118
ng dng công nghniosome trong bào chế
sn phm chăm c da cha hp cht resveratrol
APPLICATION OF NIOSOME TECHNOLOGY IN THE PREPARATION OF SKIN CARE
COMPOUNDPRODUCTS CONTAINING RESVERATROL
ThKim Vân, Nguyn ThMinh Phượng, Nguyn Thu Phương,
ðàm ThThanh Nhàn, Chu Quang T
Vin Dược liu
Ngày nhn bài: /10/2024
Ngày phn bin: 10/12/2024
Ngày chp nhnñăng: /3/2025
30
15
Tác giliên h: Nguyn ThMinh Phượng
Sốñin thoi: 0365568956
Email: minhphuong29022000@gmail.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðc bit 02.374Mã DOI: https:
Mc tiêu:Bào chế ñược hniosome cha 0,01% 0,1% resveratrol quy 50 ml/m bào chế
sn phm chăm sóc da (gel/serum) cha niosome vi hàm lượng resveratrol 0,01% - 0,1% quy 50
g/m.
ðối tượng phương pháp nghiên cu: Hiosome ñược bào chếbng phương pháp tiêm
ethanol. ðánh giá kích thước tiu phân và phân bkích thước tiu phân bng tán xlaser Thtính
thmquadabnghthng thgiiphóngquamàngHansonResearch.ðịnhlượngbngHPLC.
n
.
Kết qu:Hniosome ñược bào chếvi thành phn: esveratrol, span 60, cholesterol. Công thc
gelchaniosomegm: ndchniosome,glycerin,sepimaxzen,nipagin.Hàmlượngresveratroltrong
gelbàochế ñạt %s thuyết.Khnăng gii phóngdược cht lượng dược cht lưugitrên
dasau 24gi,mugelchaniosomegiiphóngdượcchtnhanhhơnsovigelhndch.
R
H
98,27 ovi
Kếtlun:ðãxâydngñượccôngthc,quytrì nhbàochếñánhgiámtsñặctínhca hmang
thucniosomegelchaniosomevihàmlượngresveratrol0,01% -0,1%.
Tkhóa:Resveratrol,Niosome,HPLC.
TÓM TT
Conclusions: The formula, preparation process and evaluation of some properties of niosome
drug carrier system and niosome-containing gel with resveratrol content of 0,01%-0,1% have been
established.
Results: The niosome system was prepared with the following ingredients: resveratrol, span 60,
cholesterol.Theniosomegelformulainclude: iosomesuspension,glycerin,sepimax zen, nipagin. The
resveratrolcontentinthepreparedgelis %comparedtotheth . The abilitytoreleasethe drug
and the amount of drug retained on the skin after 24 hours, the niosome gel sample released the drug
fasterthanthesuspensiongel.
N
98,27 eory
Subject and methods: The niosome system was prepared by ethanol injection method. Particle
size and particle size distribution were evaluated by laser scattering. Skin permeability was tested
HansonResearchmembranereleasetestsystem.QuantificationwasperformedbyHPLC.
Keywords: Resveratrol, Niosome, HPLC.
SUMMARY
Objectives: To prepare a niosome drug carrier system containing 0,01%-0,1% resveratrol at a
scale of 50 ml/batch and to prepare a skin care product (gel/serum) containing niosome with a
resveratrolcontentof0,01%-0,1%atascaleof50g/batch.
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
119
-Thi gian:4/2022 ñến
7/2024.
T tháng tháng
Phương pháp bào chếsn phm chăm sóc
da cha niosome vi hàm lượng resveratrol
0,01% - 0,1%: Cân các thành phn: n dch
niosome, glycerin, nipagin, sepimaxzen. Hoà
tan nipagin trong glycerin. Tiếp tc phi hp
hn dch niosome resveratrol, nước tinh khiết
to hn dch ñng nht. Thêm tt
Sepimaxzen, khuy nhmt chiu, ngâm
trương nqua ñêm. Khuy nhmt chiu to
gelñồng nht saukhingâmtrương n.
H
Phươngphápnghiêncu
Phương pháp o chếhmang thuc
niosome cha 0,01% - 0,1% resveratrol: Tiêm
ethanol.
Cân chính xác c thành phn Span 60,
cholesterol resveratrol, h tan hoàn toàn
trong 10 ml ethanol tuytñốinhitñộ 65-
70 C (1); 50 ml nước tinh khiết, ñun nóng ñến
nhitñộ 65-70 C (2). Phi hp (1) vào (2), khuy
tcñộ 300 ng/phút trong 3 phút. Tiếp tc
khuy tcñộ 150 ng/ phút trong ng 3 gi
nhitñộ thường. Bsung thtích vañủ 50ml
bng nước tinh khiết cho hn dch thu ñược.
ðóngl,nútkín, boqun2-8 C.
òa
0
0
0
Phương pháp ñịnh lượng resveratrol: Hàm
lượng dược chtñượcñánh giá bng phương
pháp sc lng hiu năng cao (HPLC) vi các
thông ssau: Ct Phenomenex C18 (250mm x
4,6 mm, 5 ñng: Acetonitril H O
(40:60, tt/tt), nhitñ: 30 C, tcñdòng:
1ml/phút, thếtích tiêm mu: 10 ước sóng:
306nm
μm), pha -2
0
μl, b
[7].
