BAN CH P HÀNH TRUNG NG ƯƠ
-------
ĐNG C NG S N VI T NAM
---------------
S : 39-NQ/TW Hà N i, ngày 15 tháng 01 năm 2019
NGH QUY T C A B CHÍNH TR
V NÂNG CAO HI U QU QU N LÝ, KHAI THÁC, S D NG VÀ PHÁT HUY CÁC
NGU N L C C A N N KINH T
I- TÌNH HÌNH VÀ NGUYÊN NHÂN
Th i gian qua, vi c qu n lý, khai thác, s d ng và phát huy các ngu n l c c a n n kinh t bao ế
g m: Nhân l c, v t l c và tài l c đã có đóng góp quan tr ng vào s nghi p đi m i, phát tri n và
h i nh p c a đt n c. Ngu n nhân l c d i dào; con ng i Vi t Nam có tinh th n yêu n c, ướ ườ ướ
c n cù, sáng t o; trình đ dân trí và ch t l ng ngu n nhân l c t ng b c đc nâng lên đã đáp ượ ướ ượ
ng c b n nhu c u c a th tr ng lao đng. L c l ng lao đng có s chuy n d ch nhanh t ơ ườ ượ
khu v c nông nghi p sang các ngành công nghi p và d ch v . Ngu n l c tài nguyên thiên nhiên
phong phú, đa d ng, có nhi u ti m năng đ khai thác, s d ng; c s v t ch t và h t ng kinh t ơ ế
- xã h i phát tri n m nh c v s l ng và ch t l ng, góp ph n thúc đy tăng tr ng kinh t , ượ ượ ưở ế
phát tri n văn hóa, xã h i, b o đm qu c phòng, an ninh nâng cao đi s ng nhân dân. Vi c qu n
lý, khai thác và s d ng có hi u qu ngu n l c tài chính, ti n t đã góp ph n n đnh kinh t vĩ ế
mô, tháo g khó khăn cho doanh nghi p, thúc đy s n xu t kinh doanh, duy trì tăng tr ng kinh ưở
t .ế
Tuy nhiên, vi c qu n lý, khai thác, s d ng, phát huy các ngu n l c hi n còn h n ch , b t c p; ế
vi c phân b và s d ng các ngu n l c ch a h p lý, hi u qu ch a cao, nhi u tr ng h p ch a ư ư ườ ư
theo c ch th tr ng, gây lãng phí và làm c n ki t ngu n l c c a đt n c. Ch t l ng ngu n ơ ế ườ ướ ượ
nhân l c nhìn chung còn th p, c c u lao đng theo trình đ đào t o còn b t h p lý, thi u h t ơ ế
nhân l c là k s th c hành, công nhân k thu t b c cao, trình đ ngo i ng h n ch , thi u các ư ế ế
k năng m m. K t n i cung - c u trên th tr ng lao đng còn nhi u b t c p. Tình tr ng th t ế ườ
nghi p nh óm lao đng tr ho c không phù h p gi a công vi c và trình đ đào t o còn khá ph
bi n. Ch t l ng vi c làm th p, vi c làm phi chính th c chi m t tr ng cao. Năng su t lao đng ế ượ ế
th p so v i các n c trong khu v c. Vi c qu n lý, khai thác và s d ng tài nguyên thiên nhiên ướ
ch a hi u qu . Di n tích đt s d ng kém hi u qu ho c ch a s d ng còn l n; nhi u đa ư ư
ph ng buông l ng qu n lý d n đn tình tr ng đt b hoang hoá, b l n chi m, t ý chuy n đi ươ ế ế
m c đích s d ng, gây ô nhi m môi tr ng, nh h ng đn s n xu t nông nghi p và gây th t ườ ưở ế
thu ngân sách nhà n c. Năng l c khai thác tài nguyên khoáng s n còn nhi u h n ch , công nghướ ế
ch m đc đi m i. Vi c ph i h p gi a các ch th qu n lý tài nguyên khoáng s n ch a t t, ượ ư
còn hi n t ng cát c và thi u đng b , liên thông gi a các vùng, mi n, đa ph ng, làm gi m ượ ế ươ
hi u qu khai thác tài nguyên. Tình tr ng khai thác tài nguyên khoáng s n, ngu n n c ng m quá ướ
m c gây lãng phí và h y ho i môi tr ng còn x y ra nhi u n i. Th tr ng tài nguyên khoáng ườ ơ ườ
s n ch m đc hình thành, phát tri n thi u đng b . Quan đi m đy m nh kinh t hoá ngành tài ượ ế ế
nguyên, môi tr ng ch m đc tri n khai, th ch hoá và t ch c th c hi n. C s v t ch t và ườ ượ ế ơ
