
MÔ HÌNH LÝ THUY T MÁC-XÍTẾ
MÔ HÌNH LÝ THUY T MÁC-XÍTẾ
VÀ QUAN ĐI M C A Đ NG TA Ể Ủ Ả
VÀ QUAN ĐI M C A Đ NG TA Ể Ủ Ả
V QHQTỀ
V QHQTỀ
Bài 4

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
P. Vioti & M. Kaupi,
P. Vioti & M. Kaupi, Lý lu n QHQTậ
Lý lu n QHQTậ, ph n IV ầ
, ph n IV ầ
“Ch nghĩa toàn c u: s ph thu c và h th ng ủ ầ ự ụ ộ ệ ố
“Ch nghĩa toàn c u: s ph thu c và h th ng ủ ầ ự ụ ộ ệ ố
th gi i TBCN,” tr. 611-694.ế ớ
th gi i TBCN,” tr. 611-694.ế ớ
HVQHQT,
HVQHQT, Lý lu n QHQTậ
Lý lu n QHQTậ. Immanuel
. Immanuel
Wallerstein, S h ng th nh và suy vong trong ự ư ị
Wallerstein, S h ng th nh và suy vong trong ự ư ị
t ng lai c a h th ng TBCN th gi i: nh ng ươ ủ ệ ố ế ớ ữ
t ng lai c a h th ng TBCN th gi i: nh ng ươ ủ ệ ố ế ớ ữ
quan ni m cho phân tích so sánh” tr. 154.ệ
quan ni m cho phân tích so sánh” tr. 154.ệ
V.I.Lênin: Toàn t p, t p 26, Nxb. Ti n b , ậ ậ ế ộ
V.I.Lênin: Toàn t p, t p 26, Nxb. Ti n b , ậ ậ ế ộ
Mátxc va, 1980, ch ng 5 “V th i đ i ngày ơ ươ ề ờ ạ
Mátxc va, 1980, ch ng 5 “V th i đ i ngày ơ ươ ề ờ ạ
nay.”
nay.”
Nguy n Dy Niên, T t ng Ngo i giao H Chí ễ ư ưở ạ ồ
Nguy n Dy Niên, T t ng Ngo i giao H Chí ễ ư ưở ạ ồ
Minh, Nxb. Chính tr qu c gia, 2002.ị ố
Minh, Nxb. Chính tr qu c gia, 2002.ị ố

HOÀN C NH RA Đ I:Ả Ờ
HOÀN C NH RA Đ I:Ả Ờ
Uy tín c a “T b n lu n” và “Tuyên ngôn Đ ng ủ ư ả ậ ả
Uy tín c a “T b n lu n” và “Tuyên ngôn Đ ng ủ ư ả ậ ả
c ng s n” c a Mác và Ăng-ghen.ộ ả ủ
c ng s n” c a Mác và Ăng-ghen.ộ ả ủ
S ra đ i nhà n c XHCN đ u tiên.ự ờ ướ ầ
S ra đ i nhà n c XHCN đ u tiên.ự ờ ướ ầ
Nh ng lu n đi m c a V.I.Lenin v QHQT.ữ ậ ể ủ ề
Nh ng lu n đi m c a V.I.Lenin v QHQT.ữ ậ ể ủ ề
Th c t đ i đ u gi a 2 h th ng CNTB và CNXH.ự ế ố ầ ữ ệ ố
Th c t đ i đ u gi a 2 h th ng CNTB và CNXH.ự ế ố ầ ữ ệ ố
Đ I DI N TIÊU BI U:Ạ Ệ Ể
Đ I DI N TIÊU BI U:Ạ Ệ Ể
M
Mác, Ăng-ghen, Lê-nin
ác, Ăng-ghen, Lê-nin
Mao Tr ch Đông, H Chí Minh, P. Castroạ ồ
Mao Tr ch Đông, H Chí Minh, P. Castroạ ồ

