Ờ Ả Ơ L I C M  N

ử ờ ả ơ ế ễ ắ ị ườ Em xin g i l i c m  n sâu s c đ n Ths. Nguy n Th  Vân Anh ng i đã

ệ ậ ậ nhi ỡ t tình, t n tâm và chu đáo giúp đ  em hoàn thành khóa lu n này.

ả ơ ủ ệ ầ Em cũng xin chân thành c m  n Ban ch  nhi m khoa, các th y, cô trong

ườ ạ ọ ơ ỡ ọ ữ khoa Ng  văn tr ng Đ i h c Quy nh n  đã giúp đ  em hoàn thành khóa h c.

ề ố ắ ể ặ ậ ấ ỉ M c dù, có nhi u c  g ng đ  hoàn thành khóa lu n hoàn ch nh nh t. Song

ư ờ ổ ầ ứ ớ ọ do bu i đ u làm quen v i công tác nghiên c u khoa h c cũng nh  th i gian và

ứ ả ề ế ể ế ế ạ ắ ki n th c b n thân còn nhi u h n ch  nên không th  không m c thi u sót. Em

ậ ượ ự ủ ể ầ ậ ỉ ấ r t mong nh n đ c s  góp ý c a quý th y, cô giáo đ  khóa lu n hoàn ch nh

h n.ơ

ả ơ Em xin chân thành c m  n!

ị Bình Đ nh, ngày 25 tháng 05 năm 2015

Sinh viên

ấ Võ T n Quyên

M C L C

Ở Ầ Ầ PH N M  Đ U

ọ ề

1. Lí do ch n đ  tài .........................................................................................1 ề............................................................................................2 ử ấ 2. L ch s  v n đ ứ ................................................................4 ụ ệ ụ 3. M c đích, nhi m v  nghiên c u ứ .................................................................4 ạ ố ượ ng, ph m vi nghiên c u 4. Đ i t ươ ứ ............................................................................5 5. Ph ng pháp nghiên c u ố ụ ề ..............................................................................................5 6. B  c c đ  tài Ầ Ộ PH N N I DUNG

ƯƠ Ữ Ấ Ề CH NG 1 :                    NH NG V N Đ  CHUNG

ệ ộ ữ ố ệ ệ ệ ẩ 1.1 M i quan h  b  ba: tín hi u ­ tín hi u ngôn ng  ­ tín hi u th m mĩ

1.1.1Tín hi uệ ..............................................................................................6

ệ 1.1.1.1  Khái ni m tín hi u ệ ................................................................6

ạ 1.1.1.2  Phân lo i tín hi u ệ ..................................................................7

ệ 1.1.2  Tín hi u ngôn ng ữ...........................................................................9

ẩ ệ 1.1.3  Tín hi u th m mĩ ...........................................................................11

ệ ệ ẩ 1.1.3.1 Khái ni m tín hi u th m mĩ ................................................11

ệ ặ ẩ ủ 1.1.3.2  Đ c tính c a tín hi u th m mĩ ...........................................13

ộ ố ấ ề ề ệ ẩ 1.1.3.3 M t s  v n đ  v  tín hi u th m mĩ văn ch ươ ..............18 ng

ề ơ ả ề ườ ữ ấ ............................................20 1.2 Nh ng v n đ  c  b n v  tr ng nghĩ

ề ườ ệ 1.2.1 Khái ni m v  tr ng nghĩa ...........................................................20

ậ ườ 1.2.2 Các tiêu chí phân l p tr ng nghĩa ................................................21

ạ ườ 1.2.3 Các lo i tr ng nghĩa ....................................................................22

ữ ủ ườ 1.2.4 Ng  nghĩa c a tr ng nghĩa .........................................................23

ả ộ ố ấ 1.3 M t s  v n đ  v  ng  c nh ỳ 1.4 Xuân Qu nh –Tác gi và tác ph m

ể ề ề ữ ả ............................................................24 ẩ ..................................................25 ế ...........................................................................................................27

Ứ Ủ Ể Ệ NG 2 :             BI U HI N HÌNH TH C C A CÁC Ti u k t ƯƠ CH

Ộ Ẩ Ệ Ể ƯỜ TÍN HI U TH M MĨ ĐI N HÌNH THU C TR NG NGHĨA

Ệ ƯỢ Ơ Ự Ỳ HI N T NG T  NHÊN TRONG TH  XUÂN QU NH

ậ ..............................................................................................28 ẫ 2.1 D n nh p

ữ ể ạ ủ ứ ệ ẩ ...............30 2.2 Hình th c ngôn ng  bi u đ t c a các tín hi u th m mĩ

ẩ ệ 2.2.1 Tín hi u th m mĩ gió......................................................................32

ẩ ệ 2.2.2 Tín hi u th m mĩ tr iờ  ....................................................................35

ẩ ệ 2.2.3 Tín hi u th m mĩ m aư ...................................................................38

ẩ ệ 2.2.4 Tín hi u th m mĩ bi nể ...................................................................40

ẩ ệ 2.2.5 Tín hi u th m mĩ sông...................................................................42

ể ế ...........................................................................................................44 Ti u k t

ƯƠ Ủ Ẩ Ẩ Ệ CH NG 3 : Ý  NGHĨA TH M MĨ C A CÁC TÍN HI U TH M MĨ

Ộ Ể ƯỜ Ự ĐI N HÌNH THU C TR NG T  NHIÊN

Ệ ƯỢ Ỳ Ơ NG NGHĨA HI N T TRONG TH  XUÂN QU NH

ậ ..............................................................................................46 ẫ 3.1 D n nh p

ờ ể ủ ẩ ........47 ư ệ gió, tr i, m a, bi n, sông 3.2 Ý nghĩa th m mĩ c a các tín hi u:

ủ 3.2.1 Ý nghĩa c a tín hi u ệ gió..................................................................47

ủ 3.2.2 Ý nghĩa c a tín hi u ệ tr iờ ................................................................51

ủ 3.2.3 Ý nghĩa c a tín hi u ệ m aư ..............................................................59

ủ 3.2.4 Ý nghĩa c a tín hi u ệ bi nể ..............................................................63

ủ 3.2.5 Ý nghĩa c a tín hi u ệ sông...............................................................68

ể ế ...........................................................................................................72 Ti u k t

Ế ......................................................................................73 Ậ K T LU N CHUNG

Ệ Ả ..............................................................................76 TÀI LI U THAM KH O

Ả Ụ Ụ ...............................................................................................79 B N PH  L C

ƯỚ Ắ QUI Ế C VI T T T

ể ế ợ ế ­ BTKH: Bi n th  k t h p

ể ệ ế ­ BTQH: Bi n th  quan h

­ BTTV: Bi n th  t

ể ừ ự ế v ng

ể ạ ­ Cbđ: Cái bi u đ t

­ Cđbđ: Cái đ

­ TH: Tín hi uệ

ượ ạ ể c bi u đ t

­ THTM: Tín hi u th m mĩ

ệ ẩ

­ THVC: Tín hi u văn ch

ệ ươ ng

­ THNN: Tín hi u ngôn ng

ệ ữ

ữ ẩ ệ ­ THNNTM: Tín hi u ngôn ng  th m mĩ

ấ ầ ­ Ts: T n su t

­ YNBT: Ý nghĩa bi u tr ng

ư ể

­ YNTM: Ý nghĩa th m mĩ

6

Ở Ầ Ầ PH N M  Đ U

1. Lí do ch n đ  tài

ọ ề

ấ ệ ủ ữ ươ ố Ngôn ng  là ch t li u c a văn ch ắ ố ớ   ư ng, cũng gi ng nh  màu s c đ i v i

ố ố ớ ố ớ ế ạ ộ ộ ọ h i h a, âm thanh đ i v i âm nh c, hình kh i đ i v i ki n trúc... m t ngôn

ữ ườ ẩ ươ ẽ ượ ể ng  thông th ng khi đi vào tác ph m văn ch ng s  đ c chuy n hóa thành

ữ ệ ệ ệ ậ ẩ ộ ọ ệ   m t tín hi u ngh  thu t, tín hi u th m mĩ – ngôn ng  hay còn g i là tín hi u

ươ ữ ệ ệ văn ch ng (THVC). Tín hi u ngôn ng  (THNN) nói chung và tín hi u ngôn

ữ ẩ ừ ươ ụ ừ ừ ệ ng  th m mĩ nói riêng (THNNTM) v a là ph ng ti n, v a là công c , v a là

ấ ủ ủ ể ẩ ấ ọ ệ ố th  ch t c a tác ph m văn h c. H  th ng c u trúc ý nghĩa c a THNN và

ẽ ấ ầ ị ệ THNNTM s  góp ph n c u thành nên giá tr  t ị ư ưở  t

ọ ướ ứ ẩ ẩ ọ ệ ộ tác ph m văn h c.  Nghiên c u tác ph m văn h c d ậ ủ   ng, giá tr   ngh  thu t c a ọ ẽ i góc đ  tín hi u h c s

ọ ả ế ẩ ở ộ ậ ạ ạ ớ giúp đ c gi ti p c n tác ph m ắ    m t khía c nh m i, khía c nh THTM g n

ữ ề ớ ả ử ụ ể ệ ư ưở li n v i ngôn ng  mà tác gi s  d ng, qua đó th  hi n t t ng, phong cách

ủ ả ụ ể ở ế ậ ư ưở ủ sáng tác c a tác gi và c  th đây là ti p c n t t ng, phong cách c a nhà

ơ ỳ ứ ề ệ ậ ọ Vì v y, chúng tôi ch n đ  tài nghiên c u: “ Tín hi u ngôn th  Xuân Qu nh.

ữ ẩ ộ ườ ệ ượ ự ỳ ng  th m mĩ  thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh”

ề ơ ả ữ ứ ệ ề ẽ ậ ấ khóa lu n s  đóng góp nh ng ti n đ  c  b n nh t cho vi c nghiên c u v ề

ơ ỳ THTM nói chung và THTM trong th  Xuân Qu nh nói riêng.

ệ ượ ự ệ ượ ữ ồ ạ ộ Hi n t ng t nhiên là nh ng hi n t ng t n t i trong xã h i loài ng ườ   i

ệ ượ ư ự ố ộ nh ng các hi n t ụ ng này hoàn toàn không ph  thu c vào s  chi ph i và

ế ị ủ ườ ự ồ ạ ủ ườ quy t đ nh c a con ng i, có nghĩa là dù có s  t n t i c a con ng i hay

ệ ượ ự ẫ ồ ạ ừ ư ế không thì các hi n t ng t nhiên v n t n t ệ   i. T  x a đ n nay, các hi n

ượ ự ậ ế ớ ộ ố ủ ườ t ng t ắ  nhiên luôn g n bó m t thi t v i cu c s ng c a con ng ư   i, nó nh  là

ườ ạ ủ ườ ạ ộ ọ ừ ng i b n tâm giao, tâm tình c a con ng i trong m i ho t đ ng t ộ    lao đ ng

ấ ế ạ ộ ượ ạ ồ ộ ệ   ả s n xu t đ n sinh ho t cá nhân, sinh ho t c ng đ ng, xã h i. M n các hi n

ượ ự ể ế ư ủ ả ườ t ng t nhiên đ  nói đ n tâm t , tình c m c a con ng ượ ự ổ i, m n s  đ i thay

ệ ượ ự ủ ể ườ ủ c a hi n t ng t ế ự ổ  nhiên đ  nói đ n s  đ i thay c a con ng ộ i là m t ch  đ ủ ề

7

ượ ừ ư ế ư ớ l n luôn đ ơ c các nhà th , nhà văn t x a đ n nay quan tâm và đ a vào trong

ủ ằ ơ ỳ ỹ ạ ấ   sáng tác c a mình. Xuân Qu nh cũng là nhà th  không n m ngoài qu  đ o  y.

ệ ượ ự ố ượ ả ườ ượ Các hi n t ng t nhiên là đ i t ng ph n ánh th ng đ ỳ   c Xuân Qu nh

ệ ượ ủ ự ệ ấ ư đ a vào trong sáng tác c a mình, các hi n t ng t nhiên xu t hi n trong th ơ

ữ ừ ữ ừ ặ ặ ỳ ể   ể Xuân Qu nh v a mang nh ng đ c đi m chung v a mang nh ng đ c đi m

ể ệ ủ ạ ộ ỳ riêng, đ c đáo th  hi n phong cách, cá tính sáng t o riêng c a Xuân Qu nh,

ứ ớ ứ ề ể ọ ự đó cũng là lí do th  hai đ  chúng tôi l a ch n đ  tài này nghiên c u v i mong

ữ ẽ ể ể ặ ố ủ   ộ mu n s  tìm hi u nh ng đ c đi m đ c đáo trong phong cách sáng tác c a

ả ộ ơ ư ế ớ ự ỳ Xuân Qu nh khi nhà th  đ a c  m t th  gi i t nhiên phong phú vào trong

ơ ủ th  c a mình.

ề ọ ệ ệ ạ ộ ỳ Trong n n văn h c Vi t Nam hi n đ i, Xuân Qu nh là m t tác gi

ẳ ị ượ ổ ủ ả ố ả ữ    n  đã ế kh ng đ nh đ c tên tu i c a mình. Tr i qua năm tháng s ng và vi t, yêu

ươ ậ ế ể ạ ệ ộ ỳ th ng và lao đ ng ngh  thu t h t mình,  Xuân Qu nh đã đ  l ộ   ờ i cho đ i m t

ủ ậ ả ọ ỳ ượ ử di s n văn h c th t đáng quý. Ngòi bút c a Xuân Qu nh đã đ c th  thách qua

ớ ờ ủ ề ữ ề ơ

ề ớ ủ ấ ướ ấ ỉ ạ   th i gian v i nhi u ch  đ  khác nhau. Trong đó có nh ng bài th  tình yêu đ t ữ   ở ề ớ c hay tr  v  v i nh ng ữ ế đ n đ nh cao. Dù đi vào nh ng v n đ  l n c a đ t n

ả ư ơ ỳ ờ ủ ế ấ tình c m riêng t , th  Xuân Qu nh bao gi ộ    cũng là ti ng nói r t riêng c a m t

ắ ả ụ ữ ữ ầ ồ tâm h n ph  n  thông minh, s c s o, đ y n  tính. Tình yêu và thiên nhiên đi

ấ ự ơ ỳ ề ượ vào th  Xuân Qu nh r t t ầ ứ ố  nhiên và tràn đ y s c s ng. Đi u này đ

ệ ấ ệ ố ử ụ ữ ặ ệ hi n r t rõ nét qua h  th ng THNN mà n  sĩ đã s  d ng. Đ c bi ể  c th ệ ố   t là h  th ng

ộ ườ ệ ượ ự ỳ THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh.

ữ ề ớ ọ ệ V i nh ng lí do trên chúng tôi ch n đ  tài: “ ữ ẩ   Tín hi u ngôn ng  th m

ộ ườ ệ ượ ự ỳ để mĩ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh”

ả ạ ượ ữ ứ ế ế ớ ti n hành nghiên c u và v i nh ng k t qu  đ t đ ố   c, chúng tôi mong mu n

ụ ể ở ế ậ ẩ ộ ọ góp thêm m t cách ti p c n tác ph m văn h c nói chung, c  th đây là tác

ơ ủ ẩ ơ ỳ ừ ệ ộ ọ ph m th  c a nhà th  Xuân Qu nh nói riêng t góc đ  tín hi u h c.

2. L ch s  v n đ

ử ấ ề ị

8

ọ ướ ứ ệ ế ộ Ở ướ  n c ta, hi n nay nghiên c u văn h c d ệ   i góc đ  lí thuy t tín hi u

ấ ứ ề ể ề ấ

ế ề ấ ư ế ấ ậ ỏ ọ h c đang r t phát tri n thu hút nhi u nhà nghiên c u , trong đó v n đ  THTM   ề ra r t có  u th , cũng đã có không ít các công trình, lu n án vi t v  v n đ t

ể ể ế ư ệ ả này, trong đó có th  k  đ n các tác gi

ử ễ ầ ả ọ ầ    nh  Hoàng Tu , Hoàng Trinh, Tr n ỗ ữ   Đình S , Tr n Ng c Thêm, Nguy n Lai, Đào Th n, Đái Xuân Ninh, Đ  H u

ỗ ệ Châu, Đ  Vi t Hùng, Bùi Minh Toán…

ữ ề ể ậ ầ ậ Trong   nh ng   năm   g n   đây,   nhi u   lu n   án,   lu n   văn   tri n   khai   theo

ướ ứ ẳ ị ượ h ng nghiên c u này cũng đã kh ng đ nh đ ự c ý nghĩa th c ti n c a h

ễ ủ ướ   ng ữ ọ ừ ứ ữ ọ ồ ộ ờ nghiên c u văn h c t góc đ  ngôn ng  h c, đ ng th i đã có nh ng đóng góp

ọ ụ ế ế ệ ậ

ươ ủ ữ ể ậ ậ ớ quan tr ng cho lí thuy t THTM.Vi c v n d ng lí thuy t THTM vào nghiên   ả   : ng phát tri n nhanh v i nh ng lu n án, lu n văn c a các tác gi ứ c u văn ch

ễ ệ ẩ ơ Tín hi u th m mĩ trái tim trong th  Xuân Di u ị Nguy n Th  Vân Anh:

ệ ề ể ấ ẩ ơ Tìm hi u v n đ  tín hi u th m mĩ trong th  Huy C n ị ồ Lê Th  H ng: ệ (2014),  ậ (1993),

ả ủ ư ừ ỉ ệ ượ   ng ch  hi n t Đinh Văn Thi n: ệ Kh o sát ể  các nét nghĩa bi u tr ng c a các t

ươ ị ể ư ủ ể Tìm hi u giá tr  bi u tr ng c a m t s ộ ố thiên nhiên (1993), Tr ị ng Th  Nhàn:

ụ ữ ệ t ừ ỉ ệ ượ  ch  hi n t ng thiên nhiên trong t c ng , ca dao, dân ca Vi t Nam (1984).

ố ớ ứ ữ ữ ế Nh ng công trình nghiên c u này đã góp nh ng ti ng nói chung đ i v i các

ề ươ ủ ậ Sự ấ v n đ  THTM văn ch ế ng. Lu n án ti n sĩ c a tác gi ả ươ  Tr ị ng Th  Nhàn:

ạ ằ ữ ủ ể ẩ ệ bi u đ t b ng ngôn ng  c a tín hi u th m mĩ không gian trong  ca dao cũng

ề ệ ố ế ề ơ ở ụ ệ ậ ườ đã v n d ng các c  s  lí thuy t v  tín hi u, v  h  th ng, tr ng nghĩa, v

ộ ể ữ ặ ệ ề ngôn ng  liên h i đ  xem xét các THVC. Và đ c bi ị t Mai Th  Ki u Ph ề  ượ   ng

ớ ữ ệ ẩ Tín hi u th m mĩ trong ngôn ng  văn h c ố v i cu n sách

ấ ị ứ ồ ờ ọ (2008) đã có nh ngữ   ứ   ằ ả đóng góp nh t đ nh vào nghiên c u m ng THTM, đ ng th i là b ng ch ng

ế ủ ướ ị ư ẳ ứ kh ng đ nh  u th  c a h ng nghiên c u này.

ữ ơ ữ ủ ứ ứ Nghiên c u ngôn ng  th  ca nói chung và nghiên c u ngôn ng  c a nhà

ề ấ ơ ỳ ế th  Xuân Qu nh nói riêng đã có r t nhi u công trình, bài vi

ữ ỳ 1. Ngân Hà, (2001), N  sĩ Xuân Qu nh ­ Cu c đ i đ  l t : ụ ữ ộ ờ ể ạ , Nxb Ph  n . i

ơ ờ ỳ 2. Vân Long, (2004), Xuân Qu nh – Th  và đ i, Nxb Văn hóa thông tin.

ế ữ ơ ờ ỳ Th  Xuân Qu nh và nh ng l i bình 3. Vũ Kim Tuy n, (2000), , Nxb Văn

hóa thông tin.

9

ẩ ỳ ờ i bình 4. Thùy Trang, (2013),  Xuân Qu nh – Tác ph m và l , Nxb Văn

h c.ọ

ướ ề ơ ứ ủ Tuy nhiên h ng nghiên c u c a các công trình trên v  th  ca Xuân

ủ ế ỳ ướ ứ ề ộ ọ ơ Qu nh  ch  y u  d ấ i  góc  đ  văn  h c. Còn  v n  đ  nghiên  c u  th  Xuân

ướ ổ ậ ủ ế ấ ỳ Qu nh d ấ ạ i cái nhìn c a THTM thì còn r t h n ch ,  trong đó n i b t nh t là

ộ ố ơ ệ ỳ (1990) c aủ ẩ công trình  “ M t s  tín hi u th m mĩ trong th  Xuân Qu nh”

ả ứ ề ỉ ừ ư ế ạ ị tác gi Lê Th  Tuy t H nh có đi sâu nghiên c u v  THTM nh ng ch  d ng l ạ   i

ở ệ ộ ố ư ấ ơ ỳ ệ  vi c khái quát m t s  THTM xu t hi n trong th  Xuân Qu nh mà ch a đi

ệ ủ ấ ể ự ể ụ ể ộ sâu tìm hi u s  bi u hi n c a b t kì m t THTM c  th  nào.

ụ ụ ứ ệ 3. M c đích, nhi m v  nghiên c u

ế ề ơ ở ự ữ ứ D a trên nh ng c  s  lí thuy t v  THTM, chúng tôi nghiên c u tác

ẩ ơ ủ ữ ụ ể ở ẩ ỳ ọ ph m văn h c mà c  th

ữ ế ẳ ố ị ớ    đây là tác ph m th  c a n  thi sĩ Xuân Qu nh v i ủ   mong mu n đóng góp ti ng  nói chung kh ng đ nh thêm nh ng thành công c a

ơ ữ ể ặ ắ ơ ộ ỳ ưở th  Xuân Qu nh, m t nhà th  n  tiêu bi u và đ c s c tr ng thành trong

ứ ướ ố phong trào ch ng Mĩ c u n c.

ậ ậ ụ ứ ệ ở ệ ủ Nhi m v  nghiên c u c a khóa lu n t p trung ba nhi m v  c  th ụ ụ ể

sau:

ướ ẽ ệ ố ế ề ế ệ Tr

ề ườ ữ ệ ộ ữ ẩ ngôn ng , tín hi u ngôn ng  th m mĩ, các n i dung v  tr ệ   c h t chúng tôi s  h  th ng hóa các lí thuy t v  tín hi u, tín hi u ữ ng nghĩa, ng

ệ ữ ố ườ ấ ớ ọ ả c nh, m i quan h  gi a tr ữ ọ   ề ng nghĩa v i các v n đ  văn h c, ngôn ng  h c,

ệ ẩ tín hi u th m mĩ…

ụ ế ệ ế ả ơ ế ừ Ti p đ n, áp d ng lí thuy t v a trình bày vào vi c miêu t các đ n v

ộ ườ ệ ượ ự ỳ ữ ngôn ng  thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh v ị  ề

ứ ể ạ hình th c bi u đ t.

ự ữ ể ệ ả ứ ủ D a vào nh ng bi u hi n hình th c c a các THTM đã kh o sát và phân

ứ ủ ẽ ể ệ tích ở ướ  b c th  hai, chúng tôi s  đi phân tích, làm rõ bi u hi n ý nghĩa c a các

ộ ườ ệ ượ ự ể ậ THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên đ  xem chúng v n hành và

ư ế ạ ở ứ ể ế ổ ỗ ơ ỳ bi n đ i nh  th  nào qua m i hình th c bi u đ t trong th  Xuân Qu nh. T ừ

ư ủ ữ ặ ơ ỉ đó, ch  ra nh ng nét đ c tr ng trong phong cách sáng tác c a nhà th  Xuân

Qu nh.ỳ

10

4. Đ i t

ố ượ ứ ạ ng, ph m vi nghiên c u

ư ệ ẩ ạ ơ ỳ Th  Xuân Qu nh có không ít các tín hi u th m mĩ nh ng trong ph m vi

ỉ ọ ữ ườ ệ ượ ng nghĩa hi n t ng t ự ề đ  tài này, chúng tôi ch  ch n nh ng THTM thu cộ  tr

ố ượ ể ả nhiên làm đ i t ng đ  kh o sát.

ộ ườ ứ ề ệ ộ Tuy nhiên, đây cũng là m t tr ẩ   ng nghĩa r ng, ch a nhi u tín hi u th m

ỉ ậ ữ ế ệ ầ ấ mĩ. Vì th , chúng tôi ch  t p trung vào nh ng tín hi u có t n su t và giá tr ị

ẩ ộ ườ ệ ượ ự ố th m mĩ cao trong s  các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên. Và

ẽ ượ ữ ơ ở ố ố ị nh ng THTM này s  đ c xác đ nh trên c  s  th ng kê, phân tích, đ i sánh,

ợ ữ ệ ơ ủ ơ ỳ ổ t ng h p d  li u trong 47 bài th  c a nhà th  Xuân Qu nh.

ồ ư ệ ượ ử ụ ể ậ ả Ngu n t li u đ c s  d ng đ  kh o sát trong khóa lu n:

ể ọ ơ 1.Vân Long, ( 2010), Th  Xuân Qu nh ỳ  ( tuy n ch n), Nxb Văn hóa thông

tin.

ẩ ỳ ờ i bình 2. Thùy Trang, (2013), Xuân Qu nh – tác ph m và l , Nxb Văn h c.ọ

ạ ơ Th  Xuân Qu nh 3. M nh Linh. (2014), ỳ , Nxb Văn h c.ọ

5. Ph

ươ ứ ng pháp nghiên c u

ể ả ụ ứ ệ ế ậ Đ  gi ử ụ   ủ i quy t nhi m v  nghiên c u c a khóa lu n, chúng tôi s  d ng

ươ ứ các ph ng pháp nghiên c u sau:

ươ ả ử ụ ươ : chúng tôi s  d ng ph ng pháp 5.1 Ph ng pháp miêu t , phân tích

ả ữ ứ ệ ể này đ  miêu t các hình th c ngôn ng , các bình di n nghĩa; phân tích ng ữ

ặ ủ ừ ệ ệ ữ ả ứ ữ ố ơ   nghĩa, ng  c nh; phân tích m i quan h  bi n ch ng gi a các m t c a t ng đ n

ữ ệ ặ ệ ể ố ậ ự ồ ữ ấ ị v , gi a các bình di n, đ c bi t đ  tìm s  đ ng nh t và đ i l p gi a các nghĩa

ệ ố ạ ộ ừ ể ệ trong h  th ng và nghĩa trong ho t đ ng, nghĩa t ậ    đi n và nghĩa ngh  thu t

ứ ệ ẩ ủ c a các tín hi u th m mĩ đang nghiên c u.

ủ ố ử ụ ạ :  Chúng tôi s  d ng các thao tác 5.2 Các th  pháp th ng kê, phân lo i

ệ ủ ầ ố ằ ố ộ ườ ấ này nh m th ng kê t n s  xu t hi n c a các THTM thu c tr ệ   ng nghĩa hi n

ượ ự ệ ấ ả ơ ọ ỳ t ng t

ướ ạ ế ố ữ ể ể ằ chúng – d ủ    nhiên trong th  Xuân Qu nh trong m i hoàn c nh xu t hi n c a ấ    ngôn ng  khác cùng xu t ế i d ng h ng th , bi n th  và các y u t

ừ ệ ế ệ ậ ạ ớ hi n v i các THTM này. T  đó, ti n hành nh n di n và phân lo i các câu th

ứ ệ ẩ ộ ườ ệ ượ ự có ch a tín hi u th m mĩ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên­ đ i t ơ  ố ượ   ng

chúng tôi nghiên c u.ứ

11

ố ụ ậ 6.B  c c khóa lu n

ậ ủ ở ầ ế ầ ậ ầ ượ Ngoài ph n m  đ u, ph n k t lu n, khóa lu n c a chúng tôi đ c chia

ươ làm 3 ch ng:

ươ ữ ề ấ Ch ng 1: Nh ng v n đ  chung

ươ ứ ủ ể ệ ệ ể ẩ Ch ng 2: Bi u hi n hình th c c a các tín hi u th m mĩ   đi n hình

ườ ệ ượ ự ỳ ộ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh.

ươ ủ ệ ể ệ ể ẩ Ch ộ   ng 3:  Bi u hi n ý nghĩa c a các tín hi u th m mĩ đi n hình thu c

ườ ệ ượ ự ơ ỳ tr ng nghĩa hi n t ng t trong th  Xuân Qu nh.

ƯƠ CH NG 1:

Ữ Ấ Ề NH NG V N Đ  CHUNG

ệ ủ ộ ữ ố ệ ệ ệ   1.1. M i quan h  c a b  ba: tín hi u – tín hi u ngôn ng  ­ tín hi u

ẩ th m mĩ

1.1.1 Tín hi uệ

ệ ệ 1.1.1.1 Khái ni m tín hi u

ướ ế ế ộ ố Tr ư c h t, nh  ta đã bi ạ t, THTM v n là m t lo i TH cho nên nó cũng

ư ủ ữ ặ ậ ệ mang nh ng đ c tr ng c a tín hi u (TH) nói chung. V y TH là gì?

ế ầ ế ề ượ ắ ầ ọ ệ Khái ni m TH đ

ứ ể ặ ạ c nh c đ n l n đ u tiên trong h c thuy t v  THNN   ậ   ủ c a F.de Sausre. Theo ông, TH có hai m t cái bi u đ t (cbđ – hình th c v t

ấ ả ượ ể ặ ạ ộ ch t c m tính) và cái đ c bi u đ t (cđbđ – n i dung ý nghĩa). Hai m t này “

ớ ắ g n bó khăng khít v i nhau và đã có cái này là có cái kia” [37, 12]. Sau này,

ố ứ ị ệ ư ấ Ch.S.Pierce đã đ a thêm vào c u trúc nh  di n nhân t th  ba là cái lí gi

ả ế ệ ố ự ư ả   i ộ   (interpretant). Nh ng ph i đ n khi Ch.W.Morris h  th ng hóa và xây d ng m t

ế ổ ự ự ủ ề ề ớ

ệ ớ ự ứ ệ ề ặ ọ lí thuy t t ng quan v  TH thì ba chi u c a TH m i th c s  có ý nghĩa trong   ả nhi u lĩnh v c nghiên c u khoa h c và đ c bi t v i ngành tín hi u hoc. C

ủ ứ ư ệ ề ấ Ch.W.Morris cũng nh  Ch.S.Pierce chia ra ba chi u c a tín hi u: th  nh t là

ế ọ ệ ớ ứ ứ ề ố chi u k t h c nghiên c u các TH trong m i quan h  v i các TH khác, th  hai

ề ự ậ ở ệ ớ ứ ọ ố là chi u nghĩa h c nghiên c u các TH trong m i quan h  v i các s  v t

ệ ố ứ ứ ề ọ bên   ữ   ụ ngoài h  th ng TH, th  ba là chi u d ng h c nghiên c u các TH trong nh ng

ệ ớ ố ườ ử ụ m i quan h  v i ng i s  d ng nó.

12

ủ ộ ộ ộ ế ơ Theo F.Guiraud: “ M t TH là m t kích thích mà tác đ ng c a nó đ n c

ể ợ ả ộ ể ứ ủ th  g i ra hình  nh kí  c c a m t kích thích khác ” [17,51]. Theo cách hi u nh ư

ứ ậ ứ ủ ấ ả ấ ợ ậ v y thì b t kì hình th c v t ch t nào mà có kh  năng g i ra trong kí  c c a con

ườ ề ả ộ ượ ả ệ ng i m t hình  nh nào đó thì đ u đ c coi là TH c , không phân bi ồ   t ngu n

ự ứ ế ạ ố ủ g c c a nó là t nhiên hay nhân t o, có ch c năng giao ti p hay không .

ụ ế ấ ồ ồ ặ Ví  d : Chu n chu n bay th p, ho c con cóc nghi n răng, theo quan

ủ ệ ườ ệ ự ề ẽ ả ni m trong dân gian c a ng i Vi t Nam ta s  có kh  năng d  báo v  ngày

ộ ồ ư ẻ ệ ế ế ờ ố hôm sau tr i có m a, m t h i chuông, ti ng k ng, ti ng tr ng báo hi u gi ờ    ra

ế ỏ ơ ế ị ch i đã đ n. Câu h i trong câu ca dao sau là l ờ ỏ i t tình t nh , kín đáo:

ớ ỏ Đêm trăng anh m i h i nàng:

ườ ư ồ V n h ng đã có ai vào hay ch a?

ả ờ ớ ư ờ ồ ế V i câu tr  l i nh ng cũng là l i đ ng ý t ị  nh  cho l ờ ỏ i t tình:

ư ế ỏ Chàng h i thì thi p xin th a

ườ ồ ố ư V n h ng có l ư i nh ng ch a ai vào.

ượ ộ ự ậ ậ ộ ủ   ấ M t s  v t, v t ch t hay thu c tính c a Theo A.Schaff TH đ ể c hi u: “

ệ ượ ự ế ẽ ở ế ộ nó, m t hi n t ng th c t ế   ư  s  tr  thành TH n u nh  trong quá trình giao ti p,

ượ ế ử ụ ổ ủ ậ ộ nó đ c các nhân v t giao ti p s  d ng trong khuôn kh  c a m t ngôn ng  đ

ề ề ự ế ứ ề ế ớ ạ truy n đ t m t t ộ ư ưở  t ng nào đó v  th c t , t c v  th  gi i bên ngoài hay v ữ ể   ề

ụ ộ ữ ả ư ậ ỉ ừ ậ nh ng c m th  n i tâm ” [17,51]. Nh  v y, A.Schaff ch  th a nh n là TH khi nó

ữ ứ ế ượ ườ ử ụ mang nh ng ch c năng giao ti p đ c con ng ằ i s  d ng nh m trao đ i t ổ ư

ưở ờ ố ủ ả t ng, tình c m c a mình trong đ i s ng.

ượ ế ẹ ề ể ố ộ Dù TH đ

ự ệ ệ ệ ằ ả ố cho r ng TH là khái ni m quan h  không ph i là khái ni m t ấ   c hi u theo nghĩa h p hay r ng thì các ý ki n đ u th ng nh t ộ    thân, mu n m t

ộ ệ ố ả ằ ấ ị ở ố   cái gì đó tr  thành TH thì nó ph i n m trong m t h  th ng nh t đ nh và có m i

ự ậ ệ ớ ứ ệ ể ậ quan h  v i các s  v t khác. Đ  thu n ti n trong quá trình nghiên c u, chúng

ủ ể ấ ấ ộ ở ị ệ   tôi l y đ nh nghĩa r ng c a F.Guiraud làm xu t phát đi m b i vì nó phát hi n

ọ ủ ữ ư ặ ữ ra nh ng đ c tr ng TH h c c a các TH ngôn ng .

ế ừ ả ủ ứ ướ K  th a thành qu  c a các nhà nghiên c u đi tr c, tác gi ả ỗ ữ    Đ  H u

ư ữ ệ ặ ấ ậ ỉ ế ủ ộ ồ Châu đã ch  ra nh ng đ c tính nh  là d u hi u nh n bi t c a m t TH, g m các

ố ứ ả ứ ứ ấ ả ả ộ nhân t sau: th  nh t, nó ph i có m t hình th c c m tính ­ T c là TH ph i cho

13

ườ ả ậ ượ ằ ườ phép con ng i c m nh n đ c b ng các giác quan thông th ứ ng.Th  hai, nó

ả ợ ệ ạ ộ ớ ọ ả   ph i g i ra, đ i di n cho m t cái gì đó khác v i chính nó hay còn g i là ph i

ệ ữ ộ ộ ệ ề ộ ộ mang m t n i dung ý nghĩa “m t TH là m t khái ni m v  quan h  gi a cbđ và

ả ượ ứ ủ ể ứ ậ ở cđbđ (ý nghĩa)”. Th  ba, TH ph i đ ộ c nh n th c b i m t ch  th  nào đó.

ứ ư ộ ệ ố ả ằ ấ ị Th  t , TH ph i n m trong m t h  th ng TH nh t đ nh.

ệ ạ 1.1.1.2 Phân lo i tín hi u

ứ ạ ọ Các nhà nghiên c u TH h c đã phân các TH thành các lo i khác nhau:

ạ Ch.S.Pierce phân chia TH thành ba lo i chính:

ệ ữ ướ ự c hi u ỉ ệ   Hình hi u ệ (icons), ch  hi u ẩ ệ  (symbol) d a theo tiêu chu n quan h  gi a cbđ và cđbđ (index), và

ạ ướ ư ạ ố ộ mà F.de Saussure đã đ a ra. Theo đó, đ i đa s  THNN là thu c lo i ệ   c hi u,

ệ ạ ố ả lo i TH mà m i quan h  cbđ và cđbđ là hoàn toàn võ đoán, không gi i thích

ẽ ấ ư ạ ườ ả nguyên do. Lo i TH này s  m t t ế  cách là TH n u không có ng i lí gi i.

ự ậ ố ượ ỉ K.Buhler   chia   các   TH   thành:  symbole  (TH   ch   ra   s   v t,   đ i   t ng),

ộ ộ ạ ủ ườ symptome (TH b c l tr ng thái tâm sinh lí, t ư ưở  t ả ng, tình c m c a ng i nói),

ườ ộ signal (TH gây tác đ ng tâm sinh lí cho ng i nghe).

ạ ự ậ ệ ữ ự ố ớ

ị ể ị ạ ch  hi u ể   Morris d a vào m i quan h  gi a TH v i các lo i s  v t mà chúng bi u ệ  (Singnes ỉ ệ  (Single indexes) và đ nh hi u th  đ  chia TH thành hai lo i:

ạ ế ị đ nh hi u i phân chia các ệ  ra thành hình hi uệ  và

ể bi u tr ng caracterisant). Ti p theo, ông l ư  (symbole).

ấ ừ ơ ở ỉ ứ ắ ớ A.Chaff xu t phát t ế   ề  c  s  ch  xem TH g n li n v i ch c năng giao ti p,

ế ạ ầ nhân ư nên ông ti n hành phân lo i  TH nh  sau: đ u tiên ông phân TH thành TH

ự ự ự ạ nhiên t nhiên (TH đích th c). TH l i chia thành TH

ộ ộ ấ ị ộ ộ t oạ  và TH t ả th cự  có kh  năng b c  l nh t đ nh. TH ả  th cự  có kh  năng b c l hư và TH  ạ   ấ ị  nh t đ nh l i

ượ ệ l nh hi u đ c chia thành: ị ệ và  đ nh hi u ị ệ . Các  đ nh hi u ệ   l ạ ượ i đ c chia thành:

ệ ị đ nh hi u đích th c ự  và Symbole.

ừ ư ả ạ P.Guiraud t năm 1950 đã đ a ra b ng phân lo i TH. Ông phân chia TH

ệ ữ ự ế ớ ứ ủ ự ậ ố ườ d a trên m i quan h  gi a th c t v i nh n th c c a con ng i. Trong đó tác

ả ớ ữ ữ ể bi u hi n gi quan tâm t i nh ng TH ể   ệ  (TH không giao ti p). Nh ng TH bi u ế

ề ả ứ ủ ệ ệ ấ ả hi n v  b n ch t là các hình hi u và ch c năng c a chúng không ph i là công

ụ ể ế ả ụ c  giao ti p mà là công c  đ  ph n ánh, miêu t ả ự ế  th c t khách quan. Ví d ụ

14

ư ứ ả ủ ệ ạ ả ả ẩ ậ ạ nh  b c  nh, b n nh c… chúng là s n ph m c a các lo i hình ngh  thu t và

ố ượ ộ ứ ủ ế ụ ệ thu c đ i t ậ ọ ng nghiên c u c a ngh  thu t h c P.Guiraud ti p t c phân chia

ự ạ nhiên TH thành TH t và TH nhân t oạ . Trong TH nhân t o ạ ông l i phân chia

ự ặ

ị th  giác ể ấ   thành TH giao ti pế  và TH không giao ti pế . Ông còn d a theo đ c tính th  ch t ủ c a TH mà phân chia TH thành các TH , TH  thính giác, TH  xúc giác.

ặ ư ể ể thứ

ự ệ ọ ỉ Theo đ c tính chuy n mã hay ch a chuy n mã, ông chia các TH thành TH  c pấ  (còn g i là kí hi u) và TH ậ   ơ ấ … P.Guiraud cũng ch  ra s  xâm nh p s  c p

ủ ệ ạ ẫ l n nhau c a các lo i tín hi u.

ả ỗ ữ ư ạ Tác gi ể   ả  Đ  H u Châu cũng đã đ a ra b ng phân lo i TH theo quan đi m

ủ ứ ự ể ệ ộ

ể ị ươ ệ ạ riêng c a mình. Theo ông, TH là m t th c th  đa di n cho nên căn c  vào các   ỗ   ng di n khác nhau có th  đ nh ra các tiêu chí phân lo i khác nhau. M i ph

ộ ế ụ ữ ậ ạ ả ạ ộ ầ l n v n d ng m t tiêu chí phân lo i là có m t k t qu  phân lo i. Nh ng tiêu

ể ấ ủ ỗ ữ ư ự ạ ặ chí phân lo i mà Đ  H u Châu đ a ra là: 1/ D a vào đ c tính th  ch t c a cái

ố ủ ự ự ệ ệ ể ồ ố ệ ữ   bi u hi n. 2/ D a vào ngu n g c c a tín hi u. 3/ D a vào m i quan h  gi a

ộ ủ ứ ứ ệ cbđ và cđbđ. 4/ Căn c  vào ch c năng xã h i c a tín hi u.

