Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do –H nh phúc
Ự
Ả
BÁO CÁO Ứ NGHIÊN C U KH THI D ÁN
Ở Ộ
Ị
Ầ Ư M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ị Ể Ế Ế
: XÃ TI N THÀNH – THÀNH PH PHAN THI T Ị Ố ƯƠ Đ A ĐI M CH Đ U T Ủ Ầ Ư : CÔNG TY TNHH DU L CH PH NG NAM
ồ Tp.H Chí Minh, tháng 4 năm 2014
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do –H nh phúc
Ự
Ả
BÁO CÁO Ứ NGHIÊN C U KH THI D ÁN
Ở Ộ
Ị
Ầ Ư M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ủ Ầ Ư
Ị CH Đ U T CÔNG TY TNHH DU L CH
PH NG NAM
ƯƠ (Giám đ c)ố
ÔNG. LÊ HOÀNG LÂM
ồ Tp.H Chí Minh, tháng 4 năm 2014
Ụ
Ụ
M C L C
ứ
ƯƠ Ứ Ở Ộ Ầ Ư Ự
ế
ỉ
ậ ỉ ể ậ ị
ự ị
ệ ị
ự ụ ạ
ệ
ầ ư ở ộ ế
ậ ự ầ Ế Ả Ố 1.3. Căn c pháp lý 2 .................................................................................................... Ố Ả CH NG II: B I C NH VÀ CĂN C M R NG Đ U T D ÁN 5 ................ ầ ư ự ố ả 5 d án ....................................................................................... 2.1. B i c nh đ u t 2.1.1. Kinh t vĩ mô 5 .................................................................................................... ị 2.1.2. Tình hình du l ch t nh Bình Thu n 6 ................................................................... ế ượ 8 c phát tri n du l ch t nh Bình Thu n ............................................... 2.1.3. Chi n l ạ 2.2. Hi n tr ng d án Khu du l ch Sandhills 8 ............................................................. ự ể 2.2.1. Đ a đi m xây d ng 8 ........................................................................................... 2.2.2. Quy mô d án và các h ng m c đã hoàn thành 9 ............................................... ụ ị 13 ........................................................................................................... 2.2.3. D ch v ị ơ ượ ả 2.2.4. S l c hi u qu kinh doanh khu du l ch Sandhills 28 ..................................... ế 2.3. K t lu n s c n thi 30 ........................................................... t m r ng đ u t Ố Ạ ƯƠ 47 .................. NG VII: K HO CH VAY V N VÀ HOÀN TR V N VAY CH
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ớ
Ủ Ầ Ư
Ự
Ệ
CH
NG I: GI
Ầ I THI U CH Đ U T VÀ D ÁN Đ U
TƯ
ệ ề ủ ầ ư 1.1. Gi i thi u v ch đ u t
ị ươ ng Nam
ố
ứ ụ
ế ậ
ườ ố ỷ ồ t, Bình Thu n ồ ệ
ớ ủ ầ ư Ch đ u t ệ Mã s doanh nghi p ầ ầ Đăng ký l n đ u ổ ầ Thay đ i l n 2 ệ ườ ạ Ng i đ i di n ị ỉ ụ ở Đ a ch tr s ề ệ ố V n đi u l Ngành ngh KDề : Công ty TNHH Du l ch Ph : 3400371653 : 2/10/2002 : 9/8/2012 ố Ch c v : Giám đ c : Lê Hoàng Lâm ế ế : Thôn Ti n Bình, xã Ti n Thành, Tp.Phan Thi tám trăm tri u đ ng) : 14,800,000,000 đ ng (M i b n t :
ị ụ ư
ề ắ ị
ự ệ ả
ướ ể ể ượ n)
+ D ch v l u trú ng n ngày + Đi u hành tour du l ch + Nhà hàng, bar ổ ứ ộ + T ch c h i th o, s ki n, team building ồ ơ ụ ị + D ch v karaoke, spa & massage, h b i ạ ộ + Ho t đ ng th thao bi n (l t ván, dù l + Kinh doanh bãi t m.ắ
1.2. Mô t
ị ầ ư khu du l ch Sandhills
ế ậ ị ầ ư t, Bình Thu n
ượ ự : M r ng đ u t ế : Km 5 (ĐT 719), xã Ti n Thành, Tp.Phan Thi : Sandhills Beach Resort & Spa : Sandhills đ
ự ả ơ ộ s b thông tin d án Tên d án ự ở ộ Đ a đi m đ u t ể Tên khu du l chị Quy mô ồ ệ ệ ồ ệ c xây d ng trên t ng di n tích g n 03 ha (29,990 2) ầ 2) và đ i (di n tích 16,119 m
ể ỉ
ổ m2) g m 2 khu đ t bi n (chi u dài 270m, di n tích 13,850 m ề cách nhau b i đ ng t nh 719. ệ ấ ở ườ ạ ệ ạ ạ ộ Hi n tr ng công trình : Hi n t
ỉ
ồ ồ ơ ạ
ộ ỉ ị
i, đ
ư ự i Sandhills đã xây d ng và đ a vào ho t đ ng 69 phòng ế khu villa bi nể , 03 khu villa đ i, 12 khu bungalow, khu nhà liên k 06 ngh trong đó có 6 ồ ơ phòng, nhà hàng Ocean Restaurant, khu Bar_Spa, h b i POOL1, khách s n 45 phòng, h b i ả ư ữ POOL2 cùng nh ng công trình ph khác nh : nhà ngh nhân viên, phòng h i ngh , khu gi i trí, nhà kho, khu gi n,… ụ ụ ạ ụ ườ ườ ng đi, sân v ầ ư : M r ng đ u t ạ thêm các h ng m c sau:
Khu khách s n th ồ ạ ươ ng ắ ả ả ; Night club; Khu t m bùn; H sen, đài phun;
ườ
ở ộ ; Nhà hàng h i s n m i 22 phòng ngh , 5 kiosque ng đi Cây xanh, sân v . ụ :
Trang 1
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ặ ủ t M c tiêu đ u t ầ ư ỉ ườ n, đ M c đích đ u t ầ ư ệ Hoàn thi n công trình Sandhills Beach Resort & Spa
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ạ ằ ẩ ả ớ
ỉ ạ ồ ị ố ể ổ Nh m đa d ng hóa các s n ph m du l ch phù h p v i quy ho ch t ng th phát tri n ị t nói riêng; đ ng th i th a mãn nhu
ợ ậ ế du l ch t nh Bình Thu n nói chung, thành ph Phan Thi ỉ ưỡ ầ c u tham quan, ngh d ng, vui ch i gi
ờ ị ả i trí c a khách du l ch trong và ngoài n ề ể ỏ ướ c; ộ ủ ỉ ớ ự ơ ị ể ế ầ ẩ ủ ữ i s phát tri n du l ch b n v ng, góp ph n thúc đ y kinh t xã h i c a t nh ướ H ng t
ủ ầ ư ự ự ế ả ả : Ch đ u t tr c ti p qu n lý d án thông qua ban Qu n lý d ự
Bình Thu n.ậ Hình th c qu n lý ứ ủ ầ ư ậ án do ch đ u t ả thành l p.
ươ ỷ ộ ộ ố ổ , m t trăm b n : 160,146,590,000 đ ngồ (M t trăm sáu m i t ươ m i sáu tri u, năm trăm chín m i ngàn đ ng)
ầ ổ ầ ư ồ
ố ồ ố ồ : T ng ngu n v n vay c n đ u t ợ ừ ầ ư đ u t ế là 85,234,307,000 đ ng chi m ớ ồ cũ là 54,946,611,000 đ ng và công trình m i là
ộ ự ế ụ ạ T ng m c đ u t ứ ầ ư ươ ệ V n vay ố ồ ồ 53%, bao g m ngu n v n tái tài tr t 30,287,697,000 đ ng.ồ Ti n đ th c hi n ệ ự : b t đ u ti n hành xây d ng nh ng h ng m c đ u t m i t
ờ ữ ự ế ầ ư ự ầ ư ớ ừ ế xây d ng 12 tháng, d ki n hoàn thành tháng 4 năm
ắ ầ tháng 4 năm 2014. Th i gian đ u t 2015.
ơ ở ự c xây d ng trên c s các căn c pháp lý sau
Báo cáo đ u t ậ ố ứ ủ ứ 1.3. Căn c pháp lý ầ ư ượ đ ố ự : Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i n ộ ướ c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ầ ư ế ậ ổ ự Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t liên quan đ n đ u t ơ ả xây d ng c b n
ỳ ọ ứ ố
ậ ử ổ ố ộ ấ ậ ộ ướ ủ ố ố ộ ố ề ủ ủ c a Qu c h i khóa XII, k h p th 5 s 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009; Lu t Đ t đai s 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ầ ư ố ộ ướ ủ ố Lu t Đ u t ậ s 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ậ ệ ố ủ ố ộ ướ c CHXHCN
Vi t Nam;
ộ ướ ầ ố ủ ậ ấ ố Lu t Doanh nghi p s 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n ệ Lu t Đ u th u s 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ả ố ấ ộ ủ ậ ố Lu t Kinh doanh B t đ ng s n s 63/2006/QH11 ngày 29/6/2006 c a Qu c H i n ộ ướ c
ệ CHXHCN Vi
ủ ệ ậ ố ố t Nam; ế Lu t Thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H i ộ
ệ ướ n
ườ ủ ố ố ậ ng s 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i n ộ ướ c
c CHXHCN Vi ệ t Nam;
ộ ướ ủ ố ậ t Nam; Lu t B o v môi tr ả ệ CHXHCN Vi ộ ậ ự ố B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ủ ậ ố ố ộ ị Lu t thu Giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H i n ướ c
Trang 2
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
CHXHCN Vi ế ệ t Nam;
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ộ ướ ủ ậ ố ố ị Lu t Du l ch s 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i n c CHXHCN Vi ệ t
Nam;
ị ị ủ ề ệ ự ủ ả
ự
ủ ề ủ ế ị
ố xây d ng công trình; ố ệ ố ủ ủ ế ị ị Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/02/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý d án ầ ư đ u t Ngh đ nh s 124/2008 NĐCP ngày 11 tháng 12 năm 2008 c a Chính Ph v thu thu ậ Ngh đ nh s 123/2008/NĐCP ngày 08/12/2008 c a Chính ph Qui đ nh chi ti t thi
ị ế hành Lu t Thu giá tr gia tăng;
ị nh p doanh nghi p; ị ậ ị ị ị
ự ủ ậ ổ ứ ẩ ng trong các khâu l p, th m đ nh, phê duy t và t
ạ ế ươ
ủ ủ ề ệ
ẫ ệ ậ ả ộ ố ề ủ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t b o v môi tr ng;
ủ
ố Ngh đ nh 140/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 22 tháng 11 năm 2006 quy đ nh vi c ệ ủ ế ệ ệ ị ườ ệ ả ch c th c hi n các chi n b o v môi tr ạ ể ự ượ c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình và d án phát tri n; l Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph v vi c qui ố ị ướ t và h ố ị ị ườ ủ ề ử ổ ổ ủ ề ệ ủ ị
ị ẫ ộ ố ề ủ ệ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t B o v môi tr
ậ ả ủ ườ ủ ề ng; ả ố Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2009 c a Chính ph v qu n lý chi phí đ u t ầ ư
ự
ị ế ị đ nh chi ti Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP ngày 28/02/2008 c a Chính ph v s a đ i b sung m t ộ ị ố ề ủ s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09/08/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nh ướ ế t và h chi ti ị ị xây d ng công trình; ị ủ ủ ế ị ị t m t s ộ ố
ữ ậ
ố đi u lu t phòng cháy và ch a cháy; ố ủ ề ệ ủ ả ị ị
ự ủ ố ị
Ngh đ nh s 35/2003/NĐCP ngày 4/4/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti ề Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c Qu n lý ch t ấ ủ ng công trình xây d ng và Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngày 18/04/2008 c a Chính ph ị ộ ố ề ủ ị
ư ố ướ ủ ự ẫ ộ ị ượ l ề ệ ử ổ ổ v vi c s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 2009/2004/NĐCP; Thông t s 12/2008/TTBXD ngày 07/05/2008 c a B xây d ng h ệ ậ ng d n vi c l p
ự ả ả và qu n lý chi phí kh o sát xây d ng;
ư ố ủ ự ộ ướ s 05/2009/TTBXD ngày 15/04/2009 c a B Xây d ng h ề ẫ ng d n đi u
ự
ủ Thông t ỉ ự Thông t
ẫ ế ượ ộ ộ ườ ườ c, đánh giá tác đ ng môi tr ng chi n l ườ ng ế ng và cam k t
ướ ủ ế ẫ ộ ướ h ệ ả b o v môi tr Thông t ng d n quy t toán
ch nh d toán xây d ng công trình; ư ố 5/2008/TTBTNMT ngày 08/12/2008 c a B Tài nguyên và Môi tr s 0 ề ng d n v đánh giá môi tr ườ ng; ư ố s 33/2007/TTBTC ngày 09/4/2007 c a B Tài chính h ướ ồ ố ộ ự d án hoàn thành thu c ngu n v n nhà n c;
ủ ộ Thông t
ẫ ườ ế ượ ườ ộ ng chi n l ườ ng ế ng và cam k t c, đánh giá tác đ ng môi tr
ư ố s 08/2006/TTBTNMT ngày 08/9/2006 c a B Tài nguyên và Môi tr ề ng d n v đánh giá môi tr ườ ng; ố ề ệ ố ị ủ ự ộ
ự ầ m c d toán xây d ng công trình Ph n Kh o sát xây d ng;
ự ầ ư ế ị ứ ự ự ả ướ h ả ệ b o v môi tr Công văn s 1779/BXDVP ngày 16/08/2007 c a B Xây d ng v vi c công b đ nh ứ ự Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t ị xây d ng kèm theo Quy t đ nh s ố
Trang 3
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ủ ộ ả ư ấ v n đ u t ự 957/QĐBXD ngày 29/9/2009 c a B Xây d ng;
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ổ ố ạ ệ ủ ủ ướ ể ng v/v phê duy t Quy ho ch t ng th phát
ế ế s 201/QĐTTg c a Th t ầ t Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030;
ố ậ ỉ
ủ ầ ư ươ ự ị ng Nam đ u t
ế ố t;
ế ế ị ủ ậ ỉ
ấ ể ự ị
ị ố ế ạ ồ thu h i và cho Công ty TNHH Du l ch Ph Sandhills t ươ i xã Ti n Thành, thành ph Phan Thi t;
ự ự ấ ố ở ỉ
ươ ượ ự ị Quy t đ nh ế ị ể ệ ị tri n du l ch Vi Quy t đ nh s 2661/UBBTXDCB ngày 30/8/2002 c a UBND t nh Bình Thu n v/v ế ị ị ồ đ ng ý cho phép Công ty TNHH Du l ch Ph xây d ng khu du l ch Sandhills ạ i xã Ti n Thành, thành ph Phan Thi t Quy t đ nh s 3395 QĐ/CTUBBT ngày 27/11/2002 c a UBND t nh Bình Thu n v/v ố ng Nam thuê đ t đ xây d ng khu du l ch ế Gi y phép xây d ng s 131/GPXD ngày 30/10/2006 do S Xây d ng t nh Bình Thu n ậ c phép xây d ng công trình Khu du ng Nam đ
ấ c p phép cho Công ty TNHH Du l ch Ph ị l ch Sandhills;
ả ố ự ậ ở ỉ
ế ế ạ ậ ổ ố ấ i xã Ti n Thành, thành ph Phan Thi ị t k khu du l ch Sandhills t
ch p thu n thay đ i thi ồ ữ ậ ợ ỉ Văn b n s 294/SXDQHKT ngày 7/9/2009 do S Xây d ng t nh Bình Thu n c p v/v ấ t; H p đ ng thuê đ t s 39/HĐTĐ ngày 25/8/2010 gi a UBND t nh Bình Thu n và Công
ươ ế ế ấ ố ng Nam; ty TNHH Du l ch Ph
ủ ự ậ ở ỉ
ạ ấ ị Văn b n s 18/SXDQHKT ngày 29/1/2011 c a S Xây d ng t nh Bình Thu n v/v đi u ề ế ự ỉ i xã Ti n Thành,
ấ ố ứ ở
ị ả ố ộ ố ộ ch nh m t s n i dung trong gi y phép xây d ng Khu du l ch Sandhills t ố thành ph Phan Thi ấ ỉ ế t; ậ ậ ấ ươ ị ề ử ụ ng t nh Bình Thu n c p cho Công ty TNHH Du l ch Ph ng Nam ngày 6/3/2012; tr
Trang 4
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ứ Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s BI 380091 và BI 380071 do S Tài nguyên Môi ườ Căn c các pháp lý khác có liên quan;
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ố Ả
CH
Ứ Ở
NG II: B I C NH VÀ CĂN C M Ầ Ư Ự
Ộ
R NG Đ U T D ÁN
1
ầ ư ự d án
2.1. B i c nh đ u t vĩ mô
ướ ạ ẩ ượ l n v i hàng lo t các bi n pháp m nh đ
ặ ng đ y nhanh tăng tr ự ệ
ở ặ ng kinh t
ế
ứ ạ ư ườ
ấ ệ ể ộ ạ ủ
ắ ụ
ợ ế ự ậ ợ ế ế t đ , nh ng y u kém n i t ị ể ủ ề
ộ ạ ưở
ả ả ế
ợ ả ệ ệ ủ ộ ự . B o đ m an sinh xã h i và phúc l ệ
ạ ẩ ộ ườ ố
ườ ả ả ớ ả ở ộ ậ ự ố
ệ ậ ộ
ố ả ế 2.1.1. Kinh t ể ế ế ớ ướ ưở B c sang năm 2014, kinh t i phát tri n theo h th gi ng ớ ầ ạ ệ ạ ế ớ ề i các n n kinh t toàn c u t c th c thi. Trong khi ệ ự ề ế ớ ổ ề ắ ấ đó, nhi u n n kinh t m i n i th c hi n chính sách th t ch t thông qua vi c tăng lãi su t ưở ậ ề ệ ự ả ằ ạ ế ạ , vì v y tăng tr nh m gi m áp l c ti n t i khu v c này đang g p tr ng i. t ướ ố ả ế ớ ừ ộ ướ ữ c b i c nh th gi xã h i n Kinh t c ta tr i, nh ng cũng không i v a có nh ng thu n l ế ố ề ề ẩ ứ ủ ễ ng. Khó khăn ph c t p và di n bi n khó l ít r i ro, thách th c, còn ti m n nhi u y u t ề ữ ế ả ượ ư ả i c a n n i quy t tri c gi trong s n xu t kinh doanh ch a đ ể ướ ế ụ ủ ượ ậ ch m đ c tình hình đó, Chính ph xác đ nh m c tiêu phát tri n kinh t c kh c ph c. Tr ế ụ ổ ị ộ ế ạ ế vĩ mô, ki m soát l m phát; tăng xã h i năm 2014 là: “Ti p t c n đ nh kinh t kinh t ơ ở ả ứ ạ ệ ấ ượ ưở ng h p lý và nâng cao ch t l tr ng, hi u qu , s c c nh tranh c a n n kinh t trên c s ớ ổ ế ượ ắ ơ ấ ớ ệ ẩ ng, tái c c u c g n v i đ i m i mô hình tăng tr đ y m nh th c hi n ba đ t phá chi n l ử ờ ố ợ ộ ả ề n n kinh t i xã h i, c i thi n đ i s ng nhân dân. S ế ứ ả ụ d ng h p lý và có hi u qu tài nguyên, b o v môi tr ng và ch đ ng ng phó v i bi n ệ ổ đ i khí h u. Đ y m nh c i cách hành chính và phòng ch ng tham nhũng, lãnh phí; c i thi n ộ ả môi tr , an toàn xã h i. M r ng và ố nâng cao hi u qu công tác đ i ngo i và h i nh p qu c t ”. ướ ả ể ướ ả ẩ ạ ờ ố ế T i th i đi m quý I/2014, t ng s n ph m trong n
ỳ ế ả ỳ ủ ứ ơ ạ ướ ự ơ , c ba khu v c đ u đ t m c tăng cao h n m c tăng cùng k năm tr
ệ ể
ự ự
ề ủ ả ệ ự ị ụ
ố ệ ấ
ề ụ ấ ứ ưở ế
ẻ
ỳ ạ ộ
ố ế ế ướ ướ ầ ố t ng
ướ ứ ấ ớ
ở ạ ỳ ổ ụ ị ả đ n n ứ ớ i đây. Trong t ng s , khách đ n v i m c đích du l ch đ t 1403.8 nghìn l
ừ ầ ế ầ c ta trong ba tháng đ u năm t
ố ế ướ ố ế ế đ n n ớ ổ ề ượ ố
c: Trung Qu c 587.5 nghìn l ậ ả ỳ ượ t ng
ượ ườ ỳ i, tăng 9.7%; Nga 131.5 nghìn l
ố i, tăng 9.2%; Hoa K 140.1 nghìn l ượ
ổ
ệ
t Nam
Trang 5
ươ
ị
1 Theo T ng c c Th ng kê Vi ố ụ Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
:
ng Nam
ượ t ng ượ ườ ườ ậ ng kinh doanh. B o đ m qu c phòng và an ninh, tr t t ạ ổ c tính tăng 4.96% so c (GDP) ở ạ ứ ề ớ i đây. Trong toàn n n v i cùng k năm 2013, cao h n m c tăng cùng k c a 3 năm tr l ự ỳ ứ kinh t c: Khu v c ầ nông, lâm nghi p và th y s n tăng 2.37% (quý I/2013 tăng 2.24%), đóng góp 0.32 đi m ph n trăm; khu v c công nghi p và xây d ng tăng 4.69% (quý I/2013 tăng 4.61%), đóng góp 1.88 ể ể ầ đi m ph n trăm; khu v c d ch v tăng 5.95% (quý I/2013 tăng 5.65%), đóng góp 2.76 đi m ứ ụ ế ụ ị ầ ự S li u trên cho th y khu v c d ch v ti p t c đóng góp nhi u nh t vào m c ph n trăm. ự ị ớ ỷ ọ ộ ố tăng tr tr ng l n trong khu v c d ch v có m c tăng khá ng chung. M t s ngành chi m t ụ ư ố ị ớ tăng 5.61%; d ch v l u trú và ăn u ng tăng so v i cùng k năm 2013 là: Bán buôn và bán l ụ trong ba ự ị Ở ể khu v c d ch v , 7.58%; ho t đ ng tài chính, ngân hàng và b o hi m tăng 5.91%. ạ ệ ượ tháng đ u năm nay, s khách qu c t i, tăng c tính đ t 2.3 tri u l c ta ớ c, đây là m c tăng cao nh t so v i m c tăng cùng k ba năm 29.3% so v i cùng k năm tr ườ ạ i, tr l ố h u h t các qu c gia tăng 27.1%; S khách qu c t ườ và vùng lãnh th đ u tăng so v i cùng k năm tr i, ượ ườ t tăng 48.9%; Hàn Qu c 238.5 nghìn l ườ i, ng ượ t tăng 55.2%; Đài Loan 109.5 nghìn l ượ t ng ườ ỳ ượ t ng ố ướ t ng i, tăng 6.3%; Nh t B n 170.8 nghìn l ườ t ng i, tăng 13.2%; Campuchia 99.1 nghìn l i, tăng 9.2%; Malaysia 80.8 nghìn l i, tăng 33.8%; Australia 95.3 nghìn l t ng ườ t ng
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ườ ượ ượ ườ i, tăng 15.2%; Thái Lan 65.6 nghìn l i, tăng 9.1%; Pháp 65.4 nghìn l t ng
ố ấ ượ ệ ạ ể ườ i, ệ ng đó là nh ng tín hi u l c quan đ ngành công nghi p
ủ ệ ề ng ữ tăng 12.9%. Nh ng con s n t không khói c a Vi t Nam ti p t c đ t nhi u k v ng vào năm 2014.
