
https://doi.org/10.59459/1859-1655/JMM.482
BƯỚCĐẦUNGHIÊNCỨUBÀOCHẾVIÊNNÉN3,5MG
NATRIDICLOROISOCYANURATSÁTKHUẨNNƯỚC
SỬDNGCHOĂNUỐNGTRONGĐIỀUKIỆNDÃNGOẠI
TÓMTẮT
Mụctiêu:Nghiêncứubàochếviênnén3,5mgnatridicloroisocyanuratsátkhuẩnnướcsửdụngchoăn
uốngtrongđiềukiệndãngoạivàhuấnluyệnsẵnsàngchiếnđấu.
Đốitượngvàphươngpháp:Khảosátlựachọntádượcrã,tádượcđộntheocáctiêuchíđánhgiá:cảm
quan,độđồngđềukhốilượng,pH,độrã,địnhlượngđểxâydựngcôngthứcvàquytrìnhbàochếviênnén
giảiphóngnhanhnatridicloroisocyanuratsátkhuẩnnướctrongđiềukiệndãngoại.Đánhgiáđộổnđịnh
củachếphẩmtạicácthờiđiểm0,3,6thángsaubàochếtheotiêuchuẩncơsở.
Kếtquả:Xâydựngđượccôngthứcvàquytrìnhbàochếviênnénsátkhuẩnnướcchứa3,5mgnatri
dicloroisocyanuratdạng giải phóngnhanh,với tá dược siêu rãlà natristarch glycolat, tádượcđộn là
manitol,bàochếbằngphươngphápdậpthẳng.Bướcđầuđánhgiáchothấychếphẩmổnđịnhkhibảo
quảnởđiềukiệnthườngvàđiềukiệnlãohóacấptốctrong6tháng;chếphẩmcótácdụngsátkhuẩnvới
E.ColivàColiformtrêncácmẫunướcmáy,nướcsôngvànướchồ.
Từkhóa:Viênsátkhuẩnnước,natridicloroisocyanurat,viêngiảiphóngnhanh.
ABSTRACT
Objectives:Studyonpreparation of3.5mgsodium dichloroisocyanuratetablets for waterdisinfection
intendedforeatinganddrinkinginoutdoorconditionsandcombatreadinesstraining.
Subjectsandmethods:Surveyontheselectionofdisintegrantexcipientsandllersexcipientsaccording
toevaluationcriteria:sensory,massuniformity,pH,disintegration,andquanticationtodeveloptheformula
andpreparationprocessforrapidlydissolvingsodiumdichloroisocyanuratetabletsforwaterdisinfection
inoutdoor conditions. Evaluatethe stabilityof thepreparation at 0,3, and 6monthsafter preparation
accordingtobasicstandards.
Results:Theformulaandpreparationprocesswasestablishedforrapidlydissolvingwaterdisinfection
tabletscontaining3.5mgofsodiumdichloroisocyanurate.Sodiumstarchglycolatewasselectedasthe
super-disintegratingexcipient,andmannitolwasusedasthellerexcipientandwasdevelopedbythe
directcompressionmethod.Preliminaryevaluationsindicatedthattheproductremainedstableunderboth
normalstorageconditionsandacceleratedagingconditionsoversixmonths.Thetabletsdemonstrated
effectiveantibacterialactivityagainstE.coliandColiformbacteriainsamplesoftapwater,riverwater,and
lakewater.
Keywords:Waterdisinfectiontablets,sodiumdichloroisocyanurate,fast-dissolvingtablets.
Chịutráchnhiệmnộidung:NguyễnVũMinh,Email:vuminh150581@gmail.com
Ngàynhậnbài:19/7/2024;mờiphảnbiệnkhoahọc:8/2024;chấpnhậnđăng:15/4/2025.
ViệnKiểmnghiệm,nghiêncứudượcvàtrangthiếtbịytếQuânđội.
2
BệnhviệnBỏngQuốcgiaLêHữuTrác.
