Ữ Ế Ệ NG PHÁP TI NG VI T
ươ ứ ữ Ph ng th c ng pháp.
a. Khái ni m:ệ
ậ ể ể ứ ữ ợ ị ữ Là t p h p nh ng hình th c ng pháp thành nhóm đ bi u th ý nghĩa ng
ữ pháp cùng lo i.ạ
ộ ố ươ ứ ữ
b. M t s ph
ng th c ng pháp:
ươ ươ
Ph
ổ ừ ụ ố (các hình v ị ể ế đ i t ố ừ ố đ bi n
ủ ừ ặ ạ ừ ớ ị ữ ể ằ ứ ng th c ph t không mang ý nghĩa t nh m bi u th ng pháp c a t ứ ử ụ ụ ố là ph ng th c s d ng các ph t : ế ợ ớ ừ ự g c) v ng), k t h p v i căn t (t m i. ho c t o ra thành t
ữ ừ ọ
Ph t
ứ ề ố đ ng gi a t căn (g i là
ọ ụ ố có th ố trung t ). ho c ể đ ng tr ướ ừ ứ c t ừ ứ ặ đ ng sau t ọ căn (g i là ti n t ), căn g i là h u t ậ ố .
ươ ươ ữ ế ổ ế ứ
Ph
ứ ng th c ph t ng th c ph bi n trong các ngôn ng bi n hình
ụ ố là ph ứ (Nga, Anh, Pháp, Đ c, Tây Ban Nha…)
Ví d :ụ
– Ý nghĩa s :ố
ế Teacher (giáo viên) – teachers [các giáo viên – ti ng Anh]
ể ể ế Kniga (quy n sách) – knigi [các quy n sách – ti ng Nga]
ể ể ế Livre (quy n sách) – livres [các quy n sách – ti ng Pháp]
– Ý nghĩa th i:ờ
ệ ệ ế Work (làm vi c) – worked (đã làm vi c) (ti ng Anh)
ế Govorit’ (nói) – govoril (nó đã nói) (ti ng Nga)
ế Parler (nói) – parlai (tôi đã nói) (ti ng Pháp)
– Ý nghĩa gi ng:ố
ữ ế xtud’ent (nam sinh viên) – xtud’entka (n sinh viên) (ti ng Nga)
ữ ế étudiant (nam sinh viên) – étudiante (n sinh viên) (ti ng Pháp)
ọ ữ ứ ế ạ ạ ọ Schulfreund (b n h c nam) – Schulfreundin (b n h c n ) (ti ng Đ c)
ươ ằ
Ph
: Là ph
ừ ự ữ ể ệ ng th c th hi n ng pháp b ng cách v ng v n không thay ứ căn khác mà ý nghĩa t
ổ ứ ế đ i căn ng th c bi n ừ ộ ừ ằ căn b ng t ể ệ ứ ẫ ữ ế ư ế ấ
ươ đ i. ổ thay m t t ươ ph ng th c này th hi n rõ nh t trong các ngôn ng bi n hình nh ti ng ế Nga, ti ng Anh.
Ví d :ụ
ế ố ơ Ti ng Anh: Good (t →ố t) Better (t t h n)
ồ ơ Bad (t →ồ i) Worse (t i h n)
→ắ ắ Win (th ng) ế Won (chi n th ng)
→ Go (đi) Went (đã đi)
→ Be (là) Will (s )ẽ
ươ ươ ừ
ứ ừ ố ồ ữ ng th c th hi n ý nghĩa ng ấ ề ẫ đ ng nh t v
ể ệ g c mà v n ữ ế ộ ứ ươ ứ ng th c bi n Ph ằ pháp b ng cách bi n ừ ự ý nghĩa t ổ ế đ i trong t là ph căn: ầ ổ ế đ i m t thành ph n bên trong t ủ ế ng th c này ch y u trong các ngôn ng bi n hình. Ph v ng.
