Các linh ki n đi n t c b n ơ
Nh đã đ c p trong ph n tr c, c linh ki n đi n t c b n trong m t m ch đi nư ướ ơ
t bao g m: đi n tr , t đi n , cu n c m . Do đâyc linh ki n c b n nên vi c đ u ơ
tiên khim quen v i các linh ki n này đó cách nh n bi t các lo i linh ki n khác ế
nhau, đ ng th i đ c đ c giá tr c lo i linh ki n khác nhau. ượ
Phân lo i đi n tr cách đ c đi n tr
Nh đã đ c p,nói m t cách nôm na, đi n tr đ c tr ng cho tính ch t c n tr dòngư ư
đi n. Chính vì th , khi s d ng đi n tr cho m t m ch đi n thì m t ph n năng l ng ế ượ
đi n s b tu hao đ duy trì m c đ chuy n d i c a dòng đi n. Nói m t cách khác
thì khi đi n tr ng l n thì dòng đi n đi qua ng nh và ng c l i khi đi n tr nh ượ
thì dòng đi n d dàng đ c truy n qua.Khi dòng đi n c ng đ I ch y qua m t v t ượ ườ
đi n tr R, đi n năng đ c chuy n thành nhi t năng v i công su t theo ph ng ượ ươ
trình sau:
P = I2.R
trong đó:
P công su t, đo theo W
I là c ng đ dòng đi n, đo b ng A ườ
R là đi n tr , đo theo Ω
Chính vì lý do y, khi phân lo i đi n tr , ng i ta th ng d a vào ng su t mà ườ ườ
phân lo i đi n tr . Và theoch pn lo i d a trên ng su t, thì đi n tr th ng ườ
đ c chia làm 3 lo i: ượ
- Đi n tr công su t nh
- Đi n tr công su t trung bình
- Đi n tr công su t l n.
Tuy nhiên, do ng d ng th c t và do c u t o riêng c a các v t ch t t o nên đi n tr ế
n thông th ng, đi n tr đ c chia thành 2 lo i: ườ ượ
- Đi n tr : là c lo i đi n tr công su t trungnh và nh hay là các đi n tr ch
cho pp c dòng đi n nh đi qua.
- Đi n tr công su t: là các đi n tr dùng trong c m ch đi n t có dòng đi n l n đi
qua hay nóich khác, c đi n tr này khi m ch ho t đ ng s t o ra m t l ng ượ
nhi t năng khá l n. Chínhth , chúng đ c c u t o nên t c v t li u ch u nhi t. ế ượ
Đ ti n cho quá trình theo i trong tài li u này, các khái ni m đi n tr đi n tr
ng su t đ c s d ng theo cách pn lo i trên. ượ
ch đ c giá tr c đi n tr y thông th ng cũng đ c phân làm 2 cách đ c, tu ườ ượ
theo các ký hi u có trên đi n tr . D i đây là hình v cách đ c đi n tr theo v ch ướ
u tn đi n tr .
Đ i v i các đi n tr giá tr đ c đ nh nghĩa theo v ch màu thì chúng ta có 3 lo i ượ
đi n tr : Đi n tr 4 v ch u và đi n tr 5 v ch màu và 6 v ch màu. Lo i đi n tr 4
v ch màu 5 v ch màu đ c ch ra trên nh v . Khi đ c các giá tr đi n tr 5 v ch ượ
u và 6 v ch màu tchúng ta c n ph i đ ý m t chút s khác nhau m t ct
v các giá tr . Tuy nhiên, cách đ c đi n tr u đ u d a trên các giá tr màu s c
đ c ghi trên đi n tr 1 cách tu n t : ượ
Đ i v i đi n tr 4 v ch màu
- V ch u th nh t: Ch giá tr ng ch c trong giá tr đi n tr
- V ch u th hai: Ch gtr ng đ n v trong giá tr đi n tr ơ
- V ch u th ba: Ch h s nhân v i gtr s mũ c a 10 dùng nhân v i gtr
đi n tr
- V ch u th 4: Ch giá tr sai s c a đi n tr
Đ i v i đi n tr 5 v ch màu
- V ch u th nh t: Ch giá tr ng trăm trong g tr đi n tr
- V ch u th hai: Ch gtr ng ch c trong gtr đi n tr
- V ch u th ba: Ch giá tr hàng đ n v trong giá tr đi n tr ơ
- V ch u th 4: Ch h s nhân v i gtr s mũ c a 10 dùng nhân v i giá tr đi n
tr
- V ch u th 5: Ch giá tr sai s c a đi n tr
d nh trên hình v , đi n tr 4 v ch màu phía tn có giá tr màu l n l t là: ư ượ
xanh y/xanh da tr i/vàng/u s cho ta m t giá tr t ng ng nh b ng màu l n ươ ư
l t là 5/6/4/1%. Ghép các gtr l n l t ta 56x10ượ ượ 4Ω=560kΩ sai s đi n tr
1%.
T ng t đi n tr 5 v ch màu có các màu l n l t là: Đ /cam/tím/đen/nâu s t ngươ ượ ươ
ng v i các gtr l n l t là 2/3/7/0/1%. Nh v y giá tr đi n tr chính ượ ư
237x100=237Ω, sai s 1%.
