Mẫu Đơn đăng ký hành ngh x lý, tiêu hu cht tahir nguy hi
***
..........(1)........... CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày ... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐĂNG KÝ
HÀNH NGHỀ XỬ LÝ, TIÊU HUỶ CHẤT THẢI NGUY HẠI
(cp mi/gia hạn/điều chnh Giy phép)
Kính gi: ................(2)....................
1. Phn khai chung:
Tên t chức, cá nhân đăng ký:
Địa chỉ văn phòng:
Điện thoi: Fax: E-mail:
Tài khon s: ti :
CMTND (nếu là cá nhân) s: ngày cấp: nơi cấp:
Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp: nơi cấp:
Tên cơ sở (nếu ):
Địa chỉ cơ sở:
Điện thoi: Fax: E-mail:
Tên người liên h:
Mã s QLCTNH hin có (trường hp đăng ký gia hạn hoặc điều chnh Giy phép):
Giy phép QLCTNH giá trị đến ngày (trường hợp đăng ký gia hạn hoặc điều chnh Giy phép): … / … /
…...
2. Địa bàn hoạt động đăng ký:
X, tiêu hu CTNH cho các ch ngun thải trên địa bàn sau:
ng Tnh
Ghi tên vùng theo bng 2 ca Ph lc 6 của Thông tư này Ghi tên tng tnh hoc ghi «toàn b vùn
Ch t x lý, tiêu hu CTNH
3. Danh sách các phương tiện, thiết b chuyên dng:
TT Tên phương tiện, thiết b* Sng
(đơn vị)
Loi hình
(lưu giữ/x , tiêu hu)
(*Hồ sơ kỹ thut kèm theo)
4. Danh sách CTNH đăng ký xử lý, tiêu hu:
TT Tên cht thi Trng thái
tn ti
(rn/lng/bùn)
Sng
đăng ký/năm
(kg)
Mã CTNH Loi phương tiện,
thiết b chuyên
dụng và phương
án x, tiêu hu
Mức độ x lý,
tiêu hu (tương
đương tiêu
chun nào)
Tng số lượng
5. Danh sách các cán b, nhân viên tham gia qun CTNH:
TT H và tên Trình độ chuyênn** Chc danh Ghi chú
(** Bn sao hồ sơ, văn bằng, chng ch liên quan kèm theo)
6. Danh sách các hồ sơ, giấy tờ đi kèm:
-
-
-
Tôi xin cam đoan rằng nhng thông tin cung cp ở trên là đúng sự thật. Đề ngh quý Cơ quan xem xét hồ sơ
và cp (hoc gia hạn hay điu chnh) Giy phép.
...................(3)....................
(Ký, ghi h tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên t chc đăng ký (nếu là t chc);
(2) CQCPơng ứng theo quy định ti Mc 3 phn I của Thông tư này;
(3) Cá nhân đăng ký hoặc thủ trưởng hay người được u quyn ca t chức đăng ký.
B.2. Các hồ sơ, giấy t kèm theo Đơn đăng ký hành ngh x lý, tiêu hu CTNH
1. Bn sao Quyết định thành lập cơ sở hoc Giy chng nhận đăng kinh doanh; Giấy phép xây dựng cơ
s và các giy phép liên quan kc.
2. Bn sao Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trưng kèm theo bản sao Báo cáo đánh giá
tác động môi trường hoc các hsơ, giấy ttương đương theo quy định tại điểm 2.1 Mc 2 Phn II ca
Thông tư này.
3. Bn t cơ sở đã đầu tư xây dựng (quy mô, din tích, đồ chức năng, quy hoạch, thiết kế kiến
trúc...).
4. H sơ k thut ca các công nghệ, phương tiện, thiết b chuyên dụng đã đầu tư cho việc lưu giữ tm thi
và x, tiêu hu CTNH, gm các ni dung sau:
a) t chi tiết đặc tính k thut ca các công nghệ, phương tiện, thiết b chuyên dng (chức năng, ng
sut, quy mô, ti trng, ch thước, thiết kế, cu to, thiết b ph tr, tính cht các loi CTNH có khnăng
qun …), chứng minh được khnăng đáp ứng các điều kiện theo quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4
2.5 Mc 2 Phn II của Thông tư này;
b) Các ph lục kèm theo như ảnh chp, bn thiết kế, ch định k thut ca nhà sn xut, bn sao giy chng
nhn tiêu chun chất lượng k thut...
5. H sơ k thut ca h thng, thiết b, bin pháp k thut kim soát ô nhim và bo v môi trưng đã đầu
tư tại cơ sở, gm các ni dung sau:
a) Mô t chi tiết đặc tính k thut ca h thng, thiết b, bin pháp kim soát ô nhim và bo vệ môi trường
(chức năng, ng suất, quy mô, kích thước, thiết kế, cu to, thiết b ph trợ…) như: h thng ng bao,
mái che; h thng thoát nưc; ng trình x nưc thi; h thng x khí thi; h thng thông gió, điều
hoà nhiệt độ, x không khí mùi; h thng thu gom, lưu gi cht thi rn phát sinh t sinh hot sn
xut…;
b) Các ph lục kèm theo như ảnh chp, bn thiết kế...
