. ế ườ
Qua ví d trên, ta th y khi mà m i y u t đu vào đu ra đu thông qua th ế
tr ng thì đó là kinh t th tr ng. Còn n u nh ng i lao đng b s c lao đngườ ế ườ ế ư ườ
đ làm m t s t li u s n xu t thì đó là kinh t hàng hóa./. ư ế
=> Kinh t th tr ng là mô hình kinh t t t y u khách quan c a n n s n xu tế ườ ế ế
l u thông hàng hóa. Mà m c đích c a nó là m c tiêu kinh t , không vì m c tiêu chínhư ế
tr .
- Nh ng mô hình kinh t trong l ch s loài ng i: ế ườ
+ Kinh t t nhiên ế
+ Kinh t t cung, t c p ế
+ Kinh t hàng hóa (Sx hàng hóa gi n đn, Sx hàng hóa phát tri n – KTTT) ế ơ
+ Kinh t k ho ch hóa t p trung. ế ế
5