k t c u h t ng kinh t - xã h i còn l c h u, thi u đng b , ch a đáp ng yêu c u công nghi p ế ế ế ư
hoá, hi n đi hoá đt n c. Đu t vào k t c u h t ng còn d a nhi u vào ngân sách nhà n c; ướ ư ế ướ
ho t đng xã h i hoá, thu hút các thành ph n kinh t khác tham gia đu t k t c u h t ng còn ế ư ế
nhi u h n ch . Khung kh pháp lý còn thi u, ch a đng b ; vi c qu n lý, khai thác và s d ng ế ế ư
c s h t ng còn b t c p. Hi u qu s d ng ngu n l c tài chính, ti n t ch a cao: Cân đi chi ơ ư
ch a g n kư ết ch t ch v i kh năng thu t n n kinh t ; vi c phân b các ngu n l c còn dàn ế
tr i, lãng phí; ng chi và n đng xây d ng c b n còn l n; b i chi ngân sách m c cao, ngu n ơ
l c d tr qu c gia còn h n ch . Qu n lý, s d ng tài s n công còn kém hi u qu , lãng phí, th t ế
thoát. N x u tuy đã đc x lý m t b c quan tr ng nh ng v n ti m n r i ro đi v i an toàn, ượ ướ ư
hi u qu ho t đng c a h th ng ngân hàng. Vi c d báo, cân đi và qu n lý qu b o hi m y
t , b o hi m xã h i ch a t t.ế ư
Nguyên nhân ch y u c a nh ng h n ch trên là do ch a phát huy đc s c m nh t ng h p c a ế ế ư ượ
c h th ng chính tr trong công tác qu n lý, khai thác, s d ng các ngu n l c c a n n kinh t . ế
Vi c ban hành và t ch c th c hi n m t s c ch , chính sách, pháp lu t còn b t c p, thi u ơ ế ế
đng b , ch a theo k p di n bi n th c ti n và yêu c u phát tri n. Công tác ph i h p gi a các b , ư ế
ngành Trung ng và đa ph ng nhi u tr ng h p còn thi u ch t ch , kém hi u qu . Vi c ươ ươ ườ ế
ki m tra, giám sát, qu n lý các ngu n l c ch a đc quan tâm, chú tr ng đúng m c, thi u tính ư ượ ế
chuyên nghi p. Công tác ki m kê, đánh giá th c ch t tình hình các ngu n l c c a n n kinh t ế
ch a đc t ch c thư ượ ường xuyên, đnh k .
II- QUAN ĐI M CH ĐO VÀ M C TIÊU
1. Quan đi m ch đo
- Qu n lý, khai thác, huy đng, phân b , s d ng và phát huy có hi u qu các ngu n l c c a n n
kinh t cho phát tri n đt n c là trách nhi m c a c h th ng chính tr và m i t ng l p nhân ế ướ
dân.
- Nâng cao hi u qu qu n lý, khai thác, s d ng và phát huy các ngu n l c c a n n kinh t là ế
yêu c u c p bách trong t ình hình hi n nay đ kh c ph c các t n t i, y u kém c a n n kinh t , ế ế
thúc đy phát tri n kinh t - xã h i đt n c theo các m c tiêu Đi h i Đng l n th XII đ ra. ế ướ
- Đa d ng hoá các hình th c huy đng và s d ng ngu n l c; thúc đy xã h i hoá, thu hút m nh
m các ngu n l c đu t ngoài nhà n c; áp d ng nguyên t c th tr ng trong qu n lý, khai ư ướ ườ
thác, s d ng các ngu n l c cho phát tri n. Đy m nh kinh t hoá ngu n v t l c, trong đó t p ế
trung vào ngu n l c tài nguyên thiên nhiên. T p trung khai thác t i đa ti m năng khoa h c và
công ngh cho phát tri n kinh t - xã h i. ế
- Ki m kê, đánh giá đy đ, th c ch t các ngu n l c c a n n kinh t là c s quan tr ng đ xây ế ơ
d ng chi n l c phát tri n kinh t - xã h i đn năm 2030, t m nhìn đn năm 2045 và các quy ế ượ ế ế ế
ho ch, k ho ch phát tri n trung h n, dài h n trong t ng th i k . T t c các ngu n l c c a n n ế
kinh t ph i đc ki m kê đánh giá, th ng kê, h ch toán đy đ, đúng đn trong n n kinh t ; ế ượ ế
đc qu n lý, b o v , khai thác, s d ng ti t ki m, h p lý, phát huy t i đa hi u qu và phát ượ ế
tri n b n v ng.
- Nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý, giám sát, ki m tra, ki m soát đi v i vi c khai thác, huy
đng, phân b và s d ng các ngu n l c, không đ x y ra th t thoát, lãng phí, c n ki t ngu n
l c c a đt n c và h y ho i môi tr ng. ướ ườ
2. M c tiêu
2.1. M c tiêu t ng quát
Nâng cao hi u qu qu n lý, khai thác, huy đng, phân b , s d ng các ngu n l c c a n n kinh
t nh m thúc đy phát tri n kinh t - xã h i nhanh và b n v ng, th c hi n ti n b , công b ng xãế ế ế
h i, c i thi n đi s ng nhân dân, b o đm qu c phòng, an ninh, s m đa n c ta tr thành n c ư ướ ướ
công nghi p theo h ng hi n đi, ti n t i tr thành n c công nghi p hi n đi theo đnh h ng ướ ế ướ ướ
xã h i ch nghĩa.
2.2. M c tiêu c th
a) Đi v i ngu n nhân l c
- Đn năm 2025:ế T tr ng lao đng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n d i ướ
33% t ng s lao đng c a c n c. Kh c ph c c b n tình tr ng m t cân đi cung - c u nhân ướ ơ
l c trong n n kinh t ; thi t l p h th ng s p x p công vi c d a trên v trí vi c làm, c ng c h ế ế ế
th ng ch c nghi p th c tài.
- Đn năm 2035:ế T tr ng lao đng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n d i ướ
25% t ng s lao đng c a c n c. Ch s phát tri n con ng i (HDI) đt m c cao trên th gi i ướ ườ ế
(giá tr t 0,700 - 0,799). Phát tri n năng l c đi m i sáng t o, có đi ngũ nhân l c khoa h c,
công ngh , chuyên gia đu ngành t ng đng trình đ c a các n c tiên ti n trong khu v c. ươ ươ ướ ế
- Đn năm 2045:ế T tr ng lao đng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n d i ướ
15% t ng s lao đng c a c n c. Ch s phát tri n con ng i (HDI) đt m c cao trên th gi i ướ ườ ế
(giá tr t 0,800 tr lên). Năng su t lao đng và năng l c c nh tranh c a nhân l c Vi t Nam đt
m c trung bình các n c ASEAN-4. ướ
b) Đi v i ngu n v t l c
- Đn năm 2025ế
+ Hoàn thi n đng b h th ng lu t pháp, c ch , chính sách, công c thúc đy qu n lý, s ơ ế
d ng ti t ki m và hi u qu tài nguyên thiên nhiên. Thăm dò, khai thác, ch bi n, s d ng khoáng ế ế ế
s n phù h p v i th c t quy mô và hi u qu đu t . Xây d ng m i và duy trì v n hành m ng ế ư
l i tr m quan tr c tài nguyên môi tr ng hi n có.ướ ườ
+ Hình thành h th ng c s v t ch t và h t ng kinh t - xã h i t ng đi đng b , hi n đi. ơ ế ươ
Hoàn thành d t đi m các công trình có tính ch t c p bách, tr ng tâm, tr ng đi m, t o đng l c
phát tri n kinh t - x ế ã h i, nâng c p h t ng k t n i gi a các vùng, mi n trong c n c và k t ế ướ ế
c u h t ng đô th .
