
M U D TH O ĐI U L CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TR LÊNẪ Ự Ả Ề Ệ Ở
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------o0o---------
D TH O ĐI U LỰ Ả Ề Ệ
CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N Ệ Ữ Ạ
HAI THÀNH VIÊN TR LÊNỞ
(Doanh nghi p l u ý: D th o đi u l này có tính tham kh o.ệ ư ự ả ề ệ ả
Doanh nghi p có th s a đi các đi u kho n nh ng không đc trái v i quy đnh c a Lu t Doanhệ ể ử ổ ề ả ư ượ ớ ị ủ ậ
nghi p năm 2005)ệ
Căn c vào: ứ
Lu t Doanh nghi p s 60/2005/QH11 đc Qu c h i n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ậ ệ ố ượ ố ộ ướ ộ ộ ủ ệ
Đi u l này thông qua b i các thành viên sáng l p ngày.......tháng. ......năm ..... t i............ề ệ ở ậ ạ
CH NG IƯƠ
QUY ĐNH CHUNGỊ
ĐI U 1. TÊN G I, TR S C A CÔNG TYỀ Ọ Ụ Ở Ủ
1.1 Tên Công ty: CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N....Ệ Ữ Ạ
Tên b ng ti ng n c ngoài: ằ ế ướ ..... COMPANY LIMITED
Tên vi t t t:ế ắ ..... CO .,LTD
1.2 Đa ch tr s chính: ị ỉ ụ ở
Đi n tho i: Fax: ệ ạ
1.3 Công ty có th thay đi đa ch tr s giao d ch, đt văn phòng đi di n ho c chi nhánh t i các đa ể ổ ị ỉ ụ ở ị ặ ạ ệ ặ ạ ị
ph ng khác theo quy t đnh c a H i đng Thành viên và phù h p v i quy đnh c a pháp lu t.ươ ế ị ủ ộ ồ ợ ớ ị ủ ậ
ĐI U 2. HÌNH TH CỀ Ứ
Công ty TNHH là Công ty trách nhi m h u h n có hai thành viên tr lên, s l ng thành viên không v t ệ ữ ạ ở ố ượ ượ
quá 50.
2.1 Thành viên ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a doanh nghi p trong ph m ị ệ ề ả ợ ụ ả ủ ệ ạ
vi s v n cam k t góp vào doanh nghi p;ố ố ế ệ
2.3 Ph n v n góp c a thành viên ch đc chuy n nh ng theo quy đnh t i các đi u 23, 24 và 25 c a ầ ố ủ ỉ ượ ể ượ ị ạ ề ủ
Đi u l này.ề ệ
2.3 Công ty có t cách pháp nhân k t ngày đc c p Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ư ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
2.4 Công ty không đc quy n phát hành c ph n.ượ ề ổ ầ
2.5 Công ty là m t t ch c kinh t h ch toán kinh t đc l p, có con d u riêng, đc m tài kho n ti n ộ ổ ứ ế ạ ế ộ ậ ấ ượ ở ả ề
Vi t Nam và ngo i t t i ngân hàng theo quy đnh c a Pháp lu t.ệ ạ ệ ạ ị ủ ậ
ĐI U 3. NGÀNH NGH KINH DOANHỀ Ề
-
ĐI U 4. THÀNH VIÊN CÔNG TYỀ
Công ty đc thành l p b i các thành viên sau:ượ ậ ở
4.1 Ông (bà) Gi i tính: Dân t c: Qu c t ch: ớ ộ ố ị
Sinh ngày:
Ch ng minh nhân dân s : ứ ố

Ngày c p: N i c p: Công an .ấ ơ ấ
N i đăng ký h kh u th ng trú:ơ ộ ẩ ườ
Ch hi n t i:ỗ ở ệ ạ
4.2 Ông (bà) Gi i tính: Dân t c: Qu c t ch:ớ ộ ố ị
Sinh ngày:
Ch ng minh nhân dân s : ứ ố
Ngày c p: N i c p: Công an .ấ ơ ấ
N i đăng ký h kh u th ng trú:ơ ộ ẩ ườ
Ch hi n t i:ỗ ở ệ ạ
4.3 ......
