
BAN CH P HÀNH TRUNG NGẤ ƯƠ
-------
ĐNG C NG S N VI T NAMẢ Ộ Ả Ệ
---------------
S : ố39-NQ/TW Hà N i, ngày ộ15 tháng 01 năm 2019
NGH QUY T C A B CHÍNH TRỊ Ế Ủ Ộ Ị
V NÂNG CAO HI U QU QU N LÝ, KHAI THÁC, S D NG VÀ PHÁT HUY CÁCỀ Ệ Ả Ả Ử Ụ
NGU N L C C A N N KINH TỒ Ự Ủ Ề Ế
I- TÌNH HÌNH VÀ NGUYÊN NHÂN
Th i gian qua, vi c qu n lý, khai thác, s d ng và phát huy các ngu n l c c a n n kinh t bao ờ ệ ả ử ụ ồ ự ủ ề ế
g m: Nhân l c, v t l c và tài l c đã có đóng góp quan tr ng vào s nghi p đi m i, phát tri n vàồ ự ậ ự ự ọ ự ệ ổ ớ ể
h i nh p c a đt n c. Ngu n nhân l c d i dào; con ng i Vi t Nam có tinh th n yêu n c, ộ ậ ủ ấ ướ ồ ự ồ ườ ệ ầ ướ
c n cù, sáng t o; trình đ dân trí và ch t l ng ngu n nhân l c t ng b c đc nâng lên đã đáp ầ ạ ộ ấ ượ ồ ự ừ ướ ượ
ng c b n nhu c u c a th tr ng lao đng. L c l ng lao đng có s chuy n d ch nhanh t ứ ơ ả ầ ủ ị ườ ộ ự ượ ộ ự ể ị ừ
khu v c nông nghi p sang các ngành công nghi p và d ch v . Ngu n l c tài nguyên thiên nhiên ự ệ ệ ị ụ ồ ự
phong phú, đa d ng, có nhi u ti m năng đ khai thác, s d ng; c s v t ch t và h t ng kinh tạ ề ề ể ử ụ ơ ở ậ ấ ạ ầ ế
- xã h i phát tri n m nh c v sộ ể ạ ả ề ốl ng và ch t l ng, góp ph n thúc đy tăng tr ng kinh t , ượ ấ ượ ầ ẩ ưở ế
phát tri n văn hóa, xã h i, b o đm qu c phòng, an ninh nâng cao đi s ng nhân dân. Vi c qu n ể ộ ả ả ố ờ ố ệ ả
lý, khai thác và s d ng có hi u qu ngu n l c tài chính, ti n t đã góp ph n n đnh kinh t vĩ ử ụ ệ ả ồ ự ề ệ ầ ổ ị ế
mô, tháo g khó khăn cho doanh nghi p, thúc đy s n xu t kinh doanh, duy ỡ ệ ẩ ả ấ trì tăng tr ng kinh ưở
t .ế
Tuy nhiên, vi c qu n lý, khai thác, s d ng, phát huy các ngu n l c hi n còn h n ch , b t c p; ệ ả ử ụ ồ ự ệ ạ ế ấ ậ
vi c phân b và s d ng các ngu n l c ch a h p lý, hi u qu ch a cao, nhi u tr ng h p ch a ệ ổ ử ụ ồ ự ư ợ ệ ả ư ề ườ ợ ư
theo c ch th tr ng, gây lãng phí và làm c n ki t ngu n l c c a đt n c. Ch t l ng ngu n ơ ế ị ườ ạ ệ ồ ự ủ ấ ướ ấ ượ ồ
nhân l c nhìn chung còn th p, c c u lao đng theo trình đ đào t o còn b t h p lý, thi u h t ự ấ ơ ấ ộ ộ ạ ấ ợ ế ụ