- Đn năm 2035ế
+ Phát tri n các công c đi u ti t th tr ng quy n s d ng đt, b o đm kho ng 99% di n tích ế ườ
đt t nhiên đc đa vào khai thác, s d ng. Ki m soát tình hình ô nhi m ngu n n c; ph c ượ ư ướ
h i 25% di n tích h sinh thái t nhiên b suy thoái. Hoàn thi n h th ng m ng quan tr c tài
nguyên, môi tr ng qu c gia theo h ng t đng hoá. Hoàn thành vi c xây d ng đng b c s ườ ướ ơ
d li u ngành tài nguyên, môi tr ng và h th ng thông tin giám sát tài nguyên qu c gia. ườ
+ B o đm h th ng c s v t ch t và h t ng kinh t - xã h i đng b , hi n đi, k t n i ơ ế ế
thu n ti n, nhanh chóng đn các vùng, mi n trong c n c, khu v c và v i qu c t . ế ướ ế
- Đến năm 2045
+ Ch đng ngăn ng a, h n ch tình tr ng suy thoái tài nguyên, ô nhi m môi tr ng, ng phó ế ườ
v i bi n đi khí h u, n c bi n dâng. B o t n và s d ng b n v ng tài nguyên thiên nhiên. ế ướ
+ Hoàn thi n c s v t ch t và k t c u h t ng đng b , hi n đi, k t n i thông su t trong ơ ế ế
n c v i qu c t , ngang b ng v i các n c phát tri n.ướ ế ướ
c) Đi v i ngu n tài l c
- Đn năm 2025ế
+ Gi v ng an ninh tài chính qu c gia; b o đm cân đi ngân sách tích c c, gi m d n t l b i
chi ngân sách nhà n c, đn năm 2020 xu ng d i 4% GDP, đn năm 2030 xu ng kho ng 3% ướ ế ướ ế
GDP, h ng t i cân b ng thu - chi ngân sách nhà n c. Đn năm 2030, n công không quá 60% ướ ướ ế
GDP, n chính ph không quá 50% GDP, n n c ngoài c a qu c gia không quá 45% GDP. ướ
+ Đến năm 2020 c b n hoàn thành và đn năm 2025 hoàn thành vi c s p x p l i, x lý nhà đt ơ ế ế
thu c s h u nhà n c trên ph m vi c n c; hoàn thành di d i các c s gây ô nhi m môi ướ ướ ơ
tr ng, c s ph i di d i theo quy ho ch đã đc phê duy t.ườ ơ ượ
+ Đn năm 2025 m c d tr qu c gia đt 0,8% - 1,0% GDP. D n th tr ng trái phi u đt ế ư ườ ế
55% GDP.
- Đến năm 2035
+ M c d tr qu c gia đt 1,5% GDP. D n th tr ng trái phi u đt 70% GDP. Ngu n v n ư ườ ế
huy đng cho n n kinh t c a các doanh nghi p b o hi m chi m 20% - 30% t ng ngu n v n ế ế
đu t dài h n. ư
+ Thu ngân sách nhà n c v đt đai đt 10%, thu t khai thác tài s n công đt 5% t ng thu ngânướ
sách nhà n c h ng năm.ướ
- Đn năm 2045ế
+ M c d tr qu c gia đt 2% GDP. D n th tr ng ư ườ trái phi u đt 80% GDP. Ngu n v n huy ế
đng cho n n kinh t c a các doanh nghi p b o hi m chi m 30% - 50% t ng ngu n v n đu t ế ế ư
dài h n.
