44
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC ÑOÀNG THAÙP Taïp chí Khoa hoïc soá 35 (12-2018)
LA CHN CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ TH LC CHUYÊN MÔN
CHO NAM VN ĐỘNG VIÊN VT T DO LA TUI 15-16 TNH ĐỒNG NAI
yNguyn Thái Bình(*), Dương Văn Phương(**), Nguyn Bình An(**)
Tóm tt
Kết qu nghiên cu qua ba bước la chn đảm bo tính khoa hc, tính logic và khách quan kết qu
bài viết đã la chn được 10 test (Ngã cu sau bc mt 30s (sl); Gng vt 30s (sl); Sườn qup th 30s
(sl); Bó đầu đánh ra sau 30s (sl); Cu vng xoay ti đa (sl); Phn x bc 15s (sl); Bc đôi 30s (sl); Qun
qut 30s (sl); Bt cu ti đa (sl); Thoát bò ti ch ti đa (sl) đảm bo đủ độ tin cy và tính thông báo
để đánh giá trình độ th lc chuyên môn cho nam vn động viên vt t do tr 15-16 tui tnh Đồng Nai.
T khóa: Ch tiêu đánh giá, trình độ th lc, vn động viên tr, vt t do.
1. Đặt vn đề
Vt t do được du nhp vào Vit Nam vào
khong cui nhng năm 1970. Do tính hp dn
trong tp luyn và thi đấu, nên môn vt t do đã
nhanh chóng phát trin rng khu vc phía Bc
nước ta. Ti Seagames 22 t chc ti Vit Nam
môn vt t do đã đạt được thành tích rt cao vi
11 huy chương vàng, ti Seagames 27 năm 2013
môn Vt đã giành được 10 huy chương vàng góp
phn vào thành công chung ca đoàn th thao Vit
Nam. Đặc bit, năm 2014 ti gii vô địch Châu Á
vt Vit Nam giành 1 huy chương bc ca Vũ Th
Hng, năm 2015 ti gii vô địch tr Châu Á giành
1 huy chương vàng và 1 huy chương bc.
Đồng Nai là mt tnh thuc min Đông Nam
B, môn vt t do tuy mi thành lp năm 2015
nhưng cũng đã và đang được s quan tâm ca
lãnh đạo các cp, các vn động viên (VĐV) đầu
tiên đem v nhng tm huy chương ti các gii
toàn quc. Hin ti nhiu VĐV nam có k thut
chuyên môn tt s là nhng tr ct trong tương lai
ca đội tuyn Đồng Nai trên con đường phn đấu
đạt v thế đỉnh cao.
Trước tình hình thc tế, nhm góp phn phát
trin vt t do tnh Đồng Nai, giúp chun hóa h
thng ch tiêu và tiêu chun, có đầy đủ cơ s khoa
hc giúp các hun luyn viên, các nhà chuyên môn
tham kho trong quá trình hun luyn, nhóm tác
gi đã thc hin nghiên cu “La chn các ch tiêu
đánh giá trình độ th lc chuyên môn cho nam VĐV
vt t do la tui 15-16 tnh Đồng Nai”.
Khách th nghiên cu: Kho sát trên 12 nam
VĐV vt t do 15-16 tui tnh Đồng Nai cùng
khách th phng vn là 25 hun luyn viên, chuyên
gia có kinh nghim trong hun luyn VĐV vt t
do. Trong quá trình nghiên cu các phương pháp
được s dng gm: Phương pháp phân tích và tng
hp tài liu, phng vn và phương pháp toán hc
thng kê.
2. Kết qu nghiên cu
Đểđược h thng test đánh giá trình độ
th lc chuyên môn ca nam VĐV vt t do tr
15-16 tui tnh Đồng Nai, nghiên cu tiến hành
các bước sau:
2.1. H thng hóa các test đánh giá trình
độ th lc chuyên môn
Thông qua vic tìm hiu, tham kho mt s tài
liu ca nhng nhà khoa hc và công trình nghiên
cu đánh giá trình độ tp luyn ca các tác gi trước
đây v VĐV vt t do gm:
Theo Phm Đông Đức (1998): “La chn mt
s bài tp phát trin sc bn cho VĐV vt t do”
có s dng các test chuyên môn sau: Qun qut
vi người đồng cân 30s (sl); Cu vng cao (cm);
đầu đánh ra sau 30s (sl); Thoát bò 15s (sl); Cu
vng xoay xuôi - ngược 30s (vòng); Phn x bc
15s (sl); Chy 30m xut phát cao (XPC) xoay 360
gia quãng theo hiu lnh (s).