ĐI U 5. V NỀ Ố
26.1 V n đi u l c a Công ty là đng ( đng Vi t Nam).ố ề ệ ủ ồ ồ ệ
26.2 Ph n v n góp và giá tr v n góp c a các thành viên:ầ ố ị ố ủ
TT Tên thành viên Ph n v n gópầ ố T lỷ ệ Hình th c ứ
góp v nố
1
2
...
ĐI U 6. S ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊNỀ Ổ
6.1 Khi góp đ giá tr ph n v n góp, Thành viên đc ghi vào s thành viên công ty;ủ ị ầ ố ượ ổ
6.2 Công ty l p s đăng ký thành viên ngay sau khi đăng ký kinh doanh. S đăng ký thành viên có các n i ậ ổ ổ ộ
dung ch y u sau đây:ủ ế
a) Tên, đa ch tr s chính c a công ty;ị ỉ ụ ở ủ
b) H , tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng th c cá ọ ị ỉ ườ ố ị ố ấ ứ ộ ế ặ ứ ự
nhân h p pháp khác đi v i thành viên là cá nhân; tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s quy t đnh thành ợ ố ớ ị ỉ ườ ố ị ố ế ị
l p ho c s đăng ký kinh doanh đi v i thành viên là t ch c;ậ ặ ố ố ớ ổ ứ
c) Giá tr v n góp t i th i đi m góp v n và ph n v n góp c a t ng thành viên; th i đi m góp v n; lo i tàiị ố ạ ờ ể ố ầ ố ủ ừ ờ ể ố ạ
s n góp v n, s l ng, giá tr c a t ng lo i tài s n góp v n;ả ố ố ượ ị ủ ừ ạ ả ố
d) Ch ký c a thành viên là cá nhân ho c c a ng i đi di n theo pháp lu t c a thành viên là t ch c;ữ ủ ặ ủ ườ ạ ệ ậ ủ ổ ứ
đ) S và ngày c p gi y ch ng nh n ph n v n góp c a t ng thành viên.ố ấ ấ ứ ậ ầ ố ủ ừ
6.3 S đăng ký thành viên đc l u gi t i tr s chính c a công ty. ổ ượ ư ữ ạ ụ ở ủ
ĐI U 7. QUY N VÀ NGHĨA V C A THÀNH VIÊN CÔNG TYỀ Ề Ụ Ủ
7.1 Thành viên Công ty có quy n:ề
a) Tham d h p H i đng thành viên, th o lu n, ki n ngh , bi u quy t các v n đ thu c th m quy n c a ự ọ ộ ồ ả ậ ế ị ể ế ấ ề ộ ẩ ề ủ
H i đng thành viên;ộ ồ
b) Có s phi u bi u quy t t ng ng v i ph n v n góp;ố ế ể ế ươ ứ ớ ầ ố
c) Ki m tra, xem xét, tra c u, sao chép ho c trích l c s đăng ký thành viên, s ghi chép và theo dõi các ể ứ ặ ụ ổ ổ
giao d ch, s k toán, báo cáo tài chính h ng năm, s biên b n h p H i đng thành viên, các gi y t và tài ị ổ ế ằ ổ ả ọ ộ ồ ấ ờ
li u khác c a công ty;ệ ủ
d) Đc chia l i nhu n t ng ng v i ph n v n góp sau khi công ty đã n p đ thu và hoàn thành các ượ ợ ậ ươ ứ ớ ầ ố ộ ủ ế
nghĩa v tài chính khác theo quy đnh c a pháp lu t;ụ ị ủ ậ

đ) Đc chia giá tr tài s n còn l i c a công ty t ng ng v i ph n v n góp khi công ty gi i th ho c phá ượ ị ả ạ ủ ươ ứ ớ ầ ố ả ể ặ
s n;ả
e) Đc u tiên góp thêm v n vào công ty khi công ty tăng v n đi u l ; đc quy n chuy n nh ng m t ượ ư ố ố ề ệ ượ ề ể ượ ộ
