b) c ph ng pháp d p ươ
D p trong khuôn h
- Ph ng c a l c tác d ng vuông c m t phân khn (có rãnh ba-via)ươ
- ng su t l n, tính d o kém
D p trong khuôn kín
→ L c song song v i m t pn khn:
+ Không ba-via
+ Tính d o cao
+ Công su t nh
+ Ch t o khó kn, d v , giá tnh đ t h nế ơ
+ Yêu c u tính toán pi khi d p c n chính xác h n ơ
6/ D p t m
a) Khái ni m : Là ph ng pháp bi n d ng d o phôi KL d ng t m (hình 44g)ươ ế
b) Đ c đi m :
- Đ b n, đ ng cao, đ chính xác cao, kh năng l p l n cao
- Kh năng c khí hoá, t đ ng hoá cao ơ
- Năng su t cao
c) Các nguyên công
Pha c t pi
46
-Pha c t: chia 1 t m phôi l n thành 1 t m phôi nh , v t c t không khépn. ế
+ Dao song song (hình 6a): m i l n c t, c t toàn b chi u dài → năng su t cao, v t ế
c t đ p nh ng b t l i là L ư c t < Ldao
+ Dao nghng (hình 6b): tăng v t c t liên ti p trên th c t đ c chi u dài tuỳ ý,ế ế ượ
v t c t x u, năng su t th pế
+ Dao đĩa (hình 6c): là dao d ng đĩa đ c l p trên tr c quay ượ
~ Nó v a c t, v a kéo v t vào
~ B trí đ c nhi u c p dao đ c t đ c nhi u m t ph ng ượ ượ
-D p c t phôi : chu vi c t là 1 đ ng khépn, c t b ng cy, c i → khi ti n hành d p ườ ế
c t phôi ph i b trí đ c t đ c nhi u hình nh t ư
→ L y A b B (d p l )
L y B b A (d p c t)
→ Hi u su t: η = ∑ F i 100%/F0 ( Fi - di n tích pi i
F0 - di n tích t m phôi)
T o hình
47
-D p sâu : là nguyên công c u t o ra các s n ph m d ng ng tng hay không thông
phôi
+ D p sâu không làm m ng thành
~ 1 ph n v t li u ch a đ c d p b nhăn ư ượ
~ Chi u dày phôi = chi u dày s n ph m
~ Đ ch ng hi n t ng nhăn ph i dùng 1 vành ch n gi phôi ượ
+ D p sâu m m ng tnh S 1 ≤ S0
-U n vành: th c hi n trên nhi u b chày, c i kc nhau
→ là nguyênng t o ra m i m t ph ng vng góc v i tr c ng
-p mi ng : làm cho s n ph m ng nh l i
-Giãn ph ng : làm thay đ i ti t di n 1 đo n nào đó c a ng ch t l ng ế
d) ng d ng : dùng trong ngành công nghi p ôtô, hàng không, hàng h i, d ng c thi t b ế
đi n, đi n t ,ng nghi p th c ph m, dân d ng, chi ti t che ch n, n p đ y, v , tng ế
ch a…
§10: Gia công kim lo i b ng hàn & c t
I/ Đ nh nghĩa, đ c đi m, pn lo i
1/ Đ nh nghĩa: Là ph ng pháp ng ngh n i các chi ti t máy b ng kim lo i ho c phi kimươ ế
lo i v i nhau b ng cách nung ng ch n i đ n tr ng thái hàn (ch y ho c d o). ế
+ Ch y đ chúng k t tinh l i ế
+ D o dùng l c ép đ chúng khu ch tán sang nhau g i là m i n i (m i hàn). S n ph m ế
đ c ch t o nh v y g i là v t hàn, phôi đ c ch t o nh v y g i là phôinượ ế ư ượ ế ư
2/ Đ c đi m
-u đi mƯ :
48
+ T o liên k t ph c t p mà đúc, rèn - d p khó ho c kng th c hi n đ c ế ượ
+ Hàn đ c các v t li u cùng lo i ho c khác lo iượ
+ Ti t ki m KL nhi u: so v i tán b ng đinh rivê, l p b ng bulông ti t ki m 20%, so v iế ế
đúc thì ti t ki m 50%ế
+ Công ngh hàn t ng đ i đ n gi n & linh đ ng ươ ơ
+ n t o ra các k t c u kín, đ b n cao ch t o s n ph m ch u áp l c: b ch a, ế ế
thùng, bình áp l c, đ ng ng... ườ
ng su t, ch t l ng hàn cao, gthành s n ph m h ượ
-Nh c đi mượ : Sau khi hàn v n t n t i ng su t d , v t hàn d bi n d ng (cong, vênh) ư ế
3/ Phân lo i
II/ Các ng ngh hàn
1/n h quang
a) Khái ni m
-H quang hàn : là ng n l a sinh ra gi a 2 đi n c c khi đó đi qua môi tr ng đã b ion ườ
hoá
+ Ng n l a này ánh ng chói, tr ng, có t 0cao = 60000C
+ Đ ng đ c tính c a h quang hàn t t nh t trong kho ng II t i I = (10ườ 2103)A
49
→ Hàn h quang tay
~ H quang tr c ti p: ế
~ H quang gián ti p: ế
-Đi n c c hàn :
+ Hàn h quang tr c ti p: đi n c c nóng ch y b sung KL cho m i hàn g i là que n ế
+ Hàn h quang gián ti p: đi n c không ng ch y n ng i ta ph i dùng 1 que hàn ế ườ
ph đ b sung
→ Có 2 lo i que hàn:
~ Quen tr n không có n a, hàn t đ ng, bán t đ ng y n tr n
~ Quen b c thu c hàn: bên ngoài lõi thép đ c đ p thu c d c theo quen ượ
b) Ngu n đi n hàn & máy hàn
- Dòng đi n xoay chi u
+ Có s n, r t r , thi t b đ n gi n ế ơ
+ Ng n l a h quang cháy không n đ nh, ch t l ng m i hàn kém. ượ
- Dòng 1 chi u
+ Có máy pt đi n 1 chi u
+ H quang n đ nh, ch t l ng hàn cao, giá tnh đ t. ượ
50