ế ụ ặ ệ t ng ữ ỳ ọ ặ ụ ụ ụ ả
ị t khách qu c t
ự ộ ị ế ố ớ ể ẫ
ế
ị ị ủ ữ ệ
ủ ệ ợ ệ ướ ị c trong khu v c, Vi ứ ấ ổ ủ ữ c khai thác nh ng l
ế ế ữ ị Năm 2014, ngành du l ch Vi t Nam đ t ra m c tiêu đón và ph c v cho kho ng 8 ố ế ể ệ ượ ụ , 37 tri u l t khách du l ch n i đ a. M c tiêu này hoàn toàn có th ệ ộ ấ t Nam đang là m t đi m đ n h p d n đ i v i du khách trong ộ ố ồ ạ ẫ ằ ả c. Dù r ng, v n còn m t s t n t i trong cách th c qu ng bá và ti p th hình ố ế ớ ố ớ , v i nh ng b t n c a tình hình chính tr c a các t Nam đ i v i qu c t ể ế ướ ừ i th đó c a mình đ bi n ờ ọ mũi nh n trong th i
ệ ượ tri u l ở tr thành hi n th c khi mà Vi và ngoài n ả ủ nh c a du l ch Vi ự ướ t Nam đang t ng b n ộ ệ ngành công nghi p không khói thành m t trong nh ng ngành kinh t gian t i.ớ
ỉ
ọ ệ ệ ủ Vi t Nam
ớ ế ữ ớ du l chị ệ
ị ớ
ộ ộ ế ủ tBình Thu n ạ
ị ở ể tr ng đi m c a ạ ư H Long, t Nam nh : ẻ ậ còn khá non tr . Khi m i hình thành, du l ch ch ơ ấ kinh t ị , tuy nhiên k t ậ
ậ ị 2.1.2. Tình hình du l ch t nh Bình Thu n ộ Bình Thu nậ là m t trong nh ng trung tâm ị N u so v i các trung tâm du l ch l n khác c a Vi ế L t,ạ Vũng Tàu… thì Phan Thi ả ượ đ năm 2000 tr đi, du l ch tr thành ngành kinh t ượ đ
ấ ữ ườ ị ỉ ưỡ ậ ợ ở c m nh danh là “thiên đ ậ
hi n nay. Hu ,ế Nha Trang, Đà ỉ ể ừ ụ c coi là m t “m ng” ho t đ ng d ch v trong c c u ủ Bình Thu n và Bình Thu n ậ ọ ế mũi nh n c a ủ ủ ng cao c p và là “th đô” resort c a Vi ớ ở i, n m gi a các trung tâm du l ch l n ỉ ệ ng” ngh d ằ ị Bình Thu n có v trí đ a lý thu n l Vũng Tàu, Đà L t,ạ Nha Trang. Toàn t nh có 192
ậ
ợ ề ạ ng đ i nông, nhi u gió nên phù h p v i các lo i hình ị ể th thao i
ế ế ươ t t ư
ệ t Nam . ị phía Nam km bờ bi nể tr i dài ả ế Bình Châu (giáp ranh Bà R aVũng Tàu). V nh Phan ị ể ườ châu bi n mà ng ắ ề i phong phú v danh lam th ng ệ ẫ ạ
ử ị ư ế ặ nh :ư TP.H Chí Minh, ồ từ Cà Ná (giáp ranh Ninh Thu n) đ n ố Thi ợ Âu a thích. L i th không ch ế ả c nh, di tích ki n trúcl ch s và h th ng văn hóa l ể M c dù đ
h i c dân gian l n hi n đ i. ẹ ể ị ậ ế ủ ế ơ ắ ự ể
ậ ị ỉ ơ ư ữ ắ ẩ
ệ ̀ ́ ́ ề ư ươ ủ ố ̉ ắ Tinh đên hêt năm 2013, toan tinh co 227 c ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ở ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉
́ ̀ ̀ ̀ ơ ở ̉ ̉ ̉
̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
ơ ở ̃ ơ ư hanh, Binh Thuân co 40 đ n vi hoat đông gôm 5 hang l ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
ư ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̉
́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̉
ớ ầ ế ệ ậ ỳ
́ ự ướ t khách đ n Bình Thu n, tăng 11.7% so v i cùng k năm tr ị ỷ ồ ạ ị
ớ ớ ở ự ồ ạ ỉ ở ể s t n t bi n mà còn ệ ố ễ ộ ả ỉ ượ c nh n đ nh là t nh có vùng bi n đ p, khá hoang s và quy n rũ nh ng đa ậ ơ ọ ố s du khách l a ch n đ n Bình Thu n ch y u là đ ngh ng i và t m bi n vì Bình Thu n ư ả ỗ ợ ả i trí, ch a b nh, mua s m... ch a có nhi u s n ph m h tr du l ch khác nh vui ch igi ́ ơ ờ Th i gian l u trú c a du khách t ng đ i ng n. ̀ ở ư s l u tru đang hoat đông v i tông sô 9295 phong, trong đo co 348 phong cua 03 c s 5 sao, ơ ở 1962 phong cua 19 c s 4 sao, 891 phong cua 12 c s 3 sao, 1.190 phong cua 30 c s 2 ́ ̃ ̀ ́ ̀ hanh quôc sao. Trong hoat đông l ́ ̃ ̀ ̃ hanh quôc tê. Bên canh đo, cac dich vu tiêp tê, 25 l hanh nôi đia, 2 chi nhanh văn phong l ́ ̀ ̀ ư tuc phat triên nh ăn uông, mua săm, spa, thê thao trên biên…đap ng ngay cang cao yêu câu ́ ́ ̀ vê vui ch i, giai tri cho du khach, nhât la du khach quôc tê. D c quý 1/2014 có 980.5 ngàn ướ ớ ượ c v i g n 1.5 tri u ngày l ạ khách, tăng 12.2%. Doanh thu du l ch đ t 1,836 t đ ng tăng 17%; khách du l ch theo tour đ t ớ 3,595 l ỳ 2 t tăng 11.1% v i 22,385 ngày khách, tăng 10.3% so v i cùng k .
ừ ầ ế i cho du khách đ n ngh d ượ ế T đ u năm đ n nay th i ti
ờ ế ứ ề ệ ừ ố ố
̀
ở
ậ ợ t khá thu n l ế ố ậ ự ỉ ưỡ ấ ở ườ ệ ẩ ng; trong đó du khách Nga, Trung Qu c, Đ c, Hàn Qu c chi m đa s . Đáng m ng là v n đ v sinh môi ế các khu, tuy n, tr ự ng, v sinh an toàn th c ph m, an ninh tr t t , an toàn giao thông
Trang 6
ươ
ị
2 Theo S Văn hoa, Thê thao va Du lich ́ Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
:
ng Nam
̉ ̣
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ị ơ ầ ạ
ượ ả ị ượ , an toàn du khách
ụ ượ ể các khu du l ch, các đi m tham quan du l ch đ ầ ở ế ụ ị ả ự ả c quan tâm h n. Tình tr ng chèo kéo, đeo bám du khách gi m d n, an ninh ấ ả c đ m b o; ch t ậ ị c ti p t c nâng cao, góp ph n xây d ng hình nh du l ch Bình Thu n
Trang 7
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ể đi m du l ch đ ậ ự tr t t ụ ượ l ng ph c v đ thân thi n.ệ
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ị ậ c phát tri n
ạ ế ượ ặ 2.1.3. Chi n l Đa d ng hóa:
ưở ạ ế ế ư ể
ầ ư ữ ệ
ớ ả ế ị ự ệ
ầ ạ ứ ị ậ ứ ộ ả ể du l ch t nh Bình Thu n ỉ ạ ự ư ợ ề i th nh ng ch a có s đa d ng các lo i hình M c dù có ti m năng và l ả ả ứ ậ ắ ng th c h i s n mà thôi. Bình ổ ơ ỉ ụ ụ xây d ng các khu du l ch ph c v ngh ng i, ch a b nh, t ớ ể ể i trí, ho t đ ng th thao bi n v i quy mô l n và ế ư golf, r p chi u phim, nhà ị ạ ộ i trí cho du khách nh sân
ậ ế ự ỉ ế du l ch khi n du khách ch đ n Bình Thu n t m bi n, th ự Thu n đang khuy n khích đ u t ơ ch c h i ngh , s ki n; các khu vui ch i gi ả các s n ph m khác đáp ng nhu c u gi casino… hát, vũ tr ạ Bên c nh khu v c Phan Thi ằ ệ ọ ầ ư ể km b bi n c a mình b ng cách kêu g i đ u t
ệ ờ ể ủ ị ữ ậ ơ
ớ ư Hàm Thu n Nam, các huy n, th khác nh ậ ả Phú Quý. Bình Thu n cũng đang tăng c
ề ế ạ ợ ữ ị ặ ự ế
ể ằ ừ
ỳ ọ ạ ồ ọ ự ộ
ẩ ồ
ọ ợ ằ ữ ứ ư ế ể ớ
ị
ẩ ườ ng, ố ậ ợ tMũi Né, hi n nay, Bình Thu n đang mu n t n H p tác: ạ ế ụ phát tri n thêm các khách s n, d ng h t 192 ả ở La Gi, Tuy Phong, xa h n n a là c resort ườ ỉ ệ ng h p tác v du l ch v i các t nh, huy n đ o ớ ủ ừ ể ậ thành lân c n đ cùng xây d ng các tour, đi m đ n v i nh ng th m nh đ c thù c a t ng ế Lâm Đ ngồ v a ký k t ồ ậ ươ ị ng nh m thu hút du khách. Bình Thu n, TP.H Chí Minh và đ a ph ẽ ở ượ ạ ế ị ự xây d ng “tam giác du l ch TP.H Chí MinhPhan Thi c k v ng là s tr tĐà L t”, đ ự Nam ế ượ ị ể c phát tri n du l ch t thành tam giác đ ng l c quan tr ng trong chi n l i khu v c ề ạ ử Trung B ,ộ Tây Nguyên và đ ng b ng Sông C u Long. Đ y m nh công tác tuyên truy n ị ậ nh n th c văn hóa du l ch cho nh ng c dân vùng bi n, khuy n khích h h p tác v i các ị ơ đ n v kinh doanh du l ch. ề ữ ể ậ ọ
Xác đ nh là ngành kinh t ị ế ề ị ể ế ể ấ
ữ ụ ự ị
ị ự ế ớ ử ụ ứ ụ ự ị
ọ Phát tri n b n v ng: mũi nh n, Bình Thu n đang chú tr ng ộ ườ ơ ở ạ ầ ệ ả ng b c i thi n c s h t ng du l ch đ phát tri n cách b n v ng: nâng c p các tuy n đ ọ ầ ư ụ ụ ạ ể ố ấ ả t c các đi m du l ch và xây d ng các tr m d ch v ph c v du khách, kêu g i đ u t n i t ể ổ tế m i theo tiêu chu n đón khách du l ch đ t các tuy nế xe buýt, xây d ng nhà ị ẩ ga Phan Thi ầ ằ tàu l a, xây d ng c u tàu ph c v du khách ậ ch c các tour du l ch đ n Bình Thu n b ng khám phá bi n.ể
ị ạ
ự 2.2. Hi n tr ng d án Khu du l ch Sandhills ị
ắ ị ị ị ự ệ ể 2.2.1. Đ a đi m xây d ng SandHills Beach Resort & Spa (Khu du l ch Sandhills) có v trí đ c đ a, n m
ệ ẹ ằ ở ế ỉ ế Km 5 (ĐT 719) thu c xã Ti n Thành, Tp.Phan Thi
ộ ồ
́ ả ớ ể ắ ố
ườ ữ ộ
ỉ ưỡ ộ ữ ư ẻ ợ
Trang 8
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ệ ệ ỏ ể bãi bi n ế t, t nh Bình tuy t đ p Ti n Thành, trên Thu n. ậ SandHills Beach Resort & Spa cách Tp.H Chí Minh kho ng 200km, cách Mũi Kê Gà ế ả t 5 km. V i 200m bãi bi n cát tr ng, kho ng 20km và cach trung tâm thành ph Phan Thi ắ ạ ầ ủ n màu xanh c a lá xen vào đó là nh ng đóa hoa đ y màu s c t o nên m t không m t khu v gian thoáng đãng, mát m thích h p cho du khách ngh d ng và th giãn sau nh ng ngày làm vi c m t m i.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ự
ơ ồ ị Hình 2.1: S đ v trí d án
ự
ả ồ ị Hình 2.2: B n đ v trí d án
ụ
ừ ự ệ ầ 2.2.2. Quy mô d ánự và các h ng m c đã hoàn thành ạ Sandhills Beach Resort & Spa đ
ồ ệ ồ năm 2014 trên t ng di n tích g n 03 2) và đ i (di n tích ệ
ượ ổ c xây d ng t ha (29,990 m2) g m 2 khu đ t bi n (chi u dài 270m, di n tích 13,850 m ể ấ ề 16,119m2) cách nhau b i đ ỉ ở ườ ng t nh 719. ụ ạ ạ ộ
Sau đây là nh ng h ng m c đã hoàn thành và đ a vào ho t đ ng: ạ
ơ ở
ế
ệ
tân + b p
ạ ế ạ
ệ
ườ
ng dây
ế
Trang 9
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ữ ụ 1 H ng m c chính ễ ề + Nhà đi u hành l + 06 Khu villa bi n ể + 03Khu villa đ i ồ + 12 Khu bungalow + Khu nhà liên k 06 phòng ư ạ ầ 3 H t ng c s + Bình đi n h th ự + Xây d ng tr m đi n và đ ế ị ộ ấ t b n i th t + Thi ế ị ộ ấ t b n i th t + Thi ấ ế ị ộ t b n i th t + Thi
ồ ơ
ấ ế ị ộ t b n i th t ấ ế ị ộ t b n i th t màn rèm ế ị ộ ấ t b n i th t màn rèm ế ị ồ ơ t b h b i
ệ ự
iặ ủ t
nườ
i tríả
+ Thi + Thi + Thi + Thi + Server + Bàn ghế + Máy phát đi n d phòng + XLNT 4 Cây xanh, sân v + Cây xanh
ỉ + Nhà ngh nhân viên ị ộ + Phòng h i ngh + Nhà kho, khu gi + Khu gi ườ + Đ ng đi
+ Nhà hàng Ocean Restaurant + Khu Bar_Spa + H b i POOL1 ạ + Khách s n 45 phòng ồ ơ + H b i POOL2 2 Công trình phụ
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ề
ế ầ
ệ ệ ệ 224 m2 .9 m2
ệ
Trong đó: 01 nhà Đi u hànhB p ự Di n tích xây d ng t ng tr t: ự Di n tích sàn xây d ng: 450 ầ Quy mô 1 tr t, 1 l u Quy mô Nhà tr tệ ự ế K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ạ ườ ơ ướ ạ ườ ỗ ế ườ ế ấ lót g ch Ceramic, vách t ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ự . ng l c
ầ ệ 246.64 m2
ệ ệ .74 m2
ệ
ườ ề ỗ 01 nhà Hàng Ocean Restaurant ự Di n tích xây d ng t ng tr t: ự Di n tích sàn xây d ng: 449 ầ Quy mô 1 tr t, 1 l u K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s n g , mái ngói, n n lót
ế ườ ườ ng khung g ki ng c
ế ấ ạ g ch Ceramic, vách t ạ ự ỗ ế ồ ự . ng l c 01 khách s n 45 phòng g m 12 phòng Beachfront Suite,18 phòng Oceanview
Deluxe,09 phòng Poolview Deluxe,06 phòng Standard ầ ệ .3 m2/ kh iố
ự
ừ ề ầ ệ ệ ề ỉ ầ ự Di n tích xây d ng t ng tr t: 864 Di n tích sàn xây d ng: 3256 Chi u cao công trình t .11 m2/ kh iố ệ ế n n t ng tr t đ n đ nh mái: 10 ệ ầ .5m. Quy mô:t ng h m, 1 tr t
2 l uầ
ế ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ng…ế
ạ
ầ ệ 132.05 m2/ kh iố
ệ ệ .1 m2/ kh iố
Trang 10
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
01 khách s n 4 phòng Standard ự Di n tích xây d ng t ng tr t: ự Di n tích sàn xây d ng: 264 Quy mô 1 tr t ệ 1 l uầ
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ế ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ng…ế
ầ
ệ ệ ự ệ 90.44 m2 .44 m2
ế 02 Beachfront Villa ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng 90 Quy mô Nhà tr t ệ ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ng…ế
ệ 74.5 m2 2 ệ ệ ự
ế 03 Gardenview Villa ầ ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng 74,5 m Quy mô Nhà tr t ệ ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ệ ệ ự
ế 01 Gardenview Villa ệ 76.5 m2 ầ ự Di n tích xây d ng t ng tr t: .5 m2 Di n tích sàn xây d ng 76 Quy mô Nhà tr t ệ ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ầ
ệ ệ ự ệ 107.1 m2 .2 m2
ế 01 Hillview Villa (02 phòng ng )ủ ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng 214 Quy mô Nhà tr t ệ ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ầ
ệ ệ ự ệ 68.66 m2 .34 m2
ự ề ỗ 01 Hillview Villa (02 phòng ng )ủ ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng 112 Quy mô Nhà tr t ệ K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT,
ế ườ ơ ướ ườ ườ ử ự ế ạ ng xây g ch s n n khung s ỗ ế c + khung g ki ng c n g , mái ngói, n n lót ả ng l c, c a ki ng b n
ế ấ ạ g ch Ceramic, vách t sànề l .
ồ 12 căn Bungalow g m 06 phòng Beachfront Bungalow, 06 phòng Gardenview
ầ
Trang 11
ươ
ị
Bungalow ệ ệ ự ệ 62.43 m2/ căn .43 m2/ căn
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng: 62 Ch đ u t
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Quy mô nhà tr t ệ ự ế K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ố
ầ ệ 185.38 m2/ căn
ệ ệ ự .11 m2/ căn
ầ ầ ệ 01 l uầ
ế 01 Kh i nhà BARSPA ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng: 451 Quy mô T ng h m,Tr t, ự K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
i trí ầ ệ 300.28 m2/ căn
ệ ệ ự .28 m2/ căn
ả ố 01 Kh i nhà gi ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng: 300 Quy mô nhà tr t ệ ự ế K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ộ
ầ
ệ ệ ự ệ 220 m2/ căn 2/ căn
ị 01 Phòng h i ngh ự Di n tích xây d ng t ng tr t: Di n tích sàn xây d ng: 220 m Quy mô nhà tr t ệ ự ế K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ố
ầ .19 m2/ căn
ệ ệ ự .19 m2/ căn
ặ ủ ổ i 01 kh i nhà T ng khoGi t ệ ự Di n tích xây d ng t ng tr t: 198 Di n tích sàn xây d ng: 198 Quy mô nhà tr t ệ ự ế K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ố
2/ căn
ệ ầ
ệ ệ ự
01 Kh i nhà nghĩ nhân viên 06 phòng ự Di n tích xây d ng t ng tr t: 193 m 2/ căn Di n tích sàn xây d ng: 193 m Quy mô nhà tr t ệ ự ế K t c u và ki n trúc xây d ng: nhà móng BTCT, khung s
ườ ạ ơ ướ ườ ỗ ế ườ ự ng g ch xây, tô s n n c, + khung g ki ng c ề n BTCT, mái ngói, n n ử ỗ ng l c, c a g
ế ấ ạ lót g ch Ceramic, vách t ki ngế .
ồ ơ
ế ấ ườ ạ ề n BTCT, n n lót g ch
Trang 12
ươ
ị
ế ố ạ .
