(Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2012 ca B
Tài chính quy định v qun tr công ty áp dụng cho các công ty đại chúng)
B TÀI CHÍNH
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐIỀU L MU
ÁP DỤNG CHO CÁC CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
ĐIỀU L
CÔNG TY C PHN
(Tên công ty)
......, Ngày....tháng .... năm 20..
MC LC
PHN MỞ ĐẦU
I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUT NGỮ TRONG ĐIỀU L
Điều 1. Gii thích thut ng
II. TÊN, HÌNH THC, TR SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐI DIN VÀ THI
HN HOẠT ĐỘNG CA CÔNG TY
Điều 2. Tên, hình thc, tr sở, chi nhánh, văn phòng đại din và thi hn hoạt động ca
Công ty
III. MC TIÊU, PHM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CA CÔNG TY
Điều 3. Mc tiêu hoạt động ca Công ty
Điều 4. Phm vi kinh doanh và hoạt động
IV. VỐN ĐIỀU L, C PHN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
Điều 5. Vn điu l, c phn, cđông sáng lập
Điều 6. Chng nhn c phiếu
Điều 7. Chng ch chng khoán khác
Điều 8. Chuyn nhượng c phn
Điều 9. Thu hi c phn
V. CƠ CẤU T CHC, QUN TR VÀ KIM SOÁT
Điều 10. Cơ cấu t chc, qun tr và kim soát
VI. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Điều 11. Quyn ca c đông
Điều 12. Nghĩa vụ ca cđông
Điều 13. Đại hi đồng c đông
Điều 14. Quyn và nhim v của Đại hi đồng cổ đông
Điều 15. Các đại diện được y quyn
Điều 16. Thay đổi các quyn
Điều 17. Triu tập Đại hi đồng cổ đông, chương trình hp và thông báo họp Đại hi
đồng cổ đông
Điều 18. Các điu kin tiếnnh họp Đại hi đồng cđông
Điều 19. Th thc tiến hành hp và biu quyết tại Đại hi đồng cổ đông
Điều 20. Thông qua quyết định của Đại hi đồng cổ đông
Điều 21. Thm quyn và th thc ly ý kiến c đông bằng văn bản để thông qua quyết
đnh của Đại hi đồng cổ đông
Điều 22. Biên bn hp Đại hi đồng cđông
Điều 23. Yêu cu hy b quyết đnh của Đại hi đồng cổ đông
VII. HỘI ĐỒNG QUN TR
Điều 24. Thành phn và nhim k ca thành viên Hội đồng qun tr
Điều 25. Quyn hn và nhim v ca Hi đồng qun tr
Điều 26. Ch tch Hi đồng qun tr
Điều 27. Các cuc hp ca Hội đồng qun tr
VIII. TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, CÁN B QUN LÝ KHÁC VÀ THƯ KÝ
CÔNG TY
Điều 28. T chc b máy qun lý
Điều 29. Cán b qun lý
Điều 30. B nhim, min nhim, nhim v và quyn hn của Giám đốc (Tng giám đốc)
điều hành
Điều 31. Thư ký Công ty
IX. BAN KIM SOÁT
Điều 32. Thành viên Ban kim soát
Điều 33. Ban kim soát
X. NHIM V CA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUN TR, THÀNH VIÊN BAN
KIỂM SOÁT, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) ĐIỀU HÀNH VÀ CÁN B QUN
LÝ KHÁC
Điều 34. Trách nhim cn trng
Điều 35. Trách nhim trung thực và tránh các xung đột v quyn li
Điều 36. Trách nhim v thit hi và bi thường
XI. QUYỀN ĐIỀU TRA S SÁCH VÀ HỒ SƠ CÔNG TY
Điều 37. Quyn điều tra s sách và h
XII. CÔNG NHÂN VIÊN VÀ CÔNG ĐOÀN
Điều 38. ng nn viên và công đoàn
XIII. PHÂN PHI LI NHUN
Điều 39. Phân phi li nhun
XIV. TÀI KHON NGÂN HÀNG, QU D TRỮ, NĂM TÀI CHÍNH VÀ HỆ THNG
K TOÁN
Điều 40. Tài khon ngân hàng
Điều 41. m tài chính
Điều 42. Chế độ kế toán
XV. BÁO CÁO THƯNG NIÊN, TRÁCH NHIM CÔNG B THÔNG TIN, THÔNG
BÁO RA CÔNG CHÚNG
Điều 43. Báo cáo tài chính năm, sáu tháng và quý
Điều 44. Báo cáo thường niên
XVI. KIM TOÁN CÔNG TY
Điều 45. Kim toán
XVII. CON DU