ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
ấ ướ ể ậ ộ Ngày nay đ t n ấ ạ c chúng ta đang trong giai đo n h i nh p và phát tri n đ t
ớ ự ế ệ ệ ể ướ n ề ạ c theo xu th công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Cùng v i s phát tri n đó n n
ậ ả ệ ộ ướ ể ể công nghi p giao thông v n t i cũng có m t b c phát tri n đáng k . Trong đó
ườ ắ ượ ệ ể ả ớ nghành đ ng s t cũng đã đ c c i thi n và phát tri n nhanh chóng, v i các máy
ạ ượ ẩ ừ ậ ướ ế ệ móc hi n đ i đ c nh p kh u t các n c tiên ti n.
ươ ệ ỉ ươ ứ ề ể Các ph ng ti n giao thông không ch còn dùng ph ằ ng th c đi u khi n b ng
ậ ụ ươ ứ ề ể ế ề ơ c khí mà nó đã và đang v n d ng các ph ể ng th c đi u khi n tiên ti n: đi u khi n
ư ệ ử ủ ự ệ ằ ệ ự ộ t đ ng b ng th y l c, khí nén, đi n cũng nh đi n t ặ . Đ c bi t trong ngành
ệ ư ứ ề ể ầ ườ đ ắ ng s t Vi ề t Nam các máy móc h u nh các ch c năng đi u khi n và truy n
ươ ủ ự ứ ề ộ ề ộ đ ng đ dùng ph ng th c truy n đ ng th y l c.
ề ố ệ ầ ượ ệ ố ề ậ ả Đ tài t t nghi p l n này em đ ộ c nh n là “ Kh o sát h th ng truy n đ ng
ủ ự ề ẽ ể th y l c trên máy sàng đá RM74BRU”. Qua đ tài này nó s giúp chúng ta hi u sâu
ủ ự ượ ứ ụ ề ề ặ ả ộ ơ h n v kh năng truy n đ ng th y l c đ c ng d ng trong các máy móc đ c bi ệ t
ủ ể ố ế ề ế là máy sàng đá. Nó cũng giúp em c ng c và nâng cao hi u bi t v các chi ti ủ t th y
ủ ề ả ộ ọ ờ ự l c và kh năng truy n đ ng c a nó mà ta đã h c trong th i gian qua.
ề ượ ậ ờ Đ tài này em đ ờ c nh n và hoàn thành trong th i gian ba tháng. Vì th i gian và
ứ ủ ữ ế ế ấ ạ ồ ỏ ki n th c có h n nên đ án c a em không tránh kh i nh ng thi u sót, em r t mong
ế ầ ả ồ ượ ệ ơ quý cô th y thông c m và đóng góp ý ki n cho đ án đ c hoàn thi n h n.
ả ơ ầ ầ ố ỳ Cu i cùng, em xin chân thành c m n th y Hu nh Văn Hoàng cùng các th y cô
ứ ề ế ậ ạ ơ ỗ ạ trong khoa c khí giao thông đã t n tình d y d truy n đ t ki n th c cho em trong 5
ạ ọ năm h c t ọ ạ ườ i tr ng đ i h c.
ẵ Đà n ng, ngày 03 tháng 06 năm 2011
Trang 1
ễ ỹ Nguy n Văn V
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ụ
ụ M c L c
Trang
Ờ Ầ L I NÓI Đ U 1
Ụ Ụ M C L C 2
Ổ 1.T NG QUAN 5
Ụ Ủ Ề 1.1.M C ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA C A Đ TÀI 5
Ớ Ệ ƯƠ Ộ Ề 1.2.GI I THI U CÁC PH NG PHÁP TRUY N Đ NG TH Y L C Ủ Ự 6
ề ộ ơ 1.2.1. Truy n đ ng c khí 6
ề ộ 1.2.1.1.Truy n đ ng bánh răng 6
ộ ề 1.2.1.2.Truy n đ ng xích 6
ề ộ 1.2.1.3.Truy n đ ng bánh vít 7
ề ộ ủ ự 1.2.2. Truy n đ ng th y l c 7
ủ ộ ề ộ 1.2.2.1.Truy n đ ng th y đ ng 7
ủ ự ề ể ộ 1.2.2.2.Truy n đ ng th y l c th tích 8
Ổ Ề 1.3.T NG QUAN V MÁY SÀNG ĐÁ 9
ộ ơ 1.3.1. Đ ng c BF12L513C 11
ệ ố ệ ộ ơ 1.3.1.1. H th ng nhiên li u đ ng c 17
ơ ệ ố 1.3.1.2. H th ng bôi tr n 18
ệ ố 1.3.1.3. H th ng làm mát 19
ệ ố 1.3.1.5. H th ng tăng áp 20
ơ ấ ố 1.3.1.6. C c u phân ph i khí 21
Ố Ệ 1.4. CÁC H TH NG CHÍNH TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ RM74 BRU 22
ệ ố ể 1.4.1. H th ng di chuy n 22
ệ ố 1.4.2. H th ng công tác 23
ệ ố 1.4.2.1. H th ng nâng ray
23
Trang 2
ệ ố ư ừ ướ ườ ộ 1.4.2.2. H th ng xích đào đ a đá t i đ d ng ray lên h p sàng 23
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ố ộ 1.4.2.3. H th ng h p sàng
24
ả ệ ố 1.4.2.4. H th ng băng t i
26
Ủ Ự Ố Ộ Ả Ệ Ề 2. KH O SÁT H TH NG TRUY N Đ NG TH Y L C TRÊN MÁY 25
Ụ 2.1. M C ĐÍCH 25
2.2. PHÂN LO IẠ 25
Ầ Ử Ủ Ự Ử Ụ 2.3. CÁC PH N T TH Y L C S D NG TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ 26
ớ ạ ơ ệ ề 2.3.1. Gi i thi u v các lo i b m 26
ơ 2.3.1.1. B m piston 27
ơ 2.3.1.2. B m bánh răng 28
ơ ướ 2.3.1.3. B m piston roto h ụ ng tr c 30
ớ ệ ề ạ 2.3.2. Gi i thi u v các lo i van 31
2.3.2.1. Van ch nặ 31
2.3.2.2. Van solenoid 33
2.3.2.3. Van phân ph i ố 33
2.3.2.4. Van an toàn 34
ơ ấ
2.3.2.6. C c u ti
ế ư t l u
36
ả 2.3.2.5. Van gi m áp 35
ậ ộ ụ 2.3.2.7. Các b ph n ph 38
ơ ấ ấ 2.3.3. C c u ch p hành 39
Ủ Ự Ả Ạ 2.4. KH O SÁT M CH TH Y L C TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ RM74BRU 43
ơ ấ ể 2.4.1. C c u di chuy n 43
ệ ố 2.4.2. H th ng nâng ray 46
46 ấ ạ 2.4.2.1. C u t o
ủ ự ủ ơ ấ ệ ố 2.4.2.2. H th ng th y l c c a c c u nâng ray
48
Trang 3
ệ ố 2.4.3. H th ng xích đào 50
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ố 2.4.4. H th ng sàng
52
ả ệ ố 2.4.5. H th ng băng t i 57
Ế Ơ Ế Ế 3. THI T K B M BÁNH RĂNG THAY TH 60
ố ủ ơ 3.1. Các thông s c a b m
60
ư ượ ấ 3.2. Công su t và l u l ủ ơ ng c a b m 63
Ả ƯỠ Ử Ụ Ể Ị 4. B O D Ỳ NG, KI M TRA Đ NH K VÀ AN TOÀN S D NG 66
Ả ƯỠ 4.1. B O D Ể NG, KI M TRA 66
ả ưỡ ị 4.1.1. Quy đ nh b o d ể ng, ki m tra 66
ả ưỡ ể ậ ỹ 4.1.2. B o d ng, ki m tra k thu t trên máy sàng 67
Ắ 4.2. NGUYÊN T C AN TOÀN 79
Ộ Ố Ả Ề Ể 4.3. M T S B NG ĐI U KHI N TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ 81
Ậ Ế 5. K T LU N 86
Trang 4
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O 87
Ổ
1.T NG QUAN
Ụ
Ủ
Ề
1.1.M C ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA C A Đ TÀI
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ể ủ ấ ướ ớ ự ự Cùng v i s phát tri n c a đ t n c, ngày nay các công trình xây d ng, c s h ơ ở ạ
ể ộ ầ ầ t ng đã phát tri n m t cách nhanh chóng và toàn di n ệ ở ướ n c ta. Chúng ta c n có
ụ ụ ắ ự ơ ở ạ ầ ạ ộ ữ ắ ộ ế nh ng c s h t ng r ng kh p ph c v đ c l c cho ho t đ ng kinh t , giao thông
ủ ướ ố ừ ỗ ủ ế ự ầ và qu c phòng c a n c nhà. Các công trình đó t ệ ch ban đ u ch y u th c hi n
ệ ế ế ậ ạ ộ ọ ỹ ọ ằ b ng tay, đ n nay cách m ng khoa h c k thu t công ngh đã tác đ ng đ n m i
ặ ờ ố ế ộ ủ ầ ế ớ ế ố ự ộ m t đ i s ng kinh t xã h i c a h u h t các qu c gia trên th gi i. T đ ng hóa,
ứ ề ả ấ ằ ả ơ c khí hóa đã tham gia ngày càng nhi u trong quá trình s n xu t nh m gi m s c lao
ườ ả ế ủ ộ đ ng c a con ng ệ i và tăng hi u qu kinh t cao.
ướ ữ ườ ệ ự Tr ầ c nh ng nhu c u đó, ngành đ ắ ng s t Vi t Nam đã xây d ng và tr ưở ng
ả ấ ữ ự ể ả ầ ớ ỏ thành v i nh ng thành qu r t kh quan, góp ph n không nh vào s phát tri n kinh
ấ ướ ả ủ ế ướ ế t cho đ t n c nói chung và gi i quy t bài toán c a giao thông n c nhà. Thông
ế ườ ệ ấ ắ ể ạ ấ ậ ố ỹ qua đó hoàn thành vi c nâng c p các tuy n đ ng s t đ đ t c p k thu t qu c gia
Trang 5
ượ ự ế ệ ự và khu v c đang đ c xúc ti n th c hi n.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ấ ượ ự ả ưỡ ườ ệ ắ Nâng cao ch t l ng xây d ng và b o d ề ng n n đ ụ ấ ng s t là nhi m v r t
ủ ấ ọ ườ ắ ướ ả ữ ề quan tr ng c p bách c a ngành đ ng s t n ầ c nhà. C n ph i gi cho n n đ ườ ng
ở ạ ố ủ ườ ợ ớ ị ắ luôn tr ng thái t t, phù h p v i quy đ nh c a đ ử ụ ờ ng s t. Theo th i gian s d ng
ủ ườ ấ ị ữ ạ ẩ ổ ớ l p đá c a đ ả ng ray có nh ng thay đ i nh t đ nh nên không đ t tiêu chu n, đ m
ệ ổ ủ ế ộ ị ườ ắ ặ ộ ả ự b o s an toàn và đ làm vi c n đ nh c a tuy n đ ng s t. M t bài toán đ t ra ở
ệ ớ ả ả ườ ẩ ợ ớ đây là ph i c i thi n l p đá trên đ ệ ng ray sao cho phù h p v i tiêu chu n làm vi c
ườ ể ề ắ ắ ườ ệ ủ c a ngành đ ụ ng s t. Đ kh c ph c đi u đó ngành đ ắ ng s t Vi ậ t Nam đã nh p
ộ ổ ạ ừ ứ ủ ậ ệ ẩ kh u m t c máy sàng hi n đ i t Đ c c a t p đoàn Plasser & Theurer mang tên
ượ ử ụ ư ớ RM74 BRU và đã đ c đ a vào s d ng. T i nay máy sàng đá RM74 BRU đang
ạ ộ ả ạ ữ ả ế ự ườ ệ ho t đ ng hi u qu và đem l i nh ng thành qu thi t th c cho ngành đ ắ ng s t
ệ Vi t Nam.
ượ ẩ ấ Máy sàng đá RM74 BRU đã đ ụ ố c tiêu chu n hóa và th ng nh t hóa các c m
ế ị ẫ ủ ự ụ ộ ế ự ữ ủ ề ả thi t b d n đ ng th y l c, danh m c các chi ti t d tr c a máy gi m đi nhi u và
ể ể ử ờ ậ ụ ử ử ữ ả ả ậ ợ ớ ạ t o kh năng v n d ng s a ch a liên h p đ d s a ch a máy, nh v y gi m b t
ệ ử ữ ử ữ ỏ ượ ờ vi c s a ch a nh trong công tác s a ch a và tăng thêm đ ử ụ c th i gian s d ng
ữ h u ích.
ờ ề ể ự ộ ệ ề ệ ạ ả ả ộ C i thi n đi u ki n lao đ ng nh đi u khi n t đ ng hóa, t o ra kh năng nâng
ấ ủ ự ộ ự ẫ ủ ộ ế cao năng su t c a máy sàng, còn t đ ng hóa s d n đ ng c a nó thì ti ệ t ki m
ồ ượ ấ ủ ệ ệ ượ đ c ngu n năng l ng do vi c nâng cao hi u su t c a máy.
ừ ư ề ế ấ ủ ư ể ả ấ Xu t phát t u đi m v k t c u và thao tác c a máy, cũng nh kh năng s ử
ự ề ạ ệ ả ế ụ d ng máy trong nhi u lĩnh v c khác nhau đem l i hi u qu kinh t cao trong quá
ử ụ ự ượ trình s d ng nó vào các công trình xây d ng mà chúng em đ ề c giao đ tài này
ử ụ ữ ể ệ ằ ắ ỹ nh m tìm hi u k càng và n m v ng nguyên lý làm vi c, cách s d ng và ph ươ ng
ậ ả ưỡ ữ ể ử ậ ộ ỹ pháp v n hành, b o d ng k thu t và s a ch a đ nâng cao trình đ chuyên môn
Ớ
Ệ
ƯƠ
Ộ
Ộ
Ề
1.2.GI
I THI U CÁC PH
Ự NG PHÁP TRUY N Đ NG Đ NG L C
Ủ
C A MÁY SÀNG
Trang 6
ụ ụ ố ệ ph c v cho quá trình công tác sau khi t t nghi p.
ề
ộ
ơ
1.2.1. Truy n đ ng c khí
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ươ ề ộ ộ ờ ượ Đây là ph ng pháp truy n đ ng quen thu c đã có th i gian dài đ c coi là hình
ứ ữ ề ể ề ề ộ ọ ộ ồ ộ th c truy n đ ng quan tr ng. Nh ng ki u truy n đ ng này bao g m: Truy n đ ng
ề
ộ
1.2.1.1.Truy n đ ng bánh răng
ề ề ộ bánh răng, truy n đông xích, truy n đ ng bánh vít.
ử ụ ề ả ấ ạ ộ ộ ườ ử ụ ể Lo i truy n đ ng này s d ng r ng r i nh t. Ng ề i ta s d ng nó đ truy n
ặ ệ ụ ụ ể ộ ố chuy n đ ng quay cho tr c ra. Tùy theo cách b trí tr c ra song song ho c l ch góc
ộ
ề 1.2.1.2.Truy n đ ng xích
ườ ụ ặ ử ụ ớ ụ v i tr c mà ng i ta s d ng bánh răng tr ho c bánh răng côn.
ơ ấ ữ ụ ề ể ộ ờ ớ ớ Là c c u truy n chuy n đ ng gi a các tr c song song nh dây xích ăn kh p v i
ủ ộ ị ộ ủ ứ ố các răng c a hai đĩa xích. Căn c vào s răng trên đĩa xích ch đ ng và b đ ng mà
ề
ộ
1.2.1.3.Truy n đ ng bánh vít
ề ề ặ ộ ộ ta có truy n đ ng xích m t dãy ho c nhi u dãy.
ươ ữ ề ể ể ộ ộ ớ V i ph ụ ề ng pháp truy n đ ng ta có th truy n chuy n đ ng quay gi a hai tr c
ề ể ặ ộ ộ ướ ỏ ọ ư ỷ ố chéo nhau. B truy n đ ng vít có đ c đi m kích th c nh g n, nh ng t ề s truy n
ề ấ ấ ộ ị ệ ớ l n. Truy n đ ng bánh vít có hi u su t th p và chóng b mài mòn.
ữ ư ề ộ ộ ơ ượ ể Nhìn chung b truy n đ ng c khí có nh ng u, nh c đi m sau.
(cid:0) Ư ể u đi m:
ấ ạ ươ ố ơ ả C u t o t ng đ i đ n gi n.
ế ạ ễ Ch t o d dàng.
ị ả ớ ệ ắ ả ắ Làm vi c ch c ch n ,có kh năng ch u t i l n.
Trang 7
ượ ế ạ ẻ Giá thành ch t o r . (cid:0) Nh ể c đi m:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ướ ộ ề ớ Kích th c b truy n l n.
ề ộ ườ ế ấ ấ ứ ạ B truy n th ng có k t c u r t ph c t p.
ồ ớ ệ ế Làm vi c gây ti ng n l n.
ề ấ ấ ớ Khi truy n công su t đi xa tiêu hao công su t do ma sát và quán tính l n.
ố ộ ắ ượ ế ấ ổ T c đ và momen xo n đ c bi n đ i theo c p.
ề
ộ
ủ ự 1.2.2. Truy n đ ng th y l c
ế ố ộ ề ạ ả ộ ỉ ầ Khi c n thi t ph i đi u ch nh t c đ trong ph m vi r ng.
ủ ự ề ộ ươ ề ộ ượ ử ụ Truy n đ ng th y l c là ph ng pháp truy n đ ng đ ổ ế ấ c s d ng r t ph bi n,
ộ ở ướ ể ủ ạ và tr thành m t khuynh h ng phát tri n c a lo i máy này.
ủ ự ượ ề ộ ạ ệ Theo nguyên lý làm vi c truy n đ ng th y l c đ c chia ra làm hai lo i:
ủ ộ ề ộ Truy n đ ng th y đ ng.
ủ ộ
ề
ộ
1.2.2.1.Truy n đ ng th y đ ng
ủ ề ề ể ộ ọ ộ Truy n đ ng th y tĩnh (hay còn g i là truy n đ ng th tích ).
ủ ề ộ ộ ế ị ổ ợ ủ ự ủ ế ồ Truy n đ ng th y đ ng là thi t b t h p, ch y u g m hai máy th y l c cánh
ủ ự ơ ố ượ ử ụ ệ ộ ẫ d n là b m ly tâm và tu c bin th y l c, đ ề ả c s d ng r ng r i trong vi c truy n
ủ ự
ề
ể
ộ
1.2.2.2.Truy n đ ng th y l c th tích
ớ ậ ố ấ ớ công su t l n v i v n t c cao.
ủ ự ề ể ớ ộ ộ ộ ề Khác v i truy n đ ng th y đ ng, truy n đ ng th tích d a vào tính không nén
ể ề ể ề ầ ượ ổ ủ c a dòng d u cao áp đ truy n áp năng, do đó có th truy n đ ấ c xa mà ít t n th t
ượ năng l ng.
ề ộ ể Truy n đ ng th tích có ba y u t ế ố :
Trang 8
ấ ớ ấ ầ ơ B m cung c p d u áp su t l n.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ủ ự ể ể ộ Đ ng c th y l c ki u th tích.
ế ề ậ ộ ỉ ế ị ề ể ườ ố ế ị ụ ổ B ph n bi n đ i và đi u ch nh (thi t b đi u khi n, đ ng ng, thi t b ph ).
ơ ủ ự ủ ộ ự ể ậ ấ ạ ộ ộ D a vào d ng chuy n đ ng c a đ ng c th y l c (b ph n ch p hành ), ta có
ủ ự ể ề ể ể ế ể ộ ộ ộ ị th có truy n đ ng th y l c th tích có chuy n đ ng t nh ti n, chuy n đ ng quay
ể ặ ộ ộ ho c chuy n đ ng tùy đ ng.
Ư ượ ủ ể ươ ủ ự ề ộ u nh c đi m c a ph ng pháp truy n đ ng th y l c:
(cid:0) Ư ể u đi m:
ễ ự ệ ấ ỉ ự ộ ề ể ộ ỉ ề D th c hi n đi u ch nh vô c p và t ủ ậ ố đ ng đi u ch nh v n t c chuy n đ ng c a
ệ ệ ả ậ ộ b ph n làm vi c trong máy ngay c khi máy đang làm vi c.
ễ ệ ả ậ ộ ề D dàng đ o chi u b ph n làm vi c.
ộ ự ệ ổ ổ ả ọ ụ ả ả ị Đ m b o cho máy làm vi c n đ nh, không ph thu c s thay đ i t i tr ng ngoài.
ề ượ ệ ớ ấ Truy n đ c công su t làm vi c l n.
ế ấ ẹ ọ ỏ ọ ượ ộ ơ ấ ị K t c u g n nh , có quán tính nh do tr ng l ỏ ng trên m t đ n v công su t nh ,
ệ ố ề ự ộ ớ đi u này có ý nghĩa l n trong các h th ng t đ ng.
