Ờ Ả Ơ L I C M N
ử ờ ả ơ ế ễ ắ ị ườ Em xin g i l i c m n sâu s c đ n Ths. Nguy n Th Vân Anh ng i đã
ệ ậ ậ nhi ỡ t tình, t n tâm và chu đáo giúp đ em hoàn thành khóa lu n này.
ả ơ ủ ệ ầ Em cũng xin chân thành c m n Ban ch nhi m khoa, các th y, cô trong
ườ ạ ọ ơ ỡ ọ ữ khoa Ng văn tr ng Đ i h c Quy nh n đã giúp đ em hoàn thành khóa h c.
ề ố ắ ể ặ ậ ấ ỉ M c dù, có nhi u c g ng đ hoàn thành khóa lu n hoàn ch nh nh t. Song
ư ờ ổ ầ ứ ớ ọ do bu i đ u làm quen v i công tác nghiên c u khoa h c cũng nh th i gian và
ứ ả ề ế ể ế ế ạ ắ ki n th c b n thân còn nhi u h n ch nên không th không m c thi u sót. Em
ậ ượ ự ủ ể ầ ậ ỉ ấ r t mong nh n đ c s góp ý c a quý th y, cô giáo đ khóa lu n hoàn ch nh
h n.ơ
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ị Bình Đ nh, ngày 25 tháng 05 năm 2015
Sinh viên
ấ Võ T n Quyên
Ụ
Ụ
M C L C
Ở Ầ Ầ PH N M Đ U
ọ ề
ị
1. Lí do ch n đ tài .........................................................................................1 ề............................................................................................2 ử ấ 2. L ch s v n đ ứ ................................................................4 ụ ệ ụ 3. M c đích, nhi m v nghiên c u ứ .................................................................4 ạ ố ượ ng, ph m vi nghiên c u 4. Đ i t ươ ứ ............................................................................5 5. Ph ng pháp nghiên c u ố ụ ề ..............................................................................................5 6. B c c đ tài Ầ Ộ PH N N I DUNG
ƯƠ Ữ Ấ Ề CH NG 1 : NH NG V N Đ CHUNG
ệ ộ ữ ố ệ ệ ệ ẩ 1.1 M i quan h b ba: tín hi u tín hi u ngôn ng tín hi u th m mĩ
1.1.1Tín hi uệ ..............................................................................................6
ệ 1.1.1.1 Khái ni m tín hi u ệ ................................................................6
ạ 1.1.1.2 Phân lo i tín hi u ệ ..................................................................7
ệ 1.1.2 Tín hi u ngôn ng ữ...........................................................................9
ẩ ệ 1.1.3 Tín hi u th m mĩ ...........................................................................11
ệ ệ ẩ 1.1.3.1 Khái ni m tín hi u th m mĩ ................................................11
ệ ặ ẩ ủ 1.1.3.2 Đ c tính c a tín hi u th m mĩ ...........................................13
ộ ố ấ ề ề ệ ẩ 1.1.3.3 M t s v n đ v tín hi u th m mĩ văn ch ươ ..............18 ng
ề ơ ả ề ườ ữ ấ ............................................20 1.2 Nh ng v n đ c b n v tr ng nghĩ
ề ườ ệ 1.2.1 Khái ni m v tr ng nghĩa ...........................................................20
ậ ườ 1.2.2 Các tiêu chí phân l p tr ng nghĩa ................................................21
ạ ườ 1.2.3 Các lo i tr ng nghĩa ....................................................................22
ữ ủ ườ 1.2.4 Ng nghĩa c a tr ng nghĩa .........................................................23
ả ộ ố ấ 1.3 M t s v n đ v ng c nh ỳ 1.4 Xuân Qu nh –Tác gi và tác ph m
ể ề ề ữ ả ............................................................24 ẩ ..................................................25 ế ...........................................................................................................27
Ứ Ủ Ể Ệ NG 2 : BI U HI N HÌNH TH C C A CÁC Ti u k t ƯƠ CH
Ộ Ẩ Ệ Ể ƯỜ TÍN HI U TH M MĨ ĐI N HÌNH THU C TR NG NGHĨA
Ệ ƯỢ Ơ Ự Ỳ HI N T NG T NHÊN TRONG TH XUÂN QU NH
ậ ..............................................................................................28 ẫ 2.1 D n nh p
ữ ể ạ ủ ứ ệ ẩ ...............30 2.2 Hình th c ngôn ng bi u đ t c a các tín hi u th m mĩ
ẩ ệ 2.2.1 Tín hi u th m mĩ gió......................................................................32
ẩ ệ 2.2.2 Tín hi u th m mĩ tr iờ ....................................................................35
ẩ ệ 2.2.3 Tín hi u th m mĩ m aư ...................................................................38
ẩ ệ 2.2.4 Tín hi u th m mĩ bi nể ...................................................................40
ẩ ệ 2.2.5 Tín hi u th m mĩ sông...................................................................42
ể ế ...........................................................................................................44 Ti u k t
ƯƠ Ủ Ẩ Ẩ Ệ CH NG 3 : Ý NGHĨA TH M MĨ C A CÁC TÍN HI U TH M MĨ
Ộ Ể ƯỜ Ự ĐI N HÌNH THU C TR NG T NHIÊN
Ệ ƯỢ Ỳ Ơ NG NGHĨA HI N T TRONG TH XUÂN QU NH
ậ ..............................................................................................46 ẫ 3.1 D n nh p
ờ ể ủ ẩ ........47 ư ệ gió, tr i, m a, bi n, sông 3.2 Ý nghĩa th m mĩ c a các tín hi u:
ủ 3.2.1 Ý nghĩa c a tín hi u ệ gió..................................................................47
ủ 3.2.2 Ý nghĩa c a tín hi u ệ tr iờ ................................................................51
ủ 3.2.3 Ý nghĩa c a tín hi u ệ m aư ..............................................................59
ủ 3.2.4 Ý nghĩa c a tín hi u ệ bi nể ..............................................................63
ủ 3.2.5 Ý nghĩa c a tín hi u ệ sông...............................................................68
ể ế ...........................................................................................................72 Ti u k t
Ế ......................................................................................73 Ậ K T LU N CHUNG
Ệ Ả ..............................................................................76 TÀI LI U THAM KH O
Ả Ụ Ụ ...............................................................................................79 B N PH L C
ƯỚ Ắ QUI Ế C VI T T T
ể ế ợ ế BTKH: Bi n th k t h p
ể ệ ế BTQH: Bi n th quan h
BTTV: Bi n th t
ể ừ ự ế v ng
ể ạ Cbđ: Cái bi u đ t
Cđbđ: Cái đ
TH: Tín hi uệ
ượ ạ ể c bi u đ t
THTM: Tín hi u th m mĩ
ệ ẩ
THVC: Tín hi u văn ch
ệ ươ ng
THNN: Tín hi u ngôn ng
ệ ữ
ữ ẩ ệ THNNTM: Tín hi u ngôn ng th m mĩ
ấ ầ Ts: T n su t
YNBT: Ý nghĩa bi u tr ng
ư ể
YNTM: Ý nghĩa th m mĩ
ẩ
6
Ở Ầ Ầ PH N M Đ U
1. Lí do ch n đ tài
ọ ề
ấ ệ ủ ữ ươ ố Ngôn ng là ch t li u c a văn ch ắ ố ớ ư ng, cũng gi ng nh màu s c đ i v i
ố ố ớ ố ớ ế ạ ộ ộ ọ h i h a, âm thanh đ i v i âm nh c, hình kh i đ i v i ki n trúc... m t ngôn
ữ ườ ẩ ươ ẽ ượ ể ng thông th ng khi đi vào tác ph m văn ch ng s đ c chuy n hóa thành
ữ ệ ệ ệ ậ ẩ ộ ọ ệ m t tín hi u ngh thu t, tín hi u th m mĩ – ngôn ng hay còn g i là tín hi u
ươ ữ ệ ệ văn ch ng (THVC). Tín hi u ngôn ng (THNN) nói chung và tín hi u ngôn
ữ ẩ ừ ươ ụ ừ ừ ệ ng th m mĩ nói riêng (THNNTM) v a là ph ng ti n, v a là công c , v a là
ấ ủ ủ ể ẩ ấ ọ ệ ố th ch t c a tác ph m văn h c. H th ng c u trúc ý nghĩa c a THNN và
ẽ ấ ầ ị ệ THNNTM s góp ph n c u thành nên giá tr t ị ư ưở t
ọ ướ ứ ẩ ẩ ọ ệ ộ tác ph m văn h c. Nghiên c u tác ph m văn h c d ậ ủ ng, giá tr ngh thu t c a ọ ẽ i góc đ tín hi u h c s
ọ ả ế ẩ ở ộ ậ ạ ạ ớ giúp đ c gi ti p c n tác ph m ắ m t khía c nh m i, khía c nh THTM g n
ữ ề ớ ả ử ụ ể ệ ư ưở li n v i ngôn ng mà tác gi s d ng, qua đó th hi n t t ng, phong cách
ủ ả ụ ể ở ế ậ ư ưở ủ sáng tác c a tác gi và c th đây là ti p c n t t ng, phong cách c a nhà
ơ ỳ ứ ề ệ ậ ọ Vì v y, chúng tôi ch n đ tài nghiên c u: “ Tín hi u ngôn th Xuân Qu nh.
ữ ẩ ộ ườ ệ ượ ự ỳ ng th m mĩ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh”
ề ơ ả ữ ứ ệ ề ẽ ậ ấ khóa lu n s đóng góp nh ng ti n đ c b n nh t cho vi c nghiên c u v ề
ơ ỳ THTM nói chung và THTM trong th Xuân Qu nh nói riêng.
ệ ượ ự ệ ượ ữ ồ ạ ộ Hi n t ng t nhiên là nh ng hi n t ng t n t i trong xã h i loài ng ườ i
ệ ượ ư ự ố ộ nh ng các hi n t ụ ng này hoàn toàn không ph thu c vào s chi ph i và
ế ị ủ ườ ự ồ ạ ủ ườ quy t đ nh c a con ng i, có nghĩa là dù có s t n t i c a con ng i hay
ệ ượ ự ẫ ồ ạ ừ ư ế không thì các hi n t ng t nhiên v n t n t ệ i. T x a đ n nay, các hi n
ượ ự ậ ế ớ ộ ố ủ ườ t ng t ắ nhiên luôn g n bó m t thi t v i cu c s ng c a con ng ư i, nó nh là
ườ ạ ủ ườ ạ ộ ọ ừ ng i b n tâm giao, tâm tình c a con ng i trong m i ho t đ ng t ộ lao đ ng
ấ ế ạ ộ ượ ạ ồ ộ ệ ả s n xu t đ n sinh ho t cá nhân, sinh ho t c ng đ ng, xã h i. M n các hi n
ượ ự ể ế ư ủ ả ườ t ng t nhiên đ nói đ n tâm t , tình c m c a con ng ượ ự ổ i, m n s đ i thay
ệ ượ ự ủ ể ườ ủ c a hi n t ng t ế ự ổ nhiên đ nói đ n s đ i thay c a con ng ộ i là m t ch đ ủ ề
7
ượ ừ ư ế ư ớ l n luôn đ ơ c các nhà th , nhà văn t x a đ n nay quan tâm và đ a vào trong
ủ ằ ơ ỳ ỹ ạ ấ sáng tác c a mình. Xuân Qu nh cũng là nhà th không n m ngoài qu đ o y.
ệ ượ ự ố ượ ả ườ ượ Các hi n t ng t nhiên là đ i t ng ph n ánh th ng đ ỳ c Xuân Qu nh
ệ ượ ủ ự ệ ấ ư đ a vào trong sáng tác c a mình, các hi n t ng t nhiên xu t hi n trong th ơ
ữ ừ ữ ừ ặ ặ ỳ ể ể Xuân Qu nh v a mang nh ng đ c đi m chung v a mang nh ng đ c đi m
ể ệ ủ ạ ộ ỳ riêng, đ c đáo th hi n phong cách, cá tính sáng t o riêng c a Xuân Qu nh,
ứ ớ ứ ề ể ọ ự đó cũng là lí do th hai đ chúng tôi l a ch n đ tài này nghiên c u v i mong
ữ ẽ ể ể ặ ố ủ ộ mu n s tìm hi u nh ng đ c đi m đ c đáo trong phong cách sáng tác c a
ả ộ ơ ư ế ớ ự ỳ Xuân Qu nh khi nhà th đ a c m t th gi i t nhiên phong phú vào trong
ơ ủ th c a mình.
ề ọ ệ ệ ạ ộ ỳ Trong n n văn h c Vi t Nam hi n đ i, Xuân Qu nh là m t tác gi
ẳ ị ượ ổ ủ ả ố ả ữ n đã ế kh ng đ nh đ c tên tu i c a mình. Tr i qua năm tháng s ng và vi t, yêu
ươ ậ ế ể ạ ệ ộ ỳ th ng và lao đ ng ngh thu t h t mình, Xuân Qu nh đã đ l ộ ờ i cho đ i m t
ủ ậ ả ọ ỳ ượ ử di s n văn h c th t đáng quý. Ngòi bút c a Xuân Qu nh đã đ c th thách qua
ớ ờ ủ ề ữ ề ơ
ề ớ ủ ấ ướ ấ ỉ ạ th i gian v i nhi u ch đ khác nhau. Trong đó có nh ng bài th tình yêu đ t ữ ở ề ớ c hay tr v v i nh ng ữ ế đ n đ nh cao. Dù đi vào nh ng v n đ l n c a đ t n
ả ư ơ ỳ ờ ủ ế ấ tình c m riêng t , th Xuân Qu nh bao gi ộ cũng là ti ng nói r t riêng c a m t
ắ ả ụ ữ ữ ầ ồ tâm h n ph n thông minh, s c s o, đ y n tính. Tình yêu và thiên nhiên đi
ấ ự ơ ỳ ề ượ vào th Xuân Qu nh r t t ầ ứ ố nhiên và tràn đ y s c s ng. Đi u này đ
ệ ấ ệ ố ử ụ ữ ặ ệ hi n r t rõ nét qua h th ng THNN mà n sĩ đã s d ng. Đ c bi ể c th ệ ố t là h th ng
ộ ườ ệ ượ ự ỳ THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh.
ữ ề ớ ọ ệ V i nh ng lí do trên chúng tôi ch n đ tài: “ ữ ẩ Tín hi u ngôn ng th m
ộ ườ ệ ượ ự ỳ để mĩ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh”
ả ạ ượ ữ ứ ế ế ớ ti n hành nghiên c u và v i nh ng k t qu đ t đ ố c, chúng tôi mong mu n
ụ ể ở ế ậ ẩ ộ ọ góp thêm m t cách ti p c n tác ph m văn h c nói chung, c th đây là tác
ơ ủ ẩ ơ ỳ ừ ệ ộ ọ ph m th c a nhà th Xuân Qu nh nói riêng t góc đ tín hi u h c.
2. L ch s v n đ
ử ấ ề ị
8
ọ ướ ứ ệ ế ộ Ở ướ n c ta, hi n nay nghiên c u văn h c d ệ i góc đ lí thuy t tín hi u
ấ ứ ề ể ề ấ
ế ề ấ ư ế ấ ậ ỏ ọ h c đang r t phát tri n thu hút nhi u nhà nghiên c u , trong đó v n đ THTM ề ra r t có u th , cũng đã có không ít các công trình, lu n án vi t v v n đ t
ể ể ế ư ệ ả này, trong đó có th k đ n các tác gi
ử ễ ầ ả ọ ầ nh Hoàng Tu , Hoàng Trinh, Tr n ỗ ữ Đình S , Tr n Ng c Thêm, Nguy n Lai, Đào Th n, Đái Xuân Ninh, Đ H u
ỗ ệ Châu, Đ Vi t Hùng, Bùi Minh Toán…
ữ ề ể ậ ầ ậ Trong nh ng năm g n đây, nhi u lu n án, lu n văn tri n khai theo
ướ ứ ẳ ị ượ h ng nghiên c u này cũng đã kh ng đ nh đ ự c ý nghĩa th c ti n c a h
ễ ủ ướ ng ữ ọ ừ ứ ữ ọ ồ ộ ờ nghiên c u văn h c t góc đ ngôn ng h c, đ ng th i đã có nh ng đóng góp
ọ ụ ế ế ệ ậ
ươ ủ ữ ể ậ ậ ớ quan tr ng cho lí thuy t THTM.Vi c v n d ng lí thuy t THTM vào nghiên ả : ng phát tri n nhanh v i nh ng lu n án, lu n văn c a các tác gi ứ c u văn ch
ễ ệ ẩ ơ Tín hi u th m mĩ trái tim trong th Xuân Di u ị Nguy n Th Vân Anh:
ệ ề ể ấ ẩ ơ Tìm hi u v n đ tín hi u th m mĩ trong th Huy C n ị ồ Lê Th H ng: ệ (2014), ậ (1993),
ả ủ ư ừ ỉ ệ ượ ng ch hi n t Đinh Văn Thi n: ệ Kh o sát ể các nét nghĩa bi u tr ng c a các t
ươ ị ể ư ủ ể Tìm hi u giá tr bi u tr ng c a m t s ộ ố thiên nhiên (1993), Tr ị ng Th Nhàn:
ụ ữ ệ t ừ ỉ ệ ượ ch hi n t ng thiên nhiên trong t c ng , ca dao, dân ca Vi t Nam (1984).
ố ớ ứ ữ ữ ế Nh ng công trình nghiên c u này đã góp nh ng ti ng nói chung đ i v i các
ề ươ ủ ậ Sự ấ v n đ THTM văn ch ế ng. Lu n án ti n sĩ c a tác gi ả ươ Tr ị ng Th Nhàn:
ạ ằ ữ ủ ể ẩ ệ bi u đ t b ng ngôn ng c a tín hi u th m mĩ không gian trong ca dao cũng
ề ệ ố ế ề ơ ở ụ ệ ậ ườ đã v n d ng các c s lí thuy t v tín hi u, v h th ng, tr ng nghĩa, v
ộ ể ữ ặ ệ ề ngôn ng liên h i đ xem xét các THVC. Và đ c bi ị t Mai Th Ki u Ph ề ượ ng
ớ ữ ệ ẩ Tín hi u th m mĩ trong ngôn ng văn h c ố v i cu n sách
ấ ị ứ ồ ờ ọ (2008) đã có nh ngữ ứ ằ ả đóng góp nh t đ nh vào nghiên c u m ng THTM, đ ng th i là b ng ch ng
ế ủ ướ ị ư ẳ ứ kh ng đ nh u th c a h ng nghiên c u này.
ữ ơ ữ ủ ứ ứ Nghiên c u ngôn ng th ca nói chung và nghiên c u ngôn ng c a nhà
ề ấ ơ ỳ ế th Xuân Qu nh nói riêng đã có r t nhi u công trình, bài vi
ữ ỳ 1. Ngân Hà, (2001), N sĩ Xuân Qu nh Cu c đ i đ l t : ụ ữ ộ ờ ể ạ , Nxb Ph n . i
ơ ờ ỳ 2. Vân Long, (2004), Xuân Qu nh – Th và đ i, Nxb Văn hóa thông tin.
ế ữ ơ ờ ỳ Th Xuân Qu nh và nh ng l i bình 3. Vũ Kim Tuy n, (2000), , Nxb Văn
hóa thông tin.
9
ẩ ỳ ờ i bình 4. Thùy Trang, (2013), Xuân Qu nh – Tác ph m và l , Nxb Văn
h c.ọ
ướ ề ơ ứ ủ Tuy nhiên h ng nghiên c u c a các công trình trên v th ca Xuân
ủ ế ỳ ướ ứ ề ộ ọ ơ Qu nh ch y u d ấ i góc đ văn h c. Còn v n đ nghiên c u th Xuân
ướ ổ ậ ủ ế ấ ỳ Qu nh d ấ ạ i cái nhìn c a THTM thì còn r t h n ch , trong đó n i b t nh t là
ộ ố ơ ệ ỳ (1990) c aủ ẩ công trình “ M t s tín hi u th m mĩ trong th Xuân Qu nh”
ả ứ ề ỉ ừ ư ế ạ ị tác gi Lê Th Tuy t H nh có đi sâu nghiên c u v THTM nh ng ch d ng l ạ i
ở ệ ộ ố ư ấ ơ ỳ ệ vi c khái quát m t s THTM xu t hi n trong th Xuân Qu nh mà ch a đi
ệ ủ ấ ể ự ể ụ ể ộ sâu tìm hi u s bi u hi n c a b t kì m t THTM c th nào.
ụ ụ ứ ệ 3. M c đích, nhi m v nghiên c u
ế ề ơ ở ự ữ ứ D a trên nh ng c s lí thuy t v THTM, chúng tôi nghiên c u tác
ẩ ơ ủ ữ ụ ể ở ẩ ỳ ọ ph m văn h c mà c th
ữ ế ẳ ố ị ớ đây là tác ph m th c a n thi sĩ Xuân Qu nh v i ủ mong mu n đóng góp ti ng nói chung kh ng đ nh thêm nh ng thành công c a
ơ ữ ể ặ ắ ơ ộ ỳ ưở th Xuân Qu nh, m t nhà th n tiêu bi u và đ c s c tr ng thành trong
ứ ướ ố phong trào ch ng Mĩ c u n c.
ậ ậ ụ ứ ệ ở ệ ủ Nhi m v nghiên c u c a khóa lu n t p trung ba nhi m v c th ụ ụ ể
sau:
ướ ẽ ệ ố ế ề ế ệ Tr
ề ườ ữ ệ ộ ữ ẩ ngôn ng , tín hi u ngôn ng th m mĩ, các n i dung v tr ệ c h t chúng tôi s h th ng hóa các lí thuy t v tín hi u, tín hi u ữ ng nghĩa, ng
ệ ữ ố ườ ấ ớ ọ ả c nh, m i quan h gi a tr ữ ọ ề ng nghĩa v i các v n đ văn h c, ngôn ng h c,
ệ ẩ tín hi u th m mĩ…
ụ ế ệ ế ả ơ ế ừ Ti p đ n, áp d ng lí thuy t v a trình bày vào vi c miêu t các đ n v
ộ ườ ệ ượ ự ỳ ữ ngôn ng thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh v ị ề
ứ ể ạ hình th c bi u đ t.
ự ữ ể ệ ả ứ ủ D a vào nh ng bi u hi n hình th c c a các THTM đã kh o sát và phân
ứ ủ ẽ ể ệ tích ở ướ b c th hai, chúng tôi s đi phân tích, làm rõ bi u hi n ý nghĩa c a các
ộ ườ ệ ượ ự ể ậ THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên đ xem chúng v n hành và
ư ế ạ ở ứ ể ế ổ ỗ ơ ỳ bi n đ i nh th nào qua m i hình th c bi u đ t trong th Xuân Qu nh. T ừ
ư ủ ữ ặ ơ ỉ đó, ch ra nh ng nét đ c tr ng trong phong cách sáng tác c a nhà th Xuân
Qu nh.ỳ
10
4. Đ i t
ố ượ ứ ạ ng, ph m vi nghiên c u
ư ệ ẩ ạ ơ ỳ Th Xuân Qu nh có không ít các tín hi u th m mĩ nh ng trong ph m vi
ỉ ọ ữ ườ ệ ượ ng nghĩa hi n t ng t ự ề đ tài này, chúng tôi ch ch n nh ng THTM thu cộ tr
ố ượ ể ả nhiên làm đ i t ng đ kh o sát.
ộ ườ ứ ề ệ ộ Tuy nhiên, đây cũng là m t tr ẩ ng nghĩa r ng, ch a nhi u tín hi u th m
ỉ ậ ữ ế ệ ầ ấ mĩ. Vì th , chúng tôi ch t p trung vào nh ng tín hi u có t n su t và giá tr ị
ẩ ộ ườ ệ ượ ự ố th m mĩ cao trong s các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên. Và
ẽ ượ ữ ơ ở ố ố ị nh ng THTM này s đ c xác đ nh trên c s th ng kê, phân tích, đ i sánh,
ợ ữ ệ ơ ủ ơ ỳ ổ t ng h p d li u trong 47 bài th c a nhà th Xuân Qu nh.
ồ ư ệ ượ ử ụ ể ậ ả Ngu n t li u đ c s d ng đ kh o sát trong khóa lu n:
ể ọ ơ 1.Vân Long, ( 2010), Th Xuân Qu nh ỳ ( tuy n ch n), Nxb Văn hóa thông
tin.
ẩ ỳ ờ i bình 2. Thùy Trang, (2013), Xuân Qu nh – tác ph m và l , Nxb Văn h c.ọ
ạ ơ Th Xuân Qu nh 3. M nh Linh. (2014), ỳ , Nxb Văn h c.ọ
5. Ph
ươ ứ ng pháp nghiên c u
ể ả ụ ứ ệ ế ậ Đ gi ử ụ ủ i quy t nhi m v nghiên c u c a khóa lu n, chúng tôi s d ng
ươ ứ các ph ng pháp nghiên c u sau:
ươ ả ử ụ ươ : chúng tôi s d ng ph ng pháp 5.1 Ph ng pháp miêu t , phân tích
ả ữ ứ ệ ể này đ miêu t các hình th c ngôn ng , các bình di n nghĩa; phân tích ng ữ
ặ ủ ừ ệ ệ ữ ả ứ ữ ố ơ nghĩa, ng c nh; phân tích m i quan h bi n ch ng gi a các m t c a t ng đ n
ữ ệ ặ ệ ể ố ậ ự ồ ữ ấ ị v , gi a các bình di n, đ c bi t đ tìm s đ ng nh t và đ i l p gi a các nghĩa
ệ ố ạ ộ ừ ể ệ trong h th ng và nghĩa trong ho t đ ng, nghĩa t ậ đi n và nghĩa ngh thu t
ứ ệ ẩ ủ c a các tín hi u th m mĩ đang nghiên c u.
ủ ố ử ụ ạ : Chúng tôi s d ng các thao tác 5.2 Các th pháp th ng kê, phân lo i
ệ ủ ầ ố ằ ố ộ ườ ấ này nh m th ng kê t n s xu t hi n c a các THTM thu c tr ệ ng nghĩa hi n
ượ ự ệ ấ ả ơ ọ ỳ t ng t
ướ ạ ế ố ữ ể ể ằ chúng – d ủ nhiên trong th Xuân Qu nh trong m i hoàn c nh xu t hi n c a ấ ngôn ng khác cùng xu t ế i d ng h ng th , bi n th và các y u t
ừ ệ ế ệ ậ ạ ớ hi n v i các THTM này. T đó, ti n hành nh n di n và phân lo i các câu th
ứ ệ ẩ ộ ườ ệ ượ ự có ch a tín hi u th m mĩ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên đ i t ơ ố ượ ng
chúng tôi nghiên c u.ứ
11
ố ụ ậ 6.B c c khóa lu n
ậ ủ ở ầ ế ầ ậ ầ ượ Ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n, khóa lu n c a chúng tôi đ c chia
ươ làm 3 ch ng:
ươ ữ ề ấ Ch ng 1: Nh ng v n đ chung
ươ ứ ủ ể ệ ệ ể ẩ Ch ng 2: Bi u hi n hình th c c a các tín hi u th m mĩ đi n hình
ườ ệ ượ ự ỳ ộ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh.
ươ ủ ệ ể ệ ể ẩ Ch ộ ng 3: Bi u hi n ý nghĩa c a các tín hi u th m mĩ đi n hình thu c
ườ ệ ượ ự ơ ỳ tr ng nghĩa hi n t ng t trong th Xuân Qu nh.
ƯƠ CH NG 1:
Ữ Ấ Ề NH NG V N Đ CHUNG
ệ ủ ộ ữ ố ệ ệ ệ 1.1. M i quan h c a b ba: tín hi u – tín hi u ngôn ng tín hi u
ẩ th m mĩ
1.1.1 Tín hi uệ
ệ ệ 1.1.1.1 Khái ni m tín hi u
ướ ế ế ộ ố Tr ư c h t, nh ta đã bi ạ t, THTM v n là m t lo i TH cho nên nó cũng
ư ủ ữ ặ ậ ệ mang nh ng đ c tr ng c a tín hi u (TH) nói chung. V y TH là gì?
ế ầ ế ề ượ ắ ầ ọ ệ Khái ni m TH đ
ứ ể ặ ạ c nh c đ n l n đ u tiên trong h c thuy t v THNN ậ ủ c a F.de Sausre. Theo ông, TH có hai m t cái bi u đ t (cbđ – hình th c v t
ấ ả ượ ể ặ ạ ộ ch t c m tính) và cái đ c bi u đ t (cđbđ – n i dung ý nghĩa). Hai m t này “
ớ ắ g n bó khăng khít v i nhau và đã có cái này là có cái kia” [37, 12]. Sau này,
ố ứ ị ệ ư ấ Ch.S.Pierce đã đ a thêm vào c u trúc nh di n nhân t th ba là cái lí gi
ả ế ệ ố ự ư ả i ộ (interpretant). Nh ng ph i đ n khi Ch.W.Morris h th ng hóa và xây d ng m t
ế ổ ự ự ủ ề ề ớ
ệ ớ ự ứ ệ ề ặ ọ lí thuy t t ng quan v TH thì ba chi u c a TH m i th c s có ý nghĩa trong ả nhi u lĩnh v c nghiên c u khoa h c và đ c bi t v i ngành tín hi u hoc. C
ủ ứ ư ệ ề ấ Ch.W.Morris cũng nh Ch.S.Pierce chia ra ba chi u c a tín hi u: th nh t là
ế ọ ệ ớ ứ ứ ề ố chi u k t h c nghiên c u các TH trong m i quan h v i các TH khác, th hai
ề ự ậ ở ệ ớ ứ ọ ố là chi u nghĩa h c nghiên c u các TH trong m i quan h v i các s v t
ệ ố ứ ứ ề ọ bên ữ ụ ngoài h th ng TH, th ba là chi u d ng h c nghiên c u các TH trong nh ng
ệ ớ ố ườ ử ụ m i quan h v i ng i s d ng nó.
12
ủ ộ ộ ộ ế ơ Theo F.Guiraud: “ M t TH là m t kích thích mà tác đ ng c a nó đ n c
ể ợ ả ộ ể ứ ủ th g i ra hình nh kí c c a m t kích thích khác ” [17,51]. Theo cách hi u nh ư
ứ ậ ứ ủ ấ ả ấ ợ ậ v y thì b t kì hình th c v t ch t nào mà có kh năng g i ra trong kí c c a con
ườ ề ả ộ ượ ả ệ ng i m t hình nh nào đó thì đ u đ c coi là TH c , không phân bi ồ t ngu n
ự ứ ế ạ ố ủ g c c a nó là t nhiên hay nhân t o, có ch c năng giao ti p hay không .
ụ ế ấ ồ ồ ặ Ví d : Chu n chu n bay th p, ho c con cóc nghi n răng, theo quan
ủ ệ ườ ệ ự ề ẽ ả ni m trong dân gian c a ng i Vi t Nam ta s có kh năng d báo v ngày
ộ ồ ư ẻ ệ ế ế ờ ố hôm sau tr i có m a, m t h i chuông, ti ng k ng, ti ng tr ng báo hi u gi ờ ra
ế ỏ ơ ế ị ch i đã đ n. Câu h i trong câu ca dao sau là l ờ ỏ i t tình t nh , kín đáo:
ớ ỏ Đêm trăng anh m i h i nàng:
ườ ư ồ V n h ng đã có ai vào hay ch a?
ả ờ ớ ư ờ ồ ế V i câu tr l i nh ng cũng là l i đ ng ý t ị nh cho l ờ ỏ i t tình:
ư ế ỏ Chàng h i thì thi p xin th a
ườ ồ ố ư V n h ng có l ư i nh ng ch a ai vào.
ượ ộ ự ậ ậ ộ ủ ấ M t s v t, v t ch t hay thu c tính c a Theo A.Schaff TH đ ể c hi u: “
ệ ượ ự ế ẽ ở ế ộ nó, m t hi n t ng th c t ế ư s tr thành TH n u nh trong quá trình giao ti p,
ượ ế ử ụ ổ ủ ậ ộ nó đ c các nhân v t giao ti p s d ng trong khuôn kh c a m t ngôn ng đ
ề ề ự ế ứ ề ế ớ ạ truy n đ t m t t ộ ư ưở t ng nào đó v th c t , t c v th gi i bên ngoài hay v ữ ể ề
ụ ộ ữ ả ư ậ ỉ ừ ậ nh ng c m th n i tâm ” [17,51]. Nh v y, A.Schaff ch th a nh n là TH khi nó
ữ ứ ế ượ ườ ử ụ mang nh ng ch c năng giao ti p đ c con ng ằ i s d ng nh m trao đ i t ổ ư
ưở ờ ố ủ ả t ng, tình c m c a mình trong đ i s ng.
ượ ế ẹ ề ể ố ộ Dù TH đ
ự ệ ệ ệ ằ ả ố cho r ng TH là khái ni m quan h không ph i là khái ni m t ấ c hi u theo nghĩa h p hay r ng thì các ý ki n đ u th ng nh t ộ thân, mu n m t
ộ ệ ố ả ằ ấ ị ở ố cái gì đó tr thành TH thì nó ph i n m trong m t h th ng nh t đ nh và có m i
ự ậ ệ ớ ứ ệ ể ậ quan h v i các s v t khác. Đ thu n ti n trong quá trình nghiên c u, chúng
ủ ể ấ ấ ộ ở ị ệ tôi l y đ nh nghĩa r ng c a F.Guiraud làm xu t phát đi m b i vì nó phát hi n
ọ ủ ữ ư ặ ữ ra nh ng đ c tr ng TH h c c a các TH ngôn ng .
ế ừ ả ủ ứ ướ K th a thành qu c a các nhà nghiên c u đi tr c, tác gi ả ỗ ữ Đ H u
ư ữ ệ ặ ấ ậ ỉ ế ủ ộ ồ Châu đã ch ra nh ng đ c tính nh là d u hi u nh n bi t c a m t TH, g m các
ố ứ ả ứ ứ ấ ả ả ộ nhân t sau: th nh t, nó ph i có m t hình th c c m tính T c là TH ph i cho
13
ườ ả ậ ượ ằ ườ phép con ng i c m nh n đ c b ng các giác quan thông th ứ ng.Th hai, nó
ả ợ ệ ạ ộ ớ ọ ả ph i g i ra, đ i di n cho m t cái gì đó khác v i chính nó hay còn g i là ph i
ệ ữ ộ ộ ệ ề ộ ộ mang m t n i dung ý nghĩa “m t TH là m t khái ni m v quan h gi a cbđ và
ả ượ ứ ủ ể ứ ậ ở cđbđ (ý nghĩa)”. Th ba, TH ph i đ ộ c nh n th c b i m t ch th nào đó.
ứ ư ộ ệ ố ả ằ ấ ị Th t , TH ph i n m trong m t h th ng TH nh t đ nh.
ệ ạ 1.1.1.2 Phân lo i tín hi u
ứ ạ ọ Các nhà nghiên c u TH h c đã phân các TH thành các lo i khác nhau:
ạ Ch.S.Pierce phân chia TH thành ba lo i chính:
ệ ữ ướ ự c hi u ỉ ệ Hình hi u ệ (icons), ch hi u ẩ ệ (symbol) d a theo tiêu chu n quan h gi a cbđ và cđbđ (index), và
ạ ướ ư ạ ố ộ mà F.de Saussure đã đ a ra. Theo đó, đ i đa s THNN là thu c lo i ệ c hi u,
ệ ạ ố ả lo i TH mà m i quan h cbđ và cđbđ là hoàn toàn võ đoán, không gi i thích
ẽ ấ ư ạ ườ ả nguyên do. Lo i TH này s m t t ế cách là TH n u không có ng i lí gi i.
ự ậ ố ượ ỉ K.Buhler chia các TH thành: symbole (TH ch ra s v t, đ i t ng),
ộ ộ ạ ủ ườ symptome (TH b c l tr ng thái tâm sinh lí, t ư ưở t ả ng, tình c m c a ng i nói),
ườ ộ signal (TH gây tác đ ng tâm sinh lí cho ng i nghe).
ạ ự ậ ệ ữ ự ố ớ
ị ể ị ạ ch hi u ể Morris d a vào m i quan h gi a TH v i các lo i s v t mà chúng bi u ệ (Singnes ỉ ệ (Single indexes) và đ nh hi u th đ chia TH thành hai lo i:
ạ ế ị đ nh hi u i phân chia các ệ ra thành hình hi uệ và
ể bi u tr ng caracterisant). Ti p theo, ông l ư (symbole).
ấ ừ ơ ở ỉ ứ ắ ớ A.Chaff xu t phát t ế ề c s ch xem TH g n li n v i ch c năng giao ti p,
ế ạ ầ nhân ư nên ông ti n hành phân lo i TH nh sau: đ u tiên ông phân TH thành TH
ự ự ự ạ nhiên t nhiên (TH đích th c). TH l i chia thành TH
ộ ộ ấ ị ộ ộ t oạ và TH t ả th cự có kh năng b c l nh t đ nh. TH ả th cự có kh năng b c l hư và TH ạ ấ ị nh t đ nh l i
ượ ệ l nh hi u đ c chia thành: ị ệ và đ nh hi u ị ệ . Các đ nh hi u ệ l ạ ượ i đ c chia thành:
ệ ị đ nh hi u đích th c ự và Symbole.
ừ ư ả ạ P.Guiraud t năm 1950 đã đ a ra b ng phân lo i TH. Ông phân chia TH
ệ ữ ự ế ớ ứ ủ ự ậ ố ườ d a trên m i quan h gi a th c t v i nh n th c c a con ng i. Trong đó tác
ả ớ ữ ữ ể bi u hi n gi quan tâm t i nh ng TH ể ệ (TH không giao ti p). Nh ng TH bi u ế
ề ả ứ ủ ệ ệ ấ ả hi n v b n ch t là các hình hi u và ch c năng c a chúng không ph i là công
ụ ể ế ả ụ c giao ti p mà là công c đ ph n ánh, miêu t ả ự ế th c t khách quan. Ví d ụ
14
ư ứ ả ủ ệ ạ ả ả ẩ ậ ạ nh b c nh, b n nh c… chúng là s n ph m c a các lo i hình ngh thu t và
ố ượ ộ ứ ủ ế ụ ệ thu c đ i t ậ ọ ng nghiên c u c a ngh thu t h c P.Guiraud ti p t c phân chia
ự ạ nhiên TH thành TH t và TH nhân t oạ . Trong TH nhân t o ạ ông l i phân chia
ự ặ
ị th giác ể ấ thành TH giao ti pế và TH không giao ti pế . Ông còn d a theo đ c tính th ch t ủ c a TH mà phân chia TH thành các TH , TH thính giác, TH xúc giác.
ặ ư ể ể thứ
ự ệ ọ ỉ Theo đ c tính chuy n mã hay ch a chuy n mã, ông chia các TH thành TH c pấ (còn g i là kí hi u) và TH ậ ơ ấ … P.Guiraud cũng ch ra s xâm nh p s c p
ủ ệ ạ ẫ l n nhau c a các lo i tín hi u.
