Science & Technology Development, Vol 10, No.10 - 2007
Trang 18
NGHIÊN CU TÁCH SULFAT T NƯỚC ÓT BNG DUNG DCH CaCl2
Hoàng Đông Nam, Lê Minh Tâm
Trường Đại Hc Bách Khoa, ĐHQG-HCM
(Bài nhn ngày 11 tháng 11 năm 2006)
TÓM TT: Bài báo này trình bày kết qu s dng phương pháp qui hoch thc nghim
nghiên cu s nh hưởng ca các yếu t nhit độ, thi gian phn ng, nng độ, t l tác cht
và tc độ khuy trn… đến kh năng tách loi SO42- trong nước ót bng dung dch CaCl2.
1. M ĐẦU
Nước ót thu được trong công ngh sn xut mui bin cha nhiu mui khoáng quan trng
như natri, kali, magieĐặc bit, magie được s dng rng rãi trong nhiu lĩnh vc như tng
hp dược liu, chế to vt liu xây dng, vt liu chu la cao cp Có th thu hi magie dưới
dng Mg(OH)2 bng phương pháp sa vôi (trìnhy trong mt bài báo tiếp theo). Hn chế ca
phương pháp này s hin din ca ion SO42- trong nước ót s làm nhim bn sn phm do
hin tượng đồng kết ta vi canxi. Vì vy, yêu cu quan trng để to Mg(OH)2độ tinh khiết
cao là phi loi b trit để sulfat hin din trong nước ót. [1, 2]
Phương pháp s dng dung dch CaCl2 để kết ta SO42- được la chn nghn cu, sn
phm d kiến ca quá tnh thch cao. Thch cao nhiu ng dng trong đời sng và trong
k thut: thch cao ng làm khuôn trong công ngh gm s, y hc, ph gia điu chnh tc độ
đóng rn cho ximăng Poóclăng; cht kết nh thch cao được ng nhiu trong xây dng, các
chi tiết kết cu phc tp, đúc tượng trong kiến trúc, m thut Như vy, qui trình s dng
dung dch CaCl2 ngoài vic x lý sulfat trong nước ót còn to thành mt sn phm giá tr
kinh kế cao, đồng thi CaCl2 là thành phn chính trong nước cái sau khi tách Mg(OH)2 bng
sa vôi nên th hoàn lưu to chu trình, nâng cao hiu qu kinh tế ca quá trình góp phn
bo v môi trường.
2. NGUYÊN LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP
2.1.Nguyên liu
Nguyên liu nghiên cu quá trình tách loi sulfat là nước ót Ninh Thun 300Bé (bng 1)
dung dch CaCl2 điu chế t mui CaCl2 rn k thut (bng 2).
Bng 1: Thành phn hóa hc nước ót Ninh Thun 300Bé
Thành phn Mg2+ ,(M) Ca2+ ,(M) SO42- ,(g/l) Cl- ,(M)
Nng độ 1,25 4,833 10-3 90,25 4,79
Bng 2: Thành phn tp cht trong mu CaCl2 rn (quang ph phát x h quang).
Thành phn Si Al Mg Fe Ti Cu Na
%khi lượng 0,005 0,005 0,02 0,005 0,002 0,0005 0,03
2.2.Phương pháp nghiên cu
Phn ng gia Ca2+ SO42- được nhìn nhn din ra vi tc độ chm và cơ chế phc tp
[2, 4]. nhiu yếu t tác động đến hiu sut ca q trình như nhit độ, nng độ, t l tác
cht, mc độ khuy trn, thi gian phn ng Nghiên cu trên cơ s thay đổi ln lượt tng
TAÏP CHÍ PHAÙT TRIEÅN KH&CN, TAÄP 10, SOÁ 10 - 2007
Trang 19
yếu t, đồng thi c định các yếu t còn li để nhn xét mc độ nh hưởng ca chúng đến hiu
sut ch SO42-. T đó chn nghiên cu hình thng thc nghim bc 1 trên cơ s các
yếu t chính, ti ưu hóa để tìm chế độ vn hành ti ưu.
Sn phm to thành được c định thành phn hóa (quang ph phát x h quang) để xem
xét mc độ nhim bn tp cht. Cu trúc sn phm được nghiên cu bng phương pháp nhiu
x Rơnghen và phương pháp phân tích nhit vi sai (DTA – Differential Thermal Analysis).
Hàm lượng SO42- được xác định bng phương pháp so u [5] trên y Genesis 20, bước
sóng 450 nm, đường chun xác định nng độ SO42-: ppm(SO42-) = 105,78A + 0,0677 ; R2 =
0,9995.
