NGH QUY T
C A H I Đ NG TH M PHÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN T I CAO
S 03/2006/NQ-HĐTP NGÀY 08 THÁNG 07 NĂM 2006
H NG D N ÁP D NG M T S QUY Đ NH C A B LU T DÂN S M 2005 ƯỚ
V B I TH NG THI T H I NGOÀI H P Đ NG ƯỜ
H I Đ NG TH M PHÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN T I CAO
Căn c vào Lu t t ch c Toà án nhân dân;
Căn c vào Ngh quy t s 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 c a Qu c h i ế
“V vi c thi hành B lu t dân s ”;
Đ áp d ng đúng th ng nh t quy đ nh c a B lu t dân s năm 2005 trong vi c
gi i quy t các tranh ch p v b i th ng thi t h i ngoài h p đ ng; ế ườ
Sau khi ý ki n th ng nh t c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao ế ưở
B tr ng B T pháp; ưở ư
QUY T NGH :
I. V nh ng quy đ nh chung
1. Trách nhi m b i th ng thi t h i ườ
Theo quy đ nh t i Đi u 604 B lu t dân s m 2005 (sau đây g i t t là BLDS),
v nguyên t c chung thì trách nhi m b i th ng thi t h i ngoài h p đ ng ch phát sinh khi ườ
có đ y đ các y u t sau đây: ế
1.1. Ph i có thi t h i x y ra.
Thi t h i bao g m thi t h i v v t ch t thi t h i do t n th t v tinh th n.
a) Thi t h i v v t ch t bao g m: thi t h i do tài s n b m ph m quy đ nh
t i Đi u 608 BLDS; thi t h i do s c kho b xâm ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 609
BLDS; thi t h i do nh m ng b xâm ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 610 BLDS; thi t h i
do danh d , nn ph m, uy tín b xâm ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 611 BLDS.
b) Thi t h i do t n th t v tinh th n c a cá nhân đ c hi u là do s c ượ kho , danh d ,
nhân ph m, uy tín b xâm ph m ng i b thi t h i ho c do tính m ng b xâm ph m ườ
ng i thân thích g n gũi nh t c a n n nhân ph i ch u ườ đau th ng, bu n phi n, m t mátươ
v tình c m, b gi m sút ho c m t uy n, b b n bè xa lánh do b hi u nh m... và c n ph i
đ c b i th ng m t kho n ượ ườ ti n bù đ p t n th t mà h ph i ch u.
Thi t h i do t n th t v tinh th n c a pháp nhân và các ch th khác không ph i
pháp nhân (g i chung là t ch c) đ c hi u là do danh d , uy ượ tín b xâm ph m, t ch c đó
b gi m sút ho c m t đi s tín nhi m, lòng tin... b hi u nh m và c n ph i đ c b i ượ
th ng m t kho n ti n bù đ p t n th t mà t ch c ph i ch u.ườ
1.2. Ph i có hành vi trái pháp lu t.
Hành vi trái pháp lu t là nh ng x s c th c a con ng i đ c th hi n ườ ượ thông qua
hành đ ng ho c không hành đ ng trái v i các quy đ nh c a pháp lu t.
1.3. Ph i có m i quan h nhân qu gi a thi t h i x y ra và hành vi trái pháp lu t.
Thi t h i x y ra ph i là k t qu t t y u c a hành vi trái pháp ế ế lu t ng c l i hành vi trái ượ
pháp lu t là nguyên nhân gây ra thi t h i.
