11/2007
=1
TRƯỜNG
ĐI
HỌC NGOẠI
THƯƠNG
KHOA
KINH
T VÀ
KINH
DOANH
QUỐC T
CHUYÊN NGÀNH
KINH T
Đi
NGOẠI
KHÓA LUÂNT NGHIÊP
Đ tài:
THỰC TRẠNG KINH
DOANH
VẬN
TẢI
BIÊN
CỦA HÃNGU
NYK
LINE
VÀ KINH NGHIỆM
CHO
C
DOANH
NGHIỆP VẬN
TẢI
VIỆT
NAM
Ịpí6i3W
THOANG
ì jp(pc . ,
Sinh viên thực hiện
:
Vũ Th Thu Thúy
Lớp
:
Anh
7
Khoa
:
42B
-
KT&KDQT
Giáo viênớng dẫn
:
TS.
Trịnh
Th Thu Hương
mm
HÀ NỘI
-
li/
2007
MỤC LỤC
LỜI
I ĐÀU Ì
CHƯƠNG
ì:
KHÁI QUÁT
CHUNG
VÈ VẬN TẢI HÀNG HOA
BẰNG
ĐƯỜNG
BIỀN 3
ì.
Vận
tải
hànga
bằng
đường
biển
3
Ì.
Khái
niệm
và quá trình phát
triển
3
1.1.
Khái
niệm
3
1.1.1,
Khái
niệm
chung
v
vận
tải
3
Ì.
Ì .2.
Vận
tải
đường
biển
4
1.1.3.
Đc
điếm
sản xuất của
ngành vận
tải
5
Ì .2
Quá trình phát
triến
của vận
tải
đường
biến
6
2. Vai
trò
của
vận
tải
đường
biến
9
2.1.
Vận
tải
đường
biến
có
v trí
quan
trọng trong việc
vận
chuyến
hàng hoa 9
2.2.
Vận
tải
đường
biển
thúc đy buônn
quốc
tế
và là một yếu
t
không
thế
tách
rời
buônn
quốc
tế
9
2.3.
Vận
tải
đường
biến
ảnhởng đến nn
thanh
toán
quốc
tế..
10
3. Tính ưu
việt
của vận
tải
đường
biển
11
3.1.
Vận
tải
đường
biến
có năng
lực
vận
chuyến
lạn
11
3.2.
Vận
tải
đường
biển
thích hợp chuyên ch hầu
hết
hàng hoa
trong
thương mại 12
3.3.
Giá thành vận
tải
biển
rất
thấp
13
3.4. Chi
phí đu tưy
dựng
tuyến
đường hàng
hải thấp
14
li.
Cuộc cách
mạng
Container
hoa
trong vận
tải
biển
14
Ì.
S hình thành
của
h
thống
vận
tải
Container
14
2.
Quá trình phát
triển
của h
thống
vận
i container
17
3.
c động
của
cuộc
cách
mạng
Container
hoa 20
3.1.
Tăng năng
suất lao
động và
giảm
chi
phí
sản xuất
xã
hội
21
3.2.
Đy
mạnh
áp
dụng
k
thuật
mại
trong
ngành vận
tải
21
3.3. Giải
quyết
công ăn
việc
m cho
lao
động xã
hội
22
3.4.
S
xuất hiện
củac liên
minh
vận
tải
22
HI.
Nhà
cung
cấp
dịch
v
vận
tải
đường
biến
23
1.
Khái
niệm
23
2.
Những công
ty
hàng
đu thế
giới
23
CHƯƠNG
li.
THỰC TRẠNG KINH
DOANH
VẬN
TẢI BIÊN
CỦA HÃNGU
NYK
LINE
25
ì.
Tổng
quan
v
hãng
u
NYK
Line
25
Ì.
Lịch
s
hình thành
25
2.
Cơ
cấu t
chức
của
NYK
Line
26
li.