ấ ỏ ủ ế ơ ố ệ ể ề ệ ầ Ch t l ng làm vi c ch y u là d u khoáng nên d có đi u ki n bôi tr n t t các
ế ề ộ ồ chi ti ể t, do đó truy n chuy n đ ng êm không n.
ể ề ự ố ả Có th đ phòng s c quá t i.
(cid:0) ượ Nh ể c đi m:
ậ ố ự ề ế ề ệ ề ạ ộ ố ậ V n t c truy n đ ng h n ch do đi u ki n ch ng xâm th c, đ phòng va đ p
ủ ự ấ ộ ổ th y l c và t n th t c t áp …
ả ả ấ ỏ ệ ề ệ ể ả ớ ấ ỏ Làm vi c v i ch t l ng do đó ph i đ m b o đi u ki n làm kín đ ch t l ng
ị ọ ứ ạ ế ấ ế ạ ề ậ ộ ỉ không b rò r , không khí l t vào truy n đ ng. Vì v y k t c u ph c t p khó ch t o.
ứ ạ ấ ỏ ệ ầ Yêu c u ch t l ng làm vi c khá ph c t p:
ố ố ố ổ ớ ớ ấ ỏ ấ ộ ượ + Mu n làm kín t t ch t l ng có đ nh t l n, mu n t n th t năng l ỏ ng nh thì đ ộ
ấ ỏ ả ớ ỏ nh t ch t l ng ph i nh .
ấ ầ ổ ệ ộ ấ + Tính ch t d u ít thay đ i theo nhi t đ và áp su t.
ọ ề ữ ấ + Tính ch t hóa h c b n v ng.
Trang 9
ạ ớ ấ + Khó cháy, ít hoài tan v i ch t khác, không ăn mòn kim lo i.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ả ầ + Ph i làm mát d u trong quá trình làm vi c.
ớ ươ ủ ự ư ề ề ấ ộ ộ V i các ph ng pháp truy n đ ng nh trên ta th y truy n đ ng th y l c có
ề ư ể ượ ử ụ ể ả ộ nhi u u đi m nên ngày càng đ ắ c s d ng r ng r i trên các máy sàng. Đ kh c
ộ ố ượ ụ ủ ự ủ ể ề ộ ườ ề ạ ph c m t s nh c đi m c a truy n đ ng th y l c ng ộ i ta dùng lo i truy n đ ng
ủ ư ề ề ộ ợ ơ ộ ộ ề ậ liên h p nh truy n đ ng th y c . Tuy v y toàn b quá trình truy n và b truy n
Ổ
Ề 1.3.T NG QUAN V MÁY SÀNG ĐÁ
ẫ ượ ọ ủ ự ề ộ ủ ự ộ đ ng là th y l c nên v n đ c g i là truy n đ ng th y l c .
ượ ẩ ừ ậ ậ Máy sàng đá RM74BRU đ c nh p kh u t ủ t p đoàn Plasser & Theurer c a
Đ c, ứ
ượ ủ ự ự ề ề ể ằ RM74BRU đ ể c đi u khi n hoàn toàn b ng th y l c và không có s đi u khi n
ệ ừ ướ ể ề ằ b ng đi n. Dây chuy n máy đào đá kéo đá t bên d i, sau đó chuy n nó t ớ ộ i b
ồ ư ữ ệ ằ ạ ặ rung l ch tâm. Làm s ch đá r i đ a đá ra b ng nh ng băng t ả ở i hai bên ho c đ aư
ề ầ đá v đ u máy.
ế ộ ế ượ ặ ở ự ệ ướ Máy có hai cabin, cabin có ch đ làm vi c tr c ti p đ c đ t phía tr c máy.
ệ ậ ế ộ ữ ệ ấ Thu n ti n nh t khi làm vi c ệ , và quan sát t ố ớ t t ự i nh ng ch đ làm vi c và khu v c
ơ ượ ệ ộ ử ộ ầ ơ làm vi c. Đ ng c đ c thi ế ặ ạ t đ t t ị ớ i ph n phía sau máy, c a đ ng c trang b v i
ể ờ ữ ạ ơ ấ ệ ề ể ấ nh ng c nh có th d i đi đ ượ Ngoài ra vi c đi u khi n các c c u ch p hành c.
ể ề ể ở trong quá trình sàng đá cũng có th đi u khi n bên thân máy.
ố ỹ ậ ủ Thông s k thu t c a máy sàng đá :
ạ ườ Máy làm s ch đ ng BED RM 74 BRU
ấ ả Năm s n xu t: 2009
ố ượ ố ỗ Ch ng i ồ , s l ng t ủ i đa c a ng ườ : i 5
ề ổ 25790 mm : T ng chi u dài
ề ổ Chi u cao t ng th ể: 3950 mm
ề ộ ổ Chi u r ng t ng th ể: 2950 mm
Trang 10
ố ượ ng bánh xe : 6 S l
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ụ ủ ộ Tr c bánh xe đ nế tr cụ ch đ ng: 18200 mm
ườ Đ ng kính bánh xe: 900/700 mm
ườ ạ Đ ng xe ch y: 1000 mm
ả ọ ộ T i tr ng toàn b xe: 68 t nấ
ệ ấ ỉ Nhiên li u diesel x p x : 1400 lít
ủ ự ấ ầ ỉ D u th y l c x p x : 770 lít
ạ ộ ơ Lo i đ ng c : Deutz BF12L513C
ấ ộ ơ Công su t đ ng c : 348 kW 2300 vòng/phút
Hình 1.1 T ng quan máy sàng đá RM74BRU.
ả ư
i đ a đá ra; 2 băng t ộ i đ a đá v ray ộ ; 8 h p sàng
ụ ề
ộ
ơ 1.3.1. Đ ng c BF12L513C
Trang 11
ố ổ ả ư i đ a dá ra ngoài; 3 1 băng t ề ả ư ; 7 băng t ngăn; 5 cabin 1; 6 h p sàng ộ ự ơ ể ; 10 khoang đ ng c Diesel l c đi u khi n tr c lêch tâm ể ệ ố ; 14 đ 12 ca bin phía sau 2; 13 h th ng di chuy n sau ể ệ ố th ng nâng ray thùng nhiên li uệ Diesel; 4 cụ ủ ơ ; 9 b m th y ; 11 PTO h p sộ ố chính; ườ ; 16 h th ng di chuy n tr ắ ti c pạ ; 15 hệ ng s t ướ c
ố ơ ả ủ ộ
ơ
Thông s c b n c a đ ng c
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ị Stt Thông số Đ n vơ ỹ
ơ ạ ộ Lo i đ ng c 1 ậ ố ệ S li u k thu t Điêzel, tăng áp khí n p, ạ
ự ế phun tr c ti p
S kố ỳ 2
ấ ự ạ Công su t c c đ i 3 4 348/2300 KW/rpm
ự ạ 4 Mô men c c đ i 1900/1500 N.m/rpm
ố S xi lanh 5 i=12
ố ữ ể B trí xi lanh 6 Ki u ch V
ườ Đ ng kính xi lanh 7 D=125 mm
Hành trình pittông 8 S=130 mm
ể ổ ồ 9 T ng th tích bu ng cháy Lít
ỉ ố 10 T s nén Vc=19.144 (cid:0) =15,8
ệ Su t tiêu hao nhiên li u
205 1300 g/kw.h kg
ấ ố ượ ướ ơ ộ ơ 11 12 Kh i l Kích th ộ ng đ ng c c chính đ ng c 13 ộ Dài x R ng x Cao 1590x1192x1087 mm
Trang 12
ộ Hinh 1.2 Đ ng c ơ Deutz BF12L513C.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ạ ộ ắ ơ ộ ơ Đ ng c BF12L513C l p trên máy sàng đá RM74BRU là lo i đ ng c do hãng
ứ ế ế ộ ơ ượ ấ ớ ế ạ ớ ủ Deutz c a Đ c thi t k . Đ ng c V12 đ ử ụ c ch t o v i công su t l n, s d ng
ủ ế ươ ủ ự ệ ả ọ ớ ch y u trên ph ng ti n tàu th y, máy xây d ng, xe t i tr ng l n…
12
13 14 15 16
11
17 18 19 20
21 22
23
10
24
25
26
9 8 7
6
5
4
3
1 ặ ắ ọ ộ
ơ BF12L513C.
ướ ọ ủ ơ ẫ ơ
2 ế ấ ầ ỷ
ơ ụ ụ
ộ ẫ ẫ ỷ ộ ẫ
ụ ố ơ ườ ướ ớ ơ
ng n ế ặ ẩ
ộ ề ố ự ướ ắ Hình 1.3 K t c u m t c t d c đ ng c ơ ầ i l c c a b m d u; 3 b m d u bôi tr n; 4 bánh răng d n đ ng b m 1 cácte; 2l ộ ầ d u; 5 bánh răng tr c khu u; 6 tr c khu u; 7 bánh răng trung gian d n đ ng ộ ơ b m cao áp; 8 bánh răng trung gian d n đ ng tr c cam; 9 bánh răng d n đ ng ơ c làm mát; 11 kh p n i b m cao áp; 12 b m cao áp, b m cao áp; 10 đ 13 b đi u t c; 14 đ xupáp; 15 lò xo xupáp; 16 chén ch n; 17 đòn b y; 18 c n p máy ; 22 piston; 23 móng ng a; 19xupap; 20 vòi phun; 21 khoang n
Trang 13
ụ ề ố ch t piston; 24 thanh truy n; 25 bánh đà; 26 tr c các đăng
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Trang 14
ế ấ ặ ắ ộ Hình 1.4 K t c u m t c t ngang đ ng c ơ BF12L513C.
3
1
2
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ặ ướ ộ
Trang 15
ạ Hình 1.5 M t tr ầ ọ ơ c đ ng c . ườ ạ ơ 1 qu t gió; 2 b u l c ; 3 đ ầ ng n p d u bôi tr n
ệ ố
ệ
ộ
ơ 1.3.1.1. H th ng nhiên li u đ ng c
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ồ ệ ố ệ ơ
ộ ọ ẫ ơ
ệ ấ ẫ ọ ơ
ế ườ ơ ơ ừ ầ ng ng cao áp; 11 vòi phun; 12 đ
ệ ừ ấ ấ Hình 1.6 S đ h th ng cung c p nhiên li u.(dòng đ ng c BFL). ệ ố ộ ọ 1 thùng nhiên li u; 2 ng d n; 3 b l c nhiên li u; 4 l c thô;5 b m tay; ườ ộ ọ 6 b m cung c p; 7 b l c tinh(l c kép); 8 đ ng d n đ n b m cao áp; ố ườ ng d u th a; 9 b m cao áp; 10 đ 13 van đi n t ; 14 bugi s y nóng
Nguyên lý làm vi c:ệ
ệ ừ ể ơ ầ ọ ứ ệ B m chuy n nhiên li u 6 hút nhiên li u t ẩ thùng ch a qua b u l c thô 4 và đ y
ầ ọ ệ ế ệ ẫ ấ ố ố ơ nhiên li u qua ng cung c p vào b u l c kép 7. Nhiên li u theo ng d n đ n b m
cao áp 9.
ầ ọ ượ ườ ệ ẫ ế B u l c kép đ c thông khí th ng xuyên. Nhiên li u l n không khí n u có s ẽ
ệ ề ồ ộ ượ ề ị ẫ b d n quay tr l ở ạ ườ i đ ng h i nhiên li u qua van m t chi u đ ỉ c đi u ch nh m ở ở
Trang 16
ế ư ượ ộ ạ ự ế ầ ọ ộ ậ ợ áp l c P đ n b h n ch l u l ệ ng (b t p h p nhiên li u). B u l c kép có th ể
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ạ ộ ờ ộ ế ả ọ ộ ơ thay th lõi l c ngay c khi đ ng c đang ho t đ ng nh m t van ba ng đ ả ượ ắ c l p
ầ ọ trên b u l c.
ộ ượ ấ ơ ị ướ ườ ố B m cao áp cung c p m t l ệ ng nhiên li u đ nh tr c qua đ ng ng cao áp
ự ế ơ ộ ệ ế đ n vòi phun 11, vòi phun phun nhiên li u tr c ti p vào xilanh đ ng c theo ch đ ế ộ
ệ ủ ộ ệ ừ ơ ệ ẫ ồ ơ ườ làm vi c c a đ ng c . Đ ng h i nhiên li u t b m cao áp d n nhiên li u th a v ừ ề
ệ ườ ể ả ề ệ ắ ồ ộ thùng nhiên li u. Trên đ ả ng h i nhiên li u này có l p van m t chi u đ đ m b o
ườ ấ ấ ể ơ ệ ệ ệ duy trì th ả ng xuyên áp su t c p nhiên li u và đ b m cao áp làm vi c hi u qu .
ỉ ừ ừ ệ ệ ớ ượ Nhiên li u th a cùng v i nhiên li u rò r t các vòi phun cũng đ ẫ c d n v ề
ỗ ườ ồ ầ ừ ề ề ộ ệ thùng nhiên li u. Trên m i đ ng h i d u t ắ vòi phun đ u có l p 1 van m t chi u.
ệ ố ệ ượ ờ ộ ề ệ ả ộ ượ ắ H th ng nhiên li u cũng đ c b o v nh m t van m t chi u đ c l p trong
ể ệ ơ b m chuy n nhiên li u chính.
ể ề ạ ả ở ưỡ ử Ngoài ra đ đ phòng tr ng i trong quá trình b o d ữ ệ ố ng và s a ch a h th ng
ị ộ ơ ể ả ệ ơ ộ nhiên li u đ ng c BF12L513C còn trang b m t b m tay. Nó dùng đ x khí trong
ơ
ệ ố 1.3.1.2. H th ng bôi tr n
ả ưỡ ệ ố ữ ườ đ ng ng nhiên li u khi b o d ử ng và s a ch a.
Trang 17
ệ ố ộ ơ ơ Hình1.7 H th ng bôi tr n đ ng c .
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ẫ ầ
ầ ơ ấ ườ ườ ng d n d u bôi tr n xupap; 3 đ ố khí; 6 đ
ơ ắ ườ ề ố ớ b m cao áp
ơ ấ ử ệ ị
ổ
van khóa; 16 b m d u; 17 b u l c d u; 18 b ổ ự ầ ơ ẫ ườ ế ẫ d u đ n tăng áp 1 tăng áp; 2 đ ng d n ả ề ầ phía ph i; 4đi u t c; 5c c u phân ph i ng d u chính; 7 truy n ộ ệ ừ i đ ng t t máy; ; 11 khóa t ị ọ ầ l c ly tâm 12 v trí đo áp l c d u; 13 v trí l y d u th nghi m; 14 b u ; 15 ộ trao đ i nhi ệ t; 19 van an ố ị bi; 23 vòi phun; 24 v trí n i ầ ầ ng d n d u; 21 van toàn; 20 đ
; 8 van; 9 b m cao áp; 10 van đi n t ầ ầ ọ ầ ả ầ x d u; 22 r c coắ
Nguyên lý làm vi c:ệ
ầ ừ ệ ầ ơ ộ ơ ộ ướ ọ Khi đ ng c làm vi c b m d u 16 hút d u t các te qua m t l ư i l c và đ a
ổ ộ ệ ờ ầ ồ ượ ư ế ầ ộ ế đ n b trao đ i nhi t 18 đ ng th i d u cũng đ ầ ọ c trích m t ph n đ a đ n b u l c
ườ ầ ầ ẫ ượ ầ ọ ọ ạ ẽ ượ li tâm 14 qua đ ng d n d u 20. D u đ c b u l c li tâm 14 l c s ch s đ ồ c h i
ổ ệ ầ ầ ọ ả ầ ầ ở ừ ộ ề v các te. T b trao đ i nhi t d u 18, d u ch y vào b u l c d u 17 ầ đây d u
ấ ẩ ế ầ ườ ầ ượ ọ ạ đ c l c s ch các ch t b n và sau đó d u đi đ n đ ơ ng d u chính 6 và đi bôi tr n
ổ ụ ổ ụ ầ ơ ỷ các c tr c khu u, c tr c cam và tua bin tăng áp 1, b m cao áp 9, sau đó d u đ ượ c
ệ ố 1.3.1.3. H th ng làm mát
Trang 18
ộ ơ ồ ề h i v các te đ ng c .
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ồ ệ ố Hình 1.8 S đ h th ng làm mát.
ơ ậ ị
ướ ọ ố c làm mát; 4 ng t p h p n c; 5 t
ướ ướ ướ ả ố
ườ ạ ạ ố ố ợ 1 ng thông h i các te; 2 ng t p h p khí n p và n ớ ậ ợ ướ ướ tra n i két n ố ơ ướ ế ố ợ ậ c đ n; 9 b m n két n ng t p h p khí x ; 8 t ắ ơ ướ ừ ơ n b m vào thân đ ng c ; 12 n p xi lanh; 13 b trao đ i nhi c t xylanh; 15 đ ể c làm mát; 3 v trí ki m i l c; 7 c làm mát; 6 l ườ ng c; 10 ng n i; 11 đ ệ ầ ổ ộ t d u; 14 ả i dãy xylanh trái; 16 két làm mát khí n p; E khóa x
ừ ộ ướ ớ c t ng n ị ướ c; M v trí đo nhi n ệ ộ ướ t đ n c làm mát
Nguyên lý làm vi c: ệ
ệ ộ ơ ơ ướ ượ ẫ ộ ừ ụ ơ Khi đ ng c làm vi c b m n c 9 đ c d n đ ng t bánh răng tr c c và hút
ừ ướ ủ ử ơ ướ n c làm mát t khoang d i c a két làm mát qua c a hút 8 và vào b m, sau đó
ẩ ướ ổ ộ ệ ầ ơ ướ ơ b m đ y n c qua b trao đ i nhi t d u bôi tr n 13 và đi vào các khoang n c làm
ộ ơ ướ ủ mát bên trong đ ng c , các khoang n c c a dãy xi lanh 14 và 15 sau đó n ướ ượ c c đ
ướ ắ ồ ườ ẫ ư đ a lên làm mát các khoang n c trên n p xi lanh r i đi làm mát đ ng d n khí x ả
ợ ướ ề ố ậ ủ ử ề và quay v ng t p h p n c 4 và qua c a 5 đi v khoang trên c a két làm mát, sau
ướ ượ ườ ả ố đó n c đ c đi qua các đ ng ng t n nhi ệ Ở t. đây n ướ ẽ ượ c s đ c làm mát và
Trang 19
ả ệ ộ ề ả ố ướ ủ gi m nhi t đ xu ng và sau đó ch y v khoang d i c a két làm mát và l ạ ượ c i đ
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ễ ộ ố ơ ệ ơ b m hút đi làm mát cho đ ng c . Quá trình này di n ra trong su t quá trình làm vi c
ệ ố 1.3.1.4. H th ng tăng áp
ơ ơ ồ ệ ố ư ủ ộ c a đ ng c . S đ h th ng làm mát nh hình 1.8.
ơ ồ ệ ố ộ
ộ ườ ầ ọ ạ ố ố 1 đ ng c ; 2 đ ơ Hình 1.9 S đ h th ng tăng áp đ ng c . ng ng n p; 3 b u l c không khí; 4 máy nén; 5 tr c tu c bin
ườ ố ơ tăng áp; 6 két làm mát không khí; 7 tu c bin; 8 đ ụ ả ố ng ng x
Nguyên lý làm vi c:ệ
ỏ ộ ơ ượ ả ầ ố ố Khí th i ra kh i đ ng c đ c hút vào tu c bin, làm quay tu c bin. Đ u tiên nó
ố ố ẫ ộ ộ lan r ng trong nh m ng phun sau đó đi vào tác đ ng lên cánh d n và làm quay roto
ố ủ c a tu c bin.
ự ệ ệ ề ả ượ ủ ố Khí th i sau khi th c hi n vi c truy n năng l ẫ ng cho cánh d n c a tu c bin
ố ươ ướ ụ ộ ỏ xong thì đi ra kh i tu c bin theo ph ng h ng tr c, qua b tiêu âm và đi ra ngoài.
ẽ ẫ ụ ắ ố ồ ố ộ Do máy nén và tu c bin l p đ ng tr c cho nên khi tu c bin quay s d n đ ng
ệ ượ ơ ượ ộ ể ề ở máy nén làm vi c, l ạ ng không khí n p cho đ ng c đ ẫ c đi u khi n b i bánh d n
Trang 20
ổ ướ ủ ể ướ h ng và bánh công tác c a máy nén, không khí thay đ i h ng đ đi vào bánh công
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ượ ủ ẫ ộ ố tác. Lúc này bánh công tác c a máy nén đang đ c roto c a tu c bin d n đ ng quay
ệ ự ẩ ấ ừ ươ và làm xu t hi n l c ly tâm đ y dòng khí t trong ra ngoài theo ph ng h ướ ng
ế ụ ụ ố ỏ ạ tr c.Không khí nén sau khi ra kh i bánh công tác, ti p t c đi vào ng tăng áp. T i
ủ ộ ượ ể ượ đây đ ng năng c a dòng khí đ c chuy n thành áp năng. Không khí đ ế c nén đ n
ế ồ ắ ố ầ ồ ộ ạ ủ ấ ầ áp su t c n thi t r i đi vào bu ng xo n c. Ph n đ ng năng còn l i c a dòng khí
ế ụ ạ ạ ấ ượ đ ể c ti p t c chuy n thành áp năng t i đây. Lúc này dòng khí n p có áp su t cao ra
ỏ ườ ạ ố ộ ướ kh i máy nén theo đ ng ng n p qua b làm mát không khí tr c đi vào xilanh
ơ ấ
ố
1.3.1.5. C c u phân ph i khí
ử ạ ơ ộ đ ng c qua c a n p.
