Luyện thi đại hc KIT-1: Môn Vt Lí ( Thy Đặng Vit Hùng)
Mạch điện xoay chiu có tn s thay đổi
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Câu 1: Cho mch RLC ni tiếp, trong đó R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiu biu
thc
u U 2cos(2πft)V,
vi tn s f thay đổi. Khi thay đi f = fo thì UR = U. Tn s fo nhn giá tr
A.
o
1
f.
LC
B.
o
1
f.
2π LC
C.
D.
o
1
f.
2πLC
Câu 2: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
1 10
50 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f có th thay đổi được.
Điện áp hai đầu mch dng
100 2 cos ω.u t V
Thay đổi tn s để đin áp hiu dng ULmax. Tính giá tr ca
ULmax khi đó?
A.
100
7
V B.
600
7
V C.
200
7
V D.
400
7
V
Câu 3: Cho mch điện gm RLC mc ni tiếp, tn s f th thay đổi. Khi điều chnh cho
1
ω ω 45
rad/s hoc
2
ω ω 60
rad/s thì điện áp hiu dng gia hai đầu t điện không đổi. Để điện áp hiu dng giữa hai đầu t điện ln
nht thì tn s f có giá tr bng
A. 8,44 Hz B. 8,1 Hz C.
36 2
Hz D. 75 Hz
Câu 4: Trong mạch điện xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi ω đến khi ω = ωo thì
điện áp hiu dng giữa hai đầu điện tr R đạt giá tr cực đại. Khi đó
A.
o
1
ω.
LC
B.
o2
1
ω.
LC
C.
o
ω LC.
D.
o
1
ω.
LC
Câu 5: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
1 10
50 3 ; ; ,
2π
R L H C F
tn s f th thay đổi được.
Điện áp hai đầu mch có dng
200 2 cos ω.u t V
Thay đổi tn s để điện áp hiu dng UCmax. Tính gtr ω khi
đó?
A. 50π rad/s B. 80π rad/s C. 150π rad/s D. 100π rad/s
Câu 6: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp, tn s c ω có thể thay đổi. Khi điu chỉnh cho ω nhn các giá tr ln
t bng 60; 66; 70; 72; 80; 90 rad/s thì điện áp hai đầu t đin giá tr tương ng UC1; UC2; UC3; UC4; UC5; UC6.
Biết rng UC1 = UC5, tính giá tr ln nht trong các giá tr UC trên?
A. UC2 B. UC3 C. UC4 D. UC6
Câu 7: Đon mch xoay chiu RLC ni tiếp, cun dây thun cm vi CR2 < 2L; điện áp hai đầu đon mch là u =
U
2
cos t , U ổn đnh thay đổi . Khi = L thì điện áp hai cun cm L cực đại
max
41
10
L
U
U
. H s công
sut tiêu th ca c đon mch là
A. 0,6 B.
1
15
C.
1
26
D. 0,8
Câu 8: Trong mạch điện xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi ω đến khi ω = ωo thì
công sut Pmax. Khi đó Pmax được xác định bi biu thc
A.
2
max
U
P.
R
B.
2
max o
P I .R.
C.
2
max 2
U
P.
R
D.
2
max
U
P.
2R
MẠCH ĐIN XOAY CHIU CÓ TN S THAY ĐỔI
(BÀI TP T LUYN)
GIÁO VIÊN: ĐẶNG VIT HÙNG
Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng Mạch điện xoay chiu tn s thay đổi“ thuộc khóa học LTĐH KIT-1 : Môn Vt
lí(Thầy Đặng Vit Hùng) tại website Hocmai.vn. Đ có th nm vng kiến thc phần Mạch điện xoay chiu có tn s thay
đổi, Bn cn kết hp theo dõi bài ging sau đó làm các bài tập trong tài liệu này trước khi so sánh với đáp án.
Luyện thi đại hc KIT-1: Môn Vt Lí ( Thy Đặng Vit Hùng)
Mạch điện xoay chiu có tn s thay đổi
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Câu 9: Trong mch điện xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. Cho R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu đon mch
mt điện áp u = Uocos(2πft) V có tn s f thay đổi thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Khi f tăng thì ZL tăng dn đến tng tr Z tăngcông sut ca mạch P tăng.
B. Khi f tăng thì ZL tăng và ZC gim nhưng thương của chúng không đổi.
C. Khi f thay đổi thì ZL và ZC đều thay đổi, khi ZC = ZL thì UC đạt giá tr cực đại.
D. Khi f thay đổi thì ZL và ZC đều thay đổi nhưng tích của chúng không đổi.
Câu 10: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
2 4.10
30 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f th thay đi
được. Điện áp hai đu mch có dng
200cos ω.u t V
Thay đổi tn s để điện áp hiu dng ULmax. Tính giá tr ca
điện áp hiu dng UC khi đó?