Ví d :ụ
→ ế ườ ữ ườ Ti ng Anh: man (ng i đàn ông) men (nh ng ng i đàn ông)
→ ữ Foot (chân) feet (nh ng cái chân)
→ấ ấ Take (l y) took (đã l y)
→ỗ ỗ Goose (con ng ng) geese (các con ng ng)
ứ ế Trong ti ng Đ c:
ọ Vater (b )ố ố – V ter (các ông b )
ọ Nacht (đêm) – N cht (các đêm)
ưở ệ ưở Ofen (lò s i) – fen (các lò s i)
ể ệ ươ ằ
ầ ơ ả ủ ừ ố ươ Ph ạ ừ ố i t l ứ ặ là ph ng th c l p (láy): ặ ộ ể g c (có th toàn b ho c ph n c b n c a t ặ ữ ng th hi n ý nghĩa ng pháp b ng cách l p g c).
ữ ế ề ươ
Các ngôn ng bi n hình và ngôn ng đ n l p
ữ ơ ậ đ u có ph ứ ng th c này.
Ví dụ:
→ ế ơ ố ấ ố ơ Ti ng Nga: kh – ra – sô (t t) ơ kh rasô kh rasô (r t t t)
Хорошо хорошо
→ ế ệ Ti ng Vi t: tím tim tím
ỏ Đ đo đ→ỏ
→ỏ ỏ Nh nho nh
ừ ớ T m i:
ơ xanh xanh (h i xanh)
ơ no no (h i no)
ẹ ẹ ơ nhè nh (h i nh )
ớ ữ Ý nghĩa ng pháp m i:
ề nhà nhà (nhi u nhà)
ườ ườ ườ ng i ng ề i (nhi u ng i)
ề xóm xóm (nhi u xóm)
ươ ể ệ ữ ứ ằ
Ph
ứ ậ ự ừ là ph ng th c tr t t t ổ ậ ự ắ ươ ng th c th hi n ý nghĩa ng pháp b ng : ừ ế . s p x p các t cách thay đ i tr t t
Ví d :ụ anh yêu anh/ em yêu anh/yêu em anh.
ầ ố Không th y đ mày làm nên
ầ ố Làm th y mày không nên đ
ầ ố Đ mày nên làm th y không
ố ầ Không mày đ th y làm nên .
ế ườ Nó đi đ n tr ng
ườ ế Đi đ n tr ng nó
ườ ế Đ n tr ng nó đi
ươ ử ụ ư ừ ứ ng th c này s d ng h t ớ đi kèm v i th c t ự ừ ể 0 :
ươ Ph ể ứ ư ừ ph ng th c h t ữ ị bi u th ý nghĩa ng pháp.
ế Ví d :ụ La, le, de, du (trong ti ng Pháp)
ế The, of (trong ti ng Anh)
ủ ế ằ ệ Vì, do,b ng, c a….. (trong ti ng Vi t)
ươ ọ ươ ằ ng th c th hi n ý nghĩa ng pháp b ng
Ph
ng th c tr ng âm : Là ph
ọ ứ ổ ị ể ệ ươ ủ ế ứ ữ ng th c này có ch y u trong ứ ộ ừ Ph .
cách thay đ i v trí tr ng âm trong m t t ữ ế ngôn ng bi n hình.
→ → ộ ổ Vd: myká (b t) mýka (đau kh ); récord (máy đĩa) recórd (ghi âm)
ế Ti ng Anh:
ừ record [‘rekɔ:d] – b n ghi chép (danh t ) ả
ộ ừ record [ri’kɔ:d] – ghi chép (đ ng t )
ế Ti ng Nga:
ữ ủ ề ố rúki – nh ng cánh tay (ch cách/s nhi u)
ở ữ ủ ố rukí – c a cánh tay (s h u cách/s ít)
ươ ằ
Ph
ữ ệ là ph ng th c ng đi u: ườ ặ ứ ổ ể ệ ọ ứ ộ ủ ữ ữ ắ ươ ng th c th hi n ý nghĩa ng pháp b ng ạ ng đ c a gi ng nói t o ra nh ng s c thái
ữ ộ cách thay đ i cao đ ho c tr ng nghĩa khác nhau.
Ví d :ụ
ậ ọ Hôm qua c u làm gì mà không đi h c?