ph n ho c toàn b ph n v n góp;ầ ặ ộ ầ ố
g) Khi u n i ho c kh i ki n Giám đc [T ng giám đc] khi không th c hi n đúng nghĩa v , gây thi t h iế ạ ặ ở ệ ố ổ ố ự ệ ụ ệ ạ
đn l i ích c a thành viên ho c công ty theo quy đnh c a pháp lu t;ế ợ ủ ặ ị ủ ậ
h) Đnh đo t ph n v n góp c a mình b ng cách chuy n nh ng, đ th a k , t ng, cho và cách khác theo ị ạ ầ ố ủ ằ ể ượ ể ừ ế ặ
quy đnh c a pháp lu t và Đi u l này;ị ủ ậ ề ệ
i) Thành viên ho c nhóm thành viên s h u trên 25% v n đi u l ặ ở ữ ố ề ệ [ho c m t t l khác nh h n]ặ ộ ỷ ệ ỏ ơ , tr ừ
tr ng h p quy đnh t i đi m k kho n 7.1 Đi u này, có quy n yêu c u tri u t p h p H i đng thành viênườ ợ ị ạ ể ả ề ề ầ ệ ậ ọ ộ ồ
đ gi i quy t nh ng v n đ thu c th m quy n H i đng thành viên;ể ả ế ữ ấ ề ộ ẩ ề ộ ồ
k) Tr ng h p công ty có m t thành viên s h u trên 75% v n đi u l ườ ợ ộ ở ữ ố ề ệ [và Đi u l công ty không quy đnhề ệ ị
m t t l khác nh h n theo quy đnh t i đi m i kho n 7.1 Đi u này]ộ ỷ ệ ỏ ơ ị ạ ể ả ề thì các thành viên thi u s h p nhau ể ố ợ
l i đng nhiên có quy n nh quy đnh t i đi m i kho n 7.1 Đi u này;ạ ươ ề ư ị ạ ể ả ề
l) Các quy n khác theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p.ề ị ủ ậ ệ
7.2 Nghĩa v c a thành viên Công ty:ụ ủ
a) Góp đ, đúng h n s v n đã cam k t và ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c aủ ạ ố ố ế ị ệ ề ả ợ ụ ả ủ
công ty trong ph m vi s v n đã cam k t góp vào công ty; không đc rút v n đã góp ra kh i công ty d iạ ố ố ế ượ ố ỏ ướ
m i hình th c,ọ ứ tr tr ng h p quy đnh t i các đi u 23, 24, 25 và 27 c a Đi u l này. ừ ườ ợ ị ạ ề ủ ề ệ
b) Tuân th Đi u l này.ủ ề ệ
c) Ch p hành quy t đnh c a H i đng thành viên.ấ ế ị ủ ộ ồ
d) Ch u trách nhi m cá nhân khi nhân danh công ty đ th c hi n các hành vi sau đây:ị ệ ể ự ệ
i. Vi ph m pháp lu t;ạ ậ
ii. Ti n hành kinh doanh ho c giao d ch khác không nh m ph c v l i ích c a công ty và gây thi t h i choế ặ ị ằ ụ ụ ợ ủ ệ ạ
ng i khác;ườ
iii. Thanh toán các kho n n ch a đn h n tr c nguy c tài chính có th x y ra đi v i công ty.ả ợ ư ế ạ ướ ơ ể ả ố ớ
đ) Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p.ự ệ ụ ị ủ ậ ệ
CH NG IIƯƠ
C C U T CH C VÀ QU N LÝ CÔNG TYƠ Ấ Ổ Ứ Ả
ĐI U 8. H I ĐNG THÀNH VIÊNỀ Ộ Ồ
8.1 H i đng thành viên g m các thành viên, là c quan quy t đnh cao nh t c a công ty. Thành ộ ồ ồ ơ ế ị ấ ủ
viên là t ch c ch đnh ng i đi di n theo u quy n tham gia H i đng thành viên. H i đng ổ ứ ỉ ị ườ ạ ệ ỷ ề ộ ồ ộ ồ
thành viên h p m i năm ít nh t 1 l n (Đnh k ngày.....tháng...)ọ ỗ ấ ầ ị ỳ
