BAN CH P HÀNH TRUNG NG ƯƠ
-------- ĐNG C NG S N VI T NAM
---------------
S : 50-NQ/TWHà N i, ngày 20 tháng 8 năm 2019
NGH QUY T
C A B CHÍNH TR
V ĐNH H NG HOÀN THI N TH CH , CHÍNH SÁCH, NÂNG CAO CH T L NG, ƯỚ ƯỢ
HI U QU H P TÁC ĐU T N C NGOÀI ĐN NĂM 2030 Ư ƯỚ
I- TÌNH HÌNH VÀ NGUYÊN NHÂN
1. Qua h n 30 năm đi m i, Đng và Nhà n c ta đã ban hành nhi u ch tr ng, chính sách, ơ ướ ươ
pháp lu t thu hút, qu n lý đu t n c ngoài, t o d ng môi tr ng đu t kinh doanh thu n l i, ư ướ ườ ư
t ng b c ti p c n v i thông l qu c t . Khu v c kinh t có v n đu t n c ngoài đã phát ướ ế ế ế ư ướ
tri n nhanh và có hi u qu , tr thành b ph n quan tr ng c a n n kinh t , đóng góp tích c c vào ế
s nghi p phát tri n kinh t - xã h i c a đt n c. ế ướ
Ho t đng đu t n c ngoài ngày càng sôi đng, nhi u t p đoàn đa qu c gia, doanh nghi p l n ư ướ
v i công ngh hi n đi đu t vào n c ta; quy mô v n và ch t l ng d án tăng, góp ph n t o ư ướ ượ
vi c làm, thu nh p cho ng i lao đng; nâng cao trình đ, năng l c s n xu t; tăng thu ngân sach ườ
nha n c, n đnh kinh t vĩ mô; thúc đây chuy n d ch c c u kinh t , đi m i mô hình tăng ươ ế # ơ ế
tr ng; nâng cao v th và uy tín Vi t Nam trên tr ng qu c t .ươ# ế ườ ế
2. Tuy nhiên, vi c thu hút, qu n lý và ho t đng đu t n c ngoài v n còn nh ng t n t i, h n ư ướ
ch và phát sinh nh ng v n đ m i. Th ch , chính sách v đu t n c ngoài ch a theo k p ế ế ư ướ ư
yêu c u phát tri n. Chính sách u đãi còn dàn tr i, thi u nh t quán, không n đnh. Môi tr ng ư ế ườ
đu t kinh doanh, năng l c c nh tranh tuy đã đc c i thi n, nh ng v n còn h n ch ; ch t ư ượ ư ế
l ng, hi u qu thu hút và qu n lý đu t n c ngoài ch a cao. H t ng kinh t - xã h i, ngu nượ ư ướ ư ế
nhân l c ch t l ng cao ch a đáp ng yêu c u; còn thi u các thi t ch văn hoá, xã h i thi t ượ ư ế ế ế ế
y u. C ch và năng l c x lý tranh ch p hi u l c, hi u qu ch a cao. H th ng t ch c b ế ơ ế ư
máy và năng l c thu hút, qu n lý đu t n c ngoài còn b t c p, phân tán, ch a đáp ng đc ư ướ ư ượ
yêu c u, thi u ch đng và tính chuyên nghi p. ế
S l ng d án quy mô nh , công ngh th p, thâm d ng lao đng còn l n; phân b không đu; ượ
t l v n th c hi n trên v n đăng ký còn th p. T tr ng đóng góp cho ngân sách nhà n c có xu ướ
h ng gi m. Liên k t, t ng tác v i các khu v c khác c a n n kinh t thi u ch t ch , hi u ngướ ế ươ ế ế
lan to v năng su t và công ngh ch a cao; t l n i đa hoá còn th p. Các hi n t ng chuy n ư ượ
giá, đu t "chui", đu t "núp bóng" ngày càng tinh vi và có xu h ng gia tăng. M t s doanh ư ư ướ
nghi p, d án s d ng lãng phí tài nguyên, đt đai, vi ph m chính sách, pháp lu t v lao đng,
ti n l ng, thu , b o hi m xã h i, môi tr ng...; phát sinh nhi u v vi c tranh ch p, khi u ki n ươ ế ườ ế
ph c t p c trong n c và qu c t . Vi c phát tri n t ch c và phát huy vai trò c a các t ch c ướ ế
đng, công đoàn, các t ch c chính tr - xã h i, xã h i - ngh nghi p trong khu v c kinh t có ế
v n đu t n c ngoài còn khó khăn. ư ướ
3. Nh ng h n ch , y u kém nêu trên do nhi u nguyên nhân, trong đó nguyên nhân ch quan là ế ế
ch y u. Nh n th c c a các c p, các ngành và c a xã h i còn ch a đy đ, nh t quán; thu hút ế ư