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
222.25 m2 01 H b i POOL1: ự K t c u và ki n trúc xây d ng: móng BTCT, khung s Ceramic, vách BTCT p g ch Ceramic Ch đ u t
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
2
ồ ơ
ế ấ ườ ạ ề n BTCT, n n lót g ch
ế ố ạ 01 H b i POOL2: 250 m ự K t c u và ki n trúc xây d ng: móng BTCT, khung s Ceramic, vách BTCT p g ch Ceramic .
ụ
Giá phòng
Đ/v 10 Phòng 1,058,400 Đ/ngày 9 Phòng 1,310,400 Đ/ngày 18 Phòng
1,411,200 Đ/phòng
12 Phòng 1,864,800 Đ/ngày
6 Phòng 1,864,800 Đ/ngày
Standard Poolview Deluxe Oceanview Deluxe Beachfront Suite Gardenview Bungalow Beachfront Bungalow Hillview Villa Gardenview Villa Beachfront Villa
6 Phòng 2,016,000 Đ/ngày 4 Phòng 1,864,800 Đ/ngày 4 Phòng 2,822,400 Đ/ngày 2 Phòng 3,276,000 Đ/ngày
Trang 13
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ị 2.2.3. D ch v 1/ Phòng ạ Lo i phòng
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Trong đó:
ạ Lo i phòng Mô tả
Standard
ớ
ườ ạ ế
ằ N m trên dãy building có ồ ơ h b i hình cây đàn guitar ộ đ c đáo. V i sân v n bao ả ẽ quanh, s khi n b n c m ậ th y th t trong lành và ỉ ưỡ tho i mái khi ngh d ng ạ t ấ ả i đây.
ậ
ễ
ồ ủ ạ
ấ
ễ
ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, máy ạ l nh, t l nh, tivi, đ dùng ắ nhà t m, máy s y tóc, mòi ẹ ố ủ ồ đ ăn u ng nh , hoa sen, t ề ạ ệ đi n tho i, truy n hình cáp, ướ n c đóng chai mi n phí, ế ồ ắ b n t m, gh .
Deluxe Pool View
ầ
ồ ộ
ẳ
ằ N m trên dãy building có ồ ơ h b i hình cây đàn guitar ộ đ c đáo. Deluxe Pool View ồ ơ ẹ có t m nhìn ra h b i đ p. Bao g m m t TV màn hình ph ng, và ban công. Phòng ộ ồ ắ ắ t m có m t b n t m.
ậ
ễ
ủ ạ ắ ấ
ủ ồ ạ ẹ ệ
Trang 14
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ễ ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n ướ hình cáp, N c đóng chai ế ồ ắ mi n phí, B n t m, Gh .
Trang 15
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Deluxe Ocean View
ể ẽ
ư ả
ộ
ằ N m trên dãy building có ồ ơ h b i hình cây đàn guitar ộ đ c đáo. Deluxe Ocean 2, có t mầ ớ View v i 40 m ạ i cho nhìn ra bi n s đem l ạ b n c m giác th giãn. Bao ồ g m m t TV màn hình ẳ ph ng, và ban công. Phòng ộ ồ ắ ắ t m có m t b n t m.
ậ
ễ
ủ ạ ắ ấ
ủ ồ ạ ẹ ệ
ế ễ ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n ướ hình cáp, N c đóng chai ồ ắ mi n phí, B n t m, Gh ...
Beach Front Suite ớ ộ ạ ữ
ủ
M c m c v i nh ng không ằ gian riêng, n m trong khu ể ướ building, h ng bi n. Các Beach Front Suite có phòng ế ng , bàn ti p khách, phòng ồ ắ t m còn b n, vòi sen.
ậ
ễ
ấ ủ ạ ắ
ủ ồ ạ ẹ ệ
ắ
ắ ướ ồ ễ
Trang 16
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n hình cáp, Két s t, Áo choàng t m, N c đóng ắ chai mi n phí, B n t m, Gh .ế
Trang 17
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Garden View Bungalow ớ ng v ế ế ướ t k h
ớ ẽ ậ ả
ạ ườ V i thi n, Garden view Bungalows có ệ di n tích 60m2, v i sân ế ườ v n bao quanh, s khi n ấ ạ b n c m th y th t trong ỉ lành và tho i mái khi ngh ưỡ d ả i đây. ng t
ậ
ễ
ấ ủ ạ ắ
ủ ồ ạ ệ ẹ
ắ
ắ ướ ồ ễ
ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n hình cáp, Két s t, Áo choàng t m, N c đóng ắ chai mi n phí, B n t m, Gh .ế
Beach Front Bungalow ể ướ
ế t k
c thi ả
ả
ể ở
ớ V i h ng bi n, Beach Front Bungalows có di nệ ế ựơ tích 60m2, đ ớ v i không gian tho i mái. Phòng có ban công riêng ể ắ ạ b n có th ng m c nh bi n và hít th không khí trong lành.
ậ
ễ
ủ ạ ắ ấ
ủ ồ ạ ẹ ệ
ắ
Trang 18
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ắ ướ ồ ễ ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n hình cáp, Két s t, Áo choàng t m, N c đóng ắ chai mi n phí, B n t m,
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Trang 19
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Gh .ế
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Garden View Villa
ự n, Bi
ớ
ớ
ờ
ệ t th
ớ ướ V i khuôn viên h ng ổ ệ ườ t th có t ng v ệ di n tích 75m2 v i ban công riêng, 1 phòng ng , 1ủ ườ ng phòng khách v i gi ắ sofa, phòng t m trong và ớ ườ n ngoài tr i. V i khu v ự ỗ bao quanh, m i bi ẻ ẹ ề đ u toát lên v đ p riêng ủ c a nó.
ậ
ễ
ấ ủ ạ ắ
ủ ồ ạ ẹ ệ
ắ
ắ ướ ồ ễ
ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n hình cáp, Két s t, Áo choàng t m, N c đóng ắ chai mi n phí, B n t m, Gh ...ế
Beach Front Villa
ệ t kê riêng bi t th
ệ
ờ
ệ ế ượ t Đ c thi ự ể ướ ớ v i h ng bi n. Bi ổ có t ng di n tích 110m2, ộ ớ v i ban công riêng, m t ớ ườ ng l n, 1 phòng khách gi ắ ườ ớ v i gi ng sofa, phòng t m ớ trong và ngoài tr i. V i khu ỗ ườ ệ v t n bao quanh, m i bi ự ề ẻ ẹ th đ u toát lên v đ p ủ riêng c a nó.
ậ
ễ
ủ ạ ắ ấ
ủ ồ ạ ệ ẹ
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ạ Bao g m:ồ Truy c p m ng không dây mi n phí, Máy ồ ạ l nh, T l nh, Tivi, Đ dùng nhà t m, Máy s y tóc, ố Vòi hoa sen, T đ ăn u ng ề nh , Đi n tho i, Truy n Trang 20
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ắ
ắ ướ ồ ễ
Trang 21
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
hình cáp, Két s t, Áo choàng t m, N c đóng ắ chai mi n phí, B n t m, Gh .ế
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ẩ
ớ ự 2/ m th c Nhà Hàng Ocean
ố ử ụ
ổ
ướ
ứ
ẹ
ự ơ
ấ
ố ượ
ế t Nhà hàng Ocean v i thi ề ệ ế t truy n th ng Vi k ạ ượ Nam, đ c s d ng lo i ạ ạ ầ g ch, qu t tr n, màn tre và ắ ạ ữ điêu kh c nh ng tr m tr ằ ở ị ờ ư theo th i x a. N m v trí ủ trung tâm c a resort và ồ ơ ạ ng ra c nh h b i, h ể ể bi n, quý khách có th ữ ưở ng th c b a ăn cùng th ơ ả ớ v i quan c nh đ p th ộ m ng. Th c đ n nhà hàng ớ phong phú v i các món ăn ệ ậ t. Âu, Á và đ m ch t Vi ả ả Ngoài ra còn có h i s n ồ ươ ể i s ng, đ bi n đa t ế ế ạ c ch bi n theo d ng đ ủ ư ặ phong cách đ c tr ng c a ệ nhà hàng trong ti c buffet ướ n ng, ứ ứ S c ch a: 200 ờ ở ử Gi m c a: 6:00 – 11:00
Poolside Bar ế ế c thi
ể
ể ự ượ ồ ơ ầ
ưở
ạ
ướ ườ i thân d
ứ
Trang 22
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Bar đ t k ngay bên h b i,có th nhìn ra bi n vàg n khu v c nhà hàng. Quý khách có thể ậ t n h ng không khí trong lành vào ban ngày hay không khí lãng m n bên i ánh đèn ng ớ vào ban đêm cùng v i các ố ẹ ướ th c ăn nh , n c u ng, u.ượ cocktail và r ứ ứ S c ch a: 70 ờ ở ử Gi m c a: 7:00 – 23:00
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
3/ Spa & Massage
ể
ướ
ị
ớ ư
ủ Spa c a Sandhills Resort là ưở ơ ng đ quý khách n i lý t ỉ ưỡ ngh d ng sau 1 ngày dài ỏ ệ m t m i. ớ V i 5 phòng vip, 2 phòng t, 2 phòng xông xông ụ ơ h i khô v i các d ch v ẹ mát xa nh : mát xa nh , mát xa toàn thân và Thái mát xa.
ồ ơ 4/H B i
ấ
ồ ơ
ế ế
ớ ồ ơ ớ Resort có 2 h b i l n v i ế ế ị t k và v trí khác nhau thi ạ ằ ể nh m t o đi m nh n và ế ệ ậ thu n ti n cho khách đ n ặ ộ ượ ỉ ưỡ ngh d c đ t ng. M t đ ở ầ trung tâm resort, g n nhà ạ ớ i v i hàng và h b i còn l ượ thi c t k hình cây đàn đ ặ đ t trong khu building.
Trang 23
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
5/ Karaoke
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ủ Phòng karaoke c a resort ế ộ ế ượ t k r ng rãi và đ c thi ế ứ ư ứ có s c ch a lên đ n riêng t ớ ườ i. V i hàng ngàn bài 20 ng ệ ạ t, quý khách có nh c anh vi ớ ể ỏ ứ th th a s c ca hát cùng v i ạ b n bè và gia đình.
ự ệ
ộ ả ả ộ 6/H i th o và s ki n H i th o
ể ứ ộ ị ổ
ủ
ắ
ệ ộ
Sandhills Beach Resort & Spa ưở ng cho là m t đ a đi m lý t ộ ổ ệ vi c t ch c các bu i h i ọ ị ngh . Phòng h p c a Resort ụ ụ ể có th ph c v cho 150 ế ẽ ượ c s p x p khách và s đ ầ ủ theo yêu c u c a khách hang. Đ i ngũ nhân viên nhi t tình và chuyên nghi p.ệ
ự ệ S ki n
ớ ể ồ ơ ớ ơ
ữ ọ
ậ
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Gala Dinner ầ ằ V i 2 h b i l n n m g n ả ổ ứ bi n là n i hoàn h o t ch c ặ ệ các b a ti c h p m t, sinh ạ ộ nh t và d h i. Khách hàng Trang 24
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ọ ể ự
Trang 25
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ượ ự ệ ứ có th l a ch n hình th c ướ ớ ệ ti c BBQ v i các món n ng ạ ả ả ẫ ừ ấ h p d n t các lo i h i s n ồ ạ ươ ố i s ng cùng các lo i đ t ầ ợ ố u ng thích h p do các đ u ạ ế b p th ng h ng th c hi n.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Team Building
ề ế ế ấ
ả
ng trình ng n t
ế
ế ủ
ấ
ể ế ợ ấ
ặ ợ
ươ ị
ra
ạ ạ
ạ ề c nhi u b n tr ệ i Vi
Sandhills Beach Resort & Spa ươ ng t k r t nhi u ch đã thi ụ ể trình team building đ ph c ư ụ v khách hàng nh : Indoor Teambuilding, m tộ ẩ ớ dòng s n ph m v i các ươ ế ắ ừ 2 đ n 4 ch ươ ụ ụ ờ ng , ph c v cho các ch gi ớ ợ ả ộ trình h i th o, k t h p v i ệ ấ các khoá hu n luy n lý thuy t c a các công ty. Outdoor Teambuilding , lo iạ ươ ồ này bao g m các ch ng ạ ệ trình hu n luy n dã ngo i, có ươ ớ th k t h p v i các ch ng ệ trình hu n luy n Indoor ớ ế ướ c đó ho c k t h p v i tr ỉ ng trình du l ch ngh các ch ng i.ơ Ngoài Adventure Teambuilding là lo i hình ẻ ượ đang đ ộ năng đ ng t t Nam yêu thích.
Trang 26
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ộ ố ả 2.2.4. M t s hình nh trong SandHills Beach Resort & Spa
Trang 27
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Trang 28
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ệ ả ị 2.2.4. S l ơ ượ i u qu kinh doanh khu du l ch Sandhills c h
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ố ừ ượ cu i năm 2010, lúc này Đ c xây d ng năm 2004 và đi vào ho t đ ng t
ệ ượ ắ ị
ẹ c 40% t ng công trình. V i v trí đ c đ a, thi ộ ạ ộ ổ ế ủ ư ộ
ạ ầ
ế ượ ị ượ ề ơ
ỡ c c a công ty, c nhi u đ n v trong ngành du l ch, du khách th p ph ạ ộ ế ậ SandHills ế ế ớ ị t k ớ ầ c a m t resort mang t m c 4 sao, c ng v i ủ SandHills ế ươ ậ t ng bi ủ SandHills Beach Resort &
ệ
ủ ả ự Beach Resort & Spa đã hoàn thi n đ ắ phóng khoáng, đ p m t nh ng vô cùng tinh t ư ế k ho ch kinh doanh cũng nh marketing mang t m chi n l ị Beach Resort & Spa đã đ ừ ớ khi hình thành đ n nay, ho t đ ng c a t i. Chính vì v y, t ả ị ượ ổ Spa luôn n đ nh và đ c đánh giá hi u qu . ạ ộ B ng: So sánh tình hình ho t đ ng c a công ty 20112013
ỉ Ch tiêu
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Tăng/gi mả 2012 ớ so v i 2011 Giá trị
Tăng/gi mả 2013 ớ so v i 2011 Giá trị
2.49
5.797
Doanh thu
3,585,128,48 3 268,102,352
20,783,967,06 2 5,468,066,584
4.63
20.4
ầ
ợ
ậ L i nhu n thu n
ố
LN/DT
7.48%
8,927,248,34 2 1,242,138,63 2 13.91%
26.31%
ỷ T s (%)
ả ế ừ ạ ộ B ng k t qu ho t đ ng kinh doanh c a
ị ợ ấ ạ ộ ủ SandHills Beach Resort & Spa t ậ i nhu n ho t đ ng t
ể
ạ
ạ ộ ỗ ạ ộ ư c ỉ ớ ầ ư ả ế
ầ ế ệ ả ợ ầ ạ ộ ậ i hi u qu , l
ồ
ớ ạ ạ ầ ạ ượ ầ ồ
ầ ợ ề ầ i nhu n thu n thu đ ờ ượ ở c
ệ l
ữ ự ự ự ạ ổ ố
ổ ầ ồ ầ ủ ấ ồ ớ
ầ ớ ồ
ả năm 2011 ụ ủ ừ ế các d ch v c a Resort tăng lên đ n năm 2013 cho th y doanh thu và l ỉ ạ ượ 3,585,128,483 đ ng, vì đây ồ đáng k theo m i năm. Trong năm 2011, doanh thu ch đ t đ ủ là giai đo n ho t đ ng đ u tiên c a Resort, công trình ch m i đ u t hoàn thành trên 40% ẫ ớ ố v i s phòng đ a vào ho t đ ng là 35phòng, tuy nhiên k t qu ho t đ ng kinh doanh v n ế ụ ượ i nhu n thu n thu đ c chi m 7.48% doanh thu. Doanh thu ti p t c mang l ị ớ ổ c là 8,927,248,342 đ ng, tăng tăng m nh trong năm 2012, v i t ng giá tr doanh thu đ t đ ậ ầ ợ i nhu n thu n trong năm 2.49 l n so v i doanh thu năm 2011, đ ng th i góp ph n tăng l ậ ả ế ễ ấ năm 2011. Di n bi n có nhi u kh thi 2012 lên g p 4.63 l n l ớ ỷ ệ ơ SandHills Beach Resort & Spa hoàn thi n công trình v i t h n n a trong năm 2013 khi xây d ng đ t 70% t ng d án xây d ng, nâng t ng s phòng lên 69 phòng, ngu n doanh thu ạ ộ ạ ượ c là 20,783,967,062 đ ng, tăng g p 5.8 l n so v i doanh thu c a năm đ u ho t đ ng đ t đ ậ ả ị ợ và giá tr l i nhu n thu n là 5,468,066,584 đ ng, tăng 20.4% so v i năm 2011, k t qu đó ỷ ọ cũng đã làm tăng t
ậ ậ ầ ầ Nhìn chung t
ướ ệ ấ ả ỗ ng phát tri n t
ế ợ i nhu n thu n trên doanh thu trong năm 2013 lên 26.31%. tr ng l ỷ ố ợ i nhu n thu n trên doanh thu c a s l ấ ệ ủ ơ ữ ạ ộ ự ề ủ SandHills Beach Resort & Spa ể ố t, ượ ầ c đ u
Trang 29
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
tăng lên m i năm cho th y vi c kinh doanh c a Resort r t hi u qu , xu h ị ữ kh năng tăng cao h n n a trong nh ng năm ho t đ ng v sau khi giá tr xây d ng đ ư t ả 100%.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ề ế ế ướ n Do tình hình kinh t
ệ t qua nh ng khó khăn v ủ khó khăn c a n n kinh t ữ ượ c hoàn thi n và v ề kinh t ừ ươ c a b ẻ ự ế ắ ớ
ệ
ạ ấ ế ư ạ ầ
ỷ ồ ỷ ồ ế ữ ự ế đ ng/tháng. Gi a quý 2 năm 2015 doanh thu s là 5 t
ầ ủ ẽ ổ ế ố
ấ ợ ỷ ồ ầ ạ ỷ i nhu n trên doanh thu thu n đ t kho ng 30%. D su t l
ề ả ạ ự ế ạ
ự ế ỷ ồ ự ế ự ạ ổ ớ ệ c nhà nói chung, doanh nghi p ầ ướ ế ủ ướ c đ u chúng tôi đã t ng b ệ SandHills Beach Resort & Spa còn non tr . D ki n s p t ự i quý 2 và ng hi u xây d ng Th ủ ẽ ở ộ Sandhills Beach Resort & Spa s m r ng và hoàn thi n các công trình quý 3 c a năm 2014, ề ạ ộ i và đ a vào ho t đ ng h t công su t k ho ch đ ra. D ki n doanh thu đ u quý 1 còn l đ ng/tháng. Đ u quý năm 2015 là 3 t ỷ ồ đ ng/tháng. T ng doanh thu đ ra c a năm 3 đ n cu i quý 4 năm 2015 doanh thu là 6 t ự ậ đ ng trong đó t 2015 là 80 t ấ ổ ấ ki n năm 2016 đ t công su t phòng là 80% t ng d án. D ki n năm 2016 đ t công su t phòng là 80% t ng d án v i doanh thu d ki n đ t trên 90 t đ ng.
ở ộ 2.3. K t lu n s c n thi
ế ể ế ượ
ả ạ ế ư ỉ ở ẻ ẹ ế t m r ng đ u t ủ ữ ậ ự ầ ứ Đ c xem nh Mũi Né th hai c a Phan Thi ơ ủ
ữ ậ ự ỉ ưỡ ể ậ ng lý t
ố ầ ự ưở ng cho nh ng ai c n s bình yên đ t n h ữ ả ờ ớ
ợ ể ư
ữ ị
ầ ư ự ươ Hi u rõ l ị ể chúng tôi đã đ u t
ượ ế
2) g m 2 khu đ t bi n (chi u dài 270m, di n tích 13,850 m
ề
ấ ở ườ ư ệ ủ ả ướ c nói chung, ị d án “Khu du l ch Sandhills” t i ậ . Sandhills Beach Resort & Spa đ t, Bình Thu n ể ồ 2) cách nhau b i đ ỉ
ỉ
Trang 30
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ế ạ ầ ư t, bãi bi n Ti n Thành thu hút khách du ơ ỏ ị ị v đ p hoang s c a nh ng d i cát đ m n ch y dài hàng cây s mà n i đây l ch không ch ữ ể ị ưở ng nh ng th t s là đ a đi m ngh d ướ ể ớ ế ả ỗ c gió bi n. giây phút tho i mái v i ti ng sóng v vào b hòa v i nh ng d i phi lao rì rào tr ệ ủ ầ ư ế ủ ị và nh ng chính sách u đãi c a Chính ph trong vi c i th c a v trí đ u t Công ty TNHH Du l chị ậ phát tri n du l ch Bình Thu n nói riêng và du l ch c n ạ km 5 (ĐT 719), xã Ti nế Ph ng Nam ổ ự c xây d ng trên t ng Thành, Tp.Phan Thi 2) và ệ ầ ệ di n tích g n 03 ha (29,990 m ạ ệ ồ ng t nh 719. Hi n chúng tôi đã đ a vào ho t đ i (di n tích 16,119 m ồ khu villa bi nể , 03 khu villa đ i, 12 khu bungalow, khu nhà ộ đ ng 69 phòng ngh trong đó có 6 ồ ơ liên k 06 phòng, nhà hàng Ocean Restaurant, khu Bar_Spa, h b i POOL1, khách s n 45
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ữ ỉ
ồ ơ ả ườ ế i trí, nhà kho, khu gi i, đ
ư n,… ế ạ ỉ ưỡ ươ
ặ ủ t ạ ị ầ
ứ . T t c phòng ngh đ u có t m nhìn h ớ ệ ặ ở
ụ ộ phòng, h b i POOL2 cùng nh ng công trình ph khác nh : nhà ngh nhân viên, phòng h i ườ ị ng đi, sân v ngh , khu gi . Quy ho ch ki n trúc chung ớ ợ ủ ự ng đ i, phù h p v i du khách đ n ngh d ng và đáp ng nhu c a d án theo phong cách đ ướ ỉ ề ố ế ấ ả ầ ư ng c u l u trú cao c p c a khách du l ch qu c t ể ộ ơ ượ bi n ho c núi đ i, đ c bao quanh b i không gian xanh, là m t n i thân thi n v i môi ườ tr ấ ủ ồ ớ ng, hài hòa v i thiên nhiên.
