HI NGH KHOA HC CÔNG NGH M RNG NĂM 2024 - TRƯNG ĐI HC Y KHOA VINH
230
KHO SÁT THC TRNG CUNG NG MT S NHÓM THUC
TI C S BÁN L THUC ĐNG BNG SÔNG CU LONG NĂM 2023
Nguyn Phục Hưng1, Võ Th M Hương1, Nguyễn Dĩnh Khiêm1,
Ngô Thanh Ngc1, Phm Thành Suôl1,
Nguyn Vit Tính2, Trương Kiều My3
TÓM TT36
Mc tiêu: t thc trng cung ng thuc
c truyn, thuc dược liu, thuc điều tr đái tháo
đưng và hen phế qun ca các cơ sở bán l
thuc ti khu vực đng bng sông cửu long năm
2023. Đối tượng và phương pháp nghiên cu:
Các cơ s y tế bán l thuc đang hoạt đng trên
khu vực Đồng bng sông Cửu Long theo phương
pháp mô t ct ngang. Kết qu: Mu nghiên cu
gm 400 cơ sở bán l Đông bng ng Cu
Long, 02 s (0,5%) bán l c liu, 177
(44,2%) s n thành phm thuc c
truyền. 14 cơ s có kinh doanh c 02 loi trên.
Gn 100% s có kh năng cungng các thuc
trong nhóm điều tr Đái tháo đưòng (100% cơ s
đu có metformin) và nhóm Hen phế qun (98%
sở có Thuc giãn phế qun) .Kết lun: Vic
s dng thuc mt cách an toàn, hợp điều
cn thiết. Cung ng thuc đy đ, kp thi, có
cht lượng, giá c hợp và đm bo s dng
thuc an toàn, hp các loi thuc theo cơ cu
bnh tt ơng ng mc tiêu chung chiến lượt
quc gia phát trin ngành c Vit Nam.
T khóa: cung ng thuc, thuc c truyn,
thuc đái tháo đường, thuc hen phế qun.
1Trường Đại hc Y Dược Cn Thơ
2ng ty c phn Dược Liệu Trung Ương 2
3Trung m Y tế G Rai
Chu trách nhim chính: Th M Hương
Email: vtmhuong@ctump.edu.vn
Ngày nhn bài: 19/8/2024
Ngày phn bin khoa hc: 20/9/2024
Ngày duyt bài: 02/10/2024
SUMMARY
SURVEY OF THE STATUS OF SUPPLY OF
SOME DRUG GROUPS AT DRUG RETAIL
ESTABLISHMENTS IN THE MEKONG
DELTA IN 2023
Objective: Describe the current status of
supply of traditional medicines, medicinal herbs,
diabetes and asthma treatment drugs at drug
retailers in the Mekong Delta region in 2023.
Subjects and methods Research: Drug retail
medical facilities operating in the Mekong Delta
region using cross-sectional descriptive methods.
Results: The research sample included 400 retail
establishments in the Mekong Delta, with 02
establishments (0.5%) retailing medicinal herbs,
177 (44.2%) establishments selling finished
traditional medicine products. . 14 establishments
have both types of business above. Nearly 100%
of facilities are capable of providing drugs in the
Diabetes treatment group (100% of facilities have
metformin) and the Bronchial Asthma group (98%
of facilities have Bronchodilators). Conclusion:
The use of Using medicine safely and
appropriately is essential. Providing adequate,
timely, quality drugs at reasonable prices and
ensuring safe and reasonable use of drugs
according to the corresponding disease structure is
the national strategic goal of developing the
pharmaceutical industry Vietnam.
Keywords: medicine supply, herbal medicine,
traditional medicine, diabetes medicine, bronchial
asthma medicine
TP CH Y HC VIT NAM TP 544 - THÁNG 11 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
231
I. ĐẶT VN ĐỀ
Thuc vai t quan trng trong s
nghiệp chăm sóc bảo v sc khe cho
nhân dân. Cùng vi s chuyn dch v
nh bnh tt, hin nay nhiu nhóm thuc
được s dng trong điu tr đái tháo đưng
hen phế quản. ĐTĐ HPQ là 2 bệnh
bnh mãn tính phi s dng thuốc thường
xuyên. Trong s nhng ngưi đưc chn
đoán ĐTĐ, t l ĐTĐ đưc qun lý tại sở
y tế: 28,9%, t l ĐTĐ chưa đưc qun lý:
71,1% [3]. Trung nh c 250 ngưi t vong
t1 trưng hp do hen phế qun, 80 -
90% bnh nhân hen phế qun th tránh
được t vong nếu đưc theo dõi điều tr
kim soát tt [4]. Do vy việc tăng ng
kh năng cung ng các sn phẩm dưc cht
ng vi giá hp lý đến với người dân là hết
sc cn thiết. Không chc thuốc hóa dưc,
mà ngay c các thuốc dưc liu, thuc c
truyển được NNưc đã đang quan tâm
phát trin, li ích mà mang li rt to
ln, đồng thi thuốc dưc liu, thuc c
truyền cũng gn lin vi văn hóa dân tc ta.