ể ấ ủ ự ể ặ ượ D a vào m t th  ch t c a TH có th  phân chia ra đ

ắ ượ ạ ộ TH màu s c, TH âm thanh …. Trong đó, THNN đ ư   ạ c các lo i TH nh : ặ   c coi là m t lo i TH đ c

bi t.ệ

ữ ệ 1.1.2 Tín hi u ngôn ng

ơ ở ứ ế ặ ọ ỗ ồ Trên c  s  lí thuy t TH h c, m i TH g m có hai m t là cbđ (t c hình

ứ ậ ứ ộ ấ ả ị th c v t ch t c m tính) và cđbđ (t c n i dung ý nghĩa) F.de Saussure xác đ nh

ư ộ ự ậ ớ ế ề ả ộ ộ “THNN k t li n thành m t không ph i m t s  v t v i m t tên THNN nh  sau:

ế ố ệ ả ộ ớ ộ ọ g i mà là m t khái ni m v i m t hình  nh âm thanh. Hai y u t

ệ ẽ ớ ắ  này g n bó   ượ   c khăng khít v i nhau và đã có cái này s  có cái kia. Trong đó khái ni m đ

ượ ể ạ ả ượ ọ ể ọ g i là cái đ c bi u đ t (cđbđ) và hình  nh âm thanh đ ạ   c g i là cái bi u đ t

ặ ủ ộ ờ ấ ư ễ ấ ặ (cbđ)” [30,121]. Nó nh  hai m t c a m t t

ể ồ ạ ộ ổ ể ặ không th  t n t i, hay nói cách khác, THNN là m t t ng th  hai m t không th ặ  gi y, h  m t m t này thì m t kia   ể

ờ ừ ủ ể ặ ỉ

ế ủ ượ ủ tách r i. T  đó, F.de Saussure đã ch  ra hai đ c đi m c a THNN đó là tính võ   ể   c hi u đoán và tính hình tuy n c a THNN. Tính võ đoán c a F.de Saussure đ

ệ ữ ố ộ là m i quan h  gi a cbđ và cđbđ là hoàn toàn không có m t lí do xác đáng nào.

15

ể ử ụ ế ỏ ơ   Nghĩa là n u không có cbđ này thì có th  s  d ng cbđ khác làm v  cho các đ n

ữ ườ ể ể ư ấ ế ẫ ị v  ngôn ng  mà ng ế ố   i ta v n có th  hi u n u nh  c p cho chúng các th  đ i

ế ị ủ ơ ằ ị ị ậ ầ l p c n thi t nh m xác đ nh giá tr  c a đ n v  đó.

ệ ươ ự ạ ằ ố Ch.S.Pierce cũng có quan ni m t ng t . Ông cho r ng đ i đa s  THNN

ạ ướ ộ ệ ữ ệ ạ ố thu c lo i c hi u, lo i TH mà m i quan h  gi a cbđ và cái cđbđ là hoàn

ả ượ ẽ ấ ư toàn võ đoán, không gi i thích đ ạ c nguyên do. Lo i TH này s  m t t cách là

ế ả TH n u không có cái lí gi i.

ằ ỉ ườ ườ ằ Th ng ng i ta không nói b ng TH riêng F.de Saussure ch  rõ r ng : “

ẻ ừ ừ ằ ố ổ ứ ố l , mà b ng t ng nhóm TH, t ng kh i có t ch c, v n cũng là TH ” [26,221].

ề ể ồ

ằ   ớ Sau này, Ch.W.Morris cũng đ ng tình v i F.de Saussure v  quan đi m cho r ng ị ấ ả ệ ớ ệ ề ệ ằ t c  các tín hi u đ u n m trong quan h  v i các tín hi u khác và quy đ nh t

ộ ệ ố ấ ị ệ ằ ẫ l n nhau. Do đó, các tín hi u luôn n m trong m t h  th ng nh t đ nh. Ngôn

ữ ặ ộ ệ ộ ệ ố ữ ậ ấ ớ ộ ạ ng  là m t lo i TH đ c bi t, nó l p thành m t h  th ng v i nh ng c p đ  và

ệ ặ ủ ữ quan h  đ c thù c a ngôn ng .

ỗ ữ v ng ơ ở ữ Trong cu n ố C  s  ng  nghĩa h c t ữ   ọ ừ ự , Đ  H u Châu coi ngôn ng  là

ệ ơ ấ ượ ự ữ ể ấ ầ ớ ệ ố h  th ng tín hi u s  c p đ

ữ ấ ườ ạ ủ ấ ộ ch t, đó là nh ng âm thanh do b  máy c u âm c a con ng ậ   c xây d ng v i nh ng th  ch t tinh th n và v t ặ   i t o ra. Ông đ c

ệ ư ứ ủ ứ ề ấ ặ bi

ệ ố ứ ế ớ   t l u ý v n đ  ch c năng và đ c tính đa ch c năng c a các THNN so v i ế   các h  th ng TH nói chung và TH mang ch c năng giao ti p nói riêng. N u

ư ở ừ ệ ố ỉ ự ệ ượ ứ ộ nh  các TH khác t ng h  th ng ch  th c hi n đ ọ   c m t ch c năng TH h c

ứ ữ ế ầ ồ ờ ỉ thì ngôn ng  không ch  thu n túy mang ch c năng giao ti p mà đ ng th i còn

ụ ể ư ể ổ ứ ự ố ủ ể ộ ườ là công c  đ  t duy, đ  t ch c xã h i, đ  duy trì s  s ng c a con ng

ế ượ ứ ứ còn mang ch c năng thi pháp… Trong đó, ch c năng giao ti p đ i và   ứ   c coi là ch c

ấ ủ ộ ọ ữ năng xã h i quan tr ng nh t c a ngôn ng .

ừ ừ ứ ế ể ậ ậ Vì v y, THNN v a là TH giao ti p, v a có th  là TH nh n th c, TH

ố ớ ứ ự ệ ế ể ệ bi u hi n… Riêng đ i v i ch c năng giao ti p, cũng có s  phân bi ứ   t các ch c

ế ố ạ ộ ủ năng khác nhau có liên quan đ n các nhân t khác nhau c a ho t đ ng giao

ả ứ ụ ứ ứ ọ ế ứ , ch c năng d ng h c, ch c năng phát ngôn, ch c năng

ti p: ch c năng miêu t cú h c.ọ

16

ừ ươ ứ ữ ủ ể ệ ị T  các ph ng di n ch c năng khác nhau c a ngôn ng  có th  xác đ nh

ấ ả ữ ứ ơ ị ệ ủ ý nghĩa tín hi u c a chúng trên t ơ   t c  nh ng đ n v  mang ý nghĩa ( t c các đ n

ặ ừ ụ ừ ộ ừ ạ ả ữ ộ ị v  có hai m t): t , c m t , câu, đo n văn, văn b n. M t t , ng  hay m t câu

ề ự ậ ể ừ ệ ượ ượ ữ nói nào đó có th  v a mang nh ng thông tin v  s  v t, hi n t ng đ

ộ ộ ề ị ữ ặ ươ ề ệ ề ừ ế đ n, v a b c l ể  nh ng đ c đi m v  đ a ph c nói   ề ạ   ng, v  ngh  nghi p, v  tr ng

ủ ườ ữ ẳ ạ ọ ơ thái tâm lí c a ng i nói… Ch ng h n, khi đ c nh ng câu th  sau trong bài

ố ữ ể ế ủ ế ề ơ ệ ắ  c a T  H u, chúng ta có th  bi t nhà th  đang đ  câp đ n các th  ơ Vi t B c

ủ ị đ a danh c a vùng núi r ng

ừ Tây B cắ : ế ề ắ Tin vui chi n th ng trăm mi n

ệ Hòa Bình, Tây B cắ , Đi n Biên vui về

ồ Vui t ừ Đ ng Tháp , An khê

Vui lên Vi ệ ắ , đèo De, núi H ngồ . t B c

Ở ấ ứ ấ ả ộ ộ ỗ ề  b t kì c p đ  nào, m i THNN đ u ph i bao hàm m t hình th c ng ữ

ươ ộ ộ ị ủ ữ ứ ớ âm (cbđ) t

ữ ữ ệ ậ ố ộ ị ng  ng v i m t n i dung ng  nghĩa (cđbđ) và giá tr  c a THNN   ữ   ệ ố cũng do nh ng m i quan h  thu c h  th ng ngôn ng  quy đ nh. V y nh ng

ố ệ ệ ố ủ ệ

ệ ồ ứ ệ ạ ấ ấ ấ quan h  đ ng nh t – đ i l p ữ m i quan h  h  th ng c a THNN là nh ng quan h  nào? F.de Saussure đã nêu   ố ậ  và quan hai lo i quan h  chung nh t: th  nh t,

ệ ự ệ ệ h  khác bi t quan h  hình tuy n ứ ệ . Th  hai, ế  và quan h  tr c tuy n

ữ ọ ứ ệ ạ ế  [30,145]. ế ề ậ Trong ngôn ng  h c hi n đ i, các nhà nghiên c u còn đ  c p đ n các

ệ ệ ạ ữ ữ ấ ư quan h  tôn ti quan hệ lo i quan h  nh : ộ ủ  (gi a các c p đ  c a ngôn ng ) và

ệ ừ ượ ữ ệ ệ ụ ể ữ ể ự hi n th c hóa (gi a bình di n tr u t ạ   ng và bình di n c  th , gi a đi n d ng

ệ ạ và hi n d ng).

ế ồ Chính các nguyên t c ắ đ ng nh t ấ  và đ i l p ố ậ , k t h p ế ợ  (hay tuy n tính) và

ự ế ể ể ệ liên t đi n d ng hi n d ng ngưở  (hay tr c tuy n), ằ ạ  (hay h ng th ) và ạ  (hay bi nế

ệ ố ữ ẽ ơ ở ữ ế ể ọ th ) trong h  th ng ngôn ng  s  là nh ng c  s  lí thuy t quan tr ng giúp

ả ề ạ ộ ự ệ chúng ta lí gi

ủ ữ ế ế ệ ậ ứ   i v  các THNN trong quá trình ho t đ ng th c hi n các ch c ế   năng c a ngôn ng  trong giao ti p, trong đó có giao ti p ngh  thu t (giao ti p

ụ ề ệ ế ầ ọ ả ế ữ ủ c a văn h c) có liên quan đ n nh ng nhi m v  mà đ  tài này c n gi i quy t.

ặ ủ ậ ố ượ ệ ữ Chính vì v y m i quan h  gi a hai m t c a THNN đã đ ỗ ữ   c Đ  H u

ữ ự ệ ộ ủ ứ ự ứ ặ Châu đ t trong ch c năng xã h i c a ngôn ng . S  hi n th c hóa ch c năng xã

17

ữ ượ ộ ệ ố ạ ộ ủ ệ ể ộ ủ h i c a ngôn ng  đ c bi u hi n trong ho t đ ng c a toàn b  h  th ng; qua

ố ữ ữ ạ ế ế ệ ạ ạ ả

ế ố ộ ơ ữ ớ ể ạ ị nh ng m i quan h  ngang (tuy n tính, ng  đo n, ti p đo n cú đo n: kh  năng   ơ    ngôn ng  v i nhau đ  t o thành m t đ n v  cao h n) ế ợ ủ k t h p c a các y u t

ộ ủ ệ ố ệ ữ ữ ấ ố và m i quan h  gi a các c p đ  c a h  th ng ngôn ng . Trong các k t h p c ế ợ ụ

ệ ữ ứ ữ ể ấ ố th , m i quan h  gi a hình th c ngôn ng  (cbđ) và ý nghĩa (cđbđ) r t khác

nhau.

ẩ ệ 1.1.3 Tín hi u th m mĩ

ệ ệ ẩ 1.1.3.1 Khái ni m tín hi u th m mĩ

Ở ỗ ể ể ệ ậ ề ứ ệ ế   ộ  m i ngành ngh  thu t đ u có m t cách th c riêng đ  th  hi n. N u

ễ ủ ộ ọ ữ ẩ ườ ẩ ự tác ph m h i h a là s  phô di n c a nh ng đ ắ ng nét, màu s c, tác ph m âm

ự ạ ẩ ắ ổ ứ ố nh c là s  hòa thanh, tác ph m điêu kh c là cách t ch c các hình kh i… thì

ẩ ọ ậ ệ ừ ướ ế ớ ứ ổ tác ph m văn h c là “ ngh  thu t” t . B c vào th  gi ch c ngôn t i ngh

ữ ể ặ ậ ườ ệ  ủ   ng chuy n hóa thành THTM, mang nh ng đ c thù c a thu t, các TH thông th

ệ ậ ngh  thu t.

ứ ủ ệ ẩ ươ Theo quan ni m c a các nhà nghiên c u tác ph m văn ch ậ   ng, thu t

ữ ẩ ữ ệ   ng   THTM   cũng   chính   là   TH   ngôn   ng   th m   mĩ   (THNNTM).   Khái   ni m

ở ỗ ệ ừ ừ ớ THNNTM khác v i TH và THNN ch  THNNTM v a là quan h , v a là khái

ậ ự ệ ể ả ẩ ni m v t t thân có nghĩa là b n thân nó đã mang tính th m mĩ. Đ  thu n l ậ ợ   i

ữ ẩ ứ ệ ấ ọ ố cho vi c nghiên c u chúng tôi th ng nh t tên g i ngôn ng  th m mĩ cũng là

THTM.

ự ự ủ ừ ự ươ ệ ệ ậ T  s  phân tích ý  nghĩa th c s  c a ph ỗ ữ   ng ti n ngh  thu t, Đ  H u

ế ả ụ ể ề ươ ữ THTM là ph ệ ng ti n s ơ Châu đã có ki n gi i c  th  v  THTM ngôn ng :

ữ ự ự ủ ữ ọ ọ ấ ủ c p c a văn h c. Ngôn ng  th c s  c a văn h c là ngôn ng  ­ THTM, cú pháp

ự ủ ứ ọ ỉ – THTM. THNN t nhiên trong văn h c ch  là hình th c – cbđ c a THTM

ể ả ờ ỗ ữ ế ỏ [13,18]. Đ  tr l ộ i cho câu h i: Th  nào là m t THTM? Đ  H u Châu ch ủ

ươ ự ươ ứ ủ ế ậ ộ ớ tr ứ ng căn c  vào s  t ng  ng c a THTM v i các v t quy chi u thu c th ế

ớ ả ươ ệ ộ ậ ứ ế ấ ớ ự THTM ph i t ng  ng v i m t v t quy chi u nào đ y trong gi i hi n th c:

ế ớ ư ộ ề ệ ẳ ạ ộ th  gi i hi n th c ộ   ự . Ch ng h n nh  m t con thuy n, m t dòng sông, hay m t

ồ ỗ n i bu n nào đó[12,576].

18

ể ể ế ố ệ ữ ừ ộ T  đó có th  hi u THTM chính là toàn b  nh ng y u t ự    hi n th c,

ữ ế ệ ượ ữ ượ ư nh ng chi ti ự ậ t, nh ng s  v t, hi n t ủ ờ ố ng c a đ i s ng đ ẩ   c đ a vào tác ph m

ấ ị ụ ể ệ ẩ vì m c đích bi u hi n ý nghĩa th m mĩ nh t đ nh.

ừ ữ ề ượ ố T  nh ng đi u đã đ ệ ữ   ể ể c trình bày trên đây, đ  hi u rõ m i quan h  gi a

ơ ồ THNN và THTM, ta có s  đ  sau:

Cbđ             Âm thanh

ữ Cbđ TH ngôn ng

Cđbđ           Ý nghĩa ngôn ngữ

THTM

ẩ Cđbđ Ý nghĩa th m mĩ

ể ấ ằ ừ ơ ồ ể ạ ợ ả T  s  đ  này, có th  th y r ng c  cái h p th  cbđ và cđbđ t o thành

ủ ẩ ở ớ ộ

ượ ế ẩ ấ ọ ọ ồ THNN đã tr  thành cbđ cho m t cđbđ m i là ý nghĩa th m mĩ c a THTM trong   ươ   ng tác ph m văn h c. Chính vì th , trong văn h c không đ c đ ng nh t ph

ệ ọ ườ ượ ử ụ ti n văn h c THTM và THNN thông th ng đ

ự ẩ ọ ệ ượ ấ tác ph m văn h c. Chính s  khác bi t có tính v ấ ệ ủ   c s  d ng làm ch t li u c a ế   t c p này là do vai trò quy t

ủ ế ủ ữ ế ề ạ ị đ nh c a ch  th  sáng t o. Đi u đó khi n cho, nói theo Ch.Bally, gi a cách

ộ ự ữ ủ ữ ẳ dùng ngôn ng  hàng ngày và ngôn ng  c a nhà văn có m t v c th m không

ượ ượ v t qua đ c [21,9].

ề ở ế ố Đi u đáng chú ý ệ ữ  đây là n u m i quan h  gi a cbđ và cđbđ trong ngôn

ữ ự ệ ữ ể ố ng  t ệ    nhiên có th  là võ đoán thì m i quan h  gi a cbđ và cđbđ trong tín hi u

ẩ ạ ộ ự ở th m mĩ l i luôn có lí do và là lí do liên h i. THNN t ố  nhiên mu n tr  thành

ả ả ệ ẩ ậ ộ THTM trong tác ph m ngh  thu t thì ph i tr i qua m t quá trình khái quát hóa

ể ạ ế ấ ị ư ể ệ ậ ẩ ngh  thu t mang tính bi u tr ng đ  đ t đ n ý nghĩa th m mĩ nh t đ nh.

ể ấ ư ậ ữ ươ Nh  v y có th  th y, trong ngôn ng  văn ch ồ   ng THNNTM cũng t n

ạ ệ ữ ữ ệ ố ớ t i ba m i quan h  chính: quan h  gi a các TH v i nhau trong ngôn ng , quan

ự ế ữ ớ ọ ệ ữ ớ ệ ữ h  gi a các TH trong ngôn ng  văn h c v i th c t , quan h  gi a TH v i các

ữ ế ậ ẩ ọ nhân v t giao ti p trong tác ph m ngôn ng  văn h c.

19

ừ ự ủ ư ậ ộ T  s  phân tích nh  trên thì trong n i dung c a khóa lu n này, chúng tôi

ấ ử ụ ủ ệ ố THTM là lo i THạ th ng nh t s  d ng khái ni m THTM c a Bùi Minh Toán:

ồ ưỡ ứ ẹ ề ể ẩ ạ ệ có ch c năng th m mĩ: bi u hi n cái đ p, truy n đ t và b i d ả ng c m xúc

ư ọ ể ẹ ạ ặ ầ ạ ề v  cái đ p. Nó cũng nh  m i lo i TH khác, c n có hai m t: cái bi u đ t và cái

ượ ư ể ạ ượ ể ẩ ạ đ c bi u đ t nh ng cái đ c bi u đ t là ý nghĩa th m mĩ [25,1].

ệ ặ ẩ ủ 1.1.3.2 Đ c tính c a tín hi u th m mĩ

ố ủ ồ ặ ệ ồ ỉ ố vi c ch  ra ngu n g c c a THTM là b ướ   c ề a. Đ c tính v  ngu n g c:

ể ị ươ ọ ặ ể m t th  ch t ầ đ u đ  xác đ nh hai ph ệ ng di n quan ấ  và m tặ ủ  tr ng c a nó là:

tinh th nầ .

ượ ừ ề ố ướ t ừ ế ớ  th  gi ệ   i hi n THTM đ c sinh ra t ồ  nhi u ngu n g c, tr ế c h t là

ự ậ ệ ượ ự ữ ắ ớ ồ ạ ộ th c đa s c màu v i nh ng s  v t, hi n t i m t cách

ứ ụ ể ộ ế ớ hi n nhiên không ph  thu c vào ý th c con ng i i mang màu

ng phong phú t n t ộ ườ  và m t th  gi ế ớ ủ ả ế ớ ủ ạ ắ s c ch  quan rõ nét đó là th  gi i tâm tr ng – th  gi i c a c m xúc, suy t

ữ ở ồ ượ ườ ự ệ ẩ ọ nh ng bu n vui, trăn tr … đ c ng i ngh  sĩ l a ch n vào tác ph m ngh ư   , ệ

ậ ủ ụ ẩ ằ thu t c a mình nh m m c đích th m mĩ .

ố ừ ữ ượ ưở ồ ặ ng logic ho c phi logic ng t t THTM còn có ngu n g c t nh ng

ủ ệ ấ ậ ầ ườ c aủ   ữ   ệ i ngh  sĩ. Đó là phút thăng hoa ngh  thu t, phút xu t th n c a nh ng ng

ề ườ ứ ủ ế ấ ờ ố ữ ệ đi u phi th ờ   ng, kì di u mà đôi khi n u l y nh ng tri th c c a đ i s ng đ i

ườ ả ổ th ng khó lòng lí gi i n i.

ồ ư ừ ị ươ ự ệ ố ừ các s  ki n ngôn ng THTM còn có ngu n g c t ữ nh  t đ a ph

ữ ế ạ ố ữ ầ ạ đo n đ i tho i , nh ng y u t ư  ố   ngôn ng  nh  âm, v n, thanh; ấ c u trúc ng ng,   ữ

ả ẩ pháp câu; cách trình bày ngôn b n... trong tác ph m.

ề ấ ặ ứ ừ ể ề b. Đ c tính v  c p đ ộ: tùy theo t ng nhà nghiên c u mà quan đi m v

ỗ ữ ấ ộ ệ ở phân chia c p đ  THTM cũng khác nhau. Đ  H u Châu phân bi t THTM hai

ộ ơ ả ấ c p đ  c  b n:

ấ ộ ớ ế ệ ượ ứ ộ ơ ở THTM  ng v i m t chi ti t, hi n t ộ ng thu c th  gi ế ớ   i C p đ  c  s :

ặ ờ ữ ể ề ơ khách quan: Bi n, m t tr i, con thuy n... Đó là nh ng THTM đ n hay THTM

ấ ạ ữ ứ ở ấ ộ ơ ơ ở c  s  có ch c năng tham gia c u t o nên nh ng THTM

ẩ ơ ượ ạ ằ ừ ụ ừ ể tác ph m. THTM đ n đ c t o nên b ng các t hay c m t c p đ  cao h n trong   ữ   , có th  là nh ng

ừ ể ố ơ ẻ ữ ữ ữ ả ẩ t ng , thành ng , đi n c  hay nh ng hình  nh đ n l , mang ý nghĩa th m mĩ.

20

ỗ ữ ươ ệ ơ ấ ủ ệ ẩ ọ ế “ Ph ng ti n s  c p c a văn h c là tín hi u th m mĩ. Đ  H u Châu vi t :

ồ ượ ữ ể ệ ệ ằ R i   cái   THTM   đó   đ c   th   hi n   b ng   các   tín   hi u   ngôn   ng   thông

ườ th ng... ”[11,564]

ộ ấ ề ự ậ ứ ứ ạ ớ ệ   ự  (TH ph c): là lo i THTM  ng v i nhi u s  v t, hi n C p đ  xây d ng

ượ ượ ự ừ ữ ệ ệ ẩ ạ ơ t ng đ c xây d ng t ứ    nh ng tín hi u th m mĩ đ n. Lo i tín hi u ph c

ượ ạ ể ể ữ ệ ẩ ẩ ớ đ c t o ra đ  bi u hi n nh ng ý nghĩa th m mĩ m i trong tác ph m văn

ươ ch ng.

ữ ứ ơ ỗ THTM đ ớ   cượ   chúng tôi nghiên c u  ứ là nh ng TH đ n. M i TH  ng v i

ộ ế ố ệ ế ố ủ ệ ượ ư m t y u t ự  hi n th c ( y u t c a các hi n t ng t ư ể  nhiên nh  bi n, núi, mây,

ư ượ ụ ể ứ ạ ứ ạ ằ m a, gió...) và đ c c  th , đa d ng, ph c t p hóa b ng các hình th c ngôn

ứ ể ấ ị ữ ứ ể ẽ ạ ứ ng  nh t đ nh. Nghiên c u các hình th c bi u đ t này s  là cách th c đ  phát

ủ ệ ẩ hi n ra các ý nghĩa th m mĩ c a các THTM .

ơ ở ừ ả ấ ủ ặ ặ ư    b n ch t c a TH nh  ý c. Đ c tính tác đ ng ộ : đ c tính này có c  s  t

ẫ ở ừ ủ ế ộ ộ M t TH là m t kích ki n c a P. Guiraud mà chúng tôi đã t ng d n trên: “

ế ơ ể ợ ứ ủ ủ ả ộ ộ thích mà tác đ ng c a nó đ n c  th  g i ra hình  nh kí  c c a m t kích thích

ủ ệ ả ộ ướ ế ữ khác”.  Hi u qu  tác đ ng c a THTM tr

ượ ể ể ư ậ ệ ậ ượ ệ t ng ngh  thu t. Nh  v y có th  hi u, hình t c h t là hình thành nên nh ng hình   ả   ậ ng ngh  thu t, đó là s n

ế ớ ẩ ầ ượ ế ớ ầ ủ ph m c a th  gi i tinh th n đ c THTM làm đ y lên trong th  gi i ch  th ủ ể

ế ậ ti p nh n.

ủ ặ ộ ể ệ ở ứ ượ th  hi n ế    ch c năng giao ti p Đ c tính tác đ ng c a THTM còn đ c

ặ ặ ủ ệ ậ ạ ố ngh  thu t mang tính đ i tho i ho c đ c thù c a nó . Khi đó THTM là TH đ cặ

ệ ẽ ế ớ ư ưở ả ạ ủ bi t có kh  năng kích thích m nh m  th  gi i, t t ng c a chúng ta, do đó nó

ế ố ở ủ ự ề ữ ạ ộ ỉ tr  thành y u t ố    kích thích c a s  đi u ch nh s ng đ ng nh ng tâm tr ng xã

ộ h i khác nhau.[24,17]

ặ ể ặ ế ự ệ   ệ đây là đ c tính quan tr ng liên quan đ n s  hi n ọ d. Đ c tính bi u hi n:

ự ủ ứ ứ ệ ậ ả

ả ắ ấ ị ự ự ệ ệ ả ộ ớ ệ   th c hóa ch c năng chung c a ngh  thu t – đó là ch c năng ph n ánh hi n ự   th c. THTM ph i mang n i dung hi n th c nh t đ nh, ph i g n v i hi n th c.

ớ ự ậ ệ ượ ứ ề ỗ Đi u này có nghĩa là m i THTM  ng v i s  v t hi n t ộ ng thu c th  gi ế ớ ậ   i v t

ầ ấ ch t hay tinh th n.

21

ặ ộ ể ộ ự Theo F. de Saussure: “TH là m t th c th  có hai m t n i dung và hình

ứ ể ệ ấ ấ ậ ờ ọ   th c không tách r i nhau; trong đó d u hi u v t th  có vai trò r t quan tr ng

ườ ế ể ề ế ậ ộ ố ớ đ i v i ng ạ   i ti p nh n. N u không có n i dung thì không có gì đ  truy n đ t;

ư ế ộ ờ ữ ế ườ ế và n u có n i dung nh ng không qua l i nói, ch  vi t thì ng ậ i ti p nh n cũng

ườ ề ạ ố không th  bi ể ế ượ ộ t đ c n i dung mà ng i nói mu n truy n đ t.” [26,105].

ằ ả ứ THTM ph i có ch c năng thay th M.B. Khrapchenco cho r ng: “ ế ( thay

ệ ượ ữ ế ỗ ữ th  nh ng hi n t ng trong thay th THTM ế)” [11,572]. Theo Đ  H u Châu: “

ộ ự ậ ả ứ ệ ượ ớ ế ớ ệ ả ph i  ng v i m t s  v t, hi n t

ế ớ ế ệ ự ể ệ ệ ệ ậ v t quy chi u trong th  gi i hi n th c ự ng nào đó trong th  gi i hi n th c, ph i có   ự   ự ”. S  bi u hi n (hay tái hi n) hi n th c

ữ ự ệ ề ậ ủ c a THTM trong nh ng ngành ngh  thu t khác nhau nói chung đ u d a trên

ả ự ậ ệ ượ ế ệ ạ ự năng l c miêu t ẫ , thay th , tái hi n, d n các s  v t, hi n t ng, các ph m vi

ờ ố ữ ủ ẩ ươ ệ ậ khác nhau c a đ i s ng vào trong tác ph m, vào nh ng ph

ượ ử ụ ộ ọ ữ ườ ắ đ c s  d ng. Trong h i h a đó là nh ng đ ấ   ng ti n v t ch t ạ   ng nét, màu s c. Trong âm nh c,

ữ ệ ị ế ấ ả ơ ợ ữ đó là nh ng âm thanh, nh p đi u, ti

ự ủ ờ ố ữ ủ ọ ừ ồ th c c a đ i s ng, c a tâm h n. Trong văn h c đó là nh ng t ệ   t t u có kh  năng kh i g i nh ng hi n ữ ế ấ    ng , k t c u

ộ ấ ị ự ể ệ ệ ể ậ ả ắ ớ

ự ả ự ể ườ ủ ứ ậ ặ ộ mang n i dung bi u v t, bi u ni m nh t đ nh, g n v i hi n th c… ph n ánh   ệ   i. M t khác, s  bi u hi n trình đ  nh n th c, năng l c c m xúc c a con ng

ủ ể ế ưở ế ậ ở ủ c a THTM còn liên quan đ n quá trình liên t ng

ệ ể ả ấ ở    ch  th  ti p nh n, b i ấ   ng thông tin bi u hi n trong THTM cũng không ph i nh t thành b t ậ ượ v y l

bi n.ế

ể ả ặ ặ ể ệ ứ d. Đ c tính bi u c m ( b c l )

ủ ố ế ớ báo c a THTM trong m i quan h  c a nó v i nhân t i vi

ấ ị ỉ ừ ể ể ạ ế ị ẩ ộ ộ ộ : đ c tính này th  hi n ch c năng thông ả   ố ườ ệ ủ t ( hay tác gi ).  ng ở ộ    n i Đ  đ t đ n m t giá tr  th m mĩ nh t đ nh, THTM không th  ch  d ng

ơ ề ệ ữ ự ự ệ ạ ầ

ấ ị ườ ủ ữ ề ả ạ dung đ n thu n tái t o hi n th c. Ngoài nh ng thông tin v  hi n th c, THTM   ớ   ệ i ngh  sĩ v i còn thông tin v  nh ng c m xúc, tâm tr ng nh t đ nh c a ng

ủ ể ậ ằ ấ ả ọ ộ   ạ b n đ c. Chính vì v y, n m trong c u trúc c a THTM, tính bi u c m là m t

ấ ấ ủ ủ ọ ườ ặ đ c   tính   quan   tr ng,   mang   d u   n   ch   quan   c a   ng i   sáng   tác.   M.B.

ằ ỉ ộ ệ ố ả ấ ị ộ ơ ấ   có m t h  s  c m xúc nh t đ nh, m t c  c u Khrapchenco đã ch  ra r ng: “

ấ ộ ừ ả ả c m xúc thu c c u trúc THTM ể ”. Cũng theo tác gi “ả c m xúc v a là cái đ

22

ố ượ ừ ế ề ạ ị truy n đ t trong THTM v a là cái xác đ nh gián ti p các đ i t ệ   ng và hi n

ơ ở ự ệ ể ộ th c làm c  s  cho vi c hi u m t THTM ”.[24,23]

ư ể ặ ư ủ ể ặ tính bi u tr ng là đ c tính c a THTM khi xét e. Đ c tính bi u tr ng:

ệ ữ ệ ố ố ế   trong m i quan h  gi a cbđ và cđbđ. Đây là m i quan h  có lí do, liên quan đ n

ể ự ệ ượ ế ố ủ ế ư năng l c bi u tr ng c a các y u t ự ậ t, các s  v t, hi n t , các chi ti ng đ

ư ư ể ẩ ả ợ ượ   c ộ   đ a vào làm THTM trong tác ph m. Tính bi u tr ng là kh  năng g i ra m t

ự ể ệ ụ ể ệ ấ ượ ộ ố ượ đ i t ng khác ngoài s  th  hi n c  th  các  d u hi u đó và đ ồ   c c ng đ ng

ậ ấ ch p nh n.

ằ ệ ớ ố ượ ư ể ủ bi u tr ng có quan h  v i đ i t ng c a nó ch ỉ Ch.S. Pierce cho r ng: “

ấ ướ ệ ộ ườ ộ qua m t nghĩa có tính ch t c l mà ng i ta gán cho nó trong m t hoàn

ườ ặ ộ ồ ả c nh nào đó… Nghĩa đó là do con ng i trong c ng đ ng đ t ra mà thôi .”

ư ể ặ ộ ượ ụ ể ể ệ [11,186]. Bi u tr ng, m t m t có tính hình t ng c  th , cái bi u hi n nó là

ộ ố ượ ượ ế ừ ệ ự ặ m t đ i t ng nào đó đ c quy chi u t hi n th c. M t khác, đó là ý nghĩa xã

ượ ả ộ ấ ướ ệ ậ ồ ộ h i nào đó đ ấ c c  c ng đ ng ch p nh n. Tính ch t c l chung cho cái

ệ ể ặ

ấ ố ư ộ ộ ệ ắ ấ ộ ớ ồ bi u hi n này chính là tính có lí do trong THTM nói chung. Đ c tính này còn   ừ duy, quan ni m xã h i… g n v i m t c ng đ ng nào đ y, t cho th y l i t

ộ ượ ả ộ ấ ậ ồ đó hình thành ý nghĩa xã h i nào đó, đ c c  c ng đ ng ch p nh n.

ệ ố ờ TH nói chung và THTM nói riêng bao gi ộ    cũng thu c f. Tính h  th ng:

ở ậ ố ủ ị ự ấ ị ữ ề ộ ệ ố v  m t h  th ng nh t đ nh, b i v y nó ch u s  chi ph i c a nh ng y u t ế ố

ệ ố ấ ị ữ ệ khác trong cùng h  th ng thông qua nh ng quan h  nh t đ nh.

ằ ỉ ườ ườ ằ th ng ng i ta không nói b ng TH riêng F.de Saussure đã ch  ra r ng: “

ẻ ừ ừ ằ ố ổ ứ ố l , mà b ng t ng nhóm TH, t ng kh i có t ch c v n cũng là TH ” [29,107]. Và

ế ề ự ể ấ khi nói đ n v n đ  tính có t ổ ứ ở  ch c ế    lĩnh v c này, ta không th  không nói đ n

ủ ữ ệ ặ ả ấ ố ộ tính   h   th ng   –   m t   đ c   tính   làm   nên   b n   ch t   TH   c a   ngôn   ng .   Theo

ễ ệ ố ủ ữ ế ạ

ướ ướ ạ ả ồ ị Nguy n Lai, khi nói đ n tính h  th ng c a ngôn ng , bên c nh cách nhìn theo   ố ậ   ạ ng đ ng đ i. Đ i l p ng l ch đ i dĩ nhiên ta còn ph i nhìn nó theo h h

ả ớ ố ậ trong b n thân nó và đ i l p v i cái xung quanh nó.

ệ ố ủ ượ ừ ạ ộ   ạ khía c nh n i Tính h  th ng c a THTM đ c xem xét t hai khía c nh:

ề ấ ữ ấ ẩ ớ ộ t Khía c nhạ ậ iạ   (c u trúc), v i nh ng quy lu t thu c v  c u trúc tác ph m.

23

ậ ề ự ạ ộ ữ ự ứ ệ ớ ngo i t i ứ   ạ ạ  ( ch c năng) v i nh ng quy lu t v  s  ho t đ ng th c hi n các ch c

ế ủ ệ ạ ậ năng giao ti p c a sáng t o ngh  thu t.

ạ ấ ầ ẩ ệ ệ bình Riêng khía c nh c u trúc tác ph m, c n phân bi t hai bình di n:

ệ ệ ủ ệ di n tr u t ng ừ   ộ bình di n tr u ừ ượ   và  bình di n c  th

ượ ể ủ ữ ể ằ ố ệ ố ụ ể  c a h  th ng. Thu c   ữ t ng là nh ng đi n d ng ạ   ( h ng th ) c a THTM cùng nh ng m i quan h ệ

ể ữ ủ ề ế ạ ấ ấ ẩ

ể ủ ữ ệ ế ể ạ bình di n c  th ộ   gi a các đi n d ng làm nên c u trúc b  sâu, b t bi n c a tác ph m. Thu c ữ   ụ ể là nh ng hi n d ng (hay bi n th ) c a THTM cùng nh ng

ố ệ ữ ề ặ ệ ấ ạ m i quan h  gi a các hi n d ng làm nên c u trúc b  m t, mang tính c  th

ứ ứ ự ủ ế ể ẩ ấ ụ ể  ữ   bi u ki n c a tác ph m. Nghiên c u THTM th c ch t là nghiên c u nh ng

ế ể ủ ấ ủ ỗ ầ ự ậ ấ

ệ ố ứ ứ ứ ấ ệ   ệ bi n th  c a nó qua m i l n xu t hi n, chính vì v y, th c ch t c a vi c ụ nghiên c u h  th ng THTM là nghiên c u c u trúc hình th c, mang tính c

ế ủ ề ằ ể ệ ể ể ẩ ấ ế   ậ th , bi u ki n c a tác ph m ngh  thu t. Đây chính là v n đ  h ng th  và bi n

ể ẽ ượ ế ở ụ th  s  đ c bàn ti p m c sau.

ừ ượ ấ ằ ề h ng th ụ ể đây cũng chính là v n đ ể và ng và c  th :

ủ ệ ọ ườ bi n thế ể ệ đi n d ng g. Tính tr u t ể c a THTM. Trong Tín hi u h c, ng i ta phân bi ạ  (hay t

ể ệ ạ ế ỗ ể hi n d ng Đi n d ng ằ h ng th ) và ể ủ (hay bi n th ) c a m i TH. ạ  là TH trong

ừ ượ ể ủ ủ ế ấ ằ ọ ệ ạ tính tr u t ng b t bi n c a nó, còn g i là h ng th  c a TH. Hi n d ng là

ụ ể ả ế ể ủ ủ ế ọ TH trong tính c  th , kh  bi n  c a nó, còn g i là các bi n th  c a TH

ự ế ể ủ ỉ ặ ườ ữ ế ệ ạ ớ . Trên  ể   i ta ch  g p các hi n d ng hay bi n th  c a TH v i nh ng bi u th c t , ng

ữ ệ ệ ấ ầ ố hi n không hoàn toàn gi ng nhau trong nh ng l n xu t hi n.

ố ớ ự ế ứ ậ Đ i v i THTM cũng v y, nghiên c u các THTM trên th c t chính là

ứ ể ể ư ậ ể ủ ể ủ ế ế

Ở ỗ ầ ệ ủ ệ ấ ấ nghiên c u các bi n th  c a chúng. Nh  v y, có th  hi u bi n th  c a THTM   ượ   c ầ là THTM trong các l n xu t hi n c a nó. m i l n xu t hi n, THTM đ

ể ạ ằ ộ ộ ứ ể ộ

ệ ớ ớ ế ố ể ồ ữ ữ ấ ờ ố ế   ế bi u đ t b ng m t hình th c cbđ – bi n th , mang m t n i dung cđbđ – bi n ệ    cùng xu t hi n th , đ ng th i có nh ng m i quan h  m i v i nh ng y u t

ệ ố ượ ả ậ ớ trong h  th ng mà THTM tham gia, và đ ớ ả c c m nh n v i c m xúc m i…

ể ữ ệ ằ ể ể ế ố ị Ngoài ra, có th  xác đ nh m i quan h  h ng th  ­ bi n th  gi a các

ự ậ ệ ượ ấ ẳ THTM – s  v t hi n t ng mang tính khái quát, chung  y. Ch ng h n,

ư ể ượ ể ằ ạ cây v iớ   ệ ể t cách THTM khái quát, chung hay h ng th , có  th  đ c bi u hi n qua

ữ ể ể ế ấ ặ ươ ẳ n th ng, xanh t ươ   i… nh ng bi n th  ­ tính ch t, đ c đi m c a ủ cây nh : ư v

24

ễ ạ ằ ệ ụ ủ ữ ả ẩ ề ự ố v  s  s ng mãnh li t, hình  nh  n d  c a nh ng con nh m di n đ t ý nghĩa

ườ ấ ấ ng i hiên ngang, b t khu t.

ể ủ ế ượ ở Bi n th  c a TH nói chung, THTM nói riêng đ c chia ạ  hai d ng sau:

ế ữ ậ ợ ừ ữ ầ ặ ể ừ ự  đây là t p h p nh ng t ng  g n nghĩa ho c cùng Bi n th  t v ng:

ườ ọ ủ ơ ở ự ự ế ể tr ng nghĩa có th  thay th  cho nhau. Đây là c  s  cho s  l a ch n c a các

ư ẳ ạ ơ ơ ỳ nhà văn, nhà th . Ch ng h n nh  trong th  Xuân Qu nh, TH thuy nề   và TH

ể ề ượ ủ ể ế c dùng đ  thay th  cho tình yêu c a ng ườ   i bi nể  (trong bài: thuy n và bi n) đ

ề ườ ữ ể ế con trai (thuy n) và ng i con gái ( bi n). Đây chính là nh ng bi n th  t ể ừ

ư ậ ư ự ỗ ọ ể ệ ể   bi u hi n quan đi m v ng. M i tên g i nh  v y, nói nh   W.Humboldt là “

ủ riêng c a chúng ta v  đ i t ng ề ố ượ ”.