NguyễnVũMinh
*,NguyễnQuangHiệu
NguyễnViếtQuân
,NgôVănTuyên
TrầnThịHảiYến
,LươngQuangAnh
2
1.ĐẶTVẤNĐỀ
Nướclàmộtyếutốquantrọngkhôngthểthiếu
trong cuộc sống hằng ngày. Tuy nhiên, biến đổi
khíhậugâyra nhiềuhiện tượng thiên nhiêncực
đoannhưbão,lũlt,hạnhán…đãdẫnđếntình
trạngthiếunướcsạchđểănuốngvàsinhhoạtcho
ngườidânởnhiềukhuvựctrênthếgiới.Khimưa
bão,lũltgâyngậpnướctrêndiệnrộng,việckhai
thác,cungcấpngunnướcsạchchoănuống,sinh
hoạtgặprấtnhiềukhókhăn,chủyếuphthuộcvào
lượngnướcsạnhđượctíchlũytừtrướcđóhoặc
vận chuyển từ nơi khác đến.Trong một số hoạt
độngquânsự,nhưhànhquândãngoạidàingày
xacáckhuvựcdâncư,huấnluyệnsẵnsàngchiến
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 59
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

đấuởđịahìnhrừngnúi…,việcbảođảmđủnước
ănuốngchobộđộicũnggặpnhữngkhókhănnhất
định,cầnđượcquantâmđúngmức.
Trước đây, nhằm sát khuẩn nước dùng cho
sinh hoạt trong điều kiện thiếu nước sạch, viên
néncloraminBđượcsửdngkháphổbiến.Song,
để có thể ăn uống được, nước sát khuẩn bằng
cloraminBcầnphảiđunsôivớithờigianphùhợp
đểloạibỏbớtcáchoạtchấtđộctính.Nhữngnăm
gầnđây, natri dicloroisocyanurat làhoạtchất sát
khuẩnnướcantoànhơn,đượcWHOcôngnhận
và khuyến nghị sử dng trong các trường hợp
thiên tai, hạn hán, lũ lt, gây khủng hoảng thiếu
nướcsạchchoănuống.Mộtsốdạngbàochếviên
sátkhuẩnnướccungcấpnatridicloroisocyanurat
chomcđíchnàyđãđượcnghiêncứutriểnkhai
trênthếgiới,nhưchếphẩmAquatab.Tuynhiên,
với một số tình huống cứu trợ khẩn cấp trong
nướchoặchoạtđộngquânsựđặcthù,việckhai
thác những chế phẩm này từ ngun nhập khẩu
khócóthểđápứngtốtchoyêucầunhiệmv.Vì
vậy,việcnghiêncứubàochế,ứngdngviênsát
khuẩn nước để chủ động tạo ngun nước sạch
cho bộ đội ăn uống, giữ vững và nâng cao sức
khỏetronghuấnluyện,sẵnsàngchiếnđấulàhết
sứccầnthiết.
Chúngtôithựchiệnnghiêncứunàynhằmbước
đầuxâydựngcôngthứcvàquytrìnhbàochếviên
nén sát khuẩn nước sửdng trong điều kiệndã
ngoạivàhuấnluyệnsẵnsàngchiếnđấu.
2.VẬTLIỆU,PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1.Vậtliệunghiêncứu
-Chấtchuẩnnatridicloroisocyanurat(NaDCC)
hàmlượng96,0%.
- Vật liệu, hóa chất: tinh bột mì, natri starch
glycolat, natri carbonat, avicel, lactose, manitol,
bộttalc,magnesi strearat,aerosil,kali iodid, acid
sulfuric đđ, natri thiosulfat, h tinh bột... đạt tiêu
chuẩnnhàsảnxuất.
- Thiết bị, dng c: máy bào chế đa năng
ERWEKA (Đức), máy dập viên 1 chày TDP-5
(Trung Quốc), tủvi khí hậu Memmert(Đức), cân
phântíchMetlerToledo...
2.2.Phươngphápnghiêncứu
-Phươngphápxâydựngcôngthứcvàquytrình
bàochế:
+Từcáctàiliệuđãcôngbố[1],[5];chúngtôi
đềxuấtcôngthứccơsởcủaviênsátkhuẩnnước
gm:hoạtchất(NaDCC3,5mg);tádượcrã(thay
đổi); tá dược độn (thay đổi); tá dược hút ẩm là
natricarbonat(20%);tádượctrơnchảylàaerosil
(0,5%),magnesistearat(1%),talc(3%).