đu t n c ngoài còn thi u ch n l c. T duy và đnh h ng đi m i, hoàn thi n c ch , chính ư ướ ế ư ướ ơ ế
sách, pháp lu t liên quan ch a đáp ng yêu c u th c ti n, thi u đng b , nhi u quy đnh còn ư ế
ch ng chéo, mâu thu n. Năng l c c a đi ngũ cán b làm công tác thu hút, qu n lý đu t n c ư ướ
ngoài nhi u n i còn h n ch , thi u tính ch đng, sáng t o; kh năng phân tích, d báo còn b t ơ ế ế
c p. Thanh tra, ki m tra, x lý vi ph m có lúc, có n i ch a nghiêm. ơ ư
II- QUAN ĐI M CH ĐO VÀ M C TIÊU
1. Quan đi m ch đo
- Khu v c kinh t có v n đu t n c ngoài là b ph n h p thành quan tr ng c a n n kinh t ế ư ướ ế
Vi t Nam, đc khuy n khích, t o đi u ki n phát tri n lâu dài, h p tác và c nh tranh lành m nh ượ ế
v i các khu v c kinh t khác. Nhà n c tôn tr ng, b o v quy n và l i ích chính đáng, h p pháp ế ướ
c a nhà đu t ; b o đm hài hoà l i ích gi a Nhà n c, nhà đu t và ng i lao đng trong ư ướ ư ườ
doanh nghi p.
- Xây d ng, hoàn thi n th ch , chính sách v đu t n c ngoài phù h p xu h ng phát tri n, ế ư ướ ướ
ti p c n chu n m c tiên ti n qu c t và hài hoà v i các cam k t qu c t , b o đm s đng b , ế ế ế ế ế
nh t quán, công khai, minh b ch và tính c nh tranh cao.
- Ch đng thu hút, h p tác đu t n c ngoài có ch n l c, l y ch t l ng, hi u qu , công ư ướ ượ
ngh và b o v môi tr ng là tiêu chí đánh giá ch y u. u tiên các d án có công ngh tiên ườ ế Ư
ti n, công ngh m i, công ngh cao, công ngh s ch, qu n tr hi n đi, có giá tr gia tăng cao, cóế
tác đng lan to , k t n i chu i s n xu t và cung ng toàn c u. ế
- Đa ph ng hoá, đa d ng hoá đi tác, hình th c đu t , đan xen l i ích trong h p tác đu t ươ ư ư
n c ngoài và k t n i h u c v i khu v c kinh t trong n c, phù h p v i đnh h ng c c u ướ ế ơ ế ướ ướ ơ
l i n n kinh t và m c tiêu phát tri n b n v ng; b o v môi tr ng, b o đm qu c phòng, an ế ườ
ninh, an sinh, tr t t , an toàn xã h i và nâng cao tính đc l p, t ch c a n n kinh t . ế
- Tăng c ng s lãnh đo c a Đng, hi u l c, hi u qu qu n lý c a Nhà n c, vai trò c a M t ườ ướ
tr n T qu c, các t ch c chính tr - xã h i và phát huy s năng đng, sáng t o c a ng i dân và ườ
doanh nghi p trong vi c hoàn thi n, th c thi và giám sát vi c th c hi n th ch , chính sách v ế
thu hút và h p tác đu t n c ngoài. ư ướ
2. M c tiêu t ng quát
Hoàn thi n th ch , chính sách h p tác đu t n c ngoài có tính c nh tranh cao, h i nh p qu c ế ư ướ
t ; đáp ng yêu c u đi m i mô hình tăng tr ng, c c u l i n n kinh t , b o v môi tr ng, ế ưở ơ ế ườ
gi i quy t t t các v n đ xã h i, nâng cao năng su t, ch t l ng, hi u qu , s c c nh tranh c a ế ượ
n n kinh t . Kh c ph c căn b n nh ng h n ch , b t c p đang t n t i trong xây d ng, hoàn ế ế
thi n và t ch c th c hi n th ch , chính sách v h p tác đu t n c ngoài. T o l p môi ế ư ướ
tr ng kinh doanh và năng l c c nh tranh thu c nhóm ASEAN 4 tr c năm 2021, thu c nhóm ườ ướ
ASEAN 3 tr c năm 2030.ướ
3. M c tiêu c th
Ph n đu khu v c có v n đu t n c ngoài đt m t s m c tiêu đnh h ng ch y u sau: ư ướ ướ ế
- V n đăng ký giai đo n 2021 - 2025 kho ng 150 - 200 t USD (30 - 40 t USD/năm); giai đo n
2026 - 2030 kho ng 200 - 300 t USD (40 - 50 t USD/năm).