6. H sơ k thut ca h thng quan trắc môi trường tại cơ sở (theo u cu của cơ quan phê duyệt Báo cáo
đánh giá tác động môi trường hoc CQCP).
7. lch trích ngang ca các cán b k thuật đội ngũ nhân viên vn hành kèm theo bản sao các văn
bng, chng ch liên quan.
8. Quy trình vn hành an toàn các ng nghệ, phương tiện, thiết b chuyên dng (kèm theo bản hướng dn
dạng đồ để n trong sở trên các phương tiện, thiết b) gm các ni dung: quy trình hay thao tác
vn hành chun; các du hiu ca tình trng vn hành không an toàn và thao tác x; quy trình và tn sut
bo trì; các vấn đề liên quan kc.
9. Kế hoch kim soát ô nhim và bo vệ môi trường gm các ni dung: kế hoch, quy trình thc hin, vn
hành các h thng, thiết b, bin pháp k thut kim soát ô nhim và bo vệ môi trường đã được đầu tư; các
tiêu chuẩn môi trưng được áp dng; kế hoch vệ sinh phương tiện, thiết bsở; các bin pháp qun
; các vấn đề liên quan khác.
10. Chương trình giám sát môi trường, giám sát vận hành đánh giá hiệu qu x , tiêu hu CTNH gm
các nội dung sau: đo đạc thường xuyên các thông s vnước thi, khí thi, cht thi rn, chất lượng môi
trường xung quanh, các điều kin vn hành và hiu qu x, tiêu hu CTNH.
11. Kế hoch v an toàn lao động và bo v sc kho cho cán b, nhân viên và lái xe (kèm theo bản hưng
dn dạng sơ đồ để dán trong sở) gm các ni dung: th tc, bin pháp bảo đảm an toàn lao động và bo
v sc kho; trang b bo hnhân; các vn đ ln quan khác.
12. Kế hoch phòng nga và ng phó s c (kèm theo bản hướng dn dạng sơ đồ để dán trong sở) gm
các ni dung: bin pháp, quy trình phòng nga, ng phó khn cấp đối vi các loi s cth xy ra (cháy,
n, rỉ, đổ tràn, tai nạn lao động, tai nạn giao thông…); đồ thoát người; th tc thông báo yêu cu
tr giúp khi có s c (địa ch, số đin thoi, trình tthông báo cho các cơ quan liên quan như môi trường,
ng an, phòng cháy cha cháy, y tế...); phương án, địa điểm cp cứu người; tình hung và kế hoạch sơ tán
người tại cơ sở và khu vc ph cn; bin pháp x ô nhiễm môi trường sau khi kết thúc s c; các vấn đề
liên quan kc.
13. Kế hoạch đào tạo định k hàng năm cho cán b nhân viên (kèm theo i liệu đào tạo cho các kh
đào tạo t t chc) v: vn hành an toàn các công nghệ, phương tin, thiết b chuyên dng; bo v môi
trường; an toàn lao động và bo v sc kho; phòng nga và ng phó s c.
14. Kế hoch x ô nhim và bo vệ môi trường khi chm dt hoạt động.
15. Bn sao Giy phép QLCTNH hin (trưng hợp đăng ký gia hn hoặc điu chnh).
16. Báo cáo vic thc hiện các chương trình, kế hoch nêu tại điểm 9 đến điểm 13 trên trong ng mt
năm gần nhất (trường hợp đăng ký gia hạn hoặc điều chnh Giy phép).
17. Bn sao tt cả các báo cáo QLCTNH đã gửi CQCP định k 06 tháng mt ln theo mu ti Ph lc 4 (C)
của Thông tư này trong vòng mt năm gần nht (trường hp đăng ký gia hạn hoặc điều chnh Giy phép).
18. Bn sao tt c các Biên bn thanh tra, kiểm tra các văn bản kết lun ln quan của các cơ quan thm
quyn trong khong thi gian từ lúc được cp (hoc gia hạn hay điu chnh) Giy phép ln gn nhất (trường
hợp đăng ký gia hạn hoặc điều chnh Giy phép).
19. Đơn đăng ký các thông tin thuc loi bí mt ni b ca t chức, cá nhân đăng hành ngh x, tiêu
hu CTNH để yêu cu CQCP không cung cp rng rãi (nếu cn thiết), bao gm danh mc các thông tin
gii trình lý do.
H sơ đăng ký gia hn hoặc điu chnh Giy phép ch cn bao gm các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến vic gia
hn hoặc điều chnh Giy phép như đã nêu tại điểm 15 đến điểm 18 trên và các hồ sơ, giy t khác có sa
đổi, b sung, cp nht (nếu có), trong đó phi nêu rõ nhng ni dung sa đổi, b sung hoc cp nht so vi
b hồ sơ đăng ký np lần trước.
Tt c bn sao hồ sơ, giấy t nêu trên không cnng chứng nhưng phải được t chức, cá nhân đăng ký
hành ngh x lý, tiêu hu CTNH đóng dấu xác nhn.