
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------
S : 123/2021/NĐ-CPốHà N i, ngày 28 tháng 12 năm 2021ộ
NGH ĐNHỊ Ị
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A CÁC NGH ĐNH QUY ĐNH X PH T VIỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ị Ị Ử Ạ
PH M HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C HÀNG H I; GIAO THÔNG ĐNG B ,Ạ Ự Ả ƯỜ Ộ
ĐNG S T; HÀNG KHÔNG DÂN D NGƯỜ Ắ Ụ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012 và Lu t s a đi, b sung m t ứ ậ ử ạ ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;ố ề ủ ậ ử ạ
Căn c B lu t Hàng h i Vi t Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;ứ ộ ậ ả ệ
Căn c Lu t Hàng không dân d ng Vi t Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Lu t s a đi, b ứ ậ ụ ệ ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Lu t Hàng không dân d ng Vi t Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;ộ ố ề ủ ậ ụ ệ
Căn c Lu t Giao thông đng b ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ườ ộ
Căn c Lu t Đng s t ngày 16 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ườ ắ
Theo đ ngh c a B tr ng B Giao thông v n t i;ề ị ủ ộ ưở ộ ậ ả
Chính ph ban hành Ngh đnh s a đi, b sung m t ủ ị ị ử ổ ổ ộ s ốđi u c a các Ngh đnh quy đnh x ph tề ủ ị ị ị ử ạ
vi ph m hành chính trong lĩnh v c hàng h i; giao thông đng b , đng s t; hàng không dân ạ ự ả ườ ộ ườ ắ
d ng.ụ
Đi u 1. S a đi, b sung, bãi b m t s đi u c a Ngh đnh s 142/2017/NĐ-CP ngày 11 ề ử ổ ổ ỏ ộ ố ề ủ ị ị ố
tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c ủ ủ ị ử ạ ạ ự
hàng h iả
1. S a đi, b sung kho n 2 và kho n 3 c a Đi u 1 nh sau:ử ổ ổ ả ả ủ ề ư
“2. Hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c hàng h i đc quy đnh t i Ngh đnh này, bao ạ ự ả ượ ị ạ ị ị
g m:ồ
a) Vi ph m quy đnh v xây d ng, qu n lý và khai thác k t c u h t ng hàng h i;ạ ị ề ự ả ế ấ ạ ầ ả
b) Vi ph m quy đnh v xây d ng, qu n lý khai thác c ng c n;ạ ị ề ự ả ả ạ
c) Vi ph m quy đnh v ho t đng c a tàu thuy n;ạ ị ề ạ ộ ủ ề

d) Vi ph m quy đnh v đăng ký, xóa đăng ký tàu thuy n và b trí thuy n viên; s d ng ch ng ạ ị ề ề ố ề ử ụ ứ
ch chuyên môn, s thuy n viên;ỉ ổ ề
đ) Vi ph m quy đnh v hoa tiêu hàng h i;ạ ị ề ả
e) Vi ph m quy đnh v ho t đng kinh doanh v n t i bi n, v n t i đa ph ng th c, d ch v h ạ ị ề ạ ộ ậ ả ể ậ ả ươ ứ ị ụ ỗ
tr v n t i bi n và cung c p d ch v b o đm an toàn hàng h i;ợ ậ ả ể ấ ị ụ ả ả ả
g) Vi ph m quy đnh v đi u ki n ho t đng c a c s đóng m i, hoán c i, s a ch a tàu thuy nạ ị ề ề ệ ạ ộ ủ ơ ở ớ ả ử ữ ề
và ho t đng phá d tàu thuy n;ạ ộ ỡ ề
h) Vi ph m quy đnh v an toàn Công-te-n ;ạ ị ề ơ
