TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
115
KHO SÁT ẢNH HƯỞNG CA CHT LƯỢNG DCH V Y T
ĐẾN S HÀI LÒNG CA BNH NHÂN NI TRÚ THAM GIA
BO HIM Y T TI BNH VIN HOÀN M CU LONG NĂM 2024
Trn Nguyên1, Lương Minh Vẹn1
TÓM TT16
Mc tiêu: Mô t s hài lòng của người bnh,
thân nhân ngưi bệnh điều tr ni trú ti Bnh
vin Hoàn M Cửu Long năm 2024 xác định
mt s yếu t liên quan.
Phương pháp: Tiến hành trên 349 người
bệnh thân nhân người bệnh điều tr ni trú ti
Bnh vin Hoàn M Cu Long t tháng 4 đến
tháng 8/2024. Nghiên cu ct ngang, t
phân tích; phng vn trc tiếp đối tượng nghiên
cu bng b câu hi thiết kế sn.
Kết qu: Dân s nghiên cu có phân b tui
trên 60 (39,7%), 31-60 tui (34,7%), 18-30 tui
(25,6%), gii nam chiếm 48,5%, tp trung TP.
Cần Thơ (30%), tỉnh Vĩnh Long (22,3%), tỉnh
Hu Giang (15,6%), tỉnh Sóc Trăng (12%)
mt s tnh khác. T l hài lòng chung là 95,2 %;
hài lòng v chất lượng dch v khám cha bnh
96,5%, hài lòng v độ tin cy 97,4%, hài lòng v
độ đáp ng 96,8%, hài lòng v năng lực phc v
của đội ngũ n bộ y tế 96,3%, hài lòng v s
đồng cm của đội ngũ cán bộ y tế 95,7%, hài
lòng v sở vt cht 92,6%, hài lòng v th tc
hành chính 94%, s quay li Bnh viện để khám
cha bnh 92%, s gii thiu dch v khám cha
bệnh cho người thân, bn 95,1%. Chưa thấy
1Bnh vin Hoàn M Cu Long
Chu trách nhim chính: Trn Nguyên
ĐT: 0909343424
Email: nguyen.tran@hoanmy.com
Ngày nhn bài: 14/10/2024
Ngày phn bin khoa hc: 28/10/2024
Ngày duyt bài: 30/10/2024
mi liên quan giữa sở vt cht, th tc hành
chính vi s hài lòng của người bnh; Độ tin cy,
Chất lượng dch v, Kh năng đáp ứng, Năng lực
phc v S đồng cm ca nhân viên y tế
nhng yếu t kh năng làm tăng sự hài lòng
của người bnh vi p < 0,05.
Kết lun: Người bệnh điều tr ni trú s
dng bo him y tế ti Bnh vin Hoàn M Cu
Long tín nhim cao v chất lượng dch v y tế ti
Bnh viện. Để tăng chất lượng dch v y tế hơn
na, Bnh vin cần lưu ý các yếu t th làm
tăng sự hài lòng của người bệnh như Độ tin cy,
Chất lượng dch v, Kh năng đáp ứng, Năng lực
phc v và S đồng cm ca nhân viên y tế.
T khóa: Si lòng của người bnh.
SUMMARY
SURVEY OF THE INFLUENCE OF
MEDICAL SERVICE QUALITY ON
THE SATISFACTION OF INPATIENTS
PARTICIPATING IN HEALTH
INSURANCE AT HOAN MY CUU
LONG HOSPITAL IN 2024
Objectives: Describe the satisfaction of
inpatients and their relative receiving treatment at
Hoan My Cuu Long Hospital in 2024 and
identify some related factors.
Methods: Conducted on 349 inpatients and
their relative receiving treatment at Hoan My
Cuu Long Hospital from April to August 2024.
Cross-sectional, descriptive and analytical
research; Directly interview research subjects
using a pre-designed set of questions.