ữ ệ ị ả ướ Công ty TNHH Du l ch Ph c,
ự . D án này h i t
ệ ạ Hi n t ệ ế ị ứ ạ ộ ừ ệ ệ ự ề ồ ủ Sandhills Beach Resort & Spa có hi u qu cùng ươ ị ng ộ ụ ộ ầ ư ầ c n
Trang 31
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
i do ho t đ ng kinh doanh c a ủ ự ầ ạ ị ở ộ ầ ư M r ng đ u t khu du l ch Sandhills” ờ ệ ế ể ự t đ th c hi n; đ ng th i đây chính là m t đ u t ệ ữ ế ấ nh ng tín hi u đáng m ng c a ngành du l ch trong n Nam quy t đ nh th c hi n d án “ nh ng căn c và đi u ki n c n thi thi t và c p bách trong giai đo n hi n nay.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ở Ộ
Ầ Ư
Ộ
CH
NG III: N I DUNG M R NG Đ U T
ể
ị ượ ầ ư ạ ự khu du l ch Sandhills” đ c đ u t t i km 5 (ĐT 719), xã
ế ế ậ ự ở ộ ị 3.1. Đ a đi m m r ng d án ầ ư ở ộ D án “M r ng đ u t t, Bình Thu n. Ti n Thành, Tp.Phan Thi
ạ 3.2. H ng m c đ u t ụ ầ ư ớ m i
ạ
ạ
ươ
ạ
ỉ
ng m i 22 phòng ngh , 5 kiosque
ườ
ụ H ng m c chính Khu khách s n th Công trình phụ ả ả Nhà hàng h i s n Night club ắ Khu t m bùn ạ ầ ơ ở H t ng c s ồ H sen, đài phun Cây xanh, sân v Cây xanh, sân v
nườ ườ n, đ
ng đi
1 2 3 4
ệ ự 3.3. Ti n đ th c hi n d án
ụ ầ ư ớ ừ ữ ạ m i t ờ tháng 4 năm 2014. Th i
Trang 32
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ế ộ ự ế ự ắ ầ B t đ u ti n hành xây d ng nh ng h ng m c đ u t ự ầ ư ự ế xây d ng 12 tháng, d ki n hoàn thành tháng 4 năm 2015. gian đ u t
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ộ
ƯỜ
CH
NG IV: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR
NG S
Ơ
BỘ
ộ ườ ng
4.1. Đánh giá tác đ ng môi tr ệ 4.1.1. Gi
ượ ự ớ i thi u chung ở ộ ự M r ng đ u t D án khu du l ch Sandhills đ c xây d ng t ạ Km 5 (ĐT 719), xã i
ế ầ ư ế ậ Ti n Thành, Tp.Phan Thi ị t, Bình Thu n.
ỉ ư ạ ộ
ế
ạ ồ ồ ơ
ỉ ụ ộ ị
ườ ẽ ầ ư ự
ữ ; Nhà hàng h i s n
ỉ ườ ườ ồ n, đ .
ườ ng đi ng là xem xét đánh giá nh ng y u t
ế ố ậ xây d ng d án ng đ n môi tr ng trong
ự Sandhills Beach Resort & Spa đã xây d ng và đ a vào ho t đ ng 69 phòng ngh trong đó có 6 khu villa bi nể , 03 khu villa đ i, 12 khu bungalow, khu nhà liên k 06 phòng, nhà hàng ồ ơ Ocean Restaurant, khu Bar_Spa, h b i POOL1, khách s n 45 phòng, h b i POOL2 cùng ư ả ữ i trí, nhà kho, nh ng công trình ph khác nh : nhà ngh nhân viên, phòng h i ngh , khu gi ườ ạ ặ ủ và xây d ng thêm nh ng h ng . Nay Sandhills s đ u t n,… ng đi, sân v i, đ khu gi t ạ ả ả ; Night ươ ạ ụ Khu khách s n th m c sau: ng m i 22 phòng ngh , 5 kiosque ắ Cây xanh, sân v club; Khu t m bùn; H sen, đài phun; ộ ủ ườ ưở ả M c đích c a đánh giá tác đ ng môi tr ế ắ ự ể ụ ả
ể i pháp kh c ph c, gi m thi u ô nhi m đ nâng cao ch t l ườ ượ ự ự ữ ự và khu v c lân c n, đ t ấ ượ ng môi tr ượ ứ c th c thi, đáp ng đ ự ễ ng khi d án đ ự tích c c ể ừ đó ườ ng c các
ườ ề ầ ụ ự ả và tiêu c c nh h ư đ a ra các gi ủ ộ ữ ế ạ h n ch nh ng tác đ ng r i ro cho môi tr ẩ yêu c u v tiêu chu n môi tr ng.
ả ườ ể
ố ậ ộ ướ ng c dùng đ tham kh o: ố c Qu c h i n c CHXHCN Vi ệ t
ứ ẫ ề ướ ng d n v môi tr ẫ ượ ng d n sau đ ườ ng s 52/2005/QH11 đã đ Nam khóa XI k h p th 8 thông qua tháng 11 năm 2005 ượ ;
ề ệ Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 09 tháng 8 năm 2006 v vi c quy
ậ ả ệ ẫ ị đ nh chi ti
ủ
ủ ủ ộ ố ề ủ ng d n thi hành m t s đi u c a lu t B o v Môi tr ủ ố 21/2008/NĐCP c a Chính ph ngày ố ướ ộ ố ề ề ệ ủ ậ ẫ ị ị ị ế t và h
ườ ị 4.1.2. Các quy đ nh và các h ướ ị Các quy đ nh và h ả ệ Lu t B o v Môi tr ỳ ọ ị ị ố ườ ; ế ướ ng t và h ử ổ 28 tháng 2 năm 2008 v ề S a đ i, ị ị Ngh đ nh s ộ ố ề ủ Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 ủ ổ c a Chính b sung m t s đi u c a ph ủ v vi c quy đ nh chi ti ệ ả ng d n thi hành m t s đi u c a lu t B o v Môi tr
ườ ng; Thông t
ư ố ẫ ế ượ ườ ủ ộ s 05/2008/TTBTNMT c a B Tài nguyên và Môi tr ườ ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr ng ngày 18/12/2008 ộ ng và
ế ả ề ườ ng d n v đánh giá môi tr ng;
ướ ề ệ v vi c h cam k t b o v môi tr ố ệ ế ị ủ ọ
ộ ưở ụ ệ ườ ộ ẩ ệ ố Quy t đ nh s 35/QĐBKHCNMT c a B tr ề ệ ng ngày 25/6/2002 v vi c công b Danh m c tiêu chu n Vi ng B Khoa h c Công ngh và Môi ắ ề t Nam v môi tr ng b t
ườ ộ ụ tr bu c áp d ng;
ế ị ố ề ệ ụ 006/QĐBTNMT ngày 26/12/2006 v vi c ban hành Danh m c Quy t đ nh s 23/2
ả ạ ấ ả ấ ch t th i nguy h i kèm theo Danh m c ch t th i nguy h i;
Trang 33
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ạ ẩ ụ ộ ườ ng do B KHCN&MT ban hành 1995, 2001 & 2005; Tiêu chu n môi tr
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ủ
ố ề ệ ắ ộ ườ ườ ụ ẩ ề t Nam v Môi tr ng và bãi b
ế ị ng v vi c b t bu c áp d ng 05 Tiêu chu n Vi ộ ố ộ ẩ
Trang 34
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ộ ưở ị ộ ườ ủ Quy t đ nh s 22/2006/QĐBTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 c a B Tài Nguyên ỏ và Môi tr ụ áp d ng m t s các Tiêu chu n đã quy đ nh theo quy t đ nh s 35/2002/QĐBKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 c a B tr ệ ế ị ng B KHCN và Môi tr ố ng;
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ộ ớ i môi tr
ườ ự ủ ự 4.2. Tác đ ng c a d án t ng ạ 4.2.1. Trong giai đo n thi công xây d ng
ể ụ ự ng trong khu v c.
ế ồ
ế ị ự ể t b thi công có th làm cho khu v c
ườ ị ả ự ng. ự d án b nh h
ườ ự ậ ể ề ả ấ ả ế ườ ấ ơ Có th gây ra b i, đ t r i vãi trên tuy n đ ụ ể Máy móc thi công có th gây ti ng n và b i. ế ậ ệ ậ Quá trình t p k t v t li u xây d ng, máy móc thi ế ấ ưở ng x u đ n môi tr Công nhân xây d ng t p trung đông ng i có th gây ra nhi u ch t th i, rác th i sinh
ho t.ạ
ề ầ ạ ộ ả ượ ọ ơ ớ c coi tr ng h n so v i
ướ tr
ướ ướ ả ạ ấ V n đ an toàn lao đ ng trong giai đo n này c n ph i đ c đó. N c th i sinh ho t, n ỉ c thi công rò r .
ạ ự ạ ộ 4.2.2. Giai đo n d án đi vào ho t đ ng
ộ ố ử ụ ự ự ế ộ Sau khi d án xây d ng xong và đi vào khai thác s d ng, m t s tác đ ng đ n môi
ườ tr
ể ả ng có th x y ra là: ộ ộ ả ắ ả ạ ấ + Tác đ ng do ch t th i r n. ấ + Tác đ ng do ch t th i sinh ho t.
ệ ế ườ ng
ễ ạ ầ ự ế ạ
ạ 4.3. Các bi n pháp h n ch ô nhi m môi tr 4.3.1. Trong giai đo n xây d ng h t ng và công trình ki n trúc ố ế ậ ữ ạ L p k ho ch thi công, b trí nhân l c h p lý tránh ch ng chéo gi a các giai đo n thi
ạ ả ưở ữ ớ
công, không làm nh h ụ ự ợ ồ ụ i nh ng h ng m c đã hoàn thành. ắ ơ ớ ạ ế ệ ớ ng t Áp d ng bi n pháp thi công tiên ti n, c gi ờ i hóa rút ng n th i gian thi công t ứ i m c
ố t i đa.
ả ưở ự Công x ng v t li u xây d ng theo yêu
ơ ế ả ậ ệ ậ ệ ạ ầ c u thi ng.
ờ ậ ệ ườ ợ ự ố
ẫ ồ
ả ưở ồ ướ ổ ẩ ễ ể ả ỉ ấ ượ ự ng hóa v t li u xây d ng, đ m b o ch t l ễ t kê. Tránh tình tr ng làm r i vãi v t li u gây ô nhi m môi tr ặ ằ thi công h p lý. B trí m t b ng ượ ng l n nhau. Các máy phát, máy n c n đ c c thi công rò r , ch y lai láng làm ô nhi m vùng
ự
ậ ợ ệ ạ i. B ố
ả ả ơ ệ ế ệ ạ ỉ trí h p lý ch làm vi c, ngh ng i ăn u ng, t m r a, y t ẽ và v sinh s ch s .
ả ố ậ ệ ử ự ườ ể ắ ậ ng v n chuy n v t li u xây d ng, tránh các ách t c giao thông trên đ ườ ng
ệ Có bi n pháp an toàn thi công, th i gian và trình t ậ ợ i, tránh ch ng chéo nh h thi công thu n l ồ ế ả ắ che ch n gi m ti ng n. Tránh đ ngu n n ườ ng xây d ng. công tr ặ ằ M t b ng thi công ph i đ m b o cho công nhân làm vi c và sinh ho t thu n l ắ ỗ ợ ố B trí đ trong khu v c.ự
ắ ậ ườ ự ự ể ng, tăng
ồ ế ườ c
ế ệ ỉ
L p rào ch n cách ly khu v c thi công, làm bi n báo khu v c công tr ề ế ng ngu n chi u sáng n u có thi công v đêm. ườ Chú ý các tuy n đ ế ộ ả ế ứ ợ ạ ấ ệ ườ ữ ặ ạ ng c p đi n thi công ph i h t s c h p lý, tránh rò r gây tai n n ng đang t chú ý đ n bi n pháp phòng cháy ch a cháy t ự i khu v c công tr
Trang 35
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ệ lao đ ng, đ c bi thi công xây d ng.ự
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ạ ư ự ử ụ 4.3.2. Giai đo n đ a d án vào khai thác s d ng
ậ ượ ạ ầ ự Sau khi d án và thi ỹ
t k k thu t đ ộ ố c phê duy t s ti n hành thi công h t ng k ộ ệ ẽ ế ườ ế ậ ế ế ỹ ầ thu t và các công trình thành ph n. M t s tác đ ng đ n môi tr ể ả ng có th x y ra là:
ạ ộ ộ ấ ấ
ộ ề ự ườ i môi tr ư ng nh sau:
ồ ấ
ố ơ c sinh ho t. ụ ắ ậ ư ư ừ ượ ấ ớ ậ ư
i đâu thi công t ơ ng v t t ệ ố ướ ấ d th a trong quá trình thi công. Do tính ch t ớ i cung c p t ị ẽ ổ ứ ch c c, đ n v s t
ườ ị
ng và đ vào n i quy đ nh. ạ ụ ế
ở ậ ư ậ ứ ng c n có k ho ch thi công, k ho ch cung ng v t ả ượ c ạ , các xe ph i đ
ợ ạ ổ ườ ế cùng m t lúc. Khi chuyên ch v t t ng xung quanh.
i công tr ế ậ ư ụ ặ ế ế ế ạ ầ ợ
ồ t b xe máy ch đ thi
ượ ử ề ụ ộ ướ c
ả ắ - Tác đ ng do ch t th i r n. ả ướ - Tác đ ng do ch t th i n (cid:0) D án đ xu t các bi n pháp kh c ph c, các tác đ ng tích c c t ấ ự ớ ệ ả ắ ấ - Các ch t th i r n bao g m: Đ t đá, v t t ị ổ ứ ế ệ công vi c, đ n v t ch c thi công cu n chi u nên l ư ừ ấ ủ ế đó, ch y u là d th a đ t trong quá trình thi công h th ng thoát n ơ ỏ ể ậ v n chuy n ra kh i công tr ầ ế ụ ạ - B i: Đ h n ch b i t ể ạ ộ ế ậ ạ ư thích h p, h n ch t p k t v t t t ườ ơ ủ ph kín b t, tránh r i vãi, b i b m cho môi tr ồ ể ạ - Ti ng n: Đ h n ch ti ng n c n ph i có k ho ch thi công xe máy thích h p, các ả ế ạ ộ ế ị ỉ ượ c phép ho t đ ng không quá 19h trong ngày. ạ ả ạ - N c th i sinh ho t: N c th i sinh ho t trong toàn khu đ u đ ầ ệ ố c x lý c c b tr ự ạ ể ắ ướ ả c chính (Dùng h th ng b l ng và h m t
ả ệ ố khi th i ra h th ng thoát n ấ ướ ướ ạ ề ơ ậ ượ ể ả ho i). ủ - Rác và ch t th i sinh ho t: Đ c thu gom và chuy n v n i t p trung rác c a xã.
ậ
ữ ể ấ ườ ộ ng
ự ộ
ự ng t
ớ i môi tr ắ ộ ả ả ữ ộ ố ỏ ỉ
Trang 36
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ế 4.4. K t lu n ầ ở ự ph n trên chúng ta có th th y quá D a trên nh ng đánh giá tác đ ng môi tr ị ự ườ ế ể ự ng quanh khu v c Khu du l ch trình th c thi d án có th gây tác đ ng đ n môi tr ỉ ở ứ ườ ưở ứ ậ m c ng ch Sanhillsvà các khu v c lân c n. Tuy nhiên m c đ nh h ề ộ ờ ươ t ng đ i và ch là nh ng tác đ ng nh trong kho ng th i gian ng n không có tác đ ng v lâu dài.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ầ Ư Ự
Ổ
Ứ
CH
NG V: T NG M C Đ U T D ÁN
ầ ư ị ượ ậ ầ ư ự c l p d a
ở ộ cho D án “M r ng đ u t ế ế ơ ở ủ ự khu du l ch Sandhills” đ t k c s c a d án và các căn c sau đây: ứ ầ ư ơ ở ậ ổ 5.1. C s l p t ng m c đ u t ự ứ T ng m c đ u t ng án trong h s thi ổ trên các ph
ướ ủ ộ ộ ứ ố Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i N c C ng hoà
ộ
ươ ự ậ ủ ệ Xã h i Ch nghĩa Vi ế ậ ồ ơ ố t Nam; ậ ỳ ọ ứ ộ ố ủ Lu t Thu thu nh p doanh nghi p c a Qu c H i khóa XII k h p th 3, s ố
ệ 14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ;
ị ố ủ ủ ề ệ ả
ầ ư đ u t
ị ố ị ự ị ủ ề ệ ủ ả
ủ ự ố ị ị
ự Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/2/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý d án và xây d ng công trình; Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c Qu n lý ng công trình xây d ng và Ngh đ nh s 49/2008/NĐCP ngày 18/04/2008 c a Chính ị ị
ch t l ộ ố ề ủ ph v vi c s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 2009/2004/NĐCP; ủ ề ủ ả ố ị
ầ ư đ u t
ấ ượ ủ ề ệ ử ổ ổ ị ự ị ủ ủ ế ị Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2009 c a Chính ph v qu n lý chi phí xây d ng công trình; Ngh đ nh s 123/2008/NĐCP ngày 08/12/2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi
ậ
ố ị ố ử ề ả ổ ổ
ị ị ế hành Lu t thu giá tr gia tăng; ị Ngh đ nh s 158/2003/NĐCP;
ề ệ ự ủ ộ
ầ ư ự ự ướ s 05/2007/TTBXD ngày 27/05/2007 c a B Xây d ng v vi c “H ng xây d ng công trình”; ẫ d n vi c l p và qu n lý chi phí d án đ u t
ướ ẫ ị ị ị Ngh đ nh s 148/2004/NĐCP ngày 23/07/2004 s a đ i, b sung Kho n 1 Đi u 7 ị ố Thông t ệ ậ Thông t ư ố ả ư ố s 129/2008/TTBTC ngày 26/12/2008 h ng d n thi hành Ngh đ nh s ố
123/2008/NĐCP; ư ộ ố ề ướ ẫ Thông t ủ ng d n thi hành m t s đi u c a
ậ ế ệ
ướ ẫ
Thông t ị ẩ ộ ố ộ ự ầ ư ự ấ xây d ng công trình; gi y phép xây d ng và t
ệ ự ự ả xây d ng công trình;
130/2008/TTBTT ngày 26/12/2008 h ậ Lu t Thu Thu Nh p Doanh Nghi p. ề ư ố s 02/2007/TT–BXD ngày 14/2/2007. H ng d n m t s n i dung v : ổ ứ ậ l p, th m đ nh, phê duy t d án đ u t ch c ầ ư ự qu n lý d án đ u t ứ ị ầ ư ế ị ự ả xây d ng kèm theo Quy t đ nh s v n đ u t ố
ủ ư ấ Đ nh m c chi phí qu n lý d án và t ự 957/QĐBXD ngày 29/9/2009 c a B Xây d ng;
ư ộ ướ ự ộ ủ Thông t 332007TT/BTC c a B Tài Chính ngày 09 tháng 04 năm 2007 h ẫ ng d n
ế ự ộ quy t toán d án hoàn thành thu c ngu n v n nhà n c;
ố ộ ồ ủ ư ướ 203/2009/TTBTC c a B Tài Chính ngày 20 tháng 10 năm 2010 h ướ ng
ả ố ị ử ụ ấ ẫ d n ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh;
ế ị ự xây d ng công trình ban hành theo quy t đ nh 495/QĐBXD
ngày 26/04/2013 c a B xây d ng.