ự ế ế ư ề ộ ổ ể ế ợ cùng m t TH nh ng nó có s  bi n đ i ít nhi u do Bi n th  k t h p:

ữ ớ ữ ế ợ k t h p v i nh ng TH khác nhau ở ướ  tr ế   c và sau nó. Trong ngôn ng , đây là k t

ả ủ ế ở ừ ữ ế ổ qu  c a tính hình tuy n; khi tr thành THTM thì t

ệ ớ ừ ữ ề ướ ể ế nhi u trong quan h  v i t ng  đi tr ng  đó cũng bi n đ i ít   ể ế ợ   c và đi sau. Có th  nói, bi n th  k t h p

ể ủ ế ệ ệ ờ ệ ấ là bi n th  c a các TH cùng hi n di n trong l ữ   i nói. Khi xu t hi n trong nh ng

ổ ợ ổ ể ạ ữ ề ế ả ả t h p khác nhau TH ít nhi u bi n đ i đ  t o nên nh ng tình c m, c m xúc

khác nhau.

ể ằ ố ệ ữ h ng th ố Có th  nói m i quan h  gi a ể và bi n thế ệ ữ   ể là m i quan h  gi a

ừ ượ ữ ụ ể ữ ế ấ cái chung và cái riêng, gi a cái tr u t ng và cái c  th , gi a cái b t bi n và

ả ế ể ế ả ấ ượ ệ ố cái kh  bi n, cái vô hình và cái bi u ki n, ph i th y đ c m i quan h  hai

ặ ớ ượ m t này thì m i đánh giá đ ị ủ c giá tr  c a THTM.

ộ ố ấ ề ề ệ ẩ ươ 1.1.3.3 M t s  v n đ  v  tín hi u th m mĩ văn ch ng (THTMVC)

ươ ể ỉ ấ ả ệ ộ ộ Văn ch ng là m t khái ni m r ng dùng đ  ch  t ủ   ạ t c  các lo i hình c a

ứ ọ ơ ơ ứ văn h c, trong đó có th . Nghiên c u TH th  cũng chính là nghiên c u THVC

ề ậ ấ ố ọ cho nên trong đ  tài khóa lu n này chúng tôi th ng nh t dùng tên g i THVC

ể ỉ ơ ượ ứ cũng là đ  ch  cho TH th  đ c nghiên c u.

ướ ế ớ ươ ẽ ượ ể THNN khi b c vào th  gi i văn ch ng s  đ c chuy n hóa thành

ệ ữ ố ượ ư ể THVC và m i quan h  gi a cbđ và cđbđ trong THVC đ ệ c bi u hi n nh  sau:

ủ ữ ặ ớ ặ Cbđ c a THVC là THNN v i 2 m t: cbđ là âm thanh ngôn ng  ho c ch

ữ ư ấ ậ ế ữ  ể   t; cđbđ là ý nghĩa ngôn ng . Nh ng do THVC mang tính ch t phi v t th , vi

25

ệ ả ụ ễ ế ộ vi c c m th  các THVC di n ra m t cách gián ti p, mang tính ướ ệ c l , cho nên

ượ ệ ứ ủ ủ ể ỉ ễ ậ YNTM, hình t

ủ ể ế ậ ỉ ượ ả ứ ệ ằ ấ và ch  th  ti p nh n, ch  đ ạ   ng ngh  thu t ch  di n ra trong ý th c c a ch  th  sáng t o ấ ệ ụ c c m th y ch  không hi n ra b ng ch t li u c

ư ể ừ ể ả ậ ấ th . Cũng nh  chính t ơ    tính ch t phi v t th  này mà THVC có kh  năng kh i

ớ ố ượ ứ ạ ậ ắ ợ g i ý nghĩa v i s  l ng phong phú ph c t p; THVC cũng mang đ m s c thái

ụ ắ ầ ộ ố ủ ữ ả tinh th n, s c thái tâm lí, và ph  thu c vào các nhân t

ễ ệ ậ ả ủ ể ế ế    c a ng  c nh giao ti p ữ đó là k t qu  c a quá trình chuy n mã ng ngh  thu t. Theo Nguy n Lai: “

ắ ộ ứ ạ ế ứ ưở ị ướ ủ nghĩa h t s c ph c t p theo nguyên t c c ng h ng có đ nh h ề   ng c a nhi u

ể ự ể ừ ữ ượ ồ vòng đ ng tâm ” [tìm hi u s  chuy n hóa t mã ngôn ng  sang mã hình t ng].

ủ ị ủ ữ ủ

ữ ữ ả ộ ượ ạ Cđbđ c a THVC: do tính đa tr  c a ngôn ng  nên cbđ c a THVC không   ị c r ch ròi nh ng n i dung thông tin ng  nghĩa, thông tin c m xúc, giá tr đ

ụ ể ữ ộ ộ văn hóa, t ư ưở  t ồ   ng… trong m t THNN c  th , mà nh ng n i dung này đan l ng

ụ ứ vào nhau, hàm ch a trong nhau. Ví d :

ư ế Ti ng gà tr a

ạ Mang bao nhiêu h nh phúc

ề ằ ơ Đêm cháu v  n m m

ủ ồ ứ ấ ắ Gi c ng  h ng s c tr ng

ế ấ Cháu chi n đ u hôm nay

ổ Vì lòng yêu t ố  qu c

Vì xóm làng thân thu cộ

ơ Bà i, cũng vì bà

ụ ế Vì ti ng gà c c tác

Ổ ứ ồ ổ ơ  tr ng h ng tu i th .

ư ế             (Ti ng gà tr a)

ể ọ ừ ầ ầ ể   Ta không th  g i rõ ràng t ng thành ph n thông tin, thành ph n bi u

ử ữ ề ộ ộ ố ị ị ả c m hay nh ng giá tr  truy n th ng văn hóa dân t c, l ch s  trong m t THNN,

ư ệ ả ộ ớ ỉ ơ ầ cũng nh  vi c gi i mã nó không ch  đ n thu n là m t l p nghĩa.

ở ậ ệ ả ộ

ố ẽ ề ậ ộ ướ THTM là m t khái ni m có tính liên ngành, b i v y ph i xem xét nó   ượ   c i nhi u góc đ . Trong khóa lu n này, chúng tôi mong mu n s  tìm ra đ d

ơ ở ữ ữ ệ ậ ậ ấ nh ng c  s  lí lu n chung nh t cho vi c nhìn nh n nh ng THTM trong tác

26

ế ố ữ ẩ ọ ứ ủ ộ ấ ữ ph m văn h c, và là nh ng y u t thu c c u trúc hình th c c a ngôn ng  tác

ế ố ẩ ữ ộ ọ ph m. Có nghĩa THTM là y u t ẩ  ngôn ng  thu c tác ph m văn h c làm thành

ứ ủ ư ậ ứ ệ ẩ hình th c c a tác ph m… Nh  v y, nghiên c u THTM chính là vi c nghiên

ộ ế ố ấ ể ạ ữ ư ắ ẩ ớ ứ c u ngôn ng  nh  là m t y u t c u thành tác ph m, g n v i th  lo i và

ả ụ ể ở ữ ấ phong cách tác gi và c  th đây chính là ngôn ng  c u thành nên các tác

ủ ắ ẩ ớ ơ ỳ ph m, g n v i phong cách c a nhà th  Xuân Qu nh.

ề ơ ả ề ườ ữ ấ 1.2 Nh ng v n đ  c  b n v  tr ng nghĩa

ề ườ ệ 1.2.1 Khái ni m v  tr ng nghĩa

ế ườ ượ ớ ữ ệ Ở ệ  Vi t Nam, lý thuy t tr ng nghĩa đ c gi i thi u vào nh ng năm

ế ẫ ượ ữ ứ ộ 1970. Đ n nay nó v n đ ế   c coi là m t trong nh ng mô hình nghiên c u chi m

ư ọ ấ ế ủ ữ ả ề ấ u th  c a ng  nghĩa h c c u trúc và miêu t . Có r t nhi u các công trình đã

ớ ứ ụ ệ ậ ườ gi ế i thi u, v n d ng lý thuy t này vào nghiên c u các tr ủ   ng nghĩa, nghĩa c a

ừ ư ả ỗ ữ ệ ễ t nh   các   tác   gi :   Đ   H u   Châu,   Đái   Xuân   Ninh,   Nguy n   Thi n   Giáp,

ứ ễ ễ ễ ả ễ   Nguy n Đ c Dân, Nguy n Văn Tu, Hoàng Phê, Nguy n Kim Th n, Nguy n

ứ ắ ồ Đ c T n, Bùi Minh Toán, Lý Toàn Th ng…

ế ớ ả ữ ể ổ Do   th   gi

ệ ố ấ ớ ừ ự ủ ữ ậ ộ (continium) chính vì v y h  th ng t ụ   i   ph n   ánh   vào   ngôn   ng   mang   tính   t ng   th ,   liên   t c ấ    v ng c a m t ngôn ng  là r t l n, r t

ứ ạ ế ố ủ ả ự ế ẽ ừ    c a nó s  không ph i tr c ti p là t ng ph c t p và không kín cho nên “ y u t

ị ừ ự ệ ố ệ ố ừ ữ ệ ơ đ n v  t v ng n a mà là t ng h  th ng con, và quan h  trong h  th ng t ừ

ỗ ệ ố ệ ữ ệ ố ể ệ ự v ng bi u hi n qua quan h  gi a các h  th ng con đó.M i h  th ng con là

ộ ườ m t tr ng t v ng ừ ự ” [11,34].

ữ ọ ỉ

ệ ư ế ố ế ố ườ ừ ề ị Các nhà ngôn ng  h c Lyon, Jackendoff, Fishman, Hudson… đã ch  ra   ự   ng” đ u ch u áp l c khác vào t ng “ tr này hay y u t ằ r ng: vi c đ a y u t

ỉ ạ ứ ủ ế ằ ọ ố ch  đ o c a tâm lý h c ý th c. B ng so sánh, đ i chi u… chúng ta tìm ra s ự

ươ ố ậ ự ậ ệ ượ ữ ồ ể t ng đ ng hay đ i l p gi a các s  v t, hi n t ắ ng đ  “chia c t” chúng thành

ớ ư ứ ậ ừ t ng “lát” thích  ng v i t

ứ ứ ề ế ớ ữ ệ nghiên c u “ b c tranh ý ni m v  th  gi ữ ủ  duy, thói quen ngôn ng  c a chúng ta. Vì v y khi   ể i trong ngôn ng ” chúng ta không th

27

ứ ư ố ả ố ủ ừ ế không chú ý đ n cách th c t duy riêng – l i c m, l i nghĩ riêng c a t ng dân

ờ ạ ả ữ ộ ừ t c, t ng th i đ i ph n ánh vào các ý nghĩa ngôn ng .

ề ệ ườ ậ ộ ề tr ng nghĩa Có nhi u quan ni m v ủ , trong n i dung c a khóa lu n này

ấ ử ụ ố ườ ủ ệ tr ng nghĩa chúng tôi th ng nh t s  d ng quan ni m c a tác gi

ườ ộ ổ ứ ừ ể ử ụ ế ả ỗ ữ    Đ  H u ừ ng nghĩa là m t t ch c các t và các bi n th  s  d ng t có quan Châu:“tr

ộ ệ ố ệ ố ấ ố ế ủ   ệ ớ h  v i nhau làm thành m t h  th ng. H  th ng này cho th y m i liên k t c a

ự ạ ộ chúng d a theo m t cái gì đó là nét nghĩa chung có tính ph m trù” [17,211]

ề ườ ữ ừ ể ị T  nh ng đ nh nghĩa trên, chúng tôi nêu ra cách hi u v  tr ng nghĩa

ườ ợ ừ ớ ố ộ ậ ng nghĩa là m t t p h p các t ệ  có m i quan h  nào đó v i nhau nh  sauư : Tr

ữ ệ ố ệ ố ừ ự ộ   ủ  v ng c a m t

ộ ể ề v  ng  nghĩa làm thành m t ti u h  th ng trong h  th ng t ngôn ngữ.

ậ ườ 1.2.2 Các tiêu chí phân l p tr ng nghĩa

ơ ở ộ ườ ậ ủ ự C  s  phân l p m t tr ủ   ng nghĩa c a chúng tôi theo s  phân chia c a

ề ơ ả ượ ự ỗ ữ Đ  H u Châu [9,250 – 260] v  c  b n đ c d a trên các tiêu chí sau đây:

ữ ữ ữ ý nghĩa ngôn ngữ a.  Tiêu chí ngôn ng  ­ nh ng ý nghĩa ngôn ng :

ủ ừ ơ ở ể ậ ừ ộ ườ chính là ý nghĩa c a t , là c  s  đ  phân l p các t vào m t tr ừ ng. T  mang

ư ừ ị ượ ệ ệ ữ ệ ố t cách t v  (lexeme), đ c xét trong nh ng m i quan h : quan h  h  hình

ữ ệ ế ệ ạ tuy n, quan h  cú đo n, quan h  phái sinh ng  nghĩa.

ư ặ ừ ự ữ ự d a vào tiêu chí này tr ướ   c b. Tiêu chí đ c tr ng t v ng – ng  nghĩa:

ượ ườ ợ ừ ể ừ ả ế h t là ph i tìm ra đ c các tr ể ng h p đi n hình – t đi n hình (t trung tâm),

ữ ườ ư ặ ợ ỉ ừ ự ữ ứ t c là nh ng tr ng h p mang và ch  mang cái đ c tr ng t v ng – ng  nghĩa

ượ ơ ở ẽ ạ ự ữ ừ ộ l c hút ng  nghĩa đ c coi là c  s . Chính nó s  t o ra m t “ ” các t

ộ ườ ườ trong cùng m t tr ng. Theo tiêu chí này, tr ng nghĩa có ranh gi ớ ươ i t khác vào   ố   ng đ i,

ể ộ ậ ữ ặ ẫ ườ có th  đ c l p ho c giao nhau, bao hàm l n nhau. Có nh ng tr ợ ng h p là

ữ ể ườ ể ợ ơ đi n hình, có nh ng tr ng h p kém đi n hình h n.

ể ậ ự ớ ệ ể ủ ừ theo tiêu c. Tiêu chí d a vào l p ý nghĩa bi u v t, bi u ni m c a t :

ể ừ ườ ậ ườ ể chí này có th  chia t thành tr ể ng nghĩa bi u v t và tr ệ   ng nghĩa bi u ni m

ự ể ể ệ ậ d a vào ý nghĩa bi u v t và ý nghĩa bi u ni m c a t ủ ừ .

ườ ỉ ự ể ậ , tiêu chí xác l p:ậ  ch  là s d. Tiêu chí nét nghĩa: v i ớ tr ng bi u v t

ấ ở ộ ể ườ ể ồ đ ng nh t m t nét nghĩa bi u v t ệ   thì tiêu chí xác ậ , v i  ớ tr ng bi u ni m

28

ộ ậ ự ồ ệ ấ ợ ộ ấ   l p: ậ là s  đ ng nh t m t nét nghĩa bi u ni m nào đó trong m t t p h p c u ể

ể ệ trúc nét nghĩa bi u ni m c a t ủ ừ.

ự ẳ ế ữ ừ

e. Tiêu chí tuy n tính ả : là tiêu chí d a h n vào ng  nghĩa trung tâm. T ượ ữ ứ ữ ề ầ trung tâm này ph i đáp  ng đ ệ c yêu c u v  quan h  ng  nghĩa – ng  pháp

ừ ườ ủ c a các t trong tr ng.

ậ ườ ơ ở ể xác  l p tr ng này là các nghĩa ng ữ f.  Tiêu chí liên t ngưở :  c  s  đ

ủ ừ ớ ượ ạ ữ ụ d ng (meanings in use) c a t trung tâm. Đó là nh ng nghĩa m i đ c t o ra

ừ ứ ệ ố ư ừ trong quá trình t

ệ ạ ớ ặ ẽ ừ ề ấ ộ hi n v i m t lo t các t ấ    hành ch c, ch a đi vào h  th ng. T  trung tâm khi cùng xu t ệ   ữ ả  nào đ y trong nhi u ng  c nh trùng l p s  có hi n

ượ ẽ ạ ộ ườ ữ ấ ẳ t ng đ ng c u ng  nghĩa. Khi đó, chúng s  t o thành m t tr ng nghĩa liên

ưở ừ ờ ữ ệ ớ ố ưở ữ t ng mà các t có quan h  v i nhau nh  nh ng m i liên t ng ng  nghĩa nào

đó.

ạ ườ 1.2.3 Các lo i tr ng nghĩa

ệ ố ừ ự ủ ữ ộ v ng ng  nghĩa c a m t ngôn Theo các tiêu chí nêu trên, h  th ng t

ể ượ ữ ạ ườ ậ ng  có th  đ c phân l p ra các lo i tr ng nghĩa sau:

ườ ộ ể ườ ể ậ ườ ng nghĩa bi u v t (tr ể   ng bi u ng nghĩa bi u v t ậ :  m t tr

a.  Tr ậ ữ ợ ừ ồ ể ề ậ ậ v t)   là   t p   h p   nh ng   t đ ng   nghĩa   v   ý   nghĩa   bi u   v t   (denotative

ủ ườ ườ ừ ừ ể meanings). T  đi n hình c a tr ng th ng là các danh t có tính khái quát

ư ể ầ ạ ậ ẳ ọ ườ ạ cao, g n nh  là tên g i các ph m trù bi u v t. Ch ng h n, tr ng nghĩa v ề

ợ ừ ạ ế có cùng h t nhân ý nghĩa v t, tháng ẽ ậ mùa xuân s  t p h p các t

ừ ầ ậ ề mùa xuân: t ư ườ giêng, tu n tháng m t, lúa xuân, giao th a, gió xuân... hay nh  tr ng nghĩa

ẽ ậ ợ ừ ạ ễ ỏ có cùng h t nhân nghĩa v cây s  t p h p các t ề cây: tre, li u, thông, c , lúa,

lau, bèo, rêu...

ộ ườ ậ ớ ạ ể ườ M t tr ể ng nghĩa bi u v t l n l i có th  chia thành tr ể   ng nghĩa bi u

ỏ ơ ự ự ồ ấ ể ậ ậ v t nh  h n d a vào s  đ ng nh t và khác bi ệ ở t nét nghĩa bi u v t nào đó. Vì

ố ượ ườ ể ấ ậ ừ ậ v y s  l ng t ừ ở các tr ng nghĩa bi u v t là r t khác nhau. Vì t có tính

ộ ừ ể ề ậ ể ằ ề ườ nhi u nghĩa bi u v t, do đó m t t có th  n m trong nhi u tr ng khác nhau,

ườ ể ể ấ ẩ ơ các tr ng có th  đó có th  “th m th u” vào nhau và “giao thoa” v i nhau khi

ằ ườ ụ m t s  t ộ ố ừ ở ườ tr ng nghĩa này cũng n m trong tr ng kia. Ví d  nh  tr ư ườ   ng

29

ậ ườ ườ ự ể ẽ ậ ậ ể nghĩa bi u v t “ng i” và tr ộ ng nghĩa bi u v t “đ ng v t” s  có s  “giao

ừ ườ ấ ớ ế ầ ừ ữ ỉ ộ ủ thoa” c a  các t trong hai tr ng là r t l n, h u h t các t ậ    ng  ch  b  ph n

ườ ừ ủ ỉ ườ ườ ề ơ ể ườ c  th  tr ng “ng i”, các t ạ ộ  ch  ho t đ ng c a tr ng “ng i” đ u dùng

ườ ậ ộ chung cho tr ng “đ ng v t”.

ườ ộ ườ ể ệ ườ ể ng nghĩa bi u ni m (tr ể   ng bi u b. Tr ng nghĩa bi u ni m ệ : m t tr

ộ ậ ợ ừ ệ ể ấ là m t t p h p các t có cùng c u trúc bi u ni m là các ý nghĩa (nét ni m)  ệ

ể nghĩa) bi u ni m ệ (significative meanings) c a tủ ừ.

ư ườ ể ậ ườ ể ệ ể ố Cũng gi ng nh  tr ng bi u v t tr ớ ng bi u ni m l n có  th  phân

ườ ậ ộ ỏ ơ ữ ề ể ệ ớ thành các tr ữ ng bi u ni m nh  h n v i nh ng “mi n”, nh ng m t đ  khác

ừ ộ ừ ề ệ ể ể nhau. Do t cũng có nhi u nghĩa bi u ni m, nên m t t ữ    có th  đi vào nh ng

ườ ệ ể ườ ể ệ tr ng bi u ni m khác nhau. Các tr ng bi u ni m cũng “giao thoa”, cũng

ấ ẩ ừ ể “th m th u” vào nhau, cũng có lõi trung tâm là các t ớ    đi n hình và các l p

ạ ừ ể ơ ngo i vi là các t kém đi n hình h n.

ườ ế ườ ế ậ ể đ  xác l p nên tr ng nghĩa tuy n tính c.  Tr ng nghĩa tuy n tính:

ườ ộ ừ ộ ọ ấ ả (tr ng nghĩa ngang), chúng ta ch n m t m t t ố ồ  làm g c r i tìm t ữ   t c  nh ng

ừ ể ế ợ ế ậ ấ ớ ỗ ượ t ữ  có th  k t h p v i nó thành nh ng chu i tuy n tính ch p nh n đ

ụ ữ ệ ố ư ậ ơ ở ữ ậ ườ c trong   ạ   ng là m i quan h  trên tr c ng  đo n ngôn ng . Nh  v y c  s  xác l p tr

ữ ủ ơ ị ừ ậ ườ (syntagmatical axis) c a các đ n v  ngôn ng . Các t l p thành tr ế   ng tuy n

ớ ừ ẽ ườ ệ tính – quan h  cú pháp v i t trung tâm s  t ng minh hóa các nét nghĩa có tính

ề ẩ ữ ấ ủ ừ ự ế ữ ố ti m  n trong c u trúc ng  nghĩa c a t này. Th c t

ủ ừ ế ị ự ề ặ ị ợ h p có tính hình tuy n này c a t ệ ế    nh ng m i liên h , k t ẽ ủ    trung tâm đ u ch u s  quy đ nh ch t ch  c a

ừ ự ữ ữ các ý nghĩa t v ng – ng  pháp, nh ng “ng  tr ” c a t ữ ị ủ ừ .

ạ ẳ ườ ế ượ ậ Ch ng h n tr ng tuy n tính c a t ố   ự c xác l p d a trên m i ủ ừ m tắ   đ

ớ ồ ắ quan h  gi a t : …; ệ ữ ừ m tắ   v i các t ừ to,  xanh, nh m, long lanh, b  câu, mí

ườ ế ượ ậ ự ố tr ng tuy n tính c a t c xác l p d a trên m i quan h  gi a t ủ ừ sách đ ệ ữ ừ sách

ọ ắ ả ớ v i các t : ọ … ề ừ dày, đ t, nhi u, khoa h c, gi i trí, cũ, văn h c

ườ ưở ả ầ ủ ệ tác gi đ u tiên c a khái ni m tr ườ   ng d.  Tr ng nghĩa liên t ng:

ưở ườ ưở ữ ọ nghĩa liên t ng (tr ng liên t

ỗ ừ ể ộ ườ ưở ừ ủ ông m i t có th  làm trung tâm c a m t tr ng) là nhà ngôn ng  h c Pháp Ch.Bally. Theo   ộ    trong m t ng. Các t ng liên t

ườ ưở ướ ữ ế ừ ằ ườ tr ng liên t ng tr c h t là nh ng t cùng n m trong tr ậ   ể ng bi u v t,

30

ườ ể ệ ườ ứ ữ ế ừ ệ ấ tr ng bi u ni m và tr ng tuy n tính, t c là nh ng t có quan h  c u trúc

ố ậ ớ ừ ữ ề ấ ơ ở ồ đ ng nh t và đ i l p v  ng  nghĩa v i t

ườ ưở ệ ố ớ ủ ừ ả ữ là h  th ng ng  nghĩa m i c a t n y sinh do liên t tr ng liên t ng ậ   ư ậ  trung tâm. Nh  v y c  s  xác l p ưở  khi  ng

ừ ạ ộ ứ ứ t ớ    đi vào ho t đ ng hành ch c. Trong quá trình hành ch c các ý nghĩa m i

ượ ừ ấ ẽ ổ ự ử ụ ầ đ c hình thành t bên ngoài do s  s  d ng  y s  b  sung, “làm đ y” thêm

ệ ố ữ ừ

ượ ưở ấ   ố ị  bên nh ng ý nghĩa đã c  đ nh trong h  th ng c u ử c hình thành do liên t ng, do s thành ý nghĩa liên h iộ  cho t ộ trúc c a tủ ừ. Ý nghĩa liên h i là ý nghĩa đ

ủ ừ ư ấ ấ ờ ơ ị ụ d ng, có tính ch t lâm th i, ch a đi vào c u trúc c a t ng đ n v  ngôn ng ữ.

ườ ưở ườ ộ ổ ườ ưở Tr ng liên t ng th ị ng không  n đ nh, trong m t tr ng liên t ng có

ề ừ ượ ưở ớ ờ ớ ừ ệ ấ ồ nhi u t ể  có th  cùng đ c liên t ng t i do xu t hi n đ ng th i v i t

ủ ề ươ ữ ả ữ ấ ặ ố ố tâm trong nh ng ng  c nh có ch  đ  t ng đ i th ng nh t, l p đi l p l trung   ặ ạ   i.

ề ườ ưở ộ tính dân t c, tính th i đ i ế Đi u này khi n cho các tr ng liên t ng có ờ ạ và tính

cá nhân.[9,189]

ủ ữ ườ 1.2.4 Ng  nghĩa c a tr ng nghĩa

ữ ủ ườ ượ ữ ng  nghĩa chung, khái quát Ng  nghĩa c a tr ng nghĩa đ c xem là

ấ ủ ừ ườ nh t c a các t trong tr ng.

ệ ạ ườ ấ ằ Qua vi c phân lo i các tr ng nghĩa nêu trên, chúng tôi th y r ng các

ừ ữ ủ ề ừ ủ nghĩa c a các t ố  trung tâm đ u chi ph i ng  nghĩa c a các t “thành viên”

ườ ư ậ ừ ẽ ể ệ ặ ổ trong tr ng. Nh  v y t ủ   ữ  trung tâm s  th  hi n nh ng đ c tính ph  quát c a

ườ ể ậ ợ ừ ộ ườ tr ng, là tâm đi m t p h p các t vào m t tr ng.

ố ở ệ ố ữ ề ấ ị ị Các nghĩa v  trong h  th ng c u trúc đ u b  chi ph i b i nh ng nghĩa v ị

ữ ộ ườ ơ ả ủ ừ ự ộ ố là nh ng thu c tính th ng tr c thu c nghĩa c  b n c a t . Thành t nghĩa

ể ậ ạ ặ ọ ư ữ này, lí lu n TH đi n hình g i là nghĩa h t nhân mang đ c tr ng ng  nghĩa c

ố ệ ố ồ ạ ữ ủ ả b n c a TH. Nó xuyên su t h  th ng ng  nghĩa, nó t n t ơ  ọ ạ   i trong m i d ng

ứ ế ợ ủ th c k t h p c a TH.

ườ ự ấ ặ ấ ị ể   ng nghĩa th c ch t là c u trúc nghĩa v  và đ c đi m

ữ V y ậ ng  nghĩa tr ủ ữ ữ ườ ấ ả ề ừ ể ặ ng  pháp đ c h u c a tr ng, t t c  đ u do t trung tâm, đi n hình cho

ườ ư ậ ự ạ tr ạ ng đ i di n ệ . Nh  v y d a theo nghĩa h t nhân ta s  bi ẽ ế ừ ượ t t đ c xét

ề ườ ộ ế ướ ủ ể thu c v  tr ng nghĩa nào, bi ề t chi u h ng chuy n nghĩa c a nó và h ướ   ng

ủ ả ườ ể chuy n nghĩa c a c  tr ứ ng ch a nó.

31

ứ ệ ằ ữ ng  nghĩa tr ườ   ng Trong quá trình nghiên c u chúng tôi quan ni m r ng

ủ ừ ữ ủ nghĩa chính là ng  nghĩa c a t ể  trung tâm, đi n hình c a tr ng

ủ ữ ườ ệ ượ ự ườ . Nói c  thụ ể  ơ ỳ ớ hi n t ng t nhiên ơ h n, ng  nghĩa c a tr ng l n trong th  Xuân Qu nh bao

ề ườ ỗ ườ ỏ ỏ ẽ ộ ừ ồ g m nhi u tr ng nh , trong m i tr ng nh  s  có m t t ạ    đóng vai trò là h t

ủ ườ nhân nghĩa c a tr ng này.

ữ ườ ữ ệ ề ấ Ng  nghĩa tr

ườ ự ườ ữ ữ ể tr ng, là s  phân hóa nó thành nh ng ti u tr ộ   ng nghĩa còn là v n đ  quan h  ng  nghĩa trong m t ỏ ơ   ng và nh ng nhóm nh  h n.

ự ạ ấ ệ ậ ậ ậ ậ

ộ ộ ườ ườ ữ ủ ệ ấ Đó là s  phân lo i c p b c quan h  thành  b c 1, b c 2, b c 3… Khi phân tích   ư ng. Vi c xem xét c u trúc ng  nghĩa trong n i b  tr ấ c u trúc c a tr ng nh

ằ ướ ị ị ừ ườ ị ươ ớ đ nh v  các t trong tr ng và xác đ nh t ng đ i đ y đ ố ầ ủ ậ v y nh m h ng t i

ừ ừ ộ ườ ý nghĩa t ng t trong m t tr ng.

ề ề ữ ả ộ ố ấ 1.3 M t s  v n đ  v  ng  c nh

ề ậ ữ context Khái ni m ệ ng  c nh ệ ữ ả  có nhi u quan ni m khác nhau, thu t ng

ượ ữ ọ ệ ữ ả ị đ c các nhà ngôn ng  h c Vi t Nam d ch là “ng  c nh”, trong đó các tác gi

ễ ệ ễ ễ Nguy n Thi n Giáp, Nguy n Văn Khang, Nguy n Hòa…, tác gi ả  ả ỗ ữ    Đ  H u

ị ừ ề ngữ ữ context of situation và situtional context đ u là ậ  hai thu t ng

ố ả ữ ủ ữ ộ Châu d ch t c nhả : là b i c nh ngoài ngôn ng  c a m t phát ngôn hay là nh ng thông tin

ữ ầ ạ ễ ngoài  ngôn ng  góp  ph n t o  nên nghĩa .[10,97]. Nguy n  Văn  Khang trong

ữ ả ữ ể ấ ậ v t ch t và ữ ọ “Ngôn ng  h c xã h i ấ ộ ­ nh ng v n đ  c  b n ề ơ ả ” hi u ng  c nh là: “

ả ể ể ệ ữ ả ự ộ

ệ ư ữ ả ữ ả ả ộ ồ g m ng  c nh ngôn c nh và ng  c nh ngoài ngôn ng hoàn c nh xã h i mà hành vi nói năng d a vào đó đ  th  hi n; ng  c nh bao ữ”. Vi c đ a ra m t khái

ấ ề ữ ả ề ệ ấ ố ệ   ni m th ng nh t v  ng  c nh là r t khó, trong đ  tài này chúng tôi quan ni m

ớ ố ượ ữ ả ợ ứ ư ữ ả ng  c nh là ng  c nh phù h p v i đ i t ủ ng nghiên c u c a mình nh  sau:

ế ớ ườ ố ế ạ ộ ẫ th  gi i môi tr ả ng chi ph i đ n ho t đ ng c  bên ngoài l n bên trong c a h ủ ệ

ụ ữ ề ố ở ị ạ th ng TH ngôn ng . Nó là cái không h n đ nh, liên t c m  ra v  không gian và

ờ ườ ể ộ ợ ồ ố th i gian. Tùy tr ng h p xem xét, nó có th  r ng bao g m các đ i ngôn và

ể ẹ ữ ự ệ ầ ợ ừ ứ ễ các h p ph n hi n th c ngoài di n ngôn. Nó có th  h p là nh ng t ầ    đ ng g n

ộ ừ ạ ề ị hay kèm m t t t o cho nó tính xác đ nh v  nghĩa .

ả ẩ ỳ 1.4 Xuân Qu nh  – Tác gi và tác ph m.

32

ễ ậ ỳ ỳ ị Xuân Qu nh tên th t là Nguy n Th  Xuân Qu nh, sinh ngày 6/10/1942,

ạ ẹ ừ ớ ư ấ ỳ t i làng La Khê, Hà Đông. Xuân Qu nh m t m  t ố    s m, vì ch a có con trai n i

ả ỳ ướ ữ ỳ dõi nên cha Xuân Qu nh ph i  đi b c n a. Sau  đó cha Xuân Qu nh cùng

ườ ợ ứ ộ ố ể ỳ ườ ị ng i v  th  chuy n lên Hà N i s ng, Xuân Qu nh và ng i ch  tên Đông

ở ạ ố ệ ể ằ ớ ộ ọ Mai ấ i s ng v i bà n i. H ng ngày qu n quýt bên bà, làm m i vi c đ  bà l

ứ ế ầ ỏ ớ ẻ ừ ể ầ ồ vui lòng, đ  ý và chia s  t ng vui bu n bé nh  v i bà. C  th , d n d n hình

ở ủ ả ậ ồ ộ ỳ ườ thành Xuân Qu nh cách c m, cách nghĩ h n h u c a m t ng i nông dân.

ệ ẹ ừ ớ ả ưở ế ơ ữ Và nh ng thi ồ t thòi vì m  côi m  t s m đã  nh h

ế ơ ỳ ỳ ươ Qu nh, vì th  th  Xuân Qu nh luôn khao khát yêu th ồ ng đ n h n th  Xuân   ế ớ   t v i ng và tha thi

ạ h nh phúc gia đình.

ổ ỳ ượ ể Năm 13 tu i, Xuân Qu nh đã đ c tuy n vào Đoàn Văn công nhân dân

ươ ượ ạ ừ ế ễ Trung ng và đ

ọ ỳ ồ ưỡ ườ ườ ủ ế ẻ Xuân Qu nh vào h c tr c đào t o thành di n viên múa. T  năm 1962 đ n 1964,   ộ    (khóa I) c a H i ng b i d t văn tr ng ng i vi

ệ ệ ạ ế ề ọ ệ nhà văn Vi t Nam. H t khóa h c v  làm vi c t i báo Văn ngh , báo Ph  n ụ ữ

ệ Vi t Nam.

ơ ừ ấ ớ ơ ở ỳ ơ Xuân Qu nh yêu th  và thích làm th  t ệ  r t s m. Vi c làm th Xuân

ấ ự ỳ ặ ấ ị Qu nh hình thành r t t nhiên: th y cha ho c ch  gái làm thì cũng “vui tay” làm

ử ư ắ ỉ ướ ầ ự th . Nh ng không ch  có b t ch c mà đây cũng là nhu c u t ộ   ủ  nhiên c a m t

ạ ả ố ớ ấ ồ ỳ ơ tâm h n nh y c m. Đ i v i Xuân Qu nh say mê nh t chính là th .

Ở ậ ữ ẻ ẩ ơ ớ ỳ ỷ th p k  60, Xuân Qu nh thành công v i nh ng tác ph m th  “tr ” và

ơ ữ ế ệ ở ơ ở ậ ỉ ể ủ tr  thành nhà th  n  tiêu bi u c a th  h  các nhà th  sinh th p k  40. Xuân

ể ễ ả ỳ ủ ộ ố ề ề ơ Qu nh làm th  là đ  di n t cu c s ng c a chính mình v  nhi u ph

ộ ố ủ ừ ữ ữ ế ả ư ươ   ng ộ    và cu c s ng c a m t ệ di n; t nh ng khát khao tình c m đ n nh ng suy t

ườ ẽ ơ ữ ơ ủ ề ế ầ ng ụ ữ i ph  n . Vì l đó h u h t th  c a thi nhân đ u là th  tr  tình. Đ t n ấ ướ   c,

ờ ạ ề ượ ủ ả ơ thiên nhiên, th i đ i đ u đ c ph n ánh vào th  thông qua lăng kính c a tình

yêu.

ạ ớ ươ ỳ ẽ V i cá tính m nh m  luôn khao khát yêu th ế   ng, Xuân Qu nh quy t

ứ ấ ả ộ ộ ế ể ạ ị đ nh ch m d t m t cu c hôn nhân mà b n thân bi t mình đã sai l c đ  xây

ớ ư ự ườ ị ế ắ d ng tình yêu và hôn nhân v i L u Quang Vũ, ng i mà ch  bi t ch c đó là

ự ạ tình yêu và h nh phúc đích th c:

33

ở ề Em tr  v  đúng nghĩa trái time m

ế ữ ề Bi t khao khát nh ng đi u anh m ơ ướ c

ế ề ậ ộ Bi ứ t xúc đ ng qua nhi u nh n th c

ế Bi t yêu anh và bi ế ượ t đ c anh yêu.

ự (T  hát)

ắ ầ ơ ừ ỳ ễ ậ ộ Xuân Qu nh b t đ u làm th  t

ơ ằ ồ ủ ậ ơ T  t m­ Ch i bi c tay c a thi nhân là t p th ơ ầ    khi còn là m t di n viên. T p th  đ u ấ ả   ế  (in chung v i C m Lai) xu t b n ớ ẩ

ộ ộ ộ ơ ươ ẩ ồ ớ năm 1963. Tác ph m đã b c l ọ  m t gi ng th  t i m i, h n nhiên và giàu khát

ủ ế ớ ộ ố ọ v ng. Sau đó, cùng v i hành trình kháng chi n ch ng Mĩ c a dân t c, Xuân

ấ ả ế ậ ọ ỳ ơ Hoa d c chi n hào Qu nh xu t b n hai t p th

ể ệ ự ắ ắ ủ (1968) và Gió Lào cát tr ngắ   ơ ố ớ ấ ướ (1984); qua đó th  hi n s  g n bó sâu s c c a nhà th  đ i v i đ t n c và

ơ ủ ữ ề ỳ ườ ế ề ậ nhân dân. V  sau, nh ng t p th  c a Xuân Qu nh th ng vi

ộ ố ế ầ ộ ườ xúc g n gũi, quen thu c liên quan đ n tình yêu và cu c s ng th ả   ữ t v  nh ng c m ủ   ng ngày c a

ự ờ ề nhà th : ơ L i ru trên m t đ t ặ ấ  (1978), T  hát (1984), Sân ga chi u em đi (1984),

ỏ Hoa c  mây (1989).

ề ọ ệ ệ ạ ộ ỳ Trong n n văn h c Vi t Nam hi n đ i, Xuân Qu nh là m t tác gi

ả ắ ả ố ả ữ    n  có ế phong cách và b n s c riêng khá rõ nét. Tr i qua năm tháng s ng và vi t, yêu

ươ ậ ế ể ạ ệ ộ ộ ỳ th ng và lao đ ng ngh  thu t h t mình, Xuân Qu nh đã đ  l

ậ ả ọ ơ ộ ờ i cho đ i m t di   ặ ắ ủ   ả s n văn h c th t đáng quý. Trong đó, th  tình yêu là m t m ng đ c s c c a

ơ ỳ ờ ẽ ự ạ ổ ẫ ế Xuân Qu nh, ti ng th  bao gi cũng sôi n i, m nh m , t

ể ể ệ ằ ắ ắ ổ ằ thành đ m th m. Đ  th  hi n tình yêu sôi n i, chân thành đ m th m trong th nhiên mà v n chân   ơ

ỳ ể ế ụ ủ ể

ệ ượ ườ ự ộ ơ ỳ ẩ   Xuân Qu nh chúng ta không th  không k  đ n tác d ng c a các ý nghĩa th m ượ     nhiên  trong  th  Xuân  Qu nh,  m n ng   nghĩa  hi n  t mĩ  thu c  tr ng  t

ể ề gió,m nượ  m aư , m n ượ tr iờ  đ  nói v  tình yêu:

Ở ngoài kia tr i gióờ

Ở ngoài kia ờ ư tr i m a

ẩ ơ Cây bàng đêm ng n ng

ướ ườ ế N c qua đ ả ng ch y xi t

ướ ẫ

Tóc anh thì  t đ m Lòng anh thì cô đ nơ

34

ầ ơ Anh c n chi n i em

ẳ Sao mà anh ch ng nói

( Anh)

ế ể Ti u k t:

ư ậ ươ ệ ố ế Nh  v y, trong ch ng 1 chúng tôi đã ti n hành h  th ng hóa   các lí

ế ề ố ệ ủ ộ ệ ộ ố thuy t v  m i quan h  c a b  ba: TH­THNN­THTM, m i quan h  b  ba này

ề ơ ở ể ươ ề ậ ẽ s  làm ti n đ , c  s  lí lu n chung đ  ch ạ   ế ng 2 chúng tôi ti n hành phân lo i

ộ ườ ệ ượ ự ỳ các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ    nhiên trong th  Xuân Qu nh và

ươ ủ ế ể ể ch ng 3 chúng tôi ti n hành tìm hi u YNTM c a các THTM đi n hình khi

ứ ươ ệ ố ế chúng đi vào hành ch c. Trong ch ng 1, chúng tôi cũng ti n hành h  th ng lí

ế ề ườ ề ữ ả ơ ở ể ế thuy t v  tr ữ ng nghĩa, v  ng  c nh đó là nh ng c  s  đ  chúng tôi ti n hành

ệ ượ ị ự ư ơ ỳ xác   đ nh   các   hi n   t ng   t nhiên   trong   th   Xuân   Qu nh.   Cũng   nh   trong

ươ ớ ệ ự ệ ề ờ ộ ch ng 1 chúng tôi gi

ể ơ ỳ ề ộ ờ ượ ấ nhà th  Xuân Qu nh đ  qua đó ta th y đ ủ   i thi u đôi nét v  cu c đ i và s  nghi p sáng tác c a ộ ố   c đôi nét v  cu c đ i và cu c s ng

ưở ủ ữ ế ơ ả đã  nh h ng đ n phong cách sáng tác c a nhà th  này. Đây chính là nh ng c ơ

ữ ữ ề ể ế ắ ầ ọ ề ề ở s  lí thuy t khoa h c, nh ng ti n đ , n n móng ban đ u v ng ch c đ  soi

ơ ể ừ ủ ế ộ ẩ chi u vào các tác ph m c a nhà th  đ  t đó tìm ra các THTM thu c tr ườ   ng

ệ ượ ự ư ể ự ể ệ ệ nghĩa hi n t ng t ứ  nhiên, s  bi u hi n hình th c cũng nh  bi u hi n ý nghĩa

ẽ ượ ủ ẩ ế ụ ứ th m mĩ c a chúng s  đ c chúng tôi ti p t c nghiên c u, trình bày ở ươ   ng ch

ươ 2 và ch ng 3.