- V n th c hi n giai đo n 2021 - 2025 kho ng 100 - 150 t USD (20 - 30 t USD/năm); giai đo n
2026 - 2030 kho ng 150 - 200 t USD (30 - 40 t USD/năm).
- T l doanh nghi p s d ng công ngh tiên ti n, qu n tr hi n đi, b o v môi tr ng, h ng ế ườ ướ
đn công ngh cao tăng 50% vào năm 2025 và 100% vào năm 2030 so v i năm 2018.ế
- T l n i đa hoá tăng t 20 - 25% hi n nay, lên m c 30% vào năm 2025 và 40% vào năm 2030.
- T tr ng lao đng qua đào t o trong c c u s d ng lao đng t 56% năm 2017 lên 70% vào ơ
năm 2025 và 80% vào năm 2030.
III- NHI M V VÀ GI I PHÁP CH Y U
1. Hoàn thi n th ch , chính sách chung v đu t n c ngoài ế ư ướ
- Hoàn thi n đng b h th ng pháp lu t đ kh c ph c nh ng h n ch , b t c p hi n nay. S a ế
đi, b sung các quy đnh v th t c, đi u ki n đu t , khái ni m v các ho t đng đu t , v ư ư
danh m c đa bàn, lĩnh v c, đi t ng đc áp d ng u đãi đu t trong các lu t v đu t ượ ượ ư ư ư
n c ngoài và các lu t có liên quan đ th ng nh t trong th c hi n và b o đm phù h p v i các ướ
cam k t qu c t c a Vi t Nam.ế ế
- Nghiên c u, xây d ng các quy đnh kh c ph c tình tr ng "v n m ng", chuy n giá, đu t ư
"chui", đu t "núp bóng". Nghiên c u b sung quy đnh "đi u ki n v qu c phòng, an ninh" ư
trong quá trình xem xét, c p gi y ch ng nh n đăng ký đu t (ho c các văn b n có giá tr pháp lý ư
t ng đng) đi v i d án đu t m i và quá trình xem xét, ch p thu n đi v i ho t đng đuươ ươ ư
t thông qua hình th c góp v n, mua c ph n, ph n v n góp.ư
- Hoàn thi n đng b các quy đnh c a pháp lu t v đu t , ch ng khoán và qu n lý ngo i h i ư
theo h ng phân đnh rõ gi a đu t tr c ti p và đu t gián ti p; th ng nh t gi a pháp lu t ướ ư ế ư ế
doanh nghi p và qu n lý ngo i h i v tài kho n mua bán, chuy n nh ng c ph n. ượ
2. Hoàn thi n th ch , chính sách thu hút đu t ế ư
- Xây d ng c th danh muc han chê, không thu hút đu t n c ngoài phù h p v i các cam k t 2 2 ư ướ ế
qu c t ; ngoai danh muc nay, nha đu t n c ngoài đc đôi x binh đăng nh nha đâu t trong ế 2 ư ướ ươ2 ư# # ư ư
n c. Khuy n khích nhà đu t n c ngoài gia nh p th tr ng nh ng ngành, lĩnh v c mà ươ ế ư ướ ườ
Vi t Nam không có nhu c u b o h .
- Xây d ng các tiêu chí v đu t đ l a ch n, u tiên thu hút đu t phù h p v i quy ho ch, ư ư ư
đnh h ng phát tri n ngành, lĩnh v c, đa bàn. Xây d ng c ch đánh giá an ninh và ti n hành rà ướ ơ ế ế
soát an ninh đi v i các d án, ho t đng đu t n c ngoài có ho c có th nh h ng đn an ư ướ ưở ế
ninh qu c gia.