→ ơ Đi ch i (1) câu tr l ả ờ i
→ ẻ ạ ấ ơ Đi ch i (2) câu nghi v n (có v ng c nhiên)
→ ứ ơ ườ ớ ọ i đáp kéo dài gi ng v i nghĩa là
ố T i nay đi ch i vui ch ? v..u..i (ng ượ ạ c l ng i).
ư ế – Ti ng Anh: Give it to me! (Hãy đ a nó cho tôi!)
ệ ế – Ti ng Vi t: Xung phong!
ặ ế ệ Đ c đi m ữ ể ng pháp ti ng Vi t.
ệ ữ ộ ể ủ ơ ậ ữ ể ặ ạ t – m t ngôn ng tiêu bi u c a lo i hình đ n l p, có nh ng đ c đi m
ế ữ ữ ớ Ti ng Vi ng pháp riêng so v i ngôn ng khác.
ặ ể ấ ả ự ế ủ ữ ế ả
ệ ấ ủ ể ạ ọ
ả ủ ớ ừ ữ ộ ệ ặ ặ ệ ề t đ u là h qu ho c tr c ti p ho c T t c các đ c đi m c a ng pháp ti ng Vi ị ọ ế ủ ặ gián ti p c a đ c đi m lo i hình h c quan tr ng nh t c a ngôn ng này: hình v ố ừ ơ ả ế ớ trùng v i âm ti c b n b n c a dân t c Vi t và trùng v i t trong v n t t.
ề ấ ạ ừ ể
1. Đ c đi m v c u t o t
ặ :
ế ệ ế ừ ơ đa ti t và t t. Các t
ừ ư ấ .
ị t có c u t o t
ế ự đ i l p gi a t ữ ừ ơ ế đ n ti đ n ti t ớ ộ ệ ừ ầ ữ c b n – nh ng t h u nh xu t hi n cùng v i c ng ậ ạ ộ ự ừ ư ừ đ i b ph n nh ng t ể ừ ữ , h t t có th là th c t ố ừ ả ế ặ ế ỉ d n b n ho c năm âm ti t. kh o sát các t ế ừ ơ ấ ạ ừ ả t . b n thân các t đ n ti ữ ấ ạ ố ệ ế i ứ ấ ạ ủ ệ ả ố ậ t, có s a. Trong ti ng Vi ộ ố ừ ơ ả ầ ớ ph n l n thu c v n t ế ệ ừ ơ ườ ồ đ n ti t. t đ ng ng i Vi ế ế ố i đa cũng ch t là song ti đa ti t, t ả ệ ế ế t cũng là kh o sát cách c u t o t t ti ng Vi đa ti ị ơ ở ủ ớ đã trùng v i hình v (đ n v c s c a ng pháp ti ng Vi ơ đ n gi n) nên không ơ ặ đ t ra vi c nghiên c u c u t o c a nó.
ữ ế ườ ố ậ ừ ơ ế i ta không ặ đ t ra v n ấ đ ề đ i l p t đ n ti t
ế Trong các ngôn ng bi n hình, ng ớ ừ v i t đa ti t:
ố ượ ừ ơ ế ỏ ừ ế
S l
ng t đ n ti t quá ít ớ i so v i các t đa ti t
ừ ừ ng âm ti đa ti
ệ Vi c xác ế ố ượ ị đ nh s l ờ t trong t ệ ệ ừ ơ ế ế i nói. Do đó, vi c phân bi đ n ti ế t t
ễ t không d dàng, vì t ế t, đa ti ữ ế ề
ự ễ ị ấ ạ luôn t không có ý bi n hình trong l nghĩa th c ti n gì. Đi u đáng quan tâm trong ngôn ng bi n hình là xem xét ừ các hình v nào tham gia c u t o nên t .
b.