1.4. Ph i có l i c ý ho c l i vô ý c a ng i gây thi t h i. ườ
a) C ý gây thi t h i tr ng h p m t ng i nh n th c hành vi c a mình s ườ ườ
gây thi t h i cho ng i khác v n th c hi n mong mu n ho c không mong mu n, ườ
nh ng đ m c cho thi t h i x y ra.ư
b) ý gây thi t h i tr ng h p m t ng i không th y tr c hành vi c a mình ườ ườ ướ
kh năng gây thi t h i, m c ph i bi t ho c th bi t tr c thi t h i s x y ra ế ế ướ
ho c th y tr c hành vi c a mình kh năng gây thi t h i, nh ng cho r ng thi t h i s ướ ư
không x y ra ho c có th ngăn ch n đ c. ượ
C n chú ý là đ i v i tr ng h p pháp lu t có quy đ nh vi c b i th ng ườ ườ thi t h i c
khi không l i, thì trách nhi m b i th ng c a ng i gây thi t ườ ư h i trong tr ng h p này ườ
đ c th c hi n theo quy đ nh c a văn b n quy ph m pháp lu t đó.ượ
2. Nguyên t c b i th ng thi t h i ườ
2.1. Khi gi i quy t tranh ch p v b i th ng thi t h i ngoài h p đ ng, c n ph i ế ườ
th c hi n đúng nguyên t c b i th ng thi t h i quy đ nh t i Đi u 605 ườ BLDS. C n ph i n
tr ng tho thu n c a các bên v m c b i th ng, hình ườ th c b i th ng ph ng th c b i ườ ươ
th ng, n u tho thu n đó không trái pháp lu t, đ o đ c xã h i.ườ ế
2.2. Trong tr ng h p các bên không tho thu n đ c thì khi gi i quy t tranh ch pườ ượ ế
v b i th ng thi t h i ngoài h p đ ng c n chú ý: ườ
a) Thi t h i ph i đ c b i th ng toàn b , nghĩa khi yêu c u ượ ườ gi i quy t ế
b i th ng thi t h i do tài s n, s c kho , tính m ng, danh d , ườ nhân ph m, uy tín b xâm
ph m ph i căn c vào các đi u lu t t ng ng c a BLDS quy đ nh trong tr ng h p c ươ ườ
th đó thi t h i bao g m nh ng kho n nào thi t h i đã x y ra là bao nhu, m c đ
l i c a các bên đ bu c ng i gây ườ thi t h i ph i b i th ng các kho n thi t h i t ng ườ ươ
x ng đó.
b) Đ thi t h i th đ c b i th ng k p th i, Toà án ph i gi i quy t ượ ườ ế nhanh
chóng yêu c u đòi b i th ng thi t h i trong th i h n lu t đ nh. ư Trong tr ng h p c nườ
thi t có th áp d ng m t ho c m t s bi n pháp kh n ế c p t m th i theo quy đ nh c a pháp
lu t t t ng đ gi i quy t yêu c u c p bách c a đ ng s . ế ươ
c) Ng i gây thi t h i ch th đ c gi m m c b i th ng khi đ hai đi uườ ượ ườ
ki n sau đây:
- Do l i vô ý mà gây thi t h i;
- Thi t h i x y ra quá l n so v i kh năng kinh t tr c m t lâu dài ế ướ c a ng i ườ
y thi t h i, có nghĩa thi t h i x y ra mà h trách nhi m b i th ng so v i hoàn ư
c nh kinh t tr c m t c a h cũng nh v u i ế ướ ư h không th kh năng b i
th ng đ c toàn b ho c ph n l n thi t h i đó.ườ ượ
d) M c b i th ng thi t h i không còn phù h p v i th c t , nghĩa do ườ ế s
thay đ i v tình nh kinh t , xã h i, s bi n đ ng v g c mà m c ế ế b i th ng đang ườ
đ c th c hi n không còn phù h p trong đi u ki n đó ho c do có s thay đ i v tình tr ngượ
th ng t t, kh năng lao đ ng c a ng i ươ ườ b thi t h i cho nên m c b i th ng thi t h i không ườ
còn phù h p v i s thay đ i đó ho c do s thay đ i v kh năng kinh t c a ng i gây ế ườ
2
thi t h i...