nhân l c là k s th c hành, công nhân k thu t b c cao, trình đ ngo i ng h n ch , thi u các ự ỹ ư ự ỹ ậ ậ ộ ạ ữ ạ ế ế
k năng m m. K t n i cung - c u trên th tr ng lao đng còn nhi u b t c p. Tình tr ng th t ỹ ề ế ố ầ ị ườ ộ ề ấ ậ ạ ấ
nghi p nhệ ở óm lao đng tr ho c không phù h p gi a công vi c và trình đ đào t o còn khá phộ ẻ ặ ợ ữ ệ ộ ạ ổ
bi n. Ch t l ng vi c làm th p, vi c làm phi chính th c chi m t tr ng cao. Năng su t lao đng ế ấ ượ ệ ấ ệ ứ ế ỉ ọ ấ ộ
th p so v i các n c trong khu v c. Vi c qu n lý, khai thác và s d ng tài nguyên thiên nhiên ấ ớ ướ ự ệ ả ử ụ
ch a hi u qu . Di n tích đt s d ng kém hi u qu ho c ch a s d ng còn l n; nhi u đa ư ệ ả ệ ấ ử ụ ệ ả ặ ư ử ụ ớ ề ị
ph ng buông l ng qu n lý d n đn tình tr ng đt b hoang hoá, b l n chi m, t ý chuy n đi ươ ỏ ả ẫ ế ạ ấ ị ị ấ ế ự ể ổ
m c đích s d ng, gây ô nhi m môi tr ng, nh h ng đn s n xu t nông nghi p và gây th t ụ ử ụ ễ ườ ả ưở ế ả ấ ệ ấ
thu ngân sách nhà n c. Năng l c khai thác tài nguyên khoáng s n còn nhi u h n ch , công nghướ ự ả ề ạ ế ệ
ch m đc đi m i. Vi c ph i h p gi a các ch th qu n lý tài nguyên khoáng s n ch a t t, ậ ượ ổ ớ ệ ố ợ ữ ủ ể ả ả ư ố
còn hi n t ng cát c và thi u đng b , liên thông gi a các vùng, mi n, đa ph ng, làm gi m ệ ượ ứ ế ồ ộ ữ ề ị ươ ả
hi u qu khai thác tài nguyên. Tình tr ng khai thác tài nguyên khoáng s n, ngu n n c ng m quáệ ả ạ ả ồ ướ ầ
m c gây lãng phí và h y ho i môi tr ng còn x y ra nhi u n i. Th tr ng tài nguyên khoáng ứ ủ ạ ườ ả ở ề ơ ị ườ
s n ch m đc hình thành, phát tri n thi u đng b . Quan đi m đy m nh kinh t hoá ngành tàiả ậ ượ ể ế ồ ộ ể ẩ ạ ế
nguyên, môi tr ng ch m đc tri n khai, th ch hoá và t ch c th c hi n. C s v t ch t và ườ ậ ượ ể ể ế ổ ứ ự ệ ơ ở ậ ấ
k t c u h t ng kinh t - xã h i còn l c h u, thi u đng b , ch a đáp ng yêu c u công nghi p ế ấ ạ ầ ế ộ ạ ậ ế ồ ộ ư ứ ầ ệ
hoá, hi n đi hoá đt n c. Đu t vào k t c u h t ng còn d a nhi u vào ngân sách nhà n c; ệ ạ ấ ướ ầ ư ế ấ ạ ầ ự ề ướ
ho t đng xã h i hoá, thu hút các thành ph n kinh t khác tham gia đu t k t c u h t ng còn ạ ộ ộ ầ ế ầ ư ế ấ ạ ầ