+Từ công thức cơ sở, tiến hành khảosát tá
dượcrãvới6côngthứcgm:tinhbộtmì(Amidon)
với3mứctỉlệ10%,15%,20%(CT1,CT2vàCT3);
tinhbộtbiếntính(natristarchglyconat)với3mức
tỉlệ2%,4%,6%(CT4,CT5,CT6);tádượcđộnsử
dngcốđịnhlàlactose.Đánhgiáchấtlượngviên
thuđượctheocáctiêuchí:cảmquan,độđngđều
khốilượng,pH,độrã,địnhlượngđểlựachọntá
dượcrãphùhợp.
+Saukhilựachọnđượctádượcrã,tiếnhành
khảo sát với 3 loại tá dược độn lactose (CT7),
avicel (CT8) hoặc manitol (CT9). Đánh giá chất
lượng viên thu được để lựa chọn tá dược độn
phùhợp.
+Từkếtquảkhảosát,đềxuấtcôngthứcvàquy
trìnhbàochếsảnphẩm.Tiếnhànhbàochế3lô,
mỗilô15mẻx100viêntheocôngthứcvàquytrình
đãlựachọnđểđánhgiáđộổnđịnh.
-Phươngphápđánhgiáđộổnđịnh:sảnphẩm
được bảo quản ở điều kiện thường và điều kiện
lãohóacấptốctạicácthờiđiểm0tháng,3tháng,
6 tháng sau bào chế, theo tiêu chuẩn cơ sở đã
đượcxâydựngvàthẩmđịnhtrêncáctiêuchí:cảm
quan, độ đng đều khối lượng, độ rã, định tính,
địnhlượng.
- Phương pháp đánh giá tác dng sát khuẩn
nướccủasảnphẩm:bướcđầuđánhgiátácdng
sát khuẩn nước của chế phẩm trong mẫu nước
máy,nướcsôngvànướchtrêntiêuchídiệthai
chủngvi khuẩn E.Coli và Coliform theo phương
pháp của TCVN 6187-2:1996. Đánh giá kết quả
theo tiêu chuẩn của QCVN 01-1:2018/BYT (Quy
chuẩnkĩthuậtquốcgiavềchấtlượngnướcsạch
sửdngchomcđíchsinhhoạt).
- Xử lísố liệu: bằngExcel so sánh SD, RSD,
tươngquanhiquytuyếntínhlànghiêncứuđánh
giáthườngquy.
3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨUVÀBÀNLUẬN
3.1.Xâydựngcôngthứcvàquytrìnhbàochế
Từcôngthứcvàquytrìnhđềxuất(nêutrong
phần phương pháp nghiên cứu), chúng tôi bào
chế 3 mẻ với mỗi công thức, mỗi mẻ 100 viên
(viên thu được có khối lượng khoảng 340 mg,
đườngkính9mm).Côngthứcthànhphầnchomẻ
100viêngmNaDCC:350mg;tádược rã:tinh
bột mì (CT1: 10%; CT2: 15%; CT3: 20%), natri
starch glyconat (CT4: 2%; CT5: 4%; CT6: 6%),
natri carbonat: 6.400 mg; tá dược độn: lactose
(vừa đủ), talc (960 mg), magnesi stearat (320
mg),aerosil(160mg).