ả ỗ ữ ư ạ Tác gi ể ả Đ H u Châu cũng đã đ a ra b ng phân lo i TH theo quan đi m
ủ ứ ự ể ệ ộ
ể ị ươ ệ ạ riêng c a mình. Theo ông, TH là m t th c th đa di n cho nên căn c vào các ỗ ng di n khác nhau có th đ nh ra các tiêu chí phân lo i khác nhau. M i ph
ộ ế ụ ữ ậ ạ ả ạ ộ ầ l n v n d ng m t tiêu chí phân lo i là có m t k t qu phân lo i. Nh ng tiêu
ể ấ ủ ỗ ữ ư ự ạ ặ chí phân lo i mà Đ H u Châu đ a ra là: 1/ D a vào đ c tính th ch t c a cái
ố ủ ự ự ệ ệ ể ồ ố ệ ữ bi u hi n. 2/ D a vào ngu n g c c a tín hi u. 3/ D a vào m i quan h gi a
ộ ủ ứ ứ ệ cbđ và cđbđ. 4/ Căn c vào ch c năng xã h i c a tín hi u.
ể ấ ủ ự ể ặ ượ D a vào m t th ch t c a TH có th phân chia ra đ
ắ ượ ạ ộ TH màu s c, TH âm thanh …. Trong đó, THNN đ ư ạ c các lo i TH nh : ặ c coi là m t lo i TH đ c
bi t.ệ
ữ ệ 1.1.2 Tín hi u ngôn ng
ơ ở ứ ế ặ ọ ỗ ồ Trên c s lí thuy t TH h c, m i TH g m có hai m t là cbđ (t c hình
ứ ậ ứ ộ ấ ả ị th c v t ch t c m tính) và cđbđ (t c n i dung ý nghĩa) F.de Saussure xác đ nh
ư ộ ự ậ ớ ế ề ả ộ ộ “THNN k t li n thành m t không ph i m t s v t v i m t tên THNN nh sau:
ế ố ệ ả ộ ớ ộ ọ g i mà là m t khái ni m v i m t hình nh âm thanh. Hai y u t
ệ ẽ ớ ắ này g n bó ượ c khăng khít v i nhau và đã có cái này s có cái kia. Trong đó khái ni m đ
ượ ể ạ ả ượ ọ ể ọ g i là cái đ c bi u đ t (cđbđ) và hình nh âm thanh đ ạ c g i là cái bi u đ t
ặ ủ ộ ờ ấ ư ễ ấ ặ (cbđ)” [30,121]. Nó nh hai m t c a m t t
ể ồ ạ ộ ổ ể ặ không th t n t i, hay nói cách khác, THNN là m t t ng th hai m t không th ặ gi y, h m t m t này thì m t kia ể
ờ ừ ủ ể ặ ỉ
ế ủ ượ ủ tách r i. T đó, F.de Saussure đã ch ra hai đ c đi m c a THNN đó là tính võ ể c hi u đoán và tính hình tuy n c a THNN. Tính võ đoán c a F.de Saussure đ
ệ ữ ố ộ là m i quan h gi a cbđ và cđbđ là hoàn toàn không có m t lí do xác đáng nào.
15
ể ử ụ ế ỏ ơ Nghĩa là n u không có cbđ này thì có th s d ng cbđ khác làm v cho các đ n
ữ ườ ể ể ư ấ ế ẫ ị v ngôn ng mà ng ế ố i ta v n có th hi u n u nh c p cho chúng các th đ i
ế ị ủ ơ ằ ị ị ậ ầ l p c n thi t nh m xác đ nh giá tr c a đ n v đó.
ệ ươ ự ạ ằ ố Ch.S.Pierce cũng có quan ni m t ng t . Ông cho r ng đ i đa s THNN
ạ ướ ộ ệ ữ ệ ạ ố thu c lo i c hi u, lo i TH mà m i quan h gi a cbđ và cái cđbđ là hoàn
ả ượ ẽ ấ ư toàn võ đoán, không gi i thích đ ạ c nguyên do. Lo i TH này s m t t cách là
ế ả TH n u không có cái lí gi i.
ằ ỉ ườ ườ ằ Th ng ng i ta không nói b ng TH riêng F.de Saussure ch rõ r ng : “
ẻ ừ ừ ằ ố ổ ứ ố l , mà b ng t ng nhóm TH, t ng kh i có t ch c, v n cũng là TH ” [26,221].
ề ể ồ
ằ ớ Sau này, Ch.W.Morris cũng đ ng tình v i F.de Saussure v quan đi m cho r ng ị ấ ả ệ ớ ệ ề ệ ằ t c các tín hi u đ u n m trong quan h v i các tín hi u khác và quy đ nh t
ộ ệ ố ấ ị ệ ằ ẫ l n nhau. Do đó, các tín hi u luôn n m trong m t h th ng nh t đ nh. Ngôn
ữ ặ ộ ệ ộ ệ ố ữ ậ ấ ớ ộ ạ ng là m t lo i TH đ c bi t, nó l p thành m t h th ng v i nh ng c p đ và
ệ ặ ủ ữ quan h đ c thù c a ngôn ng .
ỗ ữ v ng ơ ở ữ Trong cu n ố C s ng nghĩa h c t ữ ọ ừ ự , Đ H u Châu coi ngôn ng là
ệ ơ ấ ượ ự ữ ể ấ ầ ớ ệ ố h th ng tín hi u s c p đ
ữ ấ ườ ạ ủ ấ ộ ch t, đó là nh ng âm thanh do b máy c u âm c a con ng ậ c xây d ng v i nh ng th ch t tinh th n và v t ặ i t o ra. Ông đ c
ệ ư ứ ủ ứ ề ấ ặ bi
ệ ố ứ ế ớ t l u ý v n đ ch c năng và đ c tính đa ch c năng c a các THNN so v i ế các h th ng TH nói chung và TH mang ch c năng giao ti p nói riêng. N u
ư ở ừ ệ ố ỉ ự ệ ượ ứ ộ nh các TH khác t ng h th ng ch th c hi n đ ọ c m t ch c năng TH h c
ứ ữ ế ầ ồ ờ ỉ thì ngôn ng không ch thu n túy mang ch c năng giao ti p mà đ ng th i còn
ụ ể ư ể ổ ứ ự ố ủ ể ộ ườ là công c đ t duy, đ t ch c xã h i, đ duy trì s s ng c a con ng
ế ượ ứ ứ còn mang ch c năng thi pháp… Trong đó, ch c năng giao ti p đ i và ứ c coi là ch c
ấ ủ ộ ọ ữ năng xã h i quan tr ng nh t c a ngôn ng .
ừ ừ ứ ế ể ậ ậ Vì v y, THNN v a là TH giao ti p, v a có th là TH nh n th c, TH
ố ớ ứ ự ệ ế ể ệ bi u hi n… Riêng đ i v i ch c năng giao ti p, cũng có s phân bi ứ t các ch c
ế ố ạ ộ ủ năng khác nhau có liên quan đ n các nhân t khác nhau c a ho t đ ng giao
ả ứ ụ ứ ứ ọ ế ứ , ch c năng d ng h c, ch c năng phát ngôn, ch c năng
ti p: ch c năng miêu t cú h c.ọ
16
ừ ươ ứ ữ ủ ể ệ ị T các ph ng di n ch c năng khác nhau c a ngôn ng có th xác đ nh
ấ ả ữ ứ ơ ị ệ ủ ý nghĩa tín hi u c a chúng trên t ơ t c nh ng đ n v mang ý nghĩa ( t c các đ n
ặ ừ ụ ừ ộ ừ ạ ả ữ ộ ị v có hai m t): t , c m t , câu, đo n văn, văn b n. M t t , ng hay m t câu
ề ự ậ ể ừ ệ ượ ượ ữ nói nào đó có th v a mang nh ng thông tin v s v t, hi n t ng đ
ộ ộ ề ị ữ ặ ươ ề ệ ề ừ ế đ n, v a b c l ể nh ng đ c đi m v đ a ph c nói ề ạ ng, v ngh nghi p, v tr ng
ủ ườ ữ ẳ ạ ọ ơ thái tâm lí c a ng i nói… Ch ng h n, khi đ c nh ng câu th sau trong bài
ố ữ ể ế ủ ế ề ơ ệ ắ c a T H u, chúng ta có th bi t nhà th đang đ câp đ n các th ơ Vi t B c
ủ ị đ a danh c a vùng núi r ng
ừ Tây B cắ : ế ề ắ Tin vui chi n th ng trăm mi n
ệ Hòa Bình, Tây B cắ , Đi n Biên vui về
ồ Vui t ừ Đ ng Tháp , An khê
Vui lên Vi ệ ắ , đèo De, núi H ngồ . t B c
Ở ấ ứ ấ ả ộ ộ ỗ ề b t kì c p đ nào, m i THNN đ u ph i bao hàm m t hình th c ng ữ
ươ ộ ộ ị ủ ữ ứ ớ âm (cbđ) t
ữ ữ ệ ậ ố ộ ị ng ng v i m t n i dung ng nghĩa (cđbđ) và giá tr c a THNN ữ ệ ố cũng do nh ng m i quan h thu c h th ng ngôn ng quy đ nh. V y nh ng
ố ệ ệ ố ủ ệ
ệ ồ ứ ệ ạ ấ ấ ấ quan h đ ng nh t – đ i l p ữ m i quan h h th ng c a THNN là nh ng quan h nào? F.de Saussure đã nêu ố ậ và quan hai lo i quan h chung nh t: th nh t,
ệ ự ệ ệ h khác bi t quan h hình tuy n ứ ệ . Th hai, ế và quan h tr c tuy n
ữ ọ ứ ệ ạ ế [30,145]. ế ề ậ Trong ngôn ng h c hi n đ i, các nhà nghiên c u còn đ c p đ n các
ệ ệ ạ ữ ữ ấ ư quan h tôn ti quan hệ lo i quan h nh : ộ ủ (gi a các c p đ c a ngôn ng ) và
ệ ừ ượ ữ ệ ệ ụ ể ữ ể ự hi n th c hóa (gi a bình di n tr u t ạ ng và bình di n c th , gi a đi n d ng
ệ ạ và hi n d ng).
ế ồ Chính các nguyên t c ắ đ ng nh t ấ và đ i l p ố ậ , k t h p ế ợ (hay tuy n tính) và
ự ế ể ể ệ liên t đi n d ng hi n d ng ngưở (hay tr c tuy n), ằ ạ (hay h ng th ) và ạ (hay bi nế
ệ ố ữ ẽ ơ ở ữ ế ể ọ th ) trong h th ng ngôn ng s là nh ng c s lí thuy t quan tr ng giúp
ả ề ạ ộ ự ệ chúng ta lí gi
ủ ữ ế ế ệ ậ ứ i v các THNN trong quá trình ho t đ ng th c hi n các ch c ế năng c a ngôn ng trong giao ti p, trong đó có giao ti p ngh thu t (giao ti p
ụ ề ệ ế ầ ọ ả ế ữ ủ c a văn h c) có liên quan đ n nh ng nhi m v mà đ tài này c n gi i quy t.
ặ ủ ậ ố ượ ệ ữ Chính vì v y m i quan h gi a hai m t c a THNN đã đ ỗ ữ c Đ H u
ữ ự ệ ộ ủ ứ ự ứ ặ Châu đ t trong ch c năng xã h i c a ngôn ng . S hi n th c hóa ch c năng xã
17
ữ ượ ộ ệ ố ạ ộ ủ ệ ể ộ ủ h i c a ngôn ng đ c bi u hi n trong ho t đ ng c a toàn b h th ng; qua
ố ữ ữ ạ ế ế ệ ạ ạ ả
ế ố ộ ơ ữ ớ ể ạ ị nh ng m i quan h ngang (tuy n tính, ng đo n, ti p đo n cú đo n: kh năng ơ ngôn ng v i nhau đ t o thành m t đ n v cao h n) ế ợ ủ k t h p c a các y u t
ộ ủ ệ ố ệ ữ ữ ấ ố và m i quan h gi a các c p đ c a h th ng ngôn ng . Trong các k t h p c ế ợ ụ
ệ ữ ứ ữ ể ấ ố th , m i quan h gi a hình th c ngôn ng (cbđ) và ý nghĩa (cđbđ) r t khác
nhau.
ẩ ệ 1.1.3 Tín hi u th m mĩ
ệ ệ ẩ 1.1.3.1 Khái ni m tín hi u th m mĩ
Ở ỗ ể ể ệ ậ ề ứ ệ ế ộ m i ngành ngh thu t đ u có m t cách th c riêng đ th hi n. N u
ễ ủ ộ ọ ữ ẩ ườ ẩ ự tác ph m h i h a là s phô di n c a nh ng đ ắ ng nét, màu s c, tác ph m âm
ự ạ ẩ ắ ổ ứ ố nh c là s hòa thanh, tác ph m điêu kh c là cách t ch c các hình kh i… thì
ẩ ọ ậ ệ ừ ướ ế ớ ứ ổ tác ph m văn h c là “ ngh thu t” t . B c vào th gi ch c ngôn t i ngh
ữ ể ặ ậ ườ ệ ủ ng chuy n hóa thành THTM, mang nh ng đ c thù c a thu t, các TH thông th
ệ ậ ngh thu t.
ứ ủ ệ ẩ ươ Theo quan ni m c a các nhà nghiên c u tác ph m văn ch ậ ng, thu t
ữ ẩ ữ ệ ng THTM cũng chính là TH ngôn ng th m mĩ (THNNTM). Khái ni m
ở ỗ ệ ừ ừ ớ THNNTM khác v i TH và THNN ch THNNTM v a là quan h , v a là khái
ậ ự ệ ể ả ẩ ni m v t t thân có nghĩa là b n thân nó đã mang tính th m mĩ. Đ thu n l ậ ợ i
ữ ẩ ứ ệ ấ ọ ố cho vi c nghiên c u chúng tôi th ng nh t tên g i ngôn ng th m mĩ cũng là
THTM.
ự ự ủ ừ ự ươ ệ ệ ậ T s phân tích ý nghĩa th c s c a ph ỗ ữ ng ti n ngh thu t, Đ H u
ế ả ụ ể ề ươ ữ THTM là ph ệ ng ti n s ơ Châu đã có ki n gi i c th v THTM ngôn ng :
ữ ự ự ủ ữ ọ ọ ấ ủ c p c a văn h c. Ngôn ng th c s c a văn h c là ngôn ng THTM, cú pháp
ự ủ ứ ọ ỉ – THTM. THNN t nhiên trong văn h c ch là hình th c – cbđ c a THTM
ể ả ờ ỗ ữ ế ỏ [13,18]. Đ tr l ộ i cho câu h i: Th nào là m t THTM? Đ H u Châu ch ủ
ươ ự ươ ứ ủ ế ậ ộ ớ tr ứ ng căn c vào s t ng ng c a THTM v i các v t quy chi u thu c th ế
ớ ả ươ ệ ộ ậ ứ ế ấ ớ ự THTM ph i t ng ng v i m t v t quy chi u nào đ y trong gi i hi n th c:
ế ớ ư ộ ề ệ ẳ ạ ộ th gi i hi n th c ộ ự . Ch ng h n nh m t con thuy n, m t dòng sông, hay m t
ồ ỗ n i bu n nào đó[12,576].
18
ể ể ế ố ệ ữ ừ ộ T đó có th hi u THTM chính là toàn b nh ng y u t ự hi n th c,
ữ ế ệ ượ ữ ượ ư nh ng chi ti ự ậ t, nh ng s v t, hi n t ủ ờ ố ng c a đ i s ng đ ẩ c đ a vào tác ph m
ấ ị ụ ể ệ ẩ vì m c đích bi u hi n ý nghĩa th m mĩ nh t đ nh.
ừ ữ ề ượ ố T nh ng đi u đã đ ệ ữ ể ể c trình bày trên đây, đ hi u rõ m i quan h gi a
ơ ồ THNN và THTM, ta có s đ sau:
Cbđ Âm thanh
ữ Cbđ TH ngôn ng
Cđbđ Ý nghĩa ngôn ngữ
THTM
ẩ Cđbđ Ý nghĩa th m mĩ
ể ấ ằ ừ ơ ồ ể ạ ợ ả T s đ này, có th th y r ng c cái h p th cbđ và cđbđ t o thành
ủ ẩ ở ớ ộ
ượ ế ẩ ấ ọ ọ ồ THNN đã tr thành cbđ cho m t cđbđ m i là ý nghĩa th m mĩ c a THTM trong ươ ng tác ph m văn h c. Chính vì th , trong văn h c không đ c đ ng nh t ph
ệ ọ ườ ượ ử ụ ti n văn h c THTM và THNN thông th ng đ
ự ẩ ọ ệ ượ ấ tác ph m văn h c. Chính s khác bi t có tính v ấ ệ ủ c s d ng làm ch t li u c a ế t c p này là do vai trò quy t
ủ ế ủ ữ ế ề ạ ị đ nh c a ch th sáng t o. Đi u đó khi n cho, nói theo Ch.Bally, gi a cách
ộ ự ữ ủ ữ ẳ dùng ngôn ng hàng ngày và ngôn ng c a nhà văn có m t v c th m không
ượ ượ v t qua đ c [21,9].
ề ở ế ố Đi u đáng chú ý ệ ữ đây là n u m i quan h gi a cbđ và cđbđ trong ngôn
ữ ự ệ ữ ể ố ng t ệ nhiên có th là võ đoán thì m i quan h gi a cbđ và cđbđ trong tín hi u
ẩ ạ ộ ự ở th m mĩ l i luôn có lí do và là lí do liên h i. THNN t ố nhiên mu n tr thành
ả ả ệ ẩ ậ ộ THTM trong tác ph m ngh thu t thì ph i tr i qua m t quá trình khái quát hóa
ể ạ ế ấ ị ư ể ệ ậ ẩ ngh thu t mang tính bi u tr ng đ đ t đ n ý nghĩa th m mĩ nh t đ nh.
ể ấ ư ậ ữ ươ Nh v y có th th y, trong ngôn ng văn ch ồ ng THNNTM cũng t n
ạ ệ ữ ữ ệ ố ớ t i ba m i quan h chính: quan h gi a các TH v i nhau trong ngôn ng , quan
ự ế ữ ớ ọ ệ ữ ớ ệ ữ h gi a các TH trong ngôn ng văn h c v i th c t , quan h gi a TH v i các
ữ ế ậ ẩ ọ nhân v t giao ti p trong tác ph m ngôn ng văn h c.
19
ừ ự ủ ư ậ ộ T s phân tích nh trên thì trong n i dung c a khóa lu n này, chúng tôi
ấ ử ụ ủ ệ ố THTM là lo i THạ th ng nh t s d ng khái ni m THTM c a Bùi Minh Toán:
ồ ưỡ ứ ẹ ề ể ẩ ạ ệ có ch c năng th m mĩ: bi u hi n cái đ p, truy n đ t và b i d ả ng c m xúc
ư ọ ể ẹ ạ ặ ầ ạ ề v cái đ p. Nó cũng nh m i lo i TH khác, c n có hai m t: cái bi u đ t và cái
ượ ư ể ạ ượ ể ẩ ạ đ c bi u đ t nh ng cái đ c bi u đ t là ý nghĩa th m mĩ [25,1].
ệ ặ ẩ ủ 1.1.3.2 Đ c tính c a tín hi u th m mĩ
ố ủ ồ ặ ệ ồ ỉ ố vi c ch ra ngu n g c c a THTM là b ướ c ề a. Đ c tính v ngu n g c:
ể ị ươ ọ ặ ể m t th ch t ầ đ u đ xác đ nh hai ph ệ ng di n quan ấ và m tặ ủ tr ng c a nó là:
tinh th nầ .
ượ ừ ề ố ướ t ừ ế ớ th gi ệ i hi n THTM đ c sinh ra t ồ nhi u ngu n g c, tr ế c h t là
ự ậ ệ ượ ự ữ ắ ớ ồ ạ ộ th c đa s c màu v i nh ng s v t, hi n t i m t cách
ứ ụ ể ộ ế ớ hi n nhiên không ph thu c vào ý th c con ng i i mang màu
ng phong phú t n t ộ ườ và m t th gi ế ớ ủ ả ế ớ ủ ạ ắ s c ch quan rõ nét đó là th gi i tâm tr ng – th gi i c a c m xúc, suy t
ữ ở ồ ượ ườ ự ệ ẩ ọ nh ng bu n vui, trăn tr … đ c ng i ngh sĩ l a ch n vào tác ph m ngh ư , ệ
ậ ủ ụ ẩ ằ thu t c a mình nh m m c đích th m mĩ .
ố ừ ữ ượ ưở ồ ặ ng logic ho c phi logic ng t t THTM còn có ngu n g c t nh ng
ủ ệ ấ ậ ầ ườ c aủ ữ ệ i ngh sĩ. Đó là phút thăng hoa ngh thu t, phút xu t th n c a nh ng ng
ề ườ ứ ủ ế ấ ờ ố ữ ệ đi u phi th ờ ng, kì di u mà đôi khi n u l y nh ng tri th c c a đ i s ng đ i
ườ ả ổ th ng khó lòng lí gi i n i.
ồ ư ừ ị ươ ự ệ ố ừ các s ki n ngôn ng THTM còn có ngu n g c t ữ nh t đ a ph
ữ ế ạ ố ữ ầ ạ đo n đ i tho i , nh ng y u t ư ố ngôn ng nh âm, v n, thanh; ấ c u trúc ng ng, ữ
ả ẩ pháp câu; cách trình bày ngôn b n... trong tác ph m.
ề ấ ặ ứ ừ ể ề b. Đ c tính v c p đ ộ: tùy theo t ng nhà nghiên c u mà quan đi m v
ỗ ữ ấ ộ ệ ở phân chia c p đ THTM cũng khác nhau. Đ H u Châu phân bi t THTM hai
ộ ơ ả ấ c p đ c b n:
ấ ộ ớ ế ệ ượ ứ ộ ơ ở THTM ng v i m t chi ti t, hi n t ộ ng thu c th gi ế ớ i C p đ c s :
ặ ờ ữ ể ề ơ khách quan: Bi n, m t tr i, con thuy n... Đó là nh ng THTM đ n hay THTM
ấ ạ ữ ứ ở ấ ộ ơ ơ ở c s có ch c năng tham gia c u t o nên nh ng THTM
ẩ ơ ượ ạ ằ ừ ụ ừ ể tác ph m. THTM đ n đ c t o nên b ng các t hay c m t c p đ cao h n trong ữ , có th là nh ng
ừ ể ố ơ ẻ ữ ữ ữ ả ẩ t ng , thành ng , đi n c hay nh ng hình nh đ n l , mang ý nghĩa th m mĩ.
20
ỗ ữ ươ ệ ơ ấ ủ ệ ẩ ọ ế “ Ph ng ti n s c p c a văn h c là tín hi u th m mĩ. Đ H u Châu vi t :
ồ ượ ữ ể ệ ệ ằ R i cái THTM đó đ c th hi n b ng các tín hi u ngôn ng thông
ườ th ng... ”[11,564]
ộ ấ ề ự ậ ứ ứ ạ ớ ệ ự (TH ph c): là lo i THTM ng v i nhi u s v t, hi n C p đ xây d ng
ượ ượ ự ừ ữ ệ ệ ẩ ạ ơ t ng đ c xây d ng t ứ nh ng tín hi u th m mĩ đ n. Lo i tín hi u ph c
ượ ạ ể ể ữ ệ ẩ ẩ ớ đ c t o ra đ bi u hi n nh ng ý nghĩa th m mĩ m i trong tác ph m văn
ươ ch ng.
ữ ứ ơ ỗ THTM đ ớ cượ chúng tôi nghiên c u ứ là nh ng TH đ n. M i TH ng v i
ộ ế ố ệ ế ố ủ ệ ượ ư m t y u t ự hi n th c ( y u t c a các hi n t ng t ư ể nhiên nh bi n, núi, mây,
ư ượ ụ ể ứ ạ ứ ạ ằ m a, gió...) và đ c c th , đa d ng, ph c t p hóa b ng các hình th c ngôn
ứ ể ấ ị ữ ứ ể ẽ ạ ứ ng nh t đ nh. Nghiên c u các hình th c bi u đ t này s là cách th c đ phát
ủ ệ ẩ hi n ra các ý nghĩa th m mĩ c a các THTM .
ơ ở ừ ả ấ ủ ặ ặ ư b n ch t c a TH nh ý c. Đ c tính tác đ ng ộ : đ c tính này có c s t
ẫ ở ừ ủ ế ộ ộ M t TH là m t kích ki n c a P. Guiraud mà chúng tôi đã t ng d n trên: “
ế ơ ể ợ ứ ủ ủ ả ộ ộ thích mà tác đ ng c a nó đ n c th g i ra hình nh kí c c a m t kích thích
ủ ệ ả ộ ướ ế ữ khác”. Hi u qu tác đ ng c a THTM tr
ượ ể ể ư ậ ệ ậ ượ ệ t ng ngh thu t. Nh v y có th hi u, hình t c h t là hình thành nên nh ng hình ả ậ ng ngh thu t, đó là s n
ế ớ ẩ ầ ượ ế ớ ầ ủ ph m c a th gi i tinh th n đ c THTM làm đ y lên trong th gi i ch th ủ ể
ế ậ ti p nh n.
ủ ặ ộ ể ệ ở ứ ượ th hi n ế ch c năng giao ti p Đ c tính tác đ ng c a THTM còn đ c
ặ ặ ủ ệ ậ ạ ố ngh thu t mang tính đ i tho i ho c đ c thù c a nó . Khi đó THTM là TH đ cặ
ệ ẽ ế ớ ư ưở ả ạ ủ bi t có kh năng kích thích m nh m th gi i, t t ng c a chúng ta, do đó nó
ế ố ở ủ ự ề ữ ạ ộ ỉ tr thành y u t ố kích thích c a s đi u ch nh s ng đ ng nh ng tâm tr ng xã
ộ h i khác nhau.[24,17]
ặ ể ặ ế ự ệ ệ đây là đ c tính quan tr ng liên quan đ n s hi n ọ d. Đ c tính bi u hi n:
ự ủ ứ ứ ệ ậ ả
ả ắ ấ ị ự ự ệ ệ ả ộ ớ ệ th c hóa ch c năng chung c a ngh thu t – đó là ch c năng ph n ánh hi n ự th c. THTM ph i mang n i dung hi n th c nh t đ nh, ph i g n v i hi n th c.
ớ ự ậ ệ ượ ứ ề ỗ Đi u này có nghĩa là m i THTM ng v i s v t hi n t ộ ng thu c th gi ế ớ ậ i v t
ầ ấ ch t hay tinh th n.
21
ặ ộ ể ộ ự Theo F. de Saussure: “TH là m t th c th có hai m t n i dung và hình
ứ ể ệ ấ ấ ậ ờ ọ th c không tách r i nhau; trong đó d u hi u v t th có vai trò r t quan tr ng
ườ ế ể ề ế ậ ộ ố ớ đ i v i ng ạ i ti p nh n. N u không có n i dung thì không có gì đ truy n đ t;
ư ế ộ ờ ữ ế ườ ế và n u có n i dung nh ng không qua l i nói, ch vi t thì ng ậ i ti p nh n cũng
ườ ề ạ ố không th bi ể ế ượ ộ t đ c n i dung mà ng i nói mu n truy n đ t.” [26,105].
ằ ả ứ THTM ph i có ch c năng thay th M.B. Khrapchenco cho r ng: “ ế ( thay
ệ ượ ữ ế ỗ ữ th nh ng hi n t ng trong thay th THTM ế)” [11,572]. Theo Đ H u Châu: “
ộ ự ậ ả ứ ệ ượ ớ ế ớ ệ ả ph i ng v i m t s v t, hi n t
ế ớ ế ệ ự ể ệ ệ ệ ậ v t quy chi u trong th gi i hi n th c ự ng nào đó trong th gi i hi n th c, ph i có ự ự ”. S bi u hi n (hay tái hi n) hi n th c
ữ ự ệ ề ậ ủ c a THTM trong nh ng ngành ngh thu t khác nhau nói chung đ u d a trên
ả ự ậ ệ ượ ế ệ ạ ự năng l c miêu t ẫ , thay th , tái hi n, d n các s v t, hi n t ng, các ph m vi
ờ ố ữ ủ ẩ ươ ệ ậ khác nhau c a đ i s ng vào trong tác ph m, vào nh ng ph
ượ ử ụ ộ ọ ữ ườ ắ đ c s d ng. Trong h i h a đó là nh ng đ ấ ng ti n v t ch t ạ ng nét, màu s c. Trong âm nh c,
ữ ệ ị ế ấ ả ơ ợ ữ đó là nh ng âm thanh, nh p đi u, ti
ự ủ ờ ố ữ ủ ọ ừ ồ th c c a đ i s ng, c a tâm h n. Trong văn h c đó là nh ng t ệ t t u có kh năng kh i g i nh ng hi n ữ ế ấ ng , k t c u
ộ ấ ị ự ể ệ ệ ể ậ ả ắ ớ
ự ả ự ể ườ ủ ứ ậ ặ ộ mang n i dung bi u v t, bi u ni m nh t đ nh, g n v i hi n th c… ph n ánh ệ i. M t khác, s bi u hi n trình đ nh n th c, năng l c c m xúc c a con ng
ủ ể ế ưở ế ậ ở ủ c a THTM còn liên quan đ n quá trình liên t ng
ệ ể ả ấ ở ch th ti p nh n, b i ấ ng thông tin bi u hi n trong THTM cũng không ph i nh t thành b t ậ ượ v y l
bi n.ế
ể ả ặ ặ ể ệ ứ d. Đ c tính bi u c m ( b c l )
ủ ố ế ớ báo c a THTM trong m i quan h c a nó v i nhân t i vi
ấ ị ỉ ừ ể ể ạ ế ị ẩ ộ ộ ộ : đ c tính này th hi n ch c năng thông ả ố ườ ệ ủ t ( hay tác gi ). ng ở ộ n i Đ đ t đ n m t giá tr th m mĩ nh t đ nh, THTM không th ch d ng
ơ ề ệ ữ ự ự ệ ạ ầ
ấ ị ườ ủ ữ ề ả ạ dung đ n thu n tái t o hi n th c. Ngoài nh ng thông tin v hi n th c, THTM ớ ệ i ngh sĩ v i còn thông tin v nh ng c m xúc, tâm tr ng nh t đ nh c a ng
ủ ể ậ ằ ấ ả ọ ộ ạ b n đ c. Chính vì v y, n m trong c u trúc c a THTM, tính bi u c m là m t
ấ ấ ủ ủ ọ ườ ặ đ c tính quan tr ng, mang d u n ch quan c a ng i sáng tác. M.B.
ằ ỉ ộ ệ ố ả ấ ị ộ ơ ấ có m t h s c m xúc nh t đ nh, m t c c u Khrapchenco đã ch ra r ng: “
ấ ộ ừ ả ả c m xúc thu c c u trúc THTM ể ”. Cũng theo tác gi “ả c m xúc v a là cái đ
22
ố ượ ừ ế ề ạ ị truy n đ t trong THTM v a là cái xác đ nh gián ti p các đ i t ệ ng và hi n
ơ ở ự ệ ể ộ th c làm c s cho vi c hi u m t THTM ”.[24,23]
ư ể ặ ư ủ ể ặ tính bi u tr ng là đ c tính c a THTM khi xét e. Đ c tính bi u tr ng:
ệ ữ ệ ố ố ế trong m i quan h gi a cbđ và cđbđ. Đây là m i quan h có lí do, liên quan đ n
ể ự ệ ượ ế ố ủ ế ư năng l c bi u tr ng c a các y u t ự ậ t, các s v t, hi n t , các chi ti ng đ
ư ư ể ẩ ả ợ ượ c ộ đ a vào làm THTM trong tác ph m. Tính bi u tr ng là kh năng g i ra m t
ự ể ệ ụ ể ệ ấ ượ ộ ố ượ đ i t ng khác ngoài s th hi n c th các d u hi u đó và đ ồ c c ng đ ng
ậ ấ ch p nh n.
ằ ệ ớ ố ượ ư ể ủ bi u tr ng có quan h v i đ i t ng c a nó ch ỉ Ch.S. Pierce cho r ng: “
ấ ướ ệ ộ ườ ộ qua m t nghĩa có tính ch t c l mà ng i ta gán cho nó trong m t hoàn
ườ ặ ộ ồ ả c nh nào đó… Nghĩa đó là do con ng i trong c ng đ ng đ t ra mà thôi .”
ư ể ặ ộ ượ ụ ể ể ệ [11,186]. Bi u tr ng, m t m t có tính hình t ng c th , cái bi u hi n nó là
ộ ố ượ ượ ế ừ ệ ự ặ m t đ i t ng nào đó đ c quy chi u t hi n th c. M t khác, đó là ý nghĩa xã
ượ ả ộ ấ ướ ệ ậ ồ ộ h i nào đó đ ấ c c c ng đ ng ch p nh n. Tính ch t c l chung cho cái
ệ ể ặ
ấ ố ư ộ ộ ệ ắ ấ ộ ớ ồ bi u hi n này chính là tính có lí do trong THTM nói chung. Đ c tính này còn ừ duy, quan ni m xã h i… g n v i m t c ng đ ng nào đ y, t cho th y l i t
ộ ượ ả ộ ấ ậ ồ đó hình thành ý nghĩa xã h i nào đó, đ c c c ng đ ng ch p nh n.
ệ ố ờ TH nói chung và THTM nói riêng bao gi ộ cũng thu c f. Tính h th ng:
ở ậ ố ủ ị ự ấ ị ữ ề ộ ệ ố v m t h th ng nh t đ nh, b i v y nó ch u s chi ph i c a nh ng y u t ế ố
ệ ố ấ ị ữ ệ khác trong cùng h th ng thông qua nh ng quan h nh t đ nh.
ằ ỉ ườ ườ ằ th ng ng i ta không nói b ng TH riêng F.de Saussure đã ch ra r ng: “
ẻ ừ ừ ằ ố ổ ứ ố l , mà b ng t ng nhóm TH, t ng kh i có t ch c v n cũng là TH ” [29,107]. Và
ế ề ự ể ấ khi nói đ n v n đ tính có t ổ ứ ở ch c ế lĩnh v c này, ta không th không nói đ n
ủ ữ ệ ặ ả ấ ố ộ tính h th ng – m t đ c tính làm nên b n ch t TH c a ngôn ng . Theo
ễ ệ ố ủ ữ ế ạ
ướ ướ ạ ả ồ ị Nguy n Lai, khi nói đ n tính h th ng c a ngôn ng , bên c nh cách nhìn theo ố ậ ạ ng đ ng đ i. Đ i l p ng l ch đ i dĩ nhiên ta còn ph i nhìn nó theo h h
ả ớ ố ậ trong b n thân nó và đ i l p v i cái xung quanh nó.
ệ ố ủ ượ ừ ạ ộ ạ khía c nh n i Tính h th ng c a THTM đ c xem xét t hai khía c nh:
ề ấ ữ ấ ẩ ớ ộ t Khía c nhạ ậ iạ (c u trúc), v i nh ng quy lu t thu c v c u trúc tác ph m.
23
ậ ề ự ạ ộ ữ ự ứ ệ ớ ngo i t i ứ ạ ạ ( ch c năng) v i nh ng quy lu t v s ho t đ ng th c hi n các ch c
ế ủ ệ ạ ậ năng giao ti p c a sáng t o ngh thu t.
ạ ấ ầ ẩ ệ ệ bình Riêng khía c nh c u trúc tác ph m, c n phân bi t hai bình di n:
ệ ệ ủ ệ di n tr u t ng ừ ộ bình di n tr u ừ ượ và bình di n c th
ượ ể ủ ữ ể ằ ố ệ ố ụ ể c a h th ng. Thu c ữ t ng là nh ng đi n d ng ạ ( h ng th ) c a THTM cùng nh ng m i quan h ệ
ể ữ ủ ề ế ạ ấ ấ ẩ
ể ủ ữ ệ ế ể ạ bình di n c th ộ gi a các đi n d ng làm nên c u trúc b sâu, b t bi n c a tác ph m. Thu c ữ ụ ể là nh ng hi n d ng (hay bi n th ) c a THTM cùng nh ng
ố ệ ữ ề ặ ệ ấ ạ m i quan h gi a các hi n d ng làm nên c u trúc b m t, mang tính c th
ứ ứ ự ủ ế ể ẩ ấ ụ ể ữ bi u ki n c a tác ph m. Nghiên c u THTM th c ch t là nghiên c u nh ng
ế ể ủ ấ ủ ỗ ầ ự ậ ấ
ệ ố ứ ứ ứ ấ ệ ệ bi n th c a nó qua m i l n xu t hi n, chính vì v y, th c ch t c a vi c ụ nghiên c u h th ng THTM là nghiên c u c u trúc hình th c, mang tính c
ế ủ ề ằ ể ệ ể ể ẩ ấ ế ậ th , bi u ki n c a tác ph m ngh thu t. Đây chính là v n đ h ng th và bi n
ể ẽ ượ ế ở ụ th s đ c bàn ti p m c sau.
ừ ượ ấ ằ ề h ng th ụ ể đây cũng chính là v n đ ể và ng và c th :
ủ ệ ọ ườ bi n thế ể ệ đi n d ng g. Tính tr u t ể c a THTM. Trong Tín hi u h c, ng i ta phân bi ạ (hay t
ể ệ ạ ế ỗ ể hi n d ng Đi n d ng ằ h ng th ) và ể ủ (hay bi n th ) c a m i TH. ạ là TH trong
ừ ượ ể ủ ủ ế ấ ằ ọ ệ ạ tính tr u t ng b t bi n c a nó, còn g i là h ng th c a TH. Hi n d ng là
ụ ể ả ế ể ủ ủ ế ọ TH trong tính c th , kh bi n c a nó, còn g i là các bi n th c a TH
ự ế ể ủ ỉ ặ ườ ữ ế ệ ạ ớ . Trên ể i ta ch g p các hi n d ng hay bi n th c a TH v i nh ng bi u th c t , ng
ữ ệ ệ ấ ầ ố hi n không hoàn toàn gi ng nhau trong nh ng l n xu t hi n.
ố ớ ự ế ứ ậ Đ i v i THTM cũng v y, nghiên c u các THTM trên th c t chính là
ứ ể ể ư ậ ể ủ ể ủ ế ế
Ở ỗ ầ ệ ủ ệ ấ ấ nghiên c u các bi n th c a chúng. Nh v y, có th hi u bi n th c a THTM ượ c ầ là THTM trong các l n xu t hi n c a nó. m i l n xu t hi n, THTM đ
ể ạ ằ ộ ộ ứ ể ộ
ệ ớ ớ ế ố ể ồ ữ ữ ấ ờ ố ế ế bi u đ t b ng m t hình th c cbđ – bi n th , mang m t n i dung cđbđ – bi n ệ cùng xu t hi n th , đ ng th i có nh ng m i quan h m i v i nh ng y u t
ệ ố ượ ả ậ ớ trong h th ng mà THTM tham gia, và đ ớ ả c c m nh n v i c m xúc m i…
ể ữ ệ ằ ể ể ế ố ị Ngoài ra, có th xác đ nh m i quan h h ng th bi n th gi a các
ự ậ ệ ượ ấ ẳ THTM – s v t hi n t ng mang tính khái quát, chung y. Ch ng h n,
ư ể ượ ể ằ ạ cây v iớ ệ ể t cách THTM khái quát, chung hay h ng th , có th đ c bi u hi n qua
ữ ể ể ế ấ ặ ươ ẳ n th ng, xanh t ươ i… nh ng bi n th tính ch t, đ c đi m c a ủ cây nh : ư v
24
ễ ạ ằ ệ ụ ủ ữ ả ẩ ề ự ố v s s ng mãnh li t, hình nh n d c a nh ng con nh m di n đ t ý nghĩa
ườ ấ ấ ng i hiên ngang, b t khu t.