i) Vi ph m quy đnh v ho t đng tìm ki m, c u n n hàng h i; tr c v t tài s n chìm đm và báoạ ị ề ạ ộ ế ứ ạ ả ụ ớ ả ắ
hi u hàng h i;ệ ả
k) Vi ph m quy đnh v đào t o, hu n luy n thuy n viên;ạ ị ề ạ ấ ệ ề
l) Vi ph m quy đnh v phòng ng a ô nhi m môi tr ng bi n;ạ ị ề ừ ễ ườ ể
m) Vi ph m quy đnh v lao đng hàng h i; khai báo tai n n lao đng hàng h i;ạ ị ề ộ ả ạ ộ ả
n) Vi ph m quy đnh v phòng ch ng thiên tai trong lĩnh v c hàng h i;ạ ị ề ố ự ả
o) Vi ph m quy đnh v phòng ch ng d ch b nh truy n nhi m trong lĩnh v c hàng h i.ạ ị ề ố ị ệ ề ễ ự ả
3. Các hành vi vi ph m quy đnh t i kho n 2 Đi u này n u x y ra ngoài vùng n c c ng bi n ạ ị ạ ả ề ế ả ở ướ ả ể
mà ch a đc quy đnh t i Ngh đnh v x ph t vi ph m hành chính trên các vùng bi n, đo và ư ượ ị ạ ị ị ề ử ạ ạ ể ả
th m l c đa c a n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam cũng b x ph t theo quy đnh t i ề ụ ị ủ ướ ộ ộ ủ ệ ị ử ạ ị ạ
Ngh đnh này.”.ị ị
2. B sung kho n 2a và kho n 2b vào sau kho n 2 Đi u 2 nh sau:ổ ả ả ả ề ư
“2a. T ch c quy đnh t i kho n 1 Đi u này bao g m:ổ ứ ị ạ ả ề ồ
a) T ch c kinh t đc thành l p theo quy đnh c a pháp lu t;ổ ứ ế ượ ậ ị ủ ậ
b) T ch c xã h i, t ch c chính tr - xã h i, t ch c xã h i - ngh nghi p, t ch c chính tr - xã ổ ứ ộ ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ề ệ ổ ứ ị
h i ngh nghi p;ộ ề ệ
c) Đn v s nghi p và các t ch c khác theo quy đnh c a pháp lu t.ơ ị ự ệ ổ ứ ị ủ ậ
2b. H kinh doanh ph i đăng ký kinh doanh theo quy đnh c a pháp lu t và h gia đình th c hi n ộ ả ị ủ ậ ộ ự ệ
hành vi vi ph m hành chính quy đnh t i Ngh đnh này b x ph t vi ph m nh đi v i cá nhân.”.ạ ị ạ ị ị ị ử ạ ạ ư ố ớ
3. S a đi, b sung Đi u 3 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 3. Th i hi u x ph t vi ph m hành chínhề ờ ệ ử ạ ạ

Th i hi u x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c hàng h i là 01 năm; riêng đi v i hành vi viờ ệ ử ạ ạ ự ả ố ớ
ph m hành chính v xây d ng c ng bi n, c ng c n, công trình hàng h i, b o v môi tr ng, ạ ề ự ả ể ả ạ ả ả ệ ườ
qu n lý giá, qu n lý lao đng ngoài n c thì th i hi u x ph t là 02 năm.”.ả ả ộ ướ ờ ệ ử ạ
4. B sung Đi u 3a vào sau Đi u 3 nh sau:ổ ề ề ư
“Đi u 3a. Hành vi vi ph m hành chính đã k t thúc, hành vi vi ph m hành chính đang th c ề ạ ế ạ ự
hi nệ
1. Hành vi vi ph m hành chính đã k t thúc g m nh ng hành vi vi ph m hành chính sau đây:ạ ế ồ ữ ạ
a) Hành vi vi ph m quy đnh v x p hàng hóa t i đi m a kho n 1, kho n 2, kho n 3 Đi u 16 ạ ị ề ế ạ ể ả ả ả ề
Ngh đnh này. Th i đi m ch m d t hành vi vi ph m đc tính t th i đi m phát hi n hành vi ị ị ờ ể ấ ứ ạ ượ ừ ờ ể ệ
ch hàng v t tr ng t i (kh i l ng hàng hóa chuyên ch ) cho phép tham gia giao thông c a ở ượ ọ ả ố ượ ở ủ
ph ng ti n;ươ ệ