- Đi m i c ch , chính sách u đãi đu t ; xây d ng, b sung c ch khuy n khích đi v i các ơ ế ư ư ơ ế ế
doanh nghi p ho t đng có hi u qu , th c hi n t t cam k t; phân bi t u đãi gi a các ngành, ế ư
ngh đu t khác nhau. Có chính sách khuy n khích h p tác, chuy n giao công ngh d a trên c ư ế ơ
s tho thu n, t nguy n. Áp d ng nguyên t c u đãi đu t g n v i vi c đáp ng các đi u ư ư
ki n, cam k t c th và c ch h u ki m, yêu c u b i hoàn khi vi ph m các cam k t. ế ơ ế ế
- Xây d ng th ch , chính sách u đãi v t tr i, c nh tranh qu c t t o đi u ki n kinh doanh ế ư ượ ế
thu n l i thu hút các d án l n, tr ng đi m qu c gia, d án công ngh cao..., thu hút các nhà đu
t chi n l c, các t p đoàn đa qu c gia đu t , đt tr s và thành l p các trung tâm nghiên c u ư ế ượ ư
- phát tri n (R&D), trung tâm đi m i sáng t o t i Vi t Nam.
- Xây d ng c ch khuy n khích, u đãi tho đáng đ tăng liên k t gi a đu t n c ngoài và ơ ế ế ư ế ư ướ
đu t trong n c, các lĩnh v c c n u tiên thu hút; phát tri n c m liên k t ngành, chu i giá tr , ư ướ ư ế
góp ph n nâng cao giá tr gia tăng n i đa, s c c nh tranh c a s n ph m và v trí qu c gia trong
chu i giá tr toàn c u. Khuy n khích chuy n giao công ngh và qu n tr cho doanh nghi p Vi t ế
Nam. Có chính sách khuy n khích đi v i doanh nghi p đu t n c ngoài đào t o, nâng cao k ế ư ướ
năng, trình đ cho lao đng Vi t Nam; s d ng ng i lao đng Vi t Nam đã làm vi c, tu nghi p ườ
các qu c gia tiên ti n. ế
- Nâng c p, hoàn thi n quy đnh c a pháp lu t v công nghi p h tr , kh i nghi p, đi m i sáng
t o. H tr doanh nghi p trong n c k t n i v i doanh nghi p đu t n c ngoài, nâng cao ướ ế ư ướ
năng l c h p th công ngh , d n ti n t i t ch công ngh và tham gia chu i giá tr toàn c u. ế
- Xây d ng chính sách thu hút đu t n c ngoài cân đi, h p lý gi a các vùng, mi n; b o đm ư ướ
vi c thu hút, h p tác đu t n c ngoài theo đúng đnh h ng, quy ho ch và yêu c u phát tri n. ư ướ ướ
Nghiên c u xây d ng c ch u đãi thu hút đu t n c ngoài vào phát tri n c s h t ng cho ơ ế ư ư ướ ơ
khu v c mi n núi phía B c, Tây Nguyên và đng b ng sông C u Long.
- Nâng cao các tiêu chu n, quy chu n k thu t v s n ph m, b o v môi tr ng, tài nguyên và ườ
ti t ki m năng l ng phù h p v i tiêu chu n c a khu v c và th gi i. Không xem xét m r ng, ế ượ ế
gia h n ho t đng đi v i nh ng d án s d ng công ngh l c h u, ti m n nguy c gây ô ơ
nhi m môi tr ng, thâm d ng tài nguyên. ườ
- Ti p t c nghiên c u, hoàn thi n th ch , chính sách cho các khu kinh t , khu công nghi p, khu ế ế ế
công ngh cao, khu nông nghi p ng d ng công ngh cao và các mô hình t ng t khác theo ươ
h ng xác đnh rõ tr ng tâm phát tri n và c ch , chính sách v t tr i phù h p v i đc thù c a ướ ơ ế ượ
t ng mô hình, b o đm tính liên k t, đng b v i các khu v c khác. ế
- Đa d ng hoá và phát huy có hi u qu mô hình h p tác công - t (PPP) vào đu t c s h ư ư ơ
t ng, hình th c mua l i và sáp nh p (M&A) đi v i các nhà đu t n c ngoài. Nghiên c u, ư ướ
th c hi n thí đi m đi v i các ph ng th c đu t , mô hình kinh doanh m i đ t n d ng c h i ươ ư ơ
t Cách m ng công nghi p l n th t . ư
3. Hoàn thi n th ch , chính sách nh m b o h và đ cao trách nhi m c a nhà đu t ế ư
- S a đi, b sung quy đnh b o đm quy n, nghĩa v , công nh n và b o h quy n s h u h p
pháp v tài s n, quy n s h u trí tu , v n đu t , thu nh p và l i ích h p pháp khác c a nhà ư
đu t và ch th có liên quan, phù h p v i các cam k t qu c t . Đng th i có ch tài x lý ư ế ế ế
nghiêm các vi ph m.