8.2 H i đng thành viên có các quy n và nhi m v sau đây:ộ ồ ề ệ ụ
a) Quy t đnh chi n l c phát tri n và k ho ch kinh doanh h ng năm c a công ty;ế ị ế ượ ể ế ạ ằ ủ
b) Quy t đnh tăng ho c gi m v n đi u l , quy t đnh th i đi m và ph ng th c huy đng thêm ế ị ặ ả ố ề ệ ế ị ờ ể ươ ứ ộ
v n;ố
c) Quy t đnh ph ng th c đu t và d án đu t có giá tr trên 50% ế ị ươ ứ ầ ư ự ầ ư ị [ho c m t t l khác nh ặ ộ ỷ ệ ỏ
h n]ơ t ng giá tr tài s n đc ghi trong báo cáo tài chính t i th i đi m công b g n nh t c a côngổ ị ả ượ ạ ờ ể ố ầ ấ ủ
ty;
d) Quy t đnh gi i pháp phát tri n th tr ng, ti p th và chuy n giao công ngh ; thông qua h p ế ị ả ể ị ườ ế ị ể ệ ợ
đng vay, cho vay, bán tài s n có giá tr b ng ho c l n h n 50% ồ ả ị ằ ặ ớ ơ [ho c m t t l khác nh h n] ặ ộ ỷ ệ ỏ ơ
t ng giá tr tài s n đc ghi trong báo cáo tài chính t i th i đi m công b g n nh t c a công ty;ổ ị ả ượ ạ ờ ể ố ầ ấ ủ
đ) B u, mi n nhi m, bãi nhi m Ch t ch H i đng thành viên; quy t đnh b nhi m, mi n ầ ễ ệ ệ ủ ị ộ ồ ế ị ổ ệ ễ
nhi m, cách ch c, ký và ch m d t h p đng đi v i Giám đc [T ng giám đc], K toán tr ng ệ ứ ấ ứ ợ ồ ố ớ ố ổ ố ế ưở
[và ng i qu n lý khác]ườ ả ;

e) Quy t đnh m c l ng, th ng và l i ích khác đi v i Ch t ch H i đng thành viên, Giám đcế ị ứ ươ ưở ợ ố ớ ủ ị ộ ồ ố
[T ng giám đc], K toán tr ng ổ ố ế ưở [và ng i qu n lý khác]ườ ả ;
g) Thông qua báo cáo tài chính h ng năm, ph ng án s d ng và phân chia l i nhu n ho c ằ ươ ử ụ ợ ậ ặ
ph ng án x lý l c a công ty;ươ ử ỗ ủ
h) Quy t đnh c c u t ch c qu n lý công ty;ế ị ơ ấ ổ ứ ả
i) Quy t đnh thành l p công ty con, chi nhánh, văn phòng đi di n;ế ị ậ ạ ệ
k) S a đi, b sung Đi u l công ty;ử ổ ổ ề ệ
l) Quy t đnh t ch c l i công ty;ế ị ổ ứ ạ
m) Quy t đnh gi i th ho c yêu c u phá s n công ty;ế ị ả ể ặ ầ ả
ĐI U 9. NG I ĐI DI N THEO U QUY N Ề ƯỜ Ạ Ệ Ỷ Ề
9.1 Vi c ch đnh ng i đi di n theo u quy n ph i b ng văn b n, đc thông báo đn công ty ệ ỉ ị ườ ạ ệ ỷ ề ả ằ ả ượ ế
và c quan đăng ký kinh doanh trong th i h n b y ngày làm vi c k t ngày ch đnh. Thông báo ơ ờ ạ ả ệ ể ừ ỉ ị
ph i có các n i dung ch y u sau đây: ả ộ ủ ế
a) Tên, đa ch tr s chính, qu c t ch, s và ngày quy t đnh thành l p ho c đăng ký kinh doanh;ị ỉ ụ ở ố ị ố ế ị ậ ặ
b) T l v n góp, s và ngày c p gi y ch ng nh n ph n v n góp;ỷ ệ ố ố ấ ấ ứ ậ ầ ố
c) H , tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng ọ ị ỉ ườ ố ị ố ấ ứ ộ ế ặ ứ
th c cá nhân h p pháp khác c a ng i đi di n theo u quy n đc ch đnh;ự ợ ủ ườ ạ ệ ỷ ề ượ ỉ ị