HI NGH KHOA HC K THUT HOÀN M 2024
116
Results: The study population had an age
distribution of over 60 years old (39.7%), 31-60
years old (34.7%), 18-30 years old (25.6%), male
accounting for 48.5%, concentrated in the city
Can Tho (30%), Vinh Long province (22.3%),
Hau Giang province (15.6%), Soc Trang
province (12%) and some other provinces. The
overall satisfaction rate is 95,2 %; Satisfied with
the Quality of medical examination and treatment
services 96,5%, satisfied with Reliability 97,4%,
satisfied with Responsiveness 96,8%, satisfied
with the Service capacity of medical staff 96,3%,
satisfied about the sympathy of the medical staff
95,7%, satisfied with the Facilities 92,6%,
satisfied with the Administrative procedures
94%, will return to the hospital for medical
examination and treatment 92%, will introduce
the service Medical services for relatives and
friends 95,1%. There is no relationship between
Facilities, administrative procedures with patient
satisfaction, Reliability, Service quality,
Responsiveness, Service capacity and Empathy
of medical staff are factors that can increase
patient satisfaction with p < 0.05.
Conclusion: Inpatient patients using health
insurance at Hoan My Cuu Long Hospital have
high confidence in the quality of medical
services at the Hospital. To further increase the
quality of medical services, hospitals need to pay
attention to factors that can increase patient
satisfaction such as Reliability, Service quality,
Responsiveness, Service capacity and Empathy
of medical staff.
Keywords: Patient satisfaction.
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Chất lượng (CL) ngày nay không chỉ
một vấn đề kỹ thuật thuần túy đã trở
thành một vấn đề mang tính chiến lược, cạnh
tranh hàng đầu của mi quc gia, mi t
chc, doanh nghiệp. CL đã trở nên quan
trọng đối với khách hàng khi họ quyết định
chọn lựa một dịch vụ hoặc sản phẩm CL
được xem một lợi thế chiến lược cho tổ
chức nhằm đạt được duy trì thành công
[18]. Hiện nay, dịch vụ chăm sóc sức khỏe
tại Việt Nam đòi hỏi một hình CL
thông qua đó người tiêu dùng thể sử dụng
để đánh giá chất lượng dịch vụ (CLDV)
chăm sóc sức khoẻ, đặc biệt cho đối tượng
bệnh nhân tham gia bảo hiểm y tế (BHYT).
Mức độ hài lòng (HL) của người bnh (NB)
là ch s quan trọng, được xem k vng v
kết qu khám cha bnh ca bnh vin. Nói
cách khác s HL của NB thước đo cao
nht ca CL hoạt động của các cơ sở y tế ch
không phi bt k mt hình thc tôn vinh
nào khác [4]. Đó do chúng tôi tiến hành
nghiên cu: “Khảo sát ảnh hưởng ca cht
ng dch v y tế đến s i lòng ca
bnh nhân ni trú tham gia bo him y tế
ti bnh vin Hoàn M Cu Long (BV
HMCL) năm 2024” vi các mc tiêu:
1. Xác định t l (TL) hài lòng ca bnh
nhân ni trú tham gia BHYT ti BV HMCL
năm 2024.
2. Xác định các yếu t ảnh hưởng đến
CLDV khám cha bnh ca bnh nhân ni
trú tham gia BHYT tại BV HMCL năm
2024.
3. Xác định mi liên quan ca CLDV
khám cha bnh s hài lòng ca bnh
nhân ni trú tham gia BHYT ti BV HMCL
năm 2024.
II. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Đối tượng nghiên cu
Người bnh ni trú khám cha bnh
(KCB) bng BHYT ti BV HMCL
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
117
Tiêu chun chn la
Có ch định nhp viện và điều tr ni trú.
Ngày nm vin > 48h.
NB 18 tuổi (trường hp < 18 tui kho
sát người nuôi dưỡng trc tiếp).
Đồng ý tham gia nghiên cu.
Tiêu chun loi ra
NB không tha các tiêu chun chn mu.
NB ti khoa ICU, Phu thut Gây
hi sc
Thi gian nghiên cu: 01/04/2024 đến
31/08/2024.
Địa điểm nghiên cứu: Khoa nội trú tại
BV HMCL.
C mu
Tính theo công thc:
Ước tính TL đạt 71% [6], khong tin cy
95%, sai s 5% α = 0,01; Z = 1,96; d =
0,05.
Thay các giá tr p, 1 p, Z21–α/2 d,
chúng tôi c mu ti thiu 317. Cng
thêm 10% mt mu, tng s (TS) mu cn
nghiên cu 349.
Thiết kế nghiên cu
tả cắt ngang tiến cứu.
Cách tính các ch s (CS)
CS hài lòng
- Định nghĩa: câu tr lời được tính HL
khi NB chn mc 4, 5.
- TL hài lòng theo tng câu = TS câu tr
li mức 4, 5 x 100/ TS người kho sát.
