Y BAN DÂN TC
TÀI LIU
CHUYÊN ĐỀ 17
K NĂNG TUYÊN TRUYN, TRUYN THÔNG
TRIN KHAI THC HIỆN ĐỀ ÁN TNG TH V
CHƯƠNG TRÌNH MTQG
(Lưu hành nội bộ - Nhóm Cán bộ)
Hà Ni 2023
LI NÓI ĐẦU
Truyền thông đóng vai trò quan trng trong việc đem lại kết qu bn vng
cho Chương trình mc tiêu quc gia 1719, phát trin cộng đồng, xóa đói giảm
nghèo, góp phn ổn định hội. Trên sở cách hiu v truyn thông nói
chung, truyn thông vùng dân tc thiu s th hiểu quá trình trao đổi,
chia s thông tin, tưởng, tình cảm, suy nghĩ, kỹ năng kinh nghiệm đối vi
ngưi dân tc thiu s nhằm thay đi nhn thức, điều chnh hành vi của người
dân tc thiu s php vi nhu cu phát trin ca nhân xã hi, h tr
thúc đẩy các dân tc xóa đói, giảm nghèo, hướng ti phát trin bn vng.
Ngưi dân tc thiu s thường thiếu thông tin hội tiếp cn thông tin
vn tình trng khá ph biến vùng dân tc thiu s. Công tác tuyên truyn,
truyn thông chính sách, pháp lut ca Đảng Nnước ti Nhân dân c c
đều cn thiết, tuy nhiên, do đặc điểm của người dân vùng đồng bào dân tc thiu
s min núi nêu trên đòi hỏi vic xây dng ni dung, hình thức, phương
pháp, thời đim tuyên truyn phù hp với đặc điểm ca tng nhóm dân tc thiu
s, tng khu vc c th.
Ni dung tài liệu được xây dựng trên sở nhu cu ca cán b tuyên
truyền sở, đảm bo mục đích của công tác tuyên truyn, truyn thông vùng
đồng bào dân tc thiu smin núi.
Kết cu tài liu gm 3 phn:
I. Gii thiu chung v tuyên truyn, truyn thông vùng DTTS&MN
II. Mt s k năng tuyên truyền cơ bản cơ sở
III. Trao đổi, tho lun và giải đáp
Tài liu này mang tính cht tham kho, trong quá trình biên son, biên tp
chuyên đề, các chuyên gia, ging viên các cp cn nghiên cu, cp nht, b
sung ni dung phù theo tng thời điểm thc hin, nội dung liên quan theo văn
bản hướng dn hin hành, kết hp vi hình nh minh ha, d thc tiễn,... đ
phù hp vi tng nhóm đối tượng tp hun.
Trân trng cảm ơn!
Y BAN DÂN TC
MỤC LỤC
I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TUYÊN TRUYỀN, TRUYỀN THÔNG
VÙNG DTTS VÀ MIỀN NÚI ............................................................................. 1
1. Đặc điểm DTTS ở Việt Nam ảnh hưởng đến tuyên truyền cơ sở ............... 1
1.1. Đặc điểm DTTS ở Việt Nam.......................................................................... 1
1.2. Đặc điểm DTTS ở Việt Nam ảnh hưởng đến công tác tuyên truyền cơ sở ... 6
2. Tuyên truyền phát triển cộng đồng DTTS .................................................... 10
2.1. Vai trò của công tác tuyên truyền cộng đồng DTTS ................................... 10
2.2. Những vấn đề cơ bản của tuyên truyền ........................................................ 10
2.3. Quan điểm của Đảng và Nhà nước về hoạt động tuyên truyền đối với đồng
bào DTTS ............................................................................................................ 15
2.4. Tuyên truyền, truyền thông nội dung cơ bản Đề án tổng thể về Chương trình
mục tiêu quốc gia ................................................................................................ 18
II. MỘT SỐ KỸ NĂNG TUYÊN TRUYỀN CƠ BẢN Ở CƠ SỞ .................. 29
1. Truyền thông trực tiếp ..................................................................................... 31
1.1. Khái niệm, nguyên tắc, u cầu ca truyền tng với đng o DTTS ............ 31
1.2. Quy trình truyền thông trực tiếp ................................................................... 32
1.3. Các bước chuẩn bị một bài truyền thông ..................................................... 36
1.4. Các kỹ năng cơ bản trong truyền thông trực tiếp ......................................... 40
1.5. Hình thức truyền thông trực tiếp .................................................................. 53
2. Kỹ năng tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng ............. 71
2.1. Phương tiện thông tin đại chúng .................................................................. 71
2.2. Kỹ năng tuyên truyền trên một số phương tiện truyền thông đại ................ 73
2.3. Một số kỹ năng xây dựng tài liệu ................................................................. 85
III. TRAO ĐỔI, THẢO LUẬN VÀ GIẢI ĐÁP .............................................. 103
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................... Error! Bookmark not defined.
DANH MC VIT TT
CSDT
Chính sách dân tc
DTTS
Dân tc thiu s
DTTS&MN
Dân tc thiu s và min núi
NTM
Nông thôn mi
KT-XH
Kinh tế - Xã hi
1
I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TUYÊN TRUYỀN, TRUYỀN THÔNG
Ở VÙNG DTTS VÀ MIỀN NÚI
1. Đặc điểm DTTS Việt Nam ảnh hưởng đến tuyên truyền cơ sở
1.1. Đặc điểm DTTS ở Việt Nam
a) Dân tộc là gì?
Theo nghĩa rộng, Dân tộc quốc gia, gồm cộng đồng người dân cùng
nhau sinh sống trên một lãnh thổ rộng lớn, được vận hành bởi sự quản của bộ
máy nhà nước, trong một dân tộc thì thể gồm nhiều tộc người, mỗi tộc người
lại có những nét văn hóa và ngôn ngữ khác nhau tạo ra nét phong phú, độc đáo.
Ngoài ra dân tộc còn được hiểu những nhóm người cùng sinh sống với
nhau trên một khu vực địa nhất định trong lãnh thổ, mang những đặc điểm
riêng biệt như về ngôn ngữ, văn hóa, phong tục tập quán…
b) Dân tộc thiểu số (DTTS) là gì?
Dân tộc đa s là dân tc s dân chiếm trên 50% tng dân s ca c
ớc, theo điu tra dân s quc gia. DTTS nhng dân tc s dân ít hơn so
vi dân tộc đa số trên phm vi lãnh th Vit Nam.
Theo số liệu điều tra thống kê năm 2019, nước ta có 53 DTTS (chỉ dân tộc
Kinh dân tộc đa số) với tổng số dân 14,123 triệu người, chiếm 14,7% dân
số cả nước. Quy mô dân số không đồng đều, có 6 dân tộc trên 1 triệu người gồm
Tày, Thái, Mường, Mông, Nùng, Khmer; 16 dân tộc dưới 10.000 người, trong
đó có 5 dân tộc dưới 1.000 người là Ơ Du, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo và Si La.
Dưới đây n s cả c Vit Nam ti thi điểm 1 tháng 4 năm 2019 phân
theo n tộc
Dân tc
T l
(2019)
(%)
Dân s
2019
Tốc độ
tăng
trưng
(%)
Phân b
(2019)
Tng
96,208,984
1.14
1. Kinh
85.32
82,085,826
1.09
Khp Vit Nam
2. Cht
0.01
7,513
2.21
Ch yếu Qung Bình