- S a đi, b sung quy đnh pháp lu t v lao đng, vi c làm và ti n l ng, b o đm hài hoà l i ươ
ích c a ng i lao đng và ng i s d ng lao đng theo h ng minh b ch, đáp ng yêu c u h i ườ ườ ướ
nh p qu c t . Đi u ch nh h p lý kho ng cách l ng t i thi u gi a các vùng đ h n ch t p ế ươ ế
trung lao đng t i các đô th l n, gi m áp l c v c s h t ng. Quy đnh rõ trách nhi m c a nhà ơ
đu t h t ng, doanh nghi p đu t n c ngoài trong xây d ng nhà xã h i, nhà công nhân, ư ư ướ
tr ng m u giáo, c s y t , văn hoá, th thao,... ph c v ng i lao đng.ườ ơ ế ườ
- Quy đnh rõ trách nhi m c a nhà đu t v b o v môi tr ng trong quá trình đu t , tri n ư ườ ư
khai d án và ho t đng c a doanh nghi p trong su t th i gian th c hi n d án theo quy đnh
c a pháp lu t.
4. Hoàn thi n th ch chính sách qu n lý, giám sát đu t ế ư
- Nâng cao năng l c phân tích, d báo c a các c quan xây d ng, ban hành th ch chính sách; ơ ế
k p th i ban hành các quy đnh đi u ch nh các quan h kinh t m i, các mô hình, ph ng th c ế ươ
kinh doanh m i... t o thu n l i cho ho t đng đu t kinh doanh c a nhà đu t và ho t đng ư ư
qu n lý c a c quan nhà n c. ơ ướ
- Rà soát, hoàn thi n các quy đnh v ch ng đc quy n phù h p v i thông l qu c t ; v đáp ế
ng đi u ki n t p trung kinh t theo pháp lu t c nh tranh; v b o đm qu c phòng, an ninh khi ế
nhà đu t n c ngoài, doanh nghi p đu t n c ngoài góp v n, mua c ph n, sáp nh p, mua ư ướ ư ướ
l i doanh nghi p t i Vi t Nam.
- Hoàn thi n pháp lu t v ch ng chuy n giá theo h ng nâng lên thành lu t; hoàn thi n, b sung ướ
các quy đnh ch t ch trong pháp lu t v thu , ngo i h i, h i quan, đu t , khoa h c và công ế ư
ngh , v xây d ng c s d li u, công b thông tin... đ ki m soát, qu n lý, ngăn ch n chuy n ơ
giá ngay t khi thành l p và trong quá trình ho t đng c a doanh nghi p có v n đu t n c ư ướ
ngoài. Xây d ng b máy chuyên trách ch ng chuy n giá đ m nh, đ năng l c; c ch ki m tra ơ ế
liên ngành, chuyên ngành đ ngăn ng a và h n ch tình tr ng chuy n giá c a doanh nghi p có ế
v n đu t n c ngoài. ư ướ
- Xây d ng c ch phòng ng a và gi i quy t v ng m c, khi u n i, khi u ki n c a nhà đu t . ơ ế ế ướ ế ế ư
Nâng cao ch t l ng, hi u qu các thi t ch gi i quy t tranh ch p và th c thi. Hoàn thi n pháp ượ ế ế ế
lu t đ gi i quy t có hi u qu nh ng v ng m c đi v i d án có cam k t chuy n giao không ế ướ ế
b i hoàn tài s n c a nhà đu t n c ngoài cho Nhà n c ho c bên Vi t Nam sau khi k t thúc ư ướ ướ ế
ho t đng và x lý các tr ng h p nhà đu t n c ngoài v ng m t ho c b tr n trong quá trình ườ ư ướ
th c hi n ho t đng đu t t i Vi t Nam. ư
- Đy m nh phân công, phân c p, u quy n và c ch ph i h p gi a các c quan qu n lý nhà ơ ế ơ
n c; áp d ng c ch m t c a, m t c a liên thông. Xây d ng tiêu chí đánh giá hi u qu đu t ướ ơ ế ư
n c ngoài v kinh t , xã h i, môi tr ng và qu c phòng, an ninh,... Hoàn thi n quy đnh pháp ướ ế ườ
lu t v ho t đng qu n lý, giám sát đu t n c ngoài, quy đnh rõ trách nhi m c a các b , ư ướ
ngành, đa ph ng trong vi c ch trì, ph i h p qu n lý, giám sát ho t đng đu t n c ngoài. ươ ư ướ
