
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài: CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH (PCI)
VÀ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG KINH DOANH TẠI HÀ NỘI
Sinh viên thực hiện: Trần Thị Quỳnh Trang
Lớp: K43F - Nhật 1
Giáo viên hướng dẫn: Ths. Ngô Quý Nhâm
Hà Nội, tháng 5 năm 2008

i
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................... tr 1
Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH
TRANH CẤP TỈNH .................................................................................... 3
I. Khái quát về chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh .................................. 3
1.1. Khái niệm .......................................................................................... 3
1.2. Quá trình áp dụng nghiên cứu tại Việt Nam ..................................... 10
II. Phương pháp xây dựng chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh .............. 11
2.1. Thu thập dữ liệu............................................................................... 11
2.2. Sử dụng các chỉ số thành phần ......................................................... 12
2.3. Xây dựng chỉ số tổng hợp có trọng số .............................................. 18
III. Ý nghĩa của chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh .............................. 19
3.1. Các đặc tính của chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ...................... 19
3.2. Phân tích thứ hạng .......................................................................... 23
3.3. Tác động của chỉ số tới các địa phương .......................................... 24
Chương 2: CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH VÀ MÔI
TRƯỜNG KINH DOANH CỦA HÀ NỘI ................................................ 30
I. Tổng quan kinh tế Hà Nội ..................................................................... 30
1.1. Tốc độ phát triển của Hà Nội ......................................................... 30
1.2. Môi trường kinh doanh của Hà Nội ............................................... 31
II. Môi trường kinh doanh Hà Nội qua chỉ số năng lực cạnh tranh ........ 34
2.1. Chỉ số năng lực cạnh tranh của Hà Nội .......................................... 34
2.2. Môi trường kinh doanh của Hà Nội qua các chỉ số thành phần ...... 37
a. Khả năng tiếp cận đất đai bị hạn chế ........................................... 37
b. Chi phí không chính thức là vấn đề khó giải quyết ....................... 39
c. Khả năng gia nhập thị trường của doanh nghiệp còn khó khăn.... 40
d. Tồn tại sự phân biệt đối xử giữa doanh nghiệp nhà nước và doanh
nghiệp tư nhân ................................................................................. 42
e. Đào tạo lao động chưa xứng tầm ................................................. 44

ii
2.3. So sánh chỉ số năng lực cạnh tranh của Hà Nội với các thành phố
trực thuộc Trung ương ......................................................................... 45
III. Đánh giá môi trường kinh doanh của Hà Nội .................................... 48
3.1. Ưu điểm của môi trường kinh doanh Hà Nội ................................ 48
3.2. Hạn chế của môi trường kinh doanh Hà Nội và nguyên nhân ......... 49
Chương 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG KINH
DOANH TẠI HÀ NỘI ............................................................................... 52
I. Định hướng phát triển của Hà Nội ........................................................ 52
1.1. Mục tiêu cải thiện môi trường kinh doanh tại Hà Nội .................... 52
1.2. Các yếu tổ ảnh hưởng đến khả năng cải thiện môi trường kinh doanh
tại Hà Nội ............................................................................................ 54
1.3. Bài học thành công của các tỉnh, thành phố khác ........................... 55
II. Các giải pháp chung cải thiện môi trường kinh doanh tại Hà Nội ..... 57
2.1. Nhóm giải pháp đẩy ...................................................................... 58
2.2. Nhóm giải pháp kéo ...................................................................... 60
III. Các giải pháp cụ thể cải thiện môi trường kinh doanh tại Hà Nội .... 65
3.1. Áp dụng hiệu quả cơ chế “một cửa”, tiến tới xây dựng cơ chế “một
cửa, tại chỗ” ở các khu công nghiệp của Hà Nội ................................... 65
3.2. Nâng cao chức năng và phát huy mọi tiện ích của Cổng giao tiếp
điện tử Hà Nội (Hanoi Portal) ............................................................... 67
3.3. Tăng cường và mở rộng phân cấp quản lý đến các quận, huyện ..... 69
3.4. Quản lý chặt chẽ, phân bổ và sử dụng hiệu quả quỹ đất dành cho sản
xuất, kinh doanh ................................................................................... 70
3.5. Ban hành các chính sách khuyến khích doanh nghiệp tư nhân mở
rộng hoạt động sản xuất kinh doanh ...................................................... 71
3.6. Xây dựng mối liên hệ giữa chính quyền với doanh nghiệp tư nhân
thông quan các Hiệp hội kinh doanh ..................................................... 72
KẾT LUẬN ................................................................................................ 75
Phụ lục ..……………………………………………………………….. I - XIV
Danh mục tài liệu tham khảo...………………………………………XV - XVII

iii
DANH MỤC NHỮNG TỪ VIẾT TẮT
PCI
Provincial Competitiveness Index
(Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh)
VNCI
VietNam Competitiveness Initiative
Dự án Nâng cao Năng lực Cạnh tranh Việt Nam
ĐKKD
Đăng ký kinh doanh
GCNQSDĐ
Giấy chuyển nhượng quyền sử dụng đất
DNNN
Doanh nghiệp Nhà nước
DNTN
Doanh nghiệp tư nhân
FDI
Foreign Direct Investment (Doanh nghiệp FDI là doanh nghiệp
có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài)
KTTN
Kinh tế tư nhân
HĐND
Hội đồng nhân dân
UBND
Uỷ ban nhân dân
VCCI
Vietnam Chamber of Commerce and Industry
Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

iv
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1:
Quy mô khảo sát Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
Trang 10
Bảng 2:
Trọng số của các chỉ số thành phần năm 2007
18
Bảng 3:
Số doanh nghiệp đăng ký mới giai đoạn 2002 - 2007
31
Bảng 4:
Chỉ số về khả năng tiếp cận đất đai Hà Nội năm 2007
37
Bảng 5:
Chỉ số gia nhập thị trường của Hà Nội
39
Bảng 6:
Sự phân biệt đối xử giữa doanh nghiệp nhà nước
và doanh nghiệp tư nhân
41
Bảng 7:
Chính quyền Thành phố Hà Nội cung cấp dịnh vụ
cho doanh nghiệp tư nhân
42
Bảng 8:
Chính quyền Thành phố Hà Nội cung cấp dịch vụ cho
doanh nghiệp tư nhân
43
Bảng 9:
Mục tiêu cải tổ bộ máy chính quyền thành phố Hà Nội
52
Bảng 10:
Thời gian doanh nghiệp gia nhập thị trường ở Vĩnh Phúc
56
Biểu 1:
Tỷ lệ các yếu tố trong năng lực cạnh tranh quốc gia
Trang 4
Biểu 2:
Chỉ số điều hành kinh tế và các chỉ số thành phần
6
Biểu 3:
Các tiêu chí phân loại doanh nghiệp
22
Biểu 4:
Nhóm hạng Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
24
Biểu 5:
Vòng tròn quan hệ
25
Biểu 6:
Ba bước rà soát hoạt động điều hành kinh tế cấp tỉnh
26
Biểu 7:
Mối quan hệ tuyến tính giữa PCI và GDP
27
Biểu 8:
Cơ cấu kinh tế Hà Nội dự đoán năm 2008
31
Biểu 9:
Mô hình “một cửa”
33
Biểu 10:
Chỉ số năng lực cạnh tranh của Hà Nội
34
Biểu 11:
Chỉ số về chi phí không chính thức của Hà Nội năm 2007
36
Biểu 12:
Chỉ số năng lực cạnh tranh của năm thành phố trực thuộc Trung ương
45
Biểu 13
Mô hình cơ chế “ một cửa, tại chỗ”
66