A.
150,85( )
C
UV
B.
160,85( )
C
UV
C.
158,85( )
C
UV
D.
185,85( )
C
UV
Câu 11: Trong mạch điện xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. Cho R, L, C không đi. Thay đổi ω đến khi ω = ωo
thì điện áp URmax. Khi đó URmax đó được xác định bi biu thc
A.
R max o
U I .R
B.
R max omax
U I .R.
C.
R max
LC
U.R
U.
ZZ
D.
R max
U U.
Câu 12: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
2 4.10
30 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f th thay đi
được. Điện áp hai đầu mch dng
200cos ω.u t V
Thay đổi tn s để đin áp hiu dng UCmax. Khi đó, công
sut tiêu th trên mch gn giá tr nào nht?
A. 300 W B. 330 W C. 280 W D. 410 W
Câu 13: Cho mch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
1 10
50 3 ; ; ,
2π
R L H C F
tn s f có th thay đổi được.
Điện áp hai đu mch dng
200 2 cos ω.u t V
Thay đổi tn s đ đin áp hiu dng UCmax. Tính h s công
sut ca mạch khi đó?
A. 0,6 B. 0,8 C. 0,5 D. 0,7
Câu 14: Cho mch điện gm RLC mc ni tiếp, tn s f th thay đổi. Khi điều chnh cho
1
ω ω 45 2
rad/s
hoc
2
ω ω 60 2
rad/s thì đin áp hiu dng giữa hai đầu t điện không đổi. Đ đin áp hiu dng giữa hai đu t
điện ln nht thì tn s góc ω có giá tr bng
A. 8,44 rad/s B. 8,1 rad/s C.
36 2
rad/s D. 75 rad/s
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiu u = Uocos(ωt) VU0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mch R, L,
C mc ni tiếp. Thay đổi ω thì cường đ dòng điện hiu dng trong mch khi ω = ω1 bằng cường đ dòng điện hiu
dng trong mch khi ω = ω2. Chn h thc đúng trong các h thức cho dưới đây?
A.
12
2
ω ω .
LC

B.
12
1
ω .ω .
LC
C.
12
2
ω ω .
LC

D.
12
1
ω .ω .
LC
Câu 16: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
2 4.10
30 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f th thay đi
được. Điện áp hai đầu mch dng
200cos ω.u t V
Thay đổi tn s để đin áp hiu dng UCmax. Tính h s công
sut ca mạch khi đó?
A. 0,6 B. 0,8 C. 0,84 D. 0,78
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiu RLC, ω thay đổi được, khi ω1 = 50π (rad/s) hoc ω2 = 200π (rad/s) thì công sut
ca mạch là như nhau. Hi vi giá tr nào ca ω thì công sut trong mch cực đại?
A. ω = 100π (rad/s). B. ω = 150π (rad/s). C. ω = 125π (rad/s). D. ω = 175π (rad/s).
Câu 18: Cho mch đin gm RLC mc ni tiếp, tn s c ω thể thay đổi. Khi điều chỉnh cho ω nhn các giá tr
lần lượt bằng 60; 66; 70; 72; 80; 90 rad/s thì điện áp hai đầu t điện giá tr tươngng UC1; UC2; UC3; UC4; UC5; UC6.
Biết rng UC2 = UC6, tính giá tr ln nht trong các giá tr UC trên?
Luyện thi đại hc KIT-1: Môn Vt Lí ( Thy Đặng Vit Hùng)
Mạch điện xoay chiu có tn s thay đổi
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
A. UC1 B. UC3 C. UC4 D. UC5
Câu 19: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
1 10
50 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f có th thay đổi được.
Điện áp hai đầu mch có dng
100 2 cos ω.u t V
Thay đổi tn s để đin áp hiu dng ULmax. Tính giá tr của ω
khi đó?
A.
50 3π
rad/s B.
100π
3
rad/s C.
100 3π
rad/s D.
200π
3
rad/s
Câu 20: Đon mch RLC mc vào mạng điện có tn s f1 t cm kháng là 36 Ω dung kháng là 144 Ω. Nếu mng
điện có tn s f2 = 120 Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mch. Giá tr ca tn s f1
A. f1 = 50 Hz. B. f1 = 60 Hz. C. f1 = 85 Hz. D. f1 = 100 Hz.
Câu 21: Trong đoạn mch RLC mc ni tiếp
4
1 10
R 50 , L (H), C (F).