b) Các hành vi đc phát hi n thông qua ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v . Th i đi m ượ ệ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ờ ể
ch m d t hành vi vi ph m đc tính t th i đi m ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ghi ấ ứ ạ ượ ừ ờ ể ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
nh n hành vi vi ph m;ậ ạ
c) Các hành vi vi ph m hành chính quy đnh t i Ngh đnh này mà không thu c các tr ng h p ạ ị ạ ị ị ộ ườ ợ
quy đnh t i đi m a và đi m b kho n này nh ng đã đc th c hi n xong tr c th i đi m ng i ị ạ ể ể ả ư ượ ự ệ ướ ờ ể ườ
có th m quy n phát hi n hành vi vi ph m. Trong tr ng h p không có tài li u, ch ng c đ xác ẩ ề ệ ạ ườ ợ ệ ứ ứ ể
đnh chính xác th i đi m ch m d t hành vi vi ph m thì các hành vi vi ph m này v n đc xác ị ờ ể ấ ứ ạ ạ ẫ ượ
đnh là còn trong th i hi u x ph t vi ph m hành chính.ị ờ ệ ử ạ ạ
2. Các hành vi vi ph m hành chính quy đnh t i Ngh đnh này mà không thu c tr ng h p quy ạ ị ạ ị ị ộ ườ ợ
đnh t i kho n 1 Đi u này là các hành vi vi ph m hành chính đang th c hi n.”.ị ạ ả ề ạ ự ệ
5. S a đi, b sung m t s kho n c a Đi u 4 nh sau:ử ổ ổ ộ ố ả ủ ề ư
a) S a đi, b sung kho n 2 Đi u 4 nh sau:ử ổ ổ ả ề ư
“2. Căn c tính ch t, m c đ vi ph m, t ch c, cá nhân có hành vi vi ph m còn có th b áp d ngứ ấ ứ ộ ạ ổ ứ ạ ể ị ụ
m t ho c nhi u hình th c x ph t b sung sau đây:ộ ặ ề ứ ử ạ ổ
a) T c quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh có th i h n;ướ ề ử ụ ấ ứ ỉ ề ờ ạ
b) Đình ch ho t đng có th i h n;ỉ ạ ộ ờ ạ
c) T ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính bao g m: Gi y ch ng nh n, gi y xác ị ậ ươ ệ ạ ồ ấ ứ ậ ấ
nh n, gi y phép, văn b n cho phép, ch ng ch , gi y t b t y xóa, s a ch a làm sai l ch n i dungậ ấ ả ứ ỉ ấ ờ ị ẩ ử ữ ệ ộ
ho c không do c quan có th m quy n c p và ph ng ti n đc s d ng đ vi ph m hành ặ ơ ẩ ề ấ ươ ệ ượ ử ụ ể ạ
chính.”.
b) S a đi, b sung kho n 3 Đi u 4 nh sau:ử ổ ổ ả ề ư
“3. Ngoài các bi n pháp kh c ph c h u qu quy đnh t i các đi m a, đi m b và đi m c kho n 1 ệ ắ ụ ậ ả ị ạ ể ể ể ả
Đi u 28 Lu t X lý vi ph m hành chính, Ngh đnh này quy đnh các bi n pháp kh c ph c h u ề ậ ử ạ ị ị ị ệ ắ ụ ậ
qu nh sau:ả ư

a) Bu c b trí đ cán b an ninh c ng bi n theo quy đnh; b trí đ s l ng hoa tiêu ho c ộ ố ủ ộ ả ể ị ố ủ ố ượ ặ
ph ng ti n t i thi u theo quy đnh; b trí hoa tiêu hàng h i d n tàu phù h p v i gi y ch ng ươ ệ ố ể ị ố ả ẫ ợ ớ ấ ứ
nh n kh năng chuyên môn hoa tiêu hàng h i ho c gi y ch ng nh n vùng ho t đng c a hoa ậ ả ả ặ ấ ứ ậ ạ ộ ủ
tiêu hàng h i; s d ng ho c b trí đ ph ng ti n đa, đón hoa tiêu theo quy đnh ho c s d ng ả ử ụ ặ ố ủ ươ ệ ư ị ặ ử ụ