nhi u h n ch . Khung kh pháp lý còn thi u, ch a đng b ; vi c qu n lý, khai thác và s d ng ề ạ ế ổ ế ư ồ ộ ệ ả ử ụ

c s h t ng còn b t c p. Hi u qu s d ng ngu n l c tài chính, ti n t ch a cao: Cân đi chi ơ ở ạ ầ ấ ậ ệ ả ử ụ ồ ự ề ệ ư ố
ch a g n kư ắ ết ch t ch v i kh năng thu t n n kinh t ; vi c phân b các ngu n l c còn dàn ặ ẽ ớ ả ừ ề ế ệ ổ ồ ự
tr i, lãng phí; ng chi và n đng xây d ng c b n còn l n; b i chi ngân sách m c cao, ngu n ả ứ ợ ọ ự ơ ả ớ ộ ở ứ ồ
l c d tr qu c gia còn h n ch . Qu n lý, s d ng tài s n công còn kém hi u qu , lãng phí, th tự ự ữ ố ạ ế ả ử ụ ả ệ ả ấ
thoát. N x u tuy đã đc x lý m t b c quan tr ng nh ng v n ti m n r i ro đi v i an toàn, ợ ấ ượ ử ộ ướ ọ ư ẫ ề ẩ ủ ố ớ
hi u qu ho t đng c a h th ng ngân hàng. Vi c d báo, cân đi và qu n lý qu b o hi m y ệ ả ạ ộ ủ ệ ố ệ ự ố ả ỹ ả ể
t , b o hi m xã h i ch a t t.ế ả ể ộ ư ố
Nguyên nhân ch y u c a nh ng h n ch trên là do ch a phát huy đc s c m nh t ng h p c aủ ế ủ ữ ạ ế ư ượ ứ ạ ổ ợ ủ
c h th ng chính tr trong công tác qu n lý, khai thác, s d ng các ngu n l c c a n n kinh t . ả ệ ố ị ả ử ụ ồ ự ủ ề ế
Vi c ban hành và t ch c th c hi n m t s c ch , chính sách, pháp lu t còn b t c p, thi u ệ ổ ứ ự ệ ộ ố ơ ế ậ ấ ậ ế
đng b , ch a theo k p di n bi n th c ti n và yêu c u phát tri n. Công tác ph i h p gi a các b ,ồ ộ ư ị ễ ế ự ễ ầ ể ố ợ ữ ộ
ngành Trung ng và đa ph ng nhi u tr ng h p còn thi u ch t ch , kém hi u qu . Vi c ươ ị ươ ề ườ ợ ế ặ ẽ ệ ả ệ
ki m tra, giám sát, qu n lý các ngu n l c ch a đc quan tâm, chú tr ng đúng m c, thi u tính ể ả ồ ự ư ượ ọ ứ ế
chuyên nghi p. Cệông tác ki m kê, đánh giá th c ch t tình hình các ngu n l c c a n n kinh t ể ự ấ ồ ự ủ ề ế
ch a đc t ch c thư ượ ổ ứ ường xuyên, đnh k .ị ỳ
II- QUAN ĐI M CH ĐO VÀ M C TIÊUỂ Ỉ Ạ Ụ
1. Quan đi m ch đoể ỉ ạ
- Qu n lý, khai thác, huy đng, phân b , s d ng và phát huy có hi u qu các ngu n l c c a n nả ộ ổ ử ụ ệ ả ồ ự ủ ề
kinh t cho phát tri n đt n c là trách nhi m c a c h th ng chính tr và m i t ng l p nhân ế ể ấ ướ ệ ủ ả ệ ố ị ọ ầ ớ
dân.