ể ủ ế ượ ở Bi n th c a TH nói chung, THTM nói riêng đ c chia ạ hai d ng sau:
ế ữ ậ ợ ừ ữ ầ ặ ể ừ ự đây là t p h p nh ng t ng g n nghĩa ho c cùng Bi n th t v ng:
ườ ọ ủ ơ ở ự ự ế ể tr ng nghĩa có th thay th cho nhau. Đây là c s cho s l a ch n c a các
ư ẳ ạ ơ ơ ỳ nhà văn, nhà th . Ch ng h n nh trong th Xuân Qu nh, TH thuy nề và TH
ể ề ượ ủ ể ế c dùng đ thay th cho tình yêu c a ng ườ i bi nể (trong bài: thuy n và bi n) đ
ề ườ ữ ể ế con trai (thuy n) và ng i con gái ( bi n). Đây chính là nh ng bi n th t ể ừ
ư ậ ư ự ỗ ọ ể ệ ể bi u hi n quan đi m v ng. M i tên g i nh v y, nói nh W.Humboldt là “
ủ riêng c a chúng ta v đ i t ng ề ố ượ ”.
ự ế ế ư ề ộ ổ ể ế ợ cùng m t TH nh ng nó có s bi n đ i ít nhi u do Bi n th k t h p:
ữ ớ ữ ế ợ k t h p v i nh ng TH khác nhau ở ướ tr ế c và sau nó. Trong ngôn ng , đây là k t
ả ủ ế ở ừ ữ ế ổ qu c a tính hình tuy n; khi tr thành THTM thì t
ệ ớ ừ ữ ề ướ ể ế nhi u trong quan h v i t ng đi tr ng đó cũng bi n đ i ít ể ế ợ c và đi sau. Có th nói, bi n th k t h p
ể ủ ế ệ ệ ờ ệ ấ là bi n th c a các TH cùng hi n di n trong l ữ i nói. Khi xu t hi n trong nh ng
ổ ợ ổ ể ạ ữ ề ế ả ả t h p khác nhau TH ít nhi u bi n đ i đ t o nên nh ng tình c m, c m xúc
khác nhau.
ể ằ ố ệ ữ h ng th ố Có th nói m i quan h gi a ể và bi n thế ệ ữ ể là m i quan h gi a
ừ ượ ữ ụ ể ữ ế ấ cái chung và cái riêng, gi a cái tr u t ng và cái c th , gi a cái b t bi n và
ả ế ể ế ả ấ ượ ệ ố cái kh bi n, cái vô hình và cái bi u ki n, ph i th y đ c m i quan h hai
ặ ớ ượ m t này thì m i đánh giá đ ị ủ c giá tr c a THTM.
ộ ố ấ ề ề ệ ẩ ươ 1.1.3.3 M t s v n đ v tín hi u th m mĩ văn ch ng (THTMVC)
ươ ể ỉ ấ ả ệ ộ ộ Văn ch ng là m t khái ni m r ng dùng đ ch t ủ ạ t c các lo i hình c a
ứ ọ ơ ơ ứ văn h c, trong đó có th . Nghiên c u TH th cũng chính là nghiên c u THVC
ề ậ ấ ố ọ cho nên trong đ tài khóa lu n này chúng tôi th ng nh t dùng tên g i THVC
ể ỉ ơ ượ ứ cũng là đ ch cho TH th đ c nghiên c u.
ướ ế ớ ươ ẽ ượ ể THNN khi b c vào th gi i văn ch ng s đ c chuy n hóa thành
ệ ữ ố ượ ư ể THVC và m i quan h gi a cbđ và cđbđ trong THVC đ ệ c bi u hi n nh sau:
ủ ữ ặ ớ ặ Cbđ c a THVC là THNN v i 2 m t: cbđ là âm thanh ngôn ng ho c ch
ữ ư ấ ậ ế ữ ể t; cđbđ là ý nghĩa ngôn ng . Nh ng do THVC mang tính ch t phi v t th , vi
25
ệ ả ụ ễ ế ộ vi c c m th các THVC di n ra m t cách gián ti p, mang tính ướ ệ c l , cho nên
ượ ệ ứ ủ ủ ể ỉ ễ ậ YNTM, hình t
ủ ể ế ậ ỉ ượ ả ứ ệ ằ ấ và ch th ti p nh n, ch đ ạ ng ngh thu t ch di n ra trong ý th c c a ch th sáng t o ấ ệ ụ c c m th y ch không hi n ra b ng ch t li u c
ư ể ừ ể ả ậ ấ th . Cũng nh chính t ơ tính ch t phi v t th này mà THVC có kh năng kh i
ớ ố ượ ứ ạ ậ ắ ợ g i ý nghĩa v i s l ng phong phú ph c t p; THVC cũng mang đ m s c thái
ụ ắ ầ ộ ố ủ ữ ả tinh th n, s c thái tâm lí, và ph thu c vào các nhân t
ễ ệ ậ ả ủ ể ế ế c a ng c nh giao ti p ữ đó là k t qu c a quá trình chuy n mã ng ngh thu t. Theo Nguy n Lai: “
ắ ộ ứ ạ ế ứ ưở ị ướ ủ nghĩa h t s c ph c t p theo nguyên t c c ng h ng có đ nh h ề ng c a nhi u
ể ự ể ừ ữ ượ ồ vòng đ ng tâm ” [tìm hi u s chuy n hóa t mã ngôn ng sang mã hình t ng].
ủ ị ủ ữ ủ
ữ ữ ả ộ ượ ạ Cđbđ c a THVC: do tính đa tr c a ngôn ng nên cbđ c a THVC không ị c r ch ròi nh ng n i dung thông tin ng nghĩa, thông tin c m xúc, giá tr đ
ụ ể ữ ộ ộ văn hóa, t ư ưở t ồ ng… trong m t THNN c th , mà nh ng n i dung này đan l ng
ụ ứ vào nhau, hàm ch a trong nhau. Ví d :
ư ế Ti ng gà tr a
ạ Mang bao nhiêu h nh phúc
ề ằ ơ Đêm cháu v n m m
ủ ồ ứ ấ ắ Gi c ng h ng s c tr ng
ế ấ Cháu chi n đ u hôm nay
ổ Vì lòng yêu t ố qu c
Vì xóm làng thân thu cộ
ơ Bà i, cũng vì bà
ụ ế Vì ti ng gà c c tác
Ổ ứ ồ ổ ơ tr ng h ng tu i th .
ư ế (Ti ng gà tr a)
ể ọ ừ ầ ầ ể Ta không th g i rõ ràng t ng thành ph n thông tin, thành ph n bi u
ử ữ ề ộ ộ ố ị ị ả c m hay nh ng giá tr truy n th ng văn hóa dân t c, l ch s trong m t THNN,
ư ệ ả ộ ớ ỉ ơ ầ cũng nh vi c gi i mã nó không ch đ n thu n là m t l p nghĩa.
ở ậ ệ ả ộ
ố ẽ ề ậ ộ ướ THTM là m t khái ni m có tính liên ngành, b i v y ph i xem xét nó ượ c i nhi u góc đ . Trong khóa lu n này, chúng tôi mong mu n s tìm ra đ d
ơ ở ữ ữ ệ ậ ậ ấ nh ng c s lí lu n chung nh t cho vi c nhìn nh n nh ng THTM trong tác
26
ế ố ữ ẩ ọ ứ ủ ộ ấ ữ ph m văn h c, và là nh ng y u t thu c c u trúc hình th c c a ngôn ng tác
ế ố ẩ ữ ộ ọ ph m. Có nghĩa THTM là y u t ẩ ngôn ng thu c tác ph m văn h c làm thành
ứ ủ ư ậ ứ ệ ẩ hình th c c a tác ph m… Nh v y, nghiên c u THTM chính là vi c nghiên
ộ ế ố ấ ể ạ ữ ư ắ ẩ ớ ứ c u ngôn ng nh là m t y u t c u thành tác ph m, g n v i th lo i và
ả ụ ể ở ữ ấ phong cách tác gi và c th đây chính là ngôn ng c u thành nên các tác
ủ ắ ẩ ớ ơ ỳ ph m, g n v i phong cách c a nhà th Xuân Qu nh.
ề ơ ả ề ườ ữ ấ 1.2 Nh ng v n đ c b n v tr ng nghĩa
ề ườ ệ 1.2.1 Khái ni m v tr ng nghĩa
ế ườ ượ ớ ữ ệ Ở ệ Vi t Nam, lý thuy t tr ng nghĩa đ c gi i thi u vào nh ng năm
ế ẫ ượ ữ ứ ộ 1970. Đ n nay nó v n đ ế c coi là m t trong nh ng mô hình nghiên c u chi m
ư ọ ấ ế ủ ữ ả ề ấ u th c a ng nghĩa h c c u trúc và miêu t . Có r t nhi u các công trình đã
ớ ứ ụ ệ ậ ườ gi ế i thi u, v n d ng lý thuy t này vào nghiên c u các tr ủ ng nghĩa, nghĩa c a
ừ ư ả ỗ ữ ệ ễ t nh các tác gi : Đ H u Châu, Đái Xuân Ninh, Nguy n Thi n Giáp,
ứ ễ ễ ễ ả ễ Nguy n Đ c Dân, Nguy n Văn Tu, Hoàng Phê, Nguy n Kim Th n, Nguy n
ứ ắ ồ Đ c T n, Bùi Minh Toán, Lý Toàn Th ng…
ế ớ ả ữ ể ổ Do th gi
ệ ố ấ ớ ừ ự ủ ữ ậ ộ (continium) chính vì v y h th ng t ụ i ph n ánh vào ngôn ng mang tính t ng th , liên t c ấ v ng c a m t ngôn ng là r t l n, r t
ứ ạ ế ố ủ ả ự ế ẽ ừ c a nó s không ph i tr c ti p là t ng ph c t p và không kín cho nên “ y u t
ị ừ ự ệ ố ệ ố ừ ữ ệ ơ đ n v t v ng n a mà là t ng h th ng con, và quan h trong h th ng t ừ
ỗ ệ ố ệ ữ ệ ố ể ệ ự v ng bi u hi n qua quan h gi a các h th ng con đó.M i h th ng con là
ộ ườ m t tr ng t v ng ừ ự ” [11,34].
ữ ọ ỉ
ệ ư ế ố ế ố ườ ừ ề ị Các nhà ngôn ng h c Lyon, Jackendoff, Fishman, Hudson… đã ch ra ự ng” đ u ch u áp l c khác vào t ng “ tr này hay y u t ằ r ng: vi c đ a y u t
ỉ ạ ứ ủ ế ằ ọ ố ch đ o c a tâm lý h c ý th c. B ng so sánh, đ i chi u… chúng ta tìm ra s ự
ươ ố ậ ự ậ ệ ượ ữ ồ ể t ng đ ng hay đ i l p gi a các s v t, hi n t ắ ng đ “chia c t” chúng thành
ớ ư ứ ậ ừ t ng “lát” thích ng v i t
ứ ứ ề ế ớ ữ ệ nghiên c u “ b c tranh ý ni m v th gi ữ ủ duy, thói quen ngôn ng c a chúng ta. Vì v y khi ể i trong ngôn ng ” chúng ta không th
27
ứ ư ố ả ố ủ ừ ế không chú ý đ n cách th c t duy riêng – l i c m, l i nghĩ riêng c a t ng dân
ờ ạ ả ữ ộ ừ t c, t ng th i đ i ph n ánh vào các ý nghĩa ngôn ng .
ề ệ ườ ậ ộ ề tr ng nghĩa Có nhi u quan ni m v ủ , trong n i dung c a khóa lu n này
ấ ử ụ ố ườ ủ ệ tr ng nghĩa chúng tôi th ng nh t s d ng quan ni m c a tác gi
ườ ộ ổ ứ ừ ể ử ụ ế ả ỗ ữ Đ H u ừ ng nghĩa là m t t ch c các t và các bi n th s d ng t có quan Châu:“tr
ộ ệ ố ệ ố ấ ố ế ủ ệ ớ h v i nhau làm thành m t h th ng. H th ng này cho th y m i liên k t c a
ự ạ ộ chúng d a theo m t cái gì đó là nét nghĩa chung có tính ph m trù” [17,211]
ề ườ ữ ừ ể ị T nh ng đ nh nghĩa trên, chúng tôi nêu ra cách hi u v tr ng nghĩa
ườ ợ ừ ớ ố ộ ậ ng nghĩa là m t t p h p các t ệ có m i quan h nào đó v i nhau nh sauư : Tr
ữ ệ ố ệ ố ừ ự ộ ủ v ng c a m t
ộ ể ề v ng nghĩa làm thành m t ti u h th ng trong h th ng t ngôn ngữ.
ậ ườ 1.2.2 Các tiêu chí phân l p tr ng nghĩa
ơ ở ộ ườ ậ ủ ự C s phân l p m t tr ủ ng nghĩa c a chúng tôi theo s phân chia c a
ề ơ ả ượ ự ỗ ữ Đ H u Châu [9,250 – 260] v c b n đ c d a trên các tiêu chí sau đây:
ữ ữ ữ ý nghĩa ngôn ngữ a. Tiêu chí ngôn ng nh ng ý nghĩa ngôn ng :
ủ ừ ơ ở ể ậ ừ ộ ườ chính là ý nghĩa c a t , là c s đ phân l p các t vào m t tr ừ ng. T mang
ư ừ ị ượ ệ ệ ữ ệ ố t cách t v (lexeme), đ c xét trong nh ng m i quan h : quan h h hình
ữ ệ ế ệ ạ tuy n, quan h cú đo n, quan h phái sinh ng nghĩa.
ư ặ ừ ự ữ ự d a vào tiêu chí này tr ướ c b. Tiêu chí đ c tr ng t v ng – ng nghĩa:
ượ ườ ợ ừ ể ừ ả ế h t là ph i tìm ra đ c các tr ể ng h p đi n hình – t đi n hình (t trung tâm),
ữ ườ ư ặ ợ ỉ ừ ự ữ ứ t c là nh ng tr ng h p mang và ch mang cái đ c tr ng t v ng – ng nghĩa
ượ ơ ở ẽ ạ ự ữ ừ ộ l c hút ng nghĩa đ c coi là c s . Chính nó s t o ra m t “ ” các t
ộ ườ ườ trong cùng m t tr ng. Theo tiêu chí này, tr ng nghĩa có ranh gi ớ ươ i t khác vào ố ng đ i,
ể ộ ậ ữ ặ ẫ ườ có th đ c l p ho c giao nhau, bao hàm l n nhau. Có nh ng tr ợ ng h p là
ữ ể ườ ể ợ ơ đi n hình, có nh ng tr ng h p kém đi n hình h n.
ể ậ ự ớ ệ ể ủ ừ theo tiêu c. Tiêu chí d a vào l p ý nghĩa bi u v t, bi u ni m c a t :
ể ừ ườ ậ ườ ể chí này có th chia t thành tr ể ng nghĩa bi u v t và tr ệ ng nghĩa bi u ni m
ự ể ể ệ ậ d a vào ý nghĩa bi u v t và ý nghĩa bi u ni m c a t ủ ừ .
ườ ỉ ự ể ậ , tiêu chí xác l p:ậ ch là s d. Tiêu chí nét nghĩa: v i ớ tr ng bi u v t
ấ ở ộ ể ườ ể ồ đ ng nh t m t nét nghĩa bi u v t ệ thì tiêu chí xác ậ , v i ớ tr ng bi u ni m
28
ộ ậ ự ồ ệ ấ ợ ộ ấ l p: ậ là s đ ng nh t m t nét nghĩa bi u ni m nào đó trong m t t p h p c u ể
ể ệ trúc nét nghĩa bi u ni m c a t ủ ừ.
ự ẳ ế ữ ừ
e. Tiêu chí tuy n tính ả : là tiêu chí d a h n vào ng nghĩa trung tâm. T ượ ữ ứ ữ ề ầ trung tâm này ph i đáp ng đ ệ c yêu c u v quan h ng nghĩa – ng pháp
ừ ườ ủ c a các t trong tr ng.
ậ ườ ơ ở ể xác l p tr ng này là các nghĩa ng ữ f. Tiêu chí liên t ngưở : c s đ
ủ ừ ớ ượ ạ ữ ụ d ng (meanings in use) c a t trung tâm. Đó là nh ng nghĩa m i đ c t o ra
ừ ứ ệ ố ư ừ trong quá trình t
ệ ạ ớ ặ ẽ ừ ề ấ ộ hi n v i m t lo t các t ấ hành ch c, ch a đi vào h th ng. T trung tâm khi cùng xu t ệ ữ ả nào đ y trong nhi u ng c nh trùng l p s có hi n
ượ ẽ ạ ộ ườ ữ ấ ẳ t ng đ ng c u ng nghĩa. Khi đó, chúng s t o thành m t tr ng nghĩa liên
ưở ừ ờ ữ ệ ớ ố ưở ữ t ng mà các t có quan h v i nhau nh nh ng m i liên t ng ng nghĩa nào
đó.
ạ ườ 1.2.3 Các lo i tr ng nghĩa
ệ ố ừ ự ủ ữ ộ v ng ng nghĩa c a m t ngôn Theo các tiêu chí nêu trên, h th ng t
ể ượ ữ ạ ườ ậ ng có th đ c phân l p ra các lo i tr ng nghĩa sau:
ườ ộ ể ườ ể ậ ườ ng nghĩa bi u v t (tr ể ng bi u ng nghĩa bi u v t ậ : m t tr
a. Tr ậ ữ ợ ừ ồ ể ề ậ ậ v t) là t p h p nh ng t đ ng nghĩa v ý nghĩa bi u v t (denotative
ủ ườ ườ ừ ừ ể meanings). T đi n hình c a tr ng th ng là các danh t có tính khái quát
ư ể ầ ạ ậ ẳ ọ ườ ạ cao, g n nh là tên g i các ph m trù bi u v t. Ch ng h n, tr ng nghĩa v ề
ợ ừ ạ ế có cùng h t nhân ý nghĩa v t, tháng ẽ ậ mùa xuân s t p h p các t
ừ ầ ậ ề mùa xuân: t ư ườ giêng, tu n tháng m t, lúa xuân, giao th a, gió xuân... hay nh tr ng nghĩa
ẽ ậ ợ ừ ạ ễ ỏ có cùng h t nhân nghĩa v cây s t p h p các t ề cây: tre, li u, thông, c , lúa,
lau, bèo, rêu...
ộ ườ ậ ớ ạ ể ườ M t tr ể ng nghĩa bi u v t l n l i có th chia thành tr ể ng nghĩa bi u
ỏ ơ ự ự ồ ấ ể ậ ậ v t nh h n d a vào s đ ng nh t và khác bi ệ ở t nét nghĩa bi u v t nào đó. Vì
ố ượ ườ ể ấ ậ ừ ậ v y s l ng t ừ ở các tr ng nghĩa bi u v t là r t khác nhau. Vì t có tính
ộ ừ ể ề ậ ể ằ ề ườ nhi u nghĩa bi u v t, do đó m t t có th n m trong nhi u tr ng khác nhau,
ườ ể ể ấ ẩ ơ các tr ng có th đó có th “th m th u” vào nhau và “giao thoa” v i nhau khi
ằ ườ ụ m t s t ộ ố ừ ở ườ tr ng nghĩa này cũng n m trong tr ng kia. Ví d nh tr ư ườ ng
29
ậ ườ ườ ự ể ẽ ậ ậ ể nghĩa bi u v t “ng i” và tr ộ ng nghĩa bi u v t “đ ng v t” s có s “giao
ừ ườ ấ ớ ế ầ ừ ữ ỉ ộ ủ thoa” c a các t trong hai tr ng là r t l n, h u h t các t ậ ng ch b ph n
ườ ừ ủ ỉ ườ ườ ề ơ ể ườ c th tr ng “ng i”, các t ạ ộ ch ho t đ ng c a tr ng “ng i” đ u dùng
ườ ậ ộ chung cho tr ng “đ ng v t”.
ườ ộ ườ ể ệ ườ ể ng nghĩa bi u ni m (tr ể ng bi u b. Tr ng nghĩa bi u ni m ệ : m t tr
ộ ậ ợ ừ ệ ể ấ là m t t p h p các t có cùng c u trúc bi u ni m là các ý nghĩa (nét ni m) ệ
ể nghĩa) bi u ni m ệ (significative meanings) c a tủ ừ.
ư ườ ể ậ ườ ể ệ ể ố Cũng gi ng nh tr ng bi u v t tr ớ ng bi u ni m l n có th phân
ườ ậ ộ ỏ ơ ữ ề ể ệ ớ thành các tr ữ ng bi u ni m nh h n v i nh ng “mi n”, nh ng m t đ khác
ừ ộ ừ ề ệ ể ể nhau. Do t cũng có nhi u nghĩa bi u ni m, nên m t t ữ có th đi vào nh ng
ườ ệ ể ườ ể ệ tr ng bi u ni m khác nhau. Các tr ng bi u ni m cũng “giao thoa”, cũng
ấ ẩ ừ ể “th m th u” vào nhau, cũng có lõi trung tâm là các t ớ đi n hình và các l p
ạ ừ ể ơ ngo i vi là các t kém đi n hình h n.
ườ ế ườ ế ậ ể đ xác l p nên tr ng nghĩa tuy n tính c. Tr ng nghĩa tuy n tính:
ườ ộ ừ ộ ọ ấ ả (tr ng nghĩa ngang), chúng ta ch n m t m t t ố ồ làm g c r i tìm t ữ t c nh ng
ừ ể ế ợ ế ậ ấ ớ ỗ ượ t ữ có th k t h p v i nó thành nh ng chu i tuy n tính ch p nh n đ
ụ ữ ệ ố ư ậ ơ ở ữ ậ ườ c trong ạ ng là m i quan h trên tr c ng đo n ngôn ng . Nh v y c s xác l p tr
ữ ủ ơ ị ừ ậ ườ (syntagmatical axis) c a các đ n v ngôn ng . Các t l p thành tr ế ng tuy n
ớ ừ ẽ ườ ệ tính – quan h cú pháp v i t trung tâm s t ng minh hóa các nét nghĩa có tính
ề ẩ ữ ấ ủ ừ ự ế ữ ố ti m n trong c u trúc ng nghĩa c a t này. Th c t
ủ ừ ế ị ự ề ặ ị ợ h p có tính hình tuy n này c a t ệ ế nh ng m i liên h , k t ẽ ủ trung tâm đ u ch u s quy đ nh ch t ch c a
ừ ự ữ ữ các ý nghĩa t v ng – ng pháp, nh ng “ng tr ” c a t ữ ị ủ ừ .
ạ ẳ ườ ế ượ ậ Ch ng h n tr ng tuy n tính c a t ố ự c xác l p d a trên m i ủ ừ m tắ đ
ớ ồ ắ quan h gi a t : …; ệ ữ ừ m tắ v i các t ừ to, xanh, nh m, long lanh, b câu, mí
ườ ế ượ ậ ự ố tr ng tuy n tính c a t c xác l p d a trên m i quan h gi a t ủ ừ sách đ ệ ữ ừ sách
ọ ắ ả ớ v i các t : ọ … ề ừ dày, đ t, nhi u, khoa h c, gi i trí, cũ, văn h c
ườ ưở ả ầ ủ ệ tác gi đ u tiên c a khái ni m tr ườ ng d. Tr ng nghĩa liên t ng:
ưở ườ ưở ữ ọ nghĩa liên t ng (tr ng liên t
ỗ ừ ể ộ ườ ưở ừ ủ ông m i t có th làm trung tâm c a m t tr ng) là nhà ngôn ng h c Pháp Ch.Bally. Theo ộ trong m t ng. Các t ng liên t
ườ ưở ướ ữ ế ừ ằ ườ tr ng liên t ng tr c h t là nh ng t cùng n m trong tr ậ ể ng bi u v t,
30
ườ ể ệ ườ ứ ữ ế ừ ệ ấ tr ng bi u ni m và tr ng tuy n tính, t c là nh ng t có quan h c u trúc
ố ậ ớ ừ ữ ề ấ ơ ở ồ đ ng nh t và đ i l p v ng nghĩa v i t
ườ ưở ệ ố ớ ủ ừ ả ữ là h th ng ng nghĩa m i c a t n y sinh do liên t tr ng liên t ng ậ ư ậ trung tâm. Nh v y c s xác l p ưở khi ng
ừ ạ ộ ứ ứ t ớ đi vào ho t đ ng hành ch c. Trong quá trình hành ch c các ý nghĩa m i
ượ ừ ấ ẽ ổ ự ử ụ ầ đ c hình thành t bên ngoài do s s d ng y s b sung, “làm đ y” thêm
ệ ố ữ ừ
ượ ưở ấ ố ị bên nh ng ý nghĩa đã c đ nh trong h th ng c u ử c hình thành do liên t ng, do s thành ý nghĩa liên h iộ cho t ộ trúc c a tủ ừ. Ý nghĩa liên h i là ý nghĩa đ
ủ ừ ư ấ ấ ờ ơ ị ụ d ng, có tính ch t lâm th i, ch a đi vào c u trúc c a t ng đ n v ngôn ng ữ.
ườ ưở ườ ộ ổ ườ ưở Tr ng liên t ng th ị ng không n đ nh, trong m t tr ng liên t ng có
ề ừ ượ ưở ớ ờ ớ ừ ệ ấ ồ nhi u t ể có th cùng đ c liên t ng t i do xu t hi n đ ng th i v i t
ủ ề ươ ữ ả ữ ấ ặ ố ố tâm trong nh ng ng c nh có ch đ t ng đ i th ng nh t, l p đi l p l trung ặ ạ i.
ề ườ ưở ộ tính dân t c, tính th i đ i ế Đi u này khi n cho các tr ng liên t ng có ờ ạ và tính
cá nhân.[9,189]
ủ ữ ườ 1.2.4 Ng nghĩa c a tr ng nghĩa
ữ ủ ườ ượ ữ ng nghĩa chung, khái quát Ng nghĩa c a tr ng nghĩa đ c xem là
ấ ủ ừ ườ nh t c a các t trong tr ng.
ệ ạ ườ ấ ằ Qua vi c phân lo i các tr ng nghĩa nêu trên, chúng tôi th y r ng các
ừ ữ ủ ề ừ ủ nghĩa c a các t ố trung tâm đ u chi ph i ng nghĩa c a các t “thành viên”
ườ ư ậ ừ ẽ ể ệ ặ ổ trong tr ng. Nh v y t ủ ữ trung tâm s th hi n nh ng đ c tính ph quát c a
ườ ể ậ ợ ừ ộ ườ tr ng, là tâm đi m t p h p các t vào m t tr ng.
ố ở ệ ố ữ ề ấ ị ị Các nghĩa v trong h th ng c u trúc đ u b chi ph i b i nh ng nghĩa v ị
ữ ộ ườ ơ ả ủ ừ ự ộ ố là nh ng thu c tính th ng tr c thu c nghĩa c b n c a t . Thành t nghĩa
ể ậ ạ ặ ọ ư ữ này, lí lu n TH đi n hình g i là nghĩa h t nhân mang đ c tr ng ng nghĩa c
ố ệ ố ồ ạ ữ ủ ả b n c a TH. Nó xuyên su t h th ng ng nghĩa, nó t n t ơ ọ ạ i trong m i d ng
ứ ế ợ ủ th c k t h p c a TH.
ườ ự ấ ặ ấ ị ể ng nghĩa th c ch t là c u trúc nghĩa v và đ c đi m
ữ V y ậ ng nghĩa tr ủ ữ ữ ườ ấ ả ề ừ ể ặ ng pháp đ c h u c a tr ng, t t c đ u do t trung tâm, đi n hình cho
ườ ư ậ ự ạ tr ạ ng đ i di n ệ . Nh v y d a theo nghĩa h t nhân ta s bi ẽ ế ừ ượ t t đ c xét
ề ườ ộ ế ướ ủ ể thu c v tr ng nghĩa nào, bi ề t chi u h ng chuy n nghĩa c a nó và h ướ ng
ủ ả ườ ể chuy n nghĩa c a c tr ứ ng ch a nó.
31
ứ ệ ằ ữ ng nghĩa tr ườ ng Trong quá trình nghiên c u chúng tôi quan ni m r ng
ủ ừ ữ ủ nghĩa chính là ng nghĩa c a t ể trung tâm, đi n hình c a tr ng
ủ ữ ườ ệ ượ ự ườ . Nói c thụ ể ơ ỳ ớ hi n t ng t nhiên ơ h n, ng nghĩa c a tr ng l n trong th Xuân Qu nh bao
ề ườ ỗ ườ ỏ ỏ ẽ ộ ừ ồ g m nhi u tr ng nh , trong m i tr ng nh s có m t t ạ đóng vai trò là h t
ủ ườ nhân nghĩa c a tr ng này.
ữ ườ ữ ệ ề ấ Ng nghĩa tr
ườ ự ườ ữ ữ ể tr ng, là s phân hóa nó thành nh ng ti u tr ộ ng nghĩa còn là v n đ quan h ng nghĩa trong m t ỏ ơ ng và nh ng nhóm nh h n.
ự ạ ấ ệ ậ ậ ậ ậ
ộ ộ ườ ườ ữ ủ ệ ấ Đó là s phân lo i c p b c quan h thành b c 1, b c 2, b c 3… Khi phân tích ư ng. Vi c xem xét c u trúc ng nghĩa trong n i b tr ấ c u trúc c a tr ng nh
ằ ướ ị ị ừ ườ ị ươ ớ đ nh v các t trong tr ng và xác đ nh t ng đ i đ y đ ố ầ ủ ậ v y nh m h ng t i
ừ ừ ộ ườ ý nghĩa t ng t trong m t tr ng.
ề ề ữ ả ộ ố ấ 1.3 M t s v n đ v ng c nh
ề ậ ữ context Khái ni m ệ ng c nh ệ ữ ả có nhi u quan ni m khác nhau, thu t ng
ượ ữ ọ ệ ữ ả ị đ c các nhà ngôn ng h c Vi t Nam d ch là “ng c nh”, trong đó các tác gi
ễ ệ ễ ễ Nguy n Thi n Giáp, Nguy n Văn Khang, Nguy n Hòa…, tác gi ả ả ỗ ữ Đ H u
ị ừ ề ngữ ữ context of situation và situtional context đ u là ậ hai thu t ng
ố ả ữ ủ ữ ộ Châu d ch t c nhả : là b i c nh ngoài ngôn ng c a m t phát ngôn hay là nh ng thông tin
ữ ầ ạ ễ ngoài ngôn ng góp ph n t o nên nghĩa .[10,97]. Nguy n Văn Khang trong
ữ ả ữ ể ấ ậ v t ch t và ữ ọ “Ngôn ng h c xã h i ấ ộ nh ng v n đ c b n ề ơ ả ” hi u ng c nh là: “
ả ể ể ệ ữ ả ự ộ
ệ ư ữ ả ữ ả ả ộ ồ g m ng c nh ngôn c nh và ng c nh ngoài ngôn ng hoàn c nh xã h i mà hành vi nói năng d a vào đó đ th hi n; ng c nh bao ữ”. Vi c đ a ra m t khái
ấ ề ữ ả ề ệ ấ ố ệ ni m th ng nh t v ng c nh là r t khó, trong đ tài này chúng tôi quan ni m
ớ ố ượ ữ ả ợ ứ ư ữ ả ng c nh là ng c nh phù h p v i đ i t ủ ng nghiên c u c a mình nh sau:
ế ớ ườ ố ế ạ ộ ẫ th gi i môi tr ả ng chi ph i đ n ho t đ ng c bên ngoài l n bên trong c a h ủ ệ
ụ ữ ề ố ở ị ạ th ng TH ngôn ng . Nó là cái không h n đ nh, liên t c m ra v không gian và
ờ ườ ể ộ ợ ồ ố th i gian. Tùy tr ng h p xem xét, nó có th r ng bao g m các đ i ngôn và
ể ẹ ữ ự ệ ầ ợ ừ ứ ễ các h p ph n hi n th c ngoài di n ngôn. Nó có th h p là nh ng t ầ đ ng g n
ộ ừ ạ ề ị hay kèm m t t t o cho nó tính xác đ nh v nghĩa .
ả ẩ ỳ 1.4 Xuân Qu nh – Tác gi và tác ph m.
32
ễ ậ ỳ ỳ ị Xuân Qu nh tên th t là Nguy n Th Xuân Qu nh, sinh ngày 6/10/1942,
ạ ẹ ừ ớ ư ấ ỳ t i làng La Khê, Hà Đông. Xuân Qu nh m t m t ố s m, vì ch a có con trai n i
ả ỳ ướ ữ ỳ dõi nên cha Xuân Qu nh ph i đi b c n a. Sau đó cha Xuân Qu nh cùng
ườ ợ ứ ộ ố ể ỳ ườ ị ng i v th chuy n lên Hà N i s ng, Xuân Qu nh và ng i ch tên Đông
ở ạ ố ệ ể ằ ớ ộ ọ Mai ấ i s ng v i bà n i. H ng ngày qu n quýt bên bà, làm m i vi c đ bà l
ứ ế ầ ỏ ớ ẻ ừ ể ầ ồ vui lòng, đ ý và chia s t ng vui bu n bé nh v i bà. C th , d n d n hình
ở ủ ả ậ ồ ộ ỳ ườ thành Xuân Qu nh cách c m, cách nghĩ h n h u c a m t ng i nông dân.
ệ ẹ ừ ớ ả ưở ế ơ ữ Và nh ng thi ồ t thòi vì m côi m t s m đã nh h
ế ơ ỳ ỳ ươ Qu nh, vì th th Xuân Qu nh luôn khao khát yêu th ồ ng đ n h n th Xuân ế ớ t v i ng và tha thi
ạ h nh phúc gia đình.
ổ ỳ ượ ể Năm 13 tu i, Xuân Qu nh đã đ c tuy n vào Đoàn Văn công nhân dân
ươ ượ ạ ừ ế ễ Trung ng và đ
ọ ỳ ồ ưỡ ườ ườ ủ ế ẻ Xuân Qu nh vào h c tr c đào t o thành di n viên múa. T năm 1962 đ n 1964, ộ (khóa I) c a H i ng b i d t văn tr ng ng i vi
ệ ệ ạ ế ề ọ ệ nhà văn Vi t Nam. H t khóa h c v làm vi c t i báo Văn ngh , báo Ph n ụ ữ
ệ Vi t Nam.
ơ ừ ấ ớ ơ ở ỳ ơ Xuân Qu nh yêu th và thích làm th t ệ r t s m. Vi c làm th Xuân
ấ ự ỳ ặ ấ ị Qu nh hình thành r t t nhiên: th y cha ho c ch gái làm thì cũng “vui tay” làm
ử ư ắ ỉ ướ ầ ự th . Nh ng không ch có b t ch c mà đây cũng là nhu c u t ộ ủ nhiên c a m t
ạ ả ố ớ ấ ồ ỳ ơ tâm h n nh y c m. Đ i v i Xuân Qu nh say mê nh t chính là th .
Ở ậ ữ ẻ ẩ ơ ớ ỳ ỷ th p k 60, Xuân Qu nh thành công v i nh ng tác ph m th “tr ” và
ơ ữ ế ệ ở ơ ở ậ ỉ ể ủ tr thành nhà th n tiêu bi u c a th h các nhà th sinh th p k 40. Xuân
ể ễ ả ỳ ủ ộ ố ề ề ơ Qu nh làm th là đ di n t cu c s ng c a chính mình v nhi u ph
ộ ố ủ ừ ữ ữ ế ả ư ươ ng ộ và cu c s ng c a m t ệ di n; t nh ng khát khao tình c m đ n nh ng suy t
ườ ẽ ơ ữ ơ ủ ề ế ầ ng ụ ữ i ph n . Vì l đó h u h t th c a thi nhân đ u là th tr tình. Đ t n ấ ướ c,
ờ ạ ề ượ ủ ả ơ thiên nhiên, th i đ i đ u đ c ph n ánh vào th thông qua lăng kính c a tình
yêu.
ạ ớ ươ ỳ ẽ V i cá tính m nh m luôn khao khát yêu th ế ng, Xuân Qu nh quy t
ứ ấ ả ộ ộ ế ể ạ ị đ nh ch m d t m t cu c hôn nhân mà b n thân bi t mình đã sai l c đ xây
ớ ư ự ườ ị ế ắ d ng tình yêu và hôn nhân v i L u Quang Vũ, ng i mà ch bi t ch c đó là
ự ạ tình yêu và h nh phúc đích th c:
33
ở ề Em tr v đúng nghĩa trái time m
ế ữ ề Bi t khao khát nh ng đi u anh m ơ ướ c
ế ề ậ ộ Bi ứ t xúc đ ng qua nhi u nh n th c
ế Bi t yêu anh và bi ế ượ t đ c anh yêu.
ự (T hát)
ắ ầ ơ ừ ỳ ễ ậ ộ Xuân Qu nh b t đ u làm th t
ơ ằ ồ ủ ậ ơ T t m Ch i bi c tay c a thi nhân là t p th ơ ầ khi còn là m t di n viên. T p th đ u ấ ả ế (in chung v i C m Lai) xu t b n ớ ẩ
ộ ộ ộ ơ ươ ẩ ồ ớ năm 1963. Tác ph m đã b c l ọ m t gi ng th t i m i, h n nhiên và giàu khát
ủ ế ớ ộ ố ọ v ng. Sau đó, cùng v i hành trình kháng chi n ch ng Mĩ c a dân t c, Xuân
ấ ả ế ậ ọ ỳ ơ Hoa d c chi n hào Qu nh xu t b n hai t p th
ể ệ ự ắ ắ ủ (1968) và Gió Lào cát tr ngắ ơ ố ớ ấ ướ (1984); qua đó th hi n s g n bó sâu s c c a nhà th đ i v i đ t n c và
ơ ủ ữ ề ỳ ườ ế ề ậ nhân dân. V sau, nh ng t p th c a Xuân Qu nh th ng vi
ộ ố ế ầ ộ ườ xúc g n gũi, quen thu c liên quan đ n tình yêu và cu c s ng th ả ữ t v nh ng c m ủ ng ngày c a
ự ờ ề nhà th : ơ L i ru trên m t đ t ặ ấ (1978), T hát (1984), Sân ga chi u em đi (1984),
ỏ Hoa c mây (1989).
