Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ơ ể ố ề ầ ư ọ ả ứ ầ ả ọ H u nh m i ph n ng hóa h c trong c th s ng đ u c n ph i có vai trò xúc tác
ữ ứ ề ấ ậ ọ ủ c a enzyme – ch t xúc tác sinh h c. Chính vì v y, nh ng nghiên c u v enzyme đã thu hút
ọ ở ủ ề ự ằ ự s quan tâm c a nhi u nhà khoa h c các lĩnh v c liên quan khác nh m tìm ra đ ượ c
ữ ụ ủ ứ ề ệ ỗ nh ng công d ng khác nhau c a m i enzyme. Nghiên c u v công ngh enzyme đã đ ượ c
ế ề ả ư ử ụ ổ ể ả ủ ạ ủ ấ ở ti n hành b i nhi u tác gi nh s d ng ph t ng c a lò m đ s n xu t pancrease,
ạ ể ả ử ụ ữ ử ệ ầ ấ pepsin, tripsin, s d ng m m m đ s n xu t amylase. Đã có nh ng th nghi m công
ư ả ệ ấ ừ ị ằ ằ ằ ộ ộ ngh nh s n xu t amino acid t nh ng t m b ng protease, b t protein th t b ng enzyme
ừ ỏ ứ bromelain t v d a….
ộ ố ệ ễ ấ ố ớ ứ ự ọ Nghiên c u enzyme còn có ý nghĩa th c ti n r t quan tr ng, đ i v i m t s b nh,
ệ ặ ố ấ ẳ ệ ề ể ế ộ ặ đ c bi t là b nh mang tính di truy n, có th do thi u hay m t h n m t ho c s enzyme
ệ ườ ể ấ ạ ề trong các mô, các đi u ki n không bình th ư ừ ệ ng cũng có th xu t hi n do ho t tính d th a
ộ ố ộ ố ủ ệ ặ ạ ế ị ủ c a m t s enzyme đ c hi u. Do đó xác đ nh ho t tính c a m t s enzyme trong huy t
ệ ệ ầ ặ ấ ẩ ồ ọ ươ t ng, h ng c u ho c trong các mô là r t quan tr ng trong vi c ch n đoán b nh. Enzyme
ở ụ ự ế ữ ả ọ ọ đã tr thành các công c th c t quan tr ng không nh ng trong y h c mà c trong công
ố ớ ướ ế ế ự ệ ẩ ọ ồ ừ ự ậ ngh hóa h c, trong ch bi n th c ph m… Đ i v i n c ta ngu n enzyme t th c v t có
ệ ấ ứ ủ ể ọ ớ ồ tri n v ng l n vì ngu n nghiên li u r t phong phú (d a, đu đ ,… ). Trong quá trình ch ế
ỉ ử ụ ả ứ ứ ủ ế ầ ầ ộ ạ ụ ẩ ộ bi n d a đóng h p ch s d ng m t ph n c a qu d a, ph n còn l ế i là ph ph m. N u
ượ ấ ữ ơ ể ả ừ ế ể ễ ẩ ồ ụ ậ t n d ng đ c ngu n ph ph m thì v a có th gi m thi u ch t h u c gây ô nhi m môi
ườ ấ ả ể ả ừ ẩ ừ ứ tr ng v a có th s n xu t s n ph m enzyme bromelain có t cây d a. Enzyme bromelain
ủ ả ơ ấ ự ể ạ có ba ho t tính khác nhau: peptidase, amidase, esterase có th phân h y c c ch t t nhiên
ợ ị ế ẫ ơ ấ ổ l n c ch t t ng h p, chúng có giá tr kinh t cao.
1
Ụ
Ụ
M C L C
2
Ụ DANH M C HÌNH
Ả
Ụ DANH M C B NG
3
ƯƠ
Ổ
CH
NG 1: T NG QUAN
ệ
ặ
ồ Đ c đi m ngu n nguyên li u:
1.1. ứ
ể ệ
ả ố ở ớ ồ ỹ D a là cây ăn qu nhi t đ i, có ngu n g c Nam M (Brazil, Argentina,
ệ ở ữ ể ẫ ấ Paraguay), hi n ề nh ng vùng này v n có th tìm th y nhi u
ứ ạ ố gi ng d a hoang d i.
ế ớ ệ ứ ượ ầ ồ Hi n nay trên th gi i, cây d a đ c tr ng h u h t ế ở
ướ ư ề ơ ồ các n c tr ừ ở Châu Âu. Các n i tr ng nhi u nh là: Hawaii,
Ở ướ ồ ừ ắ Brazil, Philipines, Thailand… n ứ c ta, d a tr ng t ế B c đ n
ả ướ ệ ồ ả Nam, di n tích tr ng c n c kho ng 40.000 ha v i s n l ớ ả ượ ng
ả ở ự ỉ ấ kho ng 500.000 t n, trong đó 90% khu v c phía Nam. Các t nh
ề ở ồ ề ề ề ắ ứ tr ng d a nhi u mi n Nam là Kiên Giang, Ti n Giang, Cà Mau…mi n B c có Thanh
ề ệ ả ọ Hóa, Tuyên Quang, Phú Th …mi n Trung có Ngh An, Qu ng Nam…
ế ớ ứ ả ố ượ Trên th gi i có kho ng 6070 gi ng d a và đ c chia thành 7 nhóm, trong đó có 3
ổ ế ồ nhóm tr ng ph bi n là nhóm Cayenne, nhóm Queen và nhóm Spanish.
ổ ế ế ớ ứ ấ ồ ế Nhóm Cayenne là nhóm d a tr ng ph bi n nh t trên th gi ả i, chi m kho ng
ớ ồ ở ộ ố ư ệ ơ ồ ệ 80% di n tích. Ở ướ n c ta m i tr ng m t s ít n i nh Vĩnh Phúc, Ngh An, Lâm Đ ng.
ả ớ ứ ấ ẳ ả ộ ị ề ắ D a thu c nhóm này có qu l n nh t, m t ph ng và nông. Th t qu kém vàng, nhi u
ướ ơ ứ ọ n ơ c, ít ng t và kém th m h n d a Queen.
ứ ứ ứ ứ ậ ọ ồ Nhóm Queen còn g i là d a Hoàng H u, d a hoa, d a tây. Đây là nhóm d a tr ng
ổ ế ứ ứ ệ ớ ố ố ở ph bi n nh t ấ ở ướ n c ta hi n nay, v i các gi ng d a tây, gi ng d a Na Hoa ắ phía B c,
ố ở ử ằ ồ ọ ỉ các gi ng Queen Long An, Kiên Giang các t nh Đ ng b ng sông C u Long (còn g i là
ả ươ ứ ặ ơ ộ ắ ồ ố ỏ ả ị khóm ho c th m). D a thu c nhóm này có qu t ng đ i nh , m t l i. Th t qu vàng
ươ ấ ượ ơ ọ ị ậ đ m, giòn, h ng th m, v chua và ng t lâu. Nhóm này có ch t l ấ ng cao nh t, trên th ế
ớ ườ ể ươ gi i th ng dùng đ ăn t i.