Hoạt
động
của
hãng
u
NYK
Line
trên
toàn
cầu
26
Ì.
c
dịch
v chính
26
1.1.
Vận
tải
Container
26
Ì
.2.
Vận
tải
hàng bách
hoa
29
2.3. Vận
tải
ô tô
29
2.4.
Vận
tải
hàng
rời
31
2.5.
Vận
tải
khí
a
lỹng,
dầu thô
32
li.
Phân
đon
th
trường
33
IU.
Hoạt
động
của
NYK
Line
tại
c
khu vực
th
trường
34
Ì.
Khu
vực
châu
Á 34
1.1. Th
trường
Nhật
Bản
34
Ì
.2.
Th
trường
Trung
Quốc
35
1.3.
Khu
vực
Đông
Nam Á 38
2.
Khu
vực
châu
M 39
3.
Khu
vực
châu
Âu,
châu úc
40
4.
Chiến
c
kinh
doanh
42
4.
Ì.
Không
ngừng
m
rộng
th
trường
42
4.2.
Liên
minh
với
c hãng khác
44
4.3.
m
i
lòng khách hàng
là
mục
tiêu
s
một
của
công
ty
45
4.4.
ứng
dụng
công
ngh
thông
tin
và thương
mại
đin
t
trong
hoạt
động
kinh
doanh
45
4.5.
Đào
tạo
nguồn
nhân
lực
46
5. Kết qu hoạt
động
kinh
doanh
trong
m
2006
47
5.1.
C
phiếu của
công
ty
tăng
trường
tốt
47
5.2.
o o
kết
qu hoạt
động
kinh
doanh
niên
khoa
tháng 4
m
2006
đến tháng 3
m
2007
47
6.
Thuận
lợi
và khó khăn
48
6.1.
Thuận
lợi
48
6.2.
Khó khăn
50
6.2.1.
Giá nhiên
liệu
tăng
cao
50
6.2.2.
Xu
thế
p
nhập
mua
lại
trên
toàn
cẩu
50
li.
Hoạt
động
của
công
ty
TNHH NYK
Line
Việt
Nam 50
Ì.
V
trí của
NYK
Line
tại
Việt
Nam 50
1.1.
Lịch
s
hình thành
50
1.2.
Cơ
cấu
t
chức
51
2.
Hoạt
động
kinh
doanh
của
NYK
Line
Việt
Nam 52
2.1.
Tuyến
châu
Á 53
2.2.
Tuyến
châu
M 53
2.3.
Tuyến
châu
Âu 54
3.
Những khó khăn
của
NYK
Line
tại
th
trường
Việt
Nam 54
CHƯƠNG
HI.
I
HỌC KINH NGHIỆMVÀ MỘT S
KIÊN
NGH
VÀ
GIẢI PHÁP
CHO
C
DOANH
NGHIỆP.VẬN
TẢI
VIỆT
NAM 56
ì
i
hầc
kinh
nghiệm
đi
với
c
doanh
nghiệp vận
tải
Việt
Nam 56
Ì.
S năng động
của
ban lãnh đo
đi
với biến
động
của
th
trường
56
2.
y
dựng
chiến
c phát
triến
u
i
58
2.Ì.
Nghiên cứu
th
trường
58
2.2.
Tăngờng
hoạt
động
Marketing
59
2.3.
Đu tư phát
triển
đi
u
61
2.4.
Tăngờng hợp
c
với
c
doanh
nghiệp
khác
62
3.
y
dựng
lòng
tin
i khách hàng
63
4.
Luôn luôn
đi
mới đ
tồn
tại
và phát
triển
64
5.
Đu tư
ra
c ngoài
65
6.
Đào
tạo
nguồn
nhân
lực
66
li.
Một
s
giải
pháp,
kiến
ngh
đ phát
triển
hoạt
động
kinh
doanh
của
c
công
ty
vận
tải
Việt
Nam 67