d) Th i h n u quy n;ờ ạ ỷ ề
đ) H , tên, ch ký c a ng i đi di n theo pháp lu t c a thành viên, c a ng i đi di n theo u ọ ữ ủ ườ ạ ệ ậ ủ ủ ườ ạ ệ ỷ
quy n c a thành viên.ề ủ
9.2 Ng i đi di n theo u quy n ph i có các tiêu chu n và đi u ki n sau đây:ườ ạ ệ ỷ ề ả ẩ ề ệ
a) Đ năng l c hành vi dân s ;ủ ự ự
b) Không thu c đi t ng b c m thành l p và qu n lý doanh nghi p;ộ ố ượ ị ấ ậ ả ệ
c) Có trình đ chuyên môn, kinh nghi m trong qu n lý kinh doanh ho c trong ngành, ngh kinh ộ ệ ả ặ ề
doanh ch y u c a công ty;ủ ế ủ
9.3 Ng i đi di n theo u quy n nhân danh thành viên th c hi n các quy n và nghĩa v c a ườ ạ ệ ỷ ề ự ệ ề ụ ủ
thành viên H i đng thành viên theo quy đnh c a Đi u l này. M i h n ch c a thành viên đi ộ ồ ị ủ ề ệ ọ ạ ế ủ ố
v i ng i đi di n theo u quy n c a mình trong vi c th c hi n các quy n thành viên thông qua ớ ườ ạ ệ ỷ ề ủ ệ ự ệ ề
H i đng thành viên đu không có hi u l c pháp lý đi v i bên th ba. ộ ồ ề ệ ự ố ớ ứ
9.4 Ng i đi di n theo u quy n có nghĩa v tham d đy đ các cu c h p c a H i đng thành ườ ạ ệ ỷ ề ụ ự ầ ủ ộ ọ ủ ộ ồ
viên; th c hi n các quy n và nghĩa v c a thành viên H i đng thành viên m t cách trung th c, ự ệ ề ụ ủ ộ ồ ộ ự
c n tr ng, t t nh t, b o v t i đa l i ích h p pháp c a thành viên và công ty.ẩ ọ ố ấ ả ệ ố ợ ợ ủ
9.5 Ng i đi di n theo u quy n có s phi u bi u quy t t ng ng v i ph n v n góp đc u ườ ạ ệ ỷ ề ố ế ể ế ươ ứ ớ ầ ố ượ ỷ
quy n. ề
ĐI U 10. CH T CH H I ĐNG THÀNH VIÊNỀ Ủ Ị Ộ Ồ
10.1 H i đng thành viên b u m t thành viên làm Ch t ch. Ch t ch H i đng thành viên có th ộ ồ ầ ộ ủ ị ủ ị ộ ồ ể
kiêm Giám đc [T ng giám đc] công ty.ố ổ ố
10.2 Ch t ch H i đng thành viên có các quy n và nhi m v sau đây:ủ ị ộ ồ ề ệ ụ
a) Chu n b ho c t ch c vi c chu n b ch ng trình, k ho ch ho t đng c a H i đng thành ẩ ị ặ ổ ứ ệ ẩ ị ươ ế ạ ạ ộ ủ ộ ồ
viên;
b) Chu n b ho c t ch c vi c chu n b ch ng trình, n i dung, tài li u h p H i đng thành viên ẩ ị ặ ổ ứ ệ ẩ ị ươ ộ ệ ọ ộ ồ
ho c đ l y ý ki n các thành viên;ặ ể ấ ế
c) Tri u t p và ch trì cu c h p H i đng thành viên ho c t ch c vi c l y ý ki n các thành viên;ệ ậ ủ ộ ọ ộ ồ ặ ổ ứ ệ ấ ế
d) Giám sát ho c t ch c giám sát vi c th c hi n các quy t đnh c a H i đng thành viên;ặ ổ ứ ệ ự ệ ế ị ủ ộ ồ
đ) Thay m t H i đng thành viên ký các quy t đnh c a H i đng thành viên;ặ ộ ồ ế ị ủ ộ ồ

10.3 Nhi m k c a Ch t ch H i đng thành viên không quá năm năm ệ ỳ ủ ủ ị ộ ồ [ho c s năm khác nh ặ ố ỏ