ππ
Đặt vào hai đầu đon mch mt
điện áp xoay chiu có U = 100 V và tn s c thay đổi được. Khi ω = ω1 = 200π rad/s thì công sut là 32 W. Để công
sut trong mch vn là 32 W thì tn s gócω = ω2 và bng
A. 100π rad/s. B. 50π rad/s. C. 300π rad/s. D. 150π rad/s.
Câu 22: Cho mch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
1 10
50 3 ; ; ,
2π
R L H C F
tn s f có th thay đổi được.
Đin áp hai đầu mch dng
200 2 cos ω.u t V
Thay đi tn s đ đin áp hiu dng ULmax. Tính giá tr ca
ULmax ?
A.
50 3
V B.
400
3
V C.
200
3
V D.
100 3
V
u 23: Cho mạch điện gm R, L, C mc ni tiếp. Cho R = 40 Ω, L = 1 (H) và C = 625 (μF). Đặt vào hai đu mch
điện mt đin áp xoay chiu u = 220cos(ωt) V, trong đó ω thay đổi được. Khi ω = ωo điện áp hiu dng gia hai bn
t C đt giá tr cực đại. ωo có th nhn giá tr nào sau đây?
A. ωo = 35,5 rad/s. B. ωo = 33,3 rad/s. C. ωo = 28,3 rad/s. D. ωo = 40 rad/s.
Câu 24: Cho mch đin gm RLC mc ni tiếp, tn s c ω thể thay đổi. Khi điều chỉnh cho ω nhn các giá tr
lần lượt bng 50; 60; 65; 73; 80; 90 rad/s thì điện áp hai đầu cun cm giá tr tương ng UL1; UL2; UL3; UL4; UL5;
UL6. Biết rng UL2 = UL6, tính giá tr ln nht trong các giá tr UL trên?
A. UL2 B. UL3 C. UL4 D. UL5
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiu u =
100 2
cost) V (ω thay đổi được trên đon [100π; 200π] vào hai đầu đon
mch R, L, C mc ni tiếp. Cho biết
4
1 10
R 300 Ω;L H;C F.
ππ
Đin áp hiu dng giữa hai đầu L giá tr
ln nht và nh nhất tương ứng là
A.
400 100
V; V.
3
13
B. 100 V; 50 V. C. 50 V;
100 V.
3
D.
50 2 V;50V.
Câu 26: Một đoạn mch RLC không phân nhánh mc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiu dụng không đổi, tn
s thay đổi được. Khi điều chnh tn số, người ta thy rng vi tn s bng 16 Hz và 36 Hz thì công sut tiêu th trên
mch như nhau. Hỏi mun mch xy ra cộng hưởng thì phải điều chnh tn s của điện áp bng bao nhiêu?
A. f = 24 Hz. B. f = 26 Hz. C. f = 52 Hz. D. f = 20 Hz.
Câu 27: Cho mch xoay chiu không phân nhánh RLC có tn s dòng điện thay đổi được. Gi fo, f1, f2 lần lượt là các
giá tr ca tn s dòng điện làm cho URmax, ULmax, UCmax. Khi đó ta
A.
o
1
o2
f
f.
ff
B.
o 1 2
f f f .
C.
1
o
2
f
f.
f
D.
21
o
2
f
f.
f
Luyện thi đại hc KIT-1: Môn Vt Lí ( Thy Đặng Vit Hùng)
Mạch điện xoay chiu có tn s thay đổi
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
Câu 28: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
2 4.10
30 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f th thay đi
được. Điện áp hai đu mch có dng
200cos ω.u t V
Thay đổi tn s để điện áp hiu dng ULmax. Tính giá tr ln
nhất đó?
A.
max 255,7( )
L
UV
B.
max 255,7( )
L
UV
C.
max 230,7( )
L
UV
D.
max 235,7( )
L
UV
Câu 29: Cho đoạn mch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω cuộn dây có đin tr r = 20 Ω, đ t cm L = 0,318 (H),
t điện có điện dung C = 15,9 (μF). Đặt vào hai đầu mạch điện mt dòng điện xoay chiu có tn s f thay đổi được có
điện áp hiu dng là 200 V. Khi công sut trên toàn mạch đạt giá tr cực đại thì giá tr ca f và P lần lượt là
A. f = 70,78 Hz và P = 400 W. B. f = 70,78 Hz và P = 500 W.
C. f = 444,7 Hz và P = 2000 W. D. f = 31,48 Hz và P = 400 W.
Câu 30: Cho mch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
1 10
50 3 ; ; ,
2π
R L H C F
tn s f có th thay đổi được.