ệ ố ệ ệ ẫ ộ ơ ộ Nguyên lý làm vi c: Khi đ ng c làm vi c thông qua h th ng d n đ ng bánh
ệ ủ ề ặ ụ ụ răng làm cho bánh răng 4 và tr c cam 5 quay, khi b m t làm vi c c a tr c cam tác
ể ẩ ộ ộ ộ ộ ộ đ ng vào con đ i 1 làm cho con đ i 1 chuy n đ ng đi lên tác đ ng vào đũa đ y 6
ể ẩ ẩ ộ ộ làm cho đũa đ y 6 chuy n đ ng đi lên và tác đ ng vào đuôi đòn b y 7 làm cho đuôi
ụ ủ ể ầ ẩ ẩ ộ ẩ đòn b y chuy n đ ng đi lên và quay quanh tr c c a đòn b y 8 lúc này đ u đòn b y
ể ể ộ ố ộ ộ 9 chuy n đ ng đi xu ng và tác đ ng vào đuôi xupáp làm cho xupáp chuy n đ ng đi
ư ở ử ế ở ố ở ớ xu ng và m thông c a hút v i bên trong xilanh n u nh xupáp hút và m thông
Trang 21
ư ở ế ử ả ớ c a x v i bên trong xi lanh n u nh ả xupáp x .
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ố ơ ấ Hình1.10 C c u ph i khí.
ộ ố ị ị 1
ề ố ị ẩ ụ ụ
ẩ ẩ ả
Ố
Ệ
1.4. CÁC H TH NG CHÍNH TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ RM74 BRU
ệ ố
ể 1.4.1. H th ng di chuy n
ở ỉ ấ ị con đ i; 2 ch t đ nh v ; 3 t m ghép ch t đ nh v ; 4 bánh ộ răng truy n đ ng; 5tr c cam; 6 đũa đ y; 7 đuôi đòn b y; 8 tr c đòn ề ạ ẩ ẩ b y; 9 đòn b y xupap n p; 10 đòn b y xupap th i; 11 bulông đi u ch nh khe h nhi ệ t
ể ượ ườ ệ ố ắ ượ ờ ẫ Máy di chuy n đ c trên đ ng ray nh các h th ng bánh s t đ ộ c d n đ ng
ủ ự ề ự ệ ố ể ồ ơ ướ ằ b ng th y l c. H th ng truy n l c di chuy n g m: B m piston roto h ụ ng tr c,
ơ ủ ự ặ ạ ể ề ộ ố ệ ố h th ng đi u khi n các van phân ph i và đ ng c th y l c đ t t ụ ủ i các tr c c a
max=65 km/h.
ố ộ ố ủ máy. T c đ t i đa c a máy là V
ơ ủ ự ủ ộ ụ ẽ ố ộ ố ứ Máy có b n tr c bánh xe ch đ ng t c là s có b n đ ng c th y l c đ t t ặ ạ i
ẽ ượ ố ề ụ ế ấ ở ố b n bánh xe này. Momen s đ ư c phân ph i đ u đ n các tr c b i áp su t và l u
ệ ố
1.4.2.H th ng công tác
ệ ố
1.4.2.1. H th ng nâng ray
Trang 22
ủ ầ ượ ố ớ ộ ơ ủ ự ư ượ l ng c a các dòng d u cao áp đ c phân ph i t i đ ng c th y l c là nh nhau.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ố ồ H th ng g m có:
ẹ ộ ố ố B n b con lăn nâng k p phân b cho hai bên. Trên hình 1.11 là hai con lăn nâng
ẹ ở ộ k p m t bên 1 và 3.
ề ể ẹ ố ố ộ B n xilanh đi u khi n b n b đôi con lăn k p, nhã ray.
ạ ệ ố ộ M t xilanh nâng, h h th ng.
ệ ố ể ượ ạ ộ ệ Khi máy di chuy n h th ng đ c treo không ho t đ ng, khi máy làm vi c sàng
ụ ụ ệ ố ẹ ể đá h th ng luôn k p và nâng ray lên đ ph c v quá trình cào đá t ừ ướ d i ray lên
sàng.
Hình 1.11 H th ng nâng ray.
ệ ố
ư
ừ ướ ườ
ộ
1.4.2.2. H th ng xích đào đ a đá t
i đ
d
ng ray lên h p sàng
ệ ố
ệ ố ượ ẫ ơ ủ ự ở ộ ộ ộ ả ố H th ng đ ể c d n b i đ ng c th y l c thông qua m t h p gi m t c. Chuy n
Trang 23
ượ ề ớ ồ ướ ộ đ ng quay đ c truy n t i các răng cào đá l ng d ệ ố i ray. Khi h th ng răng xích
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ể ậ ẽ ộ ộ ể quay tròn s kéo theo đá vào h p xích đào. Đá trong h p xích đào có th v n chuy n
ộ
H p xích đào
ố ộ ả ư ề ặ ả lên h p sàng ho c x xu ng băng t i đ a đá v ray.
ệ ố
ộ
1.4.2.3. H th ng h p sàng
ệ ố ủ Hình 1.12 H th ng xích đào c a máy sàng đá.
ủ ể ấ ậ ộ ộ ượ ẫ ộ ệ B ph n sàng c a máy làm vi c theo ki u ch n đ ng rung đ c d n đ ng t ừ
ớ ọ ụ ệ ụ ủ ụ ự ủ tr c l ch tâm, tr c có tâm quay không trùng v i tr ng tâm c a tr c. L c ly tâm c a
ố ượ ờ ự ệ ấ ạ ộ các kh i l ng l ch tâm t o nên ch n đ ng rung cho sàng. Nh s rung mà đá đ ượ c
Trang 24
ạ ư ớ ộ đ a t i h p sàng và phân lo i theo kích th ướ ủ ướ c c a l i sàng.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ộ H p sàng ụ ệ Tr c l ch tâm d nẫ ộ đ ng rung sàng Xy lanh nâng sàng
Hình 1.13 H p sàng.
ả
ệ ố 1.4.2.4. H th ng băng t
i
Trang 25
ộ
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ả ư ề ạ ẩ Hình 1.14 Băng t i đ a đá đ t tiêu chu n v ray.
ả ư ạ ẩ Hình 1.15 Băng t i đ a đá không đ t tiêu chu n ra ngoài.
ệ ố ả ạ ộ ả ồ H th ng băng t i trên máy sàng này thu c lo i băng t i đai, g m ba băng
ả ụ ư ớ ẩ ừ ộ ệ ạ ả t i.Trong đó có hai băng t i có nhi m v đ a l p đá đ t tiêu chu n t h p sàng v ề
ượ ố ở ộ ả ở ữ ể ậ ray, đ c b trí hai bên thân máy. M t băng t gi a máy v n chuy n đá không i
ướ ổ ẩ ạ đ t tiêu chu n lên trên tr c khi đ đá sang bên ray.
Ủ Ự Ộ Ố Ả Ệ Ề 2. KH O SÁT H TH NG TRUY N Đ NG TH Y L C TRÊN MÁY
Ụ 2.1. M C ĐÍCH
ơ ồ ẫ ệ ề ự ủ ự ạ ộ ằ ộ ố ị S đ d n đ ng th y l c nh m xác đ nh m i quan h v s ho t đ ng các
ầ ủ ơ ấ ấ ậ ộ ộ ố ơ thành ph n c a nó: B ph n cung c p (b m ), c c u trung gian (các b phân ph i
ủ ự ế ị ơ ủ ự ơ ấ ấ ộ th y l c các van và các thi t b khác ), c c u ch p hành (xilanh, đ ng c th y l c )
Trang 26
2.2. PHÂN LO I Ạ
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ự ượ ơ ồ ẫ ể ạ ộ S đ d n đ ng th y l c đ c phân lo i theo các đi m sau:
ấ ỏ ố a) Theo s dòng ch t l ng công tác:
ơ ồ ẫ ủ ự ấ ỏ ả ộ ộ ừ ộ S đ d n đ ng th y l c m t dòng ch y: Ch t l ng công tác t ặ m t ho c m t s ộ ố
ộ ườ ả ự ơ b m ch y vào m t đ ng áp l c.
ơ ồ ẫ ủ ự ấ ỏ ề ả ộ ừ ộ S đ d n đ ng th y l c nhi u dòng ch y: Ch t l ng công tác t ộ ặ m t ho c m t
ể ồ ấ ả ờ ườ ự ố ơ s b m ch y có th đ ng th i cung c p vào các đ ng áp l c khác nhau.
ả ả ấ ố b) Theo kh năng th ng nh t dòng ch y:
ơ ồ ẫ ủ ự ả ả ộ ơ ấ S đ d n đ ng th y l c dòng ch y phân chia: Dòng ch y do các b m cung c p
ộ ườ ậ ả ự là dòng ch y không t p trung vào m t đ ng áp l c
ơ ồ ẫ ủ ự ấ ả ả ộ ơ ấ ố S đ d n đ ng th y l c dòng ch y th ng nh t: Dòng ch y do các b m cung c p
ạ ộ ườ ự ượ ậ đ c t p trung t i m t đ ng áp l c.
ơ ủ ự ể ấ ộ c) Theo ki u cung c p cho đ ng c th y l c:
ẻ ơ ủ ự ộ ộ ấ ừ ộ ể ả ỉ ấ Cung c p riêng l : M t đ ng c th y l c ch có th cung c p t m t dòng ch y.
ơ ủ ự ộ ố ộ ấ ừ ấ ừ ộ ể Cung c p t ng nhóm: M t s đ ng c th y l c có th cung c p t ộ ặ m t ho c m t
ả ố s dòng ch y.
ấ ừ ố ớ ể ể ạ Đ i v i ki u cung c p t ng nhóm ta có th phân chia ra thành ba lo i:
ấ ườ ự ủ ơ ề ặ Cung c p song song: Lúc này đ ộ ố ớ ng áp l c c a b m n i v i hai ho c nhi u đ ng
ơ ủ ự c th y l c.
ể ố ồ ờ ớ ườ ố ế ườ ấ ỉ ự ủ ơ Cung c p n i ti p: Đ ng áp l c c a b m ch có th n i đ ng th i v i đ ng áp
ơ ủ ự ộ ườ ơ ủ ự ủ ộ ộ ự l c m t trong các đ ng c th y l c, đ ố ớ ng tháo c a đ ng c th y l c n i v i
ự ủ ộ ơ ứ ườ đ ng áp l c c a đ ng c th hai ..v.v…
ệ ể ố ớ ườ ự ủ ơ ườ ỉ ấ Cung c p riêng bi t: Đ ng áp l c c a b m ch có th n i v i đ ự ủ ng áp l c c a
ơ ủ ự ộ ộ m t trong các đ ng c th y l c.
ố ợ ể ả ự ấ ả ồ ờ ầ ộ ậ ủ ơ ấ Đ đ m b o cho s ph i h p đ c l p c a c c u ch p hành, đ ng th i cũng c n
ố ợ ể ầ ế ị ằ ộ ph i h p chuy n đ ng các thành ph n thi ấ t b công tác nh m nâng cao năng su t.
ề ử ụ ơ ồ ẫ ụ ụ ự ệ ế ầ ộ Hi n nay trên h u h t các máy ph c v xây d ng đi u s d ng s đ d n đ ng
Trang 27
ố ế ủ ự ể ấ ợ th y l c ki u cung c p liên h p song song; n i ti p.
Ầ Ử Ủ Ự Ử Ụ
2.3. CÁC PH N T TH Y L C S D NG TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ RM74
BRU
ớ
ạ ơ
ệ
ề
2.3.1. Gi
i thi u v các lo i b m
ơ 2.3.1.1. B m piston
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ơ ấ ạ ơ ự ể ắ ơ ổ B m piston là lo i b m d a trên nguyên t c thay đ i th tích c a c c u piston
ệ ủ ơ ấ ặ ụ ề ặ ạ ượ ễ xilanh. Vì b m t làm vi c c a c c u này là m t tr , do đó d dàng đ t đ c đ ộ
ệ ể ấ ả ố ự ệ ả ả chính xác gia công cao, b o đ m hi u su t th tích t t, có kh năng th c hi n đ ượ c
ể ạ ượ ệ ớ ấ ớ ấ ấ ớ v i áp su t làm vi c l n (áp su t l n nh t có th đ t đ c là p= 700 bar).
ơ ườ ượ ở ỷ ự ầ ệ ố ữ ấ B m piston th ng đ c dùng nh ng h th ng thu l c c n áp su t cao và
ư ớ ư ượ l u l ng l n nh máy đào, máy nâng, máy sàng…
ự ể ạ ố ơ D a vào cách b trí piston, b m có th chia làm hai lo i:
ơ ơ B m piston đ n.
ẳ ơ B m piston dãy ph ng.
ơ ướ B m piston roto h ng tâm.
ơ ướ ụ ụ ồ B m piston roto h ụ ng tr c (đ ng tr c và tr c cong).
ề ẳ ơ ơ ỉ B m piston đ n và piston dãy ph ng không đi u ch nh đ ượ ư ượ c l u l ơ ng. B m
ể ế ạ ổ ư ượ ổ ư ượ ặ piston roto có th ch t o không thay đ i l u l ể ng ho c có th thay đ i l u l ng.
Trang 28
ơ ướ ụ ồ ụ ng tr c đ ng tr c. Hình 2.1 B m piston roto h
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ướ ụ ệ Hình 2.2 B m piston roto h ng tr c roto l ch.
ơ
2.3.1.2. B m bánh răng
ơ ướ Hình 2.3 B m piston roto h ng tâm.
ơ ượ ổ ế ấ ạ B m bánh răng đ ề ư c dùng ph bi n nh t trong các lo i máy roto vì có nhi u u
ổ ề ế ấ ế ạ ệ ể ễ ắ ậ ả ơ ắ đi m: K t c u đ n gi n, d ch t o, ch c ch n, làm vi c tin c y, tu i b n cao,
Trang 29
ướ ỏ ọ ị ả ả ắ ộ kích th c nh g n, có kh năng ch u t ờ i trong m t th i gian ng n.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ượ ủ ự ệ ể ơ ượ ự ề ỉ Nh c đi m c a b m bánh răng là không th c hi n đ ư c s đi u ch nh l u
ệ ớ ố ấ ơ ổ ượ l ng và áp su t khi b m làm vi c v i s vòng quay không đ i.
ạ ồ ơ ớ ớ ạ B m bánh răng g m có các lo i: Bánh răng ăn kh p ngoài, ăn kh p trong . Lo i
ẳ ặ ạ ặ hai răng ho c ba răng. Lo i bánh răng th ng ho c bánh răng nghiêng.
ơ ượ ử ụ ể ầ Trên máy sàng đá b m bánh răng đ ệ ố ấ c s d ng đ cung c p d u cho h th ng
ề ể đi u khi n.
ệ ủ ơ Hình 2.4 Nguyên lý làm vi c c a b m bánh răng .
1 bánh răng ch đ ng; 2 bánh răng b đ ng; 3v b m
ỏ ơ ị ộ
A bu ng hút; B bu ng đ y
ủ ộ ồ ẩ ồ
ệ ủ ơ ự ể ổ Nguyên lý làm vi c c a b m là s thay đ i th tích:
ủ ộ ị ộ ệ ơ Khi b m làm vi c bánh răng ch đ ng 1 quay kéo theo bánh răng b đ ng 2 quay
ứ ầ ấ ỏ ữ ề theo chi u mũi tên. Ch t l ng ch a đ y trong các rãnh gi a các răng ngoài vùng ăn
ượ ể ừ ỏ ơ ẩ ồ ồ ớ kh p đ c chuy n t bu ng hút A qua bu ng đ y B vòng theo v b m 3. Vì th ể
ủ ẩ ả ồ ấ ỏ ớ tích trong bu ng đ y gi m khi các răng c a hai bánh răng ăn kh p nên ch t l ng b ị
ấ ẩ ồ ớ ố ọ ẩ ủ chèn ép và d n vào ng đ y v i áp su t cao. Quá trình này g i là quá trình đ y c a
Trang 30
b m.ơ
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ờ ớ ư ể ả ẩ ồ ồ Đ ng th i v i quá trình đ y thì bu ng hút x y ra quá trình hút nh sau: Th tích
ấ ỏ ứ ấ ấ ấ ả ớ ố ơ ch a ch t l ng tăng khi các răng ra kh p, áp su t gi m xu ng th p h n áp su t trên
ủ ể ấ ỏ ả ặ ơ ố m t thoáng c a b hút, làm cho ch t l ng ch y qua ng hút vào b m.
ẩ ủ ơ ư ậ ụ ả ờ ồ ơ Nh v y quá trình hút và đ y c a b m x y ra đ ng th i và liên t c khi b m làm
B
vi c.ệ
A
A
ơ
ướ
ụ
2.3.1.3. B m piston roto h
ng tr c
ớ ẩ ơ ồ ồ Hình 2.5 B m bánh răng ăn kh p trong. A bu ng hút; B bu ng đ y
ấ ạ a) C u t o:
ụ ơ ộ ơ ệ ố ộ ơ ể ấ ầ H th ng có m t b m chính và m t b m ph . B m chính dùng đ cung c p d u
ụ ể ề ạ ầ ấ ậ ộ ơ ể cao áp cho b ph n công tác. B m ph dùng đ cung c p d u cho m ch đi u khi n.
Trang 31
ơ ướ ớ ầ ở ụ ề ầ ạ B m chính là lo i piston roto h ng tr c, các thanh truy n có kh p c u hai đ u.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ụ ơ Hình 2.6 B m piston roto h
ng tr c trên máy sàng đá. ề ụ ệ ớ
ử ư ụ ấ ố ố ướ 1 tr c; 2 vòng ph t; 3 đ m làm kín; 4 thanh truy n; 5 pittông; 6 roto; ố 7 đĩa phân ph i; 8 c a l u ch t; 9 đai c tr ; 10 ch t
ạ ộ b. Nguyên lý ho t đ ng:
ụ ẽ ề Khi tr c 1 quay s kéo theo thanh truy n 4, các piston 5 và roto 6 quay. Do roto
ể ị ế ặ ộ ị ươ đ ế ẽ c đ t nghiêng m t góc nên khi quay s khi n cho piston d ch chuy n t nh ti n
ủ ệ ẩ ạ ơ ố trong xilanh t o nên quá trình đ y và hút c a b m. Đĩa phân ph i 7 có nhi m v ụ
ấ ỏ ố ườ ẩ ủ ơ ư ượ phân ph i ch t l ng vào đ ng ng hút và đ y c a b m. L u l
ụ ộ ủ ớ ơ b m ph thu c vào góc nghiêng ấ ủ ố ng và áp su t c a (cid:0) c a đĩa nghiêng 2. Góc nghiêng càng l n thì l u ư
(cid:0) = 0 thì không có d u ra kh i b m.
ớ
ệ
ề
ạ
2.3.2. Gi
i thi u v các lo i van
2.3.2.1. Van ch nặ
ề
ộ a) Van m t chi u
Trang 32
ủ ơ ớ ỏ ơ ầ ượ l ng c a b m càng l n. Khi
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ể ề ề ể ộ ượ ộ ướ Van m t chi u dùng đ đi u khi n dòng năng l ng đi theo m t h ng, h ướ ng
ạ ượ ặ ạ ị ủ ự ệ ố ề ể còn l i dòng năng l ng b ch n l i. Trong h th ng đi u khi n th y l c khí nén,
ề ị ụ ộ ề đ ộ van m t chi u ượ ố ở c b trí nhi u v trí khác nhau tùy thu c vào m c đích khác nhau.