- Nâng cao hi u qu qu n lý, khai thác, s d ng và phát huy các ngu n l c c a n n kinh t là ệ ả ả ử ụ ồ ự ủ ề ế
yêu c u c p bách trong tầ ấ ình hình hi n nay đ kh c ph c các t n t i, y u kém c a n n kinh t , ệ ể ắ ụ ồ ạ ế ủ ề ế
thúc đy phát tri n kinh t - xã h i đt n c theo các m c tiêu Đi h i Đng l n th XII đ ra.ẩ ể ế ộ ấ ướ ụ ạ ộ ả ầ ứ ề
- Đa d ng hoá các hình th c huy đng và s d ng ngu n l c; thúc đy xã h i hoá, thu hút m nh ạ ứ ộ ử ụ ồ ự ẩ ộ ạ
m các ngu n l c đu t ngoài nhà n c; áp d ng nguyên t c th tr ng trong qu n lý, khai ẽ ồ ự ầ ư ướ ụ ắ ị ườ ả
thác, s d ng các ngu n l c cho phát tri n. Đy m nh kinh t hoá ngu n v t l c, trong đó t p ử ụ ồ ự ể ẩ ạ ế ồ ậ ự ậ
trung vào ngu n l c tài nguyên thiên nhiên. T p trung khai thác t i đa ti m năng khoa h c và ồ ự ậ ố ề ọ
công ngh cho phát tri n kinh t - xã h i.ệ ể ế ộ
- Ki m kê, đánh giá đy đ, th c ch t các ngu n l c c a n n kinh t là c s quan tr ng đ xây ể ầ ủ ự ấ ồ ự ủ ề ế ơ ở ọ ể
d ng chi n l c phát tri n kinh t - xã h i đn năm 2030, t m nhìn đn năm 2045 và các quy ự ế ượ ể ế ộ ế ầ ế
ho ch, k ho ch phát tri n trung h n, dài h n trong t ng th i k . T t c các ngu n l c c a n n ạ ế ạ ể ạ ạ ừ ờ ỳ ấ ả ồ ự ủ ề
kinh t ph i đc ki m kê đánh giá, th ng kê, h ch toán đy đ, đúng đn trong n n kinh t ; ế ả ượ ể ố ạ ầ ủ ắ ề ế
đc qu n lý, b o v , khai thác, s d ng ti t ki m, h p lý, phát huy t i đa hi u qu và phát ượ ả ả ệ ử ụ ế ệ ợ ố ệ ả
tri n b n v ng.ể ề ữ
- Nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý, giám sát, ki m tra, ki m soát đi v i vi c khai thác, huy ệ ự ệ ả ả ể ể ố ớ ệ
đng, phân b và s d ng các ngu n l c, không đ x y ra th t thoát, lãng phí, c n ki t ngu n ộ ổ ử ụ ồ ự ể ả ấ ạ ệ ồ
l c c a đt n c và h y ho i môi tr ng.ự ủ ấ ướ ủ ạ ườ
2. M c tiêuụ
2.1. M c tiêu t ng quátụ ổ

Nâng cao hi u qu qu n lý, khai thác, huy đng, phân b , s d ng các ngu n l c c a n n kinh ệ ả ả ộ ổ ử ụ ồ ự ủ ề
t nh m thúc đy phát tri n kinh t - xã h i nhanh và b n v ng, th c hi n ti n b , công b ng xãế ằ ẩ ể ế ộ ề ữ ự ệ ế ộ ằ
h i, c i thi n đi s ng nhân dân, b o đm qu c phòng, an ninh, s m đa n c ta tr thành n cộ ả ệ ờ ố ả ả ố ớ ư ướ ở ướ
công nghi p theo h ng hi n đi, ti n t i tr thành n c công nghi p hi n đi theo đnh h ngệ ướ ệ ạ ế ớ ở ướ ệ ệ ạ ị ướ
xã h i ch nghĩa.ộ ủ
2.2. M c tiêu cụ ụthể
a) Đi v i ngu n nhân l cố ớ ồ ự