Phân lo i t đi n và cách đ c t đi n
T đi n theo đúngn g i chính linh ki n có ch c năng tích t năng l ng đi n, ượ
i m t cách nôm na. Cng th ng đ c dùng k t h p v i các đi n tr trong các ườ ượ ế
m ch đ nh th i b i kh năng tích t năng l ng đi n trong m t kho ng th i gian ượ
nh t đ nh. Đ ng th i t đi n cũng đ c s d ng trongc ngu n đi n v i ch c năng ượ
làm gi m đ g n sóng c a ngu n trongc ngu n xoay chi u, hay trong các m ch
l c b i ch c năng c a t i m t cách đ n gi n đó t ng n m ch (cho dòng đi n ơ
đi qua) đ i v i dòng đi n xoay chi u và h m ch đ i v i dòng đi n 1 chi u.
Trong m t s c m ch đi n đ n gi n, đ đ n gi n hóa trong qtrình tính toán hay ơ ơ
thay th t ng đ ng thì chúng ta th ng thay th m t t đi n b ng m t dây d nế ươ ươ ườ ế
khi có dòng xoay chi u đi qua hay tháo t ra kh i m ch khi có dòng m t chi u trong
m ch. Đi u này khá c n thi t khi th c hi n tính tn hay xác đ nh các s đ m ch ế ơ
t ng đ ng cho các m ch đi n t thông th ng. ươ ươ ườ
Hi n nay, trên th gi i có r t nhi u lo i t đi n khác nhau nh ng v c b n, chúng ta ế ư ơ
th chia t đi n thành hai lo i: T pn c c (có c c xác đ nh) t đi n kng
phân c c (kng xác đ nh c c d ng âm c th ). ươ
Đ đ c tr ng cho kh năng tích tr năng l ng đi n c a t đi n, ng i ta đ a ra ư ượ ườ ư
khái ni m đi n dung c a t đi n. Đi n dung ng cao thì kh năng tích tr năng
l ng c a t đi n càng l n ng c l i. Giá tr đi n dung đ c đo b ng đ n vượ ượ ượ ơ
Farad (hi u là F). Giá tr F là r t l n nên thông th ng trong c m ch đi n t , các ườ
giá tr t ch đo b ngc giá tr nh h n nh micro fara (μF), nano Fara (nF) hay ơ ư
picro Fara (pF).
1F=106μF=109nF=1012pF
T hoá
Kí hi u t hoá và hình d ng t hoá
T hóa m t lo i t phân c c. Chính vì th khi s d ng t hóau c u ng i s ế ườ
d ng ph i c m đúng chân c a t đi n v i đi n áp cung c p. Tng th ng, c lo i ườ
t a th ng có kí hi u cn c th cho ng i s d ng b ngc ký hi u + ho c = ườ ườ
t ng ng v i chân t . ươ
hai d ng t hóa thông th ng đó là t a có chân t i hai đ u tr tròn c a t (t ườ
ghi 220μF trên hình a) và lo i t hóa có 2 chân n i ra cùng 1 đ u tr tròn (t
ghi gtr 10μF trênnh a). Đ ng th i trên c t hóa, ng i ta th ng ghi kèm g ườ ườ
tr đi n áp c c đ i mà t có th ch u đ c. N u tr ng h p đi n áp l n h n so v i ượ ế ườ ơ
giá tr đi n áp trên t thì t s b ph ng ho c n t y thu c vào gtr đi n áp cung
c p. Thông th ng, khi ch n các lo i t a y ng i ta th ng ch n các lo i t ườ ườ ườ
giá tr đi n áp l n h n các giá tr đi n áp đi qua t đ đ m b o t ho t đ ng t t và ơ
đ m b o tu i th c a t a.
T Tantali
T Tantali
T Tantali cũng lo i t a nh ng đi n áp th p h n so v i t hóa. Chúng khá ư ơ
đ t nh ng nh chúng đ c dùng khi yêu c u v t dung l n nh ng kích th c ư ượ ư ướ
nh .
c lo i t Tantali hi n nay th ng ghi rõ tn nó giá tr t , đi n áp cũng nh c c c a ườ ư
t . Các lo i t Tantali ngày x a s d ng mã màu đ phân bi t. Chúng th ng có 3 ư ườ
c t màu (bi u di n giá tr t , m t c t bi u di n gtr đi n áp) m t ch m màu đ c
tr ng cho s c s không sau d u ph y tính theo gtr μF. Chúng cũng dùng ư
u chu n cho vi c đ nh nghĩa các gtr nh ng đ i v i các đi m u thì đi m màu ư
m có nghĩa là giá tr t nhân v i 0,01; tr ng nhân 0,1 và đen nn 1. C t màu
đ nh nghĩa giá tr đi n áp th ng n m g n cn c a t và có c giá tr nh sau: ườ ư
T th ng và kí hi u ườ
ng=6,3V
Đen= 10V
Xanh cây= 16V
Xanh da tr i= 20V
m= 25V