ườ ị
ầ Đ ng d u vào ầ D u ra b ch nặ
ụ
ẫ
b) Van có tác d ng khóa l n
ề ộ Hình 2.7 Van m t chi u.
a) b)
ụ ộ
2 qua B2 có tác d ng nh van m t chi u; b t
ụ ề ộ a khi dòng ch y t ừ
ả ừ 1 qua B1 ho c Aặ ả ệ ể ề ẫ ề Hình 2.8 Van m t chi u có tác d ng khóa l n. ư A A2 v Bề 2 thì ph i có tín hi u đi u khi n A 1
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
ế ấ ủ ự ề ẫ ắ ộ ộ ộ ề K t c u c a van m t chi u tác đ ng khóa l n th c ra là l p 2 van m t chi u
2
Trang 33
ể ượ ướ ề ầ ặ ượ đi u khi n đ c h ng ch n dòng d u ng c. Khi dòng ch y t ả ừ 1 qua B1 ho c Aặ A
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ượ ư ủ ự ệ ề ộ qua B2 thì nó đ c th c hi n theo nguyên lý c a van m t chi u. Nh ng khi dòng
1 ho c khi dòng ch y t
ề ể ệ ả ặ ch y t ả ừ 2 v Aề 2 thì ph i có tín hi u đi u khi n A B ả ừ 1 v Aề 1 B
2.
ệ ừ
ề
ể
ằ
ố
2.3.2.2. Van solenoid ( Van phân ph i đi u khi n b ng đi n t
)
ệ ề ể ả thì cũng ph i có tín hi u đi u khi n A
ấ ạ C u t o:
ố ượ ố ử ị ượ Van phân ph i con tr c b n c a ba v trí con tr t.
ể ệ ị ượ ề Nam châm đi n đi u khi n v trí con tr t.
ượ ủ ạ ộ ở ủ ị Con tr ẽ t c a van s ho t đ ng ệ ộ ba v trí tùy theo tác đ ng c a nam châm đi n,
ủ ơ ấ ặ ả ề ể ể ấ ộ dùng đ khoá ho c đ o chi u chuy n đ ng c a c c u ch p hành.
ề Hình 2.9 Van solenoid đi u khi n đi n t .
2.3.2.3. Van phân ph i ố
ộ ệ ừ ủ ệ ừ ắ ừ ệ 1,2 cu n dây nam châm đi n t ể ỉ ;3,6 vít hi u ch nh c a lõi s t t ; 4,5 lò xo
ố ớ ử ử ồ ị ượ ử ử Là van có 4 c a và 2 v trí. C a P n i v i ngu n năng l ắ ng, c a A và c a B l p
ả ủ ơ ấ ắ ở ử ư ầ ử ấ ồ vào bu ng trái và ph i c a xilanh c c u ch p hành, c a T l p c a ra đ a d u v ề
ứ ạ l i thùng ch a.
ượ ủ ớ ử ử ể ả Khi con tr t c a van di chuy n qua ph i thì c a P thông v i c a A, năng l ượ ng
Trang 34
ơ ấ ượ ở ớ ử ồ ố ấ vào c c u ch p hành, năng l ng ử bu ng ra xilanh qua c a B n i thông v i c a T
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ượ ị ớ ử ể ra ngoài. Ng ượ ạ c l i khi con tr ử t d ch chuy n qua trái, c a P thông v i c a B và
ớ ử ả ử c a A thông v i c a x T.
ố Hình 2.10 Van phân ph i 4/2.
ả ự ẩ ệ ộ ộ Hình trên mô t van 4/2 tác đ ng là l c đ y lò xo và tín hi u tác đ ng phía còn
2.3.2.4. Van an toàn
ệ ấ ả ộ ạ l ụ i là cu n dây đi n và có c nút nh n ph .
ế ệ ấ ỏ ể ạ ấ ạ ệ ố Lo i van an toàn dùng đ h n ch vi c tăng áp su t ch t l ng trong h th ng
ủ ự ượ ệ ố ệ ị ườ th y l c khi v t qua h s quy đ nh. Van tràn làm vi c th ng xuyên còn van
ệ ố ệ ỡ ị ả kháng đ làm vi c khi h th ng b quá t i.
ể ả ơ ấ ệ ẫ ầ ộ ỷ ự ủ Van an toàn dùng đ b o v các c c u, các thành ph n d n đ ng thu l c c a
ị ả ệ ố ự ế ạ ở ộ ớ ạ máy không b quá t ấ ỏ i, h n ch áp l c ch t l ng trong h th ng m t gi i h n cho
2). Các van an toàn đ
ấ ế ị ượ ắ ự phép (áp su t thi t đ nh 140KG/cm ơ ế c l p tr c ti p trên b m,
ơ ộ ọ ố ả ả ỷ ự ả ầ ậ ẫ ộ mô t thu l c, b l c, ng d n. Các van này c n ph i đ m b o đ tin c y khi làm
ụ ấ ỏ ộ ổ ệ ạ ộ ồ ị ự ố ớ vi c, có đ nh y cao, đ n đ nh áp l c đ i v i lu ng tiêu th ch t l ng khác nhau
ấ ố ớ ấ ỏ ầ ỏ ộ ượ ả và đ rung nh nh t đ i v i các thành ph n ch t l ng công tác đ c ch y ra khi áp
ị ự ượ l c v t quá quy đ nh.
ườ ượ ự ề ỉ ượ ị Van an toàn th ng đ c đi u ch nh khi áp l c v t quá quy đ nh (10 (cid:0) 20)%.
ệ ố ự ượ ứ ở khi áp l c trong h th ng v ấ ỏ t quá m c cho phép thì van m ra cho phép ch t l ng
ả ấ ấ ch y vào khoang áp su t th p.
Trang 35
ơ ồ ế ấ S đ k t c u van an toàn:
4
5
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ỏ ỉ ế ấ Hình 2.11 K t c u van an toàn. ỉ ề ề 1 v ; 2 lò xo; 3 van đi u ch nh; 4 vít đi u ch nh; 5 thân van
* Nguyên lý làm vi c:ệ
ượ ắ ườ ệ ố ỷ ự ủ ầ ẫ ố Van an toàn đ c l p trên đ ấ ng ng d n d u c a h th ng thu l c. Ch t
ặ ủ ấ ỏ ự ự ế ộ ỏ l ng có áp l c đi vào thân van 5 tác đ ng lên m t c a van. N u áp l c ch t l ng nh ỏ
ự ủ ế ụ ấ ỏ ệ ư ơ h n vùng l c c a lò xo thì lúc này van ch a làm vi c, ch t l ng ti p t c đi vào cung
ự ủ ấ ỏ ơ ấ ủ ệ ế ấ c p cho các khoang công tác c a các c c u làm vi c. N u áp l c c a ch t l ng đã
ạ ộ ấ ỏ ự ả ắ ớ l n th ng l c lò xo, lúc này van an toàn ho t đ ng cho phép ch t l ng ch y qua van
ả
2.3.2.5. Van gi m áp
ớ ườ ượ ả thông v i đ ấ ỏ ng tháo ch t l ng tránh đ c quá trình quá t ệ ố . i cho h th ng
ủ ự ệ ể ấ Trong quá trình làm vi c áp su t trong các xilanh th y l c có th tăng lên khi các
Trang 36
ể ả ệ ế ấ ố ố ụ ặ piston đ n cu i hành trình làm vi c, ho c áp su t có th gi m xu ng do tác d ng
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ự ả ượ ắ ụ ạ ớ ủ c a các l c bên ngoài do đó van gi m áp đ ả c l p trong m ch v i m c đích gi m
ấ ượ ấ ừ ệ ề ệ ồ ớ ố áp su t đ c c p t ủ ợ ngu n xu ng sao cho phù h p v i đi u ki n làm vi c c a
ờ ữ ấ ở ơ ổ ủ ự ồ xilanh th y l c đ ng th i gi cho áp su t n i đó luôn luôn không đ i.
ấ ạ C u t o:
ế ấ ả
ắ ẫ ố ộ
Hình 2.12 K t c u van gi m áp. ố 1 đai c đi u ch nh; 2 ng d n; 3 lò xo; 4 vòng ch n lò xo; 5 van bi tùy đ ng; ồ ỉ ườ ứ ề ắ ầ ng d u v thùng; 7 bu ng ch a lò xo; 8 vòng ch n ề 6 đ
Nguyên lý làm vi c:ệ
ấ ủ ự ề ả ộ ỉ Th c ch t c a van gi m áp là m t lo i ti ạ ế ư ự ộ t l u t ứ ả ủ đ ng đi u ch nh. S c c n c a
v và áp su t h ng s
ừ ữ ể ấ ằ ờ ấ ằ ộ nó trong t ng th i đi m b ng đ chênh gi a áp su t vào van p ố
ư ư ệ ắ ầ ự khi ra pra,…Khi d u cao áp ch a th ng l c lò xo, lúc đó van ch a làm vi c. Khi áp
ầ ẽ ượ ấ ầ ủ ớ ự ể ắ ờ ố su t d u đ l n th ng l c lò xo, trong th i đi m đó d u s đ c n i thông bình
ứ ườ ự ệ ấ ợ ỳ ch a. Tu theo các tr ấ ỏ ng h p khác nhau mà s chênh l ch áp su t trong ch t l ng
ự ươ ủ ị ứ ườ ấ ầ ợ làm cho lò xo c a van ch u các áp l c t ng ng. Tr ớ ng h p áp su t d u quá l n,
ẫ ẽ ố ượ ể ầ ơ ướ ự ủ ả khi đó ng d n s di tr t đ d u cao gi m áp nhanh h n d i s chênh áp c a hai
ẽ ị ế ệ ấ ộ ờ ồ ầ đ u van. Sau m t th i gian làm vi c, lò xo van s b y u hay m t đi tính đàn h i, lúc
ể ề ố ỉ ỉ ạ ự ề đó thông qua đai c đi u ch nh đ đi u ch nh l ợ . i l c lò xo cho phù h p
ượ ư ườ ể ừ ề ệ ấ ở ả Van gi m áp đ c ví nh là valve th ng m vì l y tín hi u đi u khi n t phía
ư ậ ỏ ơ ể ấ ấ ấ ấ ầ ộ ồ ử c a d u ra đ c p ra m t áp su t nh h n áp su t ngu n c p. Nh v y, van này
ỏ ơ ệ ấ ấ ố ộ ộ ượ ử ụ đ ụ c s d ng khi mu n trích ra m t áp su t nh h n áp su t làm vi c cho m t m c
Trang 37
đích khác.
ơ ấ
2.3.2.6. C c u ti
ế ư t l u
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ế ư ượ ể ề ạ ỉ ệ ố ấ ỏ ủ Dùng đ đi u ch nh hay h n ch l u l ằ ng c a ch t l ng trong h th ng b ng
ứ ả ố ớ ơ ấ ả ế ư ị ượ ư ấ cách gây s c c n đ i v i dòng ch y. C c u ti t l u xác đ nh l ả ng l u ch t ch y
ổ ậ ố ư ậ ẽ ộ ơ ị ờ ị ể qua nó trong m t đ n v th i gian và nh v y s làm thay đ i v n t c d ch chuy n
ệ ố ớ ơ ạ ấ ượ ớ ư ượ ủ ơ ấ c a c c u ch p hành trong h th ng v i b m t o năng l ng v i l u l ng c ố
ị đ nh.
ế ư ề ỉ ượ t l u không đi u ch nh đ c * Ti
ể ữ ộ ượ ầ ạ ố ế Đ c b trí trong các lo i máy móc đ gi đ chênh áp c n thi ữ t gi a hai
ấ ạ ệ ả ơ ượ ư ệ khoang làm vi c. Có c u t o đ n gi n, đ ẽ c kí hi u nh hình v .
ệ ế ư ế ệ ổ Hình 2.13 Kí hi u van ti t l u có ti t di n không thay đ i.
ế ư ỉ ượ * Ti ề t l u đi u ch nh đ c
ế ư ế ư ượ ệ ổ ỉ Van ti t l u có ti ề t di n thay đ i đi u ch nh dòng l u l ng qua van.
ế ư ề Hình 2.14 Van ti t l u 2 chi u.
ế ư ế ệ ổ ế ư ư ề ấ Van ti t l u có ti t di n thay đ i, ti t l u 2 chi u cho phép dòng l u ch t đi t ừ
Trang 38
A qua B và ng ượ ạ c l i.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Hình 2.15 Van ti ế ư ề ế ư t l u m t chi u đi u ch nh b ng tay ỉ ộ ỉ ằ ộ ề ệ Nguyên lý làm vi c van ti ề ằ ề t l u m t chi u đi u ch nh b ng tay:
ấ ỏ ả ừ ấ ỏ ự ở Khi ch t l ng ch y t khoang A sang khoang B thì áp l c do ch t l ng khoang
ụ ủ ắ ượ ự ủ ẩ ị ặ ầ A tác d ng lên m t đ u c a van th ng đ c l c đ y c a lò xo làm cho van d ch
ấ ỏ ư ậ ự ể ả ả ố chuy n sang ph i n i thông hai khoang. Nh v y ch t l ng ch y tr c ti p t ế ừ
khoang A sang khoang B.
ấ ỏ ả ừ ề ở ộ Khi ch t l ng ch y t ẽ khoang B sang khoang A nó s ép van m t chi u m ra,do
ề ả ả ượ ế ư ấ ỏ ư ậ ả ừ đó chi u này không đ m b o đ c ti t l u. Nh v y khi ch t l ng ch y t A sang
ỗ ế ư ề ả B thì nó có đi qua l t l u, khi ch y theo chi u ng ti ượ ạ c l i thì không qua l ỗ ế ti t
ậ
ộ
ụ
2.3.2.8. Các b ph n ph
Ố
ẫ
a) ng d n
l u. ư
ấ ỏ ể ẫ ẫ ố ồ ừ ơ ỷ ự ế G m các ng d n dùng đ d n ch t l ng t b m đ n xilanh thu l c và t ừ
ở ề ỷ ự ệ ệ ề ầ ỳ ườ xilanh thu l c tr v thùng d u, tu theo đi u ki n làm vi c mà ng i ta có th ể
ẫ ứ ạ ố ẫ ở ệ ố ề ề ẫ ố ố dùng lo i ng d n m m và ng d n c ng. Vì các ng d n ộ h th ng truy n đ ng
ườ ế ứ ề ủ ố ầ ấ ộ ị ở th ng ch u áp su t cao nên c n chú ý đ n s c b n c a ng và đ khít ố các m i
ấ ầ ắ ặ ắ ố ứ ố n i, m t khác khi l p ráp các ng có áp su t cao c n tránh l p quá căng, gây ng
ấ ỏ
ỷ ự
ứ
ầ
b) Thùng ch a ch t l ng (thùng d u thu l c)
Trang 39
ứ ỡ ố ể ấ ố su t trong thành ng đ tránh n t v ng.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ố ố ớ ấ ỏ ỷ ự ứ ầ ạ Nói chung, yêu c u đ i v i thùng ch a ch t l ng trong h th ng thu l c là lo i
ầ ọ ể ầ ắ ầ ả ượ ầ thùng kín có van gi m áp, có b u l c d u, m t ki m tra d u, l ỉ ấ ng d u do r m t
ề ệ ệ ể ấ ơ ả mát trong quá trình làm vi c và bôi tr n ... Nhi u khi đ nâng cao hi u su t và gi m
ế ơ ồ ườ ể ể ơ ấ ỏ ậ ủ ti ng n c a b m, ng ứ i ta có th đ b m ng p vào ch t l ng trong thùng ch a.
ủ ể ề ặ ầ ủ ể Đi u đó làm tăng th tích c a thùng, th tích ph n không khí trên m t thoáng c a
ầ ọ ầ c) B u l c d u
(cid:0) ả ể ể thùng nên đ kho ng 10 15% th tích thùng.
ấ ỏ ề ệ ễ ẩ ở ỷ ị ạ ạ Trong quá trình làm vi c ch t l ng b phân hu nhi m b n b i nhi u lo i t p
ề ặ ị ế ư ấ ạ ầ ấ ạ ạ ị ấ ch t nh : m t kim lo i do các b m t ma sát b mòn, t p ch t do d u b bi n ch t,
ị b oxy hoá v. v...
ể ạ ỏ ấ ơ ọ ữ ấ ạ ả ạ ấ ỏ Đ lo i b nh ng t p ch t trên, nh t là t p ch t c h c, đòi h i ph i trang b ị
ế ị ọ ả ướ ế ị ọ ạ ấ các thi t b l c. Theo kh năng thông qua (kích th c thi t b l c t p ch t thông qua
ộ ọ ạ ầ ọ b u l c) ta chia b l c ra làm hai lo i đó là:
ọ L c thô.
ọ L c tinh.
ầ ọ ầ ử ọ ớ ướ ắ Trên máy đa năng , b u l c thô v i ph n t l c là l ủ ệ i l p trên mi ng rót c a
ớ ầ ọ ứ ượ ắ ườ ấ ỏ ủ ặ thùng ch a, còn v i b u l c tinh đ c l p trên đ ng tháo c a ch t l ng. M c dù,
ệ ượ ấ ẫ ấ ỏ ư ạ ơ ỏ ả không b o v đ c b m kh i các t p ch t l n trong ch t l ng nh ng tránh đ ượ c
Trang 40
ệ ượ ắ ầ ọ ự ả hi n t ng xâm th c x y ra do t c b u l c.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ế ấ ầ ọ ầ . Hình 2.16 K t c u b u l c d u
ắ ố 1n p ; 2 vòng đ m kín; 3 c c; 4 lõi ; 5 ph n t ầ ử ọ l c
ơ ấ
ấ
2.3.3. C c u ch p hành
ộ
ơ
ướ
a) Đ ng c piston roto h
ụ ng tr c
ầ ố ệ 6 bu lông; 7 đ u n i.
Trang 41
ấ ạ C u t o:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ủ ự ấ ạ ộ
ắ ỏ
ụ ữ ề Hình 2.17 C u t o đ ng c th y l c . ụ 1 tr c ra; 2 v ; 3 đĩa phanh; 4 đĩa ma sát; 5 piston; 6 xy lanh; 7 n p sau; 8 van ắ ổ ồ ư ch m; 9 bu lông ; 10 piston đi u ch nh; 11 tr c gi a; 12 lò xo; 13 n p ; h i l u
Trang 42
ổ ỉ ằ . đũa côn; 15 piston phanh; 16 lò xo phanh; 17 van cân b ng ậ 14
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
ơ
1 áp su t cao; 2 áp su t th p; 3 l c vòng; 4 l c d c tr c;
ỷ ự ự ọ ủ ộ ự ụ ấ ấ
ạ ộ Hình 2.18 Nguyên lý ho t đ ng c a đ ng c thu l c. ấ ụ ự 5 l c tác d ng lên đuôi piston.
ỷ ự ừ ơ ầ ơ ườ ấ ầ D u thu l c t b m chính đi vào mô t theo đ ng 1. D u áp su t cao nén
ấ ỏ ủ ề ể ể ề ộ ộ ớ piston chuy n đ ng cùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a ch t l ng. Lúc này, đuôi
ụ ự ụ ự ượ ầ piston tác d ng lên đĩa tr c l c 5. L c này đ ự ọ c chia thành hai thành ph n: l c d c
ụ ủ ụ ự ự tr c 4 và l c vòng 3. Trong đó, l c vòng 3 gây ra momen quay làm cho tr c c a mô
ỷ ự ầ ề ườ ấ ấ ơ t quay. D u thu l c sau đó ạ l i quay v thùng theo đ ng áp su t th p 2.
Trang 43
ơ ủ ự ủ ộ ề ả Nguyên lý đ o chi u quay c a đ ng c th y l c:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ồ ề ể Hình 2.19 S đ đi u khi n
ố ở ị ẽ ơ ộ ượ Trên hình v van phân ph i v trí trung gian đ ng c không đ ấ c cung c p
ấ ầ ừ ơ ể ộ dòng d u áp su t cao t b m nên không chuy n đ ng.
ượ ủ ớ ị ể ị Khi con tr ầ ả t c a van d ch chuy n sang bên ph i so v i v trí trung gian dòng d u
ấ ớ ộ ề ơ ơ ộ ế ư ố ẽ ượ s đ c c p t i đ ng c theo chi u: Đ ng c – ti t l u – van phân ph i – áp k ế
ơ ủ ự ề ế ộ ố ộ ứ P1– đ ng c th y l c – áp k P2 – van phân ph i – van m t chi u – thùng ch a.
ề ơ ộ ồ ồ Làm đ ng c quay theo chi u kim đ ng h .
ượ ủ ớ ị ể ị ị Khi con tr ầ t c a van d ch chuy n sang bên trái so v i v tr trung gian dòng d u
ề ơ ơ ộ ế ư ế ố ẽ ượ ấ ớ ộ s đ c c p t i đ ng c theo chi u: Đ ng c – ti t l u – van phân ph i – áp k P2
ơ ủ ự ứ ế ề ộ ố ộ – đ ng c th y l c – áp k P1 – van phân ph i – van m t chi u – thùng ch a. Làm
b) Xilanh l c ự
ề ơ ề ồ ộ đ ng c quay theo chi u ng ượ ạ c l ồ i chi u quay kim đ ng h .
ự ế ấ Hình 2.20 K t c u xilanh l c.
Nguyên lý làm vi c:ệ
ể ễ ệ ủ ỷ ự Chúng ta có th d dàng bi ế ượ t đ c nguyên lý làm vi c c a xilanh thu l c, khi
ấ ỏ ấ ượ ể ề ấ ộ dòng ch t l ng có áp su t cao đ c van đi u khi n cung c p vào m t trong hai
ẽ ị ự ủ ề ể ươ ứ khoang c a xilanh l c thì piston và cán piston s d ch chuy n v phía t ng ng.
