
QUY T ĐNH C A BAN GIÁM ĐCẾ Ị Ủ Ố
CÔNG TY TNHH ………….
V/v Ban hành quy ch ếcông tác phí
-Căn c ứLu t doanh nghi p ngày ậ ệ 17 tháng 06 năm 2020.
-Căn c vào đi u l t ch c và ho t đng c a Công ty.ứ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
-Căn c vào quy ch tài chính c a Công ty.ứ ế ủ
- Căn c vào ch c năng và quy n h n c a Ban Giám đc Công ty.ứ ứ ề ạ ủ ố
BAN GIÁM ĐC CÔNG TYỐ
QUY T ĐNHẾ Ị
Đi u 1:ề Ban hành quy ch ếCông tác phí cho Cán b công nhân viên c a Công ty TNHH ộ ủ
………..
Đi u 2:ề Các quy t đnh, quy ch tr c đây trái v i quy t đnh, quy ch này đu không ế ị ế ướ ớ ế ị ế ề
còn giá trị.
Đi u 3:ề Quy t đnh có hi u l c k t ngày ký. Các nhân viên và các b ph n liên quan ế ị ệ ự ể ừ ộ ậ
ch u trách nhi m th c hi n.ị ệ ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- L uư: NS.
CÔNG TY TNHH …………
- 1 -
CÔNG TY TNHH ………...
=========o0o=========
S : /QĐ-DHT-2020ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
=========o0o=========
Phúc Yên, ngày 01 tháng 01 năm 2021

QUY CH ẾCÔNG TÁC PHÍ
CÔNG TY TNHH ……….
(Ban hành Kèm theo quy t đnh sế ị ố: /QĐ-DHT-2021 ngày 01/ 01/2021 c a Giám đc Côngủ ố
ty)
CH NG IƯƠ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1.ề Ph m vi và đi t ng đi u ch nhạ ố ượ ề ỉ
- Ch đ này quy đnh đnh m c công tác phí đi v i t t c cán b nhân viên đangế ộ ị ị ứ ố ớ ấ ả ộ
làm vi c t i Công ty ệ ạ TNHH ………….., đc các c p có th m quy n c đi công tác trongượ ấ ẩ ề ử
và ngoài n c (n u có).ướ ế
- Đi v i m t s tr ng h p đc bi t, ch đ công tác phí và các tr c p có thố ớ ộ ố ườ ợ ặ ệ ế ộ ợ ấ ể
đc áp d ng theo các quy đnh khác do Giám Đc Công ượ ụ ị ố ty ban hành.
Đi u 2.ề Gi i thích các kho n công tác phíả ả :
Công tác phí bao g m các lo i chi phí th ng xuyên và ph bi n sau đây:ồ ạ ườ ổ ế
1-“Chi phí đi l i” là kho n ti n chi mua vé máy bay, vé tàu, vé xe, ti n thuê ph ngạ ả ề ề ươ
ti n đi l i và các kho n chi phí h p l khác ph c v cho nhu c u công tác.ệ ạ ả ợ ệ ụ ụ ầ
2- “Chi phí l u trú” là ti n phòng ng (không bao g m các d ch v c a khách s nư ề ủ ồ ị ụ ủ ạ
cung c p) đi v i nh ng tr ng h p đi công tác t 01 ngày tr lên, không k th i gian điấ ố ớ ữ ườ ợ ừ ở ể ờ
trên máy bay, tàu l a, các ph ng ti n đi l i khác trong th i gian đi công tác.ử ươ ệ ạ ờ
3- “Ph c p công tác phí” là kho n chi nh m h tr cho cán b nhân viên Công tyụ ấ ả ằ ỗ ợ ộ
khi đi công tác có thêm ti n đ tr đ m c ăn bình th ng hàng ngày và các d ch v t iề ể ả ủ ứ ườ ị ụ ố
thi u ph c v cho sinh ho t cá nhân hàng ngày trong th i gian công tác.ể ụ ụ ạ ờ
- 2 -
CÔNG TY TNHH ……….