+ Gi n đnh thu ngân sách nhà n c v đt đai đt 10%, thu t khai thác tài s n công đt 5% - ướ
7% t ng thu ngân sách nhà n c. ướ
III- NHI M V , GI I PHÁP CH Y U
1. Nhi m v , gi i pháp chung
1.1. S a đi, b sung và hoàn thi n lu t pháp, c ch , chính sách đ kh i thông, gi i phóng t i ơ ế ơ
đa và nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c hi n có, phù h p v i n n kinh t th tr ng đnh ế ườ
h ng xã h i ch nghĩa; th c hi n công khai, minh b ch trong qu n lý, khai thác và s d ng các ướ
ngu n l c c a đt n c. ướ
1.2. Đi m i mô hình tăng tr ng chuy n t ch y u d a vào khai thác tài nguyên, v n đu t ưở ế ư
và lao đng sang s d ng t ng h p, có hi u qu các ngu n l c c a n n kinh t ; nh t là ngu n ế
nhân l c ch t l ng cao, có năng l c khoa h c, công ngh , đi m i sáng t o. T p trung th c ượ
hi n đng b các gi i pháp nâng cao năng su t lao đng, ch t l ng, hi u qu , s c c nh tranh ượ
và phát tri n b n v ng c a n n kinh t . ế
1.3. C c u l i n n kinh t , ngành, vùng và s n ph m ch y u theo h ng hi n đi, phát huy l iơ ế ế ướ
th so sánh và tham gia sâu vào chu i giá tr toàn c u. T p trung các ngu n l c phát tri n nh ng ế
s n ph m có l i th so sánh, s c c nh tranh, giá tr gia tăng cao và có th tr ng tiêu th . Đi ế ườ
m i c c u thành ph n kinh t theo h ng b o đm c nh tranh công b ng, bình đng, tôn tr ng ơ ế ướ
tính ph bi n h ế ơn là nh n m nh tính đc thù; đnh v vai trò ch đo c a kinh t nhà n c t p ế ướ
trung vào đnh h ng, d n d t và th c hi n nh ng d ch v công, đu t các d án tr ng đi m ướ ư
qu c gia mà các thành ph n kinh t khác không đ năng l c ho c không có nhu c u đu t . ế ư
1.4. Nâng cao năng l c ki n t o, qu n tr qu c gia và năng l c t ch , đi m i sáng t o c a các ế
doanh nghi p. Đi m i và nâng cao ch t l ng công tác xây d ng chi n l c, quy ho ch, k ượ ế ượ ế
ho ch phát tri n kinh t - xã h i trên c s tăng c ng năng l c phân tích, đánh giá, d báo trên ế ơ ườ
các lĩnh v c. Th c hi n công khai, minh b ch, bình đng và dân ch hoá đi s ng kinh t - xã ế
h i. Ki m soát t t quy n l c, đ cao trách nhi m gi i trình và đo đc công v . Xây d ng và
th c thi nghiêm các ch tài đ m nh nh m ngăn ch n hành vi c a quy n, đc quy n; c ch xin ế ơ ế
- cho; l i ích nhóm; đy lùi tham nhũng, góp ph n c ng c lòng tin c a các nhà đu t , doanh ư
nghi p và toàn xã h i.
1.5. Ch đng n m b t c h i, t n d ng t i đa thành t u c a cu c Cách m ng công nghi p l n ơ
th 4 đ phát tri n kinh t - xã h i đt n c. Tr c m t c n nghiên c u th u đáo n i hàm, ế ướ ướ
ph ng th c v n hành và tác đng c a Cách m ng công nghi p l n th 4; đnh h ng nhi m ươ ướ
v , gi i pháp th c hi n c th vào m t s ngành, lĩnh v c, đa bàn đ ch đng h i nh p và hoà
chung vào dòng ch y c a cu c cách m ng công nghi p này.
1.6. Đy m nh ng d ng công ngh thông tin, chia s thông tin v các ngu n l c trong n n kinh
t đ s d ng t i u và hi u qu ; phân ph i, chia s và tái s d ng có hi u qu các ngu n l c ế ư
d th a, làm gia tăng giá tr các ngu n l c c a n n kinh t .ư ế
2. Nhi m v , gi i pháp ch y u đi v i t ng ngu n l c ế
2.1. Đi v i ngu n nhân l c
a) Nâng cao nh n th c, hoàn thi n th ch v phát tri n, qu n lý, khai thác, s d ng c ế ó hi u
qu ngu n nhân l c Vi t Nam
- Tuyên truy n sâu r ng, nâng cao nh n th c, th c hi n t t ch tr ng coi giáo d c - đào t o và ươ
khoa h c - công ngh là qu c sách hàng đu. Đi m i căn b n, toàn di n giáo d c - đào t o theo
h ng chu n hoá, hi n đi hoá, xã h i hoá, dân ch hoá, h i nh p qu c t , phát tri n giáo d c - ướ ế
đào t o g n v i phát tri n khoa h c và công ngh .
- T p trung nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c, đy m nh đào t o theo nhu c u th tr ng lao ượ ườ
đng. Tri t đ kh c ph c "b nh thành tích" và nh ng tiêu c c trong giáo d c, đào t o; kh c
ph c tâm lý và hi n t ng quá coi tr ng và đ cao "B ng c p", "Ch ng ch " m t cách hình th c ượ
trong tuy n d ng và đánh giá nhân l c.