ạ ộ ư ụ ự ủ ệ ệ Xilanh l c có nhi m v nâng h b công tác c a máy khi làm vi c cũng nh khi
Trang 44
ể ả đang di chuy n không t i.
Ủ
Ụ
Ả
Ạ
2.4. KH O SÁT M CH TH Y L C TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ RM74BRU
ơ ấ
ể 2.4.1. C c u di chuy n
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ể ộ ượ Các bánh xe c a máy sàng đá RM 74 BRU chuy n đ ng đ ộ ờ ẫ c là nh d n đ ng
ạ ơ ơ th y l c. ụ ủ ự Tr c ra s 5 ố d nẫ đ ng ộ b iở b m A4VG250 là lo i b m piston ro to h ướ ng
ủ ự ổ ơ ụ ụ ủ ế ầ ộ ố tr c ( bi n đ i c năng tr c ra h p s thành áp năng c a d u th y l c ) dùng
ệ ố chung cho h th ng.
ứ ẽ ủ ộ ụ ố ố ộ Máy sàng có b n tr c bánh xe ch đ ng t c s có b n đ ng c th y l c đ t t ơ ủ ự ặ ạ i
ẽ ượ ụ ố ề ụ ế ấ ố b n tr c bánh xe này. Momen s đ ư c phân ph i đ u đ n các tr c do áp su t và l u
18
17
14
15;16
20
18
13
18
17
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 1
60bar
24 l/ph
b
n=1803
11
14
11
19
3;4
7
1
B
b
a
12
n=2021 Q=490 l/ph
250
390bar
7
52,5
h p / l 0 0 1 = Q
390bar
A
30bar 360bar
a
b
a
b
5
b
11 10
100bar
9
b
a
8
6
B
Ø 0,7
90bar
p
2
2
B
A
A
B
2
2
80
80
11 l/ph
310bar
A
B
A
B
80
80
ủ ầ ượ ố ớ ư ộ ượ l ng c a dòng d u cao áp đ c phân ph i t ơ ủ ự i các đ ng c th y l c là nh nhau.
Trang 45
ủ ự ơ ấ ơ ồ ể ợ Hình 2.21 S đ ly h p th y l c c c u di chuy n.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ụ ơ ộ ố 1 c m b m chính; 2 h p đ ng c ; 3,15 ng l c; 4,16 ph n t
ố ọ ả ầ ử ộ ọ b l c; ỉ ề ộ ể ề 5 van phân ph i đi u khi n băng đi n t ; 6 van gi m áp; 7 van đi u ch nh áp
ơ ệ ừ su t;ấ ố ế ư
ố ể ơ ộ
ổ ầ ồ ề ấ ể ộ ộ ơ ở ầ 8 van an toàn; 9 ti t l u; 10 van phân ph i 4/3; 11,20 van phân ph i 4/2; 12 b u ấ ồ ụ ọ l c; 13 c m b m; 14 van tràn; 17,18 đ ng h áp su t; 19b chuy n đ i áp su t ỷ ự ượ c đi u khi n b i 2 dòng d u thu l c Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ : H p đ ng c 2 đ
ở ơ ộ ụ ẫ d n đ ng b i 2 c m b m khác nhau:
1 là m tộ lo i bạ
ụ ượ ơ C m b m chính mơ piston roto hư ngớ tr c ụ A4VG250 đ ẫ c d n
ừ ụ ố ố ủ ố ộ ộ đ ng t tr c ra s 5 c a h p s . S vòng quay n = 2021 vòng/phút, l u l ư ượ ng
ầ ớ ấ ấ ơ ủ ự ạ ộ Q=490lít/phút, áp su t p=390 bar. Cung c p d u t i 4 đ ng c th y l c t ụ i 4 tr c
ủ ộ bánh xe ch đ ng.
ỷ ự ừ ầ ộ ọ ứ ượ ẫ * D u thu l c t thùng ch a qua b l c hút 12 đ ầ ọ c d n qua b u l c 3,4 sau đó
ỷ ự ụ ụ ế ấ ằ ơ ồ ộ ơ ế đ n c m b m chính 1 r i cung c p đ n các đ ng c thu l c 2 nh m m c đích
ụ ủ ế ể ạ ơ ổ ộ ơ bi n đ i áp năng thành c năng t o chuy n đ ng quay cho các tr c c a mô t quay.
ụ ượ ẫ ộ ừ ụ ố ố ơ C m b m 13 đ c d n đ ng t tr c ra s 4: s vòng quay n = 1803 vòng/phút,
ể ề ấ ấ ầ ỉ ư ượ l u l ng Q = 24 lít/phút, áp su t 60 bar. Cung c p d u đ đi u ch nh các van phân
ơ ủ ố ả ủ ố ộ ộ ộ ề ph i, trong đó có van phân ph i đ o chi u quay c a đ ng c th y trong h p đ ng
ổ ướ ể ư ượ ể ủ ệ ố ề ơ c (2) thay đ i h ng di chuy n c a máy. Và h th ng đi u khi n l u l ủ ng c a
ổ ậ ố ủ ơ ề ể ổ ơ b m A4VG250 (đi u khi n thay đ i đĩa nghiêng c a b m) làm thay đ i v n t c di
ể ủ chuy n c a máy.
ủ ự ừ ầ ộ ọ ứ * D u th y l c t thùng ch a qua b l c hút 12 t ớ ụ b m ơ 13 sau đó đi qua b uầ i c m
ượ ọ đ l c 15,16 và c chia làm hai nhánh :
ộ ố ớ Nhánh m t qua van an t oàn 8, các van phân ph i 10, 11 t ộ i tác đ ng vào h ệ
ủ ể ề ể ư ượ ề ố ỉ ủ ơ th ng đi u ch nh đĩa nghiêng c a đ đi u khi n l u l ng c a b m A4VG250. T cứ
ể ủ ố ộ ề ỉ đi u ch nh t c đ di chuy n c a máy .
ố ớ ụ ề ể ộ ơ Nhánh hai qua van phân ph i 20 sau đó t i các c m đ ng c 2 đi u khi n các van
ổ ướ ụ ơ ố ầ ấ ộ phân ph i trong c m đ ng c 2 làm thay đ i h ủ ự ng dòng d u th y l c áp su t cao
ớ ơ ủ ự ổ ướ ộ ừ ơ t b m A4VG250 t i các đ ng c th y l c qua đó làm thay đ i h ể ng di chuy n
Trang 46
ủ c a máy.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ứ ố ử ạ ộ ộ ố ơ ị ượ * Van phân ph i trong h p đ ng c 2 là lo i 4/3 t c b n c a ba v trí con tr t, cho
ạ ộ ể ề ở phép đi u khi n máy ho t đ ng ạ ba tr ng thái:
ủ ự ớ ầ ạ ắ ơ ộ ườ Tr ng thái trung gian ng t dòng d u th y l c t i các đ ng c trong tr ợ ng h p
ể ặ phanh máy ho c khi máy đang sàng đá (không di chuy n).
ể ề ế ạ Tr ng thái cho máy di chuy n theo chi u ti n.
ổ ướ ề ạ ủ ể Tr ng thái cho máy di chuy n theo chi u lùi nghĩa là đ i h ầ ng đi c a dòng d u
ơ ủ ự ẩ ủ ộ ề ổ ộ làm đ i chi u quay c a đ ng c th y l c d n đ ng bánh xe.
ấ ượ ụ ề ừ ộ Trên các tr c bánh xe dòng công su t đ c truy n t đ ng c th y l c t ơ ủ ự ớ i
ủ ự ề ự ệ ố ạ ợ ợ truy n l c chính thông qua h th ng ly h p th y l c (ly h p lo i đĩa ép ma sát, dùng
12bar
12bar
12bar
12bar
4
4
12bar
2
12bar
12bar
5
18bar
12bar
3 7;8
4
4
4
4
4
4
7
AG
FG
1
h p / l 6 2 = Q
2
2
2
5
5
5
22
14
18bar
18bar
18bar
3 7;8
3 7;8
3 7;8
7
7
7
6
AG
AG
AG
FG
FG
FG
1
1
1
h p / l 6 2 = Q
h p / l 6 2 = Q
h p / l 6 2 = Q
22
14
22
14
22
14
6
6
6
ự ủ ự ữ ầ áp l c c a dòng d u cao áp làm l c ép gi a các đĩa ).
ơ ồ ủ ự Hình 2.22 S đ ly h p th y l c trên các tr c bánh xe
ụ ơ ệ ử ấ ồ 1 c m b m chính; 2 van đi n t ợ ụ ớ ; 3 van an toàn; 4 đ ng h đo áp su t; 5 kh p
ậ ọ ơ ồ ầ ọ ộ ố n i; 6 b m piston; 7 b ph n l c; 8 b u l c
ạ ộ : Nguyên lý ho t đ ng
ượ ơ ụ ơ ượ ẫ ầ D u đ ụ c hút thông qua c m b m chính 1 ( C m b m ( 22,14) đ ộ c d n đ ng
ứ ơ ừ ụ t tr c ra th 3 c a h p s ạ ộ ủ ộ ố, t c đố ộ vòng quay 2300 vòng/phút, 2 b m này ho t đ ng
ợ ư ượ ỗ ộ ấ ấ ớ c p t i m i b ly h p l u l ng Q= 26 lít/phút áp su t 18 bar ). Sau đó đ cượ
Trang 47
ầ ọ ể ế ố ạ chuy n đ n b u l c 7,8 và qua van phân ph i 2. ố Van phân ph i 2 lo i 4/3 ở ạ tr ng
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ộ ố ườ ủ ự ạ ự ế ầ ộ thái làm vi c, phân ph i m t trong hai đ ợ ng d u đ n b ly h p th y l c t o l c ép
ữ ụ ể ấ ố ớ ơ ợ gi a các đĩa ma sát đ đóng ly h p n i dòng công su t trên tr c ra t i các b m.
ệ ơ ượ Quá trình ng tắ ly h pợ đư cợ th cự hi n nh ờ vào b m piston 6 ( b mơ 6 đ ẫ c d n
ừ ụ ủ ộ ố ầ ừ ệ ố ở ề ộ ộ đ ng t tr c ra s 5 c a h p s ) làm vi c hút d u t ợ trong b ly h p tr v thùng
ụ ườ ề ể ắ ợ chứa có tác d ng tách nhanh các đĩa ma sát ra trong tr ng h p đi u khi n ng t ly
ắ ắ ứ ợ h p theo nguyên t c đóng t ừ ừ t , ng t đ t khoát .
ề ự ấ ừ ộ ụ ề ộ Truy n l c chính (b truy n bánh răng nón tr ) phân dòng công su t t đ ng c ơ
ủ ự ớ ụ ủ ầ ầ th y l c t i các bán tr c c a d m c u.
ệ ố
2.4.2. H th ng nâng ray
ấ ạ
2.4.2.1. C u t o:
ề ự ộ Hình 2.23 B truy n l c chín h
ẹ ộ ố ố B n b con lăn nâng k p phân b cho hai bên. Theo hình 2.24 là 2 con lăn nâng
ẹ ở ộ k p m t bên 1 và 3.
ụ ệ ấ ượ ể ẹ ề ể ơ ấ Nhi m v : Là c c u ch p hành đ c đi u khi n đ k p và nâng ray tàu.
Trang 48
ề ẹ ơ ỉ N i đi u ch nh cho các con lăn nâng k p (2) và (4).
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Lót con lăn (5).
ổ ợ ơ ấ ẹ C c u h tr cho con lăn nâng k p (6).
ề ể ậ ộ B ph n đi u khi n van (7).
ụ ể ề ự ủ ệ ỉ Nhi m v : Đ đi u ch nh cho l c nâng c a xilanh nâng ray.
ề ỉ Vít đi u ch nh (8).
ổ ợ ơ ấ ề
ề ề ậ ộ ỉ ệ ố Hình 2.24 H th ng nâng ray ỉ 1,3 con lăn nâng; 2,4 nút đi u ch nh; 5 lót con lăn; 6 c c u h tr ; ể 7 b ph n đi u khi n van; 8 vít đi u ch nh
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng :
ệ ố ồ ố ộ ộ ỗ ượ ề ở H th ng g m b n b đôi con lăn m i bên hai b đôi, đ ể c đi u khi n b i năm
ự ể ẹ ề ố ộ xilanh l c.Trong đó có b n xilanh đi u khi n k p ray và m t xilanh dùng chung
ề ể đi u khi n nâng ray.
ế ộ ụ ứ ủ ể ộ ố ẫ Khi máy chuy n sang ch đ công tác(sàng đá), tr c ra th 3 c a h p s d n
ủ ự ủ ơ ấ ủ ự ệ ố ẽ ấ ấ ầ ơ ộ đ ng b m s c p d u th y l c áp su t cao cho h th ng th y l c c a c c u nâng
ẽ ượ ề ớ ệ ố ể ự ề ể ầ ray. D u s đ c truy n t ệ ơ ấ i h th ng đi u khi n c c u nâng ray đ th c hi n
ố ế ự phân ph i đ n các xilanh l c theo các quá trình:
ạ ố ể ề ộ ố ườ Xilanh dùng chung đi u khi n h b n b đôi con lăn xu ng đ ng ray.
Trang 49
ể ề ẹ ộ ố 4 xilanh đi u khi n b n b đôi con lăn k p vào ray.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ẹ ộ ố Xilanh dùng chung trên nâng b n b đôi con lăn đang k p ray lên.
ượ ể ề ố ị ị Khi ray đ c nâng lên đ tránh ray b cong và ch u u n đ u con lăn (5) t ự ự l a
ừ ố ẽ s đè lên ray t trên xu ng.
ủ ự ủ ơ ấ
ệ ố
2.4.2.2. H th ng th y l c c a c c u nâng ray
ệ ủ ơ ấ ơ ồ Hình 2.25 S đ khi làm vi c c a c c u nâng
ơ ấ ượ ệ ố ủ ế ề ằ ẫ ộ ộ C c u nâng ray đ ủ ự c d n đ ng ch y u b ng h th ng truy n đ ng th y l c.
ệ ố ượ ự ụ ề ể ồ ồ H th ng g m 5 xilanh l c . Đ c chia làm hai c m g m 4 xilanh đi u khi n 4 b ộ
ụ ẹ ả ạ ộ đôi con lăn k pnh ray và 1xi lanh nâng ray dùng chung. Hai c m này ho t đ ng
Trang 50
ộ ậ đ c l p nhau.
3
100 bar
8
6
5
7
7
r a b 0 4 1
A
B
2
4
h p / l 8 1 = Q
P T
B
9
9
160 bar
4
10
11
11
11
5.0 bar
h p / g v 3 0 8 1 = n
1
11
5.0 bar
Ø 2
Ø 2
25 bar
12
Ø 2
Ø 2
4
4
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ồ ủ ự ơ ấ Hình 2.26 S đ th y l c c c u nâng ray
ụ ượ ố
ơ ộ ố 1 c m b m chính; 2 van phân ph i 4/3; 3 van phân ph i 4/2; 4 con tr ả ụ ề ố
ầ ọ ầ ậ ớ ố ộ
ạ ộ t; 5,9 van m t chi u; 6 c m van an toàn; 7 van phân ph i 2/2; 8 van gi m áp ; 10 kh p n i; 11 b ph n làm mát; 12 b u l c d u Nguyên lý ho t đ ng :
ầ ượ ạ ộ ạ ệ ố Ban đ u h th ng đang đ c treo không ho t đ ng, xilanh nâng h dùng chung
ằ ở ướ ố ộ ế ẽ ạ ệ ố s h h th ng xu ng (4 b đôi con lăn n m d ề i ray). Ti p theo 4 xilanh đi u
ể ẽ ẹ ộ ộ ệ ố khi n 4 b đôi con lăn k p vào ray và xilanh dùng chung s nâng toàn b h th ng
ơ ấ ạ ộ ỷ ự ủ ạ ượ ồ g m c c u nâng ray và ray lên . Ho t đ ng c a m ch thu l c nâng ray đ c chia
làm 2 quá trình chính.
ạ ệ ố ệ ẹ ự ệ (*) Quá trình h h th ng và th c hi n vi c k p ray:
ầ ọ ơ ụ ơ D u ầ từ thùng ch aứ qua b u l c hút ế r iồ đ n c m ụ b m chính 1 (C m b m đ ượ c
ở ụ ộ ố ủ ố ộ ố ẫ d n đ ng b i tr c ra s 4 c a h p s có s vòng quay n = 1803 vòng/phút; cung
ư ượ ấ ạ ị ạ ấ c p cho m ch l u l ng Q = 18 lít/phút; áp su t p = 163 bar ). T i v trí này h ệ
ặ ụ ế ệ ụ ằ ạ ấ ắ ố ấ th ng có l p đ t c m van an toàn 6 nh m m c đích h n ch vi c tăng áp su t ch t
ụ ả ơ ỏ l ng. Dòng d u ầ cao áp sau khi qua c m b m 1 s đ ẽ ư cợ d nẫ đ nế van gi m áp 8 và đi
ra v iớ áp su tấ 100 bar. Sau đó dòng dầu đ cượ phân bố theo 2 đư ngờ khác nhau: M tộ
Trang 51
ế ể ề ạ dòng đi đ n các van phân ph iố 3 lo i 4/2 đ đi u ch ỉnh xilanh nâng h ạ dùng chung
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ạ ệ ự ẹ ệ ế và th c hi n vi c h h th ng ố . M tộ dòng khác s đẽ ư cợ d nẫ đ n các xilanh k p ray
ạ ệ ẹ ệ sau khi đi qua các van phân ph iố 4 lo i 4/2 và th cự hi n vi c k p ray.
ệ ố ẹ ữ (*) Quá trình nâng h th ng và k p gi ray:
ộ ệ ố ẽ ượ ẹ ộ Sau khi các b đôi con lăn đã k p vào ray thì toàn b h th ng s đ c nâng lên
ữ ố ị ể ẽ ề ậ ầ ượ và gi c đ nh. Dòng d u đi u khi n s nh n đ ấ c dòng áp su t 140 bar và đ cượ
ụ ế chia ra làm 2 dòng tác d ng đ n các xilanh khác nhau.
ụ ế ạ Dòng thứ nh tấ s đẽ ự cượ d nẫ đ n tác d ng vào xilanh nâng h dùng chung và th c
ệ ố ệ ạ hi n quá trình nâng h th ng sau khi đã đi qua các van phân ph i 2ố lo i 4/3, van m tộ
ề chi u 5.
ẽ ượ ụ ế ẹ ằ ẫ ứ Dòng th hai s đ c d n đ n các xilanh k p nhã ray nh m m c đích gi ữ ố c
ệ ố ệ ẹ ố ộ ượ ị đ nh vi c b n b đôi con lăn k p ray khi h th ng đã đ ầ c nâng lên. Dòng d u
ướ ế ượ ầ ượ ẫ tr c khi đ n các xilanh đ c l n l ố t d n qua van an toàn 9 và van phân ph i 7
ạ lo i 2/2.
Trong đó:
ề ượ ồ ề Quá trình đi u khi n đ ụ c chia ra làm 2 nhóm công tác chính. Bao g m c m
ụ ể ẹ xilanh k p ray và c m xilanh dùng đ nâng ray.
ố ử ạ ố ị ượ ể Van phân ph i lo i 4/2 b n c a hai v trí con tr ề t cho phép đi u khi n xilanh
ể ề ả ạ ộ ẹ chuy n đ ng theo hai chi u : k p raynh ray và nâng rayh ray.
ử ể ề ể ạ ố ộ ỉ Van phân ph i lo i 2/2 hai c a cho phép đi u khi n xilanh ch chuy n đ ng theo
ề ộ ữ ố ị ệ ẹ m t chi u gi c đ nh vi c k p ray.
ụ ề ộ ượ ở ạ ạ ộ Van m t chi u có tác d ng ngăn không cho dòng quay ng c tr l i t o đ an
ệ ố
2.4.3. H th ng xích đào
ẹ toàn khi nâng và k p ray.
ệ ố ượ ơ ủ ự ằ ẫ ộ ộ ộ H th ng xích đào đ ả c d n đ ng b ng đ ng c th y l c thông qua h p gi m
ể ộ ượ ề ớ ồ ướ ố t c. Chuy n đ ng quay đ c truy n t i các răng cào đá l ng d i ray. Khi h ệ
Trang 52
ẽ ố ộ th ng răng xích quay tròn s kéo theo đá vào h p xích đào
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ố ư Hình 2.27 H th ng xích đào đ a đá lên sàng.
ể ượ ộ ể ặ ậ ả ộ Đá trong h p xích đào có th đ ố c v n chuy n lên h p sàng ho c x xu ng
ả ư ở ề ượ ự ọ ộ ề ể ằ băng t i đ a đá tr v ray. Quá trình đ c đi u khi n b ng xilanh l c d c h p xích
Trang 53
đào.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Hinh 2.28 Các răng đào đá.