- Đn năm 2025:ế T tr ng lao đng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n d i ỉ ọ ộ ệ ự ệ ủ ả ướ
33% t ng s lao đng c a c n c. Kh c ph c c b n tình tr ng m t cân đi cung - c u nhân ổ ố ộ ủ ả ướ ắ ụ ơ ả ạ ấ ố ầ
l c trong n n kinh t ; thi t l p h th ng s p x p công vi c d a trên v trí vi c làm, c ng c h ự ề ế ế ậ ệ ố ắ ế ệ ự ị ệ ủ ố ệ
th ng ch c nghi p th c tài.ố ứ ệ ự
- Đn năm 2035:ế T tr ng lao đng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n d i ỉ ọ ộ ệ ự ệ ủ ả ướ
25% t ng s lao đng c a c n c. Ch s phát tri n con ng i (HDI) đt m c cao trên th gi i ổ ố ộ ủ ả ướ ỉ ố ể ườ ạ ứ ế ớ
(giá tr t 0,700 - 0,799). Phát tri n năng l c đi m i sáng t o, có đi ngũ nhân l c khoa h c, ị ừ ể ự ổ ớ ạ ộ ự ọ
công ngh , chuyên gia đu ngành t ng đng trình đ c a các n c tiên ti n trong khu v c.ệ ầ ươ ươ ộ ủ ướ ế ự
- Đn năm 2045:ế T tr ng lao đng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n d i ỉ ọ ộ ệ ự ệ ủ ả ướ
15% t ng s lao đng c a c n c. Ch s phát tri n con ng i (HDI) đt m c cao trên th gi i ổ ố ộ ủ ả ướ ỉ ố ể ườ ạ ứ ế ớ
(giá tr t 0,800 tr lên). Năng su t lao đng và năng l c c nh tranh c a nhân l c Vi t Nam đt ị ừ ở ấ ộ ự ạ ủ ự ệ ạ
m c trung bình các n c ASEAN-4.ứ ướ
b) Đi v i ngu n v t l cố ớ ồ ậ ự
- Đn năm 2025ế
+ Hoàn thi n đng b h th ng lu t pháp, c ch , chính sách, công c thúc đy qu n lý, s ệ ồ ộ ệ ố ậ ơ ế ụ ẩ ả ử
d ng ti t ki m và hi u qu tài nguyên thiên nhiên. Thăm dò, khai thác, ch bi n, s d ng khoángụ ế ệ ệ ả ế ế ử ụ
s n phù h p v i th c t quy mô và hi u qu đu t . Xây d ng m i và duy trì v n hành m ng ả ợ ớ ự ế ệ ả ầ ư ự ớ ậ ạ
l i tr m quan tr c tài nguyên môi tr ng hi n có.ướ ạ ắ ườ ệ
+ Hình thành h th ng c s v t ch t và h t ng kinh t - xã h i t ng đi đng b , hi n đi. ệ ố ơ ở ậ ấ ạ ầ ế ộ ươ ố ồ ộ ệ ạ
Hoàn thành d t đi m các công trình có tính ch t c p bách, tr ng tâm, tr ng đi m, t o đng l c ứ ể ấ ấ ọ ọ ể ạ ộ ự
phát tri n kinh t - xể ế ã h i, nâng c p h t ng k t n i gi a các vùng, mi n trong c n c và k t ộ ấ ạ ầ ế ố ữ ề ả ướ ế
c u h t ng đô th .ấ ạ ầ ị
- Đn năm 2035ế
+ Phát tri n các công c đi u ti t th tr ng quy n s d ng đt, b o đm kho ng 99% di n tíchể ụ ề ế ị ườ ề ử ụ ấ ả ả ả ệ
đt t nhiên đc đa vào khai thác, s d ng. Ki m soát tình hình ô nhi m ngu n n c; ph c ấ ự ượ ư ử ụ ể ễ ồ ướ ụ
h i 25% di n tích h sinh thái t nhiên b suy thoái. Hoàn thi n h th ng m ng quan tr c tài ồ ệ ệ ự ị ệ ệ ố ạ ắ
