1. M i quan h gi a kinh t v i chi n tranh và qu c phòng ế ế
H Chí Minh không nh ng tác ph m tính kinh đi n v m i quan h kinh
t v i chi n tranh qu c phòng, ch a đi u ki n bàn m t cách h th ng, đ yế ế ư
đ các v n đ v lý lu n, th c ti n k t h p kinh t v i qu c phòng. Tuy nhiên, t ế ế ư
t ng v m i quan h kinh t v i chi n tranh qu c phòng đ c Ng i đ c pưở ế ế ượ ườ
trong nhi u bài vi t, bài nói, trong nh ng th i gian, đi u ki n hoàn c nh khác nhau ế
thì h t s c sâu s c và phong phú.ế
- Trên c s ti p thu tinh hoa t t ng kinh t quân s th gi i, trong đó đ c bi t làơ ế ư ưở ế ế
Kinh t quân s Mác - xítế . Kinh t quân s Mác - Lênin lu n gi i ngu n g c, b nế
ch t c a chi n tranh; m i quan h bi n ch ng kinh t chi n tranh, kinh t ế ế ế ế
qu c phòng; đ c p m t cách toàn di n các v n đ v kinh t quân s : ti m l c ế
kinh t , ti m l c kinh t quân s , chu n b đ ng viên kinh t cho chi n tranh,ế ế ế ế
k t h p kinh t v i qu c phòng, đ u tranh kinh t trong chi n tranh, vai trò quânế ế ế ế
đ i đ i v i phát tri n kinh t ế
- Trên c s l p tr ng duy v t bi n ch ng, H Chí Minh đã s m đánh giá đúngơ ườ
đ n b n ch t, qui lu t c a chi n tranh, tác đ ng c a chi n tranh đ n đ i s ng xã h i. ế ế ế
Ng i cho r ng “Đ qu c ch nghĩa ngu n g c c a chi n tranh. Đ qu c chườ ế ế ế
nghĩa do M , Pháp, Anh c m đ u m t m t thì đang th c hi n chi n tranh xâm l c ế ượ
Đông Nam Á Cu, m t m t đang chu n b chi n tranh th gi i” ế ế 1.
- Khác v i C. Mác, Ph. ĂngghenLênin, H Chí Minh không nghiên c u chung
nh t v ch nghĩa đ qu c mà Ng i đi vào m t n th cn đ qu c c th , đó là ế ườ ế
th c dân Pháp. T đó Ng i rút ra k t lu n chung nh t. Theo Ng i, cu c chi n ườ ế ườ ế
tranh do th c dân Pháp ti n hành Vi t Nam cu c chi n tranh m l c. Ng c ế ế ượ ượ
l i cu c chi n tranh c a nhân n Vi t Nam ch ng th c dân Pháp xâm l c là cu c ế ượ
chi n tranh nh m b o v đ c l p ch quy n th ng nh t đ t n c. Đ che d uế ướ
b n ch t xâm l c, bóc l t thu c đ a, th c dân Pháp tuyên truy n r ng, vi c hi n ượ
di n c a Pháp Đông D ng s “khai hoá văn minh”, s b o h c a “M u ươ
1 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.6, tr.123
qu c”, th c hi n s m nh b o đ m công lý,… Nguy n ái Qu c V ch tr n b n ch t
cái g i “khai hoá văn minh c a th c n Pháp” chính nh m m c tiêu bóc l t
nhân dân các n c thu c đ a. Không ch bóc l t v kinh t b ng nhi u nh th c,ướ ế
bi n pháp nh c p bóc, thu khoá, mua r , bán đ t còn bóc l t b ng c “thu ư ướ ế ế
máu thông qua vi c b t lính c n c thu c đ a đi đánh thuê cho th c dân Pháp; ướ
đ u đ c b ng văn hoá, thu c phi n, r u. Trong tác ph m “Ch đ th c n Pháp ượ ế
x Đông D ng”(1928), Ng i vi t: “Trong khi bóc l t ng i b n x , b n đ ươ ườ ế ườ ế
qu c Pháp l i cho là đang đem l i s giáo d cn ch cho h 2. V ch tr n m c
đích th c s c a vi c phát tri n giao thông c a th c dân Pháp các n c thu c đ a ướ