h n]ơ. Ch t ch H i đng thành viên có th đc b u l i v i s nhi m k không h n ch .ủ ị ộ ồ ể ượ ầ ạ ớ ố ệ ỳ ạ ế
10.4 Tr ng h p v ng m t thì Ch t ch H i đng thành viên u quy n b ng văn b n cho m t ườ ợ ắ ặ ủ ị ộ ồ ỷ ề ằ ả ộ
thành viên th c hi n các quy n và nhi m v c a Ch t ch H i đng thành viên. Tr ng h p ự ệ ề ệ ụ ủ ủ ị ộ ồ ườ ợ
không có thành viên đc u quy n ho c Ch t ch H i đng thành viên không làm vi c đc thì ượ ỷ ề ặ ủ ị ộ ồ ệ ượ
các thành viên còn l i b u m t ng i trong s các thành viên t m th i th c hi n quy n và nhi m ạ ầ ộ ườ ố ạ ờ ự ệ ề ệ
v c a Ch t ch H i đng thành viên theo nguyên t c đa s quá bán.ụ ủ ủ ị ộ ồ ắ ố
ĐI U 11. TRI U T P H P H I ĐNG THÀNH VIÊNỀ Ệ Ậ Ọ Ộ Ồ
11.1 H i đng thành viên đc tri u t p h p b t c khi nào theo yêu c u c a Ch t ch H i đng ộ ồ ượ ệ ậ ọ ấ ứ ầ ủ ủ ị ộ ồ
thành viên ho c theo yêu c u c a thành viên ho c nhóm thành viên quy đnh t i đi m i và đi m k ặ ầ ủ ặ ị ạ ể ể
kho n 7.1 Đi u 7 c a Đi u l này. Cu c h p c a H i đng thành viên đc t ch c t i tr s ả ề ủ ề ệ ộ ọ ủ ộ ồ ượ ổ ứ ạ ụ ở
chính c a công ty ủ[ho c m t đa đi m khác]ặ ộ ị ể .
Ch t ch H i đng thành viên chu n b ho c t ch c vi c chu n b ch ng trình, n i dung tài li uủ ị ộ ồ ẩ ị ặ ổ ứ ệ ẩ ị ươ ộ ệ
và tri u t p h p H i đng thành viên. Thành viên có quy n ki n ngh b ng văn b n v ch ng ệ ậ ọ ộ ồ ề ế ị ằ ả ề ươ
trình h p. Ki n ngh ph i có các n i dung ch y u sau đây: ọ ế ị ả ộ ủ ế
a) H , tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng ọ ị ỉ ườ ố ị ố ấ ứ ộ ế ặ ứ
th c cá nhân h p pháp khác đi v i thành viên là cá nhân; tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s ự ợ ố ớ ị ỉ ườ ố ị ố
quy t đnh thành l p ho c s đăng ký kinh doanh đi v i thành viên là t ch c; h , tên, ch ký ế ị ậ ặ ố ố ớ ổ ứ ọ ữ
c a thành viên ho c ng i đi di n theo u quy n;ủ ặ ườ ạ ệ ỷ ề
b) T l ph n v n góp, s và ngày c p gi y ch ng nh n ph n v n góp;ỷ ệ ầ ố ố ấ ấ ứ ậ ầ ố
c) N i dung ki n ngh đa vào ch ng trình h p;ộ ế ị ư ươ ọ
d) Lý do ki n ngh .ế ị
Ch t ch H i đng thành viên ph i ch p thu n ki n ngh và b sung ch ng trình h p H i đng ủ ị ộ ồ ả ấ ậ ế ị ổ ươ ọ ộ ồ
thành viên n u ki n ngh có đ n i dung theo quy đnh đc g i đn tr s chính c a công ty ế ế ị ủ ộ ị ượ ử ế ụ ở ủ
ch m nh t m t ngày làm vi c tr c ngày h p H i đng thành viên; tr ng h p ki n ngh đc ậ ấ ộ ệ ướ ọ ộ ồ ườ ợ ế ị ượ
đ trình ngay tr c khi h p thì ki n ngh đc ch p thu n n u đa s các thành viên d h p đng ệ ướ ọ ế ị ượ ấ ậ ế ố ự ọ ồ
ý.