ề ọ ệ ệ ạ ộ ỳ Trong n n văn h c Vi t Nam hi n đ i, Xuân Qu nh là m t tác gi
ả ắ ả ố ả ữ n có ế phong cách và b n s c riêng khá rõ nét. Tr i qua năm tháng s ng và vi t, yêu
ươ ậ ế ể ạ ệ ộ ộ ỳ th ng và lao đ ng ngh thu t h t mình, Xuân Qu nh đã đ l
ậ ả ọ ơ ộ ờ i cho đ i m t di ặ ắ ủ ả s n văn h c th t đáng quý. Trong đó, th tình yêu là m t m ng đ c s c c a
ơ ỳ ờ ẽ ự ạ ổ ẫ ế Xuân Qu nh, ti ng th bao gi cũng sôi n i, m nh m , t
ể ể ệ ằ ắ ắ ổ ằ thành đ m th m. Đ th hi n tình yêu sôi n i, chân thành đ m th m trong th nhiên mà v n chân ơ
ỳ ể ế ụ ủ ể
ệ ượ ườ ự ộ ơ ỳ ẩ Xuân Qu nh chúng ta không th không k đ n tác d ng c a các ý nghĩa th m ượ nhiên trong th Xuân Qu nh, m n ng nghĩa hi n t mĩ thu c tr ng t
ể ề gió,m nượ m aư , m n ượ tr iờ đ nói v tình yêu:
Ở ngoài kia tr i gióờ
Ở ngoài kia ờ ư tr i m a
ẩ ơ Cây bàng đêm ng n ng
ướ ườ ế N c qua đ ả ng ch y xi t
ướ ẫ
Tóc anh thì t đ m Lòng anh thì cô đ nơ
34
ầ ơ Anh c n chi n i em
ẳ Sao mà anh ch ng nói
( Anh)
ế ể Ti u k t:
ư ậ ươ ệ ố ế Nh v y, trong ch ng 1 chúng tôi đã ti n hành h th ng hóa các lí
ế ề ố ệ ủ ộ ệ ộ ố thuy t v m i quan h c a b ba: THTHNNTHTM, m i quan h b ba này
ề ơ ở ể ươ ề ậ ẽ s làm ti n đ , c s lí lu n chung đ ch ạ ế ng 2 chúng tôi ti n hành phân lo i
ộ ườ ệ ượ ự ỳ các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh và
ươ ủ ế ể ể ch ng 3 chúng tôi ti n hành tìm hi u YNTM c a các THTM đi n hình khi
ứ ươ ệ ố ế chúng đi vào hành ch c. Trong ch ng 1, chúng tôi cũng ti n hành h th ng lí
ế ề ườ ề ữ ả ơ ở ể ế thuy t v tr ữ ng nghĩa, v ng c nh đó là nh ng c s đ chúng tôi ti n hành
ệ ượ ị ự ư ơ ỳ xác đ nh các hi n t ng t nhiên trong th Xuân Qu nh. Cũng nh trong
ươ ớ ệ ự ệ ề ờ ộ ch ng 1 chúng tôi gi
ể ơ ỳ ề ộ ờ ượ ấ nhà th Xuân Qu nh đ qua đó ta th y đ ủ i thi u đôi nét v cu c đ i và s nghi p sáng tác c a ộ ố c đôi nét v cu c đ i và cu c s ng
ưở ủ ữ ế ơ ả đã nh h ng đ n phong cách sáng tác c a nhà th này. Đây chính là nh ng c ơ
ữ ữ ề ể ế ắ ầ ọ ề ề ở s lí thuy t khoa h c, nh ng ti n đ , n n móng ban đ u v ng ch c đ soi
ơ ể ừ ủ ế ộ ẩ chi u vào các tác ph m c a nhà th đ t đó tìm ra các THTM thu c tr ườ ng
ệ ượ ự ư ể ự ể ệ ệ nghĩa hi n t ng t ứ nhiên, s bi u hi n hình th c cũng nh bi u hi n ý nghĩa
ẽ ượ ủ ẩ ế ụ ứ th m mĩ c a chúng s đ c chúng tôi ti p t c nghiên c u, trình bày ở ươ ng ch
ươ 2 và ch ng 3.
ƯƠ CH NG 2 :
35
Ứ Ủ Ệ Ể BI U HI N HÌNH TH C C A CÁC
Ộ Ẩ Ệ Ể ƯỜ TÍN HI U TH M MĨ ĐI N HÌNH THU C TR NG NGHĨA
Ệ ƯỢ Ơ Ự Ỳ HI N T NG T NHIÊN TRONG TH XUÂN QU NH
ậ ẫ 2.1 D n nh p
ệ ượ ồ ạ ộ ố ủ Các hi n t ng t n t i trong cu c s ng c a con ng c chia làm
ệ ượ ệ ượ ự ệ ượ hi n t ng xã h i ng t nhiên ng xã ạ hai lo i, đó là ộ và hi n t ườ ượ i đ . N u ế hi n t
ệ ượ ườ ạ ồ ạ ộ ng do con ng i t o ra và t n t i trong xã h i loài ng ườ i,
h iộ là các hi n t ộ ụ ệ ượ ự ệ ượ ph thu c vào con ng i ng t nhiên là các hi n t ng t n t ồ ạ i ườ thì hi n t
ủ ủ ố ự ệ ượ khách quan, không theo ý mu n ch quan c a con ng i ng t nhiên
ệ ượ ể ế ớ ự ủ ư ườ . Hi n t ắ ạ các hi n t ng c a th gi i t nhiên có th chia làm 2 lo i: (n ng, m a, gió,
ấ ờ ạ ộ ấ ả ủ các ho t đ ng mang tính ch t b n năng c a con ng tr i, s m…) và ườ (đi, i
ứ ủ đ ng, ăn, ng …).
ữ ệ ơ ủ ả ồ ỳ
ữ ệ ứ ế ể ế ọ Ng li u chúng tôi kh o sát bao g m 47 bài th c a Xuân Qu nh. Đó là ệ ủ ơ ở c s ng li u tr ng y u đ chúng tôi ti n hành nghiên c u các bình di n c a
ườ ệ ượ ự ỳ ớ ơ tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh.
ượ ộ ườ ệ ượ ự ầ tôi thu đ c 20 TH thu c tr ng nghĩa hi n t ng t V i 47 bài th , chúng ấ nhiên, có 317 l n xu t
ệ ượ ấ ọ hi n. Trong 20 TH thu đ ố c, chúng tôi ch n 5 THTM có Ts cao nh t làm đ i
ượ ứ ế ể t ng đ phân tích, nghiên c u ti p theo.
ươ ươ ữ ệ ể Trong ch ng này, chúng tôi tìm hi u các ph
ứ ậ ệ ấ ạ ồ ơ ị ng ti n ngôn ng làm ự ế ợ ể thành bình di n hình th c v t ch t bi u đ t (g m các đ n v cbđ, s k t h p
ể ơ ị ờ ể ủ ủ c a các đ n v cbđ) c a 5 THTM đi n hình: thu cộ ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ườ ệ ượ ự ỳ tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh.
Ở ỗ ụ ể ề ấ
ứ ầ ệ m i THTM này chúng tôi xem xét c th v các TH cùng xu t hi n ế ợ ụ ọ ớ v i các THTM c n nghiên c u trên tr c d c và ngang, đó là các THNN k t h p
ụ ể ạ ộ ủ ể ặ ấ ỗ
ố ượ ụ ể ữ ừ ệ ấ ớ ạ giúp c th hóa đ c đi m, tính ch t, tr ng thái, ho t đ ng c a m i THTM này, ộ ng cùng xu t hi n v i THTM c th trong cùng m t ỉ ng ch các đ i t t
ủ ệ ể ộ ơ ơ ệ dòng th , m t bài th giúp bi u hi n các quan h , ý nghĩa c a THTM.
ụ ể ủ ầ ố ộ ườ Sau đây là t n s (Ts) c th c a 20 TH thu c tr ng nghĩa hi n t ệ ượ ng
ự ỳ t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh:
36
ỉ ệ ấ ẩ ệ ấ ệ ố ầ T l ệ xu t hi n (%)
ấ
ắ S
ứ ạ
ả
ấ
ả
ố
ừ
ể
ế
ầ B ng 1: B ng th ng kê t n su t, phân th h ng t
ộ 1 đ n 20 các THTM đi n hình thu c
ườ
ệ ượ
ự
ỳ
tr
ng nghĩa hi n t
ng t
ơ nhiên trong th Xuân Qu nh
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 29 20 T ngổ Tín hi u th m mĩ Gió Tr iờ M aư Bi nể Sông Đ tấ N ngắ Sóng Ngày Núi Mây Cát Đêm Trăng R ngừ Bão ớ S m ch p Cây ư N ng m a ngươ 20 tín hi uệ S l n xu t hi n 51 31 28 27 26 23 23 20 17 14 13 12 11 7 6 3 2 1 1 1 317 l nầ 16,09 9,78 8,83 8,52 8,20 7,26 7,26 6,31 5,36 4,41 4,10 3,77 3,47 2,21 1,88 0,94 0,64 0,32 0,32 0,32 100%
ả ấ ầ ố ị ẩ ủ ố
ệ ượ ườ ự ơ ỳ Qua b ng th ng kê trên ta th y t n s và giá tr th m mĩ c a các THTM ề nhiên trong th Xuân Qu nh là không đ u. ng nghĩa hi n t ng t ộ thu c tr
ượ ỉ ậ ủ ậ ộ Do dung l ạ ng c a m t bài khóa lu n có h n nên chúng tôi ch t p trung
ữ ữ ứ ượ ữ ẩ nghiên c u nh ng TH có Ts cao, nh ng TH có “hàm l ng” ng nghĩa th m mĩ
ấ ượ ấ ạ ơ ả ữ ư ọ cao nh t. Chúng đ ệ c coi nh là nh ng TH c b n quan tr ng nh t đ i di n
ả ườ ệ ượ ự ụ ể ơ ỳ cho c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong th Xuân Qu nh. C th , đó là
37
ứ ự ầ ố ư ờ ệ ấ ế 5 THTM x p theo th t có t n s xu t hi n cao nh t: ể ấ gió, tr i, m a, bi n,
sông.
ữ ể ạ ủ ứ ộ 2.2 Hình th c ngôn ng bi u đ t c a các THTM thu c tr ườ ng
ệ ượ ự ỳ nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh
ủ ặ Ở ươ ch ng 1 chúng tôi đã trình bày các đ c tính c a THTM, đó cũng
ề ằ ể ủ ữ ể ế ấ chính là v n đ h ng th và bi n th c a THTMM. Nh ng cượ THTM đ
ọ ằ ể ứ ằ ớ ỗ ứ nghiên c u g i là ộ ể, m i THTM h ng th có th ng v i m t ể THTM h ng th
ặ ố ế ự ụ ể ấ ị ứ ữ ể ề ho c s bi n th ngôn ng nh t đ nh. S c th hóa v hình th c ngôn ng
ớ ự ụ ể ệ ằ ề ắ ẩ ộ ữ ể (cbđ) g n li n v i s c th hóa n i dung th m mĩ (cđbđ). Quan h h ng th
ể ủ ế ượ ệ ữ ệ ể ỉ bi n th c a THTM còn đ c bi u hi n thành quan h gi a các TH ch nh th ể
ự ế ữ ể ổ ề ạ ủ ứ ậ ộ và TH b ph n. Chính s bi n đ i v hình th c ngôn ng bi u đ t c a THTM
ế ấ ơ ườ ổ ề ộ ả trong k t c u các câu th th ớ ự ế ng x y ra cùng v i s bi n đ i v n i dung
ẩ ượ ể ạ ụ ể ộ ớ th m mĩ đ ạ c bi u đ t, mang l i cái m i, cái c th , sinh đ ng cho THTM
ệ ủ ỗ ầ ấ trong m i l n xu t hi n c a nó.
ể ủ ể ế ậ ẩ ọ Chính vì v y, có th xét bi n th c a THTM trong tác ph m văn h c, c ụ
ể ở ơ ủ ỳ ữ ễ ứ ạ các hình th c ngôn ng di n đ t th đây là trong th c a thi sĩ Xuân Qu nh:
ộ ữ ễ ứ ể ằ ạ
ể ủ ệ ể ế ằ ấ ớ ơ m t THTM h ng th trong các câu th các hình th c ngôn ng di n đ t các ứ bi n th c a THTM h ng th đó v i THTM khác cùng xu t hi n, các hình th c
ệ ữ ễ ể ạ ằ ố ớ ế ấ k t c u di n đ t m i quan h gi a THTM h ng th đó v i THTM khác cùng
ệ ấ xu t hi n.
ể ừ ự ữ ế ế ể ọ Bi n th t ả v ng (BTTV) là nh ng bi n th tên g i khác nhau n y
ộ ượ ế ằ ọ ử ụ sinh trong quá trình s d ng m t THTM. Nó đ c thay th b ng các tên g i là
ế ố ạ ứ ậ ơ ả ữ ế ấ ổ nh ng y u t , d ng th c v t ch t khác mà ý nghĩa c b n không bi n đ i. Ví
ự ế ử ụ ể ượ ư ế ằ ụ d nh THTM núi trong th c t s d ng có th đ c thay th b ng: ng nọ
núi, núi non, non, s nơ …
ể ế ợ ử ụ ể ả ữ ế ế ộ Bi n th k t h p (BTKH) là nh ng bi n th n y sinh trong s d ng m t
ượ ả ượ ụ ể ộ ố ế ố THTM. Nó đ c miêu t ở c c th thêm b i m t s y u t , đ ụ ợ ph tr cùng
ụ ệ ế ấ xu t hi n trên tr c tuy n tính.
Ở ớ ồ ờ ấ chân tr i đã s m ch p r i kia, Ví d :ụ
ặ ể Mây đen đ n, ế gió xanh m t bi n
38
ừ ờ Sóng reo m ng, chúng tôi ch đón,
ư ẳ ớ ư ấ ư Nh ng m a ch ng t i đây… m a r t xa
ả ủ ư ơ C n m a kia nào ph i c a ta!
ả ủ ơ ư ( C n m a không ph i c a mình)
ụ ấ ẽ ượ ụ ể ơ Xét ví d trên ta th y: THTM ớ c c th h n v i mây, gió, sóng … s đ
ữ ể ấ ặ ậ ạ ộ ư nh ng đ c đi m, tính ch t, v n đ ng, tr ng thái…thông qua các BTKH nh :
ặ ể . đen, xanh m t bi n
ư ậ ừ ữ ữ là nh ng t ng đi kèm làm rõ nghĩa giúp c th ụ ể Nh v y, các BTKH
hóa cho THTM.
ể ế ệ ể ả ữ ế ử ụ là nh ng bi n th n y sinh trong s d ng Bi n th quan h (BTQH)
ệ ấ ạ ơ ộ ớ ơ ơ m t THộ . Cùng xu t hi n v i TH trong cùng m t câu th , đo n th , bài th còn
ữ ữ ổ ấ ẳ ớ có nh ng TH khác gi
ữ ộ ự ươ ẽ ạ ữ ữ m t khung ng nghĩa chung. S t vai trò b sung ý nghĩa cho nó, đ ng c u v i nó trong ế ng tác gi a các TH s t o nên nh ng bi n
ể ụ ệ ủ th do quan h c a TH. Ví d :
ữ Nh ng ngày ặ không g p nhau
ạ ầ ươ ớ Bi nể b c đ u th ng nh
ữ Nh ng ngày ặ không g p nhau
Lòng thuy nề đau – r n vạ ỡ
ế ừ N u t ề ồ giã thuy n r i
ỉ Bi nể ch còn sóng gió.
ể ề ( Thuy n và bi n)
ư ớ ặ ố ị ể Nh ta bi t, ể ế thuy nề v i đ c tính không c đ nh, hay di chuy n bi u
ư ườ ổ ạ tr ng cho ng i con trai hay đi đây đi đó và hay thay lòng đ i d , còn bi nể v iớ
ư ấ ộ ượ ấ ộ ố ớ tính ch t mênh mông, r ng l n cũng gi ng nh t m lòng đ l ng trong tình
ự ậ ủ ơ ỳ ở yêu c a các cô gái. Hai s v t này khi đi vào th Xuân Qu nh tr thành hai
ư ể Ở ạ ơ THTM sóng đôi bi u tr ng cho tình yêu. đo n th trên, THTM bi n –ể
ế ợ ớ ừ ữ ỉ ờ ư ả ng ch th i gian: THTM thuy n ề k t h p v i t ộ ngày nh ng không ph i m t
ữ ể ể ệ ự ư ớ ỗ ngày hai ngày mà là nh ng ngày đ th hi n s nh nhung cũng nh là n i lo
39
ế ợ ớ sóng gió ắ l ng khi xa nhau trong tình yêu. Và hai THTM này k t h p v i BTQH
ữ ữ ộ ọ ở
ượ ư ế ậ ả ẳ ộ ả ẽ ể ệ s th hi n nh ng khó khăn, cách tr trong tình yêu nam – n bu c h ph i ờ ị t qua cũng nh nhân v t em kh ng đ nh n u ph i cách xa anh thì cu c đ i v
ỗ ữ ủ c a em không còn bình yên n a mà thay vào đó là chu i ngày sóng gió.
ệ ệ ấ ố ớ Vi c th ng kê, phân tích các BTQH cùng xu t hi n v i 5 THTM đ ượ c
ứ ượ ở ậ ổ ủ ề ậ nghiên c u v t quá khuôn kh c a đ tài khóa lu n. B i v y, chúng tôi ch ỉ
ữ ườ ố ớ ọ ổ ợ ứ nghiên c u nh ng tr ng h p có vai trò b sung ý nghĩa quan tr ng đ i v i TH
ượ đ c xét:
ố THTM BTTV có Ts cao
ọ Gió ấ ố ầ S BTTV /s l n xu t ấ ầ ệ hi n – t n su t 14/51 – 27,45
ố Tr iờ 12/31 – 38,71
ờ ờ
ư ạ M aư 12/28 – 42,86 ơ C n gió, ng n gió, cái gió, ậ tr n gió, làn gió… ờ ờ ặ M t tr i, chân tr i, cu i tr i, ặ ờ ầ b u tr i, m t tr i… ư ư ơ ậ Tr n m a, c n m a, h t m a
ể ể ả Bi nể 4/27 – 14,81 ể bi n
ợ ố ệ
ủ
ậ
ả
ọ
ượ ế
ả
B ng 2: T p h p s li u các tên g i (BTTV) c a 5 TH có Ts cao đ
c x p theo b ng 1.
ơ ờ Sông 14/26 – 53,85 Sóng bi n, bi n c ể ặ kh i,m t bi n B sông, dòng sông, con sông
ứ ủ ứ ế ệ ả ể Sau đây là k t qu nghiên c u bi u hi n hình th c c a 5 THTM: gió,
ư ờ ể ườ ệ ượ ự ơ ộ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong th Xuân tr i, m a, bi n, sông
ỗ ườ ỳ ợ Qu nh trong m i tr ứ ụ ể ng h p hành ch c c th .
ẩ gió ệ 2.2.1 Tín hi u th m mĩ
ừ ữ ọ ủ gió 2.2.1.1 T ng làm tên g i c a
ơ ỳ ầ ượ ụ ể Trong th Xuân Qu nh, c c th hóa ế Gió (51 l n, chi m 16,09 %) đ
ư ọ ằ b ng các tên g i (BTTV) nh sau:
40
ữ ừ ọ ế ả ả ấ ỉ T ng làm tên g i TH gió: Qua k t qu kh o sát, chúng tôi th y ch có
ệ ấ ộ ớ m t tên g i ầ ọ gió v i 51 l n xu t hi n.
ữ ỉ ậ ừ ầ ợ ơ ị T ng ch t p h p ( 5 đ n v 5 l n): 1 l n,ầ sóng gió 1 l n, ầ tr i gióờ
gió bão 1 l n, ầ gió cát 1 l n, ầ bão gió 1 l n.ầ
ụ ể ừ ầ ơ ị T ng ch lo i ữ ỉ ạ gió c th (3 đ n v 6 l n ): gió mùa đông 1 l n, ầ gió
Lào 4 l n, ầ gió heo mây 1 l n.ầ
ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ gió 2.2.1.2 T ng ch đ c đi m, tính ch t c a
ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c ( 6 đ n v 6 l n ): gió n ngồ 1 l n, ầ gió
ặ 1 l n, ầ gió m nhạ 1 l n, ầ gió l nhạ 1 l n, ầ gió se 1
nóng 1 l n, ầ gió l ng im l n.ầ
ụ ầ ơ ị ẩ Nhóm mang nghĩa so sánh, n d ( 2 đ n v 2 l n ): gió xanh, gió xa.
ủ gió ừ ữ ỉ ạ ộ 2.2.1.3 T ng ch ho t đ ng c a
ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c ( 1 đ n v 3 l n): gió th iổ 3 l n.ầ
ụ ẩ ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa n d ( 2 đ n v 2 l n ): ặ gió l ng im 1 l n, ầ gió đùa
1 l n.ầ
ừ ữ ỉ ờ ủ gió 2.2.1.4 T ng ch th i gian, không gian c a
ỉ ờ ầ ơ Nhóm ch th i gian hàng năm, tr a hèư , ngày , th iờ ị (10 đ n v 24 l n):
ầ ượ c th : c gian, mùa thu, đ u năm , mùa, mùa gió đ iổ . Đ c miêu t ả ụ ể ứ hàng
ớ ộ i; trong ạ ng t ng t; năm hàng năm khi gió mùa đông t gió nóng nh ng ữ tr a hèư
ữ ữ nh là ư gi a ữ gió cát gi a nh ng ngày ác li ờ t; ệ th i gian gió mùa đi theo tháng
ổ ỉ ẫ ồ năm tu i theo mùa đi mãi ch còn anh và em; sang thu r i ồ gió v n n ng da
ế ặ ườ ở ố m t ti ng ve nào còn sót trong lùm cây; đ ng ph mình m ra gió đ uầ
ữ ổ ớ ạ ị năm th i qua trên nh ng hàng cây m i; đã bao ọ mùa gió đ iổ ch đi d y h c
ơ ầ ướ xa ngày s tán tháng ba m a ậ c ng p …. ư rào h m n
ỉ ồ ơ Nhóm ch không gian ầ m t hặ ồ, trên cát , H Tây , ị (8 đ n v 20l n):
ừ ụ ể ư ặ ố. C th nh sau: l ng sao cái ngoài kia, khu r ng, thành ph gió m t ặ h ồ
ầ ẽ ghét sao cái nóng đ u hè đã ghê ; m t hặ ồ r ng ộ gió đùa qua k lá; trên cát này
ồ ẹ ơ làm cánh hoa me r i nh chúng ta nói v ề ạ ừ gió qu t v a se; ng nọ gió H Tây
41
ươ ướ ắ ặ ồ ố ổ t ng lai tr c v ng l ng ngôi chùa đã c trong n ào ph xá đông ng ườ i;
ở ừ ươ ự ữ nh ng ng thêm t trong t ự ngoài khu r ng ừ mùi h
kia tr i ờ gió; gió lên t ươ ố ữ ư ớ ủ trong lòng c a ta b n ph ọ ng đâu cũng là nhà nh con tàu v i nh ng ga d c
ườ ợ ươ ặ ấ ờ đ ng; ng m t y l i yêu thu ở thành phố ng p ngày nao chi u ề gió d yậ g
nào.
ừ ữ ỉ ệ ượ ự ị ế gió (8 đ n vơ 2.2.1.5 T ng ch hi n t ng t nhiên liên quan đ n
ừ ượ ầ 25 l n): ả ụ c Cát, sóng, n ngắ , r ng cây , bi nể , cây, mây, bão. Đ c miêu t
ữ ữ ể ệ th : gi a ỉ t; ch có ữ gió cát gi a nh ng ngày ác li cát và gió Lào qu t l a; ạ ử sóng
ử ườ i đi qua và l ng ặ ắ ầ ừ gió; mang gió nóng n ngắ l a; ng b t đ u t ừ r ng cây gió;
ặ ặ mây đen đ n ế gió xanh m t ặ bi nể ; cây l ng r i ồ gió cũng l ng im; mây tr ngắ
ư ể bay đi cùng v i ớ gió; gió hóa bão, m a thành sông thành b .
ừ ữ ỉ ự ậ ạ ự ệ ộ ế gió 2.2.1.6 T ng ch s v t nhân t o, s vi c xã h i liên quan đ n
ầ ơ ỉ ự ậ Nhóm ch s v t nhân t o làn khói, phòng ( ), ở căn ị ạ (5 đ n v 16 l n):
ượ ả ụ ể ộ ch th : m t ươ ng h mầ , mái nhà, thơ. Đ c miêu t ộ làn khói, m t mùi h
ạ ờ ở ờ ạ ấ i anh tr i l nh đ y, hôm nay tr i tr rét trong gió; sao không cài khuy áo l
ẹ ở ướ ướ c kia n ậ c ng p và ề gió nhi u quá, phòng tr nên ch t h p; ậ ẹ căn h mầ h p tr
ơ ạ ươ i ng sa cho tôi d i tế gió se; n ng ườ gió l nh s ở ướ mái nhà bình yên; thơ vi
ườ ờ ườ ế i đ i th ng bi t là đôi dòng theo gió xa; anh, dòng thơ n i ổ gió mà em ng
anh có ; ở
ầ ơ ạ ờ ỉ ự ệ Nhóm ch s vi c xã h i ụ ể ... C th là bom đ n, l i ru ị ộ (2 đ n v 2 l n):
ẫ ổ ư trong câu sau: D i ướ bom đ nạ gió Lào v n th i; trong ữ gió nóng nh ng tr a hè
ộ ạ ạ ạ ng t ng t m ẹ ru tôi h t cát s m hàm răng
ừ ữ ỉ ộ ự ậ ế gió ậ 2.2.1.7 T ng ch đ ng v t, th c v t liên quan đ n
ỉ ộ ầ ơ ồ Nhóm ch đ ng v t chu n chu n ồ , con ki nế , gà, cố ị ậ (9 đ n v 19 l n):
ả ượ ấ …. Đ c miêu t c th : bi nể , h i âu, châu ch u ả ụ ể Gió heo mây hôm nay về
ề ồ ẩ ỏ ồ bay v dăng dăng; chăng mà chu n chu n con ki nế nh cũng n mình trong
ổ ỉ ư ờ ể t không còn tr i xanh, ch m a và gió; gió trong con c ố bi n ghé tai nghe
ữ ắ ồ ồ ỏ ườ ng ph ơ mà xem; châu ch uấ xanh, chu n chu n kim th m đ nh ng ngã đ
42
ứ ớ i bà lo đàn ph t ấ gió heo mây; c hàng năm hàng năm khi gió mùa đông t gà
toi ….
ỉ ự ậ ơ ị Nhóm ch th c v t (12 đ n v 25 l n): ầ mãng c uầ , me, hoa n pế , cây,
ườ ỏ ụ ể ư ... C th nh sau: trái hoa t ng vi, c , cây bàng, lá mãng c uầ rám v ỏ gió đi
ồ ỏ H Tây làm cánh ướ c ọ qua; ng n gió ơ hoa me r i nh ; ẹ hoa n pế m ng manh tr
ườ ư ự ạ nh th c l ư ơ i nh m – th m ề gió th iổ ; cây dù nh , ỏ gió dù gió du; hoa t ng vi
ắ ợ ổ ề ộ ỏ vóc nh nh n tr c t m ả ướ ầ gió th iổ ; ch t làn gió heo mây th i v xao đ ng c
ố ỗ ậ ở ở l i đi quen b ng l ề t theo chi u mây; ngoài kia tr i ngoài kia ạ cỏ l ờ gió
ư ờ ẩ ơ ướ ườ ế tr i m a c qua đ ả ng ch y xi t; nghe cây bàng đêm ng n ng n gió
ề ạ ạ ề m nh v xô ni m x c xào c a ủ lá.
ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.1.8 T ng ch con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ i, tính ch t,
ườ ế gió tâm lí con ng i liên quan đ n
ỉ ầ ơ ị ị Nhóm ch ng i ờ Anh, tôi, chúng ta, ch ,con, đ i ườ ( 18 đ n v 23 l n):
ượ ề ừ ơ c th : anh v t ư c n m a tôi, da m tặ … Đ c miêu t ả ụ ể Anh v t ậ ề ừ tr n gió
ừ ữ ừ ư ớ ữ ừ ứ t nh ng ngày đã qua t nh ng ngày ch a t i t lòng em nh c nhói; Anh
ọ ủ ủ dòng th n i ắ cát tr ng c a tôi c a cát, c a gió Lào ơ ổ gió; ng n gió Lào ờ ủ đ i tôi
ắ ệ ấ ằ ả ắ kh c nghi t; v i ớ cái gió làm chín d ừ da m tặ m nh đ t c n khoai s n ít sinh
sôi
ủ ỉ ườ ầ ơ ờ ạ ộ Nhóm ch ho t đ ng c a con ng ị i (5 đ n v 12 l n): l i nói , hi nế ...
ượ ả ụ ể ư ổ ơ ạ ớ ơ ờ Đ c miêu t c th nh sau: i n i kia gió th i n i này không l nh t l i nói
ạ ẵ ở ả ờ ắ tâm tình tr nên nh t nhòa; tôi s n lòng đem hi nế c đ i tôi cho cát tr ng và
ạ ử gió Lào qu t l a.
ế ấ ỉ ườ ơ Nhóm ch tính ch t, tâm lí liên quan đ n con ng ầ ị i (10 đ n v 22 l n):
ồ ổ ượ ơ ... Đ c miêu t c th : tình yêu, n i nhỗ ớ, yên lòng, bu n, tu i th , ả ụ ể tình yêu
ư ử ắ ầ nh tháng năm mang gió n ngồ n ng l a lòng anh là đ m sen hay là nhành
ư ọ ỗ ỏ c úa; b ng khi đi thành tình ta nh hàng cây đã qua mùa bão gió; ng n gió
ằ ở ỗ ươ ư ử ắ ồ ớ cát khô c n mãi hóa yêu th ng; hình nh l a đã t t r i n i nh gió
ổ ữ ọ ẫ ổ không th i n a anh ồ v n th i phía không anh; i ơ yên lòng; ng n gió bu n tu iổ
43
ườ ớ ầ ắ i v i m t tre trong h m có ữ thơ con có nh ng gì có con c làn gió s mớ vào
ằ ơ thăm có ông trăng r m s tán cùng con
ẩ tr iờ ệ 2.2.2 Tín hi u th m mĩ
ừ ữ ọ ủ tr iờ 2.2.2.1 T ng làm tên g i c a
ơ ỳ ế ầ Trong th Xuân Qu nh, ượ ụ ể ằ c c th b ng tr iờ (31 l n, chi m 9,78%) đ
ư ọ các tên g i (BTTV) nh sau:
ừ ữ ọ ổ ế T ng làm tên g i TH ọ tr iờ có 3 tên g i ph bi n là tr iờ , ông tr iờ , b uầ
ề ơ ả ứ ộ ồ ượ ớ ộ c dùng v i n i dung ý nghĩa tr iờ đ ng nghĩa m c đ cao, v c b n chúng đ
ư ậ ầ ư ơ nh nhau. Nh v y, có 3 đ n v , c th : ờ ị ụ ể tr iờ 3 l nầ , ông tr iờ 1 l nầ , b u tr i
1 l n.ầ
ỉ ộ ữ ừ ậ ầ ơ ị T ng ch b ph n (2 đ n v 6 l n ): m t tr i ặ ờ 2 l n, ầ chân tr iờ 4
l n.ầ
ườ ầ ợ ơ ị Tr ng h p khác (1 đ n v 2 l n): ố ờ 2 l n.ầ cu i tr i
ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ tr iờ 2.2.2.2 T ng ch đ c đi m, tính ch t c a
ả ự ầ ơ ị ờ Nhóm mang nghĩa t th c (4 đ n v 5 l n) : Tr i l nh ờ ạ 2 l n, ầ tr i hút
ờ ờ ế 1 l n.ầ xanh 1 l n, ầ tr i xanh bi c ế 1 l n, ầ tr i bi c
ơ ị ể Nhóm mang nghĩa chuy n (1 đ n v 1 l n): ụ ầ Màu tr iờ 1 l n. cầ
ử ườ ườ ắ ng v ng, ng i đi và Con đ
ơ ế ữ ặ ườ th :ể Tôi s ợ màu tr iờ sau khung c a bình yên ừ r ng cây l ng gió t cho mình và nh ng ng (Th vi i con gái khác).
ừ ữ ỉ ạ ộ ầ ị ờ ư , tr i m a 2.2.2.3 T ng ch ho t đ ng c a ơ ủ tr iờ (6 đ n v 19 l n):
ờ ờ ể ờ ư ụ ể Tr i m a ... C th : tr i bão , tr i l nh ờ ạ , tr i gió ờ ờ ắ , tr i chuy n gió
ể ắ ạ l nh tay em khép c a , tr i n ng ề ử Em ph i m n, vá áo cho anh ơ Tay c m hoa, tay đ treo
ắ ọ ể ờ tranh Tay th p sáng ng n đèn đêm anh đ c
ồ ề ả ổ ồ ph i chăng h m m y u ế Nên đ i thay r i m t s c vô ọ (Bàn tay em); Tr i chuy n gió ờ ở ộ ắ (Tr i tr rét).
ừ ữ ỉ ờ ủ tr iờ 2.2.2.4 T ng ch th i gian, không gian c a
ỉ ờ ầ ơ ượ Nhóm ch th i gian sáng, hôm nay, mùa... Đ c miêu ị (8 đ n v 14 l n):
ả ụ ể ể ệ ể t c th : vì m i ệ ặ ờ bi u hi n; ỗ sáng khi tr i ờ bi u hi n; vì m i ỗ sáng khi m t tr i
ờ ở ủ ữ ế mùa c a nh ng ti ng chim reo – tr iờ
ạ tr iờ l nh đ y, ế ấ hôm nay tr i tr rét; đó là ắ ắ xanh bi c, n ng tràn kh p ngã.
44
ầ ơ ỉ ị Nhóm ch không gian (7 đ n v 12 l n): ngoài kia, ngoài sân, các ngã…
ụ ể ượ ả C th đ c miêu t ư nh sau: ở ngoài kia tr iờ gió; ở ngoài kia tr i m a ờ ư ; tơ
ờ tr iờ giăng ngoài sân; tr i xanh các ngã ngoài kia.
ừ ữ ỉ ệ ượ ự ế tr iờ 2.2.2.5 T ng ch hi n t ng t nhiên liên quan đ n
ỉ ệ ượ ự ị Nhóm ch hi n t ng t ủ nhiên c a THTM ầ tr iờ có (12 đ n v 24 l n): ơ
ư ấ ượ ả ụ ể ... Đ c miêu t c th : sao không cài rét, mây, s m ch p ớ , m a, bóng đêm
ạ ờ ạ ấ ề khuy áo l i anh tr i l nh đ y, hôm nay gió nhi u quá, phòng tr ở ờ ở tr i tr rét
ố nên ch t h p ậ ẹ Cu i tr i ờ mây tr ngắ bay; tr i n ng ờ ắ mây theo che; t a ự màu
ấ ế ồ ớ r i kia mây đen đ n gió ố ờ ; ở chân tr iờ đã s m ch p
mây phiêu lãng cu i tr i ể ặ ừ ư ư ẳ ờ xanh m t bi n sóng reo m ng chúng tôi ch đón nh ng m a ch ng t ớ i
ư ấ ả ủ ư ằ ơ đây… m a r t xa c n m a kia nào ph i c a ta; đ ng xa kia ớ ở ấ s m ch p
ư ế ầ ơ ế ư ơ ả ủ t c n m a kia không ph i c a chân tr i ờ c n m a đ n nào c n chi bi
ầ ờ ơ mình; đám mây khô trên đ u cũng héo tr i hút xanh đâu r i ồ c n m a ư ; m tặ
ư ỉ ư ỉ tr iờ cũng ch a có ch toàn là bóng đêm không khí ch màu đen ch a có
ắ ờ ữ màu s c khác; không còn nh ng dòng sông không tr i xanh ư , ch ỉ m a và gió
ử nhà c a miên man.
ữ ỉ ự ậ ự ệ ộ ạ ừ 2.2.2.6 T ng ch s ế v t nhân t o, s vi c xã h i liên quan đ n
tr iờ
ầ ơ ỉ ự ậ Nhóm ch s v t nhân t o khung c aử , cánh c aử , đ ngườ , ị ạ (5 đ n v 15 l n):
ượ ả ụ ể c th : tôi s hồ, cái tã, bu mồ ... Đ c miêu t ợ màu tr iờ sau khung c aử bình
ậ ạ ướ ẽ ắ ườ s v ng n u i tr ư c khi m a; yên; đ ng ế tr iờ bão n i ổ cánh c aử nhà s p l
ở ố ể ả ườ ph mình m ra; chân tr i ờ xa xích l i ạ đ ng tr i ờ chuy n gió ph i chăng hồ
ế ề ắ ầ ướ ặ m m y u; tr ng tinh ị ờ ; v nh xa n c l ng, cái tã, xanh trong b u tr i bu mồ xa
ố ờ . cu i tr i
ỉ ự ệ ầ ộ ơ ị ạ Nhóm ch s vi c xã h i (1 đ n v 1 l n) đó là: ặ và khói bom đ n gi c
ượ ạ đ c miêu t c th : ả ụ ể Khói bom đ n gi c ố ờ . ặ , sao hôm cu i tr i
ừ ữ ỉ ộ ự ậ ế tr iờ ậ 2.2.2.7 T ng ch đ ng v t, th c v t liên quan đ n
45
ỉ ộ ầ ơ ồ ồ Nhóm ch đ ng v t ướ con ki nế , chu n chu n, b m, ị ậ (7 đ n v 15 l n):
ượ ẩ ổ c th : không ong, dế... Đ c miêu t ỏ ả ụ ể con ki nế nh cũng n mình trong t
ỉ ư ồ ồ ơ , ch m a và gió; i báo làm chi bão t i chu n chu n ờ ớ tr i bão
ờ còn tr i xanh ở ồ lên r i mày đâu?.
ỉ ự ậ ầ ơ ị ườ ỏ Nhóm ch th c v t:(4 đ n v 10 l n): hoa t ng vi, c ; cây bàng; hoa
ượ ả ụ ể ắ ớ ồ ự ạ …Đ c miêu t c th : tr ng v i h ng và tim tím nh t t a màu ỏ c mây, lá
ờ ố ườ ư ự ạ ư ơ mây phiêu lãng cu i tr i xa nh th c l i nh m cùng tôi hoa t ng vi
ờ ẻ ạ ư ờ ắ ố ộ ớ ố s ng su t m t th i tr d i; mây tr ng bay đi cùng v i gió lòng nh tr i bi ế t
ẻ ơ ỏ ơ ỏ ầ hoa c may ắ lúc nguyên s – kh p n o dâng đ y áo em s ý c găm dày; tơ
ướ ờ c ngõ đêm xanh v i trăng sao con ve tr iờ giăng ngoài sân cây bàng xòe tr
ộ ỏ vàng l t v con chim tha rác v ; ề tr i ờ xanh các ngã ngoài kia c ỏ xanh quanh
ắ ữ ư ớ nh ng hàng bia trên m ; ố ờ mây tr ng bay ồ cu i tr i ả lá vàng th a th t quá ph i
ề ừ chăng lá v r ng mùa thu đi cùng lá….
ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.2.8 T ng ch con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ i, tính ch t,
ườ ế tr iờ tâm lí con ng i liên quan đ n
ỉ ầ ơ Nhóm ch ng i em, anh, ng iườ , tr conẻ , con, tim ị ườ (8 đ n v 12 l n):
c th : ượ em... Đ c miêu t ờ ả ụ ể tr i không xanh trong đáy m t ắ em xanh và trong
ạ ố ộ ỉ ặ ể em không th còn có anh; ặ ờ , em ch là h t mu i m t chút m n
ữ ạ ươ ờ ợ ế ờ anh là m t tr i ư gi a đ i d ng v i v i loài rong rêu ch a ai bi t bao gi ỉ em ch là ng n c ọ ỏ
ướ ưỡ ẵ d i chân qua; m i ng s n m t ỗ ng iườ sinh ra đã h ộ chân tr iờ ; tr iờ sinh ra
ướ ấ ỉ ẻ ấ ụ ầ tr c nh t ch toàn là ọ trên trái đ t tr i tr n không dáng cây ng n tr con
ớ ắ ầ ỏ ờ m i nhô cao cho nhìn rõ màu xanh b t đ u c màu ặ c ; ỏ m t tr i tr conẻ
ấ ầ ạ ẳ ạ ắ ầ xanh b t đ u cây; i; ch ng d i gì con m y l n thêm tu i ổ chân tr iờ xa xích l
ướ ằ ế ấ ườ ừ em c nó b ng vàng t đ y anh là con ng i coi
ườ ủ ả ầ trái tim em anh đã t ng bi ế th ng c a c i nên n u c n anh bán nó đi ngay em cũng không mong nó
ẽ ắ ổ ố ặ ờ vì s t ề t khi bóng chi u đ xu ng. gi ng ố m t tr i
ủ ỉ ệ ơ ạ ộ Nhóm ch ho t đ ng c a con ng i khép c aử 1 ị ườ ( 1 đ n v 1 tín hi u):
ầ l n. C th : ạ ờ ư l nh tay, em ụ ể tr i m a khép c a.ử
46
ỉ ầ ơ ấ Nhóm ch tính ch t, tâm lí con ng i tình yêu, yêu, ị ườ (5 đ n v 13 l n) :
ượ ả ụ ể ủ c th : Hát ỏ vui, nhớ, bu nồ ... Đ c miêu t tình yêu c a chúng mình nh
ẹ ằ ữ nhoi gi a m t ờ ộ tr i xanh khôn cùng; con yêu m b ng ông tr iờ ; lòng vui như
ư ắ i tr i bi c ờ ế lúc nguyên s , ơ tr i ờ khi n ng khi m a l ố ạ nh ớ v mái ph . ề
ẩ ệ 2.2.3 Tín hi u th m mĩ m aư
ừ ữ ọ ủ m aư 2.2.3.1 T ng làm tên g i c a
ứ ứ ượ ệ ế ấ ả ầ c kh o sát, có 28 l n xu t hi n, chi m 8,83 M a ư đ ng th 3/5 TH đ
ổ ế ượ ố ớ c dùng v i ý nghĩa gi ng nhau: ọ %, m aư có 3 tên g i ph bi n, chúng đ c nơ
ậ ư 2 l n.ầ m aư 8 l n, ầ m aư 6 l n, ầ tr n m a
ừ ữ ỉ ộ ậ ầ ơ ị T ng ch b ph n (1 đ n v 1 l n): ạ ư . h t m a
ữ ỉ ậ ừ ầ ợ ơ ị ắ T ng ch t p h p (3 đ n v 4 l n): ư 1 tr i m a ờ ư 2 l n, ầ n ng m a
l n, ầ bão m aư 1 l n.ầ
ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ m aư 2.2.3.2 T ng ch đ c đi m, tính ch t c a
ư ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c ầ m a b i ư ụ 2 l nầ , m a rào ả ự (3đ n v 3 l n):
ư ạ 1 l n.ầ 1 l n, ầ m a l nh
ụ ẩ ơ ị Nhóm mang nghĩa so sánh, n d (2 đ n v 2 l n): ầ màu m aư 1 l n,ầ
ạ ư ỏ 1 l n.ầ h t m a nho nh
ừ ữ ỉ ạ ộ ủ ầ ơ ị ấ ư ( 4 đ n v 4 l n): nh n chìm 2.2.3.3 T ng ch ho t đ ng c a m a
1 l n, ầ đ ngọ 1, t iớ 1 l n, ầ đ nế 1 l n.ầ
ừ ữ ỉ ờ ủ m aư 2.2.3.4 T ng ch không gian, th i gian c a
ỉ ờ ầ ơ Nhóm ch th i gian xuân, chi uề , tháng ba, năm, mùa ị (6 đ n v 12 l n):
ư ẫ ướ ữ ế c th : d u làm t áo; đ n nh ng ngày ượ thu… Đ c miêu t ậ ả ụ ể tr n m a xuân
ươ ư ắ ặ ườ th ng yêu qua n ng s m ề qua ch ng đ ấ ng tàn phá qua r t ớ m a chi u
ề ề ề ấ ổ ỗ ơ ư nhi u n i kh qua r t nhi u ni m vui …; ngày s tán tháng ba – m a rào
ướ ử ổ ữ ề ầ h m n c ng p;
ữ ẳ ạ ạ ch ng đóng d i đ ng hoang và đ i ngàn t ậ mùa thu nay sao bão m aư nhi u nh ng c a s con tàu ẳ ố ẫ ả ồ i s m em l c loài gi a sâu th m
ừ r ng anh.
47
ầ ơ ỉ ị ầ Nhóm ch không gian (7 đ n v 13 l n): ngoài kia, đ u ngu n ồ , trái
ầ c th : ờ ư ; t ượ đ tấ ... Đ c miêu t ả ụ ể ở ngoài kia tr i m a ừ đ u ngu n ư ; ơ ồ c n m a
ẽ ấ trái đ tấ s nh n chìm trong m aư .
ừ ữ ỉ ệ ượ ự ị ế m a ư (8 đ n vơ 2.2.3.5 T ng ch hi n t ng t nhiên liên quan đ n
ượ ả ụ ể 15 l n): ầ c th : đám mây khô trên tr iờ , cát, đ tấ , sông,trăng…. Đ c miêu t
ờ ơ ờ ầ đ u cũng héo , chỉ tr i hút xanh , đâu r i ồ c n m a ư ; không còn tr i xanh
ắ ắ ọ ẳ m aư và gió; tr iờ khi n ng khi m aư ; đ ng n ng thôi, cát ch ng đ ng ọ m aư ;
ư ừ ậ ư này m a t lòng tr n m a đ tấ ; gió hóa bão m aư thành sông thành b . ể
ừ ữ ỉ ự ậ ạ ơ ị ế m aư (6 đ n v 17 2.2.3.6 T ng ch s v t nhân t o liên quan đ n
ườ l n): ầ ượ ướ .... Đ c miêu t c th : cánh c aử , mái ngói, đ ầ ng, h m n c ả ụ ể cánh
ậ ạ ướ ề i tr c khi c aử s p l ư ạ m aư ; tr iờ m a l nh tay em khép ơ c aử em ph i m n, vá
ạ ầ ơ ư ụ r i th m trên áo cho anh; h t m a b i mái ngói; ngày m a b i ư ụ kh p ắ n oẻ
ừ ạ ạ ổ ọ ơ ị đ ngườ v a t nh; đã bao mùa gió đ i ch đi d y h c xa ngày s tán tháng ba
ướ ậ c ng p. m a ư rào h mầ n
ừ ữ ỉ ự ậ ầ ị ơ ế m a ư (5 đ n v 16 l n) : 2.2.3.7 T ng ch th c v t liên quan đ n
ư ơ ế ư ấ ấ ơ , yêu bi t m y c n m a qua s m sét, c câyỏ , cây bàng, cỏ…. C n m a rào
ả ở ừ ờ ở t ng tr i; ngoài kia tr i gió ngoài kia tr i ờ m aư cây bàng đêm c câyỏ
ẩ ơ ướ ườ ắ ng n ng n c qua đ ả ng ch y xi t; ư làm sao mà
ớ ướ ỏ ườ ỏ ạ quen n ng m a ướ ướ gi ế ượ t đ c t i mùa n c dâng c th ế c d i ậ ng ng p tr c sau ngày n c rút
ỏ ọ ầ c m c đ u tiên….
ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.3.8 T ng ch con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ i, tính ch t,
ườ ế m aư ủ tâm lí c a con ng i liên quan đ n
ườ ầ ơ ỉ Nhóm ch con ng ị i (5 đ n v 14 l n): anh, chúng tôi, ta, mình, anh,
ả ụ ể ề ừ ậ c th : anh v t tr n gió ư từ ượ em, ôi. Đ c miêu t anh v t ơ ề ừ c n m a
ữ ừ ữ ư ớ ừ ứ nh ng ngày đã qua t nh ng ngày ch a t i t lòng em nh c nh i; ư ố tr n m a ậ
ả ủ ư ơ này m a c a ư kia không ph iả ư ủ chúng tôi; c n m a kia nào ph i c a ta; ơ c n m a
ề c a ủ mình; anh v t ơ ề ừ c n m a ờ ư ; tôi đã qua bao thác gh nh đá núi qua th i
ư ư ậ ướ ư ẫ d u làm t áo nh ng gian, tóc thoáng s i ợ màu m a; tr n m a xuân lòng
48
ả ỗ ớ
ế ề em còn c m xúc chi đâu mùa đông v quên n i nh nhau không xôn xao khi ắ n ng hè đ n….
ủ ỉ ườ ơ ạ ộ Nhóm ch ho t đ ng c a con ng ị i (4 đ n v 15 l n): ầ t iớ , đ nế ... Đ cượ
ả ụ ể ư ấ miêu t c th : nh ng nào ư m aư ch ng ẳ t iớ đâu… m a r t xa; ơ c n m a ư đ n ế
ế ầ c n chi bi t.
ấ ế ỉ ườ ơ ị Nhóm ch tính ch t, tâm lí c a i (6 đ n v 11 ủ m aư liên quan đ n ng
ỏ ừ ạ ọ ở ờ ư nho nh t ng đ ng lòng ơ; ngoài kia tr i gió l n)ầ : nghe h t m a tu i thổ
ở ầ ơ ẳ ngoài kia ờ ư anh c n chi n i em sao mà anh … tr i m a ch ng nói
ẩ bi nể ệ 2.2.4 Tín hi u th m mĩ
ừ ữ ọ ủ bi nể 2.2.4.1 T ng làm tên g i c a
ế ả ố ượ ệ ấ Theo k t qu mà chúng tôi th ng kê đ c, THTM bi nể xu t hi n trong
ầ ơ ớ ố ỳ ế th Xuân Qu nh 27 l n, chi m 8,52%. V i ý nghĩa g c thì ượ ụ c c bi nể còn đ
ể ằ ọ ồ th b ng các tên g i khác đ ng nghĩa v i ớ bi nể .
ữ ừ ọ ổ ế T ng làm tên g i: TH ọ bi nể có 3 tên g i ph bi n là: ơ , bi nể , bi n kh i ể
ề ơ ả ượ ử ụ ớ ộ ư c s d ng v i n i dung và ý nghĩa nh nhau. bi n cể ả v c b n thì chúng đ
ư ậ ơ ể Nh v y có 3 đ n v : ị bi nể 8 l n, ầ bi n kh i ơ 1 l n, ầ bi n cể ả 1 l n.ầ
ữ ỉ ộ ừ ơ ị T ng ch b ph n c a ậ ủ bi nể ( 2 đ n v 2 l n): ầ m t bi n ặ ể 1 l n, ầ sóng
bi nể 1 l n.ầ
ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ bi nể 2.2.4.2 T ng ch đ c đi m, tính ch t c a
ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c (4 đ n v 5 l n) c th : ể ộ 2 l n,ầ ụ ể bi n r ng
ể ể 1 l n.ầ bi n l n ể ớ 1 l n, ầ bi n xanh 1 l n, ầ bi n mênh mang
ụ ẩ ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa n d , so sánh ( 5 đ n v 5 l n) : bi nể nh ư cô gái
ỉ ớ ể nhỏ, tình bi nể bao la, ch có bi n m i bi ế , m t ộ bên bi nể m t ộ bên anh, t
bi nể thì cho ý nghĩ.
ủ bi nể ừ ữ ỉ ạ ộ 2.2.4.3 T ng ch ho t đ ng c a
ả ự ầ ơ ị Nhóm mang nghĩa t th c (2 đ n v 2 l n): sóng bi nể 1 l n, ầ bi n àoể
tạ 1 l n.ầ
49
ụ ầ ẩ ơ ị Nhóm mang nghĩa so sánh, n d (3 đ n v 3 l n) c th : ể ụ ể bi n ngăn
ể ữ ồ không t i b , nh ng cánh bu m. ể ớ ờ bi n sinh cá sinh tôm, bi n sinh
ừ ữ ỉ ờ ủ bi nể 2.2.4.4 T ng ch th i gian, không gian c a
ỉ ờ ầ ơ ị Nhóm ch th i gian ( 9 đ n v 19 l n) : ngàn năm, mùa thu, nh ngữ
ượ ả ụ ể ể ớ c th : Gi a – để năm, hàng năm, ngày... Đ c miêu t ữ bi n l n tình yêu
ữ ế ả ườ , ng i đi ể ngàn năm còn v , ỗ mùa thu ra bi n c , nh ng năm chi n tranh
bi nể đi sông.
ầ ị ỉ ơ Nhóm ch không gian (8 đ n v 15 l n): em nghĩ v ể ớ t ừ ơ n i ề bi n l n
nào sóng lên….
ừ ữ ỉ ệ ượ ự ế bi nể 2.2.4.5 T ng ch hi n t ng t nhiên liên quan đ n
ỉ ệ ượ ừ ữ ự ơ T ng ch hi n t ng t nhiên liên quan đ n
ế bi nể trong th Xuân ị ầ ồ ố ượ ế ỳ ụ ể ấ ớ Qu nh chi m s l ơ ng r t l n, c th có (8 đ n v 10 l n) , bao g m các
ệ ượ ắ hi n t ng nh : ư ... ư sông, mây, sóng, ao, dòng n cướ , sóng gió, gió, n ng m a
ượ ộ Đ c miêu t c th : ả ụ ể sông dài, bi nể r ng , ao tròn ; nh ng ữ dòng sông, bi nể
ớ ả ẫ ộ ẫ ngăn không t i đ o; nh d u r ng ể ư bi n kia ề mây v n bay v xa; mùa thu ra
ớ ừ ơ n i nào bi n cể ả theo dòng n cướ mênh mông; em nghĩ v ề bi nể l n t sóng
ế ừ ỉ ế lên; n u t giã thuy n r i ề ồ bi nể ch còn ả sóng gió n u ph i cách xa anh em
ỉ ế ộ ch còn bão t ; ố mây đen đ n gió xanh m tặ bi nể ; núi xa, bi nể r ng, n ngắ
ờ ấ m aư m y th i.
ữ ỉ ự ậ ự ệ ộ ạ ừ 2.2.4.6 T ng ch s ế v t nhân t o, s vi c xã h i liên quan đ n
bi nể
ỉ ự ậ ầ ơ ị ạ Nhóm ch s v t nhân t o ( 5 đ n v 14 l n) : thuy nề , cánh bu mồ ,nhà,
ượ ả ụ ể c th : chuy n mái phố... Đ c miêu t ệ con thuy nề và bi nể ; thuy nề đi hoài
ỉ ể ớ ẫ không m i ỏ bi nể v n xa…còn xa; ch có thuy nề m i hi u bi n ể mênh mông
ừ ỉ ể ế ừ ề ch ng nào; ch có giã ớ thuy nề m i hi u bi nể đi đâu v đâu; n u t thuy nề
ỉ r i ồ bi nể ch còn sóng gió; bi n ể sinh nh ng ữ cánh bu mồ ; bi nể xanh th m ẳ
ẹ ế ắ ầ ạ ồ ộ ố cánh bu mồ l ng l ng tr ng; m đi trên hè ph nghe ti ng con đ p th m
50
ẹ ế ườ ư ế ắ ỗ ừ m nghĩ đ n bàn chân và con đ ng tít t p b ng nh lên ti ng hát t màu
ạ ướ ồ ừ ạ ừ m d i đ ng t h t cây trong r ng t ừ cánh bu mồ trên bi nể .
ỉ ự ệ ầ ộ ơ ị ạ Nhóm ch s vi c xã h i (2 đ n v 5 l n): khói bom đ n gi c ặ , chi nế
ả ụ ể ộ c th : sông dài, ượ tranh. Đ c miêu t bi nể r ng, ao tròn khói bom đ nạ
ữ ế ườ , ng i đi gi cặ , sao hôm cu i tr i; ố ờ nh ng năm chi n tranh bi nể đi sông.
ừ ữ ỉ ộ ậ ị ơ ế bi n ể (3 đ n v 8 l n) 2.2.4.7 T ng ch đ ng v t liên quan đ n ầ : cá
sóng bi c …ế tôm, h i âuả …. Bi nể sinh cá sinh tôm; cánh h i âuả
ườ ạ ộ ủ ườ ừ ữ ỉ 2.2.4.8 T ng ch con ng i, ho t đ ng c a con ng ấ i, tính ch t
ườ ế bi nể ủ c a con ng i liên quan đ n
ầ ơ ỉ Nhóm ch con ng i anh, em, cô gái, chúng ta, ta, ị ườ (5 đ n v 14 l n):
ượ ộ ộ c th : ể ớ ; m t bên chúng tôi. Đ c miêu t ả ụ ể em nghĩ v ề bi n l n bi nể , m t bên
ữ ử ầ ỏ ư anh; nh ng đêm trăng hi n t
ề ạ ề ừ bi nể nh ư cô gái nh th m thì g i tâm t ỗ quanh m n thuy n sóng v ;
ủ ỉ ườ ơ ị ấ Nhóm ch tính ch t, tâm lí c a con ng i liên quan đ n ế bi nể (6 đ n v
ươ 12 l n): ầ ượ ớ... Đ c miêu t ả tình yêu, tình, ý nghĩ , th ng, tâm t ư ươ , th ng nh
ể ề ề ỗ ụ ể c th : gi a ữ bi nể l n ớ tình yêu đ ngàn năm còn v ; lòng thuy n nhi u khát
ấ ọ v ng và tình bi nể bao la; bi nể thì cho ý nghĩ, đã th ngươ m y núi cũng trèo
ấ ấ ẫ ọ m y sông, m y ấ bi nể , m y đèo cũng qua; khát v ng anh d u hòa vào sóng
ữ ẳ ặ ộ ờ bi nể sóng xô b ch ng r n đ n ế tâm tư; nh ng ngày không g p nhau bi nể
ươ ữ ề ạ ặ ỡ ớ nh ng ngày không g p nhau lòng thuy n đau r n v ; ạ ầ th b c đ u ng nh
ẩ sông ệ 2.2.5 Tín hi u th m mĩ
ừ ữ ọ ủ sông 2.2.5.1 T ng làm tên g i c a
ố ệ ấ ỳ Theo th ng kê, THTM ầ ơ sông xu t hi n trong th Xuân Qu nh 26 l n,
ế ượ ụ ể ớ chi m 8,20%. V i ý nghĩa g c, ọ ằ c c th hóa b ng các tên g i ố sông còn đ
ứ ộ ồ khác đ ng nghĩa m c đ cao v i ụ ể ớ sông. C th :
ừ ữ ổ ế ọ T ng làm tên g i sông, dòng sông, con ọ sông có các tên g i ph bi n là
ượ ử ụ ớ ộ ư ậ ư ơ c s d ng v i n i dung ý nghĩa nh nhau. Nh v y có 3 đ n sông chúng đ
v : ị sông 10 l n, ầ dòng sông 9 l n, ầ con sông 1 l n. ầ
51
ừ ữ ỉ ộ ờ T ng ch b ph n c a . ậ ủ sông: b sông
ừ ữ ỉ ậ T ng ch t p h p ợ : núi sông.
ừ ữ ỉ ặ ể ấ ủ sông 2.2.5.2 T ng ch đ c đi m, tính ch t c a
ị Nhóm mang nghĩa t th c ơ ả ự (5 đ n v 5 l n) ầ : sông cũ 1 l n, ầ sông dài
1 l n, ầ sông mênh mông 1 l n, ầ sông đ yầ 1 l n.ầ
ụ ẩ ơ Nhóm mang nghĩa n d , so sánh ị (4 đ n v 4 l n): ầ dòng sông đỏ 1
ỗ ể l n, ầ dòng sông l ng lặ ẽ 1 l n, ầ sông không hi u n i mình 1 l n, ầ dòng sông
kì lạ 1 l n.ầ
ủ sông ừ ữ ỉ ạ ộ 2.2.5.3 T ng ch ho t đ ng c a
ấ ơ ỳ ừ ạ ộ ữ ỉ Trong th Xuân Qu nh có r t ít t ng ch ho t đ ng c a ủ sông, c thụ ể
ạ ộ ị ớ ể ệ ầ ơ ỉ ỉ ấ ch có 3 đ n v v i 3 l n xu t hi n đ ch ho t đ ng c a ắ ầ ủ sông: sông b t đ u
ư ả làm sóng; sông ch yả ; v i ớ dòng sông nh không ch y bao gi ờ.
ừ ữ ỉ ờ ủ sông 2.2.5.4 T ng ch th i gian, không gian c a
ỉ ờ ỉ ờ ơ ơ ỳ Nhóm ch th i gian ỉ : v i nhóm ch th i gian thì trong th Xuân Qu nh ch
ỉ ờ ầ ư ả có 1 l n THTM sông ch th i gian: v i ờ ớ dòng sông nh không ch y bao gi
ươ ờ ợ ề ắ ẫ v n m o ng khói tà áo tr ng bay v đâu v i v i con ờ ả ngàn năm màu s
ề ọ ồ thuy n khuya trăng g i phía ngu n xa.
ơ ỉ ị Nhóm ch không gian (5 đ n v 13 l n): ả ầ m nh v ườ , thung lũng... n
ượ ả ụ ể Đ c miêu t c th : m t ả ộ m nh v ườ , m t ộ dòng sông; con sông cũ, m nhả n
ặ ẽ ả ư ề ch y v xa – ộ dòng sông l ng l thung lũng v ngắ v
nườ x a ngày cũ; m t ươ s ầ ử ổ ng bay đ y c a s .
ừ ữ ỉ ệ ượ ự ị ế sông (7 đ n vơ 2.2.5.5 T ng ch hi n t ng t nhiên liên quan đ n
ượ ả ụ ể ữ ầ 17 l n): c th : nh ng bi nể , m aư , sóng, gió... Đ c miêu t dòng sông,
ế ầ ừ i đ o; ở thu đó; bi nể ngăn không t ớ ả sông c n đ n mênh mông – bi n ể có t gió
ữ ộ ặ ồ ị ể hóa bão, m aư thành sông thành b ; D d i và u êm n ào và l ng l ẽ sông
ể ổ ể không hi u n i mình sóng tìm ra t n b …ậ
ữ ỉ ự ậ ự ệ ộ ạ ừ 2.2.5.6 T ng ch s ế v t nhân t o, s vi c xã h i liên quan đ n
sông
52
ầ ơ ỉ ự ậ Nhóm ch s v t nhân t o nhà, cánh bu mồ , con đò, ị ạ (8 đ n v 15 l n):
ượ ả ụ ể ư c th nh sau: lúc xa con đ ngườ , câ, con tàu... Đ c miêu t ớ ộ nhà nh m t
ừ ọ dáng mây – m t ộ dòng sông, ng n núi, r ng cây; cánh bu mồ trôi ngoài sông;
ạ ờ ợ con sông b n v i ớ con đò; m t ộ con đ ngườ v i v i núi cùng sông; cát n ng,ắ
ở ạ ẩ i Hà N i ộ ơ i sông đ y, ầ cây ng n ng ; ơ con tàu v i ớ dòng sông ra đi và tr l
ề ộ Hà N i Sân ga chi u em đi.
ỉ ự ệ ầ ơ ộ ị ạ Nhóm ch s vi c xã h i (4 đ n v 8 l n): khói bom đ n gi c ặ , nh ngữ
ượ ể ộ . Đ c miêu t c th : ế năm chi n tranh ả ụ ể sông dài, bi n r ng, ao tròn khói
ữ ế ườ ặ , sao hôm cu i tr i; ng ể i đi bi n, đi ạ bom đ n gi c ố ờ nh ng năm chi n tranh
sông.
ừ ữ ỉ ộ ự ậ ế sông ậ 2.2..5.7 T ng ch đ ng v t, th c v t liên quan đ n
ỉ ộ ậ ầ ơ ị ạ Nhóm ch đ ng v t (5 đ n v 9 l n) : …Nh ngữ con cò,con v c, cá tôm
ờ ắ b t tép. con cò, con v cạ v n l n l ẫ ặ ộ b sông i
ỉ ự ậ ầ ơ ị ượ Nhóm ch th c v t (2 đ n v 8 l n): ả hoa lau, hoa cỏ... Đ c miêu t
ư ồ ụ ể c th nh sau: dòng sông này, bãi cát, cánh bu m qua hoa lau tr ngắ su tố
ữ ứ ờ ộ m t th i quá kh ; gi a ngàn hoa cỏ núi và sông.
ườ ạ ộ ườ ừ ữ ỉ 2.2.5.8 T ng ch con ng i, ho t đ ng con ng ấ i, tính ch t, tâm lí
ườ con ng i liên quan đ n ế sông
ầ ị Nhóm ch ng i ả ụ c trẻ, tôi, con ng ượ iườ . Đ c miêu t ơ ỉ ườ (3 đ n v 9 l n):
ể ạ ẻ ườ ữ th : trong m t bao n o đ ng hoang dã, nh ng màu
ắ ắ trẻ bao dòng sông kì l ở ặ mây tôi g p các anh ồ kh p đó đây các anh tr ng rau, các anh lau súng;
ượ ắ ắ ầ ữ đ c t m – mu n ố tr conẻ sông b t đ u làm sóng tôi yêu nh ng dòng sông
ướ ạ mùa n c lũ; con ng ớ iườ b n v i câu hò trên sông.
ủ ỉ ườ ẻ ố ạ ộ Nhóm ch ho t đ n c a con ng i: mu n tr con đ c ượ t mắ sông b tắ
ầ đ u làm sóng.
ủ ấ ỉ ườ ầ ơ Nhóm ch tính ch t, tâm lí c a con ng ị i (5 đ n v 10 l n): hi uể ,
ươ ượ ổ ể ư ạ ... Đ c miêu t c th : th ng, tâm t , b n ả ụ ể sông không hi u n i mình
53
ể ậ ể ấ sóng tìm ra b n b ; đã th ngươ m y núi cũng trèo m y ấ ấ sông, m y bi n, m y ấ
ớ đèo cũng qua; con sông b nạ v i con đò con ng ớ iườ b nạ v i câu hò trên sông;
ế ể Ti u k t:
ươ ơ ủ ế ả Trong ch ng 2, chúng tôi đã ti n hành kh o sát 47 bài th c a nhà th ơ
ơ ỳ ượ ộ Xuân Qu nh, qua 47 bài th đó, chúng tôi thu đ c 20 THTM thu c tr ườ ng
ệ ượ ự ệ ầ ấ ơ ớ nghĩa hi n t ng t nhiên v i 317 l n các THTM này xu t hi n trong th Xuân
ố ầ ệ ề ấ ọ ỳ ấ Qu nh. Trong đó, chúng tôi ch n ra 5 THTM có s l n xu t hi n nhi u nh t
ứ ự ừ ế ờ ể ườ theo th t t 1 đ n 5 là: ộ thu c tr ệ ng nghĩa hi n ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ượ ự ố ượ ơ ỳ ể ế ạ t ng t nhiên trong th Xuân Qu nh làm đ i t ng đ ti n hành phân lo i và
ứ ế nghiên c u ti p theo.
ấ ả ườ ợ ờ ể ấ T t c các tr ng h p mà 5 THTM ệ xu t hi n ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ộ ử ụ ự ể ế ạ
ủ ế ế ể ề đ u thu c 3 lo i bi n th trong s d ng: BTTV, BTKH, BTQH. D a vào các ỗ bi n th và THNN – cbđ c a THTM mà chúng tôi ti n hành phân chia m i
ạ ỏ ọ ủ ừ ữ : 1. T ng làm tên g i c a TH. 2. THTM này bao quát trong 8 lo i nh , đó là
ừ ữ ỉ ặ ừ ữ ỉ ạ ộ ấ ủ ể
ỉ ệ ượ ỉ ờ ữ ủ ừ ừ ữ ế T ng ch đ c đi m, tính ch t c a TH. 3. T ng ch ho t đ ng liên quan đ n ự TH. 4. T ng ch th i gian, không gian c a TH. 5.T ng ch hi n t ng t
ỉ ự ậ ự ệ ừ ữ ế ạ ộ
ự ậ ỉ ộ ữ ừ ừ ế ế ậ nhiên liên quan đ n TH. 6. T ng ch s v t nhân t o, s vi c xã h i liên ữ quan đ n TH. 7. T ng ch đ ng v t, th c v t liên quan đ n TH. 8. T ng
ỉ ườ ạ ộ ủ ườ ủ ấ ườ ch con ng i, ho t đ ng c a con ng i, tính ch t, tâm lí c a con ng i liên
ế quan đ n TH.
ữ ủ ờ ể Nh ng YNTM c a các THTM s đ ẽ ượ c ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ứ ở ư ậ ươ ượ ệ ể ề ạ nghiên c u ng 3 đ u đ ch
ứ ạ ủ ể c bi u hi n qua các lo i này. Nh v y, các ể YNTM c a các TH này cũng vô cùng phong phú và ph c t p. Đ tìm hi u
ủ ừ ế ừ ể ế ạ ả
ự ế ợ ế ợ ể ằ ơ YNTM c a t ng THTM này thì chúng ta ph i xét đ n t ng lo i bi n th mà ể ệ chúng k t h p đ xét xem thông qua các s k t h p đó nhà th nh m th hi n
ụ ệ ề ươ ứ ẽ đi u gì. Đó cũng chính là nhi m v mà ch ng 3 chúng tôi s nghiên c u.
54
ươ Ch ng 3 :
Ủ Ẩ Ể Ệ Ý NGHĨA TH M MĨ C A CÁC TÍN HI U ĐI N HÌNH
ƯỜ Ệ ƯỢ Ự Ộ THU C TR NG NGHĨA HI N T NG T NHIÊN
Ơ Ỳ TRONG TH XUÂN QU NH
ậ ẫ 3.1 D n nh p
55
ụ ủ ệ ươ ủ ứ ệ Nhi m v c a ch ng 3 là nghiên c u bình di n nghĩa c a 5 THTM
ể ệ ượ ườ ự ộ ỳ đi n hình thu c tr ng nghĩa hi n t ng t
ạ ộ ứ ệ ệ ậ ơ nhiên trong th Xuân Qu nh và ứ trong ho t đ ng hành ch c ngh thu t. Đây chính là vi c chúng ta nghiên c u
ủ ứ ặ ằ ộ ệ ố ự s hành ch c có tính đ c thù c a m t h th ng THTM THVC nh m rút ra các
ứ ủ ẩ ộ ườ ý nghĩa th m mĩ c a chúng. Hay nói m t cách khác là nghiên c u tr ng nghĩa
ưở ậ ủ ữ ể ệ ả liên t ng đ rút ra các h qu ng nghĩa khái quát mang tính quy lu t c a các
ự ụ ể ờ ể t ừ ỉ ệ ượ ch hi n t ng t nhiên, c th là 5 THTM: trên tr i, bi n, gió, trăng, mây
ứ ề ể ế ả ạ ế k t qu nghiên c u v các lo i bi n th mà chúng tôi đã trình bày ở ươ ch ng 2.
ư ể ậ ườ ưở ự Nh đã trình bày, đ xác l p nên tr ng liên t ng là d a vào các nghĩa
ữ ụ ủ ừ ể ữ ng d ng c a t đi n hình, t ừ ượ đ ẫ c coi là nguyên m u. Và khi nh ng t ừ ấ y
ẽ ượ ệ ệ ả ấ ậ ề ổ xu t hi n trong văn b n ngh thu t, chúng s đ c b sung nhi u ý nghĩa
ề ắ ớ ớ ố ố ả ế ệ ậ m i, g n li n v i các nhân t giao ti p trong b i c nh ngh thu t.Chính vì
ưở ể ấ ấ ờ ấ ư ớ ậ v y, nghĩa liên t ng có th r t b t ng , r t “m i”, nh ng trong quá trình
ườ ế ả ẫ ậ ở ứ hành ch c – ng i ti p nh n văn b n v n lí gi ả ượ i đ ậ c chúng b i các nhân v t
ứ ứ ữ ế ế ề ẫ giao ti p có chung ki n th c n n và nh ng THTM đó v n có ch a “cái lõi”
ệ ố ơ ả ữ ườ ưở ng nghĩa c b n, trung tâm trong h th ng tr ng liên t ng.
ơ ữ ụ ơ Ví d xét nh ng câu th có tín hi u ủ ệ sóng và sông trong bài th Sóng c a
ớ ỳ ượ ấ ờ ẽ ấ Xuân Qu nh, chúng ta s th y các ý nghĩa m i đã đ c hình thành b t ng , thú
ướ ủ ự ườ ưở ủ ư ế ị v nh th nào d ủ i áp l c c a c a tr ng nghĩa liên t ữ ả ng c a ng c nh
ệ ậ ngh thu t:
ữ ộ ị D d i và d u êm
Ồ ặ ẽ n ào và l ng l
ể ổ
ể Sông không hi u n i mình Sóng tìm ra t n bậ
Ôi con sóng ngày x aư ế Và ngày sau v n thẫ
ỗ ọ N i khát v ng tình yêu
ồ ồ ự ẻ B i h i trong ng c tr
( Sóng)
56
ầ ớ Khi nh c t i ưở ng ố ắ ớ sóng, sông v i nghĩa g c ban đ u là chúng ta liên t
ế ớ ự ữ ủ ả ộ ự ậ ế đ n hình nh c a nh ng s v t vô tri vô giác thu c th gi i t nhiên.Còn khi
ữ ế ẽ ơ ổ ỳ sóng và sông đi vào th Xuân Qu nh thì nó s bi n đ i thành nh ng THTM,
ế ợ ớ ồ ị ặ ữ ộ d d i, d u êm, n ào, l ng và chính THTM sóng, sông k t h p v i các BTTV
ư ể ổ ở ặ . tr thành c p lẽ và các BTKH con sóng ngày x a, sông không hi u n i mình.
ủ ọ ữ ư ể ầ ậ THTM bi u tr ng cho tình yêu nam, n . Tình yêu có đ y đ m i cung b c
ạ ậ ả ờ ớ ả c m xúc: h nh phúc, h n gi n, ghen tuông và c đau đ n khi chia ly cũng nh ư
ữ ộ ồ ị ạ ặ ẽ ự i l ng l ệ . S kì di u, làm nên sóng lúc d d i lúc d u êm, khi n ào và có khi l
ổ ơ ủ ộ ả ặ ắ ủ đ c s c c a kh th chính là hình nh sóng đôi c a hai THTM thu c tr ườ ng
ệ ượ ự nghĩa hi n t ng t nhiên sóng và sông.
ể ấ ằ ư ậ ữ ưở ừ ữ ệ Nh v y có th th y r ng ng nghĩa liên t ng t nh ng tín hi u ngh ệ
ườ ấ ấ ớ ư ờ ậ thu t th ng r t b t ng . Trong đó các BTTV và BTKH v i t ữ cách là nh ng
ữ ệ ằ ấ ọ ị cbđ b ng ngôn ng có vai trò r t quan tr ng trong vi c xác đ nh YNTM.
ứ ế ả ờ ể Sau đây là k t qu nghiên c u 5 THTM: ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ườ ệ ượ ự ỳ ộ thu c tr ng nghĩa hi n t ng t ơ nhiên trong th Xuân Qu nh.
ủ ẩ ờ ể ư gió, tr i, m a, bi n, sông 3.2 Ý nghĩa th m mĩ c a các TH
ủ ệ gió 3.2.1 Ý nghĩa c a tín hi u
ệ ố ơ ở ủ ệ ữ gió 3.2.1.1 Ý nghĩa c s trong h th ng c a tín hi u ngôn ng
ứ ứ ấ ộ ườ ệ ượ ự Đ ng th nh t trong 5 THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên
ế ấ ầ ặ ệ ế t n u ệ chúng tôi nghiên c u, ứ gió xu t hi n 51 l n chi m 16,09 %. Và đ c bi
ờ ố ẽ ề ọ ư ọ ngoài đ i s ng ta s có nhi u tên g i khác nhau c a ủ gió nh phong, ng n gió…
ơ ỳ ệ ấ ấ ớ ọ ỉ thì trong th Xuân Qu nh gió ch xu t hi n v i tên g i duy nh t là chính nó.
ở ạ ạ ộ ượ ị ự ể s chuy n ư tr ng thái ch a ho t đ ng đ c đ nh nghĩa:
ể ừ ậ ữ ế ấ T ừ gió khi ộ ộ ủ ộ đ ng c a m t b ph n khí quy n t ữ nh ng vùng có áp su t cao đ n nh ng
ấ vùng có áp su t th p ấ [37;563].
ể ủ ơ ệ ẩ ằ 3.2.1.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th c a tín hi u gió trong th Xuân
Qu nhỳ
ư ể ộ
ổ ậ YNBT n i b t nh t c a ộ ự ộ ộ ủ ậ ự s chuy n đ ng c a m t b ph n khí quy n ở ấ ủ gió là luôn bi u tr ng cho không gian đ ng, b i ạ ể ”. S bi u đ t ý ự ể ể ớ v i nghĩa th c “
57
ổ ượ ể ệ nghĩa ph quát trên c a c th hi n qua các BTTV, BTKH có tính
ẫ ơ ị ả ặ ồ ạ ủ gió cũng đ ữ ộ khuôn m u, quen thu c. Đó là nh ng đ n v miêu t ể đ c đi m t n t ỉ ậ i ch t p
ư ợ ủ gió nh : ư gió m a, gió bão, bão gió, sóng gió… h p c a
ầ ơ ị ả gió Lào, gió mùa đông, gió đ u năm … các đ n v miêu t ụ ể ư các lo i ạ gió c th nh : ạ ộ ấ tính ch t ho t đ ng
ơ ở ụ ư c a ủ gió: mát, l nhạ … đúng nh nghĩa c s khái quát . Ví d :
Tháng năm – mùa sinh nở
ư Tình yêu nh tháng năm
ắ ử Mang gió n ngồ n ng l a
ầ Lòng anh là đ m sen
ỏ Hay là nhành c úa.
( Tháng năm)
ụ ở ệ ấ ơ ỳ Qua ví d trên ta th y, đây xu t hi n trong th Xuân Qu nh đ ượ c ấ gió
ư ộ ầ ố ạ ả ỉ ặ ể ả ơ ố ử ụ s d ng thu n túy nh m t nhân t ngo i c nh ch đ c đi m, n i ch n x y ra
ệ ượ ạ ộ ủ ế ượ ả các hi n t ng, ho t đ ng… nó ch y u đ c miêu t theo cái nhìn khách
ậ ả ự ể quan, cái nhìn bi u v t t th c.
ổ ượ ể ệ ứ ạ YNBT ph quát trên cũng còn đ c th hi n qua các d ng th c quan h ệ
ượ ồ ạ ủ ặ ờ ộ quen thu c nh : c đ t trong các không gian, th i gian t n t i c a nó,
ầ ờ ư gió đ ể ồ tr i, bi n, đ i, núi, xuân, đông, thu, hè, đ u năm nh là: ư …
ộ ố ứ ư ặ ể YNBT bi u tr ng c a ủ gió: là ch ng nhân cho muôn m t cu c s ng con
ườ ộ ố ọ ổ ủ ứ ế ườ ế ng i, ch ng ki n m i đ i thay c a cu c s ng con ng ư i, và nh ta bi
ộ ữ ơ ẻ ạ ớ ộ ớ ỳ ưở Qu nh, v i tâm tr ng là m t nhà th tr , m t n sĩ l n lên và tr ng thành t t Xuân ừ
ơ ủ ế ố ỳ phong trào kháng chi n ch ng Mĩ thì trong th c a Xuân Qu nh đâu đó ta d ễ
ắ ặ ủ ữ ệ ế ả ố dàng b t g p hình nh c a nh ng ngày tháng chi n tranh v qu c anh hùng
ư ữ ộ ạ Trong gió nóng nh ng tr a hè ng t ng t y:ấ Ví d :ụ
ẹ ạ ạ M ru tôi h t cát s n hàm răng
ừ ớ ế ầ V a l n khôn tôi đã bi t đào h m
ướ ẫ D i bom đ n ổ ạ gió Lào v n th i
( Gió Lào cát tr ng)ắ
58
ớ ụ Trong ví d trên, THTM gió nóng và gió Lào k tế
gió v i hai BTTV là: ư ừ ữ ỉ ớ ừ ữ ướ tr a hè i bom , t ợ h p v t ỉ ờ ng ch th i gian: ng ch không gian: h mầ , d
ộ ố ườ ủ ề ắ ớ gió nóng i: đó là
ớ ờ ư ứ ữ ữ ủ ẹ đ n ạ cho ta th y ấ gió luôn g n li n v i cu c s ng c a con ng ề ắ g n li n v i l ế i ru c a m vào nh ng tr a hè oi b c, đó là nh ng năm chi n
ế ứ ướ ẫ ạ ổ
tranh có ng n ọ gió Lào v n luôn th i, dù d ẫ ơ ự ư ữ ắ ổ ọ ổ ư i bom đ n h t s c cam go nh ng ơ gió Lào v n th i, qua đó nh kh c h a rõ h n s gian kh , hi sinh nh ng c n
ệ ổ ế ả ộ ủ c a nhân dân ta trong cu c chi n tranh b o v t ố qu c.