ứ ứ ọ ượ Nhóm Spanish còn g i là d a Tây Ban Nha, d a ta. Nhóm này đ ồ c tr ng ở
ả ứ ứ ắ ả ộ ớ ơ ị Thailand, Cuba… Qu d a thu c nhóm này l n h n d a Queen, m t sâu. Th t qu vàng
ỗ ắ ư ề ạ ơ ị ướ ứ ơ nh t, có ch tr ng, v chua ít th m nh ng nhi u n ị ứ c h n d a hoa. D a nhóm này ch u
ể ậ ậ ượ ườ ấ ượ ể bóng râm, ít d p nát khi v n chuy n và hàm l ng đ ng th p nên không đ c phát tri n.
4
1.2.
Enzyme: ế
ự ả ấ ổ ơ ể ố Trong c th s ng (các t ổ bào) luôn luôn x y ra quá trình trao đ i ch t. S trao đ i
ừ ấ ạ ự ố ồ ạ ấ ộ ch t mà ng ng l ẽ i thì s s ng s không còn t n t ậ ổ ủ i. Quá trình trao đ i c a m t ch t là t p
ả ứ ề ấ ọ ợ ứ ạ ợ ủ ấ h p c a r t nhi u các ph n ng hóa h c ph c t p. Enzyme là h p ch t protein xúc tác cho
ả ứ ả ứ ệ ả ặ ọ ọ ấ các ph n ng hóa h c đó. Chúng có kh năng xúc tác đ c hi u các ph n ng hóa h c nh t
ề ả ả ả ộ ướ ớ ố ấ ị ả ứ ị đ nh và đ m b o cho các ph n ng x y ra theo m t chi u h ng nh t đ nh v i t c đ ộ
ơ ể ố ị nh p nhàng trong c th s ng.
ENZYME = XÚC TÁC SINH H CỌ
ặ ả ệ ườ ạ ấ ơ ớ Chúng có kh năng xúc tác đ c bi t, th ề ng là m nh h n nhi u so v i các ch t xúc
ố ớ ơ ấ ụ ủ ệ ặ ổ ợ tác t ng h p. Tác d ng xúc tác c a chúng mang tính đ c hi u đ i v i c ch t, làm tăng
ả ứ ể ố ả ộ ọ ườ ướ ề đáng k t c đ các ph n ng hóa h c x y ra trong môi tr ng n ệ c trong các đi u ki n
ệ ộ nhi ợ t đ và pH thích h p
ạ ế ế ầ ủ ơ ể ố ữ Enzyme có trong h u h t các lo i t bào c a c th s ng. Chính do nh ng tác nhân
ồ ố ọ ượ ấ ọ xúc tác có ngu n g c sinh h c nên enzyme còn đ ọ c g i là các ch t xúc tác sinh h c
ằ ệ ớ ấ ọ (biocatalysators) nh m phân bi t v i các ch t xúc tác hóa h c.
ấ ọ ọ ỉ Chúng là ch t xúc tác sinh h c không ch có vai trò quan tr ng trong quá trình sinh
ưở ể ủ ậ ọ ữ ấ ọ tr ng, phát tri n c a m i sinh v t mà nó còn gi ự vai trò r t quan tr ng trong các lĩnh v c
ế ế ư ự ệ ệ ẩ ậ ỹ khác nh : công ngh ch bi n th c ph m, trong k thu t phân tích, trong công ngh gen
ệ ả ườ ệ ọ ớ ứ ấ ượ ụ ả vào b o v môi tr ặ ng, đ c bi t là trong y h c v i ng d ng s n xu t d ẩ c ph m.
ệ ườ ừ ồ ơ ả Hi n nay ng i ta khai thác enzyme t ba ngu n c b n:
ậ ồ ộ Ngu n đ ng v t.
ự ậ ồ Ngu n th c v t.
ậ ồ Ngu n vi sinh v t.
1.2.1. Phân lo i:ạ
ớ ượ ề ệ ấ Ngày nay ngày càng nhi u enzyme m i đ ọ ể ố c phát hi n, và đ th ng nh t tên g i
ườ ấ ả ạ enzyme ng i ta đã phân t t c enzyme làm 6 lo i:
ả ứ ử Oxidoreductase: là nhóm enzyme xúc tác cho ph n ng oxy hoá kh .
5
ả ứ ị ộ ể ố Transferase: là nhóm enzyme xúc tác ph n ng chuy n v m t nhóm (g c)
ừ ấ ấ nào đó t ch t này sang ch t khác.
ả ứ ả ứ ủ ắ Hydrolase: là nhóm enzyme xúc tác cho ph n ng th y phân (ph n ng c t
ủ ướ ự có s tham gia c a n c).
ắ ộ Lyase: là nhóm các enzyme xúc tác quá trình phân c t m t nhóm nào đó ra
ỏ ợ ủ ướ ự ấ kh i h p ch t mà không có s tham gia c a n c.
ự ồ ể ạ ồ Izomerase: là nhóm enzyme xúc tác s đ ng phân hoá, chuy n d ng đ ng
ạ ồ phân này sang d ng đ ng phân khác.
ấ ữ ơ ự ổ ợ ờ ượ ng Ligase: là nhóm enzyme xúc tác s t ng h p ch t h u c nh năng l
ấ ươ ATP và các ch t t ng t ự .
ề
ổ
1.2.2. T ng quan v protease:
ủ ế Nhóm enzyme protease ( peptit – hidrolase 3.4) xúc tác quá trình th y phân liên k t
ử ế ẩ ố peptit ( CONH)n trong phân t ả protein, polypeptitde đ n s n ph m cu i cùng là axit
ủ ề ể ế ả ậ amin. Ngoài ra, nhi u protease cũng có kh năng th y phân liên k t este và v n chuy n axit
amin.
ầ ế ậ ố ứ ề ạ ừ ứ Protease c n thi ấ t cho các sinh v t s ng, r t đa d ng v ch c năng t m c đ t ộ ế
ế ơ ể ơ ượ ố ộ ố ượ ề ừ ậ bào, c quan đ n c th nên đ c phân b r ng rãi trên nhi u đ i t ng t vi sinh v t ( vi
ủ ứ ự ế ạ ậ ậ ẩ ấ ộ ớ khu n, n m, virus) đ n th c v t ( đu đ , d a…) và đ ng v t ( gan, d dày…). So v i
ữ ự ể ậ ậ ặ ậ ộ ệ protease đ ng v t và th c v t, protease vi sinh v t có nh ng đ c đi m khác bi t. Tr ướ c
ộ ệ ố ứ ạ ề ậ ấ ồ ố ấ ế ệ h t h protease vi sinh v t là m t h th ng r t ph c t p bao g m nhi u enzyme r t gi ng
ề ấ ố ượ ạ ử ể ấ ướ ạ nhau v c u trúc, kh i l ng và hình d ng phân t nên r t có th tách ra d i d ng tinh
ể ồ ấ th đ ng nh t.
ứ ệ ồ ề ậ Cũng do là ph c h g m nhi u enzyme khác nhau nên protease vi sinh v t th ườ ng
ủ ệ ặ ẩ ả ộ ệ ể ạ có tính đ c hi u r ng rãi cho s n ph m th y phân tri t đ và đa d ng Bromelain là
ả ứ ề ả ộ ố proteinenzyme có nhi u trong qu d a và có m t ít trong qu chu i, enzyme này đ ượ c
ệ ừ ữ ế ỉ ớ ượ ư ứ ừ ữ ế ỷ phát hi n t gi a th k 19 nh ng m i đ c nghiên c u t gi a th k 20. Ở ướ n c ta
ứ ề ượ ắ ầ ừ ữ nghiên c u v bromelain đ c b t đ u t nh ng năm 1968 1970
6
1.3.