Vic s dng thuc mt cách an toàn, hp lý
là điều cn thiết. Cung ng thuốc đầy đủ, kp
thi, chất lưng, giá c hp lý và đảm bo
s dng thuc an toàn, hp lý c loi thuc
theo cấu bnh tật tương ng là mc tiêu
chung chiến lược quc gia phát trin ngành
c Vit Nam [6]. Xut phát t mc tiêu
đó nhóm thực hin đề tài “Khảo sát thc
trng cung ng mt s nhóm thuc ti các
sở bán l thuc ti Khu vc Đng bng
sông Cu Long năm 2023” vi mc tu:
Kho sát hoạt động la chn thuc và mua
bán thuc, giá thuc c truyn, đái tháo
đưng hen phế qun của các sở bán
l thuc ti Khu vc Đng bng sông Cu
Long năm 2023.
II. ĐI TƯNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tưng nghiên cu
Đối tưng nghiên cứu: Các cơ sở y tế bán
l thuốc đang hoạt động trên khu vc Đng
bng sông Cu Long.
Tiêu chun la chn: Ch nhà thuc,
ngưi bán thuc tại các sở bán l thuc
đạt chuẩn GPP đang hoạt động trên khu vc
Đng bng sông Cu Long.
Tiêu chun loi tr: Ch nhà thuc,
ngưi bán thuc ti các c sở bán l
thuc ca các sở y tế, sở bán l thuc
thuc các doanh nghiệp dưc, sở bán l
thuc thuộc phòng khám đa khoa khu vực.
2.2. Thiết kế nghiên cu
Nghiên cứu đưc thc hiện theo phương
pháp mô t ct ngang.
2.3. C mu
Áp dng công thc tính c mu cho
nghiên cu mô t để xác định mt t l:
n = Z2(1-α/2)
2
)1(
d
pp
Trong đó:
- n: C mu nghiên cu; Z1-α/2: Đ tin
cy, vi độ tin cậy 95% =0,05) t z1-α/2 =
1,96; d: Sai s tuyệt đối, ly d = 10% (d =
0,1); p: chn p=0,5 cho c mu ln nht.
Tính ra đưc n=385. Thc tế c mu thu
đưc 400 mu.
2.4. Cách chn mu
Theo danh sách nhà thuc/quy thuc
đang hoạt động ca S Y tế các tnh cung
cấp năm 2023, chọn mu ngu nhiên bng
cách random tn h thng máy tính ra 400
nhà thuc. Phng vn trc tiếp hoc gi
google form nh các nhà thuc/quy thuc
tr li kho sát.
2.5. Ni dung nghiên cu
- Thc trng cung ng thuc c truyn:
+ Nhóm thuc c truyn mà khách hàng
tng la chn mua: nhóm thuc dùng ngoài;
HI NGH KHOA HC CÔNG NGH M RNG NĂM 2024 - TRƯNG ĐI HC Y KHOA VINH
232
nhóm thuc cha bnh v ngũ quan; nhóm
thuc cha bnh v âm, v huyết; nhóm thuc
điu kinh, an thai; nhóm thuc gii biểu;
+ Dng bào chế ca thuc thành phm c
truyn: viên nang cng, mm; siro thuc; t
thuc; cn thuc; bột hòa tan;
+ Loi thuc c truyn tại sở bán l
thuc: v thuc; thành phm thuc c truyn;
bán c 2 loi; không có bán thuc c truyn.
+ T l thuc c truyn ngoi nhp:
+ S tin bán thuc c truyn thành phm và
v thuc: thuc thành phm c truyn; v thuc.
- Thc trng cung ng thuốc đái tháo
đường và hen phế qun:
+ T l các nhóm thuốc điều tr đái tháo
đường: Metformin, nhóm Sulfonylurea;
Nhóm c chế kênh SGLT2; nhóm c chế
enzym DPP-4; nhóm TZD;….
+ T l các nhóm thuốc điều tr hen phế
qun: thuc giãn phế quản (cường β2, kháng
cholinergic); Corticosteroid; thuc kháng
Leukotriee; n định tế bào Mast.