Theo Nguyn Thế Truyn (2002): “Tiêu chun
đánh giá trình độ tp luyn trong tuyn chn và
hun luyn th thao” trong kim tra trình độ th
lc VĐV vt t do có s dng các test: Qun qut
qua vai 10s (ln); Thoát bò 15s (sl); Cu vng xoay
xuôi - ngược 30s (vòng); Phn x bc 15s (sl);
Ngã cu sau bc mt 30s (sl); Gng vt 30s (sl);
Sườn qup th 30s (sl); Bc đôi 30s (sl); Qun qut
(*) Trung tâm hun luyn và thi đấu th dc th thao
tnh Đồng Nai.
(**) Trường Đại hc Ngân hàng Thành ph H Chí Minh.
45
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC ÑOÀNG THAÙP Taïp chí Khoa hoïc soá 35 (12-2018)
30s (sl); Bó đầu đánh ra sau 30s (sl); Chy 30m
XPC xoay 360 gia quãng theo hiu lnh (s).
Theo Nguyn Kim Huy (2008), “Nghiên cu
tiêu chun đánh giá sc mnh cho VĐV vt t do
nam giai đon hun luyn chuyên môn hoá ban đầu”
có s dng mt s test kim tra th lc như sau:
Qun qut qua vai 10s (ln); Cu vng cao (cm);
Cu vng xoay xuôi - ngược 30s (vòng); Thoát bò
15s (sl); Ngã cu sau bc mt 30s (sl); Phn x bc
15s (sl); Cu vng xoay ti đa (sl); Bt cu ti đa
(sl); Thoát bò ti ch ti đa (sl); Chy 30m XPC
xoay 360 gia quãng theo hiu lnh (s).
Theo Nguyn Văn Hưng (2011) khi nghiên
cu đề tài: “Xây dng tiêu chun đánh giá trình độ
tp luyn th lc cho nam VĐV vt t do la tui
15-16 câu lc b cp xã khu vc Kinh Bc” đã s
dng các test sau: Chy 30m XPC (s); Chy 800m
XPC (s); Chy ch T (s); Chy 1500m (s); Cu
vng cao (cm); Gp thân v trước (cm); Bc đôi
30s (l); Sườn qup th 30s (sl); Qun qut 30s (sl);
đầu đánh ra sau vi 30s (l); Bt cu ti đa (l).
Nhn xét: Các test được tng hp trên đã
được s dng nhiu các la tui và trình độ tp
luyn khác nhau. Thông qua các tài liu trên cũng
như qua quan sát thc tế, căn c vào đặc đim la
tui, điu kin thc tin ca tnh Đồng Nai. Đồng
thi da trên s hiu biết và kinh nghim ca bn
thân, t đó sơ lược loi b bt các ch tiêu có trùng
lp v tính thông báo hoc không phù hp vi điu
kin thc tin. Nghiên cu đã chn ra được 15 ch
tiêu để đánh giá trình độ th lc chuyên môn cho
nam VĐV vt t do gm: Cu vng cao (cm); Thoát
bò 15s (sl); Qun qut qua vai 10s (ln); Chy 30m
XPC xoay 360 gia quãng theo hiu lnh (s); Cu
vng xoay xuôi - ngược 30s (vòng); Ngã cu sau
bc mt 30s (sl); Phn x bc 15s (sl); Gng vt
30s (sl); Bc đôi 30s (sl); Sườn qup th 30s (sl);
Qun qut 30s (sl); Bó đầu đánh ra sau 30s (sl); Bt
cu ti đa (sl); Cu vng xoay ti đa (sl); Thoát bò
ti ch ti đa (sl).
2.2. Kết qu la chn các test đánh giá
thông qua phng vn
Sau khi lp phiếu phng vn, ln 1 gi 25
phiếu cho các nhà chuyên môn và thu v li 25
phiếu; ln 2 phát ra 25 phiếu thu v 25 phiếu đạt t
l 100% (2 ln phng vn cách nhau 1 tháng đảm
bo khách quan). Kết qu tính t l % s phiếu đồng
ý c 2 ln phng vn được trình bày bng 1.