ƯƠ CH NG 2 :

35

Ứ Ủ Ệ Ể BI U HI N HÌNH TH C C A CÁC

Ộ Ẩ Ệ Ể ƯỜ TÍN HI U TH M MĨ ĐI N HÌNH THU C TR NG NGHĨA

Ệ ƯỢ Ơ Ự Ỳ HI N T NG T  NHIÊN TRONG TH  XUÂN QU NH

ậ ẫ 2.1 D n nh p

ệ ượ ồ ạ ộ ố ủ Các hi n t ng t n t i trong cu c s ng c a con ng c chia làm

ệ ượ ệ ượ ự ệ ượ hi n t ng xã h i ng t nhiên ng xã ạ hai lo i, đó là ộ  và hi n t ườ ượ i đ . N u ế hi n t

ệ ượ ườ ạ ồ ạ ộ ng do con ng i t o ra và t n t i trong xã h i loài ng ườ   i,

h iộ  là các hi n t ộ ụ ệ ượ ự ệ ượ ph  thu c vào con ng i ng t nhiên là các hi n t ng t n t ồ ạ   i ườ   thì  hi n t

ủ ủ ố ự ệ ượ khách quan, không theo ý mu n ch  quan c a con ng i ng t nhiên

ệ ượ ể ế ớ ự ủ ư ườ . Hi n t ắ ạ các hi n t ng c a th  gi i t nhiên có th  chia làm 2 lo i: (n ng, m a, gió,

ấ ờ ạ ộ ấ ả ủ các ho t đ ng mang tính ch t b n năng c a con ng tr i, s m…) và ườ (đi,  i

ứ ủ đ ng, ăn, ng …).

ữ ệ ơ ủ ả ồ ỳ

ữ ệ ứ ế ể ế ọ Ng  li u chúng tôi kh o sát bao g m 47 bài th  c a Xuân Qu nh. Đó là   ệ ủ   ơ ở c  s  ng  li u tr ng y u đ  chúng tôi ti n hành nghiên c u các bình di n c a

ườ ệ ượ ự ỳ ớ ơ tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh.

ượ ộ ườ ệ ượ ự ầ tôi thu đ c 20 TH thu c tr ng nghĩa hi n t ng t V i 47 bài th , chúng   ấ    nhiên, có 317 l n xu t

ệ ượ ấ ọ hi n. Trong 20 TH thu đ ố   c, chúng tôi ch n 5 THTM có Ts cao nh t làm đ i

ượ ứ ế ể t ng đ  phân tích, nghiên c u ti p theo.

ươ ươ ữ ệ ể Trong ch ng này, chúng tôi tìm hi u các ph

ứ ậ ệ ấ ạ ồ ơ ị ng ti n ngôn ng  làm   ự ế ợ   ể thành bình di n hình th c v t ch t bi u đ t (g m các đ n v  cbđ, s  k t h p

ể ơ ị ờ ể ủ ủ c a các đ n v  cbđ) c a 5 THTM đi n hình: thu cộ ư gió, tr i, m a, bi n, sông

ườ ệ ượ ự ỳ tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh.

Ở ỗ ụ ể ề ấ

ứ ầ ệ    m i THTM này chúng tôi xem xét c  th  v  các TH cùng xu t hi n ế ợ   ụ ọ ớ v i các THTM c n nghiên c u trên tr c d c và ngang, đó là các THNN k t h p

ụ ể ạ ộ ủ ể ặ ấ ỗ

ố ượ ụ ể ữ ừ ệ ấ ớ ạ giúp c  th  hóa đ c đi m, tính ch t, tr ng thái, ho t đ ng c a m i THTM này,   ộ   ng cùng xu t hi n v i THTM c  th  trong cùng m t ỉ  ng  ch  các đ i t t

ủ ệ ể ộ ơ ơ ệ dòng th , m t bài th  giúp bi u hi n các quan h , ý nghĩa c a THTM.

ụ ể ủ ầ ố ộ ườ Sau đây là t n s  (Ts) c  th  c a 20 TH thu c tr ng nghĩa hi n t ệ ượ   ng

ự ỳ t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh:

36

ỉ ệ ấ ẩ ệ ấ ệ ố ầ T  l ệ  xu t hi n (%)

ắ S

ứ ạ

ế

ầ B ng 1: B ng th ng kê t n su t, phân th  h ng t

ộ    1 đ n 20 các THTM đi n hình thu c

ườ

ệ ượ

tr

ng nghĩa hi n t

ng t

ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 29 20 T ngổ Tín hi u th m mĩ Gió Tr iờ M aư Bi nể Sông Đ tấ N ngắ Sóng Ngày Núi Mây Cát Đêm Trăng R ngừ Bão ớ S m ch p Cây ư N ng m a ngươ 20 tín hi uệ S  l n xu t hi n 51 31 28 27 26 23 23 20 17 14 13 12 11 7 6 3 2 1 1 1 317 l nầ 16,09 9,78 8,83 8,52 8,20 7,26 7,26 6,31 5,36 4,41 4,10 3,77 3,47 2,21 1,88 0,94 0,64 0,32 0,32 0,32 100%

ả ấ ầ ố ị ẩ ủ ố

ệ ượ ườ ự ơ ỳ Qua b ng th ng kê trên ta th y t n s  và giá tr  th m mĩ c a các THTM   ề    nhiên trong th  Xuân Qu nh là không đ u. ng nghĩa hi n t ng t ộ thu c tr

ượ ỉ ậ ủ ậ ộ Do dung l ạ ng c a m t bài khóa lu n có h n nên chúng tôi ch  t p trung

ữ ữ ứ ượ ữ ẩ nghiên c u nh ng TH có Ts cao, nh ng TH có “hàm l ng” ng  nghĩa th m mĩ

ấ ượ ấ ạ ơ ả ữ ư ọ cao nh t. Chúng đ ệ   c coi nh  là nh ng TH c  b n quan tr ng nh t đ i di n

ả ườ ệ ượ ự ụ ể ơ ỳ cho c  tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong th  Xuân Qu nh. C  th , đó là

37

ứ ự ầ ố ư ờ ệ ấ ế 5 THTM x p theo th  t có t n s  xu t hi n cao nh t: ể   ấ gió, tr i, m a, bi n,

sông.

ữ ể ạ ủ ứ ộ 2.2   Hình   th c   ngôn   ng   bi u   đ t   c a   các   THTM   thu c   tr ườ   ng

ệ ượ ự ỳ nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh

ủ ặ Ở ươ  ch ng 1 chúng tôi đã trình bày các đ c tính c a THTM, đó cũng

ề ằ ể ủ ữ ể ế ấ chính là v n đ  h ng th  và bi n th  c a THTMM. Nh ng cượ THTM  đ

ọ ằ ể ứ ằ ớ ỗ ứ nghiên c u g i là ộ   ể, m i THTM h ng th  có th   ng v i m t ể THTM h ng th

ặ ố ế ự ụ ể ấ ị ứ ữ ể ề ho c s  bi n th  ngôn ng  nh t đ nh. S  c  th  hóa v  hình th c ngôn ng

ớ ự ụ ể ệ ằ ề ắ ẩ ộ ữ  ể   (cbđ) g n li n v i s  c  th  hóa n i dung th m mĩ (cđbđ). Quan h  h ng th  ­

ể ủ ế ượ ệ ữ ệ ể ỉ bi n th  c a THTM còn đ c bi u hi n thành quan h  gi a các TH ch nh th ể

ự ế ữ ể ổ ề ạ ủ ứ ậ ộ và TH b  ph n. Chính s  bi n đ i v  hình th c ngôn ng  bi u đ t c a THTM

ế ấ ơ ườ ổ ề ộ ả trong k t c u các câu th  th ớ ự ế ng x y ra cùng v i s  bi n đ i v  n i dung

ẩ ượ ể ạ ụ ể ộ ớ th m mĩ đ ạ c bi u đ t, mang l i cái m i, cái c  th , sinh đ ng cho THTM

ệ ủ ỗ ầ ấ trong m i l n xu t hi n c a nó.

ể ủ ể ế ậ ẩ ọ Chính vì v y, có th  xét bi n th  c a THTM trong tác ph m văn h c, c ụ

ể ở ơ ủ ỳ ữ ễ ứ ạ   các hình th c ngôn ng  di n đ t th đây là trong th  c a thi sĩ Xuân Qu nh:

ộ ữ ễ ứ ể ằ ạ

ể ủ ệ ể ế ằ ấ ớ ơ m t THTM h ng th  trong các câu th  các hình th c ngôn ng  di n đ t các   ứ   bi n th  c a THTM h ng th  đó v i THTM khác cùng xu t hi n, các hình th c

ệ ữ ễ ể ạ ằ ố ớ ế ấ k t c u di n đ t m i quan h  gi a THTM h ng th  đó v i THTM khác cùng

ệ ấ xu t hi n.

ể ừ ự ữ ế ế ể ọ Bi n th  t ả    v ng (BTTV) là nh ng bi n th  ­ tên g i khác nhau n y

ộ ượ ế ằ ọ ử ụ sinh trong quá trình s  d ng m t THTM. Nó đ c thay th  b ng các tên g i là

ế ố ạ ứ ậ ơ ả ữ ế ấ ổ nh ng y u t , d ng th c v t ch t khác mà ý nghĩa c  b n không bi n đ i. Ví

ự ế ử ụ ể ượ ư ế ằ ụ d  nh  THTM núi trong th c t s  d ng có th  đ c thay th  b ng: ng nọ

núi, núi non, non, s nơ  …

ể ế ợ ử ụ ể ả ữ ế ế ộ   Bi n th  k t h p (BTKH) là nh ng bi n th  n y sinh trong s  d ng m t

ượ ả ượ ụ ể ộ ố ế ố THTM. Nó đ c miêu t ở c c  th  thêm b i m t s  y u t , đ ụ ợ  ph  tr  cùng

ụ ệ ế ấ xu t hi n trên tr c tuy n tính.

Ở ớ ồ ờ ấ  chân tr i đã s m ch p r i kia, Ví d :ụ

ặ ể Mây đen đ n, ế gió xanh m t bi n

38

ừ ờ Sóng reo m ng, chúng tôi ch  đón,

ư ẳ ớ ư ấ ư Nh ng m a ch ng t i đây… m a r t xa

ả ủ ư ơ C n m a kia nào ph i c a ta!

ả ủ ơ ư                         ( C n m a không ph i c a mình)

ụ ấ ẽ ượ ụ ể ơ Xét ví d  trên ta th y: THTM ớ   c c  th  h n v i mây, gió, sóng … s  đ

ữ ể ấ ặ ậ ạ ộ ư   nh ng đ c đi m, tính ch t, v n đ ng, tr ng thái…thông qua các BTKH  nh :

ặ ể . đen, xanh m t bi n

ư ậ ừ ữ ữ là nh ng t ng  đi kèm làm rõ nghĩa giúp c  th ụ ể Nh  v y, các BTKH

hóa cho THTM.

ể ế ệ ể ả ữ ế ử ụ   là nh ng bi n th  n y sinh trong s  d ng Bi n th  quan h  (BTQH)

ệ ấ ạ ơ ộ ớ ơ ơ m t THộ . Cùng xu t hi n v i TH trong cùng m t câu th , đo n th , bài th  còn

ữ ữ ổ ấ ẳ ớ có nh ng TH khác gi

ữ ộ ự ươ ẽ ạ ữ ữ m t khung ng  nghĩa chung. S  t vai trò b  sung ý nghĩa cho nó, đ ng c u v i nó trong   ế   ng tác gi a các TH s  t o nên nh ng bi n

ể ụ ệ ủ th  do quan h  c a TH. Ví d :

ữ Nh ng ngày ặ  không g p nhau

ạ ầ ươ ớ Bi nể  b c đ u th ng nh

ữ Nh ng ngày ặ  không g p nhau

Lòng thuy nề  đau – r n vạ ỡ

ế ừ N u t ề ồ  giã thuy n r i

ỉ Bi nể  ch  còn sóng gió.

ể ề       ( Thuy n và bi n)

ư ớ ặ ố ị ể Nh  ta bi t, ể   ế thuy nề   v i đ c tính không c  đ nh, hay di chuy n bi u

ư ườ ổ ạ tr ng cho ng i con trai hay đi đây đi đó và hay thay lòng đ i d , còn bi nể  v iớ

ư ấ ộ ượ ấ ộ ố ớ tính ch t mênh mông, r ng l n cũng gi ng nh  t m lòng đ  l ng trong tình

ự ậ ủ ơ ỳ ở yêu c a các cô gái. Hai s  v t này khi đi vào th  Xuân Qu nh tr thành hai

ư ể Ở ạ ơ THTM sóng đôi bi u tr ng cho tình yêu. đo n th  trên, THTM bi n –ể

ế ợ ớ ừ ữ ỉ ờ ư ả ng  ch  th i gian: THTM thuy n ề k t h p v i t ộ   ngày  nh ng không ph i m t

ữ ể ể ệ ự ư ớ ỗ ngày hai ngày mà là nh ng ngày đ  th  hi n s  nh  nhung cũng nh  là n i lo

39

ế ợ ớ sóng gió ắ l ng khi xa nhau trong tình yêu. Và hai THTM này k t h p v i BTQH

ữ ữ ộ ọ ở

ượ ư ế ậ ả ẳ ộ ả   ẽ ể ệ s  th  hi n nh ng khó khăn, cách tr  trong tình yêu nam – n  bu c h  ph i ờ   ị t qua cũng nh  nhân v t em kh ng đ nh n u ph i cách xa anh thì cu c đ i v

ỗ ữ ủ c a em không còn bình yên n a mà thay vào đó là chu i ngày sóng gió.

ệ ệ ấ ố ớ Vi c th ng kê, phân tích các BTQH cùng xu t hi n v i 5 THTM đ ượ   c

ứ ượ ở ậ ổ ủ ề ậ nghiên c u v t quá khuôn kh  c a đ  tài khóa lu n. B i v y, chúng tôi ch ỉ

ữ ườ ố ớ ọ ổ ợ ứ nghiên c u nh ng tr ng h p có vai trò b  sung ý nghĩa quan tr ng đ i v i TH

ượ đ c xét:

ố THTM BTTV có Ts cao

ọ Gió ấ   ố ầ S  BTTV /s  l n xu t ấ ầ ệ hi n – t n su t 14/51 – 27,45

ố Tr iờ 12/31 – 38,71

ờ ờ

ư ạ M aư 12/28 – 42,86 ơ C n   gió,   ng n   gió,   cái   gió, ậ tr n gió, làn gió… ờ   ờ ặ M t tr i, chân tr i, cu i tr i, ặ ờ ầ b u tr i, m t tr i… ư ư ơ ậ Tr n m a, c n m a, h t m a

ể ể ả Bi nể 4/27 – 14,81 ể     bi n

ợ ố ệ

ượ ế

B ng 2: T p h p s  li u các tên g i (BTTV) c a 5 TH có Ts cao đ

c x p theo b ng 1.

ơ ờ Sông 14/26 – 53,85 Sóng   bi n,   bi n   c ể ặ kh i,m t bi n B  sông, dòng sông, con sông

ứ ủ ứ ế ệ ả ể Sau đây là k t qu  nghiên c u bi u hi n hình th c c a 5 THTM: gió,

ư ờ ể ườ ệ ượ ự ơ ộ  thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong th  Xuân tr i, m a, bi n, sông

ỗ ườ ỳ ợ Qu nh trong m i tr ứ ụ ể ng h p hành ch c c  th .

ẩ gió ệ 2.2.1 Tín hi u th m mĩ

ừ ữ ọ ủ gió 2.2.1.1 T  ng  làm tên g i c a

ơ ỳ ầ ượ ụ ể Trong th  Xuân Qu nh, c c  th  hóa ế Gió  (51 l n, chi m 16,09 %) đ

ư ọ ằ b ng các tên g i (BTTV) nh  sau:

40

ữ ừ ọ ế ả ả ấ ỉ T  ng  làm tên g i TH gió: Qua k t qu  kh o sát, chúng tôi th y ch  có

ệ ấ ộ ớ m t tên g i ầ ọ gió v i 51 l n xu t hi n.

ữ ỉ ậ ừ ầ ợ ơ ị T  ng  ch  t p h p ( 5 đ n v  ­ 5 l n): ­ 1 l n,ầ sóng gió ­ 1 l n, ầ tr i gióờ

gió bão ­ 1 l n, ầ gió cát ­ 1 l n, ầ bão gió ­ 1 l n.ầ

ụ ể ừ ầ ơ ị T  ng  ch  lo i ữ ỉ ạ gió c  th  (3 đ n v  ­ 6 l n ): gió mùa đông ­ 1 l n, ầ gió

Lào ­ 4 l n, ầ gió heo mây ­ 1 l n.ầ

ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ gió 2.2.1.2 T  ng  ch  đ c đi m, tính ch t c a

ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c ( 6 đ n v  ­ 6 l n   ): gió n ngồ   ­ 1 l n,  ầ gió

ặ ­ 1 l n, ầ gió m nhạ  ­ 1 l n, ầ gió l nhạ  ­ 1 l n, ầ gió se ­ 1

nóng ­ 1 l n, ầ gió l ng im l n.ầ

ụ ầ ơ ị ẩ Nhóm mang nghĩa so sánh,  n d  ( 2 đ n v  ­ 2 l n ): gió xanh, gió xa.

ủ gió ừ ữ ỉ ạ ộ 2.2.1.3 T  ng  ch  ho t đ ng c a

ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c ( 1 đ n v  ­ 3 l n): gió th iổ  ­ 3 l n.ầ

ụ ẩ ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa  n d  ( 2 đ n v  ­ 2 l n ): ặ gió l ng im ­ 1 l n, ầ gió đùa

­ 1 l n.ầ

ừ ữ ỉ ờ ủ gió 2.2.1.4 T  ng  ch  th i gian, không gian c a

ỉ ờ ầ ơ Nhóm ch  th i gian hàng năm, tr a hèư , ngày , th iờ ị  (10 đ n v  ­ 24 l n):

ầ ượ c  th : c gian, mùa thu, đ u năm , mùa, mùa gió đ iổ . Đ c miêu t ả ụ ể ứ hàng

ớ ộ i; trong ạ    ng t ng t; năm hàng năm ­ khi gió mùa đông t gió nóng nh ng ữ tr a hèư

ữ ữ nh  là ư gi a ữ gió cát gi a nh ng ngày ác li ờ t; ệ th i gian gió ­ mùa đi theo tháng

ổ ỉ ẫ ồ năm ­ tu i theo mùa đi mãi ­ ch  còn anh và em; sang thu r i ồ gió v n n ng da

ế ặ ườ ở ố m t ­ ti ng ve nào còn sót trong lùm cây; đ ng ph  mình m  ra ­ gió  đ uầ

ữ ổ ớ ạ ị năm th i qua ­ trên nh ng hàng cây m i; đã bao ọ   mùa gió đ iổ  ­ ch  đi d y h c

ơ ầ ướ xa ­ ngày s  tán tháng ba ­ m a ậ c ng p …. ư  rào h m n

ỉ ồ ơ Nhóm ch  không gian ầ m t hặ ồ,  trên cát  ,  H  Tây , ị   (8 đ n v  ­ 20l n):

ừ ụ ể ư ặ ố. C  th  nh  sau: l ng sao cái ngoài kia, khu r ng, thành ph gió m t ặ h  ­ồ

ầ ẽ ghét sao cái nóng đ u hè đã ghê ; m t hặ ồ r ng ộ gió đùa qua k  lá; trên cát này

ồ ẹ ơ làm cánh hoa me r i nh  ­ chúng ta nói v ề ạ ừ gió qu t v a se; ng nọ  gió H  Tây

41

ươ ướ ắ ặ ồ ố ổ t ng lai ­ tr c v ng l ng ngôi chùa đã c  ­ trong  n ào ph  xá đông ng ườ   i;

ở ừ ươ ự ữ  nh ng ng thêm t trong t ự ngoài khu r ng ừ ­ mùi h

kia tr i ờ gió; gió lên t ươ ố ữ ư ớ ủ trong lòng c a ta ­ b n ph ọ   ng đâu cũng là nhà ­ nh  con tàu v i nh ng ga d c

ườ ợ ươ ặ ấ ờ đ ng; ng m t  y l i yêu thu ở thành phố ng p ngày nao chi u ề gió d yậ  ­ g

nào.

ừ ữ ỉ ệ ượ ự ị  ế  gió (8 đ n vơ 2.2.1.5 T  ng  ch  hi n t ng t nhiên liên quan đ n

ừ ượ ầ ­25 l n): ả ụ   c Cát,  sóng,  n ngắ ,  r ng cây ,  bi nể ,  cây,  mây,  bão. Đ c miêu t

ữ ữ ể ệ th : gi a ỉ t; ch  có ữ gió cát gi a nh ng ngày ác li cát và gió Lào qu t l a; ạ ử sóng

ử ườ i đi qua và l ng ặ ắ ầ ừ gió; mang gió nóng n ngắ  l a; ng b t đ u t ừ r ng cây gió;

ặ ặ mây đen đ n  ế gió  xanh m t  ặ bi nể ;  cây  l ng r i ồ gió  cũng l ng im; mây tr ngắ

ư ể bay đi cùng v i ớ gió; gió hóa bão, m a thành sông thành b .

ừ ữ ỉ ự ậ ạ ự ệ ộ ế  gió 2.2.1.6 T  ng  ch  s  v t nhân t o, s  vi c xã h i liên quan đ n

ầ ơ ỉ ự ậ Nhóm ch  s  v t nhân t o làn khói, phòng ( ), ở căn ị ạ  (5 đ n v  ­ 16 l n):

ượ ả ụ ể ộ ch  th : m t ươ   ng h mầ ,  mái nhà,  thơ. Đ c miêu t ộ làn khói, m t mùi h

ạ ờ ở ờ ạ ấ i anh ­ tr i l nh đ y, hôm nay tr i tr  rét ­ trong gió; sao không cài khuy áo l

ẹ ở ướ ướ c kia ­ n ậ c ng p và ề gió nhi u quá, phòng tr  nên ch t h p; ậ ẹ căn h mầ  h p tr

ơ ạ ươ i ng sa ­ cho tôi d i tế gió se;  n ng ườ gió l nh s ở ướ mái nhà bình yên; thơ vi

ườ ờ ườ ế i đ i th ng ­ bi t là đôi dòng theo gió xa;  anh, dòng thơ n i ổ gió ­ mà em ng

anh có ; ở

ầ ơ ạ ờ ỉ ự ệ Nhóm ch  s  vi c xã h i ụ ể   ... C  th  là bom đ n, l i ru ị ộ  (2 đ n v  ­ 2 l n):

ẫ ổ ư trong câu sau: D i ướ bom đ nạ  gió Lào v n th i; trong ữ gió nóng nh ng tr a hè

ộ ạ ạ ạ ng t ng t ­ m ẹ ru tôi h t cát s m hàm răng

ừ ữ ỉ ộ ự ậ ế gió ậ 2.2.1.7 T  ng  ch  đ ng v t, th c v t liên quan đ n

ỉ ộ ầ ơ ồ Nhóm ch  đ ng v t chu n chu n ồ , con ki nế , gà,  cố ị ậ  (9 đ n v  ­ 19 l n):

ả ượ ấ …. Đ c miêu t c  th : bi nể , h i âu, châu ch u ả ụ ể Gió heo mây hôm nay về

ề ồ ẩ ỏ ồ  bay v  dăng dăng; chăng ­ mà chu n chu n con ki nế  nh  cũng  n mình trong

ổ ỉ ư ờ ể t ­ không còn tr i xanh, ch  m a và gió; gió trong con  c ố bi n ­ ghé tai nghe

ữ ắ ồ ồ ỏ ườ ng ph ơ mà xem; châu ch uấ  xanh, chu n chu n kim th m đ  ­ nh ng ngã đ

42

ứ ớ i ­ bà lo đàn ph t ấ gió heo mây; c  hàng năm hàng năm ­ khi gió mùa đông t gà

toi ….

ỉ ự ậ ơ ị Nhóm ch  th c v t (12 đ n v  ­ 25 l n): ầ mãng c uầ ,  me, hoa n pế ,  cây,

ườ ỏ ụ ể ư ... C  th  nh  sau: trái hoa t ng vi, c , cây bàng, lá mãng c uầ  rám v  ­ ỏ gió đi

ồ ỏ H  Tây làm cánh ướ   c ọ qua; ng n gió ơ hoa me r i nh ; ẹ hoa n pế  m ng manh tr

ườ ư ự ạ nh  th c l ư ơ   i nh  m  – th m ề gió th iổ ; cây dù nh , ỏ gió dù gió du; hoa t ng vi

ắ ợ ổ ề ộ ỏ vóc nh  nh n tr c t m ả ướ ầ gió th iổ ; ch t làn gió heo mây ­ th i v  xao đ ng c

ố ỗ ậ ở ở ­ l i đi quen b ng l ề t theo chi u mây; ngoài kia tr i ngoài kia ạ cỏ l  ­ ờ gió ­

ư ờ ẩ ơ ướ ườ ế tr i m a ­ c qua đ ả ng ch y xi t; nghe cây bàng  đêm ng n ng  ­ n gió

ề ạ ạ ề m nh v  xô ­ ni m x c xào c a ủ lá.

ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.1.8 T  ng  ch  con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ   i, tính ch t,

ườ ế  gió tâm lí con ng i liên quan đ n

ỉ ầ ơ ị ị Nhóm ch  ng i ờ   Anh, tôi, chúng ta, ch ,con, đ i ườ  ( 18 đ n v  ­ 23 l n):

ượ ề ừ ơ c  th : ­ anh v  t ư    c n m a ­ tôi, da m tặ … Đ c miêu t ả ụ ể Anh v  t ậ  ề ừ tr n gió

ừ ữ ừ ư ớ ữ ừ ứ t nh ng ngày đã qua ­ t nh ng ngày ch a t i ­ t lòng em nh c nhói; Anh

ọ ủ ủ dòng th  n i ắ  cát tr ng c a ­ tôi c a cát, c a gió Lào ơ ổ gió; ng n gió Lào ờ ủ đ i tôi

ắ ệ ấ ằ ả ắ kh c nghi t; v i ớ cái gió làm chín d  ừ da m tặ  ­ m nh đ t c n khoai s n ít sinh

sôi

ủ ỉ ườ ầ ơ ờ ạ ộ Nhóm ch  ho t đ ng c a con ng ị i (5 đ n v  ­ 12 l n): l i nói , hi nế ...

ượ ả ụ ể ư ổ ơ ạ ớ ơ ờ Đ c miêu t c  th  nh  sau: i n i kia ­ gió th i n i này không l nh t l i nói

ạ ẵ ở ả ờ ắ tâm tình tr  nên nh t nhòa; tôi s n lòng đem hi nế  c  đ i tôi ­ cho cát tr ng và

ạ ử gió Lào qu t l a.

ế ấ ỉ ườ ơ Nhóm ch  tính ch t, tâm lí liên quan đ n con ng ầ   ị i (10 đ n v  ­ 22 l n):

ồ ổ ượ ơ ... Đ c miêu t c  th : tình yêu, n i nhỗ ớ, yên lòng, bu n, tu i th , ả ụ ể tình yêu

ư ử ắ ầ nh  tháng năm ­ mang gió n ngồ  n ng l a ­ lòng anh là đ m sen ­ hay là nhành

ư ọ ỗ ỏ c  úa; b ng khi đi thành tình ta nh  hàng cây ­ đã qua mùa bão gió; ng n gió

ằ ở ỗ ươ ư ử ắ ồ ớ cát khô c n mãi hóa yêu th ng; hình nh  l a đã t t r i ­ n i nh  ­ gió

ổ ữ ọ ẫ ổ không th i n a anh ồ v n th i phía không anh; i ơ yên lòng; ng n gió bu n tu iổ

43

ườ ớ ầ ắ i v i m t tre trong h m ­ có ữ thơ con có nh ng gì ­ có con c làn gió s mớ  vào

ằ ơ thăm ­ có ông trăng r m s  tán cùng con

ẩ tr iờ ệ 2.2.2 Tín hi u th m mĩ

ừ ữ ọ ủ tr iờ 2.2.2.1 T  ng  làm tên g i c a

ơ ỳ ế ầ Trong th  Xuân Qu nh, ượ ụ ể ằ   c c  th  b ng tr iờ   (31 l n, chi m 9,78%) đ

ư ọ các tên g i (BTTV) nh  sau:

ừ ữ ọ ổ ế T  ng  làm tên g i TH ọ  tr iờ  có 3 tên g i ph  bi n là tr iờ , ông tr iờ , b uầ

ề ơ ả ứ ộ ồ ượ ớ ộ c dùng v i n i dung ý nghĩa tr iờ  đ ng nghĩa m c đ  cao, v  c  b n chúng đ

ư ậ ầ ư ơ nh  nhau. Nh  v y, có 3 đ n v , c  th : ờ   ị ụ ể tr iờ  ­ 3 l nầ , ông tr iờ  ­ 1 l nầ , b u tr i

­ 1 l n.ầ

ỉ ộ ữ ừ ậ ầ ơ ị T  ng  ch  b  ph n (2 đ n v  ­6 l n ): m t tr i ặ ờ  ­ 2 l n, ầ chân tr iờ  ­ 4

l n.ầ

ườ ầ ợ ơ ị Tr ng h p khác (1 đ n v  ­ 2 l n): ố ờ  ­ 2 l n.ầ cu i tr i

ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ tr iờ 2.2.2.2 T  ng  ch  đ c đi m, tính ch t c a

ả ự ầ ơ ị ờ Nhóm mang nghĩa t th c (4 đ n v  ­ 5 l n) : Tr i l nh ờ ạ  ­ 2 l n, ầ tr i hút

ờ ờ ế  ­ 1 l n.ầ xanh ­ 1 l n, ầ tr i xanh bi c ế  ­ 1 l n, ầ tr i bi c

ơ ị ể Nhóm   mang   nghĩa   chuy n   (1   đ n   v   ­   1   l n): ụ ầ Màu   tr iờ   ­   1   l n.   cầ

ử ườ ườ ắ ng v ng, ng i đi và ­  Con đ

ơ ế ữ ặ ườ th :ể Tôi s  ợ màu tr iờ   sau khung c a bình yên   ừ r ng cây l ng gió t cho mình và nh ng ng (Th  vi i con gái khác).

ừ ữ ỉ ạ ộ ầ ị ờ ư ,  tr i m a 2.2.2.3 T  ng  ch  ho t đ ng c a ơ ủ  tr iờ  (6 đ n v  ­ 19 l n):

ờ ờ ể ờ ư   ụ ể Tr i m a ... C  th : tr i bão , tr i l nh ờ ạ , tr i gió ờ ờ ắ , tr i chuy n gió

ể ắ ạ l nh tay em khép c a , tr i n ng ề ử  ­ Em ph i m n, vá áo cho anh ơ ­ Tay c m hoa, tay đ  treo

ắ ọ ể ờ tranh  ­  Tay th p sáng ng n đèn đêm anh đ c

ồ ề ả ổ ồ ph i chăng h  m m y u ế  ­ Nên đ i thay r i m t s c vô ọ   (Bàn tay em);  Tr i chuy n gió ờ ở ộ ắ (Tr i tr  rét).

ừ ữ ỉ ờ ủ tr iờ 2.2.2.4 T  ng  ch  th i gian, không gian c a

ỉ ờ ầ ơ ượ Nhóm ch  th i gian sáng, hôm nay, mùa... Đ c miêu ị  (8 đ n v  ­ 14 l n):

ả ụ ể ể ệ ể t c  th : vì m i ệ   ặ ờ  bi u hi n; ỗ sáng khi tr i ờ bi u hi n; vì m i ỗ sáng khi m t tr i

ờ ở ủ ữ ế mùa c a nh ng ti ng chim reo – tr iờ

ạ tr iờ  l nh đ y,  ế ấ hôm nay tr i tr  rét; đó là  ắ ắ xanh bi c, n ng tràn kh p ngã.

44

ầ ơ ỉ ị Nhóm ch  không gian (7 đ n v  ­ 12 l n): ngoài kia, ngoài sân, các ngã…

ụ ể ượ ả C  th  đ c miêu t ư  nh  sau: ở ngoài kia tr iờ  gió; ở ngoài kia tr i m a ờ ư ; tơ

ờ tr iờ  giăng ngoài sân; tr i xanh các ngã ngoài kia.

ừ ữ ỉ ệ ượ ự ế tr iờ 2.2.2.5 T  ng  ch  hi n t ng t nhiên liên quan đ n

ỉ ệ ượ ự ị Nhóm ch  hi n t ng t ủ  nhiên c a THTM ầ   tr iờ  có (12 đ n v  ­ 24 l n): ơ

ư ấ ượ ả ụ ể ... Đ c miêu t c  th : sao không cài rét,  mây,  s m ch p ớ ,  m a, bóng đêm

ạ ờ ạ ấ ề khuy áo l i anh ­ tr i l nh đ y, hôm nay ­ gió nhi u quá, phòng tr ở ờ ở tr i tr  rét

ố nên ch t h p ậ ẹ   Cu i tr i ờ   mây tr ngắ   bay;  tr i n ng ờ ắ   mây  theo che; t a  ự màu

ấ ế ồ ớ  r i kia ­ mây đen đ n gió ố ờ ; ở chân tr iờ  đã s m ch p

mây phiêu lãng cu i tr i ể ặ ừ ư ư ẳ ờ xanh m t bi n ­ sóng reo m ng chúng tôi ch  đón ­ nh ng m a ch ng t ớ   i

ư ấ ả ủ ư ằ ơ đây… m a r t xa ­ c n m a kia nào ph i c a ta; đ ng xa kia ớ   ở ấ s m ch p

ư ế ầ ơ ế ư ơ ả ủ   t ­ c n m a kia không ph i c a chân tr i  ờ ­ c n m a đ n ­ nào c n chi bi

ầ ờ ơ mình; đám mây khô trên đ u cũng héo ­ tr i hút xanh đâu r i ồ c n m a ư ; m tặ

ư ỉ ư ỉ tr iờ   cũng ch a có ­ ch  toàn là bóng đêm ­ không khí ch  màu đen ­ ch a có

ắ ờ ữ màu s c khác; không còn ­ nh ng dòng sông không tr i xanh ư , ch  ỉ m a và gió

ử nhà c a miên man.

ữ ỉ ự ậ ự ệ ộ ạ ừ 2.2.2.6 T  ng  ch  s ế    v t nhân t o, s  vi c xã h i liên quan đ n

tr iờ

ầ ơ ỉ ự ậ Nhóm ch  s  v t nhân t o khung c aử , cánh c aử , đ ngườ , ị ạ  (5 đ n v  ­ 15 l n):

ượ ả ụ ể c  th : tôi s hồ, cái tã, bu mồ ... Đ c miêu t ợ màu tr iờ  sau khung c aử  bình

ậ ạ ướ ẽ ắ ườ s  v ng n u i tr ư   c khi m a; yên; đ ng ế  tr iờ  bão n i ­ ổ cánh c aử  nhà s p l

ở ố ể ả ườ ph  mình m  ra; chân tr i ờ xa xích l i ­ ạ đ ng tr i ờ chuy n gió ph i chăng hồ

ế ề ắ ầ ướ ặ m m y u; tr ng tinh ị ờ ; v nh xa n c l ng, cái tã, xanh trong b u tr i bu mồ  xa

ố ờ . cu i tr i

ỉ ự ệ ầ ộ ơ ị ạ Nhóm ch  s  vi c xã h i (1 đ n v  ­ 1 l n) đó là: ặ  và khói bom đ n gi c

ượ ạ đ c miêu t c  th : ả ụ ể Khói bom đ n gi c ố ờ . ặ , sao hôm cu i tr i

ừ ữ ỉ ộ ự ậ ế tr iờ ậ 2.2.2.7 T  ng  ch  đ ng v t, th c v t liên quan đ n

45

ỉ ộ ầ ơ ồ ồ Nhóm ch  đ ng v t ướ   con ki nế , chu n chu n, b m, ị ậ  (7 đ n v  ­ 15 l n):

ượ ẩ ổ c  th : ­ không ong, dế... Đ c miêu t ỏ ả ụ ể con ki nế  nh  cũng  n mình trong t

ỉ ư ồ ồ ơ , ch  m a và gió; i báo làm chi bão t i ­ chu n chu n ờ ớ tr i bão

ờ còn tr i xanh ở ồ lên r i mày đâu?.

ỉ ự ậ ầ ơ ị ườ ỏ Nhóm ch  th c v t:(4 đ n v  ­ 10 l n): hoa t ng vi, c ; cây bàng; hoa

ượ ả ụ ể ắ ớ ồ ự ạ …Đ c miêu t c  th : tr ng v i h ng và tim tím nh t ­ t a màu ỏ c  mây, lá

ờ ố ườ ư ự ạ ư ơ mây phiêu lãng cu i tr i xa ­ nh  th c l i nh  m  ­ cùng tôi hoa t ng vi

ờ ẻ ạ ư ờ ắ ố ộ ớ ố s ng su t m t th i tr  d i; mây tr ng bay đi cùng v i gió ­ lòng nh  tr i bi ế   t

ẻ ơ ỏ ơ ỏ ầ hoa c  may ắ lúc nguyên s  – kh p n o dâng đ y ­ áo em s  ý c  găm dày; tơ

ướ ờ c ngõ ­ đêm xanh v i trăng sao ­ con ve tr iờ  giăng ngoài sân ­ cây bàng xòe tr

ộ ỏ vàng l t v  ­ con chim tha rác v ; ề tr i ờ xanh các ngã ngoài kia ­ c  ỏ xanh quanh

ắ ữ ư ớ nh ng hàng bia trên m ; ố ờ  mây tr ng bay ­ ồ cu i tr i ả   lá vàng th a th t quá ­ ph i

ề ừ chăng lá v  r ng ­ mùa thu đi cùng lá….

ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.2.8 T  ng  ch  con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ   i, tính ch t,

ườ ế tr iờ tâm lí con ng i liên quan đ n

ỉ ầ ơ Nhóm ch  ng i em, anh, ng iườ , tr  conẻ , con, tim ị ườ  (8 đ n v  ­ 12 l n):

c  th : ượ em... Đ c miêu t ờ ả ụ ể tr i không xanh trong đáy m t ắ em xanh ­ và trong

ạ ố ộ ỉ ặ ể em không th  còn có anh; ặ   ờ , em ch  là h t mu i ­ m t chút m n

ữ ạ ươ ờ ợ ế ờ anh là m t tr i ư gi a đ i d ng v i v i ­ loài rong rêu ch a ai bi t bao gi ỉ  ­ em ch  là ng n c ọ ỏ

ướ ưỡ ẵ d i chân qua; m i ng s n m t ỗ ng iườ  sinh ra đã h ộ chân tr iờ ; tr iờ  sinh ra

ướ ấ ỉ ẻ ấ ụ ầ tr c nh t ­ ch  toàn là ọ   ­ trên trái đ t tr i tr n ­ không dáng cây ng n tr  con

ớ ắ ầ ỏ ờ  m i nhô cao ­ cho nhìn rõ ­ màu xanh b t đ u c  ­ màu ặ c ; ỏ m t tr i tr  conẻ

ấ ầ ạ ẳ ạ ắ ầ xanh b t đ u cây; i; ch ng d i gì con m y l n thêm tu i ­ ổ chân tr iờ  xa xích l

ướ ằ ế ấ ườ ừ em c nó b ng vàng ­ t đ y ­ anh là con ng i coi

ườ ủ ả ầ trái tim em anh đã t ng bi ế th ng c a c i ­ nên n u c n anh bán nó đi ngay ­ em cũng không mong nó

ẽ ắ ổ ố ặ ờ ­ vì s  t ề t khi bóng chi u đ  xu ng. gi ng ố m t tr i

ủ ỉ ệ ơ ạ ộ Nhóm ch  ho t đ ng c a con ng i khép c aử  ­ 1 ị ườ  ( 1 đ n v  ­ 1 tín hi u):

ầ l n. C  th : ạ ờ ư  l nh tay, em ụ ể tr i m a khép c a.ử

46

ỉ ầ ơ ấ Nhóm ch  tính ch t, tâm lí con ng i tình yêu, yêu, ị ườ  (5 đ n v  ­ 13 l n) :

ượ ả ụ ể ủ c  th : Hát ỏ vui,  nhớ,  bu nồ ... Đ c miêu t tình yêu  c a chúng mình ­ nh

ẹ ằ ữ nhoi gi a m t ờ ộ tr i xanh khôn cùng; con yêu m  b ng ông tr iờ ; lòng vui như

ư ắ i tr i bi c ờ ế  lúc nguyên s , ơ tr i ờ khi n ng khi m a ­ l ố ạ nh  ớ v  mái ph . ề

ẩ ệ 2.2.3 Tín hi u th m mĩ m aư

ừ ữ ọ ủ m aư 2.2.3.1 T  ng  làm tên g i c a

ứ ứ ượ ệ ế ấ ả ầ c kh o sát, có 28 l n xu t hi n, chi m 8,83 M a ư đ ng th  3/5 TH đ

ổ ế ượ ố ớ c dùng v i ý nghĩa gi ng nhau: ọ %, m aư  có 3 tên g i ph  bi n, chúng đ c nơ

ậ ư  ­ 2 l n.ầ m aư  ­ 8 l n, ầ m aư  ­ 6 l n, ầ tr n m a

ừ ữ ỉ ộ ậ ầ ơ ị T  ng  ch  b  ph n (1 đ n v  ­ 1 l n): ạ ư . h t m a

ữ ỉ ậ ừ ầ ợ ơ ị ắ T  ng  ch  t p h p (3 đ n v  ­ 4 l n): ư  ­ 1 tr i m a ờ ư  ­ 2 l n, ầ n ng m a

l n, ầ bão m aư  ­ 1 l n.ầ

ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ m aư 2.2.3.2 T  ng  ch  đ c đi m, tính ch t c a

ư ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c ­ ầ m a b i ư ụ  ­ 2 l nầ , m a rào ả ự  (3đ n v  ­ 3 l n):

ư ạ  ­ 1 l n.ầ 1 l n, ầ m a l nh

ụ ẩ ơ ị Nhóm mang nghĩa so sánh,  n d  (2 đ n v  ­ 2 l n): ầ màu m aư  ­ 1 l n,ầ

ạ ư ỏ ­ 1 l n.ầ h t m a nho nh

ừ ữ ỉ ạ ộ ủ ầ ơ ị ấ ư ( 4 đ n v  ­ 4 l n): nh n chìm 2.2.3.3 T  ng  ch  ho t đ ng c a m a

­ 1 l n, ầ đ ngọ  ­ 1, t iớ  ­ 1 l n, ầ đ nế  ­ 1 l n.ầ

ừ ữ ỉ ờ ủ m aư 2.2.3.4 T  ng  ch  không gian, th i gian c a

ỉ ờ ầ ơ Nhóm ch  th i gian xuân, chi uề , tháng ba, năm, mùa ị  (6 đ n v  ­ 12 l n):

ư ẫ ướ ữ ế c  th : d u làm t áo; đ n nh ng ngày ượ thu… Đ c miêu t ậ ả ụ ể tr n m a xuân

ươ ư ắ ặ ườ th ng yêu ­ qua n ng s m ề ­ qua ch ng đ ấ   ng tàn phá ­ qua r t ớ m a chi u

ề ề ề ấ ổ ỗ ơ ư nhi u n i kh  ­ qua r t nhi u ni m vui …; ngày s  tán tháng ba – m a rào

ướ ử ổ ữ ề ầ h m n c ng p;

ữ ẳ ạ ạ ch ng đóng ­ d i đ ng hoang và đ i ngàn t ậ mùa thu  nay sao bão  m aư   nhi u ­ nh ng c a s  con tàu ẳ   ố ẫ ả ồ i s m ­ em l c loài gi a sâu th m

ừ r ng anh.

47

ầ ơ ỉ ị ầ Nhóm ch  không gian (7 đ n v  ­ 13 l n): ngoài kia,  đ u ngu n ồ ,  trái

ầ c  th : ờ ư ; t ượ đ tấ ... Đ c miêu t ả ụ ể ở ngoài kia tr i m a ừ đ u ngu n ư ;  ơ ồ  c n m a

ẽ ấ trái đ tấ  s  nh n chìm trong m aư .

ừ ữ ỉ ệ ượ ự ị  ế m a ư (8 đ n vơ 2.2.3.5 T  ng  ch  hi n t ng t nhiên liên quan đ n

ượ ả ụ ể ­ 15 l n): ầ c  th : đám mây khô trên tr iờ , cát, đ tấ , sông,trăng…. Đ c miêu t

ờ ơ ờ ầ đ u cũng héo ­ , chỉ tr i hút xanh , đâu r i  ồ c n m a ư ; không còn  tr i xanh

ắ ắ ọ ẳ m aư   và gió;  tr iờ   khi n ng khi m aư ; đ ng n ng thôi, cát  ch ng đ ng ọ m aư ;

ư ừ ậ ư  này m a t lòng tr n m a đ tấ ; gió hóa bão m aư  thành sông thành b . ể

ừ ữ ỉ ự ậ ạ ơ ị ế m aư  (6 đ n v  ­ 17 2.2.3.6 T  ng  ch  s  v t nhân t o liên quan đ n

ườ l n): ầ ượ ướ .... Đ c miêu t c  th : cánh c aử , mái ngói, đ ầ ng, h m n c ả ụ ể cánh

ậ ạ ướ ề i tr c khi c aử  s p l ư ạ m aư ; tr iờ  m a l nh tay em khép ơ c aử  ­ em ph i m n, vá

ạ ầ ơ ư ụ  r i th m trên áo cho anh;   h t m a b i mái ngói; ngày m a b i ư ụ  kh p ắ n oẻ

ừ ạ ạ ổ ọ ơ ị đ ngườ  v a t nh; đã bao mùa gió đ i ­ ch  đi d y h c xa ­ ngày s  tán tháng ba

ướ ậ c ng p. ­ m a ư rào h mầ  n

ừ ữ ỉ ự ậ ầ ị ơ ế m a ư (5 đ n v  ­ 16 l n) : 2.2.3.7 T  ng  ch  th c v t liên quan đ n

ư ơ ế ư ấ ấ ơ , yêu bi t m y c n m a ­ qua s m sét, c  câyỏ , cây bàng, cỏ…. C n m a rào

ả ở ừ ờ ở t ng tr i; ngoài kia tr i gió ­ ngoài kia tr i ờ m aư  ­ cây bàng đêm c  câyỏ

ẩ ơ ướ ườ ắ ng n ng  ­ n c qua đ ả ng ch y xi t; ư  ­ làm sao mà

ớ ướ ỏ ườ ỏ ạ  quen n ng m a ướ ướ gi ế ượ t đ c ­ t i mùa n c dâng ­ c  th ế c  d i ậ ng ng p tr c ­ sau ngày n c rút ­

ỏ ọ ầ c  m c đ u tiên….

ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.3.8 T  ng  ch  con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ   i, tính ch t,

ườ ế m aư ủ tâm lí c a con ng i liên quan đ n

ườ ầ ơ ỉ Nhóm ch  con ng ị i (5 đ n v  ­ 14 l n): anh, chúng tôi, ta, mình, anh,

ả ụ ể ề ừ ậ c  th : anh v  t tr n gió ­ ư   ­ từ ượ em,  ôi. Đ c miêu t anh  v  t ơ ề ừ c n m a

ữ ừ ữ ư ớ ừ ứ nh ng ngày đã qua ­ t nh ng ngày ch a t i ­ t lòng em nh c nh i; ư   ố tr n m a ậ

ả ủ ư ơ này m a c a ư  kia không ph iả ư ủ chúng tôi; c n m a kia nào ph i c a ta; ơ c n m a

ề c a  ủ mình;  anh  v  t ơ ề ừ c n m a ờ   ư ;  tôi  đã qua bao thác gh nh đá núi ­ qua th i

ư ư ậ ướ ư ẫ d u làm t áo ­ nh ng gian, tóc thoáng s i ợ màu m a; tr n m a xuân lòng

48

ả ỗ ớ

ế ề em còn c m xúc chi đâu ­ mùa đông v  quên n i nh  nhau ­ không xôn xao khi ắ n ng hè đ n….

ủ ỉ ườ ơ ạ ộ Nhóm ch  ho t đ ng c a con ng ị i (4 đ n v  ­ 15 l n): ầ  t iớ , đ nế ... Đ cượ

ả ụ ể ư ấ miêu t c  th : nh ng nào ư m aư  ch ng ẳ t iớ  đâu… m a r t xa; ơ c n m a ư  đ n ­ ế

ế ầ c n chi bi t.

ấ ế ỉ ườ ơ ị Nhóm ch  tính ch t, tâm lí c a i (6 đ n v  ­ 11 ủ  m aư  liên quan đ n ng

ỏ ừ ạ ọ ở ờ ư nho nh  ­ t ng đ ng lòng ơ; ngoài kia tr i gió ­ l n)ầ : nghe h t m a tu i thổ

ở ầ ơ ẳ ngoài kia ờ ư  ­ anh c n chi n i em ­ sao mà anh … tr i m a ch ng nói

ẩ bi nể ệ 2.2.4 Tín hi u th m mĩ

ừ ữ ọ ủ bi nể 2.2.4.1 T  ng  làm tên g i c a

ế ả ố ượ ệ ấ Theo k t qu  mà chúng tôi th ng kê đ c, THTM bi nể  xu t hi n trong

ầ ơ ớ ố ỳ ế th  Xuân Qu nh 27 l n, chi m 8,52%. V i ý nghĩa g c thì ượ ụ  c c bi nể  còn đ

ể ằ ọ ồ th  b ng các tên g i khác đ ng nghĩa v i ớ  bi nể .

ữ ừ ọ ổ ế T  ng  làm tên g i:  TH ọ bi nể  có 3 tên g i ph  bi n là: ơ ,  bi nể , bi n kh i ể

ề ơ ả ượ ử ụ ớ ộ ư c s  d ng v i n i dung và ý nghĩa nh  nhau. bi n cể ả v  c  b n thì chúng đ

ư ậ ơ ể Nh  v y có 3 đ n v : ị bi nể  ­ 8 l n, ầ bi n kh i ơ  ­ 1 l n, ầ bi n cể ả ­ 1 l n.ầ

ữ ỉ ộ ừ ơ ị T  ng  ch  b  ph n c a ậ ủ bi nể  ( 2 đ n v  ­ 2 l n): ầ m t bi n ặ ể  ­ 1 l n, ầ sóng

bi nể  ­ 1 l n.ầ

ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ bi nể 2.2.4.2 T  ng  ch  đ c đi m, tính ch t c a

ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c (4 đ n v  ­ 5 l n) c  th : ể ộ  ­ 2 l n,ầ ụ ể bi n r ng

ể ể ­ 1 l n.ầ bi n l n ể ớ  ­ 1 l n, ầ bi n xanh ­ 1 l n, ầ bi n mênh mang

ụ ẩ ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa  n d , so sánh ( 5 đ n v  ­ 5 l n) : bi nể  nh  ư cô gái

ỉ ớ ể nhỏ,  tình bi nể  bao la, ch  có bi n m i bi ế , m t ộ bên bi nể  ­ m t  ộ bên anh, t

bi nể  thì cho ý nghĩ.

ủ bi nể ừ ữ ỉ ạ ộ 2.2.4.3 T  ng  ch  ho t đ ng c a

ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c (2 đ n v  ­ 2 l n): sóng bi nể  ­ 1 l n, ầ bi n àoể

tạ  ­ 1 l n.ầ

49

ụ ầ ẩ ơ ị Nhóm mang nghĩa so sánh,  n d  (3 đ n v  ­ 3 l n) c  th : ể ụ ể bi n ngăn

ể ữ ồ không t i b , nh ng cánh bu m. ể ớ ờ bi n sinh cá sinh tôm, bi n sinh

ừ ữ ỉ ờ ủ bi nể 2.2.4.4 T  ng  ch  th i gian, không gian c a

ỉ ờ ầ ơ ị Nhóm ch  th i gian ( 9 đ n v  ­ 19 l n) : ngàn năm,  mùa thu,  nh ngữ

ượ ả ụ ể ể ớ c  th : Gi a – để năm, hàng năm, ngày... Đ c miêu t ữ bi n l n tình yêu

ữ ế ả ườ , ng i đi ể ngàn năm  còn v ,  ỗ mùa thu  ra  bi n c , nh ng năm chi n tranh

bi nể  đi sông.

ầ ị ỉ ơ Nhóm ch  không gian (8 đ n v  ­ 15 l n): em nghĩ v ể ớ  ­ t ừ ơ    n i ề bi n l n

nào sóng lên….

ừ ữ ỉ ệ ượ ự ế bi nể 2.2.4.5 T  ng  ch  hi n t ng t nhiên liên quan đ n

ỉ ệ ượ ừ ữ ự ơ T  ng  ch  hi n t ng t nhiên liên quan  đ n

ế bi nể   trong th  Xuân ị ầ ồ ố ượ ế ỳ ụ ể ấ ớ Qu nh chi m s  l ơ ng r t l n, c  th  có (8 đ n v  ­ 10 l n) , bao g m các

ệ ượ ắ hi n t ng nh : ư ... ư sông, mây, sóng, ao, dòng n cướ , sóng gió, gió, n ng m a

ượ ộ Đ c miêu t c  th : ả ụ ể sông dài, bi nể  r ng , ao tròn ; nh ng ữ dòng sông, bi nể

ớ ả ẫ ộ ẫ ngăn không t i đ o; nh d u r ng  ­ ể ư bi n kia ề mây v n bay v  xa; mùa thu ra

ớ ừ ơ n i nào bi n cể ả ­ theo dòng n cướ  mênh mông; em nghĩ v  ề bi nể  l n ­ t sóng

ế ừ ỉ ế lên; n u t giã thuy n r i ­ ề ồ bi nể  ch  còn ả sóng gió ­ n u ph i cách xa anh ­ em

ỉ ế ộ ch  còn bão t ; ố mây  đen đ n ­ gió  xanh m tặ   bi nể ; núi xa,  bi nể   r ng, n ngắ

ờ ấ m aư  m y th i.

ữ ỉ ự ậ ự ệ ộ ạ ừ 2.2.4.6 T  ng  ch  s ế    v t nhân t o, s  vi c xã h i liên quan đ n

bi nể

ỉ ự ậ ầ ơ ị ạ Nhóm ch  s  v t nhân t o ( 5 đ n v  ­ 14 l n) : thuy nề , cánh bu mồ ,nhà,

ượ ả ụ ể c  th : chuy n mái phố... Đ c miêu t ệ con thuy nề  và bi nể ; thuy nề  đi hoài

ỉ ể ớ ẫ không m i ­ ỏ bi nể  v n xa…còn xa; ch  có thuy nề  m i hi u ­ bi n ể mênh mông

ừ ỉ ể ế ừ ề ch ng nào; ch  có giã ớ thuy nề  m i hi u ­ bi nể  đi đâu v  đâu; n u t thuy nề

ỉ r i ­ ồ bi nể  ch  còn sóng gió; bi n  ể sinh nh ng ữ cánh bu mồ ; bi nể  xanh th m ­ẳ

ẹ ế ắ ầ ạ ồ ộ ố cánh bu mồ  l ng l ng tr ng; m  đi trên hè ph  ­ nghe ti ng con đ p th m ­

50

ẹ ế ườ ư ế ắ ỗ ừ m  nghĩ đ n bàn chân ­ và con đ ng tít t p ­ b ng nh  lên ti ng hát ­ t màu

ạ ướ ồ ừ ạ ừ m  d i đ ng ­ t h t cây trong r ng ­ t ừ cánh bu mồ  trên bi nể .

ỉ ự ệ ầ ộ ơ ị ạ Nhóm ch  s  vi c xã h i (2 đ n v  ­ 5 l n): khói bom đ n gi c ặ , chi nế

ả ụ ể ộ c  th : sông dài, ượ tranh. Đ c miêu t bi nể   r ng, ao tròn ­ khói bom đ nạ

ữ ế ườ , ng i đi gi cặ , sao hôm cu i tr i; ố ờ nh ng năm chi n tranh bi nể  đi sông.

ừ ữ ỉ ộ ậ ị ơ ế bi n ể (3 đ n v  ­ 8 l n) 2.2.4.7 T  ng  ch  đ ng v t liên quan đ n ầ : cá

sóng bi c …ế tôm, h i âuả …. Bi nể  sinh cá sinh tôm; cánh h i âuả

ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.4.8 T  ng  ch  con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ   i, tính ch t

ườ ế bi nể ủ c a con ng i liên quan đ n

ầ ơ ỉ Nhóm ch  con ng i anh, em, cô gái, chúng ta, ta, ị ườ  (5 đ n v  ­ 14 l n):

ượ ộ ộ c  th : ể ớ ; m t bên chúng tôi. Đ c miêu t ả ụ ể em nghĩ v  ề bi n l n bi nể , m t bên

ữ ử ầ ỏ ­ ư    ­ anh; nh ng đêm trăng hi n t

ề ạ ề ừ bi nể  nh  ư cô gái nh  ­ th m thì g i tâm t ỗ quanh m n thuy n sóng v ;

ủ ỉ ườ ơ ị ấ Nhóm ch  tính ch t, tâm lí c a con ng i liên quan đ n ế bi nể  (6 đ n v  ­

ươ 12 l n): ầ ượ ớ... Đ c miêu t ả tình yêu, tình, ý nghĩ , th ng, tâm t ư ươ , th ng nh

ể ề ề ỗ ụ ể c  th : gi a ữ bi nể  l n ớ tình yêu ­ đ  ngàn năm còn v ; lòng thuy n nhi u khát

ấ ọ v ng ­ và tình bi nể  bao la; bi nể  thì cho ý nghĩ, đã th ngươ  m y núi cũng trèo ­

ấ ấ ẫ ọ m y sông, m y ấ bi nể , m y đèo cũng qua; khát v ng anh d u hòa vào sóng

ữ ẳ ặ ộ ờ bi nể  ­ sóng xô b  ch ng r n đ n ế tâm tư; nh ng ngày không g p nhau ­ bi nể

ươ ữ ề ạ ặ ỡ ớ ­ nh ng ngày không g p nhau ­ lòng thuy n đau r n v ; ạ ầ th b c đ u ng nh

ẩ sông ệ 2.2.5 Tín hi u th m mĩ

ừ ữ ọ ủ  sông 2.2.5.1 T  ng  làm tên g i c a

ố ệ ấ ỳ Theo th ng kê, THTM ầ   ơ sông  xu t hi n trong th  Xuân Qu nh 26 l n,

ế ượ ụ ể ớ chi m 8,20%. V i ý nghĩa g c, ọ   ằ c c  th  hóa b ng các tên g i ố sông  còn đ

ứ ộ ồ khác đ ng nghĩa m c đ  cao v i ụ ể ớ sông. C  th :

ừ ữ ổ ế ọ T  ng  làm tên g i sông, dòng sông, con ọ  sông có các tên g i ph  bi n là

ượ ử ụ ớ ộ ư ậ ư ơ   c s  d ng v i n i dung ý nghĩa nh  nhau. Nh  v y có 3 đ n sông chúng đ

v : ị sông ­ 10 l n, ầ dòng sông ­ 9 l n, ầ con sông ­ 1 l n. ầ

51

ừ ữ ỉ ộ ờ T  ng  ch  b  ph n c a . ậ ủ  sông: b  sông

ừ ữ ỉ ậ T  ng  ch  t p h p ợ : núi sông.

ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ sông 2.2.5.2 T  ng  ch  đ c đi m, tính ch t c a

ị Nhóm mang nghĩa t th c ơ ả ự  (5 đ n v  ­ 5 l n) ầ  : sông cũ ­ 1 l n, ầ sông dài ­

1 l n, ầ sông mênh mông ­ 1 l n, ầ sông đ yầ  ­1 l n.ầ

ụ ẩ ơ Nhóm mang nghĩa  n d , so sánh ị  (4 đ n v  ­ 4 l n): ầ  dòng sông đỏ ­ 1

ỗ ể l n, ầ dòng sông l ng lặ ẽ ­ 1 l n, ầ sông không hi u n i mình ­ 1 l n, ầ dòng sông

kì lạ ­ 1 l n.ầ

ủ sông ừ ữ ỉ ạ ộ 2.2.5.3 T  ng  ch  ho t đ ng c a

ấ ơ ỳ ừ ạ ộ ữ ỉ Trong th  Xuân Qu nh có r t ít t ng  ch  ho t đ ng c a ủ sông, c  thụ ể

ạ ộ ị ớ ể ệ ầ ơ ỉ ỉ ấ ch  có 3 đ n v   v i 3 l n xu t hi n đ  ch  ho t đ ng c a ắ ầ   ủ sông: sông b t đ u

ư ả làm sóng; sông ch yả ; v i ớ dòng sông nh  không ch y bao gi ờ.

ừ ữ ỉ ờ ủ sông 2.2.5.4 T  ng  ch  th i gian, không gian c a

ỉ ờ ỉ ờ ơ ơ ỳ Nhóm ch  th i gian ỉ : v i nhóm ch  th i gian thì trong th  Xuân Qu nh ch

ỉ ờ ầ ư ả có 1 l n THTM sông ch  th i gian: v i ờ    ­ ớ dòng sông nh  không ch y bao gi

ươ ờ ợ ề ắ ẫ v n m   o ng khói ­ tà áo tr ng bay v  đâu v i v i ­ con ờ ả ngàn năm màu s

ề ọ ồ thuy n khuya trăng g i phía ngu n xa.

ơ ỉ ị Nhóm ch  không gian (5 đ n v  ­ 13 l n): ả ầ m nh v ườ ,  thung lũng... n

ượ ả ụ ể Đ c miêu t c  th : m t ả ộ m nh v ườ , m t ộ dòng sông; con sông cũ, m nhả n

ặ ẽ ả ư ề  ch y v  xa – ộ dòng sông  l ng l thung lũng  v ngắ v

nườ   x a ngày cũ;   m t   ươ s ầ ử ổ ng bay đ y c a s .

ừ ữ ỉ ệ ượ ự ị  ế sông (7 đ n vơ 2.2.5.5 T  ng  ch  hi n t ng t nhiên liên quan đ n

ượ ả ụ ể ữ ầ ­ 17 l n): c  th : nh ng bi nể ,  m aư ,  sóng, gió... Đ c miêu t dòng sông,

ế ầ ừ i đ o; ở  thu  đó; bi nể  ngăn không t ớ ả sông c n đ n mênh mông – bi n ể có t gió

ữ ộ ặ ồ ị ­ ể hóa bão, m aư  thành sông thành b ; D  d i và  u êm ­  n ào và l ng l ẽ sông

ể ổ ể không hi u n i mình ­ sóng tìm ra t n b …ậ

ữ ỉ ự ậ ự ệ ộ ạ ừ 2.2.5.6 T  ng  ch  s ế    v t nhân t o, s  vi c xã h i liên quan đ n

sông

52

ầ ơ ỉ ự ậ Nhóm ch  s  v t nhân t o nhà, cánh bu mồ , con đò, ị ạ  (8 đ n v  ­ 15 l n):

ượ ả ụ ể ư  c  th  nh  sau: lúc xa con đ ngườ , câ, con tàu... Đ c miêu t ớ ộ   nhà nh  m t

ừ ọ dáng mây – m t ộ dòng sông, ng n núi, r ng cây; cánh bu mồ  trôi ngoài sông;

ạ ờ ợ con sông  b n v i ớ con đò; m t  ộ con đ ngườ   v i v i núi cùng sông;  cát n ng,ắ

ở ạ ẩ i ­ Hà N i ộ ơ   i sông đ y, ầ cây ng n ng ; ơ con tàu v i ớ dòng sông ­ ra đi và tr  l

ề ộ Hà N i ­ Sân ga chi u em đi.

ỉ ự ệ ầ ơ ộ ị ạ Nhóm ch  s  vi c xã h i (4 đ n v  ­ 8 l n): khói bom đ n gi c ặ , nh ngữ

ượ ể ộ . Đ c miêu t c  th : ế năm chi n tranh ả ụ ể sông  dài, bi n r ng, ao tròn ­ khói

ữ ế ườ ặ , sao hôm cu i tr i; ng ể i đi bi n, đi ạ bom đ n gi c ố ờ nh ng năm chi n tranh

sông.

ừ ữ ỉ ộ ự ậ ế sông ậ 2.2..5.7 T  ng  ch  đ ng v t, th c v t liên quan đ n

ỉ ộ ậ ầ ơ ị ạ Nhóm ch  đ ng v t (5 đ n v  ­ 9 l n) : …Nh ngữ con cò,con v c, cá tôm

ờ ắ b t tép. con cò, con v cạ   ­ v n l n l ẫ ặ ộ b  sông  i

ỉ ự ậ ầ ơ ị ượ Nhóm ch  th c v t (2 đ n v  ­ 8 l n): ả hoa lau, hoa cỏ... Đ c miêu t

ư ồ ụ ể c  th  nh  sau: dòng sông này, bãi cát, cánh bu m qua ­ hoa lau tr ngắ  su tố

ữ ứ ờ ộ m t th i quá kh ; gi a ngàn hoa cỏ núi và sông.

ườ ạ ộ ườ ừ ữ ỉ 2.2.5.8 T  ng  ch  con ng i, ho t đ ng con ng ấ i, tính ch t, tâm lí

ườ con ng i liên quan đ n ế sông

ầ ị Nhóm ch  ng i ả ụ   c trẻ, tôi, con ng ượ iườ . Đ c miêu t ơ ỉ ườ  (3 đ n v  ­ 9 l n):

ể ạ ẻ ườ ữ th : trong m t ­ bao n o đ ng hoang dã, nh ng màu

ắ ắ trẻ bao dòng sông kì l ở ặ mây ­ tôi g p các anh ồ  kh p đó đây ­ các anh tr ng rau, các anh lau súng;

ượ ắ ắ ầ ữ đ c t m – mu n ố tr  conẻ sông  b t đ u làm sóng tôi yêu nh ng dòng sông

ướ ạ mùa n c lũ; con ng ớ iườ  b n v i câu hò trên sông.

ủ ỉ ườ ẻ ố ạ ộ Nhóm ch  ho t đ n c a con ng i: mu n tr  con đ c ượ t mắ  ­ sông b tắ

ầ đ u làm sóng.

ủ ấ ỉ ườ ầ ơ Nhóm   ch   tính   ch t,  tâm   lí   c a  con   ng ị i   (5  đ n   v   ­10  l n): hi uể ,

ươ ượ ổ ể ư ạ ... Đ c miêu t c  th : ­ th ng, tâm t , b n ả ụ ể sông không hi u n i mình

53

ể ậ ể ấ sóng tìm ra b n b ; đã th ngươ  m y núi cũng trèo ­ m y ấ   ấ sông, m y bi n, m y ấ

ớ đèo cũng qua; con sông b nạ  v i con đò ­ con ng ớ iườ  b nạ  v i câu hò trên sông;

ế ể Ti u k t:

ươ ơ ủ ế ả Trong ch ng 2, chúng tôi đã ti n hành kh o sát 47 bài th  c a nhà th ơ

ơ ỳ ượ ộ Xuân Qu nh, qua 47 bài th  đó, chúng tôi thu đ c 20 THTM thu c tr ườ   ng

ệ ượ ự ệ ầ ấ ơ ớ nghĩa hi n t ng t nhiên v i 317 l n các THTM này xu t hi n trong th  Xuân

ố ầ ệ ề ấ ọ ỳ ấ   Qu nh. Trong đó, chúng tôi ch n ra 5 THTM có s  l n xu t hi n nhi u nh t

ứ ự ừ ế ờ ể ườ theo th  t t 1 đ n 5 là: ộ  thu c tr ệ   ng nghĩa hi n ư gió, tr i, m a, bi n, sông

ượ ự ố ượ ơ ỳ ể ế ạ t ng t nhiên trong th  Xuân Qu nh làm đ i t ng đ  ti n hành phân lo i và

ứ ế nghiên c u ti p theo.

ấ ả ườ ợ ờ ể ấ T t c  các tr ng h p mà 5 THTM ệ    xu t hi n ư gió, tr i, m a, bi n, sông

ộ ử ụ ự ể ế ạ

ủ ế ế ể ề đ u thu c 3 lo i bi n th  trong s  d ng: BTTV, BTKH, BTQH. D a vào các   ỗ   bi n th  và THNN – cbđ c a THTM mà chúng tôi ti n hành phân chia m i

ạ ỏ ọ ủ ừ ữ : 1. T  ng  làm tên g i c a TH. 2. THTM này bao quát trong 8 lo i nh , đó là

ừ ữ ỉ ặ ừ ữ ỉ ạ ộ ấ ủ ể

ỉ ệ ượ ỉ ờ ữ ủ ừ ừ ữ ế   T  ng  ch  đ c đi m, tính ch t c a TH. 3. T  ng  ch  ho t đ ng liên quan đ n ự TH. 4. T  ng  ch  th i gian, không gian c a TH. 5.T  ng  ch  hi n t ng t

ỉ ự ậ ự ệ ừ ữ ế ạ ộ

ự ậ ỉ ộ ữ ừ ừ ế ế ậ nhiên liên quan đ n TH. 6. T  ng  ch  s  v t nhân t o, s  vi c xã h i liên   ữ quan đ n TH. 7. T  ng  ch  đ ng v t, th c v t liên quan đ n TH. 8. T  ng

ỉ ườ ạ ộ ủ ườ ủ ấ ườ ch  con ng i, ho t đ ng c a con ng i, tính ch t, tâm lí c a con ng i liên

ế quan đ n TH.

ữ ủ ờ ể Nh ng   YNTM   c a   các   THTM s   đ ẽ ượ   c ư gió,   tr i,   m a,   bi n,   sông

ứ ở ư ậ ươ ượ ệ ể ề ạ nghiên c u ng 3 đ u đ ch

ứ ạ ủ ể c bi u hi n qua các lo i này. Nh  v y, các   ể   YNTM c a các TH này cũng vô cùng phong phú và ph c t p. Đ  tìm hi u

ủ ừ ế ừ ể ế ạ ả

ự ế ợ ế ợ ể ằ ơ YNTM c a t ng THTM này thì chúng ta ph i xét đ n t ng lo i bi n th  mà   ể ệ   chúng k t h p đ  xét xem thông qua các s  k t h p đó nhà th  nh m th  hi n

ụ ệ ề ươ ứ ẽ đi u gì. Đó cũng chính là nhi m v  mà ch ng 3 chúng tôi s  nghiên c u.

54

ươ Ch ng 3 :

Ủ Ẩ Ể Ệ Ý NGHĨA TH M MĨ C A CÁC TÍN HI U ĐI N HÌNH

ƯỜ Ệ ƯỢ Ự Ộ THU C TR NG NGHĨA HI N T NG T  NHIÊN

Ơ Ỳ TRONG TH  XUÂN QU NH

ậ ẫ 3.1 D n nh p

55

ụ ủ ệ ươ ủ ứ ệ Nhi m v  c a ch ng 3 là nghiên c u bình di n nghĩa c a 5 THTM

ể ệ ượ ườ ự ộ ỳ đi n hình thu c tr ng nghĩa hi n t ng t

ạ ộ ứ ệ ệ ậ ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh và   ứ   trong ho t đ ng hành ch c ngh  thu t. Đây chính là vi c chúng ta nghiên c u

ủ ứ ặ ằ ộ ệ ố ự s  hành ch c có tính đ c thù c a m t h  th ng THTM ­ THVC nh m rút ra các

ứ ủ ẩ ộ ườ ý nghĩa th m mĩ c a chúng. Hay nói m t cách khác là nghiên c u tr ng nghĩa

ưở ậ ủ ữ ể ệ ả liên t ng đ  rút ra các h  qu  ng  nghĩa khái quát mang tính quy lu t c a các

ự ụ ể ờ ể t ừ ỉ ệ ượ  ch  hi n t ng t nhiên, c  th  là 5 THTM: trên tr i, bi n, gió, trăng, mây

ứ ề ể ế ả ạ ế k t qu  nghiên c u v  các lo i bi n th  mà chúng tôi đã trình bày ở ươ  ch ng 2.

ư ể ậ ườ ưở ự Nh  đã trình bày, đ  xác l p nên tr ng liên t ng là d a vào các nghĩa

ữ ụ ủ ừ ể ữ ng  d ng c a t đi n hình, t ừ ượ  đ ẫ c coi là nguyên m u. Và khi nh ng t ừ ấ     y

ẽ ượ ệ ệ ả ấ ậ ề ổ xu t hi n trong văn b n ngh  thu t, chúng s  đ c b  sung nhi u ý nghĩa

ề ắ ớ ớ ố ố ả ế ệ ậ m i, g n li n v i các nhân t giao ti p trong b i c nh ngh  thu t.Chính vì

ưở ể ấ ấ ờ ấ ư ớ ậ v y, nghĩa liên t ng có th  r t b t ng , r t “m i”, nh ng trong quá trình

ườ ế ả ẫ ậ ở ứ hành ch c – ng i ti p nh n văn b n v n lí gi ả ượ i đ ậ   c chúng b i các nhân v t

ứ ứ ữ ế ế ề ẫ giao ti p có chung ki n th c n n và nh ng THTM đó v n có ch a “cái lõi”

ệ ố ơ ả ữ ườ ưở ng  nghĩa c  b n, trung tâm trong h  th ng tr ng liên t ng.

ơ ữ ụ ơ Ví d  xét nh ng câu th  có tín hi u ủ   ệ sóng và sông trong bài th  Sóng c a

ớ ỳ ượ ấ ờ ẽ ấ Xuân Qu nh, chúng ta s  th y các ý nghĩa m i đã đ c hình thành b t ng , thú

ướ ủ ự ườ ưở ủ ư ế ị v  nh  th  nào d ủ i áp l c c a c a tr ng nghĩa liên t ữ ả   ng c a ng  c nh

ệ ậ ngh  thu t:

ữ ộ ị D  d i và d u êm

Ồ ặ ẽ n ào và l ng l

ể ổ

ể Sông không hi u n i mình Sóng tìm ra t n bậ

Ôi con sóng ngày x aư ế Và ngày sau v n thẫ

ỗ ọ N i khát v ng tình yêu

ồ ồ ự ẻ B i h i trong ng c tr

( Sóng)

56

ầ ớ Khi nh c t i ưở   ng ố ắ ớ sóng,  sông  v i nghĩa g c ban đ u là chúng ta liên t

ế ớ ự ữ ủ ả ộ ự ậ ế đ n hình  nh c a nh ng  s  v t vô tri vô giác thu c th  gi i t nhiên.Còn khi

ữ ế ẽ ơ ổ ỳ sóng và sông đi vào th  Xuân Qu nh thì nó s   bi n đ i thành nh ng THTM,

ế ợ ớ ồ ị ặ   ữ ộ d  d i, d u êm,  n ào, l ng và chính THTM sóng, sông k t h p v i các BTTV

ư ể ổ ở ặ   . tr  thành c p lẽ và các BTKH  con sóng ngày x a, sông không hi u n i mình.

ủ ọ ữ ư ể ầ ậ   THTM bi u tr ng cho tình yêu   nam, n . Tình yêu có đ y đ  m i cung b c

ạ ậ ả ờ ớ ả c m xúc: h nh phúc, h n gi n, ghen tuông và c  đau đ n khi chia ly cũng nh ư

ữ ộ ồ ị ạ ặ ẽ ự i l ng l ệ . S  kì di u, làm nên sóng lúc d  d i lúc d u êm, khi  n ào và có khi l

ổ ơ ủ ộ ả ặ ắ ủ đ c s c c a kh  th  chính là hình  nh sóng đôi c a hai THTM thu c tr ườ   ng

ệ ượ ự nghĩa hi n t ng t nhiên sóng và sông.

ể ấ ằ ư ậ ữ ưở ừ ữ ệ Nh  v y có th  th y r ng ng  nghĩa liên t ng t nh ng tín hi u ngh ệ

ườ ấ ấ ớ ư ờ ậ thu t th ng r t b t ng . Trong đó các BTTV và BTKH v i t ữ    cách là nh ng

ữ ệ ằ ấ ọ ị cbđ b ng ngôn ng  có vai trò r t quan tr ng trong vi c xác đ nh YNTM.

ứ ế ả ờ ể Sau đây là k t qu  nghiên c u 5 THTM: ư gió, tr i, m a, bi n, sông

ườ ệ ượ ự ỳ ộ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ  nhiên trong th  Xuân Qu nh.

ủ ẩ ờ ể ư gió, tr i, m a, bi n, sông 3.2 Ý nghĩa th m mĩ c a các TH

ủ ệ gió 3.2.1 Ý nghĩa c a tín hi u

ệ ố ơ ở ủ ệ ữ gió 3.2.1.1 Ý nghĩa c  s  trong h  th ng c a tín hi u ngôn ng

ứ ứ ấ ộ ườ ệ ượ ự Đ ng th  nh t trong 5 THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên

ế ấ ầ ặ ệ ế   t n u ệ chúng tôi nghiên c u,  ứ gió  xu t hi n 51 l n chi m 16,09 %. Và đ c bi

ờ ố ẽ ề ọ ư ọ ngoài đ i s ng ta s  có nhi u tên g i khác nhau c a ủ gió nh  phong, ng n gió…

ơ ỳ ệ ấ ấ ớ ọ ỉ thì trong th  Xuân Qu nh gió ch  xu t hi n v i tên g i duy nh t là chính nó.

ở ạ ạ ộ ượ ị ự ể     s  chuy n ư  tr ng thái ch a ho t đ ng đ c đ nh nghĩa:

ể ừ ậ ữ ế ấ T  ừ gió  khi  ộ ộ ủ ộ đ ng c a m t b  ph n khí quy n t ữ    nh ng vùng có áp su t cao đ n nh ng

ấ vùng có áp su t th p ấ [37;563].

ể ủ ơ ệ ẩ ằ 3.2.1.2 Ý nghĩa th m mĩ  h ng th  c a tín hi u gió trong th  Xuân

Qu nhỳ

ư ể ộ

ổ ậ  YNBT n i b t nh t c a  ộ ự ộ ộ ủ ậ ự s  chuy n đ ng c a m t b  ph n khí quy n ở   ấ ủ gió là luôn bi u tr ng cho không gian đ ng, b i ạ   ể ”. S  bi u đ t ý ự ể ể ớ v i nghĩa th c “

57

ổ ượ ể ệ nghĩa ph  quát trên c a c th  hi n qua các BTTV, BTKH có tính

ẫ ơ ị ả ặ ồ ạ ủ gió cũng đ ữ ộ khuôn m u, quen thu c. Đó là nh ng đ n v  miêu t ể  đ c đi m t n t ỉ ậ   i ch  t p

ư ợ ủ gió nh : ư gió m a, gió bão, bão gió, sóng gió… h p c a

ầ ơ ị ả gió Lào, gió mùa đông, gió đ u năm … các đ n v  miêu t ụ ể ư    các lo i ạ gió c  th  nh : ạ ộ   ấ  tính ch t ho t đ ng

ơ ở ụ ư c a ủ gió: mát, l nhạ … đúng nh  nghĩa c  s  khái quát . Ví d :

Tháng năm – mùa sinh nở

ư Tình yêu nh  tháng năm

ắ ử Mang gió n ngồ  n ng l a

ầ Lòng anh là đ m sen

ỏ Hay là nhành c  úa.

( Tháng năm)

ụ ở ệ ấ ơ ỳ Qua ví d  trên ta th y, đây xu t hi n trong th  Xuân Qu nh  đ ượ   c ấ gió

ư ộ ầ ố ạ ả ỉ ặ ể ả ơ ố ử ụ s  d ng thu n túy nh  m t nhân t ngo i c nh ch  đ c đi m, n i ch n x y ra

ệ ượ ạ ộ ủ ế ượ ả các hi n t ng, ho t đ ng… nó ch  y u đ c miêu t theo cái nhìn khách

ậ ả ự ể quan, cái nhìn bi u v t t th c.

