MÓNG CỌC
1. Dữ liệu tính toán
2. Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp
E ≥ H
1
2

2

B = h: chiu cao i cọc
0,7ℎ
=45°
22

=45°
2
=45°+
2
F.S = 3 (áp lực sau đài chưa đạt trạng thái bị động)
: dung trọng của đất từ y đài đến mặt đất
b: cnh của đáy đài theo phương vuông góc với H
E: mođul đang hồi của đất
==: ứng sut theo phương ngang
k: hsố áp lực theo phương ngang
ka: hsố áp lực theo phương ngang chủ động
kp: hsố áp lực theo phương ngang bị động
3. Xác định sức chịu tải của cc Pc
Cọc bê tông cốt thép
Theo vật liệu làm cọc
=
=(+)
: hsố ảnh ng bởi độ mnh ca cọc
Rb: cường độ chịu nén cho phép của bê ng
Ra: cường độ chịu kéo cho phép của thép
Ab: diện tích tiết diện ngang ca tông trong cọc
Aa: diện tích tiết diện ngang ca thép trong cọc
: hsố vật liệu: có 2 cách xác định
Tra bảng:
=
=
ℎ
=
ò
r: bán kính cọc tròn hay cạnh cọc vuông
d: cạnh ngn của tiết diện chữ nhật
Tính toán: =1,0280,0000288
l
0,0016
l
l
=
=
=

=4
b: cạnh của cọc vuông
dp: đường kinh tương đương
,: hệ số phụ thuộc vào hình thức liên kết của 2 đầu thanh
Theo đất nền
Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (chỉ tiêu cơ học, phương pháp tĩnh học) (c,)
=
=
+
=
+
As: diện tích phần cọc tiếp c với đất = u×l
u: chu vi của tiết diện cọc
l: chiu dài ca cọc
Ap: diện tích tiết diện ngang ca cọc
qp: cường độ chịu tải mũi
fs: h số ma sát hông
=+
: ứng suất hữu hiu theo phương ngang tại giữa mi lp đất thứ i
FSs = (1,5÷2) hệ số an toàn phần hông
FSp = (2÷3) hệ số an toàn phần mũi
=
Lớpđ
ất
Độsâ
u
(m)
Độsâugiữal
ớp
(m)
Chiềud
ày li
(m)
c
(kPa
)
(
)
sin
tan
k
s

(kPa
)
(kPa
)

(kPa
)

kN/
m
1
2
Theo chỉ tiêu cơ (chỉ tiêu vật lý, phương pháp thng kê tra bảng)
=+
=: thành phần chịu mũi
mR: tra bảng
Ap: diện tích tiết diện ngang của mũi
qp: tra bảng (cường độ chịu tải phần mũi)
=
 : thành phần chịu hông
u: chu vi của tiết diện cọc
Mf: hệ số của phần ma sát (tra bảng)
Fsi: hệ số ma sát của lớp thứ i (tra bng)
li: chiều dài của phần cọc tiếp xúc với đất lớp thứ i
=
 (  )
<6 
=(6÷10)
=(11÷20)
>21  ktc = 1,75
1,65
1,5
1,4
= ; đ
; đ
ý
Lớpđất
Độsâu
(m) Độsâutb
li
(m) mf fsi
(T/m2)
mffsili
1
2
Theo vật liệu làm cọc
=(+)
=
, ; Ru ≤ 6Mpa: khi đổ bê tông dưới c, bùn
=
; Ru ≤ 7Mpa: khi đổ tông trong hkhoan khô
R: mác thiết kế của bê tông
Ran: cường độ chịu kéo tính toán cho phép của cốt thép
Ru: cường độ chịu kéo tính toán cho phép của bê tông
> 28mm, =
,; Ran ≤ 200 Mpa
< 28mm, =
,; Ran ≤ 200 Mpa
Ab: diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc
Aa: diện tích tiết diện ngang của cốt thép trong cọc
Rc: cường độ tính toán của thép (giới hạn chảy của thép)
Theo điều kiện đất nền
=+
 (205-1998)
m: hệ số điều kin làm việc
mr, mf: h số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc và bên hông cọc
fsi: lực ma sát đơn vị giữa đất và cọc
qp: cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc
Đất dính: qp tra bảng
Đất rời: qp tinh theo công thức:
=0,75
+: cọc khoan nhồi, barrette
=
+: cọc ống giữ nguyên nhân
: trng lượng riêng của đất dưới mũi cọc
: trọng lượng riêng của đất trên mũi cọc
Theo t nghim SPT (xuyên tiêu chuẩn)
=1
3+(0,2+)
Na: chỉ số SPT của đất dưới mũi cọc