Thông t ả ế ộ ứ ấ ố ầ ư Căn c su t v n đ u t ủ ự ộ ả ủ ướ ứ ầ ư ổ ế ậ ự ổ Các văn b n khác c a Nhà n c liên quan đ n l p T ng m c đ u t , t ng d toán
Trang 37
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ự và d toán công trình.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ứ ầ ư
ứ ầ ư ộ
là tính toán toàn b chi phí đ u t ế ầ ư ả ơ ở ể ậ ạ ự xây d ng D “M ầ ư ố ở ự và xác
ươ ỷ ộ , m t (M t trăm sáu m i t 160,146,590,000 đ ng ồ
ươ ươ ồ ộ bao g m:ồ
xây d ng và thi ế ị t b
ổ ộ 5.2. N i dung t ng m c đ u t ộ 5.2.1. N i dung ủ ổ ụ M c đích c a t ng m c đ u t ị ầ ư ộ khu du l ch Sandhills” làm c s đ l p k ho ch, qu n lý v n đ u t r ng đ u t ả ầ ư ủ ự ệ ị c a d án. đ nh hi u qu đ u t ự ầ ư ủ ứ ổ T ng m c đ u t c a d án là ệ ố trăm b n m i sáu tri u, năm trăm chín m i ngàn đ ng) ự ầ ư + Chi phí đ u t (cid:0) H ng m c đã đ u t ạ ầ ư ụ (cid:0) Đ u t ầ ư ớ m i
ự ỉ ờ + Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng hoàn ch nh
ự
ầ ư ạ ụ ạ (cid:0) H ng m c đã đ u t ạ ầ ư ụ (cid:0) Đ u t ầ ư ớ m i ự + Chi phí d phòng ầ ư ầ ư ồ ế ị xây d ng và thi t b ụ g m các h ng m c đã đ u t và các h ng m c công trình đ u t ầ ư ớ m i Chi phí đ u t Chi phí đ u t
ạ ư nh sau: (cid:0) H ng m c đã đ u t ụ ầ ư :
ị
ạ
ướ c
STT
ụ H ng m c
Tr giá tr thuế
ĐVT: đ ngồ ế Thu GTGT
ề Thành ti n sau thuế
80,377,087,508
88,414,796,259
1
ĐÃ Đ U TẦ Ư
ụ
ạ
1.1 H ng m c chính
60,246,378,668
66,271,016,535
ế
ễ
tân + b p
ế
ồ ơ
ệ
8,037,708,75 1 6,024,637,86 7 97,563,727 189,072,975 116,479,766 252,681,047 86,225,345 206,396,256 391,130,657 253,636,364 919,060,857
975,637,273 1,890,729,750 1,164,797,662 2,526,810,473 862,253,455 2,063,962,557 3,911,306,568 2,536,363,636 9,190,608,570
1,073,201,000 2,079,802,725 1,281,277,428 2,779,491,520 948,478,800 2,270,358,813 4,302,437,225 2,790,000,000 10,109,669,427
ạ
ề Nhà đi u hành l ể Khu villa bi n (06 đv) ồ Khu villa đ i (03 đv) Khu bungalow (12 đv) Khu nhà liên k 06 phòng Nhà hàng Ocean Restaurant Khu Bar_Spa H b i POOL1 Hoàn thi n villa,bungalow,nhà hàng Khách s n 45 phòng
31,832,999,635
35,016,299,598
ồ ơ H b i POOL2 1.2 Công trình phụ
ị
Nhà nghĩ nhân viên ộ Phòng h i ngh
3,183,299,96 3 329,090,909 752,821,364 58,641,818 214,945,000
3,290,909,091 7,528,213,636 586,418,182 2,149,450,000
3,620,000,000 8,281,035,000 645,060,000 2,364,395,000
Trang 38
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
iặ ủ t
i tríả
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ơ ở
Nhà kho, khu gi Khu gi ườ Đ ng đi ạ ầ 1.3 H t ng c s
3,555,981,818 1,236,363,636 12,084,858,840
3,911,580,000 1,360,000,000 13,293,344,724
ườ
ệ
ng dây
ự ế ị ộ ấ t b n i th t ế ị ộ ấ t b n i th t ấ ế ị ộ t b n i th t ế ị ộ ấ t b n i th t ế ị ộ ấ t b n i th t màn rèm ấ ế ị ộ t b n i th t màn rèm ế ị ồ ơ t b h b i
ệ ự
ạ ế ệ Bình đi n h th ạ Xây d ng tr m đi n và đ Thi Thi Thi Thi Thi Thi Thi Server Bàn ghế Máy phát đi n d phòng XLNT
nườ
1.4 Cây xanh, sân v Cây xanh
207,584,550 370,000,000 2,258,685,040 3,792,196,523 829,828,182 759,300,000 533,636,364 339,675,909 118,181,818 49,730,909 339,675,909 772,727,273 1,713,636,364 517,636,364 517,636,364
355,598,182 123,636,364 1,208,485,88 4 20,758,455 37,000,000 225,868,504 379,219,652 82,982,818 75,930,000 53,363,636 33,967,591 11,818,182 4,973,091 33,967,591 77,272,727 171,363,636 51,763,636 51,763,636
228,343,005 407,000,000 2,484,553,544 4,171,416,175 912,811,000 835,230,000 587,000,000 373,643,500 130,000,000 54,704,000 373,643,500 850,000,000 1,885,000,000 569,400,000 569,400,000
ụ ầ ư ớ ạ (cid:0) H ng m c đ u t m i:
ạ
ế
ị
STT
ụ H ng m c
Thu GTGT
ướ c
Ầ Ư
Ự
Tr giá tr thuế 23,370,996,364
ề Thành ti n sau thuế 25,708,096,000
2
Ớ Đ U T XÂY D NG M I
ụ
ạ
2.1 H ng m c chính
15,261,905,455
16,788,096,000
ươ
ạ
ng m i 22 phòng
15,261,905,455
16,788,096,000
ạ Khu khách s n th ngh , 5 kiosque
ỉ 2.2 Công trình phụ ả ả Nhà hàng h i s n Night club ắ Khu t m bùn ạ ầ 2.3 H t ng c s ồ
ườ
2,337,099,63 6 1,526,190,54 5 1,526,190,54 5 556,363,636 327,272,727 174,545,455 54,545,455 27,272,727 27,272,727 227,272,727 227,272,727
5,563,636,364 3,272,727,273 1,745,454,545 545,454,545 272,727,273 272,727,273 2,272,727,273 2,272,727,273
6,120,000,000 3,600,000,000 1,920,000,000 600,000,000 300,000,000 300,000,000 2,500,000,000 2,500,000,000
ơ ở H sen, đài phun 2.4 Cây xanh, sân v Cây xanh, sân v
nườ ườ n, đ
ng đi
Trang 39
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ự Chi phí d phòng
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ự ự ằ ế ị ầ ư ớ m i t b đ u t
ự ồ D phòng phí b ng 5% chi phí xây d ng và thi => Chi phí d phòng = 1,160,405,000 đ ng.
ự ờ Lãi vay trong th i gian xây d ng
ầ ư ụ ồ = 36,696,864,000 đ ng
Trang 40
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ạ ớ ự ự ờ ờ ồ Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng h ng m c đã đ u t Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng m i = 8,166,429,000 đ ng
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ứ ầ ư ế ả ổ 5.2.2. K t qu t ng m c đ u t
ứ ầ ư ổ ả B ng T ng m c đ u t
ị
ạ
ụ H ng m c
STT
GT Tr
cướ
ạ
ầ ư
ự
I 1
ế ị t b
ạ
ụ
ạ ầ
nườ
thuế 104,916,634 80,377,088 60,246,379 7,528,214 12,084,859 517,636
ự
ờ
ụ H ng m c đã đ u t Chi phí xây d ng và thi + H ng m c chính + Công trình phụ ơ ở + H t ng c s + Cây xanh sân v Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng
ạ
ụ ầ ư ự
2 II H ng m c đ u t 1
ớ ự xây d ng m i ế ị t b
ạ
ụ
ạ ầ
nườ
24,539,546 23,370,996 15,261,905 5,563,636 272,727 2,272,727
2,453,955 2,337,100 1,526,191 556,364 27,273 227,273
ờ ạ
ự
ụ
ự ầ ư
2 3
1,168,550
116,855
ồ ơ Đ n v : 1,000 đ ng Thuế GT sau thuế GTGT 10,491,663 125,111,660 88,414,796 8,037,709 66,271,017 6,024,638 8,281,035 752,821 13,293,345 1,208,486 569,400 51,764 36,696,864 35,034,930 25,708,096 16,788,096 6,120,000 300,000 2,500,000 8,166,429 1,160,405
ứ ầ ư ự
ớ ổ
Chi phí xây d ng và thi + H ng m c chính + Công trình phụ ơ ở + H t ng c s + Cây xanh sân v Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng Chi phí d phòng (h ng m c đ u t Σ m i) = Gcp*5% T ng m c đ u t
d án
160,146,590
Trang 41
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ồ Ố
Ự
Ự
Ệ
CH
NG VI: NGU N V N TH C HI N D ÁN
ế ạ
ừ ế ự năm 2004 đ n năm 2010 hoàn thành, 2011 đi 6.1. K ho ch đ u t Công trình đ u t
ầ ư ầ ư ớ cũ: b t đ u xây d ng t ạ vào ho t đ ng v i các h ng m c đã hoàn thành sau:
ắ ầ ụ ể
ồ ơ
ồ ơ
ạ ộ ế ồ + 69 phòng (khu villa bi n, khu villa đ i, bungalow, phòng khu nhà liên k ) + Nhà hàng Ocean Restaurant + Khu Bar Spa + H b i POOL1 ạ + Khách s n 45 phòng + H b i POOL 2 + Công trình phụ
ầ ư ớ ầ ư ự Giai đo n đ u t ạ m i: Tháng 4 năm 2014. Th i gian đ u t ự ế xây d ng 12 tháng, d ki n
ờ ụ ạ
ắ
ự ự ự ự ự ự ườ ườ ồ hoàn thành tháng 4 năm 2015. Bao g m các h ng m c: ỉ + Xây d ng phòng ngh , kiosque ả ả + Xây d ng nhà hàng h i s n + Xây d ng night club + Xây d ng khu t m bùn ồ + Xây d ng h sen, đài phun + Xây d ng cây xanh, sân v ng đi n, đ
STT
ầ ư ủ ờ Th i gian đ u t c a Resort Sandhills
ụ ả Kho n m c
Năm 2011
ĐVT: 1,000 đ ngồ ộ ổ T ng c ng ầ ư (Đ u t 2 GĐ)
công trình ượ
ề ộ ng và n p ti n
A 1
công trình
nườ
ờ
66,271,017 8,281,035 13,293,345 569,400 36,696,864
ư ấ
ầ ư Chi phí đ u t ể Chi phí chuy n nh ấ ử ụ s d ng đ t ầ ư Chi phí đ u t 2 ụ ạ 2.1 H ng m c chính ụ ụ ạ 2.2 H ng m c ph ơ ở ạ ầ 2.3 H t ng c s 2.4 Cây xanh, sân v B C
ầ v n đ u
83,059,113 14,401,035 13,593,345 3,069,400 44,863,293 1,160,405
Lãi vay th i gian thi công Chi phí QLDA, chi phí t ự ư và chi phí khác và d phòng phí t ổ T ng kinh phí
160,146,590 125,111,660
Trang 42
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ụ ả Kho n m c
STT
Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Tháng 8 Tháng 5
Tháng 7
Tháng 6
công trình
ượ
A 1
ộ ng và n p ti n s
ề ử
ầ ư Chi phí đ u t ể Chi phí chuy n nh ấ ụ d ng đ t
công trình
Chi phí đ u t
ầ ư ụ ụ
nườ
ờ
ư ấ
2 ạ 2.1 H ng m c chính ụ ạ 2.2 H ng m c ph ơ ở ạ ầ 2.3 H t ng c s 2.4 Cây xanh, sân v B C
ầ v n đ u
3,357,619 1,224,000 60,000 500,000 565,984 96,700
1,678,810 612,000 30,000 250,000 609,742 96,700
1,678,810 612,000 30,000 250,000 614,161 96,700
2,518,214 918,000 45,000 375,000 659,524 96,700
Lãi vay th i gian thi công Chi phí QLDA, chi phí t ự ư và chi phí khác và d phòng phí t ổ T ng kinh phí
5,804,304
3,277,252
3,281,671
4,612,439
STT
ụ ả Kho n m c
Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Tháng 12 Tháng 9
Tháng 11
Tháng 10
A
công trình ượ
ề ộ ng và n p ti n
1
công trình
ầ ư Chi phí đ u t ể Chi phí chuy n nh ấ ử ụ s d ng đ t ầ ư Chi phí đ u t ụ ụ
nườ
ờ
2 ạ 2.1 H ng m c chính ụ ạ 2.2 H ng m c ph ơ ở ạ ầ 2.3 H t ng c s 2.4 Cây xanh, sân v B
ư ấ
ầ v n đ u
2,518,214 918,000 45,000 375,000 684,415 96,700
2,014,572 734,400 36,000 300,000 674,381 96,700
503,643 183,600 9,000 75,000 709,306 96,700
503,643 183,600 9,000 75,000 698,469 96,700
C
4,637,330
3,856,053
1,577,249
1,566,413
Lãi vay th i gian thi công Chi phí QLDA, chi phí t ự ư và chi phí khác và d phòng phí t ổ T ng kinh phí
STT
ụ ả Kho n m c
Năm 2015 Năm 2015 Năm 2015 Năm 2015 Tháng 4 Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
A
công trình ượ
ề ộ ng và n p ti n
1
công trình
ầ ư Chi phí đ u t ể Chi phí chuy n nh ấ ử ụ s d ng đ t ầ ư Chi phí đ u t ụ ụ
503,643 183,600 9,000
503,643 183,600 9,000
503,643 183,600 9,000
503,643 183,600 9,000
2 ạ 2.1 H ng m c chính ụ ạ 2.2 H ng m c ph ơ ở ạ ầ 2.3 H t ng c s
Trang 43
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
nườ
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ờ
2.4 Cây xanh, sân v B
ư ấ
ầ v n đ u
75,000 734,197 96,700
75,000 746,643 96,700
75,000 685,628 96,700
75,000 783,979 96,700
C
1,602,140
1,614,586
1,553,571
1,651,922
Lãi vay th i gian thi công Chi phí QLDA, chi phí t ự ư t và chi phí khác và d phòng phí ổ T ng kinh phí
ố
6.2. Ti n đ gi ổ ầ ồ ồ là
ồ ế ộ ả i ngân v n ồ ố T ng ngu n v n vay c n đ u t ợ ừ ầ ư đ u t ầ ư cũ là 54,946,611,000 đ ng ố v n tái tài tr t ồ ế 85,234,307,000 đ ng chi m 53%, bao g m ngu n ớ ồ và công trình m i là 30,287,697,000 đ ng.
ầ ạ ộ
ề ự
ữ ự ắ ầ
ể ố ạ 6.2.1. Vay tái tài trợ ơ ượ ệ ớ ư i thi u s l Nh đã trình bày trong ph n gi ớ ắ ầ ừ khi b t đ u xây d ng t Sandhills Beach Resort & Spa t ế ư ầ ự
ờ ạ ợ i ngân hàng BIDV đ tài tr cho ph n xây d ng là 11 t ả ố ấ
ằ ố ự ệ ế ầ có c a doanh nghi p đ n gi a năm 2010 v c b n
ỗ ợ ố ỷ ồ ượ ự ệ
c 40% công trình xây d ng và xin h tr v n là 31 t ả ố ấ ầ ạ
ả ố
ố ự ủ ổ ệ ữ ế
ờ ạ ể ệ ấ ị
ố ủ ư ậ ế ố ồ
ố ố ợ ố ử ụ ổ ỷ ồ ế ể ờ
ồ ố ệ ề ả ồ
ề c v tình hình ho t đ ng kinh doanh ệ ủ i khi hoàn thi n. Năm 2004 c a khu ờ Sandhills Beach Resort & Spa b t đ u đ a vào xây d ng cho đ n gi a năm 2006, th i gian ỷ ồ đ ng. nay chúng tôi đã vay v n t ả ố Th i gian vay là 84 tháng, ân h n 2 năm đ u không tr v n g c, lãi su t vay là 11%/năm, tr ề ơ ả Sandhills Beach Resort ữ ủ lãi b ng v n t ờ đ ng, th i & Spa đã hoàn thi n đ ả ớ lãi gian vay là 120 tháng, ân h n 2 năm đ u không tr g c v i lãi su t vay 16%/năm, tr ằ ằ b ng doanh thu và v n t có. Năm 2011, lãi vay là 13%/năm trên t ng v n vay, tr lãi b ng ố ự v n t có và doanh thu c a Resort. Đ n gi a năm 2012 Doanh nghi p chúng tôi đã vay thêm ụ ớ ỷ ồ đ ng đ hoàn thi n các công trình d ch v v i th i h n vay là 120 tháng và lãi su t vay 5 t ừ 13%/năm. Nh v y, đ n cu i 2013 chúng tôi đã s d ng v n vay t ngu n v n c a ngân 61,848,851,000 đ ng và hàng BIDV là 47 t đ ng. Cho đ n th i đi m này, t ng s n g c là ố ti n v n g c là lãi vay là 36,696,864,000 đ ng, Doanh nghi p chúng tôi đã tr 14,802,240,000 đ ngồ và ti n lãi là 28,796,864,000 đ ngồ .
ả ả ố ề ệ ạ ủ ố B ng kê khai gi i ngân v n và s ti n lãi vay c a Doanh nghi p t i ngân hàng BIDV.
ả
C
KH
Ngày gi
i ngân
ĐVT: 1,000 đ ngồ LÃI 2,664,995
G CỐ 6,001,110
Ế ƯỚ 1358200000831 5
21/06/2006 10/7/2006 22/09/2006 10/6/2008
4,982,833
225,000 1,900,000 310,000 3,566,110 4,996,290
1358200002394 7
12/8/2008 17/10/2008
2,575,550 1,820,740
Trang 44
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
8/4/2010
600,000 42,262,730
26,717,582
1358200006790 9
19/10/2010 26/11/2010 22/12/2010 25/01/2011 2/3/2011 6/4/2011 16/05/2011 28/12/2012 28/12/2012 30/12/2012 9/6/2011
5,313,750 2,373,644 5,733,374 5,166,419 4,180,727 1,747,408 1,747,408 5,000,000 8,000,000 3,000,000 4,535,371
3,588,360
5/10/2011
4,053,350
1,408,089
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ổ
Ộ
1358200007705 0 1358200008300 2 T NG C NG
61,848,851
36,696,864
ư ậ ố ề ầ ư ệ ợ ồ
ươ ố ỷ ố ươ ệ ố ệ ầ Nh v y s ti n hi n nay Doanh nghi p c n vay ngu n v n tái tài tr cho đ u t cũ ườ , chín trăm b n m i sáu tri u, sáu trăm m i
ộ ồ là 54,946,611,000 đ ngồ (Năm m i b n t m t ngàn đ ng), trong đó bao g m: (cid:0)
(cid:0) ố 47,046,610,675 đ ngồ ự ồ ố V n g c: ờ Lãi vay trong th i gian xây d ng: 7,900,000,000 đ ngồ
ĐVT: 1,000 đ ngồ
ầ ư ớ m i 6.2.2. Vay đ u t ộ ả ế ả B ng ti n đ gi ố i ngân v n đ u t ầ ư ớ m i
ụ ả Kho n m c
Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Năm 2014 Tháng 10 Tháng 5
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 8
Tháng 6
ồ
ố
811,827 4,992,477
614,597 2,662,655
619,016 2,662,655
285,625 4,326,814
310,516 4,326,814
527,735 3,328,318
ồ ố
ầ Ngu n v n đ u tư ố ự V n t có ố V n vay ngân hàng ổ T ng ngu n v n
5,804,304
3,277,252
3,281,671
4,612,439
4,637,330
3,856,053
ụ ả Kho n m c
Năm 2014 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2015 Năm 2015 Năm 2015 Tháng 4 Tháng 11 Tháng 12
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
ồ
ố
ầ Ngu n v n đ u tư
Trang 45
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
245,922
235,085
270,813
283,259
222,244
320,595
1,331,327
1,331,327
1,331,327
1,331,327
1,331,327
1,331,327
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ồ ố
ố ự V n t có ố V n vay ngân hàng ổ T ng ngu n v n
1,577,249
1,566,413
1,602,140
1,614,586
1,553,571
1,651,922
ớ ả ổ ố ề ầ ầ ư ờ V i th i gian gi i ngân 12 tháng, t ng s ti n c n vay cho đ u t ớ m i là
30,287,697,000 đ ng.ồ ư ậ ổ ự ầ ươ 85,234,307,000 đ ngồ (Tám m i lăm
Trang 46
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Nh v y t ng s ti n c n vay cho d án là ồ ố ề ệ ẻ ả ươ ố , hai trăm ba m i b n tri u, ba trăm l b y ngàn đ ng). ỷ t
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ố
Ạ
Ế
CH
Ả Ố NG VII: K HO CH VAY V N VÀ HOÀN TR V N
VAY
ế
ự ổ 160,146,590,000 đ ng, trong đó v n vay chi m 53% t ng ươ ứ ồ ớ ố ồ ng ng v i 85,234,307,000 đ ng.
ố ế ạ 7.1. K ho ch vay v n ứ ầ ư ự ổ T ng m c đ u t d án là ứ ầ ư xây d ng công trình t m c đ u t ồ ấ ự ế ớ ờ Ngu n v n vay d ki n vay trong th i gian 180 tháng v i lãi su t d ki n 12%/năm.
ứ ầ
v n vay
ổ T ng m c đ u tư
53% 85,234,307
ngàn đ ngồ
ầ ư
ầ ư
cũ
ả ợ
ỷ ệ ố T l ố ề S ti n vay ố ề + S ti n vay đ u t m iớ ố ề + S ti n vay đ u t ờ ạ Th i h n vay Ân h nạ Lãi vay ờ ạ Th i h n tr n
30,287,697 54,946,611 180 24 12% 156
ngàn đ ngồ ngàn đ ngồ tháng tháng /năm tháng
ố ạ ự ế ố ả ố ả ợ ờ ờ Th i gian ân h n tr v n g c là 24 tháng và th i gian tr n là 156 tháng.