ệ ấ ạ ừ ằ ụ ố ti ng Vi ng c u t o t t không có hi n t . các t
ế ệ ượ ệ ượ ấ ạ b ng cách thêm ph t ặ ặ t trong ti ng Vi
t đ ẫ ặ
ừ c c u t o ho c ho c theo cách láy âm, cách ghép ế ồ ị ệ ấ ừ ế ghép nghĩa ti ng Vi ớ ố t r t gi ng v i
ể Ở ế ế đa ti nghĩa ho c theo cách ng u k t(b hóng, ), (không láy âm cũng không ghép ệ ữ nghĩa). Quan h gi a các hình v trong t ệ các ki u quan h cú pháp trong câu:
V í d :ụ
ừ ậ ệ ễ T ghép ẳ đ ng l p: xe cô, ấ ướ đ t n ộ c, bi n h , khó d …
ừ ụ ố T ghép chính ph : lúa chiêm, dân s …
ự ừ ượ ạ đ
ụ ố ề ạ ụ ố ố ữ ế Trong ngôn ng bi n hình, các th c t hay nhi u lo i ph t ệ ữ . quan h gi a căn t c t o nên b i căn t và ph t ớ ở ộ ố ế ợ k t h p v i m t ụ ệ là quan h chính ph .
ế ệ ộ ừ c. T đa ti
ỉ ị ấ ễ
ố ấ ạ t tuy làm thành m t kh i c u t o hoàn ch nh, có ế ố ấ ạ c u t o nên nó (các hình v ) r t d dàng ừ ơ ượ ế ế t trong ti ng Vi nghĩa n ổ đ nh, nh ng các y u t ư ị ư ữ tách ra và đ c dùng nh nh ng t đ n ti t.
Ví d :ụ
→ ớ “chim chóc” chim v i chóc cái gì?
ề ừ ạ ể
2. Đ c đi m v t
lo i: ặ
ệ ữ ủ ờ t không thay ổ đ i hình th c ng âm c a mình trong l
ở ị ừ i nói, nghĩa ỉ ch c v ng pháp nào trong câu, t
ứ ề ẳ ừ ừ ế ứ a. T ti ng Vi ữ ứ ụ ữ là dù v trí nào, dù gi ấ ộ m t hình th c duy nh t. đi u này khác h n t đó cũng ch có ữ ế trong các ngôn ng bi n hình.
ộ ừ ế lo i c a m t t t không th d a trên hình th c
ể ự ố ứ ừ ạ ủ lo i c a ị đ nh t
ệ b. Vi c xác ữ ng âm c a t ế ti ng Vi ị ệ ừ ạ ủ đ nh t ti ng Vi ủ ừ ư ữ ế nh trong các ngôn ng bi n hình. Mu n xác ả ự ệ t ph i d a vào:
ạ
Ý nghĩa khái quát hay ý nghĩa ph m trù chung
ế ợ ế ợ ụ ả ừ ế ợ
Kh năng k t h p: k t h p trong c m t
và k t h p trong câu.
ứ ả ậ
Ch c năng cú pháp: kh năng
ứ ụ ữ ả đ m nh n các ch c v ng pháp trong câu
ở ừ ạ t nhau ứ hình th c, thì t lo i
ế ế ngôn ng bi n hình phân bi ệ ữ ế ở ừ N u các t ệ ti ng Vi ừ ạ ở lo i t phân bi cách dùng t ệ trong câu t nhau
ộ ừ ệ ượ ng m t t
ộ ườ ừ ạ ấ ng r t th lo i, kiêm t ườ ng ừ
ệ ượ c. Hi n t ấ ạ th y trong TV. Có ng ầ ớ lo i. ph n l n coi đây là hi n t ừ ạ thu c hai, ba t ệ i quan ni m đây là hi n t ệ ượ ng chuy n t lo i khác nhau là hi n t ệ ượ ng đa t ể ừ ạ lo i.
ể ề
3. Đ c đi m v cú pháp:
ặ
ọ ộ ộ : là m t trong nh ng hình th c cú pháp quan tr ng
ế
ố ớ đ i v i m t ngôn ự ừ ố ồ TV có ngu n g c th c t . ầ ớ g p nhi u khó khăn vì ph n l n các
ứ ầ ớ ự ừ ặ / th c t ứ ệ ồ ạ ặ
ộ
ế
ự ế ườ ệ ả ấ ư ừ ữ a. H t ữ ư ừ ư ng không bi n hình nh TV. Ph n l n các h t ề ệ ư ừ ệ hi n nay, vi c phân bi t h t ố ư ừ ộ i trong cùng m t hình th c gi ng nhau. M t khác, vai trò h t đang t n t ư ườ ủ ư ừ ấ ắ ng xuyên nh các ngôn TV không có tính ch t b t bu c và th c a h t ữ ế ư ừ ả ng bi n hình. Tuy nhiên, không ph i vì th mà cho r ng vi c dùng h t ế trong ti ng vi kh o sát cho th y, có 3 tr ằ ệ ợ ng h p: t . th c t
ư ừ ể ế ế ằ ặ ặ Có th dùng ho c không dùng h t : (chi c ví b ng da ho c chi c ví da.)