1. M
1. MÔ HÌNH MÁC-XÍT KINH ĐI NỂ
Ô HÌNH MÁC-XÍT KINH ĐI NỂ
Nh ng đi m khác bi t c b n so v i mô hình lý ữ ể ệ ơ ả ớ
Nh ng đi m khác bi t c b n so v i mô hình lý ữ ể ệ ơ ả ớ
thuy t hiên th c ch nghĩa và t do ch nghĩaế ự ủ ự ủ
thuy t hiên th c ch nghĩa và t do ch nghĩaế ự ủ ự ủ :
:
V hình th c nó không đ c trình bày m t cách đ c ề ứ ượ ộ ộ
l p và riêng bi t, mà là b ph n c u thành c a h c ậ ệ ộ ậ ấ ủ ọ
thuy t c a Mác v xã h i. ế ủ ề ộ
Th hai, mô hình Mác-xít đ c xây d ng trên ti n đ ứ ượ ự ề ề
lý lu n cho r ng QHQT cũng nh quan h xã h i nói ậ ằ ư ệ ộ
chung b chi ph i b i không ph i “đ u tranh giành ị ố ở ả ấ
quy n l c” có ngu n g c t b n ch t “x u xa” ham ề ự ồ ố ừ ả ấ ấ
mu n quy n l c vô đ c a con ng i nh nh ng ố ề ự ộ ủ ườ ư ữ
ng i hi n th c ch nghĩa quan ni m hay b i “lý ườ ệ ự ủ ệ ở
t ng và giá tr t do” v n là b n ch t “t t đ p” n i ưở ị ự ố ả ấ ố ẹ ổ
tr i c a con ng i nh các nhà t do ch nghĩa ộ ủ ườ ư ự ủ
kh ng đ nh, mà b i ẳ ị ở “ph ng th c s n xu t ra sinh ươ ứ ả ấ
ho t v t chạ ậ ất” c a xã h i (kinh t ) và “ủ ộ ế đ u tranh giai ấ
c p”ấ (ý th c h )ứ ệ .

2. Mô hình Mác-xít – Lê-nin-nít
2. Mô hình Mác-xít – Lê-nin-nít
Lênin kiên trì và phát tri n ch nghĩa Mác theo ể ủ
Lênin kiên trì và phát tri n ch nghĩa Mác theo ể ủ
khuynh h ng cách m ng (trái v i khuynh h ng ướ ạ ớ ướ
khuynh h ng cách m ng (trái v i khuynh h ng ướ ạ ớ ướ
c i l ng);ả ươ
c i l ng);ả ươ
V QHQT, v n trung thành v i lu n đ n n t ng ề ẫ ớ ậ ề ề ả
V QHQT, v n trung thành v i lu n đ n n t ng ề ẫ ớ ậ ề ề ả
mác-xít nh ng phát tri n và c th hoá h n. Đi u ư ể ụ ể ơ ề
mác-xít nh ng phát tri n và c th hoá h n. Đi u ư ể ụ ể ơ ề
này th hi n r t rõ qua lu n đi m c a Lê-nin v ể ệ ấ ậ ể ủ ề
này th hi n r t rõ qua lu n đi m c a Lê-nin v ể ệ ấ ậ ể ủ ề
th i đ i m i, v ch nghĩa qu c t vô s n, v ờ ạ ớ ề ủ ố ế ả ề
th i đ i m i, v ch nghĩa qu c t vô s n, v ờ ạ ớ ề ủ ố ế ả ề
quan h gi a các l c l ng cách m ng, v m i ệ ữ ự ượ ạ ề ố
quan h gi a các l c l ng cách m ng, v m i ệ ữ ự ượ ạ ề ố
quan h gi a chính sách đ i n i và đ i ngo i; v ệ ữ ố ộ ố ạ ề
quan h gi a chính sách đ i n i và đ i ngo i; v ệ ữ ố ộ ố ạ ề
chi n tranh, cách m ng và hoà bình; v l i d ng ế ạ ề ợ ụ
chi n tranh, cách m ng và hoà bình; v l i d ng ế ạ ề ợ ụ
mâu thu n trong hàng ngũ các n c đ qu c và ẫ ướ ế ố
mâu thu n trong hàng ngũ các n c đ qu c và ẫ ướ ế ố
hoà hoãn trong quan h v i các n c t b n;ệ ớ ướ ư ả
hoà hoãn trong quan h v i các n c t b n;ệ ớ ướ ư ả
Quan tr
Quan tr ng nh t là Lênin đã b sung m i quan ọ ấ ổ ố
ng nh t là Lênin đã b sung m i quan ọ ấ ổ ố
h gi a n c thu c đ a và đ qu c (ch nghĩa ệ ữ ướ ộ ị ế ố ủ
h gi a n c thu c đ a và đ qu c (ch nghĩa ệ ữ ướ ộ ị ế ố ủ
đ qu c và h th ng thu c đ a) - đi u mà h c ế ố ệ ố ộ ị ề ọ
đ qu c và h th ng thu c đ a) - đi u mà h c ế ố ệ ố ộ ị ề ọ
thuy t Mác ch a đ c p.ế ư ề ậ
thuy t Mác ch a đ c p.ế ư ề ậ