Dung dch chun gc: Cân chính xác 10 mg
resveratrol chun vào nh ñịnh mc 10 ml.
Thêm khong 7 ml MeOH ñ hoà tan
resveratrol.ðịnh mcñến vch bngMeOH thu
ñưc dung dch chun gc có nng ñ1
mg/ml.
Phương pháp ñánh giá ñặc tính tiu
phânniosomeresveratrol:
mts
Dung dch th:ðược chun b ñể nng
ñộ nm trong dãy nng chun.Tiến hành sc
ñối vi dung dch th. Tdin tích pic ca mu
thvà mu chun xác ñnh ñưc lưng
resveratroltrongmuth.
ðỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
ðẶT VNðỀ
Hin nay, dược mphmñang ngày mt tr
nên phbiến, ñược sdng rng rãi do ñiu
kin kinh tếca người dân ngày càng ñược
nâng cao. Do ñó, vic chăm sóc da làm ñẹp
càng ñược quan tâm hơn, ñặc bit các sn
phm dược mphm vi công thc cha các
thành phn hot tính, nñịnh hiu qu
ñang trthành xu hướng, trong ñó các sn
phm cha resveratrol. Resveratrol mt
phytoalexin, ñãñược chng minh có tác dng
kháng khun, chng oxy h , chng lão h
làm trng da [1],[2],[3]. Tuy nhiên, resveratrol
mt dược cht kém nñịnh, nhy cm vi ánh
sáng, dboxy hóa, dchuyn thành dng
ñồng phân cis không hot tính, khnăng
hoà tan thp trong nước dbchuyn hóa
qua gan, ñào thi nhanh nên sinh khdng
ñường ung kém, do vy, resveratrol thường
ñược bào chếdưới dng dùng qua da [1]. Mt
sdng bào chếdùng qua da cha resveratrol
ñã phát trin nhm bo vdược cht khi tác
ñộng ca môi trường cũng nhưtăng cường kh
năng gii phóng thuc qua da, ñc bit
niosome vi nhiuưuñim vtính nñịnh hóa
hc cao, giá thành cu trúc cha cht hot
ñộng bmt không ion hóa giúp h ít ñộc
tính an toàn khi sdng [4],[5],[6]. Do ñó,
nghiên cu này ñược thc hin vi mc tiêu
óa óa
:
Bào chếñược hniosome cha 0,01% 0,1%
resveratrol quy 50 ml/m bào chếsn
phm chăm sóc da (gel/serum) cha niosome
vi hàm lượng resveratrol 0,01% - 0,1% quy
50 g/m.
ðộngvtnghiên cu
ðịañim,thigiannghiên cu
Resveratrol (ñộ tinh khiết 98%), Span 60
Cholesterol, Dinatri hydrophosphat Kali
dihydrophosphat, Natri chlorid Glycerin,
Nipagin, Sepimax zen, Aceteonitril Methanol,
Ethanoltuytñối,Nướctinh khiết.
,
,
,
,
Hóachtdùngtrongnghiêncu
Chut nht trng, ñực, khe mnh, 1-2
thángtui, cân nngt25-30 g.
-ðịañim: VinDượcliu.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
120
Màng khuếch tán: Da lưng chut nhtñực,
khomnh, khi lượng t25-30 g ñược loi
lông, tách riêng, làm sch lp mdưới da bng
dao kéo phu thut, ra bng nước mui
sinh ñể loi sch lông tp bn, bo qun 2-
8 C trong 2 ngày. Trước khi th, màng da lưng
ñược hot hoá bng môi trường thgii phóng
trong30phút.
0
+ Thtính thm qua da bng hthng th
gii phóng qua màng Hanson Research vi c
ñiu kin: Môi trường khuếch tán: Dung dch
ñm phosphat pH 7,4 (gm 2,38 g Na HPO ;
0,19 g KH PO và 8 g NaCl trong 1000ml H O),
thtích môi trường th: 7ml, din tích th:
1,767 cm , nhitñth: 37 ± 0,5 C, tcñ
khuy: 400 rpm, khi lượng mu th: Khong
0,5ggel.
2 4
2 4 2
2 0
+ðánh giá ñặc tính ca gel niosome: Quan
sát thcht, màu sc, ñộ ñồng nht bng mt
thường;pH ñộnñịnh KTTP.
Phươngpháp ñánh giá gelniosome:
+ðánh giá kích thước tiu phân phân b
kích thưc tiu pn ñưc xác ñnh bng
phương pháp tán xlaser: Niosome sau khi bào
chế ñược pha loãng bng mt lượng nước ct
vañủ sao cho slượng photon phát hin mi
giây (count rate) nm trong khong 200 400
(kcps). Tiến hành ño KTTP, chs ña phân tán
PDI ca hn dch niosome bng thiết bphân
tíchhtnano,cuvetnhatrongsut.