ư ừ ọ ằ ế ố ể Không th dùng h t : (Nó h c b ng ti ng Anh, t ớ i nay tôi v i ông đi ăn
ằ ơ c m b ng gà.)
ư ừ ừ ử ả
Ph i dùng h t
:(đ ng đóng c a)
thì
ứ là hình th c ng pháp quan tr ng c a ế ế ố ổ ậ ự đ i tr t t ọ ặ ữ các y u t ấ ủ TV . ph n ầ ộ ẫ đ n m t trong ầ đ u (h c văn/ văn
ế ế ố ng h p khi thay ổ ươ ố ươ ố ọ ậ ự ắ s p x p các y u t b. Tr t t ề ợ ườ ớ đ u d n l n các tr ế đ i ý nghĩa ho c làm m t ý nghĩa ban ả hai kh năng: bi n ọ ng/v h c. qu c v ng qu c).
ụ ầ ấ ạ , do nhu c u nh n m nh,
ộ ố ườ ế ừ ậ ự ừ ươ ứ Tuy nhiên, trong m t s tr ẩ kh n tr ợ ng h p (do m c đích tu t ệ ử ụ ng khi giao ti p). vi c s d ng hình th c tr t t t
Ví d : ụ
ắ ậ Sang nay ra tr n lên Tây B c
ứ ặ Hai đ a ta cùng đi đánh gi c
ạ ầ Tay dao tay súng g o đ y bao
ứ ắ ạ ừ Chân c ng đ p r ng gai đá s c
ấ ẹ ề ắ R t đ p hình anh lúc n ng chi u
ố ỉ Bóng dài lên đ nh d c cheo leo
ổ Núi không đè n i vai v ươ ớ n t i
ớ ỵ Lá ngu trang reo v i gió đèo
ươ ươ Quê h ng anh đó gió s ng mù
ừ ủ ế Và rú r ng đây c a chi n khu
ờ ố ậ ỏ ồ C ng p đ ng khô m l i cũ
Tan hoang làng cháy khói căm thù
ặ Anh đi tìm gi c, tôi tìm anh
ườ ườ ỏ Ng i lính tr ng chinh áo m ng manh
ỗ ướ M i b ồ c vàng theo đ ng lúa chín
ứ ươ ử ừ L a vui t ng mái n a t i xanh
ườ ườ ủ Po Tào M ng Kh a M ng Tranh
ườ ừ M ng La Hát Lót chân anh đã t ng
ề ố ạ ừ Anh v c i l i vang r ng
ừ ướ Chim reo quanh mái, gà m ng d i sân
ạ ề Anh v sáo l i ái ân
ế ẹ ầ Ðêm trăng hò h n trong ng n ti ng ca
ư ừ ổ ồ Nh ng r i khói t xa gió th i
ộ ộ ườ Núi kêu anh b đ i lên đ ng
ắ ớ ươ ữ ạ L i nh ng ngày đi, v t v i s ng
ạ ướ ư ươ Ngô bung, xôi nh t, n c l ng b ng
ư ứ ặ Ðên m a rình gi c tai thao th c
ạ ứ ươ Mùa l i mùa qua rét nh c x ng
ế ư Ai bi ữ ụ ờ t tr a nay gi a b i b
ằ ưở ắ Anh n m s i n ng m t l ắ ơ ơ m
ủ ồ ở Tôi ng i không ng nghe anh th
ẽ ế ơ Khe kh lòng ngâm lên ti ng th
ố ữ ắ (Lên Tây B c – T H u)
ệ ệ ợ ồ Sóng g n tràng giang bu n đi p đi p
ề ướ Con thuy n xuôi mái n c song song,
ề Thuy n v n ề ướ ạ ầ c l ả i, s u trăm ng ;
ủ ộ ấ ạ C i m t cành khô l c m y giòng.