ổ ượ ể ệ ứ ạ YNBT ph  quát trên cũng còn đ c th  hi n qua các d ng th c quan h ệ

ượ ồ ạ ủ ặ ờ ộ quen thu c nh : c đ t trong các không gian, th i gian t n t i c a nó,

ầ ờ ư gió đ ể ồ tr i, bi n, đ i, núi, xuân, đông, thu, hè, đ u năm nh  là: ư …

ộ ố ứ ư ặ ể  YNBT bi u tr ng c a ủ gió: là ch ng nhân cho muôn m t cu c s ng con

ườ ộ ố ọ ổ ủ ứ ế ườ ế ng i, ch ng ki n m i đ i thay c a cu c s ng con ng ư i, và nh  ta bi

ộ ữ ơ ẻ ạ ớ ộ ớ ỳ ưở Qu nh, v i tâm tr ng là m t nhà th  tr , m t n  sĩ l n lên và tr ng thành t t Xuân   ừ

ơ ủ ế ố ỳ phong trào kháng chi n ch ng Mĩ thì trong th  c a Xuân Qu nh đâu đó ta d ễ

ắ ặ ủ ữ ệ ế ả ố dàng  b t g p hình  nh c a nh ng ngày tháng chi n tranh v  qu c anh hùng

ư ữ ộ ạ Trong gió nóng nh ng tr a hè ng t ng t y:ấ Ví d :ụ

ẹ ạ ạ M  ru tôi h t cát s n hàm răng

ừ ớ ế ầ V a l n khôn tôi đã bi t đào h m

ướ ẫ D i bom đ n ổ ạ gió Lào v n th i

( Gió Lào cát tr ng)ắ

58

ớ ụ Trong ví d  trên, THTM gió nóng và gió Lào k tế

gió  v i hai BTTV là:  ư ừ ữ ỉ ớ ừ ữ ướ tr a hè i bom , t ợ h p v  t ỉ ờ  ng  ch  th i gian: ng  ch  không gian: h mầ , d

ộ ố ườ ủ ề ắ ớ gió nóng i: đó là

ớ ờ ư ứ ữ ữ ủ ẹ đ n ạ cho ta th y ấ gió luôn g n li n v i cu c s ng c a con ng ề ắ g n li n v i l ế   i ru c a m  vào nh ng tr a hè oi b c, đó là nh ng năm chi n

ế ứ ướ ẫ ạ ổ

tranh có ng n ọ gió Lào v n luôn th i, dù d ẫ ơ ự ư ữ ắ ổ ọ ổ ư   i bom đ n h t s c cam go nh ng ơ gió Lào v n th i, qua đó nh  kh c h a rõ h n s  gian kh , hi sinh nh ng c n

ệ ổ ế ả ộ ủ c a nhân dân ta trong cu c chi n tranh b o v  t ố  qu c.

ừ ộ ố ề ắ ờ ớ ộ ạ    bao đ i nay luôn g n li n v i cu c s ng lao đ ng và sinh ho t Gió t

ầ ư C u cho m a thu n, ậ gió lành ủ c a cha ông ta:

ặ Lúa vàng n ng h t, ạ ru ngộ  anh đ c ượ mùa.

( Ca dao)

ơ ệ ạ ỳ ườ ạ ệ ộ Và Xuân Qu nh ­  m t nhà th  hi n đ i, ng ế ệ ẻ   i đ i di n cho th  h  tr ,

ế ệ ấ ế ở th  h  hôm nay cũng đã r t tinh t khi quan sát ộ   gió và đ a ư gió tr  thành m t

ặ ắ ủ ộ ố ượ đ i t ng, m t THTM đ c s c trong sáng tác c a mình, tác gi m n ả ượ gió để

ộ ố ẻ ủ ề ư ờ nói v  muôn màu, muôn v  c a cu c s ng. So sánh, ví von gió nh  là th i gian

ỗ ỳ ỉ thì ch  có riêng và m i Xuân Qu nh:

ờ Th i gian nh  là ư gió

Mùa đi theo tháng năm

ổ Tu i theo mùa đi mãi

ỉ Ch  còn anh và em.

ơ ố ( Th  tình cu i mùa thu)

ạ ượ ờ ớ th i gian ơ Trong đo n th  trên THTM c so sánh v i , đi cùng v iớ gió đ

ờ ề ằ :  mùa, tháng năm  đi u này nh m th ể

ờ ầ ổ THTM  gió  còn các BTQH ch  ỉ th i gian hi n ệ th i gian, mùa hay tháng năm ố    thì luôn thay đ i, luôn tu n hoàn cũng gi ng

ể ừ ơ ố ị ế ộ ỗ ơ ế    n i này đ n n i khác, không c  đ nh m t ch . Đ n nh  ư gió luôn di chuy n t

ơ ố ọ ỳ ả ấ ờ ơ ấ hai câu th  cu i Xuân Qu nh làm cho đ c gi ệ    b t ng  h n khi làm xu t hi n

ủ ể ữ ủ ả ượ ự ỳ hình  nh c a hai ch  th  tr  tình: anh và em, hóa ra Xuân Qu nh m n s  thay

ờ ự ể ể ẳ ố ị ổ ủ th i gian đ i c a , s  di chuy n c a ự ủ gió  đ  cu i cùng kh ng  đ nh cho s

ườ ụ ể ở ự ấ ế ồ tr ổ ng t n, s   b t bi n, không đ i thay trong tình yêu và c  th ủ    đây là c a

59

ượ ượ ể ệ ộ ổ ủ ể ữ hai ch  th  tr  tình: anh và em, m n tĩnh đ  nói đ ng, m n chuy n đ i thay

ờ ủ ế ể ả ườ đ  nói đ n tình c m c a con ng i. c a ủ gió, c a ủ th i gian

Ở ấ ậ ượ ể THTM ệ   c bi u hi n gió, chúng tôi nh n th y YNTM c a ủ gió còn đ

ặ qua các c p TH sóng đôi: sóng – gió, bão – gió.

ư Tình ta nh  hàng cây Ví d :ụ

Đã qua mùa bão gió

ư Tình ta nh  dòng sông

Đã yên ngày thác lũ.

ơ ố ( Th  tình cu i mùa thu)

ụ ướ ế ấ ỳ N u trong ví d  tr c ta th y Xuân Qu nh đã đem tình yêu đi so sánh

ụ ờ ạ ấ ờ ỳ ớ v i th i gian thì trong ví d  này ta l i b t ng  khi Xuân Qu nh đã so sánh tình

ư ư yêu nh  là hàng cây, so sánh tình yêu nh  là dòng sông. Hàng cây thì luôn luôn

ớ ạ ế ằ ặ ỳ s  ợ gió th  nên Xuân Qu nh m i t o ra c p THTM sóng đôi b ng cách dùng

ớ ớ ươ mùa, t ng t ự THTM gió sóng đôi cùng v i THTM bão và đi cùng v i BTKH

ư ậ ạ ặ ỳ ớ nh  v y Xuân Qu nh t o ra c p THTM sóng đôi thác lũ  đi cùng v i BTKH

ế ợ ỉ ờ ả ặ ớ qua, ngày ch  th i gian. C  hai c p THTM sóng đôi này k t h p v i các BTQH

ượ ử ọ ượ ữ ể yên bi u hi n ệ   tình yêu đã v t qua m i th  thách, v t qua nh ng ngày tháng

ở ư ố gian nan, cách tr cũng gi ng nh  hàng cây kia đã đi qua mùa bão gió, cũng

ượ ữ ư ề ặ ố gi ng nh  dòng sông kia đã yên l ng sau nh ng ngày thác lũ tràn v . M n các

ỉ ệ ượ ự ớ ặ c p THTM sóng đôi ch  hi n t ng t nhiên đi cùng v i các BTQH, BTKH đ ể

ủ ệ ề ặ ộ nói v  chuy n tình yêu là môtip quen thu c ta hay g p trong sáng tác c a nhà

ơ ỳ th  Xuân Qu nh.

ọ ườ ệ ấ ợ ượ ặ Trong m i tr ng h p xu t hi n, THVC c đ t trong t ươ   ng ề gió đ u đ

ớ ỉ ườ ủ ạ ỉ ườ ỉ quan v i TH ch  con ng i, ch  các tr ng thái tâm lí c a con ng ữ   i, ch  nh ng

ự ệ ườ ụ ế ạ ộ ự ậ s  v t nhân t o, s  vi c xã h i liên quan   đ n con ng

ể ệ ử ụ ượ ề ằ ố ỳ i  (m c 2.2.1.6 và   ệ ắ   c Xuân Qu nh s  d ng nh m th  hi n m i quan h  g n 2.2.1.8) đi u này đ

ự ậ ế ề ữ bó t nhiên, m t thi t, b n v ng gi a i.ườ ữ gió và con ng

ươ Ơ ườ gió l nhạ  s i n ng ng sa

Cho tôi ở ướ  d i mái nhà bình yên

ự ấ ắ ơ ọ M c th m, gi y tr ng, ng n đèn

60

ế ặ ườ ơ Dòng th  tôi vi t thâu đêm t ng ng i.

ế ơ             (Th  tình tôi vi t)

Ở ớ ế ợ ớ ươ s ng đây, THTM l nhạ  k t h p v i THTM và gió đi cùng v i BTKH:

ừ ữ ỉ ẽ các t ng  ch  không gian: ề ộ ơ ạ nhà mang YNBT v  m t n i l nh l o, âm u, và qua

ơ ỏ ế ơ ố ớ ữ ắ ườ đó nhà th  t lòng bi t  n sâu s c đ i v i nh ng ng

ằ ạ ươ ả ạ ơ gió l nh s ng sa mình n m l i n i ể đ  cho tác gi i lính đã hi sinh thân   ấ ả ọ   t c  m i nói riêng và t

ườ ộ ượ ộ ố ủ ng i trong xã h i chúng ta nói chung có đ c cu c s ng bình yên c a ngày

ượ ể ể ệ ơ hôm nay. Nhà th  đã m n THTM gió và các BTKH c a ủ gió đ  th  hi n tình

ủ ả c m c a chính mình.

ủ ộ ữ ề M t YNBT c a THTM

ươ ườ gió n a là, THTM gió mang YNBT v  tình yêu ả ấ ướ ươ ả ị th ng con ng i, tình yêu quê h c, tình c m ch  em, tình c m gia ng đ t n

đình:

Đã bao mùa gió đổ Ví d :ụ

ạ ọ ị Ch  đi d y h c xa

ơ Ngày s  tán tháng ba

ư ầ ướ ậ M a rào h m n c ng p

ươ Em th ọ ề ớ ng v  l p h c

ườ Có đ ng hào ra sân

ươ ọ Th ng ng n đèn đêm đêm

ồ ạ Báo yên r i l i sáng.

ế (Tháng ba vi ị t cho ch )

ể ấ ư ậ ữ ơ ỳ ườ Nh  v y có th  th y trong th  Xuân Qu nh gi a con ng i và gió nói

ộ ự ế ứ ậ riêng, thiên nhiên nói chung luôn luôn có m t s  giao hòa h t s c m t thi ế   t.

ủ ề ể ể ề ả M n ượ gió đ  nói v  tình yêu c a chính mình, m n ượ gió đ  nói v  tình c m gia

ả ươ ấ ướ ớ ỳ ị đình, tình c m ch  em, tình yêu quê h ng đ t n c… V i Xuân Qu nh, gió

ở ề ẽ ọ ồ tr thành con ng i, ắ   ườ gió  s  nói m i đi u: có khi vui có khi bu n, khi kh c

ồ ộ ả ạ ờ kho i ch  mong,  khi lo âu, h i h p, khi h nh phúc dâng trào… Nh  v y,

ữ ể ệ ủ ệ ạ ọ là THTM gi vai trò quan tr ng trong vi c th  hi n tâm tr ng c a nhân v t tr ư ậ gió  ậ ữ

ơ ỳ ư ủ ể ườ tình trong th  Xuân Qu nh, i. gió bi u tr ng cho tình yêu c a con ng

ủ ệ tr iờ 3.2.2 Ý nghĩa c a tín hi u

61

ề ả ơ ở ầ C  s  làm n n t ng ban đ u cho TH trời là THNN c p 1ấ tr iờ . Đó là m tộ

ể ố ử ụ ể ồ ợ h p th  bao g m các nhân t ậ : âm thanh, nghĩa bi u v t, nghĩa s  d ng, nghĩa

ữ ừ ệ ố ơ ở ữ ế ụ ượ trong h  th ng ngôn ng . T  nh ng c  s  này, ứ   ậ c nh n th c tr iờ  ti p t c đ

ể ượ ấ ơ ế ể đ  chuy n ti p các nghĩa v t c p xa h n – các ý nghĩa TM c a ủ  tr iờ  khi tr iờ

ộ ở tr  thành m t THTM.

ế ớ ệ ậ ở ộ Khi đi vào th  gi thành m t THTM thì i ngh  thu t, tr

ổ ở ậ ủ ị ế ụ ệ ậ ố tr iờ  s  b  chi ẽ ị ặ   ph i, b  bi n đ i b i các m c đích, các quy lu t c a ngh  thu t nói chung, đ c

ủ ừ ệ ể ạ ậ Ở ệ đi m c a t ng lo i hình ngh  thu t nói riêng. ậ  đây ngh  thu t – thi pháp th ơ

ờ ẽ ở ủ đây s  tr  thành cbđ c a THTM ề ự ụ ể tr iờ , là s  c  th  hóa v

ặ ươ ơ ca. THNN tr iờ  gi ứ ủ m t hình th c c a TH văn ch ng trong th  ca.

ệ ố ơ ở ủ ệ ữ tr iờ 3.2.2.1 Ý nghĩa c  s  trong h  th ng c a tín hi u ngôn ng

ủ ơ ố ỳ ố ệ Trong th  Xuân Qu nh, theo s  li u th ng kê c a chúng tôi TH

ầ ố ế ệ ầ ạ ộ ọ ế hi n 31 l n, chi m 9,78% thu c lo i TH có t n s  cao. Tên g i các bi n th tr iờ  xu tấ   ể

ặ ờ ờ ờ ờ ố ờ … Dù THTM ờ c a ủ tr iờ : tr i, ông tr i, m t tr i, chân tr i, cu i tr i, tr i xanh

ệ ở ạ ọ ượ ả ữ ể d ng tên g i nào, đ c miêu t ạ   ặ  trong nh ng đ c đi m, tr ng ấ tr iờ  xu t hi n

ư ế ạ ộ ấ ề thái, ho t đ ng, tính ch t nh  th  nào, thì tr iờ   cũng đ u có cái lõi ý nghĩa

ườ ơ ả ả ộ ớ hãy cho tôi thông th ng c  b n: 1. Kho ng mênh mông, r ng l n trên không: “

ố ờ ơ ọ ầ ạ ộ ờ ế ộ m t tinh c u giá l nh – m t vì sao tr  tr i cu i tr i xa ”. 2. Th i ti

ủ ọ ậ ờ ắ ị ầ ư ờ ờ ờ ư ắ   t m a n ng ậ (tr i m a, tr i n ng…) . 3. V  th n àm ch  m i v t (ông tr i, tr i ph t, thiên

ế đ …).[37 – 1494 ].

ấ ả ượ ế ớ Và  t t c  các ý nghĩa khác c a c hình thành trong th  gi i ngh ệ

ề ạ ậ ấ ừ ủ tr iờ  đ ấ ế thu t thi ca, dù đa d ng phong phú đ n m y cũng đ u xu t phát t nghĩa c  s ơ ở

này.

ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.2.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th  c a tín hi u ệ tr iờ  trong th  Xuân

Qu nhỳ

ư ể ạ ẩ ổ Đây chính là lo i ý nghĩa bi u tr ng – cđbđ th m mĩ ph  quát, chung

ấ ự ễ ứ ệ ậ ồ nh t cho TH tr iờ  trong th c ti n hành ch c ngh  thu t. Bao g m:

ệ ườ ườ ệ Ý ni m thông th ấ ủ ng nh t c a ng t Nam v i Vi

ả ầ ộ ộ ớ ề tr iờ   đó chính là:  ậ   ắ m t kho ng không gian r ng l n bao quanh trên đ u chúng ta, g n bó m t

62

ế ớ ộ ố ư ể ắ ộ thi t v i cu c s ng và lao đ ng nông nghi p. ệ Tr iờ  có th  làm m a, n ng, gió,

ặ ủ ế ự ỳ bão… và cũng chính vì th  s  có m t c a TH ẽ ơ  tr iờ  trong th  Xuân Qu nh s

ỉ ệ ượ ớ ự ạ hay đi kèm v i các TH ch  hi n t ng t nhiên

ị ẩ ừ ữ ọ ơ có giá tr  th m mĩ cao. Khi là t ặ  t o thành các c p TH sóng đôi   ỳ   ờ  ng  làm tên g i thì tr i trong th  Xuân Qu nh

ơ ả ớ ộ ả ờ có 2 ý nghĩa c  b n: (1) : tr i xanh kho g mênh mông, r ng l n trên không

ơ ủ ổ ờ tr i hút xanh ồ ơ  đâu r i c n m a các ngã ngoài kia (tu i th  c a con), ư   ư  ( c n m a ơ

ả ủ ờ ắ ư ờ Ở không ph i c a mình)….(2) ờ ờ ế (tr i n ng, tr i m a, tr i gió…) : Th i ti t

ngoài kia tr i gió ờ (em có đem gì theo đâu), tr i n ng ờ ắ  mây theo che (chuy n cệ ổ

ườ ề tích v  loài ng i)….

ừ ữ ỉ ể ấ Khi là t ặ  ng  ch  tính ch t, đ c đi m thì THTM tr iờ  có ý nghĩa ch  sỉ ự

ờ ế ự ổ ủ ị ờ ủ ờ ế ự ủ yên bình, s   n đ nh c a th i ti t, chính s  yên bình c a tr i, c a th i ti t mà

ộ ố ủ ườ ậ ở ươ ẹ ơ cu c s ng c a con ng i và muôn v t tr  nên yên bình, t i đ p h n:

ủ ế ữ Đó là mùa c a nh ng ti ng chim reo

ờ ế ắ ắ Tr i xanh bi c, n ng tràn trên kh p ngã

ấ ị ậ Đ t thành cây m t trào lên v  chua

ướ ườ ỗ ở ữ ườ B c chân ng i b ng m  nh ng đ ng đi.

(Mùa h )ạ

ạ ế ợ ớ ơ Trong đo n th  trên, THTM

ớ tr i ờ k t h p v i BTQH  ữ ừ ớ ế ợ k t h p v i BTQH tràn  cùng v i các t ỉ ờ  ng  ch  th i gian ữ  ng  ch mùa, t

ậ ắ ế ợ ả xanh, THTM n ngắ   ỉ  ừ ị ấ đ t thành cây, m t trào lên v không gian kh p ngã , k t h p hình  nh so sánh:

ọ ướ ườ ở ườ ng t b c chân ng ữ i m  ra nh ng con đ ng đi m i ọ ớ đã phát h a cho chúng

ộ ố ộ ứ ủ ủ ả ầ ậ ộ ta khung c nh c a m t cu c s ng th t bình yên, m t b c tranh có đ y đ  con

ườ ầ ứ ố ậ ớ ữ ự ộ ng ả i, đ ng, th c v t v i nh ng hình  nh tràn đ y s c s ng. Và theo quan

ủ ệ ườ ệ ắ ớ ự ni m c a ng i Vi t Nam ta khi nh c t i là nh c t i s  yên bình ờ ắ ớ tr i xanh

ả ộ ố cu  cu c s ng.

ư ệ ấ Nh ng cũng có khi THTM ơ ớ tr iờ  cùng v i BTKH xanh xu t hi n trong th

ộ ỳ Xuân Qu nh mang m t ý nghĩa khác:

ế ờ Em xin hát ti p l i ca

ằ ỗ ọ Ru anh sau m i lo âu nh c nh n

ủ Hát tình yêu c a chúng mình

63

ữ ỏ Nh  nhoi gi a m t ờ ộ tr i xanh khôn cùng.

ẹ ủ     (M  c a anh)

ế ợ ớ ạ ơ Trong đo n th  trên, THTM xanh  và BTKH

tr iờ   k t h p v i BTQH   ờ ầ ớ ể ỉ ứ ộ ớ ộ khôn cùng t c là r ng l n đ  ch  không gian r ng l n, b u tr i xanh ngoài kia,

ỳ ầ ờ Xuân Qu nh đem b u tr i xanh đó đi so sánh v i

ữ ạ ạ ớ ỏ ỉ ớ tình yêu.  Tr iờ   thì vô cùng  ơ   ộ r ng l n, là cái vô h n còn tình yêu ch  là cái nh  bé, là cái h u h n. Nhà th  so

ư ế ướ ữ ự ể ế ằ sánh nh  th  không nh m h

ườ ể ề ơ ng tình yêu đ n tiêu c c mà n  sĩ so sánh đ  cho   ố ắ   ủ i mình yêu hi u h n v  tình yêu c a chúng mình và cùng nhau c  g ng ng

ượ ọ ắ ứ ở v t qua m i tr c tr , sóng gió trong tình yêu l a đôi.

ừ ữ ỉ ể ặ ấ ơ ỳ Khi là t ng  ch  tính ch t, đ c đi m thì trong th  Xuân Qu nh, THTM

ổ ủ ỉ ự ờ ở ờ ạ ờ ế tr i l nh, tr i tr  rét t: : tr iờ  còn ch  s  thay đ i c a th i ti

ạ Sao không cài khua áo l i anh

Tr i l nh ấ ờ ạ  đ y, hôm nay ờ ở tr i tr  rét

ề ở ậ ẹ Gió nhi u quá, phòng tr  nên ch t h p

ụ ườ ườ B i mù ngoài đ ố ng ph  ít ng i qua .

ờ ở (Tr i tr  rét)

ế ợ ụ ớ l nhạ , tr  rétở cùng v i tớ ừ

ữ ự ấ ố THTM tr iờ  trong ví d  trên k t h p v i BTQH  ơ ỉ ờ ng  ch  th i gian ấ   hôm nay, ngoài ra trong b n câu th  ta còn th y có s  xu t

ệ ủ ệ ượ ộ ự ớ hi n c a các THTM thu c hi n t ng t nhiên gió, b iụ   đi cùng v i các BTQH

ề ừ ữ ỉ ườ ấ ả nhi u quá ngoài đ ng, phòng ,  mù  và các t ng  ch  không gian , t t c  các

ủ ả ờ ế ừ ỉ ự ằ ổ ớ THTM cùng v i BTQH c a nó nh m ch  s  thay đ i cu  th i ti t t mùa nóng

ể ả ể ệ ắ chuy n sang mùa rét, thông qua đó tác gi ạ  th  hi n tâm tr ng lo l ng cho

ườ ạ ng i mình yêu “sao không cài khuy áo l ơ i anh”. Nhà th  đãn m n ượ tr iờ  cùng

ủ ả ả . ể ể ệ các BTQH, BTKH c a ủ tr iờ  đ  th  hi n tình c m c a chính tác gi

ắ ơ ớ ờ ỳ ụ THTM tr i ờ trong th  Xuân Qu nh còn g n v i th i gian, không gian. C

ể ầ ơ ỉ ệ ấ ờ ị th  có 6 đ n v  và 8 l n THTM

ơ ủ ỳ ủ ế ả các bài th  c a Xuân Qu nh đ

ể ờ tr iờ  ch  không gian và th i gian xu t hi n trong ể   ượ c kh o sát. Trong đó, ch  y u là các đi m ngoài kia, ngoài sân. Từ th i gian: sáng, hôm nay, mùa và các đi m không gian:

ặ ầ ư ở ọ ủ ộ ố   ờ  m i không gian, th i gian c a cu c s ng đó cho ta th y, ấ tr iờ  có m t h u nh

64

ườ ượ ơ ỳ ế ư con ng i và đ c nhà th  Xuân Qu nh tinh t ủ    đ a vào trong sáng tác c a

ở ườ ạ ộ ố ớ ớ   ắ i b n tâm giao, tâm tình g n bó v i cu c s ng, v i mình. Tr i ờ tr  thành ng

ư ủ ả ườ tâm t , tình c m c a con ng i:

ờ Ở ngoài kia tr i gió

ờ ư  Ở ngoài kia tr i m a

ẩ ơ Cây bàng đêm ng n ng

ướ ườ ế N c qua đ ả ng ch y xi t

ướ ẫ

Tóc anh thì  t đ m Lòng anh thì cô đ nơ

ầ ơ Anh c n chi n i em

ẳ Sao mà anh ch ng nóí

(Anh)

Ở ụ ớ ặ ví d  trên, THTM tr i ờ sóng đôi v i c p THTM gió – m aư  đi cùng v iớ

ừ ữ ỉ ể ễ ả ộ ấ ờ t ng  ch  không gian ngoài kia đ  di n t ộ  m t không gian đ ng, đ t tr i đang

ủ ấ ờ ể ượ ư ế ộ ộ làm m a, làm gió. M n không gian đ ng c a đ t tr i đ  nói đ n m t không

ặ ở ạ ự ố ậ ủ gian tĩnh l ng trong nhà t o s  đ i l p c a không gian trong nhà và ngoài kia

ể ệ ự ố ậ ủ ả ườ ẽ qua đó th  hi n s  đ i l p trong tình c m c a con ng i, có l anh đang suy

ế ế ặ ắ ơ ợ nghĩ gì đó mà l ng im, không nói khi n cho nhà th  lo l ng, run s , khi n cho

ồ ộ ữ ữ ế ẩ ả ặ ơ ớ n  sĩ ph i ng n ng , khi n cho n  sĩ lo âu, h i h p c  sao mà anh im l ng, c ớ

ẳ sao mà anh ch ng nói:

Tay trong tay tôi đã bên ng iườ

ề ễ ẳ ề Tôi ch ng nói đi u chi v  vĩnh vi n

ể Vì m i ỗ sáng khi m t tr i

ệ ặ ờ  bi u hi n ạ ắ ầ ộ i b t đ u yêu. Là m t ngày tôi l

ạ ắ ầ (L i b t đ u)

Ở ụ ượ ể ệ ủ ví d  trên, THTM c th  hi n qua BTTV c a nó là tr iờ  đ

ớ ừ ữ ỉ ờ ễ ế ợ k t h p v i t ng  ch  th i gian sáng, ngày, đó là cái vĩnh vi n, vĩnh h ng, ch ặ ờ   m t tr i ỉ  ằ

ư ậ ượ ủ ể ả ằ ặ   ỳ ra nh  v y đ  thông qua đó Xuân Qu nh m n hình  nh vĩnh h ng c a m t

ể ế ệ ấ ẳ ỗ ổ ờ tr i xu t hi n vào m i bu i sáng đ  nói đ n tình yêu, trong tình yêu ch ng có

ơ ể ễ ượ ề ỗ chi là vĩnh vi n, nhà th  hi u đ ặ ờ   c đi u đó nên m i ngày trôi qua, khi m t tr i

65

ể ằ ạ ậ ữ ắ ầ b t đ u lên là nhân v t tr  tình hi u r ng mình l ộ i có thêm m t ngày m i đ ớ ể

ượ ươ ườ đ c yêu th ng bên ng i.

ị ủ ế ơ ủ ộ ỳ ế ề ề ơ ẻ Xuân Qu nh là m t nhà th  tr , th  c a ch  ch  y u vi t v  đ  tài tình

ệ ượ ự ễ ể ể ề ề ượ yêu m n hi n t ng t nhiên đ  nói v  tình yêu là đi u d  hi u trong th

ư ệ ế ộ ỳ ườ ố Xuân Qu nh vì th  cũng gi ng nh  các tín hi u thu c tr ng nghĩa hi n t ơ  ệ ượ   ng

ự ơ ỳ ườ t nhiên khác, THTM ệ   ớ ng đi kèm v i các hi n tr iờ  trong th  Xuân Qu nh th

ượ ự ư ở ụ ể ạ t ng t nhiên: ắ  … đã trình bày m c 2.2.2.3 đ  t o thành m a, bão gió, n ng

ặ ể ỉ ệ ệ ặ ộ ạ ộ   ặ c p tín hi u sóng đôi. Các c p tín hi u sóng đôi này m t m t đ  ch  ho t đ ng

ư ằ ằ ấ ẩ ơ ủ ự nhiên nh ng  n đ ng sau nét nghĩa  y nhà th  còn nh m ch ỉ

ư ủ ườ c a ủ tr iờ , c a t ổ ủ ự s  thay đ i c a tâm t ả , c a tình c m con ng i.

ặ ồ ươ ế Đ n hay là nét m t h  G m

ư ừ ườ ễ ể ấ V a xanh đ y nh  lòng ng i d  hi u

ể ờ ồ ề ả Tr i chuy n gió ế  ph i chăng h  m m y u

ổ ồ Nên đ i thay r i m t s c  u t ộ ắ ư ư .

ơ ướ ố ượ ế ớ ủ ế ữ Cũng có khi nhà th  h ng đ i t ng c a mình đ n th  gi i nh ng con

ự ư ẳ ạ ậ ỏ ộ ồ ờ   ồ ậ v t nh  bé, ch ng h n nh  chu n chu n ­ m t loài v t chuyên gia d  báo th i

ế ự ti t trong t nhiên:

ồ Chu n chu n ư ấ ồ  bay th p thì m a

ừ ắ Bay cao thì n ng bay v a thì râm

ư ậ ấ ồ ồ Chu n chu n báo m a, báo bão cho nhân gian v y thì có m y ai quan

ộ ố ủ ế ơ ỉ ư tâm đ n cu c s ng c a chúng khi m a, khi gió? Ch  có riêng nhà th    Xuân

ể ệ ơ ủ ề ỳ Qu nh đã th  hi n đi u này trong th  c a mình:

ư ẽ ấ ấ Trái đ t này s  nh n chìm trong m a

ỗ ươ ộ ờ Không tìm đâu m t ch  n ng nh

ỏ ổ ế ị M ng manh th  ch u làm sao n i

ồ ơ ồ ớ Chu n chu n i báo làm chi bão t i

ờ ở Tr i bão ồ  lên r i mày đâu ?

ồ ồ (Chu n chu n báo bão)

Ở ế ợ ớ ạ ộ ể ỉ ủ đây, THTM ờ   bão lên đ  ch  ho t đ ng c a tr i tr iờ  k t h p v i BTQH

ờ ổ ơ ể ệ ổ đó là tr i n i gió, n i bão, thông qua vi c ạ    nhà th  th  hi n tâm tr ng ờ ệ tr i bão

66

ậ ủ ề ố ữ ủ ắ ồ ỏ ỏ ồ lo l ng c a mình v  s  ph n c a nh ng con chu n chu n m ng manh, nh  bé

ư ế ổ ẽ ề ả ờ nh  th  thì khi tr i bão n i s  ph i đi v  đâu.

ơ ủ ỳ ớ Trong th  c a Xuân Qu nh, THTM ộ   tr iờ   còn luôn đ ng hành v i cu c ồ

ườ ự ậ ữ ữ ỉ ủ ố s ng c a con ng i. THTM

ự ệ ụ ộ ườ ỉ ạ t o, s  vi c xã h i(m c 2.2.2.6)  mà chúng còn ch  con ng ể tr iờ  không nh ng dùng đ  ch  nh ng s  v t nhân ủ   ạ ộ i, ho t đ ng c a

ườ ủ ấ ườ ụ ừ ấ con ng i, tính ch t, tâm lí c a con ng i (m c 2.2.2.8) t đó cho th y trong

ủ ứ ề ắ ớ ộ ố ườ ủ ti m th c c a nhà th i nói ơ tr iờ   luôn g n bó v i cu c s ng c a con ng

ủ ơ chung và c a nhà th  nói riêng.

ư ấ ả ộ ỉ Tr iờ  không ch  còn là m t kho ng không gian nhìn th y nh  hình vòm

ặ ấ ử ề ề ắ ắ ớ ớ trên m t đ t mà có khi THTM tr iờ  g n li n v i khung c a, g n li n v i con

ườ ề ắ ớ ồ ườ ạ đ ng, g n li n v i cánh bu m do con ng i t o ra. THTM

ọ ự ổ ổ ủ ự ộ ố ọ ự ứ ủ ế m i s  đ i thay c a cu c s ng, ch ng ki n m i s  thay đ i c a t ế   Tr iờ  ch ng ki n ứ ờ    nhiên. Tr i

ớ ả ủ ờ ắ g n v i c  cá tính c a con ng ườ ở i, ợ  đây là thi sĩ, thi sĩ s  màu tr i sau khung

ợ ự ồ ệ ử c a bình yên cũng chính là s  s  thanh bình mà thích cái  n ào, náo nhi t:

Tôi s  ợ màu tr iờ  sau khung c aử  bình yên

ườ ườ ừ ặ Con đ ắ ng v ng, ng i đi và r ng cây l ng gió

ữ ướ Tôi yêu nh ng dòng sông mùa n c lũ

ờ ẫ ượ Sau phá phách ngàn đ i v n là l ng phù sa.

ơ ế ữ ườ ` (Th  vi t cho mình và nh ng ng i con gái khác)

Hay nh :ư

ữ Bình yên trên nh ng mái nhà

ị ướ ặ V nh xanh n c l ng, ố ờ bu m ồ xa cu i tr i

ị (Tình ca trong lòng v nh)

ơ ượ ể ệ Trong hai câu th  trên, THTM c th  hi n qua BTTV tr iờ  đ ố ờ   cu i tr i

ị ồ bu m xa ớ ế ợ k t h p v i THTM , v nh xanh đã miêu t ả ộ    m t n c ướ và các hình  nh ả

ữ ữ ả ơ ị ị khung c nh nên th , thanh bình trong lòng v nh, có nh ng mái nhà, nh ng v nh

ướ ồ ở ả ẳ n c xanh th m và có c nh cánh bu m xa xa.

ỳ ượ ể ơ ỉ ữ   c nhà th  dùng đ  ch  nh ng ơ THTM tr iờ  trong th  Xuân Qu nh còn đ

ế ạ ệ năm chi n tranh, bom đ n ác li t:

ơ ủ ữ ổ Tu i th  c a con có nh ng gì

67

ườ ớ ắ ầ Có con c i v i m t tre trong h m

ớ Có làn gió s m vào thăm

ằ ơ Có ông trăng r m s  tán cùng con

ể ộ Sông dài, bi n r ng, ao tròn

ạ Khói bom đ n gi c ố ờ . ặ , sao hôm cu i tr i

ổ ơ ủ (Tu i th  c a con)

ụ ượ ể ệ Trong ví d  trên, THTM c th  hi n qua BTTV ố ờ   g nắ tr iờ   đ cu i tr i

ề ả ớ ằ ạ ơ li n v i hình  nh sao hôm  và  khói bom đ n gi c ặ , qua đó nhà th  nh m th ể

ơ ủ ẻ ượ ứ ữ ệ ổ ớ ở ờ ế hi n tu i th  c a nh ng đ a tr  đ c sinh ra và l n lên ắ    th i chi n luôn g n

ữ ủ ế ề ả ạ ớ ệ li n v i hình  nh c a nh ng ngày chi n tranh bom đ n ác li t.

ơ ỳ ỉ ườ ạ ộ i và ho t đ ng, tính

ỉ ệ ấ ớ ườ ủ ấ ụ ể ầ ơ THTM tr iờ  trong th  Xuân Qu nh còn ch  con ng ị ế i chi m t  l ch t, tâm lí c a con ng r t l n (9 đ n v  ­ 9 l n). C  th  THTM

ờ ỉ ườ ầ ơ ớ ị ườ tr i ch  ng i (5 đ n v  ­ 5 l n) v i các tên g i: ọ em, anh, ng ẻ i, tr  con,

ạ ộ ủ ờ ỉ i: ấ   ườ khép c a.ử  THTM ch  tính ch t,

ườ ấ ầ ơ ị tình yêu, yêu, ỉ con… THTM tr i ch  ho t đ ng c a con ng ớ i (3 đ n v  ­ 3 l n) v i các tính ch t, tâm lí: ủ tâm lí c a con ng

vui.

ỉ ườ ờ ơ ỳ i trong th  Xuân Qu nh: có khi tr i là em, là THTM  tr iờ   ch  con ng

ườ ấ ấ ự ư ề ắ ng ớ   i con gái trong tình yêu, nh ng tình yêu  y r t th c, tình yêu g n li n v i

ệ ể ể ẳ ơ ỉ ị công vi c làm th , m n

ượ tr iờ  đ  ch  em, m n  ơ ờ ủ ư ủ ế ơ ọ ộ ấ   ượ tr iờ  đ  kh ng đ nh vai trò r t ộ   quan tr ng c a th  trong cu c đ i c a mình. Th  cũng nh  tình yêu, n u m t

ơ ữ ể ụ ẽ ngày em không làm th  n a thì tình yêu kia cũng s  có th  l i tàn:

Tr iờ  không xanh trong đáy m t ắ em xanh

ể Và trong em không th  còn anh

ơ ữ ế N u ngày mai em không làm th  n a.

ơ ữ ế (N u ngày mai em không làm th  n a)

ượ ớ ậ ớ c so sánh v i anh.

Có khi trời đ ố ườ ươ ư ắ cũng gi ng anh, ng i em yêu th ế ng nh t, th  nh ng tr

ữ ạ ươ ỏ ố ỉ ư ư ỉ ư ạ nh  bé, em ch  nh  h t mu i gi a đ i d ạ   Tr iờ  mênh mông, r ng l n, th t vĩ đ i ộ ậ   ướ ấ c m t anh, em th t ư   ng, ch  nh  nh  loài rong rêu ch a

ư ổ ế ế ỉ ế ế ề h  có tên tu i và cũng ch a ai bi ư t đ n th  nh ng em ch  bi t yêu anh và có

ề ạ ắ ở ồ anh ch  che là đi u em h nh phúc l m r i:

68

ườ Anh thân yêu; ng ạ ủ i vĩ đ i c a em

ạ Anh là m t tr i

ố ặ ờ , em ch  là h t mu i ỉ ữ ạ ươ ộ ặ M t chút m n gi a đ i d ờ ợ ng v i v i

ư ế ờ Loài rong rêu ch a ai bi t bao gi

ọ ỏ ỉ ướ Em ch  là ng n c  gió d i chân.

ế ơ ề (th  vui v  phái y u)

ể ỉ ườ ẳ ỉ ị i, ch  anh và em thông qua đó kh ng đ nh tình M n ượ tr iờ  đ  ch  con ng

ặ ắ ủ ứ ộ yêu đôi l a cũng là m t nét đ c s c c a THTM tr iờ  nói riêng và phong cách

ơ ủ ữ ỳ th  c a n  thi sĩ Xuân Qu nh nói chung.

ừ ộ ậ ế ớ ự ủ ể ế ư T  m t v t th  vô tri vô giác c a th  gi i t nhiên, th  nh ng khi đi vào

ơ ỳ ở ườ ủ ữ ấ th  Xuân Qu nh, i, mang đ  nh ng tính ch t, tâm lí tr i  ờ tr  thành con ng

ườ ể ệ ủ ớ ủ c a con ng i. Khi thì tr i ờ th  hi n v i tình yêu c a anh và em:

ế ờ Em xin hát ti p l i ca

ằ ọ ỗ Ru anh sau m i lo âu nh c nh n

ủ Hát tình yêu c a chúng mình

ữ ỏ Nh  nhoi gi a m t khôn cùng

ữ ờ ộ tr i xanh ỏ Gi a ngàn hoa c  núi sông

ữ ươ ẹ ờ Gi a lòng th ng m  mênh mông không b

ắ ừ ữ ư Ch t chiu t nh ng ngày x a

ẹ ể ờ M  sinh anh đ  bây gi cho em.

ư ể ệ ẹ Nh ng cũng có khi ụ

ể ở ề ọ ả tr i ờ còn th  hi n tình c m m  ­ con thiêng liêng, c ố ớ ủ th ẹ  đây là tình yêu, ni m kính tr ng c a con đ i v i m :

ẹ ằ Con yêu m  b ng ông tr iờ

ắ ộ R ng l m không bao gi ờ ế  h t

ế Th  thì làm sao con bi ế t

ờ ở ữ Là tr i nh ng đâu đâu

ạ ấ ờ ấ ộ Tr i r t r ng l

ẹ ờ M  mong bao gi con t i r t cao ớ . i

(Con yêu m )ẹ

69

ủ ể ự ơ Qua tìm hi u YNBT c a THTM ấ tr iờ , t u trung ta th y trong th  Xuân

ặ ừ ỉ ầ ộ ộ ờ ờ ớ ỳ Qu nh, THTM tr i m t m t v a ch  b u tr i trong xanh r ng l n bao

ờ ế ủ ố ầ (tr iờ ỉ ph  ngoài kia và ch  thiên nhiên, th i ti t theo nghĩa g c ban đ u

ư ư ờ ộ ể ượ ờ ủ ắ n ng, tr i m a…) nh ng m t m t ta dễ ặ tr i còn là bi u t ng c a tình yêu

ơ ữ ể ề ộ ỳ ế ề ủ ề hi u đi u này vì Xuân Qu nh là m t nhà th  tr  tình, vi t v  ch  đ  tình yêu.

ở ỉ ừ ứ ộ Tình yêu đây là tình yêu theo nghĩa r ng, t c là tình yêu không ch  d ng l

ủ ế ở ữ ẹ ả ch  y u tình yêu nam n  mà còn là tình c m m  ­ con, tình yêu quê h ạ   i ươ   ng

ọ ự ờ ế ủ ắ ổ ớ ờ ấ ướ đ t n c… m i s  thay đ i th i ti ề t c a tr i luôn g n li n v i tình yêu: có khi

ự ườ ươ ờ ở ắ đó là s  lo l ng cho ng i mình yêu th ng khi tr i tr  rét, có khi so sánh tình

ư ờ ư ầ ẹ ả ố ố ờ   yêu gi ng nh  tr i, có khi so sánh tình c m m  ­ con cũng gi ng nh  b u tr i

ớ ộ r ng l n…

ủ ệ m aư 3.2.3 Ý nghĩa c a tín hi u

ệ ố ơ ở ủ ệ ữ m aư 3.2.3.1 Ý nghĩa c  s  trong h  th ng c a tín hi u ngôn ng

ệ ấ ầ ố ổ ế THTM  m a  ư xu t hi n 28 l n, chi m 8,33% trong t ng s  20 THTM

ườ ệ ượ ự ượ ả ơ ng   nghĩa   hi n   t ng   t nhiên thu c  ộ tr đ c   kh o   sát.   Trong   th   Xuân

ữ ủ ỳ ư ư ậ Qu nh, nh ng BTTV c a THTM ư .  m aư  là: m a, c n m a, tr n m a ơ

ệ ừ ể ế ệ ạ ướ c riêng l ẻ Trong h  t đi n Ti ng Vi t, nghĩa c a ủ m aư  là: các h t n

ấ ừ ố ạ ượ ạ ở ự ề ặ ơ r i xu ng b  m t trái đ t t mây. Các h t này đ c t o thành b i s  tích t

ạ ướ ư ư ự các h t n c li ti ng ng t ụ ừ ơ ướ  h i n t c trong không khí. S  ng ng t ụ   ụ ườ   ng th

ự ố ị ạ   ả x y ra do s  b c không khí lên cao và kèm theo là không khí b  làm l nh

[37;917].