=========o0o=========
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
=========o0o=========
Phúc Yên, ngày 01 tháng 01 năm 2021

4- “Chi phí giao d ch” là kho n chi phí chiêu đãi khách m i c a Công ty.ị ả ờ ủ
5- “Chi phí khác” là kho n chi phí cho vi c gả ệ ửi Fax, Internet, th t vì m c đíchư ừ ụ
công v , chi phí in n, sao ch p tài li u ph c v cho chuy n đi công tác.ụ ấ ụ ệ ụ ụ ế
Đi u 3.ề Các nguyên t c chungắ
1 - Nh ng ng i đc c đi công tác tuy t đi không đc xem công tác phí làữ ườ ượ ử ệ ố ượ
kho n thu nh p c a b n thân ho c đ k t h p gi i quy t nh ng nhu c u riêng t khôngả ậ ủ ả ặ ể ế ợ ả ế ữ ầ ư
có liên quan gì đn m c đích yêu c u và n i dung chuy n đi công tác.ế ụ ầ ộ ế
2 - Tr ng h p cán b nhân viên đi công tác mà phía m i ch đài th m t ph n cácườ ợ ộ ờ ỉ ọ ộ ầ
kho n chi phí thì ph n còn l i s đc thanh toán theo quy đnh t i ch ng II Quy chả ầ ạ ẽ ượ ị ạ ươ ế
này.
3 - Công tác phí ch đc thanh toán t i đa b ng đnh m c đc quy đnh trong quyỉ ượ ố ằ ị ứ ượ ị
ch này (tr m t s tr ng h p đc bi t ph i đc Giám Đc ch p thu n thì đc thanhế ừ ộ ố ườ ợ ặ ệ ả ượ ố ấ ậ ượ
toán v t đnh m c). H n m c công tác phí quy đnh t i Quy Ch này có th đc Giámượ ị ứ ạ ứ ị ạ ế ể ượ
Đc xem xét đi u ch nh l i cho phù h p m i năm m t l n.ố ề ỉ ạ ợ ỗ ộ ầ
4 - Ng i nào ch a n p báo cáo thanh toán ti n công tác phí t m ng chuy n tr cườ ư ộ ề ạ ứ ế ướ
thì không đc xét t m ng công tác phí cho chuy n k ti p.ượ ạ ứ ế ế ế
5 - Các đnh m c chi phí nêu t i Quy Ch nàyị ứ ạ ế ch aư bao g m ph n thu GTGT vàồ ầ ế
các kho n thu khác (n u có).ả ế ế
6. Khi có nhu c u ti p khách ph i xin ý ki n ch p thu n c a Giám Đc tr c b ngầ ế ả ế ấ ậ ủ ố ướ ằ
văn b n. Trong tr ng h p g p thì ph i xin ý ki n qua đi n tho i nh ng sau đó ph i cóả ườ ợ ấ ả ế ệ ạ ư ả
văn b n b sung. Ph i d toán tr c m c chi phí và đc Giám đc duy t.ả ổ ả ự ướ ứ ượ ố ệ
CH NG IIƯƠ
CH Đ CÔNG TÁC PHÍẾ Ộ
Đi u 4.ề Phân h ng th h ng công tác phíạ ụ ưở
Đi t ng th h ng các kho n công tác phí đc phân thành các h ng sau đây:ố ượ ụ ưở ả ượ ạ
- H ng A:ạ Nh ng ng i gi ch c v qu n lý trong Công ty, bao g m: Giám đc,ữ ườ ữ ứ ụ ả ồ ố
các Phó Giám đcố, K toán tr ng.ế ưở
- 3 -

- H ng B:ạ Chuyên viên, kinh t viên, bao g m: K toán, nhân viên kinh doanh, ế ồ ế nhân
viên hành chính…
- H ng C:ạ T t c các nhân viên còn l i c a Công ty.ấ ả ạ ủ
Đi u 5ề . H n m c công tác phí ạ ứ đi l i, ăn và chi phí khácạ ở
Stt N i dungộH ng AạH ng BạH ng Cạ
1
Chi phí đi l i (theoạ
th c t phát sinh cănự ế
c vào vé c a cácứ ủ
ph ng ti n giaoươ ệ
thông. Tr ng h pườ ợ
không có vé thì sẽ
đc thanh toán theoượ
giá c c c a th iướ ủ ờ
đi m hi n t i phátể ệ ạ