- Xây d ng c ch , chính sách b o v th tr ng phân ph i trong n c, t o đi u ki n cho doanh ơ ế ườ ướ
nghi p trong n c phát tri n và phù h p v i các cam k t qu c t . ướ ế ế
5. Đi m i, nâng cao hi u qu công tác xúc ti n đu t ế ư
- Ti p t c đi m i, hoàn thi n, nâng cao hi u qu công tác xúc ti n đu t . Rà soát, c c u l i ế ế ư ơ
h th ng các c quan xúc ti n đu t hi n có (không thành l p m i) theo h ng chuyên nghi p, ơ ế ư ướ
đc l p, không ch ng chéo, không trùng l p v i các c quan có ch c năng qu n lý nhà n c v ơ ướ
đu t n c ngoài; xem xét kh năng g n k t v i xúc ti n th ng m i và du l ch m t cách linh ư ướ ế ế ươ
ho t, phù h p v i yêu c u và đc thù c a t ng đa ph ng. ươ
- Tăng c ng s ph i h p, liên k t gi a Trung ng v i đa ph ng, gi a các vùng, gi a c ườ ế ươ ươ ơ
quan qu n lý nhà n c v i các hi p h i ngh nghi p trong công tác xúc ti n đu t . Ch đng ướ ế ư
xúc ti n đu t có m c tiêu, tr ng tâm, tr ng đi m, g n v i các tiêu chí h p tác đu t m i; ti pế ư ư ế
t c duy trì các th tr ng và đi tác truy n th ng, đng th i m r ng th tr ng, đi tác m i. Đa ườ ườ
d ng hoá các ho t đng và ph ng th c xúc ti n đu t ; chú tr ng xúc ti n đu t t i ch v i ươ ế ư ế ư
nh ng d án h p tác thành công c th . Đu t tho đáng cho ho t đng xúc ti n. u tiên th c ư ế Ư
hi n các ho t đng xúc ti n đu t qu c gia, vùng, liên ngành. ế ư
- Công khai, minh b ch h th ng thông tin kinh t - xã h i, pháp lu t, chính sách, quy ho ch, k ế ế
ho ch, th tr ng,... Tăng c ng c ch đi tho i, đi m i, m r ng ph ng th c ti p nh n ườ ườ ơ ế ươ ế
ki n ngh , ph n ánh c a nhà đu t ; x lý d t đi m, k p th i các khó khăn, v ng m c liên quanế ư ướ
đn các d án đang th c hi n.ế
6. Nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý nhà n c v đu t n c ngoài ướ ư ướ
- Các c p chính quy n th c hi n nghiêm pháp lu t v đu t và pháp lu t khác có liên quan đi ư
v i ho t đng đu t n c ngoài, không đ phát sinh khi u ki n, tranh ch p qu c t x y ra. X ư ướ ế ế
lý nghiêm tình tr ng th c hi n th ch , chính sách thi u th ng nh t gi a Trung ng và đa ế ế ươ
ph ng, gi a các đa ph ng. Nghiêm c m vi c c p, đi u ch nh, qu n lý, đàm phán d án đu ươ ươ
t n c ngoài, ban hành quy đnh u đãi, h tr đu t ... trái th m quy n, trái quy đnh pháp ư ướ ư ư
lu t. Vi c đàm phán, tho thu n các cam k t b o lãnh chính ph (GGU), ký h p đng BOT, bao ế
tiêu s n ph m... ph i th c hi n đúng quy đnh pháp lu t.
- Ch n ch nh công tác qu n lý, tri n khai d án đu t , b o đm hi u qu kinh t - xã h i - môi ư ế
tr ng, phù h p quy ho ch, theo đúng các tiêu chí l a ch n, sàng l c d án... B o đm ch t ch ườ
v quy trình, th t c c p, đi u ch nh, thu h i, ch m d t ho t đng c a d án đu t n c ngoài ư ướ
theo đúng quy đnh pháp lu t.
- Tăng c ng công tác ki m tra, giám sát, thanh tra g n v i nâng cao trách nhi m c a chính ườ
quy n đa ph ng và ng i đng đu trong ch p hành ch tr ng, chính sách c a Đng, pháp ươ ườ ươ
lu t c a Nhà n c liên quan t i đu t n c ngoài. X lý d t đi m các d án gây ô nhi m môi ướ ư ướ
tr ng, s d ng đt không hi u qu , kinh doanh thua l nhi u năm, d án không th c hi n đúngườ