ừ ộ ố ề ắ ờ ớ ộ ạ bao đ i nay luôn g n li n v i cu c s ng lao đ ng và sinh ho t Gió t
ầ ư C u cho m a thu n, ậ gió lành ủ c a cha ông ta:
ặ Lúa vàng n ng h t, ạ ru ngộ anh đ c ượ mùa.
( Ca dao)
ơ ệ ạ ỳ ườ ạ ệ ộ Và Xuân Qu nh m t nhà th hi n đ i, ng ế ệ ẻ i đ i di n cho th h tr ,
ế ệ ấ ế ở th h hôm nay cũng đã r t tinh t khi quan sát ộ gió và đ a ư gió tr thành m t
ặ ắ ủ ộ ố ượ đ i t ng, m t THTM đ c s c trong sáng tác c a mình, tác gi m n ả ượ gió để
ộ ố ẻ ủ ề ư ờ nói v muôn màu, muôn v c a cu c s ng. So sánh, ví von gió nh là th i gian
ỗ ỳ ỉ thì ch có riêng và m i Xuân Qu nh:
ờ Th i gian nh là ư gió
Mùa đi theo tháng năm
ổ Tu i theo mùa đi mãi
ỉ Ch còn anh và em.
ơ ố ( Th tình cu i mùa thu)
ạ ượ ờ ớ th i gian ơ Trong đo n th trên THTM c so sánh v i , đi cùng v iớ gió đ
ờ ề ằ : mùa, tháng năm đi u này nh m th ể
ờ ầ ổ THTM gió còn các BTQH ch ỉ th i gian hi n ệ th i gian, mùa hay tháng năm ố thì luôn thay đ i, luôn tu n hoàn cũng gi ng
ể ừ ơ ố ị ế ộ ỗ ơ ế n i này đ n n i khác, không c đ nh m t ch . Đ n nh ư gió luôn di chuy n t
ơ ố ọ ỳ ả ấ ờ ơ ấ hai câu th cu i Xuân Qu nh làm cho đ c gi ệ b t ng h n khi làm xu t hi n
ủ ể ữ ủ ả ượ ự ỳ hình nh c a hai ch th tr tình: anh và em, hóa ra Xuân Qu nh m n s thay
ờ ự ể ể ẳ ố ị ổ ủ th i gian đ i c a , s di chuy n c a ự ủ gió đ cu i cùng kh ng đ nh cho s
ườ ụ ể ở ự ấ ế ồ tr ổ ng t n, s b t bi n, không đ i thay trong tình yêu và c th ủ đây là c a
59
ượ ượ ể ệ ộ ổ ủ ể ữ hai ch th tr tình: anh và em, m n tĩnh đ nói đ ng, m n chuy n đ i thay
ờ ủ ế ể ả ườ đ nói đ n tình c m c a con ng i. c a ủ gió, c a ủ th i gian
Ở ấ ậ ượ ể THTM ệ c bi u hi n gió, chúng tôi nh n th y YNTM c a ủ gió còn đ
ặ qua các c p TH sóng đôi: sóng – gió, bão – gió.
ư Tình ta nh hàng cây Ví d :ụ
Đã qua mùa bão gió
ư Tình ta nh dòng sông
Đã yên ngày thác lũ.
ơ ố ( Th tình cu i mùa thu)
ụ ướ ế ấ ỳ N u trong ví d tr c ta th y Xuân Qu nh đã đem tình yêu đi so sánh
ụ ờ ạ ấ ờ ỳ ớ v i th i gian thì trong ví d này ta l i b t ng khi Xuân Qu nh đã so sánh tình
ư ư yêu nh là hàng cây, so sánh tình yêu nh là dòng sông. Hàng cây thì luôn luôn
ớ ạ ế ằ ặ ỳ s ợ gió th nên Xuân Qu nh m i t o ra c p THTM sóng đôi b ng cách dùng
ớ ớ ươ mùa, t ng t ự THTM gió sóng đôi cùng v i THTM bão và đi cùng v i BTKH
ư ậ ạ ặ ỳ ớ nh v y Xuân Qu nh t o ra c p THTM sóng đôi thác lũ đi cùng v i BTKH
ế ợ ỉ ờ ả ặ ớ qua, ngày ch th i gian. C hai c p THTM sóng đôi này k t h p v i các BTQH
ượ ử ọ ượ ữ ể yên bi u hi n ệ tình yêu đã v t qua m i th thách, v t qua nh ng ngày tháng
ở ư ố gian nan, cách tr cũng gi ng nh hàng cây kia đã đi qua mùa bão gió, cũng
ượ ữ ư ề ặ ố gi ng nh dòng sông kia đã yên l ng sau nh ng ngày thác lũ tràn v . M n các
ỉ ệ ượ ự ớ ặ c p THTM sóng đôi ch hi n t ng t nhiên đi cùng v i các BTQH, BTKH đ ể
ủ ệ ề ặ ộ nói v chuy n tình yêu là môtip quen thu c ta hay g p trong sáng tác c a nhà
ơ ỳ th Xuân Qu nh.
ọ ườ ệ ấ ợ ượ ặ Trong m i tr ng h p xu t hi n, THVC c đ t trong t ươ ng ề gió đ u đ
ớ ỉ ườ ủ ạ ỉ ườ ỉ quan v i TH ch con ng i, ch các tr ng thái tâm lí c a con ng ữ i, ch nh ng
ự ệ ườ ụ ế ạ ộ ự ậ s v t nhân t o, s vi c xã h i liên quan đ n con ng
ể ệ ử ụ ượ ề ằ ố ỳ i (m c 2.2.1.6 và ệ ắ c Xuân Qu nh s d ng nh m th hi n m i quan h g n 2.2.1.8) đi u này đ
ự ậ ế ề ữ bó t nhiên, m t thi t, b n v ng gi a i.ườ ữ gió và con ng
ươ Ơ ườ gió l nhạ s i n ng ng sa
Cho tôi ở ướ d i mái nhà bình yên
ự ấ ắ ơ ọ M c th m, gi y tr ng, ng n đèn
60
ế ặ ườ ơ Dòng th tôi vi t thâu đêm t ng ng i.
ế ơ (Th tình tôi vi t)
Ở ớ ế ợ ớ ươ s ng đây, THTM l nhạ k t h p v i THTM và gió đi cùng v i BTKH:
ừ ữ ỉ ẽ các t ng ch không gian: ề ộ ơ ạ nhà mang YNBT v m t n i l nh l o, âm u, và qua
ơ ỏ ế ơ ố ớ ữ ắ ườ đó nhà th t lòng bi t n sâu s c đ i v i nh ng ng
ằ ạ ươ ả ạ ơ gió l nh s ng sa mình n m l i n i ể đ cho tác gi i lính đã hi sinh thân ấ ả ọ t c m i nói riêng và t
ườ ộ ượ ộ ố ủ ng i trong xã h i chúng ta nói chung có đ c cu c s ng bình yên c a ngày
ượ ể ể ệ ơ hôm nay. Nhà th đã m n THTM gió và các BTKH c a ủ gió đ th hi n tình
ủ ả c m c a chính mình.
ủ ộ ữ ề M t YNBT c a THTM
ươ ườ gió n a là, THTM gió mang YNBT v tình yêu ả ấ ướ ươ ả ị th ng con ng i, tình yêu quê h c, tình c m ch em, tình c m gia ng đ t n
đình:
Đã bao mùa gió đổ Ví d :ụ
ạ ọ ị Ch đi d y h c xa
ơ Ngày s tán tháng ba
ư ầ ướ ậ M a rào h m n c ng p
ươ Em th ọ ề ớ ng v l p h c
ườ Có đ ng hào ra sân
ươ ọ Th ng ng n đèn đêm đêm
ồ ạ Báo yên r i l i sáng.
ế (Tháng ba vi ị t cho ch )
ể ấ ư ậ ữ ơ ỳ ườ Nh v y có th th y trong th Xuân Qu nh gi a con ng i và gió nói
ộ ự ế ứ ậ riêng, thiên nhiên nói chung luôn luôn có m t s giao hòa h t s c m t thi ế t.
ủ ề ể ể ề ả M n ượ gió đ nói v tình yêu c a chính mình, m n ượ gió đ nói v tình c m gia
ả ươ ấ ướ ớ ỳ ị đình, tình c m ch em, tình yêu quê h ng đ t n c… V i Xuân Qu nh, gió
ở ề ẽ ọ ồ tr thành con ng i, ắ ườ gió s nói m i đi u: có khi vui có khi bu n, khi kh c
ồ ộ ả ạ ờ kho i ch mong, khi lo âu, h i h p, khi h nh phúc dâng trào… Nh v y,
ữ ể ệ ủ ệ ạ ọ là THTM gi vai trò quan tr ng trong vi c th hi n tâm tr ng c a nhân v t tr ư ậ gió ậ ữ
ơ ỳ ư ủ ể ườ tình trong th Xuân Qu nh, i. gió bi u tr ng cho tình yêu c a con ng
ủ ệ tr iờ 3.2.2 Ý nghĩa c a tín hi u
61
ề ả ơ ở ầ C s làm n n t ng ban đ u cho TH trời là THNN c p 1ấ tr iờ . Đó là m tộ
ể ố ử ụ ể ồ ợ h p th bao g m các nhân t ậ : âm thanh, nghĩa bi u v t, nghĩa s d ng, nghĩa
ữ ừ ệ ố ơ ở ữ ế ụ ượ trong h th ng ngôn ng . T nh ng c s này, ứ ậ c nh n th c tr iờ ti p t c đ
ể ượ ấ ơ ế ể đ chuy n ti p các nghĩa v t c p xa h n – các ý nghĩa TM c a ủ tr iờ khi tr iờ
ộ ở tr thành m t THTM.
ế ớ ệ ậ ở ộ Khi đi vào th gi thành m t THTM thì i ngh thu t, tr
ổ ở ậ ủ ị ế ụ ệ ậ ố tr iờ s b chi ẽ ị ặ ph i, b bi n đ i b i các m c đích, các quy lu t c a ngh thu t nói chung, đ c
ủ ừ ệ ể ạ ậ Ở ệ đi m c a t ng lo i hình ngh thu t nói riêng. ậ đây ngh thu t – thi pháp th ơ
ờ ẽ ở ủ đây s tr thành cbđ c a THTM ề ự ụ ể tr iờ , là s c th hóa v
ặ ươ ơ ca. THNN tr iờ gi ứ ủ m t hình th c c a TH văn ch ng trong th ca.
ệ ố ơ ở ủ ệ ữ tr iờ 3.2.2.1 Ý nghĩa c s trong h th ng c a tín hi u ngôn ng
ủ ơ ố ỳ ố ệ Trong th Xuân Qu nh, theo s li u th ng kê c a chúng tôi TH
ầ ố ế ệ ầ ạ ộ ọ ế hi n 31 l n, chi m 9,78% thu c lo i TH có t n s cao. Tên g i các bi n th tr iờ xu tấ ể
ặ ờ ờ ờ ờ ố ờ … Dù THTM ờ c a ủ tr iờ : tr i, ông tr i, m t tr i, chân tr i, cu i tr i, tr i xanh
ệ ở ạ ọ ượ ả ữ ể d ng tên g i nào, đ c miêu t ạ ặ trong nh ng đ c đi m, tr ng ấ tr iờ xu t hi n
ư ế ạ ộ ấ ề thái, ho t đ ng, tính ch t nh th nào, thì tr iờ cũng đ u có cái lõi ý nghĩa
ườ ơ ả ả ộ ớ hãy cho tôi thông th ng c b n: 1. Kho ng mênh mông, r ng l n trên không: “
ố ờ ơ ọ ầ ạ ộ ờ ế ộ m t tinh c u giá l nh – m t vì sao tr tr i cu i tr i xa ”. 2. Th i ti
ủ ọ ậ ờ ắ ị ầ ư ờ ờ ờ ư ắ t m a n ng ậ (tr i m a, tr i n ng…) . 3. V th n àm ch m i v t (ông tr i, tr i ph t, thiên
ế đ …).[37 – 1494 ].
ấ ả ượ ế ớ Và t t c các ý nghĩa khác c a c hình thành trong th gi i ngh ệ
ề ạ ậ ấ ừ ủ tr iờ đ ấ ế thu t thi ca, dù đa d ng phong phú đ n m y cũng đ u xu t phát t nghĩa c s ơ ở
này.
ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.2.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th c a tín hi u ệ tr iờ trong th Xuân
Qu nhỳ
ư ể ạ ẩ ổ Đây chính là lo i ý nghĩa bi u tr ng – cđbđ th m mĩ ph quát, chung
ấ ự ễ ứ ệ ậ ồ nh t cho TH tr iờ trong th c ti n hành ch c ngh thu t. Bao g m:
ệ ườ ườ ệ Ý ni m thông th ấ ủ ng nh t c a ng t Nam v i Vi
ả ầ ộ ộ ớ ề tr iờ đó chính là: ậ ắ m t kho ng không gian r ng l n bao quanh trên đ u chúng ta, g n bó m t
62
ế ớ ộ ố ư ể ắ ộ thi t v i cu c s ng và lao đ ng nông nghi p. ệ Tr iờ có th làm m a, n ng, gió,
ặ ủ ế ự ỳ bão… và cũng chính vì th s có m t c a TH ẽ ơ tr iờ trong th Xuân Qu nh s
ỉ ệ ượ ớ ự ạ hay đi kèm v i các TH ch hi n t ng t nhiên
ị ẩ ừ ữ ọ ơ có giá tr th m mĩ cao. Khi là t ặ t o thành các c p TH sóng đôi ỳ ờ ng làm tên g i thì tr i trong th Xuân Qu nh
ơ ả ớ ộ ả ờ có 2 ý nghĩa c b n: (1) : tr i xanh kho g mênh mông, r ng l n trên không
ơ ủ ổ ờ tr i hút xanh ồ ơ đâu r i c n m a các ngã ngoài kia (tu i th c a con), ư ư ( c n m a ơ
ả ủ ờ ắ ư ờ Ở không ph i c a mình)….(2) ờ ờ ế (tr i n ng, tr i m a, tr i gió…) : Th i ti t
ngoài kia tr i gió ờ (em có đem gì theo đâu), tr i n ng ờ ắ mây theo che (chuy n cệ ổ
ườ ề tích v loài ng i)….
ừ ữ ỉ ể ấ Khi là t ặ ng ch tính ch t, đ c đi m thì THTM tr iờ có ý nghĩa ch sỉ ự
ờ ế ự ổ ủ ị ờ ủ ờ ế ự ủ yên bình, s n đ nh c a th i ti t, chính s yên bình c a tr i, c a th i ti t mà
ộ ố ủ ườ ậ ở ươ ẹ ơ cu c s ng c a con ng i và muôn v t tr nên yên bình, t i đ p h n:
ủ ế ữ Đó là mùa c a nh ng ti ng chim reo
ờ ế ắ ắ Tr i xanh bi c, n ng tràn trên kh p ngã
ấ ị ậ Đ t thành cây m t trào lên v chua
ướ ườ ỗ ở ữ ườ B c chân ng i b ng m nh ng đ ng đi.
(Mùa h )ạ
ạ ế ợ ớ ơ Trong đo n th trên, THTM
ớ tr i ờ k t h p v i BTQH ữ ừ ớ ế ợ k t h p v i BTQH tràn cùng v i các t ỉ ờ ng ch th i gian ữ ng ch mùa, t
ậ ắ ế ợ ả xanh, THTM n ngắ ỉ ừ ị ấ đ t thành cây, m t trào lên v không gian kh p ngã , k t h p hình nh so sánh:
ọ ướ ườ ở ườ ng t b c chân ng ữ i m ra nh ng con đ ng đi m i ọ ớ đã phát h a cho chúng
ộ ố ộ ứ ủ ủ ả ầ ậ ộ ta khung c nh c a m t cu c s ng th t bình yên, m t b c tranh có đ y đ con
ườ ầ ứ ố ậ ớ ữ ự ộ ng ả i, đ ng, th c v t v i nh ng hình nh tràn đ y s c s ng. Và theo quan
ủ ệ ườ ệ ắ ớ ự ni m c a ng i Vi t Nam ta khi nh c t i là nh c t i s yên bình ờ ắ ớ tr i xanh
ả ộ ố cu cu c s ng.
ư ệ ấ Nh ng cũng có khi THTM ơ ớ tr iờ cùng v i BTKH xanh xu t hi n trong th
ộ ỳ Xuân Qu nh mang m t ý nghĩa khác:
ế ờ Em xin hát ti p l i ca
ằ ỗ ọ Ru anh sau m i lo âu nh c nh n
ủ Hát tình yêu c a chúng mình
63
ữ ỏ Nh nhoi gi a m t ờ ộ tr i xanh khôn cùng.
ẹ ủ (M c a anh)
ế ợ ớ ạ ơ Trong đo n th trên, THTM xanh và BTKH
tr iờ k t h p v i BTQH ờ ầ ớ ể ỉ ứ ộ ớ ộ khôn cùng t c là r ng l n đ ch không gian r ng l n, b u tr i xanh ngoài kia,
ỳ ầ ờ Xuân Qu nh đem b u tr i xanh đó đi so sánh v i
ữ ạ ạ ớ ỏ ỉ ớ tình yêu. Tr iờ thì vô cùng ơ ộ r ng l n, là cái vô h n còn tình yêu ch là cái nh bé, là cái h u h n. Nhà th so
ư ế ướ ữ ự ể ế ằ sánh nh th không nh m h
ườ ể ề ơ ng tình yêu đ n tiêu c c mà n sĩ so sánh đ cho ố ắ ủ i mình yêu hi u h n v tình yêu c a chúng mình và cùng nhau c g ng ng
ượ ọ ắ ứ ở v t qua m i tr c tr , sóng gió trong tình yêu l a đôi.
ừ ữ ỉ ể ặ ấ ơ ỳ Khi là t ng ch tính ch t, đ c đi m thì trong th Xuân Qu nh, THTM
ổ ủ ỉ ự ờ ở ờ ạ ờ ế tr i l nh, tr i tr rét t: : tr iờ còn ch s thay đ i c a th i ti
ạ Sao không cài khua áo l i anh
Tr i l nh ấ ờ ạ đ y, hôm nay ờ ở tr i tr rét
ề ở ậ ẹ Gió nhi u quá, phòng tr nên ch t h p
ụ ườ ườ B i mù ngoài đ ố ng ph ít ng i qua .
ờ ở (Tr i tr rét)
ế ợ ụ ớ l nhạ , tr rétở cùng v i tớ ừ
ữ ự ấ ố THTM tr iờ trong ví d trên k t h p v i BTQH ơ ỉ ờ ng ch th i gian ấ hôm nay, ngoài ra trong b n câu th ta còn th y có s xu t
ệ ủ ệ ượ ộ ự ớ hi n c a các THTM thu c hi n t ng t nhiên gió, b iụ đi cùng v i các BTQH
ề ừ ữ ỉ ườ ấ ả nhi u quá ngoài đ ng, phòng , mù và các t ng ch không gian , t t c các
ủ ả ờ ế ừ ỉ ự ằ ổ ớ THTM cùng v i BTQH c a nó nh m ch s thay đ i cu th i ti t t mùa nóng
ể ả ể ệ ắ chuy n sang mùa rét, thông qua đó tác gi ạ th hi n tâm tr ng lo l ng cho
ườ ạ ng i mình yêu “sao không cài khuy áo l ơ i anh”. Nhà th đãn m n ượ tr iờ cùng
ủ ả ả . ể ể ệ các BTQH, BTKH c a ủ tr iờ đ th hi n tình c m c a chính tác gi
ắ ơ ớ ờ ỳ ụ THTM tr i ờ trong th Xuân Qu nh còn g n v i th i gian, không gian. C
ể ầ ơ ỉ ệ ấ ờ ị th có 6 đ n v và 8 l n THTM
ơ ủ ỳ ủ ế ả các bài th c a Xuân Qu nh đ
ể ờ tr iờ ch không gian và th i gian xu t hi n trong ể ượ c kh o sát. Trong đó, ch y u là các đi m ngoài kia, ngoài sân. Từ th i gian: sáng, hôm nay, mùa và các đi m không gian:
ặ ầ ư ở ọ ủ ộ ố ờ m i không gian, th i gian c a cu c s ng đó cho ta th y, ấ tr iờ có m t h u nh
64
ườ ượ ơ ỳ ế ư con ng i và đ c nhà th Xuân Qu nh tinh t ủ đ a vào trong sáng tác c a
ở ườ ạ ộ ố ớ ớ ắ i b n tâm giao, tâm tình g n bó v i cu c s ng, v i mình. Tr i ờ tr thành ng
ư ủ ả ườ tâm t , tình c m c a con ng i:
ờ Ở ngoài kia tr i gió
ờ ư Ở ngoài kia tr i m a
ẩ ơ Cây bàng đêm ng n ng
ướ ườ ế N c qua đ ả ng ch y xi t
ướ ẫ
Tóc anh thì t đ m Lòng anh thì cô đ nơ
ầ ơ Anh c n chi n i em
ẳ Sao mà anh ch ng nóí
(Anh)
Ở ụ ớ ặ ví d trên, THTM tr i ờ sóng đôi v i c p THTM gió – m aư đi cùng v iớ
ừ ữ ỉ ể ễ ả ộ ấ ờ t ng ch không gian ngoài kia đ di n t ộ m t không gian đ ng, đ t tr i đang
ủ ấ ờ ể ượ ư ế ộ ộ làm m a, làm gió. M n không gian đ ng c a đ t tr i đ nói đ n m t không
ặ ở ạ ự ố ậ ủ gian tĩnh l ng trong nhà t o s đ i l p c a không gian trong nhà và ngoài kia
ể ệ ự ố ậ ủ ả ườ ẽ qua đó th hi n s đ i l p trong tình c m c a con ng i, có l anh đang suy
ế ế ặ ắ ơ ợ nghĩ gì đó mà l ng im, không nói khi n cho nhà th lo l ng, run s , khi n cho
ồ ộ ữ ữ ế ẩ ả ặ ơ ớ n sĩ ph i ng n ng , khi n cho n sĩ lo âu, h i h p c sao mà anh im l ng, c ớ
ẳ sao mà anh ch ng nói:
Tay trong tay tôi đã bên ng iườ
ề ễ ẳ ề Tôi ch ng nói đi u chi v vĩnh vi n
ể Vì m i ỗ sáng khi m t tr i
ệ ặ ờ bi u hi n ạ ắ ầ ộ i b t đ u yêu. Là m t ngày tôi l
ạ ắ ầ (L i b t đ u)
Ở ụ ượ ể ệ ủ ví d trên, THTM c th hi n qua BTTV c a nó là tr iờ đ
ớ ừ ữ ỉ ờ ễ ế ợ k t h p v i t ng ch th i gian sáng, ngày, đó là cái vĩnh vi n, vĩnh h ng, ch ặ ờ m t tr i ỉ ằ
ư ậ ượ ủ ể ả ằ ặ ỳ ra nh v y đ thông qua đó Xuân Qu nh m n hình nh vĩnh h ng c a m t
ể ế ệ ấ ẳ ỗ ổ ờ tr i xu t hi n vào m i bu i sáng đ nói đ n tình yêu, trong tình yêu ch ng có
ơ ể ễ ượ ề ỗ chi là vĩnh vi n, nhà th hi u đ ặ ờ c đi u đó nên m i ngày trôi qua, khi m t tr i
65
ể ằ ạ ậ ữ ắ ầ b t đ u lên là nhân v t tr tình hi u r ng mình l ộ i có thêm m t ngày m i đ ớ ể
ượ ươ ườ đ c yêu th ng bên ng i.
ị ủ ế ơ ủ ộ ỳ ế ề ề ơ ẻ Xuân Qu nh là m t nhà th tr , th c a ch ch y u vi t v đ tài tình
ệ ượ ự ễ ể ể ề ề ượ yêu m n hi n t ng t nhiên đ nói v tình yêu là đi u d hi u trong th
ư ệ ế ộ ỳ ườ ố Xuân Qu nh vì th cũng gi ng nh các tín hi u thu c tr ng nghĩa hi n t ơ ệ ượ ng
ự ơ ỳ ườ t nhiên khác, THTM ệ ớ ng đi kèm v i các hi n tr iờ trong th Xuân Qu nh th
ượ ự ư ở ụ ể ạ t ng t nhiên: ắ … đã trình bày m c 2.2.2.3 đ t o thành m a, bão gió, n ng
ặ ể ỉ ệ ệ ặ ộ ạ ộ ặ c p tín hi u sóng đôi. Các c p tín hi u sóng đôi này m t m t đ ch ho t đ ng
ư ằ ằ ấ ẩ ơ ủ ự nhiên nh ng n đ ng sau nét nghĩa y nhà th còn nh m ch ỉ
ư ủ ườ c a ủ tr iờ , c a t ổ ủ ự s thay đ i c a tâm t ả , c a tình c m con ng i.
ặ ồ ươ ế Đ n hay là nét m t h G m
ư ừ ườ ễ ể ấ V a xanh đ y nh lòng ng i d hi u
ể ờ ồ ề ả Tr i chuy n gió ế ph i chăng h m m y u
ổ ồ Nên đ i thay r i m t s c u t ộ ắ ư ư .
ơ ướ ố ượ ế ớ ủ ế ữ Cũng có khi nhà th h ng đ i t ng c a mình đ n th gi i nh ng con
ự ư ẳ ạ ậ ỏ ộ ồ ờ ồ ậ v t nh bé, ch ng h n nh chu n chu n m t loài v t chuyên gia d báo th i
ế ự ti t trong t nhiên:
ồ Chu n chu n ư ấ ồ bay th p thì m a
ừ ắ Bay cao thì n ng bay v a thì râm
ư ậ ấ ồ ồ Chu n chu n báo m a, báo bão cho nhân gian v y thì có m y ai quan
ộ ố ủ ế ơ ỉ ư tâm đ n cu c s ng c a chúng khi m a, khi gió? Ch có riêng nhà th Xuân
ể ệ ơ ủ ề ỳ Qu nh đã th hi n đi u này trong th c a mình:
ư ẽ ấ ấ Trái đ t này s nh n chìm trong m a
ỗ ươ ộ ờ Không tìm đâu m t ch n ng nh
ỏ ổ ế ị M ng manh th ch u làm sao n i
ồ ơ ồ ớ Chu n chu n i báo làm chi bão t i
ờ ở Tr i bão ồ lên r i mày đâu ?
ồ ồ (Chu n chu n báo bão)
Ở ế ợ ớ ạ ộ ể ỉ ủ đây, THTM ờ bão lên đ ch ho t đ ng c a tr i tr iờ k t h p v i BTQH
ờ ổ ơ ể ệ ổ đó là tr i n i gió, n i bão, thông qua vi c ạ nhà th th hi n tâm tr ng ờ ệ tr i bão
66
ậ ủ ề ố ữ ủ ắ ồ ỏ ỏ ồ lo l ng c a mình v s ph n c a nh ng con chu n chu n m ng manh, nh bé
ư ế ổ ẽ ề ả ờ nh th thì khi tr i bão n i s ph i đi v đâu.
ơ ủ ỳ ớ Trong th c a Xuân Qu nh, THTM ộ tr iờ còn luôn đ ng hành v i cu c ồ
ườ ự ậ ữ ữ ỉ ủ ố s ng c a con ng i. THTM
ự ệ ụ ộ ườ ỉ ạ t o, s vi c xã h i(m c 2.2.2.6) mà chúng còn ch con ng ể tr iờ không nh ng dùng đ ch nh ng s v t nhân ủ ạ ộ i, ho t đ ng c a
ườ ủ ấ ườ ụ ừ ấ con ng i, tính ch t, tâm lí c a con ng i (m c 2.2.2.8) t đó cho th y trong
ủ ứ ề ắ ớ ộ ố ườ ủ ti m th c c a nhà th i nói ơ tr iờ luôn g n bó v i cu c s ng c a con ng
ủ ơ chung và c a nhà th nói riêng.
ư ấ ả ộ ỉ Tr iờ không ch còn là m t kho ng không gian nhìn th y nh hình vòm
ặ ấ ử ề ề ắ ắ ớ ớ trên m t đ t mà có khi THTM tr iờ g n li n v i khung c a, g n li n v i con
ườ ề ắ ớ ồ ườ ạ đ ng, g n li n v i cánh bu m do con ng i t o ra. THTM
ọ ự ổ ổ ủ ự ộ ố ọ ự ứ ủ ế m i s đ i thay c a cu c s ng, ch ng ki n m i s thay đ i c a t ế Tr iờ ch ng ki n ứ ờ nhiên. Tr i
ớ ả ủ ờ ắ g n v i c cá tính c a con ng ườ ở i, ợ đây là thi sĩ, thi sĩ s màu tr i sau khung
ợ ự ồ ệ ử c a bình yên cũng chính là s s thanh bình mà thích cái n ào, náo nhi t:
Tôi s ợ màu tr iờ sau khung c aử bình yên
ườ ườ ừ ặ Con đ ắ ng v ng, ng i đi và r ng cây l ng gió
ữ ướ Tôi yêu nh ng dòng sông mùa n c lũ
ờ ẫ ượ Sau phá phách ngàn đ i v n là l ng phù sa.
ơ ế ữ ườ ` (Th vi t cho mình và nh ng ng i con gái khác)
Hay nh :ư
ữ Bình yên trên nh ng mái nhà
ị ướ ặ V nh xanh n c l ng, ố ờ bu m ồ xa cu i tr i
ị (Tình ca trong lòng v nh)
ơ ượ ể ệ Trong hai câu th trên, THTM c th hi n qua BTTV tr iờ đ ố ờ cu i tr i
ị ồ bu m xa ớ ế ợ k t h p v i THTM , v nh xanh đã miêu t ả ộ m t n c ướ và các hình nh ả
ữ ữ ả ơ ị ị khung c nh nên th , thanh bình trong lòng v nh, có nh ng mái nhà, nh ng v nh
ướ ồ ở ả ẳ n c xanh th m và có c nh cánh bu m xa xa.
ỳ ượ ể ơ ỉ ữ c nhà th dùng đ ch nh ng ơ THTM tr iờ trong th Xuân Qu nh còn đ
ế ạ ệ năm chi n tranh, bom đ n ác li t:
ơ ủ ữ ổ Tu i th c a con có nh ng gì
67
ườ ớ ắ ầ Có con c i v i m t tre trong h m
ớ Có làn gió s m vào thăm
ằ ơ Có ông trăng r m s tán cùng con
ể ộ Sông dài, bi n r ng, ao tròn
ạ Khói bom đ n gi c ố ờ . ặ , sao hôm cu i tr i
ổ ơ ủ (Tu i th c a con)
ụ ượ ể ệ Trong ví d trên, THTM c th hi n qua BTTV ố ờ g nắ tr iờ đ cu i tr i
ề ả ớ ằ ạ ơ li n v i hình nh sao hôm và khói bom đ n gi c ặ , qua đó nhà th nh m th ể
ơ ủ ẻ ượ ứ ữ ệ ổ ớ ở ờ ế hi n tu i th c a nh ng đ a tr đ c sinh ra và l n lên ắ th i chi n luôn g n
ữ ủ ế ề ả ạ ớ ệ li n v i hình nh c a nh ng ngày chi n tranh bom đ n ác li t.
ơ ỳ ỉ ườ ạ ộ i và ho t đ ng, tính
ỉ ệ ấ ớ ườ ủ ấ ụ ể ầ ơ THTM tr iờ trong th Xuân Qu nh còn ch con ng ị ế i chi m t l ch t, tâm lí c a con ng r t l n (9 đ n v 9 l n). C th THTM
ờ ỉ ườ ầ ơ ớ ị ườ tr i ch ng i (5 đ n v 5 l n) v i các tên g i: ọ em, anh, ng ẻ i, tr con,
ạ ộ ủ ờ ỉ i: ấ ườ khép c a.ử THTM ch tính ch t,
ườ ấ ầ ơ ị tình yêu, yêu, ỉ con… THTM tr i ch ho t đ ng c a con ng ớ i (3 đ n v 3 l n) v i các tính ch t, tâm lí: ủ tâm lí c a con ng
vui.
ỉ ườ ờ ơ ỳ i trong th Xuân Qu nh: có khi tr i là em, là THTM tr iờ ch con ng
ườ ấ ấ ự ư ề ắ ng ớ i con gái trong tình yêu, nh ng tình yêu y r t th c, tình yêu g n li n v i
ệ ể ể ẳ ơ ỉ ị công vi c làm th , m n
ượ tr iờ đ ch em, m n ơ ờ ủ ư ủ ế ơ ọ ộ ấ ượ tr iờ đ kh ng đ nh vai trò r t ộ quan tr ng c a th trong cu c đ i c a mình. Th cũng nh tình yêu, n u m t
ơ ữ ể ụ ẽ ngày em không làm th n a thì tình yêu kia cũng s có th l i tàn:
Tr iờ không xanh trong đáy m t ắ em xanh
ể Và trong em không th còn anh
ơ ữ ế N u ngày mai em không làm th n a.
ơ ữ ế (N u ngày mai em không làm th n a)
ượ ớ ậ ớ c so sánh v i anh.
Có khi trời đ ố ườ ươ ư ắ cũng gi ng anh, ng i em yêu th ế ng nh t, th nh ng tr
ữ ạ ươ ỏ ố ỉ ư ư ỉ ư ạ nh bé, em ch nh h t mu i gi a đ i d ạ Tr iờ mênh mông, r ng l n, th t vĩ đ i ộ ậ ướ ấ c m t anh, em th t ư ng, ch nh nh loài rong rêu ch a
ư ổ ế ế ỉ ế ế ề h có tên tu i và cũng ch a ai bi ư t đ n th nh ng em ch bi t yêu anh và có
ề ạ ắ ở ồ anh ch che là đi u em h nh phúc l m r i:
68
ườ Anh thân yêu; ng ạ ủ i vĩ đ i c a em
ạ Anh là m t tr i
ố ặ ờ , em ch là h t mu i ỉ ữ ạ ươ ộ ặ M t chút m n gi a đ i d ờ ợ ng v i v i
ư ế ờ Loài rong rêu ch a ai bi t bao gi
ọ ỏ ỉ ướ Em ch là ng n c gió d i chân.
ế ơ ề (th vui v phái y u)
ể ỉ ườ ẳ ỉ ị i, ch anh và em thông qua đó kh ng đ nh tình M n ượ tr iờ đ ch con ng
ặ ắ ủ ứ ộ yêu đôi l a cũng là m t nét đ c s c c a THTM tr iờ nói riêng và phong cách
ơ ủ ữ ỳ th c a n thi sĩ Xuân Qu nh nói chung.
ừ ộ ậ ế ớ ự ủ ể ế ư T m t v t th vô tri vô giác c a th gi i t nhiên, th nh ng khi đi vào
ơ ỳ ở ườ ủ ữ ấ th Xuân Qu nh, i, mang đ nh ng tính ch t, tâm lí tr i ờ tr thành con ng
ườ ể ệ ủ ớ ủ c a con ng i. Khi thì tr i ờ th hi n v i tình yêu c a anh và em:
ế ờ Em xin hát ti p l i ca
ằ ọ ỗ Ru anh sau m i lo âu nh c nh n
ủ Hát tình yêu c a chúng mình
ữ ỏ Nh nhoi gi a m t khôn cùng
ữ ờ ộ tr i xanh ỏ Gi a ngàn hoa c núi sông
ữ ươ ẹ ờ Gi a lòng th ng m mênh mông không b
ắ ừ ữ ư Ch t chiu t nh ng ngày x a
ẹ ể ờ M sinh anh đ bây gi cho em.
ư ể ệ ẹ Nh ng cũng có khi ụ
ể ở ề ọ ả tr i ờ còn th hi n tình c m m con thiêng liêng, c ố ớ ủ th ẹ đây là tình yêu, ni m kính tr ng c a con đ i v i m :
ẹ ằ Con yêu m b ng ông tr iờ
ắ ộ R ng l m không bao gi ờ ế h t
ế Th thì làm sao con bi ế t
ờ ở ữ Là tr i nh ng đâu đâu
ạ ấ ờ ấ ộ Tr i r t r ng l
ẹ ờ M mong bao gi con t i r t cao ớ . i
(Con yêu m )ẹ
69
ủ ể ự ơ Qua tìm hi u YNBT c a THTM ấ tr iờ , t u trung ta th y trong th Xuân
ặ ừ ỉ ầ ộ ộ ờ ờ ớ ỳ Qu nh, THTM tr i m t m t v a ch b u tr i trong xanh r ng l n bao
ờ ế ủ ố ầ (tr iờ ỉ ph ngoài kia và ch thiên nhiên, th i ti t theo nghĩa g c ban đ u
ư ư ờ ộ ể ượ ờ ủ ắ n ng, tr i m a…) nh ng m t m t ta dễ ặ tr i còn là bi u t ng c a tình yêu
ơ ữ ể ề ộ ỳ ế ề ủ ề hi u đi u này vì Xuân Qu nh là m t nhà th tr tình, vi t v ch đ tình yêu.
ở ỉ ừ ứ ộ Tình yêu đây là tình yêu theo nghĩa r ng, t c là tình yêu không ch d ng l
ủ ế ở ữ ẹ ả ch y u tình yêu nam n mà còn là tình c m m con, tình yêu quê h ạ i ươ ng
ọ ự ờ ế ủ ắ ổ ớ ờ ấ ướ đ t n c… m i s thay đ i th i ti ề t c a tr i luôn g n li n v i tình yêu: có khi
ự ườ ươ ờ ở ắ đó là s lo l ng cho ng i mình yêu th ng khi tr i tr rét, có khi so sánh tình
ư ờ ư ầ ẹ ả ố ố ờ yêu gi ng nh tr i, có khi so sánh tình c m m con cũng gi ng nh b u tr i
ớ ộ r ng l n…
ủ ệ m aư 3.2.3 Ý nghĩa c a tín hi u
ệ ố ơ ở ủ ệ ữ m aư 3.2.3.1 Ý nghĩa c s trong h th ng c a tín hi u ngôn ng
ệ ấ ầ ố ổ ế THTM m a ư xu t hi n 28 l n, chi m 8,33% trong t ng s 20 THTM
ườ ệ ượ ự ượ ả ơ ng nghĩa hi n t ng t nhiên thu c ộ tr đ c kh o sát. Trong th Xuân
ữ ủ ỳ ư ư ậ Qu nh, nh ng BTTV c a THTM ư . m aư là: m a, c n m a, tr n m a ơ
ệ ừ ể ế ệ ạ ướ c riêng l ẻ Trong h t đi n Ti ng Vi t, nghĩa c a ủ m aư là: các h t n
ấ ừ ố ạ ượ ạ ở ự ề ặ ơ r i xu ng b m t trái đ t t mây. Các h t này đ c t o thành b i s tích t
ạ ướ ư ư ự các h t n c li ti ng ng t ụ ừ ơ ướ h i n t c trong không khí. S ng ng t ụ ụ ườ ng th
ự ố ị ạ ả x y ra do s b c không khí lên cao và kèm theo là không khí b làm l nh
[37;917].