ư ủ Cũng nh  các THTM cượ gió, tr iờ  thì YNTM c a THTM m a  ư dù có đ

ả ự ư ế ơ ở ể chuy n hóa nh  th  nào cũng ph i d a trên nét nghĩa c  s  trên.

ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.3.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th  c a tín hi u ệ m a ư  trong th  Xuân

Qu nhỳ

ự ể ạ ổ ượ ể ệ S  bi u đ t YNBT ph  quát c a c th  hi n qua các BTTV, ủ   m aư   đ

ỉ ậ ữ ơ ị ư ặ ộ BTKH có tính quen thu c, đ c tr ng c a ợ   ủ m aư . Đó là nh ng đ n v  ch  t p h p,

ạ ộ ủ ư ụ ể ặ ấ ỉ ụ ch  tính ch t, đ c đi m, ho t đ ng c a m a (m c 2.2.3.1 và m c

70

ư ư ư ư ư ụ ư ư ạ ờ 2.2.3.2):m a, h t m a, tr i m a, bão m a, m a b i, m a xuân, m a rào ….

ệ ố ơ ở ư ệ ố Gi ng nh  ý nghĩa c  s  trong h  th ng tín hi u ngôn ng c c a ư ủ m aư .

ụ ư Đã bao mùa gió đ iổ Ví d  nh :

ạ ọ ị Ch  đi d y h c xa

ơ

ướ ầ ậ Ngày s  tán tháng ba M a rư ào h m n c ng p

ế (Tháng ba vi ị t cho ch )

ư ố Cũng gi ng nh  các THTM tr iờ , THTM  gió  thì THTM  m aư   trong thơ

ộ ố ạ ủ ề ắ ớ ộ ỳ Xuân Qu nh cũng luôn g n li n v i cu c s ng, lao đ ng và sinh ho t c a con

ườ ụ ặ ơ ỳ ng ử ụ   ơ i (m c 2.2.3.6). Đ c biêt, trong th  Xuân Qu nh, nhà th  hay s  d ng

ế ợ ớ m a ư k t h p v i các BTQH và BTKH có liên quan đ n

ớ ề ổ ỉ ệ ữ ề ậ ắ ơ ơ ớ ổ ề ổ   ế m aư  đ  nói v  tu i ể ơ   ơ th , nhà th  ng m ngùi, nh  v  tu i th , nh ng k  ni m g n li n v i tu i th ,

ư ộ ố ơ ữ ạ  l i. ấ v i ớ m aư  nh  là m t cái gì đó đã m t đi mà nhà th  đang mu n níu gi

ế ợ ớ ắ ể ề tr iờ ,  n ng ệ ể đ   th   hi n   ni m   nh ớ THTM  m a  ư k t   h p   v i   BTQH:

ươ ủ ơ ắ ề ắ ớ ổ ơ th ng c a tác gi ớ   ả ề mái ph  ­ố   n i đã g n li n v i tu i th , g n li n v i ề v

ỉ ệ ủ ư ữ ắ ả nh ng k  ni m có n ng, có m a khó quên c a tác gi :

ươ Yêu th ng là lòng anh Ví d :ụ

Bao dung là mái phố

ở ưở Sinh ra đây th bé

L n lên tôi đi xa Tr iờ  khi n ngắ  khi m aư

ớ ề ạ ố L i nh  v  mái ph .

(Mái ph )ố

ườ ợ ớ Hay trong tr ng h p sau, THTM nho nhỏ thể

ệ ớ ỗ ế ủ m a ư đi cùng v i BTKH  ữ ố ề ơ ề hi n n i lòng nh  nhung da di t c a nhà th  v  mái ph , v  nh ng ngày rét

ướ ở ơ m t n i đây:

Nghe h t m a ạ ư  nho nhỏ Ví d :ụ

ừ ổ ọ ơ T ng đ ng lòng tu i th

ướ ề Nghe rét m t tràn v

71

ố Và ng ng trên mái ph . (Mái ph )ố

ủ ề ụ ả ờ V  không gian, th i gian c a THTM m aư  qua kh o sát (m c 2.2.3.4) cho

ể ề ề ắ ờ ớ ộ   ta th y, ấ m aư  cũng g n li n v i nhi u đi m không gian và th i gian trong cu c

ườ ứ ề ầ ệ ậ ủ ố s ng c a con ng i. Đi u này thêm ph n ch ng t , ế   t

ủ ọ ườ ố ớ ờ ố và quan tr ng đ i v i đ i s ng c a con ng ỏ m aư  có quan h  m t thi ủ i nói chung và c a riêng nhà th ơ

ỳ ớ ạ ắ ơ ể ố Xuân Qu nh nói chung. Có khi ờ i m c th i đi m ­ m aư  nh c cho nhà th  nh  l

ặ ầ ơ ị ạ tháng ba khi mà hai ch  em ch y gi c, đào h m mà s  tán:

Đã bao mùa gió đ iổ

ạ ọ ị Ch  đi d y h c xa

ơ Ngày s  tán tháng ba

ư ướ M a rào ầ  h m n ậ . c ng p

ế ị (Tháng ba vi t cho ch )

ế ợ ớ ả ướ c... tr iờ ,  gió, ch y, n đ  chể ỉ Có khi THTM  m aư   k t h p v i BTQH

ư ả ả ả   kho ng không gian ngoài kia, nh ng thông qua kho ng không gian và hình  nh

ơ ể ệ ự ợ ủ ạ ọ ậ   i sao m i v t tr i ờ m a ư đó, nhà th  th  hi n s  lo s  c a mình trong tình yêu, t

ộ ở ư ế ạ ặ ể đang chuy n đ ng ngoài kia nh  th  mà trong này anh l i im l ng, anh có

ề ề ầ ố ở ớ đi u chi mu n nói v i em, anh c n đi u gì em:

Ở ngoài kia tr iờ  gió

Ở ngoài kia tr iờ  m aư

ẩ ơ Cây bàng đêm ng n ng

ướ ườ ế N c qua đ ả ng ch y xi t

ướ ẫ Tóc anh thì t đ m

Lòng anh thì cô đ nơ

ầ ơ Anh c n chi n i em

Sao mà anh không nói.

(Anh)

ớ ộ ỉ ườ ạ ộ ấ   i, ho t đ ng, tính ch t, THTM m aư  v i các BTKH thu c nhóm ch  ng

ườ ơ ự ứ ẽ ủ tâm lí c a con ng ợ   i (2.2.3.8) s  minh ch ng cho chúng ta rõ h n s  hòa h p

ủ ề ớ anh (anh v  t ề ừ ậ    tr n i, ờ ố gi a ữ m aư  và đ i s ng c a con ng ắ ườ m aư  g n li n v i

72

ề ắ ề ắ gió – anh v  t ơ ề ừ c n m a ư ), g n li n v i ớ tôi, m aư  g n li n v i ớ chúng ta, m aư

ề ơ ỳ ắ g n li n v i c ớ ả chúng tôi… trong th  Xuân Qu nh:

Ở ớ ồ ờ ấ  chân tr i đã s m ch p r i kia

ế ặ ể Mây đen đ n, gió xanh m t bi n

ừ Sóng reo m ng, chúng tôi chào đón

ư ẳ ớ ư ấ ư Nh ng m a ch ng t i đây…m a r t xa

ơ C n m a ư  kia nào ph i c a

ả ủ ta. ư ả ủ ơ (C n m a không ph i c a mình)

ệ ơ ỳ ặ Đ c bi t trong th  Xuân Qu nh, THTM m aư  còn mang YNBT cho tình

ủ ườ yêu c a con ng i. Đó là tình yêu em dành cho anh thông qua THTM m aư  đi

ử ạ ả tr i, l nh ớ cùng v i BTQH ờ ạ  và hình  nh đôi bàn tay đóng c a l i khi m aư  đ n:ế

Tr i m a l nh ờ ư ạ  tay em khép c aử

ề ơ Em ph i m n vá áo cho anh

ể ắ Tay c m hoa, tay đ  treo tranh

ắ ọ .  ọ Tay th p sáng ng n đèn đêm anh đ c

(Đôi bàn tay)

ế ợ ạ ơ ơ   ạ h t, r i... Hay trong đo n th  sau THTM

ạ ơ ớ m aư  k t h p v i các BTQH:  ắ ớ ể ể ệ đ  th  hi n tâm tr ng cô đ n, mong nh  anh khi mà anh đi công tác v ng nhà:

ử ộ ờ Th i gian trôi sau cánh c a m t mình

ơ H t m a b i

ỏ ầ ạ ư ụ  r i th m trên mái ngói ợ ờ ị T  l ch m ng bay theo lòng ngóng đ i

ộ ườ ờ ợ M t con đ ng v i v i núi cùng sông

ầ ẫ ọ G i ngàn l n tên anh v n là không

ụ ạ ỉ ố Ch  lá r ng d t dào trên l ố i ph .

ẫ ế ằ ớ D u em bi t r ng anh, anh cũng nh

ư Nh ng lòng em nào có lúc nguôi quên .

ẫ ế ắ ằ ở ạ (D u em bi t ch c r ng anh tr  l i)

ơ ỳ ủ ứ ỉ Trong th  Xuân Qu nh, m aư   không ch  là THTM c a tình yêu l a đôi

ữ ả ị nam n , mà THTM m aư  còn mang YNBT cho tình c m ch  ­ em:

73

Đã bao mùa gió đ iổ

ạ ọ ị Ch  đi d y h c xa

ơ Ngày s  tán tháng ba

ư ướ ậ M a rào ầ  h m n c ng p

ươ Em th ọ ề ớ ng v  l p h c

ườ Có đ ng hào ra sân

ươ ọ Th ng ng n đèn đêm đêm

ồ ạ Báo yên r i l i sáng.

ế (Tháng ba vi ị t cho ch )

ư ậ ứ ệ ậ ổ Nh  v y, trong hành ch c ngh  thu t ý nghĩa ph  quát nh t c a

ơ ắ ề ề ắ ớ ủ ề ớ ườ ự ậ   ấ ủ m aư  là s  v t ớ   ổ i, g n li n v i tu i th , g n li n v i ộ ố ắ g n li n v i cu c s ng c a con ng

ữ ư ứ ể ệ ặ ề nh ng hoài ni m v  quá kh  và đ c bi t

ậ ả ể ả ọ ờ ệ m a ư là THTM bi u tr ng cho tình ư   ồ yêu, m i cung b c c m xúc khi yêu, đ ng th i nó còn là hình  nh bi u tr ng

ị ế ộ ơ ỳ ả cho tình c m ch  em. M a ư là m t THTM chi m Ts cao trong th  Xuân Qu nh,

ố ớ ề ấ ỳ ườ ạ đi u này còn cho th y, đ i v i Xuân Qu nh, i b n tri âm tri k ỉ m aư   là ng

ộ ố ủ ơ trong cu c s ng c a nhà th .

ủ ệ bi nể 3.2.4 Ý nghĩa c a tín hi u

ệ ố ơ ở ủ ệ ữ bi nể 3.2.4.1 Ý nghĩa c  s  trong h  th ng c a tín hi u ngôn ng

ế ả ứ ị Trong 5 TH mà chúng tôi ti n hành kh o sát thì TH ứ bi nể  đ ng v  trí th

ư ớ ệ ế ầ ấ ổ ố t ả    v i 27 l n xu t hi n và chi m 8,52% trong t ng s  5 TH mà chúng tôi kh o

ộ ặ ị ề ạ ấ sát. Bi nể  và sóng t o nên m t c p THTM sóng đôi r t có giá tr  v  YNTM, hai

ố ầ ệ ệ ấ ắ ầ TH này có s  l n xu t hi n không chênh l ch nhau l m: bi nể  – 27 l n và sóng

ổ ế ử ụ ầ ọ ơ ể ể – 20 l n. Các tên g i ph  bi n khi s  d ng là: ể ả bi n, bi n kh i, bi n c .

ở ạ ạ ộ ượ ị ả   ề b , kho ng ư  tr ng thái ch a ho t đ ng đ c đ nh nghĩa là: T  ừ bi nể  khi

ướ ặ ườ ộ r ng có n c m n và th ng đ  v  đ i d ng ổ ề ạ ươ  [37;119].

ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.4.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th  c a tín hi u ệ bi nể  trong th  Xuân

Qu nhỳ

ướ ế ấ ớ ơ ị ấ Tr c h t, YNBT l n nh t, có đ n v  và Ts cao nh t là ý nghĩa

ể ể ạ ướ ề ặ ủ ặ ộ ớ vùng n c m n r ng l n bao ph  trên b  m t trái đ bi nể :  ất. Đ  bi u đ t YNTM

74

ơ ổ ượ ả ph  quát này thì trong th  Xuân Qu nh c miêu t ự    theo nghĩa th c,

ổ ế ự ế ư ể ả ộ ỳ   bi nể   đ ộ ủ ph n ánh thu c tính ph  bi n, quen thu c c a bi n nh  trong th c t khách

ữ ượ ủ ế ệ ể quan. Nh ng nghĩa này đ c bi u hi n ch  y u qua các BTKH mang nghĩa

ậ ộ ể ờ ỗ bi u v t: r ng, xanh, mênh mông, sóng v , xô b …

ể ấ Đó là mùa không th  gi u che

ả ạ ậ ề ơ ầ ướ ắ C  v n v t đ u ph i tr n d i n ng

ể ắ ồ ồ ộ Bi n xanh th m

ừ ữ ẳ , cánh bu m l ng l ng tr ng ề ắ ơ T  nh ng mi n cay đ ng hóa thành th

(Mùa h )ạ

ơ ủ ữ ổ Tu i th  c a con có nh ng gì

ườ ớ ố ầ ặ Có con c i v i m t trăng cu i h m

ớ Có làn gió s m vào thăm

ằ ơ Có ông trăng r m s  tán cùng con

Sông dài, bi n r ng

ể ộ , ao tròn ạ ặ ố ờ . Khói bom đ n gi c, sao hôm cu i tr i

ổ ơ ủ (Tu i th  c a con)

ộ ố ủ ể ề ể ắ ờ ớ Cu c s ng ngàn đ i nay c a cha ông ta luôn g n li n v i bi n, bi n là

ứ ủ ữ ồ ố   ả ả ơ n i cho nh ng ngu n cá tôm, th y h i s n phong phú làm th c ăn sinh s ng

ơ ể ể ườ ơ ả ặ ệ ể hàng ngày, bi n  là n i đ  con ng i  vui ch i, gi i trí. Đ c bi t, bi n còn là

ể ườ ử ắ ư ả ố ượ đ i t ng đ  con ng i g i g m tâm t ể , tình c m, bi n luôn là ng

ủ ứ ấ ậ ườ ệ ườ ạ   i b n ơ đáng tin c y nh t trong tìm th c c a con ng i Vi t Nam. Trong th  Xuân

ầ ủ ữ ể ỳ Qu nh, THTM bi n mang đ y đ  nh ng nét YNTM này:

ướ ế ấ ủ ế ấ Tr c h t, YNBT rõ ràng nh t và chi m Ts cao nh t c a THTM bi n ể đó

ứ ầ ố ướ ặ ộ là nghĩa g c, nghĩa ban đ u. T c là ch ớ vùng n cướ c m n r ng l n,

ậ ặ ế ớ ả ấ ả ọ ộ ỉ vùng n ạ ộ ắ m n này g n bó m t thi t v i m i ho t đ ng c  trong lao đ ng s n xu t cũng

ạ ủ ư ườ ể ể ượ nh  trong sinh ho t c a con ng ạ i. Đ  bi u đ t YNTM này, c miêu

ả ự ể ả ặ bi nể  đ ấ ấ t ủ   ữ  theo đúng nghĩa th c, ph n ánh nh ng đ c đi m, tính ch t r t riêng c a

ự ế ể ượ ủ ế ể ệ bi n trong th c t khách quan. Nghĩa này đ c bi u hi n ch  y u qua các

75

ậ ộ ể ể ể ớ BTKH mang nghĩa bi u v t: r ng , l n, xanh, mênh mông, sóng bi n, bi n ào

ạ ượ ở ụ t….đ c chúng tôi trình bày (m c 2.2.4.2 và 2.2.4.3).

ộ ố ỗ ườ ườ ể ề ắ ớ ủ Cu c s ng c a m i con ng i chúng ta th ặ   ng g n li n v i bi n, đ c

ệ ơ ủ ữ ề ế ắ ổ ổ ơ ớ ỳ bi ắ   t là tu i th . Tu i th  c a n  sĩ Xuân Qu nh g n li n v i chi n tranh, g n

ơ ủ ữ ữ ề ả ầ ặ ớ ổ ố li n v i nh ng ngày ph i đào h m tr n gi c và tu i th  c a n  sĩ cũng luôn

ể ề ằ ớ ỳ ườ ị ắ g n li n v i bi n. H ng ngày, Xuân Qu nh th ắ   ng theo ch  gái và bà đi b t

ễ ể ữ ữ ế ể ắ ố nh ng con còng, b t nh ng con  c ven bi n. Vì th , ta cũng d  hi u vì sao

ố ượ ể ượ ơ ườ ử ụ ư ể bi n là đ i t ng hay đ c nhà th  th ng s  d ng đ  khai thác và đ a vào

ủ trong sáng tác c a mình:

ơ ủ ữ ổ Tu i th  c a con có nh ng gì

ườ ớ ắ ầ Có con c i v i m t tre trong h m

ớ Có làn gió s m vào thăm

ằ ơ Có ông trăng r m s  tán cùng con

Sông dài, bi n r ng

ể ộ , ao tròn ạ ặ ố ờ Khói bom đ n gi c, sao hôm cu i tr i.

ổ ơ ủ (Tu i th  c a con)

ế ơ ấ ơ Càng tinh t ể ệ ự  và th  hi n s  yêu

ờ ấ ủ ự ể ậ ạ ở ủ và nh n ra s  giao chuy n c a tr i đ t trong mùa h bi nể  h n khi mà ta th y nhà th  quan sát ướ   c ngay màu c a n

bi n:ể

ủ ế ữ Đó là mùa c a nh ng ti ng chim reo

ể ồ ồ ộ Bi n xanh th m

ẳ  cánh bu m l ng l ng gió           (Mùa h )ạ

ộ ố ắ ườ ề ượ i, đi u này đ ể ệ c th  hi n rõ ớ  Bi nể  luôn g n bó v i cu c s ng con ng

ụ ủ ể ờ ắ ớ nét qua không gian và th i gian c a bi n (m c 2.2.4.4). ề Bi nể  g n li n v i mùa

ớ ướ ả ữ thu, v i nh ng dòng n c mênh mang ch y:

ố ờ ắ Cu i tr i mây tr ng bay

ớ ư Lá vàng th a th t quá

ề ừ ả Ph i chăng lá v  r ng

Mùa thu đi cùng lá

Mùa thu ra bi n cể ả

76

ướ Theo dòng n c mênh mang .

ơ ố (Th  tình cu i mùa thu)

ữ ề ắ ơ ớ ỳ THTM bi nể  trong th  Xuân Qu nh còn g n li n v i nh ng ngày tháng

ế ệ ủ chi n tranh ác li t c a nhân dân ta:

ữ ế ườ Nh ng năm chi n tranh ng i đi bi nể  đi sông

ỗ ậ ở ề ậ ơ ở Sau m i tr n bom tr  v  không nh n ra n i mình

(Em có đem theo gì đâu)

ơ ỳ ơ ắ ồ Trong th  Xuân Qu nh, THTM ơ bi n ể còn là n i g n bó bao bu n vui m

ướ ủ ắ ằ ườ ọ c, bao cay đ ng, nh c nh n c a con ng ủ i nói chung và c a riêng nhà th ơ

ỳ Xuân Qu nh nói riêng:

ố ơ Su t cu c đ i ộ ờ bi nể  g i ọ c mướ

ư ế ữ ờ ọ ỗ N i khát v ng nh ng chân tr i ch a đ n

ứ ướ ỏ ẹ ề ể Đ ng tr ữ c bi n quên nh ng đi u nh  h p

ạ ạ ấ L i th y lòng trong s ch thêm ra

ụ ể ạ ẩ Khi bi nể  chuy n nghĩa nhân hóa,  n d  thì cũng vô cùng đa d ng, phong

ụ ụ ể phú (m c 2.2.4.2 và 2.2.4.3, m c 2.2.4.8). Khi chuy n nghĩa này, THTM

ườ ế ợ ệ ượ ự th ớ ng k t h p v i các hi n t ng t nhiên khác nh :

ữ ặ ặ ạ t o nên các c p THTM kép, nh ng c p TH này không còn là nh ng TH ch bi nể   ư sóng, sóng gió, tr iờ …  ỉ  ữ

ệ ượ ự ệ ượ ượ ự hi n t ng t ặ  nhiên mà chúng là các c p THTM m n hi n t ng t nhiên đ ể

ủ ề ữ ờ ươ nói v  tình yêu c a con ng i. i yêu th ng và minh ườ Bi nể   đi vào nh ng l

ứ ch ng cho tình yêu:

ộ M t bên ộ bi nể , m t bên anh

Em yêu giây phút chúng mình có nhau

ớ ư Ngày x a cho t i mai sau

ư ổ ầ ị V nh xanh nh  bu i ban đ u tình yêu

ị (Tình ca trong lòng v nh)

ả ấ ơ ỳ ệ   ắ ặ  Trong th  Xuân Qu nh ta còn b t g p 2 hình  nh sóng đôi, xu t hi n

ề ầ ư ấ r t nhi u l n, đó là: ố thuy n  ề và  bi nể . Cũng gi ng nh  trong ca dao, Xuân

ượ ạ ỳ ư ể ả Qu nh m n l ớ i hai hình  nh này v i ý nghĩa bi u tr ng: thuy nề  là hình  nhả

77

ẩ ườ ụ ả ẩ ườ ụ ủ n d  c a ng i con trai, i con gái. Nói v ề bi nể  là hình  nh  n d  cho ng

ệ ủ ệ chuy n tình yêu c a ề ể  cũng chính là nói v  chuy n tình c a con ề ủ thuy n – bi n

ườ ệ ượ ữ ủ ậ ộ ng i, c a ng t ự ủ anh và em. Nh ng v t vô tri vô giác, m t là c a hi n t

ề ự ậ ộ ườ ạ ế i t o ra – ộ nhiên –bi nể  và m t thu c v  s  v t do con ng ư   thuy nề , th  nh ng

ữ ữ ậ ơ ở ỳ đi vào th  Xuân Qu nh nh ng v t vô tri vô giác tr  thành nh ng THTM giàu

ủ ả ở ườ ư ả YNBT, tr  thành hình  nh c a con ng i, có tâm t ệ   , có tình c m và là hi n

ủ ữ thân c a tình yêu nam – n :

ữ ặ Nh ng ngày không g p nhau

ạ ầ ươ ớ Bi nể  b c đ u th ng nh

ữ ặ

Nh ng ngày không g p nhau ạ ỡ Lòng thuyền đau – r n v .

ế ừ giã

ỉ thuy n ề r iồ N u t Bi nể  ch  còn sóng gió

ế ả N u ph i cách xa nhau

ỉ ố Em ch  còn bão t .

ể ề (Thuy n và bi n)

ắ ặ ặ ơ ỳ Ngoài ra trong th  Xuân Qu nh, chúng ta còn b t g p c p THTM sóng

ễ ả ấ ớ ơ đôi: sóng và bi n. ể V i th  Xuân Qu nh ộ   ỳ ,  Ta d  dàng nhìn th y hình  nh m t

ườ ữ ể ặ ng ụ ữ ứ i ph  n  đ ng tr c ướ bi nể , đ t lòng mình trên nh ng con sóng đ  khám

ể ấ ỉ ủ ể ớ ườ phá tình yêu, đ  th y ch  có i con gái ế bi nể   m i hi u h t tâm tình c a ng

đang yêu:

ề ừ ữ Nh ng đêm trăng hi n t

ư ỏ Bi nể  nh  cô gái nh

ử ầ ư Th m thì g i tâm t

ạ Quanh m n thuy n ề sóng vỗ.

ể ề (Thuy n và bi n)

ự ơ ỳ T u trung, trong th  Xuân Qu nh, thông qua THTM

ể ề ể ặ ọ bi nể , nhà th  đãơ   ể ể ệ   ch n cho mình 2 c p THTM sóng đôi: thuy n – bi n, sóng – bi n đ  th  hi n

ờ ủ ọ ườ ể ượ khát v ng tình yêu muôn đ i c a con ng i. THTM bi n ể là bi u t ủ   ng c a

ơ ể ườ ử ắ ữ tình yêu, là n i đ  con ng ọ   ử ắ i g i g m tình yêu, g i g m nh ng khát v ng

78

ể ượ ủ ở ộ đ  v t qua bao sóng gió c a cu c đ i.

ờ ỗ   ộ ờ  Bi nể   luôn m  r ng đón ch  m i ẫ ể ẫ ẫ ồ ườ ả ớ D u vui bu n bi n v n mênh mông – v n là con ng i tr i lòng mình v i nó: “

ỡ ệ ơ ặ n i g p g  tri u dòng sông ”.

ủ ệ  sông 3.2.5 Ý nghĩa c a tín hi u

ệ ủ ệ ố ơ ở ữ sông 3.2.5.1 Ý nghĩa c  s  trong h  th ng tín hi u c a ngôn ng

ố ệ ố ế ấ ầ Theo s  li u th ng kê,

ứ ố ổ ệ ượ ể ứ   ệ sông  có 26 l n xu t hi n, chi m 8,20% , đ ng ự   ườ ng nghĩa hi n t ộ tr ng t th  năm trong t ng s  20 THTM đi n hình thu c

ỳ ượ ế ả ơ nhiên  trong th  Xuân Qu nh đ c chúng tôi ti n hành kh o sát. Tuy là TH

ư ứ ứ ạ ẫ ả đ ng th  năm trong b ng xêp h ng nh ng sông v n là TH có Ts trung bình cao

ườ ệ ượ ự ữ ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong các TH thu c ộ tr . Sông có nh ng BTTV

ư nh  sau: sông, dòng sông, con sông.

ở ạ ạ ộ ư ượ ị dòng tr ng thái tĩnh, ch a ho t đ ng đ c đ nh nghĩa: T  ừ sông, khi

ướ ớ ấ ồ ừ ả n c l n l y ngu n t núi ch y ra bi n ể [37;1259].

ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.5  Ý nghĩa th m mĩ h ng th  c a tín hi u ệ sông  trong th  Xuân

Qu nhỳ

ơ ớ ỳ ằ ỉ Trong th  Xuân Qu nh,YNBT l n nh t c a

ộ ố ủ ự ườ ơ ự ể gian yên tĩnh, s  bình yên c a cu c s ng và con ng ấ ủ sông  là: nh m ch  không ạ   i n i đây. S  bi u đ t ý

ượ ể ệ c th  hi n qua các BTTV và BTKH mang tính quen nghĩa trên c a  ủ sông  đ

ữ ộ ừ ữ ổ thu c, ph  quát c a ng  làm tên g i c a ủ sông. Đó là nh ng t ọ ủ sông:  dòng

ừ ữ ủ ể ấ ỉ ặ  ng  ch  tính ch t, đ c đi m c a sông: sông, con sông…các t sông cũ, sông

ữ ừ ữ ờ ỉ … Đó còn là nhóm nh ng t ủ    ng  ch  không gian, th i gian c a ầ đ y, sông dài

ả ườ … gió: ngàn năm, m nh v n, thung lũng

ủ ầ ớ ế V i v t chân c a b y dã thú

ề ạ ướ In trên n n g ch cũ tr c lăng vua

ả ờ ư V i ớ dòng sông nh  không ch y bao gi

ờ ả ẫ ươ V n m   o ngàn năm màu s ng khói.

ố     (C  đô)

Hoa cúc xanh có hay là không có

79

ỏ ủ ư ầ ầ ổ Trong đ m l y tu i nh  c a anh x a

ặ ộ M t dòng sông l ng l ả ề ẽ ch y v  xa

ắ ươ Thung lũng v ng s ầ ử ổ ng bay đ y c a s .

(Hoa cúc xanh)

ề ắ ơ ỳ ổ ậ ủ YNBT n i b t c a THTM

ẽ ộ ố ừ ủ ỳ ổ ườ ớ    sông trong th  Xuân Qu nh là g n li n v i ắ   ỏ  lúc nh , đã g n cu c s ng c a Xuân Qu nh ngay t ơ tu i th  con ng i. Có l

ữ ữ ề ề ắ ớ ướ li n v i nh ng dòng sông, g n li n nh ng dòng n c mát, trong lành nên trong

ơ ỉ ổ ệ ấ ơ ỳ th  Xuân Qu nh THTM ề ầ   sông mang ý nghĩa ch  tu i th  xu t hi n nhi u l n.

ơ ổ ơ ả ươ ủ Dòng sông trong tu i th  theo nhà th  miêu t đó là dòng sông H ng c a C ố

ề ả ữ ề ế ắ ả ớ ườ ớ ạ ư ắ đô Hu  huy n  o g n li n v i nh ng m nh v ề n x a, g n li n v i b n bè

ư ề ế ơ ố ạ ơ ủ ổ x a mà cho đ n khi nhà th  mu n quay v  tìm l i tu i th  c a chính mình thì

ợ ấ ả ẳ ư ư ậ ch t nh n ra “t t c  ch ng nh  x a” :

ế ờ Đ n nao lòng là gi phút chia tay

ả ư Con sông cũ, m nh v ườ  x a ngày cũ n

ư Nh  vĩnh bi ơ và quá khứ t

ạ ơ ề ệ tu i thổ ẽ ẫ B n bè i, d u tôi s  quay v

ắ ằ ư ấ ả ẳ ư ư nh ng ch c r ng t t c  ch ng nh  x a.

ố (C  đô)

ơ ỳ THTM  sông  trong th  Xuân Qu nh còn mang YNBT cho tình yêu. Có

ớ ể ỉ ứ ượ thác lũ đ  ch  cho th  tình yêu đã v t qua khi, THTM sông đi cùng v i BTQH:

ữ ữ nh ng ngày bão t ố ượ , v t qua nh ng sóng gió ngăn cách tình yêu:

Tình ta nh  ư dòng sông

Đã yên ngày thác lũ

ư ờ Th i gian nh  là gió

Mùa đi theo tháng năm

ơ ố (Th  tình cu i mùa thu)

ỉ ệ ượ ự núi, đèo, nhiên: ng t

Có khi, THTM sông đi cùng các BTKH ch  hi n t ể ở ữ ở bi nể  đ  tr  thành nh ng cách tr  ngăn cách tình yêu và đó cũng là phép th  th ử ử

ủ ậ ữ tính chân th t trong tình yêu c a nam – n :

ấ Đã th ngươ  m y núi cũng trèo

80

ể ấ ấ M y ấ sông, m y bi n, m y đèo cũng qua.

ị (Tình ca trong lòng v nh)

ỉ ừ ữ Không ch  d ng l ạ ở i tình yêu nam – n , THTM sông  còn  đi cùng v iớ

ế ươ ụ ể ở ẹ ể BTKH:  tr iờ ,  núi  đ  nói đ n tình yêu th ng m  và c  th đây là tình yêu

ươ ẹ ư ủ ơ ỳ th ng m  L u Quang Vũ c a chính nhà th  Xuân Qu nh:

ủ Hát tình yêu c a chúng mình

ữ ỏ ộ ờ Nh  nhoi gi a m t tr i xanh khôn cùng

ữ Gi a ngàn hoa c ỏ núi sông

ữ ươ ẹ Gi a lòng th ng m  mênh mông không b ề.

ẹ ủ (M  c a anh)

ơ ỳ ề ầ ấ ượ ặ Trong th  Xuân Qu nh, THVC c đ t trong t ươ   ng sông r t nhi u l n đ

ỉ ườ ớ ủ ấ ỉ ườ ụ quan v i TH ch  ng i, ch  các tính ch t, tâm lí c a con ng i (m c 2.2.5.8) và

ỉ ự ậ ự ệ ế ạ ộ ườ ụ các TH ch  s  v t nhân t o, s  vi c xã h i liên quan đ n ng i (m c 2.2.5.6)

ứ ủ ề ề ấ ư ố đi u này cho ta th y, trong ti m th c c a nhà th

ộ ố ư ư ư ờ ủ ắ ớ ườ ế nh  tr i, nh  m a luôn g n bó v i cu c s ng c a con ng ơ sông  cũng gi ng nh  gió, ọ   ứ i, ch ng ki n m i

ạ ộ ủ ườ ho t đ ng c a con ng i:

ủ ượ Anh không ng  đ c anh yêu?

ề ướ c dâng

Nghe chi con lũ đang chi u n Ngày mai cây lúa lên đ ngồ

ư ấ ạ ừ L i xanh nh  đã t ng không m t mùa

ạ ớ Con sông b n v i con đò

ườ ạ ớ Con ng i b n v i câu hò trên sông

ữ ồ ủ (Hát ru ch ng trong nh ng đêm khó ng )

ồ ườ ự ậ ữ Có khi sông là cánh bu m, nhà, là đ ng, là con đò… đó là nh ng s  v t do

ườ ạ ậ ắ ế ớ ộ ố ủ ườ con ng i t o ra, g n bó m t thi t v i cu c s ng c a con ng i:

Cánh bu mồ  trôi ngoài sông

ậ Bò t p cày trên bãi

ấ ộ ớ Nâu m t vùng đ t m i

ợ ườ Đ i tay ng ồ . i gieo tr ng

(Mùa hoa doi)

81

ớ ể bi nể ế     đ   nói   đ n Ngoài ra, THTM sông còn đi cùng v i BTKH:

ữ ệ ủ ế ộ ố nh ng ngày tháng ác li t c a cu c chi n tranh ch ng Mĩ xâm lăng:

ữ ế ườ Nh ng năm chi n tranh ng i đi bi nể  đi sông

ỗ ậ ở ề ậ ơ ở Sau m i tr n bom tr  v  không nh n ra n i mình

ệ ỗ ế ơ ỏ Trong ác li t b ng bi t  n màu c

ỏ ớ C  làm b t hoang tàn

ỏ ớ ươ C  làm b t th ng đau.

(Em có mang theo gì đâu)

ộ ố ườ ữ ắ ớ Không nh ng g n bó v i cu c s ng con ng i, THTM

ự ậ ộ ố ủ ề ắ ậ ớ ộ ỳ sông  trong thơ  ụ   Xuân Qu nh còn g n li n v i cu c s ng c a các loài đ ng v t, th c v t (m c

ề ề ắ ạ ắ ớ ớ 2.2.5.7).  Sông  g n li n v i cánh cò, g n li n v i cái v c vì sông  cho chúng

ứ ữ nh ng con tôm, con tép làm th c ăn:

ừ ư Nh ng ữ con cò con v cạ  t x a

ẫ ặ ộ ờ ắ V n l n l i b  sông b t tép

ờ ố ế ộ ố ẫ Cu c s ng v n ngàn đ i n i ti p

ở ỗ ư ư Nh  trăng lên, nh  hoa n  m i ngày

ề ế ơ (Th  vui v  phái y u)

ề ắ ặ ỏ ệ ề t đi u này đ ượ   c ớ THTM sông còn g n li n v i cây c , hoa lau… đ c bi

ể ệ ể ừ ủ ự ấ ờ ạ ể th  hi n qua s  giao chuy n c a đ t tr i lúc chuy n t mùa h  sang thu khi

ớ cát và BTKH: không gian: THTM sông đi cùng v i BTQH:

ẩ ơ Cát n ng ắ sông đ y ầ cây ng n ng

ể ế Không gian xao xuy n chuy n sang mùa

ọ Tên mình ai g i sau vòm lá

ố ề L i cũ em v  nay đã thu.

ỏ (Hoa c  may)

ể ấ ư ậ ữ ườ ậ Nh  v y, ta có th  th y gi a con ng i và ế   t ắ sông luôn g n bó m t thi

ộ ố ặ ủ ư ể ườ ớ v i nhau. Sông bi u tr ng cho muôn m t c a cu c s ng con ng ắ   i. Sông g n

ơ ắ ữ ả ắ ớ ổ ớ ớ   bó v i tu i th , g n bó v i tình yêu nam – n , tình c m gia đình, g n bó v i

ộ ố ủ ấ ả ộ ườ lao đ ng s n xu t… c a cu c s ng con ng i. Ngoài ra ớ   ắ sông còn g n bó v i

ự ậ ộ ố ủ ộ cu c s ng c a đ ng – th c v t.

82

ể ế : Ti u k t

ươ ứ ủ ủ ề ế ả Ch ng 3 là k t qu  nghiên c u c a chúng tôi v  YNTM c a 5 THTM

ể ờ ể ườ ệ ượ ự ng nghĩa hi n t ng t nhiên đi n hình: thu c ộ tr ư gió, tr i, m a, bi n, sông

ấ ầ ơ ơ ỳ ỳ trong th  Xuân Qu nh. Qua đây, ph n nào cho ta th y trong th  Xuân Qu nh,

ườ ệ ượ ự ứ ng nghĩa hi n t ng t nhiên các THTM thu cộ  tr khi đi vào hành ch c ngh ệ

ứ ậ ầ ự ư ố thu t ngoài mang ý nghĩa ban đ u, t c ý nghĩa t nhiên nh  nó v n có thì các

ư ể ổ ơ ỳ THTM còn mang YNTM. Trong th  Xuân Qu nh, YNTM bi u tr ng, ph  quát

ấ ủ ườ ệ ượ ự ộ tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên nh t c a các THTM thu c là tình yêu l aứ

ượ ệ ượ ủ ự ủ ữ ể ả nhiên, c a nh ng hi n t ng vô tri vô giác đ  nói

ủ ầ ẻ ả ậ ọ đôi. M n hình  nh c a t ề v  tình yêu muôn màu, muôn v  và đ  đ y m i cung b c c m xúc. B i l ở ẽ   ,

ơ ẻ ả ờ ủ ộ ỳ ỳ Xuân Qu nh là nhà th  tr , c  cu c đ i c a Xuân Qu nh luôn khao khát yêu

ươ ự ủ ự ờ th ng, luôn khát khao đi tìm chân lí tình yêu đích th c c a đ i mình. S  tan

ớ ư ứ ứ ấ ộ ố ư   ỡ ủ v  c a cu c hôn nhân th  nh t và m i tình th  hai v i L u Quang Vũ nh  là

ủ ữ ự ứ minh ch ng cho s  khát khao đi tìm chân lí trong tình yêu c a n  thi sĩ này. Do

ễ ể ơ ủ ộ ự ệ ỳ ầ   đó, ta cũng d  hi u vì sao toàn b  s  nghi p sáng tác th  c a Xuân Qu nh h u

ế ề ủ ữ ư ư ề nh  đ u vi t v  tình yêu. Chính nh ng YNBT c a các THTM nh  ta phân tích

ặ ắ ơ ủ ữ ộ trên đã làm nên m t trong nh ng nét đ c s c trong phong cách th  c a nhà th ơ

ữ n  này.

83

Ậ K T LU N CHUNG

ộ ườ ệ ượ ự ơ 1. Các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong th  Xuân

ủ ề ậ ọ ơ ỳ Qu nh mang đ m phong cách sáng tác c a nhà th . Chúng tôi ch n đ  tài này

ứ ụ ể ế ậ ằ ộ Ngôn nh m v n d ng lí thuy t THTM vào ch ng minh cho m t quan đi m:

ữ ặ ứ ữ ệ ậ ệ ữ ự ồ ng  ngh  thu t là th  ngôn ng  đ c bi t. Nó ch ng lên ngôn ng  t nhiên.

ư ậ ữ ự ữ ậ ệ THTM chính là ngôn ng  ngh  thu t nh  v y. Khi ngôn ng  t

ệ ậ ươ ạ ộ ứ ễ THNN ngh  thu t hay THVC thì nó là ph ng th c di n đ t n i dung ngh

ậ ủ ẩ ừ ư ậ ệ ọ ậ ủ thu t c a tác ph m ngôn t . Nh  v y, văn h c là ngh  thu t c a ngôn t ở  nhiên tr  thành   ệ   ừ.

ệ ố ề ạ ấ ề ố ữ ệ Ngoài ra đ  tài còn đi h  th ng l ơ ả i nh ng khái ni m c  b n nh t v  m i quan

ộ ượ ư ậ ệ ủ h  c a b  ba: TH­ THNN­THTM đây đ ơ ở c xem nh  là c  s  lí lu n quan

ứ ề ự ọ tr ng trong lĩnh v c nghiên c u v  THTM.