- Kếtquả khảosát, lựachọn tá dược rã (trên
các tiêu chí cảm quan, độ đng đều khối lượng
viên)thểhiệnởbảng1:
60 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

Bảng1.Kếtquảkhảosáttádượcrãtrêncác
tiêuchícảmquan,độđồngđềukhốilượng
Công
thức Mẻ
Độđồng
đềukhối
lượng
Hìnhthức
cảmquan
CT1
1Khôngđạt
(-8,55-
2,04%)
Bềmặtviênnứt,
bongmặt
2
3
CT2
1Khôngđạt
(5,11-
10,51%)
Từ30-40%viênbị
bongmặt,vỡngang
ngaysaukhidậpxong
2
3
CT3
1Khôngđạt
(6,02-
11,09%)
Hiệntượngbongmặt,
vỡngangxảyranhiều
hơnởcả3mẻ
2
3
CT4,
CT5,
CT6
1Đạt
(-4,39-
2,73%)
Viênbảođảmđộcứng,
chắc.Bềmặtviênnhẵn,
bóng,đngnhất
2
3
Quátrìnhdậpviêncả3mẻtheocáccôngthức
CT1,CT2,CT3đềukhôngđạtyêucầuvềcảmquan
vàđộđngđềukhốilượng.Nguyênnhâncóthểdo
việctăngtỉlệtinhbộtmì,giảmtỉlệlactose(vừalà
tádượcđộn,vừalàtádượcdính)đãlàmchokhả
năng kết dính các bột, hạt kém đi.Mặt khác, do
hoạtchấtNaDCCcótínhoxyhóamạnhkhiếnbề
mặt,thànhchàycốibịgiảmđộnhẵnbóng,dẫntới
khidậpviênbịbongmặt,trơnchảykém.Nhưvậy,
việcsửdngtinhbộtmìkhôngthíchhợpvớicông
thức. Với các công thức CT4, CT5 và CT6, viên
néncóđộđngđềukhốilượngđềuđạt;độcứng,
chắcbảođảm;bềmặtviênnhẵn,bóng,đngnhất.
Dođó,chúngtôichọncáccôngthứcCT4,CT5và
CT6đểtiếnhànhcácthínghiệmtiếptheo.
- Kết quả đánh giá các tiêu chí độrã, pH và
địnhlượngcủa cáccông thứcCT4,CT5và CT6
thểhiệnởbảng2:
Bảng2.Kếtquảkhảosáttádượcrãtrêncác
tiêuchíđộrã,pH,địnhlượng
Côngthức Mẻ Độrã pH Địnhlượng
CT4
1 5’09’’ 7,24 97,60%
2 5’04’’ 7,33 97,54%
3 5’13’’ 7,27 97,49%
CT5
1 4’14’’ 7,35 96,37%
2 4’22’’ 7,36 96,42%
3 4’25’’ 7,29 96,34%
CT6
1 2’40’’ 7,40 97,57%
2 2’43’’ 7,31 97,63%
3 2’38’’ 7,37 97,66%
KếtquảchothấytiêuchípHvàđịnhlượngcủa
cả3côngthứcnàyđềuđạtyêucầu,tuynhiênđộ
rãcủaCT4vàCT5đềucaohơn3phútsovớiCT6.
Cóthểthấy,tăngtỉlệtádượcrãsẽgiảmđángkể
thờigianrãcủaviênbàochế.Vìvậy,chúngtôilựa
chọnCT6vớitádượcrãlànatristarchglyconat(tỉ
lệ6%)đểthựchiệncácthínghiệmtiếptheo.
-Kếtquảkhảosátlựachọntádượcđộn:sau
khilựachọnđượctádượcrãtheoCT6,tiếnhành
khảo sát lựa chọn tá dược độn với 3 công thức
(CT7,CT8vàCT9);mỗicôngthứcbàochế3mẻ,
mỗimẻ100viên.Sauđó,tiếnhànhđánhgiátheo
cáctiêuchí:cảmquan,độđngđềukhốilượng,
pH,độrã,địnhlượngcủatừngmẻvàtừngmẫuđể
lựachọncôngthứcchokếtquảtốtnhất.
Công thức thành phần cho mẻ 100 viên gm
NaDCC:350mg;natristarchglyconat:1.920mg;
natri carbonat: 6.400 mg; tá dược độn: talc (960
mg), magnesi stearat (320 mg), aerosil (160 mg)
và21.890mgtádượclàlactose(CT7)hoặcavicel
(CT8)hoặcmanitol(CT9).
Kếtquảkhảosátlựachọntádượcđộntrêncác
tiêuchícảmquan,độđngđềukhốilượngthểhiện
ởbảng3:
Bảng3.Kếtquảkhảosáttádượcđộntrêncác
tiêuchícảmquan,độđồngđềukhốilượng
Công
thức Mẻ
Độđồng
đềukhối
lượng
Hìnhthức
cảmquan
CT7
1Đạt
(-0,01-
4,33%)
Viênđảmbảođộcứng,
chắc;bềmặtviênnhẵn,
bóng,đngnhất
2
3
CT8
1Đạt
(-3,03-
2,04%)
Viênđảmbảođộcứng,
chắc;bềmặtviênnhẵn,
bóng,đngnhất
2
3
CT9
1Đạt
(-4,78-
0,23%)
Viênđảmbảođộcứng,
chắc;bềmặtviênnhẵn,
bóng,đngnhất
2
3
Bảng3chothấycả3mẻcủa3côngthức(CT7,
CT8vàCT9)đềuđạtyêucầuvềcảmquanvàđộ
đngđềukhốilượng.