Enzyme Bromelain:
ự ậ ố ượ . Bromelain là nhóm protease th c v t có mã s EC3.4.22.33 đ c thu nh n t ậ ừ ọ h
ặ ệ ừ ứ Ở ỗ ộ ậ bromeliaceae, đ c bi t là t thân và trái d a. m i b ph n khác nhau thì bromelain có
ố ư ấ ạ ự pH t i u khác nhau và c u t o cũng có s khác nhau.
ứ ề ấ ả ộ ư Bromelain có trong toàn b cây d a, nh ng nhi u nh t là trong qu . Bromelain là
ế ả ắ ộ ử nhóm endoprotease có kh năng phân c t các liên k t peptide n i phân t protein đ ể
ể ử ỏ ọ ạ chuy n phân t protein thành các đo n nh g i là các peptide.
ủ ế ủ ứ ủ ầ ả Thành ph n ch y u c a bromelain có ch a nhóm sulfurhydryl th y gi i protein.
ế ứ ủ ạ ạ Khi chi t tách và tinh s ch phân đo n có ch a nhóm sulfurhydryl c a bromelain thì thu
ượ ủ ệ ộ đ c m t enzyme th y phân protein hi u qu ả in vitro.
ọ
ấ ạ 1.3.1. C u t o hoá h c: ư ộ
ự ậ ớ Bromelain thân là m t protease nh ng nó khác v i các protease th c v t khác nh ư
ở ỗ ộ ỗ ử ồ papain, ficin ch nó là m t glycoprotein, m i phân t có glycan g m 3 manose, 2
glucosamine, 1 xylose, và 1 fructose.
2 là
ứ ậ ầ ủ Các nghiên c u ghi nh n, polypeptide c a bromelain thân có acid amin đ u –NH
2 là
ầ ả ầ ớ ố valine và đ u carboxyl là glycine; còn đ i v i bromelain qu , acid amin đ u –NH
OH
OH
OH Fructose
OH
OH
Maltose
CH OH2
CH2
OH
OH
OH
OH
Maltose
Glucofamine CH OH2
Maltose
CH OH2
NHCONH3
OH
NHCOCH2
OH
OH
C C H N
OH
NHCONH3
Xylose
alanine.
ủ ấ ợ Hình 1.1: C u trúc s i hydrate carbon c a bromelain
7
ấ
1.3.2. C u trúc không gian: ậ
ấ ủ ậ ấ ắ Murachi và Busan phân tích c u trúc b c 1 c a bromelain và nh n th y cách s p
ử ư ế x p amino acid trong phân t bromelain nh sau:
ứ ạ ộ ộ ợ Bromelain là m t protease trong tâm ho t đ ng có ch a cysteine và hai s i
ế ớ ằ ầ ố ử ạ ầ polypeptide liên k t v i nhau b ng c u n i S – S . Phân t có d ng hình c u do có cách
ứ ạ ế ắ s p x p ph c t p.
ử ủ ế ứ Trong phân t bromelain thân có ch a nhóm sulfurhydryl có vai trò ch y u trong
ạ ỗ ử ấ ả ầ ố ho t tính xúc tác và trong m i phân t có t t c 5 c u n i disulfite. Ngoài ra, trong phân t ử
ẽ ủ ấ còn có các ion Zn 2+ có l có vai trò trong duy trì c u trúc không gian c a enzyme.
ấ ậ
1.3.3. Tính ch t v t lí: ự
ộ ủ ứ ề ậ ấ Murachi và c ng s năm 1964 đã nghiên c u v tính ch t v t lý c a enzyme
ừ ư ứ ấ bromelain trích t thân cây d a và th y nh sau:
ữ
ủ
ả
ấ ậ B ng . Nh ng tính ch t v t lý c a bromelain thân.
Ký hi uệ ố ệ S li u Tính ch tấ
ắ ằ S (s) 2.73 ố H ng s sa l ng
ố ế ằ D (cm2 / s) 7.77 x 10 7 H ng s khu ch tán
ể ầ V (ml/g) 0.743 Th tích riêng ph n
ộ ớ [ I ] (dl/g) 0.039 Đ nh t bên trong
ỷ ố f / fo 1.26 T s ma sát
8
ể ệ pI 9.55 ẳ Đi m đ ng đi n
ự ấ ở A1%cm 280nm 20.1 S h p thu
32.000 *
ượ ử 32.100 ** ọ Tr ng l ng phân t
35.500 ***
* : Tính b ng ph
ằ ươ ế ắ ng pháp sa l ng khu ch tán
** : Tính t
ừ ằ ắ ộ ớ ố h ng s sa l ng và đ nh t bên trong
*** : Tính b ng ph
ằ ươ ng pháp Archibald
ủ
1.3.4. Ho t tính c a bromelain:
ạ
ả
ạ 1.3.4.a.i.1.
Ho t tính phân gi
i
ạ ạ Bromelain có 3 ho t tính: peptidase, amidase và esterase, ho t tính esterase ở
ộ ọ ơ ủ bromelain h n papain trong đu đ và ficin trong cây thu c h Sung.
ả ả ơ ấ ự ủ Kh năng phân gi i các c ch t t nhiên c a bromelain.
ả
ạ
ả
ủ
B ng . Ho t tính phân gi
i casein c a bromelain.
ạ ả Ho t tính phân gi i casein ( UI/mg) ơ ấ C ch t
Bromelain Bromelain Bromelain ả thân qu xanh ả qu chín
7.4 4.0 3.0 Casein
ố ớ ơ ấ ạ ả ủ Đ i v i c ch t là casein, ho t tính phân gi ơ i c a bromelain thân cao h n
ả ả trong qu xanh và qu chín.
ả ả ạ ủ ơ ấ Kh năng phân gi i các c ch t nhân t o c a bromelain.
ả
ạ
ả
ủ
B ng . Ho t tính phân gi
i BenzoylLArginine amide (BAA) c a bromelain.
ạ ả Ho t tính phân gi i BAA ( UI/mg) ơ ấ C ch t
9
Bromelain Bromelain Bromelian ả thân qu xanh ả qu chín
3.7 9.1 7.2 BAA
ả ấ ả ạ ả Qua b ng trên ta th y bromelain qu xanh có ho t tính phân gi ơ i BAA cao h n
ế
ố ả
ưở
ế
ạ
1.3.4.a.i.2.
Các y u t
nh h
ng đ n ho t tính
bromelain:
ả bromelain thân và qu chín.
ị ả ư ấ ạ ố ưở ở ọ Gi ng nh các lo i ch t sinh h c khác, bromelain cũng b nh h ế ng b i các y u
ư ơ ộ ơ ấ ấ ồ ộ ồ ệ ộ ạ ố t nh : c ch t, n ng đ c ch t, n ng đ enzyme, nhi t đ , pH, ion kim lo i, m t s ộ ố
ứ ươ ươ ạ ươ ế nhóm ch c, ph ng pháp ly trích, ph ng pháp tinh s ch, ph ng pháp tinh khi t...