3. Năng l c ch u trách nhi m b i th ng thi t h i ườ
3.1. Khi th c hi n quy đ nh t i Đi u 606 BLDS v năng l c ch u tch nhi m b i
th ng thi t h i, c n ph i chú ýc đ nh đúng t ch đ ng ườ ư ươ s trong t ng tr ng h p; c ườ
th nh sau: ư
- Trong tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 606 BLDS t ng i gây ườ ườ thi t h i
là b đ n dân s , tr khi h m t năng l c hành vi dân s ; ơ
- Trong tr ng h p quy đ nh t i đo n 1 kho n 2 Đi u ư 606 BLDS thì cha, m c a ng i ườ
gây thi t h i là b đ n dân s ; ơ
- Trong tr ng h p quy đ nh t i đo n 2 kho n 2 Đi u ườ 606 BLDS thì ng i gâyườ
thi t h i b đ n dân s cha, m c a ng i gây thi t h i ng i quy n l i, nghĩa ơ ườ ườ
v liên quan;
- Trong tr ng h p quy đ nh t i kho n 3 Đi u 606 BLDS thì cá nn, t ư ch c
giám h là b đ n dân s . ơ
3.2. Vi c quy t đ nh v b i th ng (l y i s n đ b i th ng) ph i c ế ườ ườ th theo
đúng quy đ nh t i Đi u 606 BLDS.
4. Chi phí h p lý
c kho n chi phí h p lý quy đ nh t ic đi m a và c kho n 1 Đi u 609, các đi m b
c kho n 1 Đi u 610 đi m a kho n 1 Đi u 611 BLDS chi phí th c t ế c n thi t, p ế
h p v i nh ch t, m c đ c a thi t h i, phù h p v i giá trung bình t ng đ a ph ng t i ươ
th i đi m chi phí.
5. Nghĩa v ch ng minh c a các đ ng s ươ
a) Ng i b thi t h i yêu c u b i th ng thi t h i ph i nêu t ng kho n ườ ườ thi t
h i th c t đã x y ra, m c yêu c u b i th ng ph i ch ng t ho c ế ư gi y biên
nh n h p l v các kho n chi phí h p lý, v thu nh p c a ng i b thi t h i. ườ
b) Ng i gây thi t h i yêu c u gi m m c b i th ng thi t h i ph i tài ườ ườ li u,
ch ng c v kh năng kinh t tr c m t và lâu dài c a mình không đ đ b i th ng toàn ế ướ ườ
b ho c ph n l n thi t h i đã x y ra.
c) Ng i b thi t h i ho c ng i y thi t h i u c u thay đ i m c ườ ư b i th ng ư
thi t h i ph i có đ n xin thay đ i m c b i th ng thi t h i. Kèm ơ ư theo đ n các tàiơ
li u, ch ng c làm căn c cho vi c xin thay đ i m c b i th ng thi t h i. ườ
d) Vi c ch ng minh không l i thu c nghĩa v c a ng i trách ườ nhi m b i
th ng thi t h i.ườ
6. V th i hi u kh i ki n yêu c u b i th ng thi t h i. ườ
Vi c xác đ nh th i hi u kh i ki n yêu c u b i th ng thi t h i đ c th c hi n ườ ượ
nh sau:ư
a) Đ i v i nh ng tr ng h p b i th ng thi t h i ngoài h p đ ng phát sinh k t ườ ườ
ngày 01-01-2005 (ngày B lu t t t ng dân s có hi u l c), thì th i hi u kh i ki n yêu c u
b i th ng thi t h i hai năm, k t ngày quy n l i ích h p pháp c a nhân, pháp ườ
nhân, ch th khác b xâm ph m.
3
b) Đ i v i nh ng tr ng h p b i th ng thi t h i ngoài h p đ ng phát sinh tr c ườ ườ ướ
ngày 01-01-2005, thì th i hi u kh i ki n yêu c u b i th ng thi t h i hai năm, k t ườ
ngày 01-01-2005.