Khảosáttá dượcđộntrên cáctiêu chí độ rã,
pHvàđịnhlượng(bảng4)chothấy:cáctiêuchí
độ rã, pH và định lượng ở CT7 và CT9 đều đạt
yêucầu.RiêngCT8khôngbảođảmđộrã,nguyên
nhândoavicellàmộttádượccókhảnăngkếtdính
tốt,chịunéncaotrongphươngphápdậpthẳng.Do
đó,cùngmộtlựcnénvớicùngdạngviên,thìviên
cóavicelthườngcóđộ cứngchắc hơn,nên thời
gianrãcũngdàihơn.
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 61
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

Bảng4.Kếtquảkhảosáttádượcđộntrêncáctiêuchíđộrã,pH,địnhlượng
Côngthức Mẻ Độrã pH Địnhlượng Ghichú
CT7
1 2’40’’ 7,40 97,74% Viênrãnhanhnhưnglactosetanchậmtrong
nướcnênnướcphảiđểlắng1thờigiansau
khiviênrãhếtmớitrongđược
2 2’43’’ 7,31 97,77%
3 2’38’’ 7,37 97,63%
CT8
1 8’45’’ 7,35 96,67% Viênrãchậmdonướckhóvàotrongnhân
củaviên,avicelkhôngtantrongnướckhiến
nướcbịđcvànhiềuvẩnlơlửng
2 9’02’’ 7,36 96,56%
3 8’53’’ 7,29 96,51%
CT9
1 2’31’’ 7,40 97,77% Manitolvừađạtđộrãvừatantốttrongnước
nênnướcnhanhtrong
2 2’24’’ 7,31 97,68%
3 2’26’’ 7,37 97,60%
Nhưvậy,CT7(vớilactose)vàCT9(vớimanitol)đềucóthểchọnlàmtádượcđộnchocôngthức.Tuy
nhiên,manitoltantốthơnnênkhiviêntanhết,nướcđượckhửkhuẩnsẽtronghơn.Manitolkhitantrong
nướctạovịngọtthanh,nêntrongviênnénsátkhuẩn,nókhôngchỉđóngvaitrlàtádượcđộnmàcn
giúp“che”mùiclordohoạtchấtgiảiphóng.Dođó,chúngtôilựachọnmanitollàmtádượcđộntrongcông
thứcchothínghiệmtiếptheo.
Từkếtquảlựachọntádượcrã,tádượcđộn,chúngtôilựachọncôngthứcbàochếchoviênNaDCC
giảiphóngnhanhnhưsau:NaDCC3,5mg;natristarchglyconat:19,2mg;natricarbonat:64mg;manitol:
238,9mg;talc:9,6mg;magnesistearat:3,2mg;aerosil:1,6mg.Khốilượngviên:340mg,đườngkính
viên:9mm.
-Kếtquảxâydựngquytrìnhbàochế:chúngtôibàochế3lô,mỗilô100viêntheocôngthứcvàquy
trìnhtrên,kiểmnghiệmtheocáctiêuchítrongtiêuchuẩncơsởđãđềxuất.Kếtquảthểhiệnởbảng5:
Bảng5.Kếtquảkiểmnghiệmbanđầu3lôsảnxuấtcủaviênnénsátkhuẩnnướcNaDCC
Lô Tínhchất Độrã(phút) pH Đồngđềukhốilượng Địnhtính Địnhlượng
Lô1 Viêntrắng,hình
trdẹt,mùiclo
Đạt
(2,30)
Đạt
(7,4)
Đạt
(-3,12-2,46%) Đúng Đạt
(97,71%)
Lô2 Viêntrắng,hình
trdẹt,mùiclo
Đạt
(2,30) Đạt(7,37) Đạt
(-2,06-2,1%) Đúng Đạt
(96,58%)
Lô3 Viêntrắng,hình
trdẹt,mùiclo
Đạt(2,40
phút) Đạt(7,35) Đạt
(-3,12-1,92%) Đúng Đạt
(97,68%)
Quytrìnhbàochếquymô100viên/lôổnđịnh,
dễ thực hiện, phù hợp với điều kiện phng thí
nghiệm.ViêntạorađạtTCCSđãđềxuất.Dođó,
quytrìnhtrêncóthểđềxuấtápdng.