nguyên, môi tr ng qu c gia theo h ng t đng hoá. Hoàn thành vi c xây d ng đng b c s ườ ố ướ ự ộ ệ ự ồ ộ ơ ở
d li u ngành tài nguyên, môi tr ng và h th ng thông tin giám sát tài nguyên qu c gia.ữ ệ ườ ệ ố ố
+ B o đm h th ng c s v t ch t và h t ng kinh t - xã h i đng b , hi n đi, k t n i ả ả ệ ố ơ ở ậ ấ ạ ầ ế ộ ồ ộ ệ ạ ế ố
thu n ti n, nhanh chóng đn các vùng, mi n trong c n c, khu v c và v i qu c t .ậ ệ ế ề ả ướ ự ớ ố ế

- Đến năm 2045
+ Ch đng ngăn ng a, h n ch tình tr ng suy thoái tài nguyên, ô nhi m môi tr ng, ng phó ủ ộ ừ ạ ế ạ ễ ườ ứ
v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng. B o t n và s d ng b n v ng tài nguyên thiên nhiên.ớ ế ổ ậ ướ ể ả ồ ử ụ ề ữ
+ Hoàn thi n c s v t ch t và k t c u h t ng đng b , hi n đi, k t n i thông su t trong ệ ơ ở ậ ấ ế ấ ạ ầ ồ ộ ệ ạ ế ố ố
n c v i qu c t , ngang b ng v i các n c phát tri n.ướ ớ ố ế ằ ớ ướ ể
c) Đi v i ngu n tài l cố ớ ồ ự
- Đn năm 2025ế
+ Gi v ng an ninh tài chính qu c gia; b o đm cân đi ngân sách tích c c, gi m d n t l b i ữ ữ ố ả ả ố ự ả ầ ỷ ệ ộ
chi ngân sách nhà n c, đn năm 2020 xu ng d i 4% GDP, đn năm 2030 xu ng kho ng 3% ướ ế ố ướ ế ố ả
GDP, h ng t i cân b ng thu - chi ngân sách nhà n c. Đn năm 2030, n công không quá 60% ướ ớ ằ ướ ế ợ
GDP, n chính ph không quá 50% GDP, n n c ngoài c a qu c gia không quá 45% GDP.ợ ủ ợ ướ ủ ố
+ Đến năm 2020 c b n hoàn thành và đn năm 2025 hoàn thành vi c s p x p l i, x lý nhà đt ơ ả ế ệ ắ ế ạ ử ấ
thu c s h u nhà n c trên ph m vi c n c; hoàn thành di d i các c s gây ô nhi m môi ộ ở ữ ướ ạ ả ướ ờ ơ ở ễ
tr ng, c s ph i di d i theo quy ho ch đã đc phê duy t.ườ ơ ở ả ờ ạ ượ ệ
+ Đn năm 2025 m c d tr qu c gia đt 0,8% - 1,0% GDP. D n th tr ng trái phi u đt ế ứ ự ữ ố ạ ư ợ ị ườ ế ạ
55% GDP.
- Đến năm 2035
+ M c d tr qu c gia đt 1,5% GDP. D n th tr ng trái phi u đt 70% GDP. Ngu n v n ứ ự ữ ố ạ ư ợ ị ườ ế ạ ồ ố
huy đng cho n n kinh t c a các doanh nghi p b o hi m chi m 20% - 30% t ng ngu n v n ộ ề ế ủ ệ ả ể ế ổ ồ ố
đu t dài h n.ầ ư ạ
+ Thu ngân sách nhà n c v đt đai đt 10%, thu t khai thác tài s n công đt 5% t ng thu ngânướ ề ấ ạ ừ ả ạ ổ
sách nhà n c h ng năm.ướ ằ
- Đn năm 2045ế
+ M c d tr qu c gia đt 2% GDP. D n th tr ng ứ ự ữ ố ạ ư ợ ị ườ trái phi u đt 80% GDP. Ngu n v n huy ế ạ ồ ố
đng cho n n kinh t c a các doanh nghi p b o hi m chi m 30% - 50% t ng ngu n v n đu t ộ ề ế ủ ệ ả ể ế ổ ồ ố ầ ư