11.2 Thông báo m i h p H i đng thành viên có th b ng gi y m i, đi n tho i, fax, telex ho c ờ ọ ộ ồ ể ằ ấ ờ ệ ạ ặ
các ph ng ti n đi n t khác và đc g i tr c ti p đn t ng thành viên H i đng thành viên. N iươ ệ ệ ử ượ ử ự ế ế ừ ộ ồ ộ
dung thông báo m i h p ph i xác đnh rõ th i gian, đa đi m và ch ng trình h p.ờ ọ ả ị ờ ị ể ươ ọ
Ch ng trình và tài li u h p ph i đc g i cho thành viên công ty tr c khi h p. Tài li u s ươ ệ ọ ả ượ ử ướ ọ ệ ử
d ng trong cu c h p liên quan đn quy t đnh v s a đi, b sung Đi u l công ty, thông qua ụ ộ ọ ế ế ị ề ử ổ ổ ề ệ
ph ng h ng phát tri n công ty, thông qua báo cáo tài chính h ng năm, t ch c l i ho c gi i thươ ướ ể ằ ổ ứ ạ ặ ả ể
công ty ph i đc g i đn các thành viên ch m nh t hai ngày làm vi c tr c ngày h p. ả ượ ử ế ậ ấ ệ ướ ọ
11.3 Tr ng h p Ch t ch H i đng thành viên không tri u t p h p H i đng thành viên theo yêuườ ợ ủ ị ộ ồ ệ ậ ọ ộ ồ
c u c a thành viên, nhóm thành viên theo quy đnh t i đi m k và đi m l kho n 7.1 Đi u 7 c a ầ ủ ị ạ ể ể ả ề ủ
Đi u l này trong th i h n m i lăm ngày k t ngày nh n đc yêu c u thì thành viên, nhóm ề ệ ờ ạ ườ ể ừ ậ ượ ầ
thành viên đó tri u t p h p H i đng thành viên; trong tr ng h p này, n u xét th y c n thi t, ệ ậ ọ ộ ồ ườ ợ ế ấ ầ ế
yêu c u c quan đăng ký kinh doanh giám sát vi c t ch c và ti n hành h p H i đng thành viên; ầ ơ ệ ổ ứ ế ọ ộ ồ
đng th i, có quy n nhân danh mình ho c nhân danh công ty kh i ki n Ch t ch H i đng thành ồ ờ ề ặ ở ệ ủ ị ộ ồ
viên v vi c không th c hi n đúng nghĩa v qu n lý, gây thi t h i đn l i ích h p pháp c a thànhề ệ ự ệ ụ ả ệ ạ ế ợ ợ ủ
viên ho c nhóm thành viên đó.ặ
11.4 Yêu c u tri u t p h p H i đng thành viên theo quy đnh t i kho n 11.3 Đi u này ph i b ngầ ệ ậ ọ ộ ồ ị ạ ả ề ả ằ
văn b n, có các n i dung ch y u sau đây: ả ộ ủ ế
a) H , tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u ho c ch ng ọ ị ỉ ườ ố ị ố ấ ứ ộ ế ặ ứ
th c cá nhân h p pháp khác đi v i thành viên là cá nhân; tên, đa ch th ng trú, qu c t ch, s ự ợ ố ớ ị ỉ ườ ố ị ố