3.2.Đánhgiáđộổnđịnhcủasảnphẩm
Bảng 6. Kết quả hàm lượng NaDCC của viên
nénsátkhuẩnnướctrongquátrìnhbảoquản
Lô
Điềukiệnthường Lãohóacấptốc
0
tháng
3
tháng
6
tháng
3
tháng
6
tháng
Lô1 97,81 97,71 98,43 96,64 96,53
Lô2 97,09 97,26 96,82 97,10 97,14
Lô3 98,40 98,23 98,43 97,01 97,11
Kiểmnghiệm sản phẩm sau khi bào chế, bảo
quảnởđiềukiệnthườngvàđiềukiệnlãohóacấp
tốc,tạicácthờiđiểm0tháng,3thángvà6tháng,
kếtquảchothấycácchếphẩmđềuđạtyêucầuđối
vớicáctiêuchítínhchất,độđngđềukhốilượng,
địnhtính,độrã.KếtquảvềhàmlượngNaDCCso
vớilượngghitrênnhãntrongquátrìnhbảoquản
(bảng6)chothấytạicácthờiđiểmđánhgiá,chế
phẩm vẫn ổn định về hàm lượng NaDCC sovới
thờiđiểmbanđầu.
3.3. Kết quảbước đầu đánh giá tác dụng sát
khuẩnnướccủasảnphẩm
Lấycácmẫunướckhácnhau(nướcmáy,nước
sông,nướch),mỗiloại3mẫux2bìnhthủytinh
1.000ml/mẫu, nútkín ngay. Một bìnhđể nguyên
(mẫuchứng-MC),bìnhcnlạichovào1viênnén
nghiên cứu và nút kín (mẫusát khuẩn - SK); để
ổnđịnh cả 2mẫu trong30 phút. Tiến hànhkiểm
nghiệmsongsongcácchỉtiêu E.colivàColiform
62 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

theophươngphápTCVN6187-2:1996.Tổnghợp,
đánhgiákếtquảtheoQCVN01-1:2018/BYT(Quy
chuẩnkĩthuậtquốcgiavềchấtlượngnướcsạch
sửdngchomcđíchsinhhoạt).Kếtquảthểhiện
ởbảng7:
Bảng7.Kếtquả đánhgiátácdụngsátkhuẩn
củaviênnénsátkhuẩnnước
Loại
nước
Kíhiệu
mẫu
MC MC
Nước
máy
DV86 43 KPH 1100 14
PV362 KPH KPH 75 KPH
PV305 460 KPH >1100 23
Nước
sông
NA 460 KPH >1100 KPH
DV82 460 KPH >1100 23
DV83 20 KPH 1100 23
Nước
h
HD1718 15 KPH 460 KPH
DV94 4 KPH 43 KPH
AT 460 KPH 1100 KPH
KPH:Khôngpháthiện
TheoQCVN01-1:2018/BYT,giớihạnchophép
trongnướcsạchsửdngchomcđíchsinhhoạt
của E. Coli là < 1 CFU/100 ml; Coliform là < 3
CFU/100ml. Đốivới cácmẫu nước thử nghiệm,
khikhôngdùngviênsátkhuẩnnướcđểxửlíthìtất
cảcácmẫuđềukhôngđạtyêucầu.Tuynhiên,sau
khixửlíbằngviênnénsátkhuẩnnướcthìđasố
cácmẫuđãđạtyêucầuđốivớichỉtiêuE.Colivà
Coliform.Điềunàychứngtỏchếphẩmcótácdng
sátkhuẩntốttrêncả3loạinướcmáy,nướcsông,
nướch.Tuynhiên,vẫncnmộtsốmẫuchưađạt
yêucầu,khảnăngdolượngvikhuẩntrongnước
quánhiềunênlượngclorhoạttínhkhôngđủdiệt
hếtvikhuẩn.