II. Xác đ nh thi t h i
1. Thi t h i do s c kho b xâm ph m
Thi t h i do s c kho b xâm ph m đ c b i th ng bao g m: ượ ườ
1.1. Chi phí h p cho vi c c u ch a, b i d ng, ph c h i s c kho ư ch c
năng b m t, b gi m sút c a ng i b thi t h i bao g m: ti n thuê ườ ph ng ti n đ a ng iươ ư ườ
b thi t h i đi c p c u t i c s y t ; ti n thu c và ơ ế ti n mua các thi t b y t , chi phí ế ế
chi u, ch p X quang, ch p c t l p, siêu ế âm, xét nghi m, m , truy n máu, v t lý tr
li u... theo ch đ nh c a bác s ; ti n vi n phí; ti n mua thu c b , ti p đ m, ti n b i ế
d ng ph c h i s c kho ưỡ cho ng i b thi t h i theo ch đ nh c a bác s ; c chi phí th c t ,ườ ế
c n thi t ế khác cho ng i b thi t h i (n u có) các chi phí cho vi c l p chân gi , tay gi ,ườ ế
m t gi , mua xe lăn, xe đ y, n ng ch ng và kh c ph c th m m ... đ h tr ho c thay th ế
m t ph n ch c năng c a c th b m t ho c b gi m sút c a ng i b thi t h i (n u có). ơ ườ ế
1.2. Thu nh p th c t b m t ho c b gi m sút c a ng i b thi t h i. N u tr c ế ườ ế ướ
khi s c kho b xâm ph m ng i b thi t h i thu nh p th c t , nh ng do s c kho b ườ ế ư
xâm ph m h ph i đi đi u tr và do đó kho n thu nh p th c t c a h b m t ho c b gi m ế
sút, thì h đ c b i th ng kho n thu nh p th c t b m t ho c b gi m sút đó. ượ ườ ế
a) Thu nh p th c t c a ng i b thi t h i đ c xác đ nh nh sau: ế ườ ượ ư
- N u tr c khi s c kho b xâm ph m, ng i b thi t h i có thu nh p ế ướ ườ n đ nh
t ti n l ng trong biên ch , ti n công t h p đ ng lao đ ng, thì căn ươ ế c vào m c l ng, ươ
ti n công c a tháng li n k tr c khi ng i đó b xâm ph m s c kho nhân v i th i gian ướ ườ
đi u tr đ xác đ nh kho n thu nh p th c t c a ng i b thi t h i. ế ườ
- N u tr c khi s c kho b xâm ph m, ng i b thi t h i làm vi c hàngế ướ ườ
tháng thu nh p th c t nh ng m c thu nh p c a các tháng khác nhau, thì l y m c thu ế ư
nh p trung bình c a 6 tháng li n k (n u ch a đ 6 tháng thì ế ư c a t t c các tháng) tr c ướ
khi s c kho b xâm ph m nhân v i th i gian đi u tr đ xác đ nh kho n thu nh p th c t ế
c a ng i b thi t h i. ườ
- N u tr c khi s c kho b xâm ph m, ng i b thi t h i thu nh p th c t ,ế ướ ườ ế
nh ng không n đ nh không th c đ nh đ c, t áp d ng m c ư ượ thu nh p trung nh
c a lao đ ng ng lo i nn v i th i gian đi u tr đ c đ nh kho n thu nh p th c t ế
c a ng i b thi t h i. ườ
- N u tr c khi s c kho b xâm ph m, ng i b thi t h i ch a làm vi c ế ướ ườ ư và ch aư
thu nh p th c t t không đ c b i th ng theo quy đ nh t i đi m b kho n ế ượ ư 1 Đi u
609 BLDS.
b)c đ nh thu nh p th c t b m t ho c b gi m sút c a ng i b thi t ế ư h i đ c th c ượ
hi n nh sau: ư
B c m t:ướ Xác đ nh thu nh p th c t c a ng i b thi t h i trong th i ế ườ gian đi u tr
hay không. N u có thì t ng s thu nh p là bao nhiêu.ế
B c hai:ư L y t ng s thu nh p th c t mà ng i b thi t h i có đ c trong th i ế ườ ượ gian
4
đi u tr so sánh v i thu nh p th c t t ng ng đ c xác đ nh theo ế ươ ượ h ng d n t i đi m aư
ti u m c 1.2 y. N u không có kho n thu nh p th c t ế ế nào c a ng i b thi t h iườ
trong th i gian đi u tr thì thu nh p th c t ế c a ng i b thi t h i b m t; n u th p h n thì ườ ế ơ
kho n chênh l ch đó là thu nh p th c t c a ế ng i b thi t h i b gi m sút; n u b ng tườ ế
thu nh p th c t c a ng i b thi t ế ư h i không b m t.