- TL hài lòng chung:
+ T s = (TS câu tr li mc 4, 5 / TS
câu đã hỏi) x 100.
+ Mu s = TS người được kho sát [3].
CS chất lượng
- Định nghĩa: u trả lời được tính
chất lượng khi NB chn mc 4, 5.
- TL chất lượng theo tng câu = TS
người câu tr li mc 4, 5 x 100/ TS
người kho sát.
- TL chất lượng chung:
+ T s = (TS tr li mc 4, 5 / TS câu
đã hỏi) x 100.
+ Mu s = TS người được kho sát.
Ni dung NC
Biến độc lp
Các yếu t thuộc đặc điểm nhân khu -
xã hi ca NB
Gii tính, Nhóm tuổi, Trình đ, Dân tc,
Ngh nghip, Thu nhập, Đối tượng hưởng %
chi phí KCB BHYT
Các yếu t cu phn ca CLDV khám
cha bnh bng BHYT
Độ tin cậy, Độ đáp ứng, Năng lực phc
vụ, Đồng cảm, Phương tin hu hình, Th
tc hành chính
Biến ph thuc
S hài lòng ca NB BHYT v CLDV
KCB bng BHYT
Phương pháp thu thp
Nghiên cu này s dng hai loi s liu
chính: th cấp và sơ cấp
Thông tin thứ cấp: Tác giả thu thập từ
các tài liệu của phòng BHYT, phòng Nhân
sự.
Thông tin sơ cấp: Thông tin sơ cấp được
thu thập thông qua điều tra trc tiếp bng
vic s dng bng hi.
Phương pháp chọn mu
Chn mu ngu nhiên phân tng.
HI NGH KHOA HC K THUT HOÀN M 2024
118
Sơ đồ ly mu
Các bước thu thp s liu
c 1: Xuất danh sách NB điều tr ni
trú > 48h.
c 2: Tiến nh kho t 100% các
khoa ni trú theo tiêu chun ly mu.
c 3: Thu thp mu th.
c 4: Thu li phiếu kho sát sau 24h.
c 5: X s liu mẫu khi được 50
trường hp.
c 6: Thu thp mu chính thc.
Phương pháp thống kê
Tính tn s, TL phần trăm, giá trị trung
bình, OR. Dùng dùng phép kim Chi-Square
hoc Fisher.
Mức ý nghĩa thống kê 95% với α = 0.05
Thng kê bng phn mm SPSS 25.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
119
III. KT QU NGHIÊN CU
Bảng 1. Đặc điểm mu nghiên cu
Ni dung
n
%
Gii tính
Nam
169
48,5
N
180
51,5
Nhóm tui
Từ 18 – 30 tuổi
89
25,6
Từ 31- 60 tuổi
121
34,7
Trên 60 tuổi
139
39,7
Trình độ
Bậc trung học cơ sở (cấp II) tr xung
192
55
Bậc trung học phổ thông (cấp III)
67
19,2
Trung cấp, cao đẳng
53
15,2
Đại học, trên đại học
37
10,6
Dân tc
Kinh
349
83,4
Thiểu số (Ghi rõ)
58
16,6
Ngh nghip
Cán bộ nhà nước
20
5,7
Cán bộ doanh nghiệp
36
10,2
Sinh viên
16
4,7
Nghề tự do/nông dân
83
23,6
Nghỉ hưu/mất sức/già yếu
194
55,8
Thu nhp
2,5 triệu đồng
16
4,7
T 2,5 đến 6,5 triệu đồng
186
53,3
T 6,6 đến dưới 10 triệu đồng
91
26,1
10 triệu đồng
56
15,9
Đối tượng
100% chi phí KCB BHYT
36
10,3
95% chi phí KCB BHYT
78
22,4
80% chi phí KCB BHYT
235
67,3
Đối tượng khác
0
0
Nhn xét: Mu NC có 349 NB, n chiếm
51,5%, trên 60 tui chiếm TL cao nht
39,7%, 83,4% dân tộc Kinh, trình độ hc
vn tp trung nhiu t cp II tr xung chiếm
55%, 55,8% thuc nhóm ngh hưu/ mt sc/
già. Thu nhp t 2,5 đến 6,5 triệu đồng/
tháng chiếm TL cao nht 53,3%, t 6,5 đến
10 triu chiếm 26,1%. 67,3% hưởng chế
độ 80% chi phí KCB BHYT.