Viênnénbàochếđượclàdạngphântántrong
nước,sửdngtádượcsiêurãgiảiphónghoạtchất
nhanh.Sovớiviênnénthôngthườngthìsảnphẩm
rãnhanhhơn,thờigianrã<3phútsovới15phút
(theophươngphápthửcủaDượcđiểnViệtNam
V).Sovớiviênnénsủibọt(Aquatab),thờigianrã
tương đương, nhưng quy trình bào chế viên sủi
bọtyêucầukĩthuậtcao,môitrườngđượcquảnlí
nghiêmngặtvềđộẩm(<40%).Trongkhiđó,với
viênnénphântántrongnướcnày,yêucầukĩthuật
thôngthường,dễbàochếvớithiếtbịsẵncócủa
phngthínghiệm.
Viênsátkhuẩnnướcdạngsủi(Aquatab)saukhi
hatantrongnướcsẽtạothànhdungdịchtrong
(tạo cảm quan tốt khi uống). Cn viênnén phân
tántrong nướckhi ha tan sẽ khôngtan hết mà
tạohỗndịch(tuytádượckhôngtanlàmdungdịch
khôngquáđc).Tuynhiên,cáctádượctrongviên
nénnghiêncứuđềuđạttiêuchuẩndượcdng(có
thểuống),nêncáctntạinàykhôngphảilàvấnđề
lớntrongđiềukiệndãngoại.
Ngoài ra, chúng tôi cũng chưa tiến hành thử
songsongcùngvớichếphẩmviênsátkhuẩnđối
chứng (do trên thị trường hiện mới chỉ có viên
Aquatabs 67mg hoặc 167 mg mà khôngcó loại
hàmlượng3,5mg).
Vớinhữnghạnchếtrêncủanghiêncứu,chúng
tôi cho rằng, đây mới chỉlà kết quảnghiên cứu
bướcđầu.Từkếtquảnghiêncứubướcđầunày,
chúngtôithấycầntiếptccónhữngnghiêncứu
tươngtự,thờigiandàihơn,đánhgiáthêmnhiều
tiêuchí,đểcóthểkhẳngđịnhchínhxáctácdng
củachếphẩm.
4.KẾTLUẬN
Nghiên cứu đã xây dựng được công thức và
quytrìnhbàochế viên néngiảiphóngnhanhsát
khuẩn nước. Thành phần công thức cho 1 viên
gm: NaDCC 3,5 mg; natri starch glyconat: 19,2
mg;natricarbonat:64mg;manitol:238,9mg;talc:
9,6mg;magnesistearat:3,2mg;aerosil:1,6mg;
bàochếviêntheophươngphápdậpthẳng.
Bướcđầuđánhgiáđộổnđịnhcủasảnphẩm,
chothấysảnphẩmổnđịnhtrong6thángkhibảo
quảnởđiềukiệnthườngvàđiềukiệnlãohóacấp
tốc(theotiêuchuẩncơsởđãxâydựngvàthẩm
định).Đánhgiátácdngdiệtkhuẩntrênhaichủng
vikhuẩnE.ColivàColiformtrongcácmẫunước
máy, nước sông, nướch,kết quả chothấy sản
phẩmcótácdngtốttrên2chủngvikhuẩnkểtrên.
TÀILIỆUTHAMKHẢO
1. Bộ Y tế (2018), QCVN 01-1:2018/BYT, Quy
chuẩn kĩ thuật quốc gia về chất lượng nước
sạchsửdụngchomụcđíchsinhhoạt,kèmtheo
Thôngtưsố41/2018/TT-BYTngày14tháng12
năm2018.
2. BộYtế(2018),DượcđiểnViệtNam5,Nhàxuất
bảnYhọc,2018.
3. VõMinhXuân,NguyễnVănLongvàcộngsự
(2004),Kĩthuậtbàochếvàsinhdượchọccác
dạngthuốc,tập2,NhàxuấtbảnYhọcHàNội.
4. XácđịnhhàmlượngNaDCCchứaclohoạtđộng-
TiêuchuẩnTCVN6225-3:2012.
5. https://www.aquatabs.com/faq.php.
6. https://patents.google.com/patent/WO2010113
144A2/en.q
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 63
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