ế ố ệ ộ ạ ộ ả ứ ủ ợ Các y u t ư nh nhi t đ , pH thích h p cho ho t đ ng c a các ph n ng xúc tác
ộ ẫ ế ố ụ ụ ộ ổ ị ủ c a bromelain không n đ nh mà ph thu c l n nhau và ph thu c vào các y u t khác
ư ả ặ ủ ấ ơ ộ ơ ự ấ ấ ấ ồ ộ ạ ồ nh : b n ch t c ch t, n ng đ c ch t, n ng đ enzyme, s có m t c a các ch t ho t
hóa…
ưở ế ố ấ ả ọ ưở ế ạ nh h Ả ủ ng c a pH : pH là y u t quan tr ng nh t nh h ng đ n ho t tính
ủ ố ủ ổ ỳ ị xúc tác c a enzyme, pH t ộ i thích c a bromelain không n đ nh mà tu thu c
ệ ộ ả ứ ộ ơ ấ ấ ả ờ ồ ộ vào nhi t đ , th i gian ph n ng, b n ch t và n ng đ c ch t, đ tinh
ụ ế ậ ế ạ s ch enzyme…Ví d : Khi thu th p bromelain thân, n u dùng tác nhân k t
4)2SO4 thì enzyme có ho t tính cao nh t
ấ ở ạ ổ ị ở ủ t a là (NH pH = 4.8, n đ nh pH
ượ ạ ầ ạ ộ = 4.6 5.4. Bromelain đã đ c tinh s ch m t ph n có ho t tính cao nh t ấ ở
ºC. Bromelain
ổ ị ở ớ ệ ộ pH = 6.0 và pH = 8.0, n đ nh pH = 3.5 – 5.6 v i nhi t đ 63
ộ ộ ố ơ ấ ấ ộ ỳ có biên đ pH r ng (3 10), t t nh t là pH = 5 – 8 tu thu c vào c ch t.
ưở ở ơ ạ ơ ữ nh h Ả ng b i c ch t: ấ ấ trên nh ng lo i c ch t khác nhau, bromelain có
ế ả ấ ạ ơ ho t tính khác nhau. N u c ch t là hemoglobin thì kh năng phân gi ả ủ i c a
ế ạ ấ ấ ạ ơ ơ ầ bromelain m nh h n papain g p 4 l n, n u c ch t là casein thì ho t tính
ươ ự ư ơ ấ ổ ố ớ ư ợ ủ c a bromelain t ng t nh papain. Đ i v i các c ch t t ng h p nh BAA
(BenzoylLArginine amide), BAEE (BenzoylLArginine ethyl ester) thì khả
ỷ ả ủ ế ơ năng thu gi i c a bromelain y u h n papain.
10
ưở ệ ộ ủ ả ứ ị ả nh h Ả ở ng b i nhi ệ ộ nhi t đ : t đ c a ph n ng xúc tác ch u nh h ưở ng
ế ố ụ ờ ệ ộ ẽ ề ở b i nhi u y u t : th i gian tác d ng càng dài thì nhi ề ả t đ s ít nhi u nh
ưở ộ ơ ủ ế ấ ạ ạ ồ ồ h ng đ n ho t tính c a enzyme, n ng đ c ch t, d ng t n t ạ ủ i c a
ụ Ở ị ế ả ứ ệ ộ enzyme. Ví d : d ch chi t qu d a (pH = 3.5) khi tăng nhi ế t đ lên đ n
ư ế ẫ ạ 60ºC thì bromelain v n còn ho t tính nh ng n u tăng cao quá thì bromelain
ạ Ở ữ ạ ố ẽ ấ s m t ho t tính. 5ºC, pH = 4 10 thì enzyme gi ho t tính t i đa trên
Ở ạ casein trong 24h. ấ 55ºC, pH = 6.1 thì enzyme m t 50% ho t tính trong vòng
20 phút.
ưở ạ ả ở ưở nh h Ả ng b i các ion kim lo i ạ : các ion kim lo i có nh h ạ ế ng đ n ho t
ạ ộ ủ ủ ắ tính c a enzyme do chúng g n vào các trung tâm ho t đ ng c a enzyme.
ả ạ ẳ ố ỷ ưở ủ ế ạ Ch ng h n mu i thu ngân có nh h ng đ n ho t tính c a enzyme
ứ ộ ộ ủ ố ồ ộ ỳ bromelain và m c đ kìm hãm tu thu c vào n ng đ c a mu i.
11
ƯƠ
Ậ
Ệ
ƯƠ
CH
NG 2: V T LI U VÀ PH
NG PHÁP
ứ
ươ
ng pháp nghiên c u:
2.1.
Ph 2.1.a.1. Nguyên li u:ệ ị
ả ứ ầ ỏ ả ứ V qu d a, 1 ph n th t qu d a
2.1.a.2.
Hóa ch t:ấ
O
ồ ấ ể ủ Hóa ch t đ t a: C n 96
ệ ị Dung d ch đ m phosphate : NaH2PO4.12H2O, NaH2PO4.
ấ ị ượ ử Hóa ch t xác đ nh hàm l ố ng protein: thu c th anson =.
ạ ấ ị Hóa ch t xác đ nh ho t tính enzyme.
ấ ể ố ị Hóa ch t đ c đ nh enzyme:
ệ Đ m phosphate 0.1 M pH 7
CaCl2 0.02 M
Acid acetic 1%
Thi
ế ị t b :
2.1.a.3. ổ
Máy quang ph UVVis
Máy ly tâm.
ỏ ứ Máy xay v d a.
Máy đo PH.
Cân phân tích.
Ố ệ ng nghi m
Bình tam giác.
ấ ọ Gi y l c.
ủ Pipet th y tinh: 1ml, 2ml, 5ml, 10ml.
Pipet man các lo i.ạ
ạ ầ Đ u típ các lo i.
12
ủ ố C c th y tinh 100ml, 250ml.
ệ ự ố Giá đ ng ng nghi m
Ố ng đong 50ml, 100ml, 500ml
13
ơ ồ
ố
2.1.a.4.
S đ kh i:
14
ế
2.1.a.5.
Thuy t minh quy trình
ỏ ứ ậ ừ ơ ở ư ươ ệ ề ạ V d a sau khi thu nh n t các c s đ a đ c v phòng thí nghi m. T i đây, v ỏ
ề ặ ọ ượ ị ọ ọ ị ứ ượ d a đ c xay ho c nghi n nát. Sau đó, đem đi l c thu đ c d ch l c và mang d ch l c này
ạ ỏ ặ ấ ị ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Sau khi ly tâm lo i b c n và thu l y d ch.
0 theo 3 t
ạ ủ ằ ồ ị ỷ ệ ị ẫ ầ Sau đó, t o t a cho 1 ph n d ch này b ng c n 96 d ch m u: ancol là l
0 đã đ
ị 1:3; 1:4; 1:5. Cho dung d ch enzyme vào bình tam giác. Cho t ừ ừ ượ l t ồ ng c n 96 cượ
ể ủ ạ ề ạ ấ ở ứ ị làm l nh vào bình tam giác ch a d ch enzyme. Khu y đ u. Đ t l nh 40 phút nhi ệ ộ t đ
ủ ấ ị ị 5 0C. L y d ch đem ly tâm 5000 vòng/phút trong 20 phút. Thu t a. Hòa trong 2ml dung d ch
ạ ằ ấ ẫ ị ươ ệ đ m phosphate 0.1 M pH 7. L y m u đi xác đ nh ho t tính b ng ph ả ng pháp Anson c i
ế ị ượ ằ ươ ti n và đ nh l ng enzyme b ng ph ng pháp Biuret.
ế ị ượ ủ ấ ả ị ả ị Sau khi có k t qu đ nh tính và đ nh l ng, ta t a t t c d ch theo t ỷ ệ l cho
ự ệ ấ ả ự ư ế k t qu cao nh t và th c hi n các b ướ ươ c t ng t nh trên.