d 1: A làm ngh s a xe máy t do. Thu nh p th c t c a A tr c ế ướ khi s c kho
b xâm ph m n đ nh, trung bình m i tháng là m t tri u đ ng. Do s c kho b xâm
ph m, A ph i đi u tr nên không kho n thu nh p nào. Trong tr ng h p này thu nh p ườ
th c t c a A b m t. ế
Ví d 2: B làm công cho m t công ty trách nhi m h u h n. Thu nh p th c t c a B ế
tr c khi s c kho b xâm ph m n đ nh, trung bình m i ướ tháng 600 ngàn đ ng. Do s c
kho b xâm ph m, B ph i đi u tr trong th i gian đi u tr công ty tr cho B 50% ti n
l ng là 300 nn đ ng. Trong tr ng h p ươ ư này thu nh p th c t c a B m i tháng b gi m sút ế
300 ngàn đ ng.
d 3: C công ch c thu nh p hàng tháng n đ nh 500 ngàn đ ng. Do s c
kho b xâm ph m, C ph i đi u tr và trong th i gian đi u tr c quan v n tr đ các kho n ơ
thu nh p cho C. Trong tr ng h p này thu nh p th c t c a C không b m t. ườ ế
1.3. Chi phí h p ph n thu nh p th c t b m t c a ng i chăm sóc ng i b ế ườ ườ
thi t h i trong th i gian đi u tr .
a) Chi phí h p lý cho ng i chăm sóc ng i b thi t h i trong th i gian ườ ườ đi u tr bao
g m: ti n tàu, xe đi l i, ti n thuê nhà tr theo giá trung nh đ a ph ng n i th c ươ ơ
hi n vi c chi phí (n u có) cho m t trong nh ng ng i chăm sóc cho ng i b thi t h i ế ườ ườ
trong th i gian đi u tr do c n thi t ho c ế theo yêu c u c a c s y t . ơ ế
b) Thu nh p th c t b m t c a ng i chăm sóc ng i b thi t h i trong th i gian ế ườ ườ
đi u tr đ c xác đ nh nh sau: ượ ư
- N u ng i chăm sóc ng i b thi t h i có thu nh p th c t n đ nh t ế ườ ườ ế ti n l ng ươ
trong biên ch , ti n công t h p đ ng lao đ ng thì căn c vào m c ế l ng, ti n công c aươ
tháng li n k tr c khi ng i đó ph i đi chăm sóc ng i b thi t h i nhân v i th i gian ướ ườ ườ
chăm sóc đ xác đ nh kho n thu nh p th c t b m t. ế
- N u ng i chăm sóc ng i b thi t h i làm vi c hàng tháng thu nh p nế ườ ườ
đ nh, nh ng m c thu nh p khác nhau thì l y m c thu nh p trung bình c a 6 tháng li n ư
k (n u ch a đ 6 tháng t c a t t c các tháng) ế ư tr c khi ng i đó ph i đi chăm sócướ ườ
ng i b thi t h i nhân v i th i gian chăm ườ sóc đ xác đ nh kho n thu nh p th c t b m t. ế
- N u ng i chăm c ng i b thi t h i không vi c m ho c có ế ư ườ tháng làm vi c, có
tháng không do đó không thu nh p n đ nh thì đ c h ng ti n công chăm sóc b ng ượ ưở
m c ti n công trung bình tr cho ng i chăm sóc ng i tàn t t t i đ a ph ng n i ng i b ườ ườ ươ ơ ườ
thi t h i c trú. ư
- N u trong th i gian chăm sóc ng i b thi t h i, ng i chăm sóc v n đ c cế ườ ườ ượ ơ
quan, ng i s d ng lao đ ng tr l ng, tr ti n công lao đ ng theo ườ ươ quy đ nh c a pháp
lu t lao đ ng, b o hi m h i thì h không b m t thu nh p th c t do đó không đ c ế ượ
b i th ng. ườ
1.4. Trong tr ng h p sau khi đi u tr , ng i b thi t h i m t kh năng ườ ườ lao đ ng và
c n có ng i th ng xuyên chăm sóc (ng i b thi t h i không ườ ườ ườ còn kh năng lao đ ng do b
5