Điện áp hai đu mch có dng
200 2 cos ω.u t V
Thay đổi tn s đ điện áp hiu dng ULmax. Tính giá tr của ω
khi đó??
A. 30 rad/s B. 200π rad/s C. 400π rad/s D. 100π rad/s
Câu 31: Cho đoạn mch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω cuộn dây có đin tr r = 20 Ω, đ t cm L = 0,318 (H),
t điện có điện dung C = 15,9 (μF). Đặt vào hai đầu mạch điện mt dòng điện xoay chiu có tn s f thay đổi được có
điện áp hiu dng 200 V. Khi cường đ dòng đin chy qua mch mạch đạt gtr cực đại thì giá tr ca f và I ln
t
A. f = 70,78 Hz và I = 2,5 A. B. f = 70,78 Hz và I = 2 A.
C. f = 444,7 Hz và I = 10 A. D. f = 31,48 HzI = 2A.
Câu 32: Đặt đin áp xoay chiu u =
100 2
cost) V (có ω thay đổi được trên đoạn [50π; 100π] vào hai đầu đoạn
mch có R, L, C mc ni tiếp. Cho biết
4
1 10
R 100 Ω;L H;C F.
ππ
Đin áp hiu dng giữa hai đầu t điện C có
giá tr ln nht và nh nhất tươngng
A.
200 3 V;100 V.
3
B.
100 3
V; 100 V. C. 200 V; 100 V. D. 200 V;
100 3
V.
Câu 33: Cho mch điện gm RLC mc ni tiếp vi
3
0,8 10
20 2 ; ; ,
π
R L H C F
tn s f có th thay đổi được.
Điu chnh tn s sao cho ω = ω1 để ULmax; ω = ω2 để UCmax. Khi điều chỉnh cho ω = ω1 + ω2 thì h s công sut ca
mch bng
A. 0,8 B. 0,58 C. 0,08 D. 0,057
Câu 34: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp, tn s f th thay đổi. Khi điu chnh cho
1
ω ω 45
rad/s hoc
2
ω ω 60
rad/s thì điện áp hiu dng gia hai đầu cun cm không đổi. Đ điện áp hiu dng giữa hai đầu cun
cm ln nht thì tn s f có giá tr bng
A. 8,44 Hz B. 8,1 Hz C.
36 2
Hz D. 75 Hz
Câu 35: Cho đon mch không phân nhánh RLC R = 100 Ω, cun dây có thun cm có đ t cm L = 1,59 (H), t
điện điện dung C = 31,8 (μF). Đặt vào hai đầu mạch điện mt dòng điện xoay chiu tn s f thay đổi được có
điện áp hiu dng là 200 V. Khi điện áp hiu dụng hai đầu cun dây đạt giá tr cực đại thì tn s f có giá tr
A. f = 148,2 Hz. B. f = 21,34 Hz. C. f = 44,696 Hz. D. f = 23,6 Hz.
Câu 36: Cho đoạn mch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω cuộn dây có đin tr r = 20 Ω, đ t cm L = 0,318 (H),
t điện có điện dung C = 15,9 (μF). Đt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiu có tn s f thay đi được có
điện áp hiu dng là 200 V. Khi điện áp hiu dụng hai đầu t C đạt giá tr cc đại thì tn s f có giá tr
A. f = 70,45 Hz. B. f = 192,6 Hz. C. f = 61,3 Hz. D. f = 385,1Hz.
Luyện thi đại hc KIT-1: Môn Vt Lí ( Thy Đặng Vit Hùng)
Mạch điện xoay chiu có tn s thay đổi
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
Câu 37: Cho mch đin gm RLC mc ni tiếp, tn s c ω thể thay đổi. Khi điều chỉnh cho ω nhn các giá tr
lần lưt bằng 50; 60; 66; 67,5; 80 rad/s t điện áp hai đu t đin có giá tr tương ng UC1; UC2; UC3; UC4; UC5. Biết
rng UC1 = UC5, tính giá tr ln nht trong các giá tr UC trên?