ạ ắ ọ ượ ế Ch y s c ký l c gel enzyme thô và thu đ c enzyme tinh khi t.
ả ọ ế ể ằ ươ ệ Ki m tra k t qu l c gel b ng ph ng pháp đi n di.
2.2.
ng pháp thí nghi m:
ệ ạ
ươ Ph 2.2.a.1.
ằ
ị
Kh o sát ho t tính enzyme bromelain ươ ng
ả ạ ả ế
(Xác đ nh ho t tính enzym Bromelain b ng ph pháp Anson c i ti n):
2.2.1.a.i.1.
Nguyên t c: ắ
ươ ự ủ ự ằ Ph ng pháp này d a trên s th y phân protein casein b ng enzym Bromelin có
ế ủ ị ủ ư ứ ế ạ ị trong d ch nghiên c u, ti p đó làm vô ho t enzym và k t t a protein ch a b th y phân
ị ị ượ ả ẩ ượ ạ ằ b ng dung d ch acid trichloracetic. Đ nh l ng s n ph m đ ả ứ c t o thành trong ph n ng
ẩ ủ ả ứ ồ ị ự ủ ằ ố ớ ử th y phân b ng ph n ng màu v i thu c th Folin. D a vào đ th chu n c a Tyrosin đ ể
ụ
D ngụ c và hóa ch t: ấ
2.2.1.a.i.2. ụ
ượ ạ ả ẩ tính l ng s n ph m do enzym xúc tác t o nên.
D ng cụ
Ố ệ ng nghi m
Pipet 1ml, 2ml, 3ml, 5ml, 10ml
Máy quang phổ
15
Becher 50ml, 250ml, 500ml
Bình tia
Hóa ch tấ
ị Dung d ch Casein 1%
ị Dung d ch TCA 5%
ị Dung d ch NaOH 0,5N
ử ố Thu c th Folin
ị Dung d ch HCl 0,2N
ị ườ
ẩ
2.2.1.a.i.3.
ẩ Chu n b đ
ng chu n Tyrosin :
ẩ ị ị Dung d ch Tyrosin chu n 1 mM/l trong dung d ch HCl 0,2N
ướ ự
ườ
ẩ
B ng .ả
Các b
c d ng đ
ng chu n Tyrosin
Ố ệ ng nghi m
2 3 4 5 1 6 Dung ị d ch hóa ch tấ
0,2 0,4 0,6 0,8 0 1,0
Dung d chị Tyrosin chu nẩ (ml)
0,2 0,4 0,6 0,8 0 1,0
ngượ L Tyrosin ngươ t ứ ng (µM)
5,0 4,8 4,6 4,4 4,2 4,0 ị
Dung d ch HCl 0,2N (ml)
10 10 10 10 10 10
Dung d chị NaOH 0,5N (ml)
3 3 3 3 3 3
Thu cố ử th Folin (ml)
16
ạ ắ L c m nh, sau 10 phút đo OD ở ướ b c sóng 660nm
Ố ử ố ố ố ạ ệ ố ng s 1 là ng th không (TK), các ng còn l i là ng thí nghi m (TN). V ẽ
ươ
ế
2.2.1.a.i.4.
Ph
ng pháp ti n hành:
ườ ẩ ươ ữ ượ đ ng chu n Tyrosin t ng quan gi a l ng Tyrosin (µM) và ΔOD (ΔOD = ODTN – ODTK).
ử ậ ử ế ệ ấ ạ ố ố ố L y 6 ng nghi m s ch, khô, ti n hành làm 3 ng th th t, 3 ng th không
ướ
ị ẫ
ể
ẩ
ạ
B ng .ả
Các b
c chu n b m u enzym đ đo ho t tính
17
Ố ệ ị ng nghi m ấ Dung d ch hóa ch t ử ị ử ậ Th th t 5 Th không 5
ị
ị 0 1 10 1
oC trong 20 phút
Dung d ch Casein 1% (ml) Dung d ch TCA 5% (ml) ẫ Dung d ch enzym m u (ml) ắ ề ữ ở L c đ u và gi ị 0 Dung d ch TCA 5% (ml) ể 35,5 10 ọ ấ ị Đ yên 30 phút, l c l y d ch trong
ọ ủ ố ứ ệ ấ ấ ố ớ ố ị ử ậ L y 2 ng nghi m m i khác, cho vào ng th nh t 5ml d ch l c c a ng th th t
ử ứ ố ố ọ ị và cho vào ng th hai 5ml d ch l c cùa ng th không.
ế ụ ỗ ố ử ạ ắ ố Ti p t c thêm vào m i ng 10ml NaOH 0,5N và 3ml thu c th Folin, l c m nh, sau
ồ ị 10 phút đo OD ở ướ b c sóng 660nm. Tính ΔOD = OD ẩ ự TT – ODTK, sau đó d a vào đ th chu n
ế
2.2.1.a.i.5.
ả 2.2.1.5 Tính k t qu :
ượ ố suy ra đ c s µM Tyrosin.
ơ ị ị ộ ơ ượ ố ể ị m t đ n v Anson là l ng enzym t ề i thi u trong đi u Đ nh nghĩa đ n v Anson:
ủ ệ ệ ạ ẩ ả ki n thí nghi m (35,50C: pH 7,6 …) th y phân Casein trong 1 phút t o thành s n ph m hòa
ả ứ ộ ấ ử ớ ố tan trong TCA, ph n ng v i thu c th Folin cho ta đ h p thu OD ở ướ b c sóng 660nm
ớ ườ ẩ ươ ứ t ng ng v i 1µM Tyrosin trong đ ng chu n.
Hđ Protease = (UI/g)
ạ ộ ố ượ ớ ơ ị V i: Hđ Protease : ho t đ enzym protease trên 1 đ n v kh i l ng (UI/g)
ử ậ ặ ố ử ể ổ ợ ỗ ố V : t ng th tích h n h p trong ng th th t ho c ng th không (ml)
ể ọ ị v : th tích d ch l c đem phân tích (ml)
ờ ủ t : th i gian th y phân (phút)
ố ượ ạ ẫ ị m : kh i l ng m u enzym đem đi xác đ nh ho t tính (g)
ộ L: đ pha loãng enzym
ượ ẩ µM Tyrosin: l ng µM Tyrosin trong v (ml) suy ra t ừ ườ đ ng chu n
18
ươ
ằ
ươ
ị Đ nh l
ng enzyme b ng ph
ng pháp
2.2.a.2. Biuret:
2.2.2.a.i.1.
Nguyên t c:ắ
2+ trong môi tr
ả ứ ự ữ ạ ườ ề ạ D a vào ph n ng t o màu gi a protein và Cu ả ng ki m t o ph n
ứ ự ạ ở ướ ộ ấ ườ ộ ng màu xanh tím có đ h p thu c c đ i b c sóng 540nm. C ng đ màu t ỷ ệ l ậ thu n
ố ượ ế ỗ ớ ượ v i l ng Cu và s l ng liên k t peptide trong chu i polypeptide.
ả ứ Hình . Ph n ng Biuret.