ư ủ Cũng nh các THTM cượ gió, tr iờ thì YNTM c a THTM m a ư dù có đ
ả ự ư ế ơ ở ể chuy n hóa nh th nào cũng ph i d a trên nét nghĩa c s trên.
ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.3.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th c a tín hi u ệ m a ư trong th Xuân
Qu nhỳ
ự ể ạ ổ ượ ể ệ S bi u đ t YNBT ph quát c a c th hi n qua các BTTV, ủ m aư đ
ỉ ậ ữ ơ ị ư ặ ộ BTKH có tính quen thu c, đ c tr ng c a ợ ủ m aư . Đó là nh ng đ n v ch t p h p,
ạ ộ ủ ư ụ ể ặ ấ ỉ ụ ch tính ch t, đ c đi m, ho t đ ng c a m a (m c 2.2.3.1 và m c
70
ư ư ư ư ư ụ ư ư ạ ờ 2.2.3.2):m a, h t m a, tr i m a, bão m a, m a b i, m a xuân, m a rào ….
ệ ố ơ ở ư ệ ố Gi ng nh ý nghĩa c s trong h th ng tín hi u ngôn ng c c a ư ủ m aư .
ụ ư Đã bao mùa gió đ iổ Ví d nh :
ạ ọ ị Ch đi d y h c xa
ơ
ướ ầ ậ Ngày s tán tháng ba M a rư ào h m n c ng p
ế (Tháng ba vi ị t cho ch )
ư ố Cũng gi ng nh các THTM tr iờ , THTM gió thì THTM m aư trong thơ
ộ ố ạ ủ ề ắ ớ ộ ỳ Xuân Qu nh cũng luôn g n li n v i cu c s ng, lao đ ng và sinh ho t c a con
ườ ụ ặ ơ ỳ ng ử ụ ơ i (m c 2.2.3.6). Đ c biêt, trong th Xuân Qu nh, nhà th hay s d ng
ế ợ ớ m a ư k t h p v i các BTQH và BTKH có liên quan đ n
ớ ề ổ ỉ ệ ữ ề ậ ắ ơ ơ ớ ổ ề ổ ế m aư đ nói v tu i ể ơ ơ th , nhà th ng m ngùi, nh v tu i th , nh ng k ni m g n li n v i tu i th ,
ư ộ ố ơ ữ ạ l i. ấ v i ớ m aư nh là m t cái gì đó đã m t đi mà nhà th đang mu n níu gi
ế ợ ớ ắ ể ề tr iờ , n ng ệ ể đ th hi n ni m nh ớ THTM m a ư k t h p v i BTQH:
ươ ủ ơ ắ ề ắ ớ ổ ơ th ng c a tác gi ớ ả ề mái ph ố n i đã g n li n v i tu i th , g n li n v i ề v
ỉ ệ ủ ư ữ ắ ả nh ng k ni m có n ng, có m a khó quên c a tác gi :
ươ Yêu th ng là lòng anh Ví d :ụ
Bao dung là mái phố
ở ưở Sinh ra đây th bé
ớ
L n lên tôi đi xa Tr iờ khi n ngắ khi m aư
ớ ề ạ ố L i nh v mái ph .
(Mái ph )ố
ườ ợ ớ Hay trong tr ng h p sau, THTM nho nhỏ thể
ệ ớ ỗ ế ủ m a ư đi cùng v i BTKH ữ ố ề ơ ề hi n n i lòng nh nhung da di t c a nhà th v mái ph , v nh ng ngày rét
ướ ở ơ m t n i đây:
Nghe h t m a ạ ư nho nhỏ Ví d :ụ
ừ ổ ọ ơ T ng đ ng lòng tu i th
ướ ề Nghe rét m t tràn v
71
ừ
ố Và ng ng trên mái ph . (Mái ph )ố
ủ ề ụ ả ờ V không gian, th i gian c a THTM m aư qua kh o sát (m c 2.2.3.4) cho
ể ề ề ắ ờ ớ ộ ta th y, ấ m aư cũng g n li n v i nhi u đi m không gian và th i gian trong cu c
ườ ứ ề ầ ệ ậ ủ ố s ng c a con ng i. Đi u này thêm ph n ch ng t , ế t
ủ ọ ườ ố ớ ờ ố và quan tr ng đ i v i đ i s ng c a con ng ỏ m aư có quan h m t thi ủ i nói chung và c a riêng nhà th ơ
ỳ ớ ạ ắ ơ ể ố Xuân Qu nh nói chung. Có khi ờ i m c th i đi m m aư nh c cho nhà th nh l
ặ ầ ơ ị ạ tháng ba khi mà hai ch em ch y gi c, đào h m mà s tán:
Đã bao mùa gió đ iổ
ạ ọ ị Ch đi d y h c xa
ơ Ngày s tán tháng ba
ư ướ M a rào ầ h m n ậ . c ng p
ế ị (Tháng ba vi t cho ch )
ế ợ ớ ả ướ c... tr iờ , gió, ch y, n đ chể ỉ Có khi THTM m aư k t h p v i BTQH
ư ả ả ả kho ng không gian ngoài kia, nh ng thông qua kho ng không gian và hình nh
ơ ể ệ ự ợ ủ ạ ọ ậ i sao m i v t tr i ờ m a ư đó, nhà th th hi n s lo s c a mình trong tình yêu, t
ộ ở ư ế ạ ặ ể đang chuy n đ ng ngoài kia nh th mà trong này anh l i im l ng, anh có
ề ề ầ ố ở ớ đi u chi mu n nói v i em, anh c n đi u gì em:
Ở ngoài kia tr iờ gió
Ở ngoài kia tr iờ m aư
ẩ ơ Cây bàng đêm ng n ng
ướ ườ ế N c qua đ ả ng ch y xi t
ướ ẫ Tóc anh thì t đ m
Lòng anh thì cô đ nơ
ầ ơ Anh c n chi n i em
Sao mà anh không nói.
(Anh)
ớ ộ ỉ ườ ạ ộ ấ i, ho t đ ng, tính ch t, THTM m aư v i các BTKH thu c nhóm ch ng
ườ ơ ự ứ ẽ ủ tâm lí c a con ng ợ i (2.2.3.8) s minh ch ng cho chúng ta rõ h n s hòa h p
ủ ề ớ anh (anh v t ề ừ ậ tr n i, ờ ố gi a ữ m aư và đ i s ng c a con ng ắ ườ m aư g n li n v i
72
ề ắ ề ắ gió – anh v t ơ ề ừ c n m a ư ), g n li n v i ớ tôi, m aư g n li n v i ớ chúng ta, m aư
ề ơ ỳ ắ g n li n v i c ớ ả chúng tôi… trong th Xuân Qu nh:
Ở ớ ồ ờ ấ chân tr i đã s m ch p r i kia
ế ặ ể Mây đen đ n, gió xanh m t bi n
ừ Sóng reo m ng, chúng tôi chào đón
ư ẳ ớ ư ấ ư Nh ng m a ch ng t i đây…m a r t xa
ơ C n m a ư kia nào ph i c a
ả ủ ta. ư ả ủ ơ (C n m a không ph i c a mình)
ệ ơ ỳ ặ Đ c bi t trong th Xuân Qu nh, THTM m aư còn mang YNBT cho tình
ủ ườ yêu c a con ng i. Đó là tình yêu em dành cho anh thông qua THTM m aư đi
ử ạ ả tr i, l nh ớ cùng v i BTQH ờ ạ và hình nh đôi bàn tay đóng c a l i khi m aư đ n:ế
Tr i m a l nh ờ ư ạ tay em khép c aử
ề ơ Em ph i m n vá áo cho anh
ể ắ Tay c m hoa, tay đ treo tranh
ắ ọ . ọ Tay th p sáng ng n đèn đêm anh đ c
(Đôi bàn tay)
ế ợ ạ ơ ơ ạ h t, r i... Hay trong đo n th sau THTM
ạ ơ ớ m aư k t h p v i các BTQH: ắ ớ ể ể ệ đ th hi n tâm tr ng cô đ n, mong nh anh khi mà anh đi công tác v ng nhà:
ử ộ ờ Th i gian trôi sau cánh c a m t mình
ơ H t m a b i
ỏ ầ ạ ư ụ r i th m trên mái ngói ợ ờ ị T l ch m ng bay theo lòng ngóng đ i
ộ ườ ờ ợ M t con đ ng v i v i núi cùng sông
ầ ẫ ọ G i ngàn l n tên anh v n là không
ụ ạ ỉ ố Ch lá r ng d t dào trên l ố i ph .
ẫ ế ằ ớ D u em bi t r ng anh, anh cũng nh
ư Nh ng lòng em nào có lúc nguôi quên .
ẫ ế ắ ằ ở ạ (D u em bi t ch c r ng anh tr l i)
ơ ỳ ủ ứ ỉ Trong th Xuân Qu nh, m aư không ch là THTM c a tình yêu l a đôi
ữ ả ị nam n , mà THTM m aư còn mang YNBT cho tình c m ch em:
73
Đã bao mùa gió đ iổ
ạ ọ ị Ch đi d y h c xa
ơ Ngày s tán tháng ba
ư ướ ậ M a rào ầ h m n c ng p
ươ Em th ọ ề ớ ng v l p h c
ườ Có đ ng hào ra sân
ươ ọ Th ng ng n đèn đêm đêm
ồ ạ Báo yên r i l i sáng.
ế (Tháng ba vi ị t cho ch )
ư ậ ứ ệ ậ ổ Nh v y, trong hành ch c ngh thu t ý nghĩa ph quát nh t c a
ơ ắ ề ề ắ ớ ủ ề ớ ườ ự ậ ấ ủ m aư là s v t ớ ổ i, g n li n v i tu i th , g n li n v i ộ ố ắ g n li n v i cu c s ng c a con ng
ữ ư ứ ể ệ ặ ề nh ng hoài ni m v quá kh và đ c bi t
ậ ả ể ả ọ ờ ệ m a ư là THTM bi u tr ng cho tình ư ồ yêu, m i cung b c c m xúc khi yêu, đ ng th i nó còn là hình nh bi u tr ng
ị ế ộ ơ ỳ ả cho tình c m ch em. M a ư là m t THTM chi m Ts cao trong th Xuân Qu nh,
ố ớ ề ấ ỳ ườ ạ đi u này còn cho th y, đ i v i Xuân Qu nh, i b n tri âm tri k ỉ m aư là ng
ộ ố ủ ơ trong cu c s ng c a nhà th .
ủ ệ bi nể 3.2.4 Ý nghĩa c a tín hi u
ệ ố ơ ở ủ ệ ữ bi nể 3.2.4.1 Ý nghĩa c s trong h th ng c a tín hi u ngôn ng
ế ả ứ ị Trong 5 TH mà chúng tôi ti n hành kh o sát thì TH ứ bi nể đ ng v trí th
ư ớ ệ ế ầ ấ ổ ố t ả v i 27 l n xu t hi n và chi m 8,52% trong t ng s 5 TH mà chúng tôi kh o
ộ ặ ị ề ạ ấ sát. Bi nể và sóng t o nên m t c p THTM sóng đôi r t có giá tr v YNTM, hai
ố ầ ệ ệ ấ ắ ầ TH này có s l n xu t hi n không chênh l ch nhau l m: bi nể – 27 l n và sóng
ổ ế ử ụ ầ ọ ơ ể ể – 20 l n. Các tên g i ph bi n khi s d ng là: ể ả bi n, bi n kh i, bi n c .
ở ạ ạ ộ ượ ị ả ề b , kho ng ư tr ng thái ch a ho t đ ng đ c đ nh nghĩa là: T ừ bi nể khi
ướ ặ ườ ộ r ng có n c m n và th ng đ v đ i d ng ổ ề ạ ươ [37;119].
ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.4.2 Ý nghĩa th m mĩ h ng th c a tín hi u ệ bi nể trong th Xuân
Qu nhỳ
ướ ế ấ ớ ơ ị ấ Tr c h t, YNBT l n nh t, có đ n v và Ts cao nh t là ý nghĩa
ể ể ạ ướ ề ặ ủ ặ ộ ớ vùng n c m n r ng l n bao ph trên b m t trái đ bi nể : ất. Đ bi u đ t YNTM
74
ơ ổ ượ ả ph quát này thì trong th Xuân Qu nh c miêu t ự theo nghĩa th c,
ổ ế ự ế ư ể ả ộ ỳ bi nể đ ộ ủ ph n ánh thu c tính ph bi n, quen thu c c a bi n nh trong th c t khách
ữ ượ ủ ế ệ ể quan. Nh ng nghĩa này đ c bi u hi n ch y u qua các BTKH mang nghĩa
ậ ộ ể ờ ỗ bi u v t: r ng, xanh, mênh mông, sóng v , xô b …
ể ấ Đó là mùa không th gi u che
ả ạ ậ ề ơ ầ ướ ắ C v n v t đ u ph i tr n d i n ng
ể ắ ồ ồ ộ Bi n xanh th m
ừ ữ ẳ , cánh bu m l ng l ng tr ng ề ắ ơ T nh ng mi n cay đ ng hóa thành th
(Mùa h )ạ
ơ ủ ữ ổ Tu i th c a con có nh ng gì
ườ ớ ố ầ ặ Có con c i v i m t trăng cu i h m
ớ Có làn gió s m vào thăm
ằ ơ Có ông trăng r m s tán cùng con
Sông dài, bi n r ng
ể ộ , ao tròn ạ ặ ố ờ . Khói bom đ n gi c, sao hôm cu i tr i
ổ ơ ủ (Tu i th c a con)
ộ ố ủ ể ề ể ắ ờ ớ Cu c s ng ngàn đ i nay c a cha ông ta luôn g n li n v i bi n, bi n là
ứ ủ ữ ồ ố ả ả ơ n i cho nh ng ngu n cá tôm, th y h i s n phong phú làm th c ăn sinh s ng
ơ ể ể ườ ơ ả ặ ệ ể hàng ngày, bi n là n i đ con ng i vui ch i, gi i trí. Đ c bi t, bi n còn là
ể ườ ử ắ ư ả ố ượ đ i t ng đ con ng i g i g m tâm t ể , tình c m, bi n luôn là ng
ủ ứ ấ ậ ườ ệ ườ ạ i b n ơ đáng tin c y nh t trong tìm th c c a con ng i Vi t Nam. Trong th Xuân
ầ ủ ữ ể ỳ Qu nh, THTM bi n mang đ y đ nh ng nét YNTM này:
ướ ế ấ ủ ế ấ Tr c h t, YNBT rõ ràng nh t và chi m Ts cao nh t c a THTM bi n ể đó
ứ ầ ố ướ ặ ộ là nghĩa g c, nghĩa ban đ u. T c là ch ớ vùng n cướ c m n r ng l n,
ậ ặ ế ớ ả ấ ả ọ ộ ỉ vùng n ạ ộ ắ m n này g n bó m t thi t v i m i ho t đ ng c trong lao đ ng s n xu t cũng
ạ ủ ư ườ ể ể ượ nh trong sinh ho t c a con ng ạ i. Đ bi u đ t YNTM này, c miêu
ả ự ể ả ặ bi nể đ ấ ấ t ủ ữ theo đúng nghĩa th c, ph n ánh nh ng đ c đi m, tính ch t r t riêng c a
ự ế ể ượ ủ ế ể ệ bi n trong th c t khách quan. Nghĩa này đ c bi u hi n ch y u qua các
75
ậ ộ ể ể ể ớ BTKH mang nghĩa bi u v t: r ng , l n, xanh, mênh mông, sóng bi n, bi n ào
ạ ượ ở ụ t….đ c chúng tôi trình bày (m c 2.2.4.2 và 2.2.4.3).
ộ ố ỗ ườ ườ ể ề ắ ớ ủ Cu c s ng c a m i con ng i chúng ta th ặ ng g n li n v i bi n, đ c
ệ ơ ủ ữ ề ế ắ ổ ổ ơ ớ ỳ bi ắ t là tu i th . Tu i th c a n sĩ Xuân Qu nh g n li n v i chi n tranh, g n
ơ ủ ữ ữ ề ả ầ ặ ớ ổ ố li n v i nh ng ngày ph i đào h m tr n gi c và tu i th c a n sĩ cũng luôn
ể ề ằ ớ ỳ ườ ị ắ g n li n v i bi n. H ng ngày, Xuân Qu nh th ắ ng theo ch gái và bà đi b t
ễ ể ữ ữ ế ể ắ ố nh ng con còng, b t nh ng con c ven bi n. Vì th , ta cũng d hi u vì sao
ố ượ ể ượ ơ ườ ử ụ ư ể bi n là đ i t ng hay đ c nhà th th ng s d ng đ khai thác và đ a vào
ủ trong sáng tác c a mình:
ơ ủ ữ ổ Tu i th c a con có nh ng gì
ườ ớ ắ ầ Có con c i v i m t tre trong h m
ớ Có làn gió s m vào thăm
ằ ơ Có ông trăng r m s tán cùng con
Sông dài, bi n r ng
ể ộ , ao tròn ạ ặ ố ờ Khói bom đ n gi c, sao hôm cu i tr i.
ổ ơ ủ (Tu i th c a con)
ế ơ ấ ơ Càng tinh t ể ệ ự và th hi n s yêu
ờ ấ ủ ự ể ậ ạ ở ủ và nh n ra s giao chuy n c a tr i đ t trong mùa h bi nể h n khi mà ta th y nhà th quan sát ướ c ngay màu c a n
bi n:ể
ủ ế ữ Đó là mùa c a nh ng ti ng chim reo
ể ồ ồ ộ Bi n xanh th m
ẳ cánh bu m l ng l ng gió (Mùa h )ạ
ộ ố ắ ườ ề ượ i, đi u này đ ể ệ c th hi n rõ ớ Bi nể luôn g n bó v i cu c s ng con ng
ụ ủ ể ờ ắ ớ nét qua không gian và th i gian c a bi n (m c 2.2.4.4). ề Bi nể g n li n v i mùa
ớ ướ ả ữ thu, v i nh ng dòng n c mênh mang ch y:
ố ờ ắ Cu i tr i mây tr ng bay
ớ ư Lá vàng th a th t quá
ề ừ ả Ph i chăng lá v r ng
Mùa thu đi cùng lá
Mùa thu ra bi n cể ả
76
ướ Theo dòng n c mênh mang .
ơ ố (Th tình cu i mùa thu)
ữ ề ắ ơ ớ ỳ THTM bi nể trong th Xuân Qu nh còn g n li n v i nh ng ngày tháng
ế ệ ủ chi n tranh ác li t c a nhân dân ta:
ữ ế ườ Nh ng năm chi n tranh ng i đi bi nể đi sông
ỗ ậ ở ề ậ ơ ở Sau m i tr n bom tr v không nh n ra n i mình
(Em có đem theo gì đâu)
ơ ỳ ơ ắ ồ Trong th Xuân Qu nh, THTM ơ bi n ể còn là n i g n bó bao bu n vui m
ướ ủ ắ ằ ườ ọ c, bao cay đ ng, nh c nh n c a con ng ủ i nói chung và c a riêng nhà th ơ
ỳ Xuân Qu nh nói riêng:
ố ơ Su t cu c đ i ộ ờ bi nể g i ọ c mướ
ư ế ữ ờ ọ ỗ N i khát v ng nh ng chân tr i ch a đ n
ứ ướ ỏ ẹ ề ể Đ ng tr ữ c bi n quên nh ng đi u nh h p
ạ ạ ấ L i th y lòng trong s ch thêm ra
ụ ể ạ ẩ Khi bi nể chuy n nghĩa nhân hóa, n d thì cũng vô cùng đa d ng, phong
ụ ụ ể phú (m c 2.2.4.2 và 2.2.4.3, m c 2.2.4.8). Khi chuy n nghĩa này, THTM
ườ ế ợ ệ ượ ự th ớ ng k t h p v i các hi n t ng t nhiên khác nh :
ữ ặ ặ ạ t o nên các c p THTM kép, nh ng c p TH này không còn là nh ng TH ch bi nể ư sóng, sóng gió, tr iờ … ỉ ữ
ệ ượ ự ệ ượ ượ ự hi n t ng t ặ nhiên mà chúng là các c p THTM m n hi n t ng t nhiên đ ể
ủ ề ữ ờ ươ nói v tình yêu c a con ng i. i yêu th ng và minh ườ Bi nể đi vào nh ng l
ứ ch ng cho tình yêu:
ộ M t bên ộ bi nể , m t bên anh
Em yêu giây phút chúng mình có nhau
ớ ư Ngày x a cho t i mai sau
ư ổ ầ ị V nh xanh nh bu i ban đ u tình yêu
ị (Tình ca trong lòng v nh)
ả ấ ơ ỳ ệ ắ ặ Trong th Xuân Qu nh ta còn b t g p 2 hình nh sóng đôi, xu t hi n
ề ầ ư ấ r t nhi u l n, đó là: ố thuy n ề và bi nể . Cũng gi ng nh trong ca dao, Xuân
ượ ạ ỳ ư ể ả Qu nh m n l ớ i hai hình nh này v i ý nghĩa bi u tr ng: thuy nề là hình nhả
77
ẩ ườ ụ ả ẩ ườ ụ ủ n d c a ng i con trai, i con gái. Nói v ề bi nể là hình nh n d cho ng
ệ ủ ệ chuy n tình yêu c a ề ể cũng chính là nói v chuy n tình c a con ề ủ thuy n – bi n
ườ ệ ượ ữ ủ ậ ộ ng i, c a ng t ự ủ anh và em. Nh ng v t vô tri vô giác, m t là c a hi n t
ề ự ậ ộ ườ ạ ế i t o ra – ộ nhiên –bi nể và m t thu c v s v t do con ng ư thuy nề , th nh ng
ữ ữ ậ ơ ở ỳ đi vào th Xuân Qu nh nh ng v t vô tri vô giác tr thành nh ng THTM giàu
ủ ả ở ườ ư ả YNBT, tr thành hình nh c a con ng i, có tâm t ệ , có tình c m và là hi n
ủ ữ thân c a tình yêu nam – n :
ữ ặ Nh ng ngày không g p nhau
ạ ầ ươ ớ Bi nể b c đ u th ng nh
ữ ặ
Nh ng ngày không g p nhau ạ ỡ Lòng thuyền đau – r n v .
ế ừ giã
ỉ thuy n ề r iồ N u t Bi nể ch còn sóng gió
ế ả N u ph i cách xa nhau
ỉ ố Em ch còn bão t .
ể ề (Thuy n và bi n)
ắ ặ ặ ơ ỳ Ngoài ra trong th Xuân Qu nh, chúng ta còn b t g p c p THTM sóng
ễ ả ấ ớ ơ đôi: sóng và bi n. ể V i th Xuân Qu nh ộ ỳ , Ta d dàng nhìn th y hình nh m t
ườ ữ ể ặ ng ụ ữ ứ i ph n đ ng tr c ướ bi nể , đ t lòng mình trên nh ng con sóng đ khám
ể ấ ỉ ủ ể ớ ườ phá tình yêu, đ th y ch có i con gái ế bi nể m i hi u h t tâm tình c a ng
đang yêu:
ề ừ ữ Nh ng đêm trăng hi n t
ư ỏ Bi nể nh cô gái nh
ử ầ ư Th m thì g i tâm t
ạ Quanh m n thuy n ề sóng vỗ.
ể ề (Thuy n và bi n)
ự ơ ỳ T u trung, trong th Xuân Qu nh, thông qua THTM
ể ề ể ặ ọ bi nể , nhà th đãơ ể ể ệ ch n cho mình 2 c p THTM sóng đôi: thuy n – bi n, sóng – bi n đ th hi n
ờ ủ ọ ườ ể ượ khát v ng tình yêu muôn đ i c a con ng i. THTM bi n ể là bi u t ủ ng c a
ơ ể ườ ử ắ ữ tình yêu, là n i đ con ng ọ ử ắ i g i g m tình yêu, g i g m nh ng khát v ng
78
ể ượ ủ ở ộ đ v t qua bao sóng gió c a cu c đ i.
ờ ỗ ộ ờ Bi nể luôn m r ng đón ch m i ẫ ể ẫ ẫ ồ ườ ả ớ D u vui bu n bi n v n mênh mông – v n là con ng i tr i lòng mình v i nó: “
ỡ ệ ơ ặ n i g p g tri u dòng sông ”.
ủ ệ sông 3.2.5 Ý nghĩa c a tín hi u
ệ ủ ệ ố ơ ở ữ sông 3.2.5.1 Ý nghĩa c s trong h th ng tín hi u c a ngôn ng
ố ệ ố ế ấ ầ Theo s li u th ng kê,
ứ ố ổ ệ ượ ể ứ ệ sông có 26 l n xu t hi n, chi m 8,20% , đ ng ự ườ ng nghĩa hi n t ộ tr ng t th năm trong t ng s 20 THTM đi n hình thu c
ỳ ượ ế ả ơ nhiên trong th Xuân Qu nh đ c chúng tôi ti n hành kh o sát. Tuy là TH
ư ứ ứ ạ ẫ ả đ ng th năm trong b ng xêp h ng nh ng sông v n là TH có Ts trung bình cao
ườ ệ ượ ự ữ ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong các TH thu c ộ tr . Sông có nh ng BTTV
ư nh sau: sông, dòng sông, con sông.
ở ạ ạ ộ ư ượ ị dòng tr ng thái tĩnh, ch a ho t đ ng đ c đ nh nghĩa: T ừ sông, khi
ướ ớ ấ ồ ừ ả n c l n l y ngu n t núi ch y ra bi n ể [37;1259].
ể ủ ơ ẩ ằ 3.2.5 Ý nghĩa th m mĩ h ng th c a tín hi u ệ sông trong th Xuân
Qu nhỳ
ơ ớ ỳ ằ ỉ Trong th Xuân Qu nh,YNBT l n nh t c a
ộ ố ủ ự ườ ơ ự ể gian yên tĩnh, s bình yên c a cu c s ng và con ng ấ ủ sông là: nh m ch không ạ i n i đây. S bi u đ t ý
ượ ể ệ c th hi n qua các BTTV và BTKH mang tính quen nghĩa trên c a ủ sông đ
ữ ộ ừ ữ ổ thu c, ph quát c a ng làm tên g i c a ủ sông. Đó là nh ng t ọ ủ sông: dòng
ừ ữ ủ ể ấ ỉ ặ ng ch tính ch t, đ c đi m c a sông: sông, con sông…các t sông cũ, sông
ữ ừ ữ ờ ỉ … Đó còn là nhóm nh ng t ủ ng ch không gian, th i gian c a ầ đ y, sông dài
ả ườ … gió: ngàn năm, m nh v n, thung lũng
ủ ầ ớ ế V i v t chân c a b y dã thú
ề ạ ướ In trên n n g ch cũ tr c lăng vua
ả ờ ư V i ớ dòng sông nh không ch y bao gi
ờ ả ẫ ươ V n m o ngàn năm màu s ng khói.
ố (C đô)
Hoa cúc xanh có hay là không có
79
ỏ ủ ư ầ ầ ổ Trong đ m l y tu i nh c a anh x a
ặ ộ M t dòng sông l ng l ả ề ẽ ch y v xa
ắ ươ Thung lũng v ng s ầ ử ổ ng bay đ y c a s .
(Hoa cúc xanh)
ề ắ ơ ỳ ổ ậ ủ YNBT n i b t c a THTM
ẽ ộ ố ừ ủ ỳ ổ ườ ớ sông trong th Xuân Qu nh là g n li n v i ắ ỏ lúc nh , đã g n cu c s ng c a Xuân Qu nh ngay t ơ tu i th con ng i. Có l
ữ ữ ề ề ắ ớ ướ li n v i nh ng dòng sông, g n li n nh ng dòng n c mát, trong lành nên trong
ơ ỉ ổ ệ ấ ơ ỳ th Xuân Qu nh THTM ề ầ sông mang ý nghĩa ch tu i th xu t hi n nhi u l n.
ơ ổ ơ ả ươ ủ Dòng sông trong tu i th theo nhà th miêu t đó là dòng sông H ng c a C ố
ề ả ữ ề ế ắ ả ớ ườ ớ ạ ư ắ đô Hu huy n o g n li n v i nh ng m nh v ề n x a, g n li n v i b n bè
ư ề ế ơ ố ạ ơ ủ ổ x a mà cho đ n khi nhà th mu n quay v tìm l i tu i th c a chính mình thì
ợ ấ ả ẳ ư ư ậ ch t nh n ra “t t c ch ng nh x a” :
ế ờ Đ n nao lòng là gi phút chia tay
ả ư Con sông cũ, m nh v ườ x a ngày cũ n
ư Nh vĩnh bi ơ và quá khứ t
ạ ơ ề ệ tu i thổ ẽ ẫ B n bè i, d u tôi s quay v
ắ ằ ư ấ ả ẳ ư ư nh ng ch c r ng t t c ch ng nh x a.
ố (C đô)
ơ ỳ THTM sông trong th Xuân Qu nh còn mang YNBT cho tình yêu. Có
ớ ể ỉ ứ ượ thác lũ đ ch cho th tình yêu đã v t qua khi, THTM sông đi cùng v i BTQH:
ữ ữ nh ng ngày bão t ố ượ , v t qua nh ng sóng gió ngăn cách tình yêu:
Tình ta nh ư dòng sông
Đã yên ngày thác lũ
ư ờ Th i gian nh là gió
Mùa đi theo tháng năm
ơ ố (Th tình cu i mùa thu)
ỉ ệ ượ ự núi, đèo, nhiên: ng t
Có khi, THTM sông đi cùng các BTKH ch hi n t ể ở ữ ở bi nể đ tr thành nh ng cách tr ngăn cách tình yêu và đó cũng là phép th th ử ử
ủ ậ ữ tính chân th t trong tình yêu c a nam – n :
ấ Đã th ngươ m y núi cũng trèo
80
ể ấ ấ M y ấ sông, m y bi n, m y đèo cũng qua.
ị (Tình ca trong lòng v nh)
ỉ ừ ữ Không ch d ng l ạ ở i tình yêu nam – n , THTM sông còn đi cùng v iớ
ế ươ ụ ể ở ẹ ể BTKH: tr iờ , núi đ nói đ n tình yêu th ng m và c th đây là tình yêu
ươ ẹ ư ủ ơ ỳ th ng m L u Quang Vũ c a chính nhà th Xuân Qu nh:
ủ Hát tình yêu c a chúng mình
ữ ỏ ộ ờ Nh nhoi gi a m t tr i xanh khôn cùng
ữ Gi a ngàn hoa c ỏ núi sông
ữ ươ ẹ Gi a lòng th ng m mênh mông không b ề.
ẹ ủ (M c a anh)
ơ ỳ ề ầ ấ ượ ặ Trong th Xuân Qu nh, THVC c đ t trong t ươ ng sông r t nhi u l n đ
ỉ ườ ớ ủ ấ ỉ ườ ụ quan v i TH ch ng i, ch các tính ch t, tâm lí c a con ng i (m c 2.2.5.8) và
ỉ ự ậ ự ệ ế ạ ộ ườ ụ các TH ch s v t nhân t o, s vi c xã h i liên quan đ n ng i (m c 2.2.5.6)
ứ ủ ề ề ấ ư ố đi u này cho ta th y, trong ti m th c c a nhà th
ộ ố ư ư ư ờ ủ ắ ớ ườ ế nh tr i, nh m a luôn g n bó v i cu c s ng c a con ng ơ sông cũng gi ng nh gió, ọ ứ i, ch ng ki n m i
ạ ộ ủ ườ ho t đ ng c a con ng i:
ủ ượ Anh không ng đ c anh yêu?
ề ướ c dâng
Nghe chi con lũ đang chi u n Ngày mai cây lúa lên đ ngồ
ư ấ ạ ừ L i xanh nh đã t ng không m t mùa
ạ ớ Con sông b n v i con đò
ườ ạ ớ Con ng i b n v i câu hò trên sông
ữ ồ ủ (Hát ru ch ng trong nh ng đêm khó ng )
ồ ườ ự ậ ữ Có khi sông là cánh bu m, nhà, là đ ng, là con đò… đó là nh ng s v t do
ườ ạ ậ ắ ế ớ ộ ố ủ ườ con ng i t o ra, g n bó m t thi t v i cu c s ng c a con ng i:
Cánh bu mồ trôi ngoài sông
ậ Bò t p cày trên bãi
ấ ộ ớ Nâu m t vùng đ t m i
ợ ườ Đ i tay ng ồ . i gieo tr ng
(Mùa hoa doi)
81
ớ ể bi nể ế đ nói đ n Ngoài ra, THTM sông còn đi cùng v i BTKH:
ữ ệ ủ ế ộ ố nh ng ngày tháng ác li t c a cu c chi n tranh ch ng Mĩ xâm lăng:
ữ ế ườ Nh ng năm chi n tranh ng i đi bi nể đi sông
ỗ ậ ở ề ậ ơ ở Sau m i tr n bom tr v không nh n ra n i mình
ệ ỗ ế ơ ỏ Trong ác li t b ng bi t n màu c
ỏ ớ C làm b t hoang tàn
ỏ ớ ươ C làm b t th ng đau.
(Em có mang theo gì đâu)
ộ ố ườ ữ ắ ớ Không nh ng g n bó v i cu c s ng con ng i, THTM
ự ậ ộ ố ủ ề ắ ậ ớ ộ ỳ sông trong thơ ụ Xuân Qu nh còn g n li n v i cu c s ng c a các loài đ ng v t, th c v t (m c
ề ề ắ ạ ắ ớ ớ 2.2.5.7). Sông g n li n v i cánh cò, g n li n v i cái v c vì sông cho chúng
ứ ữ nh ng con tôm, con tép làm th c ăn:
ừ ư Nh ng ữ con cò con v cạ t x a
ẫ ặ ộ ờ ắ V n l n l i b sông b t tép
ờ ố ế ộ ố ẫ Cu c s ng v n ngàn đ i n i ti p
ở ỗ ư ư Nh trăng lên, nh hoa n m i ngày
ề ế ơ (Th vui v phái y u)
ề ắ ặ ỏ ệ ề t đi u này đ ượ c ớ THTM sông còn g n li n v i cây c , hoa lau… đ c bi
ể ệ ể ừ ủ ự ấ ờ ạ ể th hi n qua s giao chuy n c a đ t tr i lúc chuy n t mùa h sang thu khi
ớ cát và BTKH: không gian: THTM sông đi cùng v i BTQH:
ẩ ơ Cát n ng ắ sông đ y ầ cây ng n ng
ể ế Không gian xao xuy n chuy n sang mùa
ọ Tên mình ai g i sau vòm lá
ố ề L i cũ em v nay đã thu.
ỏ (Hoa c may)
ể ấ ư ậ ữ ườ ậ Nh v y, ta có th th y gi a con ng i và ế t ắ sông luôn g n bó m t thi
ộ ố ặ ủ ư ể ườ ớ v i nhau. Sông bi u tr ng cho muôn m t c a cu c s ng con ng ắ i. Sông g n
ơ ắ ữ ả ắ ớ ổ ớ ớ bó v i tu i th , g n bó v i tình yêu nam – n , tình c m gia đình, g n bó v i
ộ ố ủ ấ ả ộ ườ lao đ ng s n xu t… c a cu c s ng con ng i. Ngoài ra ớ ắ sông còn g n bó v i
ự ậ ộ ố ủ ộ cu c s ng c a đ ng – th c v t.
82
ể ế : Ti u k t
ươ ứ ủ ủ ề ế ả Ch ng 3 là k t qu nghiên c u c a chúng tôi v YNTM c a 5 THTM
ể ờ ể ườ ệ ượ ự ng nghĩa hi n t ng t nhiên đi n hình: thu c ộ tr ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ấ ầ ơ ơ ỳ ỳ trong th Xuân Qu nh. Qua đây, ph n nào cho ta th y trong th Xuân Qu nh,
ườ ệ ượ ự ứ ng nghĩa hi n t ng t nhiên các THTM thu cộ tr khi đi vào hành ch c ngh ệ
ứ ậ ầ ự ư ố thu t ngoài mang ý nghĩa ban đ u, t c ý nghĩa t nhiên nh nó v n có thì các
ư ể ổ ơ ỳ THTM còn mang YNTM. Trong th Xuân Qu nh, YNTM bi u tr ng, ph quát
ấ ủ ườ ệ ượ ự ộ tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên nh t c a các THTM thu c là tình yêu l aứ
ượ ệ ượ ủ ự ủ ữ ể ả nhiên, c a nh ng hi n t ng vô tri vô giác đ nói
ủ ầ ẻ ả ậ ọ đôi. M n hình nh c a t ề v tình yêu muôn màu, muôn v và đ đ y m i cung b c c m xúc. B i l ở ẽ ,
ơ ẻ ả ờ ủ ộ ỳ ỳ Xuân Qu nh là nhà th tr , c cu c đ i c a Xuân Qu nh luôn khao khát yêu
ươ ự ủ ự ờ th ng, luôn khát khao đi tìm chân lí tình yêu đích th c c a đ i mình. S tan
ớ ư ứ ứ ấ ộ ố ư ỡ ủ v c a cu c hôn nhân th nh t và m i tình th hai v i L u Quang Vũ nh là
ủ ữ ự ứ minh ch ng cho s khát khao đi tìm chân lí trong tình yêu c a n thi sĩ này. Do
ễ ể ơ ủ ộ ự ệ ỳ ầ đó, ta cũng d hi u vì sao toàn b s nghi p sáng tác th c a Xuân Qu nh h u
ế ề ủ ữ ư ư ề nh đ u vi t v tình yêu. Chính nh ng YNBT c a các THTM nh ta phân tích
ặ ắ ơ ủ ữ ộ trên đã làm nên m t trong nh ng nét đ c s c trong phong cách th c a nhà th ơ
ữ n này.
83
Ế
Ậ K T LU N CHUNG
ộ ườ ệ ượ ự ơ 1. Các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên trong th Xuân
ủ ề ậ ọ ơ ỳ Qu nh mang đ m phong cách sáng tác c a nhà th . Chúng tôi ch n đ tài này
ứ ụ ể ế ậ ằ ộ Ngôn nh m v n d ng lí thuy t THTM vào ch ng minh cho m t quan đi m:
ữ ặ ứ ữ ệ ậ ệ ữ ự ồ ng ngh thu t là th ngôn ng đ c bi t. Nó ch ng lên ngôn ng t nhiên.
ư ậ ữ ự ữ ậ ệ THTM chính là ngôn ng ngh thu t nh v y. Khi ngôn ng t
ệ ậ ươ ạ ộ ứ ễ THNN ngh thu t hay THVC thì nó là ph ng th c di n đ t n i dung ngh
ậ ủ ẩ ừ ư ậ ệ ọ ậ ủ thu t c a tác ph m ngôn t . Nh v y, văn h c là ngh thu t c a ngôn t ở nhiên tr thành ệ ừ.
ệ ố ề ạ ấ ề ố ữ ệ Ngoài ra đ tài còn đi h th ng l ơ ả i nh ng khái ni m c b n nh t v m i quan
ộ ượ ư ậ ệ ủ h c a b ba: TH THNNTHTM đây đ ơ ở c xem nh là c s lí lu n quan
ứ ề ự ọ tr ng trong lĩnh v c nghiên c u v THTM.
ơ ở ả ộ ườ ệ ượ ự 2. Trên c s kh o sát các TH thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên
ậ ơ ỳ ượ trong th Xuân Qu nh, khóa lu n đã thu đ ả ộ ố ế c m t s k t qu :
ơ ủ ế ả ơ ỳ Trong 47 bài th c a nhà th Xuân Qu nh, chúng tôi ti n hành kh o sát
ộ ườ ệ ượ ự ớ ầ thì có 20 THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t
ặ ơ ộ ườ ỳ này có m t trong th Xuân Qu nh. Trong 20 THTM thu c tr nhiên v i 317 l n các TH ệ ng nghĩa hi n
ượ ự ừ ả ượ ế t ng t nhiên v a kh o sát đ ọ c, chúng tôi ch n ti p 5 THTH: gió, tr i,ờ
ư ầ ố ữ ề ệ ấ ấ là nh ng TH có t n s xu t hi n nhi u nh t làm đ i t ố ượ ng ể m a, bi n, sông
ứ ế ể đ đi nghiên c u ti p theo.