Hàm lượng Ca2+, Mg2+, Cl-c định bng phương pháp chun độ th tích. [5]
3. KT QU VÀ THO LUN
3.1.Kho sát nh hưởng ca các yếu t đến hiu sut tách SO42-
Thay đổi ln lượt tng yếu t, c địnhc yếu t còn li tương ng vi các chế độ sau:
Nhit độ (t0C) :400C Nng độ SO42- :90,25 g/l
Tc độ khuy (
ω
) :300 v/ph Nng độ Ca2+ :0,7125 M
Thi gian phn ng (
τ
) :60 phút T l đương lượng Ca2+/SO42- :1,26
3.1.1 nh hưởng ca t l tác cht Ca2+/SO42-
T l Ca2+/SO42- 0,76 0,94 1,26 1,89
Hiu sut, % 69,95 75,42 81,81 91,14
Hình 1: Aûnh ôûng cuûa tæ leä Ca
2+
/ SO
42-
65
70
75
80
85
90
95
0.760.941.261.89
Tæ leä
Hieäu suaát, %
Nhn xét: T l c cht mt yếu t tác động mnh đến kh năng tách loi SO42- trong
nước ót. Hiu sut phn ng tăng ng vi s tăng ca t l Ca2+/SO42-. Chn t l tác cht
mt trong nhng yếu t nghiên cu qui hoch thc nghim.Khong t l kho sát là:
(1,26÷1,89)
3.1.2 nh hưởng ca nng độ Ca2+
Nng độ Ca2+, M 0,36 0,70 0,91 1,83 4,25
Hiu sut, % 75,05 80,46 84,34 92,47 97,96
Science & Technology Development, Vol 10, No.10 - 2007
Trang 20
Hình 2
: Aûnh höôûng cuûa nng ñcanxi
70
75
80
85
90
95
100
012345
[Ca
2+
],M
Hieäu suaát, %
Nhn xét: Nng độ Ca2+ nh hưởng rt mnh đến hiu sut ch loi SO42- t nước ót.
Chn nng độ Ca2+ là mt yếu t nghiên cu qui hoch.
Khong [Ca2+] kho sát là: (0,70÷4,25 M).
3.1.3 nh hưởng ca nng độ SO42-
Nng độ SO42-, g/l 48,03 62,84 70,78 90,25
Hiu sut, % 75,37 77,53 78,83 83,09
Hình 3:
Aûnh ôûng cuûa noàng ñsunfate
74
76
78
80
82
84
405060708090100
[SO
42-
], g/l
Hieäu suaát, %
Nhn xét: Nng độ SO42- cũng là yếu tc động mnh đến hàm đáp ng.
Chn khong nng độ SO42- nghiên cu là (72,20 ÷ 90,25 g/l)
3.1.4 nh hưởng ca nhit độ phn ng
Nhit độ, 0C 35 50 65 70 75 80 90 95
Hiu sut, % 82,43 82,43 81,12 75,42 74,53 81,19 83,09 83,25
TAÏP CHÍ PHAÙT TRIEÅN KH&CN, TAÄP 10, SOÁ 10 - 2007
Trang 21
Hình 4:
Aûnh höôûng cuûa nhieät ñphn öùng
74
76
78
80
82
84
30507090110
T, 0C
Hiu suaát, %
Nhn xét: Khi nhit độ phn ng khong 650C tr lên, sn phm to thành dng
CaSO4 khan. Dng này kng có giá tr kinh tế vì không có kh năng đóng rn khi hóa hp vi
nước [2]. Mt khác nhit độ cao, hiu sut x lý SO42- thay đổi không đáng k so vi vùng
nhit độ thp. Ngoài ra q trình sn xut qui công nghip nếu tiến hành nhit độ cao
s b hn chế bi chi phí năng lượng và thiết b.
C định nhit độ trong các thí nghim qui hoch, chn nhit độ kho sát là 400C
3.1.5 nh hưởng ca tc độ khuy trn
Tc độ khuy, v/ph 0 80 300
Hiu sut, % 81,12 82,43 83,09
Hình 5:
Aûnh höôûng cuûa toác ñkhuy troän
70
75
80
85
90
95
100
0100200300400
Hieäu suaát, %
Nhn xét: Khuy trn nh hưởng không nhiu đến hiu sut phn ng gia Ca2+ SO42-.
Điu đó chng t kh năng khuếch tán tt ca các cu t trong dung dch.C định tc độ
nghiên cu là 100 v/phút.
3.1.6 nh hưởng ca thi gian phn ng
Thi gian, pt 45 60 90 150
Hiu sut, % 81,98 82,50 82,25 81,46
Science & Technology Development, Vol 10, No.10 - 2007
Trang 22
nh 6:
nh höôûng cuûa thôøi gian phn öùng
70
75
80
85
90
95
100
050100150200
t
, phuùt
Hieäu suaát, %
Nhn xét: Kết qu thc nghim cho thy sau 45 phút, thi gian phn ng nh hưởng
không nhiu đến hiu sut phn ng.
C định thi gian kho sát cho các phn ng trong phn qui hoch thc nghim là 60 phút.
3.2.Mô hình thng kê thc nghim
Chn hình bc 1, hoch định yếu t toàn phn trên cơ s các yếu t nng độ Ca2+(x1),
t l Ca2+/SO42- (x2), nng độ SO42- (x3), mc tiêu hiu sut tách sulfat. [3]
stt x
0 x1 x2 x3
y
y
2
yy
1 + - + + 94,74 94,33 0,1640
2 + - - + 90,99 89,46 2,3409
3 + + + + 99,36 98,96 0,1560
4 + + - + 98,83 98,44 0,1482
5 + - + - 93,93 94,33 0,1640
6 + - - - 87,93 89,46 2,3409
7 + + + - 98,57 98,96 0,1560
8 + + - - 98,06 98,44 0,1482
Tiến hành ba thí nghim ti tâm:
%93,98
0
1=y %54,98
0
2=y %63,98
0
3=y
X lý thng kê, kim định s tương thích ca các h s theo tiêu chun Studen (p=0,01),
phương trình hi qui thu được tương thích vi thc nghim (tiêu chun Fisher p = 0,01):
y= 95,30125 + 3,40375 x1 + 1,34875 x2 – 1,08875 x1x2 (1)