ụ
ụ
ấ
D ng c và hóa ch t:
2.2.2.a.i.2. ụ
Ố
ệ
D ng cụ
ng nghi m
Pipet 1ml, 2ml, 3ml, 5ml, 10ml
Máy quang phổ
Becher 50ml, 250ml, 500ml
Bình tia
ẩ
ị
Hóa ch tấ
ử
ố
Dung d ch albumin chu n 1%
Thu c th Biuret:
CuSO4
ướ ấ N c c t
ế
Ti n hành:
Tartrat Kilium và Natrium
2.2.2.a.i.3. Chu nẩ b thu c th Biuret:
ử ố ị
19
Cân chính xác CuSO4 :
1,5g
Tartrat Kilium và Natrium: 6g
ướ ấ N c c t:
500ml
ứ ế ắ ị Cho vào bình l c cho tan hoàn toàn và đ nh m c đ n 1000ml.
ậ ẩ ồ ị L p đ th chu n:
ố ừ ệ ấ ố ư ả ế ấ L y 6 ng nghi m đánh s t 1 đ n 7 và cho vào đó các ch t nh b ng sau:
ậ ườ
ả
B ng . L p đ
ẩ ng chu n Biuret.
1 2 3 4 5 6 7 ệ ộ ng nghi m ồ 0 0 2 4 6 8 10
1 1 1 1 1 1 1
ố 4 4 4 4 4 4 Ố ẩ N ng đ protein chu n (mg/ml) ẩ ị Dung d ch protein chu n (ml) ử Thu c th Biuret (ml) 4
ắ ề ể L c đ u, đ 20 phút. Đo OD ở ướ b c sóng 540nm.
ẩ ị ẫ Chu n b m u đo Biuret:
ị ẫ
ả
ẩ
B ng . Chu n b m u đo Biuret.
ệ
ẫ ướ ấ c c t
ố 0 1ml n 4 1 1ml m uẫ 4 Ố ng nghi m ị Dung d ch m u ử Thu c th Biuret (ml) 2 1ml m uẫ 4
ả
2.2.2.a.i.4.
ế Tính k t qu :
ắ ề ể L c đ u, đ 20 phút. Đo OD ở ướ b c sóng 540nm.
ồ ị ệ ẩ ậ ố ừ ị ố ậ ộ ủ ủ L p đ th chu n c a các ng nghi m t ố 37 . Tr s m t đ quang c a các ng
ừ ậ ộ ủ ệ ằ ố ừ ở ừ ệ nghi m t 37 b ng m t đ quang c a các ng nghi m t 26 đã đo trên tr cho m t đ ậ ộ
ồ ị ể ủ ố ướ ậ ễ ự ế quang trung bình c a ng 1 và 2 ( B c sóng 540 nm). Sau đó l p đ th bi u di n s bi n
ậ ộ ủ ẩ ộ ồ thiên c a m t đ quang theo n ng đ protein chu n.
ươ ự ộ ấ ậ ự ủ ệ ằ ố T ng t , đ h p thu th t s c a protein trong ng nghi m b ng tr s m t đ ị ố ậ ộ
ủ ố ệ ừ ứ ế ố ố ườ quang c a ng nghi m tr cho ng đ i ch ng. Sau đó chi u vào đ ẩ ng chu n suy ra
ệ ẫ ượ l ng protein có trong m u thí nghi m.
20
ươ
ọ
2.2.a.3.
Ph
2.2.3.a.i.1.
ắ ng pháp s c kí l c gel: Nguyên t c:ắ
ạ ắ ỗ ỗ ỗ ỗ ượ Trong s c ký gel, pha tĩnh là m ng polymer có l r ng và các l r ng này đ c ph ủ
ề ấ ồ ợ ộ ọ ợ ượ ộ ỗ ầ đ y dung môi dùng làm pha đ ng. M t h n h p g m nhi u h p ch t có tr ng l ng phân
ể ượ ỳ ử t khác nhau cò th tách riêng đ c hay không là tu vào kích th ướ ỗ ỗ c l r ng. Các phân t ử
ướ ớ ơ ỗ ỗ ể ọ ỗ ỗ có kích th c l n h n l r ng, không th chui l t vào bên trong l r ng, nhanh chóng theo
ỏ ộ ủ ả ộ ử ượ ử dòng ch y c a pha đ ng đi ra kh i c t. các phân t ọ có tr ng l ng phân t (TLPT) nh ỏ
ầ ọ ẽ ỗ ỗ ằ ố ơ h n kích th ướ ỗ ỗ c l ầ r ng, s toàn ph n hay bán ph n l t vào l ồ r ng, tuy r ng cu i cùng r i
ỏ ộ ư ẽ ậ ả ễ ơ ả ộ cũng theo dòng ch y đi ra kh i c t nh ng s ch m tr ế h n. Dòng ch y pha đ ng khi n
ử ớ ể ỗ ỗ ủ ạ ộ các phân t l n không th chui vào l r ng c a m ng gel, nhanh chóng đi xuyên qua c t, ra
ỏ ộ ử ỏ ộ ơ ỏ kh i c t, trong khi phân t nh ra kh i c t lâu h n vì còn chui vào và đi ra kh i l ỏ ỗ ỗ r ng
ủ ỗ ộ ắ ư ậ ẫ ầ ợ ủ c a gel. Nh v y, các thành ph n khác nhau c a h n h p m u khi đi ngang qua c t s c ký
ỏ ộ ầ ượ ẽ ự ỏ ộ ướ ớ ử gel, s ra kh i c t l n l t theo trình t TLPT l n đi ra kh i c t tr c, phân t ỏ nh đi ra
ế
2.2.3.a.i.2.
Ti n hành
ỏ ộ kh i c t sau.
ự ả ắ ố ộ ụ ằ ồ ỷ ệ S c ký gel ph i th c hi n trong c t hình ng tr b ng thu tinh, g m các b ướ c
sau:
ạ ộ ồ ươ ở ệ ệ ở ạ Nh i gel vào c t: các h t gel tr ng n hi n di n ề d ng huy n phù trong
ề ộ ợ ượ ỉ dung môi phù h p cho vào c t. Huy n phù đ ậ ệ c ch nh sao cho th t s t
ư ễ ả ẫ ằ ộ ộ ằ nh ng khi rót v n ch y vào c t thành dòng d dàng. Cân b ng c t b ng
ả ộ ượ ả ể cách cho dung môi gi i ly ch y ngang qua c t, l ng dung môi có th tích
ẽ ủ ộ ằ ự ặ ể ể ầ ộ ộ ằ b ng 23 l n th tích c t. Ki m tra s ch t ch c a c t b ng cách cho m t
ử ườ ử ẫ ẫ ộ ượ ọ ượ l ầ ng m u th vào đ u c t. m u th th ng đ c ch n là dextran blue
ươ ể ượ ể ắ ườ 2000, có màu xanh d ng đ có th đ ằ c quan sát b ng m t th ự ng s di
ể ủ ẫ ộ chuy n c a m u trong c t.
ầ ẫ ẫ ầ ầ ắ ặ ộ ị ả Đ t m u c n s c ký lên đ u c t gel: dung d ch m u c n phân tách ph i
ượ ọ ữ ấ ợ ỏ ở ạ ặ ắ ẫ ị đ c l c b nh ng h p ch t còn d ng r n, c n. Dung d ch m u hoà tan
ầ ộ ư ắ ệ ặ ố ộ ị vào dung d ch đ m, đ t lên đ u c t gi ng nh s c ký c t.