sinh trên th tr ng)ị ườ
- Máy bay, tàu
gi ng n m, xe ô tôườ ằ
gi ng n m, Taxiườ ằ
- Tàu gi ng n m, ườ ằ
xe ô tô gi ng n m,ườ ằ
Taxi
- Máy bay khi có s ự
phê duy t c a BGĐệ ủ
- Tàu gh m m, ô tôế ề
khách
- Xe buýt, xe ôm
- Máy bay, taxi khi
có s phê duy t c aự ệ ủ
BGĐ
2
Chi phí l u trú (theoư
th c t phát sinhự ế
nh ng không v tư ượ
quá)
- Có ch ng t : ứ ừ
500.000 VNĐ/ngày
- Không có ch ng ứ
t : ừ
400. 000 VNĐ/ngày
- Có ch ng t :ứ ừ
400. 000 VNĐ/ngày
- Không có ch ng ứ
t : ừ
300. 000 VNĐ/ngày
- Có ch ng t : ứ ừ
300. 000 VNĐ/ngày
- Không có ch ng ứ
t : ừ
200. 000 VNĐ/ngày
3
Phụ
c pấ
sinh
ho tạ
phí
Trong n cướ
(bao g m cồ ả
ti n ăn,ề
u ng)ố
300.000 VNĐ/ngày 200.000 VNĐ/ngày 100.000 VNĐ/ngày
N c ngoàiướ
(qui đi theoổ
USD t i th iạ ờ
đi m phátể
sinh)
20 USD/ngày 15 USD/ngày 10 USD/ngày
- 4 -

4
Chi phí giao d chị
(theo th c t phátự ế
sinh và đc BGĐượ
phê duy t nh ngệ ư
không v t quá)ượ
≤ 5.000.000
VNĐ/l n công tácầ
≤ 3.000.000
VNĐ/l n công tácầ
≤ 1.000.000
VNĐ/l n công tácầ
5 Chi phí khácTheo th c t phát ự ế
sinh và h p lýợ
Theo th c t phát ự ế
sinh và h p lýợ
Theo th c t phát ự ế
sinh và h p lýợ
Đi u 6:ề H n m c khoán công tác phí s d ng xe g n máy cá nhân: ạ ứ ử ụ ắ (bao g m ti nồ ề
xăng và ti n g i xeề ử ).
Chi phí xăng xe đc ph c p: 03 lít xăng/100km đi v i xe không ch hàng, 07 lítượ ụ ấ ố ớ ở
xăng/100km đi v i xe có ch hàng (giá xăng đc tính theo giá t i th i đi m phát sinh)ố ớ ở ượ ạ ờ ể
CH NG IIIƯƠ
TH T C T M NG Ủ Ụ Ạ Ứ VÀ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ
Đi u ề 7 . Th t c và th m quy n t m ng công tác phí ủ ụ ẩ ề ạ ứ
- Cán b nhân viên đi công tác căn c vào th i gian d ki n có trách nhi m l pộ ứ ờ ự ế ệ ậ
Gi y đ ngh t m ng công tác phí theo h n m c quy đnh c a Quy ch này.ấ ề ị ạ ứ ạ ứ ị ủ ế
- Giám Đc (ho c Phó Giám Đc đc y quy n) có th m quy n duy t chi t mố ặ ố ượ ủ ề ẩ ề ệ ạ
ng công tác phí cho cán b nhân viên tr c thu c.ứ ộ ự ộ
- K toán tr ng có trách nhi m ki m tra th t c và h n m c t m ng công tác phíế ưở ệ ể ủ ụ ạ ứ ạ ứ
tr c khi ng chi.ướ ứ
Đi u ề 8 . Th t c thanh toán công tác phí t m ngủ ụ ạ ứ
- Cán b , nhân viên đi công tác v ph i làm th t c thanh tộ ề ả ủ ụ oán t m ng theo m uạ ứ ẫ
n đnh trong vòng ấ ị 10 ngày (không tính th b y, ch nh t và các ngày l ) k t ứ ả ủ ậ ễ ể ừ ngày k tế
thúc chuy n công tác tr v l i Công ế ở ề ạ ty. Báo cáo thanh toán ti n t m ng ph i kèm theoề ạ ứ ả
đy đ các ch ng t (bao g m hóa đn tài chính, hóa đn bán l , phi u thu....) theo quyầ ủ ứ ừ ồ ơ ơ ẻ ế
đnh c a Pháp lu t đ có th ch ng minh chi phí th c t phát sinh trong chuy n công tác.ị ủ ậ ể ể ứ ự ế ế
- 5 -