5
13
4
r a b 0 2 3
r a b 0 0 4
2
8
12
A B
A
B
A
350 bar
P
T
Y
X
250
T
3
B
G
6,7
10
A
B
P
9
r a b 0 6
11
1
250
n=1514 vg/ph
Q=360l/ph
ơ ồ ạ ủ ự ệ ố ể ề S đ m ch th y l c đi u khi n h th ng xích đào:
ủ ự
ơ ồ ạ Hình 2.29 S đ m ch th y l c. ố ơ ộ
ộ ọ ộ ụ 1 c m b m chính; 2 h p đ ng c ; 3 van phân ph i 4/3; 4 van an toàn; 5 ề ồ đ ng h áp su t; 6 l c hút; 7 van m t chi u; 8 c m van ; 9 c m đi u
ụ ố ụ ớ ộ ọ ề ố t l u; 11 b l c; 12 van phân ph i 4/2; 13 kh p n i
ơ ấ ồ ế ư ể khi n; 10 ti ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng :
ượ ừ ầ ọ ứ ơ ơ ầ D u đ c hút t thùng ch a qua b u l c hút thông qua b m 1(b m 250 đ ượ c
ừ ụ ủ ố ố ố ộ ộ ẫ d n đ ng t ấ tr c ra s 5 c a h p s có s vòng quay n= 2021vòng/phút cung c p
ư ượ ấ ầ ầ ạ cho m ch l u l ng Q=360 lít/phút áp su t d u p= 350 bar). Dòng d u cao áp t ừ
ẽ ượ ơ ế ụ ụ ề ể ề ể ẫ ồ ụ c m b m 1 s đ c d n đ n c m đi u khi n 9. C m đi u khi n bao g m hai b ộ
ệ ố ề ể ố ộ ộ van phân ph i 3/4 dùng cho hai h th ng đi u khi n m t trên ca bin và m t bên thân
ẽ ượ ụ ề ể ầ ề ộ ớ ỉ máy. Sau khi qua c m đi u khi n dòng d u cao áp s đ c đi u ch nh v i m t áp
Trang 54
ụ ế ấ ợ ộ ố ộ ơ su t thích h p đ n tác vào h p đ ng c 2 thông qua các c m van phân ph i 4/2.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ơ ủ ự ộ ộ ơ ộ ộ ướ ụ ế ậ H p đ ng c 2 là m t đ ng c th y l c píston roto h ng tr c ti p nh n dòng
ừ ơ ụ ế ệ ẫ ơ ổ ộ ầ d u cao áp t ộ b m và có nhi m v bi n đ i áp năng thành c năng d n đ ng h p
ố ủ ả gi m t c c a xích đào.
ể ượ ề ớ ồ ướ ộ Chuy n đ ng quay đ c truy n t i các răng cào đá l ng d ệ ố i ray. Khi h th ng
ệ ố 2.4.4. H th ng sàng
ẽ ộ răng xích quay tròn s kéo theo đá vào h p xích đào.
ủ ệ ể ấ ậ ộ ộ B ph n sàng c a máy sàng RM 74 BRU làm vi c theo ki u ch n đ ng rung
ẫ ộ ừ ụ ệ ụ ụ ớ ượ đ c d n đ ng t ự tr c l ch tâm ( tr c có tâm quay không trùng v i tâm tr c ). L c
ố ượ ủ ờ ự ệ ấ ạ ộ ly tâm c a các kh i l ng l ch tâm t o ra ch n đ ng rung cho sàng. Nh s rung
ặ ặ ớ ộ ạ ượ ạ ự ậ m t sàng mà các l p đá v n đ ng trên m t sàng, t i đây đá đ c phân lo i d a theo
kích th ướ ủ ướ c c a l i sàng.
ẫ
Trang 55
ụ ệ ầ ự ộ ớ ự ộ ề ề ầ ố ỉ ỉ ệ ố Hình 2.30 H th ng sàng. ộ 1 h p sàng; 2 tr c l ch tâm d n đ ng rung sàng; 3 xilanh l c treo sàng; 4 kh p n i ; 5 c u t a; 6 c n đi u ch nh; 7 đáy sàng; 8 h p đi u ch nh
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ậ ủ ệ ố ộ Hình 2.31 Các b ph n c a h th ng sàng.
ấ ạ C u t o:
ề ộ ộ ộ ậ ồ ộ ề B ph n sàng g m m t h p sàng có chi u dài 4842 mm, chi u r ng là 1800 mm
ề ượ ự ả và chi u cao là 1651 mm, đ c treo trên các xilanh l c và lò xo gi m sóc. Bên trong
ặ ặ ộ ượ ặ ộ h p sàng có các m t sàng. H p sàng và các m t sàng đ c đ t nghiêng. Phía đáy
ự ể ậ ả ấ ớ ồ ộ ộ h p sàng là các t m cao su đ tăng s đàn h i và gi m b t rung đ ng va đ p khi
ớ ổ ủ ặ ố các l p đá qua l c a m t sàng đi xu ng.
ặ ượ ề ớ ở ố M t sàng trong máy sàng đá RM 74 BRU đ ặ c b trí b i nhi u l p sàng đ t
ướ ướ ể ạ ớ song song các l p sàng có kích th c ô l i khác nhau đ phân lo i các kích th ướ c
Trang 56
ượ ướ ằ ợ ặ đá. M t sàng đ c đan l ữ i b ng nh ng s i thép.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ặ Hình 2.32 M t sàng
ấ ượ ặ ể Các m t sàng ki u này cho ch t l ặ ng sàng cao, m t sàng mòn đ u. ề Ở ữ gi a
ố ủ ộ ỗ ớ ầ ử ể ầ ặ ph n cu i c a m t sàng có m t l l n đ cho các ph n t ố đá to đi xu ng băng t ả i
ể ượ ầ ướ ươ ồ ượ ậ r i đ c v n chuy n ng c lên trên đ u máy tr c khi đ c ra bên ray.
3
2
140 bar
1
Trang 57
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ố ề ể ộ
ụ ể ề ố ộ Hình 2.33 H th ng xilanh đi u khi n h p sàng. ề 1 van phân ph i 4/3; 2 c m đi u khi n; 3 van m t chi u
ệ ố ồ H th ng g m:
ộ 4 xilanh treo h p sàng.
ủ ộ ể ề ộ 1 xilanh đi u khi n đ nghiêng c a h p sàng.
ể ể ộ ươ 1 xilanh có th di chuy n h p sàng theo ph ng ngang.
ộ ượ ệ ử ụ ả ớ Các xilanh treo h p sàng đ c tăng kh năng an toàn v i vi c s d ng các van
ề ộ m t chi u 3.
ự ụ ệ ể ề ạ ố Van phân ph i lo i 4/3 có tác d ng đi u khi n các xilanh th c hi n các quá trình
ố ị ạ ộ ợ nâng h và c đ nh m t cách phù h p.
ụ ủ ể ằ ộ ỉ ề M c đích chính c a các xilanh là nh m đi u ch nh h p sàng khi máy di chuy n trên
ủ ự ẫ
ụ ệ
ạ
ộ
M ch th y l c d n đ ng tr c l ch tâm
ườ đ ng cong.
5
2
400bar
nmax=1000 vg/ph nmin=800 vg/ph
4
h p / l
3 5 = n i m Q
h p / l 6 6 = Q
P
6
0,2bar
A
B
3
P
T
Ø5,6
7
T
G
390bar
8
370bar
R
Qmax60ccm
Qmin35ccm
n=2021 vg/ph Qmax=115 l/ph
T
60
1
Trang 58
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ộ ục l ch tâm.
ụ ể ề ơ ồ ồ
ủ ự ẫ ề 1 b m; 2 đ ng c th y l c; 3 c m đi u khi n; 4 van m t chi u; 5 đ ng h ố ạ ơ ủ ự ấ ế ư ớ Hình 2.34 M ch th y l c d n đ ng tr ộ đo áp su t; 6 van phân ph i 4/2; 7 ti ộ ố t l u; 8 kh p n i
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng :
ủ ự ượ ầ ừ ế ụ ầ ọ ứ ơ D u th y l c đ c hút t thùng ch a qua b u l c hút và đi đ n c m b m chính
ạ ơ ộ ơ ộ ừ ụ ố ố 1. B m 1 là m t lo i b m bánh răng ượ ẫ đ c d n đ ng t tr c ra s 5 có s vòng quay
max =66 lít/phút; Qmin=53
ư ượ ạ ấ n = 2021 vòng/phút; cung c p cho m ch l u l ng Q
ấ ự ầ ầ ượ ơ ấ ẽ ượ lít/phút; áp su t c c d u p=370 bar. Dòng d u cao áp đ c b m cung c p s đ c
ế ụ ể ượ ơ ủ ự ế ề ẳ ộ ề ẫ d n đ n c m đi u khi n 3 và đ c truy n th ng đ n đ ng c th y l c 2.
Trong đó :
ơ ủ ự ạ ơ ộ ộ ề ộ ơ ề Đ ng c th y l c lo i b m bánh răng là m t đ ng c có chi u quay cùng chi u
ồ kim đ ng h t c đ n ồ ố ộ max =1000 , nmin = 800 vòng/phút.
ệ ố ể ề ề ạ ồ ộ ố H th ng đi u khi n bao g m các van phân ph i 6 lo i 4/2, van m t chi u 4 và
ế ư ti t l u 7.
ẽ ượ ầ ấ ơ ủ ự ẫ ề ế ẳ ộ ộ Dòng d u áp su t cao s đ c truy n th ng đ n đ ng c th y l c d n đ ng
ụ ệ ố ở ạ ế ầ ộ tr c l nh tâm khi van phân ph i 4/2 ắ tr ng thái đóng và ng t dòng d u đ n đ ng
ệ ố 2.4.5. H th ng băng t
ả i
ố ở ơ c khi van phân ph i m .
ệ ố ả ộ ả H th ng băng t i trên máy sàng đá RM 74 BRU i đai, bao ạ thu c lo i băng t
ả ả ụ ư ớ ẩ ừ ộ ệ ạ ồ g m 3 băng t i. Trong đó 2 băng t i có nhi m v đ a l p đá đ t tiêu chu n t h p
ở ề ộ ả ậ ể ẩ ạ sàng tr v ray . M t băng t ể i v n chuy n đá không đ t tiêu chu n lên trên máy đ
ổ đ sang bên ray.
ả Băng t i đai :
ự ệ ề ậ ắ ộ ộ ờ ở ề Nguyên t c truy n đ ng th c hi n nh ma sát. B ph n kéo ộ đây là b truy n
ữ ượ ẫ ộ ừ ộ ơ ủ ự ấ ả ma sát gi a các tang đ c d n đ ng t đ ng c th y l c và băng đai. T m băng t i
Trang 59
ủ ộ ậ ệ ể ậ ậ ờ ồ cũng đ ng th i đóng vai trò c a b ph n mang v t li u (v n chuy n đá).
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ả ư ẩ ạ Hình 2.35 Băng t i đ a đá không đ t tiêu ch n ra ngoài.
ả ư ề ườ ẩ ạ Hình 2.36 Băng t i đ a đá đ t tiêu chu n v đ ng ray.
Trang 60
ấ ạ ủ ả C u t o c a băng t i trên máy sàng đá RM 74 BRU
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ấ ạ ấ ọ ả ị ự ệ ầ ầ ồ ớ ượ C u t o t m băng g m ph n lõi ch u l c và l p b c b o v . Ph n lõi đ c làm
ọ ượ ầ ả ấ ằ ấ ằ b ng v i đan thành t m, ph n b c đ c làm b ng cao su. Các t m l ỏ ả ượ i v i đ c làm
ỗ ớ ừ ộ ề ề ạ ớ ừ ợ ơ t s i t nhân t o có đ b n cao, chi u dày m i l p t (0,2 – 0,5) mm . L p cao su
ặ ể ế ộ ỏ ớ ầ ỏ ụ ệ ả ặ m t m t đ dính k t các l i v i nhau, m t khác có tác d ng b o v ph n l ố i, ch ng
ơ ọ ụ ỏ ườ ứ ủ ạ l i các phá h ng do tác d ng c h c và môi tr ứ ề ng bên ngoài. S c b n kéo đ t c a
2.
ạ ị ớ l p cao su đ t giá tr 20N/mm
ả ơ ấ Hình 2.37 C c u quay băng t i.
4
12
11
3
3
4
v=3 m/s
v=3 m/s
v=3 m/s
v=3 m/s
112
112
380
380
8
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
r a b 0 0 4
Q=26 l/ph Q=26 l/ph ( Q=54 l/ph)
h p / l 7 6 = Q
0,5bar
230bar
h p / l 6 2 = Q
h p / l 7 6 = Q
h p / l 6 2 = Q
13
14
5,0bar
Ø6,7
Ø3,7
Ø6,7
Ø3,7
15
h p / l 4 8 1 = Q
300bar
230bar
300bar
230bar
6
5
7
9;10
Q=89 l/ph
Q=54 l/ph
Q=89 l/ph
Q=54 l/ph
7
n=2084 vg/ph
R
45
28
45
28
270bar
200bar
270bar
200bar
L
n=2084 vg/ph
2
1
Q=238 l/ph
Trang 61
ủ ự ẫ ạ ộ ả M ch th y l c d n đ ng băng t i
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ả ộ i
ơ ơ ơ ủ ự ơ ồ ủ ự ẫ Hình 2.38 S đ th y l c d n đ ng băng t ụ 1 xylanh b m; 2 c m b m; 3,4 đ ng c th y l c; 5 van an toàn 300bar; 6 van an
ầ ọ ộ ộ toàn 230bar; 7 van m t chi u 5.0bar; 8 van m t chi u 0.5bar; 9 b u l c;
ậ ọ ộ ồ t l u 6.7 bar;
ấ ớ ố ộ ề ề ế ư ồ 10 b ph n l c; 11,12 đ ng h đo áp su t; 13 ti ế ư t l u 3.6 bar; 15 kh p n i: 14 ti
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng:
ủ ự ạ ộ ủ ạ Ho t đ ng c a m ch th y l c băng t ả ượ i đ c chia làm 2 quá trình chính
ộ ả ư ề ẫ (*) Quá trình d n đ ng băng t i đ a đá v ray
ầ ượ ừ ế ụ ầ ọ ụ ứ ơ ơ D u đ c hút t thùng ch a qua b u l c hút và đi đ n c m b m 2. C m b m
ạ ơ ộ ộ ượ ẫ ộ ừ ụ ố ẫ d n đ ng quá trình này là m t lo i b m bánh răng đ c d n đ ng t tr c ra s 2
ư ượ ố ơ ủ ộ ố c a h p s có s vòng quay n= 2084 vòng/phút, b m (45) cho l u l ng 89 lít/phút;
ấ ự ạ ẽ ượ ẫ ự ụ ế ầ áp su t c c đ i 270 bar. Sau đó dòng d u cao áp s đ c d n đ n tác d ng tr c
ế ớ ộ ơ ủ ự ể ẫ ộ ả ư ề ti p t i đ ng c th y l c 4 đ d n đ ng băng t i đ a đá v ray.
ộ ả ư ẫ (*) Quá trình d n đ ng băng t ả i đ a đá th i ra ngoài
ầ ượ ừ ế ụ ầ ọ ụ ứ ơ ơ D u đ c hút t thùng ch a qua b u l c hút và đi đ n c m b m 2. C m b m
ạ ơ ộ ộ ượ ẫ ộ ừ ụ ố ẫ d n đ ng quá trình này là m t lo i b m bánh răng đ c d n đ ng t tr c ra s 2
ư ượ ố ơ ủ ộ ố c a h p s có s vòng quay n= 2084 vòng/phút, b m (28) cho l u l ng 54 lít/phút;
ấ ự ạ ẽ ượ ẫ ự ụ ế ầ áp su t c c đ i 200 bar. Và sau đó dòng d u cao áp s đ c d n đ n tác d ng tr c
ế ớ ộ ơ ủ ự ể ẫ ộ ả ư ti p t i đ ng c th y l c 3 đ d n đ ng băng t ả i đ a đá th i ra ngoài.
Trong đó:
ử ệ ạ ố ọ ị Van phân ph i lo i 2/2 hai c a hai v trí đóng vai trò quan tr ng trong vi c đóng
ấ ừ ơ ế ắ ộ ng t dòng công su t t ơ b m đ n đ ng c .
ấ ượ ố ề ẳ ừ ơ ế Khi van phân ph i đóng thì dòng công su t đ c truy n th ng t b m đ n
ơ ự ư ư ư ệ ề ả ộ đ ng c th c hi n các quá trình đ a đá v ray cũng nh đ a đá th i ra ngoài.
ầ ẽ ượ ư ấ ị ắ ở ố Khi van phân ph i m thì dòng công su t b ng t và dòng d u s đ ở c đ a tr
ứ ề v thùng ch a.
ệ ố ư ồ ả ạ ả H th ng g m hai xilanh đ a băng t i ra xa thân máy và hai xilanh h băng t i
Trang 62
xu ng.ố
Ế Ơ
Ế
Ế
3. THI T K B M BÁNH RĂNG THAY TH
ố ủ ơ
3.1. Các thông s c a b m
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ấ ộ ủ ế ơ ố ệ ẫ ể ẫ ộ Công su t đ ng c đ t trong ngoài d n đ ng máy phát đi n thì ch y u dùng đ d n
ơ ơ ơ ộ đ ng b m chính và b m bánh răng. B m bánh răng trên máy sàng đá RM74BRU đ ượ c
ư ề ề ấ ớ ơ ượ ử ụ ử ụ s d ng v i nhi u b m có công su t khác nhau nh ng chúng đ u đ ộ c s d ng m t
ạ ơ ộ ặ ệ ạ ớ ơ ớ ư lo i chung là lo i b m m t c p bánh răng ăn kh p ngoài. B m này làm vi c v i l u
ủ ộ ộ ố ơ ẫ ấ ị ổ ứ ớ ộ ộ ượ ượ l ng không đ i ng v i m t t c đ nh t đ nh c a đ ng c d n đ ng và nó đ ẫ c d n
ủ ế ụ ụ ở ủ ộ ố ộ đ ng ch y u b i các tr c ra và tr c vào c a h p s .
Ở ế ộ ơ ả ỉ đây chúng ta ch kh o sát và tính toán thay th m t b m bánh răng có trên máy
ầ ớ ố sàng RM74BRU v i các thông s đã cho ban đ u.
ụ ơ ấ ủ ớ ố S vòng quay l n nh t c a tr c b m: n = 1803 vòng/phút
max = 18 lít/phút = 3.104 m3/s
ư ượ L u l ự ạ ủ ơ ng c c đ i c a b m: Q
3 KN/m2
Trang 63
ệ ấ Áp su t làm vi c: p = 163 bar = 16,3.10
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ướ ơ ả ủ ơ Hình 3.1 Các kích th c c b n c a b m bánh răng.
ướ ơ ả ủ ơ Các kích th c c b n c a b m bánh răng là:
ủ mô đun c a bánh răng m
ườ đ ng kính vòng lăn D
2
ỉ ườ đ ng kính vòng tròn đ nh D
0
ơ ả ườ đ ng kính vòng tròn c b n D
ủ ề chi u cao c a răng h
ề ộ ủ chi u r ng c a bánh răng b
ữ ả kho ng cách gi a hai tâm bánh răng L
ẩ ố ố ườ đ ng kính ng hút và ng đ y d
ượ ả ấ ả ấ ỏ ơ Trong th c t ự ế ư ượ l u l ng thu đ c Q ít h n vì không ph i t t c ch t l ng trong các
ề ượ ở ả ấ ỏ ể ầ ầ ọ ộ ỉ ị rãnh đ u đ c chuy n vào b ng đ y, m t ph n ch t l ng b rò r theo các khe h ch y
ề ọ v b ng hút.
3
2
ậ ư ượ ự ế ủ ơ V y l u l ng th c t c a b m bánh răng là:
Q
(cid:0) .7
.
nbmD ..
.
(cid:0) .7
nZbm . .. .
Q
Q
(cid:0) (cid:0) (3.1)
Trong đó:
ủ ơ ố ườ ọ Z – s răng c a b m. Th ng Z= 8 ÷ 12 răng nên ta ch n Z = 10 răng.
ườ ủ ượ ằ ị D đ ng kính c a vòng lăn đ c xác đ nh theo m và Z b ng: D = m.Z
b
b Zm .
(cid:0) ươ ố ủ ượ ụ ộ ọ ng đ i c a bánh răng, c ch n ph thu c ề ộ b chi u r ng t ; b đ
ấ ỏ ủ ệ ệ ấ ấ ớ vào áp su t p c a ch t l ng làm vi c. Theo[3] ta có v i áp su t làm vi c p =
16,3KN/m2 thì ta ch n ọ b = 1,4.
Trang 64
ấ ư ượ ệ (cid:0) Q – hi u su t l u l ủ ơ ng c a b m, (cid:0) Q = 0,8 (cid:0) 0,9 [2]
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ta ch n ọ (cid:0) Q = 0,9.