ồ
ơ ị
Ngày
ế ả ố ộ ượ ở ả Ti n đ rút v n vay và tr lãi vay đ c trình bày b ng sau:
ư ợ ầ D n đ u kỳ
ợ Vay n trong kỳ
Lãi trong kỳ
Trả nợ
Đ n v : 1,000 đ ng Trả Lãi
Trả g cố
ư ợ ố D n cu i kỳ
4/1/2014
5/1/2014
54,946,611
4,992,477
591,180
591,180
59,939,088
6/1/2014
59,939,088
2,662,655
638,023
638,023
62,601,743
7/1/2014
62,601,743
2,662,655
643,704
643,704
65,264,397
8/1/2014
65,264,397
4,326,814
709,258
709,258
69,591,211
9/1/2014
69,591,211
4,326,814
753,356
753,356
73,918,025
10/1/2014
73,918,025
3,328,318
761,882
761,882
77,246,343
11/1/2014
77,246,343
1,331,327
800,846
800,846
78,577,671
12/1/2014
78,577,671
1,331,327
788,144
788,144
79,908,998
591,18 0 638,02 3 643,70 4 709,25 8 753,35 6 761,88 2 800,84 6 788,14 4
Trang 47
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
1/1/2015
79,908,998
1,331,327
827,984
827,984
81,240,325
2/1/2015
81,240,325
1,331,327
841,552
841,552
82,571,653
3/1/2015
82,571,653
1,331,327
772,367
772,367
83,902,980
4/1/2015
83,902,980
1,331,327
868,689
868,689
85,234,307
827,98 4 841,55 2 772,36 7 868,68 9
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ờ m i đ trong th i gian 12 tháng,
Trang 48
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
c gi ự ế i ngân theo ti n đ đ u t ố ượ ộ ầ ư ố ạ ố V n vay đ u t ờ trong th i gian gi ầ ư ớ ượ ả ả i ngân và xây d ng đ c ân h n v n g c 24 tháng.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ả ố
ờ 85,234,307,000 đ ngồ ờ ạ ạ ủ ầ ư ả ả ố không ph i tr v n
ả ả ờ ả ợ ạ ươ s ti n hành tr n cho ngân hàng. Ph ứ ng th c
ư ợ ầ ỳ hoàn tr v n vay: Tr g c đ u và ti n lãi tính theo d n đ u k .
ượ ừ ệ ề ậ ả ố ụ ủ ị ế ạ 7.2. K ho ch hoàn tr v n vay ố ồ Ngu n v n vay là Th i gian ân h n: 24 tháng. Trong th i gian ân h n, ch đ u t ỳ ư ợ ầ ỉ ố g c, ch ph i tr lãi phát sinh theo d n đ u k . ủ ầ ư ẽ ế Sau th i gian ân h n, ch đ u t ả ố ề ả ố ợ ồ Ngu n tr v n vay: L i nhu n thu đ vi c kinh doanh các d ch v c a resort.
ả ố Tr g c
ả Tr Lãi
Ngày
c t Tr nả ợ
ư ợ ầ D n đ u kỳ
Lãi phát sinh trong kỳ
ư ợ ố D n cu i kỳ
5/1/2015
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
6/1/2015
85,234,307
840,667
840,667
840,667
85,234,307
7/1/2015
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
8/1/2015
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
9/1/2015
85,234,307
840,667
840,667
840,667
85,234,307
10/1/2015
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
11/1/2015
85,234,307
840,667
840,667
840,667
85,234,307
12/1/2015
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
1/1/2016
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
2/1/2016
85,234,307
812,645
812,645
812,645
85,234,307
3/1/2016
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
4/1/2016
85,234,307
840,667
840,667
840,667
85,234,307
5/1/2016
85,234,307
868,689
868,689
868,689
85,234,307
6/1/2016
85,234,307
1,387,041
840,667
546,374
840,667
84,687,934
7/1/2016
84,687,934
1,409,495
863,121
546,374
863,121
84,141,560
8/1/2016
84,141,560
1,403,926
857,552
546,374
857,552
83,595,186
9/1/2016
83,595,186
1,370,874
824,500
546,374
824,500
83,048,812
10/1/2016
83,048,812
1,392,789
846,415
546,374
846,415
82,502,439
11/1/2016
82,502,439
1,360,096
813,723
546,374
813,723
81,956,065
12/1/2016
81,956,065
1,381,652
835,278
546,374
835,278
81,409,691
1/1/2017
81,409,691
1,376,083
829,710
546,374
829,710
80,863,317
2/1/2017
80,863,317
1,290,759
744,386
546,374
744,386
80,316,944
3/1/2017
80,316,944
1,364,946
818,573
546,374
818,573
79,770,570
4/1/2017
79,770,570
1,333,152
786,778
546,374
786,778
79,224,196
5/1/2017
79,224,196
1,353,809
807,436
546,374
807,436
78,677,822
6/1/2017 7/1/2017
78,677,822 78,131,448
1,322,374 1,342,672
776,000 796,299
546,374 546,374
776,000 796,299
78,131,448 77,585,075
8/1/2017
77,585,075
1,337,104
790,730
546,374
790,730
77,038,701
9/1/2017
77,038,701
1,306,208
759,834
546,374
759,834
76,492,327
10/1/2017
76,492,327
1,325,967
779,593
546,374
779,593
75,945,953
Trang 49
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
11/1/2017
75,945,953
749,056
1,295,430
546,374
749,056
75,399,580
12/1/2017
75,399,580
768,456
1,314,830
546,374
768,456
74,853,206
1/1/2018
74,853,206
762,887
1,309,261
546,374
762,887
74,306,832
2/1/2018
74,306,832
684,030
1,230,404
546,374
684,030
73,760,458
3/1/2018
73,760,458
751,750
1,298,124
546,374
751,750
73,214,085
4/1/2018
73,214,085
722,112
1,268,485
546,374
722,112
72,667,711
5/1/2018
72,667,711
740,613
1,286,987
546,374
740,613
72,121,337
6/1/2018
72,121,337
711,334
1,257,708
546,374
711,334
71,574,963
7/1/2018
71,574,963
729,476
1,275,850
546,374
729,476
71,028,590
8/1/2018
71,028,590
723,908
1,270,282
546,374
723,908
70,482,216
9/1/2018
70,482,216
695,167
1,241,541
546,374
695,167
69,935,842
10/1/2018
69,935,842
712,771
1,259,145
546,374
712,771
69,389,468
11/1/2018
69,389,468
684,389
1,230,763
546,374
684,389
68,843,094
12/1/2018
68,843,094
701,634
1,248,007
546,374
701,634
68,296,721
1/1/2019
68,296,721
696,065
1,242,439
546,374
696,065
67,750,347
2/1/2019
67,750,347
623,674
1,170,048
546,374
623,674
67,203,973
3/1/2019
67,203,973
684,928
1,231,302
546,374
684,928
66,657,599
4/1/2019
66,657,599
657,445
1,203,819
546,374
657,445
66,111,226
5/1/2019
66,111,226
673,791
1,220,165
546,374
673,791
65,564,852
6/1/2019
65,564,852
646,667
1,193,041
546,374
646,667
65,018,478
7/1/2019
65,018,478
662,654
1,209,028
546,374
662,654
64,472,104
8/1/2019
64,472,104
657,086
1,203,459
546,374
657,086
63,925,731
9/1/2019
63,925,731
630,500
1,176,874
546,374
630,500
63,379,357
10/1/2019
63,379,357
645,949
1,192,322
546,374
645,949
62,832,983
11/1/2019
62,832,983
619,723
1,166,096
546,374
619,723
62,286,609
12/1/2019
62,286,609
634,811
1,181,185
546,374
634,811
61,740,235
1/1/2020
61,740,235
629,243
1,175,617
546,374
629,243
61,193,862
2/1/2020
61,193,862
583,437
1,129,811
546,374
583,437
60,647,488
3/1/2020
60,647,488
618,106
1,164,480
546,374
618,106
60,101,114
4/1/2020
60,101,114
592,778
1,139,152
546,374
592,778
59,554,740
5/1/2020
59,554,740
606,969
1,153,343
546,374
606,969
59,008,367
6/1/2020
59,008,367
582,000
1,128,374
546,374
582,000
58,461,993
7/1/2020
58,461,993
595,832
1,142,206
546,374
595,832
57,915,619
8/1/2020
57,915,619
590,263
1,136,637
546,374
590,263
57,369,245
9/1/2020
57,369,245
565,834
1,112,207
546,374
565,834
56,822,872
10/1/2020
56,822,872
579,126
1,125,500
546,374
579,126
56,276,498
11/1/2020
56,276,498
555,056
1,101,430
546,374
555,056
55,730,124
12/1/2020
55,730,124
567,989
1,114,363
546,374
567,989
55,183,750
1/1/2021
55,183,750
562,421
1,108,794
546,374
562,421
54,637,377
2/1/2021
54,637,377
502,963
1,049,337
546,374
502,963
54,091,003
Trang 50
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
3/1/2021
54,091,003
551,284
1,097,657
546,374
551,284
53,544,629
4/1/2021
53,544,629
528,111
1,074,485
546,374
528,111
52,998,255
5/1/2021
52,998,255
540,147
1,086,520
546,374
540,147
52,451,881
6/1/2021
52,451,881
517,334
1,063,707
546,374
517,334
51,905,508
7/1/2021
51,905,508
529,010
1,075,383
546,374
529,010
51,359,134
8/1/2021
51,359,134
523,441
1,069,815
546,374
523,441
50,812,760
9/1/2021
50,812,760
501,167
1,047,541
546,374
501,167
50,266,386
10/1/2021
50,266,386
512,304
1,058,678
546,374
512,304
49,720,013
11/1/2021
49,720,013
490,389
1,036,763
546,374
490,389
49,173,639
12/1/2021
49,173,639
501,167
1,047,541
546,374
501,167
48,627,265
1/1/2022
48,627,265
495,598
1,041,972
546,374
495,598
48,080,891
2/1/2022
48,080,891
442,608
988,981
546,374
442,608
47,534,518
3/1/2022
47,534,518
484,461
1,030,835
546,374
484,461
46,988,144
4/1/2022
46,988,144
463,445
1,009,818
546,374
463,445
46,441,770
5/1/2022
46,441,770
473,324
1,019,698
546,374
473,324
45,895,396
6/1/2022
45,895,396
452,667
999,041
546,374
452,667
45,349,023
7/1/2022
45,349,023
462,187
1,008,561
546,374
462,187
44,802,649
8/1/2022
44,802,649
456,619
1,002,993
546,374
456,619
44,256,275
9/1/2022
44,256,275
436,500
982,874
546,374
436,500
43,709,901
10/1/2022
43,709,901
445,482
991,855
546,374
445,482
43,163,527
11/1/2022
43,163,527
425,722
972,096
546,374
425,722
42,617,154
12/1/2022
42,617,154
434,345
980,718
546,374
434,345
42,070,780
1/1/2023
42,070,780
428,776
975,150
546,374
428,776
41,524,406
2/1/2023
41,524,406
382,252
928,626
546,374
382,252
40,978,032
3/1/2023
40,978,032
417,639
964,013
546,374
417,639
40,431,659
4/1/2023
40,431,659
398,778
945,152
546,374
398,778
39,885,285
5/1/2023
39,885,285
406,502
952,876
546,374
406,502
39,338,911
6/1/2023
39,338,911
388,000
934,374
546,374
388,000
38,792,537
7/1/2023
38,792,537
395,365
941,739
546,374
395,365
38,246,164
8/1/2023
38,246,164
389,797
936,170
546,374
389,797
37,699,790
9/1/2023
37,699,790
371,834
918,207
546,374
371,834
37,153,416
10/1/2023
37,153,416
378,659
925,033
546,374
378,659
36,607,042
11/1/2023
36,607,042
361,056
907,430
546,374
361,056
36,060,669
12/1/2023
36,060,669
367,522
913,896
546,374
367,522
35,514,295
1/1/2024
35,514,295
361,954
908,328
546,374
361,954
34,967,921
2/1/2024
34,967,921
333,393
879,767
546,374
333,393
34,421,547
3/1/2024
34,421,547
350,817
897,191
546,374
350,817
33,875,173
4/1/2024 5/1/2024
33,875,173 33,328,800
334,111 339,680
880,485 886,054
546,374 546,374
334,111 339,680
33,328,800 32,782,426
6/1/2024
32,782,426
323,334
869,707
546,374
323,334
32,236,052
Trang 51
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
7/1/2024
32,236,052
328,543
874,917
546,374
328,543
31,689,678
8/1/2024
31,689,678
322,974
869,348
546,374
322,974
31,143,305
9/1/2024
31,143,305
307,167
853,541
546,374
307,167
30,596,931
10/1/2024
30,596,931
311,837
858,211
546,374
311,837
30,050,557
11/1/2024
30,050,557
296,389
842,763
546,374
296,389
29,504,183
12/1/2024
29,504,183
300,700
847,074
546,374
300,700
28,957,810
1/1/2025
28,957,810
295,132
841,505
546,374
295,132
28,411,436
2/1/2025
28,411,436
261,541
807,915
546,374
261,541
27,865,062
3/1/2025
27,865,062
283,995
830,368
546,374
283,995
27,318,688
4/1/2025
27,318,688
269,445
815,818
546,374
269,445
26,772,315
5/1/2025
26,772,315
272,858
819,231
546,374
272,858
26,225,941
6/1/2025
26,225,941
258,667
805,041
546,374
258,667
25,679,567
7/1/2025
25,679,567
261,721
808,094
546,374
261,721
25,133,193
8/1/2025
25,133,193
256,152
802,526
546,374
256,152
24,586,819
9/1/2025
24,586,819
242,500
788,874
546,374
242,500
24,040,446
10/1/2025
24,040,446
245,015
791,389
546,374
245,015
23,494,072
11/1/2025
23,494,072
231,722
778,096
546,374
231,722
22,947,698
12/1/2025
22,947,698
233,878
780,252
546,374
233,878
22,401,324
1/1/2026
22,401,324
228,309
774,683
546,374
228,309
21,854,951
2/1/2026
21,854,951
201,185
747,559
546,374
201,185
21,308,577
3/1/2026
21,308,577
217,172
763,546
546,374
217,172
20,762,203
4/1/2026
20,762,203
204,778
751,152
546,374
204,778
20,215,829
5/1/2026
20,215,829
206,035
752,409
546,374
206,035
19,669,456
6/1/2026
19,669,456
194,000
740,374
546,374
194,000
19,123,082
7/1/2026
19,123,082
194,898
741,272
546,374
194,898
18,576,708
8/1/2026
18,576,708
189,330
735,704
546,374
189,330
18,030,334
9/1/2026
18,030,334
177,833
724,207
546,374
177,833
17,483,960
10/1/2026
17,483,960
178,193
724,566
546,374
178,193
16,937,587
11/1/2026
16,937,587
167,056
713,429
546,374
167,056
16,391,213
12/1/2026
16,391,213
167,056
713,429
546,374
167,056
15,844,839
1/1/2027
15,844,839
161,487
707,861
546,374
161,487
15,298,465
2/1/2027
15,298,465
140,830
687,203
546,374
140,830
14,752,092
3/1/2027
14,752,092
150,350
696,724
546,374
150,350
14,205,718
4/1/2027
14,205,718
140,111
686,485
546,374
140,111
13,659,344
5/1/2027
13,659,344
139,213
685,587
546,374
139,213
13,112,970
6/1/2027
13,112,970
129,333
675,707
546,374
129,333
12,566,597
7/1/2027
12,566,597
128,076
674,450
546,374
128,076
12,020,223
8/1/2027
12,020,223
122,507
668,881
546,374
122,507
11,473,849
9/1/2027
11,473,849
113,167
659,540
546,374
113,167
10,927,475
111,370
657,744
546,374
111,370
10,381,102
10/1/2027
10,927,475
Trang 52
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
11/1/2027
10,381,102
102,389
648,763
546,374
102,389
9,834,728
12/1/2027
9,834,728
100,233
646,607
546,374
100,233
9,288,354
1/1/2028
9,288,354
94,665
641,039
546,374
94,665
8,741,980
2/1/2028
8,741,980
83,348
629,722
546,374
83,348
8,195,606
3/1/2028
8,195,606
83,528
629,902
546,374
83,528
7,649,233
4/1/2028
7,649,233
75,444
621,818
546,374
75,444
7,102,859
5/1/2028
7,102,859
72,391
618,765
546,374
72,391
6,556,485
6/1/2028
6,556,485
64,667
611,040
546,374
64,667
6,010,111
7/1/2028
6,010,111
61,254
607,628
546,374
61,254
5,463,738
8/1/2028
5,463,738
55,685
602,059
546,374
55,685
4,917,364
9/1/2028
4,917,364
48,500
594,874
546,374
48,500
4,370,990
10/1/2028
4,370,990
44,548
590,922
546,374
44,548
3,824,616
11/1/2028
3,824,616
37,722
584,096
546,374
37,722
3,278,243
12/1/2028
3,278,243
33,411
579,785
546,374
33,411
2,731,869
1/1/2029
2,731,869
27,843
574,216
546,374
27,843
2,185,495
2/1/2029
2,185,495
20,119
566,492
546,374
20,119
1,639,121
3/1/2029
1,639,121
16,706
563,079
546,374
16,706
1,092,748
4/1/2029
1,092,748
10,778
557,152
546,374
10,778
546,374
5/1/2029
546,374
5,569
551,942
546,374
5,569
0
T NGỔ
171,716,535
85,234,307
86,482,227
Trang 53
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ự
Ả
Ệ
CH
NG VIII: PHÂN TÍCH HI U QU TÀI CHÍNH D ÁN
ả ị ơ ở 8.1. Các gi đ nh kinh t và c s tính toán
ế ủ ự ể ệ Các thông s gi
c a d án trên c s ệ ả ế ể
ủ ầ ư ụ ể ư ế ơ ở ố ả ị đ nh trên dùng đ tính toán hi u qu kinh t ấ ả ự tính toán c a các d án đã tri n khai, các văn b n liên quan đ n giá bán, các tài li u cung c p ừ t ủ Ch đ u t , c th nh sau:
ả ị 8.1.1. Gi
đ nh v doanh thu ủ ồ
ừ bán phòng
ứ ộ ổ ề ạ ộ Các ho t đ ng chính c a resort bao g m: Doanh thu t + Thuê phòng khách s nạ + Thuê Bungalow + Thuê Villa ạ ớ T ng c ng có 93 phòng các lo i v i m c giá cho thuê khác nhau
ạ
Lo i phòng
ố ượ S l ng (phòng)
ồ
ơ Đ n giá (ngàn đ ng/phòng) 1,386 1,512 1,638 2,268 2,268 2,394 2,016 3,150 3,780
Standard Poolview Deluxe Oceanview Deluxe Beachfront Suite Gardenview Bungalow Beachfront Bungalow Hillview Villa Gardenview Villa Beachfront Villa
32 9 18 12 6 6 4 4 2
ạ ứ ị i cho các công ty du l ch, m c giá dành cho
ẽ khách l 20%30%.
ụ
ỷ ổ ạ ể ờ ằ c thanh toán b ng VNĐ theo t giá quy đ i t i th i đi m thanh toán.
ị t b , đ dùng và d ch v trong phòng .
ử ụ ạ ấ ả ự ộ ụ ơ + Đ n giá trên là giá áp d ng bán phòng l ẻ ủ ơ ừ c a Resort s cao h n t ị + D ch v cho thuê phòng: ẽ ượ Giá phòng s đ ồ Giá phòng bao g m 10% VAT. ụ ế ị ồ Các trang thi Mi n phí s d ng internet không dây t t c các phòng và khu v c công c ng trong i t
ễ khách s n.ạ
ồ
ề ề
ọ ọ ấ ề ệ ẫ
Trang 54
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ề ị ấ ấ ụ ắ ỗ Các phòng đ u có b n và vòi hoa sen. Các phòng đ u có ban công riêng. ớ Cung c p truy n hình cáp v tinh v i trên 60 kênh truy n hình ch n l c h p d n. Cung c p các d ch v IDD, mini bar và két s t an toàn trong m i phòng.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ề ể ề ề ệ ớ Các phòng đ u có máy đi u hòa v i đi u khi n riêng và bàn làm vi c có ngăn kéo
ấ ể nh .ỏ
ữ ấ ạ ấ
Cung c p dép đi trong phòng và dép đi bi n. ả ầ + Công su t ho t đ ng: trong nh ng năm đ u, công su t cho thuê phòng đ t kho ng ứ ổ ầ ấ ớ ị ạ 50%, các năm sau công su t này tăng d n, đ t m c n đ nh v i công su t cho thuê là 70%.