là nh m m c đích quân s , đàn áp, c đ ng quân đ đàn áp phong trào đ u tranh c a ơ
nhân dân b n x . Ng i vi t: “Th c dân Pháp đánh giá công n khai hoá c a h ườ ế ơ
Đông D ng b ng nh ng kilômet đ ng cái h đã đ p b ng ti n công s cươ ườ
c a ng i An Nam. Song, ng i Pháp cũng ch đ t đ ng xe l a nh ng n i h ườ ườ ườ ơ
c n dùng đ chuyên ch hàng hoá hay quân đ i đ đàn áp dân chúng; đ ng ườ
đ p không ph i đ cho ng i b n x đi,nh ng ng i y không có quy n t do ườ ườ
đi l i ngay c khi đi t t nh y sang t nh khác, mà là đ ph c v cho ng i Âu”ườ 3
- Trên c s quán tri t sâu s c quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lênin v m iơ
quan h kinh t v i chi n tranh, kinh t v i qu c phòng, v n d ng vào đi u ki n ế ế ế
cách m ng Vi t Nam, H Chí Minh cho r ng, kinh t đi u ki n đ xây d ng, ế
c ng c n n qu c phòng toàn dân, b o đ m cho s th ng l i c a công cu c kháng
chi n, ki n qu c. Vai trò đó c a kinh t đ c th hi n t p trung kh năng b oế ế ế ượ
đ m c s v t ch t k thu t, khí trang b , l ng th c, th c ph m, quân trang, ơ ươ
quân d ng... cho l c l ng vũ trang. Ng i nói: “Cung c p đ súng đ n, đ c m áo ượ ườ ơ
cho b đ i, thì b đ i m i đánh th ng tr n, đi u đó r t rõ ràng d hi u” 4.
- Theo H Chí Minh, m t trong nh ng ngun nhân dân đ n th ng l i c a nhân ế
n ta trong kng chi n ch ng pháp ế Là do n i chúng ta đ ng viên kinhơ t đ cế ượ
2 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.2, tr. 343
3 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.1, tr 392
4 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.6, tr 295
thành công, vì chúng tabi t đ ng viên kinh t m t cách khôn khéo, th c l c c aế ế
chúng ta m i đ c đ y đ b n b ượ 5. Trong th g i nông dân thi đua canh tác,ư
Ng i còn ch ra r ng: "Mu n đánh th ng thì quân ta ph i ăn no. Mu n ăn no thìườ
ph i có nhi u l ng th c..., th c túc thì binh c ng!” ươ ườ 6.
- Kinh t gi vai t quy t đ nh đ i v i qu c phòng song đ n l t nó, qu cế ế ế ượ
phòng và chi n tranh l i có s tác đ ng tr l i đ i v i kinh t . S tác đ ng tr l iế ế
đó đ c Ch t ch H Chí Minh ch rõ: “M t khi chi n tranh đã bùng n n i nào,ượ ế ơ
nh h ng c a s lan tràn kh p các n i khác. Ch ng nh ng th , còn nh ưở ơ ế
h ng sâu s c đ n t t c các ho t đ ng kinh t , chính tr , n hoá c a toàn x ...ưở ế ế
Chi n tranh không nh ng ch phát đ ng trong đ a h t quân s ti n ph ng màế ươ
còn phát đ ng c trong đ a h t h u ph ng” ươ 7.
Nh v y, m c H Chí Minh không ch b n ch t c a chi n tranh, m iư ế
quan h kinh t v i chi n tranh, nh ng qua phân tích c a ng i có th th y rõ b n ế ế ư ườ
ch t c a chi n tranh, vai trò quy t đ nh c a kinh t đ i v i chi n tranh. ế ế ế ế
2. K t h p kinh t v i qu c phòng.ế ế
phamthanhquangnam@gmail.com
5 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.4, tr 447
6 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.6, tr 178
7 H Chí Minh toàn t p, Nxb CTQG, H. 2000, t.4, tr 84