ể ể ắ ả ỉ ử ụ ấ ơ ả ỹ Tri n khai s c ký gel: tri n khai gi ậ i ly r t đ n gi n, ch s d ng k thu t
ử ụ ạ ỗ ồ ộ ộ ợ ơ dung môi đ n n ng đ (nghĩa là s d ng m t lo i dung môi hay h n h p hai
ắ ầ ớ ế ả dung môi, khi b t đ u cho t i khi k t thúc quá trình gi ộ ỉ ứ ụ i ly ch s d ng m t
21
ạ ả ể ằ ấ ố ự ư lo i dung môi đó). Gi ọ i ly có th b ng tr ng l c nh ng r t t ử ụ t khi s d ng
ẩ ừ ầ ứ ộ ả ữ ọ ỗ ọ ỏ ơ b m đ y t đ u c t. h ng dung môi gi i ly trong nh ng l nh , m i l có
ỏ ộ ấ ị ứ ự ể ẽ ộ ấ m t th tích nh t đ nh. Các ch t tan s ra kh i c t theo th t ả TLPT gi m
d n.ầ
ươ
ệ
2.2.a.4.
Ph
ng pháp đi n di SDS PAGE
(Sodium Dodecyl Sulfate PolyAcrylamide): Nguyên t c:ắ
2.2.4.a.i.1.
ự ự ể ả ử ệ ệ ườ D a vào s di chuy n c u các phân t mang đi n tích trong đi n tr ệ ng. Đi n di
ế ằ ử ệ ự ử protein trên gel ti n hành x lý gel b ng SDS. Phân t protein có đi n tích t ứ do ch a
ữ ế ử ượ ạ ở ể ệ ẳ nh ng nhóm acid và base. N u các phân t protein không đ c đ t đi m đ ng đi n thì
ướ ả ưở ủ ệ ườ ự ể d i nh h ng c a đi n tr ng ngoài, chúng di chuy n sang các c c. Các protein khác
ị ố ệ ự ế ố ủ ể ộ nhau có tr s đi n tích t ệ do khác nhau. Vì th , t c đ di chuy n c a chúng trong đi n
ườ ở ấ ị ữ ự ề ệ ề ệ ộ tr ng nh ng đi u ki n nh t đ nh v pH, l c ion và nhi t đ cũng khác nhau. Do đó,
ạ ợ ượ ộ ố ệ ữ ặ ỗ h n h p các lo i protein đ c tách ra thành m t s vùng riêng bi ạ t ho c nh ng phân đo n
ế
2.2.4.a.i.2.
Ti n hành:
riêng bi t.ệ
ệ ẩ ị Chu n b gel đi n di:
ườ ể ế ặ ứ ủ ấ Gel polyacrylamide th ầ ử ụ ng đ t đ ng, đ ch gel c n s d ng các t m th y tinh có
ể ạ ụ ế ấ k t c u chuyên d ng đ t o khuôn.
ử ạ ủ ấ ằ ướ ể ồ ạ ằ R a s ch các t m th y tinh b ng n c, đ khô r i lau l i b ng ethanol. Ráp các
ạ ướ ẫ ủ ẹ ả ấ ủ ấ t m th y tinh l i theo h ỡ ng d n c a hãng s n xu t và k p khuôn trên giá đ .
ư ả ệ ầ ớ ướ Pha gel đi n di v i thành ph n nh b ng d i đây:
ệ
ả
B ng . Cách pha gel đi n di.
Running gel 2,5ml Stacking gel 0,325ml
1,875ml 0,625ml 4X Stacking gel buffer (pH6.8)
3,125ml 25 5 Mono solution 4X Running gel buffer (pH8.8) H2O APS 10% TEMED 1,525ml 12,5 2
22
ụ ầ TEMED có tác d ng làm đông gel, là thành ph n pha vào sau cùng. Sau đó nh ẹ
ắ ẵ ừ ề ộ ổ ợ ỗ nhàng tr n đ u h n h p gel v a pha và đ vào khuôn kính đã l p s n.
ạ ổ ướ ớ ạ ướ ủ ớ Đ gel ch y tr i v ch d c t i c a khuôn kính. Thêm isopropanol lên trên l p gel
ủ ớ ụ ừ ẳ ạ ạ ổ ọ ợ ch y v a đ , isopropanol có tác d ng làm ph ng và hút b t khí c a l p gel ch y. Đ i
ả kho ng 30 phút cho gel đông.
ử ạ ằ ổ ớ ướ ấ ể R a s ch l p isopropanol đã đ vào gel b ng n ề ầ c c t nhi u l n. Đ khô.
ổ ớ ủ ẹ ắ ượ ể ạ ế Đ gel gom t i mép trên c a kính. Nh nhàng c m l c vào đ t o thành gi ng.
ầ ả Gel đông c n kho ng 15 phút.
ắ ộ ỏ ộ Au khi gel gom đông. Tháo b kính kh i khuôn kính. L p b kính có gel vào khung
ệ ự ệ ự ổ ệ ệ ầ đi n c c, đ đ m đi n di đ y bô khung đi n c c.
ị ẫ ẩ Chu n b m u:
ẫ ầ ệ ổ Hút m u c n đi n di 20vào tube 1,5ml có b sung 10 2X treatment buffer.
ủ ể ộ Đun sôi cách th y trong 5 phút, đ ngu i.
ệ Đi n di:
ấ ượ ẹ ừ ế ệ ẫ ơ ỏ Nh nhàng l y l ừ c ra kh i bô đi n di. B m t ng m u vào t ng gi ng v i l ớ ươ ng
ớ ượ ẩ là 20. Thang chu n là Protein Ladder v i l ng 1315.
ệ ổ ệ ế ệ ắ ớ ộ ị ườ ạ Đóng n p h p đi n di, ti n hành ch y đi n di v i dòng đi n n đ nh, th ng là
100200V trong 3090 phút.
ủ ế ầ ạ ỉ ị ắ ệ ố Sau khi v ch màu ch th xu ng g n đ n đáy c a gel, t ấ t đi n và l y gel ra.
ử ộ ộ Nhu m gel và r a nhu m:
ứ ấ ộ ộ ị Sau khi l y gel ra, cho gel vào h p ch a dung d ch nhu m protein (Staining
solution).
ẹ ấ ắ L c nh 10 30 phút cho Staining solution th m vào gel.
ử ử ể ị ị Chuy n gel sang dung d ch r a màu (Destaining solution). Thay dung d ch r a màu
ệ ế ế ề ầ ả ấ ố ớ ạ m i kho ng 15 phút/ l n cho đ n khi mi ng gel có màu trog su t và xu t hi n nhi u v ch
ơ xanh l trên gel.
23
24
ƯƠ
Ậ
Ế
CH
Ả NG 3: K T QU VÀ BÀN LU N
ằ
ồ
o.
3.1. ố ượ
ệ ượ
ủ ủ
Thí nghi m 1: t a bromelain b ng c n 96 ế ủ ng k t t a thu đ
c sau khi t a: Kh i l
ố ượ
ế ủ
ượ ở ỉ ệ
B ng .ả
ng k t t a thu đ
3 t l
c
khác nhau.
Kh i l
1:3
T l
1:4
T l
1:5
T l
Ố ƯỢ
ỉ ệ 0,5
ỉ ệ 0,49
ỉ ệ 0,38
KH I L
NG (G)
ế
ả
ị
ượ
ẫ ượ
ể ệ
ả
ệ K t qu thí nghi m xác đ nh hàm l
ng Protein có trong m u đ
c th hi n qua b ng sau:
ệ ượ ằ ướ ấ Thí nghi m đ c set blank b ng n c c t.