ơ ở ả ộ ườ ệ ượ ự 2. Trên c  s  kh o sát các TH thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên

ậ ơ ỳ ượ trong th  Xuân Qu nh, khóa lu n đã thu đ ả ộ ố ế c m t s  k t qu :

ơ ủ ế ả ơ ỳ Trong 47 bài th  c a nhà th  Xuân Qu nh, chúng tôi ti n hành kh o sát

ộ ườ ệ ượ ự ớ ầ thì có 20 THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t

ặ ơ ộ ườ ỳ này có m t trong th  Xuân Qu nh. Trong 20 THTM thu c tr nhiên v i 317 l n các TH   ệ   ng nghĩa hi n

ượ ự ừ ả ượ ế t ng t nhiên v a kh o sát đ ọ c, chúng tôi ch n ti p 5 THTH: gió, tr i,ờ

ư ầ ố ữ ề ệ ấ ấ  là nh ng TH có t n s  xu t hi n nhi u nh t làm đ i t ố ượ   ng ể m a, bi n, sông

ứ ế ể đ  đi nghiên c u ti p theo.

84

ứ ừ ề ị ơ ở ủ   Khi đi nghiên c u t ng TH, chúng tôi đ u xác đ nh ý nghĩa c  s  c a

ể ữ ữ ế ằ ộ ộ

ừ ể ượ ủ ể ạ ủ   ừ t ng TH đ  nh m bao quát h t nh ng thu c tính n i dung ng  ngĩa – cđbđ c a ệ   c YNTM/YNBT c a các THTM này, vi c bi u đ t THTM. Đ  rút ra đ các t

ố ủ ứ ứ ể ả ặ ầ đ u tiên là ph i căn c  vào nghĩa g c c a chúng, căn c  vào đ c đi m tr ườ   ng

ủ nghĩa c a chúng.

ặ ồ ư 3. M c dù có ngu n g c t ố ừ ế ớ ự  th  gi i t nhiên, nh ng khi các TH này đi

ế ớ ậ ẽ ủ ệ ả ơ ố ộ vào th  gi ị ự i th  ca, ngh  thu t s  ph i ch u s  chi ph i, tác đ ng c a các quy

ứ ữ ữ ậ ế ụ lu t ngôn ng . Do đó, chúng tôi ti p t c đi nghiên c u cbđ – ngôn ng , đó

ữ ể ạ ủ ứ ừ ượ chính là các hình th c ngôn ng  bi u đ t c a các t ­ THVC đã đ c chúng tôi

nghiên c u ứ ở ươ  ch ng 2.

ứ ủ ứ ộ ữ Nghiên c u các hình th c ngôn ng  và n i dung ý nghĩa c a 5 THTM

ờ ể ệ ữ ể ằ ố chúng tôi xem xét m i quan h  gi a h ng th  và ư gió, tr i, m a, bi n, sông

ể ủ ế bi n th  c a các TH, THTM.

ứ ấ ứ ứ ữ ệ ậ

ử ụ ể ế ạ ỗ Th  nh t, vi c nghiên c u cbđ – hình th c ngôn ng , chúng tôi xác l p 3   ế   ạ d ng bi n th  trong s  d ng m i TH: BTTV, BTQH, BTKH. Các d ng bi n

ể ở ỗ ấ ả ề ế ứ ạ ượ th  này m i TH h t s c phong phú, đa d ng. T t c  đ u đ ứ   c nghiên c u

ế ố ữ ệ ạ ướ ữ trên quan h  ng  đo n gi a TH đang xét và các y u t đi kèm tr c và sau nó

ạ ơ ơ ơ ồ ờ ượ ứ trong câu th , đo n th , bài th . Đ ng th i, chúng còn đ ự   c nghiên c u d a

ệ ố ưở ọ trên m i quan h  liên t ng (hàng d c).

ứ ứ ệ ế ể Th  hai, vi c nghiên c u các bi n th  nói trên cho phép chúng tôi tìm ra

ụ ể ủ ừ ỗ ầ ự ế ữ ệ ấ nh ng YNTM c  th  c a t ng THTM qua m i l n xu t hi n. Th c t qua

ả ế ể ấ ạ ẫ

ẽ ớ ụ ể ặ ổ ộ ế ợ   kh o sát cho th y, 3 d ng bi n th  trên không mâu thu n nhau mà k t h p ư   ch t ch  v i nhau, b  sung cho nhau trong cùng m t m c đích bi u tr ng

ả ự ề ở ậ ủ ế ỉ ỗ chung nào đó. B i v y, YNBT c a m i TH chính là k t qu  s  đi u ch nh và

ưở ủ ấ ề ươ ứ ể ệ ộ c ng h ng c a r t nhi u ph ng th c bi u hi n khác nhau.

ỗ ầ ể ệ ạ ằ ấ Bên c nh YNTM chung, h ng th  đó, m i l n THTM xu t hi n tham d

ạ ộ ộ ầ ứ ượ ữ ổ ho t đ ng hành ch c, cũng là m t l n nó đ c b  sung thêm nh ng nhân t ự  ố

ể ệ ữ ữ ớ ượ ể ủ ế ằ ng  nghĩa m i th  hi n nh ng nét riêng, đ

ữ ớ ữ ằ ườ ưở ề ườ ng ng  nghĩa v i nh ng ý nghĩa có tính h ng th c phát tri n ch  y u b ng con   ể đ ng liên t ng v  tr

ệ ố ư ủ ữ ể trong h  th ng. Đó là nh ng YNTM/YNBT có tính bi u tr ng c a THTM. Do

85

ứ ể ệ ủ   ậ v y   nghiên  c u   THTM,   chính  là   vi c   tìm   hi u  cái   chung   và   cái  riêng  c a

ị ẩ ữ ệ ạ ấ   ỗ ầ i qua m i l n xu t

THTM, phát hi n ra nh ng giá tr  th m mĩ mà nó mang l hi n.  ệ

ư ể ứ   ạ ộ khi đi vào ho t đ ng hành ch c ờ 5. Các THTM gió, tr i, m a, bi n, sông

ơ ủ ữ ạ ơ ỗ ỳ

ể ệ ư ề ậ trong th  c a nhà th  Xuân Qu nh, tuy m i TH mang nh ng YNTM đa d ng,   ộ   phong  phú    khác  nhau, nh ng  các  THTM  này  đ u  t p trung th   hi n m t

ủ ườ ệ ữ YNBT, đó là tình yêu c a con ng ặ i, đ c bi t là tình yêu nam – n . B i l ở ẽ   ,

ơ ẻ ủ ế ộ ơ ỳ ỳ ế ề ề Xuân Qu nh là m t nhà th  tr , th  Xuân Qu nh ch  y u là vi t v  đ  tài tình

ơ ử ụ ộ ườ ệ ượ ự yêu. Nhà th  s  d ng các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên là

ữ ươ ể ệ ệ ả ư ủ nh ng cái chung làm ph ng ti n th  hi n cho tình c m riêng t c a mình,

ượ ự ề ể ổ ủ   m n ượ gió đ  nói v  sóng gió, cách tr  trong tình yêu, m n s  thay đ i c a ở

ể ắ ườ ớ ặ ấ ườ ỗ i yêu nh  m c áo  m khi ra đ ộ   ng… m i THTM thu c tr i  ờ đ  nh c ng

ườ ệ ượ ự ế ớ ệ tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên khi đi vào th  gi ậ i ngh  thu t trong th ơ

ỳ ở ữ ươ ể ệ ệ ả Xuân Qu nh tr thành nh ng ph ng ti n bi u hi n cho tình c m, tình yêu

ườ ớ ườ ủ ườ ớ ộ ủ ậ ủ c a con ng i v i con ng i, c a con ng ự i v i đ ng – th c v t, c a con

ườ ớ ươ ấ ướ ng i v i quê h ng, đ t n c.

ề ệ ậ ạ ờ ộ

ề ế ầ ỏ ủ   6. Do đi u ki n th i gian và trình đ  có h n, cho nên khóa lu n c a ạ   chúng tôi không tránh kh i nhi u thi u sót. Kính mong quý th y, cô và các b n

ẻ ể ệ ế ơ ổ ậ   chia s  và đóng góp ý ki n đ  chúng tôi  b  sung hoàn thi n h n cho khóa lu n

này.

86

TÀI LI U THAM KH O

ạ ạ ằ ệ ẩ ữ ự ể S  bi u đ t b ng ngôn ng  tín hi u th m mĩ “Lúa” 1. Ph m Kim Anh,

ữ ố ạ trong “Th  m i” ơ ớ , t p chí ngôn ng  s  6­2000.

ệ ữ ế ậ Ng  pháp ti ng Vi t 2. Di p Quang Ban, (1989),

ươ ứ ệ ộ ệ , 2 t p, ĐH và THCN,H. ạ   ọ ), Quan h  nghĩa h c ­ ch c năng: M t ph m ữ 3. D ng H u Biên, (1998

ầ ế ệ ữ ố ạ trù c n y u cho vi c phân tích câu , T p chí ngôn ng  s  5.

ễ ầ 4. Brown. G­Yule, (2001), phân tích di n ngôn, ậ ị Tr n Thu t d ch, ĐHQG.

ễ ả 5. Nguy n Phan C nh, (2006),

ễ ẩ Ngôn ng  thữ ơ, Nxb Văn h c.ọ ừ ế ừ ạ ệ ti ng Vi T  lo i danh t ệ t hi n đ i 6. Nguy n Tài C n, (1975), ạ , KHXH.

ủ ấ 7. Chafe W.L, (1999),  Ý nghĩa và c u trúc c a ngôn ng ễ ữ, Nguy n Văn

ị Lai d ch, Nxb GD.

ỗ ữ ế ệ ố ữ ọ Lý thuy t h  th ng trong ngôn ng  h c d ướ   i 8. Đ  H u Châu, (1983),

ủ ươ ọ ủ ậ ữ ố ạ ánh sáng c a ph ng pháp lu n khoa h c c a Mác , T p chí ngôn ng , s  1.

87

ỗ ữ ơ ở ữ C  s  ng  nghĩa h c t v ng 9. Đ  H u Châu, (1987), ọ ừ ự , Nxb ĐH và

THCN.

ỗ ữ ơ ở ữ ụ ậ C  s  ng  d ng h c 10. Đ  H u Châu, (2003), ọ , t p 1, ĐHSP.

ỗ ữ ậ ộ Tuy n t p 11. Đ  H u Châu,(2005),

ỗ ữ ậ Tuy n t p 12. Đ  H u Châu, (2005), ể ậ , t p m t, Nxb GD. ể ậ , t p hai, Nxb GD.

ỗ ữ ữ ề ế ể ậ ậ Nh ng lu n đi m v  cách ti p c n ngôn ng ữ 13. Đ  H u Châu, (1990),

ữ ố ạ ự ệ ọ h c các s  ki n văn hóa , T p chí ngôn ng  s  10.

ỗ ữ ể ạ Tìm hi u văn hóa qua ngôn ng 14. Đ  H u Châu, (2000), ữ, T p chí ngôn

ữ ố ng  s  10.

ễ ệ ệ ể ậ ờ Bi u hi n và nh n di n th i gian trong

ữ ố ạ ế t ti ng Vi ứ 15. Nguy n Đ c Dân, (1996),   ệ , T p chí ngôn ng  s  3.

ễ ế Logic và ti ng Vi t ứ 16. Nguy n Đ c Dân (1998),

ữ ể ặ ệ , Nxb GD. ữ ơ Đ c đi m phong cách ngôn ng  th  và ca dao ạ 17. H u Đ t, (1996), , T pạ

ữ ố chí ngôn ng  s  4.

ữ ỳ 18. Ngân Hà, (2001), N  sĩ Xuân Qu nh – Cu c đ i đ  l ụ ữ ộ ờ ể ạ , Nxb Ph  n . i

ạ ị ộ ố ệ ơ ẩ M t s  tín hi u th m mĩ trong th  Xuân

ế ậ ộ ố ế 19. Lê Th  Tuy t H nh, (1990),  Qu nhỳ , lu n án ti n sĩ ĐH Qu c Gia Hà N i.

ễ ạ ọ ọ ế   Phong cách h c ti ng 20. Đinh Tr ng L c, Nguy n Thái Hòa, (1995),

Vi tệ , Nxb GD.

ễ ừ ộ ố ậ ể ề ả   ủ T  m t s  lu n đi m c a Mác suy nghĩ v  b n 21. Nguy n Lai, (1983),

ấ ữ ố ạ ệ ủ ch t tín hi u c a ngôn ng ữ, T p chí ngôn ng  s  2.

ồ ữ ủ ữ Ng  pháp   và ng  nghĩa c a lo i t 22. H  Lê, (1995), ạ ạ ừ, T p chí ngôn

ữ ố ng  s  11.

ơ ỳ 23. Vân Long, (2004), Xuân Qu nh – Th  và đ i ờ , Nxb Văn hóa thông tin.

ươ ị ệ ạ ẩ ữ ự ể S  bi u đ t ngôn ng  các tín hi u th m mĩ 24. Tr ng Th  Nhàn, (1999),

ế ậ – không gian trong ca dao, Lu n án ti n sĩ, ĐHSP HN.

ề ượ ữ ệ ẩ Tín hi u th m mĩ trong ngôn ng  văn ị 25. Mai Th  Ki u Ph ng, (2008),

h cọ , KHXH.

ng 26. Sausure.F.de, (1973), Giáo trình ngôn ng  h c đ i c ữ ọ ạ ươ , KHXH.

88

ử ầ ữ ớ ệ ẩ ộ Ngôn ng  v i vi c lĩnh h i tác ph m th , 27. Tr n Đình S , (1999), ơ  T pạ

ọ ố chí văn h c s  10.

ầ ọ ữ ụ ọ 28. Tr n Ng c Thêm, (1999), ữ ọ ,  Ng  d ng h c và văn hóa – ngôn ng  h c

ữ ố ạ T p chí ngôn ng  s  4.

ạ ộ ừ ế ế t 29. Bùi Minh Toán, (1999), T  trong ho t đ ng giao ti p ti ng Vi ệ , Nxb

GDVN.

ạ ộ ế ế 30. Bùi Minh Toán, (2012),  Câu trong ho t đ ng giao ti p ti ng Vi ệ ,  t

Nxb GDVN.

ễ ồ ư ể ặ ộ ủ   Tìm hi u đ c tr ng văn hóa – dân t c c a ứ 31. Nguy n Đ c T n, (2002),

ữ ư ườ ngôn ng  và t duy ng i Vi t ệ , ĐHQG.

ể ặ ọ ừ ế ti ng Vi 32. Cù Đình Tú, (1992),  Phong cách h c và đ c đi m tu t ệ ,  t

Nxb GD.

ệ ệ ệ ể Tín hi u và bi u tr ng 33. Hoàn Tu , (1997), ư , Báo Văn ngh , ngày 12/3.

ế ữ ơ ờ ỳ Th  Xuân Qu nh và nh ng l i bình 34. Vũ Kim Tuy n, (2000), , Nxb Văn

hóa thông tin.

Ừ Ể T  ĐI N

ủ ừ ể ế ọ T  đi n ti ng Vi t 35. Hoàng Phê, ch  biên, (2001), ừ ể ệ , TT T  đi n h c, Đà

N ng.ẵ

ủ ư ễ ừ ể ế T  đi n ti ng Vi t 36.Nguy n Nh  Ý, ch  biên, (1998), ệ , Nxb Văn hóa

thông tin.

ạ ọ ừ ể ế T  đi n ti ng Vi t 37. T  Minh Ng c, (2010), ệ , Nxb Thanh niên.

Ơ ƯỢ Ể Ậ TUY N T P TH  Đ Ả C KH O SÁT.

ể ọ ơ 38. Vân Long, (2010), Th  Xuân Qu nh ỳ  (tuy n ch n), Nxb Văn hóa thông

tin.

ẩ ỳ ờ i bình 39. Thùy Trang, (2013),  Xuân Qu nh – Tác ph m và l , Nxb Văn

h c.ọ

ạ ơ Th  Xuân Qu nh 40. M nh Linh, (2014), ỳ , Nxb Văn h c.ọ

89

Ụ Ụ

B N PH  L C

ơ ứ STT Bài thơ

ệ ệ ượ Tín  hi uệ ng   t ng   nghĩa   hi n   t

1 N ngắ

ồ ế Ch i bi c

2 Đ tấ

ư 3 N ngắ

ộ   Câu th  có ch a tín hi u thu c ự  ườ tr nhiên N ngắ  đùa mái tóc ế ồ Ch i bi t trên cây ố ụ Lá vàng r ng xu ng Cho đ tấ  thêm màu ắ Nghe xao đ ng ộ n ng tr a ỡ ỏ Nghe bàn chân đ  m i

90

ứ Gió 4

iớ

ư ế S ngươ 5 Ti ng gà tr a

ố ng mu i

Đ tấ 6

ể Sông 7

ể Sóng 8

Sóng 9

ướ Sóng 10 sóng bể

Bi nể 11

ừ ơ Sóng 12 C  hàng năm hàng năm Khi gió mùa đông t Bà lo đàn gà toi ươ ờ ừ s Mong tr i đ ng  Ố ầ i cái qu n chéo go đ tấ Áo r ng dài quét  ổ Sông không hi u n i mình Sóng tìm ra t n bậ Ôi con sóng ngày x aư Tr c muôn trùng  ể ớ Em nghĩ v  ề bi n l n T  n i nào sóng lên Sóng Sóng 13

Sóng b t đ u t ắ ầ ừ gió Gió 14

ắ ầ ừ Gió 15 đâu?

Sóng 16 i lòng sâu

ặ ướ Sóng 17 c

Sóng 18

Sóng 19

ẫ ộ Bi nể 20 Gió b t đ u t ướ Con sóng d Con sóng trên m t n Ôi con sóng nh  bớ ờ Trăm nghìn con sóng nhỏ Nh  ư bi nể  kia d u r ng

ề ẫ 21

22 Mây Mây v n bay v  xa Sóng

Bi nể 23

ấ N ngắ 24

ắ Đêm 25

Tháng năm ư ỗ ớ Ngày 26 Thành trăm con sóng nhỏ ớ Gi a ữ bi nể  l n tình yêu ợ ủ ừ Gi c ng  v a ch p qua ề ướ ử N ngắ  đã v  tr c c a ầ Đêm ng n phút g n nhau Ngày dài nh  n i nh

27 Tr iờ T  tr i

ơ ờ  giăng ngoài sân ờ 28 Trăng Đêm xanh v i trăng sao

ắ 29 Gió

ề ố ố 30 Ngày ử Mang gió n ngồ  n ng l a Ngày n i nhau trên ph  êm đ m

91

ẫ ướ 31 M aư t áo d u làm

ắ 32 N ngắ đ nế

ế ạ ơ 33 Gió ớ   i N u ngày mai em ơ ữ không làm th  n a

ẫ ọ 34 Sóng sóng

ờ ẳ ế ộ ư 35 Sóng ư Tr n ậ m a xuân Không   xôn   xao   khi  n ng   hè s mớ Gió   th iổ   h i   này   không   l nh   t ơ n i kia Khát   v ng   anh   d u   hòa   vào   bi nể Sóng xô b  ch ng r ng đ n tâm t

ọ ạ ơ 36 i dòng th

ế 37 Ngày M t ộ ngày nào đ c l ạ Mây lùng,   thôi màn

38 Tr iờ trong đáy m t emắ

39 Ngày

ờ ắ 40 Sông ử ọ H t   ng n   l a   l mây phiêu b tạ ờ Tr i không xanh xanh N u  ế ngày   mai  em   không   làm   thơ  n aữ V n l n l b t tép ẫ ặ ộ b  sông i

41 Trăng ơ ư ở m iỗ 42 Ngày ề Th  vui v  phái y uế

ỉ ặ 43 Tr iờ ạ   ờ ,   em   ch   là   h t

ủ ờ ắ 44 Gió cát tr ng c a đ i tôi

ữ ư 45 Gió

ạ ạ 46 Cát Nh  ư trăng  lên,   nh   hoa   n   ngày Anh   là  m t   tr i mu iố ọ Ng n gió Lào Trong gió nóng nh ng tr a hè nóng n cự ẹ M  ru tôi h t cát

ẫ ướ 47 Gió D i bom đ n

48 Cát

49 Cát

s m hàm răng ạ gió Lào v n th i ổ ớ ồ ạ i thêm c n cát m i cát ch  cheở ộ ạ ự 50 Cát i làm c ng s Và trên cát l ộ ờ Cu c đ i tôi có  Khi đánh gi c ặ cát l

51 Cát

ạ ừ Trên cát này mà gió qu t v a se 52 Gió Gió Lào cát tr ngắ 53 Gió ầ Trái mãng c u rám v  ­ ỏ gió đi qua

54 N ngắ

92

ẳ 55 Cát ọ   n ngắ   thôi,  cát  ch ng   đ ng

ọ Đ ng   m aư 56 M aư

ữ 57 Gió

ữ Giũa  gió   cát  gi a   nh ng   ngày   ác li tệ

58 Cát

ỉ Ch  có ạ ử cát và gió Lào qu t l a 59 Gió

ọ ỗ ớ 60 Gió ỏ b ng khi đi thành n i nh

ằ ở ươ 61 Cát mãi hóa yêu th ng

ớ ừ 62 Cát Ng n gió  Cát khô c n  V i cái

ả ằ ắ 63 Đ tấ ặ cát làm chin d  da m t ấ  c n khoai s n ít sinh sôi M nh đ t

64 Cát

ẫ ổ Cho cát tr ngắ  và gió Lào v n th i 65 Gió

66 Gió

ằ ơ 67 Trăng ớ Có làn gió s m vào thăm Có ông trăng r m s  tán cùng con

68 Sông

ộ Sông dài, bi nể  r ng, ao tròn 69 Bi nể ơ ủ ổ Tu i th  c a con

ạ ặ 70 Tr iờ cu iố

ơ 71 Đât ớ   ớ đ tấ ,   con   ch i   v i

72 Tr iờ các ngã ngoài kia

ộ ắ 73 Trăng t đèn

ể 74 Mây Khói bom đ n gi c, sao hôm   tr iờ ơ Con   ch i   v i   h mầ ờ Tr i xanh Trong trăng chú Cu i t ắ Đ  che m t gi c ặ mây đen kéo về

ế 75 Đ tấ Chi n hào ọ ặ ấ  d c ngang

ỏ ạ m t đ t ắ ư 76 C  d i quen n ng m a

ố 77 N ngắ   m aư Đ tấ đ tấ  mà thôi

ỏ ọ 78 Đ tấ ỏ ạ C  d i ả 79 N ngắ n qu

80 Mây Và cu i cùng còn có  ư Đ t ấ quê mình c  m c lên ch a Tr a ư n ngắ  khát  Lúc xa nhà nh  m t ướ ề ườ c v  v ớ ộ dáng mây

81 Sông

93

ọ 82 Núi ,  r ngừ

M t  ộ dòng   sông,  ng n   núi cây 83 Cây

ươ ộ 84 Gió ng trong

ắ 85 Tr iờ ố ờ  mây tr ng bay

86 Bi nể

87 Gió ơ ố

ề ươ ướ 88 Đêm t má ng Th  tình cu i mùa thu

89 Gió

90 Sông

ờ 91 Gió ộ M t làn khói, m t mùi h gió Cu i tr i Mùa thu ra bi n cể ả Ch t ợ làn gió heo mây Đêm v  s Đã qua mùa gió bão Tình ta nh  ư dòng sông Th i gian nh  là

ư gió ề ệ 92 Bi nể ể Chuy n con thuy n và bi n

ế ẳ 93 Ngày t

ề 94 Bi nể T  ừ ngày nào ch ng bi ơ ờ bi n kh i ể Thuy n nghe l

ả 95 Sóng i  sóng bi cế

96 Bi nể

ẫ 97 Bi nể Cánh h i âu  Và tình bi n ể bao la Bi nể  v n xa còn xa ề ể Thuy n và bi n ữ 98

trăng hi n tề ừ ỏ 99 Trăng Nh ng đêm Bi nể

ờ 100 Bi nể t xô b

ườ 101 Bi nể ng nào

ớ 102 Bi nể t

ặ 103 Ngày Bi nể  nh  cô gái nh ư ạ Bi nể  ào  Bi n ể mênh mang nh ế bi n ể m i bi ỉ Ch  có  Nh ng ữ ngày không g p nhau

104 Bi nể

ỉ Bi nể  ch  còn sóng gió 105 Sóng

ờ ứ ỗ 106 Sóng

107 Sông Sóng ven b  c  v ồ Cánh bu m trôi ngoài

ấ 108 Đ tấ ộ Nâu m t vùng Mùa hoa doi ế 109 Đ tấ ữ Đ n nh ng mi n sông ớ đ t m i ề đ t lấ ạ

ế ươ 110 Ngày Đ n nh ng ng yêu ữ ngày th

94

111 N ngắ

Qua n ngắ  s m ớ m aư  chi uề 112 M aư

ử 113 Tr iờ

Tôi s  ợ màu tr iờ  sau khung c a bình yên

114 R ngừ

ườ Ng i đi qua và ừ r ng cây l ngặ  gió Th  vi 115 Gió

ơ ế ữ và nh ng ng t cho mình ườ   i ữ 116 Sông dòng   sông  mùa con gái khác c lũ

ế 117 M aư yêu   bi ơ   ấ t   m y   c n

ườ ướ 118 Tr iờ i   sinh   ra   đã   h ẵ   ng   s n

ầ 119 N ngắ

Tôi   yêu   nh ng   ướ n ư ơ C n   m a   rào m aư ỗ M i   ng m t ộ chân tr iờ ồ ạ ế Gi ng   cũ   c n   r i   g n   ba   tháng n ngắ

120 Sông

121 Bi nể i đ o

ầ 122 Mây Nh ng ữ dòng sông ,bi nể  ngăn không  ớ ả t Đám mây khô trên đ u cũng héo

123 Tr iờ

Trời hút xanh đâu r i c n ồ ơ m aư 124 M aư

125 Tr iờ

ấ 126 ồ ớ  r i kia ư ơ C n m a không ả ủ ph i c a mình Ở chân tr iờ  đã s m ch p

127 S mấ   ch pớ Mây

ể ặ Mây đen đ n, ế gió xanh m t bi n 128 Gió

129 Bi nể

ờ ừ 130 Sóng

ớ 131 M aư ư   i   đâu…m a

ả ủ 132 M aư

ướ 133 M aư ữ   i nh ng

ắ ố 134 N ngắ Sóng reo m ng, chúng tôi ch  đón Nh ng  ư m aư   ch ng   t ẳ r t xaấ ơ C n m a Sao m  ch ng sinh con d ơ c n m a ỉ Ch  có ư  kia nào ph i c a ta ẹ ẳ ư ề ắ n ngắ  b n b  n ng… n ng

95

135 Gió ồ gió cũng l ng imặ

136 ặ Cây l ng r i  Chúng tôi đào, đào su t ố đêm ngày

ậ ư ừ 137 Đêm  ngày M aư ư  này, m a t ấ  lòng đ t

ư ủ 138 M aư Tr n m a Tr nậ  m aư  này, m a c a chúng tôi

139 Tr iờ

ớ   ấ s m   ch p ở chân 140

ế ầ 141 S mấ   ch pớ M aư ư  đ n – nào c n chi bi ế t ằ Đ ng   xa   kia,   tr iờ ơ C n m a

ơ ả ủ 142 M aư ư  kia không ph i c a mình C n m a

ồ 143 Gió h  Tây làm cánh hoa me

ẹ ọ Ng n gió r i nhơ

144 Cát

Doi cát vàng v i ớ dòng sông đỏ 145 Sông

146 Bi nể

ế ữ ườ i   đi 147 Sông

Em có đem gì theo  đâu ẫ ượ 148 Đ tấ c cháy lòng: đ c đi

ơ 149 Đ tấ ế ấ  n i em tìm đ n

ế 150 Đ tấ Nh ng   năm   chi n   tranh   ng bi nể , đi sông ướ V n mong  ặ ấ trên m t đ t ề Đó mi n đ t ạ Anh l ấ  đỏ ề ữ mi n đ t

151 Gió Anh v  t

152 M aư Anh v  t i thi u nh ng   ề ừ tr n gió ậ ư ơ  ề ừ c n m a

153 Tr iờ

Ở ngoài kia tr i gióờ 154 Gió Anh

155 Tr iờ

Ở ngoài kia tr iờ  m aư 156 M aư

157 Gió

ặ 158 Gió Anh dòng th  ơ n i gióổ L ng sao

159 Sông

Hát ru ch ngồ   ữ nh ng đêm không ngủ ườ ạ ớ 160 Sông cái gió m t hặ ồ ớ ạ Con sông b n v i con đò Con ng i b n v i câu hò trên sông

ổ ữ ơ 161 Gió i yên lòng Gió không th i n a anh

96

ướ 162 Tr iờ

ế 163 Mây

ơ 164 Gió Tr iờ  sinh ra tr ấ c nh t ằ mây Ti ng hót cao b ng  Nh ng ữ làn gió th  ngây

165 Sông

ắ ầ Sông b t đ u làm sóng 166 Sóng ề ầ 167 Sông ệ ổ Chuy n c  tích v loài ng iườ ừ 168 Bi nể

169 Bi nể

170 Bi nể

ồ 171 Bi nể

172 Tr iờ Tr i n ng

ừ ầ 173 M aư T  đ u ngu n ế Sông c n đ n mênh mông Bi nể  có t ở  thu  đó Bi nể  thì cho ý nghĩ Bi n ể sinh cá sinh tôm ữ Bi nể  sinh nh ng cánh bu m ờ ắ  mây theo che ư ơ ồ c n m a

174 Núi Núi thì xanh và xa

ạ 175 Tr iờ ử ờ ư  l nh tay em khép c a Bàn tay em

ả 176 N ngắ ắ  cu iố

ề 177 Gió

ươ 178 Bão ph

ườ 179 Tr iờ n iổ

Tr i m a Bay đan nhau d t ệ m nh n ng tr iờ Gió heo mây hôm nay v  chăng ổ ớ ơ ng nào th i t Báo c n bão i ế tr i bão ờ ẽ ắ Đ ng s  v ng n u  ướ ạ ậ ử 180 M aư i   tr c   khi ồ ồ

Chu n chu n báo bão ẽ ề 181 Bão Cánh   c a   nhà   s p   l m aư Con chim tìm tránh bão s  v  xa

182 Tr iờ

ờ , ch  ỉ m aư   và 183 M aư Không còn  tr i xanh gió 184 Gió

185 Sông dòng   sông  không   nhà   c aử

ố 186 Mây

ấ ấ 187 M aư

ở 188 Tr iờ ồ  lên r i mày đâu? Nh ng  ữ miên man ắ Và mây, mây kh p ch n lang thang ẽ Trái   đ t   này   s   nh n   chìm   trong m aư ờ Tr i bão

97

ườ 189 Đ tấ ng t ấ  trung ề ừ mi n đ t

ắ 190 N ngắ ạ ẫ 191 Gió Hoa d i núi Hoàng Liên ư 192 N ngắ

ộ 193 Núi

ướ 194 Gió ề   c   th m

ạ ở ề 195 Núi ộ M t ngày đ du ỉ ặ ụ ắ Tôi ch  g p b i bay và  n ng g t ặ ồ Sang thu r i ồ gió v n n ng da m t Lên   cao,   lên   cao  n ngắ   nh   nh t ạ   d nầ ắ Kh p   Hoàng   Liên   trên   m t   ngàn c ướ núi th ỏ ế Hoa   n p   m ng   manh   tr gió th iổ ữ Nh ng hoa này l i n  cho tri n núi

196 Núi Ch  th y ỉ ấ núi muôn màu r c rự ỡ

197 N ngắ

ờ Tr i khi n ngắ  khi m aư 198 M aư

Mái phố 199 N ngắ ờ  ngo i ôạ

200 Gió

201 M aư ạ ư  nho nhỏ

ạ 202 Đêm T  hátự ớ đêm dài câm l ngặ

203 Bão

ắ Nghe n ng tr i Nghe gió m nhạ  v  xôề Nghe h t m a L i mình anh v i  Mùa thu này sao bão m aư  nhi uề ờ ở 204 Tr iờ ấ đ y, hôm nay tr i tr  rét

ề ở 205 Gió ậ    nên ch t

ờ ở Tr i tr  rét

ể ả 206 Tr iờ ph i   chăng   h ồ

207 Gió ờ ạ Tr i l nh  Gió  nhi u quá, phòng tr h pẹ ờ Tr i   chuy n   gió ế ề m m y u Cây dù nhỏ, gió dù gió du

ờ ạ ờ ở 208 Tr iờ ấ , hôm nay tr i tr  rét Tr i l nh đ y

209 Đ tấ

ố Đ tấ  chung s ng v i ớ ban ngày 210 Ngày

211 Mây Đã tan nh ng ữ đám mây mù

212 Trăng

213 Đêm ờ ặ   L i ru trên m t Ông trăng  tròn gi a  ữ đêm  thu  mát  lành

98

214 Tr iờ b uầ đ tấ

ườ 215 Đ tấ ờ   mênh ng xa t p ấ ắ đ t  tr i

ừ ữ ừ 216 Gió

ươ ữ ồ 217 Đ tấ ng

218 Gió

219 Đêm

220 Đ tấ ộ Chùm xuân m ngừ   ổ con thêm m t tu i 221 Tr iờ ắ Tr ng   tinh   cái   tã,   xanh   trong   tr iờ Con  đ mông Gió lên t  nh ng khu r ng Đ tấ  qua r i nh ng đau th N cướ  ng p và gió se ậ ổ ẹ su t đêmố Bám c  m   ộ Đ tấ  m y đ  thêm nhà ấ iạ Chân tr iờ  xa xích l

222 Gió ổ  th i qua

ạ 223 Đêm i màu đen?

224 Ngày ầ Gió đ u năm Đêm sao l Ban ngày sao màu tr ng?ắ ắ C t nghĩa 225 N ngắ

Ban ngày làm máu n ngắ 226 Ngày

ố 227 Gió

ừ 228 Bi nể ể Gió trong con  c bi n ồ T  cánh bu m trên

ả ế ượ   Con ch  bi t đ c đâu ừ ạ 229 R ngừ

ề 230 N ngắ

ế t cho 231 Đêm Tháng ba vi chị 232 Gió

bi nể r ngừ   T  h t cây trong  Em nghĩ v  ề mi n n ng ắ Nh ng ữ đêm dài chó s aủ Đã bao mùa gió đ iổ ướ ư 233 M aư

M a rào ả ầ  h m n ườ ậ c ng p ộ 234 ộ Sông M t m nh v n, m t dòng sông

ậ ươ 235 Núi ng dày ừ Núi cao, r ng r m, s

ơ Th  tình tôi vi ế t

236 Núi

ộ ắ ư  m yấ n ng m a 237 Bi nể Núi xa, bi nể  r ng,  th iờ 238

ươ 239 N ngắ   m aư Gió n ng ng sa Ơ ườ gió l nhạ  s i

240 Sông

99

ấ 241 Bi nể

ị ặ ướ ồ 242 Tr iờ c   l ng,   bu m   xa Tình ca trong lòng  v nhị

243 Bi nể

bi nể , m t bên anh ộ ớ ở ề ớ 244 Đ tấ

ề ở ộ 245 Đ tấ M y  ấ sông,   m y  ấ bi nể ,   m y   đèo cũng qua V nh   xanh   n ố ờ cu i tr i ộ M t bên  Đ tấ  đã tr  v  v i khoai v i lúa ư ẫ ừ ấ  x a l y l ng m t thu

Màu hoa còn l iạ ầ ồ 246 Đ tấ ấ   đ tấ ,   m   hôi   đ m   tr n

247 Núi Mi n đ t Máu   th m  ấ thủ ữ Nh ng câu hò v ượ núi vút lên cao

248 Đ tấ ớ ấ   m i  khai t  ề ầ mi n  đ t

ọ ử 249 Đêm

250 Núi ọ ử ổ ơ Ng n l a tu i th

ọ ử 251 Đêm

ạ 252 Sáng ư Nh   ban  đ u   sinh Đêm  liên hoan, ng n l a  sáng  lên r iồ Đây Tây B c ắ núi ngàn trùng tít t pắ   Đêm  liên hoan, ng n l a  sáng  lên   r iồ ẫ Bài hát v n d t dào

ắ ẻ 253 Sông Trong m t tr  bao

ẳ 254 Núi sóng vỗ dòng sông kì lạ núi  không   m yấ

ộ ờ ư ờ 255 Tr iờ là   vĩnh

Có m t th i nh thế ườ Đ ng   ch ng   xa,   cách xa Trong   đáy   m t  ắ tr i   xanh vi nễ

256 Núi

ấ ừ ,   qua m y   r ng 257 R ngừ ấ ượ m y   núi V t   ể ấ m y bi n 258 Bi nể

ả 259 Sông

C  đôố

ọ 260 Trăng trăng  g i   phía

ắ ự 261 N ngắ in   trong   m t   t ngàn

ườ ư ả 262 Sông n x a ngày

ư V i ớ dòng sông nh  không ch y bao giờ ề Con   thuy n   khuya ồ ngu n xa Màu   n ng  ắ x aư Con sông cũ, m nh v cũ

100

ặ ề ẽ ả 263 l ng l

264 ộ Sông M t dòng sông R ngừ ỏ ớ Hoa cúc xanh ở 265 N ngắ

ườ 266 Đ tấ i yêu ng i, yêu hoa c ỏ đ tấ

ẫ ồ 267 Gió ổ  bu n v n th i phía không

ế

ơ 268 M aư ầ ụ   r i   th m   trên   mái ẫ D u em bi ằ r ng anh tr  l ắ   t ch c ở ạ i

ch y v  xa ọ  r ngừ  th  béơ C  m i m c con chim ầ Trái tim ta nh  ư n ngắ  thu  ban đ u ườ Ng đai ọ Ng n gió anh ư ạ H t   m a   b i ngói

269 Núi

ườ ờ ng   v i   v i ợ   núi  cùng 270 Sông

271 Gió ộ M t   con   đ sông ặ ồ ộ M t h  r ng,

ơ ở 272 Đêm ạ   Th  tình cho b n trẻ 273 Sông

ầ ẩ ơ 274 Sông gió đùa qua k  láẻ ề  đêm cùng hoa cúc Tôi trăn tr  nhi u Dòng sông này, bãi cát, cánh bu mồ   quen Cát n ng,ắ sông đ y cây ng n ng

275 Mây

Mây tr ngắ  bay đi cùng v iớ  gió 276 Gió ỏ Hoa c  mây 277 Tr iờ ờ ế  lúc nguyên sơ

ơ ế 278 Gió Lòng nh  ư tr i bi c Th  vi t đôi dòng theo gió xa

279 Mây

280 Tr iờ

ắ 281 Gió T a ự màu mây phiêu lãng cu i ố tr iờ   xa ỏ Vóc nh  nh n tr c t m ướ ầ gió th iổ

282 M aư

ườ Hoa t ng vi ụ ắ ẻ ườ   ng 283 Ngày

ề 284 Núi Ngày mà m aư  b i kh p n o đ ừ ạ v a t nh Tôi đã qua bao thác gh nh đá

ờ 285 M aư núi ợ màu

ẫ ớ 286 Mây ộ màu  mây  phiêu

Qua th i gian – tóc thoáng s i  m aư Tôi v n nh  m t   lãng

287 Tr iờ

101

288 N ngắ ế ,  n ngắ   tràn   trên

ị ả 289 Đ tấ

ầ ậ ơ 29 N ngắ ướ   i Mùa hạ

ồ 291 Bi nể ồ   ẳ , cánh bu m l ng

ắ ờ Tr i   xanh   bi c ắ kh p ngã Đ t ấ thành cây m t trào lên v  qu ậ ề ả ạ C   v n   v t   đ u   ph i   tr n   d n ngắ   ể Bi n xanh th m ộ l ng tr ng

292 Gió

293 M aư Gió hóa bão, m aư  thành sông thành  bể 294 Sông

ỗ ể 295 Tr iờ ệ ặ ờ  bi u hi n

m t tr i ạ ắ ầ 296 Ngày i b t đ u yêu Vì m i sáng khi  Là m tộ  ngày tôi l

297 Mây

ưở ừ t ng còn Không đề 298 R ngừ

ộ 299 Ngày ề   ế ngày  thay th  m t  ni m

300 Ngày Th y ấ màu mây, r ng lá thu ỗ B ng có   vui ề Đi u hôm nay ta nói Nói cùng anh

ợ ngày mai ườ 301 N ngắ ng n ngắ

ơ ề 302 Đ tấ ấ   khô mi n   đ t

ườ 303 N ngắ

ữ 304 Tr iờ khôn ng quen ờ ộ tr i xanh ẹ ủ M  c a anh Là bóng r p trên con đ l aử Trái  cây   th m  trên   c nằ Đâu con d c ố n ng ắ đ ỏ Nh  nhoi gi a m t  cùng

305 Núi

ữ Gi a ngàn hoa c ỏ núi và sông 306 Sông

ờ 307 Tr iờ ẹ ằ Con yêu m  b ng ông tr i

ờ ở 308 Tr iờ Là tr i đâu đâu

Con yêu mẹ ạ ấ 309 Tr iờ ờ ấ ộ Tr i r t r ng l i r t cao

ố ở ấ 310 Ngày Su t ngày con đ y thôi

311 Tr iờ

ướ c m i, ờ ớ tr i xanh và  mây 312 Mây Làn n tr ngắ

102

ộ 313 Gió ứ M t quá kh  ra đi cùng gió th iổ ạ ắ ầ L i b t đ u

314 Cát

ướ cát   vàng  đ yầ 315 N ngắ

ỉ 316 Gió Ngô   non   m t,   bãi   n ngắ   ư Nh ng con ch  là m t nhẹ ơ ộ c n gió

ườ ứ Ng i th  hai

ỉ 317 M aư Con ch  là ư  mong manh ơ c n m a