dài h n.ạ
+ Gi n đnh thu ngân sách nhà n c v đt đai đt 10%, thu t khai thác tài s n công đt 5% - ữ ổ ị ướ ề ấ ạ ừ ả ạ
7% t ng thu ngân sách nhà n c.ổ ướ
III- NHI M V , GI I PHÁP CH Y UỆ Ụ Ả Ủ Ế
1. Nhi m v , gi i pháp chungệ ụ ả
1.1. S a đi, b sung và hoàn thi n lu t pháp, c ch , chính sách đ kh i thông, gi i phóng t i ử ổ ổ ệ ậ ơ ế ể ơ ả ố
đa và nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c hi n có, phù h p v i n n kinh t th tr ng đnhệ ả ử ụ ồ ự ệ ợ ớ ề ế ị ườ ị
h ng xã h i ch nghĩa; th c hi n công khai, minh b ch trong qu n lý, khai thác và s d ng các ướ ộ ủ ự ệ ạ ả ử ụ
ngu n l c c a đt n c.ồ ự ủ ấ ướ

1.2. Đi m i mô hình tăng tr ng chuy n t ch y u d a vào khai thác tài nguyên, v n đu t ổ ớ ưở ể ừ ủ ế ự ố ầ ư
và lao đng sang s d ng t ng h p, có hi u qu các ngu n l c c a n n kinh t ; nh t là ngu n ộ ử ụ ổ ợ ệ ả ồ ự ủ ề ế ấ ồ
nhân l c ch t l ng cao, có năng l c khoa h c, công ngh , đi m i sáng t o. T p trung th c ự ấ ượ ự ọ ệ ổ ớ ạ ậ ự
hi n đng b các gi i pháp nâng cao năng su t lao đng, ch t l ng, hi u qu , s c c nh tranh ệ ồ ộ ả ấ ộ ấ ượ ệ ả ứ ạ
và phát tri n b n v ng c a n n kinh t .ể ề ữ ủ ề ế
1.3. C c u l i n n kinh t , ngành, vùng và s n ph m ch y u theo h ng hi n đi, phát huy l iơ ấ ạ ề ế ả ẩ ủ ế ướ ệ ạ ợ
th so sánh và tham gia sâu vào chu i giá tr toàn c u. T p trung các ngu n l c phát tri n nh ng ế ỗ ị ầ ậ ồ ự ể ữ
s n ph m có l i th so sánh, s c c nh tranh, giá tr gia tăng cao và có th tr ng tiêu th . Đi ả ẩ ợ ế ứ ạ ị ị ườ ụ ổ
m i c c u thành ph n kinh t theo h ng b o đm c nh tranh công b ng, bình đng, tôn tr ng ớ ơ ấ ầ ế ướ ả ả ạ ằ ẳ ọ
tính ph bi n hổ ế ơn là nh n m nh tính đc thù; đnh v vai trò ch đo c a kinh t nhà n c t p ấ ạ ặ ị ị ủ ạ ủ ế ướ ậ
trung vào đnh h ng, d n d t và th c hi n nh ng d ch v công, đu t các d án tr ng đi m ị ướ ẫ ắ ự ệ ữ ị ụ ầ ư ự ọ ể
qu c gia mà các thành ph n kinh t khác không đ năng l c ho c không có nhu c u đu t .ố ầ ế ủ ự ặ ầ ầ ư
1.4. Nâng cao năng l c ki n t o, qu n tr qu c gia và năng l c t ch , đi m i sáng t o c a các ự ế ạ ả ị ố ự ự ủ ổ ớ ạ ủ
doanh nghi p. Đi m i và nâng cao ch t l ng công tác xây d ng chi n l c, quy ho ch, k ệ ổ ớ ấ ượ ự ế ượ ạ ế
ho ch phát tri n kinh t - xã h i trên c s tăng c ng năng l c phân tích, đánh giá, d báo trên ạ ể ế ộ ơ ở ườ ự ự