Stt
ả ấ ạ ộ ấ B ng công su t thuê phòng qua các năm
ụ ả Kho n m c
Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Năm 6 25
Năm 1
doanh
ầ ự ầ
35% 75%
40% 80%
45% 80%
50% 83%
55% 83%
30% 70%
thuê đ
50%
55%
60%
63%
67%
69%
ượ
ư
ng phòng đ a vào kinh doanh
ố
ấ I Công su t khai thác ấ 1 Công su t khai thác ph n t ấ 2 Công su t khai thác ph n cho thuê (1 năm cho ượ c 10 tháng) ấ 3 Công su t khai thác bình quân II L 1 T ng sổ
1.1 Phòng Standard 1.2 Phòng Poolview Deluxe 1.3 Phòng OceanView Deluxe 1.4 Phòng Beach Front Suite 1.5 Phòng Gardenview Bungalow 1.6 Phòng Beachfront Bungalow 1.7 Phòng Hillview Villa 1.8 Phòng Gardenview Villa 1.9 Phòng Beachfront Villa
2 Ph n t
ầ ự doanh 1.1 Phòng Standard 1.2 Phòng Poolview Deluxe 1.3 Phòng OceanView Deluxe 1.4 Phòng Beach Front Suite 1.5 Phòng Gardenview Bungalow 1.6 Phòng Beachfront Bungalow 1.7 Phòng Hillview Villa 1.8 Phòng Gardenview Villa 1.9 Phòng Beachfront Villa
ầ
ỉ
ị
3 Ph n bán s cho các công ty di l ch
93 32 9 18 12 6 6 4 4 2 33 12 3 6 4 2 2 1 2 1 60 20 6 12 8 4 4 3 2
93 32 9 18 12 6 6 4 4 2 33 12 3 6 4 2 2 1 2 1 60 20 6 12 8 4 4 3 2
93 32 9 18 12 6 6 4 4 2 33 12 3 6 4 2 2 1 2 1 60 20 6 12 8 4 4 3 2
93 32 9 18 12 6 6 4 4 2 33 12 3 6 4 2 2 1 2 1 60 20 6 12 8 4 4 3 2
93 32 9 18 12 6 6 4 4 2 33 12 3 6 4 2 2 1 2 1 60 20 6 12 8 4 4 3 2
93 32 9 18 12 6 6 4 4 2 33 12 3 6 4 2 2 1 2 1 60 20 6 12 8 4 4 3 2
1.1 Phòng Standard 1.2 Phòng Poolview Deluxe 1.3 Phòng OceanView Deluxe 1.4 Phòng Beach Front Suite 1.5 Phòng Gardenview Bungalow 1.6 Phòng Beachfront Bungalow 1.7 Phòng Hillview Villa 1.8 Phòng Gardenview Villa
Trang 55
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
1
1
1
1
1
1
1.9 Phòng Beachfront Villa III L
ng phòng khai thác (phòng/ ngàyđêm/
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ượ năm) 1 Ph n t
ầ ự doanh 1.1 Phòng Standard 1.2 Phòng Poolview Deluxe 1.3 Phòng OceanView Deluxe 1.4 Phòng Beach Front Suite 1.5 Phòng Gardenview Bungalow 1.6 Phòng Beachfront Bungalow 1.7 Phòng Hillview Villa 1.8 Phòng Gardenview Villa 1.9 Phòng Beachfront Villa
ầ
ị
2 Ph n bán s cho các công ty du l ch (1 năm
6,625 2,409 602 1,205 803 402 402 201 402 201 122,177
ỉ ượ
c 10 tháng)
3,614 1,314 329 657 438 219 219 110 219 110 96,90 8 5,110 1,533 3,066 2,044 1,022 1,022 767 511 1,533
4,216 1,533 383 767 511 256 256 128 256 128 102,10 9 5,475 1,643 3,285 2,190 1,095 1,095 821 548 1,643
4,818 1,752 438 876 584 292 292 146 292 146 107,51 1 5,840 1,752 3,504 2,336 1,168 1,168 876 584 1,752
5,420 1,971 493 986 657 329 329 164 329 164 111,93 7 5,840 1,752 3,504 2,336 1,168 1,168 876 584 1,752
6,023 2,190 548 1,095 730 365 365 183 365 183 117,29 7 6,059 1,818 3,635 2,424 1,212 1,212 909 606 1,818
6,059 1,818 3,635 2,424 1,212 1,212 909 606 1,818
cho thuê đ 1.1 Phòng Standard 1.2 Phòng Poolview Deluxe 1.3 Phòng OceanView Deluxe 1.4 Phòng Beach Front Suite 1.5 Phòng Gardenview Bungalow 1.6 Phòng Beachfront Bungalow 1.7 Phòng Hillview Villa 1.8 Phòng Gardenview Villa 1.9 Phòng Beachfront Villa Doanh thu t ị (cid:0) Nhà hàng h i s n: ầ ư ị
ị ạ ụ ể ụ ẩ ể
ự ề ứ ớ
ụ ụ ụ d ch v nhà hàng h i s n v i các món ăn và nhi u hình th c phong phú nh ứ ệ ụ ả
ủ ố ượ ướ ng 2 khách/phòng,
ồ ị ượ ả
ả ả ủ ả ử ụ ẩ ụ ẽ ạ ả ị
ẽ ạ ấ
ố ườ ườ ổ ừ các d ch v khác ả ả Đ có th đ y m nh d ch v m th c bi n, Resort Sandhills đã ể ẩ ư ậ ả ả t p trung đ u t ụ ph c v bàn ti c, ph c v buffet…Theo nghiên c u c a chúng tôi, có kho ng 10 Resort ỗ ự trong khu v c, m i Resort bình quân g m 20 phòng, s l c tính ụ ng khách này s d ng d ch v nhà hàng h i s n c a Resort Sandhills. Các kho ng 20% l ậ ấ ượ ng d ch v và qu ng bá hình nh vì v y năm sau, chúng tôi s ngày càng đ y m nh ch t l ả ng công su t này s đ t ngày càng cao qua các năm sau, tăng kho ng 5% qua các năm tin t i/resort x 20% x 10 resort x 365 = 29,200 ưở T ng s ng ầ i (năm đ u) = 40 ng
ng i.ườ
ồ ứ i nhà hàng/ng Chi phí th c ăn t i = 300,000 đ ng
ầ ể ể ể
ả
ườ ạ (cid:0) Night club: Ngoài nhu c u ngh d ị ỉ ưỡ ầ ư ơ ề i trí, chúng tôi đã đ u t ộ ả ề ạ ộ ị i trí v đêm trong khu du l ch, vì th
ạ ộ ẽ ự ế ằ ượ ề ả ị ng, du l ch bi n, đ du khách có th tham gia ơ ề khu vui ch i v đêm “Night Club”, ế ng du khách
ị ả D ch v này tăng kho ng 5% qua các năm.
ẽ i Night club. ầ ố nhi u ho t đ ng vui ch i gi Sandhills s là m t trong ít Resort có câu l c b gi ơ chúng tôi d ki n r ng n i đây s thu hút nhi u khách du l ch, kho ng 30% l ự ế ơ ạ ủ c a khu v c đ n vui ch i t T ng s khách (năm đ u) = 40 ng ổ ụ ườ i/resort x 30% x 10 resort x 365 = 43,800
Trang 56
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ng iườ
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ồ ụ Giá d ch v cho m t khách = 300,000 đ ng
ể ư ữ
ệ ắ
ệ ờ ơ Ướ ỏ ồ ứ ượ ả ỏ ơ ờ phút vui ch i ể ả ể khu t m bùn, khoáng và spa đ khách hàng có th c i thi n và c tính có kho ng 5% c tuy t v i h n.
ỉ ưỡ ị ả ộ ị (cid:0) Khu t m bùn: ằ ắ Nh m giúp cho du khách có th th giãn sau nh ng gi ầ ư ệ m t m i, chúng tôi đã đ u t ụ ph c h i s c kh e, giúp cho kì ngh d ượ l
ử ụ ầ ổ ố ng đ ụ ng khu du khách trong khu s d ng d ch v này. Các năm sau tăng kho ng 5%. T ng s khách (năm đ u) = 40 ng ườ i/resort x 5% x 10 resort x 365 = 7,300
ng iườ
ụ ồ ị Giá d ch v /khách = 150,000 đ ng
Stt
ạ ộ ụ ả ấ ị B ng Công su t ho t đ ng d ch v khác qua các năm
ụ ả Kho n m c
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm 4
Năm 5
Năm 6 25
ụ
ả ả
ấ ị IV Công su t d ch v nightclub 1
Nhà hàng h i s n
37,267
2
Night club
55,901
3
ắ Khu t m bùn
29,20 0 43,80 0 7,300
30,66 0 45,99 0 7,665
32,19 3 48,29 0 8,048
33,80 3 50,70 4 8,451
35,49 3 53,23 9 8,873
9,317
ổ ả ợ B ng t ng h p doanh thu
ĐVT: 1,000 đ ngồ
ụ ả Kho n m c
2015
2016
2017
2018
ầ ự
STT III 1
Doanh thu cho thuê phòng Ph n t
doanh
8,079,523
9,426,110
… … …
23,023,94 8
ỉ
1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2
6,227,789 … 1,698,488 … 3,680,057 … 3,396,976 … 1,698,488 … 1,792,848 … 754,884 … 2,359,011 … 1,415,407 … … 34,127,02 7
2.1 2.2 2.3 2.4 2.5
Phòng Standard Phòng Poolview Deluxe Phòng OceanView Deluxe Phòng Beach Front Suite Phòng Gardenview Bungalow Phòng Beachfront Bungalow Phòng Hillview Villa Phòng Gardenview Villa Phòng Beachfront Villa ầ Ph n bán s cho các công ty du l chị Phòng Standard Phòng Poolview Deluxe Phòng OceanView Deluxe Phòng Beach Front Suite Phòng Gardenview Bungalow
2,185,445 596,030 1,291,399 1,192,061 596,030 629,143 264,902 827,820 496,692 27,943,52 4 7,082,460 2,317,896 5,022,108 4,635,792 2,317,896
2,549,686 695,369 1,506,632 1,390,738 695,369 734,000 309,053 965,790 579,474 29,939,49 0 7,588,350 2,483,460 5,380,830 4,966,920 2,483,460
21,359,56 6 5,777,588 1,575,706 3,414,029 3,151,411 1,575,706 1,663,245 700,314 2,188,480 1,313,088 31,660,01 3 8,024,427 2,626,176 5,690,048 5,252,352 2,626,176
8,649,707 … 2,830,813 … 6,133,429 … 5,661,627 … 2,830,813 …
Trang 57
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
2.6 2.7 2.8 2.9
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ổ
Phòng Beachfront Bungalow Phòng Hillview Villa Phòng Gardenview Villa Phòng Beachfront Villa T ng doanh thu cho thuê phòng
ụ
IV 1
ị Doanh thu d ch v night club ả ả Nhà hàng h i s n
2,446,668 1,545,264 1,609,650 965,790 36,023,04 7 8,760,000
2,621,430 1,655,640 1,724,625 1,034,775 39,365,60 0 9,198,000
2,772,075 1,750,784 1,823,733 1,094,240 53,019,57 9 9,947,637
2,988,081 … 1,887,209 … 1,965,843 … 1,179,506 … … 57,150,97 5 … …
2
Night club
…
10,445,01 9 15,667,52 8
3
ụ
ị
…
ắ Khu t m bùn ổ T ng doanh thu d ch v night club ổ T ng doanh thu
13,140,00 0 1,095,000 22,995,00 0 59,018,04 7
13,797,00 0 1,149,750 24,144,75 0 63,510,35 0
14,921,45 6 1,243,455 26,112,54 7 79,132,12 6
1,305,627 … … 27,418,17 4 84,569,14 9
ể ồ ể ệ ỷ ọ ụ ủ ị Bi u đ th hi n t tr ng doanh thu c a các d ch v trong Resort Sandhills
ị ụ ủ ồ ỷ ọ
ừ ấ ằ ị ạ
ủ ể ể ế ị
ị
ẫ ụ ặ ạ ấ ằ ể ạ ế ậ
ượ
ự ế ủ ượ ứ ẫ ể tr ng doanh thu các d ch v c a Resort Sandhills, ta th y r ng doanh Qua bi u đ t ấ ạ ộ i giá tr cao nh t ho t đ ng kinh doanh chính c a Resort là bán phòng v n mang l ư ủ ư ế ị i giá tr cao, đóng góp đ n ề c. Vì th , Chúng tôi nh n th y r ng, đ có th c nh tranh ạ c nâng cao mà chúng tôi còn đánh m nh c a du khách. thu t ế chi m 61%, tuy nhiên cũng không th không k đ n các d ch v đ c tr ng c a Resort nh ả ả ụ nhà hàng h i s n và Night Clubs, hai d ch v này cũng mang l ạ ượ ổ 37% cho t ng doanh thu đ t đ ủ ố ụ ị ớ v i các đ i th thì d ch v chính không nh ng đ ụ ớ ạ ư ị vào các d ch v m i l ữ nh ng v n đáp ng đ ầ c nhu c u th c t
ả ị 8.1.2. Gi
Trang 58
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ế ộ ề ươ ng nhân viên: ủ ồ ề đ nh v chi phí Chi phí l ươ Ch đ ti n l ng c a nhân viên bao g m:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ơ ả ng c b n. ụ ấ
ơ ả ng c b n. ng: 13 tháng. ng l
ộ ứ ươ M c l ề Ti n ph c p ứ ươ BHYT, BHXH: 21% m c l ươ ượ ưở ố c h S tháng đ ứ ằ ươ ng h ng năm: 5%/năm. M c tăng l ậ ng c a các b ph n Ch đ ti n l
ồ Đ n v : 1,000 đ ng
ế ộ ề ươ ủ ộ ậ B ph n
ư
ươ l
T ngổ ng/tháng/ng iờ
ng/nă m
BHYT,BHXH ngươ (21% L CB)
Số ngượ l nhân viên
M cứ ngươ l cơ b nả
ị ơ T ngổ ươ l
ả
ộ ậ B ph n qu n lý Qu n lýả
2
12,000
312,000
60,480
7
12,00 0 4,000
4,000
364,000
70,560
ễ
10
3,500
ậ
ế
3,500
455,000
88,200
ộ ậ
ụ ụ
17
3,500
ộ ậ
16
3,000
ỹ ậ K thu t ậ ộ B ph n kinh doanh + l tân L tânễ ả ự ộ B ph n tr c ti p s n xu tấ B ph n nhà phòng Nhân viên ph c v phòng B ph n nhà hàng ụ ụ Nhân viên ph c v nhà hàng ộ ậ ế B ph n nhà b p ưở ế + B p tr
ng
1
3,500 3,000 12,000
773,500 624,000 156,000
149,940 120,960 30,240
1 8
12,00 0 7,000 3,000
2,000 2,000
ộ ậ
n
ả
ườ ườ n
5,000 3,500 2,500
ả ệ
3,000 4,000
ế + B p phó ụ ế + Ph b p ộ B phân kinh doanh ộ ậ ồ ơ ờ ể B ph n h b i, b bi n ồ ơ + Nhân viên h b i + Nhân viên spa B ph n sân v Qu n lý sân v Phó qu n lýả Nhân viên chăm sóc ộ ậ ả B ph n b o trì, b o v B o vả ệ ả B o trì T ngổ
2 2 12 1 1 10 20 11 9 130
7,000 3,000 2,000 2,000 5,000 3,500 2,500 3,000 4,000 70,000
91,000 312,000 52,000 52,000 65,000 45,500 325,000 429,000 468,000 4,524,000
17,640 60,480 10,080 10,080 12,600 8,820 63,000 83,160 90,720 876,960
Trang 59
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ả ố ị ấ Kh u hao tài s n c đ nh
ấ ố Tính toán kh u hao cho tài s n c đ nh đ
ả ố ị ề ượ ế ộ ử ụ ụ ả ấ
ơ ị
ả ụ ể ư ấ ờ c áp d ng theo công văn s 206/2003/QĐ BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 v ban hành ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài ả ố ị s n c đ nh. Th i gian kh u hao tài s n c th nh sau:
ạ
ả
ươ
Lo i tài s n
Đ n v : 1,000 đ ng Ph
ồ ấ ng pháp kh u
Giá tr TSị
ờ Th i gian KH
ầ ư
hao ườ
ẳ
1 Đ u t
cũ
Theo đ
ng th ng
ạ
ạ ầ
nườ
ự
ờ
ụ H ng m c chính Công trình phụ ơ ở H t ng c s Cây xanh sân v Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng
25 10 7 5 5
ạ ầ
nườ
ờ
ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ
25 10 7 5 5
125,111,66 0 66,271,017 8,281,035 13,293,345 569,400 36,696,864 35,034,930 16,788,096 6,120,000 300,000 2,500,000 9,326,834
Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ Theo đ
ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng ẳ ng th ng
ự
ầ ư ớ m i 2 Đ u t ụ ạ H ng m c chính Công trình phụ ơ ở H t ng c s Cây xanh sân v ự Chi phí lãi vay trong th i gian xây d ng + d phòng phí
ấ ượ ụ ụ ộ ế ị ẽ ượ ự ế ng ph c v , toàn b thi t b dùng cho d án s đ c thay th sau Đ gia tăng ch t l
ể 10 năm ho t đ ng.
ướ ậ ư c tính 5% doanh thu thuê phòng tiêu hao cho thuê phòng:
ổ c tính 5% t ng doanh thu
ổ c: 10% t ng doanh thu
ạ ữ ệ ử ả ệ ả ị ầ ư ự xây d ng và thi ế ị t b
ổ
ố ố
ả xây d ng và thi ế ị t b
2020 7,066,634
ể ấ ằ
2016 10,140,63 7
2017 9,406,85 0
2015 10,176,04 1
2018 8,620,07 2
2019 7,833,29 3
Trang 60
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ạ ộ Chi phí v t t Chi phí bán hàng: ướ Chi phí qu n lý chung: 3% t ng doanh thu ổ Chi phí đi n, đi n tho i, n ướ Chi phí b o trì s a ch a cho các năm sau: 2% giá tr đ u t Chi phí khác: 5% t ng doanh thu Chi phí giá v n nhà hàng: 35% doanh thu nhà hàng Chi phí giá v n cho night club: 30% doanh thu night club Chi phí b o hi m công trình: 0.2% giá tr đ u t ự ị ầ ư Chi phí thuê đ t h ng năm: 46,035,000 đ ng/năm ồ Chi phí lãi vay: Năm Lãi phát sinh trong kỳ
2026 2,325,846
Năm Lãi phát sinh trong kỳ
2021 6,259,73 7
2022 5,472,95 9
2023 4,686,18 0
2024 3,910,89 9
2025 3,112,62 4
2029
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
2027 1,539,06 8
2028 755,16 3
Năm Lãi phát sinh trong kỳ
81,013
ạ ộ ợ ổ T ng h p chi phí ho t đ ng
2018
ề ươ
ĐVT: 1,000 đ ngồ
ả ụ Kho n m c ng
STT 1 2
tiêu hao cho thuê
2015 4,750,200 920,808 1,801,152
2016 4,987,710 966,848 1,968,280
2017 5,237,096 1,015,191 2,650,979
… 5,498,950 … 1,065,950 … 2,857,549
Chi phí ti n l Chi phí BHYT, BHXH ậ ư Chi phí v t t phòng Chi phí bán hàng ả Chi phí qu n lý chung
4 5 6
4,211,709 2,527,025 8,423,418
4,553,314 2,731,988 9,106,627
… 6,228,742 … 3,737,245 … 12,457,48
ệ
ệ
ạ
Chi phí đi n, đi n tho i, n
ướ c
ả
ử
ụ
ả
ữ Chi phí b o trì,s a ch a Chi phí khác ố Chi phí giá v n nhà hàng ị ố Chi phí giá v n d ch v night club ể Chi phí b o hi m công trình ấ Chi phí thuê đ t hàng năm
7 8 9 10 11 12 13
3 … 2,282,458 … 6,228,742 … 8,001,136 … 8,225,452 … 228,246 … 46,035 …
4,211,709 5,043,227 6,898,500 228,246 46,035 10,176,041
5,812,292 3,487,375 11,624,58 3 2,282,458 5,812,292 7,422,741 7,833,764 228,246 46,035 9,406,850
8,620,072
Chi phí lãi vay
14
…
2,282,458 4,553,314 5,511,184 7,243,425 228,246 46,035 10,140,63 7 9,069,741
16,522,994
9,069,741
7,170,692
ấ ổ Chi phí kh u hao TSCĐ và phân b ả ướ c chi phí tr tr
15
…
65,761,064
72,648,75
ổ
ộ
T ng c ng
63,389,80 7
71,929,64 1
1 …
ậ ự
8.2. Báo cáo thu nh p d trù ệ ừ ế năm 2015 đ n năm 2034.
ờ ế
ả ự Th i gian phân tích hi u qu d án trong vòng 20 năm t ệ ậ Thu thu nh p doanh nghi p: 22% ậ ự Báo cáo thu nh p d trù:
2015
2016
2017
ị
ơ Đ n v : 1,000 đ ng 2018 ồ 2019
ạ
Năm ụ H ng m c Doanh thu thu nầ
5 84,234,180
4 124,574,83 1
ạ ộ
1 84,234,18 0 65,761,06
2 91,066,27 1 63,389,80
3 116,245,83 1 71,929,641
72,648,751 65,761,064
Trang 61
ươ
ị
Chi phí ho t đ ng Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
:
ng Nam
EBT
44,316,190
51,926,080 18,473,116
TNDN
9,749,562
11,423,738
4,064,086
4 18,473,11 6 4,064,086
7 27,676,46 4 6,088,822
ế Thu (22%) EAT
34,566,628
40,502,342 14,409,031
14,409,03 1
21,587,64 2
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ơ ị
Đ n v : 1,000 đ ng
ổ ổ ệ ố ệ ố
ướ
ậ
ế c thu bình
ồ 2,667,700,000 1,465,600,000 1,202,100,000 937,600,000 0.45 0.35 106,700,000 48,100,000
37,504,000
ế
ậ
Doanh thu Chi phí T ng EBT T ng EAT H s EBT / doanh thu H s EAT / doanh thu Doanh thu bình quân ợ L i nhu n tr quân ợ L i nhu n sau thu bình quân
ồ
ướ ướ
ế ư ế
c thu ch a bao g m lãi vay ồ c thu đã bao g m lãi vay
ậ ậ ậ
Ghi chú: ợ EBIT: L i nhu n tr ơ EBT: L i nhu n tr ế ợ EAT: L i nhu n sau thu .
ỉ ố Phân tích các ch s tài chính:
ạ ộ ạ ộ : 2,667,700,000,000 đ ngồ : 1,465,600,000,000 đ ngồ
ế ướ : 1,202,100,000,000 đ ngồ
ợ ợ c thu ế ậ i nhu n tr ậ i nhu n sau thu
ạ ộ : 937,600,000,000 đ ngồ : 106,700,000,000 đ ngồ
ế : 48,100,000,000 đ ngồ c thu bình quân
ậ ậ ế : 37,504,000,000 đ ngồ
ợ ợ ệ ố ể ệ ạ ợ ồ ồ ậ i nhu n tr ướ c
Trang 62
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ể ệ ệ ố ạ ồ ồ ợ ậ ổ T ng doanh thu sau 20 năm ho t đ ng ổ T ng chi phí trong 20 năm ho t đ ng ổ T ng l ổ T ng l Doanh thu bình quân/năm ho t đ ng ướ L i nhu n tr L i nhu n sau thu bình quân H s EBT/doanh thu 0.45 th hi n 1 đ ng doanh thu t o ra 0.45 đ ng l thu .ế H s EAT/doanh thu 0.35 th hi n 1 đ ng doanh thu t o ra 0.35 đ ng l ế i nhu n sau thu .