+ Hn dch niosome to thành ñượcñánh
giá bng mt thường phi hn dch trng
ñục, ñồng nht, không kết ta, không các
tiu phân kích thước ln thquan sát
ñượcbng mt thường.
+ðịnh lưng dược cht trong gel: Cân
khong 0,5 g gel vào nhñịnh mc 10 ml.
Thêm 10 ml MeOH siêu âm 30 phút. ðể
ngui ñịnh mcñến vch bng MeOH. Lc
qua màng lc 0,45 ành ñịnh lượng
bngphương pháp HPLC.
μm. Tiến h
ðưa 0,5 g gel vào ngăn cho. Ly mu ti các
thiñim 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 24 gi.Thtích mi
ln ly mu 1 ml; ñồng thi bsung môi
trường bng thtích ly ra. Lc mu qua màng
0,45 ác ñịnh lượng dược cht gii phóng
quamàng bng ppHPLC.
μm. X
Kích thước tiu phân phân bkích thước
tiu phân: Tiến hành bào chếniosome
resveratrol, c ñịnh tlmol Span/Cholesterol
7/3, tăng dn tlmol dược cht/ tng
dược (nghiên cuquy thành phn bng
1/10 CT), btñầu ttl1/8. ðánh giá hn dch
niosome bào chế ñược trên các tiêu chí: nh
thc,KTTPTB,PDI.
Các kết quthu ñượcñược x bng phn
mm Excel 2016. Kết quthí nghimñược biu
thbng tl%, trstrung nhcng, trñộ
lchchun:
Phươngphápphântíchxsliu
Nghiên cuñược thc hin trên ñộng vt
thcnghim, nhm mcñích phc vkhoahc
chămsóc sckhechongười bnh.Slượng
ñộngvt sdng trongcác nhthí nghim
ñược hn chế mc ti thiu, ñủ ñể thu ñược
kếtquñảm boñộ tin cy ñủx thngkê.
+ðánh giá khnăng lưu gidược cht trong
dasau24 gi:Sau khikếtthúcquátrìnhñánhg
phn trăm dưc cht thm qua da chut trên h
thngthgiiphóngHansonResearch,phnda
chutñóng vai t màng khuếch tán (ngăn gia
ngăn cho ngăn nhn), ñưc ly ra, ra sch
bng ñm phosphat ñng trương 7,4; ra li
bng nưc RO và thm khô miếng da. Ct nh
miếng da cho vào ng ly tâm 15 ml, tm chính
xác 5 ml MeOH.Tiến hành siêu âm 3 ln, mi ln
30 phút. Ly tâm dch sau siêu âm tcñ15000
ng/ phút trong 30 phút, hút ly phn dch
trong, ñem pha loãng ti nng ñthích hp và
ñịnhlượngbngphươngphápHPLC.
KT QU
ðạoñứctrongnghiêncu
Bào chếhmang thuc niosome cha
0,01%-0,1%resveratrol
+ðánh giá lượng dược cht n li sau khi
thtính thm qua da: Sau khi kết thúc quá trì nh
ñánh giá phn trăm dược cht thm qua da
chut trên hthng thgii phóng Hanson
Research, lượng gel cha niosome n li
ngăn cho ñượcñưa vào nhñịnh mc 10ml.
Thêm khong 7ml MeOH ñể hoà tan siêu âm
30 phút. ðể ngui ñịnh mcñến vch bng
MeOH. Lc qua màng lc 0,45 ành
ñịnhlượng bng phươngpháp HPLC.
μm. Tiến h
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
121
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
122
Qua kho sát sơb, khi c ñịnh tlmol
Span 60/Cholesterol 7/3, ti CT2 cho KTTPTB
PDI nhnht. Do vy, la chn tlmol dược
cht/ tng dược 1/7,5 (CT2) ñể nâng quy
tiếp tc nghiên cu. Kết quvKTTPTB
PDI ca CT4 sau khi nâng quy tCT2 cho
thyskhác bit khôngnhiu.
Bào chếsn phm chăm sóc da cha
niosome vihàm lưng resveratrol 0,01%-0,1%
Xây dng công thc gel cha niosome vi
hàm lượng resveratrol 0,01% - 0,1% quy
50g/m:
Hn dch niosome ñnht thp, kh
năng bám nh chưa cao, do ñó cn phi hp
thêm dưc to gel ñ to gel ñnht
cao, khnăng bám nh kim soát gii
phóng tt hơn, tch hp hơn cho ñường
ngngoài da.
ðánh giá các ñc tính ca gel cha
niosome:
Nhượcñim ca gel dbk cng, nt
bmt do ñó cn bsung thêm glycerin ñể gi
m gel dbnm mc nên thêm nipagin ñể
boqun.
- Thcht: Công thc gel có màu trng ñục,
mnmàng,ñồngnht,khôngtách lp.
-ðánh giá ñộ nñịnh KTTP ca gel cha
niosome: Kết qu ñược thhin trong bng
biuñồ .
3
2
-pH: MugelpH 7,1 phù hp vipHda.
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025