các lĩnh v c. Th c hi n công khai, minh b ch, bình đng và dân ch hoá đi s ng kinh t - xã ự ự ệ ạ ẳ ủ ờ ố ế
h i. Ki m soát t t quy n l c, đ cao trách nhi m gi i trình và đo đc công v . Xây d ng và ộ ể ố ề ự ề ệ ả ạ ứ ụ ự
th c thi nghiêm các ch tài đ m nh nh m ngăn ch n hành vi c a quy n, đc quy n; c ch xinự ế ủ ạ ằ ặ ử ề ộ ề ơ ế
- cho; l i ích nhóm; đy lùi tham nhũng, góp ph n c ng c lòng tin c a các nhà đu t , doanh ợ ẩ ầ ủ ố ủ ầ ư
nghi p và toàn xã h i.ệ ộ
1.5. Ch đng n m b t c h i, t n d ng t i đa thành t u c a cu c Cách m ng công nghi p l n ủ ộ ắ ắ ơ ộ ậ ụ ố ự ủ ộ ạ ệ ầ
th 4 đ phát tri n kinh t - xã h i đt n c. Tr c m t c n nghiên c u th u đáo n i hàm, ứ ể ể ế ộ ấ ướ ướ ắ ầ ứ ấ ộ
ph ng th c v n hành và tác đng c a Cách m ng công nghi p l n th 4; đnh h ng nhi m ươ ứ ậ ộ ủ ạ ệ ầ ứ ị ướ ệ
v , gi i pháp th c hi n c th vào m t s ngành, lĩnh v c, đa bàn đ ch đng h i nh p và hoàụ ả ự ệ ụ ể ộ ố ự ị ể ủ ộ ộ ậ
chung vào dòng ch y c a cu c cách m ng công nghi p này.ả ủ ộ ạ ệ
1.6. Đy m nh ng d ng công ngh thông tin, chia s thông tin v các ngu n l c trong n n kinh ẩ ạ ứ ụ ệ ẻ ề ồ ự ề
t đ s d ng t i u và hi u qu ; phân ph i, chia s và tái s d ng có hi u qu các ngu n l c ế ể ử ụ ố ư ệ ả ố ẻ ử ụ ệ ả ồ ự
d th a, làm gia tăng giá tr các ngu n l c c a n n kinh t .ư ừ ị ồ ự ủ ề ế
2. Nhi m v , gi i pháp ch y u đi v i t ng ngu n l cệ ụ ả ủ ế ố ớ ừ ồ ự
2.1. Đi v i ngu n nhân l cố ớ ồ ự
a) Nâng cao nh n th c, hoàn thi n th ch v phát tri n, qu n lý, khai thác, s d ng cậ ứ ệ ể ế ề ể ả ử ụ ó hi u ệ
qu ngu n nhân l c Vi t Namả ồ ự ệ
- Tuyên truy n sâu r ng, nâng cao nh n th c, th c hi n t t ch tr ng coi giáo d c - đào t o và ề ộ ậ ứ ự ệ ố ủ ươ ụ ạ
khoa h c - công ngh là qu c sách hàng đu. Đi m i căn b n, toàn di n giáo d c - đào t o theo ọ ệ ố ầ ổ ớ ả ệ ụ ạ
h ng chu n hoá, hi n đi hoá, xã h i hoá, dân ch hoá, h i nh p qu c t , phát tri n giáo d c - ướ ẩ ệ ạ ộ ủ ộ ậ ố ế ể ụ
đào t o g n v i phát tri n khoa h c và công ngh .ạ ắ ớ ể ọ ệ
- T p trung nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c, đy m nh đào t o theo nhu c u th tr ng lao ậ ấ ượ ồ ự ẩ ạ ạ ầ ị ườ
đng. Tri t đ kh c ph c "b nh thành tích" và nh ng tiêu c c trong giáo d c, đào t o; kh c ộ ệ ể ắ ụ ệ ữ ự ụ ạ ắ
ph c tâm lý và hi n t ng quá coi tr ng và đ cao "B ng c p", "Ch ng ch " m t cách hình th c ụ ệ ượ ọ ề ằ ấ ứ ỉ ộ ứ
trong tuy n d ng và đánh giá nhân l c.ể ụ ự