Bng 1. Kết qu phng vn la chn các test đánh giá trình độ th lc chuyên môn
cho nam VĐV vt t do la tui 15 - 16 tnh Đồng Nai
TT Tên test
Ln 1 Ln 2
S phiếu
đồng ý
T l
%
S phiếu
đồng ý
T l
%
Các test th lc chuyên môn
1 Ngã cu sau bc mt 30s (sl) 20 80 20 80
2Phn x bc 15s (sl) 25 100 25 100
3Gng vt 30s (sl) 25 100 25 100
4Bc đôi 30s (sl) 19 76 19 76
5Sườn qup th 30s (sl) 25 100 25 100
6Qun qut 30s (sl) 25 100 25 100
7 đầu đánh ra sau 30s (sl) 22 88 22 88
8Bt cu ti đa (sl) 22 88 22 88
9Cu vng xoay ti đa (sl) 23 92 23 92
10 Thoát bò ti ch ti đa (sl) 19 76 19 76
11 Chy 30m XPC xoay 360 gia quãng theo hiu lnh (s) 20 80 20 80
12 Cu vng xoay xuôi - ngược 30s (vòng) 22 88 22 88
13 Cu vng cao (cm) 10 40 10 40
14 Thoát bò 15s (sl) 15 60 15 60
15 Qun qut qua vai 10s (sl) 11 44 11 44
46
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC ÑOÀNG THAÙP Taïp chí Khoa hoïc soá 35 (12-2018)
T kết qu tính toán bng 1, nghiên cu quy
ước các test được chn sau hai ln phng vn là
phi đạt t 75% ý kiến đồng ý s dng. Theo quy
ước trên 12 test được chn gm: Ngã cu sau bc
mt 30s (sl); Phn x bc 15s (sl); Gng vt 30s
(sl); Bc đôi 30s (sl); Sườn qup th 30s (sl); Qun
qut 30s (sl); Bó đầu đánh ra sau 30s (sl); Bt cu
ti đa (sl); Thoát bò ti ch ti đa (sl); Chy 30m
XPC xoay 360 gia quãng theo hiu lnh (s); Cu
vng xoay xuôi - ngược 30s (vòng).
2.3. Kim nghim độ tin cy
Để xác định độ tin cy ca các test đã chn,
tiến hành kim tra các test qua 2 ln cách nhau 7
ngày theo phương pháp rest test, vi điu kin kim
tra ca c 2 ln là như nhau (thi gian, trình t tiến
hành test, quy trình thc hin, địa đim, sân bãi,
dng c kim tra...) và trên cùng khách th VĐV.
Để xác định độ tin cy ca các test, nghiên cu
tiến hành tính h s tương quan cp kết qu kim
tra ca tng test gia 2 ln kim tra cách nhau mt
tun trong cùng điu kin là như nhau. Nếu test có
h s tương quan r 0,8 thì test có đủ độ tin cy
cho phép s dng. Kết qu kim tra và tính độ tin
cy ca test được trình bày qua bng 2.
Bng 2. H s tương quan cp các test đánh giá trình độ th lc chuyên môn
cho VĐV vt t do nam 15-16 tui tnh Đồng Nai ca 2 ln kim tra
TT Ch tiêu
Ln 1 Ln 2 H s
tương
quan (r)
X1± σ1X2± σ2
1 Ngã cu sau bc mt 30s (sl) 14 1,35 14 1,24 0,98
2Phn x bc 15s (sl) 16 1,24 16 1,23 0,99
3Gng vt 30s (sl) 14 1,86 14 1,86 0,99
4Bc đôi 30s (sl) 16 1,17 16 1,16 0,99
5Sườn qup th 30s 12 1 13 0,74 0,91
6Qun qut 30s (sl) 12 1,13 12 1,09 0,99
7 đầu đánh ra sau 30s (sl) 17 1,13 17 1,12 0,99
8Bt cu ti đa (sl) 15 1 15 1,11 0,99
9Cu vng xoay ti đa (sl) 24 1,31 24 1,32 0,99
10 Thoát bò ti ch ti đa (sl) 37 1,13 37 1,12 0,99
11 Chy 30m XPC xoay 360 gia quãng
theo hiu lnh (s) 6,81 0,12 7 0,23 0,77
12 Cu vng xoay xuôi - ngược 30s (vòng) 14 1,24 13 1,25 0,74
TH LC CHUYÊN MÔN
Qua bng 2 ta thy, trong 12 test được kim
nghim có 10 test có r 0,8 nên có đủ độ tin cy
được chn để đánh giá trình độ th lc chuyên
môn cho VĐV vt t do tr nam 15-16 tui tnh
Đồng Nai gm:
1. Ngã cu sau bc mt 30s (sl)
2. Gng vt 30s (sl)
3. Sườn qup th 30s (sl)
4. Bó đầu đánh ra sau 30s (sl)
5. Cu vng xoay ti đa (sl)
6. Phn x bc 15s (sl)
7. Bc đôi 30s (sl)
8. Qun qut 30s (sl)
9. Bt cu ti đa (sl)
10. Thoát bò ti ch ti đa (sl)
Còn li 2 test: Chy 30m XPC xoay 360 gia
quãng theo hiu lnh (s) và Cu vng xoay xuôi -
ngược 30s có r = 0,74 - 0,77 < 0,8 nên không đủ
độ tin cy để s dng và b loi.