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ầ ư (TIPV)
8.3. Báo cáo ngân l u theo quan đi m t ng đ u t ả ự ể ạ ộ ư ệ ớ ổ Phân tích hi u qu d án ho t đ ng trong vòng 20 năm v i su t chi
ế ấ ố ủ ấ ử ụ ượ ọ ị t kh u là WACC ồ ố c tính theo giá tr trung bình có tr ng s chi phí s d ng v n c a các ngu n
ợ ố
ủ ở ữ i v n ch s h u
ấ
= 18.06 % đ v n.ố
ư ể ổ ầ ư WACC= %D.rd + %E.re Ghi chú: ố D: v n vay ố E: V n CSH re: su t sinh l ấ rd: lãi su t danh nghĩa. Báo cáo ngân l u theo quan đi m t ng đ u t TIPV:
Năm
2014
2015
2016
2017
ơ ồ ị Đ n v : 1,000 đ ng
Ư NGÂN L U VÀO
0
1 84,234,180
2 91,066,271
.. 3 … …
Doanh thu
84,234,180
91,066,271
…
116,245,83 1 116,245,83 1
Ư
108,821,605
54,320,066
49,238,070
ạ
i)
73,786,675 35,034,930
ị ầ ư cũ (còn l ị ầ ư ớ m i ộ
… 62,859,900 … … … … 62,859,900 …
49,238,070
54,320,066
ướ
ư
ế
34,996,110
36,746,205
53,385,931 …
Thanh lý TSCĐ NGÂN L U RA Đ u tầ ư + Giá tr đ u t + Giá tr đ u t ấ ạ Chi phí ho t đ ng (không tính kh u hao) Ngân l u ròng tr
c thu
(108,821,605 )
ế
ư
ế
4,064,086 30,932,025
6,088,822 30,657,383
9,749,562 … 43,636,369 …
Thu TNDN Ngân l u ròng sau thu
ư
(3,595,828) …
Ngân l u tích lũy
(77,889,580 )
(47,232,197 )
(108,821,605 ) (108,821,605 )
i IRR= 35,7%
ấ ờ ợ ộ ạ i n i t ố ự ự
TIPV > 0, su t sinh l
ả ờ ấ
Su t sinh l ồ Th i gian hoàn v n: 4 năm (bao g m c th i gian xây d ng d án) Qua phân tích, giá tr NPV ả ợ i IRR ổ ể ề ờ ự
TIPV > WACC= 18.06%. Đi u này ạ ầ ư . Bên c nh đó th i gian th hi n d án kh thi v m t tài chính theo quan đi m t ng đ u t ờ ấ hoàn v n là 4 năm (bao g m c năm xây d ng hoàn ch nh) cho th y d án có th i gian hoàn ố v n nhanh.
ị ề ặ ồ ể ệ ố ự ự ả ỉ
Trang 63
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ệ ố ả ả ợ ả 8.4. H s đ m b o tr n
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ạ ộ ủ ầ ư ẽ ứ ự ừ
ị ồ
Năm
Khi d án chính th c đi vào ho t đ ng, ch đ u t ể ả ợ ả ợ ừ ả ượ ự d án đ tr n cho ngân hàng. Kh năng tr n t năm 2017 đ
ả ợ
ố
Tr n : G c+ Lãi
42,116,785
ư
Ngân l u ròng TIPV
ợ ậ ạ i nhu n t o ra t s dùng chính l ể ệ ả c th hi n qua b ng sau: ơ Đ n v : đ ng 2019 14,389,778
ệ ố ả
ả
ả
2015 10,176,04 1 30,932,02 5 3.04
2016 13,965,25 4 30,657,38 3 2.20
2017 15,963,33 5 43,636,36 9 2.73
2018 15,176,55 7 47,673,03 4 3.14
2.93
H s đ m b o tr nợ
Năm
2024 10,467,384
ả ợ
ố
Tr n : G c+ Lãi
50,370,544
ư
Ngân l u ròng TIPV
ệ ố ả
ả
ả
2020 13,623,11 9 42,469,10 1 3.12
2021 12,816,22 2 44,270,93 3 3.45
2022 12,029,44 4 44,578,80 4 3.71
2023 11,242,66 6 50,092,59 2 4.46
4.81
H s đ m b o tr nợ
ả ợ ề ấ ả ả ợ ố H s đ m b o tr n bình quân 3.36 > 0, đi u này cho th y kh năng tr n v n
ả ệ ố ả vay cho ngân hàng cao.
ả ợ ả ủ ế ừ ồ ợ ố ợ ngu n l ượ ừ c t kinh
ả 8.5. Kh năng tr n ồ Ngu n v n tr ả ậ i nhu n thu đ ả ợ ấ ự ả n cho ngân hàng ch y u t doanh Resort, qua b ng phân tích sau cho th y d án có kh năng tr n cao:
ợ
ổ
TT I
ả ụ Kho n m c i ích hàng năm
2019 113,695,284
2017 116,245,83 1 53,019,579
2018 124,574,83 1 57,150,975
49,436,781
ừ
nhà hàng
21,207,832
22,860,390
19,774,712
ị
15,905,874
17,145,292
14,831,034
2015 84,234,18 0 36,023,04 7 14,409,21 9 10,806,91 4
2016 91,066,27 1 39,365,60 0 15,746,24 0 11,809,68 0
ủ
ệ
i…) ụ
26,112,547
27,418,174
29,652,756
T ng l ( Bi ) Tr.đ. Doanh thu cho thuê phòng Doanh thu t (ăn, u ng)ố ụ Doanh thu d ch v (Masage, karaoke, Spa, ạ đi n tho i, giăt ị Doanh thu d ch v night club ổ
III T ng chi phí hàng năm
62,522,791
64,028,680
61,059,307
ạ ộ
1
62,522,791
64,028,680
61,059,307
(Ci = It + Cot) Chi phí ho t đ ng hàng năm (Cot) EBIT
22,995,00 0 55,585,02 3 55,585,02 3 28,649,15
24,144,75 0 53,249,16 9 53,249,16 9 37,817,10
53,723,040
60,546,151
52,635,977
Trang 64
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
9,406,850
8,620,072
7,833,293
Lãi vay
44,316,190
51,926,080
44,802,684
EBT
ậ
7 10,176,04 1 18,473,11 6 4,064,086
1 10,140,63 7 27,676,46 4 6,088,822
9,749,562
11,423,738
9,856,590
2
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ế Thu thu nh p doanh nghi pệ Vtn= ( BCt GTGT Vk ) * 22% ậ
ợ
ế
IV L i nhu n sau thu
(LN st ) ( LN st = B CtTn )
34,566,628
40,502,342
34,946,093
14,409,03 1
21,587,64 2
V
ằ Cân b ng thu chi tài chính ( Bi Ci )
26,353,055
27,421,863
24,643,739
ấ
ồ ổ VI T ng ngu n thu dùng ể ả ợ ủ ự đ tr n c a d án Kh u hao TSCĐ (Dt)
19,863,56 2 9,069,741
9,069,741
7,170,692
7,170,692
ợ
23,727,50 9 16,522,99 4 7,204,515
17,283,314
20,251,171
17,473,047
ế i đa 50%
10,793,82 1
ậ L i nhu n sau thu ả ợ ố dùng tr n (t LN st) ế
ả ợ
ạ
15,963,335
15,176,557
14,389,778
10,176,04 1
13,965,25 4
VII K ho ch tr n (Lãi ợ
ố ố ị vay v n c đ nh + N ả ả ố g c ph i tr ) ố ị Lãi vay c đ nh
2
9,406,850
8,620,072
7,833,293
ả
ả
cho ngân
9,406,850
8,620,072
7,833,293
3
ả
cho
10,140,63 7 10,140,63 7 3,824,616 3,824,616
10,176,04 1 10,176,04 1 0 0
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
Lãi ph i tr hàng ợ ố ả ả N g c ph i tr ả ợ ố N g c ph i tr ngân hàng
ả ợ
9,722,925
16,946,205
18,801,792
16,810,445
13,551,46 9
ằ VIII Cân b ng tr n = ( VI ) ( VII )
ỹ IX Tích lu sau tr n
9,722,925
16,946,205
18,801,792
16,810,445
ổ
ằ
13,551,46 9
ồ
ả ợ (T ng cân b ng ợ ngu n h p pháp khác ể ả ợ đ tr n )
ợ
ổ
TT I
ụ ả Kho n m c i ích hàng năm
2024 129,633,765
T ng l ( Bi ) Tr.đ. Doanh thu cho thuê
2020 115,177,92 1 49,436,781
2021 118,633,25 9 50,919,885
2022 118,633,25 9 50,919,885
2023 129,633,76 5 55,641,533
55,641,533
Trang 65
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ừ
nhà hàng
19,774,712
20,367,954
20,367,954
22,256,613
22,256,613
ị
14,831,034
15,275,965
15,275,965
16,692,460
16,692,460
ủ
ệ
i…) ụ
31,135,393
32,069,455
32,069,455
35,043,160
35,043,160
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
phòng Doanh thu t (ăn, u ng)ố ụ Doanh thu d ch v (Masage, karaoke, Spa, ạ đi n tho i, giăt ị Doanh thu d ch v night club ổ
III T ng chi phí hàng năm
59,824,395
60,714,918
61,052,045
65,770,370
66,189,303
ạ ộ
1
59,824,395
60,714,918
61,052,045
65,770,370
66,189,303
ậ
2
55,353,526 7,066,634 48,286,893 10,623,116
57,918,341 6,259,737 51,658,605 11,364,893
57,581,214 5,472,959 52,108,255 11,463,816
63,863,395 4,686,180 59,177,215 13,018,987
63,444,462 3,910,899 59,533,564 13,097,384
(Ci = It + Cot) Chi phí ho t đ ng hàng năm (Cot) EBIT Lãi vay EBT ế Thu thu nh p doanh nghi pệ Vtn= ( BCt GTGT Vk ) * 22% ậ
ợ
ế
IV L i nhu n sau thu
37,663,776
40,293,712
40,644,439
46,158,228
46,436,180
V
(LN st ) ( LN st = B CtTn ) ằ Cân b ng thu chi tài chính ( Bi Ci )
23,637,213
24,124,077
24,256,584
27,013,478
27,152,454
ấ ợ
4,805,325 18,831,888
3,977,222 20,146,856
3,934,365 20,322,220
3,934,365 23,079,114
3,934,365 23,218,090
ế i đa 50%
ồ ổ VI T ng ngu n thu dùng ể ả ợ ủ ự đ tr n c a d án Kh u hao TSCĐ (Dt) ậ L i nhu n sau thu ả ợ ố dùng tr n (t LN st) ế
ả ợ
ạ
13,623,119
12,816,222
12,029,444
11,242,666
10,467,384
VII K ho ch tr n (Lãi ợ
2
cho ngân
7,066,634 7,066,634
6,259,737 6,259,737
5,472,959 5,472,959
4,686,180 4,686,180
3,910,899 3,910,899
3
ả
cho
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
ố ố ị vay v n c đ nh + N ả ả ố g c ph i tr ) ố ị Lãi vay c đ nh ả ả Lãi ph i tr hàng ợ ố ả ả N g c ph i tr ả ợ ố N g c ph i tr ngân hàng
ả ợ
16,570,580
17,864,341
18,783,625
22,327,298
23,241,556
ằ VIII Cân b ng tr n = ( VI ) ( VII )
ỹ IX Tích lu sau tr n
16,570,580
17,864,341
18,783,625
22,327,298
23,241,556
ổ
ằ
ả ợ (T ng cân b ng
Trang 66
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ồ
ợ ngu n h p pháp khác ể ả ợ đ tr n )
ợ
ổ
ụ ả Kho n m c i ích hàng năm
TT I
2029 150,281,063
2025 133,522,77 8 57,310,779
2026 133,522,77 8 57,310,779
2027 145,903,94 5 62,625,035
2028 145,903,94 5 62,625,035
64,503,786
ừ
nhà hàng
22,924,311
22,924,311
25,050,014
25,050,014
25,801,514
ị
17,193,234
17,193,234
18,787,511
18,787,511
19,351,136
ủ
ệ
i…) ụ
36,094,454
36,094,454
39,441,385
39,441,385
40,624,626
T ng l ( Bi ) Tr.đ. Doanh thu cho thuê phòng Doanh thu t (ăn, u ng)ố ụ Doanh thu d ch v (Masage, karaoke, Spa, ạ đi n tho i, giăt ị Doanh thu d ch v night club ổ
III T ng chi phí hàng năm
67,544,201
68,006,075
73,352,498
73,861,714
76,115,063
ạ ộ
1
67,544,201
68,006,075
73,352,498
73,861,714
76,115,063
ậ
2
65,978,577 3,112,624 62,865,953 13,830,510
65,516,704 2,325,846 63,190,858 13,901,989
72,551,447 1,539,068 71,012,379 15,622,723
72,042,231 755,163 71,287,067 15,683,155
74,166,000 81,013 74,084,987 16,298,697
(Ci = It + Cot) Chi phí ho t đ ng hàng năm (Cot) EBIT Lãi vay EBT ế Thu thu nh p doanh nghi pệ Vtn= ( BCt GTGT Vk ) * 22% ậ
ợ
ế
IV L i nhu n sau thu
49,035,444
49,288,869
55,389,656
55,603,913
57,786,290
V
(LN st ) ( LN st = B CtTn ) ằ Cân b ng thu chi tài chính ( Bi Ci )
27,840,086
27,966,799
31,017,192
31,124,321
32,215,509
ấ ợ
3,322,365 24,517,722
3,322,365 24,644,435
3,322,365 27,694,828
3,322,365 27,801,956
3,322,365 28,893,145
ế i đa 50%
ồ ổ VI T ng ngu n thu dùng ể ả ợ ủ ự đ tr n c a d án Kh u hao TSCĐ (Dt) ậ L i nhu n sau thu ả ợ ố dùng tr n (t LN st) ế
ả ợ
ạ
9,669,109
8,882,331
8,095,553
7,311,649
2,812,882
VII K ho ch tr n (Lãi ợ
2
cho ngân
3,112,624 3,112,624
2,325,846 2,325,846
1,539,068 1,539,068
755,163 755,163
81,013 81,013
ố ố ị vay v n c đ nh + N ả ả ố g c ph i tr ) ố ị Lãi vay c đ nh ả ả Lãi ph i tr hàng
Trang 67
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
3
ả
cho
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
6,556,485 6,556,485
2,731,869 2,731,869
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ợ ố ả ả N g c ph i tr ả ợ ố N g c ph i tr ngân hàng
ả ợ
24,727,462
25,640,953
29,478,125
30,369,157
32,134,496
ằ VIII Cân b ng tr n = ( VI ) ( VII )
24,727,462
25,640,953
29,478,125
30,369,157
32,134,496
ỹ IX Tích lu sau tr n
ổ
ằ
ồ
ả ợ (T ng cân b ng ợ ngu n h p pháp khác ể ả ợ đ tr n )
ổ
ợ
2034 169,142,660
TT I
ả ụ Kho n m c i ích hàng năm
2030 150,281,06 3 64,503,786
2031 164,216,17 5 70,485,029
2032 164,216,17 5 70,485,029
2033 169,142,66 0 72,599,580
72,599,580
ừ
25,801,514
28,194,012
28,194,012
29,039,832
29,039,832
nhà hàng
ị
19,351,136
21,145,509
21,145,509
21,779,874
21,779,874
ủ
ệ
i…) ụ
40,624,626
44,391,626
44,391,626
45,723,375
45,723,375
T ng l ( Bi ) Tr.đ. Doanh thu cho thuê phòng Doanh thu t (ăn, u ng)ố ụ Doanh thu d ch v (Masage, karaoke, Spa, ạ đi n tho i, giăt ị Doanh thu d ch v night club ổ
III T ng chi phí hàng năm
76,676,473
82,737,566
83,356,521
85,940,805
86,623,202
ạ ộ
76,676,473
82,737,566
83,356,521
85,940,805
86,623,202
1
ậ
73,604,590 73,604,590 16,193,010
81,478,609 81,478,609 17,925,294
80,859,654 80,859,654 17,789,124
83,201,856 83,201,856 18,304,408
82,519,458 82,519,458 18,154,281
2
(Ci = It + Cot) Chi phí ho t đ ng hàng năm (Cot) EBIT Lãi vay EBT ế Thu thu nh p doanh nghi pệ Vtn= ( BCt GTGT Vk ) * 22% ậ
ợ
ế
IV L i nhu n sau thu
57,411,580
63,553,315
63,070,530
64,897,448
64,365,177
V
(LN st ) ( LN st = B CtTn ) ằ Cân b ng thu chi tài chính ( Bi Ci )
32,028,155
35,099,022
34,857,630
35,771,088
35,504,953
ấ ợ
3,322,365 28,705,790
3,322,365 31,776,658
3,322,365 31,535,265
3,322,365 32,448,724
3,322,365 32,182,589
ồ ổ VI T ng ngu n thu dùng ể ả ợ ủ ự đ tr n c a d án Kh u hao TSCĐ (Dt) ậ L i nhu n sau thu ả ợ ố dùng tr n (t
ế i đa 50%
Trang 68
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
LN st)
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ế
ả ợ
ạ
VII K ho ch tr n (Lãi ợ
2
cho ngân
3
ả
cho
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
ố ố ị vay v n c đ nh + N ả ả ố g c ph i tr ) ố ị Lãi vay c đ nh ả ả Lãi ph i tr hàng ả ả ợ ố N g c ph i tr ả ợ ố N g c ph i tr ngân hàng
ả ợ
32,028,155
35,099,022
34,857,630
35,771,088
35,504,953
ằ VIII Cân b ng tr n = ( VI ) ( VII )
ỹ IX Tích lu sau tr n
32,028,155
35,099,022
34,857,630
35,771,088
35,504,953
ổ
ằ
ồ
ả ợ (T ng cân b ng ợ ngu n h p pháp khác ể ả ợ đ tr n )
ượ ợ
Qua b ng phân tích doanh thu, chi phí và l ậ ể ả ữ ế ấ ồ ấ ằ ậ c cho th y r ng, ngu n i nhu n thu đ ả i nhu n sau thu và kh u hao TSCĐ) không nh ng có th đ m b o
ủ ầ ư ả ợ ả ợ ả ợ tích lũy tr n (50% l ư ẫ tr n mà v n còn d tích lũy cho Ch đ u t .
ả ệ ế
ở ộ ự ị xã h i Phân tích tài chính hi u qu đ u t cho th y d án “M r ng đ u t
ấ ả ộ ả ầ ư ố ấ ư ồ
ờ ộ ộ ậ ố ờ
ầ ư ả ợ ớ
i n i b là: IRR= 35.7% ề ự ưở ự ể
ướ ươ ầ ư khu du l ch ấ TIPV= 121,132,877,000 đ ng; su t ạ ợ ự i i l ; th i gian hoà v n sau 4 năm. Vì v y d án mang l ồ ố , ni m tin l n khi kh năng thanh toán n vay cao và thu h i v n ề ủ ng c a n n ồ ng có ngu n thu nhanh. Thêm vào đó, d án còn đóng góp vào s phát tri n và tăng tr ự ủ qu c dân nói chung và c a khu v c nói riêng; nhà n ị c và đ a ph
Trang 69
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
ệ ế ế ậ 8.6. Đánh giá hi u qu kinh t ệ Sandhills” r t kh thi qua các thông s tài chính nh NPV sinh l ậ nhu n cao cho nhà đ u t ầ ư đ u t ố ế kinh t ừ ngân sách t Thu GTGT, Thu Thu nh p doanh nghi p.
Ầ Ư Ở Ộ Ự Ị D ÁN: M R NG Đ U T KHU DU L CH SANDHILLS
ƯƠ
Ậ
CH
Ế NG IX: K T LU N
ị ỉ ưỡ ụ ị ạ c quy ho ch thành khu d ch v du l ch ngh d
ữ c. Không nh ng mang l
ế ằ ng Nam
ạ ế ượ d án còn n m trong chi n l ậ ươ ờ ị ồ ủ ấ ng cao c p ệ i hi u c phát ệ c, đ ng th i góp ph n t o vi c làm, tăng thu nh p cho lao
ỉ ị ượ Sandhills đ Khu du l ch ạ ẩ ướ ụ ụ đ t tiêu chu n 4 sao ph c v du khách trong và ngoài n ự ả Công ty TNHH Du l ch Ph qu kinh t cho ầ ạ ấ ướ ị ể tri n ngành du l ch c a đ t n ộ đ ng trong t nh.
ự ề ặ ế ả ạ Riêng v m t tài chính, d án đ ố c đánh giá r t kh thi thông qua k ho ch vay v n,
ố ượ ạ ộ
ươ ị ử ụ s d ng v n, chi phí đ u t Đ phát huy đ ng Nam
ơ ị
ấ ồ ầ ư , chi phí ho t đ ng và ngu n doanh thu. ệ Công ty TNHH Du l ch Ph ậ ạ ộ ề ệ
ượ ể ả ự ầ ự ỗ ợ ủ ứ c n s h tr c a các ớ ệ ạ t o đi u ki n giúp đ đ d án s m đ ả ơ chúng tôi r tấ c hi u qu d án, ơ ơ c quan ch c năng, các đ n v cho vay. Vì v y kính mong các c quan ượ ỡ ể ự c phê duy t và đi vào ho t đ ng. Chúng tôi xin chân thành c m n.
Tp.H Chí Minh, ngày tháng năm 2014
Ủ Ầ Ư ậ ơ
Ị ồ CH Đ U T CÔNG TY TNHH DU L CH
ư N i nh n: ư Nh trên L u TCHC. PH NG NAM
ƯƠ (Giám đ c)ố
Trang 70
ươ
ị
Ch đ u t
ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Ph
ng Nam
:
LÊ HOÀNG LÂM