ả
ượ
ẫ
ướ
ồ
B ng . Hàm l
ng Protein có trong m u tr
ủ ằ c và sau khi t a b ng c n 96o.
∆OD
C (mg/mL)
0,284 ± 0,021
6,184 ± 0,455
Ẫ M U BAN Đ UẦ
Ủ
Ẫ
M U T A
ỉ ệ t l ỉ ệ t l ỉ ệ t l
1:3 1:4 1:5
0,051 ± 0,051 0,041 ± 0,023 0,094 ± 0,001
1,112 ± 0,112 0,886 ± 0,511 2,050 ± 0,025
ẫ ượ
ế
ệ
ả
ạ
ị
ể ệ
ả
K t qu thí nghi m xác đ nh ho t tính enzyme có trong m u đ
c th hi n qua b ng sau:
ệ ượ ằ ướ ấ Thí nghi m đ c set blank b ng n c c t.
ẫ
ạ
ả
ướ
ủ
B ng . Ho t tính enzyme có trong m u tr
c và sau khi t a.
∆ODTT
∆ODTK
∆OD(TTTK)
µM
HO TẠ TÍNH (UI/g)
0,878 ± 0,088 0,453 ± 0,097 0,425 ± 0,017 0,304 ± 0,014 0,0486
ẫ M u ban đ uầ ỉ ệ ỉ ệ ỉ ệ
1:3 1:4 1:5
T l T l T l
0,041 ± 0,007 0,018 ± 0,001 0,171 ± 0,038 0,031 ± 0,040 0,028 ± 0,001 0,036 ± 0,001 0,011 ± 0,033 0,01 ± 0,001 0,136 ± 0,039 0,04 ± 0,028 0,057 ± 0,006 0,064 ± 0,032 1,386
ạ Tính toán ho t tính enzyme:
ạ
ẫ Ho t tính m u ban đ u
ầ = = 0,0486 UI/g
Trong đó:
= 0,0304
V = 16 mL
L = 200
t = 20 phút
25
m = 200 g
v = 5 mL
ẫ ủ ỉ ệ
ạ
Ho t tính m u t a t l
1:5
= = 1,386 UI/g
Trong đó:
= 0,064
V = 16 mL
L = 10
t = 20 phút
m = 0,1 g
v = 5 mL
Bàn lu n:ậ
ủ ở ế ủ ộ ồ Sau khi t a ệ ba n ng đ khác nhau, trích 0,1 g k t t a hoà vào 10 mL đ m
ị ượ ủ ượ ạ phosphate và xác đ nh hàm l ng Protein và ho t tính enzyme có trong t a đ c th hi n ể ệ ở
ả ả b ng 2 và b ng 3.
ả ử ế ạ ỉ ệ ứ ế ỏ K t qu th ho t tính ở ỉ ệ t l 1:3 và t l ả 1:4 ra k t qu âm, ch ng t enzyme đã b ị
ả ở ể ấ ả ạ ệ ộ ợ m t ho t tính. Nguyên nhân có th là do b o qu n nhi t đ không thích h p nên enzyme
ư ể ể ạ ị ấ b m t ho t tính. Đ có th so sánh đ a ra t l ỉ ệ ủ ố ư t a t i u, nhóm tính toán hàm l ượ ng
ượ
ượ
Kh i l
ủ ng t a
ng Protein ố ượ
ố ượ (g)
ủ ng t a
ư ủ protein có trong t a nh sau:
ỉ ệ ỉ ệ ỉ ệ
0,5 0,49 0,38
ng Protein Hàm l có trong 0,1 g t aủ (mg/ml) 1,112 0,886 2,050
Hàm l ổ có trong t ng kh i l (mg/ml) 5,556 4,341 7,791
T l T l T l
1:3 1:4 1:5
ừ ả ỉ ệ ế ả ượ ặ T b ng k t qu trên, t l 1:5 cho hàm l ố ấ ng Protein cao nh t m c dù có kh i
ế ủ ỉ ệ ấ ấ ượ l ng k t t a th p nh t, cho nên t l 1:5 là t l ỉ ệ ủ ố ư t a t i u.
ệ
ằ
3.2.
ươ ng
ạ Thí nghi m 2: tinh s ch protein b ng ph ọ pháp l c gel. ượ ả
∆OD 0,017 0,104 0,19 0,167
c(mg/mL) 0,362 2,261 4,139 3,637
NGỐ 1 2 3 4
ể ệ ượ ả ọ ị ế ng Protein sau khi l c gel đ c th hi n qua b ng sau: K t qu xác đ nh hàm l
26
0,374 0,002 0,013 0,037
8,157 0,034 0,293 0,817
5 6 7 8
ế
ậ
K t lu n:
ọ ượ ứ ở ố ố Sau khi l c gel, hàm l ng Protein ch a ấ ng s 5 là cao nh t (8,157 mg/mL).
27
ƯƠ
Ậ
CH
Ế NG 4: K T LU N
0 ở
ủ ọ Ch n tác nhân t a là ancol etylic 96 các t ỷ ệ ố ư t i u là 1:3; 1:4; 1:5. l
ố ượ ư ủ ấ ở ỷ ệ Ở ỷ ệ t l 1:3, 1:4 thì kh i l ng t a là cao nh t, nh ng t l 1:5 thì hàm l ượ ng
ạ protein (2,050 ± 0,025 mg/mL) và ho t tính enzyme ( 1,386 UI/g) là cao nh t.ấ
ằ ạ ươ ọ ở ứ ạ Khi tinh s ch enzyme thô b ng ph ng pháp l c gel, phân đo n th 5, thu đ ượ c
ượ ấ ớ hàm l ng enzyme là l n nh t (8,157mg/mL).
28
ƯƠ
Ả
Ệ
CH
NG 5: TÀI LI U THAM KH O
ị ả
ế
ễ
ầ
ạ
ị
ộ ố ạ
ế ẩ
ủ
ứ
ồ
ọ
m t s ho t tính c a ch ph m Bromelain ch i ng n D a tây ( Ananas comosusL –
ậ
ọ
Group Quee).T p chí sinh h c, trang 3 – 9.
ứ
ượ
ấ ả
ệ
ố
ễ [2] Nguy n Đ c L
ng, 2004. Công ngh enzyme, nhà xu t b n ĐH Qu c Gia
TPHCM.
ươ
ủ
ễ
ễ
ễ
ậ
ị
ụ [3] Nguy n Văn Thành, Nguy n Minh Th y, D ng Th Di m Trang, t n d ng
ế
ẩ
ậ
ầ
ạ ph ph m khóm c u Đúc (H u Giang) cho quá trình trích ly enzyme bromelain, t p
ọ
ườ
ạ ọ
ầ
chí khoa h c tr
ơ ng đ i h c C n Th .
ứ
ề
ườ
ứ
ụ
[4] Lê Thanh Mai, 1997. Nghiên c u v Bromelain và con đ
ủ ng ng d ng c a
ế
ậ
ọ
ườ
ự
ọ
chúng, lu n văn phó ti n sĩ sinh h c. Tr
ng ĐH Khoa H c T Nhiên
ấ ả
ễ
ế
ễ
ắ
ọ
ụ [5] Nguy n Ti n Th ng, Nguy n Đình Huy, Hóa Sinh h c, nhà xu t b n giáo d c,
Hà N i.ộ
[1] Ph m Th Trân Châu, Phan Ti n Hòa, Nguy n Th B o, 1987. Thành ph n và
29