2.4. Kim nghim tính thông báo ca
các test
Sau khi xác định độ tin cy 10 test, tiến
hành kim định tính thông báo ca 10 test này,
thông qua phương pháp tính h s tương quan th
bc, gia kết qu thành tích kim tra và xếp hng
tng test vi kết qu thành tích xếp hng thi đấu
vòng tròn mt lượt. Kết qu tính toán được gii
thiu bng 3.
47
TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC ÑOÀNG THAÙP Taïp chí Khoa hoïc soá 35 (12-2018)
Bng 3. Kim tra tính thông báo ca các test
đã la chn (n=12)
TT Test r P
1 Ngã cu sau bc mt 30s (sl) 0,67 <0,05
2Phn x bc 15s (sl) 0,70 <0,05
3Gng vt 30s (sl) 0,62 <0,05
4Bc đôi 30s (sl) 0,74 <0,05
5Sườn qup th 30s (sl) 0,63 <0,05
6Qun qut vi người đồng cân
30s (sl) 0,65 <0,05
7 đầu đánh ra sau 30s (sl) 0,74 <0,05
8Bt cu ti đa (sl) 0,61 <0,05
9Cu vng xoay ti đa (sl) 0,51 <0,05
10 Thoát bò ti ch ti đa (sl) 0,56 <0,05
T kết qu bng 3 cho thy, tt c 10/10 test
đều h s tương quan r = 0,51-0,74 > 0,03 đảm
bo có tương quan cht vi thành tích thi đấu, có
P < 0,05, nên đều được chn để ng dng kim
tra đánh giá trình độ th lc chuyên môn cho nam
VĐV vt t do tr 15-16 tui tnh Đồng Nai.
3. Kết lun
Qua bn bước la chn đảm bo tính khoa
hc, tính logic và khách quan kết qu nghiên cu
la chn được 10 test đảm bo đủ độ tin cy và
tính thông báo để đánh giá trình độ th lc chuyên
môn cho nam VĐV vt t do tr 15-16 tui tnh
Đồng Nai gm:
1. Ngã cu sau bc mt 30s (sl)
2. Gng vt 30s (sl)
3. Sườn qup th 30s (sl)
4. Bó đầu đánh ra sau 30s (sl)
5. Cu vng xoay ti đa (sl)
6. Phn x bc 15s (sl)
7. Bc đôi 30s (sl)
8. Qun qut 30s (sl)
9. Bt cu ti đa (sl)
10. Thoát bò ti ch ti đa (sl)
Tài liu tham kho
[1]. Aulic I.V(1982), Đánh giá trình độ tp luyn th thao, NXB Th dc th thao, Hà Ni.
[2]. B môn Vt - Võ, Trường Đại hc Th dc th thao (1979), Vt t do, NXB Th dc th thao,
Hà Ni.
[3]. Dương Nghip Chí (1991), Đo lường th thao, NXB Th dc th thao, Hà Ni.
[4]. Zuico G (1975), Các test sư phm để đánh giá trình độ chun b th lc ca la tui 13 -14,
NXB Th dc th thao, Hà Ni.
[5]. Trn Văn Ngon, Nguyn Thế Truyn và cng s (1991), Xác định d báo ca các tiêu chun
la chn VĐV vt t do và đào to VĐV cp cao dưới các hình thc t chc thích hp, Tuyn tp nghiên
cu khoa hc, NXB Th dc th thao, Hà Ni.
SELECTING CRITERIA FOR PROFESSIONAL QUALIFICATION FOR
15-16 YEAR OLD MALE FREE-WRESTLING ATHLETES IN DONG NAI PROVINCE
Summary
The study results via three steps of scienti c, logical and objective qualitives have selected 10 tests.
They are Post- ip 30s (sl); Sloping slot 30s (sl); Spine twisting slot 30s (sl); Head forward slot 30s (sl);
Maximal rainbow rotation (sl); Sliding re ex 15s (sl); Bislats 30s (sl); Wrestling slide 30s (sl); Maximum
slot limit (sl); Maximal creeping escape (sl). The tests ensured reliability and validity to assess tness
level of male free-wrestling athletes.
Keywords: Assessment criteria, tness level, young athlete, free-wrestling.
Ngày nhn bài:22/11/2018; Ngày nhn li: 10/12/2018; Ngày duyt đăng: 27/12/2018.