
PHIẾU THEO DÕI GÂY MÊ HỒI SỨC
Họ
và
tên:........................................................................
Tuổi:
..........
?
Nam
? Nữ
Chẩn
đoán:.....................................................................
..........
..........
..........
..........
..........
..........
..........
..........
Ngày
……..
...thá
ng…..
.…
năm
20…
…....
Tiền
mê:................................................................
Tác
dụng
:......................................................................
Nặng
:
……
……..
.
….Ca
o:
……
……
…......
Loại
mổ:.............................................................
Tư
thế
mổ:.............................................................
Ngư
ời
gây
mê:..............................................................
Ngư
ời
mổ:..............................................................
Phươ
ng
pháp
vô
cảm:.............................................................
......................................................................
......................................................................
Nhóm máu:……..
Người thử chéo
………………….....
Đánh
giá
trước
mổ
- ASA
1 2 3
4 5
- Dạ
dày
đầy/
Cấp
cứu
-
Malla
mpati
: 1 2
3 4
- Dị
ứng
- Tiền
sử/
Thuốc
dùng
liên
quan
GMHS
HA
v Mx
v
ʌ Mn
ʌ
v
v
50
50
10
20
30
40
50
1
0
20
30
40
50
1
0
20
30
40
50
1
0
20
30
40
50
NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN

Bất
thườn
g lâm
sàng/
cận
lâm
sàng
liên
quan
GMH
S
Nhiệt
độ
Mất
máu

Nước
tiểu
ALĐ
MP/A
LĐM
PB/A
LĐM
TU
Nhịp
thở
HÔ
HẤ
P
Máy
Mê
TTLT
FeCO
2
Áp
lực
SpO2
FiO2
%
Halot
an
TỔN
G
CỘN
G
TH
UỐ
C

DỊCH
TRUY
ỀN
QU
AN
SÁ
T
TỔNG THỜI
GIAN MÊ
- Bắt đầu mê ·- Bắt đầu mê ·
Ghi chú: ALĐP
ALĐMPB
ALTMTT
TTLT
: Áp lực động mạch phổi
: Áp lực động lực động mạch phổi bit
: Áp lực tĩnh mạch trung tâm
: Thể tích khí lưu thông (VT)
FeCO2
SpO2
HA mx
HA mn
: Áp lực CO2 vào cuối thời kỳ thở ra
: % bão hoà Oxy máu động mạch
: Huyết áp tối đa
: Huyết áp tối thiểu
- Bắt đầu mổ - Bắt đầu mổ