(Tràng giang – Huy C n)ậ
ả ệ ồ ủ ộ ắ ạ c m t tác gi
ả ươ ấ ế : "C i m t cành khô l c ộ ậ ữ ng y là m t v t h u hình có
ơ ủ ộ ỗ ệ ấ ả
ộ ấ ự ậ ườ ư ở ỏ ạ ướ M t hình nh bu n hi n lên tr ủ t cành c i đáng th m y dòng”. Không bi ợ th c, hay nó là m t hình nh ch t xu t hi n trong n i cô đ n c a Huy C n, b i nó cũng nh bé và l c lõng nh con ng i.
ờ ữ ữ ự ẩ ủ ừ
ỗ ầ
ạ ữ ư ộ ả càng s u h n. Vi c s d ng nh ng ng thi, nh ng
ứ ệ ử ụ ườ ờ ầ ơ ộ ủ ờ ỗ ầ ậ
ổ ả Gi a dòng đ i bao la, gi a s xô đ y c a t ng dòng sóng, nó c trôi l c ả lõng, lênh đênh. N i s u trong tác gi hình nh thiên nhiên bao la là m t nét quen thu c trong đ Huy C n đã nh nó mà th m nói lên n i lòng c a mình, nh không gian thiên nhiên làm n i lên không gian tình c m.
ứ ứ ậ ự và tu t ừ .
ữ ệ ữ ệ ỗ ợ ụ ữ c. Ng đi u là m t hình th c ng pháp h tr cho hai hình th c tr t t ệ ượ t đ ộ ng đi u còn giúp ta phân bi c m c đích phát ngôn.
ự ệ ự ừ ữ ư ừ S khác bi t gi a th c t và h t trong TV?
ế ợ ả t d a vào ý nghĩa kh năng khái quát và ự ừ ư ừ ể ả ệ ố Trong h th ng các t kh năng k t h p. t ừ ạ ủ ế ệ ự lo i c a ti ng Vi ừ ạ lo i TV có th chia ra làm hai nhóm. Th c t và h t .
ừ ự v ng. có th H tư ừ cũng có ý nghĩa t
ể đ m ả ố ư ủ ư ừ
Có ý nghĩa t ệ ụ
ố ệ ớ i
ụ
ộ ố ổ
ụ ừ ả trong c m t ừ ự : ừ mang ý nghĩa t (không ph i ế ạ ả
ố ặ trung tâm) ho c liên k t t o ừ ớ m i. ộ ậ ạ ừ ữ v ng Là nh ng t không liên h t nh ng nghĩa c a h t ự ế ư ừ m t ộ đ i t ố ượ . h t ng nào trong th c t ỉ ị ứ không có ch c năng đ nh danh mà ch ệ ấ làm d u hi u b sung m t s ý nghĩa ự ừ . cho th c t ố Làm thành t thành t ụ c m t Không đ c l p t o thành câu. ầ ồ
ử ắ
ừ ế ả Th c tự ừ ừ ự ủ nhi m vai trò c a các thành t ủ ả ph và c vai trò c a các thành t ừ và câu. chính trong c m t ư ụ ắ Ví d : mây, m a, n ng, gió… ự ừ Th c t ữ v ng Là nh ng t ủ ụ ừ Kh năng làm trung tâm c a c m t Làm thành ph n câu ự ừ bao g m: Th c t ầ ừ Danh t : qu n áo, nhà, m t, mũi, c a, bão, n ng…ắ ạ ộ Đ ng t : ch y, nh y, đi, vi t, ôm, ăn… ủ ự ế ữ i ạ đ n n a à? l Vd: nó đ n, nó → ư ừ ạ ổ h t nó ừ t ế ự i” b sung ý nghĩa cho th c “l ộ ế đ n là s không hài lòng c a m t
ấ : xanh,
ặ ợ ư ừ ộ ố ườ cũng có ng h p h t
ề ỏ ố ừ đ , t t, x u, hi n lành… ộ : vài d m, m t, hai, ba… ọ : nó, chúng ta, chúng tôi, ta, h ,
ể ơ ổ ầ đ và ề
ể ấ ạ ượ ứ
ư “đã” b sung cho ý nghĩa cho ăn. ữ ữ là m t trong nh ng hình th c ng ữ ủ ư
ụ ư không bi n hình nh TV.