84
ứ ừ ề ị ơ ở ủ Khi đi nghiên c u t ng TH, chúng tôi đ u xác đ nh ý nghĩa c s c a
ể ữ ữ ế ằ ộ ộ
ừ ể ượ ủ ể ạ ủ ừ t ng TH đ nh m bao quát h t nh ng thu c tính n i dung ng ngĩa – cđbđ c a ệ c YNTM/YNBT c a các THTM này, vi c bi u đ t THTM. Đ rút ra đ các t
ố ủ ứ ứ ể ả ặ ầ đ u tiên là ph i căn c vào nghĩa g c c a chúng, căn c vào đ c đi m tr ườ ng
ủ nghĩa c a chúng.
ặ ồ ư 3. M c dù có ngu n g c t ố ừ ế ớ ự th gi i t nhiên, nh ng khi các TH này đi
ế ớ ậ ẽ ủ ệ ả ơ ố ộ vào th gi ị ự i th ca, ngh thu t s ph i ch u s chi ph i, tác đ ng c a các quy
ứ ữ ữ ậ ế ụ lu t ngôn ng . Do đó, chúng tôi ti p t c đi nghiên c u cbđ – ngôn ng , đó
ữ ể ạ ủ ứ ừ ượ chính là các hình th c ngôn ng bi u đ t c a các t THVC đã đ c chúng tôi
nghiên c u ứ ở ươ ch ng 2.
ứ ủ ứ ộ ữ Nghiên c u các hình th c ngôn ng và n i dung ý nghĩa c a 5 THTM
ờ ể ệ ữ ể ằ ố chúng tôi xem xét m i quan h gi a h ng th và ư gió, tr i, m a, bi n, sông
ể ủ ế bi n th c a các TH, THTM.
ứ ấ ứ ứ ữ ệ ậ
ử ụ ể ế ạ ỗ Th nh t, vi c nghiên c u cbđ – hình th c ngôn ng , chúng tôi xác l p 3 ế ạ d ng bi n th trong s d ng m i TH: BTTV, BTQH, BTKH. Các d ng bi n
ể ở ỗ ấ ả ề ế ứ ạ ượ th này m i TH h t s c phong phú, đa d ng. T t c đ u đ ứ c nghiên c u
ế ố ữ ệ ạ ướ ữ trên quan h ng đo n gi a TH đang xét và các y u t đi kèm tr c và sau nó
ạ ơ ơ ơ ồ ờ ượ ứ trong câu th , đo n th , bài th . Đ ng th i, chúng còn đ ự c nghiên c u d a
ệ ố ưở ọ trên m i quan h liên t ng (hàng d c).
ứ ứ ệ ế ể Th hai, vi c nghiên c u các bi n th nói trên cho phép chúng tôi tìm ra
ụ ể ủ ừ ỗ ầ ự ế ữ ệ ấ nh ng YNTM c th c a t ng THTM qua m i l n xu t hi n. Th c t qua
ả ế ể ấ ạ ẫ
ẽ ớ ụ ể ặ ổ ộ ế ợ kh o sát cho th y, 3 d ng bi n th trên không mâu thu n nhau mà k t h p ư ch t ch v i nhau, b sung cho nhau trong cùng m t m c đích bi u tr ng
ả ự ề ở ậ ủ ế ỉ ỗ chung nào đó. B i v y, YNBT c a m i TH chính là k t qu s đi u ch nh và
ưở ủ ấ ề ươ ứ ể ệ ộ c ng h ng c a r t nhi u ph ng th c bi u hi n khác nhau.
ỗ ầ ể ệ ạ ằ ấ Bên c nh YNTM chung, h ng th đó, m i l n THTM xu t hi n tham d
ạ ộ ộ ầ ứ ượ ữ ổ ho t đ ng hành ch c, cũng là m t l n nó đ c b sung thêm nh ng nhân t ự ố
ể ệ ữ ữ ớ ượ ể ủ ế ằ ng nghĩa m i th hi n nh ng nét riêng, đ
ữ ớ ữ ằ ườ ưở ề ườ ng ng nghĩa v i nh ng ý nghĩa có tính h ng th c phát tri n ch y u b ng con ể đ ng liên t ng v tr
ệ ố ư ủ ữ ể trong h th ng. Đó là nh ng YNTM/YNBT có tính bi u tr ng c a THTM. Do
85
ứ ể ệ ủ ậ v y nghiên c u THTM, chính là vi c tìm hi u cái chung và cái riêng c a
ị ẩ ữ ệ ạ ấ ỗ ầ i qua m i l n xu t
THTM, phát hi n ra nh ng giá tr th m mĩ mà nó mang l hi n. ệ
ư ể ứ ạ ộ khi đi vào ho t đ ng hành ch c ờ 5. Các THTM gió, tr i, m a, bi n, sông
ơ ủ ữ ạ ơ ỗ ỳ
ể ệ ư ề ậ trong th c a nhà th Xuân Qu nh, tuy m i TH mang nh ng YNTM đa d ng, ộ phong phú khác nhau, nh ng các THTM này đ u t p trung th hi n m t
ủ ườ ệ ữ YNBT, đó là tình yêu c a con ng ặ i, đ c bi t là tình yêu nam – n . B i l ở ẽ ,
ơ ẻ ủ ế ộ ơ ỳ ỳ ế ề ề Xuân Qu nh là m t nhà th tr , th Xuân Qu nh ch y u là vi t v đ tài tình
ơ ử ụ ộ ườ ệ ượ ự yêu. Nhà th s d ng các THTM thu c tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên là
ữ ươ ể ệ ệ ả ư ủ nh ng cái chung làm ph ng ti n th hi n cho tình c m riêng t c a mình,
ượ ự ề ể ổ ủ m n ượ gió đ nói v sóng gió, cách tr trong tình yêu, m n s thay đ i c a ở
ể ắ ườ ớ ặ ấ ườ ỗ i yêu nh m c áo m khi ra đ ộ ng… m i THTM thu c tr i ờ đ nh c ng
ườ ệ ượ ự ế ớ ệ tr ng nghĩa hi n t ng t nhiên khi đi vào th gi ậ i ngh thu t trong th ơ
ỳ ở ữ ươ ể ệ ệ ả Xuân Qu nh tr thành nh ng ph ng ti n bi u hi n cho tình c m, tình yêu
ườ ớ ườ ủ ườ ớ ộ ủ ậ ủ c a con ng i v i con ng i, c a con ng ự i v i đ ng – th c v t, c a con
ườ ớ ươ ấ ướ ng i v i quê h ng, đ t n c.
ề ệ ậ ạ ờ ộ
ề ế ầ ỏ ủ 6. Do đi u ki n th i gian và trình đ có h n, cho nên khóa lu n c a ạ chúng tôi không tránh kh i nhi u thi u sót. Kính mong quý th y, cô và các b n
ẻ ể ệ ế ơ ổ ậ chia s và đóng góp ý ki n đ chúng tôi b sung hoàn thi n h n cho khóa lu n
này.
86
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ạ ạ ằ ệ ẩ ữ ự ể S bi u đ t b ng ngôn ng tín hi u th m mĩ “Lúa” 1. Ph m Kim Anh,
ữ ố ạ trong “Th m i” ơ ớ , t p chí ngôn ng s 62000.
ệ ữ ế ậ Ng pháp ti ng Vi t 2. Di p Quang Ban, (1989),
ươ ứ ệ ộ ệ , 2 t p, ĐH và THCN,H. ạ ọ ), Quan h nghĩa h c ch c năng: M t ph m ữ 3. D ng H u Biên, (1998
ầ ế ệ ữ ố ạ trù c n y u cho vi c phân tích câu , T p chí ngôn ng s 5.
ễ ầ 4. Brown. GYule, (2001), phân tích di n ngôn, ậ ị Tr n Thu t d ch, ĐHQG.
ễ ả 5. Nguy n Phan C nh, (2006),
ễ ẩ Ngôn ng thữ ơ, Nxb Văn h c.ọ ừ ế ừ ạ ệ ti ng Vi T lo i danh t ệ t hi n đ i 6. Nguy n Tài C n, (1975), ạ , KHXH.
ủ ấ 7. Chafe W.L, (1999), Ý nghĩa và c u trúc c a ngôn ng ễ ữ, Nguy n Văn
ị Lai d ch, Nxb GD.
ỗ ữ ế ệ ố ữ ọ Lý thuy t h th ng trong ngôn ng h c d ướ i 8. Đ H u Châu, (1983),
ủ ươ ọ ủ ậ ữ ố ạ ánh sáng c a ph ng pháp lu n khoa h c c a Mác , T p chí ngôn ng , s 1.
87
ỗ ữ ơ ở ữ C s ng nghĩa h c t v ng 9. Đ H u Châu, (1987), ọ ừ ự , Nxb ĐH và
THCN.
ỗ ữ ơ ở ữ ụ ậ C s ng d ng h c 10. Đ H u Châu, (2003), ọ , t p 1, ĐHSP.
ỗ ữ ậ ộ Tuy n t p 11. Đ H u Châu,(2005),
ỗ ữ ậ Tuy n t p 12. Đ H u Châu, (2005), ể ậ , t p m t, Nxb GD. ể ậ , t p hai, Nxb GD.
ỗ ữ ữ ề ế ể ậ ậ Nh ng lu n đi m v cách ti p c n ngôn ng ữ 13. Đ H u Châu, (1990),
ữ ố ạ ự ệ ọ h c các s ki n văn hóa , T p chí ngôn ng s 10.
ỗ ữ ể ạ Tìm hi u văn hóa qua ngôn ng 14. Đ H u Châu, (2000), ữ, T p chí ngôn
ữ ố ng s 10.
ễ ệ ệ ể ậ ờ Bi u hi n và nh n di n th i gian trong
ữ ố ạ ế t ti ng Vi ứ 15. Nguy n Đ c Dân, (1996), ệ , T p chí ngôn ng s 3.
ễ ế Logic và ti ng Vi t ứ 16. Nguy n Đ c Dân (1998),
ữ ể ặ ệ , Nxb GD. ữ ơ Đ c đi m phong cách ngôn ng th và ca dao ạ 17. H u Đ t, (1996), , T pạ
ữ ố chí ngôn ng s 4.
ữ ỳ 18. Ngân Hà, (2001), N sĩ Xuân Qu nh – Cu c đ i đ l ụ ữ ộ ờ ể ạ , Nxb Ph n . i
ạ ị ộ ố ệ ơ ẩ M t s tín hi u th m mĩ trong th Xuân
ế ậ ộ ố ế 19. Lê Th Tuy t H nh, (1990), Qu nhỳ , lu n án ti n sĩ ĐH Qu c Gia Hà N i.
ễ ạ ọ ọ ế Phong cách h c ti ng 20. Đinh Tr ng L c, Nguy n Thái Hòa, (1995),
Vi tệ , Nxb GD.
ễ ừ ộ ố ậ ể ề ả ủ T m t s lu n đi m c a Mác suy nghĩ v b n 21. Nguy n Lai, (1983),
ấ ữ ố ạ ệ ủ ch t tín hi u c a ngôn ng ữ, T p chí ngôn ng s 2.
ồ ữ ủ ữ Ng pháp và ng nghĩa c a lo i t 22. H Lê, (1995), ạ ạ ừ, T p chí ngôn
ữ ố ng s 11.
ơ ỳ 23. Vân Long, (2004), Xuân Qu nh – Th và đ i ờ , Nxb Văn hóa thông tin.
ươ ị ệ ạ ẩ ữ ự ể S bi u đ t ngôn ng các tín hi u th m mĩ 24. Tr ng Th Nhàn, (1999),
ế ậ – không gian trong ca dao, Lu n án ti n sĩ, ĐHSP HN.
ề ượ ữ ệ ẩ Tín hi u th m mĩ trong ngôn ng văn ị 25. Mai Th Ki u Ph ng, (2008),
h cọ , KHXH.
ng 26. Sausure.F.de, (1973), Giáo trình ngôn ng h c đ i c ữ ọ ạ ươ , KHXH.
88
ử ầ ữ ớ ệ ẩ ộ Ngôn ng v i vi c lĩnh h i tác ph m th , 27. Tr n Đình S , (1999), ơ T pạ
ọ ố chí văn h c s 10.
ầ ọ ữ ụ ọ 28. Tr n Ng c Thêm, (1999), ữ ọ , Ng d ng h c và văn hóa – ngôn ng h c
ữ ố ạ T p chí ngôn ng s 4.
ạ ộ ừ ế ế t 29. Bùi Minh Toán, (1999), T trong ho t đ ng giao ti p ti ng Vi ệ , Nxb
GDVN.
ạ ộ ế ế 30. Bùi Minh Toán, (2012), Câu trong ho t đ ng giao ti p ti ng Vi ệ , t
Nxb GDVN.
ễ ồ ư ể ặ ộ ủ Tìm hi u đ c tr ng văn hóa – dân t c c a ứ 31. Nguy n Đ c T n, (2002),
ữ ư ườ ngôn ng và t duy ng i Vi t ệ , ĐHQG.
ể ặ ọ ừ ế ti ng Vi 32. Cù Đình Tú, (1992), Phong cách h c và đ c đi m tu t ệ , t
Nxb GD.
ệ ệ ệ ể Tín hi u và bi u tr ng 33. Hoàn Tu , (1997), ư , Báo Văn ngh , ngày 12/3.
ế ữ ơ ờ ỳ Th Xuân Qu nh và nh ng l i bình 34. Vũ Kim Tuy n, (2000), , Nxb Văn
hóa thông tin.
Ừ Ể T ĐI N
ủ ừ ể ế ọ T đi n ti ng Vi t 35. Hoàng Phê, ch biên, (2001), ừ ể ệ , TT T đi n h c, Đà
N ng.ẵ
ủ ư ễ ừ ể ế T đi n ti ng Vi t 36.Nguy n Nh Ý, ch biên, (1998), ệ , Nxb Văn hóa
thông tin.
ạ ọ ừ ể ế T đi n ti ng Vi t 37. T Minh Ng c, (2010), ệ , Nxb Thanh niên.
Ơ ƯỢ Ể Ậ TUY N T P TH Đ Ả C KH O SÁT.
ể ọ ơ 38. Vân Long, (2010), Th Xuân Qu nh ỳ (tuy n ch n), Nxb Văn hóa thông
tin.
ẩ ỳ ờ i bình 39. Thùy Trang, (2013), Xuân Qu nh – Tác ph m và l , Nxb Văn
h c.ọ
ạ ơ Th Xuân Qu nh 40. M nh Linh, (2014), ỳ , Nxb Văn h c.ọ
89
Ụ Ụ
Ả
B N PH L C
ơ ứ STT Bài thơ
ệ ệ ượ Tín hi uệ ng t ng nghĩa hi n t
1 N ngắ
ồ ế Ch i bi c
2 Đ tấ
ư 3 N ngắ
ộ Câu th có ch a tín hi u thu c ự ườ tr nhiên N ngắ đùa mái tóc ế ồ Ch i bi t trên cây ố ụ Lá vàng r ng xu ng Cho đ tấ thêm màu ắ Nghe xao đ ng ộ n ng tr a ỡ ỏ Nghe bàn chân đ m i
90
ứ Gió 4
iớ
ư ế S ngươ 5 Ti ng gà tr a
ố ng mu i
Đ tấ 6
ộ
ể Sông 7
ể Sóng 8
Sóng 9
ướ Sóng 10 sóng bể
Bi nể 11
ừ ơ Sóng 12 C hàng năm hàng năm Khi gió mùa đông t Bà lo đàn gà toi ươ ờ ừ s Mong tr i đ ng Ố ầ i cái qu n chéo go đ tấ Áo r ng dài quét ổ Sông không hi u n i mình Sóng tìm ra t n bậ Ôi con sóng ngày x aư Tr c muôn trùng ể ớ Em nghĩ v ề bi n l n T n i nào sóng lên Sóng Sóng 13
Sóng b t đ u t ắ ầ ừ gió Gió 14
ắ ầ ừ Gió 15 đâu?
Sóng 16 i lòng sâu
ặ ướ Sóng 17 c
Sóng 18
Sóng 19
ẫ ộ Bi nể 20 Gió b t đ u t ướ Con sóng d Con sóng trên m t n Ôi con sóng nh bớ ờ Trăm nghìn con sóng nhỏ Nh ư bi nể kia d u r ng
ề ẫ 21
22 Mây Mây v n bay v xa Sóng
Bi nể 23
ấ N ngắ 24
ắ Đêm 25
Tháng năm ư ỗ ớ Ngày 26 Thành trăm con sóng nhỏ ớ Gi a ữ bi nể l n tình yêu ợ ủ ừ Gi c ng v a ch p qua ề ướ ử N ngắ đã v tr c c a ầ Đêm ng n phút g n nhau Ngày dài nh n i nh
27 Tr iờ T tr i
ơ ờ giăng ngoài sân ờ 28 Trăng Đêm xanh v i trăng sao
ắ 29 Gió
ề ố ố 30 Ngày ử Mang gió n ngồ n ng l a Ngày n i nhau trên ph êm đ m
91
ẫ ướ 31 M aư t áo d u làm
ắ 32 N ngắ đ nế
ế ạ ơ 33 Gió ớ i N u ngày mai em ơ ữ không làm th n a
ẫ ọ 34 Sóng sóng
ờ ẳ ế ộ ư 35 Sóng ư Tr n ậ m a xuân Không xôn xao khi n ng hè s mớ Gió th iổ h i này không l nh t ơ n i kia Khát v ng anh d u hòa vào bi nể Sóng xô b ch ng r ng đ n tâm t
ọ ạ ơ 36 i dòng th
ế 37 Ngày M t ộ ngày nào đ c l ạ Mây lùng, thôi màn
38 Tr iờ trong đáy m t emắ
39 Ngày
ờ ắ 40 Sông ử ọ H t ng n l a l mây phiêu b tạ ờ Tr i không xanh xanh N u ế ngày mai em không làm thơ n aữ V n l n l b t tép ẫ ặ ộ b sông i
41 Trăng ơ ư ở m iỗ 42 Ngày ề Th vui v phái y uế
ỉ ặ 43 Tr iờ ạ ờ , em ch là h t
ủ ờ ắ 44 Gió cát tr ng c a đ i tôi
ữ ư 45 Gió
ạ ạ 46 Cát Nh ư trăng lên, nh hoa n ngày Anh là m t tr i mu iố ọ Ng n gió Lào Trong gió nóng nh ng tr a hè nóng n cự ẹ M ru tôi h t cát
ẫ ướ 47 Gió D i bom đ n
48 Cát
49 Cát
s m hàm răng ạ gió Lào v n th i ổ ớ ồ ạ i thêm c n cát m i cát ch cheở ộ ạ ự 50 Cát i làm c ng s Và trên cát l ộ ờ Cu c đ i tôi có Khi đánh gi c ặ cát l
51 Cát
ạ ừ Trên cát này mà gió qu t v a se 52 Gió Gió Lào cát tr ngắ 53 Gió ầ Trái mãng c u rám v ỏ gió đi qua
54 N ngắ
92
ẳ 55 Cát ọ n ngắ thôi, cát ch ng đ ng
ọ Đ ng m aư 56 M aư
ữ 57 Gió
ữ Giũa gió cát gi a nh ng ngày ác li tệ
58 Cát
ỉ Ch có ạ ử cát và gió Lào qu t l a 59 Gió
ọ ỗ ớ 60 Gió ỏ b ng khi đi thành n i nh
ằ ở ươ 61 Cát mãi hóa yêu th ng
ớ ừ 62 Cát Ng n gió Cát khô c n V i cái
ả ằ ắ 63 Đ tấ ặ cát làm chin d da m t ấ c n khoai s n ít sinh sôi M nh đ t
64 Cát
ẫ ổ Cho cát tr ngắ và gió Lào v n th i 65 Gió
66 Gió
ằ ơ 67 Trăng ớ Có làn gió s m vào thăm Có ông trăng r m s tán cùng con
68 Sông
ộ Sông dài, bi nể r ng, ao tròn 69 Bi nể ơ ủ ổ Tu i th c a con
ạ ặ 70 Tr iờ cu iố
ơ 71 Đât ớ ớ đ tấ , con ch i v i
72 Tr iờ các ngã ngoài kia
ộ ắ 73 Trăng t đèn
ể 74 Mây Khói bom đ n gi c, sao hôm tr iờ ơ Con ch i v i h mầ ờ Tr i xanh Trong trăng chú Cu i t ắ Đ che m t gi c ặ mây đen kéo về
ế 75 Đ tấ Chi n hào ọ ặ ấ d c ngang
ỏ ạ m t đ t ắ ư 76 C d i quen n ng m a
ố 77 N ngắ m aư Đ tấ đ tấ mà thôi
ỏ ọ 78 Đ tấ ỏ ạ C d i ả 79 N ngắ n qu
80 Mây Và cu i cùng còn có ư Đ t ấ quê mình c m c lên ch a Tr a ư n ngắ khát Lúc xa nhà nh m t ướ ề ườ c v v ớ ộ dáng mây
81 Sông
93
ọ 82 Núi , r ngừ
M t ộ dòng sông, ng n núi cây 83 Cây
ươ ộ 84 Gió ng trong
ắ 85 Tr iờ ố ờ mây tr ng bay
86 Bi nể
87 Gió ơ ố
ề ươ ướ 88 Đêm t má ng Th tình cu i mùa thu
89 Gió
90 Sông
ờ 91 Gió ộ M t làn khói, m t mùi h gió Cu i tr i Mùa thu ra bi n cể ả Ch t ợ làn gió heo mây Đêm v s Đã qua mùa gió bão Tình ta nh ư dòng sông Th i gian nh là
ư gió ề ệ 92 Bi nể ể Chuy n con thuy n và bi n
ế ẳ 93 Ngày t
ề 94 Bi nể T ừ ngày nào ch ng bi ơ ờ bi n kh i ể Thuy n nghe l
ả 95 Sóng i sóng bi cế
96 Bi nể
ẫ 97 Bi nể Cánh h i âu Và tình bi n ể bao la Bi nể v n xa còn xa ề ể Thuy n và bi n ữ 98
trăng hi n tề ừ ỏ 99 Trăng Nh ng đêm Bi nể
ờ 100 Bi nể t xô b
ườ 101 Bi nể ng nào
ớ 102 Bi nể t
ặ 103 Ngày Bi nể nh cô gái nh ư ạ Bi nể ào Bi n ể mênh mang nh ế bi n ể m i bi ỉ Ch có Nh ng ữ ngày không g p nhau
104 Bi nể
ỉ Bi nể ch còn sóng gió 105 Sóng
ờ ứ ỗ 106 Sóng
107 Sông Sóng ven b c v ồ Cánh bu m trôi ngoài
ấ 108 Đ tấ ộ Nâu m t vùng Mùa hoa doi ế 109 Đ tấ ữ Đ n nh ng mi n sông ớ đ t m i ề đ t lấ ạ
ế ươ 110 Ngày Đ n nh ng ng yêu ữ ngày th
94
111 N ngắ
Qua n ngắ s m ớ m aư chi uề 112 M aư
ử 113 Tr iờ
Tôi s ợ màu tr iờ sau khung c a bình yên
114 R ngừ
ườ Ng i đi qua và ừ r ng cây l ngặ gió Th vi 115 Gió
ơ ế ữ và nh ng ng t cho mình ườ i ữ 116 Sông dòng sông mùa con gái khác c lũ
ế 117 M aư yêu bi ơ ấ t m y c n
ườ ướ 118 Tr iờ i sinh ra đã h ẵ ng s n
ầ 119 N ngắ
Tôi yêu nh ng ướ n ư ơ C n m a rào m aư ỗ M i ng m t ộ chân tr iờ ồ ạ ế Gi ng cũ c n r i g n ba tháng n ngắ
120 Sông
121 Bi nể i đ o
ầ 122 Mây Nh ng ữ dòng sông ,bi nể ngăn không ớ ả t Đám mây khô trên đ u cũng héo
123 Tr iờ
Trời hút xanh đâu r i c n ồ ơ m aư 124 M aư
125 Tr iờ
ấ 126 ồ ớ r i kia ư ơ C n m a không ả ủ ph i c a mình Ở chân tr iờ đã s m ch p
127 S mấ ch pớ Mây
ể ặ Mây đen đ n, ế gió xanh m t bi n 128 Gió
129 Bi nể
ờ ừ 130 Sóng
ớ 131 M aư ư i đâu…m a
ả ủ 132 M aư
ướ 133 M aư ữ i nh ng
ắ ố 134 N ngắ Sóng reo m ng, chúng tôi ch đón Nh ng ư m aư ch ng t ẳ r t xaấ ơ C n m a Sao m ch ng sinh con d ơ c n m a ỉ Ch có ư kia nào ph i c a ta ẹ ẳ ư ề ắ n ngắ b n b n ng… n ng
95
135 Gió ồ gió cũng l ng imặ
136 ặ Cây l ng r i Chúng tôi đào, đào su t ố đêm ngày
ậ ư ừ 137 Đêm ngày M aư ư này, m a t ấ lòng đ t
ư ủ 138 M aư Tr n m a Tr nậ m aư này, m a c a chúng tôi
139 Tr iờ
ớ ấ s m ch p ở chân 140
ế ầ 141 S mấ ch pớ M aư ư đ n – nào c n chi bi ế t ằ Đ ng xa kia, tr iờ ơ C n m a
ơ ả ủ 142 M aư ư kia không ph i c a mình C n m a
ồ 143 Gió h Tây làm cánh hoa me
ẹ ọ Ng n gió r i nhơ
144 Cát
Doi cát vàng v i ớ dòng sông đỏ 145 Sông
146 Bi nể
ế ữ ườ i đi 147 Sông
Em có đem gì theo đâu ẫ ượ 148 Đ tấ c cháy lòng: đ c đi
ơ 149 Đ tấ ế ấ n i em tìm đ n
ế 150 Đ tấ Nh ng năm chi n tranh ng bi nể , đi sông ướ V n mong ặ ấ trên m t đ t ề Đó mi n đ t ạ Anh l ấ đỏ ề ữ mi n đ t
151 Gió Anh v t
152 M aư Anh v t i thi u nh ng ề ừ tr n gió ậ ư ơ ề ừ c n m a
153 Tr iờ
Ở ngoài kia tr i gióờ 154 Gió Anh
155 Tr iờ
Ở ngoài kia tr iờ m aư 156 M aư
157 Gió
ặ 158 Gió Anh dòng th ơ n i gióổ L ng sao
159 Sông
Hát ru ch ngồ ữ nh ng đêm không ngủ ườ ạ ớ 160 Sông cái gió m t hặ ồ ớ ạ Con sông b n v i con đò Con ng i b n v i câu hò trên sông
ổ ữ ơ 161 Gió i yên lòng Gió không th i n a anh
96
ướ 162 Tr iờ
ế 163 Mây
ơ 164 Gió Tr iờ sinh ra tr ấ c nh t ằ mây Ti ng hót cao b ng Nh ng ữ làn gió th ngây
165 Sông
ắ ầ Sông b t đ u làm sóng 166 Sóng ề ầ 167 Sông ệ ổ Chuy n c tích v loài ng iườ ừ 168 Bi nể
169 Bi nể
170 Bi nể
ồ 171 Bi nể
172 Tr iờ Tr i n ng
ừ ầ 173 M aư T đ u ngu n ế Sông c n đ n mênh mông Bi nể có t ở thu đó Bi nể thì cho ý nghĩ Bi n ể sinh cá sinh tôm ữ Bi nể sinh nh ng cánh bu m ờ ắ mây theo che ư ơ ồ c n m a
174 Núi Núi thì xanh và xa
ạ 175 Tr iờ ử ờ ư l nh tay em khép c a Bàn tay em
ả 176 N ngắ ắ cu iố
ề 177 Gió
ươ 178 Bão ph
ườ 179 Tr iờ n iổ
Tr i m a Bay đan nhau d t ệ m nh n ng tr iờ Gió heo mây hôm nay v chăng ổ ớ ơ ng nào th i t Báo c n bão i ế tr i bão ờ ẽ ắ Đ ng s v ng n u ướ ạ ậ ử 180 M aư i tr c khi ồ ồ
Chu n chu n báo bão ẽ ề 181 Bão Cánh c a nhà s p l m aư Con chim tìm tránh bão s v xa
182 Tr iờ
ờ , ch ỉ m aư và 183 M aư Không còn tr i xanh gió 184 Gió
185 Sông dòng sông không nhà c aử
ố 186 Mây
ấ ấ 187 M aư
ở 188 Tr iờ ồ lên r i mày đâu? Nh ng ữ miên man ắ Và mây, mây kh p ch n lang thang ẽ Trái đ t này s nh n chìm trong m aư ờ Tr i bão
97
ườ 189 Đ tấ ng t ấ trung ề ừ mi n đ t
ắ 190 N ngắ ạ ẫ 191 Gió Hoa d i núi Hoàng Liên ư 192 N ngắ
ộ 193 Núi
ướ 194 Gió ề c th m
ạ ở ề 195 Núi ộ M t ngày đ du ỉ ặ ụ ắ Tôi ch g p b i bay và n ng g t ặ ồ Sang thu r i ồ gió v n n ng da m t Lên cao, lên cao n ngắ nh nh t ạ d nầ ắ Kh p Hoàng Liên trên m t ngàn c ướ núi th ỏ ế Hoa n p m ng manh tr gió th iổ ữ Nh ng hoa này l i n cho tri n núi
196 Núi Ch th y ỉ ấ núi muôn màu r c rự ỡ
197 N ngắ
ờ Tr i khi n ngắ khi m aư 198 M aư
Mái phố 199 N ngắ ờ ngo i ôạ
200 Gió
201 M aư ạ ư nho nhỏ
ạ 202 Đêm T hátự ớ đêm dài câm l ngặ
203 Bão
ắ Nghe n ng tr i Nghe gió m nhạ v xôề Nghe h t m a L i mình anh v i Mùa thu này sao bão m aư nhi uề ờ ở 204 Tr iờ ấ đ y, hôm nay tr i tr rét
ề ở 205 Gió ậ nên ch t
ờ ở Tr i tr rét
ể ả 206 Tr iờ ph i chăng h ồ
207 Gió ờ ạ Tr i l nh Gió nhi u quá, phòng tr h pẹ ờ Tr i chuy n gió ế ề m m y u Cây dù nhỏ, gió dù gió du
ờ ạ ờ ở 208 Tr iờ ấ , hôm nay tr i tr rét Tr i l nh đ y
209 Đ tấ
ố Đ tấ chung s ng v i ớ ban ngày 210 Ngày
211 Mây Đã tan nh ng ữ đám mây mù
212 Trăng
213 Đêm ờ ặ L i ru trên m t Ông trăng tròn gi a ữ đêm thu mát lành
98
214 Tr iờ b uầ đ tấ
ườ 215 Đ tấ ờ mênh ng xa t p ấ ắ đ t tr i
ừ ữ ừ 216 Gió
ươ ữ ồ 217 Đ tấ ng
218 Gió
219 Đêm
220 Đ tấ ộ Chùm xuân m ngừ ổ con thêm m t tu i 221 Tr iờ ắ Tr ng tinh cái tã, xanh trong tr iờ Con đ mông Gió lên t nh ng khu r ng Đ tấ qua r i nh ng đau th N cướ ng p và gió se ậ ổ ẹ su t đêmố Bám c m ộ Đ tấ m y đ thêm nhà ấ iạ Chân tr iờ xa xích l
222 Gió ổ th i qua
ạ 223 Đêm i màu đen?
224 Ngày ầ Gió đ u năm Đêm sao l Ban ngày sao màu tr ng?ắ ắ C t nghĩa 225 N ngắ
Ban ngày làm máu n ngắ 226 Ngày
ố 227 Gió
ừ 228 Bi nể ể Gió trong con c bi n ồ T cánh bu m trên
ả ế ượ Con ch bi t đ c đâu ừ ạ 229 R ngừ
ề 230 N ngắ
ế t cho 231 Đêm Tháng ba vi chị 232 Gió
bi nể r ngừ T h t cây trong Em nghĩ v ề mi n n ng ắ Nh ng ữ đêm dài chó s aủ Đã bao mùa gió đ iổ ướ ư 233 M aư
M a rào ả ầ h m n ườ ậ c ng p ộ 234 ộ Sông M t m nh v n, m t dòng sông
ậ ươ 235 Núi ng dày ừ Núi cao, r ng r m, s
ơ Th tình tôi vi ế t
236 Núi
ộ ắ ư m yấ n ng m a 237 Bi nể Núi xa, bi nể r ng, th iờ 238
ươ 239 N ngắ m aư Gió n ng ng sa Ơ ườ gió l nhạ s i
240 Sông
99
ấ 241 Bi nể
ị ặ ướ ồ 242 Tr iờ c l ng, bu m xa Tình ca trong lòng v nhị
243 Bi nể
bi nể , m t bên anh ộ ớ ở ề ớ 244 Đ tấ
ề ở ộ 245 Đ tấ M y ấ sông, m y ấ bi nể , m y đèo cũng qua V nh xanh n ố ờ cu i tr i ộ M t bên Đ tấ đã tr v v i khoai v i lúa ư ẫ ừ ấ x a l y l ng m t thu
Màu hoa còn l iạ ầ ồ 246 Đ tấ ấ đ tấ , m hôi đ m tr n
247 Núi Mi n đ t Máu th m ấ thủ ữ Nh ng câu hò v ượ núi vút lên cao
248 Đ tấ ớ ấ m i khai t ề ầ mi n đ t
ọ ử 249 Đêm
250 Núi ọ ử ổ ơ Ng n l a tu i th
ọ ử 251 Đêm
ạ 252 Sáng ư Nh ban đ u sinh Đêm liên hoan, ng n l a sáng lên r iồ Đây Tây B c ắ núi ngàn trùng tít t pắ Đêm liên hoan, ng n l a sáng lên r iồ ẫ Bài hát v n d t dào
ắ ẻ 253 Sông Trong m t tr bao
ẳ 254 Núi sóng vỗ dòng sông kì lạ núi không m yấ
ộ ờ ư ờ 255 Tr iờ là vĩnh
Có m t th i nh thế ườ Đ ng ch ng xa, cách xa Trong đáy m t ắ tr i xanh vi nễ
256 Núi
ấ ừ , qua m y r ng 257 R ngừ ấ ượ m y núi V t ể ấ m y bi n 258 Bi nể
ả 259 Sông
C đôố
ọ 260 Trăng trăng g i phía
ắ ự 261 N ngắ in trong m t t ngàn
ườ ư ả 262 Sông n x a ngày
ư V i ớ dòng sông nh không ch y bao giờ ề Con thuy n khuya ồ ngu n xa Màu n ng ắ x aư Con sông cũ, m nh v cũ
100
ặ ề ẽ ả 263 l ng l
264 ộ Sông M t dòng sông R ngừ ỏ ớ Hoa cúc xanh ở 265 N ngắ
ườ 266 Đ tấ i yêu ng i, yêu hoa c ỏ đ tấ
ẫ ồ 267 Gió ổ bu n v n th i phía không
ế
ơ 268 M aư ầ ụ r i th m trên mái ẫ D u em bi ằ r ng anh tr l ắ t ch c ở ạ i
ch y v xa ọ r ngừ th béơ C m i m c con chim ầ Trái tim ta nh ư n ngắ thu ban đ u ườ Ng đai ọ Ng n gió anh ư ạ H t m a b i ngói
269 Núi
ườ ờ ng v i v i ợ núi cùng 270 Sông
271 Gió ộ M t con đ sông ặ ồ ộ M t h r ng,
ơ ở 272 Đêm ạ Th tình cho b n trẻ 273 Sông
ầ ẩ ơ 274 Sông gió đùa qua k láẻ ề đêm cùng hoa cúc Tôi trăn tr nhi u Dòng sông này, bãi cát, cánh bu mồ quen Cát n ng,ắ sông đ y cây ng n ng
275 Mây
Mây tr ngắ bay đi cùng v iớ gió 276 Gió ỏ Hoa c mây 277 Tr iờ ờ ế lúc nguyên sơ
ơ ế 278 Gió Lòng nh ư tr i bi c Th vi t đôi dòng theo gió xa
279 Mây
280 Tr iờ
ắ 281 Gió T a ự màu mây phiêu lãng cu i ố tr iờ xa ỏ Vóc nh nh n tr c t m ướ ầ gió th iổ
282 M aư
ườ Hoa t ng vi ụ ắ ẻ ườ ng 283 Ngày
ề 284 Núi Ngày mà m aư b i kh p n o đ ừ ạ v a t nh Tôi đã qua bao thác gh nh đá
ờ 285 M aư núi ợ màu
ẫ ớ 286 Mây ộ màu mây phiêu
Qua th i gian – tóc thoáng s i m aư Tôi v n nh m t lãng
287 Tr iờ
101
288 N ngắ ế , n ngắ tràn trên
ị ả 289 Đ tấ
ầ ậ ơ 29 N ngắ ướ i Mùa hạ
ồ 291 Bi nể ồ ẳ , cánh bu m l ng
ắ ờ Tr i xanh bi c ắ kh p ngã Đ t ấ thành cây m t trào lên v qu ậ ề ả ạ C v n v t đ u ph i tr n d n ngắ ể Bi n xanh th m ộ l ng tr ng
292 Gió
293 M aư Gió hóa bão, m aư thành sông thành bể 294 Sông
ỗ ể 295 Tr iờ ệ ặ ờ bi u hi n
m t tr i ạ ắ ầ 296 Ngày i b t đ u yêu Vì m i sáng khi Là m tộ ngày tôi l
297 Mây
ưở ừ t ng còn Không đề 298 R ngừ
ộ 299 Ngày ề ế ngày thay th m t ni m
300 Ngày Th y ấ màu mây, r ng lá thu ỗ B ng có vui ề Đi u hôm nay ta nói Nói cùng anh
ợ ngày mai ườ 301 N ngắ ng n ngắ
ơ ề 302 Đ tấ ấ khô mi n đ t
ườ 303 N ngắ
ữ 304 Tr iờ khôn ng quen ờ ộ tr i xanh ẹ ủ M c a anh Là bóng r p trên con đ l aử Trái cây th m trên c nằ Đâu con d c ố n ng ắ đ ỏ Nh nhoi gi a m t cùng
305 Núi
ữ Gi a ngàn hoa c ỏ núi và sông 306 Sông
ờ 307 Tr iờ ẹ ằ Con yêu m b ng ông tr i
ờ ở 308 Tr iờ Là tr i đâu đâu
Con yêu mẹ ạ ấ 309 Tr iờ ờ ấ ộ Tr i r t r ng l i r t cao
ố ở ấ 310 Ngày Su t ngày con đ y thôi
311 Tr iờ
ướ c m i, ờ ớ tr i xanh và mây 312 Mây Làn n tr ngắ
102
ộ 313 Gió ứ M t quá kh ra đi cùng gió th iổ ạ ắ ầ L i b t đ u
314 Cát
ướ cát vàng đ yầ 315 N ngắ
ỉ 316 Gió Ngô non m t, bãi n ngắ ư Nh ng con ch là m t nhẹ ơ ộ c n gió
ườ ứ Ng i th hai
ỉ 317 M aư Con ch là ư mong manh ơ c n m a

