28
K THUẬT KÍCH THÍCH ĐIỆN CHỨC NĂNG (FES)
I. ĐẠI CƢƠNG
Kích thích điện chc năng (Functional Electrical Stimulation - FES) k thut s
dng xung đin tn s thp để to ra các c động ca th giúp cho nhng người bnh
b lit do tn thương thn kinh thc hin mt chc năng c th. FES th được s
dng để to ra s co trong các chi b lit để to nên các chc năng như cm nm, gp
dui, dng khép, đứng, đi b, kim soát chc năng bàng quang… Phương pháp này ban
đầu được s dng để thay thế các chc năng b suy gim nhng người b tn thương
ty sng, chn thương s não, đột qu các ri lon thn kinh khác. Người bnh s
được ch định s dng thiết b mi khi h mun to ra mt chc năng. FES đôi khi còn
được gi kích thích điện thn kinh (Neuromuscular Electrical Stimulation -
NMES). Trong nhng năm gn đây phương pháp FES đ được s dng để tp luyn,
hun luyn li các chc năng vn động t ch như cm nm, đứng đi b. Kích thích
điện chc năng FES được s dng như mt can thip ngn hn để giúp h thng thn
kinh trung ương ca người s dng hc li cách thc hin các chc năng b suy gim,
thay làm cho người s dng ph thuc trong sut quãng đời còn li. Kích thích điện
chc năng đ đưc s dng hơn 20 nămđưc FDA chp thun vào năm 1994.
II. CH ĐỊNH
Tn thương ty sng: tp đứng đi cho người bnh lit hai chân, tp chc
năng bàn tay cho người lit t chi và phc hi chc năng rut bàng quang.
Đột qu não:
Điu tr đau vai, bán trt khp vai bên lit.
Tp chc năng vn động vai, sp nga cng tay, gp dui c tay cm nm
ca chi trên bên lit.
Chi dưới: tp đứng và đi vi bàn chân r.
Các bnh lý tổn thương thần kinh trung ương khác như xơ cứng rải rác, xơ cột
bên teo cơ, viêm n o, viêm n o màng n o, chấn thương sọ não, bại n o…
Các bnh lý tổn thương thần kinh ngoại biên như viêm đa rễ đa dây thn kinh,
bệnh lý đám rối, r, dây thần kinh…
III. CHNG CH ĐỊNH
Gim cảm giác vùng điều tr.
D ứng điện cc kích thích.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thực hiện
29
c sĩ chuyên khoa phc hi chc ng, cử nn, k thut vn phc hi chức ng.
2. Phƣơng tiện
Máy kích thích điện chức năng và các dụng c đi kèm.
3. Ngƣời bnh
Gii thích cho người bnh hiu và phi hp trong khi thc hin.
4. H sơ bệnh án
Bnh án chẩn đoán, các xét nghiệm h tr chẩn đoán và phiếu ch định ca bác sĩ.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
1. Kim tra h
Kim tra li h sơ bệnh án và các phiếu ch định.
2. Kiểm tra ngƣời bnh
Kim tra người bnh xem đúng chỉ định không.
3. Thc hin k thut
c 1. Làm sch ch đặt điện cc
Làm sch và khô, co lông ch đặt điện cc.
c 2. La chọn điện cc
Kích thích bng điện cc b mt (trên da) hoc dưới da (kích thích điện cc kim
hoc cy ghép).
c 3. Đặt điện cc
Đin cực âm: đặt trung tâm, điểm vận động của cơ.
Đin cực dương: đặt đầu xa của cơ.
Đin cc tham chiếu: không s dụng để kích thích.
c 4: Đặt và hiu chnh các thông s máy kích thích điện chức năng
ờng độ: tăng dần cho đến khi đạt được mc đích điều tr người bnh
không cm thy khó chu.
Độ rng xung: 200-300µs.
Loi xung: hình ch nht.
Thời gian điu tr 5-20 phút/ln, tùy thuc vào th trạng người bnh, tình trng
bệnh mà bác sĩ có ch định điều tr c th.
ớc 5: Hƣớng dn tp chức năng phối hp
30
Trong khi kích thích điện, hướng dn người bnh thc hiện các đng c chc
năng phối hp của chi trên như gấp dng vai, gp dui khuu, sp nga cng tay, gp
dui c tay, cm nắm đồ vật…hoặc của chi dưới như bước đi tại chỗ, đi bộ…
c 6. Kết thúc điều tr
VI. THEO DÕI
Nhân viên y tế theo dõi nhng phn ng cm giác bất thường ca người bnh.
Ghi chép hàng ngày vào h sơ bệnh án.
VII. X TRÍ TAI BIN
Đau mỏi cơ: nghỉ ngơi thư gi n.
Đin git: tt máy, x trí theo phác đồ.