ph ng ti n đa, đón hoa tiêu b o đm đi u ki n an toàn; b trí th i gian ngh ng i cho thuy n ươ ệ ư ả ả ề ệ ố ờ ỉ ơ ề
viên theo quy đnh; b trí đa thuy n viên h i h ng theo th i gian quy đnh;ị ố ư ề ồ ươ ờ ị
b) Bu c có k ho ch an ninh c ng bi n đã đc phê duy t theo quy đnh;ộ ế ạ ả ể ượ ệ ị
c) Bu c th c hi n ki m đnh ch t l ng k t c u h t ng b n c ng đúng th i h n quy đnh ho cộ ự ệ ể ị ấ ượ ế ấ ạ ầ ế ả ờ ạ ị ặ
sau s c va ch m, đâm va có nh h ng đn k t c u công trình hàng h i;ự ố ạ ả ưở ế ế ấ ả
d) Bu c d b , h ph n hàng quá t i tr ng, quá kh cho phép ho c theo h ng d n c a l c ộ ỡ ỏ ạ ầ ả ọ ổ ặ ướ ẫ ủ ự
l ng ch c năng t i n i phát hi n vi ph m;ượ ứ ạ ơ ệ ạ
đ) Bu c trang b thi t b c u sinh ho c trang b thi t b c u sinh phù h p theo quy đnh;ộ ị ế ị ứ ặ ị ế ị ứ ợ ị
e) Bu c thi t l p đy đ, thi t l p báo hi u hàng h i phù h p theo quy đnh;ộ ế ậ ầ ủ ế ậ ệ ả ợ ị
g) Bu c di d i đăng đáy, l ng bè ho c các ph ng ti n đánh b t, nuôi tr ng th y s n, khai thác ộ ờ ồ ặ ươ ệ ắ ồ ủ ả
tài nguyên trong vùng n c c ng bi n, lu ng hàng h i không đúng v trí quy đnh;ướ ả ể ồ ả ị ị
h) Bu c kh c ph c h th ng giám sát n o vét trên ph ng ti n tham gia v n chuy n đ ch t ộ ắ ụ ệ ố ạ ươ ệ ậ ể ổ ấ
n o vét trong thi công ph i b o đm ho t đng s n sàng, liên t c;ạ ả ả ả ạ ộ ẵ ụ
i) Bu c l p đt h th ng giám sát n o vét trên ph ng ti n tham gia v n chuy n đ ch t n o ộ ắ ặ ệ ố ạ ươ ệ ậ ể ổ ấ ạ
vét trong thi công;
k) Bu c ph i có ho c th c hi n đúng ph ng án b o đm an toàn hàng h i, ph ng án b o đmộ ả ặ ự ệ ươ ả ả ả ươ ả ả
an toàn giao thông đã đc c quan có th m quy n phê duy t;ượ ơ ẩ ề ệ
l) Bu c xây d ng ph ng án b o v công trình hàng h i ho c bu c t ch c th c hi n ph ng ộ ự ươ ả ệ ả ặ ộ ổ ứ ự ệ ươ
án b o v công trình hàng h i đã đc phê duy t; xây d ng ph ng án ng phó thiên tai theo ả ệ ả ượ ệ ự ươ ứ
quy đnh;ị
m) Bu c thay đi, s a ch a tên c ng c n đúng v i tên do c quan có th m quy n công b ;ộ ổ ử ữ ả ạ ớ ơ ẩ ề ố
n) Bu c khai báo b sung và đính chính thông tin;ộ ổ
o) Bu c thanh toán phí, l phí hàng h i và các kho n ti n liên quan khác theo quy đnh; hoàn tr ộ ệ ả ả ề ị ả
chi phí tr c v t tài s n chìm đm theo quy đnh;ụ ớ ả ắ ị
p) Bu c di chuy n ch ng ng i v t trên m t c u c ng đúng n i quy đnh; di d i kh i vùng ho t ộ ể ướ ạ ậ ặ ầ ả ơ ị ờ ỏ ạ
đng không phù h p v i c p tàu ho t đng;ộ ợ ớ ấ ạ ộ
q) Bu c cho r i tàu thuy n s ng i quá s l ng quy đnh; thuy n viên ph i r i tàu đi v i vi ộ ờ ề ố ườ ố ượ ị ề ả ờ ố ớ
ph m b trí thuy n viên n c ngoài làm vi c trên tàu bi n Vi t Nam;ạ ố ề ướ ệ ể ệ
r) Bu c th c hi n bi n pháp b o đm an toàn đi v i hành vi v n t i hàng hóa siêu tr ng, siêu ộ ự ệ ệ ả ả ố ớ ậ ả ườ
tr ng;ọ