A. UC2 B. UC3 C. UC4 D. UC5
Câu 38: Cho mch điện xoay chiu RLC mc ni tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mch điện áp xoay chiu có biu thc
u U 2cos(ωt)V,
tn s dòng điện thay đổi được. Khi tn s dòng điện là fo = 50 Hz thì công sut tiêu th trên mch
là ln nht. Khi tn s dòng điện là f1 hoc f2 thì mch tiêu th cùng công sut là P. Biết rng f1 + f2 = 145 Hz (vi f1
< f2), tn s f1, f2 giá tr lần lượt là
A. f1 = 45 Hz; f2 = 100 Hz. B. f1 = 25 Hz; f2 = 120 Hz.
C. f1 = 50 Hz; f2 = 95 Hz. D. f1 = 20 Hz; f2 = 125 Hz.
Câu 39: Cho mch điện gm R, L, C mc ni tiếp. Cho L = 1/π (H), C = 50/π (μF) R = 100 Ω. Đặt vào hai đầu
mch điện mt đin áp xoay chiu u = 220cos(2πft + π/2) V, trong đó tn s f thay đi được. Khi f = fo thì cường đ
dòng điện hiu dng qua mạch I đạt giá tr cực đại. Khi đó biểu thc điện áp giữa hai đầu R s dng
A. uR = 220cos(2πfot π/4) V. B. uR = 220cos(2πfot + π/4) V.
C. uR = 220cos(2πfot + π/2) V. D. uR = 220cos(2πfot + 3π/4) V.
Câu 40: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
2 4.10
30 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f th thay đi
được. Điện áp hai đu mch dng
200cos ω.u t V
Thay đi tn s để điện áp hiu dng UCmax. Tính gtr ca
UCmax khi đó?
A.
max 255,7( )
C
UV
B.
max 255,7( )
C
UV
C.
max 230,7( )
C
UV
D.
max 235,7( )
C
UV
Câu 41: Cho mch đin gm R, L, C mc ni tiếp. Cho L = 1 (H), C = 60 (μF) và R = 50 Ω. Đặt vào hai đu mch
điện mt điện áp xoay chiu u = 130cos(2πft + π/6) V, trong đó tần s f thay đổi được. Khi f = fo tđiện áp hiu dng
giữa hai đầu R đạt giá tr cực đại. Khi đó đ lch pha ca điện áp gia hai bn t so vi điện áp hai đầu mch
A. 900 B. 600 C. 1200 D. 1500
Câu 42: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp, tn s c ω có thể thay đổi,
2
3π
LH
. Khi điều chỉnh cho ω nhn
các giá tr ω1 hoặc ω2 thì cường độ hiu dng của dòng đin bng nhau bng Im. Điều chnh tn s góc sao cho
ờng độ dòng điện hiu dụng đạt giá tr cực đại bng
3
Im. Tính giá tr ca R biết
12
ω ω 90π
rad/s?
A. 30 Ω B.
30 2
Ω C. 50 Ω D. 40 Ω
Câu 43: Cho mch đin gm R, L, C mc ni tiếp. Cho L = 1/π2 (H), C = 100 (μF). Đặt vào hai đầu mạch điện mt
điện áp xoay chiu u = 100cos(2πft) V, trong đó tn s f thay đổi được. Khi công sut trong mạch đạt gtr cực đại
thì tn s
A. f = 100 Hz. B. f = 60 Hz. C. f = 100π Hz. D. f = 50 Hz.
Câu 44: Cho mạch điện gm RLC mc ni tiếp vi
4
2 4.10
30 2 ; ; ,
ππ
R L H C F
tn s f th thay đi
được. Điện áp hai đu mch dng
200cos ω.u t V
Thay đi tn s để điện áp hiu dng UCmax. Tính giá tr ca
đin áp hiu dng UL khi đó?
A.
150,85( )
L
UV
B.
160,85( )
L
UV
C.
158,85( )
L
UV
D.
185,85( )
L
UV
Câu 45: Cho mch đin gm R, L, C mc ni tiếp. Cho L = 1 (H), C = 50 (μF) và R = 50 Ω. Đặt vào hai đu mch
điện mt điện áp xoay chiu u = 220cos(2πft) V, trong đó tn s f thay đổi đưc. Khi f = fo thì công sut trong mch
đạt giá tr cực đại Pmax. Khi đó
A. Pmax = 480 W. B. Pmax = 484 W. C. Pmax = 968 W. D. Pmax = 117 W.
Câu 46: Cho mạch điện gm R, L, C mc ni tiếp. Cho R = 40 Ω, L = 1 (H) và C = 625 (μF). Đặt vào hai đu mch
điện mt đin áp xoay chiu u = 220cos(ωt) V, trong đó ω thay đổi được. Khi ω = ωo điện áp hiu dng giữa hai đầu
cun cm L đạt giá tr cực đại. ωo có th nhn giá tr nào sau đây?