ừ ể ư ượ ở ượ ớ ượ ằ ứ T bi u th c tính l u l ng trên ta tính đ c mô đun m v i Q đ c tính b ng
3
10.18
cm3/ph:
3
3
m
,0
297
2 .10.6,0.9,0.7
1803
Q 2 nZb .. .
(cid:0) .7
Q
(cid:0) (cid:0) (cid:0) [cm] = 2,97 mm
ọ Ta ch n m = 3
ườ Đ ng kính vòng lăn:
ZmD
.
10.3
30
(cid:0) (cid:0) (cid:0) mm (3.2)
ườ ỉ Đ ng kính vòng tròn đ nh:
D
Zm (
)2
10.(3
)2
36
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mm (3.3)
(cid:0)
D (cid:0)
Zm .
.
cos
ơ ả ườ Đ ng kính vòng tròn c b n:
0
0
(3.4)
0 – là góc ăn kh p c a th
0 = 200.
0
(cid:0) (cid:0) ớ ủ ướ ườ c ren, thông th ng
(cid:0)D
.10.3
cos
20
2,28
0
(cid:0) mm
ủ ề Chi u cao c a răng:
h
m
.2
3.2
6
(cid:0) (cid:0) (cid:0) mm (3.5)
ề ộ ủ Chi u r ng c a bánh răng:
b
Zmb . .
10.3.4,1
42
(cid:0) (cid:0) (cid:0) mm (3.6)
ữ ả Kho ng cách tâm gi a hai bánh răng:
ZmL
.
10.3
30
(cid:0) (cid:0) (cid:0) mm (3.7)
ườ ẩ ố ố ượ ư ượ ị ấ ỏ ơ Đ ng kính ng hút và ng đ y đ c xác đ nh theo l u l ng ch t l ng qua b m và
Trang 65
ấ ỏ ủ ườ ậ ố v n t c cho phép c a dòng ch t l ng trong đ ố ng ng:
d
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
.6,4(cid:0)
Q v
(3.8)
ượ Q đ ằ c tính b ng l/ph.
25,1 (cid:0)
h = 2 m/s theo [3].
hv
(cid:0) ố ớ ố Đ i v i ng hút [m/s], ch n vọ
53 (cid:0)
d = 4 m/s theo [3].
dv
(cid:0) ố ớ ố ẩ Đ i v i ng đ y [m/s], ch n vọ
ườ ố Đ ng kính ng hút:
.6,4
8,13
hd
18 2
(cid:0) (cid:0) mm
h = 14 mm
ấ Ta l y tròn d
ườ ẩ ố Đ ng kính ng đ y:
.6,4
75,9
đd
18 4
(cid:0) (cid:0) mm
đ = 10 mm.
ư ượ
ấ
3.2. Công su t và l u l
ủ ơ ng c a b m
ấ ơ
ơ ẫ
ơ
ộ
ộ a) Công su t b m và đ ng c d n đ ng b m
ấ Ta l y tròn d
3/s và p tính b ng N/m
2:
ấ ủ ơ ằ ớ ằ Công su t c a b m v i Q tính b ng m
N = p.Q = 16,3.106.3.104 = 4890 W = 4,89 KW (3.8)
ấ ủ ộ ơ ẫ ộ ơ Công su t c a đ ng c d n đ ng b m:
N
đc
(cid:0)
N (cid:0) .
Q
c
(cid:0) (3.9)
c là hi u su t c khí do ma sát trên các b m t làm vi c c a các chi ti
ệ ủ ề ặ ấ ơ ệ ế Trong đó (cid:0) t trong
c = 0,8 (cid:0)
Trang 66
(cid:0) ơ b m, theo [2] ta có 0,95.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
c = 0,92
Nên ta ch n ọ (cid:0)
Suy ra
905,5
đcN
89,4 92,0.9,0
ư ượ
ờ ủ ơ
ứ
b) Momen quay và l u l
ng t c th i c a b m
(cid:0) (cid:0) KW
ự ủ ả ộ ưở ế ứ ề ệ ề ấ S dao đ ng c a momen quay nh h ệ ủ ng x u đ n s c b n, đi u ki n làm vi c c a
b m. ơ
ụ ơ ụ Theo [2] ta có momen tác d ng lên tr c b m.
M = p.b.( 2Rm+m2l2) (3.10)
Trong đó:
ấ p áp su t ra
ề ộ b chi u r ng bánh răng
ỉ R2 bán kính vòng đ nh răng
R bán kính vòng lăn
2
2
2
ả ớ l kho ng cách ăn kh p
l
R
R
15
1,14
1,5
max
2 0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mm
ị ố ấ ỏ Khi l = lmax thì momen có tr s nh nh t.
max )
Mmin = p.b.( 2Rm+m2l2 (3.11)
Suy ra Mmin = 16,3.103.42.(2.15.3+325,12)
Mmin = 49,96 N.mm = 21,41.103 N.m
max.
ị ố ớ ấ Khi l = 0, momen có tr s l n nh t M
Mmax = p.b.( 2Rm+m2) (3.12)
Mmax = 16,3.103.42.(2.15.3+32)
Mmax = 29,04 N.mm = 29,04.103 N.m
Trang 67
ơ ộ ể ướ ụ ơ ắ Ki m tra s b kích th c tr c b m theo momen xo n:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
x = 20 ÷ 35
ế ạ ụ ứ ệ ắ ấ ậ ọ Ch n v t vi u ch t o tr c là thép 45 có ng su t xo n cho phép [t]
ườ ụ ạ ế ệ ể ế ệ ắ N/mm2 đ ng kính tr c t i ti t di n nguy hi m (ti t di n c t ngang bánh răng) có
x = 10 ÷ 13 N/mm2. Gi
ể ấ ả ử ứ ấ ắ ệ th l y [t] s ng su t xo n cho phép t ạ ế i ti t di n nguy
x ] = 12 N/mm2. Theo s c b n v t li u, đ đ m b o đ b n tr c ụ
(cid:0)
ủ ụ ể ứ ề ậ ệ ể ả ộ ề ả hi m c a tr c là [ t
M x
max.
J 0 r
(cid:0) ướ ụ ượ thì đ ng kính tr c đ ị c xác đ nh là:
4
(cid:0)
4
(3.13)
J
d .05,0
0
.d 64
3
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ủ ế ệ V i Jớ 0 momen quán tính c a ti t di n hình tròn : (3.14)
d .1,0.
M x
max
max
3
Mx d .1,0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (3.15)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
3
3
d
d
mm
83,3
max
3
Mx (cid:0) .1,0
77,67 12.1,0
Mx d .1,0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (3.17)
ớ ườ ậ ả ủ ề ụ ơ ụ ả V y v i đ ng kính tr c d ≥ 3,83 mm thì tr c b m đ m b o đ b n.
ệ ể ề ấ ạ ộ ọ ườ Đ cho quá trình truy n đ ng đ t hi u su t cao ta ch n đ ủ ộ ụ ng kính tr c ch đ ng
d=12mm.
Trang 68
ế ấ ế ơ Hình 3.2 K t c u b m bánh răng thay th .
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ắ ơ ủ ộ 1 van an toàn; 2 then; 3 bánh răng ch đ ng; 4 bánh răng b đ ng; 5 n p b m; 6
Ả ƯỠ
Ử Ụ
Ể
Ị
4. B O D
Ỳ NG, KI M TRA Đ NH K VÀ AN TOÀN S D NG
Ả ƯỠ
4.1. B O D
Ể NG, KI M TRA
ả ưỡ
ị
4.1.1. Quy đ nh b o d
ể ng, ki m tra
ụ ổ ụ ị ộ ị ộ ơ ủ ộ tr c ch đ ng; 7 bi; 8 tr c b đ ng; 9 thân b m
ả ưỡ ệ ượ ự ủ ệ ề ẩ ạ B o d ng làm vi c đ c th c hi n trong ph m vi th m quy n riêng c a nhà
ề ề ậ ơ ộ đi u hành máy , đ c p cho các đ n v ị làm vi cệ , đ ng c , h p s , vv ơ ộ ố …
ả ợ ớ ữ ờ ị ả B o trì ph i thích h p v i nh ng ả ữ qui đ nh nh ng kho ng th i gian riêng theo
ọ ử ụ ề ữ ế ị ủ ế ổ đúng quy trình thì nó quy t đ nh đ n tu i th s d ng và tính b n v ng c a máy.
ơ ậ Chúng tôi khuyên các đ n v ị nên ghi chú trong nh t ký ề ự ả trì và s ự làm v s b o
ủ ấ ầ ữ ế ế ạ ộ ả ạ ộ ho t đ ng c a máy . Nh ng ghi chú r t c n thi t đ n các ho t đ ng và b o trì máy
sau này.
ạ ộ ạ ầ ố ớ ờ Đ i v i các lo i d u thì nên đúng quy trình, đúng th i gian ho t đ ng máy thì
ả ả ơ ị ạ ể ạ ộ ố các đ n v ph i b o trì l i đ máy ho t đ ng t t.
ự ả ượ ạ ạ ể ế ụ ặ S b o trì đ ạ c chia thành làm s ch, ki m tra, n p l i ho c thay th ph tùng.
ự ủ ủ ọ ộ ườ ệ ả M t tiêu chí quan tr ng c a vi c b o trì là s an toàn c a môi tr ng, con ng ườ i
và máy.
ự ả ượ ọ ử ụ ộ ổ ủ S B o trì c a máy này đ ả c đánh giá qua toàn b tu i th s d ng máy và ph i
ỉ ẫ ự ệ ả ượ đ ữ c th c hi n theo nh ng ch d n b o trì.
ề ự ả ị ậ ệ ả ơ ị Các đ n v v n hành máy thì ph i ch u trách nhi m v s b o trì máy.
ẽ ượ ấ ỳ ị ể ạ ở ủ Đ nh k ít nh t 2 năm thì máy s đ c ki m tra l i b i các thanh tra c a nghành
ắ ườ đ ng s t.
ườ ả ượ ắ ị ậ ủ Các bên nghành đ ng s t ph i đ ơ c thông báo c a các đ n v v n hành máy
ẩ ườ ư ậ ẽ ẫ ế ạ ợ ỡ khi x y ra các tr ng h p nh tr t bánh, va ch m, v bánh răng, .v.v. s d n đ n
ể ặ ệ ủ ẩ ủ ủ ườ ắ ki m tra đ c bi t c a nhân viên đ tiêu chu n c a nghành đ ng s t.
ầ ả ậ ộ ưở ế ượ Các b ph n máy và các thành ph n nh h ng đ n an toàn lái xe không đ c
Trang 69
ự ồ ư ướ ủ ệ ề ẩ ơ ử ổ s a đ i khi ch a có s đ ng ý tr c c a các c quan có th m quy n phê duy t.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ạ ể ướ ệ ố Khi làm vi c t i khung máy, các khung giá chuy n h ng, h th ng phanh,
ượ ỉ ẫ ạ ệ ố ỉ ẫ ệ bánh xe, ..đ c ghi ch d n tín hi u trên các h th ng đó và ch d n t ầ i các đ u máy
ữ ỉ ườ ớ ượ ử ụ ầ ế thì ch có nh ng ng i có liên quan m i đ c s d ng khi c n thi t.
ả ưỡ ệ ạ ẽ ượ ị ề ự ệ ả ở ơ B o d ng hi n t i s đ c th c hi n b i các đ n v đi u hành máy và ph i
ạ ộ ệ ị ố ch u trách nhi m riêng khi máy ho t đ ng không t t.
ạ ộ ướ ẫ Các ho t đ ng nói chung và h ng d n an toàn.
ạ ộ ể ệ ớ Ngày theo dõi máy làm vi c, đánh giá và ki m tra máy có ho t đ ng v i công
ấ ố ả ưỡ ấ ỳ ể ẩ ị su t t t nh t không và quy trình b o d ng theo đ nh k đ duy trì các tiêu chu n
ứ ể ả ộ ượ ầ ả m t cách chính xác và đ m b o đ máy đáp ng đ c các yêu c u.
ề ể ả ơ Các đ n v ị đi u hành máy ch uị ph i ả trách nhi mệ đ b o trì ả . B o trì bao g mồ t tấ
ả ưở ự cả các thành ph nầ máy mà không nh h ng đ n ế sự s an toàn máy .
ướ ả ả ị ậ ả ẫ ơ ườ Theo h ng d n b o trì máy thì các đ n v v n hành máy ph i b o trì th ng
xuyên.
ọ ử ụ ụ ẽ ự ả ế ị ủ ế ổ S b o trì liên t c s quy t đ nh đ n tu i th s d ng c a máy và oan toàn khi
làm vi c.ệ
ề ả ưỡ Khái quát v b o d ng:
ộ ủ ả ưỡ Trình đ c a các nhân viên b o d ng.
ấ ượ ả ưỡ ủ Ch t l ng c a công tác b o d ng.
ự ệ ờ ị ả Th c hi n đúng kho ng th i gian quy đ nh.
ử ụ ị ạ ộ S d ng máy ho t đ ng theo quy đ nh.
ử ụ ụ ầ ộ ậ S d ng các b ph n ph tùng ban đ u.
ả ượ ả ấ ỳ ế ả ạ ờ B o trì ph i đ c ti n hành đúng các giai đo n, nghĩa là, b t k kho ng th i gian
ồ ấ ả ờ ướ ự ộ t đ ng bao g m t ả t c các kho ng th i gian tr c đó.
ườ ử ụ ệ ấ ể ữ ẫ ủ ả Ng i s d ng có trách nhi m theo gi ỏ ướ i h ng d n c a nhà s n xu t đ gi
ả ưỡ
ể
ậ
ỹ
4.1.2. B o d
ng, ki m tra k thu t trên máy sàng
ứ ầ
ể
Ki m tra m c d u:
Trang 70
ạ ộ ố ề ệ ệ ọ cho máy ho t đ ng t t trong m i đi u ki n làm vi c.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ệ ầ ệ ổ ể ả ứ ả ả ơ ộ ộ ị Khi đ ng c làm vi c c n ph i có m c nhiên li u n đ nh đ đ m b o cho đ ng
ố ạ ộ ơ c ho t đ ng t t.
ằ ở ứ ự ư ệ ả ị ụ ơ Thùng nhiên li u ph i luôn luôn n m ể m c quy đ nh đ tránh s ng ng t h i
ướ n c trong đó.
ủ ự
ầ
D u th y l c:
ứ ầ Hình 4.1 Thùng ch a d u diezel.
ứ D uầ th y l c ủ ự ch a trong thùng: ban đ uầ làm x p xấ ỉ, 1250l d uầ Shell Tellus T68.
ấ ượ ể ấ ứ ầ ố ề ặ Các đi m đánh d u trên b m t quan sát cho phép ta th y đ c m c d u t i đa
trong đó.
ướ ả Tr c khi thay thế các thành ph nầ trong h th ng ệ ố th y l c ủ ự ph i ả đ m b o ả r ngằ áp
B l cộ ọ :
ấ ầ ệ ố su t d u trong h th ng không còn.
Trang 71
ể ế ị ộ ọ Ki m tra b l c và làm s ch ạ các thi t b trong đó .
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ố Đ i v i ố ớ số th tứ ự c a các ụ b l cộ ọ và ph tùng thay th ế b l cộ ọ , hãy xem cu n sách
Làm khô không khí:
ch cóỉ giáo ph nậ .
ả ả ế ể ướ ụ Ph i x h t các van đ thoát h i ơ n ư c ng ng t trong bình khí nén.
ấ ả ả ộ ườ ể ả ộ ả Ph i tháo t t c các van x m t cách th ệ ng xuyên đ b o v các b phân trong
ị ẩ máy không b m.
ộ
ệ B rung l ch tâm:
Hình 4.2 Bình khí nén.
ố ộ T c đ sàng.
ự ế Phân tích sàng qua s liên k t.
ế ị Thi ạ t b làm s ch đá.
Trang 72
ướ Các h ng d n ủ ẫ c a thi ế ị t b .
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ề
Dây chuy n đào:
ậ ộ Hình 4.3 B ph n sàng.
ể ế ố Ki m tra chi ti t n i và răng đào đá.
Trang 73
ạ ơ ớ ữ ể Làm s ch và bôi tr n các kh p gi a các răng đ răng làm vi c t ệ ố t.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Băng t
i:ả
Hình 4.4 Các răng đào đá.
ể ọ Ki m tra và cáng ròng r c.
ủ ệ ố ể ả ả Hình nh ki m tra c a h th ng treo băng t i.
ứ ủ ể ả Ki m tra các con lăn và s c căng c a băng t i.
Trang 74
ể ổ ạ ộ ệ ố T ng ki m tra l i toàn b h th ng.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ự
Xi lanh th y l c:
ơ ấ ả Hình 4.5 C c u băng t i.
ự ạ ớ Làm s ch các kh p xi lanh l c.
ể ả Hình nh ki m tra.
ể ấ ả ố Ki m tra t t c các đai c.
ứ ầ : ể Xi lanh nâng – ki m tra m c d u
ổ ườ ủ ự ố ể T ng ki m tra các đ ng ng th y l c.
Trang 75
ứ ầ ể ả ị Ki m tra m c d u ph i theo đ nh kỳ.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ứ ầ ể ắ ứ ầ ằ Ki m tra m c d u b ng cách c m cây thăm d uầ vào bên trong bình ch a d u.
ể ơ ở ừ . Ki m tra và bôi tr n góc con lăn b i van d ng
ể
Ki m tra dây dai VBELT:
ủ ự Hình 4.6 Xy lanh th y l c.
ể ả ệ ạ ủ ộ ướ ủ Hình nh ki m tra thi t h i c a dây đai trên toàn b kích th c c a nó.
ể ệ ể Ki m tra dây đai băng cách làm vi c 15 phút sau đó ki m tra.
ể ằ ộ ố ấ Ki m tra V đai b ng cách n ngón tay vào dây đai, đ sâu t i đa 15mm.
ậ ướ ỉ ế ị ườ Ng p n c cánh tay ch trong thi t b đo l ng.
ặ ữ ẫ ọ ờ ớ ạ Đ t các thi ế ị ướ t b h ng d n trên vành đai V gi a hai ròng r c, đ ư ng gi i h n
ề ả ợ ớ ph i phù h p v i chi u ngang.
ệ ề ế ấ ấ ớ Nh n nút đ u vuông góc v i các vành đai V cho đ n khi phát hi n th y rõ ràng,
ậ ấ ế ị ườ ổ ị ẩ c n th n nh c thi t b đo l ng mà không thay đ i v trí cánh tay.
ọ ị ỉ ố ủ ể Đ c các giá tr đo đ ượ ạ c t i các giao đi m c a các ch s quy mô và cánh tay.
Trang 76
ế ề ỉ ạ ặ ạ ẳ ế ầ N u c n thi t,. đi u ch nh l i căng th ng và đo l p l i.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ộ ọ
ạ
ể B l c khí ki m tra/làm s ch:
Hình 4.7 Dây đai.
Mở và h ch a ồ ứ b i b n ạ ộ . ụ ẩ s chạ (2) m iỗ 50 giờ ho t đ ng
ậ Làm s chạ b l cộ ọ (3) sau 250 giờ ho t đ ng ạ ộ và thay thế ch m nh t ấ sau m tộ năm
ạ ộ . ho t đ ng
ụ ậ ượ Tuy nhiên ch m nh t ấ sau 2 năm ph tùng (4) đã đ ế c thay th .
L u ýư :
Không làm s chạ đun l cọ v iớ Benzene ho cặ b t kấ ỳ ch t l ng ấ ỏ nóng!
ể Ki m tra b l cộ ọ tích lũy hàng tháng.
Trang 77
ộ ọ Hình 4.8 B l c khí.
ệ
"SEPAR" l cọ nhiên li u Diesel
:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ụ ề ậ ở ằ ộ ọ ẽ ượ ử ạ ướ B ng các th t c đ c p trên b l c s đ c r a s ch theo h ng ng ượ ạ c l i
ạ ạ ộ ư ả ầ ả ơ ắ và l p nó l i nh ban đ u, đ m b o cho nó ho t đ ng lâu h n.
ố ớ ố ứ ự ủ ế ộ ọ ộ ọ ụ ố Đ i v i s th t c a các b l c và ph tùng thay th b l c, hãy xem cu n sách
ậ ỉ ch có giáo ph n.
ệ ộ ọ Hình 4.9 B l c nhiên li u.
ộ ọ ệ ướ ả 1 "Separ" b l c nhiên li u Diesel ; 2 vòi n ể c ch y đ tách n ướ ; c
ụ
ơ
Tr c cam – bôi tr n:
ệ ể 3 nhiên li u diesel ; 4 đèn ki m tra
ệ ề ườ ụ ượ ơ ệ Trong đi u ki n làm vi c bình th ng tr c cam đã đ c bôi tr n.
ờ ử ụ ỡ ạ ấ ạ ơ ơ Không bao gi s d ng lo i bôi tr n m t o ra áp su t cao h n 15 bar.