s) Bu c khai báo đy đ, chính xác thông tin xu ng, r i tàu và b trí ch c danh cho thuy n viên ộ ầ ủ ố ờ ố ứ ề
b ng ph ng th c đi n t vào C s d li u qu n lý thuy n viên c a C c Hàng h i Vi t Nam ằ ươ ứ ệ ử ơ ở ữ ệ ả ề ủ ụ ả ệ
theo quy đnh;ị
t) Bu c làm th t c đăng ký mang c qu c t ch Vi t Nam theo quy đnh; làm th t c xóa đăng ký ộ ủ ụ ờ ố ị ệ ị ủ ụ
tàu theo quy đnh;ị
u) Bu c cung c p đy đ, k p th i d ch v hoa tiêu d n tàu trong vùng hoa tiêu hàng h i b t ộ ấ ầ ủ ị ờ ị ụ ẫ ả ắ
bu c ho c trên tuy n d n tàu đc giao; cung c p nhu y u ph m, l ng th c th c ph m cho ộ ặ ế ẫ ượ ấ ế ẩ ươ ự ự ẩ
thuy n viên làm vi c trên tàu; cung c p kinh phí cho thuy n viên h i h ng;ề ệ ấ ề ồ ươ
) Bu c th c hi n trách nhi m c a ch tàu đi v i thuy n viên b tai n n lao đng, b nh ngh ư ộ ự ệ ệ ủ ủ ố ớ ề ị ạ ộ ệ ề
nghi p; mua b o hi m b t bu c cho thuy n viên làm vi c trên tàu;ệ ả ể ắ ộ ề ệ
v) Bu c giao k t l i h p đng lao đng thuy n viên phù h p v i gi y phép lao đng;ộ ế ạ ợ ồ ộ ề ợ ớ ấ ộ
x) Bu c c i chính thông tin v v trí, tình tr ng c a tàu thuy n đang ho t đng khi có thiên tai;ộ ả ề ị ạ ủ ề ạ ộ
y) Bu c chi tr kinh phí tr ng c u giám đnh, ki m đnh, đo đc và phân tích m u môi tr ng ộ ả ư ầ ị ể ị ạ ẫ ườ
trong tr ng h p có vi ph m đ x y ra tràn d u ho c gây ô nhi m môi tr ng theo đnh m c, ườ ợ ạ ể ả ầ ặ ễ ườ ị ứ
đn giá hi n hành.”.ơ ệ
c) B sung kho n 5 vào sau kho n 4 Đi u 4 nh sau:ổ ả ả ề ư
“5. Đi v i hành vi vi ph m hành chính liên quan đn tàu thuy n không có các thông tin đ tính ố ớ ạ ế ề ể
quy đi t ng dung tích tàu quy đnh t i kho n 4 Đi u này, ph ng pháp xác đnh tr ng t i toàn ổ ổ ị ạ ả ề ươ ị ọ ả
ph n, công su t tàu thuy n đ áp d ng x ph t nh sau:ầ ấ ề ể ụ ử ạ ư
a) Tr ng t i toàn ph n c a tàu thuy n ký hi u là T (t n) và đc tính theo công th c T = ọ ả ầ ủ ề ệ ấ ượ ứ A x K,
trong đó:
- A là giá tr c a s đo chi u dài boong chính, đo t mũi đn lái tàu thuy n nhân v i s đo chi u ị ủ ố ề ừ ế ề ớ ố ề
r ng mép boong gi a tàu thuy n nhân v i s đo chi u cao m n, đo t đáy đn m t boong ộ ở ữ ề ớ ố ề ạ ừ ế ặ ở
gi a tàu thuy n, đc tính theo công th c ữ ề ượ ứ A = L x B x D, trong đó:
L (m): Chi u dài boong chính đo t mũi đn h t lái tàu thuy n;ề ừ ế ế ề
B (m): Chi u r ng mép boong đo gi a tàu thuy n;ề ộ ở ữ ề
D (m): Chi u cao m n đo t đáy đn m t boong gi a tàu thuy n;ề ạ ừ ế ặ ở ữ ề
- K là h s t ng ng v i giá tr A và áp d ng nh sau:ệ ố ươ ứ ớ ị ụ ư
Giá tr c a A t 4,55 mị ủ ừ 3 đn 18,76 mế3 thì h s K = 0,26;ệ ố
Giá tr c a A t trên 18,76 mị ủ ừ 3 đn 49,80 mế3 thì h s K = 0,29;ệ ố
Giá tr c a A t trên 49,80 mị ủ ừ 3 đn 387,20 mế3 thì h s K = 0,35;ệ ố
Giá tr c a A t trên 387,20 mị ủ ừ 3 đn 1.119,80 mế3 thì h s K = 0,51;ệ ố