trong TV không có tính
ư ng xuyên nh
ầ ố ố ừ ự Tính t ố ừ S t ạ ừ Đ i t anh y,…ấ ự ừ có th dùng làm ph n Th c t ớ ế ố ộ ầ ph n thuy t trong m t nòng c t câu v i ộ ự ừ c m t đã có th c u t o đ hai th c t ố nòng c t câu. ạ Ví d : xe// ch y ố T t//lúa ệ ấ T n s xu t hi n ít. ề Gi ng nhau: đ u mang ý nghĩa t v ng
ườ ữ ế ư ừ ệ trong TV không
ỳ ệ
ể ợ
ả
ứ
ế : vì, b i, do, nh ng, n u,
ạ , vâng, d …
ỡ ờ ạ i, h i, ớ ừ ơ : ữ i, ỉ : nh ng, m i, ch , đã, mãi,
i.ườ con ng Trong m t s tr nghĩa. Vd: b n ạ đã ăn c m ch a? → ư ừ h t ự ừ th c t ộ ư ừ H t ọ ư pháp quan tr ng nh ng ngôn ng c a h ế ừ t ư ừ Vai trò h t ấ ắ ặ ộ ch t b t bu c ho c th ị ơ các đ n v ngôn ng bi n hình. Tuy nhiên vi c dùng h t ượ ả ả đ c dùng tu ti n mà ph i x y ra trong ặ ườ ba tr ng h p: có th ho c không dùng ư ừ ư ừ ể h t , không th dùng h t , ph i dùng ư ừ h t . ư ừ ồ : g m H t ẽ ụ ừ ẫ : v n, c , đã, đang, s + Ph t ư ở ệ ư + Quan h t tuy,… + Tình thái t ợ ừ + Tr t ngay…
ầ ố ệ ề ấ T n s xu t hi n nhi u.
Bài t p:ậ
ừ ồ ệ ề ả ấ ữ t nh ng t ư đ ng âm nh ng khác bi t v b n ch t
ự ừ ư ừ Câu 1: So sánh s khác bi th c t ệ ự trong các câu sau: và h t
→ắ ự ừ ủ ệ ừ ấ a1. Ông y nhi u “C a” là th c t , quan h t ề c aủ l m
→ ủ ư ừ ổ “c a” là h t , b sung ý nghĩa cho câu. a2. Đây là sách c a ủ tôi
→ ố ự ừ ụ ể ộ ừ b1. Có ng ượ i ườ cho tôi m n cu n sách “cho” là th c t , c th là đ ng t
→ ấ ố ư ừ ổ ộ “cho” là h t b sung ý nghĩa cho 0 ng
ừ b2. Nó đã mua cho tôi cu n sách y nghĩa t “mua”.
→ ề ự ừ ụ ể ừ c1. H đã ọ “v ” là th c t , c th là phó t v ề nhà:
→ấ ư ừ ổ ề ừ “v ” là h t b sung ý nghĩa cho t “nói”. c2. Chúng tôi đang nói v ề anh y:
ẫ ế ự trong các câu văn sau, d n đ n s
ề ậ ự ừ ủ ữ ủ ề ự Câu 2: Phân tích s khác nhau v tr t t khác nhau v ý nghĩa ng pháp c a các t t ừ và ý nghĩa c a câu:
→ ả ướ ả ướ ỹ b2. M đánh c n c: ể khách th là c n c,
→ ả ướ ộ ướ ỹ b3. C n ỹ c đánh M : ộ m t dân t c đánh n c M
→ ườ ườ ị ự ị ộ ủ ộ c2. Khói ám t ng: t ng b đ ng ch u s tác đ ng c a khói
→ ườ ứ ườ ị c3.T ng ám khói: b c t ng b ám khói