+ Dng bào chế ca thuốc điu tr đái
tháo đưng, hen phế qun: dng viên, dng
tm, dng hít, dng phun khí dung
+ T l thuc ni, thuc ngoi nhp, bit
c gc, Generic
+ T l thc hin bán thuc tại sở: S
ngày dùng trong 1 đơn/đợt điu tr (7, 14, 28,
>28 ngày); S ng thuốc điều tr trong
đơn/ln bán (1, 2, > 2 thuc); Thc hin bán
thuốc theo đơn (có đơn, không có đơn)
+ Trung nh giá thuốc đái tháo đưng,
hen phế quản trong đơn/lần bán
- Cách tính:
T l (%) =
2.5. X lý s liu
S liu đưc kim tra, làm sạch đưc
nhp liu bng phn mm Excel 2016.
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Thc trng cung ng thuc c truyn
TP CH Y HC VIT NAM TP 544 - THÁNG 11 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
233
Hình 1. Thc trng cung ng thuc c truyn trong mu nghiên cu (n = 400)
Trong đó 02 sở (0,5%) bán l c liệu, 177 (44,2%) sở bán thành phm
thuc c truyền. 14 cơ sở có kinh doanh c 02 loi thuc c truyn.
Các nhóm thuc chiếm t l cao nht là các nhóm: Nhóm cha các bnh v phế (81,9%);
Nhóm thuc thanh nhit, giải độc, tiêu ban, li thu (50,3%); Nhóm thuc khu phong tr thp
(45,6%).
Trong 193 sở bán thuc c truyn dng bào chế viên nén, Siro thuc viên nang
chiếm t l cao nht lần lưt là 62,7%, 81,9% và 79,3%.
Phn ln sở doanh thu bán thuc thành phm c truyền dưới 3 triệu đồng/ngày 183
sở (45,7%). Doanh thu bán v thuc tại sở khá cao.
Đa phần cung ng thuc c truyn ngoi nhp rt thấp. Có 62 sở (32,3%) không
thuc ngoại. Có 101 cơ sở có t l thuc ngoại dưi 10%.
3.2. Thc trng cung ng thuốc đái tháo đưng và hen phế qun
HI NGH KHOA HC CÔNG NGH M RNG NĂM 2024 - TRƯNG ĐI HC Y KHOA VINH
234
Hình 2. Thc trng cung ng thuốc đái tháo đưng và hen phế qun
trong mu nghiên cu (n = 400)
Danh mc thuốc điều tr ĐTĐ các sở
la chn 100% là nhóm Metformin, kế
tiếp nhóm Sulfonylurea (98%), hai nhóm
thuc t l tương đương là nhóm c chế
enzym DPP-4 (73,8%) và Insulin (78,3%), có
t l trung bình đưc la chn là nhóm c
chế kênh SGLT2 (56,5%) nhóm TZD
(50,2%), ít nhất nhóm đng vn th th
GLP-1 (43%).
Hai nhóm được la chn nhiu nht là
thuc giãn phế qun (98%) và Corticosteroid
(97,3%), hai nhóm t l sắp sĩ nhau là
thuc kháng Leukotriene (60%) n định
tế bào mast (61,3%).Nhận xét: như trong
bng kết qa chúng ta thy t l thuc ni
(99,8%) thuc ngoại (97,5%) tương
đương nhau.
T l thuc biệt dưc gốc đưc la chn
khá cao (95,5%), thuc generic có t l 97%.
100% sở dng bào chế thuc viên
trong danh mc thuốc điều tr ĐTĐ, t l
thuốc tiêm 68%. Các sở la chn dng
viên 99,3% cho danh mc thuốc điu tr
HPQ, dng hít 81,3% và dng phun khí dung
là 66,5%.
Hu hết các sở đều thc hin bán thuc
theo đơn, 100% cho thuốc ĐTĐ và 99,8% cho
thuc HPQ. S ng thuốc điều tr trong
đơn/ln bán ph biến là mt thuc 95,3%, vi
hai thuốc 92% cho ĐTĐ, đối vi HPQ mt
thuc 96%, hai thuc 88,5%. Trên 2 thuc
chiếm t l không cao. T l ngày dùng gim
dn theo s ngày. C th đối vi ĐTĐ, 77,8%
cho 7 ngày, 74% cho 14 ngày, 67,8% cho 28
ngày, 13,3% trên 28 ngày; đối vi HPQ, 7
ngày là 91%, 14 ngày 62%, 28 ngày ch
34,5%, trên 28 ngày chiếm t l ít (9%).
Giá trung bình cho thuốc ĐTĐ HPQ
lần lượt là 296.857 đồng và 236.804 đồng.
IV. BÀN LUN
4.1. Thc trng cung ng thuc c
truyn
Trong 400 sở khảo sát 02 sở
(0,5%) bán l c liệu, 177 (44,2%) sở
bán thành phm thuc c truyền. 14 cơ sở