ầ ỡ ỡ ượ ấ ẩ ấ ạ M và d u m không đ c có các ch t b n và các t p ch t khác.
ả ượ ầ ơ ạ ướ ơ Các đ u bôi tr n ph i đ c làm s ch tr c và sau khi bôi tr n.
ả ượ ế ụ ữ ế ể ơ Bôi tr n ph i đ ỡ ớ ẽ ế c ti p t c cho đ n khi m m i s đ n trong nh ng đi m bôi
tr n.ơ
ể
ắ
ố
Ki m tra má phanh và kh i th ng PL:
Trang 78
ạ ỏ ỡ ừ Sau đó lo i b m th a.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ả ượ ờ ề ỉ ạ ộ ộ Trong th i gian công tác phanh ph i đ c đi u ch nh l ấ i trong ít nh t m t m t
ế ắ ớ ạ ủ ả ầ l n. N u các piston xilanh phanh th ng hãm trên gi i h n c a nó, phanh làm gi m
ệ ự ị ư ế ả hi u l c, k t qu là b h phanh.
ườ ữ ả Thông th ng khi phanh (kho ng cách gi a đáy khóa phanh và bánh xe) là
ị ượ ế ả ề ể ế ỉ kho ng 57mm. N u giá tr v t quá dung sai, ki m tra phanh và đi u ch nh nó, n u
ế ầ c n thi t.
ượ ề ỉ ạ Các khóa phanh đã đ c đi u ch nh l i, khi:
ữ ả ả Kho ng cách khóa không ph i là gi a 57 mm.
ượ ố Các kh i phanh đ ế c thay th .
ộ ố ị Các kh i phanh b mòn m t bên.
ầ
ộ D u đ ng c
ơ:
ấ ệ C u hình bánh xe đã đ ượ ạ c l i làm vi c.
ế ầ ầ ổ ờ ầ ẽ ổ ế ạ ộ ờ D u đ u tiên bi n đ i sau 100 gi ho t đ ng. D u s thay đ i ti p sau 250 gi
ạ ộ ộ ầ ầ ấ ả ộ ho t đ ng, tuy nhiên ph i thay d u ít nh t m t năm m t l n.
ươ ứ ể Ph ng th c ki m tra:
ộ ơ Làm nóng đ ng c .
ả ả ệ ộ ầ ấ ơ ỉ Đ m b o nhi t đ d u bôi tr n: x p x . 80 ° C.
ắ ộ ơ T t đ ng c .
ả ầ ầ ạ ở M các plug x d u và thu d u ch y ra vào thùng.
ả ử ụ ị ỏ ẩ ậ ầ ộ Ph i s d ng d u m t cách c n th n không b b ng.
ả ế ặ ế ệ ầ ộ ớ ế ặ ạ X h t c n d u, thay th m t vòng đ m m i, si t ch t l i.
ể ạ ầ ấ N p d u nóng lên đ đánh d u.
ộ ầ ữ ứ ầ ờ ợ ể ế Ch đ i 5 phút, sau đó ki m tra m c d u m t l n n a, n u nó là đúng, đóng plug
Trang 79
ả ằ ả ả ầ x d u, đ m b o r ng máy là chính xác.
ố
Acquy và n i cáp:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ạ Giữ acquy s ch và khô.
ế ị ầ ố N i l ng ớ ỏ và k t n i ế ố thi t b đ u cu i.
ế ị ầ ầ Acquy s chạ (+ / ) và thi t b đ u cu i ỡ ố và bôi tr nơ v iớ axit và kháng acid d u m .
ả ế ị ầ ắ Khi l p ráp , b o đ m ả liên hệ ch t chặ ẽ c aủ k t n i ế ố thi ố t b đ u cu i.
ấ ừ ể Ki m tra m c đứ ộ axit, m c ứ axit nên có ít nh t t 23 mm và 10 mm t i đaố trên
ầ đ uầ c aủ axit, n uế c n thi ế , thêm n t ướ ấ . c c t
ử Đo l ngườ s l ệ . ố ượ acid c aủ axit trong acquy v iớ m tộ th nghi m ng
ẹ
ậ
ộ
B ph n k p ray
:
Ắ Hình 4.10 c quy.
ơ ấ ả Bôi tr n t t c vòng bi và bu lông.
Trang 80
ạ ơ ướ Làm s ch và bôi tr n theo cách h ẫ ng d n.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Băng t
iả :
ẹ ậ ộ Hình 4.11 B ph n k p ray.
ệ ơ bôi tr n vòng bi lăn các hình c u c a ầ ủ l ch ròng r c ọ .
ẫ ố Đường ng d n d u ứ ầ . ầ m c d u
ứ ầ ể ằ Ki m tra m c d u b ng cách c m ắ que thăm d uầ .
Trang 81
ườ ầ ướ ợ ứ ố ậ ứ ả ổ ể ầ Trong tr ng h p d u d i m c t i thi u, ngay l p t c ph i đ thêm d u.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ấ ả
ả
T t c băng t
i:
ầ ố ườ Hình 4.12 Đ ng ng d u.
ủ ệ ơ Bôi tr n vòng bi c a puli l ch Shell Retinax LX2.
ế ả ị ỗ ả ạ ể ề ệ ạ N u dây đai băng t i b giãn (Ki m tra xem chu i tr l i trong s ch đi u ki n
ậ ệ ọ ệ ậ ượ ể ả nh p ròng r c l ch khi v t li u đang đ c chuy n t i).
Ắ
4.2. NGUYÊN T C AN TOÀN
Hình 4.13 Vòng bi băng t i.ả
ệ ả ả ượ ả ắ ự ệ ắ Công vi c b o trì ph i đ c th c hi n theo nguyên t c chung là: ph i t t máy
ả ừ ở ộ ệ ả ậ ỗ và xe ph i d ng ệ m t ch thu n ti n cho vi c b o trì.
ệ ấ ướ ắ ầ ử Nghiêm c m vi c cho leo lên trên nóc xe theo dây xích. Tr c khi b t đ u s a
ả ằ ả ả ữ ả ấ ả ệ ch a và b o trì làm vi c ph i đ m b o r ng t ộ t c các b phân đã đ ượ ắ c t t.
ả ượ ữ ự ệ ự ệ ở Nh ng bi n pháp s an toàn ph i đ c th c hi n và giám sát b i các nhân viên
ự ả ể đ có s oan toàn khi b o trì.
ừ ả ạ ở ữ ạ ườ ẽ ị ượ ố Ph i chú ý khi xe d ng l nh ng đo n đ i ng d c (xe s b tr t… ).
ể ể ỉ ờ ừ ệ ạ ở ộ Ch có th ki m tra máy sau gi làm vi c hay d ng l ỗ m t ch . i
ướ ả ả ắ ầ ả ả ườ ạ ợ Tr c khi b t đ u b o trì máy, phanh ph i đ m b o (có vài tr ng h p ngo i
Trang 82
ơ ộ ả ượ ắ ệ l ), đ ng c đã đ ượ ắ c t ắ t và các công t c chính ph i đ c t t.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
Không đ cượ thay đ iổ các thi ế ậ c aủ các van an toàn. t l p
ướ ả ưỡ ả ằ ủ ự ả ả ệ ố ầ Tr c khi b o d ự ầ ng h th ng th y l c các c n ph i đ m b o r ng áp l c d u
ủ ự ế ứ ề ầ ướ ự đã h t t c là không đi u áp. Vì d u th y l c ra d ể ấ i áp l c (áp su t cao) có th
ậ ươ ọ thâm nh p vào da và gây th ng tích nghiêm tr ng.
ủ ự ạ ộ ơ ầ ả ầ ộ ộ ơ Khi ch y d u đ ng c , d u th y l c lúc đ ng c đang ho t đ ng thì không
ầ ượ ụ đ c đ ng vào d u.
ả ằ ặ ả ả Luôn luôn đ m b o r ng khi b o trì máy trên ho c trong cabin không ai làm
vi c.ệ
ủ ự ế ệ ể ặ ầ ố Không hút thu c khi ti p xúc nhiên li u trên máy ho c ki m tra d u th y l c.
ướ ả ả ồ Tr c khi b t đ u ắ ầ hàn (hàn h quang đi n ệ ) thì ph i đ m b o ả r ngằ :
ộ Đ ng c ơ đã t ể t (ắ chuy n sang off).
ấ ả ọ ượ T t c m i ch đ ế ộ đã đ c chuy n ể "OFF".
ắ ố Thế đi n c c ệ ự g n ch t ặ vào chi c xeế đã k t n i ế ố nh làư g nầ v iớ nh ngữ m i hàn có
thể.
ườ Các đi n c c ệ ự không đ ặ cượ đ t trên đ ắ . ng s t
ệ ự ấ ớ ố ỷ ự ữ ữ ữ ầ Không n i đi n c c đ t t ụ i nh ng c n pittong hình tr , nh ng bình tr thu l c,
ố ấ ữ ơ ủ ự nh ng b m th y l c, cáp n i đ t…
ự ế ụ ế ị ệ ầ ơ Không tr c ti p đ ng thi ủ ự t b bôi tr n hay d u th y l c khi máy đang làm vi c.
ấ ỳ ấ ỏ ử ụ ễ ể ặ ạ ấ Không s d ng b t k ch t l ng d cháy ho c các ch t ăn da đ làm s ch máy.
ữ ử ề ấ V n đ an toàn khi s a ch a máy:
ề Trong ch đế ộ ho t đ ng ị ấ . ạ ộ vùng nguy hi mể c aủ máy đ u b c m
ả ượ ử ữ ệ ỉ ở ự ệ ườ ẩ S a ch a làm vi c trên máy này ph i đ c th c hi n ch b i ng i có th m
ượ ạ ề quy n và đ c đào t o…
ủ ị Tuân th ủ các quy đ nh c a nghành.
ướ ệ ử ấ ứ ữ ế ữ ướ ẫ Tr c khi ti n hành b t c công vi c s a ch a trên máy nh ng h ng d n an toàn
sau đây đ ượ ượ c đ ủ c tuân th :
ắ ủ ự . ấ T t áp su t th y l c
Trang 83
ệ ố ệ Vô hi u hoá h th ng khí.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ả ừ ậ ỗ Ph i d ng máy đúng ch (bãi đ u xe, skidpan, vv).
ắ T t máy.
ạ ộ ạ ộ ế ộ ủ ệ ả ắ ỏ T t ch đ ho t đ ng chính c a máy và b o v nó kh i ho t đ ng trái phép.
ơ ữ ấ ả ữ ườ ệ ủ ữ ế ả H n n a, t t c nh ng ng i có liên quan đ n công vi c s a ch a máy ph i
ữ ự ế ệ ử ề ượ đ c thông báo v công vi c s a ch a d ki n.
ườ ề ẩ ượ ọ ườ ẽ ị ệ ộ M t ng i có th m quy n đã đ c ch n là ng i s ch u trách nhi m chính cho
ữ ẽ ượ ự ệ ấ ả ử công tác s a ch a s đ c th c hi n và giám sát công tác này theo t t c các khía
ề ạ c nh v an toàn.
ữ ườ ượ ệ ử H n n a ơ ữ , nh ng ng i lái máy đã đ c thông báo v ữ ề nh ngữ công vi c s a ch a
ướ ượ ữ ườ hoàn t tấ tr c khi ch đế ộ ho t đ ng ạ ộ c aủ máy đ c ph c h i. ụ ồ Chỉ nh ng ng i có
ề ẩ ượ th m quy n và ng iườ đ c đào t o ạ m i ớ đ cượ phép khôi ph c l ạ ộ ụ ạ ch đế ộ ho t đ ng i
c aủ máy.
Ộ Ố Ả
Ề
Ể
4.3. M T S B NG ĐI U KHI N TRÊN MÁY SÀNG ĐÁ
ị ấ ử ữ Trong khi s a ch a máy m i ọ ho t đ ng ề ạ ộ đ u b c m.
ủ ự ự ề ằ Máy sàng đá RM74 BRU dùng hoàn toàn b ng th y l c và thông qua s đi u
ề ể ừ ướ ằ khi n b ng đi n. ệ Dây chuy n máy đào đá kéo đá t bên d ể i, chuy n nó t ớ ộ i b
ồ ư ữ ệ ằ ạ ặ rung l ch tâm. Làm s ch đá r i đ a đá ra b ng nh ng băng t ả ở i hai bên ho c đ aư
Trang 84
ề ầ đá v đ u máy.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ể ả
ề ả i
ả 1 nút đi u khi n băng t ề ề i ra ngoài; ể ả Hình 4.14 B ng đi u khi n băng t ể 3 nút đi u khi n băng t ả i. ể 2 nút đi u khi n xoay băng t i vào trong ề
Trang 85
ề ể ả ả ệ Hình 4.15 B ng đi u khi n băng t i làm vi c.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
1 nút d ng máy kh n c p; 2 nút d ng ; 3 nút d ng băng t
ừ ẩ ấ ừ ừ ả
i; 4 còi; 5 nút ề ể đóng m s làm vi c c a chu i đào(khóa m xích đào); 6 nút đi u khi n ể ạ ở ự ả ở ả ỗ ể ề ả ạ ệ ủ ề i trái; 7 nút đi u khi n băng t i ph i; 8,9 đi u khi n c p n o băng t
Chú ý:
ứ ừ ấ Khi b m nút 1 t c là chúng ta đã s d ng ử ụ nút nấ d ng kh n c p ẩ ấ . Lúc này đ ng ộ
ư ế cơ sẽ đ ừ cượ d ng l ạ , áp l cự th y l c ủ ự và khí nén đ i c ượ đ a đ n các c c u ơ ấ , các h ệ
ố ượ ể ượ th ng phanh đ c kh i đ ng ở ộ t ự ộ và t đ ng t cấ ả các chuy n đ ng ộ sẽ đ ừ c ng ng
iạ . l
ể Sau khi b mấ , nút chuy n đ ng ộ đ cượ t ự ộ khóa và ph iả đ đ ng ở cượ m khóa (quay
ở ướ ả sang phía bên ph iả để m khóa ) tr c khi b t đ u ắ ầ làm vi cệ m t l n n a ả ộ ầ ữ . Đ m b o
Trang 86
ệ ạ an toàn khi máy làm vi c l i.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ề ể ỗ
ắ ả ở
ố ộ ư ể
ấ
ố ẫ ả ộ Hình 4.16 B ng đi u khi n chu i xích đào. ể ố ộ ộ ề ậ "ON OFF"; 2 đi u khi n t c đ h p 1 công t c chính b t; m xích đào ỗ ỗ ể ổ để ki m soát xích đào; 4 ch nọ chuy n đ i 7 ; 5,6 t c đ đ a chu i đào; chu i đào ộ ấ ừ ; 9 red LED: áp su t trên h p ; 8 amber LED: áp su t đào bình thuòng d ng thôi đào gi m t c d n đ ng xích đào > 320 bar
ấ ồ ồ Hình 4.17 Đ ng h áp su t trong cabin 1.
ỗ ế ủ ự
ả ả ư ể
ủ ự ể ề
ủ ự ủ ơ ế ủ ệ ố ẫ 1 áp k th y l c c a chu i đào d n ề băng t ảỉ ra; 4 áp k c a h th ng th y l c đi u khi n băng t ộ ế ủ ự ụ ệ ố
ự ủ ổ ủ ự ơ ỡ ấ (m ) áp l c c a
ự ổ ị
ế ủ ự ể ế ủ ự ủ ố ằ ("Turas"); 2 áp k th y l c phân ph i ế ủ ệ ố ằ i đ a đá i đai d n; 3 áp k c a h th ng th y l c đi u khi n băng t ế ề ủ ự tră đá v ray; 5 áp k th y l c c a b m d n đ ng tr c l c tâm; 6 áp k th y l c phân ph i trái ể ậ ằ ộ đĩa, b ph n b m 1 d n; 7 th y l c đánh giá đ cung c p ố ỉ ế ủ ự tr i đa 390 (t đĩa ự (60 bar); 10 áp kế bar); 9 áp k th y l c ch h th ng ki m soát áp l c
Trang 87
c ướ (30 bar); 8 áp k th y l c ch đ nh máy đo áp l c ỉ ệ ố ủ ự th y l c trung tâm
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ề ả ể Hình 4.18 B ng đi u khi n khi n nâng ray.
ẹ
ướ ẹ c, r. h. s;4 ể "OPEN CLOSE" k p, phía sau, l. h. ướ c,
ẹ ẹ ẹ ở ị "OPEN CLOSE" k p, phía tr ố ề ể 1 "OPEN CLOSE" k p, phía sau, r. h. s; 2 s; 3 "OPEN CLOSE" k p, phía tr l. h. s; 5 button: k p ẹ v trí trên ray; 6 ch t phím đi u khi n cho k p
ị ẹ V trí lên : k p nâng lên
ẹ ấ ố ố ị V trí xu ng : k p th p xu ng
ẹ ẹ ị V trí trái k p swing : k p sang trái
Trang 88
ẹ ả ị ả V trí bên ph i : swing k p bên ph i
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ế
Hình 4.19 Các chi ti ấ ỗ t bên thân máy. ả ừ
ề
; 2 đèn nh p nháy c nh báo cho lái xe v s c ự ể ngoài B46 đi u ch nh s làm vi c c a chu i đào; ẹ ệ ủ ở ề ỗ ầ ố
ầ ớ ạ ẩ ấ 1 nút d ng kh n c p chu i đào ỉ ủ ả ỗ 3 b ng đi u khi n c a chu i đào; ; 7 k p an toàn 5 xích an toàn cho xích đào; 6 ph n cu i chu i đào ỗ ; 10 nút nén cung c p khí i h n phanh khí nén chu i đào
Ậ
Ế
5. K T LU N
ệ ừ ợ ề ự ố ỗ ố ph n cu i ấ ; 11 tr giúp phanh khí nén ; 8 còi đi n; ệ 9 nút gi nút khóa ohanh kh n c p ẩ ấ ; 12 van đi n t
ự ề ệ ể ơ ờ ố ệ ả Qua th i gian h n ba tháng tìm hi u và th c hi n đ tài t t nghi p “ Kh o sát h ệ
ủ ự ề ộ ố th ng truy n đ ng th y l c trên máy sàng đá RM74BRU ” em đã đi chuyên sâu vào
Trang 89
ề ấ các v n đ sau:
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát các h th ng truy n đ ng th y l c.
ổ ề T ng quan v máy sàng đá.
ệ ố Các h th ng chính trên máy sàng đá.
ầ ử ủ ự Các ph n t th y l c trên máy sàng đá.
ủ ự ả ạ Kh o sát m ch th y l c.
ế ế Thi ế t k bánh răng thay th .
ả ưỡ ử ụ ể ỳ ị B o d ng, ki m tra đ nh k và an toàn khi s d ng máy sàng đá RM74BRU.
ừ ệ ế ạ ấ ạ ậ ấ ộ T đó, em nh n th y máy sàng đá là m t lo i máy r t tiên ti n và hi n đ i. Các
ề ử ụ ạ ộ ươ ứ ề ộ ơ ấ c c u ho t đ ng trên máy sàng đá đ u s d ng ph ủ ự ng th c truy n đ ng th y l c
ạ ộ ấ ả ạ ộ ớ là chính. Bên c nh đó, máy ho t đ ng v i năng su t và đ chính xác cao, kh năng
ượ ờ ệ ử ụ ậ ả ả ộ ượ an toàn đ c đ m b o nh vi c s d ng hai ca bin và các b ph n đ ặ c đ t bên
thân máy.
ề ỉ ượ ề ủ ự ứ ế Đ tài đã giúp em hoàn ch nh đ c ki n th c v th y l c trong 5 năm h c t ọ ạ i
ườ tr ng.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
Trang 90
ệ [1] Tài Li u Máy Sàng Đá Hãng RM74BRU, Nr470_TEIL 1,2,3.
ủ ự ệ ố ề ả ộ Kh o sát h th ng truy n đ ng th y l c trên máy sáng đá RM74BRU
ễ ặ ọ ướ ứ ạ ậ [2] Đinh Ng c Ái, Đ ng Huy Chi, Nguy n Ph c Hoàng, Ph m Đ c Nhu n _
ự ủ ủ ự ạ ậ ọ ọ ệ Th y L c Và Máy Th y L c T p 2 _ NXB Đ i H c, Trung H c Chuyên Nghi p
ộ Hà N i, 1975.
ự ủ ự ủ ạ ậ ọ [3] Ngô Vi Châu _ Bài T p Th y L c Và Máy Th y L c _ NXB Đ i H c,
ệ ọ ộ Trung H c Chuyên Nghi p Hà N i, 1976.
ế ụ ứ ệ ậ ả ỳ [4] Lê Vi ề t Gi ng, Phan K Phùng _ S c B n V t Li u 2 _ NXB Giáo d c Đà
ẵ N ng, 1997.
Trang 91
ướ [5] www.otohui.com. Ngày l t web 1520/04; 19,20/05/2011.

